佛Phật 說Thuyết 灌Quán 頂Đảnh 經Kinh
Quyển 2
東Đông 晉Tấn 帛Bạch 尸Thi 梨Lê 蜜Mật 多Đa 羅La 譯Dịch

佛Phật 說Thuyết 灌Quán 頂Đảnh 十Thập 二Nhị 萬Vạn 神Thần 王Vương 護Hộ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị

東đông 晉tấn 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 帛bạch 尸thi 梨lê 蜜mật 多đa 羅la 譯dịch

聞văn 如như 是thị 。

一nhất 時thời 佛Phật 遊du 於ư 舍Xá 衛Vệ 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 俱câu 。

爾nhĩ 時thời 有hữu 七thất 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 名danh 修tu 陀đà 利lợi 。 在tại 山sơn 中trung 塚trủng 墓mộ 間gian 。 禪thiền 思tư 一nhất 心tâm 。 有hữu 諸chư 惡ác 鬼quỷ 神thần 。 噉đạm 人nhân 精tinh 氣khí 者giả 。 嬈nhiễu 是thị 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 脫thoát 其kỳ 衣y 裳thường 。 不bất 聽thính 遊du 行hành 。 入nhập 村thôn 乞khất 食thực 。 是thị 時thời 修tu 陀đà 利lợi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 語ngữ 同đồng 座tòa 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 言ngôn 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 正chánh 心tâm 憶ức 念niệm 我ngã 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 多Đa 陀Đà 阿A 伽Già 度Độ 。 阿a 羅la 訶ha 三Tam 藐Miệu 三Tam 佛Phật 陀Đà 。 作tác 是thị 言ngôn 已dĩ 。 是thị 諸chư 噉đạm 精tinh 氣khí 鬼quỷ 神thần 退thoái 散tán 馳trì 走tẩu 。 於ư 是thị 修tu 陀đà 利lợi 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 相tương 將tương 俱câu 到đáo 佛Phật 所sở 。 稽khể 首thủ 作tác 禮lễ 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 天thiên 尊tôn 我ngã 等đẳng 七thất 人nhân 受thọ 天Thiên 中Trung 天Thiên 無vô 上thượng 真chân 法pháp 。 思tư 惟duy 一nhất 心tâm 求cầu 四tứ 道Đạo 果Quả 。 是thị 諸chư 噉đạm 精tinh 氣khí 鬼quỷ 神thần 七thất 萬vạn 餘dư 頭đầu 。 來lai 亂loạn 我ngã 等đẳng 不bất 得đắc 正chánh 念niệm 。 亦diệc 復phục 遮già 圍vi 不bất 令linh 行hành 求cầu 飲ẩm 食thực 之chi 具cụ 。 現hiện 惱não 如như 是thị 。 當đương 奈nại 之chi 何hà 。 唯duy 願nguyện 天Thiên 尊Tôn 。 說thuyết 於ư 聖thánh 術thuật 而nhi 辟tịch 除trừ 之chi 說thuyết 是thị 語ngữ 時thời 。 阿A 難Nan 在tại 右hữu 邊biên 。 佛Phật 顧cố 語ngứ 阿A 難Nan 言ngôn 。 汝nhữ 見kiến 是thị 修tu 陀đà 利lợi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 七thất 人nhân 等đẳng 不phủ 。 阿A 難Nan 答đáp 曰viết 見kiến 。 佛Phật 言ngôn 阿A 難Nan 。 是thị 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 常thường 為vi 七thất 千thiên 萬vạn 。 鬼quỷ 神thần 所sở 嬈nhiễu 。 我ngã 今kim 當đương 為vì 其kỳ 。 召triệu 須Tu 彌Di 頂đảnh 上thượng 及cập 海hải 中trung 諸chư 大đại 神thần 。 當đương 護hộ 是thị 等đẳng 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 不bất 令linh 諸chư 小tiểu 鬼quỷ 神thần 。 得đắc 其kỳ 便tiện 也dã 。

佛Phật 於ư 是thị 便tiện 以dĩ 神thần 力lực 。 召triệu 須Tu 彌Di 頂đảnh 上thượng 諸chư 鬼quỷ 神thần 王vương 來lai 已dĩ 。 是thị 諸chư 鬼quỷ 神thần 。 王vương 將tương 從tùng 七thất 萬vạn 鬼quỷ 神thần 。 來lai 到đáo 佛Phật 所sở 。 稽khể 首thủ 禮lễ 足túc 。

佛Phật 告cáo 諸chư 鬼quỷ 神thần 王vương 等đẳng 。

我ngã 若nhược 在tại 世thế 。 及cập 滅diệt 度độ 後hậu 。 在tại 所sở 國quốc 土thổ 城thành 邑ấp 聚tụ 落lạc 。 護hộ 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 不bất 令linh 諸chư 小tiểu 鬼quỷ 神thần 。 之chi 所sở 得đắc 便tiện 。 令linh 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 尼ni 所sở 到đáo 之chi 處xứ 。 常thường 隨tùy 護hộ 助trợ 。 使sử 得đắc 安an 隱ẩn 。 諸chư 惡ác 之chi 鬼quỷ 。 不bất 得đắc 嬈nhiễu 近cận 。

佛Phật 復phục 告cáo 勅sắc 大đại 海hải 居cư 止chỉ 水thủy 精tinh 山sơn 中trung 龍long 宮cung 所sở 住trú 處xứ 。 有hữu 五ngũ 萬vạn 鬼quỷ 神thần 將tướng 其kỳ 營doanh 從tùng 。 來lai 到đáo 佛Phật 所sở 。 各các 禮lễ 佛Phật 足túc 。 卻khước 住trụ 一nhất 面diện 。

佛Phật 又hựu 告cáo 須Tu 彌Di 頂đảnh 上thượng 七thất 萬vạn 神thần 王vương 。 及cập 海hải 中trung 五ngũ 萬vạn 神thần 王vương 等đẳng 。 汝nhữ 從tùng 今kim 以dĩ 後hậu 。 當đương 護hộ 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 令linh 得đắc 安an 隱ẩn 。 離ly 諸chư 恐khủng 怖bố 。 得đắc 定định 意ý 得đắc 定định 行hành 。 令linh 諸chư 小tiểu 鬼quỷ 退thoái 散tán 馳trì 走tẩu 。 遠viễn 於ư 是thị 處xứ 百bách 千thiên 由do 旬tuần 。 不bất 得đắc 作tác 害hại 。 佛Phật 說thuyết 是thị 已dĩ 。 賢Hiền 者giả 阿A 難Nan 。 長trường 跪quỵ 叉xoa 手thủ 。 前tiền 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 是thị 等đẳng 神thần 王vương 其kỳ 字tự 云vân 何hà 。 願nguyện 為vì 解giải 說thuyết 。 佛Phật 言ngôn 阿A 難Nan 。 其kỳ 神thần 名danh 字tự 。 我ngã 今kim 說thuyết 之chi 。 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 。 其kỳ 名danh 如như 是thị 。

神thần 名danh 枝chi 活hoạt 吒tra 貨hóa [椽/土]# 字tự 淨tịnh 自tự 在tại 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 頭đầu

神thần 名danh 倪nghê 提đề 惒hòa 和hòa [椽/土]# 字tự 妙diệu 善thiện 生sanh 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 眼nhãn

神thần 名danh 波ba 羅la 惒hòa 和hòa [椽/土]# 字tự 暉huy 日nhật 光quang 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 鼻tị

神thần 名danh 和hòa 沙sa 頭đầu 提đề 手thủ 字tự 信tín 堅kiên 固cố 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 耳nhĩ

神thần 名danh 頭đầu 荷hà 尼ni 迦ca 移di 字tự 開khai 疑nghi 惑hoặc 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 口khẩu

神thần 名danh 臏bận 迦ca 利lợi 迦ca 移di 字tự 光quang 普phổ 攝nhiếp 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 頸cảnh

神thần 名danh 沙sa 提đề 舍xá 鳩cưu 羅la 字tự 善thiện 安an 吉cát 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 肩kiên

神thần 名danh 波ba 羅la 闍xà 迦ca 。 提đề 字tự 耀diệu 雪Tuyết 山Sơn 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 臂tý

神thần 名danh 波ba 羅la 頭đầu 阿a 銖thù 字tự 演diễn 光quang 明minh 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 手thủ

神thần 名danh 迦ca 摩ma 隷lệ 吒tra 遮già 字tự 香hương 珍trân 寶bảo 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 胸hung

神thần 名danh 俱câu 波ba 婁lâu 閱duyệt 叉xoa 字tự 如như 福phước 輪luân 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 背bối/bội

神thần 名danh 沙sa 善thiện 般bát 遮già 壚# 字tự 清thanh 微vi 徹triệt 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 腹phúc

神thần 名danh 旃chiên 遮già 欶# 摩ma 休hưu 字tự 音âm 和hòa 柔nhu 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 脇hiếp

神thần 名danh 遮già 揵kiền 陀đà 利lợi 手thủ 字tự 福phước 德đức 光quang 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 心tâm

神thần 名danh 遮già 羅la 揵kiền 波ba 頭đầu 字tự 真chân 寶bảo 種chủng 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 肝can

神thần 名danh 波ba 羅la 斯tư 奴nô 遮già 字tự 遠viễn 聞văn 聲thanh 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 肺phế

神thần 名danh 蘇tô 賀hạ 迦ca 闍xà 羅la 字tự 建kiến 行hành 至chí 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 脾tì

神thần 名danh 劍kiếm 浮phù 耆kỳ 梨lê 惒hòa 字tự 慈từ 悲bi 普phổ 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 腎thận

神thần 名danh 迦ca 俱câu 壚# 絺hy 迦ca 字tự 越việt 眾chúng 行hành 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 腸tràng

神thần 名danh 恆hằng 多đa 羅la 菩Bồ 提Đề 字tự 威uy 解giải 振chấn 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 胃vị

神thần 名danh 摩ma 多đa 羅la 和hòa 提đề 字tự 真Chân 如Như 天thiên 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 臗khoan

神thần 名danh 至chí 那na 比tỉ 舍xá 尸thi 字tự 愛ái 事sự 業nghiệp 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 髀bễ

神thần 名danh 曼mạn 比tỉ 舍xá 尸thi 羅la 字tự 除trừ 恐khủng 畏úy 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 膝tất

神thần 名danh 迦ca 羅la 鋪phô 阿a 尼ni 字tự 願nguyện 施thí 廣quảng 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 脚cước

神thần 名danh 阿a 沙sa 耶da 迷mê 和hòa 字tự 消tiêu 諸chư 惡ác 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 出xuất

神thần 名danh 挱# 伊y 摩ma 陀đà 伊y 字tự 護hộ 世thế 王vương 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 入nhập

神thần 名danh 阿a 提đề 摩ma 陀đà 伊y 字tự 加gia 諸chư 願nguyện 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 坐tọa

神thần 名danh 阿a 奴nô 摩ma 陀đà 伊y 字tự 星tinh 中trung 王vương 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 臥ngọa

神thần 名danh 破phá 仇cừu 摩ma 陀đà 陀đà 字tự 首thủ 安an 寂tịch 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 夢mộng

神thần 名danh 蘭lan 脾tì 留lưu 波ba 利lợi 字tự 行hành 寂tịch 然nhiên 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 起khởi

神thần 名danh 耶da 頭đầu 破phá 那na 坻để 字tự 德đức 明minh 遠viễn 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 食thực

神thần 名danh 比tỉ 尼ni 槃bàn 頭đầu 倚ỷ 字tự 蓋cái 天thiên 地địa 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 飲ẩm

神thần 名danh 波ba 斯tư 離ly 次thứ 離ly 字tự 真chân 不bất 邪tà 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 語ngữ

神thần 名danh 具cụ 梨lê 揵kiền 陀đà 離ly 字tự 施thí 願nguyện 普phổ 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 笑tiếu

神thần 名danh 跪quỵ 離ly 那na 波ba 羅la 字tự 快khoái 善thiện 意ý 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 戲hí

神thần 名danh 末mạt 梨lê 遊du 沙sa 梨lê 字tự 頭đầu 高cao 明minh 此thử 神thần 主chủ 護hộ 某mỗ 樂nhạo/nhạc/lạc

佛Phật 語ngứ 阿A 難Nan 。 是thị 須Tu 彌Di 頂đảnh 上thượng 三tam 十thập 六lục 神thần 王vương 名danh 字tự 。 如như 是thị 有hữu 七thất 萬vạn 鬼quỷ 神thần 。 以dĩ 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 當đương 作tác 擁ủng 護hộ 。 令linh 修tu 陀đà 利lợi 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 及cập 未vị 來lai 末mạt 世thế 。 中trung 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 若nhược 為vi 邪tà 鬼quỷ 神thần 所sở 惱não 亂loạn 者giả 不bất 令linh 得đắc 便tiện 。 所sở 到đáo 安an 寧ninh 不bất 為vi 邪tà 惡ác 所sở 中trung 。 設thiết 有hữu 嬈nhiễu 者giả 心tâm 當đương 存tồn 呼hô 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 三tam 十thập 六lục 神thần 王vương 。 應ứng 念niệm 即tức 至chí 。 導đạo 從tùng 左tả 右hữu 。 為vì 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 尼ni 現hiện 威uy 神thần 力lực 。 攘nhương 諸chư 魅mị 魔ma 使sử 不bất 得đắc 便tiện 。 辟tịch 除trừ 兇hung 惡ác 消tiêu 滅diệt 不bất 善thiện 。 令linh 得đắc 吉cát 祥tường 。 佛Phật 復phục 告cáo 賢Hiền 者giả 阿A 難Nan 。 大đại 海hải 之chi 中trung 。 龍long 宮cung 居cư 止chỉ 。 有hữu 三tam 七thất 大đại 神thần 王vương 之chi 女nữ 。 我ngã 昔tích 得đắc 道Đạo 與dữ 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 來lai 到đáo 我ngã 所sở 。 稽khể 首thủ 作tác 禮lễ 。 說thuyết 如như 是thị 言ngôn 。 當đương 於ư 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 五ngũ 濁trược 末mạt 世thế 之chi 中trung 。 護hộ 佛Phật 弟đệ 子tử 。 我ngã 已dĩ 面diện 勅sắc 此thử 諸chư 神thần 王vương 。 令linh 當đương 擁ủng 護hộ 修tu 陀đà 利lợi 及cập 未vị 來lai 末mạt 世thế 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 此thử 諸chư 神thần 王vương 亦diệc 。 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 若nhược 有hữu 危nguy 厄ách 禍họa 害hại 之chi 日nhật 。 常thường 當đương 淨tịnh 心tâm 。 歸quy 命mạng 三Tam 寶Bảo 。 然nhiên 後hậu 呼hô 其kỳ 名danh 字tự 無vô 不bất 為vi 護hộ 輒triếp 在tại 左tả 右hữu 。 阿A 難Nan 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 是thị 諸chư 神thần 王vương 有hữu 。 如như 是thị 利lợi 益ích 。 唯duy 願nguyện 速tốc 說thuyết 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 善thiện 神thần 名danh 字tự 。 為vi 守thủ 護hộ 故cố 。 使sử 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 尼ni 離ly 諸chư 恐khủng 懼cụ 。 不bất 為vi 邪tà 妖yêu 之chi 所sở 惱não 近cận 。 佛Phật 言ngôn 阿A 難Nan 。 是thị 大đại 神thần 王vương 女nữ 。 名danh 字tự 如như 是thị 。

神thần 王vương 女nữ 藍lam 婆bà 惟duy 藍lam 波ba 字tự 珠châu 瓔anh 珞lạc (# 此thử 神thần 女nữ 為vi 某mỗ 辟tịch 除trừ 邪tà 惡ác 魍vọng 魎lượng 媚mị 鬼quỷ 驅khu 逐trục 百bách 千thiên 由do 旬tuần 。 不bất 令linh 得đắc 住trú 。

神thần 王vương 女nữ 鴛uyên 那na 多đa 烏ô 那na 陀đà 字tự 摩ma 尼ni 寶bảo (# 此thử 神thần 女nữ 除trừ 去khứ 鳥điểu 鳴minh 野dã 狐hồ 變biến 怪quái 因nhân 衰suy 嬈nhiễu 人nhân 者giả 不bất 令linh 住trụ 某mỗ 舍xá 屋ốc 之chi 中trung )# 。

神thần 王vương 女nữ 蘇tô 貿mậu 迦ca 羅la 闍xà 字tự 好hảo/hiếu 莊trang 嚴nghiêm (# 此thử 神thần 女nữ 主chủ 夢mộng 寤ngụ 顛điên 倒đảo 。 見kiến 諸chư 先tiên 亡vong 傷thương 毀hủy 之chi 鬼quỷ 。 悉tất 能năng 消tiêu 伏phục 。

神thần 王vương 女nữ 摩ma 奴nô 羅la 摩ma 遮già 字tự 嚴nghiêm 飾sức 妙diệu (# 此thử 神thần 女nữ 若nhược 遊du 出xuất 時thời 異dị 道đạo 聚tụ 會hội 。 飲ẩm 食thực 有hữu 毒độc 。 自tự 然nhiên 消tiêu 化hóa 。

神thần 王vương 女nữ 劍kiếm 浮phù 耆kỳ 梨lê 惒hòa 字tự 寶bảo 連liên 珠châu (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 諸chư 怨oán 家gia 若nhược 相tương 見kiến 時thời 。 起khởi 諸chư 毒độc 惡ác 。 即tức 便tiện 和hòa 解giải 相tương 向hướng 。

神thần 王vương 女nữ 惟duy 舍xá 羅la 遮già 迦ca 字tự 流lưu 離ly 光quang (# 此thử 神thần 女nữ 若nhược 嫉tật 妬đố 惡ác 心tâm 相tương 向hướng 者giả 。 以dĩ 帶đái 持trì 故cố 。 不bất 生sanh 貪tham 心tâm 。

神thần 王vương 女nữ 攎# 樓lâu 迦ca 攎# 樓lâu 字tự 身thân 撤triệt 照chiếu (# 此thử 神thần 女nữ 若nhược 有hữu 債trái 主chủ 求cầu 諸chư 財tài 寶bảo 。 以dĩ 神thần 護hộ 故cố 便tiện 寬khoan 賖# 消tiêu 息tức )# 。

神thần 王vương 女nữ 迦ca 羅la 博bác 多đa 尼ni 字tự 華hoa 開khai 敷phu (# 此thử 神thần 女nữ 某mỗ 若nhược 為vi 盜đạo 賊tặc 惡ác 伴bạn 所sở 引dẫn 至chí 縣huyện 時thời 。 即tức 便tiện 解giải 脫thoát 。

神thần 王vương 女nữ 澠# 迦ca 陀đà 羅la 遮già 字tự 香hương 烟yên 氣khí (# 此thử 神thần 女nữ 主chủ 治trị 蜚# 尸thi 客khách 氣khí 之chi 鬼quỷ 復phục 連liên 鬼quỷ 神thần 。 即tức 便tiện 磨ma 滅diệt 不bất 現hiện )# 。

神thần 王vương 女nữ 稜lăng 迦ca 移di 陀đà 羅la 那na 字tự 妙diệu 王vương 頂đảnh (# 此thử 神thần 女nữ 若nhược 為vi 龍long 象tượng 所sở 害hại 種chủng 種chủng 恐khủng 畏úy 。 以dĩ 其kỳ 誦tụng 持trì 。 自tự 然nhiên 消tiêu 滅diệt 。

神thần 王vương 女nữ 劍kiếm 蒱bồ 闍xà 浮phù 無vô 耶da 字tự 遊du 戲hí 樂lạc 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 苞bao 腫thũng 眾chúng 衰suy 頭đầu 痛thống 寒hàn 熱nhiệt 即tức 便tiện 不bất 行hành 嬈nhiễu 害hại )# 。

神thần 王vương 女nữ 迦ca 俱câu 攎# 絺hy 迦ca 字tự 淨tịnh 如như 梵Phạm (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 不bất 為vi 山sơn 神thần 樹thụ 神thần 。 星tinh 死tử 善thiện 死tử 鬼quỷ 神thần 所sở 嬈nhiễu 害hại )# 。

神thần 王vương 女nữ 遮già 羅la 絺hy 迦ca 那na 字tự 音âm 深thâm 妙diệu (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 至chí 大đại 小tiểu 便tiện 利lợi 之chi 時thời 。 不bất 為vi 惡ác 鬼quỷ 神thần 所sở 觸xúc 嬈nhiễu 也dã )# 。

神thần 王vương 女nữ 慢mạn 羅la 鳩cưu 梨lê 陀đà 字tự 信tín 善thiện 法Pháp 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 屋ốc 舍xá 床sàng 席tịch 帳trướng 幔màn 。 不bất 使sử 他tha 餘dư 鬼quỷ 神thần 留lưu 停đình 宅trạch 中trung )# 。

神thần 王vương 女nữ 臀# 頭đầu 梨lê 架# 羅la 字tự 師sư 子tử 音âm (# 此thử 神thần 女nữ 守thủ 護hộ 人nhân 門môn 戶hộ 宅trạch 舍xá 。 四tứ 方phương 八bát 神thần 之chi 王vương 勅sắc 令lệnh 鎮trấn 護hộ 除trừ 去khứ 不bất 祥tường )# 。

神thần 王vương 女nữ 訶ha 栗lật 提đề 羅la 伽già 字tự 樂nhạc 音âm 樂nhạo/nhạc/lạc (# 此thử 神thần 女nữ 典điển 領lãnh 八bát 十thập 億ức 神thần 諸chư 神thần 之chi 母mẫu 。 護hộ 某mỗ 使sử 萬vạn 病bệnh 除trừ 愈dũ 百bách 事sự 吉cát 祥tường )# 。

神thần 王vương 女nữ 薩tát 遮già 摩ma 陀đà 利lợi 字tự 聲thanh 清thanh 徹triệt (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 不bất 令linh 他tha 人nhân 。 厭yếm 禱đảo 增tăng 疾tật 之chi 者giả 。 使sử 厭yếm 禱đảo 不bất 行hành 害hại 也dã )# 。

神thần 王vương 女nữ 慢mạn 多đa 羅la 阿a 佉khư 尼ni 字tự 欣hân 樂nhạo 快khoái (# 此thử 神thần 女nữ 使sử 五ngũ 溫ôn 疫dịch 毒độc 若nhược 頭đầu 痛thống 寒hàn 熱nhiệt 。 某mỗ 若nhược 呼hô 名danh 者giả 即tức 為vi 作tác 護hộ )# 。

神thần 王vương 女nữ 鳩cưu 蘭lan # 吒tra 羅la 子tử 字tự 結kết 明minh 誓thệ (# 此thử 神thần 女nữ 主chủ 諸chư 毒độc 蛇xà 蚖ngoan 蝮phúc 。 若nhược 嚙giảo 人nhân 者giả 。 存tồn 呼hô 七thất 遍biến 毒độc 即tức 不bất 行hành )# 。

神thần 王vương 女nữ 抄sao 多đa 摩ma 尼ni 摸mạc 字tự 柔nhu 軟nhuyễn 音âm (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 不bất 令linh 盜đạo 賊tặc 剝bác 奪đoạt 衣y 裳thường 。 呼hô 其kỳ 名danh 賊tặc 退thoái 散tán 去khứ )# 。

神thần 王vương 女nữ 沙sa 﨟# 波ba 提đề 敷phu 字tự 心tâm 安an 詳tường (# 此thử 神thần 女nữ 護hộ 某mỗ 牙nha 齒xỉ 若nhược 為vi 蟲trùng 所sở 嚙giảo 者giả 。 若nhược 存tồn 呼hô 其kỳ 名danh 七thất 遍biến 蟲trùng 即tức 消tiêu 滅diệt )# 。

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。

我ngã 所sở 說thuyết 海hải 中trung 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 神thần 王vương 女nữ 。 其kỳ 名danh 字tự 如như 是thị 。 此thử 諸chư 神thần 王vương 女nữ 。 與dữ 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 五ngũ 萬vạn 鬼quỷ 神thần 。 遶nhiễu 海hải 邊biên 行hành 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 周chu 匝táp 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 以dĩ 血huyết 肉nhục 為vi 食thực 。 今kim 皆giai 得đắc 道Đạo 。 末mạt 世thế 比Bỉ 丘Khâu 尼ni 輩bối 。 現hiện 威uy 神thần 力lực 作tác 大đại 護hộ 助trợ 。 辟tịch 除trừ 邪tà 惡ác 萬vạn 毒độc 不bất 行hành 。

佛Phật 語ngữ 修tu 陀đà 利lợi 及cập 未vị 來lai 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 若nhược 有hữu 能năng 持trì 。 是thị 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 。 則tắc 離ly 一nhất 切thiết 。 無vô 數số 恐khủng 懼cụ 。 若nhược 持trì 此thử 神thần 咒chú 。 夢mộng 安an 覺giác 歡hoan 。 不bất 畏úy 縣huyện 官quan 。 水thủy 火hỏa 盜đạo 賊tặc 。 怨oán 家gia 債trái 主chủ 。 自tự 然nhiên 避tị 去khứ 。 鬼quỷ 神thần 羅la 剎sát 。 妖yêu 魅mị 魍vọng 魎lượng 。 邪tà 惡ác 薜bệ 荔lệ 厭yếm 鎮trấn 之chi 鬼quỷ 。 樹thụ 木mộc 精tinh 神thần 百bách 蟲trùng 精tinh 神thần 。 畜súc 生sanh 精tinh 魅mị 溪khê 谷cốc 精tinh 魅mị 。 門môn 中trung 內nội 外ngoại 鬼quỷ 神thần 戶hộ 中trung 內nội 外ngoại 鬼quỷ 神thần 。 舍xá 宅trạch 四tứ 方phương 井tỉnh 竈táo 鬼quỷ 神thần 。 洿# 池trì 鬼quỷ 神thần 廁trắc 溷hỗn 中trung 鬼quỷ 神thần 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 帶đái 持trì 經Kinh 者giả 。 此thử 諸chư 惡ác 鬼quỷ 終chung 不bất 得đắc 便tiện 。 若nhược 有hữu 厭yếm 禱đảo 咒chú 咀trớ 之chi 者giả 。 其kỳ 人nhân 帶đái 持trì 神thần 咒chú 經kinh 故cố 。 自tự 然nhiên 辟tịch 除trừ 兩lưỡng 作tác 和hòa 解giải 。 俱câu 生sanh 慈từ 心tâm 惡ác 意ý 悉tất 滅diệt 。 無vô 復phục 惱não 害hại 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 若nhược 在tại 山sơn 中trung 溪khê 谷cốc 曠khoáng 路lộ 。 抄sao 賊tặc 劫kiếp 掠lược 。 自tự 然nhiên 不bất 現hiện 。 師sư 子tử 虎hổ 狼lang 。 熊hùng 羆bi 蚖ngoan 蛇xà 。 悉tất 自tự 縮súc 藏tàng 。 不bất 害hại 人nhân 也dã 。 何hà 以dĩ 故cố 此thử 十thập 二nhị 萬vạn 神thần 王vương 大đại 神thần 咒chú 經kinh 。 至chí 尊tôn 至chí 重trọng 。 能năng 為vì 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 尼ni 作tác 大đại 利lợi 安an 。

佛Phật 語ngữ 修tu 陀đà 利lợi 及cập 未vị 來lai 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 說thuyết 此thử 灌quán 頂đảnh 。 無vô 上thượng 章chương 句cú 。 若nhược 後hậu 九cửu 百bách 歲tuế 中trung 。 為vi 諸chư 邪tà 惡ác 魅mị 鬼quỷ 嬈nhiễu 人nhân 因nhân 衰suy 作tác 害hại 。 或hoặc 有hữu 惡ác 魔ma 吐thổ 種chủng 種chủng 雜tạp 毒độc 之chi 氣khí 以dĩ 害hại 汝nhữ 等đẳng 。

復phục 有hữu 鬼quỷ 神thần 。 吸hấp 汝nhữ 五ngũ 脈mạch 。 又hựu 有hữu 鬼quỷ 神thần 噉đạm 汝nhữ 精tinh 髓tủy 。 如như 是thị 惡ác 鬼quỷ 噉đạm 人nhân 肉nhục 者giả 。 不bất 可khả 稱xưng 數số 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 略lược 說thuyết 少thiểu 耳nhĩ 。

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。

若nhược 後hậu 末mạt 世thế 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 為vi 惡ác 鬼quỷ 神thần 所sở 嬈nhiễu 惱não 者giả 。 當đương 洗tẩy 浴dục 身thân 體thể 著trước 。 鮮tiên 潔khiết 之chi 衣y 。 當đương 專chuyên 心tâm 一nhất 意ý 。 讚tán 詠vịnh 此thử 經Kinh 。 當đương 以dĩ 五ngũ 色sắc 之chi 綵thải 作tác 好hảo/hiếu 幡phan 蓋cái 。 香hương 汁trấp 泥nê 地địa 縱tung 廣quảng 七thất 尺xích 。 然nhiên 十thập 方phương 燈đăng 。 散tán 雜tạp 色sắc 華hoa 。 燒thiêu 眾chúng 名danh 香hương 。 膠giao 香hương 婆bà 香hương 安an 息tức 香hương 等đẳng 。 禮lễ 拜bái 十thập 方phương 。 七thất 日nhật 七thất 夜dạ 。 長trường/trưởng 齋trai 菜thái 食thực 。 不bất 噉đạm 五ngũ 辛tân 審thẩm 諦đế 莫mạc 疑nghi 。 是thị 諸chư 惡ác 魔ma 聞văn 見kiến 此thử 經Kinh 神thần 咒chú 力lực 故cố 。 即tức 馳trì 散tán 而nhi 去khứ 遠viễn 百bách 千thiên 由do 旬tuần 。 不bất 能năng 為vi 害hại 。 消tiêu 滅diệt 不bất 善thiện 吉cát 祥tường 感cảm 應ứng 。

於ư 是thị 以dĩ 後hậu 修tu 陀đà 利lợi 及cập 未vị 來lai 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 等đẳng 。 悉tất 共cộng 讀đọc 誦tụng 。 書thư 持trì 是thị 典điển 。 而nhi 供cúng 養dường 之chi 。 中trung 有hữu 闇ám 鈍độn 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 輩bối 。 不bất 能năng 讀đọc 誦tụng 。 者giả 但đãn 書thư 持trì 是thị 典điển 。 以dĩ 好hảo/hiếu 繒tăng 綵thải 。 作tác 囊nang 盛thình 之chi 。 若nhược 欲dục 行hành 來lai 出xuất 入nhập 之chi 時thời 。 輒triếp 著trước 衣y 前tiền 所sở 往vãng 來lai 處xứ 獲hoạch 善thiện 吉cát 安an 。 若nhược 有hữu 惡ác 魔ma 自tự 然nhiên 消tiêu 亡vong 。 無vô 敢cảm 當đương 者giả 。 此thử 大đại 神thần 典điển 至chí 尊tôn 至chí 妙diệu 。 極cực 有hữu 威uy 神thần 。 若nhược 後hậu 末mạt 世thế 。 書thư 持trì 此thử 典điển 佩bội 帶đái 在tại 身thân 。 遊du 行hành 十thập 方phương 。 無vô 所sở 復phục 畏úy 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 出xuất 此thử 神thần 咒chú 。 令linh 人nhân 讀đọc 誦tụng 受thọ 持trì 。 供cúng 養dường 而nhi 帶đái 佩bội 之chi 。 佛Phật 說thuyết 是thị 語ngữ 時thời 。 天thiên 帝Đế 釋Thích 如như 人nhân 屈khuất 申thân 臂tý 頃khoảnh 。 從tùng 天thiên 來lai 下hạ 。 往vãng 到đáo 佛Phật 所sở 。 稽khể 首thủ 作tác 禮lễ 。 長trường 跪quỵ 叉xoa 手thủ 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 天thiên 尊tôn 。 然nhiên 諸chư 佛Phật 至Chí 真Chân 。 德đức 過quá 須Tu 彌Di 。 智trí 超siêu 江giang 海hải 。 慧tuệ 踰du 虛hư 空không 。 獨độc 步bộ 三tam 界giới 。 無vô 能năng 及cập 者giả 。 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 莫mạc 不bất 蒙mông 度độ 。 天thiên 帝Đế 釋Thích 說thuyết 此thử 讚tán 歎thán 時thời 。 虛hư 空không 中trung 雨vũ 天thiên 香hương 華hoa 。 以dĩ 散tán 佛Phật 上thượng 。 諸chư 天thiên 歡hoan 喜hỷ 。 鬼quỷ 神thần 亦diệc 然nhiên 。 佛Phật 說thuyết 經Kinh 竟cánh 。 阿A 難Nan 從tùng 坐tọa 。 而nhi 起khởi 長trường 跪quỵ 叉xoa 手thủ 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 演diễn 說thuyết 此thử 經Kinh 。 當đương 何hà 名danh 之chi 。 佛Phật 言ngôn 阿A 難Nan 。 及cập 諸chư 四tứ 輩bối 。 我ngã 說thuyết 此thử 經Kinh 名danh 。 十thập 二nhị 萬vạn 鬼quỷ 神thần 之chi 王vương 灌quán 頂đảnh 章chương 句cú 。 汝nhữ 善thiện 持trì 之chi 於ư 吾ngô 滅diệt 後hậu 。 若nhược 有hữu 清thanh 信tín 。 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 歸quy 命mạng 求cầu 者giả 應ưng 當đương 授thọ 與dữ 。 佛Phật 說thuyết 經Kinh 已dĩ 。 阿A 難Nan 叉xoa 手thủ 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 設thiết 有hữu 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 若nhược 欲dục 受thọ 者giả 云vân 何hà 授thọ 與dữ 。 佛Phật 言ngôn 當đương 如như 大đại 比Bỉ 丘Khâu 受thọ 七thất 萬vạn 二nhị 千thiên 。 神thần 王vương 灌quán 頂đảnh 大đại 法pháp 。 無vô 有hữu 異dị 也dã 。 佛Phật 說thuyết 是thị 已dĩ 。 四tứ 輩bối 弟đệ 子tử 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 。 莫mạc 不bất 歡hoan 喜hỷ 。 作tác 禮lễ 奉phụng 行hành 。

灌Quán 頂Đảnh 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị

Print Friendly, PDF & Email