Phật đệ tử

Phật đệ tử

Phật đệ tử

Từ điển Đạo Uyển


佛弟子; C: fódìzǐ; J: butsudeshi. Đệ tử của đức Phật. Nghĩa chính xác nhất là 10 vị đệ tử lớn của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, như Ma-ha Ca-diếp (摩訶迦葉; s: mahākāśyapa), Xá-lợi-phất (舎利弗; s: śāriputra), Mục-liên (目連; s: maudgalyāyana), A-nan (阿難; s: ānanda)…, nhưng cũng được dùng để gọi chung cả hàng Phật tử tại gia và xuất gia.

error: