Pháp phọc

Pháp phọc

Từ điển Đạo Uyển


法縛; C: făfú; J: hōbaku; Chấp trước vào pháp; chấp cứng vào văn tự kinh điển và không nhận ra được điểm chính trong Phật pháp. Đồng nghĩa với Pháp chấp (法執).

Related posts

error: