Pháp Nhãn

Pháp Nhãn

Pháp Nhãn

Từ điển Đạo Uyển


法眼; C: făyăn; J: hōgen; S: dharma-cakṣus. 1. “Con mắt pháp”, năng lực nhận ra các pháp một cách tường tận. Với Pháp nhãn này, Bồ Tát có thể cứu độ tất cả chúng sinh; 2. Dạng thứ 2 trong Ngũ nhãn (五眼); 3. Tên của một vị Thiền sư quan trọng (885-958) vào đời Đường Trung Hoa, thường được biết với thuỵ hiệu là Thanh Lương Quốc Sư (清涼國師). Còn được biết qua pháp danh Văn Ích (文益). Pháp Nhãn Văn Ích.

error: