Pháp Kế

Pháp Kế

Pháp Kế

Từ điển Đạo Uyển


法繼; C: făjì; J: hōkei; Tăng sĩ đời Bắc Nguỵ, Trung Hoa, thành viên của Bắc phái Địa luận tông, đệ tử của Đạo Sủng (道寵).

error: