法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký
Quyển 4
唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 上thượng )#

唐đường 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật

次thứ 正chánh 解giải 釋thích 者giả 。 初sơ 釋thích 事sự 理lý 中trung 。 先tiên 釋thích 。 次thứ 所sở 以dĩ 。 釋thích 中trung 先tiên 釋thích 理lý 。 云vân 。

理lý 是thị 真Chân 如Như

至chí

為vi 實thật

者giả 。 理lý 實thật 何hà 在tại 。 在tại 心tâm 意ý 識thức 。 故cố 理lý 無vô 所sở 存tồn 。 遍biến 在tại 於ư 事sự 。 故cố 事sự 名danh 權quyền 。 故cố 《# 俱câu 舍xá 》# 云vân 。

集tập 起khởi 名danh 心tâm 。 思tư 量lượng 名danh 意ý 。 了liễu 別biệt 名danh 識thức 。

在tại 彼bỉ 一nhất 向hướng 全toàn 無vô 即tức 理lý 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 中trung 八bát 識thức 名danh 心tâm 。 七thất 識thức 名danh 意ý 。 六lục 識thức 名danh 識thức 。 彼bỉ 教giáo 為vi 迷mê 又hựu 無vô 即tức 理lý 。 故cố 偏thiên 小tiểu 教giáo 。 有hữu 漏lậu 之chi 法pháp 全toàn 無vô 性tánh 淨tịnh 。 即tức 常thường 住trụ 理lý 知tri 之chi 者giả 寡quả 。 故cố 知tri 有hữu 漏lậu 雖tuy 緣duyên 淨tịnh 等đẳng 。 同đồng 屬thuộc 於ư 事sự 。 具cụ 如như 事sự 理lý 不bất 二nhị 門môn 明minh 。 故cố 所sở 以dĩ 中trung 云vân 。

非phi 理lý 無vô 以dĩ 立lập 事sự 。 事sự 有hữu 顯hiển 理lý 之chi 功công 。

故cố 稱xưng 歎thán 方phương 便tiện 。 誰thùy 肯khẳng 以dĩ 三tam 界giới 有hữu 漏lậu 心tâm 等đẳng 。 以dĩ 為vi 如Như 來Lai 之chi 所sở 。 稱xưng 歎thán 〈# 方phương 便tiện 品phẩm 〉# 耶da 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 義nghĩa 安an 在tại 。 世thế 間gian 相tương/tướng 言ngôn 如như 何hà 消tiêu 釋thích 。 釋thích 理lý 教giáo 中trung 。 先tiên 正chánh 釋thích 。 次thứ 。

非phi 教giáo

下hạ 明minh 所sở 以dĩ 。 初sơ 釋thích 理lý 中trung 先tiên 略lược 釋thích 。 次thứ 引dẫn 例lệ 。 初sơ 云vân 。

總tổng 前tiền 事sự 理lý

者giả 。 合hợp 前tiền 理lý 惑hoặc 也dã 。 故cố 知tri 無vô 明minh 法pháp 性tánh 乃nãi 至chí 界giới 外ngoại 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 是thị 所sở 詮thuyên 。 此thử 心tâm 意ý 識thức 。 名danh 之chi 與dữ 體thể 。 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 界giới 外ngoại 法pháp 故cố 。 誰thùy 知tri 《# 法pháp 華hoa 》# 之chi 教giáo 。 以dĩ 此thử 等đẳng 法pháp 而nhi 為vi 所sở 詮thuyên 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 邪tà 見kiến 嚴nghiêm 王vương 。 惡ác 逆nghịch 調Điều 達Đạt 從tùng 何hà 而nhi 得đắc 。 次thứ 舉cử 例lệ 者giả 。 此thử 即tức 舉cử 解giải 以dĩ 例lệ 於ư 迷mê 。 解giải 理lý 之chi 時thời 真chân 俗tục 俱câu 諦đế 解giải 由do 迷mê 得đắc 。 故cố 於ư 迷mê 中trung 且thả 名danh 事sự 理lý 。 由do 詮thuyên 此thử 理lý 而nhi 得đắc 成thành 教giáo 。 以dĩ 理lý 望vọng 教giáo 教giáo 名danh 為vi 權quyền 。 理lý 在tại 於ư 迷mê 迷mê 亦diệc 名danh 實thật 。 故cố 權quyền 實thật 之chi 名danh 非phi 一nhất 處xứ 得đắc 。 果quả 教giáo 譚đàm 此thử 能năng 詮thuyên 亦diệc 權quyền 。 故cố 知tri 其kỳ 教giáo 秖kỳ 詮thuyên 其kỳ 理lý 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 稱xưng 歎thán 此thử 教giáo 。 自tự 非phi 今kim 經kinh 誰thùy 肯khẳng 歎thán 此thử 詮thuyên 迷mê 之chi 教giáo 為vi 方phương 便tiện 品phẩm 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 從tùng 三tam 昧muội 起khởi 。 所sở 歎thán 者giả 何hà 。 次thứ 教giáo 行hành 中trung 。

行hành 有hữu 深thâm 淺thiển

者giả 。 謂vị 圓viên 漸tiệm 也dã 。 圓viên 漸tiệm 者giả 何hà 。 謂vị 七thất 方phương 便tiện 。 還hoàn 指chỉ 漸tiệm 漸tiệm 即tức 是thị 圓viên 漸tiệm 。 故cố 教giáo 定định 行hành 移di 。 行hành 權quyền 教giáo 實thật 。 故cố 言ngôn 。

教giáo 無vô 進tiến 趣thú

況huống 教giáo 詮thuyên 實thật 相tướng 。 實thật 相tướng 之chi 理lý 無vô 復phục 淺thiển 深thâm 。

問vấn 。

若nhược 無vô 淺thiển 深thâm 。 應ưng 當đương 無vô 復phục 詮thuyên 行hành 教giáo 耶da 。

答đáp 。

教giáo 有hữu 二nhị 種chủng 。 詮thuyên 理lý 之chi 教giáo 無vô 二nhị 。 表biểu 行hành 之chi 教giáo 自tự 分phần/phân 。 秖kỳ 緣duyên 行hành 有hữu 差sai 殊thù 。 致trí 詮thuyên 行hành 教giáo 小tiểu 別biệt 。 又hựu 能năng 詮thuyên 教giáo 亦diệc 無vô 進tiến 趣thú 。 所sở 詮thuyên 之chi 行hành 自tự 階giai 差sai 耳nhĩ 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 如Như 來Lai 方phương 便tiện 。 波Ba 羅La 蜜Mật 等đẳng 何hà 所sở 證chứng 耶da 。

次thứ 縛phược 脫thoát 者giả 。 行hành 名danh 猶do 通thông 仍nhưng 兼kiêm 違vi 順thuận 。 故cố 以dĩ 縛phược 脫thoát 而nhi 甄chân 權quyền 實thật 。 名danh 為vi 縛phược 脫thoát 。 又hựu 通thông 昔tích 者giả 。 諸chư 經kinh 地địa 前tiền 尚thượng 自tự 違vi 理lý 。 未vị 開khai 權quyền 故cố 。 此thử 經Kinh 彈đàn 指chỉ 無vô 非phi 佛Phật 因nhân 。 以dĩ 顯hiển 實thật 故cố 。 誰thùy 知tri 此thử 經Kinh 。 佛Phật 以dĩ 惡ác 行hành 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。 死tử 屍thi 之chi 譬thí 遍biến 通thông 一nhất 切thiết 。 具cụ 如như 修tu 性tánh 不bất 二nhị 門môn 明minh 。 因nhân 果quả 中trung 三tam 。

初sơ 正chánh 釋thích 。 次thứ 。

無vô 果quả

下hạ 所sở 以dĩ 。 三tam 。

二nhị 觀quán

下hạ 釋thích 成thành 。 釋thích 成thành 中trung 云vân 。

二nhị 觀quán 為vi 方phương 便tiện

者giả 。 且thả 約ước 法pháp 示thị 相tương/tướng 。 借tá 權quyền 例lệ 顯hiển 。 一nhất 一nhất 重trọng/trùng 中trung 通thông 攝nhiếp 諸chư 教giáo 。 豈khởi 可khả 定định 局cục 別biệt 二nhị 觀quán 耶da 。 如như 體thể 用dụng 漸tiệm 頓đốn 開khai 合hợp 通thông 別biệt 中trung 。 亦diệc 有hữu 諸chư 教giáo 體thể 用dụng 等đẳng 法pháp 。 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。 從tùng 頓đốn 開khai 漸tiệm 。 從tùng 漸tiệm 合hợp 頓đốn 等đẳng 。 次thứ 體thể 用dụng 者giả 。 還hoàn 指chỉ 初sơ 住trụ 為vi 隨tùy 分phần/phân 果quả 。 此thử 果quả 即tức 有hữu 百bách 界giới 之chi 用dụng 。 言ngôn 。

立lập 一nhất 切thiết 法pháp

者giả 。 前tiền 事sự 理lý 中trung 即tức 以dĩ 染nhiễm 緣duyên 為vi 一nhất 切thiết 法pháp 。 此thử 中trung 即tức 是thị 淨tịnh 緣duyên 諸chư 法pháp 。 具cụ 如như 染nhiễm 淨tịnh 不bất 二nhị 門môn 明minh 。 次thứ 漸tiệm 頓đốn 中trung 。 一nhất 者giả 自tự 他tha 俱câu 有hữu 漸tiệm 頓đốn 。 二nhị 者giả 化hóa 他tha 起khởi 用dụng 義nghĩa 兼kiêm 權quyền 實thật 並tịnh 體thể 內nội 權quyền 。 為vi 此thử 利lợi 他tha 權quyền 實thật 法pháp 故cố 須tu 明minh 開khai 合hợp 。 開khai 合hợp 者giả 。 漸tiệm 自tự 不bất 合hợp 者giả 。 藏tạng 通thông 兩lưỡng 教giáo 不bất 廢phế 小tiểu 故cố 。 亦diệc 不bất 合hợp 頓đốn 者giả 。 三tam 教giáo 菩Bồ 薩Tát 不bất 入nhập 實thật 故cố 。 次thứ 通thông 別biệt 者giả 。 前tiền 漸tiệm 頓đốn 門môn 漸tiệm 中trung 雖tuy 有hữu 半bán 教giáo 。 半bán 在tại 漸tiệm 初sơ 今kim 半bán 通thông 後hậu 。 悉tất 檀đàn 即tức 是thị 判phán 前tiền 體thể 用dụng 乃nãi 至chí 通thông 別biệt 。 准chuẩn 前tiền 以dĩ 釋thích 。 次thứ 。

當đương 用dụng

下hạ 結kết 示thị 方phương 法pháp 。 言ngôn 。

四tứ 句cú

者giả 。 相tương 破phá 等đẳng 四tứ 。 具cụ 如như 前tiền 釋thích 。

四tứ 引dẫn 證chứng 中trung 二nhị 。

先tiên 引dẫn 。 次thứ 。

彼bỉ 論luận

下hạ 結kết 歎thán 。 初sơ 又hựu 二nhị 。

先tiên 經kinh 。 次thứ 論luận 。 經kinh 中trung 先tiên 引dẫn 一nhất 部bộ 。 次thứ 引dẫn 一nhất 品phẩm 。 引dẫn 一nhất 部bộ 者giả 為vi 欲dục 略lược 示thị 方phương 便tiện 遍biến 故cố 。 具cụ 如như 前tiền 判phán 。 引dẫn 一nhất 品phẩm 者giả 正chánh 示thị 剋khắc 體thể 。 指chỉ 文văn 處xứ 故cố 具cụ 如như 後hậu 列liệt 。 初sơ 引dẫn 一nhất 部bộ 者giả 。 又hựu 先tiên 簡giản 意ý 。 次thứ 正chánh 引dẫn 文văn 。 初sơ 簡giản 意ý 者giả 簡giản 通thông 從tùng 別biệt 。 十thập 雙song 一nhất 一nhất 具cụ 諸chư 教giáo 味vị 。 若nhược 有hữu 不bất 明minh 事sự 理lý 乃nãi 至chí 悉tất 檀đàn 者giả 。 信tín 非phi 佛Phật 教giáo 。 且thả 從tùng 相tương 待đãi 故cố 簡giản 通thông 從tùng 別biệt 。 次thứ 正chánh 引dẫn 者giả 。 初sơ 事sự 理lý 中trung 云vân 。

不bất 如như 三tam 界giới

者giả 。 謂vị 不bất 同đồng 也dã 。 始thỉ 自tự 二Nhị 乘Thừa 並tịnh 異dị 三tam 界giới 。 未vị 足túc 辨biện 今kim 。 今kim 從tùng 上thượng 句cú 。

非phi 如như 非phi 異dị

來lai 成thành 此thử 文văn 。 故cố 與dữ 方phương 便tiện 教giáo 事sự 理lý 不bất 同đồng 。 理lý 教giáo 中trung 理lý 云vân 寂tịch 滅diệt 者giả 。 真chân 俗tục 二nhị 理lý 不bất 可khả 說thuyết 故cố 。 次thứ 教giáo 中trung 舉cử 。

五ngũ 比Bỉ 丘Khâu

者giả 。 從tùng 漸tiệm 初sơ 說thuyết 。 亦diệc 應ưng 須tu 云vân 。

若nhược 無vô 性tánh 者giả 。 為vi 說thuyết 人nhân 天thiên 。 乃nãi 至chí 脩tu 羅la 為vi 下hạ 品phẩm 善thiện 。 乃nãi 至chí 為vi 說thuyết 。 無vô 作tác 四Tứ 諦Đế 。

故cố 知tri 從tùng 理lý 。 俱câu 不bất 可khả 說thuyết 。 從tùng 事sự 大đại 小tiểu 俱câu 可khả 得đắc 說thuyết 。 證chứng 教giáo 行hành 者giả 。 若nhược 聞văn 證chứng 教giáo 。 善thiện 行hành 證chứng 行hành 。

汝nhữ 等đẳng

下hạ 二nhị 文văn 並tịnh 皆giai 證chứng 行hành 。 應ưng 廣quảng 約ước 此thử 經Kinh 以dĩ 明minh 善thiện 行hành 作tác 佛Phật 之chi 相tướng 。 種chủng 種chủng 之chi 言ngôn 義nghĩa 含hàm 教giáo 行hành 。 以dĩ 有hữu 今kim 昔tích 因nhân 緣duyên 故cố 也dã 。 次thứ 。

但đãn 離ly

下hạ 證chứng 縛phược 脫thoát 者giả 。 但đãn 離ly 等đẳng 者giả 小tiểu 中trung 離ly 妄vọng 。 名danh 為vi 解Giải 脫Thoát 。 即tức 以dĩ 虛hư 妄vọng 名danh 之chi 為vi 縛phược 。 小tiểu 雖tuy 解giải 脫thoát 非phi 一nhất 切thiết 脫thoát 。 小tiểu 脫thoát 於ư 大đại 仍nhưng 名danh 為vi 縛phược 。 故cố 云vân 。

未vị 得đắc 此thử 證chứng

大đại 小tiểu 俱câu 有hữu 縛phược 脫thoát 。 唯duy 今kim 名danh 脫thoát 。

盡tận 行hành

下hạ 證chứng 因nhân 果quả 。 盡tận 行hành 因nhân 也dã 。 道Đạo 場Tràng 果quả 也dã 。 須tu 約ước 此thử 中trung 明minh 本bổn 迹tích 果quả 別biệt 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

佛Phật 眼nhãn

體thể 也dã 。

見kiến 六lục 道đạo

用dụng 也dã 。

始thỉ 見kiến

頓đốn 也dã 。

學học 小tiểu

漸tiệm 也dã 。 注chú 。

云vân 云vân

者giả 。 五ngũ 時thời 不bất 同đồng 會hội 令linh 入nhập 頓đốn 。

窮cùng 子tử

開khai 也dã 。

付phó 財tài

合hợp 也dã 。

化hóa 城thành

通thông 也dã 。

寶bảo 所sở

別biệt 也dã 。

種chủng 種chủng

四tứ 悉tất 也dã 。

次thứ

別biệt 引dẫn 一nhất 品phẩm

者giả 。 先tiên 結kết 前tiền 生sanh 後hậu 。

諸chư 佛Phật

下hạ 正chánh 引dẫn 。 須tu 一nhất 一nhất 釋thích 令linh 義nghĩa 合hợp 十thập 雙song 。 及cập 與dữ 此thử 經Kinh 意ý 會hội (# 云vân 云vân )# 。 初sơ 引dẫn 。

諸chư 佛Phật

等đẳng 二nhị 句cú 者giả 。 上thượng 句cú 明minh 佛Phật 智trí 所sở 知tri 。 故cố 云vân 。

甚thậm 深thâm

即tức 是thị 理lý 也dã 。 下hạ 句cú 引dẫn 門môn 。 門môn 即tức 教giáo 也dã 。 所sở 詮thuyên 既ký 妙diệu 。 故cố 云vân 。

難nan 解giải

所sở 知tri 所sở 詮thuyên 其kỳ 理lý 無vô 別biệt 。

一nhất 切thiết

等đẳng 者giả 。 事sự 理lý 俱câu 境cảnh 。 境cảnh 即tức 理lý 也dã 。 智trí 即tức 能năng 知tri 。 望vọng 於ư 能năng 詮thuyên 。 悉tất 名danh 為vi 理lý 。 同đồng 是thị 所sở 詮thuyên 故cố 也dã 。 此thử 正chánh 用dụng 門môn 字tự 故cố 難nan 解giải 字tự 。

更cánh 分phần/phân 屬thuộc

下hạ 聲Thanh 聞Văn 不bất 知tri 。 於ư 大đại 名danh 縛phược 。 此thử 舉cử 不bất 知tri 正chánh 顯hiển 能năng 知tri 。 故cố 能năng 知tri 名danh 脫thoát 。 次thứ 。

所sở 以dĩ

下hạ 釋thích 上thượng 難nan 知tri 。 證chứng 教giáo 行hành 者giả 以dĩ 能năng 知tri 者giả 屬thuộc 在tại 於ư 佛Phật 。 良lương 由do 稟bẩm 教giáo 有hữu 行hành 故cố 也dã 。 以dĩ 親thân 近cận 佛Phật 必tất 聞văn 教giáo 故cố 。 名danh 稱xưng 普phổ 聞văn 。 必tất 行hành 備bị 故cố 。 次thứ 。

成thành 就tựu

下hạ 證chứng 體thể 用dụng 者giả 。

成thành 就tựu 甚thậm 深thâm

即tức 體thể 具cụ 也dã 。

隨tùy 宜nghi 所sở 說thuyết

即tức 是thị 用dụng 也dã 。 應ưng 知tri 文văn 中trung 略lược 隨tùy 宜nghi 字tự 。 次thứ 。

吾ngô 從tùng

下hạ 證chứng 因nhân 果quả 者giả 。 正chánh 取thủ 。

成thành

字tự 以dĩ 證chứng 得đắc 果quả 之chi 因nhân 。 亦diệc 是thị 有hữu 因nhân 之chi 果quả 。

種chủng 種chủng

下hạ 證chứng 漸tiệm 頓đốn 者giả 。 種chủng 種chủng 證chứng 漸tiệm 令linh 離ly 證chứng 頓đốn 也dã 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà

下hạ 證chứng 開khai 合hợp 者giả 。

方phương 便tiện

證chứng 開khai

具cụ 足túc

證chứng 合hợp 。 且thả 約ước 自tự 行hành 論luận 合hợp 。 自tự 行hành 既ký 具cụ 利lợi 他tha 必tất 然nhiên 。

諸chư 佛Phật 大đại 事sự

下hạ 證chứng 利lợi 益ích 者giả 。 大đại 事sự 從tùng 別biệt 。 別biệt 必tất 會hội 通thông 。

取thủ 要yếu 言ngôn

下hạ 證chứng 四tứ 悉tất 者giả 。 取thủ 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 之chi 言ngôn 以dĩ 證chứng 三tam 悉tất 。

止chỉ 止chỉ 不bất 須tu 說thuyết

為vi 證chứng 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 正chánh 指chỉ 不bất 可khả 說thuyết 理lý 。

如như 是thị 相tương/tướng 性tánh

等đẳng 證chứng 字tự 者giả 。 十thập 界giới 為vi 事sự 。 實thật 相tướng 為vi 理lý 。 若nhược 取thủ 究cứu 竟cánh 等đẳng 者giả 。 空không 中trung 等đẳng 為vi 理lý 。 假giả 等đẳng 為vi 事sự 。 若nhược 將tương 此thử 文văn 對đối 下hạ 權quyền 實thật 等đẳng 。 皆giai 約ước 體thể 內nội 論luận 之chi 。 當đương 部bộ 已dĩ 開khai 故cố 也dã 。 言ngôn 。

佛Phật 佛Phật 皆giai 爾nhĩ

者giả 。 諸chư 佛Phật 顯hiển 實thật 皆giai 舉cử 五ngũ 佛Phật 以dĩ 為vi 事sự 同đồng 。 次thứ 引dẫn 論luận 中trung 與dữ 《# 論luận 》# 小tiểu 別biệt 。 但đãn 有hữu 八bát 雙song 。 闕khuyết 開khai 合hợp 。 縛phược 脫thoát 。 利lợi 益ích 即tức 是thị 通thông 別biệt 。 開khai 別biệt 出xuất 通thông 為vi 利lợi 物vật 故cố 。 縛phược 脫thoát 與dữ 因nhân 果quả 小tiểu 異dị 。 故cố 不bất 別biệt 對đối 。 《# 論luận 》# 釋thích 諸chư 佛Phật 智trí 慧tuệ 甚thậm 深thâm 。 為vi 證chứng 甚thậm 深thâm 。

有hữu 五ngũ

者giả 。 今kim 約ước 所sở 證chứng 故cố 判phán 屬thuộc 理lý 。 雖tuy 離ly 為vi 五ngũ 不bất 出xuất 於ư 證chứng 。

義nghĩa

謂vị 義nghĩa 味vị 。 佛Phật 智trí 得đắc 證chứng 有hữu 實thật 義nghĩa 故cố 。

實thật 體thể

謂vị 所sở 證chứng 之chi 理lý 。

內nội 證chứng

謂vị 自tự 行hành 契khế 境cảnh 。

依y 止chỉ

謂vị 正chánh 明minh 所sở 依y 之chi 理lý 。

無vô 上thượng

謂vị 歎thán 所sở 證chứng 之chi 理lý 。 至chí 果quả 之chi 時thời 過quá 於ư 三tam 五ngũ 七thất 九cửu 乘thừa 等đẳng 。 《# 論luận 》# 自tự 轉chuyển 釋thích 無vô 上thượng 甚thậm 深thâm 。 云vân 。

大đại 菩Bồ 提Đề

者giả 。 《# 論luận 》# 以dĩ 。

大đại

字tự 以dĩ 釋thích 無vô 上thượng 。 非phi 引dẫn 菩Bồ 提Đề 證chứng 無vô 上thượng 也dã 。 以dĩ 第đệ 三tam 自tự 有hữu 證chứng 甚thậm 深thâm 故cố 。 向hướng 約ước 當đương 品phẩm 亦diệc 以dĩ 上thượng 句cú 證chứng 理lý 。 下hạ 句cú 證chứng 教giáo 。 言ngôn 。

阿a 含hàm

者giả 。 此thử 云vân 無vô 比tỉ 法pháp 。 即tức 言ngôn 教giáo 也dã 。 前tiền 五ngũ 證chứng 理lý 而nhi 能năng 起khởi 教giáo 。 名danh 為vi 。

理lý 教giáo

今kim 理lý 通thông 因nhân 。 《# 論luận 》# 文văn 在tại 果quả 。 門môn 是thị 教giáo 智trí 名danh 智trí 慧tuệ 門môn 。 此thử 中trung 縛phược 脫thoát 一nhất 雙song 《# 論luận 》# 文văn 中trung 無vô 。 今kim 若nhược 立lập 者giả 。 難nan 解giải 難nan 入nhập 。 仍nhưng 加gia 難nan 見kiến 難nan 覺giác 難nan 知tri 。 於ư 難nan 解giải 上thượng 。 云vân 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 所sở 不bất 能năng 知tri 。 此thử 正chánh 是thị 解giải 脫thoát 意ý 也dã 。 脫thoát 須tu 對đối 縛phược 。 即tức 與dữ 縛phược 脫thoát 意ý 同đồng 。 《# 論luận 》# 文văn 合hợp 在tại 《# 阿a 含hàm 》# 義nghĩa 中trung 。 論luận 於ư 《# 阿a 含hàm 》# 義nghĩa 更cánh 開khai 八bát 示thị 現hiện 。 即tức 初sơ 從tùng 。

佛Phật 曾tằng 親thân 近cận

去khứ 。 為vi 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 甚thậm 深thâm 。 二nhị 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 那na 由do 他tha 佛Phật 。 所sở 修tu 菩Bồ 提Đề 。 為vi 修tu 行hành 甚thậm 深thâm 。 三tam 從tùng 。

勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn

為vi 果quả 行hành 甚thậm 深thâm 。 四tứ 。

名danh 稱xưng 普phổ 聞văn

為vi 第đệ 四tứ 增tăng 長trưởng 功công 德đức 甚thậm 深thâm 。 今kim 合hợp 論luận 四tứ 文văn 以dĩ 為vi 教giáo 行hành 權quyền 實thật 。

論luận 成thành 就tựu

下hạ 為vi 第đệ 五ngũ 快khoái 妙diệu 事sự 心tâm 甚thậm 深thâm 。

論luận 意ý 趣thú

下hạ 為vi 第đệ 六lục 無vô 上thượng 甚thậm 深thâm 。

論luận

以dĩ 隨tùy 宜nghi 說thuyết 法Pháp 。 為vi 第đệ 七thất 八bát 甚thậm 深thâm 。 今kim 合hợp 《# 論luận 》# 三tam 共cộng 為vi 體thể 用dụng 權quyền 實thật 。 《# 論luận 》# 以dĩ 。 二Nhị 乘Thừa 不bất 知tri 。 為vi 第đệ 八bát 住trụ 持trì 甚thậm 深thâm 。 經kinh 既ký 無vô 文văn 。 今kim 無vô 所sở 對đối 。 《# 論luận 》# 從tùng 此thử 後hậu 復phục 立lập 如Như 來Lai 。 四tứ 種chủng 功công 德đức 。 因nhân 果quả 權quyền 實thật 是thị 一nhất 者giả 初sơ 住trụ 成thành 就tựu 。 漸tiệm 頓đốn 權quyền 實thật 是thị 第đệ 二nhị 。 教giáo 化hóa 成thành 就tựu 。 此thử 中trung 闕khuyết 一nhất 開khai 合hợp 權quyền 實thật 。 餘dư 與dữ 《# 論luận 》# 不bất 同đồng 亦diệc 不bất 須tu 和hòa 會hội 。 以dĩ 《# 論luận 》# 文văn 增tăng 句cú 今kim 但đãn 直trực 對đối 。 如như 前tiền 引dẫn 當đương 品phẩm 文văn 。 故cố 今kim 更cánh 消tiêu 現hiện 文văn 。 從tùng 證chứng 教giáo 行hành 中trung 親thân 近cận 必tất 修tu 行hành 。 精tinh 進tấn 必tất 增tăng 長trưởng 。 若nhược 不bất 精tinh 進tấn 。 增tăng 長trưởng 安an 有hữu 名danh 稱xưng 普phổ 聞văn 。 故cố 二nhị 成thành 行hành 並tịnh 由do 聞văn 教giáo 。 次thứ 證chứng 體thể 用dụng 中trung 事sự 即tức 是thị 用dụng 。 無vô 上thượng 及cập 入nhập 即tức 得đắc 體thể 也dã 。 既ký 云vân 成thành 就tựu 。 信tín 用dụng 從tùng 體thể 。 次thứ 證chứng 因nhân 果quả 中trung 云vân 說thuyết 如Như 來Lai 功công 德đức 成thành 就tựu 者giả 。 功công 德đức 屬thuộc 因nhân 。 成thành 就tựu 在tại 果quả 。 《# 經kinh 》# 云vân 。

成thành 佛Phật 已dĩ 來lai

驗nghiệm 知tri 果quả 由do 因nhân 剋khắc 。 次thứ 證chứng 漸tiệm 頓đốn 中trung 云vân 教giáo 化hóa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 教giáo 化hóa 通thông 攝nhiếp 一nhất 切thiết 化hóa 儀nghi 。 兼kiêm 於ư 逆nghịch 順thuận 。 說thuyết 法Pháp 唯duy 在tại 口khẩu 輪luân 。 局cục 於ư 順thuận 化hóa 。 當đương 知tri 三tam 輪luân 皆giai 云vân 成thành 就tựu 不bất 獨độc 施thí 頓đốn 。 次thứ 證chứng 利lợi 益ích 中trung 以dĩ 自tự 證chứng 釋thích 利lợi 。 以dĩ 利lợi 他tha 釋thích 益ích 。 自tự 證chứng 實thật 故cố 。 故cố 云vân 。

成thành 就tựu 不bất 可khả 思tư 議nghị

隨tùy 他tha 權quyền 故cố 。 故cố 云vân 。

言ngôn 語ngữ

前tiền 云vân 。

說thuyết 法Pháp 通thông 於ư 自tự 他tha

此thử 云vân 。

言ngôn 語ngữ 唯duy 在tại 於ư 他tha

次thứ 證chứng 四tứ 悉tất 中trung 言ngôn 。

可khả 化hóa

者giả 。 四tứ 悉tất 並tịnh 從tùng 有hữu 機cơ 為vi 名danh 。 故cố 云vân 可khả 化hóa 。 前tiền 云vân 教giáo 化hóa 通thông 種chủng 熟thục 脫thoát 。 此thử 中trung 可khả 化hóa 多đa 在tại 熟thục 脫thoát 。 今kim 言ngôn 。

不bất 可khả 化hóa

者giả 。 相tương 對đối 來lai 耳nhĩ 。 即tức 無vô 四tứ 悉tất 機cơ 者giả 也dã 。 證chứng 事sự 理lý 中trung 云vân 成thành 就tựu 諸chư 佛Phật 。 能năng 知tri 法Pháp 身thân 之chi 體thể 。 此thử 指chỉ 果quả 地địa 法Pháp 身thân 為vi 理lý 。 以dĩ 隨tùy 眾chúng 生sanh 。 名danh 之chi 為vi 事sự 。 亦diệc 是thị 法Pháp 身thân 妙diệu 境cảnh 事sự 理lý 且thả 足túc 。 今kim 意ý 通thông 凡phàm 。 論luận 文văn 局cục 果quả 。 果quả 由do 凡phàm 剋khắc 故cố 義nghĩa 亦diệc 同đồng 。 此thử 與dữ 佛Phật 經Kinh 及cập 菩Bồ 薩Tát 論luận 文văn 理lý 雅nhã 合hợp 。 故cố 云vân 。

與dữ 脩tu 多đa 羅la

等đẳng 合hợp 也dã 。

五ngũ 結kết 成thành 三tam 種chủng 權quyền 實thật 者giả 。 結kết 成thành 頭đầu 數số 也dã 。 故cố 以dĩ 權quyền 實thật 共cộng 為vi 其kỳ 數số 。 若nhược 施thí 若nhược 會hội 法pháp 無vô 增tăng 減giảm 。 若nhược 無vô 此thử 文văn 則tắc 使sử 前tiền 釋thích 權quyền 實thật 未vị 分phần/phân 。 且thả 列liệt 十thập 名danh 略lược 釋thích 而nhi 已dĩ 。 故cố 今kim 對đối 教giáo 乃nãi 分phần/phân 權quyền 實thật 。 文văn 自tự 為vi 三tam 。

初sơ 結kết 成thành 三tam 種chủng 中trung 又hựu 二nhị 。

先tiên 通thông 。 後hậu 別biệt 。 束thúc 通thông 成thành 別biệt 。 通thông 中trung 又hựu 二nhị 。

先tiên 通thông 中trung 通thông 。 次thứ 通thông 中trung 別biệt 。 初sơ 通thông 通thông 中trung 。 初sơ 標tiêu 至chí 。

亦diệc 如như 是thị

者giả 。 標tiêu 中trung 雖tuy 云vân 四tứ 教giáo 皆giai 十thập 。 乃nãi 成thành 四tứ 教giáo 各các 二nhị 十thập 也dã 。 或hoặc 三tam 十thập 或hoặc 百bách 六lục 十thập 。 言ngôn 二nhị 十thập 者giả 。 即tức 自tự 十thập 他tha 十thập 故cố 也dã 。 以dĩ 自tự 通thông 他tha 無vô 別biệt 法pháp 故cố 。 還hoàn 以dĩ 自tự 十thập 通thông 利lợi 於ư 他tha 。 是thị 故cố 文văn 中trung 但đãn 列liệt 十thập 耳nhĩ 。 或hoặc 三tam 十thập 所sở 以dĩ 著trước 。

或hoặc 言ngôn

者giả 。 表biểu 不bất 定định 故cố 。 故cố 自tự 他tha 一nhất 或hoặc 無vô 本bổn 數số 。 指chỉ 自tự 他tha 故cố 。 今kim 仍nhưng 分phân 為vi 自tự 他tha 一nhất 對đối 者giả 。 一nhất 依y 教giáo 故cố 。 以dĩ 《# 大đại 經kinh 》# 中trung 有hữu 此thử 自tự 他tha 一nhất 重trọng/trùng 二nhị 諦đế 。 二nhị 依y 理lý 故cố 。 既ký 攝nhiếp 單đơn 自tự 他tha 而nhi 為vi 自tự 他tha 合hợp 。 失thất 彼bỉ 單đơn 名danh 自tự 為vi 一nhất 對đối 。 或hoặc 但đãn 一nhất 十thập 以dĩ 自tự 中trung 合hợp 權quyền 為vi 實thật 之chi 十thập 實thật 。 對đối 於ư 他tha 中trung 合hợp 實thật 為vi 權quyền 之chi 十thập 權quyền 。 總tổng 合hợp 方phương 成thành 十thập 雙song 權quyền 實thật 。 若nhược 二nhị 十thập 者giả 。 猶do 並tịnh 存tồn 於ư 自tự 他tha 十thập 雙song 故cố 爾nhĩ 。 當đương 知tri 四tứ 教giáo 或hoặc 八bát 十thập 或hoặc 百bách 二nhị 十thập 或hoặc 百bách 六lục 十thập 。 攬lãm 茲tư 共cộng 成thành 一nhất 不bất 思tư 議nghị 權quyền 實thật 。 謂vị 體thể 內nội 權quyền 以dĩ 對đối 於ư 實thật 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 非phi 《# 法pháp 華hoa 》# 也dã 。 次thứ 。

又hựu 當đương 教giáo

下hạ 別biệt 釋thích 中trung 。 云vân 四tứ 種chủng 為vi 自tự 行hành 者giả 。 前tiền 云vân 通thông 者giả 。 十thập 十thập 皆giai 通thông 自tự 他tha 等đẳng 故cố 。 今kim 云vân 別biệt 者giả 。 十thập 中trung 分phần/phân 於ư 四tứ 二nhị 四tứ 故cố 。 故cố 知tri 直trực 爾nhĩ 分phần/phân 十thập 以dĩ 為vi 自tự 他tha 。 不bất 對đối 諸chư 教giáo 。 教giáo 教giáo 皆giai 然nhiên 。 又hựu 亦diệc 可khả 以dĩ 前tiền 五ngũ 為vi 自tự 。 後hậu 五ngũ 為vi 他tha 。 相tương 對đối 為vi 自tự 他tha 也dã 。 恐khủng 一nhất 教giáo 內nội 自tự 他tha 猶do 通thông 自tự 他tha 相tương 對đối 。 今kim 為vi 分phần/phân 十thập 以dĩ 成thành 三tam 義nghĩa 。 則tắc 一nhất 向hướng 成thành 別biệt 故cố 爾nhĩ 。 是thị 故cố 四tứ 教giáo 唯duy 有hữu 四tứ 十thập 各các 具cụ 自tự 他tha 。 故cố 知tri 今kim 經kinh 唯duy 屬thuộc 圓viên 中trung 化hóa 他tha 。 自tự 行hành 化hóa 他tha 乃nãi 得đắc 名danh 方phương 便tiện 也dã 。 次thứ 別biệt 結kết 中trung 云vân 。

若nhược 通thông 若nhược 別biệt

者giả 。 指chỉ 前tiền 當đương 教giáo 通thông 別biệt 故cố 也dã 。 今kim 總tổng 以dĩ 四tứ 教giáo 共cộng 對đối 自tự 他tha 。 則tắc 三tam 教giáo 為vi 他tha 。 唯duy 圓viên 為vi 自tự 。 故cố 云vân 別biệt 也dã 。 前tiền 通thông 別biệt 名danh 自tự 之chi 與dữ 他tha 義nghĩa 涉thiệp 餘dư 教giáo 。 別biệt 束thúc 通thông 別biệt 。 自tự 則tắc 唯duy 在tại 今kim 品phẩm 。 是thị 圓viên 家gia 方phương 便tiện 施thí 開khai 等đẳng 也dã (# 云vân 云vân )# 。 次thứ 結kết 成thành 四tứ 句cú 者giả 。 結kết 向hướng 別biệt 結kết 自tự 他tha 以dĩ 成thành 四tứ 句cú 。

問vấn 。

前tiền 立lập 四tứ 句cú 一nhất 一nhất 遍biến 攝nhiếp 。 今kim 何hà 以dĩ 分phần/phân 權quyền 實thật 各các 明minh 相tướng 對đối 為vi 句cú 一nhất 切thiết 不bất 成thành 。

答đáp 。

雖tuy 借tá 彼bỉ 四tứ 句cú 用dụng 申thân 今kim 意ý 。 乃nãi 分phần/phân 四tứ 教giáo 離ly 今kim 對đối 句cú 者giả 。 有hữu 其kỳ 三tam 意ý 。

一nhất 者giả 對đối 《# 論luận 》# 第đệ 三tam 雖tuy 收thu 一nhất 切thiết 教giáo 盡tận 。 未vị 可khả 得đắc 為vi 今kim 品phẩm 首thủ 題đề 。 二nhị 者giả 開khai 竟cánh 還hoàn 同đồng 前tiền 文văn 圓viên 融dung 一nhất 切thiết 。 三tam 者giả 今kim 第đệ 三tam 句cú 既ký 收thu 教giáo 盡tận 。 但đãn 以dĩ 此thử 第đệ 三tam 句cú 中trung 權quyền 實thật 相tướng 即tức 。 則tắc 任nhậm 運vận 收thu 得đắc 餘dư 之chi 三tam 句cú 。 借tá 彼bỉ 一nhất 切thiết 者giả 良lương 有hữu 以dĩ 也dã 。

若nhược 以dĩ 四tứ 句cú 並tịnh 通thông 諸chư 教giáo 。 思tư 之chi 說thuyết 之chi 。 三tam 結kết 成thành 三tam 種chủng 釋thích 品phẩm 者giả 。 即tức 初sơ 文văn 中trung 法pháp 用dụng 等đẳng 三tam 。 故cố 將tương 此thử 三tam 各các 歷lịch 五ngũ 味vị 以dĩ 結kết 品phẩm 名danh 。 故cố 知tri 前tiền 釋thích 略lược 依y 當đương 分phần/phân 對đối 教giáo 為vi 言ngôn 。 故cố 一nhất 家gia 顯hiển 妙diệu 。 必tất 存tồn 五ngũ 味vị 方phương 成thành 妙diệu 故cố 。 故cố 一nhất 一nhất 釋thích 遍biến 於ư 五ngũ 時thời 。 則tắc 令linh 法pháp 用dụng 及cập 門môn 來lai 至chí 法pháp 華hoa 。 並tịnh 開khai 令linh 成thành 同đồng 體thể 法pháp 用dụng 大đại 車xa 之chi 門môn 。 前tiền 二nhị 並tịnh 成thành 第đệ 三tam 義nghĩa 也dã 。 初sơ 約ước 法pháp 用dụng 又hựu 三tam 。

初sơ 直trực 明minh 五ngũ 時thời 。 次thứ 。

如Như 來Lai

下hạ 明minh 五ngũ 時thời 意ý 。 三tam 。

故cố 釋thích

下hạ 結kết 成thành 釋thích 品phẩm 名danh 。 初sơ 直trực 明minh 又hựu 二nhị 。

初sơ 明minh 出xuất 世thế 施thí 權quyền 之chi 意ý 。 次thứ 正chánh 明minh 五ngũ 時thời 。 初sơ 文văn 又hựu 二nhị 。

初sơ 明minh 入nhập 實thật 本bổn 意ý 。 道Đạo 場Tràng 所sở 得đắc 實thật 也dã 。 修tu 道Đạo 得đắc 故cố 權quyền 也dã 。 故cố 引dẫn 《# 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 》# 雙song 證chứng 二nhị 文văn 。 即tức 理lý 量lượng 是thị 。 次thứ 。

佛Phật 雖tuy

下hạ 明minh 施thí 權quyền 意ý 。 為vi 接tiếp 小tiểu 故cố 及cập 鈍độn 根căn 故cố 。

軫#

者giả 。 車xa 行hành 跡tích 也dã 。 初sơ 行hành 之chi 始thỉ 故cố 云vân 。

發phát

也dã 。 次thứ 五ngũ 時thời 中trung 言ngôn 。

置trí 是thị 事sự

者giả 。

置trí

獨độc 說thuyết 也dã 。 故cố 至chí 華hoa 嚴nghiêm 兼kiêm 說thuyết 於ư 別biệt 。 部bộ 中trung 論luận 主chủ 雖tuy 是thị 圓viên 教giáo 。 準chuẩn 五ngũ 時thời 意ý 以dĩ 別biệt 助trợ 圓viên 。 下hạ 二nhị 亦diệc 爾nhĩ 。 此thử 約ước 前tiền 四tứ 時thời 三tam 種chủng 法pháp 用dụng 不bất 能năng 至chí 實thật 。 故cố 但đãn 成thành 於ư 初sơ 義nghĩa 釋thích 品phẩm 。 若nhược 至chí 法pháp 華hoa 縱túng/tung 名danh 法pháp 用dụng 。 亦diệc 成thành 祕bí 妙diệu 之chi 法pháp 用dụng 也dã 。 即tức 可khả 以dĩ 用dụng 釋thích 今kim 經kinh 品phẩm 。 則tắc 方phương 外ngoại 之chi 名danh 昔tích 日nhật 通thông 四tứ 。 今kim 無vô 復phục 三tam 。

次thứ 約ước 門môn 中trung 四tứ 。

初sơ 亦diệc 直trực 立lập 五ngũ 時thời 。 次thứ 。

從tùng 始thỉ 至chí 終chung

下hạ 明minh 五ngũ 時thời 意ý 。 三tam 。

釋thích 品phẩm 云vân

下hạ 結kết 成thành 釋thích 品phẩm 。 四tứ 。

前tiền 一nhất

下hạ 與dữ 前tiền 章chương 辨biện 異dị 。 初sơ 文văn 亦diệc 先tiên 明minh 出xuất 世thế 施thí 權quyền 之chi 意ý 。 次thứ 正chánh 明minh 五ngũ 時thời 。 初sơ 文văn 明minh 自tự 證chứng 。 望vọng 說thuyết 以dĩ 為vi 權quyền 實thật 。 故cố 云vân 。

自tự 證chứng 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết

次thứ 乳nhũ 教giáo 中trung 不bất 云vân 兼kiêm 別biệt 直trực 言ngôn 別biệt 者giả 。 從tùng 門môn 義nghĩa 故cố 。 所sở 以dĩ 前tiền 釋thích 法pháp 用dụng 通thông 四tứ 。 今kim 唯duy 在tại 三tam 。 故cố 今kim 約ước 五ngũ 味vị 釋thích 門môn 皆giai 從tùng 能năng 通thông 。 所sở 以dĩ 乳nhũ 一nhất 酪lạc 一nhất 。 生sanh 酥tô 中trung 三tam 。 熟thục 酥tô 中trung 二nhị 。 醍đề 醐hồ 置trí 之chi 。 四tứ 辨biện 異dị 者giả 。 與dữ 前tiền 法pháp 用dụng 雖tuy 同đồng 明minh 五ngũ 時thời 。 此thử 明minh 能năng 通thông 至chí 於ư 所sở 通thông 。 故cố 得đắc 辨biện 異dị 。

前tiền 一nhất 番phiên

等đẳng 者giả 。 初sơ 約ước 方phương 法pháp 中trung 明minh 如Như 來Lai 能năng 知tri 能năng 用dụng 方phương 便tiện 。 法pháp 是thị 能năng 知tri 。 用dụng 是thị 能năng 用dụng 。 眾chúng 生sanh 不bất 知tri 是thị 佛Phật 方phương 便tiện 。 今kim 並tịnh 開khai 之chi 。 令linh 眾chúng 生sanh 知tri 。 此thử 一nhất 番phiên 明minh 令linh 眾chúng 生sanh 從tùng 順thuận 方phương 便tiện 者giả 。 謂vị 從tùng 門môn 順thuận 實thật 故cố 也dã 。 而nhi 亦diệc 不bất 知tri 。 方phương 便tiện 即tức 是thị 。 所sở 順thuận 之chi 實thật 。 今kim 亦diệc 開khai 之chi 。 又hựu 前tiền 之chi 二nhị 章chương 並tịnh 有hữu 機cơ 應ưng 二nhị 意ý 。 但đãn 前tiền 多đa 從tùng 應ưng 說thuyết 。 故cố 且thả 云vân 。

如Như 來Lai

後hậu 多đa 從tùng 機cơ 說thuyết 。 故cố 云vân 。

行hành 者giả

故cố 慇ân 懃cần 稱xưng 歎thán 之chi 言ngôn 。 並tịnh 從tùng 佛Phật 得đắc 。

復phục 次thứ

下hạ 第đệ 三tam 約ước 祕bí 妙diệu 釋thích 者giả 。 以dĩ 妙diệu 故cố 即tức 。 為vi 欲dục 通thông 前tiền 四tứ 時thời 以dĩ 圓viên 為vi 即tức 。 三tam 為vi 不bất 即tức 。 故cố 更cánh 對đối 不bất 即tức 以dĩ 釋thích 於ư 即tức 。 於ư 中trung 又hựu 四tứ 。

亦diệc 初sơ 明minh 化hóa 意ý 。 次thứ 歷lịch 五ngũ 味vị 。 三tam 。

上thượng 兩lưỡng

下hạ 對đối 上thượng 辨biện 異dị 。 四tứ 。

上thượng 釋thích

下hạ 以dĩ 結kết 品phẩm 名danh 。 初sơ 化hóa 意ý 者giả 。 大đại 旨chỉ 同đồng 前tiền 。 五ngũ 味vị 可khả 見kiến 。 言ngôn 辨biện 異dị 者giả 。 雖tuy 同đồng 五ngũ 味vị 。 所sở 對đối 別biệt 故cố 。 雖tuy 諸chư 味vị 中trung 有hữu 即tức 不bất 即tức 。 於ư 佛Phật 常thường 即tức 。 眾chúng 生sanh 自tự 離ly 。 又hựu 凡phàm 五ngũ 味vị 釋thích 但đãn 得đắc 名danh 判phán 。 若nhược 成thành 今kim 品phẩm 復phục 須tu 更cánh 開khai 。 此thử 雖tuy 準chuẩn 前tiền 三tam 義nghĩa 釋thích 品phẩm 。 則tắc 前tiền 二nhị 義nghĩa 至chí 第đệ 五ngũ 味vị 已dĩ 成thành 開khai 竟cánh 。 雖tuy 第đệ 三tam 屬thuộc 開khai 。 今kim 復phục 通thông 前tiền 。 前tiền 四tứ 亦diệc 云vân 非phi 今kim 所sở 用dụng 。 於ư 今kim 亦diệc 成thành 所sở 待đãi 之chi 麁thô 。 圓viên 及cập 所sở 入nhập 方phương 是thị 真chân 實thật 。 後hậu 釋thích 雖tuy 復phục 更cánh 對đối 五ngũ 時thời 。 但đãn 知tri 醍đề 醐hồ 無vô 非phi 祕bí 妙diệu 。 開khai 之chi 與dữ 判phán 咸hàm 在tại 其kỳ 中trung 。

六lục 明minh 分phân 別biệt 照chiếu 諦đế 者giả 又hựu 二nhị 。

先tiên 明minh 來lai 意ý 。 次thứ 。

若nhược 通thông

下hạ 正chánh 明minh 照chiếu 諦đế 。 初sơ 文văn 意ý 者giả 。 前tiền 自tự 他tha 等đẳng 既ký 並tịnh 云vân 權quyền 實thật 。 但đãn 從tùng 智trí 為vi 名danh 。 今kim 辨biện 所sở 照chiếu 故cố 重trọng/trùng 明minh 之chi 。 前tiền 明minh 用dụng 智trí 非phi 不bất 照chiếu 境cảnh 。 欲dục 令linh 易dị 解giải 故cố 重trọng/trùng 明minh 所sở 照chiếu 。 次thứ 正chánh 明minh 為vi 三tam 。

初sơ 通thông 釋thích 者giả 。 名danh 通thông 而nhi 教giáo 別biệt 。 若nhược 束thúc 四tứ 為vi 二nhị 者giả 。 每mỗi 一nhất 教giáo 中trung 皆giai 以dĩ 四tứ 為vi 二nhị 。 如như 自tự 中trung 權quyền 實thật 束thúc 為vi 一nhất 實thật 。 他tha 中trung 權quyền 實thật 束thúc 為vi 一nhất 權quyền 。 故cố 但đãn 成thành 二nhị 。 次thứ 。

若nhược 當đương 分phần/phân

下hạ 別biệt 釋thích 。 法pháp 別biệt 而nhi 教giáo 別biệt 。 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 此thử 中trung 準chuẩn 前tiền 別biệt 結kết 中trung 文văn 。 秖kỳ 應ưng 以dĩ 事sự 理lý 等đẳng 四tứ 為vi 自tự 證chứng 。 今kim 云vân 。

悉tất 檀đàn

文văn 恐khủng 誤ngộ 也dã 。 悉tất 檀đàn 屬thuộc 後hậu 自tự 他tha 故cố 也dã 。 次thứ 。

又hựu 三tam 藏tạng

下hạ 即tức 總tổng 束thúc 四tứ 。 明minh 前tiền 是thị 教giáo 別biệt 而nhi 法pháp 有hữu 總tổng 別biệt 。 今kim 是thị 教giáo 總tổng 而nhi 法pháp 別biệt 。 此thử 又hựu 三tam 重trọng/trùng 。 初sơ 中trung 以dĩ 三tam 藏tạng 為vi 他tha 。 次thứ 以dĩ 二nhị 教giáo 為vi 他tha 。 三tam 以dĩ 三tam 教giáo 為vi 他tha 。 而nhi 終chung 以dĩ 圓viên 為vi 自tự 。 由do 他tha 不bất 定định 自tự 他tha 隨tùy 之chi 。 亦diệc 進tiến 退thoái 不bất 定định 故cố 。 初sơ 重trọng/trùng 中trung 以dĩ 通thông 別biệt 為vi 自tự 他tha 。 仍nhưng 是thị 別biệt 相tướng 自tự 他tha 。 以dĩ 由do 他tha 唯duy 三tam 藏tạng 故cố 也dã 。 次thứ 重trọng/trùng 既ký 以dĩ 通thông 藏tạng 為vi 他tha 。 故cố 但đãn 以dĩ 別biệt 為vi 自tự 他tha 。 第đệ 三tam 重trọng/trùng 既ký 以dĩ 三tam 並tịnh 為vi 他tha 。 自tự 他tha 無vô 復phục 別biệt 體thể 。 秖kỳ 得đắc 將tương 三tam 興hưng 圓viên 相tương 對đối 言ngôn 之chi 。 故cố 云vân 。

束thúc 三tam 教giáo

等đẳng 也dã 。 然nhiên 初sơ 重trọng/trùng 中trung 通thông 別biệt 兩lưỡng 教giáo 各các 兩lưỡng 向hướng 者giả 。 通thông 有hữu 不bất 共cộng 故cố 同đồng 別biệt 。 別biệt 約ước 共cộng 義nghĩa 故cố 同đồng 藏tạng 。 別biệt 從tùng 教giáo 道đạo 故cố 是thị 他tha 。 有hữu 證chứng 道đạo 故cố 同đồng 自tự 。

約Ước 諸Chư 經Kinh

者giả 。

問vấn 。

今kim 約ước 諸chư 經kinh 還hoàn 列liệt 五ngũ 味vị 。 與dữ 前tiền 何hà 別biệt 。

答đáp 。

前tiền 以dĩ 五ngũ 時thời 歷lịch 法pháp 用dụng 等đẳng 三tam 。 但đãn 成thành 五ngũ 時thời 各các 有hữu 法pháp 用dụng 等đẳng 三tam 。 令linh 知tri 法pháp 華hoa 三tam 重trọng/trùng 俱câu 妙diệu 。 故cố 以dĩ 五ngũ 味vị 歷lịch 於ư 諸chư 經kinh 。 以dĩ 部bộ 對đối 部bộ 而nhi 辨biện 麁thô 妙diệu 。 則tắc 前tiền 六lục 門môn 並tịnh 須tu 五ngũ 味vị 。 使sử 一nhất 切thiết 教giáo 無vô 非phi 方phương 法pháp 等đẳng 三tam 。 不bất 無vô 麁thô 妙diệu 各các 別biệt 。 及cập 以dĩ 一nhất 切thiết 俱câu 妙diệu 。 況huống 將tương 諸chư 經kinh 十thập 雙song 遍biến 歷lịch 五ngũ 味vị 。 門môn 戶hộ 別biệt 故cố 不bất 須tu 此thử 責trách 。 如như 《# 玄huyền 義nghĩa 》# 中trung 科khoa 科khoa 五ngũ 味vị 。 若nhược 無vô 此thử 五ngũ 則tắc 今kim 一nhất 科khoa 一nhất 句cú 部bộ 不bất 異dị 前tiền 。 故cố 處xứ 處xứ 明minh 之chi 。

於ư 中trung 初sơ 明minh 五ngũ 時thời 具cụ 教giáo 多đa 少thiểu 。 次thứ 。

復phục 次thứ

下hạ 重trùng 以dĩ 多đa 少thiểu 而nhi 明minh 自tự 他tha 結kết 成thành 釋thích 品phẩm 。 初sơ 文văn 者giả 。 今kim 正chánh 明minh 教giáo 味vị 故cố 委ủy 悉tất 於ư 前tiền 。 令linh 知tri 領lãnh 解giải 具cụ 騰đằng 五ngũ 味vị 。 初sơ 乳nhũ 為vi 五ngũ 。

初sơ 半bán 滿mãn 。 次thứ 約ước 時thời 。 三tam 約ước 法pháp 。 四tứ 約ước 人nhân 。 人nhân 中trung 又hựu 辨biện 生sanh 法pháp 不bất 同đồng 。 五ngũ 引dẫn 今kim 經kinh 以dĩ 判phán 味vị 相tương/tướng 。 四tứ 味vị 亦diệc 爾nhĩ 。 但đãn 酪lạc 等đẳng 三tam 味vị 並tịnh 皆giai 闕khuyết 人nhân 。 文văn 含hàm 義nghĩa 具cụ 。 酪lạc 中trung 應ưng 云vân 約ước 人nhân 但đãn 是thị 二Nhị 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 不bất 用dụng 。 方Phương 等Đẳng 應ưng 云vân 約ước 人nhân 且thả 對đối 大đại 小tiểu 斥xích 遍biến 入nhập 圓viên 。 般Bát 若Nhã 應ưng 云vân 約ước 人nhân 帶đái 小tiểu 明minh 大đại 。 引dẫn 小tiểu 而nhi 歸quy 大đại 。 法pháp 華hoa 約ước 人nhân 廣quảng 在tại 後hậu 明minh 。 即tức 從tùng 。

此thử 實thật 我ngã 子tử

已dĩ 下hạ 文văn 是thị 。 言ngôn 。

未vị 曾tằng 說thuyết

者giả 。 通thông 論luận 教giáo 等đẳng 前tiền 並tịnh 未vị 開khai 。 別biệt 而nhi 論luận 之chi 教giáo 行hành 理lý 三tam 前tiền 或hoặc 已dĩ 會hội 。 若nhược 開khai 人nhân 者giả 前tiền 教giáo 所sở 無vô 。 故cố 以dĩ 前tiền 教giáo 所sở 無vô 而nhi 為vi 品phẩm 目mục 。 故cố 知tri 非phi 同đồng 體thể 方phương 便tiện 無vô 以dĩ 施thí 開khai 等đẳng 也dã 。 次thứ 以dĩ 多đa 少thiểu 判phán 者giả 。 前tiền 既ký 委ủy 明minh 人nhân 時thời 法pháp 等đẳng 。 以dĩ 論luận 五ngũ 時thời 來lai 意ý 不bất 同đồng 。 此thử 更cánh 略lược 收thu 前tiền 時thời 法pháp 等đẳng 。 唯duy 約ước 於ư 人nhân 。 大đại 小tiểu 利lợi 鈍độn 無vô 不bất 入nhập 實thật 。 其kỳ 人nhân 若nhược 入nhập 餘dư 無vô 不bất 歸quy 。 故cố 重trọng/trùng 明minh 之chi 。

文văn 云vân

下hạ 引dẫn 證chứng 。 以dĩ 結kết 品phẩm 名danh 。

云vân 云vân

者giả 。 應ưng 更cánh 複phức 釋thích 。 前tiền 諸chư 方phương 便tiện 並tịnh 非phi 今kim 意ý 。 意ý 不bất 殊thù 前tiền 故cố 不bất 重trọng/trùng 明minh 。

次thứ 本bổn 迹tích 者giả 。 未vị 是thị 品phẩm 意ý 。 以dĩ 本bổn 迹tích 中trung 俱câu 有hữu 方phương 便tiện 。 故cố 寄ký 明minh 之chi 。 方phương 便tiện 名danh 同đồng 。 遠viễn 近cận 永vĩnh 異dị 。 雖tuy 即tức 永vĩnh 異dị 不bất 逾du 十thập 雙song 。 以dĩ 本bổn 實thật 得đắc 亦diệc 何hà 出xuất 於ư 自tự 他tha 因nhân 果quả 。 故cố 我ngã 本bổn 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 時thời 。 及cập 我ngã 實thật 成thành 。 即tức 是thị 理lý 事sự 乃nãi 至chí 因nhân 果quả 。 成thành 佛Phật 已dĩ 來lai 。 即tức 是thị 體thể 用dụng 乃nãi 至chí 悉tất 檀đàn 。 於ư 中trung 師sư 弟đệ 二nhị 文văn 各các 二nhị 。 並tịnh 先tiên 明minh 自tự 他tha 等đẳng 三tam 。 次thứ 結kết 成thành 四tứ 句cú 。 初sơ 師sư 中trung 二nhị 文văn 者giả 。 初sơ 文văn 本bổn 迹tích 各các 有hữu 權quyền 實thật 。 次thứ 束thúc 本bổn 為vi 實thật 。 束thúc 迹tích 為vi 權quyền 。 則tắc 迹tích 中trung 麁thô 妙diệu 望vọng 本bổn 俱câu 麁thô 。 本bổn 中trung 麁thô 妙diệu 望vọng 迹tích 俱câu 妙diệu 。 故cố 今kim 唯duy 指chỉ 久cửu 成thành 名danh 之chi 為vi 自tự 。 故cố 久cửu 成thành 中trung 非phi 無vô 化hóa 他tha 。 所sở 以dĩ 中trung 間gian 今kim 日nhật 縱túng/tung 有hữu 廢phế 三tam 。 亦diệc 名danh 為vi 他tha 。 世thế 人nhân 不bất 見kiến 。 而nhi 但đãn 以dĩ 法Pháp 身thân 為vi 本bổn 。 何hà 教giáo 無vô 之chi 。 但đãn 弊tệ 不bất 知tri 父phụ 母mẫu 之chi 年niên 。 故cố 顯hiển 實thật 成thành 為vi 本bổn 。 次thứ 束thúc 但đãn 一nhất 久cửu 成thành 之chi 外ngoại 。 皆giai 名danh 為vi 他tha 。 故cố 自tự 他tha 中trung 但đãn 束thúc 本bổn 迹tích 。 得đắc 權quyền 實thật 名danh 。 三tam 結kết 成thành 四tứ 句cú 。 言ngôn 結kết 成thành 四tứ 句cú 者giả 。 對đối 之chi 應ưng 言ngôn 本bổn 中trung 權quyền 實thật 皆giai 實thật 。 迹tích 中trung 權quyền 實thật 俱câu 權quyền 。 以dĩ 本bổn 中trung 實thật 望vọng 迹tích 中trung 權quyền 。 名danh 第đệ 三tam 句cú 。 不bất 思tư 議nghị 一nhất 。 本bổn 迹tích 俱câu 得đắc 雙song 非phi 故cố 也dã 。

云vân 云vân

者giả 。 令linh 如như 向hướng 對đối 之chi 。 次thứ 弟đệ 子tử 迹tích 本bổn 相tương 對đối 各các 有hữu 權quyền 實thật 。 亦diệc 從tùng 本bổn 迹tích 而nhi 立lập 二nhị 名danh 。 若nhược 通thông 論luận 者giả 。 本bổn 及cập 中trung 間gian 乃nãi 至chí 今kim 日nhật 。 節tiết 節tiết 無vô 不bất 具cụ 有hữu 四tứ 句cú 。

亦diệc 具cụ 四tứ 句cú 云vân 云vân

者giả 。 如như 前tiền 師sư 中trung 但đãn 以dĩ 弟đệ 子tử 為vi 異dị 。 故cố 云vân 亦diệc 具cụ 。 雖tuy 師sư 弟đệ 俱câu 四tứ 。 若nhược 於ư 師sư 弟đệ 委ủy 判phán 本bổn 迹tích 。 則tắc 本bổn 中trung 四tứ 句cú 皆giai 本bổn 。 迹tích 中trung 四tứ 句cú 皆giai 迹tích 。 若nhược 以dĩ 本bổn 迹tích 之chi 名danh 作tác 四tứ 句cú 者giả 。 應ưng 云vân 本bổn 迹tích 俱câu 本bổn 。 迹tích 本bổn 俱câu 迹tích 。 本bổn 迹tích 各các 有hữu 本bổn 迹tích 。 俱câu 不bất 思tư 議nghị 。 思tư 之chi 可khả 見kiến 。 復phục 應ưng 但đãn 以dĩ 二nhị 句cú 判phán 之chi 。 即tức 初sơ 兩lưỡng 句cú 是thị 。 具cụ 如như 《# 玄huyền 》# 文văn 本bổn 門môn 十thập 妙diệu 。 乃nãi 至chí 多đa 少thiểu 廣quảng 狹hiệp 準chuẩn 知tri 。 次thứ 。

若nhược 從tùng 佛Phật 迹tích

下hạ 結kết 成thành 釋thích 品phẩm 也dã 。 師sư 弟đệ 從tùng 本bổn 垂thùy 迹tích 。 據cứ 化hóa 本bổn 意ý 既ký 俱câu 得đắc 稱xưng 為vi 方phương 便tiện 品phẩm 。 況huống 師sư 弟đệ 引dẫn 入nhập 圓viên 因nhân 而nhi 不bất 稱xưng 方phương 便tiện 品phẩm 耶da 。 有hữu 人nhân 問vấn 云vân 。

今kim 方phương 便tiện 品phẩm 以dĩ 何hà 為vi 體thể 。 他tha 答đáp 。 有hữu 人nhân 云vân 。

以dĩ 後hậu 得đắc 智trí 為vi 體thể 。 引dẫn 《# 唯duy 識thức 》# 說thuyết 後hậu 五ngũ 波Ba 羅La 蜜Mật 。 皆giai 後hậu 得đắc 智trí 。 我ngã 今kim 以dĩ 根căn 本bổn 智trí 為vi 體thể 。 今kim 謂vị 所sở 言ngôn 體thể 者giả 。 為vi 取thủ 所sở 依y 為vi 用dụng 當đương 體thể 。 若nhược 取thủ 所sở 依y 即tức 權quyền 而nhi 實thật 為vi 體thể 。 若nhược 取thủ 當đương 體thể 即tức 實thật 而nhi 權quyền 為vi 體thể 。 此thử 之chi 二nhị 義nghĩa 根căn 本bổn 。 後hậu 得đắc 奚hề 嘗thường 暫tạm 分phần/phân 。 況huống 唯duy 說thuyết 五ngũ 則tắc 後hậu 得đắc 無vô 體thể 。 況huống 分phần/phân 本bổn 迹tích 唯duy 一nhất 久cửu 成thành 。 而nhi 為vi 根căn 本bổn 。 餘dư 皆giai 後hậu 得đắc 。

次thứ 正chánh 釋thích 經kinh 文văn 。 言ngôn 。

或hoặc 至chí 偈kệ 後hậu

者giả 。 第đệ 九cửu 疏sớ/sơ 云vân 。

準chuẩn 南nam 嶽nhạc 意ý 但đãn 至chí 偈kệ 後hậu 為vi 正chánh 。 若nhược 依y 北bắc 師sư 偈kệ 後hậu 四tứ 信tín 以dĩ 聞văn 經Kinh 故cố 判phán 屬thuộc 正chánh 說thuyết 。 此thử 分phần/phân 無vô 失thất 故cố 兩lưỡng 存tồn 之chi 。

若nhược 不bất

等đẳng 者giả 。 述thuật 寄ký 言ngôn 意ý 。

雖tuy 復phục

等đẳng 者giả 。 述thuật 絕tuyệt 言ngôn 意ý 。 諸chư 佛Phật 二nhị 智trí 如như 前tiền 說thuyết 。

云vân 云vân

者giả 。 具cụ 如như 三tam 種chủng 及cập 以dĩ 十thập 雙song 。 今kim 歎thán 諸chư 佛Phật 及cập 以dĩ 釋Thích 迦Ca 。 為vi 下hạ 五ngũ 佛Phật 弄lộng 引dẫn 。 諸chư 佛Phật 兼kiêm 四tứ 佛Phật 故cố 也dã 。

上thượng 光quang 照chiếu

至chí

於ư 此thử

者giả 。 俱câu 有hữu 五ngũ 時thời 。 正chánh 表biểu 五ngũ 佛Phật 二nhị 智trí 不bất 殊thù 。 此thử 彼bỉ 相tương 望vọng 故cố 名danh 為vi 。

橫hoạnh/hoành

今kim 古cổ 相tương 望vọng 故cố 名danh 為vi 。

竪thụ

此thử

表biểu 釋Thích 迦Ca 。

他tha

表biểu 四tứ 佛Phật 。 即tức 表biểu 五ngũ 佛Phật 道Đạo 同đồng 故cố 也dã 。

當đương 爾nhĩ 之chi 時thời

者giả 。 五ngũ 瑞thụy 等đẳng 時thời 也dã 。

佛Phật 常thường

下hạ 問vấn 。

此thử 有hữu

下hạ 答đáp 。 答đáp 具cụ 四tứ 悉tất 。 古cổ 今kim 異dị 故cố 。 有hữu 出xuất 入nhập 故cố 。 即tức 世thế 界giới 也dã 。 言ngôn 。

必tất 前tiền 入nhập 無vô 量lượng 義nghĩa

等đẳng 者giả 。 此thử 準chuẩn 作tác 序tự 意ý 也dã 。 但đãn 一nhất 定định 之chi 中trung 義nghĩa 兼kiêm 兩lưỡng 向hướng 。 俱câu 成thành 世thế 界giới 。 為vi 人nhân 中trung 云vân 。

履lý 歷lịch

等đẳng 者giả 。

履lý 歷lịch

即tức 歷lịch 事sự 對đối 境cảnh 。

法pháp 緣duyên

即tức 內nội 緣duyên 真chân 理lý 。 出xuất 入nhập 稱xưng 理lý 方phương 生sanh 物vật 善thiện 。 即tức 為vi 人nhân 也dã 。 定định 治trị 散tán 惡ác 須tu 先tiên 入nhập 定định 。 即tức 對đối 治trị 也dã 。 約ước 自tự 他tha 益ích 俱câu 得đắc 實thật 相tướng 。 即tức 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 並tịnh 云vân 。

哀ai

者giả 。 愍mẫn 之chi 別biệt 名danh 。 愍mẫn 物vật 之chi 方phương 。 必tất 四tứ 悉tất 故cố 。 此thử 不bất 思tư 議nghị 大đại 感cảm 應ứng 之chi 四tứ 悉tất 也dã 。 故cố 四tứ 法pháp 並tịnh 名danh 。

安an 詳tường 而nhi 起khởi

言ngôn 。

安an 此thử

者giả 。 內nội 安an 四tứ 法pháp 方phương 起khởi 化hóa 他tha 。 有hữu 人nhân 問vấn 。

此thử 中trung 告cáo 身thân 子tử 與dữ 《# 大đại 品phẩm 》# 何hà 別biệt 。 今kim 答đáp 。

何hà 但đãn 《# 大đại 品phẩm 》# 。 始thỉ 自tự 四tứ 《# 含hàm 》# 終chung 至chí 此thử 經Kinh 。 自tự 舍Xá 利Lợi 弗Phất 出xuất 家gia 已dĩ 來lai 。 處xứ 處xứ 有hữu 告cáo 各các 各các 不bất 同đồng 。 四tứ 《# 含hàm 》# 中trung 或hoặc 為vi 發phát 起khởi 生sanh 滅diệt 法pháp 輪luân 故cố 告cáo 。 方Phương 等Đẳng 斥xích 故cố 告cáo 。 般Bát 若Nhã 加gia 故cố 告cáo 。 今kim 經kinh 開khai 故cố 告cáo 。 本bổn 《# 論luận 》# 云vân 。

告cáo 身thân 子tử 不bất 告cáo 餘dư 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 智trí 慧tuệ 深thâm 故cố 。 不bất 告cáo 諸chư 菩Bồ 薩Tát 者giả 有hữu 五ngũ 。

一nhất 為vi 聲Thanh 聞Văn 所sở 作tác 事sự 故cố 。 二nhị 迴hồi 向hướng 大đại 菩Bồ 提Đề 故cố 。 三tam 令linh 無vô 怯khiếp 弱nhược 故cố 。 四tứ 為vi 發phát 餘dư 人nhân 善thiện 思tư 念niệm 故cố 。 五ngũ 令linh 不bất 起khởi 所sở 作tác 已dĩ 辦biện 心tâm 故cố 。 當đương 知tri 五ngũ 意ý 兼kiêm 異dị 他tha 經kinh 。 前tiền 顯hiển 露lộ 教giáo 不bất 云vân 聲Thanh 聞Văn 得đắc 入nhập 佛Phật 智trí 。

十thập 種chủng 如như 玄huyền 義nghĩa 中trung

者giả 。 《# 玄huyền 》# 文văn 第đệ 九cửu 釋thích 用dụng 中trung 。 本bổn 迹tích 各các 十thập 。 迹tích 中trung 十thập 者giả 。 謂vị 廢phế 。 會hội 。 開khai 。 覆phú 。 破phá 三tam 顯hiển 一nhất 。 住trụ 三tam 顯hiển 一nhất 。 住trụ 三tam 用dụng 一nhất 。 住trụ 一nhất 用dụng 二nhị 。 住trụ 一nhất 顯hiển 一nhất 。 住trụ 非phi 三tam 非phi 一nhất 顯hiển 一nhất 。 若nhược 本bổn 中trung 十thập 但đãn 以dĩ 本bổn 替thế 一nhất 。 以dĩ 迹tích 替thế 三tam 。 說thuyết 之chi 可khả 也dã 。 故cố 先tiên 告cáo 之chi 以dĩ 動động 群quần 輩bối 。

此Thử 乃Nãi 經Kinh 家Gia

等đẳng 者giả 。 故cố 知tri 。

告cáo 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。

四tứ 字tự 全toàn 屬thuộc 經kinh 家gia 。 應ưng 知tri 經kinh 家gia 從tùng 省tỉnh 。 若nhược 。

告cáo 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。

下hạ 更canh 著trước

舍Xá 利Lợi 弗Phất

者giả 。 繁phồn 也dã 。 言ngôn 。

論luận 與dữ 今kim 義nghĩa 相tương 應ứng

者giả 。 引dẫn 此thử 《# 論luận 》# 文văn 亦diệc 具cụ 四tứ 悉tất 。 初sơ 文văn 世thế 界giới 動động 不bất 動động 異dị 故cố 。

如như 實thật 智trí

下hạ 為vi 人nhân 為vi 生sanh 物vật 善thiện 。 從tùng 觀quán 起khởi 故cố 。

現hiện 如Như 來Lai

下hạ 對đối 治trị 力lực 。 能năng 除trừ 惡ác 故cố 。

如Như 來Lai

下hạ 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 不bất 離ly 定định 故cố 。 故cố 文văn 自tự 釋thích 云vân 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 又hựu 以dĩ 四tứ 悉tất 總tổng 釋thích 自tự 在tại 。 若nhược 爾nhĩ 。 四tứ 悉tất 總tổng 釋thích 前tiền 二nhị 。 謂vị 自tự 在tại 無vô 忤ngỗ 。 此thử 二nhị 各các 具cụ 四tứ 悉tất 也dã 。

加gia 趺phu

等đẳng 者giả 。 文văn 在tại 《# 婆bà 沙sa 》# 。 今kim 更cánh 具cụ 錄lục 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 。 雜tạp 犍kiền 度độ 中trung 問vấn 。

一nhất 切thiết 威uy 儀nghi 盡tận 堪kham 修tu 行hành 。 何hà 獨độc 結kết 加gia 。 或hoặc 有hữu 說thuyết 者giả 。

是thị 過quá 去khứ 恆Hằng 沙sa 。 諸chư 佛Phật 行hành 法Pháp 。 後hậu 代đại 行hành 之chi 。 今kim 初sơ 文văn 是thị 。 有hữu 云vân 。

令linh 人nhân 恭cung 敬kính 非phi 世thế 俗tục 儀nghi 故cố 。 今kim 第đệ 二nhị 文văn 是thị 。 又hựu 云vân 。

能năng 發phát 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 今kim 第đệ 四tứ 文văn 是thị 。 又hựu 云vân 。

能năng 破phá 魔ma 軍quân 故cố 。 今kim 第đệ 三tam 半bán 文văn 是thị 。 又hựu 云vân 。

可khả 人nhân 天thiên 意ý 不bất 與dữ 外ngoại 共cộng 。 今kim 第đệ 三tam 半bán 文văn 是thị 。 今kim 為vi 成thành 四tứ 悉tất 。 所sở 以dĩ 合hợp 論luận 第đệ 四tứ 第đệ 五ngũ 為vi 一nhất 對đối 治trị 。 論luận 對đối 治trị 居cư 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 後hậu 。

私tư 謂vị

去khứ 。 私tư 判phán 前tiền 文văn 云vân 。

具cụ 四tứ 悉tất 意ý

者giả 。 令linh 如như 向hướng 點điểm 出xuất 兼kiêm 釋thích 出xuất 四tứ 意ý 。

問vấn 。

餘dư 經kinh 等đẳng 亦diệc 是thị 《# 論luận 》# 文văn 。 《# 論luận 》# 云vân 。

何hà 名danh 繫hệ 念niệm 在tại 前tiền 。

答đáp 。

繫hệ 在tại 面diện 上thượng 。 故cố 云vân 在tại 前tiền 。 論luận 中trung 初sơ 有hữu 眉mi 間gian 亦diệc 然nhiên 。 又hựu 云vân 。

無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 男nam 女nữ 相tương 視thị 起khởi 於ư 欲dục 想tưởng 。 多đa 在tại 面diện 故cố 。 又hựu 云vân 。

眼nhãn 等đẳng 五ngũ 根căn 能năng 生sanh 欲dục 心tâm 。 說thuyết 之chi 可khả 知tri 。 今kim 文văn 分phần/phân 在tại 前tiền 。 在tại 面diện 以dĩ 為vi 兩lưỡng 釋thích 。 義nghĩa 立lập 故cố 也dã 。 初sơ 在tại 前tiền 文văn 作tác 所sở 表biểu 釋thích 。 即tức 四tứ 悉tất 意ý 。 次thứ 約ước 在tại 面diện 義nghĩa 立lập 四tứ 釋thích 。 即tức 四tứ 教giáo 意ý 。 初sơ 有hữu 背bối/bội 有hữu 向hướng 即tức 世thế 界giới 。 觀quán 寂tịch 定định 生sanh 即tức 為vi 人nhân 。 背bối/bội 生sanh 死tử 惡ác 即tức 對đối 治trị 。 寂tịch 滅diệt 有hữu 理lý 即tức 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 次thứ 約ước 教giáo 中trung 不bất 淨tịnh 觀quán 成thành 灼chước 然nhiên 初sơ 教giáo 。 與dữ 空không 相tướng 應ưng 豈khởi 非phi 通thông 教giáo 。 為vi 分phân 別biệt 故cố 豈khởi 非phi 別biệt 教giáo 。 實thật 相tướng 即tức 是thị 圓viên 教giáo 意ý 也dã 。

問vấn 。

面diện 唯duy 四tứ 根căn 。 何hà 得đắc 云vân 六lục 。

答đáp 。

面diện 具cụ 五ngũ 根căn 。 四tứ 並tịnh 有hữu 身thân 。 若nhược 緣duyên 現hiện 量lượng 色sắc 等đẳng 境cảnh 時thời 。 意ý 又hựu 居cư 上thượng 。 故cố 《# 俱câu 舍xá 》# 云vân 。

有hữu 身thân 根căn 九cửu 事sự 。 十thập 事sự 有hữu 餘dư 根căn 。

言ngôn 九cửu 事sự 者giả 。 即tức 能năng 造tạo 四tứ 大đại 。 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 及cập 以dĩ 所sở 造tạo 。 色sắc 香hương 味vị 觸xúc 。 并tinh 身thân 根căn 一nhất 。 故cố 云vân 九cửu 事sự 。 言ngôn 十thập 事sự 者giả 。 餘dư 眼nhãn 等đẳng 根căn 皆giai 具cụ 十thập 事sự 。 如như 眼nhãn 根căn 上thượng 有hữu 能năng 造tạo 四tứ 及cập 所sở 造tạo 四tứ 。 眼nhãn 及cập 身thân 根căn 故cố 成thành 十thập 也dã 。 眼nhãn 等đẳng 覺giác 觸xúc 即tức 身thân 根căn 性tánh 。

非phi 三tam 種chủng 化hóa 他tha

者giả 。 非phi 三tam 教giáo 中trung 權quyền 實thật 也dã 。 前tiền 已dĩ 多đa 重trọng/trùng 釋thích 品phẩm 。 且thả 約ước 一nhất 種chủng 。 以dĩ 三tam 屬thuộc 化hóa 他tha 為vi 權quyền 。 圓viên 為vi 自tự 行hành 屬thuộc 實thật 。 故cố 前tiền 文văn 釋thích 自tự 他tha 等đẳng 三tam 。 約ước 諦đế 釋thích 中trung 作tác 三tam 節tiết 釋thích 。 第đệ 三tam 節tiết 釋thích 三tam 俱câu 屬thuộc 化hóa 他tha 。

深thâm 高cao 橫hoạnh/hoành 度độ

者giả 。 於ư 中trung 法pháp 。 譬thí 。 合hợp 。 以dĩ 此thử 例lệ 後hậu 。 今kim 釋thích 實thật 既ký 周chu 窮cùng 橫hoạnh/hoành 竪thụ 。 下hạ 釋thích 權quyền 理lý 應ưng 深thâm 極cực 。 下hạ 當đương 釋thích 權quyền 預dự 述thuật 其kỳ 相tương/tướng 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

其kỳ 智trí 慧tuệ 門môn

者giả 。 其kỳ 乃nãi 指chỉ 前tiền 實thật 果quả 因nhân 智trí 。 若nhược 智trí 慧tuệ 即tức 門môn 。 門môn 是thị 權quyền 也dã 。 若nhược 智trí 慧tuệ 之chi 門môn 。 智trí 即tức 果quả 也dã 。

蓋cái 是thị

等đẳng 者giả 。 此thử 中trung 須tu 以dĩ 十Thập 地Địa 為vi 道đạo 前tiền 。 妙diệu 覺giác 為vi 道đạo 中trung 。 證chứng 後hậu 為vi 道đạo 後hậu 。 故cố 知tri 文văn 意ý 在tại 因nhân 之chi 位vị 。 除trừ 真Chân 如Như 外ngoại 。 凡phàm 有hữu 修tu 入nhập 皆giai 屬thuộc 於ư 權quyền 。 唯duy 以dĩ 果quả 位vị 真Chân 如Như 究cứu 滿mãn 。 為vi 清thanh 涼lương 池trì 。 此thử 約ước 自tự 行hành 因nhân 果quả 相tương 望vọng 以dĩ 釋thích 。 即tức 釋thích 品phẩm 中trung 第đệ 五ngũ 重trọng/trùng 也dã 。 若nhược 通thông 餘dư 九cửu 。 此thử 則tắc 不bất 然nhiên 。 豈khởi 以dĩ 道đạo 前tiền 而nhi 無vô 實thật 耶da 。 即tức 初sơ 四tứ 雙song 中trung 實thật 也dã 。 豈khởi 有hữu 道đạo 後hậu 而nhi 無vô 權quyền 耶da 。 即tức 後hậu 五ngũ 雙song 中trung 權quyền 也dã 。

難nan 解giải 難nan 入nhập

等đẳng 者giả 。 略lược 歎thán 道đạo 前tiền 因nhân 位vị 始thỉ 末mạt 。 次thứ 從tùng 。

不bất 謀mưu 而nhi 了liễu

去khứ 。 即tức 於ư 因nhân 中trung 仍nhưng 指chỉ 事sự 用dụng 為vi 權quyền 也dã 。 以dĩ 此thử 因nhân 權quyền 並tịnh 是thị 真chân 因nhân 。 即tức 知tri 此thử 權quyền 由do 證chứng 實thật 理lý 。 文văn 中trung 從tùng 用dụng 從tùng 因nhân 別biệt 歎thán 。

十thập 住trụ 始thỉ 解giải

者giả 。 解giải 是thị 開khai 之chi 異dị 名danh 。 故cố 將tương 名danh 以dĩ 對đối 位vị 。 《# 論luận 》# 中trung 此thử 前tiền 更cánh 有hữu 三tam 句cú 。 謂vị 難nan 見kiến 。 難nạn/nan 覺giác 。 難nan 知tri 。 今kim 謂vị 此thử 是thị 難nan 解giải 方phương 便tiện 。 亦diệc 可khả 以dĩ 對đối 聞văn 思tư 修tu 三tam 。

法Pháp 身thân 本bổn 意ý

者giả 。 若nhược 望vọng 十thập 方phương 無vô 時thời 不bất 應ưng 。 今kim 準chuẩn 此thử 方phương 未vị 設thiết 化hóa 前tiền 。 乃nãi 至chí 久cửu 遠viễn 未vị 結kết 緣duyên 來lai 。 於ư 此thử 段đoạn 眾chúng 生sanh 並tịnh 名danh 在tại 法Pháp 身thân 。 無vô 有hữu 欲dục 以dĩ 小tiểu 化hóa 之chi 義nghĩa 。 故cố 云vân 。

擬nghĩ 之chi

無vô 機cơ

等đẳng 者giả 。 此thử 從tùng 結kết 緣duyên 已dĩ 後hậu 為vi 言ngôn 。 其kỳ 時thời 猶do 寬khoan 。 從tùng 。

華hoa 嚴nghiêm

下hạ 今kim 世thế 設thiết 化hóa 。

今kim 大đại 機cơ

至chí

不bất 知tri

者giả 。 大đại 機cơ 擊kích 於ư 大đại 應ưng 。 故cố 云vân 。

啟khải 發phát

應ưng 言ngôn 欲dục 發phát 。 何hà 以dĩ 云vân 啟khải 。 由do 大đại 瑞thụy 已dĩ 彰chương 。 故cố 且thả 云vân 啟khải 。

次thứ 重trọng/trùng 釋thích 門môn 中trung

光quang 宅trạch

等đẳng 者giả 。 以dĩ 五ngũ 停đình 等đẳng 名danh 小Tiểu 乘Thừa 方phương 便tiện 。 若nhược 論luận 化hóa 意ý 散tán 心tâm 彈đàn 指chỉ 尚thượng 得đắc 是thị 門môn 。 何hà 獨độc 小Tiểu 乘Thừa 方phương 便tiện 非phi 門môn 。 光quang 宅trạch 之chi 意ý 未vị 必tất 全toàn 然nhiên 。 不bất 可khả 全toàn 奪đoạt 。 故cố 云vân 。

與dữ 奪đoạt

先tiên 明minh 奪đoạt 者giả 未vị 能năng 入nhập 大đại 。 為vi 佛Phật 所sở 破phá 。 既ký 不bất 能năng 知tri 。 門môn 義nghĩa 不bất 成thành 。 所sở 言ngôn 與dữ 者giả 。 三tam 教giáo 並tịnh 是thị 能năng 通thông 之chi 門môn 。 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 得đắc 能năng 中trung 少thiểu 分phần 。 既ký 未vị 能năng 入nhập 猶do 失thất 於ư 能năng 。 尚thượng 未vị 成thành 能năng 永vĩnh 不bất 識thức 所sở 。 言ngôn 。

最tối 淺thiển

者giả 。 小Tiểu 乘Thừa 已dĩ 淺thiển 復phục 是thị 方phương 便tiện 故cố 也dã 。

云vân 云vân

者giả 。 此thử 與dữ 仍nhưng 奪đoạt 。 應ưng 廣quảng 分phần/phân 能năng 所sở 。 識thức 不bất 識thức 等đẳng 。 如như 前tiền 以dĩ 門môn 釋thích 方phương 便tiện 也dã 。

今kim 解giải

去khứ 廣quảng 立lập 四tứ 句cú 。 欲dục 以dĩ 初sơ 句cú 破phá 光quang 宅trạch 。 故cố 泛phiếm 舉cử 第đệ 二nhị 第đệ 四tứ 。 以dĩ 無vô 佛Phật 智trí 為vi 門môn 。 入nhập 方phương 便tiện 智trí 故cố 可khả 義nghĩa 立lập 。 若nhược 論luận 今kim 經kinh 唯duy 在tại 第đệ 三tam 。 光quang 宅trạch 但đãn 得đắc 初sơ 句cú 少thiểu 分phần 。 況huống 復phục 諸chư 門môn 。

光quang 宅trạch 之chi 解giải

乃nãi 至chí

一nhất 觀quán

者giả 。 空không 分phần/phân 體thể 。 析tích 。 析tích 是thị 空không 中trung 少thiểu 分phần 。

十thập 二nhị 門môn

者giả 。 應ưng 分phân 別biệt 十thập 二nhị 。 門môn 各các 有hữu 門môn 中trung 方phương 便tiện 之chi 相tướng 。 於ư 三tam 四tứ 門môn 既ký 有hữu 進tiến 否phủ/bĩ 。 會hội 墮đọa 在tại 一nhất 。 一nhất 門môn 者giả 。 多đa 指chỉ 有hữu 門môn 。 以dĩ 有hữu 門môn 中trung 用dụng 七thất 方phương 便tiện 故cố 也dã 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 。 先tiên 已dĩ 入nhập 中trung 故cố 云vân 雙song 照chiếu 。 若nhược 開khai 顯hiển 中trung 即tức 是thị 今kim 經kinh 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。

區khu 區khu

者giả 。 屈khuất 曲khúc 貌mạo 。

此thử 須tu 開khai 拓thác

者giả 。 開khai 《# 論luận 》# 一nhất 句cú 如như 向hướng 諸chư 教giáo 。 各các 有hữu 諸chư 門môn 。

云vân 云vân

者giả 。 十thập 六lục 門môn 中trung 為vi 是thị 何hà 門môn 。 若nhược 圓viên 四tứ 門môn 。 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 五ngũ 圓viên 教giáo 觀quán 門môn 。 及cập 教giáo 智trí 行hành 理lý 。 故cố 《# 論luận 》# 唯duy 云vân 阿a 含hàm 言ngôn 教giáo 為vi 門môn 。 今kim 家gia 乃nãi 以dĩ 智trí 為vi 智trí 門môn 。 意ý 云vân 。

初sơ 住trụ 佛Phật 智trí 為vi 門môn 入nhập 佛Phật 果Quả 智trí 。 故cố 住trụ 至chí 地địa 並tịnh 名danh 為vi 難nạn/nan 。 以dĩ 難nạn/nan 歎thán 入nhập 令linh 得đắc 入nhập 故cố 。 故cố 若nhược 得đắc 門môn 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 必tất 入nhập 佛Phật 慧tuệ 。 無vô 所sở 疑nghi 也dã 。 故cố 上thượng 說thuyết 圓viên 因nhân 稱xưng 方phương 便tiện 品phẩm 。 因nhân 即tức 門môn 也dã 。 是thị 則tắc 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 皆giai 名danh 智trí 慧tuệ 門môn 也dã 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà

下hạ 至chí

諸chư 佛Phật 二nhị 智trí 不bất 同đồng 光quang 宅trạch 釋thích

者giả 。 一nhất 者giả 文văn 初sơ 有hữu 。 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 驗nghiệm 知tri 釋thích 上thượng 。 二nhị 者giả 下hạ 釋Thích 迦Ca 文Văn 初sơ 自tự 云vân 。

吾ngô 從tùng 成thành 佛Phật 已dĩ 來lai

方phương 是thị 釋Thích 迦Ca 自tự 歎thán 二nhị 智trí 。 今kim 釋thích 諸chư 佛Phật 云vân 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà

者giả 雙song 冠quan 二nhị 智trí 。 何hà 故cố 。 實thật 智trí 甚thậm 深thâm 。 良lương 由do 外ngoại 值trị 佛Phật 多đa 故cố 。 云vân 。

親thân 近cận

等đẳng 。 近cận 佛Phật 必tất 稟bẩm 承thừa 至chí 要yếu 。 純thuần 厚hậu 必tất 由do 盡tận 行hành 。

勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 即tức 釋thích 權quyền 智trí

者giả 。 諸chư 行hành 不bất 出xuất 。 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 今kim 於ư 權quyền 智trí 上thượng 加gia 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 者giả 有hữu 二nhị 意ý 。

一nhất 者giả 期kỳ 心tâm 有hữu 在tại 。 二nhị 者giả 身thân 心tâm 俱câu 勤cần 。 二nhị 智trí 並tịnh 由do 精tinh 進tấn 。 然nhiên 今kim 但đãn 以dĩ 行hành 道Đạo 法pháp 邊biên 以dĩ 屬thuộc 實thật 智trí 。 約ước 名danh 稱xưng 邊biên 以dĩ 屬thuộc 權quyền 智trí 。 恐khủng 未vị 盡tận 理lý 。 故cố 復phục 加gia 勇dũng 猛mãnh 用dụng 釋thích 權quyền 智trí 。 又hựu 用dụng 實thật 智trí 深thâm 廣quảng 以dĩ 例lệ 權quyền 智trí 。 權quyền 智trí 亦diệc 具cụ 橫hoạnh/hoành 竪thụ 故cố 也dã 。 故cố 須tu 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 一nhất 句cú 用dụng 擬nghĩ 竪thụ 深thâm 。 故cố 不bất 得đắc 以dĩ 精tinh 進tấn 釋thích 實thật 智trí 也dã 。 又hựu 。

難nan 入nhập 門môn

者giả 。 若nhược 其kỳ 退thoái 從tùng 分phần/phân 證chứng 八bát 相tương/tướng 。 亦diệc 墮đọa 諸chư 佛Phật 之chi 數số 者giả 。 乃nãi 以dĩ 教giáo 行hành 為vi 門môn 。 從tùng 行hành 入nhập 證chứng 證chứng 不bất 容dung 易dị 。 故cố 門môn 難nan 入nhập 。 入nhập 已dĩ 即tức 能năng 恩ân 霑triêm 百bách 界giới 。 故cố 曰viết 。

無vô 疆cương

問vấn 。

百bách 界giới 有hữu 限hạn 。 何hà 謂vị 無vô 疆cương 。

答đáp 。

界giới 雖tuy 有hữu 限hạn 益ích 物vật 不bất 窮cùng 。 分phần/phân 證chứng 尚thượng 爾nhĩ 。 況huống 論luận 十thập 方phương 究cứu 竟cánh 果quả 佛Phật 。 以dĩ 果quả 驗nghiệm 因nhân 。 豈khởi 有hữu 不bất 盡tận 行hành 道Đạo 法pháp 。 不bất 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 而nhi 能năng 令linh 二nhị 智trí 橫hoạnh/hoành 竪thụ 深thâm 廣quảng 耶da 。

次thứ 結kết 二nhị 智trí 中trung 以dĩ 成thành 就tựu 為vi 結kết 實thật 。 隨tùy 宜nghi 為vì 結kết 權quyền 者giả 。 實thật 必tất 成thành 就tựu 。 權quyền 必tất 利lợi 他tha 。 故cố 實thật 智trí 云vân 。

到đáo 彼bỉ 岸ngạn 底để

權quyền 智trí 云vân 。

稱xưng 機cơ 適thích 會hội

又hựu 實thật 智trí 中trung 稱xưng 理lý 故cố 到đáo 岸ngạn 。 甚thậm 深thâm 故cố 究cứu 竟cánh 。 並tịnh 隨tùy 時thời 為vi 言ngôn 耳nhĩ 。

隨tùy 情tình

等đẳng 者giả 。 法pháp 華hoa 已dĩ 前tiền 不bất 了liễu 義nghĩa 故cố 。 故cố 云vân 難nan 解giải 。 即tức 指chỉ 今kim 教giáo 咸hàm 皆giai 入nhập 實thật 。 故cố 云vân 易dị 知tri 。 若nhược 爾nhĩ 。 由do 入nhập 者giả 不bất 當đương 。 故cố 云vân 難nan 解giải 耳nhĩ 。 若nhược 至chí 今kim 經kinh 更cánh 無vô 不bất 當đương 。 但đãn 借tá 昔tích 之chi 難nan 解giải 以dĩ 釋thích 今kim 教giáo 之chi 易dị 知tri 。 引dẫn 《# 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 》# 者giả 。 今kim 文văn 顯hiển 了liễu 但đãn 依y 文văn 判phán 。 如như 記ký 二Nhị 乘Thừa 逼bức 增tăng 上thượng 慢mạn 。 實thật 得đắc 必tất 信tín 滅diệt 想tưởng 猶do 聞văn 。 大đại 通thông 結kết 緣duyên 化hóa 城thành 無vô 實thật 。 如Như 來Lai 久cửu 成thành 之chi 塵trần 數số 過quá 於ư 昨tạc 日nhật 之chi 墨mặc 點điểm 。 持trì 一nhất 四tứ 句cú 偈kệ 。 功công 不bất 可khả 量lượng 。 聞văn 壽thọ 命mạng 長trường 遠viễn 。 獲hoạch 無vô 邊biên 果quả 報báo 。 豈khởi 此thử 文văn 下hạ 更cánh 有hữu 義nghĩa 立lập 。 令linh 二Nhị 乘Thừa 人nhân 不bất 得đắc 記ký 等đẳng 耶da 。 令linh 佛Phật 壽thọ 量lượng 短đoản 促xúc 等đẳng 耶da 。 故cố 四tứ 意ý 趣thú 中trung 平bình 等đẳng 意ý 趣thú 。 秖kỳ 云vân 諸chư 佛Phật 咸hàm 然nhiên 。 不bất 可khả 以dĩ 他tha 佛Phật 替thế 此thử 。 亦diệc 不bất 可khả 以dĩ 。 別biệt 時thời 意ý 趣thú 釋thích 記ký 聲Thanh 聞Văn 。 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 意ý 趣thú 釋thích 迹tích 本bổn 長trường 遠viễn 。 縱túng/tung 使sử 用dụng 者giả 秖kỳ 可khả 云vân 爾nhĩ 前tiền 不bất 樂lạc 。 且thả 逗đậu 滅diệt 想tưởng 宜nghi 近cận 之chi 徒đồ 。 若nhược 全toàn 以dĩ 意ý 趣thú 消tiêu 此thử 經Kinh 文văn 。 此thử 經Kinh 全toàn 成thành 不bất 了liễu 義nghĩa 說thuyết 。 並tịnh 須tu 以dĩ 義nghĩa 判phán 文văn 故cố 也dã 。 故cố 前tiền 諸chư 經kinh 隨tùy 何hà 部bộ 意ý 文văn 義nghĩa 兼kiêm 含hàm 。 如như 真Chân 如Như 真Chân 諦Đế 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 地địa 前tiền 地địa 上thượng 法Pháp 身thân 化hóa 身thân 。 咸hàm 須tu 義nghĩa 定định 方phương 了liễu 文văn 旨chỉ 。 以dĩ 部bộ 含hàm 教giáo 共cộng 不bất 可khả 依y 言ngôn 。 須tu 從tùng 義nghĩa 判phán 乃nãi 稱xưng 部bộ 意ý 。 言ngôn 。

有hữu 時thời

者giả 。 非phi 其kỳ 聽thính 次thứ 別biệt 諮tư 決quyết 時thời 。 故cố 知tri 自tự 行hành 不bất 專chuyên 於ư 實thật 。 利lợi 物vật 何hà 獨độc 唯duy 權quyền 。 以dĩ 自tự 行hành 化hóa 他tha 俱câu 有hữu 權quyền 實thật 故cố 也dã 。 所sở 以dĩ 成thành 就tựu 中trung 云vân 。

甚thậm 深thâm

隨tùy 宜nghi 中trung 云vân 。

難nan 解giải

甚thậm 深thâm 豈khởi 獨độc 於ư 實thật 。 難nan 解giải 不bất 專chuyên 於ư 權quyền 。 故cố 但đãn 以dĩ 成thành 就tựu 對đối 自tự 。 隨tùy 宜nghi 對đối 他tha 。 則tắc 任nhậm 運vận 自tự 他tha 悉tất 具cụ 二nhị 智trí 。 言ngôn 。

云vân 云vân

者giả 。 亦diệc 可khả 前tiền 句cú 結kết 自tự 行hành 之chi 實thật 。 後hậu 句cú 結kết 化hóa 他tha 之chi 權quyền 。 以dĩ 自tự 行hành 故cố 權quyền 實thật 俱câu 實thật 。 以dĩ 化hóa 他tha 故cố 權quyền 實thật 俱câu 權quyền 。 以dĩ 初sơ 釋thích 結kết 文văn 但đãn 在tại 自tự 行hành 權quyền 實thật 故cố 也dã 。 雖tuy 云vân 適thích 會hội 正chánh 語ngữ 功công 成thành 。 故cố 云vân 云vân 意ý 中trung 更cánh 須tu 別biệt 對đối 。 具cụ 足túc 如như 前tiền 四tứ 句cú 中trung 說thuyết 。 自tự 行hành 權quyền 實thật 尚thượng 開khai 四tứ 句cú 。 況huống 對đối 化hóa 他tha 。 化hóa 他tha 理lý 須tu 具cụ 四tứ 故cố 也dã 。 所sở 以dĩ 歎thán 實thật 歎thán 權quyền 及cập 釋thích 權quyền 實thật 中trung 。 權quyền 並tịnh 從tùng 因nhân 者giả 。 以dĩ 釋thích 前tiền 果quả 權quyền 之chi 所sở 由do 。 以dĩ 果quả 從tùng 因nhân 得đắc 故cố 也dã 。 及cập 至chí 結kết 中trung 言ngôn 。

隨tùy 宜nghi

等đẳng 者giả 。 須tu 義nghĩa 兼kiêm 於ư 因nhân 果quả 。 以dĩ 因nhân 權quyền 用dụng 權quyền 俱câu 名danh 權quyền 故cố 。 以dĩ 用dụng 權quyền 中trung 復phục 通thông 因nhân 果quả 故cố 也dã 。 至chí 釋Thích 迦Ca 章chương 歎thán 釋thích 權quyền 實thật 皆giai 悉tất 從tùng 果quả 。 至chí 雙song 結kết 中trung 權quyền 指chỉ 因nhân 者giả 。 雙song 結kết 歎thán 釋thích 二nhị 文văn 故cố 也dã 。

次thứ 斥xích 舊cựu 三tam 意ý 中trung 。 舊cựu 師sư 亦diệc 有hữu 許hứa 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà

下hạ 釋thích 諸chư 佛Phật 二nhị 智trí 等đẳng 。 但đãn 釋thích 釋Thích 迦Ca 章chương 。 分phần/phân 文văn 前tiền 卻khước 舊cựu 以dĩ 。

舍Xá 利Lợi 弗Phất

下hạ 盡tận 屬thuộc 權quyền 。 次thứ 。

舍Xá 利Lợi 弗Phất

下hạ 盡tận 屬thuộc 實thật 。 故cố 使sử 不bất 同đồng 也dã 。 初sơ 開khai 合hợp 者giả 。 今kim 家gia 諸chư 佛Phật 亦diệc 權quyền 實thật 各các 歎thán 。 以dĩ 釋Thích 迦Ca 二nhị 智trí 豈khởi 不bất 同đồng 耶da 。 諸chư 佛Phật 二nhị 智trí 豈khởi 不bất 異dị 耶da 。 故cố 知tri 後hậu 之chi 二nhị 意ý 亦diệc 不bất 同đồng 古cổ 。 釋Thích 迦Ca 亦diệc 先tiên 實thật 次thứ 權quyền 故cố 也dã 。 言ngôn 。

但đãn 依y 文văn

者giả 。 依y 今kim 分phần/phân 文văn 。 言ngôn 。

又hựu 汝nhữ 云vân

者giả 。 責trách 三tam 不bất 同đồng 也dã 。 以dĩ 五ngũ 佛Phật 章chương 門môn 共cộng 顯hiển 一nhất 化hóa 。 故cố 得đắc 本bổn 迹tích 開khai 合hợp 自tự 他tha 不bất 別biệt 。 何hà 得đắc 五ngũ 佛Phật 互hỗ 辨biện 在tại 無vô 。 然nhiên 非phi 無vô 此thử 理lý 。 但đãn 不bất 須tu 違vi 文văn 。 文văn 順thuận 義nghĩa 當đương 何hà 須tu 別biệt 途đồ 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

譬thí 喻dụ 者giả

且thả 分phần/phân 小tiểu 。 衍diễn 。 故cố 云vân 芭ba 蕉tiêu 及cập 如như 幻huyễn 等đẳng 。 此thử 譬thí 觀quán 俗tục 故cố 且thả 立lập 之chi 。 若nhược 譬thí 真Chân 諦Đế 及cập 十thập 六lục 門môn 各các 立lập 事sự 理lý 。 廣quảng 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 四tứ 門môn 料liệu 簡giản 各các 立lập 事sự 譬thí 。 言ngôn 。

依y 諸chư 論luận

者giả 恐khủng 誤ngộ 。 應ưng 云vân 。

本bổn 論luận

本bổn 《# 論luận 》# 略lược 舉cử 漸tiệm 中trung 初sơ 後hậu 。 故cố 云vân 乳nhũ 及cập 醍đề 醐hồ 。 仍nhưng 闕khuyết 云vân 乳nhũ 譬thí 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 《# 玄huyền 》# 文văn 亦diệc 以dĩ 乳nhũ 對đối 於ư 小tiểu 。 言ngôn 。

悉tất 到đáo 事sự 理lý 邊biên

者giả 。 應ưng 云vân 邊biên 底để 。 或hoặc 闕khuyết 或hoặc 略lược 事sự 邊biên 理lý 底để 故cố 也dã 。

如Như 來Lai 知tri 見kiến 如như 前tiền

者giả 。 如như 向hướng 釋thích 知tri 見kiến 波Ba 羅La 蜜Mật 。

如như 此thử

下hạ 釋thích 疑nghi 。 恐khủng 疑nghi 釋thích 結kết 實thật 智trí 而nhi 置trí 深thâm 廣quảng 之chi 言ngôn 。 謂vị 為vi 實thật 智trí 言ngôn 說thuyết 可khả 及cập 。 故cố 今kim 釋thích 曰viết 。

約ước 實thật 體thể 邊biên 實thật 非phi 橫hoạnh/hoành 竪thụ 。 斥xích 彼bỉ 攝nhiếp 法pháp 不bất 周chu 故cố 云vân 。

橫hoạnh/hoành

斥xích 彼bỉ 照chiếu 理lý 不bất 極cực 故cố 云vân 。

竪thụ

究cứu 而nhi 言ngôn 之chi 並tịnh 非phi 橫hoạnh/hoành 竪thụ 。

寄ký 言ngôn

者giả 正chánh 破phá 疑nghi 也dã 。 說thuyết 有hữu 橫hoạnh/hoành 竪thụ 理lý 必tất 不bất 然nhiên 。 無vô 限hạn 故cố 非phi 橫hoạnh/hoành 。 無vô 極cực 故cố 非phi 竪thụ 。

如như 函hàm 大đại

等đẳng 者giả 。 用dụng 不bất 二nhị 智trí 稱xưng 不bất 二nhị 理lý 。

無vô 量lượng 無vô 礙ngại

者giả 。 如như 彼bỉ 生sanh 數số 。 生sanh 無vô 量lượng 故cố 慈từ 等đẳng 無vô 量lượng 。 故cố 此thử 無vô 量lượng 猶do 名danh 若nhược 干can 。 故cố 以dĩ 若nhược 干can 而nhi 歎thán 於ư 權quyền 。 權quyền 名danh 便tiện 故cố 。 以dĩ 無vô 限hạn 故cố 名danh 為vi 無vô 礙ngại 。 今kim 且thả 從tùng 自tự 能năng 入nhập 邊biên 說thuyết 。 故cố 以dĩ 能năng 入nhập 稱xưng 無vô 量lượng 等đẳng 。

非phi 但đãn 至chí 梁lương 代đại

等đẳng 者giả 。 自tự 梁lương 朝triêu 來lai 皆giai 以dĩ 此thử 句cú 以dĩ 為vi 結kết 實thật 。 實thật 無Vô 礙Ngại 智Trí 無vô 復phục 若nhược 干can 。 那na 云vân 無vô 量lượng 。 故cố 知tri 無vô 量lượng 用dụng 表biểu 不bất 一nhất 。

云vân 云vân

者giả 。 同đồng 教giáo 實thật 智trí 皆giai 無vô 若nhược 干can 。 豈khởi 圓viên 實thật 智trí 更cánh 有hữu 若nhược 干can 。

無vô 量lượng

下hạ 釋thích 若nhược 干can 等đẳng 。 故cố 四tứ 無vô 量lượng 定định 在tại 權quyền 智trí 。 既ký 云vân 四Tứ 等Đẳng 及cập 以dĩ 四tứ 辯biện 。 驗nghiệm 非phi 實thật 智trí 。 即tức 是thị 無vô 緣duyên 四Tứ 無Vô 量Lượng 心Tâm 。 在tại 運vận 應ưng 物vật 。 八bát 音âm 四tứ 辯biện 。 力Lực 無Vô 所Sở 畏Úy 。 略lược 如như 《# 法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 》# 及cập 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 七thất 記ký 。 《# 大đại 論luận 》# 廣quảng 釋thích 。 此thử 中trung 文văn 略lược 。 但đãn 舉cử 樂nhạo 說thuyết 以dĩ 說thuyết 前tiền 三tam 。 文văn 仍nhưng 略lược 法pháp 。 但đãn 云vân 。

一nhất 辭từ 一nhất 義nghĩa

而nhi 已dĩ 。 就tựu 此thử 復phục 略lược 。 不bất 云vân 又hựu 與dữ 一nhất 切thiết 相tương/tướng 即tức 說thuyết 故cố 。 既ký 云vân 比tỉ 於ư 通thông 別biệt 。 理lý 合hợp 四tứ 教giáo 相tương 望vọng 比tỉ 決quyết 。 力Lực 、 無Vô 畏Úy 等đẳng 。

禪thiền 盡tận 禪thiền 之chi 實thật 相tướng

等đẳng 者giả 。

問vấn 。

實thật 相tướng 之chi 禪thiền 與dữ 楞lăng 嚴nghiêm 何hà 別biệt 。

答đáp 。

不bất 同đồng 。 何hà 者giả 。 於ư 根căn 本bổn 禪thiền 達đạt 即tức 實thật 相tướng 。 名danh 為vi 達đạt 禪thiền 。 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 本bổn 性tánh 健kiện 相tương/tướng 。 經kinh 解giải 脫thoát 者giả 。 亦diệc 窮cùng 八bát 脫thoát 之chi 源nguyên 。 三tam 昧muội 者giả 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 至chí 初sơ 住trụ 時thời 破phá 。 二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 已dĩ 得đắc 名danh 為vi 王vương 三tam 昧muội 也dã 。 況huống 合hợp 果quả 地địa 不bất 得đắc 王vương 三tam 昧muội 耶da 。 故cố 下hạ 結kết 云vân 。

深thâm 入nhập 無vô 際tế

故cố 知tri 禪thiền 等đẳng 皆giai 無vô 際tế 也dã 。 若nhược 以dĩ 根căn 本bổn 三tam 三tam 昧muội 等đẳng 而nhi 釋thích 。 此thử 中trung 《# 法pháp 華hoa 》# 變biến 成thành 《# 婆bà 沙sa 》# 。 《# 俱câu 舍xá 》# 。 故cố 釋thích 經kinh 者giả 先tiên 知tri 部bộ 類loại 為vi 屬thuộc 何hà 時thời 。

時thời 中trung 為vi 在tại 何hà 會hội 。 何hà 教giáo 。 然nhiên 可khả 判phán 釋thích 法pháp 相tướng 淺thiển 深thâm 。

問vấn 。

既ký 云vân 權quyền 智trí 。 那na 云vân 實thật 相tướng 。

答đáp 。

自tự 行hành 之chi 權quyền 全toàn 指chỉ 圓viên 因nhân 。 攬lãm 因nhân 成thành 果quả 故cố 云vân 成thành 就tựu 。 即tức 向hướng 無vô 量lượng 皆giai 實thật 相tướng 故cố 。 皆giai 果quả 德đức 故cố 。 以dĩ 無vô 量lượng 法Pháp 。 得đắc 理lý 故cố 也dã 。 故cố 能năng 橫hoạnh/hoành 竪thụ 橫hoạnh/hoành 竪thụ 不bất 二nhị 。

鄭trịnh 重trọng

者giả 。 《# 漢hán 書thư 》# 云vân 。

皇hoàng 天thiên 所sở 以dĩ 鄭trịnh 重trọng 。 頻tần 降giáng/hàng 命mạng 也dã 。

今kim 文văn 前tiền 以dĩ 諸chư 佛Phật 對đối 釋Thích 迦Ca 。 乃nãi 成thành 六lục 重trọng/trùng 權quyền 實thật 。 何hà 故cố 由do 中trung 又hựu 兩lưỡng 重trọng/trùng 耶da 。 故cố 此thử 述thuật 云vân 。

表biểu 慇ân 懃cần

也dã 。 一nhất 代đại 所sở 無vô 故cố 慇ân 懃cần 以dĩ 表biểu 之chi 。 然nhiên 西tây 方phương 重trọng/trùng 聞văn 以dĩ 表biểu 不bất 輕khinh 。 此thử 土thổ/độ 根căn 別biệt 聞văn 重trọng/trùng 則tắc 慢mạn 。 故cố 文văn 為vi 故cố 以dĩ 息tức 此thử 見kiến 。

言ngôn 辭từ 等đẳng 舉cử 實thật

者giả 。

問vấn 。

既ký 言ngôn 悅duyệt 可khả 眾chúng 心tâm 。 赴phó 物vật 應ưng 是thị 舉cử 權quyền 。 那na 云vân 舉cử 實thật 。

答đáp 。

眾chúng 心tâm 乃nãi 以dĩ 得đắc 實thật 為vi 悅duyệt 。 故cố 更cánh 引dẫn 二nhị 文văn 證chứng 之chi 。

前tiền 歎thán 中trung

等đẳng 者giả 。 此thử 明minh 權quyền 實thật 前tiền 後hậu 。 欲dục 明minh 今kim 佛Phật 化hóa 儀nghi 始thỉ 末mạt 不bất 同đồng 。 古cổ 師sư 以dĩ 今kim 佛Phật 望vọng 諸chư 佛Phật 而nhi 為vi 同đồng 異dị 。 異dị 則tắc 成thành 失thất 。 今kim 辨biện 異dị 者giả 望vọng 他tha 仍nhưng 同đồng 。

又hựu 舉cử

等đẳng 者giả 。 前tiền 分phân 為vi 實thật 則tắc 獨độc 為vi 一nhất 句cú 。 今kim 重trọng/trùng 釋thích 者giả 則tắc 冠quan 下hạ 二nhị 文văn 。 皆giai 云vân 。

取thủ 要yếu

取thủ 要yếu 不bất 過quá 權quyền 實thật 故cố 也dã 。

單đơn 明minh 一nhất 事sự

者giả 。 舉cử 偏thiên 顯hiển 非phi 。 故cố 不bất 偏thiên 指chỉ 若nhược 權quyền 若nhược 實thật 。 故cố 云vân 。

悉tất

也dã 。

止chỉ 者giả

下hạ 正chánh 絕tuyệt 言ngôn 歎thán 者giả 。 古cổ 非phi 可khả 見kiến 。 今kim 意ý 者giả 文văn 但đãn 二nhị 義nghĩa 。 初sơ 歎thán 。 次thứ 。

設thiết

下hạ 止chỉ 。 此thử 取thủ 義nghĩa 便tiện 。 若nhược 從tùng 文văn 便tiện 則tắc 應ưng 先tiên 釋thích 止chỉ 。 次thứ 釋thích 歎thán 。 所sở 以dĩ 從tùng 義nghĩa 者giả 。 以dĩ 從tùng 釋thích 歎thán 言ngôn 兼kiêm 二nhị 字tự 。 指chỉ 止chỉ 為vi 歎thán 。 故cố 云vân 止chỉ 歎thán 。 次thứ 釋thích 一nhất 向hướng 以dĩ 釋thích 止chỉ 意ý 。 雖tuy 云vân 。

恐khủng 傷thương 善thiện 根căn

正chánh 以dĩ 止chỉ 生sanh 欽khâm 慕mộ 。 故cố 不bất 解giải 者giả 指chỉ 後hậu 五ngũ 千thiên 預dự 分phần/phân 兩lưỡng 瑞thụy 。 知tri 佛Phật 言ngôn 音âm 妙diệu 赴phó 眾chúng 心tâm 。 應ưng 於ư 二nhị 義nghĩa 離ly 為vi 三tam 意ý 。

一nhất 以dĩ 此thử 理lý 妙diệu 叵phả 說thuyết 故cố 止chỉ 。 二nhị 欲dục 說thuyết 妙diệu 理lý 止chỉ 而nhi 歎thán 之chi 。 三tam 將tương 護hộ 物vật 機cơ 似tự 止chỉ 未vị 說thuyết 。 以dĩ 初sơ 一nhất 文văn 離ly 二nhị 故cố 也dã 。

故cố 不bất 同đồng 印ấn

以dĩ 下hạ 自tự 有hữu 略lược 說thuyết 開khai 其kỳ 疑nghi 請thỉnh 之chi 端đoan 。 故cố 其kỳ 解giải 未vị 當đương 。 觀quán 師sư 仍nhưng 似tự 今kim 之chi 後hậu 意ý 。 而nhi 不bất 知tri 常thường 情tình 何hà 過quá 必tất 須tu 止chỉ 之chi 。 次thứ 釋thích 歎thán 意ý 中trung 云vân 。

兩lưỡng 意ý

者giả 。 初sơ 是thị 修tu 得đắc 。 修tu 得đắc 之chi 言ngôn 通thông 於ư 境cảnh 智trí 行hành 位vị 自tự 他tha 。 局cục 在tại 於ư 果quả 。 次thứ 境cảnh 界giới 者giả 通thông 於ư 凡phàm 聖thánh 始thỉ 終chung 逆nghịch 順thuận 。 局cục 在tại 於ư 佛Phật 。 次thứ 。

就tựu 佛Phật 成thành 就tựu

下hạ 。 於ư 初sơ 意ý 中trung 。 復phục 以dĩ 橫hoạnh/hoành 竪thụ 二nhị 意ý 。 釋thích 果quả 人nhân 法pháp 橫hoạnh/hoành 竪thụ 理lý 窮cùng 。 第đệ 一nhất 釋thích 初sơ 意ý 中trung 云vân 。

成thành 就tựu 對đối 不bất 成thành 就tựu

者giả 。 以dĩ 果quả 對đối 因nhân 。 因nhân 即tức 因nhân 人nhân 。 自tự 他tha 相tương 對đối 即tức 是thị 橫hoạnh/hoành 也dã 。 故cố 知tri 因nhân 人nhân 皆giai 未vị 成thành 就tựu 。 須tu 對đối 教giáo 味vị 委ủy 悉tất 簡giản 他tha 。 經kinh 第đệ 一nhất 等đẳng 三tam 句cú 亦diệc 爾nhĩ 。 今kim 云vân 。

成thành 就tựu 對đối 不bất 成thành 就tựu 乃nãi 至chí 難nan 解giải 對đối 不bất 難nan 解giải

者giả 。 中trung 略lược 二nhị 句cú 故cố 云vân 。

乃nãi 至chí

應ưng 云vân 第đệ 一nhất 對đối 不bất 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 對đối 不bất 希hy 有hữu 以dĩ 降giáng/hàng 。 此thử 外ngoại 皆giai 非phi 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 故cố 。 圓viên 中trung 極cực 果quả 他tha 所sở 無vô 也dã 。 說thuyết 者giả 委ủy 消tiêu 不bất 成thành 就tựu 等đẳng 四tứ 法pháp 對đối 果quả 。 兼kiêm 辨biện 因nhân 及cập 諸chư 權quyền 故cố 也dã 。

唯duy 佛Phật

去khứ 明minh 竪thụ 深thâm 者giả 。 前tiền 句cú 既ký 以dĩ 成thành 就tựu 等đẳng 言ngôn 。 對đối 他tha 為vi 橫hoạnh/hoành 。 今kim 有hữu 究cứu 盡tận 之chi 言ngôn 。 故cố 對đối 因nhân 明minh 竪thụ 。

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 上thượng )#

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 中trung )#

唐đường 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật

次thứ

諸chư 法pháp

下hạ 釋thích 甚thậm 深thâm 境cảnh 界giới 者giả 。 此thử 是thị 《# 法pháp 華hoa 》# 之chi 理lý 本bổn 。 諸chư 教giáo 之chi 端đoan 首thủ 。 釋thích 義nghĩa 之chi 關quan 鍵kiện 。 眾chúng 生sanh 之chi 依y 止chỉ 。 發phát 心tâm 之chi 凭bằng 仗trượng 。 權quyền 謀mưu 之chi 用dụng 體thể 。 迷mê 悟ngộ 之chi 根căn 源nguyên 。 果quả 德đức 之chi 理lý 本bổn 。 一nhất 化hóa 之chi 周chu 窮cùng 。 五ngũ 時thời 之chi 終chung 卒thốt 。 得đắc 此thử 十thập 義nghĩa 以dĩ 消tiêu 諸chư 異dị 坦thản 然nhiên 無vô 誤ngộ 。 所sở 以dĩ 先tiên 歎thán 能năng 依y 之chi 智trí 。 即tức 五ngũ 佛Phật 之chi 權quyền 實thật 。 權quyền 實thật 何hà 依y 。 所sở 謂vị 妙diệu 境cảnh 。 境cảnh 不bất 稱xưng 智trí 尚thượng 非phi 佛Phật 智trí 。 況huống 無vô 境cảnh 可khả 論luận 直trực 云vân 對đối 等đẳng 。 何hà 能năng 曉hiểu 此thử 難nan 思tư 妙diệu 智trí 。 是thị 以dĩ 廣quảng 破phá 諸chư 師sư 。 次thứ 廣quảng 建kiến 立lập 。 《# 玄huyền 》# 及cập 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 以dĩ 此thử 為vi 主chủ 。 一nhất 家gia 用dụng 義nghĩa 大đại 括quát 包bao 富phú 者giả 莫mạc 不bất 由do 此thử 。 恐khủng 後hậu 輩bối 猶do 亡vong 其kỳ 所sở 歸quy 。 故cố 慇ân 懃cần 煩phiền 重trọng/trùng 。 親thân 見kiến 尋tầm 斯tư 教giáo 者giả 猶do 昧muội 故cố 耳nhĩ 。 故cố 須tu 思tư 之chi 。 故cố 須tu 思tư 之chi 。 若nhược 迷mê 此thử 意ý 。 諸chư 教giáo 之chi 蹊# 徑kính 任nhậm 運vận 失thất 趣thú 。 一nhất 化hóa 之chi 條điều 流lưu 於ư 茲tư 枯khô 竭kiệt 。 光quang 宅trạch 云vân 。

三tam 三tam

者giả 。 謂vị 人nhân 教giáo 因nhân 。 昔tích 無vô 果quả 義nghĩa 故cố 。 三tam 乘thừa 各các 三tam 。 一nhất 理lý 非phi 虛hư 故cố 。 言ngôn 。

實thật 相tướng

者giả 。 應ưng 云vân 非phi 虛hư 故cố 實thật 。 非phi 相tướng 為vi 相tương/tướng 。 故cố 名danh 實thật 相tướng 。

四tứ 一nhất 之chi 中trung 偏thiên 舉cử 理lý

者giả 。 準chuẩn 光quang 宅trạch 意ý 。 既ký 同đồng 舊cựu 人nhân 。 不bất 立lập 理lý 一nhất 。 但đãn 云vân 理lý 是thị 四tứ 一nhất 之chi 本bổn 。 故cố 四tứ 俱câu 名danh 一nhất 。 此thử 不bất 及cập 今kim 文văn 云vân 四tứ 中trung 之chi 一nhất 。 此thử 去khứ 訖ngật 。

北bắc 師sư

並tịnh 是thị 光quang 宅trạch 釋thích 也dã 。

菩Bồ 薩Tát 以dĩ 六Lục 度Độ 為vi 體thể

者giả 。 光quang 宅trạch 亦diệc 立lập 三tam 祇kỳ 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 為vi 三tam 乘thừa 之chi 中trung 菩Bồ 薩Tát 。 即tức 今kim 文văn 三tam 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 近cận 代đại 以dĩ 來lai 此thử 義nghĩa 全toàn 棄khí 。 五ngũ 百bách 所sở 集tập 須tu 歸quy 五ngũ 天thiên 。 若nhược 但đãn 會hội 退thoái 。 大đại 自tự 歸quy 佛Phật 。 道đạo 不bất 關quan 此thử 者giả 。 何hà 但đãn 定định 性tánh 永vĩnh 滅diệt 。 亦diệc 乃nãi 菩Bồ 薩Tát 空không 談đàm 。

云vân 云vân

者giả 。 應ưng 明minh 支chi 佛Phật 聲Thanh 聞Văn 以dĩ 諦đế 緣duyên 為vi 體thể 。

實thật 境cảnh 有hữu 四tứ 一nhất 。 以dĩ 四tứ 廣quảng 其kỳ 一nhất 理lý 。

者giả 。 因nhân 緣duyên 等đẳng 四tứ 判phán 為vi 實thật 境cảnh 。 故cố 以dĩ 此thử 等đẳng 廣quảng 談đàm 理lý 一nhất 。 暢sướng 師sư 但đãn 約ước 佛Phật 上thượng 唯duy 立lập 一nhất 實thật 而nhi 無vô 三tam 權quyền 。 對đối 十Thập 力Lực 者giả 非phi 無vô 此thử 理lý 。 望vọng 今kim 四tứ 釋thích 佛Phật 乘thừa 。 一nhất 釋thích 尚thượng 自tự 未vị 周chu 。 以dĩ 無vô 究cứu 竟cánh 空không 假giả 中trung 等đẳng 故cố 也dã 。 於ư 中trung 相tương/tướng 是thị 總tổng 舉cử 十Thập 力Lực 之chi 相tướng 。 次thứ 是thị 別biệt 對đối 性tánh 等đẳng 體thể 為vi 根căn 本bổn 。 最tối 後hậu 云vân 。

總tổng

者giả 。 約ước 前tiền 八bát 力lực 釋thích 處xứ 非phi 處xứ 。 即tức 以dĩ 本bổn 末mạt 總tổng 收thu 前tiền 九cửu 。

上thượng 來lai 諸chư 釋thích 非phi 不bất 一nhất 途đồ

者giả 。 諸chư 釋thích 可khả 見kiến 。 望vọng 今kim 家gia 釋thích 各các 得đắc 十thập 界giới 十thập 如như 中trung 之chi 少thiểu 分phần 。 故cố 云vân 一nhất 途đồ 。 光quang 宅trạch 雖tuy 似tự 自tự 得đắc 四tứ 聖thánh 而nhi 但đãn 立lập 九cửu 。 又hựu 分phần/phân 擗# 九cửu 五ngũ 權quyền 四tứ 實thật 。 北bắc 瑤dao 二nhị 師sư 雖tuy 具cụ 立lập 十thập 而nhi 不bất 分phân 判phán 。 但đãn 在tại 三tam 乘thừa 又hựu 無vô 一nhất 實thật 。 然nhiên 攢toàn 眾chúng 釋thích 既ký 許hứa 三tam 乘thừa 及cập 以dĩ 一Nhất 乘Thừa 。 三tam 一nhất 俱câu 有hữu 性tánh 相tướng 等đẳng 十thập 。 何hà 為vi 不bất 語ngữ 六lục 道đạo 十thập 耶da 。 四tứ 聖thánh 是thị 事sự 從tùng 因nhân 至chí 果quả 。 六lục 道đạo 亦diệc 事sự 亦diệc 應ưng 例lệ 然nhiên 。 因nhân 果quả 既ký 同đồng 十thập 義nghĩa 寧ninh 闕khuyết 。 四tứ 聖thánh 是thị 能năng 照chiếu 。 六lục 道đạo 是thị 所sở 照chiếu 。 十thập 界giới 是thị 所sở 照chiếu 。 佛Phật 乘thừa 是thị 能năng 照chiếu 。 故cố 佛Phật 智trí 照chiếu 十thập 界giới 十thập 如như 三tam 諦đế 具cụ 足túc 。 究cứu 竟cánh 等đẳng 言ngôn 其kỳ 理lý 宛uyển 爾nhĩ 。 何hà 故cố 諸chư 佛Phật 各các 據cứ 一nhất 途đồ 。 使sử 佛Phật 境cảnh 智trí 不bất 具cụ 足túc 耶da 。 今kim 師sư 不bất 能năng 細tế 斥xích 。 但đãn 總tổng 破phá 光quang 宅trạch 。 云vân 。

文văn 理lý 不bất 通thông

等đẳng 也dã 。

理lý

謂vị 道Đạo 理lý 。

文văn

即tức 現hiện 文văn 。 初sơ 文văn 可khả 見kiến 。 次thứ 破phá 理lý 中trung 先tiên 以dĩ 十thập 中trung 四tứ 五ngũ 對đối 難nạn/nan 。

因nhân 果quả

者giả 。 因nhân 緣duyên 是thị 因nhân 。 果quả 報báo 是thị 果quả 。

若nhược 實thật

下hạ 約ước 人nhân 對đối 破phá 且thả 依y 四tứ 五ngũ 。 若nhược 依y 今kim 文văn 應ưng 約ước 十thập 界giới 以dĩ 論luận 有hữu 無vô 。 次thứ 。

義nghĩa 不bất

下hạ 結kết 破phá 。 文văn 云vân 諸chư 法pháp 須tu 收thu 十thập 界giới 。 界giới 界giới 十thập 如như 。 實thật 相tướng 是thị 界giới 如như 之chi 體thể 。 若nhược 唯duy 一nhất 但đãn 四tứ 。 體thể 外ngoại 尚thượng 遺di 九cửu 五ngũ 。 況huống 復phục 十thập 十thập 皆giai 如như 。 今kim 欲dục 正chánh 解giải 。 先tiên 引dẫn 《# 大đại 論luận 》# 即tức 達đạt 磨ma 所sở 用dụng 。 引dẫn 《# 論luận 》# 意ý 者giả 但đãn 泛phiếm 為vi 類loại 例lệ 。 非phi 的đích 同đồng 也dã 。 《# 論luận 》# 既ký 云vân 一nhất 一nhất 法pháp 各các 有hữu 九cửu 種chủng 。 故cố 知tri 光quang 宅trạch 不bất 應ưng 以dĩ 四tứ 五ngũ 別biệt 判phán 。 諸chư 師sư 不bất 應ưng 以dĩ 三tam 一nhất 各các 據cứ 。 故cố 知tri 但đãn 依y 十thập 界giới 十thập 法pháp 。 則tắc 諸chư 家gia 咸hàm 壞hoại 。 況huống 復phục 四tứ 釋thích 冠quan 絕tuyệt 古cổ 今kim 。 如như 此thử 消tiêu 文văn 方phương 契Khế 經Kinh 旨chỉ 。 諸chư 師sư 分phần/phân 擗# 理lý 趣thú 在tại 何hà 。 此thử 達đạt 磨ma 欝uất 多đa 羅la 是thị 《# 雜tạp 心tâm 論luận 》# 主chủ 。 《# 婆bà 沙sa 》# 有hữu 法pháp 救cứu 論luận 師sư 。 是thị 《# 雜tạp 心tâm 論luận 》# 主chủ 所sở 承thừa 。 從tùng 師sư 為vi 名danh 。 既ký 依y 《# 大đại 論luận 》# 不bất 別biệt 分phần/phân 張trương 。 今kim 一nhất 一nhất 句cú 中trung 皆giai 云vân 即tức 是thị 《# 法pháp 華hoa 》# 中trung 如như 是thị 相tương/tướng 等đẳng 。 縱túng/tung 不bất 委ủy 細tế 免miễn 上thượng 諸chư 非phi 。

次thứ

今kim 明minh

下hạ 正chánh 解giải 中trung 。 先tiên 述thuật 標tiêu 章chương 。 次thứ 正chánh 釋thích 中trung 文văn 為vi 三tam 意ý 。

初sơ 列liệt 章chương 。 次thứ 引dẫn 聖thánh 言ngôn 為vi 證chứng 。 三tam 正chánh 釋thích 。 引dẫn 證chứng 文văn 中trung 初sơ 二nhị 文văn 可khả 見kiến 。 次thứ 引dẫn 離ly 合hợp 中trung 云vân 。

止chỉ 止chỉ 不bất 須tu 說thuyết

等đẳng 者giả 。 以dĩ 此thử 十thập 法pháp 隨tùy 自tự 隨tùy 他tha 。 唯duy 佛Phật 決quyết 了liễu 。 故cố 云vân 。

我ngã 法Pháp 妙diệu 難nan 思tư

但đãn 引dẫn 合hợp 文văn 義nghĩa 兼kiêm 於ư 離ly 。 既ký 云vân 難nan 思tư 方phương 能năng 遍biến 逗đậu 。 故cố 須tu 離ly 也dã 。 引dẫn 約ước 位vị 中trung 云vân 。

唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 等đẳng

者giả 。 三tam 德đức 極cực 理lý 非phi 七thất 方phương 便tiện 所sở 知tri 故cố 也dã 。 雖tuy 復phục 不bất 知tri 諸chư 位vị 法pháp 爾nhĩ 。 故cố 分phần/phân 此thử 十thập 所sở 屬thuộc 不bất 同đồng 。 三tam 正chánh 釋thích 者giả 。 初sơ 十thập 界giới 中trung 為vi 十thập 。

先tiên 標tiêu 列liệt 。 次thứ 。

法pháp 雖tuy

下hạ 界giới 如như 攝nhiếp 法pháp 。 三tam 。

如như 地địa 獄ngục

下hạ 示thị 相tương/tướng 。 四tứ 。

故cố 毘tỳ 曇đàm

下hạ 以dĩ 小tiểu 例lệ 大đại 。 五ngũ 。

當đương 知tri

下hạ 以dĩ 理lý 準chuẩn 例lệ 知tri 有hữu 界giới 如như 。 六lục 。

若nhược 照chiếu

下hạ 判phán 。 言ngôn 。

自tự 位vị

者giả 。 雖tuy 明minh 十thập 界giới 界giới 界giới 各các 十thập 。 且thả 照chiếu 當đương 界giới 以dĩ 九cửu 為vi 權quyền 。 以dĩ 一nhất 為vi 實thật 。 故cố 須tu 結kết 云vân 一nhất 中trung 無vô 量lượng 。 一nhất 界giới 具cụ 十thập 。 一nhất 一nhất 十thập 如như 。 若nhược 自tự 若nhược 他tha 。 若nhược 因nhân 若nhược 果quả 。 在tại 一nhất 心tâm 故cố 。 故cố 云vân 無vô 量lượng 中trung 一nhất 。 一nhất 中trung 無vô 量lượng 。 不bất 可khả 以dĩ 一nhất 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 多đa 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 權quyền 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 實thật 說thuyết 。 因nhân 果quả 善thiện 惡ác 。 空không 有hữu 大đại 小tiểu 。 凡phàm 聖thánh 漸tiệm 頓đốn 開khai 合hợp 心tâm 法pháp 依y 正chánh 。 一nhất 多đa 自tự 在tại 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 悉tất 皆giai 如như 是thị 。 是thị 知tri 譚đàm 法Pháp 界Giới 者giả 未vị 窮cùng 斯tư 妙diệu 。 致trí 使sử 惑hoặc 果quả 事sự 而nhi 迷mê 因nhân 理lý 。 七thất 。

若nhược 照chiếu 六lục 道đạo

下hạ 兼kiêm 破phá 光quang 宅trạch 。 光quang 宅trạch 既ký 無vô 十thập 界giới 。 今kim 且thả 依y 彼bỉ 破phá 之chi 。 縱túng/tung 依y 十thập 界giới 各các 具cụ 十thập 如như 。 當đương 分phần/phân 歷lịch 歷lịch 思tư 議nghị 境cảnh 耳nhĩ 。 況huống 復phục 光quang 宅trạch 但đãn 在tại 四tứ 聖thánh 四tứ 五ngũ 不bất 同đồng 。 八bát 。

所sở 以dĩ

下hạ 結kết 位vị 。 先tiên 重trọng/trùng 立lập 境cảnh 云vân 。

一nhất 中trung 無vô 量lượng

凡phàm 夫phu 絕tuyệt 理lý

等đẳng 者giả 。 自tự 鄙bỉ 無vô 分phần/phân 故cố 云vân 。

絕tuyệt 理lý

隨tùy 想tưởng 異dị 見kiến 故cố 云vân 。

情tình 迷mê

既ký 絕tuyệt 且thả 迷mê 徒đồ 具cụ 何hà 益ích 。

二Nhị 乘Thừa

等đẳng 者giả 。 即tức 二nhị 教giáo 二Nhị 乘Thừa 。 三tam 道đạo 即tức 是thị 捨xả 而nhi 不bất 觀quán 。 避tị 空không 求cầu 空không 反phản 資tư 小tiểu 脫thoát 。

菩Bồ 薩Tát

等đẳng 者giả 。 藏tạng 通thông 照chiếu 六lục 。 別biệt 照chiếu 次thứ 第đệ 。 故cố 云vân 不bất 周chu 。 皆giai 迷mê 己kỷ 界giới 不bất 達đạt 佛Phật 界giới 。 不bất 了liễu 了liễu 言ngôn 尚thượng 該cai 十Thập 地Địa 。 故cố 今kim 應ưng 指chỉ 別biệt 地địa 及cập 因nhân 。

橫hoạnh/hoành 竪thụ 具cụ 足túc

者giả 。 一nhất 中trung 無vô 量lượng 為vi 橫hoạnh/hoành 。 無vô 量lượng 即tức 一nhất 為vi 竪thụ 。 多đa 一nhất 相tương/tướng 即tức 故cố 云vân 具cụ 足túc 。 九cửu 。

唯duy 獨độc

下hạ 引dẫn 證chứng 。 結kết 意ý 如như 文văn 。 十thập 。

上thượng 玄huyền 義nghĩa

下hạ 指chỉ 廣quảng 。 具cụ 如như 《# 玄huyền 》# 文văn 境cảnh 妙diệu 末mạt 云vân 。

舒thư 之chi 則tắc 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 不bất 知tri 從tùng 何hà 而nhi 來lai 。 收thu 之chi 則tắc 莫mạc 知tri 所sở 在tại 。 不bất 知tri 從tùng 何hà 而nhi 去khứ 。

及cập 釋thích 法pháp 中trung 廣quảng 釋thích 十thập 界giới 十thập 如như 也dã 。

次thứ 約ước 佛Phật 界giới 為vi 四tứ 。 初sơ 正chánh 釋thích 。 次thứ 。

此thử 具cụ

下hạ 稱xưng 歎thán 。 三tam 。

例lệ 亦diệc

下hạ 例lệ 釋thích 。 四tứ 。

如Như 來Lai

下hạ 舉cử 果quả 結kết 斥xích 。

問vấn 。

此thử 中trung 佛Phật 界giới 與dữ 前tiền 十thập 中trung 佛Phật 界giới 何hà 別biệt 。

答đáp 。

前tiền 則tắc 在tại 迷mê 在tại 因nhân 通thông 悟ngộ 通thông 果quả 。 今kim 乃nãi 唯duy 果quả 不bất 通thông 因nhân 迷mê 。 故cố 一nhất 一nhất 法pháp 皆giai 用dụng 雙song 非phi 。 非phi 相tướng 非phi 假giả 非phi 不bất 相tương 非phi 空không 。 雖tuy 出xuất 雙song 非phi 意ý 存tồn 三tam 諦đế 。 下hạ 九cửu 準chuẩn 知tri 。 乃nãi 至chí 本bổn 末mạt 究cứu 竟cánh 等đẳng 也dã 。 如như 是thị 方phương 名danh 。 究cứu 竟cánh 佛Phật 乘thừa 。 是thị 故cố 皆giai 以dĩ 大đại 車xa 文văn 結kết 。

此thử 則tắc 於ư 今kim 品phẩm 文văn 。 是thị 佛Phật 果Quả 家gia 之chi 。 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 於ư 彼bỉ 譬thí 說thuyết 。 即tức 至chí 道Đạo 場Tràng 之chi 莊trang 嚴nghiêm 大đại 車xa 。 於ư 彼bỉ 宿túc 世thế 。 即tức 極cực 果quả 佛Phật 之chi 開khai 權quyền 實thật 渚chử 。 於ư 彼bỉ 本bổn 門môn 。 即tức 久cửu 成thành 佛Phật 之chi 所sở 契khế 妙diệu 法Pháp 。 若nhược 正chánh 宗tông 可khả 識thức 豈khởi 迷mê 流lưu 通thông 。 一nhất 句cú 一nhất 偈kệ 。 之chi 言ngôn 彌di 可khả 信tín 也dã 。 三tam 德đức 三tam 軌quỹ 之chi 說thuyết 皎hiệu 若nhược 目mục 前tiền 。 若nhược 得đắc 此thử 意ý 廣quảng 演diễn 於ư 八bát 年niên 不bất 出xuất 乎hồ 一nhất 念niệm 。 經kinh 五ngũ 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 詎cự 動động 於ư 剎sát 那na 。 例lệ 知tri 一nhất 代đại 逗đậu 機cơ 居cư 于vu 心tâm 性tánh 。 十thập 方phương 佛Phật 事sự 宛uyển 然nhiên 矚chú 目mục 。 法Pháp 界Giới 根căn 性tánh 覽lãm 而nhi 易dị 通thông 。 隨tùy 宜nghi 所sở 說thuyết 。 咸hàm 指chỉ 藏tạng 理lý 。 結kết 斥xích 中trung 以dĩ 眼nhãn 為ví 喻dụ 者giả 。 且thả 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 慧tuệ 眼nhãn 見kiến 空không 。 與dữ 而nhi 為vi 論luận 云vân 得đắc 一nhất 眼nhãn 。 初sơ 住trụ 菩Bồ 薩Tát 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 猶do 有hữu 無vô 明minh 。 今kim 且thả 斥xích 方phương 便tiện 教giáo 菩Bồ 薩Tát 未vị 見kiến 中trung 者giả 。 並tịnh 如như 夜dạ 視thị 。

次thứ 釋thích 離ly 合hợp 中trung 為vi 四tứ 。 初sơ 正chánh 釋thích 。 次thứ 。

離ly 開khai

下hạ 舉cử 境cảnh 稱xưng 歎thán 。 三tam 。

凡phàm 夫phu

下hạ 斥xích 。 四tứ 。

為vi 此thử

下hạ 結kết 。 初sơ 文văn 為vi 三tam 。 即tức 三tam 語ngữ 也dã 。 隨tùy 自tự 方phương 在tại 今kim 經kinh 。 細tế 尋tầm 可khả 見kiến 。 四tứ 約ước 但đãn 中trung 二nhị 。

先tiên 正chánh 釋thích 十thập 如như 。 次thứ 。

初sơ 位vị

下hạ 重trọng/trùng 釋thích 究cứu 竟cánh 等đẳng 。 初sơ 文văn 者giả 。 相tương/tướng 性tánh 體thể 三tam 與dữ 前tiền 佛Phật 界giới 不bất 無vô 小tiểu 異dị 。 前tiền 明minh 已dĩ 成thành 佛Phật 果quả 。 故cố 以dĩ 修tu 性tánh 對đối 論luận 而nhi 具cụ 十thập 法pháp 。 今kim 明minh 位vị 涉thiệp 聖thánh 凡phàm 。 分phần/phân 對đối 十thập 法pháp 。 十thập 法pháp 位vị 別biệt 故cố 云vân 約ước 位vị 。 以dĩ 初sơ 三tam 唯duy 理lý 位vị 定định 在tại 凡phàm 。 力lực 在tại 五ngũ 品phẩm 。 作tác 在tại 六lục 根căn 。 因nhân 緣duyên 即tức 是thị 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 修tu 得đắc 緣duyên 了liễu 。 果quả 報báo 即tức 是thị 極cực 果quả 。 菩Bồ 提Đề 涅Niết 槃Bàn 。 菩Bồ 提Đề 。 果quả 也dã 。 涅Niết 槃Bàn 。 報báo 也dã 。 是thị 故cố 初sơ 三tam 且thả 在tại 通thông 列liệt 十thập 界giới 。 界giới 界giới 三tam 德đức 同đồng 在tại 理lý 性tánh 。 故cố 十thập 界giới 之chi 言ngôn 亦diệc 唯duy 在tại 理lý 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 何hà 故cố 云vân 。

若nhược 研nghiên 此thử 十thập 界giới

等đẳng 耶da 。 故cố 理lý 性tánh 三tam 德đức 其kỳ 文văn 在tại 斯tư 。 然nhiên 諸chư 文văn 中trung 多đa 約ước 修tu 性tánh 相tướng 對đối 辯biện 者giả 。 為vi 成thành 教giáo 相tương/tướng 故cố 也dã 。 讀đọc 者giả 悉tất 之chi 。 今kim 見kiến 此thử 文văn 應ưng 貫quán 諸chư 說thuyết 。

若nhược 研nghiên

至chí

如như 是thị 果quả 報báo

者giả 。 初sơ 之chi 三tam 法pháp 既ký 俱câu 在tại 性tánh 在tại 因nhân 合hợp 名danh 為vi 正chánh 。 故cố 力lực 已dĩ 下hạ 屬thuộc 修tu 屬thuộc 果quả 。 所sở 以dĩ 觀quán 行hành 位vị 去khứ 研nghiên 此thử 性tánh 境cảnh 。 有hữu 除trừ 麁thô 惑hoặc 之chi 力lực 。 及cập 有hữu 似tự 行hành 之chi 作tác 。 若nhược 入nhập 分phần/phân 真chân 對đối 彼bỉ 性tánh 三tam 合hợp 名danh 為vi 正chánh 。 乃nãi 以dĩ 具cụ 助trợ 。 名danh 為vi 因nhân 緣duyên 。 至chí 究cứu 竟cánh 位vị 。 菩Bồ 提Đề 名danh 果quả 。 涅Niết 槃Bàn 名danh 報báo 。 雖tuy 分phần/phân 對đối 始thỉ 末mạt 。 乃nãi 是thị 一nhất 佛Phật 法Pháp 界giới 因nhân 果quả 之chi 位vị 。 故cố 不bất 同đồng 古cổ 人nhân 以dĩ 權quyền 實thật 擗# 判phán 。

初sơ 三tam

等đẳng 者giả 。 初sơ 謂vị 相tương/tướng 等đẳng 因nhân 中trung 三tam 法pháp 。 後hậu 即tức 報báo 中trung 果quả 地địa 三tam 法pháp 。 故cố 知tri 三tam 德đức 即tức 是thị 三tam 諦đế 。 故cố 云vân 。

初sơ 後hậu

至chí

究cứu 竟cánh 等đẳng

初sơ 位vị

下hạ 重trọng/trùng 釋thích 究cứu 竟cánh 。 為vi 二nhị 。

謂vị 釋thích 。 結kết 。 釋thích 中trung 三tam 。

先tiên 重trọng/trùng 釋thích 三tam 德đức 本bổn 末mạt 不bất 二nhị 。 結kết 成thành 絕tuyệt 歎thán 之chi 境cảnh 。 次thứ 重trọng/trùng 釋thích 究cứu 竟cánh 等đẳng 成thành 於ư 不bất 二nhị 。 三tam 釋thích 不bất 思tư 議nghị 。 初sơ 釋thích 三tam 德đức 者giả 。

惡ác

即tức 三tam 惡ác 。

善thiện 。

即tức 三tam 善thiện 。

賢hiền

謂vị 小tiểu 賢hiền 。

聖thánh

謂vị 小tiểu 聖thánh 。

小tiểu

謂vị 小tiểu 中trung 賢hiền 聖thánh 。

大đại

謂vị 大đại 中trung 諸chư 位vị 。 重trọng/trùng 釋thích 究cứu 竟cánh 等đẳng 者giả 。 又hựu 三tam 。

初sơ 約ước 惑hoặc 中trung 先tiên 立lập 境cảnh 。 次thứ 。

若nhược 迷mê

下hạ 約ước 於ư 迷mê 悟ngộ 對đối 辯biện 三tam 諦đế 。 三tam 。

又hựu 權quyền 實thật

下hạ 約ước 人nhân 約ước 教giáo 。 所sở 以dĩ 四tứ 釋thích 者giả 。 明minh 理lý 攝nhiếp 遍biến 約ước 十thập 界giới 釋thích 。 明minh 自tự 證chứng 極cực 約ước 佛Phật 界giới 釋thích 。 明minh 佛Phật 化hóa 用dụng 約ước 離ly 合hợp 釋thích 。 明minh 三tam 德đức 遍biến 約ước 諸chư 位vị 釋thích 。 若nhược 望vọng 止Chỉ 觀Quán 互hỗ 用dụng 寬khoan 狹hiệp 。 今kim 具cụ 四tứ 釋thích 則tắc 此thử 寬khoan 彼bỉ 狹hiệp 。 此thử 但đãn 正chánh 報báo 不bất 語ngữ 三tam 千thiên 則tắc 此thử 狹hiệp 彼bỉ 寬khoan 。 名danh 目mục 雖tuy 然nhiên 理lý 必tất 齊tề 等đẳng 。 因nhân 必tất 具cụ 果quả 。 正chánh 必tất 有hữu 依y 。 然nhiên 本bổn 《# 論luận 》# 中trung 釋thích 此thử 十thập 如như 。 理lý 窮cùng 教giáo 極cực 。 今kim 述thuật 論luận 旨chỉ 使sử 與dữ 一nhất 家gia 義nghĩa 意ý 冥minh 會hội 。 《# 論luận 》# 云vân 。

成thành 就tựu 不bất 可khả 說thuyết 盡tận 也dã

實thật 相tướng

者giả 。 謂vị 如Như 來Lai 藏tạng 法Pháp 身thân 之chi 體thể 不bất 變biến 故cố 。 佛Phật 智trí 具cụ 足túc 知tri 此thử 實thật 體thể 。 《# 經kinh 》# 云vân 。

如như 是thị 相tương/tướng

等đẳng 者giả 。 《# 論luận 》# 云vân 。

何hà 等đẳng 法pháp 。 云vân 何hà 法pháp 。 何hà 似tự 法pháp 。 何hà 相tương/tướng 法pháp 。 何hà 體thể 法pháp 。 何hà 等đẳng 法pháp 者giả 。 謂vị 三tam 乘thừa 法Pháp 。 云vân 何hà 法pháp 者giả 。 起khởi 種chủng 種chủng 事sự 說thuyết 。 何hà 似tự 法pháp 者giả 。 依y 三tam 門môn 得đắc 清thanh 淨tịnh 故cố 。 何hà 相tương/tướng 法pháp 者giả 。 三tam 種chủng 之chi 義nghĩa 一nhất 相tương/tướng 法pháp 故cố 。 何hà 體thể 法pháp 者giả 。 唯duy 一nhất 佛Phật 乘Thừa 。 無vô 異dị 故cố 也dã 。 今kim 謂vị 初sơ 句cú 先tiên 明minh 十thập 如như 通thông 三tam 乘thừa 法Pháp 。 次thứ 句cú 者giả 。 所sở 謂vị 三tam 乘thừa 。 教giáo 差sai 別biệt 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 即tức 三tam 乘thừa 人nhân 。 依y 教giáo 契khế 實thật 。 次thứ 句cú 者giả 。 開khai 三tam 乘thừa 相tương/tướng 。 無vô 他tha 相tương/tướng 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 開khai 三tam 乘thừa 體thể 。 唯duy 一nhất 實thật 故cố 。

《# 論luận 》# 又hựu 云vân 。

何hà 等đẳng 法pháp 者giả 。 有hữu 為vi 無vô 為vi 法Pháp 。 云vân 何hà 法pháp 者giả 。 因nhân 緣duyên 非phi 因nhân 緣duyên 法pháp 。 何hà 似tự 法pháp 者giả 。 常thường 無vô 常thường 法pháp 。 何hà 相tương/tướng 法pháp 者giả 。 生sanh 等đẳng 三tam 相tương/tướng 。 即tức 不bất 生sanh 等đẳng 三tam 相tương/tướng 法pháp 故cố 。 何hà 體thể 法pháp 者giả 。 謂vị 五ngũ 陰ấm 非phi 五ngũ 陰ấm 。

今kim 謂vị 此thử 番phiên 離ly 開khai 三tam 乘thừa 。 展triển 轉chuyển 別biệt 釋thích 歸quy 實thật 相tướng 體thể 。 初sơ 句cú 者giả 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 無vô 為vi 對đối 六lục 道Đạo 法Pháp 是thị 有hữu 為vi 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 以dĩ 支chi 佛Phật 對đối 餘dư 非phi 因nhân 緣duyên 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 法pháp 對đối 餘dư 八bát 界giới 。 悉tất 無vô 常thường 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 總tổng 以dĩ 三tam 乘thừa 對đối 餘dư 六lục 界giới 皆giai 三tam 相tương/tướng 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 十thập 界giới 五ngũ 陰ấm 皆giai 實thật 體thể 故cố 。 《# 論luận 》# 又hựu 云vân 。

何hà 似tự 法pháp 者giả 。 無vô 常thường 有hữu 為vi 因nhân 緣duyên 法pháp 。 何hà 相tương/tướng 法pháp 者giả 。 謂vị 可khả 見kiến 相tương/tướng 等đẳng 法pháp 故cố 也dã 。 何hà 體thể 法pháp 者giả 。 謂vị 五ngũ 陰ấm 法pháp 能năng 取thủ 可khả 取thủ 。 是thị 苦khổ 集tập 體thể 。 又hựu 五ngũ 陰ấm 者giả 。 是thị 道Đạo 諦Đế 體thể 。

今kim 謂vị 此thử 一nhất 番phiên 釋thích 以dĩ 上thượng 二nhị 句cú 。 總tổng 合hợp 在tại 於ư 第đệ 三tam 句cú 中trung 。 仍nhưng 撮toát 第đệ 三tam 入nhập 第đệ 四tứ 中trung 。 謂vị 三tam 乘thừa 法Pháp 皆giai 可khả 見kiến 故cố 。 又hựu 撮toát 第đệ 四tứ 入nhập 第đệ 五ngũ 中trung 。 成thành 初sơ 苦khổ 集tập 。 復phục 指chỉ 苦khổ 集tập 全toàn 是thị 定định 慧tuệ 。 故cố 云vân 。

又hựu 五ngũ 陰ấm 者giả 。 是thị 道Đạo 諦Đế 體thể 。

故cố 知tri 六lục 道đạo 三tam 乘thừa 望vọng 實thật 猶do 是thị 苦khổ 集tập 。 《# 論luận 》# 又hựu 云vân 。

復phục 有hữu 依y 說thuyết 。 何hà 等đẳng 法pháp 者giả 。 謂vị 名danh 。 字tự 。 句cú 身thân 故cố 。 云vân 何hà 法pháp 者giả 。 依y 如Như 來Lai 說thuyết 法Pháp 故cố 。 何hà 似tự 法pháp 者giả 。 能năng 教giáo 可khả 化hóa 眾chúng 生sanh 故cố 。 何hà 相tương/tướng 法pháp 者giả 。 依y 音âm 聲thanh 取thủ 彼bỉ 法pháp 故cố 。 何hà 體thể 法pháp 者giả 。 假giả 名danh 體thể 法pháp 相tướng 故cố 。

今kim 謂vị 此thử 一nhất 番phiên 釋thích 。 還hoàn 依y 五ngũ 句cú 欲dục 以dĩ 教giáo 法pháp 通thông 說thuyết 前tiền 故cố 。 初sơ 句cú 者giả 。 具cụ 詮thuyên 十thập 界giới 權quyền 實thật 法pháp 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 所sở 依y 皆giai 實thật 無vô 餘dư 教giáo 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 明minh 權quyền 實thật 根căn 緣duyên 受thọ 不bất 同đồng 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 明minh 諸chư 根căn 緣duyên 會hội 大đại 化hóa 故cố 。 次thứ 句cú 者giả 。 明minh 能năng 化hóa 所sở 化hóa 。 能năng 詮thuyên 所sở 詮thuyên 皆giai 假giả 施thi 設thiết 。 以dĩ 望vọng 所sở 詮thuyên 唯duy 證chứng 實thật 故cố 。 信tín 知tri 《# 論luận 》# 文văn 不bất 可khả 輒triếp 判phán 。 故cố 用dụng 今kim 意ý 方phương 應ưng 妙diệu 旨chỉ 。 況huống 論luận 四tứ 釋thích 即tức 是thị 今kim 家gia 四tứ 釋thích 故cố 也dã 。 初sơ 釋thích 既ký 以dĩ 三tam 乘thừa 體thể 相tướng 皆giai 一nhất 體thể 相tướng 。 即tức 佛Phật 界giới 釋thích 也dã 。 次thứ 釋thích 既ký 以dĩ 三tam 乘thừa 對đối 六lục 道đạo 釋thích 。 即tức 十thập 界giới 釋thích 也dã 。 次thứ 釋thích 既ký 約ước 苦khổ 集tập 對đối 道đạo 。 此thử 外ngoại 無vô 餘dư 。 即tức 約ước 位vị 釋thích 。 次thứ 釋thích 即tức 約ước 能năng 詮thuyên 教giáo 釋thích 。 由do 教giáo 權quyền 實thật 故cố 有hữu 施thí 會hội 。 即tức 離ly 合hợp 釋thích 。 故cố 知tri 一nhất 家gia 大đại 義nghĩa 並tịnh 與dữ 《# 論luận 》# 旨chỉ 冥minh 符phù 。 是thị 則tắc 現hiện 文văn 一nhất 十thập 八bát 句cú 。 乃nãi 成thành 一nhất 十thập 八bát 重trọng/trùng 釋thích 十thập 如như 也dã 。 論luận 文văn 豐phong 富phú 而nhi 人nhân 莫mạc 知tri 。 今kim 從tùng 總tổng 論luận 故cố 且thả 四tứ 重trọng/trùng 釋thích 耳nhĩ 。

三tam

若nhược 就tựu

下hạ 釋thích 不bất 思tư 議nghị 者giả 。 前tiền 境cảnh 雖tuy 已dĩ 成thành 不bất 思tư 議nghị 。 其kỳ 名danh 仍nhưng 通thông 。 故cố 今kim 更cánh 對đối 思tư 議nghị 辯biện 之chi 。 令linh 識thức 前tiền 四tứ 釋thích 真chân 不bất 思tư 議nghị 。 先tiên 略lược 出xuất 體thể 相tướng 。 次thứ 引dẫn 事sự 類loại 況huống 。 三tam 舉cử 理lý 況huống 結kết 。 初sơ 文văn 先tiên 略lược 出xuất 。 次thứ 。

諸Chư 經Kinh

下hạ 指chỉ 廣quảng 。 初sơ 文văn 先tiên 法pháp 。 次thứ 譬thí 。 初sơ 文văn 先tiên 釋thích 名danh 也dã 。 出xuất 心tâm 數số 法pháp 故cố 不bất 可khả 思tư 。 過quá 言ngôn 語ngữ 道đạo 故cố 不bất 可khả 議nghị 。 次thứ 。

不bất 能năng 行hành

等đẳng 出xuất 體thể 也dã 。 體thể 非phi 因nhân 果quả 及cập 非phi 能năng 趣thú 。

行hành

者giả 因nhân 也dã 。

到đáo

者giả 果quả 也dã 。 此thử 體thể 不bất 當đương 因nhân 之chi 與dữ 果quả 。 若nhược 其kỳ 屬thuộc 能năng 則tắc 不bất 關quan 體thể 。 次thứ 舉cử 譬thí 譬thí 。 中trung 三tam 。 謂vị 法pháp 。 喻dụ 。 合hợp 。 初sơ 法pháp 者giả 。 觀quán 色sắc 是thị 常thường 故cố 不bất 敗bại 壞hoại 。 常thường 必tất 具cụ 四tứ 。 四tứ 秖kỳ 是thị 心tâm 。 不bất 異dị 亦diệc 爾nhĩ 。 譬thí 類loại 中trung 二nhị 重trọng/trùng 。 初sơ 以dĩ 明minh 暗ám 喻dụ 不bất 思tư 議nghị 與dữ 惑hoặc 同đồng 體thể 。 故cố 指chỉ 月nguyệt 光quang 全toàn 明minh 是thị 暗ám 。 次thứ 。

又hựu 日nhật 出xuất 時thời

下hạ 譬thí 轉chuyển 暗ám 為vi 明minh 。 云vân 。

常thường 在tại

者giả 。 秖kỳ 是thị 暗ám 無vô 暗ám 性tánh 舉cử 暗ám 是thị 明minh 。 迷mê 悟ngộ 亦diệc 爾nhĩ 理lý 性tánh 無vô 殊thù 。 因nhân 位vị 之chi 明minh 與dữ 無vô 明minh 雜tạp 。 體thể 不bất 可khả 別biệt 。 故cố 云vân 。

共cộng 合hợp

入nhập 分phần/phân 真chân 位vị 破phá 一nhất 分phần/phân 暗ám 。 所sở 破phá 之chi 暗ám 體thể 變biến 為vi 明minh 。 豈khởi 有hữu 所sở 破phá 移di 在tại 異dị 方phương 。 無vô 所sở 趣thú 故cố 故cố 云vân 。

常thường 在tại

豈khởi 智trí 明minh 發phát 仍nhưng 存tồn 先tiên 暗ám 。 云vân 常thường 在tại 耶da 。 雖tuy 云vân 常thường 在tại 終chung 須tu 破phá 盡tận 。 究cứu 竟cánh 永vĩnh 淨tịnh 方phương 名danh 常thường 在tại 。

生sanh 死tử 與dữ 道đạo 合hợp

下hạ 合hợp 也dã 。 次thứ 指chỉ 廣quảng 如như 文văn 。 就tựu 事sự 況huống 者giả 。 四tứ 不bất 思tư 議nghị 。 中trung 闕khuyết 釋thích 佛Phật 者giả 。 世thế 易dị 信tín 故cố 。 教giáo 多đa 說thuyết 故cố 。 故cố 以dĩ 佛Phật 在tại 四tứ 中trung 之chi 一nhất 。 三tam 類loại 尚thượng 爾nhĩ 。 何hà 況huống 佛Phật 耶da 。 云vân 。

如như 阿a 含hàm

者giả 。 如như 《# 增tăng 一nhất 》# 十thập 八bát 云vân 。

舍Xá 利Lợi 弗Phất 說thuyết 。 界giới 生sanh 不bất 知tri 如Như 來Lai 壽thọ 命mạng 。

佛Phật 言ngôn 。

有hữu 四tứ 不bất 思tư 議nghị 。 非phi 小Tiểu 乘Thừa 所sở 知tri 。 云vân 何hà 為vi 四tứ 。

如như 文văn 。 因nhân 釋thích 世thế 界giới 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 引dẫn 經kinh 為vi 證chứng 。 言ngôn 。

阿a 含hàm 云vân 一nhất 士sĩ 夫phu

者giả 。 《# 雜tạp 含hàm 》# 亦diệc 云vân 。

佛Phật 在tại 舍Xá 衛Vệ 。 有hữu 多đa 比Bỉ 丘Khâu 。 在tại 食thực 堂đường 上thượng 思tư 惟duy 世thế 間gian 。 佛Phật 知tri 其kỳ 念niệm 。 詣nghệ 食thực 堂đường 上thượng 。 告cáo 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

汝nhữ 等đẳng 思tư 惟duy 世thế 間gian 。 非phi 義nghĩa 。 非phi 饒nhiêu 益ích 。 不bất 順thuận 涅Niết 槃Bàn 。 汝nhữ 當đương 思tư 惟duy 。 作tác 四tứ 聖Thánh 諦Đế 。 此thử 是thị 有hữu 義nghĩa 。 有hữu 饒nhiêu 益ích 。 正chánh 向hướng 涅Niết 槃Bàn 。 如như 過quá 去khứ 世thế 。 時thời 有hữu 一nhất 士sĩ 夫phu 。 在tại 王Vương 舍Xá 城Thành 。 俱câu 絺hy 池trì 側trắc 。 不bất 正chánh 思tư 惟duy 。 見kiến 無vô 數số 四tứ 兵binh 入nhập 藕ngẫu 絲ti 孔khổng 中trung 。 見kiến 已dĩ 作tác 是thị 念niệm 。

狂cuồng 耶da 失thất 性tánh 耶da 。 世thế 間gian 無vô 是thị 。 狂cuồng 而nhi 今kim 見kiến 之chi 。

時thời 去khứ 城thành 不bất 遠viễn 有hữu 大đại 會hội 。 士sĩ 夫phu 往vãng 問vấn 。 如như 是thị 之chi 事sự 。 大đại 會hội 皆giai 謂vị 是thị 士sĩ 夫phu 狂cuồng 。 失thất 性tánh 故cố 爾nhĩ 。 彼bỉ 見kiến 佛Phật 問vấn 。

佛Phật 言ngôn 。

非phi 狂cuồng 是thị 實thật 。 彼bỉ 池trì 不bất 遠viễn 有hữu 天thiên 與dữ 阿a 修tu 羅la 共cộng 戰chiến 。 修tu 羅la 兵binh 敗bại 入nhập 中trung 藏tạng 耳nhĩ 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 莫mạc 思tư 惟duy 世thế 間gian 。 非phi 汝nhữ 所sở 及cập 。

釋thích 龍long 中trung 兼kiêm 明minh 有hữu 天thiên 亦diệc 能năng 出xuất 雨vũ 。 即tức 龍long 類loại 也dã 。

五ngũ 道đạo

下hạ 郤# 釋thích 眾chúng 生sanh 。 《# 論luận 》# 云vân 。

五ngũ 道đạo 各các 有hữu 自tự 爾nhĩ 力lực 故cố

《# 婆bà 沙sa 。 雜tạp 揵kiền 度độ 》# 中trung 云vân 。

若nhược 因nhân 祭tế 祀tự 。 唯duy 鬼quỷ 神thần 得đắc 。

問vấn 。

為vi 勝thắng 為vi 劣liệt 。

答đáp 。

非phi 勝thắng 非phi 劣liệt 。 若nhược 勝thắng 天thiên 人nhân 應ưng 得đắc 。 若nhược 劣liệt 地địa 獄ngục 應ưng 得đắc 。 以dĩ 其kỳ 道đạo 有hữu 自tự 爾nhĩ 力lực 故cố 。 準chuẩn 斯tư 誠thành 教giáo 。 可khả 證chứng 世thế 人nhân 設thiết 六lục 道đạo 者giả 不bất 可khả 盡tận 得đắc 。 此thử 是thị 梁lương 武võ 見kiến 江giang 東đông 人nhân 多đa 好hảo/hiếu 淫dâm 祀tự 。 故cố 以dĩ 相tương 似tự 佛Phật 法Pháp 權quyền 宜nghi 替thế 之chi 。

《# 論luận 》# 云vân 。

如như 人nhân 不bất 能năng 離ly 地địa 四tứ 指chỉ 於ư 須tu 臾du 間gian 。 為vi 能năng 飛phi 空không 高cao 下hạ 自tự 在tại 。

前tiền 寄ký 雨vũ 一nhất 事sự 者giả 。 明minh 餘dư 道đạo 不bất 能năng 。 如như 善Thiện 住Trụ 龍Long 王Vương 。 以dĩ 比tỉ 智trí 力lực 。 知tri 帝Đế 釋Thích 欲dục 與dữ 修tu 羅la 戰chiến 。 脊tích 骨cốt 便tiện 鳴minh 。 若nhược 帝Đế 釋Thích 欲dục 入nhập 園viên 時thời 。 脊tích 上thượng 自tự 然nhiên 有hữu 香hương 象tượng 現hiện 。 此thử 畜súc 生sanh 道đạo 中trung 。 不bất 思tư 議nghị 攝nhiếp 。 如như 鬼quỷ 能năng 變biến 食thực 等đẳng 。 又hựu 云vân 。

諸chư 土thổ/độ 各các 有hữu 自tự 爾nhĩ 力lực

如như 《# 釋thích 籤# 》# 。

言ngôn 。

此thử 有hữu 三tam 異dị

者giả 。 以dĩ 此thử 頌tụng 二nhị 智trí 文văn 望vọng 前tiền 初sơ 章chương 歎thán 諸chư 佛Phật 二nhị 智trí 文văn 具cụ 三tam 異dị 。 初sơ 句cú 頌tụng 實thật 智trí 中trung 但đãn 有hữu 二nhị 異dị 。 下hạ 三tam 句cú 歎thán 權quyền 智trí 中trung 又hựu 有hữu 一nhất 異dị 。 初sơ 異dị 應ưng 云vân 雙song 隻chỉ 。 次thứ 異dị 中trung 云vân 。

開khai 合hợp

者giả 。 上thượng 長trường/trưởng 行hành 中trung 人nhân 法pháp 俱câu 開khai 。 故cố 諸chư 佛Phật 中trung 並tịnh 二nhị 智trí 各các 明minh 歎thán 釋thích 結kết 故cố 云vân 。

開khai

今kim 但đãn 云vân 世Thế 雄Hùng 故cố 云vân 。

合hợp

人nhân 必tất 兼kiêm 法pháp 故cố 云vân 。

人nhân 總tổng

也dã 。 言ngôn 。

法pháp 別biệt

者giả 。 被bị 物vật 時thời 異dị 故cố 有hữu 權quyền 實thật 。 此thử 別biệt 仍nhưng 合hợp 無vô 歎thán 等đẳng 三tam 。 故cố 第đệ 三tam 異dị 。 云vân 。

二Nhị 乘Thừa

及cập

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh

者giả 。 同đồng 是thị 不bất 知tri 之chi 人nhân 尚thượng 未vị 足túc 異dị 。 應ưng 云vân 上thượng 人nhân 法pháp 並tịnh 舉cử 。 故cố 云vân 其kỳ 智trí 慧tuệ 門môn 法pháp 也dã 。

一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn

等đẳng 。 人nhân 也dã 。 今kim 但đãn 出xuất 人nhân 。 又hựu 是thị 有hữu 無vô 異dị 也dã 。 亦diệc 是thị 雙song 隻chỉ 異dị 也dã 。 又hựu 上thượng 文văn 不bất 分phân 四tứ 佛Phật 但đãn 云vân 。

諸chư 佛Phật

故cố 今kim 前tiền 行hành 但đãn 云vân 。

世Thế 雄Hùng

即tức 當đương 諸chư 佛Phật 。 後hậu 行hành 但đãn 云vân 。

佛Phật 力lực

不bất 云vân

吾ngô 今kim

以dĩ 前tiền 文văn 中trung 釋Thích 迦Ca 權quyền 智trí 具cụ 有hữu 。 力Lực 、 無Vô 畏Úy 等đẳng 。 知tri 是thị 頌tụng 釋Thích 迦Ca 也dã 。 又hựu 前tiền 文văn 有hữu 。

諸chư 佛Phật

字tự 。 則tắc 可khả 分phân 為vi 四tứ 佛Phật 。 今kim 但đãn 云vân 。

世Thế 雄Hùng

似tự 非phi 諸chư 佛Phật 。 然nhiên 以dĩ 義nghĩa 分phần/phân 。 以dĩ 。

世Thế 雄Hùng

句cú 有hữu

世thế

字tự 故cố 可khả 屬thuộc 三tam 世thế 。 世thế 必tất 有hữu 方phương 故cố 知tri 是thị 頌tụng 諸chư 佛Phật 。 後hậu 行hành 直trực 云vân 。

佛Phật

灼chước 然nhiên 可khả 屬thuộc 釋Thích 迦Ca 。 言ngôn 。

佛Phật 力Lực 無Vô 畏Úy 是thị 權quyền 智trí

者giả 。 前tiền 長trường/trưởng 行hành 中trung 指chỉ 於ư 因nhân 權quyền 。 此thử 中trung 既ký 云vân 功công 德đức 。 功công 德đức 之chi 言ngôn 亦diệc 多đa 在tại 因nhân 。

餘dư 法pháp

等đẳng 者giả 。 前tiền 力lực 無vô 畏úy 但đãn 是thị 自tự 行hành 從tùng 因nhân 之chi 權quyền 。 是thị 故cố 餘dư 法pháp 為vi 化hóa 他tha 權quyền 。 此thử 之chi 化hóa 他tha 非phi 指chỉ 權quyền 法pháp 名danh 為vi 化hóa 他tha 。 但đãn 對đối 自tự 因nhân 名danh 化hóa 他tha 耳nhĩ 。

但đãn 舉cử 初sơ 後hậu

者giả 。 仍nhưng 先tiên 舉cử 後hậu 二nhị 卻khước 舉cử 初sơ 二nhị 。 故cố 先tiên 云vân 。

大đại 果quả 報báo

次thứ 云vân 。

性tánh 相tướng 義nghĩa

也dã 。

義nghĩa 字tự

等đẳng 者giả 。

義nghĩa

謂vị 義nghĩa 理lý 。 秖kỳ 一nhất 究cứu 竟cánh 之chi 言ngôn 。 有hữu 空không 假giả 中trung 義nghĩa 理lý 故cố 也dã 。

大đại 與dữ 種chủng 種chủng

等đẳng 者giả 。 具cụ 如như 《# 玄huyền 》# 文văn 破phá 光quang 宅trạch 中trung 。 彼bỉ 云vân 。

大đại 故cố 知tri 是thị 實thật 。 種chủng 種chủng 故cố 知tri 是thị 實thật 。

今kim 文văn 意ý 云vân 。 權quyền 實thật 互hỗ 有hữu 。 豈khởi 果quả 報báo 唯duy 大đại 。 性tánh 相tướng 唯duy 種chủng 種chủng 耶da 。 又hựu 釋thích 妙diệu 中trung 大đại 妙diệu 相tướng 望vọng 以dĩ 為vi 六lục 句cú 。

六Lục 度Độ

至chí

發phát 心tâm

者giả 。 斷đoạn 即tức 成thành 佛Phật 故cố 也dã 。

如như 意ý 珠châu

具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 及cập 記ký 。

無vô 漏lậu 不bất 思tư 議nghị

者giả 。 當đương 知tri 此thử 不bất 思tư 議nghị 之chi 無vô 漏lậu 。 故cố 無vô 漏lậu 名danh 同đồng 應ưng 思tư 義nghĩa 別biệt 。 云vân 。

生sanh 出xuất 四tứ 種chủng 解giải 釋thích 。 已dĩ 如như 上thượng 。

者giả 。 指chỉ 上thượng 四tứ 番phiên 釋thích 十thập 如như 也dã 。 此thử 下hạ 偈kệ 文văn 。 對đối 者giả 是thị 也dã 。

逮đãi 得đắc 涅Niết 槃Bàn

指chỉ 六Lục 度Độ 者giả 。 以dĩ 望vọng 二Nhị 乘Thừa 此thử 生sanh 即tức 得đắc 。 故cố 云vân 。

逮đãi 得đắc

逮đãi

者giả 及cập 也dã 。 又hựu 今kim 欲dục 廢phế 。 小tiểu 菩Bồ 薩Tát 為vi 旁bàng 。 故cố 旁bàng 云vân 。

及cập

也dã 。

當đương 入nhập 滅diệt

耳nhĩ 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 今kim 準chuẩn 他tha 人nhân 上thượng 之chi 三tam 句cú 。 正chánh 明minh 二Nhị 乘Thừa 脫thoát 縛phược 即tức 是thị 。 已dĩ 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 云vân 何hà 更cánh 云vân 。

逮đãi 得đắc 涅Niết 槃Bàn

由do 聞văn 三tam 偽ngụy 一nhất 真chân 。 是thị 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 但đãn 聞văn 三tam 乘thừa 皆giai 是thị 方phương 便tiện 。 方phương 便tiện 即tức 偽ngụy 。 又hựu 聞văn 。

要yếu 當đương 說thuyết 真chân 實thật

所sở 以dĩ 疑nghi 其kỳ 實thật 未vị 曾tằng 聞văn 說thuyết 唯duy 一nhất 實thật 。

偏thiên 舉cử 二Nhị 乘Thừa

者giả 。 世thế 人nhân 若nhược 問vấn 。

若nhược 三tam 俱câu 會hội 。 何hà 故cố 此thử 中trung 。 敘tự 疑nghi 但đãn 二nhị 。 亦diệc 應ưng 反phản 問vấn 。

若nhược 菩Bồ 薩Tát 無vô 疑nghi 。 何hà 故cố 下hạ 文văn 云vân 。

菩Bồ 薩Tát 疑nghi 除trừ

若nhược 云vân 疑nghi 通thông 三tam 人nhân 。 會hội 唯duy 有hữu 二nhị 。 菩Bồ 薩Tát 何hà 過quá 而nhi 不bất 會hội 之chi 。 《# 經kinh 》# 云vân 。

疑nghi 除trừ

作tác 不bất 會hội 釋thích 。 此thử 乃nãi 破phá 經kinh 。 何hà 名danh 釋thích 經kinh 。

一nhất 解giải 脫thoát

者giả 。 昔tích 教giáo 三tam 人nhân 同đồng 一nhất 解giải 脫thoát 。 方Phương 等Đẳng 。 般Bát 若Nhã 中trung 雖tuy 聞văn 勝thắng 脫thoát 。 今kim 從tùng 初sơ 說thuyết 。 有hữu 云vân 。

已dĩ 得đắc 三tam 德đức 中trung 之chi 一nhất 脫thoát 。 此thử 不bất 然nhiên 也dã 。 釋thích 。

三tam 請thỉnh

者giả 。 瑤dao 師sư 。 龍long 師sư 非phi 無vô 眉mi 目mục 故cố 不bất 全toàn 破phá 。 但đãn 不bất 及cập 今kim 師sư 以dĩ 望vọng 三tam 周chu 抑ức 令linh 三tam 請thỉnh 。 此thử 則tắc 釋thích 文văn 所sở 表biểu 俱câu 有hữu 深thâm 致trí 。 凡phàm 一nhất 家gia 破phá 義nghĩa 皆giai 恐khủng 累lũy/lụy/luy 後hậu 學học 。 於ư 經kinh 有hữu 過quá 彊cường/cưỡng/cương 復phục 破phá 之chi 。 不bất 同đồng 世thế 人nhân 任nhậm 其kỳ 胸hung 臆ức 。 又hựu 偈kệ 後hậu 三tam 行hành 半bán 云vân 。

動động 執chấp 生sanh 疑nghi

至chí 爾nhĩ 時thời 眾chúng 中trung 下hạ 但đãn 云vân 。

騰đằng 疑nghi 致trí 請thỉnh

者giả 。

問vấn 。

準chuẩn 品phẩm 初sơ 開khai 章chương 云vân

初sơ 略lược 開khai 三tam 顯hiển 一nhất 。 次thứ 爾nhĩ 時thời 已dĩ 下hạ 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 。

及cập 到đáo 此thử 中trung 何hà 故cố 乃nãi 以dĩ 略lược 開khai 三tam 文văn 為vi 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 。

爾nhĩ 時thời 已dĩ 下hạ 文văn 為vi 騰đằng 疑nghi 請thỉnh 者giả 。 何hà 耶da 。

答đáp 。

但đãn 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 之chi 言ngôn 。 言ngôn 兼kiêm 兩lưỡng 向hướng 。 何hà 者giả 。 若nhược 在tại 爾nhĩ 時thời 大đại 眾chúng 中trung 下hạ 。 意ý 明minh 由do 前tiền 略lược 開khai 動động 其kỳ 舊cựu 執chấp 生sanh 其kỳ 新tân 疑nghi 。 若nhược 在tại 三tam 偈kệ 半bán 文văn 。 意ý 明minh 此thử 之chi 略lược 開khai 動động 彼bỉ 舊cựu 執chấp 令linh 生sanh 新tân 疑nghi 。 故cố 復phục 名danh 長trường/trưởng 行hành 之chi 文văn 為vi 騰đằng 疑nghi 致trí 請thỉnh 。 執chấp 既ký 被bị 動động 因nhân 茲tư 有hữu 疑nghi 。 今kim 先tiên 騰đằng 疑nghi 後hậu 方phương 致trí 請thỉnh 。 是thị 故cố 此thử 文văn 兩lưỡng 向hướng 用dụng 之chi 。 非phi 參tham 錯thác 也dã 。 若nhược 以dĩ 此thử 文văn 為vi 騰đằng 疑nghi 致trí 請thỉnh 。 則tắc 應ưng 更cánh 開khai 章chương 云vân 。

略lược 開khai 三tam 為vi 二nhị 。 先tiên 長trường/trưởng 行hành 并tinh 十thập 七thất 行hành 半bán 偈kệ 歎thán 二nhị 智trí 。 次thứ 三tam 行hành 半bán 正chánh 略lược 開khai 顯hiển 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 。

文văn 云vân

執chấp 動động 疑nghi 生sanh

者giả 。 由do 前tiền 略lược 開khai 動động 其kỳ 執chấp 故cố 執chấp 動động 。 由do 前tiền 生sanh 其kỳ 疑nghi 故cố 疑nghi 生sanh 。 疑nghi 既ký 生sanh 已dĩ 。 今kim 但đãn 致trí 請thỉnh 。 是thị 故cố 章chương 首thủ 但đãn 云vân 。

騰đằng 疑nghi 致trí 請thỉnh

得đắc 益ích 之chi 者giả 悟ngộ 有hữu 淺thiển 深thâm 。 所sở 引dẫn 之chi 人nhân 獲hoạch 記ký 差sai 別biệt 。 約ước 能năng 引dẫn 權quyền 眾chúng 辯biện 益ích 不bất 同đồng 。 已dĩ 知tri 顯hiển 益ích 欲dục 知tri 冥minh 利lợi 。 須tu 辯biện 待đãi 時thời 。

爾nhĩ 時thời

下hạ 次thứ 明minh 二nhị 止chỉ 。 初sơ 止chỉ 意ý 者giả 恐khủng 懷hoài 疑nghi 故cố 。 次thứ 舍Xá 利Lợi 弗Phất 騰đằng 宿túc 根căn 利lợi 。 是thị 故cố 更cánh 請thỉnh 。 次thứ 佛Phật 止chỉ 之chi 護hộ 上thượng 慢mạn 故cố 。 次thứ 舍Xá 利Lợi 弗Phất 述thuật 慧tuệ 益ích 多đa 。 牒điệp 疑nghi 更cánh 請thỉnh 。 一nhất 次thứ 正chánh 廣quảng 開khai 三tam 中trung 三tam 。

先tiên 分phần/phân 章chương 示thị 相tương/tướng 。 次thứ 義nghĩa 四tứ 分phân 別biệt 。 三tam 依y 文văn 正chánh 釋thích 。 初sơ 文văn 四tứ 。

初sơ 引dẫn 經kinh 標tiêu 章chương 。 次thứ 舉cử 品phẩm 分phần/phân 周chu 。 三tam 。

亦diệc 名danh

下hạ 三tam 周chu 異dị 名danh 。 四tứ 引dẫn 例lệ 。

例lệ 如như 大đại 品phẩm 三tam 根căn

者giả 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất 。 〈# 方phương 便tiện 品phẩm 〉# 云vân 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

如như 佛Phật 所sở 說thuyết 。 若nhược 廣quảng 若nhược 略lược 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 云vân 何hà 求cầu 耶da 。

佛Phật 言ngôn 。

如như 是thị 。 如như 是thị 。 乃nãi 至chí 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 如như 是thị 相tương/tướng 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 學học 。 是thị 略lược 攝nhiếp 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 則tắc 知tri 一nhất 切thiết 。 法pháp 廣quảng 略lược 相tương/tướng 。

世Thế 尊Tôn 。 是thị 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 入nhập 耶da 。

佛Phật 言ngôn 。

利lợi 根căn 中trung 根căn 定định 心tâm 散tán 心tâm 並tịnh 入nhập 是thị 門môn 。 是thị 門môn 無vô 礙ngại 。 亦diệc 如như 三tam 種chủng 發phát 心tâm 不bất 同đồng 。

以dĩ 十thập 義nghĩa 料liệu 簡giản

者giả 。 自tự 古cổ 此thử 文văn 多đa 有hữu 紛phân 諍tranh 。 今kim 為vi 評bình 判phán 及cập 以dĩ 自tự 立lập 因nhân 為vi 十thập 門môn 。 然nhiên 此thử 十thập 門môn 雖tuy 泛phiếm 拾thập 破phá 。 一nhất 家gia 置trí 章chương 不bất 無vô 次thứ 第đệ 。 初sơ 欲dục 明minh 所sở 被bị 之chi 人nhân 。 先tiên 明minh 能năng 益ích 之chi 法pháp 。 故cố 先tiên 辯biện 三tam 周chu 通thông 別biệt 同đồng 異dị 。 次thứ 辯biện 所sở 被bị 權quyền 實thật 有hữu 無vô 。 故cố 次thứ 明minh 第đệ 二nhị 於ư 實thật 行hạnh 中trung 得đắc 入nhập 之chi 人nhân 。 三tam 周chu 不bất 同đồng 由do 惑hoặc 厚hậu 薄bạc 。 雖tuy 現hiện 惑hoặc 厚hậu 薄bạc 須tu 知tri 由do 宿túc 根căn 。 雖tuy 已dĩ 成thành 根căn 根căn 須tu 在tại 悟ngộ 。 既ký 得đắc 悟ngộ 已dĩ 必tất 知tri 領lãnh 解giải 。 若nhược 有hữu 領lãnh 解giải 理lý 須tu 與dữ 記ký 。 得đắc 記ký 之chi 者giả 悟ngộ 有hữu 淺thiển 深thâm 。 所sở 引dẫn 之chi 人nhân 獲hoạch 記ký 得đắc 否phủ/bĩ 。 能năng 引dẫn 之chi 眾chúng 須tu 益ích 有hữu 無vô 。 已dĩ 識thức 顯hiển 益ích 欲dục 知tri 冥minh 利lợi 。 故cố 辯biện 待đãi 時thời 。 初sơ 門môn 自tự 立lập 。 文văn 初sơ 中trung 云vân 若nhược 我ngã 遇ngộ 眾chúng 生sanh 。 等đẳng 是thị 因nhân 緣duyên 說thuyết 者giả 。 昔tích 曾tằng 結kết 緣duyên 即tức 是thị 昔tích 因nhân 。 中trung 間gian 相tương 遇ngộ 處xứ 處xứ 皆giai 以dĩ 佛Phật 道Đạo 成thành 熟thục 。 今kim 日nhật 五ngũ 時thời 咸hàm 資tư 佛Phật 道Đạo 。 即tức 始thỉ 終chung 赴phó 物vật 也dã 。 根căn 利lợi 未vị 須tu 述thuật 大đại 通thông 事sự 。

若nhược 謂vị 此thử 文văn 屬thuộc 說thuyết 法Pháp

者giả 。 雖tuy 在tại 譬thí 說thuyết 文văn 初sơ 。 分phần/phân 文văn 仍nhưng 屬thuộc 法pháp 說thuyết 文văn 後hậu 。 既ký 在tại 譬thí 說thuyết 題đề 內nội 。 故cố 且thả 用dụng 之chi 。 不bất 然nhiên 則tắc 取thủ 次thứ 文văn 用dụng 之chi 。 長trưởng 者giả 驚kinh 入nhập 是thị 因nhân 緣duyên 者giả 。 昔tích 因nhân 今kim 緣duyên 是thị 感cảm 應ứng 義nghĩa 。 長trưởng 者giả 是thị 應ưng 。 所sở 聞văn 是thị 機cơ 。 驚kinh 入nhập 即tức 是thị 赴phó 機cơ 故cố 也dã 。 故cố 知tri 應ưng 赴phó 即tức 是thị 今kim 之chi 一nhất 化hóa 故cố 也dã 。 答đáp 意ý 者giả 。 許hứa 各các 具cụ 三tam 根căn 。 法pháp 說thuyết 自tự 被bị 法pháp 說thuyết 中trung 三tam 。 餘dư 二nhị 亦diệc 爾nhĩ 。 但đãn 說thuyết 三tam 根căn 攝nhiếp 九cửu 即tức 足túc 。

從tùng 正chánh 略lược 旁bàng

者giả 。 上thượng 根căn 中trung 上thượng 根căn 為vi 正chánh 。 中trung 下hạ 是thị 旁bàng 。 亦diệc 應ưng 云vân 具cụ 論luận 有hữu 三tam 且thả 言ngôn 上thượng 耳nhĩ 。 若nhược 逗đậu 上thượng 根căn 上thượng 三tam 俱câu 被bị 。 但đãn 上thượng 根căn 為vi 多đa 為vi 正chánh 。 中trung 下hạ 是thị 略lược 是thị 旁bàng 。 中trung 中trung 上thượng 下hạ 下hạ 中trung 中trung 上thượng 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 第đệ 二nhị 義nghĩa 中trung 。 光quang 宅trạch 有hữu 實thật 為vi 權quyền 所sở 引dẫn 。 則tắc 成thành 定định 有hữu 實thật 行hạnh 引dẫn 權quyền 意ý 令linh 有hữu 實thật 。 開khai 善thiện 定định 執chấp 引dẫn 權quyền 意ý 令linh 無vô 實thật 。 今kim 云vân 有hữu 無vô 且thả 約ước 實thật 行hạnh 。 權quyền 應ưng 暫tạm 有hữu 何hà 須tu 論luận 之chi 。 開khai 善thiện 指chỉ 四tứ 念niệm 處xứ 為vi 初sơ 業nghiệp 故cố 。 故cố 云vân 外ngoại 凡phàm 。 今kim 言ngôn 有hữu 者giả 。 誰thùy 論luận 初sơ 業nghiệp 能năng 知tri 常thường 耶da 。 豈khởi 以dĩ 初sơ 知tri 令linh 今kim 無vô 耶da 。 如như 大đại 通thông 佛Phật 所sở 誰thùy 不bất 知tri 之chi 。 亦diệc 言ngôn 于vu 今kim 有hữu 住trụ 聲Thanh 聞Văn 地địa 。 言ngôn 寧ninh 有hữu 者giả 。 甚thậm 不bất 可khả 也dã 。 法pháp 華hoa 之chi 前tiền 所sở 執chấp 者giả 誰thùy 。

經kinh 明minh

等đẳng 者giả 。 正chánh 為vi 光quang 宅trạch 所sở 破phá 。 既ký 云vân 寧ninh 執chấp 小tiểu 果quả 。 權quyền 者giả 何hà 所sở 引dẫn 耶da 。 今kim 先tiên 總tổng 斥xích 二nhị 家gia 乖quai 經kinh 失thất 義nghĩa 。

乖Quai 經Kinh

者giả 。 光quang 宅trạch 也dã 。 今kim 經kinh 二nhị 文văn 得đắc 記ký 故cố 無vô 。 未vị 記ký 則tắc 有hữu 。 又hựu 在tại 昔tích 故cố 有hữu 。 於ư 今kim 則tắc 無vô 。 故cố 今kim 引dẫn 文văn 約ước 開khai 約ước 記ký 破phá 其kỳ 定định 有hữu 。 若nhược 望vọng 後hậu 無vô 計kế 有hữu 則tắc 失thất 。

失thất 義nghĩa

者giả 破phá 開khai 善thiện 。

若nhược 定định 無vô

已dĩ 下hạ 文văn 是thị 。 既ký 有hữu 入nhập 城thành 必tất 有hữu 實thật 行hạnh 。

權quyền 何hà 所sở 引dẫn

者giả 。 復phục 以dĩ 光quang 宅trạch 結kết 破phá 開khai 善thiện 。 故cố 今kim 立lập 實thật 有hữu 與dữ 光quang 宅trạch 言ngôn 同đồng 。 其kỳ 意ý 則tắc 別biệt 。 今kim 雖tuy 云vân 無vô 亦diệc 與dữ 開khai 善thiện 不bất 同đồng 。 從tùng 得đắc 記ký 後hậu 說thuyết 故cố 。

若nhược 定định 有hữu

者giả 下hạ 破phá 執chấp 定định 有hữu 。 恐khủng 計kế 三tam 周chu 後hậu 猶do 有hữu 聲Thanh 聞Văn 。

若nhược 定định 無vô

者giả 。 破phá 定định 計kế 無vô 。 如như 〈# 序tự 品phẩm 〉# 初sơ 因nhân 光quang 橫hoạnh/hoành 見kiến 文Văn 殊Thù 引dẫn 往vãng 。 〈# 方phương 便tiện 品phẩm 〉# 初sơ 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。 法pháp 說thuyết 周chu 竟cánh 。 尚thượng 自tự 不bất 悟ngộ 仍nhưng 待đãi 譬thí 說thuyết 。 宿túc 世thế 文văn 中trung 于vu 今kim 有hữu 住trụ 。 聲Thanh 聞Văn 地Địa 者giả 。 又hựu 舉cử 不bất 知tri 之chi 人nhân 。 云vân 舍Xá 利Lợi 弗Phất 辟Bích 支Chi 佛Phật 等đẳng 。 乃nãi 至chí 流lưu 通thông 處xứ 處xứ 有hữu 之chi 。 云vân 何hà 言ngôn 無vô 。 又hựu 云vân 無vô 者giả 。 破phá 住trụ 果quả 者giả 定định 計kế 永vĩnh 滅diệt 。 非phi 謂vị 本bổn 無vô 。

若nhược 言ngôn

下hạ 今kim 文văn 泛phiếm 難nạn/nan 。 今kim 許hứa 實thật 有hữu 為vi 權quyền 所sở 引dẫn 。 仍nhưng 恐khủng 他tha 以dĩ 三tam 藏tạng 佛Phật 例lệ 。

此thử 義nghĩa 不bất 例lệ

下hạ 今kim 文văn 申thân 之chi 。 佛Phật 居cư 果quả 頭đầu 則tắc 無vô 實thật 行hạnh 。 聲Thanh 聞Văn 不bất 爾nhĩ 是thị 故cố 有hữu 之chi 。 三tam 藏tạng 佛Phật 言ngôn 出xuất 自tự 今kim 教giáo 。 故cố 知tri 不bất 是thị 他tha 人nhân 難nạn/nan 也dã 。

何hà 處xứ

者giả 。 佛Phật 必tất 三Tam 身Thân 圓viên 滿mãn 。 故cố 稱xưng 此thử 佛Phật 為vi 權quyền 。 若nhược 言ngôn 三tam 十thập 四tứ 心tâm 。 此thử 乃nãi 教giáo 權quyền 似tự 實thật 。 古cổ 今kim 學học 者giả 此thử 佛Phật 尚thượng 不bất 敢cảm 為vi 權quyền 。 誰thùy 知tri 寂tịch 場tràng 不bất 實thật 。

今kim 明minh

下hạ 正chánh 解giải 。 先tiên 立lập 理lý 。 次thứ 引dẫn 論luận 。 初sơ 略lược 立lập 。 次thứ 云vân 。

若nhược 從tùng

等đẳng 者giả 。 實thật 智trí 尚thượng 無vô 阿A 鼻Tỳ 。 豈khởi 見kiến 定định 有hữu 聲Thanh 聞Văn 。 若nhược 說thuyết 時thời 未vị 至chí 。 有hữu 義nghĩa 非phi 謬mậu 。 故cố 長trưởng 者giả 佛Phật 眼nhãn 始thỉ 終chung 皆giai 無vô 。 以dĩ 法Pháp 眼nhãn 觀quán 。 中trung 途đồ 須tu 有hữu 。 作tác 人nhân 亦diệc 約ước 未vị 得đắc 記ký 前tiền 。 次thứ 引dẫn 論luận 者giả 為vi 五ngũ 。

一nhất 正chánh 引dẫn 論luận 。 二nhị 。

若nhược 依y

下hạ 以dĩ 今kim 經kinh 望vọng 論luận 義nghĩa 立lập 五ngũ 種chủng 。 三tam 。

若nhược 從tùng

下hạ 判phán 。 四tứ 。

若nhược 得đắc

下hạ 結kết 意ý 。 五ngũ 。

復phục 次thứ

下hạ 判phán 大đại 。 引dẫn 論luận 如như 文văn 。 次thứ 今kim 家gia 依y 經kinh 望vọng 論luận 。 但đãn 加gia 佛Phật 道Đạo 一nhất 種chủng 。 三tam 判phán 中trung 云vân 。

若nhược 從tùng 決quyết 定định

至chí

寶bảo 所sở

者giả 。 約ước 大đại 雖tuy 無vô 。 準chuẩn 小tiểu 仍nhưng 有hữu 。 退thoái 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 仍nhưng 屬thuộc 有hữu 者giả 。 由do 在tại 小tiểu 教giáo 。 今kim 譚đàm 其kỳ 初sơ 故cố 云vân 退thoái 大đại 。

實thật 者giả 既ký 爾nhĩ

下hạ 明minh 應ứng 化hóa 也dã 。 所sở 引dẫn 迴hồi 心tâm 能năng 化hóa 本bổn 大đại 。 若nhược 增tăng 上thượng 慢mạn 二nhị 途đồ 不bất 攝nhiếp 。 本bổn 非phi 商thương 議nghị 。 五ngũ 。

復phục 次thứ

下hạ 更cánh 判phán 大Đại 乘Thừa 有hữu 無vô 者giả 。 先tiên 判phán 。 次thứ 結kết 。 意ý 指chỉ 應ứng 化hóa 為vi 無vô 。 第đệ 四tứ 第đệ 五ngũ 並tịnh 名danh 大đại 故cố 。 故cố 《# 論luận 》# 中trung 則tắc 無vô 大Đại 乘Thừa 之chi 名danh 。 但đãn 云vân 。

應ứng 化hóa

若nhược 從tùng

下hạ 正chánh 指chỉ 佛Phật 道Đạo 。 此thử 用dụng 今kim 家gia 所sở 立lập 之chi 名danh 。 而nhi 以dĩ 發phát 迹tích 釋thích 義nghĩa 仍nhưng 除trừ 開khai 三tam 。 得đắc 記ký 已dĩ 即tức 名danh 生sanh 身thân 得đắc 忍nhẫn 菩Bồ 薩Tát 故cố 也dã 。 故cố 取thủ 發phát 迹tích 者giả 。 知tri 有hữu 實thật 本bổn 亦diệc 得đắc 名danh 為vi 。 大Đại 乘Thừa 聲Thanh 聞Văn 。 是thị 則tắc 從tùng 隱ẩn 德đức 故cố 無vô 。 從tùng 發phát 迹tích 則tắc 有hữu 。 所sở 以dĩ 得đắc 大Đại 乘Thừa 聲Thanh 聞Văn 名danh 者giả 。 彰chương 言ngôn 發phát 迹tích 仍nhưng 示thị 聲Thanh 聞Văn 。 故cố 得đắc 名danh 也dã 。 不bất 同đồng 他tha 釋thích 於ư 大Đại 乘Thừa 中trung 。 自tự 立lập 聲Thanh 聞Văn 。 從tùng 。

今kim 開khai 三tam

下hạ 定định 文văn 正chánh 意ý 須tu 為vi 二nhị 人nhân 。 為vi 退thoái 大đại 者giả 與dữ 《# 論luận 》# 不bất 別biệt 。 今kim 取thủ 決quyết 定định 意ý 似tự 少thiểu 殊thù 。 《# 論luận 》# 據cứ 在tại 座tòa 得đắc 記ký 。 今kim 據cứ 通thông 途đồ 被bị 開khai 。 其kỳ 不bất 在tại 座tòa 展triển 轉chuyển 為vi 說thuyết 。 或hoặc 在tại 界giới 外ngoại 亦diệc 得đắc 聞văn 之chi 。 或hoặc 佛Phật 滅diệt 後hậu 敦đôn 逼bức 令linh 信tín 。 此thử 經Kinh 通thông 說thuyết 直trực 云vân 。

與dữ 記ký

《# 論luận 》# 云vân 退thoái 大đại 且thả 依y 一nhất 途đồ 。 如như 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 於ư 法pháp 華hoa 前tiền 。 誰thùy 知tri 退thoái 大đại 。 方Phương 等Đẳng 等đẳng 席tịch 。 咸hàm 稱xưng 滅diệt 種chủng 。 準chuẩn 今kim 經kinh 意ý 。 既ký 彼bỉ 此thử 聞văn 經Kinh 。 必tất 彼bỉ 此thử 與dữ 記ký 。 一nhất 開khai 之chi 後hậu 無vô 所sở 間gian 然nhiên 。 迴hồi 與dữ 未vị 迴hồi 以dĩ 分phần/phân 二nhị 義nghĩa 。 當đương 知tri 《# 論luận 》# 涉thiệp 有hữu 餘dư 之chi 說thuyết 。 無vô 以dĩ 經kinh 意ý 雷lôi 同đồng 。

第đệ 三tam 惑hoặc 有hữu 厚hậu 薄bạc 者giả 。 古cổ 師sư 以dĩ 迴hồi 惑hoặc 釋thích 惑hoặc 。 今kim 師sư 以dĩ 煩phiền 惑hoặc 釋thích 惑hoặc 。 故cố 與dữ 舊cựu 不bất 同đồng 。 於ư 中trung 先tiên 列liệt 古cổ 釋thích 。 重trọng/trùng 觀quán 所sở 證chứng 故cố 云vân 。

遊du 觀quan

由do 遊du 觀quan 故cố 知tri 一nhất 理lý 同đồng 。

及cập 其kỳ

下hạ 明minh 其kỳ 惑hoặc 由do 。 由do 聞văn 教giáo 異dị 。

將tương 必tất

下hạ 正chánh 明minh 互hỗ 疑nghi 生sanh 惑hoặc 。 教giáo 本bổn 詮thuyên 理lý 。 能năng 詮thuyên 既ký 三tam 所sở 詮thuyên 寧ninh 一nhất 。 所sở 詮thuyên 若nhược 一nhất 能năng 詮thuyên 豈khởi 三tam 。

踟trì 蹰trù

下hạ 明minh 其kỳ 惑hoặc 相tương/tướng 。 雖tuy 復phục 迴hồi 遑hoàng 未vị 辯biện 得đắc 失thất 。

以dĩ 理lý

下hạ 判phán 其kỳ 得đắc 失thất 。 以dĩ 理lý 惑hoặc 教giáo 有hữu 順thuận 理lý 之chi 得đắc 。 以dĩ 教giáo 惑hoặc 理lý 有hữu 違vi 理lý 之chi 失thất 。

上thượng 根căn

等đẳng 者giả 。 乃nãi 以dĩ 小tiểu 中trung 理lý 教giáo 得đắc 失thất 。 而nhi 判phán 入nhập 大đại 三tam 周chu 不bất 同đồng 。 故cố 上thượng 根căn 執chấp 一nhất 理lý 情tình 多đa 。 理lý 名danh 近cận 大đại 。 故cố 聞văn 無vô 三tam 而nhi 順thuận 一nhất 理lý 。 所sở 以dĩ 前tiền 悟ngộ 。 教giáo 惑hoặc 理lý 者giả 三tam 聞văn 方phương 知tri 一nhất 理lý 無vô 差sai 。 所sở 以dĩ 因nhân 斯tư 成thành 下hạ 根căn 悟ngộ 。 中trung 根căn 二nhị 情tình 力lực 等đẳng 故cố 悟ngộ 居cư 中trung 。

今kim 謂vị

下hạ 破phá 。 先tiên 總tổng 破phá 彼bỉ 理lý 教giáo 互hỗ 惑hoặc 而nhi 為vi 三tam 根căn 。 若nhược 以dĩ 互hỗ 惑hoặc 為vi 三tam 根căn 者giả 。 不bất 可khả 未vị 聞văn 三tam 周chu 預dự 生sanh 迴hồi 惑hoặc 。 次thứ 。

三tam 人nhân

下hạ 具cụ 破phá 二nhị 意ý 。 一nhất 者giả 大đại 小tiểu 永vĩnh 不bất 相tương 關quan 。 二nhị 破phá 在tại 小tiểu 不bất 應ưng 惑hoặc 大đại 。 此thử 別biệt 破phá 二nhị 意ý 初sơ 中trung 又hựu 二nhị 。 先tiên 且thả 定định 之chi 故cố 云vân 。

何hà 等đẳng

若nhược 迴hồi 遑hoàng

下hạ 正chánh 破phá 又hựu 二nhị 。 先tiên 約ước 小tiểu 破phá 。 疑nghi 屬thuộc 見kiến 惑hoặc 初sơ 果quả 尚thượng 非phi 。 何hà 得đắc 互hỗ 疑nghi 名danh 三tam 根căn 耶da 。 次thứ 。

若nhược 迴hồi 遑hoàng 大Đại 乘Thừa 者giả

下hạ 約ước 大đại 破phá 也dã 。 大đại 小tiểu 既ký 別biệt 。 安an 得đắc 於ư 大đại 理lý 教giáo 互hỗ 疑nghi 。 次thứ 意ý 者giả 用dụng 今kim 經kinh 意ý 。 若nhược 大đại 小tiểu 理lý 教giáo 更cánh 互hỗ 惑hoặc 者giả 。 汝nhữ 於ư 何hà 處xứ 。 聞văn 斥xích 三tam 耶da 。 方Phương 等Đẳng 雖tuy 斥xích 。 般Bát 若Nhã 雖tuy 加gia 。 並tịnh 未vị 曾tằng 云vân 三tam 是thị 方phương 便tiện 。 故cố 知tri 爾nhĩ 前tiền 大đại 小tiểu 未vị 惑hoặc 。 豈khởi 出xuất 入nhập 觀quán 三tam 一nhất 踟trì 蹰trù 。

既ký 預dự

下hạ 縱túng/tung 難nạn/nan 。 爾nhĩ 前tiền 已dĩ 曾tằng 理lý 教giáo 迴hồi 惑hoặc 。 當đương 知tri 已dĩ 曾tằng 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 。 若nhược 已dĩ 生sanh 疑nghi 。 略lược 開khai 三tam 時thời 已dĩ 應ưng 領lãnh 解giải 。 何hà 得đắc 聞văn 略lược 仍nhưng 云vân 四tứ 眾chúng 。 咸hàm 皆giai 有hữu 疑nghi 。 言ngôn 。

今kim 日nhật

者giả 。 聞văn 略lược 開khai 時thời 。

進tiến 退thoái

下hạ 結kết 非phi 。 次thứ 。

今kim 明minh

下hạ 正chánh 釋thích 。 先tiên 判phán 正chánh 意ý 。 次thứ 約ước 四tứ 句cú 以dĩ 判phán 三tam 根căn 。 三tam 約ước 三tam 品phẩm 以dĩ 明minh 入nhập 住trụ 。 初sơ 文văn 者giả 。 先tiên 總tổng 明minh 根căn 惑hoặc 並tịnh 異dị 於ư 他tha 。 小Tiểu 乘Thừa 根căn 定định 迴hồi 惑hoặc 又hựu 除trừ 。 安an 得đắc 還hoàn 就tựu 小Tiểu 乘Thừa 辯biện 惑hoặc 。 他tha 縱túng/tung 以dĩ 小tiểu 而nhi 惑hoặc 於ư 大đại 。 他tha 又hựu 不bất 立lập 別biệt 惑hoặc 之chi 名danh 。 故cố 小tiểu 迴hồi 惑hoặc 不bất 成thành 厚hậu 薄bạc 。

問vấn 。

諸chư 聲Thanh 聞Văn 人nhân 。 爾nhĩ 前tiền 無vô 斷đoạn 別biệt 惑hoặc 之chi 文văn 。 何hà 故cố 今kim 約ước 以dĩ 論luận 厚hậu 薄bạc 。

答đáp 。

顯hiển 教giáo 雖tuy 無vô 。 準chuẩn 理lý 合hợp 有hữu 。 故cố 被bị 洮đào 汰# 義nghĩa 當đương 斷đoạn 伏phục 。 由do 根căn 不bất 等đẳng 斷đoạn 伏phục 亦diệc 殊thù 。 致trí 有hữu 三tam 根căn 前tiền 後hậu 不bất 一nhất 。

次thứ 約ước 四tứ 句cú 中trung 先tiên 列liệt 。 次thứ 以dĩ 四tứ 句cú 別biệt 對đối 四tứ 人nhân 。 根căn 惑hoặc 並tịnh 由do 過quá 去khứ 熏huân 習tập 。 致trí 令linh 悟ngộ 有hữu 三tam 周chu 不bất 同đồng 。 所sở 以dĩ 三tam 判phán 者giả 初sơ 釋thích 收thu 機cơ 令linh 盡tận 。 故cố 第đệ 四tứ 句cú 攝nhiếp 結kết 緣duyên 眾chúng 。 後hậu 兩lưỡng 釋thích 不bất 定định 者giả 。 三tam 根căn 已dĩ 定định 但đãn 句cú 法pháp 至chí 四tứ 。 將tương 四tứ 判phán 三tam 故cố 從tùng 容dung 進tiến 退thoái 。 第đệ 二nhị 釋thích 中trung 應ưng 以dĩ 中trung 間gian 二nhị 句cú 為vi 中trung 。 文văn 云vân 。

為vi 中trung 下hạ

者giả 。 或hoặc 剩thặng 。

下hạ

字tự 。 或hoặc 下hạ 根căn 字tự 別biệt 為vi 下hạ 句cú 。 三tam 約ước 三tam 品phẩm 惑hoặc 者giả 。 又hựu 二nhị 。

先tiên 釋thích 。 次thứ 例lệ 。 初sơ 釋thích 者giả 。 即tức 二nhị 位vị 皆giai 有hữu 三tam 重trọng/trùng 。 今kim 且thả 明minh 三tam 周chu 始thỉ 入nhập 初sơ 住trụ 有hữu 三tam 不bất 同đồng 。 惑hoặc 盡tận 不bất 等đẳng 。 故cố 使sử 爾nhĩ 耳nhĩ 。

例lệ 如như

下hạ 以dĩ 小tiểu 例lệ 大đại 。 十thập 六lục 剎sát 那na 皆giai 名danh 無vô 漏lậu 。 至chí 第đệ 十thập 五ngũ 猶do 受thọ 向hướng 名danh 。 故cố 三tam 品phẩm 盡tận 方phương 入nhập 初sơ 住trụ 。 爾nhĩ 乃nãi 獲hoạch 記ký 。 第đệ 四tứ 轉chuyển 根căn 不bất 轉chuyển 根căn 者giả 。 亦diệc 先tiên 述thuật 古cổ 。 次thứ 。

若nhược 爾nhĩ

下hạ 破phá 者giả 。 雖tuy 有hữu 轉chuyển 名danh 聞văn 時thời 俱câu 上thượng 。 三tam 根căn 不bất 成thành 。

若nhược 轉chuyển

下hạ 破phá 轉chuyển 義nghĩa 不bất 成thành 。 亦diệc 無vô 三tam 根căn 。 三tam 周chu 悟ngộ 時thời 俱câu 名danh 為vi 上thượng 。 將tương 何hà 以dĩ 辯biện 三tam 周chu 三tam 根căn 。 餘dư 未vị 悟ngộ 者giả 。 不bất 名danh 為vi 轉chuyển 。 次thứ 例lệ 意ý 者giả 。 先tiên 立lập 事sự 。 次thứ 難nạn/nan 。 若nhược 二nhị 俱câu 利lợi 及cập 利lợi 鈍độn 仍nhưng 存tồn 。 不bất 名danh 為vi 轉chuyển 。

身thân 子tử 一nhất 聞văn

等đẳng 。 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 六lục 記ký 。

次thứ

夫phu 眾chúng 生sanh

下hạ 正chánh 解giải 中trung 。 初sơ 正chánh 解giải 。 次thứ 料liệu 簡giản 。 初sơ 文văn 先tiên 引dẫn 現hiện 為vi 類loại 。 現hiện 既ký 為vi 緣duyên 所sở 轉chuyển 。 驗nghiệm 往vãng 亦diệc 然nhiên 。

先tiên 世thế

下hạ 明minh 宿túc 生sanh 先tiên 轉chuyển 三tam 根căn 已dĩ 成thành 。 故cố 使sử 三tam 根căn 前tiền 後hậu 悟ngộ 入nhập 。 次thứ 譬thí 者giả 。 刀đao 如như 根căn 。 木mộc 如như 惑hoặc 。 執chấp 者giả 如như 機cơ 。 佛Phật 令linh 其kỳ 斫chước 。 受thọ 教giáo 如như 聞văn 法Pháp 。 運vận 斫chước 如như 用dụng 觀quán 。 木mộc 斷đoạn 如như 證chứng 。 曾tằng 磨ma 如như 轉chuyển 。 遇ngộ 磨ma 不bất 同đồng 故cố 有hữu 利lợi 鈍độn 。 此thử 中trung 聞văn 悟ngộ 似tự 是thị 信tín 行hành 非phi 不bất 兼kiêm 法pháp 。 由do 於ư 往vãng 世thế 信tín 法pháp 迴hồi 轉chuyển 相tương/tướng 資tư 不bất 同đồng 。 信tín 法pháp 等đẳng 相tương/tướng 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 。 此thử 一nhất 坐tọa 中trung 應ưng 無vô 六lục 十thập 四tứ 番phiên 。

問vấn 意ý 者giả 。 未vị 入nhập 住trụ 前tiền 稱xưng 為vi 三tam 根căn 。 即tức 此thử 三tam 根căn 入nhập 住trụ 已dĩ 後hậu 猶do 名danh 三tam 不phủ 。 答đáp 意ý 可khả 見kiến 。 次thứ 問vấn 意ý 者giả 。 住trụ 前tiền 名danh 緣duyên 。 初sơ 住trụ 名danh 真chân 。 未vị 證chứng 二nhị 住trụ 亦diệc 名danh 緣duyên 修tu 。 住trụ 前tiền 緣duyên 修tu 既ký 有hữu 差sai 降giáng/hàng 。 第đệ 二nhị 住trụ 前tiền 亦diệc 差sai 降giáng/hàng 耶da 。 答đáp 意ý 者giả 。 位vị 同đồng 理lý 同đồng 不bất 應ưng 更cánh 別biệt 。 住trụ 前tiền 未vị 證chứng 容dung 有hữu 不bất 同đồng 。 然nhiên 圓viên 住trụ 前tiền 亦diệc 名danh 緣duyên 者giả 。 唯duy 有hữu 此thử 中trung 。 及cập 四Tứ 念Niệm 處Xứ 。 仍nhưng 望vọng 別biệt 教giáo 義nghĩa 立lập 其kỳ 名danh 。

五ngũ 明minh 悟ngộ 不bất 悟ngộ 者giả 。 初sơ 今kim 文văn 自tự 立lập 。 先tiên 引dẫn 經kinh 立lập 妨phương 。 次thứ 。

若nhược 言ngôn

下hạ 出xuất 妨phương 。 三tam 。

然Nhiên 經Kinh

下hạ 辯biện 別biệt 。 故cố 云vân 。

義nghĩa 未vị 必tất 然nhiên

故cố 昔tích 三tam 根căn 不bất 同đồng 三tam 周chu 。 三tam 周chu 三tam 乘thừa 各các 三tam 成thành 九cửu 。

今Kim 經Kinh

下hạ 。 今kim 家gia 因nhân 此thử 須tu 辯biện 支chi 佛Phật 有hữu 無vô 。 先tiên 徵trưng 起khởi 牒điệp 妨phương 。 已dĩ 知tri 三tam 根căn 遍biến 在tại 三tam 乘thừa 。 今kim 經kinh 何hà 文văn 云vân 支chi 佛Phật 悟ngộ 。 次thứ 。

支chi 佛Phật

下hạ 釋thích 妨phương 。 言ngôn 。

中trung 根căn

者giả 。 依y 前tiền 三tam 乘thừa 。 云vân 。

隨tùy 根căn

者giả 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 中trung 亦diệc 三tam 根căn 故cố 。

故cố 身thân 子tử

下hạ 證chứng 無vô 別biệt 支chi 佛Phật 。 既ký 明minh 二Nhị 乘Thừa 得đắc 悟ngộ 三tam 根căn 不bất 同đồng 。 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 應ưng 遍biến 在tại 三tam 周chu 。 何hà 者giả 是thị 耶da 。 故cố 出xuất 舊cựu 師sư 明minh 菩Bồ 薩Tát 悟ngộ 許hứa 有hữu 三tam 根căn 。 而nhi 咸hàm 於ư 法pháp 說thuyết 。 並tịnh 不bất 至chí 於ư 中trung 下hạ 二nhị 周chu 。 言ngôn 。

域vực 懷hoài

者giả 。

域vực

謂vị 限hạn 域vực 。 期kỳ 心tâm 分phân 齊tề 。 言ngôn 。

近cận 果quả

者giả 。 彼bỉ 指chỉ 共cộng 位vị 。 謂vị 離ly 二Nhị 乘Thừa 即tức 求cầu 作tác 佛Phật 。 佛Phật 果Quả 仍nhưng 與dữ 二Nhị 乘Thừa 位vị 同đồng 。 故cố 云vân 近cận 果quả 。 今kim 聞văn 佛Phật 果Quả 過quá 於ư 五ngũ 百bách 。 縱túng/tung 有hữu 遠viễn 近cận 之chi 疑nghi 。 不bất 同đồng 小tiểu 故cố 易dị 悟ngộ 。

三tam 根căn

下hạ 。 古cổ 判phán 三tam 時thời 同đồng 在tại 法pháp 說thuyết 。

今kim 明minh

下hạ 破phá 。 初sơ 周chu 之chi 前tiền 指chỉ 法pháp 說thuyết 初sơ 及cập 略lược 說thuyết 中trung 。 初sơ 周chu 三tam 乘thừa 菩Bồ 薩Tát 居cư 首thủ 。 然nhiên 不bất 併tinh 在tại 初sơ 。

若nhược 爾nhĩ

下hạ 引dẫn 證chứng 。 何hà 得đắc 〈# 分phân 別biệt 功công 德đức 。 品phẩm 〉# 及cập 流lưu 通thông 中trung 如như 〈# 妙diệu 音âm 品phẩm 〉# 等đẳng 。 猶do 有hữu 始thỉ 悟ngộ 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 者giả 。

舊cựu 云vân

下hạ 古cổ 救cứu 意ý 云vân

初sơ 周chu 先tiên 悟ngộ 已dĩ 成thành 法Pháp 身thân

今kim 言ngôn

下hạ 重trọng/trùng 破phá 。 六lục 百bách 八bát 十thập 億ức 等đẳng 。 豈khởi 可khả 先tiên 是thị 法Pháp 身thân 仍nhưng 云vân 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 耶da 。 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 後hậu 方phương 名danh 增tăng 道đạo 。

次thứ 問vấn 者giả 。 既ký 不bất 許hứa 菩Bồ 薩Tát 唯duy 在tại 初sơ 周chu 。 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 應ưng 至chí 〈# 壽thọ 量lượng 〉# 耶da 。 答đáp 意ý 者giả 。 人nhân 不bất 局cục 初sơ 。 名danh 不bất 通thông 後hậu 。

問vấn 。

既ký 於ư 三tam 周chu 已dĩ 得đắc 無vô 生sanh 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 何hà 以dĩ 不bất 許hứa 古cổ 師sư 釋thích 耶da 。

答đáp 。

古cổ 師sư 意ý 者giả 。 元nguyên 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 周chu 聞văn 法Pháp 得đắc 成thành 法Pháp 身thân 。 至chí 〈# 壽thọ 量lượng 〉# 中trung 增tăng 道đạo 損tổn 生sanh 。 今kim 云vân 聲Thanh 聞Văn 至chí 後hậu 雖tuy 通thông 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 或hoặc 有hữu 未vị 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 者giả 。 不bất 名danh 增tăng 道đạo 。 故cố 但đãn 云vân 。

無vô 生sanh

今kim 師sư 前tiền 難nạn/nan 古cổ 人nhân 者giả 。 本bổn 是thị 菩Bồ 薩Tát 尚thượng 有hữu 至chí 彼bỉ 方phương 得đắc 無vô 生sanh 。 如như 初sơ 釋thích 惟duy 忖thốn 中trung 。 先tiên 得đắc 十thập 住trụ 等đẳng 自tự 是thị 一nhất 途đồ 。 豈khởi 令linh 菩Bồ 薩Tát 盡tận 先tiên 於ư 法pháp 說thuyết 得đắc 無vô 生sanh 耶da 。 故cố 知tri 二Nhị 乘Thừa 根căn 性tánh 獲hoạch 記ký 者giả 。 亦diệc 有hữu 至chí 後hậu 方phương 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 故cố 不bất 可khả 一nhất 概khái 。 當đương 知tri 一nhất 切thiết 。 皆giai 通thông 初sơ 後hậu 。 但đãn 三tam 周chu 後hậu 無vô 小tiểu 名danh 耳nhĩ 。

第đệ 六lục 領lãnh 解giải 有hữu 無vô 者giả 。 雖tuy 不bất 云vân 舊cựu 。 古cổ 有hữu 此thử 計kế 。 故cố 今kim 引dẫn 破phá 。

今kim 明minh

下hạ 先tiên 破phá 緣Duyên 覺Giác 。 次thứ 辯biện 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 文văn 中trung 四tứ 。

初sơ 立lập 理lý 。 次thứ 。

身thân 子tử

下hạ 引dẫn 事sự 。 三tam 。

又hựu 四tứ 眾chúng

下hạ 意ý 有hữu 。 四tứ 。

信tín 解giải

下hạ 義nghĩa 有hữu 。

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 中trung )#

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 下hạ )#

唐đường 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật

次thứ 菩Bồ 薩Tát 中trung 二nhị 。

先tiên 總tổng 述thuật 意ý 。 次thứ 。

又hựu 其kỳ 意ý

下hạ 別biệt 出xuất 所sở 以dĩ 。 其kỳ 意ý 有hữu 三tam 。

初sơ 明minh 無vô 。 次thứ 意ý 或hoặc 有hữu 或hoặc 無vô 。 易dị 故cố 則tắc 無vô 故cố 云vân 。

處xứ 處xứ 有hữu 文văn

準chuẩn 理lý 合hợp 有hữu 故cố 云vân 。

梵Phạm 文văn

等đẳng 也dã 。 三Tam 明Minh 有hữu 中trung 云vân 。

菩Bồ 薩Tát 位vị 行hành

等đẳng 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 實thật 位vị 極cực 至chí 妙diệu 覺giác 。 仍nhưng 異dị 於ư 別biệt 故cố 名danh 為vi 深thâm 。 新tân 入nhập 實thật 者giả 猶do 非phi 所sở 及cập 。 故cố 名danh 為vi 。

絕tuyệt

始thỉ 從tùng 權quyền 來lai 。 故cố 名danh 為vi 。

新tân

昔tích 權quyền 位vị 下hạ 故cố 名danh 為vi 。

小tiểu

說thuyết 壽thọ 量lượng

等đẳng 者giả 。 據cứ 理lý 迹tích 中trung 具cụ 合hợp 有hữu 領lãnh 。 新tân 小tiểu 自tự 不bất 敢cảm 耳nhĩ 。 故cố 下hạ 總tổng 領lãnh 頌tụng 云vân 。

佛Phật 說thuyết 希hy 有hữu 法Pháp 。 昔tích 所sở 未vị 曾tằng 聞văn 。 世Thế 尊Tôn 有hữu 大đại 力lực 。 壽thọ 命mạng 不bất 可khả 量lượng 。 無vô 數số 諸chư 佛Phật 子tử 。 聞văn 世Thế 尊Tôn 分phân 別biệt 。 說thuyết 得đắc 法Pháp 利lợi 者giả 。

乃nãi 至chí 。

或hoặc 無vô 礙ngại 樂nhạo 說thuyết 。 餘dư 有hữu 一nhất 生sanh 在tại 。

等đẳng 。 即tức 是thị 補bổ 處xứ 總tổng 為vi 領lãnh 解giải 。 八bát 相tương/tướng 易dị 領lãnh 故cố 聲Thanh 聞Văn 領lãnh 之chi 。 法Pháp 身thân 記ký 難nạn/nan 非phi 淺thiển 所sở 領lãnh 。 言ngôn 。

更cánh 求cầu 何hà 物vật 云vân 云vân

者giả 。 應ưng 更cánh 責trách 問vấn 者giả 。 汝nhữ 唯duy 知tri 聲Thanh 聞Văn 別biệt 領lãnh 。 而nhi 不bất 見kiến 菩Bồ 薩Tát 通thông 領lãnh 耶da 。 故cố 此thử 三tam 釋thích 其kỳ 義nghĩa 猶do 通thông 。 初sơ 意ý 通thông 指chỉ 三tam 教giáo 菩Bồ 薩Tát 。 通thông 皆giai 求cầu 佛Phật 。 雖tuy 是thị 權quyền 人nhân 執chấp 易dị 轉chuyển 故cố 。 第đệ 二nhị 三tam 意ý 雖tuy 云vân 處xứ 處xứ 有hữu 文văn 。 及cập 小tiểu 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 故cố 應ưng 分phân 別biệt 。 小tiểu 在tại 三tam 權quyền 。 悟ngộ 大đại 語ngữ 略lược 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

良lương 由do 於ư 此thử 。

第đệ 七thất 得đắc 記ký 不bất 得đắc 記ký 者giả 。 亦diệc 是thị 古cổ 計kế 。 先tiên 徵trưng 起khởi 。 次thứ 正chánh 釋thích 中trung 緣Duyên 覺Giác 如như 前tiền 入nhập 聲Thanh 聞Văn 數số 。 故cố 但đãn 對đối 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 為vi 三tam 。 初sơ 文văn 即tức 具cụ 用dụng 向hướng 領lãnh 解giải 有hữu 無vô 中trung 初sơ 意ý 。 義nghĩa 兼kiêm 第đệ 二nhị 。 若nhược 同đồng 初sơ 二nhị 即tức 同đồng 第đệ 三tam 。 即tức 是thị 初sơ 文văn 並tịnh 用dụng 前tiền 三tam 義nghĩa 也dã 。 有hữu 記ký 即tức 有hữu 領lãnh 解giải 故cố 也dã 。 言ngôn 。

如như 前tiền 云vân 云vân

者giả 。 一nhất 者giả 如như 前tiền 領lãnh 解giải 。 第đệ 二nhị 中trung 少thiểu 梵Phạm 文văn 或hoặc 有hữu 。 但đãn 云vân 。

隨tùy 要yếu

第đệ 二nhị 意ý 者giả 義nghĩa 同đồng 前tiền 第đệ 三tam 。 但đãn 前tiền 文văn 通thông 。 今kim 具cụ 通thông 別biệt 。 龍long 女nữ 別biệt 。 法Pháp 師sư 通thông 。 既ký 彰chương 灼chước 記ký 。 何hà 妨phương 領lãnh 解giải 。 第đệ 三tam 意ý 者giả 據cứ 近cận 遠viễn 別biệt 。 近cận 非phi 所sở 欣hân 。 遠viễn 記ký 亦diệc 在tại 。 分phân 別biệt 功công 德đức 。 言ngôn 。

壽thọ 量lượng

者giả 。 重trọng/trùng 聞văn 於ư 〈# 壽thọ 量lượng 〉# 故cố 得đắc 記ký 也dã 。 望vọng 前tiền 第đệ 三tam 但đãn 所sở 對đối 別biệt 。 前tiền 對đối 小tiểu 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 小Tiểu 乘Thừa 人nhân 。 次thứ 問vấn 意ý 者giả 。 何hà 不bất 直trực 云vân 過quá 若nhược 干can 劫kiếp 得đắc 妙diệu 覺giác 法Pháp 身thân 。 但đãn 云vân 初sơ 住trụ 八bát 相tương/tướng 。 此thử 是thị 一nhất 家gia 教giáo 意ý 正chánh 文văn 。 而nhi 人nhân 多đa 不bất 悟ngộ 。 答đáp 意ý 有hữu 二nhị 。

一nhất 者giả 明minh 須tu 八bát 相tương/tướng 。 二nhị 者giả 後hậu 與dữ 法Pháp 身thân 。 以dĩ 後hậu 形hình 前tiền 知tri 是thị 初sơ 住trụ 。 且thả 橫hoạnh/hoành 指chỉ 法Pháp 身thân 本bổn 也dã 。 故cố 知tri 二Nhị 乘Thừa 兩lưỡng 處xứ 得đắc 益ích 。 且thả 與dữ 八bát 相tương/tướng 記ký 者giả 。 更cánh 令linh 與dữ 物vật 結kết 淨tịnh 土độ 因nhân 。 菩Bồ 薩Tát 已dĩ 於ư 多đa 劫kiếp 利lợi 物vật 隨tùy 熟thục 隨tùy 脫thoát 。 不bất 假giả 八bát 相tương/tướng 淺thiển 近cận 之chi 記ký 。 二Nhị 乘Thừa 不bất 爾nhĩ 。 是thị 故cố 須tu 之chi 。

第đệ 八bát 悟ngộ 有hữu 淺thiển 深thâm 者giả 。 此thử 無vô 古cổ 師sư 。 於ư 中trung 又hựu 四tứ 。

初sơ 略lược 明minh 所sở 以dĩ 。 辨biện 有hữu 淺thiển 深thâm 有hữu 明minh 晦hối 故cố 。 次thứ 。

初sơ 開khai

下hạ 釋thích 淺thiển 深thâm 意ý 。 既ký 云vân 初sơ 聞văn 法Pháp 說thuyết 已dĩ 入nhập 佛Phật 慧tuệ 。 佛Phật 慧tuệ 之chi 語ngữ 住trụ 中trung 不bất 專chuyên 一nhất 品phẩm 故cố 也dã 。 或hoặc 唯duy 初sơ 住trụ 。 或hoặc 二nhị 三tam 四tứ 。 乃nãi 至chí 十Thập 地Địa 。 三tam 節tiết 增tăng 進tiến 理lý 實thật 如như 然nhiên 。 如như 釋thích 惟duy 忖thốn 中trung 云vân 先tiên 入nhập 今kim 入nhập 。 故cố 今kim 入nhập 之chi 言ngôn 該cai 於ư 四tứ 節tiết 。 即tức 三tam 周chu 壽thọ 量lượng 也dã 。 但đãn 先tiên 入nhập 者giả 顯hiển 密mật 不bất 同đồng 。 恐khủng 不bất 了liễu 前tiền 意ý 。 故cố 重trọng/trùng 云vân 耳nhĩ 。 三tam 。

如như 聽thính

下hạ 舉cử 凡phàm 況huống 聖thánh 。 舉cử 麁thô 況huống 細tế 。 若nhược 再tái 聞văn 無vô 益ích 。 初sơ 亦diệc 徒đồ 聞văn 。 四tứ 節tiết 加gia 功công 理lý 應ưng 增tăng 進tiến 。 或hoặc 至chí 一nhất 生sanh 良lương 由do 此thử 也dã 。 四tứ 。

單đơn 複phức

下hạ 引dẫn 事sự 。 如như 寒hàn 得đắc 衣y 重trùng 重trùng 漸tiệm 勝thắng 。

厚hậu 薄bạc

者giả 釋thích 單đơn 複phức 也dã 。

問vấn 。

若nhược 爾nhĩ 。 何hà 故cố 前tiền 云vân 此thử 真chân 位vị 人nhân 無vô 復phục 淺thiển 深thâm 。

答đáp 。

一nhất 往vãng 同đồng 位vị 實thật 無vô 淺thiển 深thâm 。 細tế 論luận 明minh 晦hối 及cập 明minh 升thăng 入nhập 。 既ký 登đăng 後hậu 位vị 理lý 有hữu 增tăng 進tiến 。

第đệ 九cửu 明minh 權quyền 實thật 得đắc 益ích 者giả 。 為vi 六lục 。

初sơ 出xuất 舊cựu 解giải 。 言ngôn 。

一nhất 云vân

者giả 。 舊cựu 應ưng 多đa 釋thích 。 其kỳ 一nhất 違vi 文văn 故cố 且thả 云vân 一nhất 。 次thứ 。

今kim 明minh

下hạ 正chánh 釋thích 。 言ngôn 。

隣lân 圓viên

者giả 。

圓viên

謂vị 圓viên 滿mãn 。 近cận 於ư 滿mãn 位vị 隣lân 妙diệu 覺giác 也dã 。 言ngôn 。

際tế 極cực

者giả 。 顯hiển 隣lân 圓viên 耳nhĩ 。 三tam 。

所sở 以dĩ

下hạ 明minh 得đắc 益ích 由do 國quốc 。

文văn 云vân

下hạ 引dẫn 證chứng 。 言ngôn 。

化hóa 功công

者giả 。 影ảnh 響hưởng 迹tích 時thời 已dĩ 有hữu 化hóa 益ích 。 前tiền 後hậu 增tăng 道đạo 即tức 是thị 深thâm 利lợi 。 權quyền 人nhân 處xứ 處xứ 得đắc 益ích 深thâm 故cố 。 五ngũ 。

故cố 一nhất 音âm

下hạ 立lập 理lý 。 不bất 必tất 併tinh 須tu 待đãi 至chí 〈# 壽thọ 量lượng 〉# 。 故cố 云vân 。

一nhất 音âm

又hựu 密mật 益ích 者giả 宜nghi 聞văn 長trường 遠viễn 。

時thời 處xứ 不bất 同đồng 顯hiển 密mật 各các 異dị 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

六lục 。

又hựu 我ngã

下hạ 正chánh 證chứng 影ảnh 響hưởng 得đắc 益ích 之chi 文văn 。 若nhược 於ư 己kỷ 無vô 益ích 。 何hà 謂vị 欲dục 得đắc 。

第đệ 十thập 明minh 待đãi 時thời 不bất 待đãi 時thời 者giả 。 初sơ 正chánh 釋thích 中trung 先tiên 大đại 判phán 。 次thứ 。

若nhược 就tựu

下hạ 就tựu 三tam 周chu 及cập 本bổn 委ủy 論luận 待đãi 等đẳng 。 三tam 周chu 之chi 中trung 自tự 論luận 密mật 者giả 。 如như 法Pháp 說thuyết 時thời 密mật 聞văn 大đại 車xa 及cập 大đại 通thông 事sự 而nhi 得đắc 益ích 者giả 。 即tức 不bất 待đãi 時thời 。 中trung 周chu 密mật 聞văn 準chuẩn 說thuyết 可khả 見kiến 。

問vấn 。

三tam 周chu 及cập 本bổn 有hữu 密mật 說thuyết 者giả 。 《# 玄huyền 》# 文văn 那na 云vân 。

法pháp 華hoa 唯duy 顯hiển

答đáp 。

言ngôn 顯hiển 密mật 者giả 。 爾nhĩ 前tiền 遍biến 圓viên 。 互hỗ 不bất 相tương 知tri 。 今kim 至chí 此thử 經Kinh 同đồng 入nhập 一nhất 圓viên 。 雖tuy 密mật 而nhi 顯hiển 純thuần 一nhất 味vị 故cố 。 但đãn 於ư 一nhất 座tòa 有hữu 待đãi 不bất 待đãi 。 但đãn 知tri 彰chương 灼chước 授thọ 記ký 二Nhị 乘Thừa 。 顯hiển 露lộ 分phân 明minh 說thuyết 長trường 遠viễn 壽thọ 。 於ư 茲tư 一nhất 座tòa 。 無vô 不bất 聞văn 知tri 。 故cố 名danh 為vi 顯hiển 。

問vấn 云vân

非phi 顯hiển 非phi 密mật

者giả 。 謂vị 決quyết 定định 性tánh 。 於ư 前tiền 四tứ 時thời 既ký 無vô 密mật 益ích 。 不bất 至chí 法pháp 華hoa 復phục 無vô 顯hiển 得đắc 。 二nhị 處xứ 無vô 益ích 名danh 失thất 時thời 不phủ 。 答đáp 。

餘Dư 經Kinh

等đẳng 者giả 。 謂vị 前tiền 四tứ 時thời 既ký 云vân 永vĩnh 滅diệt 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 等đẳng 。 不bất 知tri 變biến 易dị 。 故cố 《# 淨tịnh 名danh 》# 中trung 迦Ca 葉Diếp 自tự 敘tự 云vân 。

皆giai 應ưng 號hào 泣khấp 。 聲thanh 震chấn 三tam 千thiên 。 於ư 此thử 大Đại 乘Thừa 。 已dĩ 如như 敗bại 種chủng 。

準chuẩn 彼bỉ 經kinh 判phán 。 敗bại 種chủng 豈khởi 生sanh 來lai 至chí 法pháp 華hoa 咸hàm 受thọ 佛Phật 記ký 。 若nhược 爾nhĩ 。 佛Phật 於ư 爾nhĩ 時thời 何hà 不bất 即tức 記ký 。 而nhi 使sử 稽khể 滯trệ 來lai 至chí 法pháp 華hoa 。 顯hiển 密mật 不bất 同đồng 如như 前tiền 已dĩ 釋thích 。 若nhược 將tương 永vĩnh 滅diệt 權quyền 論luận 用dụng 釋thích 開khai 會hội 實thật 經kinh 。 經kinh 既ký 已dĩ 生sanh 。 論luận 何hà 能năng 滅diệt 。 但đãn 以dĩ 滅diệt 者giả 於ư 彼bỉ 得đắc 聞văn 。 餘dư 經kinh 不bất 說thuyết 。 況huống 通thông 經kinh 論luận 。 故cố 失thất 顯hiển 密mật 亦diệc 非phi 失thất 時thời 。 但đãn 弘hoằng 教giáo 者giả 曲khúc 將tương 釋thích 此thử 。 是thị 釋thích 者giả 過quá 非phi 論luận 咎cữu 也dã 。

五ngũ 千thiên 起khởi 去khứ

等đẳng 者giả 。 無vô 四tứ 時thời 之chi 密mật 益ích 。 失thất 此thử 會hội 之chi 顯hiển 功công 。 此thử 化hóa 失thất 時thời 彼bỉ 土độ 非phi 冀ký 。 故cố 應ưng 失thất 時thời 。 答đáp 云vân 。

滅diệt 後hậu 益ích 者giả 是thị 也dã 。

問vấn 。

經Kinh 云vân

佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 實thật 得đắc 羅La 漢Hán

容dung 可khả 得đắc 益ích 。 上thượng 慢mạn 不bất 實thật 應ưng 非phi 此thử 收thu 。

答đáp 敦đôn 逼bức 實thật 者giả 。 誠thành 如như 所sở 言ngôn 。 既ký 通thông 許hứa 遇ngộ 餘dư 佛Phật 。 亦diệc 何hà 隔cách 於ư 上thượng 慢mạn 。 如như 其kỳ 不bất 發phát 。 待đãi 後hậu 佛Phật 時thời 。

問vấn 。

佛Phật 若nhược 大đại 慈từ 。 何hà 不bất 令linh 其kỳ 無vô 謗báng 生sanh 信tín 。

答đáp 。

是thị 盲manh 者giả 過quá 。 非phi 日nhật 月nguyệt 咎cữu 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 未vị 益ích 者giả 眾chúng 。 況huống 此thử 五ngũ 千thiên 已dĩ 蒙mông 下hạ 種chủng 。 滅diệt 後hậu 時thời 遠viễn 當đương 當đương 不bất 遺di 。

問vấn 。

身thân 子tử 初sơ 周chu 為vi 三tam 根căn 請thỉnh 者giả 。 此thử 下hạ 雜tạp 料liệu 簡giản 不bất 關quan 十thập 門môn 。 言ngôn 為vi 四tứ 眾chúng 三tam 根căn 者giả 。 初sơ 周chu 普phổ 請thỉnh 佛Phật 亦diệc 普phổ 說thuyết 。 餘dư 未vị 悟ngộ 者giả 還hoàn 為vi 普phổ 請thỉnh 。 既ký 普phổ 請thỉnh 普phổ 說thuyết 云vân 何hà 言ngôn 佛Phật 。 各các 為vi 說thuyết 耶da 。 此thử 引dẫn 三tam 抑ức 俟sĩ 其kỳ 三tam 周chu 。 佛Phật 既ký 權quyền 抑ức 預dự 表biểu 身thân 子tử 權quyền 能năng 預dự 謀mưu 。 何hà 以dĩ 不bất 各các 各các 請thỉnh 之chi 。 而nhi 三tam 周chu 之chi 首thủ 通thông 為vi 三tam 根căn 。 譬thí 周chu 之chi 初sơ 通thông 為vi 中trung 下hạ 。 故cố 諸chư 天thiên 領lãnh 解giải 。 文văn 後hậu 云vân 。

爾nhĩ 時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

我ngã 今kim 無vô 復phục 疑nghi 悔hối 。 是thị 諸chư 千thiên 二nhị 百bách 等đẳng 。

故cố 知tri 是thị 為vi 中trung 根căn 請thỉnh 也dã 。 乃nãi 至chí 文văn 云vân 。

願nguyện 為vì 四tứ 眾chúng 。 說thuyết 其kỳ 因nhân 緣duyên

即tức 為vi 下hạ 根căn 請thỉnh 也dã 。 答đáp 意ý 可khả 知tri 。 然nhiên 身thân 子tử 設thiết 使sử 預dự 知tri 在tại 三tam 。 終chung 須tu 普phổ 請thỉnh 。

若nhược 爾nhĩ 。 初sơ 周chu 普phổ 請thỉnh 何hà 故cố 佛Phật 但đãn 作tác 法pháp 說thuyết 耶da 。 何hà 故cố 譬thí 說thuyết 復phục 更cánh 請thỉnh 耶da 。 譬thí 說thuyết 已dĩ 雙song 為vi 中trung 下hạ 。 何hà 故cố 復phục 作tác 宿túc 世thế 說thuyết 耶da 。

答đáp 。

初sơ 周chu 普phổ 請thỉnh 說thuyết 亦diệc 普phổ 說thuyết 。 聞văn 者giả 未vị 悟ngộ 自tự 在tại 物vật 機cơ 。 中trung 下hạ 尚thượng 昧muội 是thị 故cố 重trọng/trùng 為vi 中trung 下hạ 普phổ 請thỉnh 。 佛Phật 亦diệc 普phổ 為vi 中trung 下hạ 譬thí 說thuyết 。 故cố 千thiên 二nhị 百bách 中trung 四tứ 人nhân 之chi 外ngoại 屬thuộc 下hạ 根căn 者giả 。 故cố 佛Phật 鑑giám 機cơ 不bất 須tu 更cánh 請thỉnh 。 便tiện 即tức 許hứa 云vân 。

宿túc 世thế 因nhân 緣duyên 。 吾ngô 今kim 當đương 說thuyết

若nhược 爾nhĩ 。 亦diệc 未vị 申thân 難nạn/nan 。 若nhược 通thông 被bị 三tam 根căn 。 那na 云vân 三tam 抑ức 俟sĩ 其kỳ 三tam 請thỉnh 以dĩ 表biểu 三tam 周chu 。

答đáp 。

鑑giám 物vật 機cơ 情tình 理lý 須tu 預dự 照chiếu 。 及cập 至chí 為vi 說thuyết 何hà 擇trạch 下hạ 中trung 。 故cố 法pháp 說thuyết 時thời 已dĩ 益ích 中trung 下hạ 。 乃nãi 令linh 中trung 下hạ 再tái 三tam 便tiện 悟ngộ 。

云vân 云vân

者giả 。 豈khởi 有hữu 法pháp 說thuyết 中trung 下hạ 不bất 聞văn 。 豈khởi 有hữu 初sơ 請thỉnh 專chuyên 為vi 極cực 利lợi 。 廣quảng 責trách 舊cựu 見kiến 不bất 曉hiểu 大đại 猷# 。

問vấn 者giả 將tương 法pháp 譬thí 二nhị 對đối 於ư 宿túc 世thế 似tự 如như 三tam 世thế 。 若nhược 許hứa 三tam 世thế 當đương 現hiện 如như 何hà 。

答đáp 中trung 言ngôn

無vô 文văn

者giả 。 一nhất 往vãng 語ngữ 耳nhĩ 。 如như 說thuyết 法Pháp 中trung 當đương 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 若nhược 將tương 昔tích 三tam 以dĩ 望vọng 今kim 一nhất 。 則tắc 今kim 為vi 昔tích 。 當đương 此thử 約ước 縱túng/tung 無vô 方phương 之chi 辯biện 以dĩ 答đáp 無vô 方phương 之chi 問vấn 。 得đắc 作tác 此thử 說thuyết 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 但đãn 得đắc 依y 常thường 立lập 法pháp 譬thí 名danh 。 既ký 云vân 無vô 方phương 。 觸xúc 途đồ 皆giai 轉chuyển 。 如như 譬thí 說thuyết 中trung 大đại 車xa 望vọng 小tiểu 大đại 亦diệc 是thị 當đương 。 如như 法Pháp 說thuyết 中trung 望vọng 三tam 為vi 昔tích 。 一nhất 亦diệc 成thành 現hiện 。 今kim 云vân 。

譬thí 是thị 現hiện

者giả 。 譬thí 是thị 現hiện 事sự 且thả 云vân 現hiện 耳nhĩ 。

準chuẩn 後hậu 望vọng 前tiền

者giả 。 法pháp 譬thí 在tại 於ư 宿túc 世thế 之chi 後hậu 。 故cố 以dĩ 宿túc 世thế 為vi 過quá 去khứ 也dã 。 準chuẩn 知tri 法pháp 譬thí 合hợp 同đồng 當đương 現hiện 。

問vấn 。

舊cựu 以dĩ 五ngũ 濁trược 障chướng 大đại 者giả 。 舊cựu 師sư 計kế 也dã 。 四tứ 句cú 料liệu 簡giản 今kim 家gia 破phá 之chi 。 言ngôn 。

如như 前tiền

者giả 。 指chỉ 上thượng 《# 玄huyền 》# 文văn 。 五ngũ 濁trược 有hữu 除trừ 不bất 除trừ 。 大đại 機cơ 有hữu 動động 不bất 動động 。 不bất 得đắc 一nhất 向hướng 云vân 障chướng 於ư 大đại 。 亦diệc 可khả 云vân 。

如như 後hậu

即tức 後hậu 釋thích 五ngũ 濁trược 中trung 具cụ 歷lịch 五ngũ 味vị 四tứ 四tứ 句cú 是thị 。

有hữu 人nhân

下hạ 復phục 引dẫn 他tha 解giải 。 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 竟cánh 有hữu 無vô 明minh 在tại 。 故cố 所sở 證chứng 真chân 與dữ 此thử 無vô 明minh 共cộng 為vi 大đại 障chướng 。 無vô 明minh 舉cử 修tu 惑hoặc 也dã 。 即tức 不bất 發phát 心tâm 。 初sơ 果quả 故cố 引dẫn 《# 法pháp 華hoa 論luận 》# 證chứng 。 言ngôn 。

無vô 煩phiền 惱não

者giả 。 已dĩ 斷đoạn 見kiến 故cố 。

有hữu 染nhiễm 慢mạn

者giả 。 有hữu 修tu 惑hoặc 也dã 。 未vị 知tri 常thường 住trụ 即tức 是thị 大đại 障chướng 。 若nhược 博bác 地địa 不bất 執chấp 未vị 有hữu 所sở 證chứng 未vị 曾tằng 斷đoạn 見kiến 。 二nhị 癡si 合hợp 明minh 無vô 明minh 惑hoặc 彊cường/cưỡng/cương 。 故cố 云vân 。

獨độc 障chướng

意ý 云vân 。

五ngũ 濁trược 之chi 中trung 眾chúng 生sanh 。 劫kiếp 。 命mạng 不bất 全toàn 為vi 障chướng 。 為vi 障chướng 者giả 見kiến 修tu 兩lưỡng 濁trược 。

若nhược 爾nhĩ

下hạ 他tha 難nạn/nan 也dã 。 意ý 云vân 。

若nhược 二nhị 人nhân 無vô 明minh 若nhược 共cộng 若nhược 獨độc 俱câu 能năng 障chướng 者giả 。 此thử 之chi 無vô 明minh 若nhược 定định 能năng 障chướng 即tức 定định 須tu 破phá 。 若nhược 聞văn 法Pháp 已dĩ 破phá 不bất 妨phương 聞văn 法Pháp 。 何hà 障chướng 之chi 有hữu 。 若nhược 未vị 聞văn 法Pháp 無vô 明minh 先tiên 破phá 。 則tắc 聞văn 法Pháp 時thời 無vô 明minh 已dĩ 去khứ 復phục 不bất 名danh 障chướng 。 此thử 是thị 三tam 論luận 師sư 意ý 。 不bất 問vấn 無vô 明minh 為vi 障chướng 所sở 以dĩ 。 直trực 以dĩ 自tự 他tha 等đẳng 責trách 障chướng 有hữu 無vô 。

答đáp

至chí

為vi 通thông

者giả 。 聞văn 法Pháp 故cố 破phá 。 破phá 由do 聞văn 法Pháp 。 言ngôn 。

無vô 前tiền 後hậu

者giả 。 未vị 聞văn 法Pháp 破phá 為vi 前tiền 。 聞văn 法Pháp 已dĩ 破phá 為vi 後hậu 。 前tiền 名danh 自tự 破phá 。 後hậu 名danh 他tha 破phá 。 自tự 他tha 無vô 破phá 。 無vô 因nhân 不bất 可khả 。 次thứ 。

雖tuy 不bất 前tiền 後hậu

等đẳng 者giả 。 雖tuy 非phi 自tự 他tha 因nhân 緣duyên 故cố 破phá 。 以dĩ 因nhân 緣duyên 故cố 。 亦diệc 前tiền 亦diệc 後hậu 。 亦diệc 前tiền 故cố 暗ám 滅diệt 。 亦diệc 後hậu 故cố 明minh 生sanh 。 今kim 從tùng 破phá 說thuyết 故cố 無vô 前tiền 後hậu 。 今kim 從tùng 立lập 說thuyết 無vô 明minh 定định 障chướng 。 又hựu 亦diệc 應ưng 云vân 雖tuy 無vô 前tiền 後hậu 聞văn 法Pháp 定định 破phá 。 次thứ 更cánh 料liệu 簡giản 知tri 與dữ 不bất 知tri 。 初sơ 引dẫn 兩lưỡng 經kinh 皆giai 云vân 知tri 。 何hà 以dĩ 此thử 經Kinh 三tam 周chu 說thuyết 竟cánh 猶do 云vân 不bất 知tri 。 然nhiên 雖tuy 云vân 知tri 。 文văn 意ý 少thiểu 別biệt 。 彼bỉ 屬thuộc 方Phương 等Đẳng 應ưng 具cụ 二nhị 意ý 。 一nhất 者giả 對đối 諸chư 菩Bồ 薩Tát 云vân 二Nhị 乘Thừa 人nhân 元nguyên 發phát 大đại 心tâm 後hậu 終chung 歸quy 大đại 。 二nhị 以dĩ 。

不bất 愚ngu

等đẳng 一nhất 往vãng 斥xích 之chi 。 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 三tam 文văn 末mạt 。 彼bỉ 漫mạn 引dẫn 之chi 以dĩ 為vi 難nạn/nan 辭từ 。

云vân 何hà 三tam 根căn 之chi 後hậu

等đẳng 者giả 。 〈# 法Pháp 師sư 品phẩm 〉# 後hậu 叚giả 長trường/trưởng 行hành 文văn 中trung 云vân 。

若nhược 聲Thanh 聞Văn 人nhân 聞văn 是thị 經Kinh 。 驚kinh 疑nghi 怖bố 畏úy 。 當đương 知tri 是thị 為vi 。 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。

此thử 以dĩ 上thượng 慢mạn 驚kinh 疑nghi 而nhi 顯hiển 不bất 知tri 。 但đãn 三tam 根căn 之chi 後hậu 皆giai 悉tất 應ưng 知tri 。 何hà 故cố 猶do 云vân 。 驚kinh 疑nghi 怖bố 畏úy 。 初sơ 疑nghi 謂vị 三tam 周chu 之chi 初sơ 動động 執chấp 生sanh 疑nghi 。 後hậu 悟ngộ 謂vị 三tam 周chu 領lãnh 解giải 解giải 後hậu 無vô 疑nghi 。 何hà 故cố 此thử 後hậu 尚thượng 自tự 驚kinh 疑nghi 。

答đáp 中trung 二nhị 意ý 。 初sơ 通thông 明minh 知tri 。 次thứ 。

凡phàm 有hữu

下hạ 分phần/phân 門môn 別biệt 釋thích 。 初sơ 文văn 意ý 者giả 。 此thử 經Kinh 亦diệc 云vân 知tri 者giả 。 責trách 於ư 問vấn 者giả 何hà 以dĩ 專chuyên 引dẫn 不bất 知tri 之chi 文văn 。 故cố 此thử 經Kinh 與dữ 記ký 處xứ 處xứ 云vân 知tri 。 次thứ 引dẫn 今kim 文văn 正chánh 答đáp 云vân 知tri 。 三tam 根căn 之chi 後hậu 有hữu 不bất 知tri 者giả 。 敦đôn 逼bức 之chi 辭từ 。 諸chư 不bất 愚ngu 等đẳng 來lai 至chí 法pháp 華hoa 皆giai 悉tất 已dĩ 知tri 。 假giả 使sử 更cánh 有hữu 。 不bất 知tri 之chi 人nhân 判phán 成thành 上thượng 慢mạn 。 既ký 非phi 上thượng 慢mạn 道Đạo 理lý 皆giai 知tri 。 滅diệt 想tưởng 尚thượng 知tri 何hà 況huống 餘dư 耶da 。 次thứ 分phần/phân 門môn 釋thích 者giả 。 初sơ 明minh 知tri 者giả 。 聲Thanh 聞Văn 於ư 彼bỉ 亦diệc 不bất 云vân 知tri 。 佛Phật 於ư 彼bỉ 經kinh 為vì 諸chư 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 其kỳ 元nguyên 意ý 。 故cố 云vân 知tri 耳nhĩ 。 此thử 即tức 答đáp 前tiền 兩lưỡng 經kinh 之chi 問vấn 。 昔tích 曾tằng 發phát 大đại 故cố 云vân 前tiền 知tri 。 中trung 間gian 退thoái 大đại 。 次thứ 明minh 不bất 知tri 。 今kim 至chí 法pháp 華hoa 被bị 會hội 方phương 知tri 。 若nhược 佛Phật 在tại 世thế 。 三tam 根căn 得đắc 記ký 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 無vô 不bất 知tri 者giả 。

又hựu 身thân 子tử

下hạ 重trọng/trùng 引dẫn 此thử 經Kinh 以dĩ 證chứng 不bất 知tri 。 初sơ 句cú 是thị 身thân 子tử 敘tự 千thiên 二nhị 百bách 不bất 知tri 。

我ngã 今kim

下hạ 法pháp 說thuyết 之chi 初sơ 自tự 敘tự 不bất 知tri 。 此thử 是thị 三tam 周chu 之chi 前tiền 不bất 知tri 之chi 文văn 。 非phi 關quan 三tam 周chu 後hậu 也dã 。

又hựu 大đại 通thông

下hạ 此thử 當đương 三tam 周chu 之chi 後hậu 亦diệc 有hữu 不bất 知tri 之chi 文văn 。 何hà 者giả 。 既ký 云vân 說thuyết 是thị 經Kinh 時thời 。 十thập 六lục 沙Sa 彌Di 。 皆giai 悉tất 信tín 受thọ 。 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 中trung 。 亦diệc 有hữu 信tín 解giải 。 其kỳ 餘dư 眾chúng 生sanh 。 千thiên 萬vạn 億ức 眾chúng 。 皆giai 生sanh 疑nghi 惑hoặc 。 即tức 是thị 彼bỉ 佛Phật 。 在tại 世thế 亦diệc 有hữu 不bất 知tri 之chi 人nhân 。 然nhiên 亦diệc 不bất 得đắc 云vân 永vĩnh 不bất 知tri 。 即tức 是thị 王vương 子tử 為vi 其kỳ 覆phú 講giảng 。 此thử 十thập 六lục 子tử 義nghĩa 當đương 餘dư 佛Phật 。 佛Phật 雖tuy 在tại 世thế 四tứ 依y 弘hoằng 經kinh 理lý 亦diệc 不bất 失thất 。 當đương 知tri 且thả 對đối 聞văn 佛Phật 說thuyết 時thời 云vân 不bất 知tri 耳nhĩ 。

若nhược 執chấp

下hạ 。 次thứ 為vi 和hòa 會hội 。 於ư 中trung 先tiên 總tổng 非phi 。 次thứ 正chánh 會hội 。 初sơ 不bất 許hứa 偏thiên 執chấp 者giả 。 如như 前tiền 二nhị 文văn 。 或hoặc 初sơ 後hậu 知tri 而nhi 中trung 間gian 不bất 知tri 。 或hoặc 初sơ 不bất 知tri 後hậu 必tất 得đắc 知tri 。 生sanh 滅diệt 度độ 想tưởng 。 尚thượng 於ư 彼bỉ 知tri 。 況huống 在tại 佛Phật 世thế 暫tạm 時thời 不bất 知tri 。 安an 得đắc 固cố 執chấp 而nhi 生sanh 矛mâu 盾# 。 矛mâu 盾# 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 記ký 。

論luận 者giả

下hạ 抑ức 挫tỏa 凡phàm 情tình 。 恐khủng 成thành 巨cự 損tổn 。 言ngôn 。

餘dư 事sự

者giả 。 修tu 行hành 趣thú 果quả 有hữu 饒nhiêu 益ích 者giả 方phương 可khả 論luận 之chi 。

聲Thanh 聞Văn

等đẳng 者giả 且thả 順thuận 《# 大đại 經kinh 》# 諍tranh 論luận 之chi 文văn 。 故cố 《# 大đại 經kinh 》# 皆giai 云vân 。

不bất 解giải 我ngã 意ý

然nhiên 彼bỉ 《# 經kinh 》# 中trung 二nhị 十thập 三tam 雙song 俱câu 云vân 不bất 解giải 者giả 。 以dĩ 對đối 昔tích 教giáo 故cố 責trách 迷mê 者giả 二nhị 俱câu 不bất 解giải 。 若nhược 識thức 化hóa 意ý 則tắc 二nhị 俱câu 名danh 解giải 。 在tại 昔tích 須tu 云vân 不bất 成thành 執chấp 者giả 。 望vọng 今kim 成thành 過quá 。 在tại 今kim 須tu 云vân 必tất 成thành 。 望vọng 後hậu 逗đậu 小tiểu 成thành 過quá 。 以dĩ 大đại 小tiểu 教giáo 開khai 與dữ 不bất 開khai 並tịnh 通thông 三tam 世thế 。 若nhược 唯duy 引dẫn 不bất 成thành 以dĩ 證chứng 定định 性tánh 。 既ký 俱câu 有hữu 過quá 安an 偏thiên 引dẫn 耶da 。 雙song 引dẫn 各các 執chấp 尚thượng 違vi 教giáo 旨chỉ 。 迷mê 實thật 執chấp 權quyền 其kỳ 過quá 非phi 小tiểu 。 亡vong 權quyền 執chấp 實thật 斯tư 愆khiên 猶do 薄bạc 。 既ký 申thân 實thật 教giáo 須tu 云vân 定định 成thành 。 人nhân 不bất 見kiến 之chi 。 徒đồ 援viện 權quyền 典điển 用dụng 證chứng 實thật 教giáo 。

今kim 試thí

下hạ 正chánh 存tồn 今kim 教giáo 而nhi 為vi 融dung 會hội 。 先tiên 正chánh 融dung 會hội 。 雖tuy 有hữu 二nhị 初sơ 大đại 初sơ 為vi 定định 。 豈khởi 從tùng 中trung 間gian 取thủ 小tiểu 情tình 執chấp 小tiểu 滅diệt 為vi 規quy 。 故cố 大đại 教giáo 定định 成thành 不bất 須tu 為vi 諍tranh 。 一nhất 義nghĩa 既ký 爾nhĩ 。 二nhị 十thập 二nhị 雙song 請thỉnh 為vi 觀quán 之chi 。 若nhược 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 俱câu 留lưu 有hữu 妨phương 之chi 文văn 。 何hà 成thành 三Tam 達Đạt 五ngũ 眼nhãn 。 故cố 依y 此thử 判phán 諍tranh 論luận 自tự 消tiêu 。 縱túng/tung 二nhị 十thập 三tam 內nội 小tiểu 部bộ 不bất 同đồng 。 灼chước 然nhiên 易dị 殄điễn 。 次thứ 。

若nhược 得đắc 此thử 意ý

下hạ 於ư 念niệm 處xứ 中trung 以dĩ 分phần/phân 權quyền 實thật 。 故cố 知tri 但đãn 點điểm 二nhị 種chủng 初sơ 業nghiệp 。 其kỳ 滯trệ 自tự 消tiêu 。 何hà 須tu 復phục 以dĩ 一nhất 初sơ 作tác 妨phương 。 況huống 若nhược 聞văn 《# 法pháp 華hoa 》# 。 無vô 復phục 疑nghi 悔hối 。 知tri 與dữ 不bất 知tri 二nhị 門môn 無vô 壅ủng 。 故cố 權quyền 實thật 二nhị 人nhân 知tri 不bất 知tri 別biệt 。

有hữu 人nhân 言ngôn

下hạ 引dẫn 古cổ 略lược 立lập 利lợi 鈍độn 二nhị 人nhân 。 及cập 至chí 解giải 釋thích 離ly 為vi 四tứ 句cú 。 純thuần 以dĩ 權quyền 人nhân 示thị 知tri 不bất 知tri 。 故cố 不bất 應ưng 理lý 。

今kim 不bất 取thủ

下hạ 總tổng 破phá 。 故cố 準chuẩn 今kim 意ý 具cụ 明minh 權quyền 實thật 。 是thị 故cố 不bất 用dụng 純thuần 權quyền 四tứ 句cú 。 若nhược 委ủy 論luận 者giả 約ước 實thật 行hạnh 對đối 權quyền 各các 為vi 四tứ 句cú 。 故cố 注chú 。

云vân 云vân

文văn 且thả 略lược 立lập 權quyền 者giả 先tiên 知tri 。 實thật 者giả 不bất 知tri 。 寄ký 小tiểu 初sơ 業nghiệp 生sanh 滅diệt 想tưởng 者giả 。 現hiện 世thế 不bất 知tri 。 知tri 者giả 現hiện 得đắc 悟ngộ 者giả 是thị 也dã 。 即tức 初sơ 二nhị 句cú 也dã 。 第đệ 三tam 句cú 者giả 。 初sơ 不bất 知tri 後hậu 知tri 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 即tức 方Phương 等Đẳng 中trung 被bị 斥xích 者giả 機cơ 未vị 發phát 故cố 非phi 知tri 。 以dĩ 被bị 斥xích 故cố 非phi 不bất 知tri 。 權quyền 人nhân 同đồng 實thật 示thị 知tri 不bất 知tri 。 論luận 其kỳ 內nội 心tâm 無vô 時thời 不bất 知tri 。 故cố 不bất 用dụng 舊cựu 於ư 義nghĩa 自tự 顯hiển 。 更cánh 廣quảng 約ước 諸chư 教giáo 何hà 位vị 何hà 時thời 。 顯hiển 密mật 權quyền 實thật 知tri 不bất 知tri 等đẳng 。 望vọng 舊cựu 雖tuy 爾nhĩ 。 今kim 家gia 於ư 實thật 。 秖kỳ 是thị 初sơ 則tắc 不bất 知tri 。 後hậu 方phương 得đắc 知tri 。 因nhân 此thử 重trọng/trùng 料liệu 簡giản 緣Duyên 覺Giác 。

問vấn 。 可khả 知tri 。 答đáp 中trung 引dẫn 經Kinh 云vân 。

從tùng 知tri

者giả 。

問vấn 。

此thử 佛Phật 亦diệc 有hữu 聞văn 法Pháp 緣Duyên 覺Giác 。 何hà 不bất 令linh 其kỳ 聞văn 佛Phật 說thuyết 。 法pháp 如như 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 中trung 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 耶da 。

答đáp 。

未vị 斷đoạn 惑hoặc 者giả 可khả 令linh 聞văn 法Pháp 。 已dĩ 斷đoạn 惑hoặc 者giả 自tự 謂vị 獨Độc 覺Giác 。 以dĩ 是thị 應ưng 知tri 世thế 無vô 二nhị 佛Phật 。

問vấn 。

緣Duyên 覺Giác 在tại 小tiểu 。 住trụ 亦diệc 何hà 妨phương 。

答đáp 。

元nguyên 為vi 法pháp 滅diệt 無vô 師sư 獨độc 悟ngộ 。 既ký 有hữu 佛Phật 興hưng 復phục 不bất 稟bẩm 教giáo 。 去khứ 則tắc 不bất 與dữ 稟bẩm 教giáo 為vi 妨phương 。 是thị 故cố 不bất 同đồng 。 方Phương 等Đẳng 元nguyên 是thị 稟bẩm 教giáo 之chi 人nhân 。

問vấn 。

徙tỉ 向hướng 何hà 處xứ 。

答đáp 。

向hướng 無vô 佛Phật 興hưng 處xứ 。 縱túng/tung 在tại 此thử 界giới 亦diệc 是thị 佛Phật 教giáo 所sở 不bất 及cập 處xứ 。 如như 有hữu 德đức 王vương 興hưng 豈khởi 彗tuệ 星tinh 不bất 沒một 。

若nhược 爾nhĩ 。 其kỳ 得đắc 神thần 通thông 豈khởi 不bất 知tri 耶da 。

答đáp 。

為vi 護hộ 物vật 機cơ 不bất 護hộ 緣Duyên 覺Giác 。 知tri 亦diệc 何hà 爽sảng 。

願nguyện 生sanh

至chí

十thập 四tứ 生sanh

者giả 。 以dĩ 願nguyện 簡giản 其kỳ 任nhậm 運vận 生sanh 數số 而nhi 值trị 佛Phật 者giả 。 若nhược 願nguyện 生sanh 者giả 生sanh 數số 未vị 滿mãn 。 若nhược 後hậu 在tại 天thiên 願nguyện 尚thượng 牽khiên 來lai 。 具cụ 如như 眷quyến 屬thuộc 妙diệu 中trung 。 是thị 故cố 此thử 人nhân 。 即tức 名danh 聲Thanh 聞Văn 。 言ngôn 。

十thập 四tứ 生sanh

者giả 。 人nhân 天thiên 各các 七thất 。 但đãn 總tổng 立lập 七thất 或hoặc 二nhị 十thập 八bát 。 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 六lục 記ký 。 明minh 極cực 鈍độn 者giả 至chí 十thập 四tứ 耳nhĩ 。 故cố 生sanh 未vị 滿mãn 即tức 成thành 無Vô 學Học 。

二nhị 三tam 果quả

者giả 。 如như 一nhất 來lai 人nhân 及cập 五ngũ 含hàm 中trung 後hậu 之chi 三tam 人nhân 。 知tri 佛Phật 出xuất 世thế 尚thượng 有hữu 從tùng 天thiên 下hạ 來lai 。 親thân 近cận 佛Phật 等đẳng 。 若nhược 上thượng 流lưu 者giả 縱túng/tung 至chí 無vô 色sắc 及cập 無vô 色sắc 般bát 。 並tịnh 有hữu 起khởi 欲dục 界giới 化hóa 來lai 見kiến 佛Phật 者giả 。 若nhược 不bất 見kiến 佛Phật 。 亦diệc 可khả 容dung 得đắc 有hữu 餘dư 般bát 時thời 。 亦diệc 名danh 獨Độc 覺Giác 。 故cố 云vân 。

二nhị 果quả 三tam 果quả 例lệ 然nhiên

今kim 云vân 。

例lệ 然nhiên

者giả 。 以dĩ 從tùng 願nguyện 故cố 。 況huống 復phục 二nhị 果quả 欲dục 人nhân 天thiên 生sanh 願nguyện 亦diệc 易dị 牽khiên 。

變biến 化hóa 緣Duyên 覺Giác

者giả 。 義nghĩa 準chuẩn 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 具cụ 四tứ 種chủng 。 今kim 文văn 列liệt 一nhất 義nghĩa 已dĩ 含hàm 三tam 。 所sở 化hóa 兼kiêm 二nhị 故cố 也dã 。

許hứa 文văn 為vi 三tam

三tam 文văn 各các 二nhị 。 則tắc 以dĩ 三tam 文văn 各các 二nhị 字tự 是thị 。 如như 初sơ 文văn 中trung 初sơ 是thị 順thuận 。 次thứ 。

豈khởi 得đắc

下hạ 許hứa 。 次thứ 文văn 。 初sơ 是thị 誡giới 。

吾ngô 當đương

下hạ 許hứa 。 第đệ 三tam 文văn 。 初sơ 是thị 簡giản 。

汝nhữ 今kim

下hạ 許hứa 。

大Đại 經Kinh 四Tứ 善Thiện 法Pháp

者giả 。 〈# 德đức 王vương 品phẩm 〉# 釋thích 十thập 功công 德đức 中trung 云vân 。

一nhất 者giả 親thân 近cận 善thiện 友hữu 。 二nhị 者giả 聽thính 聞văn 正Chánh 法Pháp 。 三tam 者giả 思tư 惟duy 其kỳ 義nghĩa 。 四tứ 者giả 如như 說thuyết 修tu 行hành 。 唯duy 此thử 四tứ 法pháp 是thị 涅Niết 槃Bàn 因nhân 。 若nhược 言ngôn 苦khổ 行hạnh 是thị 涅Niết 槃Bàn 因nhân 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。

後hậu 之chi 三tam 句cú 即tức 三tam 慧tuệ 也dã 。 故cố 佛Phật 誡giới 之chi 是thị 涅Niết 槃Bàn 近cận 因nhân 緣duyên 也dã 。

五ngũ 千thiên 在tại 座tòa

至chí

簡giản 眾chúng

者giả 。 或hoặc 當đương 過quá 去khứ 有hữu 謗báng 法pháp 緣duyên 。 或hoặc 機cơ 未vị 熟thục 聞văn 必tất 生sanh 謗báng 。 故cố 佛Phật 知tri 時thời 神thần 力lực 令linh 去khứ 。 又hựu 如như 說thuyết 《# 瓔anh 珞lạc 經kinh 》# 時thời 。 五ngũ 千thiên 菩Bồ 薩Tát 。 尚thượng 從tùng 座tòa 起khởi 去khứ 。 彼bỉ 〈# 譬thí 喻dụ 品phẩm 〉# 因nhân 佛Phật 說thuyết 。 法Pháp 身thân 功công 德đức 。 座tòa 中trung 有hữu 五ngũ 千thiên 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 座tòa 起khởi 去khứ 。 目Mục 連Liên 問vấn 佛Phật 。

此thử 諸chư 正Chánh 士Sĩ 修tu 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 已dĩ 入nhập 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 之chi 藏tạng 。 行hành 過quá 三tam 乘thừa 。 何hà 故cố 聞văn 說thuyết 三Tam 身Thân 不bất 受thọ 而nhi 退thoái 。

佛Phật 言ngôn 。

善thiện 男nam 子tử 。 聞văn 說thuyết 是thị 者giả 沸phí 血huyết 流lưu 面diện 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 無vô 數số 劫kiếp 。 恆hằng 生sanh 誹phỉ 謗báng 。 是thị 輩bối 過quá 去khứ 恆Hằng 沙sa 佛Phật 所sở 。 修tu 行hành 六Lục 度Độ 。 起khởi 於ư 著trước 想tưởng 。 有hữu 悔hối 心tâm 故cố 。 有hữu 退thoái 轉chuyển 故cố 。 當đương 更cánh 經kinh 歷lịch 勤cần 苦khổ 之chi 難nạn/nan 。 千thiên 佛Phật 過quá 去khứ 猶do 未vị 得đắc 度độ 。 是thị 人nhân 雖tuy 修tu 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 道Đạo 。 欲dục 得đắc 成thành 佛Phật 終chung 不bất 可khả 得đắc 。 如như 人nhân 欲dục 於ư 虛hư 空không 造tạo 室thất 。 終chung 不bất 可khả 成thành 。 今kim 謂vị 此thử 乃nãi 三tam 藏tạng 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 機cơ 未vị 合hợp 時thời 。 若nhược 聞văn 三Tam 身Thân 理lý 合hợp 生sanh 謗báng 。 通thông 在tại 衍diễn 門môn 生sanh 謗báng 義nghĩa 少thiểu 。 故cố 知tri 今kim 人nhân 雖tuy 欲dục 發phát 心tâm 。 不bất 簡giản 偏thiên 圓viên 不bất 解giải 誓thệ 境cảnh 。 未vị 來lai 聞văn 法Pháp 何hà 能năng 免miễn 謗báng 。

問vấn 。

前tiền 云vân 三tam 止chỉ 抑ức 待đãi 三tam 根căn 。 今kim 何hà 故cố 云vân 由do 五ngũ 千thiên 在tại 座tòa 。

答đáp 。

三tam 請thỉnh 已dĩ 後hậu 五ngũ 千thiên 必tất 去khứ 。 秖kỳ 一nhất 三tam 止chỉ 用dụng 當đương 二nhị 義nghĩa 。 於ư 理lý 無vô 妨phương 。 有hữu 時thời 一nhất 法pháp 當đương 無vô 量lượng 緣duyên 。 秖kỳ 此thử 二nhị 事sự 何hà 足túc 生sanh 疑nghi 。

五ngũ 濁trược 障chướng 多đa

者giả 。 五ngũ 濁trược 加gia 多đa 表biểu 具cụ 見kiến 修tu 。 復phục 加gia 執chấp 慢mạn 故cố 根căn 名danh 深thâm 。 障chướng 罪tội 是thị 根căn 而nhi 或hoặc 未vị 深thâm 。 故cố 加gia 執chấp 慢mạn 方phương 乃nãi 名danh 深thâm 。

枝chi 葉diệp 細tế 末mạt

者giả 。 若nhược 實thật 得đắc 果quả 如như 根căn 本bổn 大đại 材tài 任nhậm 為vi 器khí 用dụng 。 但đãn 計kế 枝chi 葉diệp 謂vị 為vi 堪kham 任nhậm 。 而nhi 輕khinh 根căn 本bổn 。 謂vị 等đẳng 謂vị 過quá 。 名danh 增tăng 上thượng 慢mạn 。

執chấp 方phương 便tiện 之chi 方phương 便tiện

者giả 。 小Tiểu 乘Thừa 四Tứ 果Quả 已dĩ 是thị 方phương 便tiện 。 更cánh 於ư 煖noãn 頂đảnh 執chấp 為vi 真chân 極cực 。 應ưng 知tri 上thượng 慢mạn 不bất 全toàn 無vô 法pháp 。 但đãn 以dĩ 淺thiển 位vị 自tự 謂vị 增tăng 上thượng 。 而nhi 慢mạn 他tha 人nhân 。 名danh 增tăng 上thượng 慢mạn 。

四tứ 請thỉnh

者giả 。 以dĩ 受thọ 旨chỉ 文văn 義nghĩa 當đương 一nhất 請thỉnh 。 并tinh 前tiền 為vi 四tứ 。

毒độc 鼓cổ

者giả 。 《# 大đại 經kinh 》# 云vân 。

譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 以dĩ 毒độc 塗đồ 鼓cổ 。 於ư 大đại 眾chúng 中trung 。 擊kích 令linh 出xuất 聲thanh 。 聞văn 者giả 皆giai 死tử 。 鼓cổ 者giả 。 平bình 等đẳng 法Pháp 身thân 。 毒độc 者giả 。 無vô 緣duyên 慈từ 悲bi 。 打đả 者giả 。 發phát 起khởi 眾chúng 也dã 。 聞văn 者giả 。 當đương 機cơ 眾chúng 也dã 。 死tử 者giả 。 無vô 明minh 破phá 也dã 。

今kim 世thế 惑hoặc 破phá 近cận 死tử 。 正chánh 當đương 當đương 機cơ 人nhân 也dã 。 來lai 世thế 惑hoặc 破phá 遠viễn 死tử 。 此thử 五ngũ 千thiên 等đẳng 雖tuy 非phi 當đương 機cơ 。 如Như 來Lai 何hà 不bất 彊cường/cưỡng/cương 為vi 其kỳ 說thuyết 作tác 久cửu 遠viễn 因nhân 。 如như 喜hỷ 根căn 等đẳng 即tức 遠viễn 益ích 人nhân 。 具cụ 如như 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 第đệ 八bát 記ký 。

答đáp 中trung 云vân

華hoa 嚴nghiêm 末mạt 席tịch

者giả 。 此thử 且thả 一nhất 往vãng 寄ký 結kết 集tập 說thuyết 。 舊cựu 《# 經kinh 》# 三tam 十thập 七thất 云vân 。

時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 祇kỳ 園viên 林lâm 出xuất 。 不bất 見kiến 如Như 來Lai 。 自tự 在tại 莊trang 嚴nghiêm 。 變biến 化hóa 及cập 師sư 子tử 吼hống 妙diệu 功công 德đức 等đẳng 。 不bất 見kiến 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 眷quyến 屬thuộc 。 亦diệc 無vô 智trí 眼nhãn 能năng 見kiến 覺giác 知tri 及cập 生sanh 意ý 念niệm 。 亦diệc 不bất 樂nhạo 說thuyết 。 不bất 能năng 讚tán 歎thán 。 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 人nhân 出xuất 三tam 界giới 故cố 。

此thử 即tức 如như 聾lung 如như 瘂á 之chi 文văn 。 於ư 彼bỉ 末mạt 會hội 即tức 當đương 漸tiệm 初sơ 。 然nhiên 亦diệc 寄ký 於ư 娑sa 婆bà 一nhất 期kỳ 設thiết 化hóa 漸tiệm 教giáo 。 以dĩ 說thuyết 用dụng 通thông 今kim 意ý 。 應ưng 知tri 華hoa 嚴nghiêm 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 即tức 是thị 此thử 經Kinh 常thường 在tại 靈linh 山sơn 。 何hà 殊thù 十thập 方phương 更cánh 互hỗ 主chủ 伴bạn 。 至chí 第đệ 三tam 十thập 八bát 〈# 入nhập 佛Phật 境cảnh 界giới 品phẩm 〉# 。

文Văn 殊Thù 從tùng 善thiện 住trụ 閣các 出xuất 。 與dữ 諸chư 天thiên 龍long 等đẳng 。 至chí 如Như 來Lai 所sở 。 頭đầu 面diện 禮lễ 足túc 。 設thiết 供cúng 養dường 已dĩ 。 辭từ 遊du 南nam 方phương 。

時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 承thừa 如Như 來Lai 力lực 。 見kiến 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 從tùng 祇Kỳ 洹Hoàn 出xuất 。 而nhi 作tác 是thị 念niệm 。

今kim 與dữ 俱câu 行hành 。

時thời 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 有hữu 六lục 千thiên 弟đệ 子tử 。 從tùng 自tự 房phòng 出xuất 。 禮lễ 佛Phật 足túc 已dĩ 。 至chí 文Văn 殊Thù 所sở 。 此thử 六lục 千thiên 等đẳng 皆giai 新tân 出xuất 家gia 。 已dĩ 曾tằng 親thân 近cận 。 過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 。 皆giai 是thị 文Văn 殊Thù 之chi 所sở 化hóa 度độ 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 為vì 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 廣quảng 讚tán 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 語ngứ 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。

汝nhữ 等đẳng 善thiện 能năng 。 成thành 就tựu 十thập 種chủng 大đại 心tâm 。 則tắc 得đắc 佛Phật 地địa 況huống 菩Bồ 薩Tát 地địa 。

自tự 古cổ 共cộng 云vân

華hoa 嚴nghiêm 時thời 長trường/trưởng

若nhược 爾nhĩ 。 乃nãi 是thị 結kết 集tập 後hậu 教giáo 。 至chí 般Bát 若Nhã 來lai 方phương 可khả 得đắc 云vân 。

令linh 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 成thành 十thập 大đại 心tâm

此thử 乃nãi 義nghĩa 當đương 轉chuyển 教giáo 時thời 也dã 。 結kết 此thử 等đẳng 意ý 入nhập 華hoa 嚴nghiêm 中trung 。 故cố 云vân 。

時thời 長trường/trưởng

當đương 知tri 以dĩ 法Pháp 界Giới 論luận 之chi 無vô 非phi 華hoa 嚴nghiêm 。 以dĩ 佛Phật 慧tuệ 言ngôn 之chi 無vô 非phi 法pháp 華hoa 。 道Đạo 理lý 雖tuy 爾nhĩ 。 若nhược 約ước 次thứ 第đệ 部bộ 類loại 不bất 便tiện 。 則tắc 鹿lộc 苑uyển 諸chư 教giáo 皆giai 應ưng 結kết 取thủ 。 但đãn 是thị 大đại 小tiểu 不bất 同đồng 。 機cơ 見kiến 不bất 等đẳng 。 故cố 令linh 教giáo 主chủ 說thuyết 亦diệc 不bất 一nhất 。 驗nghiệm 舍Xá 利Lợi 弗Phất 已dĩ 。 有hữu 六lục 千thiên 弟đệ 子tử 。 故cố 似tự 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 教giáo 時thời 。 何hà 但đãn 鹿lộc 苑uyển 耶da 。 今kim 文văn 復phục 云vân 。

未vị 破phá 小tiểu 執chấp

即tức 似tự 鹿lộc 苑uyển 之chi 始thỉ 。 準chuẩn 下hạ 釋thích 〈# 信tín 解giải 品phẩm 〉# 中trung 長trưởng 者giả 之chi 文văn 。 但đãn 是thị 機cơ 見kiến 著trước 脫thoát 前tiền 從tùng 。 今kim 亦diệc 且thả 寄ký 漸tiệm 教giáo 大đại 末mạt 小tiểu 初sơ 為vi 釋thích 。

今kim 諸chư 佛Phật

至chí

簡giản 遣khiển

者giả 。 以dĩ 無vô 密mật 教giáo 同đồng 席tịch 益ích 故cố 。 今kim 欲dục 滅diệt 化hóa 城thành 。 廢phế 草thảo 庵am 。 乃nãi 是thị 一nhất 化hóa 之chi 等đẳng 體thể 。 此thử 尚thượng 於ư 小tiểu 。 起khởi 增tăng 上thượng 慢mạn 。 況huống 能năng 大đại 益ích 耶da 。 故cố 大đại 此thử 人nhân 正chánh 宜nghi 令linh 去khứ 。

若nhược 去khứ 住trụ 俱câu 謗báng

等đẳng 者giả 。 聞văn 略lược 不bất 謗báng 聞văn 廣quảng 必tất 謗báng 。 故cố 云vân 。

去khứ 則tắc 有hữu 益ích

故cố 毒độc 鼓cổ 二nhị 義nghĩa 謗báng 及cập 不bất 謗báng 。 前tiền 聞văn 略lược 說thuyết 已dĩ 成thành 不bất 謗báng 。 毒độc 鼓cổ 之chi 因nhân 何hà 須tu 更cánh 加gia 成thành 謗báng 因nhân 耶da 。 二nhị 因nhân 無vô 別biệt 加gia 謗báng 墮đọa 苦khổ 。 不bất 作tác 謗báng 因nhân 或hoặc 於ư 涅Niết 槃Bàn 得đắc 當đương 機cơ 益ích 。 若nhược 加gia 謗báng 者giả 多đa 失thất 近cận 利lợi 。 故cố 任nhậm 其kỳ 去khứ 以dĩ 存tồn 近cận 益ích 。 喜hỷ 根căn 慈từ 故cố 令linh 遠viễn 得đắc 益ích 與dữ 其kỳ 樂nhạo/nhạc/lạc 種chủng 。 如Như 來Lai 悲bi 故cố 護hộ 令linh 不bất 謗báng 拔bạt 其kỳ 當đương 苦khổ 。

次thứ 問vấn 可khả 見kiến 。 答đáp 中trung 。

非phi 當đương 機cơ

等đẳng 者giả 。 若nhược 唯duy 以dĩ 五ngũ 千thiên 而nhi 為vi 結kết 緣duyên 。 餘dư 當đương 機cơ 者giả 。 則tắc 五ngũ 品phẩm 已dĩ 上thượng 並tịnh 屬thuộc 當đương 機cơ 。 然nhiên 準chuẩn 望vọng 前tiền 文văn 釋thích 四tứ 眾chúng 中trung 。 當đương 機cơ 乃nãi 在tại 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 。 堪kham 為vi 影ảnh 響hưởng 。 則tắc 六lục 根căn 五ngũ 品phẩm 並tịnh 為vi 結kết 緣duyên 。 但đãn 是thị 結kết 緣duyên 義nghĩa 寬khoan 。 欲dục 收thu 起khởi 去khứ 之chi 類loại 。 縱túng/tung 以dĩ 五ngũ 品phẩm 為vi 當đương 機cơ 者giả 。 此thử 等đẳng 亦diệc 得đắc 為vi 結kết 緣duyên 也dã 。

已dĩ 如như 上thượng 說thuyết

者giả 。 如như 上thượng 待đãi 時thời 中trung 說thuyết 。 即tức 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 持trì 弘hoằng 經kinh 人nhân 得đắc 益ích 故cố 也dã 。

昔tích 大đại 通thông 佛Phật 時thời

等đẳng 者giả 。 具cụ 如như 上thượng 文văn 釋thích 結kết 緣duyên 眾chúng 。 亦diệc 將tương 此thử 文văn 而nhi 證chứng 結kết 緣duyên 。 經kinh 爾nhĩ 許hứa 時thời 。 方phương 乃nãi 得đắc 度độ 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 弘hoằng 經kinh 人nhân 邊biên 得đắc 當đương 機cơ 益ích 。 猶do 為vi 太thái 近cận 。 故cố 知tri 彼bỉ 十thập 六lục 子tử 眾chúng 豈khởi 無vô 至chí 今kim 仍nhưng 有hữu 未vị 度độ 者giả 耶da 。 不bất 見kiến 三tam 世thế 。 久cửu 遠viễn 之chi 益ích 而nhi 以dĩ 現hiện 難nạn/nan 。 深thâm 不bất 可khả 也dã 。 此thử 是thị 大đại 聖thánh 見kiến 機cơ 之chi 說thuyết 。 滅diệt 後hậu 弘hoằng 經kinh 實thật 可khả 為vi 例lệ 。

說Thuyết 大Đại 經Kinh 時Thời 萬Vạn 五Ngũ 千Thiên 億Ức 人Nhân

等đẳng 者giả 。 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 言ngôn 。

如như 佛Phật 所sở 說thuyết 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 能năng 信tín 如như 是thị 。 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 不bất 可khả 思tư 議nghị 。

世Thế 尊Tôn 。 是thị 大đại 眾chúng 中trung 。 有hữu 八bát 萬vạn 五ngũ 千thiên 億ức 人nhân 。 於ư 是thị 經Kinh 中trung 。 不bất 生sanh 信tín 心tâm 。 故cố 能năng 信tín 者giả 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 疏sớ/sơ 文văn 欠khiếm 八bát 字tự 。 疏sớ/sơ 意ý 云vân 。

既ký 云vân 是thị 大đại 眾chúng 中trung 。 又hựu 云vân 不bất 生sanh 信tín 心tâm 。 故cố 知tri 已dĩ 為vi 結kết 緣duyên 眾chúng 也dã 。 故cố 五ngũ 千thiên 雖tuy 去khứ 。 已dĩ 聞văn 略lược 說thuyết 。

不bất 久cửu

者giả 。 意ý 亦diệc 指chỉ 於ư 弘hoằng 經kinh 人nhân 益ích 。

金kim 光quang 明minh

等đẳng 者giả 。 第đệ 七thất 云vân 。

一nhất 者giả 深thâm 信tín 大Đại 乘Thừa 方Phương 等Đẳng 。 二nhị 者giả 毀hủy 訾tí 。 不bất 生sanh 信tín 樂nhạo 。 不bất 生sanh 信tín 樂nhạo 。 者giả 亦diệc 得đắc 結kết 緣duyên 。 故cố 引dẫn 為vi 例lệ 。

正chánh 廣quảng 釋thích 中trung 為vi 二nhị 。

先tiên 示thị 廣quảng 以dĩ 開khai 略lược 。 次thứ 示thị 廣quảng 列liệt 章chương 相tương/tướng 。 初sơ 文văn 又hựu 二nhị 。

初sơ 對đối 略lược 開khai 章chương 。 次thứ 。

上thượng 句cú

下hạ 略lược 示thị 廣quảng 所sở 以dĩ 。 次thứ 。

六lục 者giả

下hạ 正chánh 示thị 廣quảng 相tương/tướng 。 於ư 中trung 又hựu 四tứ 。

初sơ 列liệt 六lục 章chương 。 次thứ 生sanh 起khởi 六lục 章chương 。 亦diệc 名danh 章chương 意ý 。 三tam 。

於ư 五ngũ 章chương

下hạ 示thị 五ngũ 佛Phật 有hữu 無vô 。 四tứ 。

又hựu 六lục

下hạ 明minh 六lục 章chương 大đại 體thể 。 生sanh 起khởi 宛uyển 然nhiên 大đại 體thể 隨tùy 時thời 。 以dĩ 此thử 六lục 義nghĩa 共cộng 成thành 開khai 顯hiển 之chi 大đại 旨chỉ 。 言ngôn 。

略lược 而nhi 不bất 闕khuyết

等đẳng 者giả 。 五ngũ 佛Phật 互hỗ 略lược 互hỗ 存tồn 無vô 闕khuyết 。

詣nghệ

謂vị 所sở 至chí 。 共cộng 成thành 一nhất 化hóa 何hà 假giả 繁phồn 列liệt 。 如như 三tam 世thế 佛Phật 但đãn 各các 二nhị 章chương 。 豈khởi 非phi 極cực 略lược 。 故cố 六lục 章chương 中trung 開khai 顯hiển 二nhị 章chương 略lược 而nhi 無vô 闕khuyết 。 令linh 權quyền 詣nghệ 實thật 而nhi 略lược 卻khước 四tứ 章chương 令linh 文văn 不bất 繁phồn 。

前tiền 後hậu 無vô 在tại 云vân 云vân

者giả 。 令linh 說thuyết 無vô 在tại 之chi 意ý 。 六lục 章chương 之chi 要yếu 莫mạc 若nhược 開khai 顯hiển 。 前tiền 後hậu 互hỗ 無vô 在tại 餘dư 四tứ 章chương 。 但đãn 義nghĩa 存tồn 六lục 共cộng 成thành 一nhất 意ý 。 應ưng 須tu 具cụ 說thuyết 大đại 體thể 以dĩ 辯biện 不bất 次thứ 之chi 理lý (# 云vân 云vân )# 。

今kim 但đãn

下hạ 總tổng 佛Phật 章chương 中trung 所sở 以dĩ 但đãn 四tứ 無vô 二nhị 者giả 。 四tứ 正chánh 二nhị 旁bàng 。 當đương 知tri 五ngũ 六lục 成thành 就tựu 三tam 四tứ 。 是thị 故cố 略lược 指chỉ 。 又hựu 前tiền 四tứ 中trung 三tam 四tứ 為vi 正chánh 。 初sơ 二nhị 助trợ 成thành 。 故cố 三tam 世thế 章chương 各các 但đãn 三tam 四tứ 。 釋Thích 迦Ca 化hóa 主chủ 五ngũ 濁trược 施thí 三tam 。 故cố 復phục 加gia 之chi 。 但đãn 闕khuyết 歎thán 法Pháp 一nhất 段đoạn 文văn 耳nhĩ 。 總tổng 而nhi 言ngôn 之chi 。 必tất 須tu 具cụ 六lục 。 為vi 避tị 繁phồn 文văn 故cố 須tu 互hỗ 指chỉ 。

四tứ 十thập 餘dư 年niên

者giả 。 菩Bồ 提Đề 流lưu 支chi 《# 法Pháp 界Giới 性tánh 論luận 》# 云vân 。

佛Phật 成Thành 道Đạo 後Hậu 四Tứ 十Thập 二Nhị 年Niên 說Thuyết 《# 法Pháp 華Hoa 經Kinh 》#

久cửu 久cửu 稀# 疎sơ

者giả 。 爾nhĩ 前tiền 非phi 無vô 指chỉ 獨độc 顯hiển 說thuyết 。 故cố 曰viết 稀# 疎sơ 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 佛Phật 慧tuệ 隔cách 小tiểu 帶đái 偏thiên 。 經kinh 歷lịch 三tam 昧muội 今kim 乃nãi 獨độc 暢sướng 。 此thử 有hữu 二nhị 意ý 。

一nhất 者giả 久cửu 乃nãi 說thuyết 之chi 。 二nhị 者giả 是thị 時thời 乃nãi 說thuyết 之chi 。 雖tuy 列liệt 人nhân 已dĩ 堪kham 等đẳng 三tam 意ý 在tại 指chỉ 時thời 故cố 也dã 。

問vấn 。

方Phương 等Đẳng 。 般Bát 若Nhã 雖tuy 有hữu 帶đái 對đối 亦diệc 說thuyết 佛Phật 慧tuệ 。 何hà 名danh 稀# 疎sơ 。

答đáp 。

此thử 約ước 二Nhị 乘Thừa 鈍độn 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 初sơ 於ư 華hoa 嚴nghiêm 而nhi 不bất 聞văn 。 次thứ 於ư 鹿lộc 苑uyển 而nhi 入nhập 證chứng 。 後hậu 於ư 二nhị 味vị 而nhi 不bất 取thủ 。 今kim 始thỉ 得đắc 聞văn 則tắc 成thành 稀# 也dã 。 諸chư 利lợi 菩Bồ 薩Tát 何hà 嘗thường 不bất 聞văn 。 但đãn 以dĩ 增tăng 進tiến 為vi 今kim 經kinh 益ích 耳nhĩ 。 若nhược 約ước 本bổn 門môn 非phi 此thử 中trung 歎thán 。

問vấn 。

若nhược 爾nhĩ 。 華hoa 嚴nghiêm 與dữ 二nhị 酥tô 一nhất 概khái 佛Phật 慧tuệ 。 何hà 但đãn 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 已dĩ 說thuyết 佛Phật 慧tuệ 。

答đáp 。

二nhị 酥tô 非phi 無vô 。 但đãn 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 雖tuy 兼kiêm 佛Phật 慧tuệ 稍sảo 純thuần 。 從tùng 純thuần 得đắc 名danh 。

優ưu 曇đàm 華hoa

者giả 。 新tân 云vân 。

鄔ổ 曇đàm 鉢bát 羅la

翻phiên 為vi 瑞thụy 應ứng 。 金kim 輪Luân 王Vương 出xuất 。 大đại 海hải 減giảm 少thiểu 。 金kim 輪luân 路lộ 現hiện 此thử 華hoa 乃nãi 生sanh 。 作tác 金Kim 輪Luân 王Vương 。 之chi 先tiên 兆triệu 也dã 。

調điều 熟thục

者giả 。 亦diệc 有hữu 通thông 別biệt 。 通thông 則tắc 二nhị 字tự 通thông 於ư 二nhị 味vị 。 別biệt 則tắc 調điều 謂vị 調điều 斥xích 如như 方Phương 等Đẳng 也dã 。 熟thục 謂vị 成thành 熟thục 。 即tức 加gia 說thuyết 也dã 。

醍đề 醐hồ

下hạ

云vân 云vân

者giả 。 廣quảng 約ước 三tam 味vị 明minh 不bất 說thuyết 所sở 以dĩ 。 如như 上thượng 諸chư 文văn 故cố 不bất 重trọng/trùng 列liệt 。

靈linh

下hạ

云vân 云vân

者giả 。 須tu 說thuyết 靈linh 即tức 靈linh 通thông 以dĩ 通thông 一nhất 切thiết 。 隨tùy 義nghĩa 便tiện 故cố 靈linh 寺tự 在tại 後hậu 。 從tùng 名danh 便tiện 故cố 靈linh 應ưng 在tại 前tiền 。 有hữu 此thử 觀quán 故cố 必tất 獲hoạch 佛Phật 記ký 。 亦diệc 名danh 為vi 瑞thụy 。 有hữu 此thử 觀quán 故cố 後hậu 方phương 得đắc 果quả 。 故cố 名danh 為vi 華hoa 。 三tam 觀quán 成thành 已dĩ 真chân 因nhân 方phương 現hiện 。 三tam 千thiên 為vi 表biểu 實thật 可khả 兼kiêm 之chi 。

此thử 理lý

下hạ 理lý 教giáo 行hành 人nhân 。 言ngôn 。

反phản 乖quai

者giả 。 以dĩ 反phản 以dĩ 乖quai 釋thích 順thuận 釋thích 正chánh 。 由do 昔tích 乖quai 反phản 故cố 今kim 反phản 乖quai 。 昔tích 逆nghịch 即tức 順thuận 何hà 反phản 乖quai 耶da 。 皆giai 云vân 。

至chí

者giả 。 實thật 之chi 極cực 也dã 。 若nhược 至chí 今kim 經kinh 無vô 過quá 上thượng 故cố 。 故cố 皆giai 云vân 。

至chí

還hoàn 指chỉ

等đẳng 者giả 。 釋thích 勸khuyến 信tín 意ý 。 何hà 故cố 勸khuyến 信tín 。 欲dục 明minh 昔tích 麁thô 即tức 妙diệu 。 恐khủng 物vật 生sanh 疑nghi 故cố 預dự 勸khuyến 誡giới 。 言ngôn 。

四tứ 種chủng

者giả 。 秖kỳ 上thượng 所sở 列liệt 此thử 理lý 已dĩ 下hạ 四tứ 文văn 是thị 也dã 。 故cố 客khách 作tác 言ngôn 下hạ 不bất 云vân 人nhân 等đẳng 。 但đãn 云vân 四tứ 種chủng 。 以dĩ 客khách 作tác 之chi 言ngôn 而nhi 含hàm 於ư 四tứ 。 故cố 總tổng 貫quán 之chi 。 所sở 以dĩ 昔tích 為vi 客khách 作tác 之chi 四tứ 。 今kim 成thành 長trưởng 者giả 子tử 四tứ 。 更cánh 無vô 所sở 改cải 全toàn 成thành 妙diệu 四tứ 。 故cố 云vân 。

汝nhữ 等đẳng 所sở 行hành

等đẳng 。

信tín 無vô

等đẳng 者giả 。 佛Phật 世thế 尚thượng 乃nãi 以dĩ 人nhân 顯hiển 法pháp 。 末mạt 代đại 安an 可khả 法pháp 妙diệu 人nhân 麁thô 。 若nhược 云vân 大đại 權quyền 。 必tất 無vô 以dĩ 善thiện 而nhi 濫lạm 於ư 惡ác 。 神thần 縱túng/tung 異dị 迹tích 並tịnh 越việt 二nhị 途đồ 。 世thế 云vân 。

勤cần 學học 不bất 如như 擇trạch 師sư

故cố 云vân 。

汝nhữ 等đẳng 當đương 信tín 。 佛Phật 之chi 所sở 說thuyết

初sơ 明minh 佛Phật 道Đạo

至chí

難nan 知tri 也dã

者giả 。 施thí 權quyền 意ý 也dã 。 以dĩ 諸chư 教giáo 中trung 無vô 施thí 名danh 故cố 。 今kim 欲dục 明minh 開khai 故cố 。 先tiên 敘tự 所sở 開khai 。 即tức 所sở 施thí 是thị 。 故cố 《# 玄huyền 》# 文văn 云vân 。

為vi 實thật 施thí 權quyền 意ý 在tại 於ư 實thật 。 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 意ý 在tại 於ư 權quyền 。 當đương 知tri 以dĩ 實thật 為vi 權quyền 權quyền 名danh 隱ẩn 實thật 。 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 實thật 外ngoại 無vô 餘dư 。 潛tiềm 之chi 與dữ 顯hiển 利lợi 在tại 物vật 情tình 。 常thường 住trụ 本bổn 源nguyên 未vị 嘗thường 增tăng 減giảm 。 故cố 未vị 開khai 之chi 前tiền 非phi 但đãn 不bất 說thuyết 顯hiển 實thật 之chi 名danh 。 都đô 無vô 施thí 權quyền 之chi 語ngữ 。 故cố 說thuyết 宜nghi 權quyền 之chi 言ngôn 。 即tức 須tu 顯hiển 實thật 故cố 也dã 。

故cố 知tri 此thử 是thị 《# 法pháp 華hoa 》# 之chi 宗tông 致trí 。 實thật 教giáo 之chi 源nguyên 由do 。 釋thích 義nghĩa 之chi 旨chỉ 歸quy 。 眾chúng 行hành 之chi 府phủ 藏tạng 。 若nhược 不bất 體thể 之chi 徒đồ 施thí 徒đồ 運vận 。 每mỗi 至chí 此thử 意ý 皆giai 勤cần 勤cần 者giả 。 恐khủng 斯tư 宗tông 學học 者giả 失thất 經kinh 旨chỉ 故cố 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà

下hạ 應ưng 釋thích 諸chư 佛Phật 。 云vân 。

我ngã 以dĩ

等đẳng 者giả 。 以dĩ 我ngã 釋thích 彼bỉ 也dã 。

借tá 此thử

者giả 。 既ký 將tương 自tự 權quyền 而nhi 釋thích 於ư 彼bỉ 。 故cố 借tá 字tự 亦diệc 子tử 夜dạ 反phản 。 去khứ 聲thanh 稱xưng 之chi 。 意ý 正chánh 引dẫn 彼bỉ 證chứng 此thử 。 故cố 且thả 以dĩ 此thử 釋thích 彼bỉ 。 意ý 亦diệc 明minh 於ư 道đạo 同đồng 。 彼bỉ 此thử 皆giai 悉tất 施thí 開khai 故cố 也dã 。

是thị 法pháp

等đẳng 者giả 。 若nhược 結kết 開khai 權quyền 。

是thị 法pháp

兩lưỡng 字tự 指chỉ 向hướng 演diễn 說thuyết 諸chư 法pháp 是thị 也dã 。 標tiêu 人nhân 法pháp 中trung 云vân 。

舉cử 無vô 分phân 別biệt 法pháp

者giả 。 將tương 向hướng 是thị 法pháp 為vi 顯hiển 實thật 法pháp 。 故cố 云vân 。

法pháp

也dã 。 唯duy 有hữu 諸chư 佛Phật 舉cử 人nhân 也dã 。 即tức 是thị 向hướng 法pháp 故cố 云vân 。

能năng 知tri

除trừ 諸chư

等đẳng 者giả 。 若nhược 爾nhĩ 《# 法pháp 華hoa 》# 之chi 外ngoại 皆giai 魔ma 事sự 耶da 。 不bất 然nhiên 。 但đãn 前tiền 教giáo 中trung 權quyền 魔ma 亦diệc 說thuyết 之chi 。 唯duy 此thử 一nhất 實thật 魔ma 永vĩnh 不bất 測trắc 。 故cố 云vân 。

除trừ

耳nhĩ 。 故cố 惑hoặc 阿A 難Nan 時thời 亦diệc 說thuyết 中trung 道đạo 。 但đãn 除trừ 其kỳ 魔ma 而nhi 開khai 其kỳ 法pháp 。

非phi 五ngũ 七thất 九cửu

等đẳng 者giả 。 以dĩ 三tam 五ngũ 等đẳng 皆giai 是thị 方phương 便tiện 。 故cố 皆giai 云vân 。

非phi

三tam 藏tạng 三tam 乘thừa 加gia 人nhân 天thiên 五ngũ 也dã 。 加gia 通thông 教giáo 二Nhị 乘Thừa 七thất 也dã 。 但đãn 會hội 二Nhị 乘Thừa 。 何hà 二Nhị 乘Thừa 耶da 。 以dĩ 共cộng 二Nhị 乘Thừa 與dữ 《# 婆bà 沙sa 》# 中trung 二Nhị 乘Thừa 永vĩnh 別biệt 。 《# 般Bát 若Nhã 》# 不bất 與dữ 彼bỉ 二Nhị 乘Thừa 共cộng 。 故cố 今kim 問vấn 之chi 。 若nhược 三tam 藏tạng 三tam 乘thừa 不bất 須tu 會hội 者giả 。 《# 婆bà 沙sa 》# 四tứ 階giai 即tức 是thị 究cứu 竟cánh 。 圓viên 常thường 果quả 不phủ 。 若nhược 秖kỳ 歸quy 此thử 果quả 即tức 是thị 《# 大đại 品phẩm 》# 共cộng 佛Phật 以dĩ 不phủ 。 為vi 是thị 《# 瓔anh 珞lạc 》# 妙diệu 覺giác 位vị 不phủ 。 為vi 是thị 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 遮già 那na 果quả 不phủ 。 加gia 通thông 別biệt 菩Bồ 薩Tát 九cửu 也dã 。 若nhược 義nghĩa 分phần/phân 行hành 。 向hướng 乃nãi 成thành 十thập 一nhất 。 此thử 等đẳng 皆giai 是thị 。 被bị 會hội 之chi 異dị 。 合hợp 彼bỉ 異dị 故cố 故cố 名danh 為vi 一nhất 。 一nhất 體thể 收thu 異dị 故cố 名danh 為vi 大đại 。 大đại 即tức 今kim 經kinh 圓viên 妙diệu 一Nhất 乘Thừa 。 位vị 與dữ 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 圓viên 位vị 同đồng 也dã 。

儀nghi 式thức

者giả 。 秖kỳ 以dĩ 開khai 合hợp 之chi 相tướng 為vi 。 威uy 儀nghi 法Pháp 式thức 。

今kim 開khai 三tam 者giả

開khai 三tam 在tại 昔tích 。 而nhi 言ngôn 今kim 者giả 。 指chỉ 今kim 一nhất 化hóa 從tùng 一Nhất 乘Thừa 開khai 。 故cố 云vân 今kim 耳nhĩ 。

如như 釋thích 論luận

等đẳng 者giả 。 文văn 初sơ 適thích 云vân 。

諸chư 佛Phật 大đại 事sự

今kim 文văn 復phục 云vân 。

何hà 名danh 諸chư 佛Phật 大đại 事sự

等đẳng 者giả 。 佛Phật 所sở 尊tôn 重trọng 故cố 數số 言ngôn 之chi 。 故cố 引dẫn 為vi 例lệ 。

云vân 云vân

者giả 。 《# 論luận 》# 更cánh 有hữu 文văn 。 亦diệc 云vân 。

如như 王vương 好hiếu 施thí 。 所sở 生sanh 太thái 子tử 。 名danh 數sác 數sác 與dữ 等đẳng 。

次thứ 正chánh 明minh 顯hiển 實thật 中trung 。 古cổ 以dĩ 此thử 四tứ 顯hiển 實thật 。 今kim 以dĩ 開khai 示thị 等đẳng 四tứ 並tịnh 為vi 理lý 一nhất 。 舊cựu 師sư 所sở 無vô 。 但đãn 說thuyết 者giả 受thọ 者giả 並tịnh 於ư 理lý 上thượng 立lập 因nhân 果quả 耳nhĩ 。 此thử 師sư 於ư 此thử 立lập 因nhân 果quả 門môn 以dĩ 釋thích 開khai 等đẳng 。 猶do 不bất 及cập 光quang 宅trạch 於ư 別biệt 序tự 中trung 以dĩ 本bổn 迹tích 門môn 而nhi 釋thích 四tứ 句cú 。 別biệt 序tự 雖tuy 序tự 迹tích 門môn 仍nhưng 居cư 一nhất 部bộ 之chi 首thủ 。 豈khởi 法pháp 說thuyết 初sơ 更cánh 分phần/phân 因nhân 果quả 。

又hựu 正chánh 是thị 因nhân 門môn

者giả 。 且thả 從tùng 弟đệ 子tử 因nhân 說thuyết 。 言ngôn 。

果quả 門môn

者giả 。 且thả 從tùng 師sư 之chi 遠viễn 果quả 其kỳ 實thật 具cụ 有hữu 。 委ủy 如như 《# 玄huyền 》# 文văn 。

若nhược 爾nhĩ

去khứ 反phản 徵trưng 古cổ 師sư 。 本bổn 門môn 既ký 移di 來lai 此thử 。 迹tích 門môn 理lý 合hợp 向hướng 前tiền 。 不bất 可khả 本bổn 迹tích 重trọng/trùng 張trương 。 復phục 令linh 本bổn 門môn 剩thặng 長trường/trưởng 。 若nhược 其kỳ 雙song 標tiêu 本bổn 迹tích 。 品phẩm 內nội 之chi 義nghĩa 混hỗn 和hòa 。 豈khởi 有hữu 雙song 標tiêu 於ư 斯tư 。 至chí 下hạ 別biệt 生sanh 緣duyên 起khởi 。 況huống 釋thích 四tứ 一nhất 不bất 及cập 光quang 宅trạch 下hạ 方Phương 等Đẳng 者giả 。 舉cử 本bổn 別biệt 由do 以dĩ 責trách 古cổ 釋thích 。 塔tháp 現hiện 證chứng 前tiền 兼kiêm 為vi 起khởi 後hậu 。 故cố 寶bảo 塔tháp 踊dũng 為vi 本bổn 遠viễn 由do 。 地địa 踊dũng 菩Bồ 薩Tát 為vi 本bổn 近cận 由do 。 二nhị 由do 未vị 來lai 安an 得đắc 辯biện 本bổn 。 次thứ 敘tự 光quang 宅trạch 。

今kim 亦diệc 不bất 用dụng

下hạ 破phá 也dã 。 初sơ 作tác 因nhân 果quả 相tương 違vi 破phá 三tam 慧tuệ 在tại 因nhân 故cố 也dã 。 又hựu 。

三tam 慧tuệ

下hạ 但đãn 約ước 於ư 因nhân 。 以dĩ 多đa 種chủng 三tam 慧tuệ 即tức 是thị 縱túng/tung 難nạn/nan 。 縱túng/tung 用dụng 三tam 慧tuệ 須tu 簡giản 三tam 教giáo 。 三tam 教giáo 三tam 慧tuệ 尚thượng 未vị 入nhập 於ư 當đương 教giáo 聖thánh 位vị 。 況huống 圓viên 聖thánh 位vị 。 故cố 復phục 縱túng/tung 云vân 。

若nhược 圓viên 三tam 慧tuệ 。 此thử 位vị 亦diệc 未vị 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 故cố 前tiền 兩lưỡng 教giáo 及cập 別biệt 地địa 前tiền 無vô 佛Phật 知tri 見kiến 。

若nhược 作tác 餘dư 三tam

等đẳng 者giả 。 結kết 難nạn/nan 也dã 。 初sơ 句cú 結kết 非phi 佛Phật 知tri 見kiến 。

若nhược 作tác

下hạ 自tự 違vi 命mạng 章chương 。

云vân 云vân

者giả 。 應ưng 須tu 廣quảng 辯biện 。 不bất 可khả 用dụng 意ý 。

將tương 教giáo 及cập 理lý 明minh 不bất 用dụng 意ý 。 以dĩ 破phá 地địa 師sư 。 先tiên 述thuật 。 次thứ 破phá 。 初sơ 述thuật 中trung 言ngôn 。

第đệ 五ngũ 恆hằng

等đẳng 者giả 。 彼bỉ 依y 《# 大đại 經kinh 》# 第đệ 六lục 〈# 四tứ 依y 品phẩm 〉# 云vân 。

善thiện 男nam 子tử 。 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 於ư 一nhất 恆Hằng 河Hà 沙sa 諸chư 如Như 來Lai 所sở 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 然nhiên 後hậu 乃nãi 能năng 於ư 惡ác 世thế 。 中trung 不bất 謗báng 是thị 經Kinh 。 愛ái 樂nhạo 是thị 經Kinh 。 不bất 能năng 為vì 人nhân 。 分phân 別biệt 演diễn 說thuyết 。 二nhị 恆hằng 正chánh 解giải 。 信tín 樂nhạo 受thọ 持trì 。 亦diệc 不bất 能năng 廣quảng 說thuyết 。 三tam 恆hằng 受thọ 持trì 書thư 寫tả 。 雖tuy 為vì 他tha 說thuyết 不bất 解giải 深thâm 義nghĩa 。 四tứ 恆hằng 廣quảng 說thuyết 。 十thập 六lục 分phần 中trung 。 解giải 一nhất 分phần/phân 義nghĩa 。 五ngũ 恆hằng 八bát 分phần/phân 。 六lục 恆hằng 十thập 二nhị 分phần 。 七thất 恆hằng 十thập 四tứ 分phần/phân 。 八bát 恆hằng 十thập 六lục 分phần 。 具cụ 足túc 解giải 釋thích 。 盡tận 其kỳ 義nghĩa 趣thú 。 所sở 謂vị 如Như 來Lai 。 常thường 恆hằng 不bất 變biến (# 一nhất 一nhất 句cú 如như 初sơ 句cú )# 。

經kinh 文văn 一nhất 恆hằng 之chi 前tiền 。 又hựu 有hữu 一nhất 熙hi 連liên 河hà 未vị 能năng 信tín 受thọ 。 都đô 成thành 九cửu 段đoạn 。 以dĩ 熙hi 連liên 河hà 近cận 俱câu 尸thi 城thành 小tiểu 於ư 恆Hằng 河Hà 。 言ngôn 。

發phát 心tâm

者giả 。 有hữu 云vân 。

值trị 一nhất 佛Phật 發phát 一nhất 願nguyện 下hạ 一nhất 砂sa 。 縱túng/tung 值trị 多đa 佛Phật 不bất 發phát 願nguyện 者giả 亦diệc 不bất 下hạ 砂sa 。 縱túng/tung 有hữu 發phát 心tâm 不bất 見kiến 佛Phật 者giả 。 亦diệc 不bất 下hạ 砂sa 。 見kiến 一nhất 佛Phật 縱túng/tung 發phát 多đa 願nguyện 亦diệc 秖kỳ 下hạ 一nhất 砂sa 。 一nhất 發phát 心tâm 見kiến 多đa 佛Phật 亦diệc 秖kỳ 下hạ 一nhất 砂sa 。 如như 是thị 積tích 數số 。 至chí 八bát 恆hằng 等đẳng 。 以dĩ 明minh 入nhập 位vị 初sơ 易dị 後hậu 難nạn/nan 故cố 也dã 。 初sơ 之chi 一nhất 增tăng 即tức 得đắc 八bát 分phần/phân 。 此thử 後hậu 但đãn 能năng 二nhị 二nhị 增tăng 者giả 。 如như 至chí 太thái 尉úy 易dị 。 丞thừa 相tương/tướng 則tắc 難nạn/nan 。 言ngôn 十thập 六lục 分phần 者giả 。 如như 世thế 間gian 秤xứng 十thập 六lục 兩lưỡng 為vi 斤cân 。 故cố 《# 大đại 論luận 》# 中trung 佛Phật 語ngữ 鍱diệp 腹phúc 外ngoại 道đạo 。

汝nhữ 若nhược 出xuất 家gia 。 比tỉ 舍Xá 利Lợi 弗Phất 智trí 。 十thập 六lục 分phần 中trung 。 不bất 及cập 其kỳ 一nhất 。 西tây 方phương 校giảo 量lượng 多đa 用dụng 此thử 意ý 。 古cổ 人nhân 五ngũ 恆hằng 判phán 在tại 賢hiền 位vị 。 以dĩ 六lục 七thất 八bát 用dụng 對đối 初Sơ 地Địa 已dĩ 上thượng 至chí 十Thập 地Địa 。 以dĩ 對đối 十thập 二nhị 。 十thập 四tứ 。 十thập 六lục 分phần 。 當đương 知tri 古cổ 意ý 云vân 多đa 發phát 心tâm 在tại 方phương 便tiện 教giáo 。 實thật 教giáo 其kỳ 心tâm 無vô 多đa 發phát 故cố 。 來lai 對đối 今kim 教giáo 不bất 可khả 多đa 發phát 而nhi 分phần/phân 開khai 等đẳng 。 復phục 約ước 賢hiền 聖thánh 立lập 位vị 不bất 同đồng 。

問vấn 。

彼bỉ 多đa 發phát 心tâm 皆giai 云vân 於ư 《# 涅Niết 槃Bàn 經kinh 》# 得đắc 若nhược 干can 分phân 解giải 。 如như 何hà 判phán 之chi 為vi 方phương 便tiện 教giáo 。

答đáp 。

涅Niết 槃Bàn 之chi 名danh 既ký 通thông 所sở 緣duyên 。 生sanh 解giải 亦diệc 異dị 。 縱túng/tung 非phi 前tiền 之chi 兩lưỡng 教giáo 。 但đãn 成thành 別biệt 教giáo 教giáo 道đạo 。 以dĩ 此thử 而nhi 言ngôn 。 教giáo 相tương/tướng 難nạn/nan 辯biện 。 況huống 古cổ 師sư 對đối 位vị 自tự 消tiêu 彼bỉ 經kinh 。 若nhược 見kiến 思tư 斷đoạn 位vị 不bất 成thành 別biệt 義nghĩa 。 不bất 可khả 通thông 位vị 消tiêu 圓viên 開khai 等đẳng 。 若nhược 同đồng 體thể 見kiến 思tư 盡tận 非phi 六lục 地địa 。 故cố 知tri 現hiện 在tại 能năng 信tín 如Như 來Lai 。 甚thậm 深thâm 智trí 慧tuệ 。 甚thậm 深thâm 境cảnh 界giới 。 理lý 不bất 容dung 易dị 。 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 融dung 通thông 極cực 頓đốn 。 說thuyết 者giả 尚thượng 失thất 旨chỉ 歸quy 。 《# 法pháp 華hoa 》# 唯duy 顯hiển 一Nhất 乘Thừa 。 不bất 可khả 會hội 之chi 成thành 漸tiệm 。 又hựu 有hữu 仙tiên 慧tuệ 。 開khai 善thiện 。 治trị 城thành 。 各các 有hữu 判phán 釋thích 。 皆giai 非phi 今kim 意ý 。 章chương 安an 云vân 。

三tam 十thập 心tâm 是thị 初sơ 依y 五ngũ 恆hằng 也dã 。 初Sơ 地Địa 已dĩ 去khứ 是thị 第đệ 二nhị 依y 。 皆giai 師sư 位vị 也dã 。

意ý 以dĩ 初sơ 依y 具cụ 煩phiền 惱não 性tánh 為vi 弟đệ 子tử 位vị 。 章chương 安an 亦diệc 自tự 約ước 彼bỉ 經kinh 判phán 位vị 。 若nhược 判phán 開khai 等đẳng 此thử 亦diệc 不bất 然nhiên 。 何hà 者giả 。 令linh 判phán 四tứ 依y 須tu 約ước 四tứ 教giáo 。 並tịnh 不bất 可khả 以dĩ 此thử 。 判phán 於ư 開khai 等đẳng 。 四tứ 依y 通thông 凡phàm 。 開khai 等đẳng 唯duy 聖thánh 。 聖thánh 復phục 約ước 圓viên 。 故cố 下hạ 結kết 云vân 。

不Bất 與Dữ 經Kinh 會Hội

引Dẫn 經Kinh

等đẳng 者giả 。 《# 大đại 經kinh 》# 對đối 地địa 前tiền 為vi 聞văn 見kiến 。 即tức 別biệt 教giáo 地địa 。 安an 得đắc 證chứng 通thông 。 登đăng 地địa 眼nhãn 見kiến 即tức 佛Phật 眼nhãn 也dã 。 故cố 六lục 地địa 思tư 盡tận 全toàn 在tại 通thông 教giáo 。 古cổ 來lai 但đãn 知tri 以dĩ 地địa 釋thích 地địa 。 而nhi 全toàn 不bất 辯biện 地địa 之chi 所sở 在tại 。 注chú 。

云vân 云vân

者giả 。 廣quảng 立lập 理lý 教giáo 以dĩ 破phá 古cổ 師sư 。 略lược 如như 向hướng 述thuật 。

難nạn/nan 此thử 同đồng 前tiền

者giả 。 難nạn/nan 同đồng 光quang 宅trạch 用dụng 三tam 慧tuệ 也dã 。 且thả 破phá 三tam 慧tuệ 故cố 云vân 同đồng 前tiền 。 亦diệc 應ưng 更cánh 云vân 。 五ngũ 濁trược 先tiên 除trừ 安an 指chỉ 今kim 教giáo 。 若nhược 今kim 教giáo 除trừ 濁trược 應ưng 始thỉ 成thành 聲Thanh 聞Văn 。 若nhược 始thỉ 除trừ 濁trược 為vi 是thị 何hà 佛Phật 知tri 見kiến 顯hiển 耶da 。 穢uế 除trừ 理lý 顯hiển 難nạn/nan 亦diệc 如như 之chi 。 次thứ 。

有hữu 人nhân

去khứ 。 兩lưỡng 師sư 皆giai 以dĩ 《# 法pháp 華hoa 》# 為vi 入nhập 。 令linh 《# 法pháp 華hoa 》# 成thành 極cực 。 卻khước 失thất 前tiền 三tam 。 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 並tịnh 今kim 經kinh 開khai 等đẳng 豈khởi 可khả 分phần/phân 屬thuộc 餘dư 教giáo 。 則tắc 成thành 餘dư 教giáo 有hữu 佛Phật 知tri 見kiến 。 乃nãi 言ngôn 別biệt 教giáo 。 三tam 乘thừa 別biệt 故cố 。 即tức 指chỉ 鹿lộc 苑uyển 。 二nhị 師sư 皆giai 以dĩ 通thông 教giáo 三tam 乘thừa 而nhi 為vi 般Bát 若Nhã 。 言ngôn 。

抑ức 揚dương

者giả 。 以dĩ 《# 淨tịnh 名danh 》# 中trung 抑ức 挫tỏa 聲Thanh 聞Văn 。 褒bao 揚dương 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 甚thậm 不bất 曉hiểu 彼bỉ 經kinh 亦diệc 有hữu 抑ức 挫tỏa 菩Bồ 薩Tát 不bất 獨độc 褒bao 揚dương 。 故cố 今kim 家gia 八bát 字tự 判phán 盡tận 經kinh 理lý 。 謂vị 。

折chiết 小tiểu 彈đàn 偏thiên 歎thán 大đại 褒bao 圓viên

裂liệt

亦diệc 擗# 也dã 。 亦diệc 分phần/phân 帛bạch 也dã 。 四tứ 句cú 不bất 可khả 分phần/phân 也dã 。

有hữu 人nhân 云vân 三tam 十thập

等đẳng 者giả 。 通thông 無vô 地địa 前tiền 三tam 十thập 心tâm 位vị 。 故cố 名danh 。

挾hiệp 別biệt

但đãn 云vân 初Sơ 地Địa 六lục 地địa 。 乃nãi 至chí 十Thập 地Địa 。 名danh 為vi 。

旁bàng 通thông

未vị 見kiến 法pháp 華hoa 奇kỳ 異dị

者giả 。 經kinh 之chi 難nan 思tư 非phi 凡phàm 所sở 測trắc 。 準chuẩn 聖thánh 歎thán 擇trạch 師sư 資tư 可khả 知tri 。 今kim 依y 義nghĩa 附phụ 文văn 。 略lược 有hữu 十thập 雙song 以dĩ 辯biện 異dị 相tướng 。 與dữ 二Nhị 乘Thừa 近cận 記ký 。 開khai 如Như 來Lai 遠viễn 本bổn 。 隨tùy 喜hỷ 歎thán 第đệ 五ngũ 十thập 人nhân 。 聞văn 益ích 至chí 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。 釋Thích 迦Ca 指chỉ 五ngũ 逆nghịch 調Điều 達Đạt 為vi 本bổn 師sư 。 文Văn 殊Thù 以dĩ 八bát 歲tuế 龍long 女nữ 為vi 所sở 化hóa 。 凡phàm 聞văn 一nhất 句cú 咸hàm 與dữ 授thọ 記ký 。 守thủ 護hộ 經kinh 名danh 。 功công 不bất 可khả 量lượng 。 聞văn 品phẩm 受thọ 持trì 永vĩnh 辭từ 女nữ 質chất 。 若nhược 聞văn 讀đọc 誦tụng 。 不bất 老lão 不bất 死tử 。 五ngũ 種chủng 法Pháp 師sư 現hiện 獲hoạch 相tương 似tự 。 四tứ 安an 樂lạc 行hành 夢mộng 入nhập 銅đồng 輪luân 。 若nhược 惱não 亂loạn 者giả 。 頭đầu 破phá 七thất 分phần 。 有hữu 供cúng 養dường 者giả 福phước 過quá 十thập 號hiệu 。 況huống 已dĩ 今kim 當đương 說thuyết 一nhất 代đại 所sở 絕tuyệt 。 歎thán 其kỳ 教giáo 法pháp 七thất 喻dụ 稱xưng 揚dương 。 從tùng 地địa 湧dũng 出xuất 。 阿a 逸dật 多đa 不bất 識thức 一nhất 人nhân 。 東đông 方phương 蓮liên 華hoa 龍long 尊tôn 王vương 未vị 知tri 相tương/tướng 本bổn 。 況huống 迹tích 化hóa 舉cử 三tam 千thiên 墨mặc 點điểm 。 本bổn 成thành 喻dụ 五ngũ 百bách 微vi 塵trần 。 本bổn 迹tích 事sự 希hy 諸chư 教giáo 不bất 說thuyết 。 如như 斯tư 等đẳng 文văn 準chuẩn 經kinh 仍nhưng 有hữu 。 且thả 依y 向hướng 指chỉ 非phi 奇kỳ 何hà 謂vị 。

有hữu 人nhân 引dẫn 華hoa 嚴nghiêm

等đẳng 者giả 。 他tha 人nhân 意ý 者giả 。 卻khước 責trách 諸chư 師sư 。 地địa 前tiền 有hữu 四tứ 十thập 心tâm 位vị 。 何hà 不bất 用dụng 釋thích 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 而nhi 但đãn 用dụng 地địa 前tiền 三tam 十thập 位vị 耶da 。 破phá 有hữu 二nhị 失thất 。

一nhất 者giả 謬mậu 用dụng 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 十thập 信tín 。 二nhị 者giả 賢hiền 位vị 非phi 佛Phật 知tri 見kiến 。 言ngôn 。

華hoa 嚴nghiêm 不bất 明minh 十thập 信tín

者giả 。 古cổ 人nhân 亦diệc 以dĩ 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 住trụ 前tiền 修tu 十thập 梵Phạm 行hạnh 空không 即tức 入nhập 初sơ 住trụ 。 將tương 十thập 梵Phạm 行hạnh 空không 對đối 十thập 信tín 位vị 。 今kim 文văn 破phá 者giả 。 經kinh 無vô 信tín 名danh 。 故cố 云vân 。

無vô

也dã 。 《# 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 》# 等đẳng 位vị 。 具cụ 如như 《# 釋thích 籤# 》# 所sở 引dẫn 。 恐khủng 是thị 《# 十Thập 地Địa 論luận 》# 剩thặng 七thất 字tự 。

有hữu 人nhân

去khứ 。 破phá 用dụng 《# 論luận 》# 四Tứ 智Trí 者giả 。 彼bỉ 師sư 所sở 引dẫn 云vân 。

總tổng 別biệt 一nhất 時thời

欲dục 釋thích 四tứ 句cú 令linh 無vô 前tiền 後hậu 。 不bất 意ý 卻khước 成thành 高cao 下hạ 不bất 當đương 。 今kim 為vi 二nhị 破phá 。

一nhất 者giả 但đãn 云vân 四Tứ 智Trí 一nhất 時thời 。 而nhi 不bất 分phân 位vị 別biệt 。 二nhị 者giả 四Tứ 智Trí 在tại 果quả 。 開khai 等đẳng 通thông 因nhân 。 由do 斯tư 不bất 當đương 故cố 今kim 不bất 用dụng 。 且thả 準chuẩn 《# 止Chỉ 觀Quán 》# 引dẫn 《# 論luận 》# 四Tứ 智Trí 。 以dĩ 彼bỉ 因nhân 果quả 各các 有hữu 總tổng 別biệt 。 若nhược 唯duy 指chỉ 果quả 四Tứ 智Trí 位vị 高cao 。 今kim 且thả 直trực 以dĩ 果quả 智trí 責trách 之chi 。 四Tứ 智Trí 者giả 。 謂vị 道đạo 慧tuệ 。 道đạo 種chủng 慧tuệ 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 此thử 四tứ 在tại 果quả 一nhất 體thể 具cụ 足túc 。 若nhược 開khai 等đẳng 四tứ 竪thụ 中trung 論luận 橫hoạnh/hoành 。 故cố 須tu 四tứ 位vị 別biệt 對đối 四Tứ 智Trí 。 縱túng/tung 因nhân 果quả 相tương 對đối 各các 有hữu 總tổng 別biệt 。 但đãn 成thành 因nhân 果quả 何hà 名danh 開khai 等đẳng 。

有hữu 人nhân 言ngôn 非phi 空không

等đẳng 者giả 。 意ý 以dĩ 雙song 非phi 理lý 顯hiển 為vi 開khai 。 不bất 出xuất 空không 有hữu 。 分phân 明minh 指chỉ 理lý 能năng 空không 能năng 有hữu 故cố 名danh 為vi 。

示thị

見kiến 此thử 空không 有hữu 不bất 離ly 於ư 理lý 方phương 乃nãi 是thị 。

悟ngộ

復phục 了liễu 此thử 理lý 不bất 二nhị 而nhi 二nhị 方phương 乃nãi 云vân 。

入nhập

此thử 人nhân

下hạ 破phá 意ý 者giả 。 空không 有hữu 之chi 言ngôn 是thị 約ước 二nhị 諦đế 。 雖tuy 作tác 四tứ 重trọng/trùng 秖kỳ 是thị 空không 有hữu 二nhị 理lý 而nhi 已dĩ 。 失thất 理lý 淺thiển 深thâm 迷mê 空không 有hữu 體thể 。 但đãn 列liệt 空không 有hữu 徒đồ 分phần/phân 四tứ 重trọng/trùng 。 故cố 無vô 中trung 體thể 徒đồ 用dụng 雙song 非phi 。 不bất 出xuất 二Nhị 乘Thừa 恐khủng 涉thiệp 通thông 教giáo 。

有hữu 人nhân 云vân 達đạt 三tam 諦đế

等đẳng 者giả 。 雖tuy 標tiêu 三tam 諦đế 不bất 辯biện 融dung 即tức 。 任nhậm 運vận 分phần/phân 張trương 。 別biệt 人nhân 初sơ 心tâm 何hà 嘗thường 不bất 達đạt 三tam 諦đế 之chi 理lý 。 名danh 達đạt 為vi 開khai 不bất 名danh 開khai 也dã 。 至chí 十thập 行hành 位vị 分phân 明minh 見kiến 假giả 。 至chí 迴hồi 向hướng 位vị 觀quán 無vô 一nhất 異dị 。 若nhược 入nhập 初Sơ 地Địa 方phương 順thuận 法pháp 流lưu 。 如như 此thử 何hà 能năng 免miễn 於ư 別biệt 義nghĩa 。 亦diệc 未vị 能năng 辯biện 開khai 等đẳng 別biệt 相tướng 。 非phi 是thị 初sơ 心tâm 畢tất 竟cánh 不bất 別biệt 。 故cố 非phi 佛Phật 界giới 。 次thứ 。

有hữu 人nhân

去khứ 。 用dụng 總tổng 別biệt 相tướng 以dĩ 釋thích 知tri 見kiến 。 此thử 人nhân 不bất 知tri 。 《# 論luận 》# 云vân 。

一Nhất 切Thiết 智Trí

是thị 聲Thanh 聞Văn 智trí 。 不bất 應ưng 以dĩ 此thử 為vi 知tri 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 居cư 二nhị 智trí 後hậu 。 屬thuộc 別biệt 佛Phật 智trí 。 不bất 應ưng 以dĩ 此thử 。 為vi 圓viên 佛Phật 見kiến 。 又hựu 古cổ 人nhân 見kiến 一nhất 切thiết 之chi 言ngôn 。 便tiện 以dĩ 為vi 總tổng 。 以dĩ 有hữu 種chủng 言ngôn 乃nãi 判phán 為vi 別biệt 。 此thử 亦diệc 不bất 見kiến 《# 大đại 論luận 》# 圓viên 文văn 。 《# 論luận 》# 云vân 。

為vi 令linh 易dị 解giải 分phần/phân 屬thuộc 三tam 人nhân

況huống 彼bỉ 分phần/phân 三tam 大đại 小tiểu 因nhân 果quả 條điều 然nhiên 永vĩnh 別biệt 。 如như 何hà 將tương 釋thích 圓viên 佛Phật 知tri 見kiến 。

有hữu 人nhân 解giải 盡tận 智trí

等đẳng 者giả 。 盡tận 無vô 生sanh 名danh 出xuất 自tự 三tam 藏tạng 。 無vô 生sanh 之chi 語ngữ 稍sảo 通thông 於ư 三tam 。 約ước 清thanh 淨tịnh 之chi 言ngôn 。 並tịnh 判phán 屬thuộc 通thông 佛Phật 。

如như 上thượng

等đẳng 者giả 。 都đô 不bất 見kiến 於ư 《# 法pháp 華hoa 》# 大đại 意ý 。 總tổng 如như 《# 玄huyền 》# 文văn 。 大đại 意ý 方phương 了liễu 。 略lược 如như 今kim 疏sớ/sơ 釋thích 〈# 方phương 便tiện 品phẩm 〉# 。 至chí 此thử 僅cận 知tri 佛Phật 知tri 見kiến 義nghĩa 。

法Pháp 華Hoa 文Văn 句Cú 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 下hạ )#