法Pháp 界Giới 安An 立Lập 圖Đồ
Quyển 0002
明Minh 仁Nhân 潮Triều 錄Lục

法Pháp 界Giới 安An 立Lập 圖Đồ 卷quyển 中trung 之chi 上thượng

燕yên 山sơn 沙Sa 門Môn 。 仁nhân 潮triều 。 集tập 。

三tam 徧biến 觀quán 三tam 界giới

日nhật 天thiên 宮cung 殿điện 圖đồ

月nguyệt 天thiên 宮cung 殿điện 圖đồ

-# 日nhật 月nguyệt 照chiếu 用dụng

-# 氣khí 候hậu 寒hàn 暑thử

-# 星tinh 天thiên 宮cung 殿điện 圖đồ

四Tứ 天Thiên 王Vương 宮cung 圖đồ

-# 福phước 報báo 化hóa 生sanh

-# 生sanh 天thiên 業nghiệp 因nhân

忉Đao 利Lợi 天Thiên 宮Cung 圖đồ

忉Đao 利Lợi 業nghiệp 因nhân

-# 三tam 界giới 安an 立lập 圖đồ

-# 諸chư 天thiên 身thân 壽thọ

-# 諸chư 天thiên 業nghiệp 因nhân

-# 天thiên 人nhân 光quang 明minh

-# 飲ẩm 食thực 精tinh 粗thô

-# 三tam 界giới 九cửu 地địa

-# 論luận 諸chư 天thiên 主chủ

-# 四tứ 禪thiền 四tứ 地địa

-# 天thiên 有hữu 聖thánh 凡phàm

-# 三tam 界giới 總tổng 別biệt

-# 五ngũ 衰suy 退thoái 相tương/tướng

-# 心tâm 生sanh 六lục 道đạo 圖đồ

釋thích 總tổng 題đề

前tiền 所sở 觀quán 境cảnh 周chu 小tiểu 輪luân 圍vi 中trung 至chí 須Tu 彌Di 通thông 屬thuộc 于vu 地địa 知tri 下hạ 地địa 已dĩ 應ưng 觀quán 上thượng 天thiên 天thiên 有hữu 三tam 界giới 曰viết 欲dục 界giới 色sắc 界giới 無vô 色sắc 界giới 。 此thử 之chi 三tam 界giới 皆giai 是thị 眾chúng 生sanh 。 所sở 受thọ 報báo 處xứ 。 為vi 長trưởng 者giả 之chi 大đại 宅trạch 幼ấu 穉# 諸chư 子tử 遊du 戲hí 其kỳ 中trung 。 者giả 也dã 如như 其kỳ 四tứ 火hỏa 焚phần 燒thiêu 三tam 車xa 在tại 外ngoại 有hữu 識thức 之chi 子tử 寧ninh 不bất 推thôi 排bài 而nhi 出xuất 之chi 乎hồ 。

日nhật 天thiên 子tử 宮cung 殿điện

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 日nhật 天thiên 子tử 宮cung 殿điện 天thiên 金kim 頗pha 梨lê 所sở 成thành 。 城thành 郭quách 縱tung 廣quảng 五ngũ 十thập 一nhất 由do 旬tuần 。 正chánh 方phương 如như 宅trạch 。 遙diêu 看khán 似tự 圓viên 。 有hữu 五ngũ 種chủng 風phong 。 吹xuy 轉chuyển 而nhi 行hành 。 閻Diêm 浮Phù 檀Đàn 金kim 。 以dĩ 為vi 妙diệu 輦liễn 高cao 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 方phương 八bát 由do 旬tuần 。 日nhật 天thiên 子tử 及cập 眷quyến 屬thuộc 居cư 中trung 受thọ 天thiên 五ngũ 欲dục 。 日Nhật 天Thiên 子Tử 壽thọ 。 五ngũ 百bách 歲tuế 子tử 孫tôn 相tương 承thừa 。 皆giai 于vu 彼bỉ 治trị 宮cung 殿điện 住trụ 正chánh 足túc 一nhất 劫kiếp (# 或hoặc 是thị 中trung 劫kiếp )# 日Nhật 天Thiên 子Tử 身thân 。 光quang 照chiếu 金kim 輦liễn 輦liễn 光quang 照chiếu 宮cung 殿điện 光quang 明minh 。 相tương 接tiếp 有hữu 一nhất 千thiên 光quang 五ngũ 百bách 傍bàng 照chiếu 五ngũ 百bách 下hạ 照chiếu 日nhật 宮cung 常thường 行hành 不bất 息tức 。 六lục 月nguyệt 北bắc 行hành 。 六lục 月nguyệt 南nam 行hành 。

月Nguyệt 天Thiên 子Tử 宮cung 殿điện

月nguyệt 天thiên 子tử 城thành 郭quách 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 宮cung 殿điện 天thiên 銀ngân 青thanh 琉lưu 璃ly 所sở 成thành 。 高cao 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 廣quảng 八bát 由do 旬tuần 。 風phong 持trì 轉chuyển 行hành 月nguyệt 天thiên 子tử 與dữ 諸chư 天thiên 女nữ 。 在tại 此thử 輦liễn 中trung 。 受thọ 天thiên 五ngũ 欲dục 。 月Nguyệt 天Thiên 子Tử 壽thọ 。 五ngũ 百bách 歲tuế 子tử 孫tôn 相tương 承thừa 。 宮cung 殿điện 住trụ 於ư 一nhất 劫kiếp 。 月nguyệt 天thiên 身thân 光quang 宮cung 殿điện 成thành 千thiên 光quang 明minh 五ngũ 百bách 傍bàng 照chiếu 五ngũ 百bách 下hạ 照chiếu 。

長trường/trưởng 阿a 含hàm 云vân 日nhật 天thiên 宮cung 牆tường 薄bạc 如như 花hoa 葩ba 為vi 五ngũ 風phong 所sở 持trì 日nhật 宮cung 厚hậu 五ngũ 十thập 一nhất 由do 旬tuần 。 周chu 回hồi 一nhất 百bách 三tam 十thập 五ngũ 由do 旬tuần 。 月nguyệt 宮cung 厚hậu 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 周chu 回hồi 少thiểu 三tam 由do 旬tuần 或hoặc 云vân 住trụ 四tứ 十thập 劫kiếp (# 此thử 小tiểu 劫kiếp 也dã )# 。

日nhật 月nguyệt 照chiếu 用dụng

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 何hà 因nhân 緣duyên 故cố 。 月nguyệt 天thiên 宮cung 漸tiệm 漸tiệm 現hiện 邪tà 有hữu 三tam 因nhân 緣duyên 。 一nhất 者giả 背bội 相tương 轉chuyển 出xuất 。 二nhị 者giả 青thanh 衣y 諸chư 天thiên 常thường 半bán 月nguyệt 中trung 。 隱ẩn 蔽tế 其kỳ 宮cung 三tam 者giả 日nhật 天thiên 有hữu 六lục 十thập 光quang 障chướng 彼bỉ 月nguyệt 輪luân 。 去khứ 日nhật 漸tiệm 遠viễn 故cố 漸tiệm 漸tiệm 現hiện 復phục 何hà 因nhân 緣duyên 。 圓viên 淨tịnh 滿mãn 足túc 。 亦diệc 三tam 因nhân 緣duyên 。 一nhất 者giả 面diện 相tương 轉chuyển 出xuất 。 二nhị 者giả 于vu 十thập 五ngũ 日nhật 月nguyệt 。 光quang 熾sí 盛thịnh 隱ẩn 翳ế 青thanh 衣y 三tam 者giả 月nguyệt 宮cung 去khứ 日nhật 最tối 遠viễn 日nhật 光quang 不bất 障chướng 復phục 何hà 因nhân 緣duyên 。 黑hắc 月nguyệt 十thập 五ngũ (# 即tức 此thử 方phương 三tam 十thập 日nhật )# 一nhất 切thiết 不bất 現hiện 。 此thử 時thời 月nguyệt 宮cung 最tối 近cận 于vu 日nhật 日nhật 光quang 隱ẩn 覆phú 一nhất 切thiết 不bất 現hiện 。 何hà 緣duyên 名danh 月nguyệt 于vu 黑hắc 月nguyệt 一nhất 日nhật 已dĩ 去khứ 。 乃nãi 至chí 月nguyệt 盡tận 。 光quang 明minh 漸tiệm 漸tiệm 減giảm 少thiểu 。 故cố 何hà 緣duyên 月nguyệt 中trung 影ảnh 現hiện 此thử 大đại 洲châu 有hữu 閻diêm 浮phù 樹thụ 。 高cao 大đại 故cố 影ảnh 現hiện 月nguyệt 輪luân 。 ○# 南nam 洲châu 日nhật 正chánh 中trung 東đông 洲châu 日nhật 始thỉ 沒một 西tây 洲châu 日nhật 初sơ 出xuất 北bắc 洲châu 當đương 半bán 夜dạ (# 餘dư 三tam 洲châu 例lệ 此thử )# 又hựu 南nam 洲châu 所sở 謂vị 西tây 方phương 。 西tây 洲châu 謂vị 之chi 東đông 方phương 西tây 洲châu 所sở 謂vị 西tây 方phương 。 北bắc 洲châu 謂vị 之chi 東đông 方phương 北bắc 洲châu 所sở 謂vị 西tây 方phương 。 東đông 洲châu 謂vị 之chi 東đông 方phương 東đông 洲châu 所sở 謂vị 西tây 方phương 。 而nhi 南nam 洲châu 謂vị 之chi 東đông 方phương 也dã ○# 立lập 世thế 云vân 以dĩ 眾chúng 生sanh 業nghiệp 力lực 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 故cố 有hữu 風phong 輪luân 。 吹xuy 日nhật 月nguyệt 等đẳng 宮cung 回hồi 轉chuyển 不bất 息tức 日nhật 行hành 百bách 八bát 十thập 路lộ 月nguyệt 行hành 十thập 五ngũ 路lộ 復phục 有hữu 二nhị 路lộ 內nội 路lộ 外ngoại 路lộ 日nhật 行hành 與dữ 月nguyệt 或hoặc 合hợp 或hoặc 離ly 。 一nhất 一nhất 日nhật 中trung 日nhật 行hành 四tứ 萬vạn 八bát 千thiên 八bát 十thập 由do 旬tuần 。 若nhược 稍sảo 合hợp 時thời 日nhật 日nhật 覆phú 月nguyệt 三tam 由do 旬tuần 又hựu 一nhất 由do 旬tuần 三tam 分phân 之chi 一nhất 是thị 故cố 十thập 五ngũ 日nhật 被bị 覆phú 月nguyệt 光quang 不bất 現hiện 。 若nhược 稍sảo 離ly 時thời 日nhật 日nhật 日nhật 行hành (# 同đồng 前tiền )# 是thị 日nhật 離ly 月nguyệt 三tam 由do 旬tuần 又hựu 一nhất 由do 旬tuần 三tam 分phân 之chi 一nhất 是thị 故cố 十thập 五ngũ 日nhật 月nguyệt 。 大đại 圓viên 明minh ○# 若nhược 日nhật 隨tùy 月nguyệt 後hậu 行hành 日nhật 光quang 照chiếu 月nguyệt 光quang 月nguyệt 光quang 麤thô 故cố 被bị 照chiếu 生sanh 影ảnh 影ảnh 還hoàn 自tự 翳ế 故cố 見kiến 月nguyệt 後hậu 分phần/phân 不bất 圓viên 以dĩ 是thị 事sự 故cố 。 漸tiệm 漸tiệm 掩yểm 覆phú 日nhật 在tại 前tiền 行hành 例lệ 此thử 可khả 知tri 又hựu 日nhật 行hành 周chu 圓viên 速tốc 疾tật 于vu 月nguyệt 六lục 月nguyệt 日nhật 從tùng 內nội 路lộ 出xuất 至chí 外ngoại 路lộ 六lục 月nguyệt 從tùng 外ngoại 路lộ 入nhập 內nội 路lộ 若nhược 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 從tùng 內nội 至chí 外ngoại 。 十thập 五ngũ 日nhật 從tùng 外ngoại 至chí 內nội 。 如như 日nhật 行hành 南nam 洲châu 內nội 路lộ 則tắc 行hành 北bắc 洲châu 外ngoại 路lộ 則tắc 行hành 東đông 西tây 二nhị 洲châu 中trung 路lộ 是thị 時thời 南nam 洲châu 日nhật 最tối 長trường/trưởng 十thập 八bát 牟mâu 休hưu 多đa 夜dạ 最tối 短đoản 十thập 二nhị 牟mâu 休hưu 多đa 北bắc 洲châu 夜dạ 長trường/trưởng 十thập 八bát 牟mâu 休hưu 多đa 日nhật 短đoản 十thập 二nhị 牟mâu 休hưu 多đa 東đông 西tây 二nhị 洲châu 日nhật 夜dạ 等đẳng 分phần/phân 并tinh 十thập 五ngũ 牟mâu 休hưu 多đa 如như 南nam 洲châu 三tam 洲châu 例lệ 之chi 可khả 知tri (# 一nhất 牟mâu 休hưu 多đa 當đương 此thử 方phương 三tam 刻khắc 三tam 厘# 三tam 毫hào 三tam 絲ti 三tam 忽hốt 也dã )# 。

氣khí 候hậu 寒hàn 暑thử

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 何hà 緣duyên 夏hạ 熱nhiệt 以dĩ 日nhật 宮cung 六lục 月nguyệt 向hướng 北bắc 行hành 時thời 。 有hữu 十thập 因nhân 緣duyên 。 日nhật 光quang 照chiếu 觸xúc 十thập 種chủng 山sơn 故cố 令linh 其kỳ 生sanh 熱nhiệt 。 又hựu 何hà 緣duyên 寒hàn 冷lãnh 以dĩ 日nhật 宮cung 六lục 月nguyệt 向hướng 南nam 行hành 。 時thời 有hữu 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 。 冷lãnh 須Tu 彌Di 七thất 山sơn 中trung 間gian 各các 有hữu 大đại 海hải 及cập 四tứ 洲châu 大đại 河hà 日nhật 光quang 照chiếu 彼bỉ 海hải 水thủy 故cố 生sanh 寒hàn 冷lãnh 。 ○# 又hựu 何hà 緣duyên 有hữu 此thử 。 河hà 水thủy 以dĩ 有hữu 日nhật 故cố 熱nhiệt 熱nhiệt 故cố 有hữu 炙chích 炙chích 故cố 有hữu 蒸chưng 蒸chưng 故cố 有hữu 汗hãn 溼thấp 以dĩ 汗hãn 溼thấp 故cố 一nhất 切thiết 山sơn 中trung 。 汗hãn 流lưu 為vi 水thủy 以dĩ 成thành 諸chư 河hà 。 ○# 立lập 世thế 云vân 何hà 緣duyên 冬đông 寒hàn 春xuân 熱nhiệt 夏hạ 時thời 寒hàn 熱nhiệt 是thị 冬đông 時thời 水thủy 界giới 最tối 長trường/trưởng 未vị 減giảm 盡tận 時thời 艸thảo 木mộc 由do 溼thấp 未vị 萎nuy 乾can/kiền/càn 時thời 地địa 大đại 溼thấp 滑hoạt 火hỏa 大đại 向hướng 下hạ 水thủy 界giới 上thượng 升thăng 何hà 以dĩ 知tri 然nhiên 。 深thâm 水thủy 最tối 暖noãn 淺thiển 水thủy 最tối 寒hàn 時thời 節tiết 已dĩ 至chí 日nhật 行hành 外ngoại 路lộ 照chiếu 炙chích 不bất 久cửu 是thị 故cố 冬đông 時thời 則tắc 寒hàn 春xuân 時thời 水thủy 界giới 長trường/trưởng 起khởi 減giảm 已dĩ 盡tận 艸thảo 木mộc 乾can/kiền/càn 萎nuy 地địa 已dĩ 燥táo 坼sách 水thủy 界giới 向hướng 下hạ 火hỏa 界giới 上thượng 升thăng 何hà 以dĩ 知tri 然nhiên 。 深thâm 水thủy 則tắc 冷lãnh 淺thiển 水thủy 則tắc 熱nhiệt 冬đông 時thời 已dĩ 過quá 日nhật 行hành 內nội 路lộ 照chiếu 炙chích 則tắc 久cửu 以dĩ 故cố 春xuân 熱nhiệt 是thị 故cố 大đại 地địa 。 八bát 月nguyệt 日nhật 中trung 恆hằng 受thọ 照chiếu 炙chích 雨vũ 水thủy 洒sái 散tán 地địa 氣khí 蒸chưng 鬱uất 若nhược 風phong 吹xuy 蒸chưng 氣khí 消tiêu 時thời 則tắc 寒hàn 風phong 不bất 吹xuy 時thời 則tắc 熱nhiệt 故cố 夏hạ 有hữu 時thời 寒hàn 熱nhiệt (# 天Thiên 竺Trúc 四tứ 月nguyệt 一nhất 時thời 故cố 但đãn 立lập 三tam 時thời )# 。

星tinh 天thiên 宮cung 殿điện 圖đồ

大đại 集tập 經kinh 過quá 去khứ 媻# 伽già 媻# 僊tiên 分phân 布bố 星tinh 宿tú 攝nhiếp 護hộ 國quốc 土độ 。 養dưỡng 育dục 眾chúng 生sanh 。 各các 有hữu 所sở 主chủ 。 東đông 方phương 角giác [一/几]# 氐# 房phòng 心tâm 尾vĩ 箕ki 北bắc 方phương 斗đẩu 牛ngưu 女nữ 虗hư 危nguy 室thất 壁bích 西tây 方phương 奎# 婁lâu 胃vị 昴# 畢tất 觜tủy 參tham 南nam 井tỉnh 鬼quỷ 柳liễu 星tinh 張trương 翼dực 軫# (# 具cụ 如như 本bổn 經kinh 與dữ 孔khổng 雀tước 經kinh 大đại 同đồng )# ○# 消tiêu 災tai 經kinh 有hữu 九cửu 執chấp 大đại 天thiên 。 二nhị 十thập 八bát 宿tú 。 十thập 二nhị 宮cung 辰thần ○# 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 災tai 變biến 惡ác 星tinh 。 ○# 文văn 句cú 毗tỳ 沙Sa 門Môn 為vi 星tinh 宿tú 之chi 主chủ ○# 諸chư 星tinh 形hình 量lượng 依y 樓lâu 炭thán 經kinh 大đại 星tinh 圍vi 七thất 百bách 二nhị 十thập 里lý 中trung 星tinh 四tứ 百bách 八bát 十thập 里lý 。 小tiểu 星tinh 百bách 二nhị 十thập 里lý 星tinh 是thị 諸chư 天thiên 宮cung 宅trạch ○# 瑜du 伽già 論luận 大đại 星tinh 十thập 八bát 拘câu 盧lô 舍xá 。 中trung 星tinh 十thập 拘câu 盧lô 舍xá 小tiểu 星tinh 四tứ 拘câu 盧lô 舍xá 。 (# 一nhất 拘câu 盧lô 舍xá 六lục 里lý 也dã )# ○# 阿a 含hàm 大đại 星tinh 一nhất 由do 旬tuần 小tiểu 星tinh 三tam 百bách 步bộ ○# 星tinh 宮cung 最tối 小tiểu 者giả 徑kính 半bán 俱câu 盧lô 舍xá 周chu 回hồi 一nhất 俱câu 盧lô 舍xá 。 星tinh 大đại 者giả 徑kính 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 周chu 回hồi 四tứ 十thập 八bát 由do 旬tuần (# 里lý 數số 多đa 少thiểu 不bất 同đồng 者giả 或hoặc 聞văn 記ký 稍sảo 異dị 不bất 必tất 合hợp 會hội 磐bàn 師sư 述thuật 曰viết 若nhược 依y 內nội 經kinh 星tinh 宿tú 并tinh 是thị 諸chư 天thiên 宮cung 宅trạch 內nội 有hữu 天thiên 住trụ 依y 報báo 所sở 感cảm 福phước 力lực 光quang 現hiện 俗tục 書thư 即tức 云vân 天thiên 為vi 精tinh 氣khí 日nhật 為vi 陽dương 精tinh 月nguyệt 為vi 陰ấm 精tinh 星tinh 為vi 萬vạn 物vật 之chi 精tinh 星tinh 有hữu 墜trụy 落lạc 乃nãi 為vi 石thạch 矣hĩ 夫phu 遙diêu 大đại 之chi 物vật 非phi 凡phàm 度độ 量lương 令linh 人nhân 難nan 知tri 莫mạc 若nhược 天thiên 也dã 星tinh 若nhược 是thị 石thạch 不bất 得đắc 有hữu 光quang 性tánh 又hựu 質chất 重trọng/trùng 何hà 所sở 繫hệ 屬thuộc 。 一nhất 星tinh 之chi 徑kính 大đại 者giả 百bách 里lý 一nhất 宿túc 首thủ 尾vĩ 相tương/tướng 去khứ 數sổ 萬vạn 百bách 里lý 之chi 物vật 數sổ 萬vạn 相tương 連liên 濶# 狹hiệp 縱túng/tung 斜tà 常thường 不bất 盈doanh 縮súc 又hựu 星tinh 與dữ 日nhật 月nguyệt 光quang 色sắc 同đồng 耳nhĩ 但đãn 以dĩ 大đại 小tiểu 差sai 別biệt 。 然nhiên 而nhi 日nhật 月nguyệt 亦diệc 當đương 石thạch 邪tà 石thạch 既ký 牢lao 密mật 烏ô 兔thố 焉yên 容dung 石thạch 在tại 氣khí 中trung 豈khởi 能năng 獨độc 運vận 或hoặc 謂vị 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 是thị 氣khí 然nhiên 氣khí 體thể 輕khinh 浮phù 當đương 與dữ 天thiên 合hợp 環hoàn 轉chuyển 循tuần 順thuận 其kỳ 間gian 遲trì 疾tật 移di 動động 不bất 均quân 寧ninh 當đương 氣khí 墜trụy 忽hốt 變biến 為vi 石thạch ○# 昔tích 山sơn 西tây 某mỗ 縣huyện 甾# 雨vũ 太thái 作tác 時thời 空không 中trung 有hữu 石thạch 落lạc 地địa 如như 碓đối 觜tủy 人nhân 皆giai 不bất 識thức 何hà 故cố 後hậu 有hữu 胡hồ 僧Tăng 曰viết 龍long 食thực 也dã 龍long 爭tranh 食thực 故cố 落lạc 下hạ 葢# 龍long 以dĩ 石thạch 為vi 食thực 也dã 凡phàm 空không 中trung 在tại 落lạc 類loại 乎hồ 此thử )# 。

罥quyến 索sách 經Kinh 云vân 日nhật 天thiên 子tử 月nguyệt 天thiên 子tử 二nhị 十thập 八bát 宿tú 。 天thiên 七thất 曜diệu 星tinh 天thiên 是thị 諸chư 天thiên 等đẳng 種chủng 種chủng 衣y 服phục 。 具cụ 莊trang 嚴nghiêm 之chi 半bán 跏già 趺phu 坐tọa ○# 須Tu 彌Di 山Sơn 半bán 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 居cư (# 因nhân 本bổn 智trí 論luận 四tứ 萬vạn 二nhị 千thiên 由do 旬tuần 。 毗tỳ 曇đàm 俱câu 舍xá 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần )# 東đông 方phương 有hữu 城thành 名danh 上Thượng 賢Hiền 。 南nam 方phương 有hữu 城thành 。 名danh 善thiện 見kiến 西tây 方phương 有hữu 城thành 名danh 周chu 羅la 北bắc 方phương 有hữu 城thành 名danh 天thiên 敬kính (# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 智trí 論luận 同đồng )# 。

四Tứ 天Thiên 王Vương 宮cung 圖đồ

東đông 方phương 治trị 國quốc 天thiên 王vương (# 多đa 用dụng 持trì 國quốc 華hoa 嚴nghiêm 提Đề 頭Đầu 賴Lại 吒Tra 。 )# 領lãnh 乾càn 闥thát 媻# 毗tỳ 舍xá 闍xà 護hộ 東đông 洲châu 人nhân (# 乾càn 闥thát 媻# 此thử 云vân 尋tầm 香hương 行hành 帝Đế 釋Thích 樂nhạo/nhạc/lạc 神thần 也dã 毗tỳ 舍xá 闍xà 云vân 噉đạm 精tinh 氣khí 鬼quỷ 智trí 論luận 富phú 單đơn 那na )# 。

南nam 方phương 增Tăng 長Trưởng 天Thiên 王Vương 。 (# 令linh 自tự 他tha 善thiện 根căn 增tăng 長trưởng 。 故cố 華hoa 嚴nghiêm 毗tỳ 留lưu 勒lặc 叉xoa )# 領lãnh 鳩cưu 槃bàn 荼đồ 薜bệ 茘lệ 多đa 護hộ 南nam 洲châu 人nhân (# 鳩cưu 槃bàn 荼đồ 此thử 云vân 厭yếm 魅mị 鬼quỷ 薜bệ 茘lệ 多đa 云vân 最tối 初sơ 餓ngạ 鬼quỷ )# 。

西tây 方phương 雜tạp 語ngữ 天thiên 王vương (# 孔khổng 雀tước 廣quảng 目mục 專chuyên 主chủ 罰phạt 惡ác 令linh 遇ngộ 苦khổ 發phát 心tâm 華hoa 嚴nghiêm 毗tỳ 留lưu 摶đoàn 叉xoa )# 領lãnh 龍long 及cập 富phú 單đơn 那na 。 護hộ 西tây 洲châu 人nhân (# 富phú 單đơn 那na 云vân 臭xú 餓ngạ 鬼quỷ 智trí 論luận 作tác 毗tỳ 舍xá 闍xà )# 。

北bắc 方phương 多Đa 聞Văn 天Thiên 王Vương 。 (# 福phước 德đức 之chi 名danh 聞văn 四tứ 方phương 故cố 華hoa 嚴nghiêm 毗tỳ 沙Sa 門Môn )# 領lãnh 夜dạ 叉xoa 羅la 剎sát 。 護hộ 北bắc 洲châu 人nhân (# 夜dạ 叉xoa 此thử 云vân 捷tiệp 疾tật 鬼quỷ 能năng 速tốc 疾tật 傳truyền 報báo 者giả 也dã 羅la 剎sát 云vân 暴bạo 惡ác 食thực 人nhân 鬼quỷ 也dã ○# 阿a 含hàm 經kinh )# 。

四tứ 王vương 有hữu 二nhị 十thập 八bát 部bộ 。 鬼quỷ 神thần (# 金kim 光quang 明minh )# 嫁giá 娶thú 行hành 欲dục 如như 人nhân 間gian (# 阿a 含hàm 經kinh )# 四tứ 王vương 各các 有hữu 九cửu 十thập 一nhất 子tử 有hữu 大đại 威uy 力lực 。 皆giai 名danh 帝đế 能năng 護hộ 十thập 方phương (# 大đại 吉cát 義nghĩa 經kinh )# ○# 一nhất 切thiết 山sơn 河hà 樹thụ 林lâm 土thổ/độ 地địa 城thành 郭quách 一nhất 切thiết 鬼quỷ 神thần 。 皆giai 屬thuộc 四tứ 王vương (# 智trí 論luận )# ○# 一nhất 王vương 有hữu 八bát 將tướng 軍quân 共cộng 三tam 十thập 二nhị 將tương 周chu 四tứ 天thiên 下hạ 。 護hộ 出xuất 家gia 人nhân 韋vi 將tướng 軍quân 于vu 三tam 十thập 二nhị 將tương 中trung 最tối 存tồn 弘hoằng 護hộ 比Bỉ 丘Khâu 道Đạo 力lực 微vi 者giả 為vi 魔ma 所sở 惑hoặc 將tướng 軍quân 悽thê 惶hoàng 逩# 赴phó 應ứng 機cơ 剪tiễn 除trừ (# 天thiên 人nhân 感cảm 通thông 傳truyền )# 。

福phước 報báo 化hóa 生sanh

阿a 含hàm 經Kinh 云vân 四Tứ 天Thiên 王Vương 天Thiên 。 初sơ 生sanh 自tự 然nhiên 化hóa 現hiện 。 在tại 天thiên 膝tất 上thượng 自tự 然nhiên 寶bảo 器khí 盛thịnh 天thiên 百bách 味vị 食thực 。 已dĩ 長trường/trưởng 大đại 與dữ 餘dư 天thiên 等đẳng 入nhập 池trì 浴dục 訖ngật 詣nghệ 香hương 樹thụ 下hạ 香hương 樹thụ 曲khúc 躬cung 取thủ 香hương 塗đồ 身thân 。 復phục 詣nghệ 吉cát 具cụ 衣y 樹thụ 取thủ 種chủng 種chủng 衣y 著trước 復phục 詣nghệ 莊trang 嚴nghiêm 樹thụ 鬘man 樹thụ 器khí 樹thụ 果quả 樹thụ 樂nhạo/nhạc/lạc 樹thụ 隨tùy 意ý 受thọ 用dụng 。 視thị 東đông 忘vong 西tây 。 視thị 西tây 忘vong 東đông 無vô 量lượng 快khoái 樂lạc 。 宮cung 殿điện 園viên 池trì 種chủng 種chủng (# 具cụ 如như 經kinh 中trung )# 。

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 四tứ 王vương 天thiên 初sơ 生sanh 時thời 如như 十thập 二nhị 歲tuế 兒nhi 。 于vu 父phụ 母mẫu 坐tọa 處xứ 或hoặc 兩lưỡng 膝tất 兩lưỡng 股cổ 忽hốt 然nhiên 而nhi 生sanh 。 即tức 有hữu 寶bảo 器khí 。 盛thịnh 天thiên 須tu 陀đà 及cập 以dĩ 天thiên 酒tửu 隨tùy 福phước 上thượng 中trung 下hạ 。 有hữu 白bạch 赤xích 黑hắc 色sắc 。 飲ẩm 食thực 既ký 訖ngật 身thân 量lượng 即tức 與dữ 舊cựu 男nam 女nữ 等đẳng 。

生sanh 天thiên 業nghiệp 因nhân

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 諸chư 有hữu 一nhất 種chủng 身thân 口khẩu 意ý 善thiện 。 行hành 如như 是thị 作tác 已dĩ 。 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 生sanh 于vu 天thiên 上thượng 。 此thử 處xứ 識thức 滅diệt 。 彼bỉ 天thiên 上thượng 識thức 。 初sơ 相tương 續tục 生sanh 。 行hành 識thức 生sanh 時thời 即tức 共cộng 名danh 色sắc 。 一nhất 時thời 俱câu 生sanh 。 有hữu 名danh 色sắc 故cố 。 即tức 生sanh 六lục 入nhập 。 若nhược 是thị 天thiên 男nam 。 即tức 于vu 天thiên 女nữ 坐tọa 膝tất 邊biên 生sanh 。 若nhược 是thị 天thiên 女nữ 。 即tức 于vu 天thiên 王vương 髀bễ 股cổ 內nội 生sanh 。 如như 是thị 生sanh 已dĩ 。 彼bỉ 天thiên 即tức 稱xưng 。 是thị 我ngã 男nam 女nữ 。

忉Đao 利Lợi 天Thiên 宮Cung 之chi 圖đồ

三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 名danh 出xuất 正Chánh 法Pháp 念niệm 處xứ 經kinh 。

忉Đao 利Lợi 梵Phạn 語ngữ 具cụ 云vân 怛đát 利lợi 夜dạ 登đăng 陵lăng 奢xa (# 此thử 云vân 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên )# 。

須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh 。 縱tung 廣quảng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 其kỳ 中trung 平bình 可khả 居cư 者giả 止chỉ 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần (# 婆bà 沙sa 論luận ○# 順thuận 正chánh 理lý 論luận 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 迷mê 盧lô 山sơn 頂đảnh 頂đảnh 四tứ 面diện 各các 八bát 十thập 千thiên )# 山sơn 頂đảnh 四tứ 角giác 各các 有hữu 一nhất 峰phong 高cao 七thất 百bách 由do 旬tuần 。 七thất 寶bảo 合hợp 成thành 。 金kim 銀ngân 瑠lưu 璃ly 。 頗pha 梨lê 真chân 珠châu 硨xa 渠cừ 瑪mã 瑙não 之chi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 (# 因nhân 本bổn 經kinh ○# 婆bà 沙sa 高cao 廣quảng 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 正chánh 理lý 同đồng )# 有hữu 藥dược 叉xoa 神thần 名danh 金Kim 剛Cang 手Thủ 。 于vu 中trung 止chỉ 住trụ 守thủ 護hộ 諸chư 天thiên 山sơn 頂đảnh 善thiện 見kiến 大đại 城thành 周chu 萬vạn 踰du 繕thiện 那na 重trọng/trùng 門môn 高cao 一nhất 由do 旬tuần 半bán 。 城thành 有hữu 千thiên 門môn 嚴nghiêm 飾sức 壯tráng 麗lệ 各các 有hữu 五ngũ 百bách 。 青thanh 衣y 藥dược 叉xoa 各các 嚴nghiêm 鎧khải 仗trượng 防phòng 守thủ 城thành 門môn 中trung 央ương 金kim 城thành 周chu 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 正chánh 理lý 論luận 云vân 殊thù 勝thắng 殿điện 周chu 千thiên 由do 旬tuần 。 其kỳ 地địa 真chân 金kim 。 雜tạp 寶bảo 嚴nghiêm 飾sức 柔nhu 軟nhuyễn 如như 妒đố 羅la 綿miên 隨tùy 足túc 高cao 下hạ )# 。

帝Đế 釋Thích 住trú 處xứ 城thành 有hữu 五ngũ 百bách 門môn 中trung 有hữu 樓lâu 閣các 名danh 皮bì 禪thiền 延diên 四tứ 邊biên 寶bảo 樓lâu 一nhất 百bách 一nhất 所sở 內nội 一nhất 萬vạn 七thất 百bách 房phòng 一nhất 一nhất 房phòng 有hữu 七thất 天thiên 女nữ 。 一nhất 一nhất 天thiên 女nữ 。 有hữu 七thất 彩thải 女nữ 其kỳ 諸chư 天thiên 女nữ 皆giai 帝Đế 釋Thích 正chánh 妃phi 帝Đế 釋Thích 與dữ 舍xá 脂chi 女nữ 共cộng 住trú 化hóa 身thân 與dữ 諸chư 妃phi 共cộng 住trú (# 毗tỳ 曇đàm 阿a 含hàm 略lược 同đồng )# 目mục 犍kiền 連liên 尊tôn 者giả 遊du 歷lịch 小tiểu 千thiên 界giới 無vô 有hữu 端đoan 嚴nghiêm 如như 毗tỳ 闍xà 延diên 堂đường 者giả (# 雜tạp 阿a 含hàm 即tức 毗tỳ 禪thiền 延diên )# 城thành 內nội 衢cù 巷hạng 天thiên 人nhân 隨tùy 福phước 屋ốc 舍xá 多đa 少thiểu 路lộ 有hữu 五ngũ 百bách 有hữu 七thất 市thị 曰viết 米mễ 穀cốc 飲ẩm 食thực 衣y 服phục 。 眾chúng 香hương 戲hí 女nữ 工công 巧xảo 華hoa 鬘man 市thị 竝tịnh 有hữu 市thị 官quan 天thiên 子tử 天thiên 女nữ 。 往vãng 來lai 貿mậu 易dị 商thương 量lượng 貴quý 賤tiện 具cụ 市thị 廛triền 法pháp 雖tuy 作tác 是thị 事sự 。 無vô 取thủ 無vô 與dữ 。 脫thoát 欲dục 所sở 須tu 便tiện 可khả 提đề 去khứ 是thị 善thiện 見kiến 城thành 復phục 有hữu 天thiên 州châu 天thiên 縣huyện 天thiên 村thôn 周chu 帀táp 徧biến 布bố (# 因nhân 本bổn 經kinh )# 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 其kỳ 城thành 縱tung 廣quảng 。 六lục 萬vạn 由do 旬tuần 。 七thất 重trùng 城thành 壁bích 。 七thất 重trùng 欄lan 楯thuẫn 。 七thất 重trùng 鈴linh 網võng 。 外ngoại 有hữu 七thất 重trùng 。 多đa 羅la 行hàng 樹thụ 。 周chu 帀táp 圍vi 遶nhiễu 雜tạp 色sắc 可khả 觀quan 。 亦diệc 以dĩ 七thất 寶bảo 。 所sở 成thành 城thành 高cao 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 厚hậu 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 城thành 之chi 四tứ 面diện 。 亦diệc 各các 相tương 去khứ 。 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 于vu 其kỳ 中trung 間gian 便tiện 開khai 一nhất 門môn 。 諸chư 門môn 高cao 三tam 十thập 由do 旬tuần 。 濶# 十thập 由do 旬tuần 一nhất 一nhất 諸chư 門môn 。 亦diệc 有hữu 樓lâu 櫓lỗ 。 卻khước 敵địch 臺đài 榭# 庭đình 閣các 水thủy 沼chiểu 華hoa 林lâm 種chủng 種chủng 奇kỳ 妙diệu 。 眾chúng 鳥điểu 和hòa 鳴minh 。 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 時thời 奏tấu 念niệm 衣y 衣y 來lai 欲dục 食thực 食thực 至chí 重trùng 重trùng 向hướng 上thượng 麤thô 業nghiệp 漸tiệm 輕khinh 福phước 業nghiệp 轉chuyển 勝thắng (# 因nhân 本bổn 經kinh )# 城thành 外ngoại (# 善thiện 見kiến 城thành 外ngoại )# 四tứ 面diện 有hữu 四tứ 苑uyển 一nhất 眾chúng 車xa 苑uyển (# 因nhân 本bổn 雜Tạp 色Sắc 車Xa 苑Uyển 。 雜tạp 阿a 含hàm 東đông 門môn 外ngoại )# 隨tùy 天thiên 福phước 德đức 種chủng 種chủng 車xa 現hiện (# 東đông 照chiếu 明minh 園viên 有hữu 佛Phật 髮phát 塔tháp )# 二nhị 麤thô 惡ác 苑uyển (# 因nhân 本bổn 麤thô 澀sáp 苑uyển 雜tạp 阿a 含hàm 南nam 門môn 外ngoại )# 天thiên 欲dục 戰chiến 時thời 甲giáp 仗trượng 自tự 現hiện (# 南nam 粗thô 澀sáp 圍vi 有hữu 佛Phật 衣y 塔tháp )# 三tam 雜tạp 林lâm 苑uyển (# 因nhân 本bổn 云vân 雜tạp 亂loạn 苑uyển 月nguyệt 八bát 十thập 四tứ 十thập 五ngũ 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 放phóng 宮cung 內nội 采thải 女nữ 入nhập 此thử 苑uyển 中trung 與dữ 天thiên 眾chúng 合hợp 雜tạp 嬉hi 戲hí 受thọ 天thiên 五ngũ 欲dục 。 雜tạp 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 西tây 門môn 外ngoại )# 諸chư 天thiên 入nhập 中trung 極cực 妙diệu 欲dục 塵trần 雜tạp 類loại 俱câu 至chí (# 西tây 歡hoan 喜hỷ 園viên 有hữu 佛Phật 鉢bát 塔tháp )# 四tứ 喜hỷ 林lâm 苑uyển (# 因nhân 本bổn 入nhập 中trung 皆giai 受thọ 歡hoan 喜hỷ 雜tạp 阿a 含hàm 北bắc 門môn 外ngoại )# 諸chư 天thiên 所sở 翫ngoạn 皆giai 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 (# 城thành 北bắc 駕giá 御ngự 園viên 有hữu 佛Phật 牙nha 塔tháp )# 四tứ 苑uyển 各các 周chu 千thiên 由do 旬tuần 。 各các 有hữu 一nhất 如như 意ý 池trì 周chu 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 池trì 中trung 八bát 功công 德đức 水thủy 。 ○# 城thành 外ngoại 東đông 北bắc 有hữu 圓viên 生sanh 樹thụ 花hoa 開khai 之chi 日nhật 順thuận 風phong 香hương 聞văn 百bách 由do 旬tuần 。 逆nghịch 風phong 猶do 及cập 五ngũ 十thập 里lý (# 即tức 經Kinh 云vân 波ba 利lợi 質chất 多đa 羅la 樹thụ 。 香hương )# 城thành 西tây 南nam 有hữu 善Thiện 法Pháp 堂Đường 。 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 時thời 集tập 辯biện 論luận 制chế 伏phục 阿a 素tố 洛lạc 如như 法Pháp 不bất 如như 法Pháp 事sự 。 (# 順thuận 正chánh 理lý 論luận )# 善thiện 法Pháp 堂đường 最tối 中trung 有hữu 師sư 子tử 座tòa 。 (# 毗tỳ 耶da 仙tiên 人nhân 經kinh 善thiện 法Pháp 堂đường 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 柱trụ 入nhập 此thử 堂đường 者giả 無vô 惡ác 觸xúc 睡thụy 眠miên 頻tần 呻thân 等đẳng 過quá )# 帝Đế 釋Thích 升thăng 座tòa 左tả 右hữu 各các 十thập 六lục 天thiên 王vương 行hàng 列liệt 向hướng 坐tọa 有hữu 二nhị 太thái 子tử 是thị 二nhị 大đại 將tướng 軍quân 坐tọa 諸chư 天thiên 王vương 左tả 右hữu 持Trì 國Quốc 天Thiên 王Vương 。 與dữ 大đại 臣thần 軍quân 旅lữ 恭cung 敬kính 諸chư 天thiên 依y 東đông 門môn 坐tọa 增Tăng 長Trưởng 天Thiên 王Vương 。 依y 南nam 門môn 坐tọa 廣Quảng 目Mục 天Thiên 王Vương 。 依y 西tây 門môn 坐tọa 多Đa 聞Văn 天Thiên 王Vương 。 依y 北bắc 門môn 坐tọa 是thị 四Tứ 天Thiên 王Vương 以dĩ 世thế 間gian 善thiện 惡ác 奏tấu 聞văn 帝Đế 釋Thích 諸chư 天thiên 。 王vương 月nguyệt 八bát 日nhật 四tứ 王vương 大đại 臣thần 徧biến 行hành 世thế 間gian 十thập 四tứ 日nhật 四tứ 王vương 太thái 子tử 行hành 十thập 五ngũ 日nhật 四tứ 王vương 自tự 行hành 觀quán 詧# 善thiện 惡ác 若nhược 無vô 多đa 人nhân 受thọ 。 戒giới 布bố 施thí 帝Đế 釋Thích 聞văn 奏tấu 憂ưu 惱não 說thuyết 言ngôn 天thiên 眾chúng 減giảm 損tổn 修tu 羅la 日nhật 增tăng (# 阿a 毗tỳ 曇đàm 論luận )# 本bổn 為vi 人nhân 時thời 。 施thí 飲ẩm 食thực 燈đăng 明minh 錢tiền 財tài 故cố 名danh 釋Thích 提Đề 桓Hoàn 因Nhân 。 (# 此thử 云vân 能năng 天thiên 主chủ )# 本bổn 為vi 人nhân 時thời 。 姓tánh 故cố 名danh 憍Kiều 尸Thi 迦Ca 。 舍xá 脂chi 為vi 第đệ 一nhất 后hậu 故cố 名danh 舍xá 脂chi 鉢bát 底để 于vu 一nhất 座tòa 間gian 思tư 千thiên 種chủng 義nghĩa 故cố 名danh 千thiên 眼nhãn (# 華hoa 嚴nghiêm 帝Đế 釋Thích 現hiện 身thân 有hữu 千thiên 眼nhãn 手thủ 持trì 金kim 剛cang 出xuất 火hỏa 焰diễm 正Chánh 法Pháp 念niệm 現hiện 身thân 有hữu 千thiên 頭đầu )# 于vu 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 為vi 主chủ 故cố 名danh 因nhân 提đề 利lợi (# 中trung 阿a 含hàm 經kinh )# ○# 問vấn 人nhân 中trung 四tứ 洲châu 由do 日nhật 月nguyệt 輪luân 以dĩ 辨biện 晝trú 夜dạ 欲dục 天thiên 晝trú 夜dạ 云vân 何hà 得đắc 知tri 。 答đáp 鉢bát 特đặc 摩ma 花hoa 合hợp 嗢ốt 鉢bát 羅la 花hoa 開khai 多đa 樂nhạo/nhạc/lạc 睡thụy 眠miên 爾nhĩ 時thời 為vi 夜dạ 若nhược 嗢ốt 鉢bát 羅la 花hoa 合hợp 鉢bát 特đặc 摩ma 花hoa 開khai 少thiểu 欲dục 睡thụy 眠miên 爾nhĩ 時thời 為vi 晝trú (# 婆bà 沙sa 論luận ○# 天thiên 宮cung 晝trú 夜dạ 光quang 明minh 故cố 以dĩ 花hoa 開khai 合hợp 。 辨biện )# 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 生sanh 時thời 天thiên 女nữ 手thủ 中trung 花hoa 生sanh 自tự 知tri 有hữu 兒nhi 即tức 以dĩ 授thọ 夫phu 七thất 日nhật 天thiên 生sanh 善thiện 知tri 天thiên 法pháp 行hành 宮cung 殿điện 中trung 見kiến 無vô 主chủ 天thiên 女nữ 來lai 言ngôn 聖thánh 子tử 善thiện 來lai 此thử 汝nhữ 宮cung 殿điện 我ngã 無vô 夫phu 主chủ 。 今kim 相tương/tướng 供cúng 養dường (# 毗tỳ 耶da 仙tiên 人nhân 經kinh )# 或hoặc 天thiên 王vương 欲dục 遊du 戲hí 時thời 天thiên 女nữ 圍vi 遶nhiễu 。 奏tấu 諸chư 音âm 樂nhạc 。 至chí 彼bỉ 天thiên 宮cung 。 彼bỉ 宮cung 天thiên 王vương 相tương/tướng 迎nghênh 入nhập 內nội 共cộng 坐tọa 亦diệc 奏tấu 天thiên 音âm 樂nhạc 。 食thực 天thiên 蘇tô 陀đà 飲ẩm 天thiên 甘cam 露lộ 諸chư 天thiên 女nữ 和hòa 雜tạp 娛ngu 樂lạc 遊du 一nhất 天thiên 已dĩ 復phục 至chí 一nhất 天thiên 彼bỉ 天thiên 相tương/tướng 迎nghênh 娛ngu 樂lạc 同đồng 前tiền 如như 是thị 遍biến 歷lịch 。 三tam 十thập 二nhị 天thiên 。 諸chư 天thiên 宮cung 殿điện 。 寶bảo 樹thụ 園viên 苑uyển 境cảnh 界giới 光quang 色sắc 各các 異dị 或hoặc 黃hoàng 金kim 宮cung 殿điện 白bạch 銀ngân 瑠lưu 璃ly 頗pha 梨lê 。 宮cung 或hoặc 二nhị 寶bảo 三tam 四tứ 色sắc 寶bảo 七thất 寶bảo 宮cung 殿điện 。 寶bảo 垣viên 寶bảo 樹thụ 等đẳng 光quang 色sắc 各các 異dị 亦diệc 如như 是thị 或hoặc 一nhất 王vương 二nhị 王vương 共cộng 遊du 乘thừa 寶bảo 車xa 乘thừa 寶bảo 船thuyền 遊du 香hương 水thủy 河hà 微vi 妙diệu 五ngũ 塵trần 快khoái 樂lạc 無vô 量lượng 天thiên 女nữ 。 奏tấu 樂nhạo/nhạc/lạc 歌ca 舞vũ 言ngôn 笑tiếu 相tương 牽khiên 相tương/tướng 勸khuyến 遊du 翫ngoạn 去khứ 來lai 欲dục 心tâm 熾sí 然nhiên 又hựu 往vãng 餘dư 處xứ 最tối 為vi 放phóng 逸dật 于vu 是thị 帝Đế 釋Thích 乘thừa 寶bảo 輦liễn 天thiên 女nữ 圍vi 遶nhiễu 。 奏tấu 樂nhạo/nhạc/lạc 而nhi 來lai 其kỳ 諸chư 天thiên 王vương 恭cung 敬kính 迎nghênh 禮lễ 帝Đế 釋Thích 現hiện 神thần 通thông 力lực 。 示thị 未vị 來lai 苦khổ 相tương/tướng 誡giới 敕sắc 諸chư 天thiên 勤cần 修tu 道Đạo 業nghiệp 。 慎thận 勿vật 放phóng 逸dật 諸chư 天thiên 。 奉phụng 行hành 各các 還hoàn 本bổn 宮cung 。 (# 具cụ 如như 正Chánh 法Pháp 念niệm 經kinh ○# 此thử 經Kinh 云vân 帝Đế 釋Thích 是thị 初sơ 果quả 須Tu 陀Đà 洹Hoàn )# 。

業nghiệp 因nhân

智trí 論luận 云vân 昔tích 媻# 羅la 門môn 姓tánh 憍kiêu 尸thi 迦ca 與dữ 知tri 友hữu 三tam 十thập 二nhị 人nhân 共cộng 修tu 福phước 德đức 命mạng 終chung 皆giai 生sanh 。 須Tu 彌Di 山Sơn 頂đảnh 。 憍kiêu 尸thi 迦ca 為vi 天thiên 主chủ 三tam 十thập 二nhị 人nhân 為vi 輔phụ 臣thần ○# 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 昔tích 迦Ca 葉Diếp 佛Phật 。 滅diệt 度độ 後hậu 有hữu 一nhất 女nữ 人nhân 。 發phát 心tâm 修tu 塔tháp 報báo 為vi 天thiên 主chủ 三tam 十thập 二nhị 人nhân 助trợ 修tu 報báo 為vi 輔phụ 臣thần 君quân 臣thần 合hợp 之chi 為vì 三Tam 十Thập 三Tam 。 ○# 四tứ 教giáo 儀nghi 單đơn 修tu 上thượng 品phẩm 十Thập 善Thiện 生sanh 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 (# 總tổng 因nhân 也dã )# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 于vu 佛Phật 所sở 淨tịnh 修tu 梵Phạm 行hạnh 。 命mạng 終chung 生sanh 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 增tăng 益ích 五ngũ 福phước 謂vị 壽thọ 色sắc 名danh 稱xưng 樂nhạo/nhạc/lạc 威uy 德đức ○# 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 僧Tăng 尼ni 持trì 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 戒giới 。 等đẳng 亦diệc 是thị 生sanh 天thiên 業nghiệp ○# 溫ôn 室thất 經kinh 浴dục 僧Tăng 淨tịnh 業nghiệp 亦diệc 得đắc 生sanh 天thiên 。 ○# 雜tạp 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 施thí 勝thắng 妙diệu 衣y 及cập 愛ái 念niệm 物vật 施thí 妙diệu 香hương 施thí 妙diệu 食thực 不bất 殺sát 生sanh 不bất 貪tham 嗜thị 不bất 懈giải 怠đãi 節tiết 食thực 施thí 貧bần 人nhân 食thực 執chấp 節tiết 卑ty 遜tốn 或hoặc 見kiến 僧Tăng 尼ni 聞văn 正Chánh 法Pháp 一nhất 宿túc 受thọ 齋trai 戒giới 業nghiệp 因nhân 竝tịnh 生sanh 天thiên 上thượng 宮cung 殿điện 隨tùy 身thân 身thân 金kim 色sắc 受thọ 勝thắng 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc ○# 正Chánh 法Pháp 念niệm 經kinh 持trì 不bất 殺sát 不bất 盜đạo 。 不bất 婬dâm 等đẳng 皆giai 得đắc 生sanh 天thiên 。 又hựu 云vân 殺sát 盜đạo 婬dâm 業nghiệp 。 若nhược 生sanh 人nhân 中trung 。 身thân 色sắc 憔tiều 悴tụy 無vô 有hữu 威uy 德đức 。 若nhược 有hữu 餘dư 業nghiệp 得đắc 天thiên 中trung 身thân 形hình 貌mạo 減giảm 劣liệt 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 。 光quang 明minh 微vi 少thiểu 天thiên 女nữ 皆giai 捨xả 餘dư 天thiên 輕khinh 笑tiếu 若nhược 與dữ 修tu 羅la 。 戰chiến 為vi 他tha 所sở 殺sát 法pháp 苑uyển 云vân 若nhược 持trì 不bất 殺sát 戒giới 。 得đắc 生sanh 四tứ 王vương 處xứ 不bất 殺sát 不bất 盜đạo 。 生sanh 忉Đao 利Lợi 不bất 殺sát 盜đạo 邪tà 婬dâm 。 生sanh 夜Dạ 摩Ma 天Thiên 。 更cánh 加gia 不bất 妄vọng 語ngữ 兩lưỡng 舌thiệt 。 惡ác 口khẩu 綺ỷ 語ngữ 。 生sanh 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 奉phụng 佛Phật 戒giới 兼kiêm 身thân 口khẩu 七thất 善thiện 業nghiệp 生sanh 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 他tha 化hóa 天thiên 。

(# 經Kinh 云vân 帝Đế 釋Thích 天Thiên 王Vương 。 欲dục 遊du 行hành 時thời 出xuất 宮cung 門môn 外ngoại 向hướng 南nam 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 三tam 禮lễ 有hữu 御ngự 馬mã 夜dạ 叉xoa 神thần 驚kinh 怖bố 墮đọa 鞭tiên 帝Đế 釋Thích 問vấn 曰viết 爾nhĩ 小tiểu 鬼quỷ 神thần 何hà 故cố 驚kinh 惧# 夜dạ 叉xoa 曰viết 天thiên 王vương 于vu 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 中trung 。 為vi 至chí 尊tôn 更cánh 無vô 過quá 上thượng 今kim 復phục 向hướng 空không 頂đảnh 禮lễ 豈khởi 更cánh 有hữu 尊tôn 上thượng 者giả 是thị 以dĩ 怖bố 耳nhĩ 帝Đế 釋Thích 曰viết 我ngã 禮lễ 南Nam 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 。 佛Phật 陀Đà 僧Tăng 伽già 出xuất 世thế 聖thánh 賢hiền 汝nhữ 小tiểu 鬼quỷ 神thần 不bất 知tri 乎hồ 于vu 是thị 夜dạ 叉xoa 信tín 悟ngộ 禮lễ 帝Đế 釋Thích 天Thiên 王Vương 。 足túc 經Kinh 云vân 帝Đế 釋Thích 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 教giáo 誡giới 天thiên 人nhân 修tu 諸chư 道Đạo 品Phẩm 進tiến 趣thú 涅Niết 槃Bàn 又hựu 以dĩ 因nhân 修tu 戒giới 善thiện 報báo 得đắc 天thiên 身thân 故cố 敬kính 法pháp 是thị 本bổn 行hạnh )# 。

三tam 界giới 次thứ 第đệ 安an 立lập 之chi 圖đồ

三tam 界giới 次thứ 第đệ 安an 立lập 說thuyết

下hạ 方phương 虗hư 空không 中trung 有hữu 大đại 風phong 輪luân 高cao 百bách 六lục 十thập 萬vạn 由do 旬tuần 。 (# 俱câu 舍xá 論luận )# 水thủy 輪luân 高cao 八bát 十thập 萬vạn 由do 旬tuần 。 廣quảng 百bách 廿# 萬vạn 三tam 千thiên 四tứ 百bách 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 (# 俱câu 舍xá 論luận )# 以dĩ 眾chúng 生sanh 業nghiệp 力lực 水thủy 不bất 流lưu 散tán 如như 食thực 未vị 消tiêu 不bất 墮đọa 熟thục 臟tạng (# 因nhân 本bổn 經kinh )# 金kim 輪luân 高cao 三tam 十thập 二nhị 萬vạn 由do 旬tuần (# 廣quảng 與dữ 水thủy 輪luân 同đồng 俱câu 舍xá 論luận )# 水thủy 上thượng 有hữu 風phong 風phong 轉chuyển 此thử 水thủy 于vu 上thượng 成thành 金kim 輪luân 如như 熟thục 乳nhũ 生sanh 膏cao 是thị 名danh 金kim 輪luân (# 厚hậu 三tam 洛lạc 叉xoa 二nhị 萬vạn 由do 旬tuần ○# 因nhân 本bổn 經kinh )# 地địa 輪luân 深thâm 六lục 十thập 八bát 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 新tân 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 經kinh 及cập 增tăng 一nhất 經kinh 同đồng )# 。

輪luân 圍vi 山sơn 內nội 鹹hàm 海hải 七thất 金kim 山sơn 香hương 水thủy 海hải 至chí 須Tu 彌Di 山Sơn 。 根căn ○# 上thượng 升thăng 一nhất 萬vạn 由do 旬tuần 。 遶nhiễu 山sơn 縱tung 廣quảng 一nhất 萬vạn 由do 旬tuần 。 是thị 堅kiên 手thủ 天thiên 住trụ (# 婆bà 沙sa )# 復phục 上thượng 一nhất 倍bội (# 因nhân 本bổn 二nhị 萬vạn )# 遶nhiễu 山sơn 八bát 千thiên 由do 旬tuần 。 持trì 華hoa 鬘man 天thiên 住trụ (# 一nhất 倍bội 者giả 一nhất 萬vạn 也dã )# 復phục 上thượng 一nhất 倍bội (# 因nhân 本bổn 三tam 萬vạn )# 遶nhiễu 山sơn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 常thường 放phóng 逸dật 天thiên 住trụ 復phục 上thượng 一nhất 倍bội (# 因nhân 本bổn 山sơn 半bán 四tứ 萬vạn 二nhị 千thiên 。 四tứ 王vương 住trụ )# 遶nhiễu 山sơn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 天thiên 住trụ 復phục 上thượng 一nhất 倍bội 遶nhiễu 山sơn 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 是thị 四tứ 王vương 天thiên 住trụ 。

須Tu 彌Di 山Sơn 下hạ 。 別biệt 有hữu 三tam 級cấp 。 諸chư 神thần 住trú 處xứ 。 皆giai 有hữu 七thất 重trùng 。 牆tường 垣viên 皆giai 夜dạ 叉xoa 住trụ (# 因nhân 本bổn )# 此thử 三tam 天thiên 皆giai 藥dược 叉xoa 住trụ 四Tứ 天Thiên 王Vương 之chi 所sở 部bộ (# 俱câu 舍xá )# 。

復phục 上thượng 升thăng 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần 山sơn 頂đảnh 縱tung 廣quảng 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần 其kỳ 中trung 善thiện 見kiến 城thành 縱tung 廣quảng 萬vạn 由do 旬tuần 是thị 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 住trụ ○# 即tức 從tùng 此thử 山sơn 上thượng 升thăng 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần (# 或hoặc 十thập 六lục 萬vạn )# 有hữu 處xứ 如như 雲vân 七thất 寶bảo 所sở 成thành 。 其kỳ 猶do 大đại 地địa 是thị 炎diễm 摩ma 天thiên 住trụ ○# 復phục 上thượng 一nhất 倍bội (# 或hoặc 三tam 十thập 二nhị 萬vạn )# 有hữu 地địa 如như 雲vân 是thị 兜Đâu 率Suất 天thiên 住trụ ○# 復phục 上thượng 一nhất 倍bội 有hữu 地địa 如như 雲vân 是thị 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 住trụ ○# 復phục 上thượng 一nhất 倍bội 有hữu 地địa 如như 雲vân 是thị 他tha 化hóa 天thiên 住trụ 次thứ 第đệ 乃nãi 至chí 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 皆giai 有hữu 地địa 如như 雲vân (# 上thượng 倍bội 者giả 豎thụ 高cao 也dã 廣quảng 如như 忉Đao 利Lợi 縱tung 廣quảng 四tứ 萬vạn 炎diễm 摩ma 八bát 萬vạn 乃nãi 至chí 他Tha 化Hóa 。 次thứ 第đệ 倍bội 前tiền 從tùng 廣quảng 六lục 十thập 四tứ 萬vạn 由do 旬tuần 也dã ○# 媻# 沙sa 論luận )# 。

因nhân 本bổn 經Kinh 云vân 須Tu 彌Di 山Sơn 上thượng 。 忉Đao 利Lợi 天thiên 以dĩ 上thượng 一nhất 倍bội 有hữu 夜dạ 摩ma 天thiên 又hựu 更cánh 一nhất 倍bội 。 有hữu 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 展triển 轉chuyển 至chí 梵Phạm 身Thân 天Thiên 下hạ 。 有hữu 摩ma 羅la 波Ba 旬Tuần 。 宮cung 殿điện 梵Phạm 身thân 天thiên 上thượng 有hữu 光Quang 音Âm 天Thiên 。 倍bội 光quang 音âm 有hữu 遍Biến 淨Tịnh 天Thiên 。 倍bội 遍biến 淨tịnh 有hữu 廣Quảng 果Quả 天Thiên 。 倍bội 廣quảng 果quả 有hữu 不Bất 麤Thô 天Thiên 。 其kỳ 下hạ 別biệt 有hữu 無vô 想tưởng 天thiên 倍bội 不bất 麤thô 有hữu 不bất 煩phiền 天thiên 次thứ 第đệ 善thiện 見kiến 天thiên 善thiện 現hiện 天thiên 至chí 阿A 迦Ca 尼Ni 吒Tra 天Thiên 。 (# 色sắc 究cứu 竟cánh 也dã )# 上thượng 更cánh 有hữu 名danh 空không 處xứ 識thức 處xứ 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。

毗tỳ 曇đàm 論luận 佛Phật 言ngôn 梵Phạm 處xứ 近cận 遠viễn 如như 九cửu 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 有hữu 人nhân 在tại 梵Phạm 處xứ 放phóng 百bách 丈trượng 方phương 石thạch 墜trụy 向hướng 下hạ 界giới 中trung 間gian 無vô 礙ngại 。 到đáo 後hậu 歲tuế 九cửu 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 至chí 閻Diêm 浮Phù 地địa 如như 是thị 兩lưỡng 倍bội 至chí 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 又hựu 兩lưỡng 倍bội 至chí 徧biến 勝thắng 光quang 天thiên 倍bội 倍bội 加gia 上thượng 乃nãi 至chí 阿A 迦Ca 尼Ni 吒Tra 天Thiên 。 此thử 天thiên 放phóng 大đại 石thạch 山sơn 經kinh 六lục 萬vạn 五ngũ 千thiên 五ngũ 百bách 三tam 十thập 五ngũ 秊niên 中trung 間gian 無vô 礙ngại 。 至chí 閻Diêm 浮Phù 地địa ○# 智trí 論luận 云vân 從tùng 色sắc 界giới 初sơ 際tế 下hạ 一nhất 丈trượng 石thạch 經kinh 一nhất 萬vạn 八bát 千thiên 。 三tam 百bách 八bát 十thập 三tam 秊niên 方phương 始thỉ 至chí 地địa 。

諸Chư 天Thiên 身Thân 壽Thọ (# 身Thân 量Lượng 依Y 俱Câu 舍Xá 論Luận 衣Y 量Lượng 依Y 長Trường/trưởng 阿A 含Hàm 經Kinh 壽Thọ 量Lượng 依Y 俱Câu 舍Xá 毗Tỳ 曇Đàm 及Cập 較Giảo 量Lượng 壽Thọ 命Mạng 經Kinh )#

欲dục 界giới 六lục 天thiên 。 者giả 四Tứ 天Thiên 王Vương 身thân 。 量lượng 半bán 里lý 衣y 重trọng 半bán 兩lưỡng 。 人nhân 間gian 五ngũ 十thập 歲tuế 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 五ngũ 百bách 歲tuế 。 忉Đao 利Lợi 天thiên 身thân 量lượng 一nhất 里lý 衣y 重trọng/trùng 六lục 銖thù 人nhân 間gian 一nhất 百bách 歲tuế 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 一nhất 千thiên 歲tuế 。 夜dạ 摩ma 天thiên 身thân 量lượng 里lý 半bán 衣y 重trọng/trùng 三tam 銖thù 人nhân 間gian 二nhị 百bách 歲tuế 。 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 二nhị 千thiên 歲tuế 。 兜Đâu 率Suất 天thiên 身thân 量lượng 二nhị 里lý 衣y 重trọng/trùng 二nhị 銖thù 人nhân 間gian 四tứ 百bách 歲tuế 。 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 四tứ 千thiên 歲tuế 。 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 身thân 量lượng 二nhị 里lý 半bán 衣y 重trọng 一nhất 銖thù 。 人nhân 間gian 八bát 百bách 歲tuế 。 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 八bát 千thiên 歲tuế 。 他tha 化hóa 天thiên 身thân 量lượng 三tam 里lý 衣y 半bán 銖thù 人nhân 間gian 千thiên 六lục 百bách 歲tuế 。 為vi 一nhất 晝trú 夜dạ 。 壽thọ 一nhất 萬vạn 六lục 千thiên 歲tuế 。 魔ma 羅la 波Ba 旬Tuần 天thiên 衣y 重trọng 半bán 兩lưỡng 。 六lục 十thập 四tứ 分phần 之chi 一nhất 。 壽thọ 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 歲tuế 。

色sắc 界giới 壽thọ 命mạng 用dụng 劫kiếp 為vi 量lượng (# 不bất 著trước 衣y 服phục 。 如như 著trước 不bất 異dị 頭đầu 雖tuy 無vô 髻kế 如như 著trước 天thiên 冠quan 無vô 男nam 女nữ 相tướng 形hình 惟duy 一nhất 種chủng 出xuất 因nhân 本bổn 經kinh )# ○# 初sơ 禪thiền 三tam 天thiên (# 華hoa 嚴nghiêm 梵Phạm 眾chúng 下hạ 有hữu 梵Phạm 身thân 天thiên )# 梵Phạm 眾chúng 天thiên 壽thọ 命mạng 半bán 劫kiếp 。 (# 半bán 中trung 劫kiếp 為vi 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 )# 身thân 長trường 半bán 由do 旬tuần 。 (# 二nhị 十thập 里lý )# 梵Phạm 輔phụ 天thiên 壽thọ 命mạng 一nhất 劫kiếp 。 (# 四tứ 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 )# 身thân 長trường 一nhất 由do 旬tuần 。 (# 四tứ 十thập 里lý )# 大đại 梵Phạm 天Thiên 壽thọ 命mạng 一nhất 劫kiếp 半bán 。 (# 六lục 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 )# 身thân 長trường 一nhất 由do 旬tuần 。 半bán (# 六lục 十thập 里lý )# ○# 二nhị 禪thiền 三tam 天thiên (# 華hoa 嚴nghiêm 初sơ 有hữu 光quang 天thiên )# 少thiểu 光quang 天thiên 壽thọ 命mạng 二nhị 大đại 劫kiếp (# 成thành 住trụ 壞hoại 空không 總tổng 為vi 一nhất 大đại 劫kiếp )# 身thân 長trường 二nhị 由do 旬tuần 。 (# 光quang 明minh 最tối 少thiểu )# 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 四tứ 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 四tứ 由do 旬tuần 。 (# 光quang 明minh 勝thắng 前tiền 故cố )# 光quang 音âm 天thiên 壽thọ 命mạng 八bát 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 八bát 由do 旬tuần 。 (# 無vô 覺giác 觀quán 語ngữ 言ngôn 以dĩ 光quang 當đương 語ngữ 故cố 此thử 天thiên 語ngữ 時thời 口khẩu 出xuất 淨tịnh 光quang )# ○# 三tam 禪thiền 三tam 天thiên (# 華hoa 嚴nghiêm 初sơ 有hữu 淨tịnh 天thiên )# 少thiểu 淨tịnh 天thiên 壽thọ 命mạng 十thập 六lục 劫kiếp 。 身thân 長trường 十thập 六lục 由do 旬tuần 。 (# 以dĩ 離ly 喜hỷ 受thọ 染nhiễm 為vi 淨tịnh 未vị 及cập 上thượng 位vị 為vi 少thiểu )# 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 三tam 十thập 二nhị 劫kiếp 。 身thân 長trường 三tam 十thập 二nhị 由do 旬tuần 。 (# 清thanh 淨tịnh 勝thắng 前tiền 故cố )# 徧biến 淨tịnh 天thiên 壽thọ 命mạng 六lục 十thập 四tứ 劫kiếp 。 身thân 長trường 六lục 十thập 四tứ 由do 旬tuần 。 (# 清thanh 淨tịnh 周chu 徧biến 無vô 有hữu 過quá 患hoạn 故cố )# ○# 四tứ 禪thiền 九cửu 天thiên (# 華hoa 嚴nghiêm 云vân 廣quảng 天thiên 等đẳng )# 無vô 雲vân 天thiên 壽thọ 命mạng 百bách 二nhị 十thập 五ngũ 劫kiếp 。 身thân 長trường 百bách 二nhị 十thập 五ngũ 由do 旬tuần 。 (# 此thử 上thượng 不bất 依y 雲vân 住trụ )# 福phước 生sanh 天thiên 壽thọ 命mạng 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 劫kiếp 。 身thân 長trường 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 (# 有hữu 勝thắng 福phước 力lực )# 廣quảng 果quả 天thiên 壽thọ 命mạng 五ngũ 百bách 。 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 (# 果quả 報báo 最tối 勝thắng 故cố )# 無vô 想tưởng 天thiên 壽thọ 命mạng 五ngũ 百bách 。 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 (# 心tâm 想tưởng 不bất 行hành 故cố )# 無vô 煩phiền 天thiên 壽thọ 命mạng 一nhất 千thiên 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 一nhất 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 無vô 希hy 望vọng 故cố )# 無vô 熱nhiệt 天thiên 壽thọ 命mạng 二nhị 千thiên 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 二nhị 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 離ly 熱nhiệt 惱não 故cố )# 善thiện 見kiến 天thiên 壽thọ 命mạng 四tứ 千thiên 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 定định 障chướng 漸tiệm 漸tiệm 見kiến 極cực 明minh 故cố )# 善thiện 現hiện 天thiên 壽thọ 命mạng 八bát 千thiên 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 八bát 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 形hình 色sắc 轉chuyển 勝thắng 善thiện 能năng 變biến 化hóa 。 故cố )# 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 萬vạn 六lục 千thiên 大đại 劫kiếp 身thân 長trường 萬vạn 六lục 千thiên 由do 旬tuần 。 (# 色sắc 法pháp 最tối 極cực )# 。

無vô 色sắc 界giới 四tứ 。 天thiên (# 無vô 色sắc 界giới 天thiên 。 無vô 四tứ 種chủng 色sắc 有hữu 定định 果quả 色sắc 當đương 知tri 無vô 色sắc 界giới 無vô 有hữu 色sắc 界giới 故cố 無vô 有hữu 身thân 量lượng )# ○# 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 二nhị 萬vạn 大đại 劫kiếp 。 (# 定định 行hành 慧tuệ 行hành 各các 得đắc 一nhất 萬vạn ○# 厭yếm 色sắc 依y 空không 故cố )# 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 四tứ 萬vạn 大đại 劫kiếp 。 (# 定định 慧tuệ 二nhị 行hành 各các 得đắc 二nhị 萬vạn ○# 〔# 厭yếm 識thức 〕# 依y 識thức 故cố )# 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。 壽thọ 命mạng 六lục 萬vạn 大đại 劫kiếp 。 (# 但đãn 有hữu 定định 行hành 相tương 倍bội ○# 厭yếm 識thức 依y 識thức 性tánh )# 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。 天thiên 壽thọ 命mạng 八bát 萬vạn 大đại 劫kiếp (# 亦diệc 但đãn 定định 行hành 相tương 倍bội 媻# 沙sa ○# 研nghiên 窮cùng 識thức 性tánh 似tự 盡tận 不bất 盡tận 故cố )# 。

阿a 含hàm 經Kinh 云vân 齊tề 此thử 為vi 眾chúng 生sanh 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 往vãng 來lai 所sở 趣thú 。 陰ấm 界giới 入nhập 聚tụ 也dã ○# 因nhân 本bổn 經Kinh 云vân 是thị 此thử 世thế 界giới 中trung 。 所sở 有hữu 諸chư 眾chúng 生sanh 。 有hữu 生sanh 老lão 死tử 。 墮đọa 在tại 如như 是thị 。 生sanh 道đạo 中trung 住trụ 。 至chí 此thử 不bất 過quá 。 是thị 故cố 名danh 娑sa 媻# 世thế 界giới 無vô 畏úy 剎sát 土độ 。 諸chư 餘dư 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 諸chư 世thế 界giới 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

諸chư 天thiên 業nghiệp 因nhân

智Trí 度Độ 論luận 云vân 欲dục 界giới 眾chúng 生sanh 。 有hữu 三tam 種chủng 以dĩ 善thiện 根căn 有hữu 上thượng 中trung 下hạ 。 故cố 上thượng 者giả 六lục 欲dục 天thiên 中trung 。 者giả 人nhân 中trung 富phú 貴quý 下hạ 者giả 人nhân 中trung 卑ty 賤tiện 又hựu 云vân 上thượng 分phần/phân 因nhân 緣duyên 天thiên 道Đạo 果Quả 報báo 中trung 分phần/phân 因nhân 緣duyên 人nhân 道Đạo 果Quả 報báo 下hạ 分phần/phân 因nhân 緣duyên 修tu 羅la 果quả 報báo 修tu 羅la 雖tuy 與dữ 天thiên 相tương 似tự 以dĩ 其kỳ 結kết 使sử 覆phú 心tâm 心tâm 多đa 邪tà 曲khúc 近cận 道đạo 難nạn/nan 故cố 在tại 人nhân 下hạ ○# 四tứ 教giáo 儀nghi 云vân 四tứ 王vương 忉Đao 利Lợi 單đơn 修tu 上thượng 品phẩm 十Thập 善Thiện 得đắc 生sanh 若nhược 夜dạ 摩ma 以dĩ 上thượng 兼kiêm 修tu 未vị 到đáo 定định 得đắc 生sanh (# 亦diệc 名danh 欲dục 界giới 定định )# 。

次thứ 第đệ 初sơ 門môn 云vân 若nhược 自tự 尸thi 羅la 皎hiệu 潔khiết 志chí 在tại 禪thiền 門môn 專chuyên 修tu 五ngũ 法pháp 則tắc 色sắc 界giới 清thanh 淨tịnh 四tứ 大đại 。 自tự 現hiện 身thân 中trung 緣duyên 是thị 次thứ 第đệ 獲hoạch 得đắc 。 根căn 本bổn 四tứ 禪thiền 種chủng 種chủng 勝thắng 妙diệu 。 支chi 林lâm 功công 德đức 爾nhĩ 乃nãi 因nhân 超siêu 欲dục 網võng 果quả 居cư 色sắc 界giới (# 五ngũ 法pháp 者giả 欲dục 精tinh 進tấn 念niệm 巧xảo 慧tuệ 一nhất 心tâm 也dã 支chi 林lâm 者giả 四tứ 禪thiền 共cộng 有hữu 十thập 八bát 支chi 也dã 又hựu 禪thiền 定định 中trung 覺giác 冷lãnh 熱nhiệt 等đẳng 樂nhạo/nhạc/lạc 叢tùng 沓đạp 如như 林lâm 備bị 見kiến 止Chỉ 觀Quán )# 。

業nghiệp 報báo 差sai 別biệt 經Kinh 云vân 若nhược 眾chúng 生sanh 具cụ 修tu 增tăng 上thượng 十Thập 善Thiện 得đắc 欲dục 天thiên 報báo 。 修tu 有hữu 漏lậu 十Thập 善Thiện 與dữ 定định 相tương 應ứng 。 得đắc 色sắc 天thiên 報báo 。 修tu 四tứ 空không 定định 。 得đắc 無vô 色sắc 天thiên 報báo 。

天thiên 人nhân 光quang 明minh

智Trí 度Độ 論luận 云vân 諸chư 天thiên 業nghiệp 報báo 生sanh 身thân 光quang 者giả 欲dục 界giới 諸chư 天thiên 。 以dĩ 燈đăng 燭chúc 明minh 珠châu 等đẳng 施thí 及cập 布bố 施thí 持trì 戒giới 。 禪thiền 定định 等đẳng 清thanh 淨tịnh 故cố 身thân 常thường 光quang 明minh 不bất 須tu 日nhật 月nguyệt 所sở 照chiếu 。 色sắc 界giới 諸chư 天thiên 。 行hành 禪thiền 離ly 欲dục 修tu 習tập 火Hỏa 光Quang 三Tam 昧Muội 。 故cố 身thân 出xuất 妙diệu 光quang 勝thắng 于vu 日nhật 月nguyệt 及cập 欲dục 界giới 光quang 是thị 諸chư 光quang 明minh 。 皆giai 由do 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 故cố 得đắc ○# 佛Phật 常thường 光quang 明minh 面diện 各các 一nhất 丈trượng 諸chư 天thiên 光quang 明minh 。 大đại 者giả 雖tuy 無vô 量lượng 由do 旬tuần 。 于vu 丈trượng 光quang 邊biên 蔽tế 而nhi 不bất 現hiện 憍kiêu 尸thi 迦ca 作tác 是thị 念niệm 言ngôn 。 佛Phật 妙diệu 光quang 明minh 蔽tế 諸chư 天thiên 光quang 智trí 慧tuệ 之chi 明minh 。 破phá 我ngã 愚ngu 闇ám ○# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 螢huỳnh 火hỏa 明minh 不bất 如như 燈đăng 燭chúc 燈đăng 燭chúc 不bất 如như 炬cự 火hỏa 炬cự 火hỏa 不bất 如như tễ 火hỏa tễ 火hỏa 明minh 不bất 如như 四tứ 王vương 宮cung 殿điện 。 衣y 服phục 身thân 光quang 四tứ 王vương 天thiên 光quang 不bất 如như 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 光quang 明minh 展triển 轉chuyển 乃nãi 至chí 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 光quang 明minh 不bất 如như 大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên 。 光quang 明minh 自tự 在tại 天thiên 光quang 不bất 如như 佛Phật 光quang 明minh 諸chư 光quang 合hợp 集tập 不bất 如như 四Tứ 諦Đế 法pháp 光quang 明minh 達đạt 摩ma 云vân 諸chư 光quang 之chi 中trung 智trí 光quang 為vi 上thượng 諸chư 明minh 之chi 中trung 心tâm 明minh 為vi 上thượng 。

論luận 形hình 色sắc 毗tỳ 曇đàm 云vân 南nam 洲châu 眾chúng 生sanh 種chủng 種chủng 。 色sắc 相tướng 東đông 西tây 二nhị 洲châu 唯duy 除trừ 黑hắc 色sắc 餘dư 同đồng 南nam 洲châu 北bắc 洲châu 人nhân 皆giai 白bạch 色sắc 四tứ 王vương 天thiên 四tứ 色sắc 有hữu 紺cám 赤xích 黃hoàng 白bạch 欲dục 界giới 諸chư 天thiên 。 色sắc 皆giai 如như 是thị 如như 初sơ 受thọ 生sanh 時thời 若nhược 見kiến 紺cám 花hoa 則tắc 身thân 紺cám 色sắc 赤xích 黃hoàng 白bạch 等đẳng 亦diệc 如như 之chi ○# 或hoặc 云vân 梵Phạm 王Vương 白bạch 銀ngân 色sắc 衣y 金kim 色sắc 色sắc 界giới 天thiên 黃hoàng 金kim 白bạch 銀ngân 。 二nhị 色sắc (# 色sắc 界giới 中trung 亦diệc 有hữu 入nhập 青thanh 赤xích 黃hoàng 白bạch 徧biến 處xứ 定định 故cố 不bất 止chỉ 二nhị 色sắc )# 。

飲ẩm 食thực 精tinh 粗thô

起khởi 世thế 經Kinh 云vân 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 有hữu 四tứ 種chủng 食thực 。 一nhất 麤thô 段đoạn 及cập 微vi 細tế 食thực 。 四tứ 洲châu 上thượng 至chí 六lục 欲dục 皆giai 同đồng 以dĩ 上thượng 色sắc 無vô 色sắc 天thiên 竝tịnh 以dĩ 禪thiền 悅duyệt 法Pháp 喜hỷ 為vi 食thực 。 無vô 麤thô 細tế 食thực 二nhị 觸xúc 食thực 一nhất 切thiết 卵noãn 生sanh 得đắc 身thân 故cố 以dĩ 觸xúc 為vi 食thực 。 三tam 思tư 食thực 謂vị 意ý 思tư 資tư 潤nhuận 諸chư 根căn 。 增tăng 長trưởng 如như 魚ngư 鱉miết 蛇xà 蝦hà 等đẳng 及cập 餘dư 意ý 思tư 潤nhuận 益ích 諸chư 根căn 。 壽thọ 命mạng 者giả 四tứ 識thức 食thực 謂vị 地địa 獄ngục 眾chúng 生sanh 。 及cập 無Vô 邊Biên 識Thức 處Xứ 天Thiên 等đẳng 。 皆giai 用dụng 識thức 持trì 。 為vi 食thực (# 或hoặc 名danh 揣đoàn 觸xúc 念niệm 識thức 揣đoàn 謂vị 人nhân 龍long 鳥điểu 皆giai 揣đoàn 食thực 揣đoàn 即tức 摶đoàn 也dã 餘dư 義nghĩa 同đồng )# 楞lăng 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 如như 是thị 世thế 界giới 。 十thập 二nhị 類loại 生sanh 。 不bất 能năng 自tự 全toàn 。 依y 四tứ 食thực 住trụ 。 所sở 謂vị 段đoạn 食thực 。 觸xúc 食thực 思tư 食thực 識thức 食thực 是thị 故cố 佛Phật 說thuyết 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 依y 食thực 住trụ 。 (# 溫ôn 陵lăng 注chú 人nhân 間gian 段đoạn 食thực 謂vị 所sở 餐xan 必tất 有hữu 分phân 段đoạn 鬼quỷ 神thần 觸xúc 食thực 但đãn 散tán 觸xúc 而nhi 他tha 禪thiền 天thiên 思tư 食thực 食thực 至chí 但đãn 思tư 之chi 則tắc 飽bão 識thức 天thiên 識thức 食thực 既ký 無vô 形hình 色sắc 但đãn 以dĩ 識thức 想tưởng 也dã )# ○# 欲dục 界giới 諸chư 天thiên 。 福phước 厚hậu 者giả 隨tùy 思tư 具cụ 足túc 甘cam 露lộ 盈doanh 杯# 百bách 味vị 俱câu 至chí 福phước 薄bạc 者giả 雖tuy 有hữu 飲ẩm 食thực 恆hằng 不bất 稱xưng 心tâm ○# 經Kinh 云vân 諸chư 天thiên 共cộng 寶bảo 器khí 食thực 。 隨tùy 其kỳ 福phước 德đức 。 飯phạn 色sắc 有hữu 異dị 。 上thượng 者giả 見kiến 白bạch 中trung 者giả 見kiến 黃hoàng 下hạ 者giả 見kiến 赤xích ○# 正Chánh 法Pháp 念niệm 經Kinh 云vân 炎diễm 摩ma 以dĩ 上thượng 盡tận 色sắc 界giới 天thiên 貧bần 富phú 皆giai 等đẳng 忉Đao 利Lợi 以dĩ 下hạ 報báo 有hữu 厚hậu 薄bạc 福phước 厚hậu 者giả 一nhất 切thiết 具cụ 足túc 。 有hữu 餘dư 福phước 薄bạc 者giả 雖tuy 有hữu 衣y 服phục 宮cung 殿điện 。 食thực 常thường 不bất 足túc (# 曾tằng 有hữu 薄bạc 福phước 天thiên 患hoạn 飢cơ 故cố 下hạ 閻Diêm 浮Phù 摘trích 酸toan 棗táo 食thực 人nhân 見kiến 形hình 殊thù 怪quái 問vấn 答đáp 曰viết 我ngã 非phi 人nhân 薄bạc 福phước 天thiên 也dã 以dĩ 有hữu 宮cung 殿điện 食thực 常thường 不bất 足túc 故cố 爾nhĩ 下hạ 求cầu 由do 修tu 戒giới 忍nhẫn 不bất 修tu 施thí 故cố )# 。

三tam 界giới 九cửu 地địa

通thông 論luận 界giới 地địa 者giả 謂vị 三tam 界giới 九cửu 地địa 也dã 一nhất 欲dục 界giới 六lục 天thiên 。 下hạ 二nhị 名danh 地địa 居cư 天thiên 上thượng 四tứ 名danh 空không 居cư 天thiên 四tứ 王vương 謂vị 于vu 四tứ 方phương 統thống 攝nhiếp 諸chư 部bộ 鬼quỷ 神thần 故cố 忉Đao 利Lợi 謂vị 須Tu 彌Di 頂đảnh 有hữu 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 宮cung 故cố 四tứ 教giáo 集tập 云vân 夜dạ 摩ma (# 此thử 云vân 善thiện 時thời )# 以dĩ 華hoa 開khai 合hợp 。 分phần/phân 晝trú 夜dạ 故cố 兜Đâu 率Suất (# 此thử 云vân 知tri 足túc )# 于vu 五ngũ 欲dục 境cảnh 生sanh 喜hỷ 足túc 故cố 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 于vu 境cảnh 善thiện 化hóa 而nhi 受thọ 樂lạc 故cố 他tha 化hóa 于vu 自tự 他tha 境cảnh 皆giai 能năng 自tự 在tại 化hóa 用dụng 故cố 樓lâu 炭thán 經Kinh 云vân 欲dục 色sắc 二nhị 界giới 中trung 別biệt 有hữu 魔ma 宮cung 其kỳ 魔ma 懷hoài 嫉tật 譬thí 如như 石thạch 磨ma 磨ma 壞hoại 功công 德đức 縱tung 廣quảng 六lục 千thiên 。 由do 旬tuần 宮cung 牆tường 七thất 重trùng (# 大đại 論luận 魔ma 羅la 番phiên 奪đoạt 命mạng 波Ba 旬Tuần 王vương 名danh 番phiên 殺sát 者giả 常thường 欲dục 斷đoạn 人nhân 慧tuệ 命mạng 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 依y 于vu 佛Phật 法Pháp 而nhi 得đắc 善thiện 利lợi 。 不bất 念niệm 報báo 恩ân 反phản 欲dục 加gia 毀hủy 輔phụ 行hành 記ký 魔ma 字tự 從tùng 石thạch 梁lương 武võ 以dĩ 來lai 謂vị 能năng 惱não 人nhân 易dị 之chi 為vi 鬼quỷ 淨tịnh 名danh 云vân 多đa 是thị 不bất 思tư 爾nhĩ 解Giải 脫Thoát 菩Bồ 薩Tát 。 應ưng 為vi 魔ma 王vương 垂thùy 裕# 記ký 第đệ 六lục 天thiên 上thượng 。 別biệt 有hữu 魔ma 羅la 所sở 居cư 他tha 化hóa 天thiên 攝nhiếp 即tức 天thiên 子tử 魔ma 也dã )# 以dĩ 前tiền 通thông 名danh 欲dục 界giới (# 規quy 矩củ 注chú 欲dục 謂vị 飲ẩm 食thực 睡thụy 眠miên 。 婬dâm 欲dục 也dã 又hựu 偈kệ 云vân 六lục 受thọ 欲dục 交giao 抱bão 執chấp 手thủ 笑tiếu 視thị 婬dâm 謂vị 四Tứ 天Thiên 王Vương 交giao 忉Đao 利Lợi 抱bão 夜dạ 摩ma 執chấp 手thủ 兜Đâu 率Suất 笑tiếu 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 熟thục 視thị 他tha 化hóa 暫tạm 視thị 欲dục 有hữu 厚hậu 薄bạc 也dã )# 亦diệc 名danh 五ngũ 趣thú 雜tạp 居cư 地địa (# 天thiên 人nhân 三tam 塗đồ 也dã 修tu 羅la 天thiên 趣thú 攝nhiếp 鬼quỷ 畜súc 徧biến 五ngũ 趣thú 皆giai 有hữu 三tam 欲dục )# 二nhị 色sắc 界giới 十thập 八bát 天thiên 雖tuy 離ly 欲dục 染nhiễm 尚thượng 有hữu 色sắc 質chất 故cố 名danh 色sắc 界giới 通thông 名danh 梵Phạm 世Thế 為vi 已dĩ 離ly 欲dục 染nhiễm 也dã 通thông 號hiệu 四tứ 禪thiền 為vi 離ly 散tán 動động 也dã 欲dục 界giới 但đãn 十Thập 善Thiện 感cảm 生sanh 此thử 天thiên 兼kiêm 禪thiền 定định 感cảm 生sanh 然nhiên 有hữu 漏lậu 禪thiền 觀quán 六lục 事sự 行hành 耳nhĩ (# 六lục 行hành 者giả 厭yếm 欲dục 界giới 苦khổ 麤thô 障chướng 欣hân 色sắc 界giới 淨tịnh 妙diệu 離ly 也dã )# 此thử 是thị 凡phàm 夫phu 伏phục 惑hoặc 超siêu 世thế 間gian 道đạo 也dã 初sơ 禪thiền 俱câu 舍xá 論luận 名danh 離ly 生sanh 喜hỷ 樂lạc 。 地địa 謂vị 離ly 欲dục 界giới 雜tạp 惡ác 生sanh 得đắc 輕khinh 安an 樂lạc 也dã 二nhị 禪thiền 俱câu 舍xá 名danh 定định 生sanh 喜hỷ 樂lạc 。 地địa 謂vị 有hữu 定định 水thủy 潤nhuận 業nghiệp 憂ưu 懸huyền 不bất 逼bức 也dã (# 資tư 中trung 曰viết 二nhị 禪thiền 已dĩ 上thượng 無vô 有hữu 語ngữ 言ngôn 。 但đãn 以dĩ 定định 心tâm 發phát 光quang 光quang 有hữu 勝thắng 劣liệt 分phần/phân 其kỳ 高cao 下hạ )# 三tam 禪thiền 名danh 離ly 喜hỷ 妙diệu 樂lạc 地địa 心tâm 雖tuy 離ly 喜hỷ 而nhi 喜hỷ 樂lạc 自tự 具cụ 也dã (# 初sơ 門môn 云vân 初sơ 禪thiền 五ngũ 支chi 覺giác 觀quán 喜hỷ 樂lạc 一nhất 心tâm 二nhị 禪thiền 四tứ 支chi 內nội 淨tịnh 喜hỷ 樂lạc 一nhất 心tâm 三tam 禪thiền 五ngũ 支chi 捨xả 念niệm 慧tuệ 樂nhạo/nhạc/lạc 一nhất 心tâm 也dã 其kỳ 修tu 證chứng 相tương/tướng 具cụ 止Chỉ 觀Quán 中trung )# 四tứ 禪thiền 九cửu 天thiên 然nhiên 四tứ 禪thiền 報báo 境cảnh 但đãn 有hữu 三tam 天thiên 無vô 想tưởng 乃nãi 廣quảng 果quả 別biệt 開khai (# 經kinh 二nhị 岐kỳ 一nhất 直trực 往vãng 趣thú 廣quảng 果quả 二nhị 迂# 僻tích 趣thú 無vô 想tưởng )# 此thử 四tứ 之chi 上thượng 有hữu 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 (# 不bất 復phục 欲dục 界giới 受thọ 生sanh 故cố )# 乃nãi 聖thánh 賢hiền 別biệt 修tu 靜tĩnh 慮lự 資tư 廣quảng 果quả 故cố 業nghiệp 而nhi 生sanh 與dữ 凡phàm 夫phu 不bất 同đồng 故cố 又hựu 別biệt 列liệt 亦diệc 名danh 五ngũ 淨tịnh 居cư 通thông 名danh 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 。 地địa (# 初sơ 門môn 云vân 四tứ 禪thiền 四tứ 支chi 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。 捨xả 念niệm 一nhất 心tâm )# 亦diệc 名danh 根căn 本bổn 四tứ 禪thiền (# 初sơ 門môn 云vân 四Tứ 無Vô 量Lượng 心Tâm 。 背bối/bội 捨xả 勝thắng 處xứ 一nhất 切thiết 處xứ 神thần 通thông 變biến 化hóa 。 及cập 無vô 漏lậu 觀quán 慧tuệ 諸chư 禪thiền 三tam 昧muội 。 悉tất 從tùng 中trung 出xuất 故cố 稱xưng 根căn 本bổn )# 三tam 無vô 色sắc 界giới 有hữu 四tứ 天thiên 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 有hữu 定định 果quả 色sắc 依y 正chánh 皆giai 然nhiên 乃nãi 滅diệt 身thân 歸quy 無vô 定định 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 所sở 居cư 或hoặc 無vô 想tưởng 外ngoại 道đạo 別biệt 報báo 或hoặc 捨xả 厭yếm 天thiên 人nhân 雜tạp 處xứ 其kỳ 類loại 不bất 一nhất 皆giai 無vô 色sắc 蘊uẩn (# 色sắc 界giới 至chí 此thử 依y 溫ôn 陵lăng 解giải )# 空không 處xứ 者giả 行hành 者giả 厭yếm 患hoạn 色sắc 籠lung 心tâm 欲dục 出xuất 離ly 即tức 修tu 觀quán 智trí 破phá 三tam 種chủng 色sắc (# 可khả 見kiến 可khả 對đối 色sắc 眼nhãn 見kiến 色sắc 塵trần 也dã 不bất 可khả 見kiến 可khả 對đối 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 也dã 。 不bất 可khả 見kiến 不bất 可khả 對đối 色sắc 意ý 緣duyên 法pháp 塵trần 即tức 無vô 表biểu 色sắc 也dã )# 識thức 處xứ 者giả 謂vị 厭yếm 患hoạn 虗hư 空không 無vô 邊biên 修tu 觀quán 捨xả 前tiền 外ngoại 空không 更cánh 緣duyên 內nội 識thức 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 者giả 外ngoại 境cảnh 名danh 空không 內nội 境cảnh 名danh 識thức 捨xả 此thử 二nhị 境cảnh 入nhập 無vô 所sở 有hữu 。 定định 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。 者giả 非phi 識thức 處xứ 之chi 有hữu 想tưởng 非phi 無vô 所sở 有hữu 之chi 無vô 想tưởng 捨xả 前tiền 二nhị 處xứ 而nhi 入nhập 上thượng 定định (# 初sơ 門môn 亦diệc 云vân 凡phàm 夫phu 外ngoại 道đạo 得đắc 此thử 定định 謂vị 證chứng 涅Niết 槃Bàn 斷đoạn 一nhất 切thiết 想tưởng 。 故cố 言ngôn 非phi 有hữu 想tưởng 佛Phật 弟đệ 子tử 如như 實thật 知tri 有hữu 細tế 想tưởng 依y 四tứ 眾chúng 而nhi 住trụ 故cố 云vân 非phi 無vô 想tưởng 得đắc 失thất 合hợp 名danh )# 順thuận 正chánh 理lý 論luận 云vân 一nhất 切thiết 天thiên 眾chúng 。 皆giai 作tác 聖thánh 言ngôn 為vi 彼bỉ 言ngôn 辭từ 同đồng 中trung 印ấn 土thổ/độ 然nhiên 不bất 由do 學học 自tự 解giải 典điển 言ngôn 。

論luận 無vô 色sắc 界giới 身thân 處xứ 有hữu 二nhị 義nghĩa 初sơ 言ngôn 無vô 處xứ 者giả 媻# 沙sa 云vân 四tứ 空không 離ly 形hình 報báo 無vô 別biệt 處xứ 但đãn 在tại 欲dục 色sắc 二nhị 界giới 成thành 就tựu 四tứ 空không 無vô 色sắc 業nghiệp 言ngôn 無vô 身thân 者giả 俱câu 舍xá 云vân 無vô 色sắc 無vô 身thân 纂toản 云vân 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 非phi 異dị 熟thục 身thân 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 是thị 四tứ 空không 天thiên 。 身thân 心tâm 滅diệt 盡tận 。 定định 性tánh 現hiện 前tiền 。 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 (# 孤cô 山sơn 注chú 曰viết 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 顯hiển 有hữu 定định 果quả 色sắc 也dã )# 次thứ 言ngôn 有hữu 處xứ 者giả 起khởi 世thế 云vân 倍bội 色sắc 究cứu 竟cánh 有hữu 空không 處xứ 乃nãi 至chí 非phi 非phi 想tưởng 。 處xử 皆giai 名danh 諸chư 天thiên 住trú 處xứ 。 華hoa 嚴nghiêm 云vân 菩Bồ 薩Tát 鼻tị 根căn 聞văn 無vô 色sắc 宮cung 殿điện 之chi 香hương 言ngôn 有hữu 身thân 者giả 阿a 含hàm 云vân 舍Xá 利Lợi 弗Phất 滅diệt 時thời 無vô 色sắc 界giới 。 天thiên 淚lệ 下hạ 如như 春xuân 細tế 雨vũ 仁nhân 王vương 經kinh 列liệt 無vô 色sắc 天thiên 眾chúng 中trung 陰ấm 經Kinh 云vân 如Như 來Lai 至chí 無vô 色sắc 界giới 。 中trung 諸chư 天thiên 禮lễ 拜bái 大đại 眾chúng 部bộ 云vân 但đãn 無vô 麤thô 色sắc 非phi 無vô 細tế 色sắc 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 云vân 若nhược 不bất 了liễu 義nghĩa 教giáo 明minh 無vô 色sắc 界giới 無vô 色sắc 。 若nhược 了liễu 義nghĩa 教giáo 明minh 無vô 色sắc 界giới 有hữu 色sắc 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 無vô 色sắc 界giới 色sắc 非phi 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 所sở 知tri 今kim 此thử 所sở 明minh 當đương 從tùng 後hậu 義nghĩa 。

論luận 諸chư 天thiên 主chủ

論luận 天thiên 主chủ 有hữu 通thông 別biệt 二nhị 義nghĩa 通thông 論luận 者giả 魔ma 梵Phạm 欲dục 色sắc 各các 有hữu 主chủ 義nghĩa 釋thích 籤# 云vân 四Tứ 天Thiên 王Vương 主chủ 四tứ 天thiên 下hạ 。 (# 此thử 言ngôn 巡tuần 遊du 賞thưởng 罰phạt 為vi 主chủ )# 大đại 論luận 云vân 帝Đế 釋Thích 為vi 二nhị 處xứ 天thiên 主chủ (# 四tứ 王vương 忉Đao 利Lợi )# 魔ma 王vương 為vi 欲dục 界giới 主chủ (# 居cư 欲dục 界giới 頂đảnh 故cố )# 大đại 梵Phạm 王Vương 為vi 三tam 界giới 主chủ 。 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 帝Đế 釋Thích 是thị 地địa 居cư 天thiên 主chủ 梵Phạm 王Vương 是thị 娑sa 媻# 世thế 界giới 主chủ 統thống 御ngự 大Đại 千Thiên (# 統thống 御ngự 上thượng 下hạ )# 天thiên 人nhân 感cảm 通thông 傳truyền 答đáp 南nam 山sơn 云vân 魔ma 王vương 雖tuy 欲dục 界giới 主chủ 帝Đế 釋Thích 四tứ 王vương 若nhược 行hành 佛Phật 法Pháp 魔ma 不bất 能năng 制chế 妙diệu 樂lạc 云vân 梵Phạm 即tức 色sắc 主chủ 亦diệc 三tam 界giới 主chủ 魔ma 為vi 欲dục 主chủ 輔phụ 行hành 云vân 梵Phạm 王Vương 為vi 三tam 界giới 主chủ 。 餘dư 皆giai 臣thần 屬thuộc 別biệt 論luận 者giả 又hựu 三tam 初sơ 獨độc 論luận 梵Phạm 王Vương 文văn 句cú 云vân 梵Phạm 王Vương 住trụ 初sơ 禪thiền 中trung 。 間gian 內nội 有hữu 覺giác 觀quán 。 外ngoại 有hữu 言ngôn 說thuyết 得đắc 主chủ 領lãnh 為vi 王vương 單đơn 修tu 禪thiền 為vi 梵Phạm 民dân 加gia 四Tứ 無Vô 量Lượng 心Tâm 。 為vi 王vương 又hựu 云vân 梵Phạm 王Vương 號hiệu 令linh 總tổng 上thượng 冠quan 下hạ 別biệt 行hành 疏sớ/sơ 梵Phạm 即tức 色sắc 主chủ 名danh 為vi 尸thi 棄khí 毗tỳ 曇đàm 云vân 二nhị 禪thiền 以dĩ 上thượng 無vô 語ngữ 言ngôn 法pháp 故cố 不bất 立lập 王vương 禪thiền 門môn 云vân 初sơ 禪thiền 有hữu 覺giác 觀quán 心tâm 則tắc 有hữu 語ngữ 言ngôn 法pháp 主chủ 領lãnh 下hạ 地địa 眾chúng 生sanh 為vi 便tiện 二nhị 獨độc 論luận 摩ma 醯hê 大đại 論luận 云vân 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 八bát 臂tý 三tam 眼nhãn 騎kỵ 白bạch 牛ngưu 又hựu 云vân 過quá 淨tịnh 居cư 天thiên 有hữu 十Thập 住Trụ 菩Bồ 薩Tát 。 號hiệu 大đại 自tự 在tại 大Đại 千Thiên 界Giới 主chủ 灌quán 頂đảnh 經Kinh 字tự 威uy 靈linh 帝đế 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 主chủ 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 云vân 若nhược 言ngôn 世thế 界giới 主chủ 正chánh 是thị 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 輔phụ 行hành 云vân 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 能năng 覆phú 大Đại 千Thiên 舉cử 世Thế 尊Tôn 之chi 以dĩ 為vi 化hóa 本bổn 三tam 魔ma 梵Phạm 對đối 論luận 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 云vân 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 居cư 色sắc 界giới 頂đảnh 主chủ 大Đại 千Thiên 界Giới 若nhược 法pháp 華hoa 中trung 列liệt 世thế 界giới 主chủ 梵Phạm 天Thiên 王Vương 者giả 其kỳ 實thật 祗chi 領lãnh 小tiểu 千thiên 經kinh 家gia 美mỹ 之chi 故cố 言ngôn 主chủ 耳nhĩ 私tư 謂vị 章chương 安an 判phán 云vân 此thử 是thị 大Đại 千Thiên 之chi 中trung 得đắc 為vi 大Đại 千Thiên 之chi 主chủ 降giáng/hàng 此thử 不bất 得đắc 大Đại 千Thiên 界Giới 有hữu 萬vạn 億ức 梵Phạm 王Vương 此thử 處xứ 梵Phạm 王Vương 尸thi 棄khí 居cư 大Đại 千Thiên 之chi 中trung 故cố 稱xưng 為vi 主chủ 自tự 餘dư 諸chư 梵Phạm 所sở 居cư 既ký 偏thiên 故cố 不bất 得đắc 為vi 主chủ 也dã 今kim 故cố 斷đoạn 之chi 曰viết 摩ma 醯hê 處xứ 于vu 色sắc 頂đảnh 以dĩ 報báo 勝thắng 為vi 主chủ 梵Phạm 王Vương 居cư 大Đại 千Thiên 之chi 中trung 以dĩ 統thống 御ngự 為vi 主chủ 。

四tứ 禪thiền 四tứ 地địa

述thuật 曰viết 自tự 昔tích 談đàm 天thiên 未vị 知tri 四tứ 禪thiền 四tứ 地địa 之chi 義nghĩa 以dĩ 由do 諸chư 文văn 森sâm 列liệt 不bất 能năng 區khu 別biệt 耳nhĩ 據cứ 因nhân 本bổn 經kinh 阿a 毗tỳ 曇đàm 媻# 沙sa 論luận 等đẳng 皆giai 以dĩ 天thiên 名danh 次thứ 第đệ 豎thụ 高cao 相tương/tướng 去khứ 倍bội 遠viễn 皆giai 有hữu 住trụ 地địa 此thử 等đẳng 立lập 義nghĩa 未vị 足túc 可khả 憑bằng 今kim 依y 俱câu 舍xá 云vân 梵Phạm 天Thiên 無vô 別biệt 處xứ 所sở 但đãn 于vu 梵Phạm 輔phụ 中trung 有hữu 高cao 樓lâu 閣các 者giả 是thị 法pháp 苑uyển 亦diệc 爾nhĩ 大đại 梵Phạm 是thị 君quân 梵Phạm 輔phụ 是thị 臣thần 梵Phạm 眾chúng 是thị 民dân 據cứ 此thử 則tắc 三tam 天thiên 同đồng 在tại 初sơ 禪thiền 止chỉ 一nhất 地địa 耳nhĩ 若nhược 薩tát 媻# 多đa 部bộ 以dĩ 無vô 想tưởng 廣quảng 果quả 身thân 壽thọ 不bất 殊thù 同đồng 為vi 一nhất 處xứ 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 從tùng 福phước 愛ái 天thiên 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 福phước 德đức 圓viên 明minh 。 名danh 廣Quảng 果Quả 天Thiên 。 身thân 心tâm 滅diệt 盡tận 。 名danh 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 (# 二nhị 岐kỳ 即tức 是thị 分phần/phân 二nhị 類loại 耳nhĩ 與dữ 薩tát 媻# 多đa 義nghĩa 同đồng 同đồng 一nhất 處xứ 也dã )# 又hựu 云vân 此thử 中trung 復phục 有hữu 。 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 (# 此thử 中trung 指chỉ 四tứ 禪thiền )# 四tứ 禪thiền 四tứ 位vị 天thiên 王vương 。 但đãn 有hữu 欽khâm 聞văn 不bất 能năng 知tri 見kiến 。 如như 世thế 間gian 深thâm 山sơn 道Đạo 場Tràng 阿A 羅La 漢Hán 住trụ 世thế 間gian 麤thô 人nhân 。 所sở 不bất 能năng 見kiến 。 據cứ 此thử 則tắc 知tri 祇kỳ 一nhất 廣quảng 果quả 稱xưng 王vương 而nhi 于vu 此thử 中trung 具cụ 有hữu 五ngũ 那na 含hàm 一nhất 外ngoại 道đạo 同đồng 居cư 四tứ 禪thiền 祗chi 一nhất 地địa 耳nhĩ 次thứ 第đệ 禪thiền 門môn 云vân 佛Phật 于vu 仁nhân 王vương 說thuyết 十thập 八bát 梵Phạm 亦diệc 應ưng 有hữu 民dân 主chủ 之chi 異dị 又hựu 云vân 四tứ 禪thiền 中trung 有hữu 大đại 靜tĩnh 王vương 纓anh 絡lạc 經kinh 明minh 禪thiền 禪thiền 皆giai 有hữu 梵Phạm 王Vương 楞lăng 嚴nghiêm 亦diệc 四tứ 禪thiền 四tứ 位vị 天thiên 王vương 。 華hoa 嚴nghiêm 列liệt 眾chúng 三tam 十thập 九cửu 位vị 其kỳ 間gian 則tắc 欲dục 界giới 天thiên 天thiên 稱xưng 王vương 色sắc 界giới 則tắc 禪thiền 禪thiền 稱xưng 王vương 餘dư 天thiên 不bất 列liệt 今kim 詳tường 初sơ 禪thiền 既ký 以dĩ 大đại 梵Phạm 為vi 王vương 而nhi 三tam 經kinh 皆giai 說thuyết 四tứ 禪thiền 有hữu 王vương (# 仁nhân 王vương 纓anh 絡lạc 楞lăng 嚴nghiêm )# 則tắc 知tri 光quang 音âm 徧biến 淨tịnh 廣quảng 果quả 三tam 天thiên 皆giai 王vương 自tự 餘dư 皆giai 一nhất 臣thần 一nhất 民dân 之chi 義nghĩa 今kim 故cố 依y 等đẳng 大đại 椉thừa 經kinh 旨chỉ 初sơ 禪thiền 至chí 四tứ 禪thiền 立lập 為vi 四tứ 地địa 云vân 廣quảng 果quả 為vi 王vương 福phước 愛ái 為vi 臣thần 無vô 雲vân 為vi 民dân 五ngũ 那na 含hàm 一nhất 外ngoại 道đạo 則tắc 寄ký 居cư 廣quảng 果quả 天thiên 中trung 已dĩ 上thượng 九cửu 天thiên 同đồng 居cư 四tứ 禪thiền 一nhất 地địa 也dã (# 二nhị 禪thiền 三tam 禪thiền 例lệ 之chi )# 或hoặc 以dĩ 天thiên 天thiên 身thân 壽thọ 不bất 同đồng 須tu 各các 分phần/phân 處xứ 如như 諸chư 小tiểu 椉thừa 經kinh 論luận 者giả 然nhiên 梵Phạm 王Vương 之chi 與dữ 梵Phạm 輔Phụ 梵Phạm 眾Chúng 。 若nhược 身thân 若nhược 壽thọ 皆giai 長trường 短đoản 不bất 齊tề 又hựu 廣quảng 果quả 無vô 想tưởng 雖tuy 五ngũ 百bách 劫kiếp 廣quảng 果quả 則tắc 有hữu 中trung 夭yểu 無vô 想tưởng 定định 滿mãn 其kỳ 報báo 以dĩ 此thử 論luận 之chi 雖tuy 身thân 壽thọ 不bất 同đồng 不bất 妨phương 同đồng 處xứ 亦diệc 猶do 閻Diêm 浮Phù 之chi 人nhân 有hữu 壽thọ 有hữu 夭yểu 也dã 乂xoa 華hoa 嚴nghiêm 謂vị 諸chư 天thiên 王vương 皆giai 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 者giả 此thử 等đẳng 皆giai 是thị 。 權quyền 來lai 引dẫn 實thật 在tại 于vu 天thiên 中trung 化hóa 諸chư 實thật 報báo 之chi 天thiên 使sử 求cầu 脫thoát 天thiên 業nghiệp 故cố 得đắc 稱xưng 王vương 若nhược 謂vị 王vương 者giả 敻# 居cư 一nhất 處xứ 與dữ 餘dư 天thiên 隔cách 異dị 則tắc 將tương 焉yên 用dụng 彼bỉ 王vương 餘dư 天thiên 何hà 所sở 依y 仰ngưỡng 不bất 作tác 此thử 論luận 豈khởi 不bất 大đại 乖quai 其kỳ 義nghĩa 或hoặc 謂vị 二nhị 禪thiền 以dĩ 上thượng 無vô 語ngữ 言ngôn 法pháp (# 毗tỳ 曇đàm )# 何hà 以dĩ 為vi 化hóa 者giả 然nhiên 光quang 音âm 既ký 以dĩ 光quang 為vi 語ngữ 則tắc 知tri 上thượng 地địa 諸chư 天thiên 威uy 儀nghi 進tiến 止chỉ 。 無vô 非phi 言ngôn 教giáo 以dĩ 是thị 義nghĩa 推thôi 。 無vô 不bất 可khả 者giả 。

天thiên 有hữu 凡phàm 聖thánh

媻# 沙sa 論luận 問vấn 三tam 十thập 二nhị 天thiên 。 (# 六lục 欲dục 十thập 八bát 梵Phạm 四tứ 空không 天thiên 及cập 恆hằng 憍kiêu 堅kiên 首thủ 持trì 鬘man 并tinh 日nhật 月nguyệt 星tinh 宿tú 。 )# 幾kỷ 凡phàm 幾kỷ 聖thánh 答đáp 二nhị 唯duy 凡phàm 住trụ 五ngũ 唯duy 聖thánh 住trụ 自tự 餘dư 二nhị 十thập 五ngũ 天thiên 。 凡phàm 聖thánh 共cộng 居cư 言ngôn 二nhị 唯duy 凡phàm 住trụ 者giả 一nhất 是thị 初sơ 禪thiền 大Đại 梵Phạm 天Thiên 王Vương 。 不bất 達đạt 業nghiệp 因nhân 唯duy 說thuyết 我ngã 能năng 造tạo 化hóa 天thiên 地địa 恃thị 此thử 高cao 慢mạn 輕khinh 蔑miệt 一nhất 切thiết 所sở 以dĩ 聖thánh 人nhân 。 故cố 不bất 與dữ 居cư 又hựu 無Vô 想Tưởng 天Thiên 中trung 。 唯duy 是thị 外ngoại 道đạo 修tu 無vô 想tưởng 定định 以dĩ 生sanh 其kỳ 中trung 受thọ 五ngũ 百bách 劫kiếp 無vô 心tâm 之chi 報báo 外ngoại 道đạo 不bất 達đạt 謂vị 為vi 涅Niết 槃Bàn 受thọ 報báo 畢tất 已dĩ 必tất 生sanh 邪tà 見kiến 來lai 生sanh 地địa 獄ngục 聖thánh 人nhân 亦diệc 不bất 生sanh 其kỳ 中trung 也dã 五ngũ 唯duy 聖thánh 住trụ 者giả 廣quảng 果quả 已dĩ 上thượng 無vô 煩phiền 無vô 熱nhiệt 等đẳng 五ngũ 淨tịnh 居cư 天thiên 。 唯duy 是thị 那na 含hàm 羅La 漢Hán 之chi 所sở 住trụ 也dã 凡phàm 生sanh 彼bỉ 天thiên 者giả 要yếu 是thị 進tiến 向hướng 那na 含hàm 身thân 得đắc 四tứ 禪thiền 發phát 于vu 無vô 漏lậu 起khởi 熏huân 禪thiền 業nghiệp 或hoặc 起khởi 一nhất 品phẩm 乃nãi 至chí 九cửu 品phẩm 方phương 乃nãi 得đắc 生sanh 凡phàm 夫phu 無vô 此thử 熏huân 禪thiền 業nghiệp 故cố 不bất 得đắc 生sanh 也dã 若nhược 言ngôn 那na 含hàm 生sanh 彼bỉ 理lý 則tắc 無vô 疑nghi 問vấn 阿A 羅La 漢Hán 既ký 是thị 無vô 生sanh 何hà 故cố 亦diệc 云vân 生sanh 彼bỉ 天thiên 者giả 答đáp 此thử 應ưng 言ngôn 欲dục 界giới 那na 含hàm 生sanh 彼bỉ 而nhi 得đắc 羅La 漢Hán 非phi 謂vị 先tiên 是thị 羅La 漢Hán 而nhi 生sanh 彼bỉ 也dã 。

三tam 界giới 總tổng 別biệt

總tổng 名danh 三tam 界giới 曰viết 欲dục 色sắc 無vô 色sắc 。 也dã 自tự 下hạ 從tùng 金kim 剛cang 際tế 。 上thượng 至chí 他tha 化hóa 天thiên 中trung 間gian 五ngũ 趣thú 雜tạp 居cư 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 未vị 離ly 貪tham 欲dục 故cố 名danh 欲dục 界giới 自tự 梵Phạm 眾chúng 上thượng 至chí 色sắc 究cứu 竟cánh 此thử 十thập 八bát 天thiên 正chánh 報báo 身thân 相tướng 如như 銀ngân 白bạch 色sắc 宮cung 殿điện 真chân 金kim 赤xích 色sắc 光quang 色sắc 互hỗ 照chiếu 故cố 名danh 色sắc 界giới 自tự 空không 處xứ 至chí 非phi 想tưởng 處xứ 此thử 四tứ 天thiên 人nhân 同đồng 碧bích 落lạc 界giới 若nhược 虗hư 空không 四tứ 蘊uẩn 成thành 身thân 無vô 色sắc 蘊uẩn 故cố 名danh 無vô 色sắc 界giới 。 (# 亦diệc 名danh 三tam 有hữu )# 別biệt 名danh 二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 謂vị 四tứ 洲châu 四tứ 惡ác 趣thú (# 地địa 獄ngục 鬼quỷ 畜súc 修tu 羅la )# 六lục 欲dục 竝tịnh 梵Phạm 天Thiên 四tứ 禪thiền 四tứ 空không 處xứ 無vô 想tưởng 五ngũ 那na 含hàm 皆giai 名danh 為vi 有hữu 者giả 謂vị 因nhân 屬thuộc 有hữu 漏lậu 果quả 係hệ 有hữu 為vi 有hữu 生sanh 有hữu 死tử 故cố 。

五ngũ 衰suy 退thoái 相tương/tướng

因nhân 果quả 經Kinh 云vân 天thiên 人nhân 身thân 淨tịnh 不bất 受thọ 塵trần 垢cấu 。 有hữu 大đại 光quang 明minh 。 心tâm 常thường 歡hoan 悅duyệt 。 無vô 不bất 適thích 意ý 之chi 事sự 。 猶do 為vị 欲dục 火hỏa 。 所sở 逼bức 福phước 盡tận 之chi 時thời 。 五ngũ 衰suy 相tướng 現hiện 。 一nhất 者giả 頭đầu 上thượng 華hoa 萎nuy 。 二nhị 者giả 眼nhãn 瞬thuấn 三tam 者giả 身thân 光quang 滅diệt 四tứ 者giả 腋dịch 下hạ 汗hãn 出xuất 。 五ngũ 者giả 自tự 然nhiên 離ly 于vu 本bổn 座tòa (# 媻# 沙sa 有hữu 衣y 服phục 穢uế 染nhiễm 體thể 生sanh 臭xú 氣khí 無vô 眼nhãn 瞬thuấn 光quang 滅diệt 餘dư 三tam 同đồng 上thượng )# 又hựu 云vân 此thử 諸chư 天thiên 子tử 。 本bổn 修tu 少thiểu 善thiện 。 得đắc 受thọ 天thiên 樂lạc 。 果quả 報báo 將tương 盡tận 。 生sanh 大đại 苦khổ 惱não 。 墮đọa 三tam 惡ác 道đạo 。 本bổn 造tạo 善thiện 行hành 。 為vì 求cầu 樂lạc 報báo 。 今kim 得đắc 少thiểu 樂lạc 後hậu 復phục 多đa 苦khổ 譬thí 如như 飢cơ 人nhân 。 噉đạm 雜tạp 毒độc 食thực 。 初sơ 雖tuy 為vi 美mỹ 。 終chung 成thành 大đại 患hoạn 。 云vân 何hà 智trí 者giả 。 貪tham 樂nhạo/nhạc/lạc 此thử 也dã 色sắc 無vô 色sắc 諸chư 天thiên 。 見kiến 壽thọ 命mạng 長trường 。 便tiện 謂vị 常thường 樂lạc 。 既ký 見kiến 變biến 壞hoại 。 生sanh 大đại 苦khổ 惱não 。 即tức 起khởi 邪tà 見kiến 。 謗báng 無vô 因nhân 果quả 。 以dĩ 此thử 事sự 故cố 。 輪luân 回hồi 三tam 途đồ 備bị 受thọ 諸chư 苦khổ 。 三tam 界giới 之chi 中trung 。 無vô 有hữu 一nhất 樂lạc 。 ○# 智Trí 度Độ 論luận 云vân 菩Bồ 薩Tát 得đắc 神thần 通thông 力lực 。 見kiến 無vô 色sắc 界giới 天thiên 。 樂nhạo/nhạc/lạc 定định 心tâm 著trước 不bất 覺giác 命mạng 盡tận 。 墮đọa 欲dục 界giới 中trung 受thọ 禽cầm 獸thú 形hình 色sắc 界giới 諸chư 天thiên 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 從tùng 清thanh 淨tịnh 處xứ 墮đọa 還hoàn 受thọ 婬dâm 欲dục 在tại 不bất 淨tịnh 中trung 欲dục 界giới 六lục 天thiên 。 樂nhạo 著trước 五ngũ 欲dục 。 還hoàn 墮đọa 地địa 獄ngục 。 (# 如như 鬱uất 頭đầu 藍lam 弗phất 得đắc 非phi 想tưởng 定định 報báo 盡tận 後hậu 墮đọa 飛phi 狸li 身thân 中trung )# 。

述thuật 曰viết 夫phu 三tam 界giới 定định 位vị 六lục 道đạo 區khu 分phần/phân 麤thô 妙diệu 異dị 容dung 苦khổ 樂lạc 殊thù 蹟# 觀quán 其kỳ 源nguyên 始thỉ 不bất 離ly 色sắc 心tâm 檢kiểm 其kỳ 會hội 歸quy 莫mạc 非phi 生sanh 滅diệt 生sanh 滅diệt 輪luân 回hồi 是thị 曰viết 無vô 常thường 色sắc 心tâm 幻huyễn 影ảnh 斯tư 為vi 苦khổ 本bổn 故cố 涅Niết 槃Bàn 論luận 之chi 以dĩ 大đại 河hà 法pháp 華hoa 方phương 之chi 于vu 火hỏa 宅trạch 聖thánh 人nhân 啟khải 悟ngộ 息tức 駕giá 返phản 源nguyên 超siêu 出xuất 三tam 有hữu 。 漸tiệm 愈dũ 十Thập 地Địa 也dã 尋tầm 夫phu 天thiên 報báo 雖tuy 復phục 豐phong 華hoa 服phục 玩ngoạn 光quang 新tân 身thân 形hình 輕khinh 妙diệu 而nhi 自tự 在tại 天thiên 上thượng 。 更cánh 是thị 魔ma 王vương 無vô 想tưởng 定định 中trung 翻phiên 成thành 外ngoại 道đạo 非phi 想tưởng 定định 後hậu 尚thượng 墮đọa 狸li 身thân 六lục 欲dục 雜tạp 染nhiễm 迷mê 惑hoặc 殊thù 重trọng/trùng 不bất 能năng 受thọ 持trì 。 般Bát 若Nhã 供cúng 養dường 涅Niết 槃Bàn 憍kiêu 慢mạn 轉chuyển 增tăng 我ngã 人nhân 愈dũ 勝thắng 所sở 以dĩ 頭đầu 卒thốt 萎nuy 髻kế 腋dịch 汗hãn 流lưu 衿# 寶bảo 殿điện 歇hiết 光quang 羅la 衣y 聚tụ 膩nị 福phước 盡tận 衰suy 至chí 難nạn/nan 免miễn 無vô 常thường 憑bằng 斯tư 淨tịnh 心tâm 悉tất 皆giai 懺sám 蕩đãng 普phổ 願nguyện 永vĩnh 離ly 苦khổ 因nhân 清thanh 升thăng 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 。

心tâm 生sanh 六lục 道đạo 圖đồ

夫phu 人nhân 皆giai 有hữu 心tâm 有hữu 心tâm 必tất 有hữu 念niệm 念niệm 起khởi 必tất 有hữu 染nhiễm 淨tịnh 染nhiễm 謂vị 取thủ 著trước 六lục 塵trần 淨tịnh 謂vị 不bất 取thủ 六lục 塵trần 且thả 世thế 人nhân 未vị 有hữu 不bất 染nhiễm 六lục 塵trần 者giả 若nhược 取thủ 著trước 六lục 塵trần 而nhi 起khởi 貪tham 嗔sân 婬dâm 殺sát 等đẳng 業nghiệp 是thị 為vi 惡ác 若nhược 于vu 六lục 塵trần 不bất 起khởi 貪tham 嗔sân 婬dâm 殺sát 等đẳng 是thị 為vi 善thiện 又hựu 于vu 六lục 塵trần 而nhi 行hành 施thí 戒giới 忍nhẫn 。 等đẳng 是thị 為vi 善thiện 善thiện 惡ác 之chi 業nghiệp 。 成thành 于vu 今kim 則tắc 苦khổ 樂lạc 之chi 報báo 應ứng 于vu 後hậu 以dĩ 其kỳ 因nhân 中trung 善thiện 惡ác 有hữu 上thượng 中trung 下hạ 。 之chi 不bất 同đồng 故cố 其kỳ 果quả 中trung 升thăng 沈trầm 有hữu 天thiên 人nhân 修tu 羅la 地địa 獄ngục 鬼quỷ 畜súc 之chi 異dị 也dã 在tại 六lục 道đạo 中trung 。 又hựu 復phục 造tạo 業nghiệp 業nghiệp 復phục 續tục 報báo 是thị 故cố 六lục 道đạo 輪luân 回hồi 不bất 息tức 觀quán 其kỳ 原nguyên 始thỉ 由do 我ngã 心tâm 念niệm 而nhi 生sanh 故cố 佛Phật 言ngôn 三tam 界giới 惟duy 心tâm 萬vạn 法pháp 惟duy 識thức 是thị 以dĩ 善thiện 修tu 道Đạo 者giả 惟duy 明minh 于vu 此thử 謹cẩn 其kỳ 初sơ 念niệm 制chế 其kỳ 染nhiễm 心tâm 斯tư 為vi 要yếu 術thuật 若nhược 于vu 六lục 塵trần 而nhi 不bất 取thủ 不bất 取thủ 即tức 無vô 業nghiệp 無vô 業nghiệp 即tức 無vô 報báo 是thị 故cố 一nhất 念niệm 不bất 生sanh 則tắc 六lục 道đạo 俱câu 銷tiêu 輪luân 回hồi 斯tư 絕tuyệt 業nghiệp 種chủng 既ký 斷đoạn 斯tư 出xuất 三tam 界giới 矣hĩ 若nhược 居cư 不bất 生sanh 而nhi 證chứng 真chân 身thân 心tâm 永vĩnh 息tức 是thị 為vi 二nhị 椉thừa 若nhược 從tùng 不bất 生sanh 處xứ 而nhi 起khởi 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 。 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 椉thừa 若nhược 似tự 斷đoạn (# 未vị 實thật 斷đoạn 煩phiền 惱não 本bổn 。 )# 未vị 證chứng (# 未vị 得đắc 真chân 理lý )# 帶đái 異dị 計kế 邪tà 見kiến 者giả 是thị 為vi 外ngoại 道đạo 。 未vị 免miễn 輪luân 回hồi 是thị 故cố 縛phược 脫thoát 由do 心tâm 得đắc 失thất 在tại 我ngã 修tu 行hành 者giả 其kỳ 鑒giám 之chi 。

法Pháp 界Giới 安An 立Lập 圖Đồ 卷quyển 中trung 之chi 上thượng

法Pháp 界Giới 安An 立Lập 圖Đồ 卷quyển 中trung 之chi 下hạ

燕yên 山sơn 沙Sa 門Môn 。 仁nhân 潮triều 。 集tập 。

四tứ 大Đại 千Thiên 劫kiếp 量lượng

-# 千thiên 世thế 界giới 圖đồ (# 說thuyết )#

大Đại 千Thiên 攝nhiếp 禪thiền

大Đại 千Thiên 積tích 數số

-# 劫kiếp 量lượng 總tổng 名danh

-# 成thành 劫kiếp

-# 住trụ 劫kiếp

-# 壞hoại 劫kiếp

-# 空không 劫kiếp

-# 大đại 劫kiếp 圖đồ (# 說thuyết )#

-# 增tăng 減giảm 劫kiếp 圖đồ (# 說thuyết )#

-# 四tứ 輪Luân 王Vương

-# 小tiểu 三tam 災tai

-# 大đại 三tam 災tai

-# 劫kiếp 運vận 圖đồ (# 說thuyết )#

賢Hiền 劫Kiếp 千thiên 佛Phật 。 (# 圖đồ 說thuyết )#

-# 紀kỷ 劫kiếp 秊niên 數số

(# 前tiền 來lai 雖tuy 觀quán 三tam 界giới 但đãn 豎thụ 明minh 其kỳ 高cao 未vị 及cập 于vu 廣quảng 故cố 次thứ 明minh 大Đại 千Thiên 周chu 知tri 八bát 方phương 有hữu 無vô 窮cùng 三tam 界giới 可khả 窮cùng 佛Phật 剎sát 之chi 廣quảng 也dã )# 。

千thiên 世thế 界giới 圖đồ

大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 說thuyết

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 無vô 量lượng 因nhân 緣duyên 。 乃nãi 成thành 大đại 地địa 依y 于vu 水thủy 輪luân 水thủy 依y 于vu 風phong 風phong 依y 于vu 空không 空không 無vô 所sở 依y 眾chúng 生sanh 業nghiệp 感cảm 世thế 界giới 安an 住trụ ○# 菩Bồ 薩Tát 藏tạng 經Kinh 云vân 諸chư 佛Phật 成thành 就tựu 。 不bất 思tư 議nghị 智trí 。 故cố 能năng 知tri 諸chư 風phong 雨vũ 相tương 知tri 世thế 有hữu 大đại 風phong 名danh 烏ô 盧lô 博bác 迦ca 眾chúng 生sanh 諸chư 有hữu 覺giác 受thọ 皆giai 因nhân 此thử 風phong 之chi 所sở 動động 搖dao 此thử 風phong 輪luân 高cao 三tam 拘câu 盧lô 舍xá (# 此thử 云vân 一nhất 鼓cổ 聲thanh 間gian 襍tập 藏tạng 五ngũ 里lý 為vi 拘câu 盧lô 舍xá )# 于vu 此thử 風phong 上thượng 虗hư 空không 之chi 中trung 復phục 有hữu 風phong 輪luân 名danh 瞻chiêm 薄bạc 迦ca 此thử 風phong 輪luân 量lượng 高cao 十thập 由do 旬tuần 。 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 八bát 千thiên 風phong 輪luân 之chi 相tướng 悉tất 能năng 了liễu 知tri 。 最tối 上thượng 風phong 輪luân 名danh 周chu 徧biến 上thượng 界giới 為vi 水thủy 輪luân 之chi 所sở 依y 止chỉ 。 其kỳ 水thủy 量lượng 高cao 八bát 十thập 百bách 千thiên 。 由do 旬tuần 為vi 大đại 地địa 之chi 所sở 依y 止chỉ 。 其kỳ 地địa 量lượng 高cao 六lục 十thập 八bát 千thiên 由do 旬tuần 。 是thị 地địa 量lượng 表biểu 有hữu 一nhất 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 ○# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 云vân 一nhất 日nhật 月nguyệt 周chu 行hành 四tứ 天thiên 下hạ 。 光quang 明minh 所sở 照chiếu 。 是thị 為vi 一nhất 世thế 界giới 如như 是thị 。 千thiên 世thế 界giới 中trung 。 有hữu 千thiên 日nhật 月nguyệt 。 千thiên 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 四tứ 千thiên 天thiên 下hạ 四tứ 千thiên 大đại 海hải 。 四tứ 千thiên 惡ác 道đạo 。 千thiên 閻diêm 羅la 王vương 千thiên 四Tứ 天Thiên 王Vương 千thiên 忉Đao 利Lợi 天thiên 至chí 千thiên 梵Phạm 天Thiên 是thị 為vi 小tiểu 千thiên 世thế 界giới 。 爾nhĩ 所sở 小tiểu 千thiên 千thiên 世thế 界giới 。 是thị 為vi 中trung 千thiên 世thế 界giới 。 爾nhĩ 所sở 中trung 千thiên 千thiên 世thế 界giới 。 是thị 為vi 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 其kỳ 中trung 須Tu 彌Di 四tứ 洲châu 日nhật 月nguyệt 乃nãi 至chí 梵Phạm 天Thiên 。 各các 有hữu 萬vạn 億ức 通thông 名danh 一nhất 佛Phật 剎sát 也dã ○# 俱câu 舍xá 云vân 四tứ 洲châu 日nhật 月nguyệt 迷mê 盧lô 欲dục 天thiên 梵Phạm 世Thế 各các 一nhất 千thiên 名danh 一nhất 小tiểu 千thiên 界giới 。 此thử 小tiểu 千thiên 千thiên 倍bội 說thuyết 名danh 一nhất 中trung 千thiên 此thử 中trung 千thiên 千thiên 倍bội 名danh 一nhất 大Đại 千Thiên 皆giai 同đồng 一nhất 成thành 壞hoại (# 雜tạp 阿a 含hàm 經kinh 順thuận 正chánh 理lý 論luận 瑜du 伽già 論luận 智trí 論luận 雜tạp 集tập 顯hiển 揚dương 論luận 大Đại 千Thiên 數số 皆giai 同đồng 上thượng )# ○# 金kim 光quang 明minh 云vân 是thị 諸chư 人nhân 王vương 。 手thủ 擎kình 香hương 罏# 供cúng 養dường 經Kinh 時thời 。 其kỳ 香hương 徧biến 布bố 于vu 一nhất 念niệm 頃khoảnh 徧biến 至chí 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 百bách 億ức 日nhật 月nguyệt 。 乃nãi 至chí 百bách 億ức 。 非Phi 非Phi 想Tưởng 天Thiên 。 ○# 華hoa 嚴nghiêm 云vân 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 從tùng 兩lưỡng 足túc 輪luân 下hạ 放phóng 百bách 億ức 光quang 明minh 照chiếu 此thử 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 百bách 億ức 四tứ 洲châu 百bách 億ức 大đại 海hải 。 輪luân 圍vi 山sơn 百bách 億ức 須Tu 彌Di 六lục 欲dục 乃nãi 至chí 百bách 億ức 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 其kỳ 中trung 所sở 有hữu 。 悉tất 皆giai 明minh 現hiện ○# 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 云vân 若nhược 說thuyết 小tiểu 千thiên 但đãn 數số 初sơ 禪thiền 若nhược 數số 中trung 千thiên 即tức 數số 二nhị 禪thiền 以dĩ 二nhị 禪thiền 量lượng 等đẳng 中trung 千thiên 故cố 若nhược 數số 大Đại 千Thiên 即tức 數số 三tam 禪thiền 三tam 禪thiền 量lượng 等đẳng 大Đại 千Thiên 故cố 是thị 知tri 大Đại 千Thiên 有hữu 百bách 億ức 初sơ 禪thiền 有hữu 百bách 萬vạn 二nhị 禪thiền 一nhất 千thiên 三tam 禪thiền 唯duy 一nhất 四tứ 禪thiền 耳nhĩ ○# 媻# 沙sa 論luận 云vân 初sơ 禪thiền 廣quảng 如như 四tứ 天thiên 下hạ 。 二nhị 禪thiền 如như 小tiểu 千thiên 三tam 禪thiền 如như 中trung 千thiên 四tứ 禪thiền 如như 大Đại 千Thiên (# 據cứ 此thử 則tắc 前tiền 鈔sao 應ưng 云vân 二nhị 禪thiền 量lượng 等đẳng 小tiểu 千thiên 三tam 禪thiền 量lượng 等đẳng 中trung 千thiên 為vi 是thị )# ○# 述thuật 論luận 曰viết 佛Phật 之chi 聖thánh 言ngôn 理lý 應ưng 無vô 二nhị 云vân 何hà 經kinh 論luận 互hỗ 有hữu 不bất 同đồng 須Tu 彌Di 之chi 數số 若nhược 依y 阿a 含hàm 俱câu 舍xá 等đẳng 大Đại 千Thiên 則tắc 有hữu 萬vạn 億ức 須Tu 彌Di 若nhược 光quang 明minh 華hoa 嚴nghiêm 等đẳng 則tắc 有hữu 百bách 億ức 須Tu 彌Di 此thử 數số 不bất 同đồng 也dã 又hựu 或hoặc 言ngôn 大Đại 千Thiên 有hữu 百bách 億ức 四tứ 禪thiền 則tắc 量lượng 最tối 狹hiệp 或hoặc 言ngôn 惟duy 一nhất 四tứ 禪thiền 其kỳ 量lượng 最tối 廣quảng 此thử 廣quảng 狹hiệp 之chi 不bất 同đồng 也dã 又hựu 或hoặc 言ngôn 有hữu 四tứ 空không 天thiên 或hoặc 無vô 四tứ 空không 天thiên 此thử 增tăng 減giảm 之chi 不bất 同đồng 者giả 何hà 邪tà 曰viết 雖tuy 有hữu 少thiểu 異dị 各các 有hữu 理lý 焉yên 一nhất 會hội 數số 者giả 先tiên 以dĩ 諭dụ 顯hiển 一nhất 小tiểu 千thiên 界giới 。 如như 一nhất 貫quán 錢tiền (# 一nhất 文văn 如như 一nhất 須Tu 彌Di 山Sơn 。 千thiên 文văn 如như 千thiên 須Tu 彌Di 等đẳng )# 一nhất 中trung 千thiên 界giới 。 如như 千thiên 貫quán 錢tiền 大Đại 千Thiên 界Giới 如như 千thiên 千thiên 貫quán 雖tuy 數số 之chi 大đại 小tiểu 不bất 同đồng 皆giai 不bất 出xuất 此thử 千thiên 千thiên 貫quán 何hà 者giả 以dĩ 億ức 有hữu 四Tứ 等Đẳng 故cố 若nhược 以dĩ 十thập 萬vạn 為vi 億ức 則tắc 大Đại 千Thiên 有hữu 萬vạn 億ức 須Tu 彌Di 若nhược 百bách 萬vạn 為vi 億ức 則tắc 大Đại 千Thiên 有hữu 千thiên 億ức 須Tu 彌Di 若nhược 千thiên 萬vạn 為vi 億ức 則tắc 大Đại 千Thiên 有hữu 百bách 億ức 須Tu 彌Di 若nhược 以dĩ 萬vạn 萬vạn 為vi 億ức 則tắc 大Đại 千Thiên 有hữu 十thập 億ức 須Tu 彌Di 也dã 以dĩ 此thử 會hội 之chi 或hoặc 百bách 或hoặc 萬vạn 無vô 不bất 可khả 者giả 總tổng 不bất 出xuất 此thử 大Đại 千Thiên 之chi 境cảnh 矣hĩ 二nhị 會hội 廣quảng 狹hiệp 者giả 且thả 如như 二nhị 禪thiền 量lượng 等đẳng 小tiểu 千thiên 以dĩ 小tiểu 千thiên 初sơ 禪thiền 向hướng 上thượng 取thủ 之chi 則tắc 有hữu 千thiên 二nhị 禪thiền 如như 是thị 百bách 億ức 。 初sơ 禪thiền 向hướng 上thượng 取thủ 之chi 則tắc 有hữu 百bách 億ức 四tứ 禪thiền 譬thí 如như 夏hạ 雲vân 普phổ 覆phú 九cửu 州châu 若nhược 以dĩ 州châu 取thủ 則tắc 有hữu 九cửu 雲vân 若nhược 以dĩ 郡quận 取thủ 則tắc 四tứ 百bách 餘dư 雲vân 若nhược 以dĩ 縣huyện 取thủ 千thiên 數số 未vị 多đa 或hoặc 言ngôn 一nhất 雲vân 普phổ 覆phú 萬vạn 國quốc 或hoặc 言ngôn 萬vạn 國quốc 各các 有hữu 夏hạ 雲vân 思tư 之chi 可khả 見kiến 三tam 天thiên 數số 增tăng 減giảm 者giả 有hữu 二nhị 義nghĩa 若nhược 以dĩ 金kim 光quang 楞lăng 嚴nghiêm 等đẳng 則tắc 色sắc 界giới 上thượng 有hữu 四tứ 空không 天thiên 若nhược 華hoa 嚴nghiêm 約ước 有hữu 處xứ 所sở 但đãn 至chí 色sắc 頂đảnh 約ước 該cai 地địa 法pháp 徧biến 于vu 四tứ 空không 四tứ 空không 無vô 處xứ 隨tùy 處xứ 得đắc 果quả 如như 在tại 欲dục 界giới 得đắc 無vô 色sắc 定định 即tức 于vu 欲dục 界giới 而nhi 受thọ 果quả 報báo 。 故cố 無vô 別biệt 處xứ 攝nhiếp 在tại 二nhị 界giới 故cố ○# 阿a 毗tỳ 曇đàm 云vân 從tùng 此thử 須Tu 彌Di 頂đảnh 邊biên 至chí 彼bỉ 須Tu 彌Di 頂đảnh 邊biên 十thập 二nhị 億ức 三tam 千thiên 四tứ 百bách 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 從tùng 此thử 須Tu 彌Di 中trung 心tâm 至chí 彼bỉ 中trung 心tâm 十thập 二nhị 億ức 八bát 萬vạn 三tam 千thiên 四tứ 百bách 五ngũ 十thập 由do 旬tuần 。 從tùng 此thử 山sơn 根căn 至chí 彼bỉ 山sơn 根căn 十thập 二nhị 億ức 三tam 千thiên 十thập 五ngũ 由do 旬tuần 。 其kỳ 八bát 方phương 山sơn 山sơn 相tương 遠viễn 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 此thử 佛Phật 所sở 說thuyết ○# 或hoặc 云vân 千thiên 須Tu 彌Di 外ngoại 有hữu 一nhất 小tiểu 輪luân 圍vi 山sơn 外ngoại 遶nhiễu 高cao 至chí 初sơ 禪thiền 中trung 千thiên 界giới 外ngoại 有hữu 中trung 輪luân 圍vi 山sơn 外ngoại 遶nhiễu 高cao 至chí 二nhị 禪thiền 大Đại 千Thiên 界Giới 外ngoại 有hữu 大Đại 輪Luân 圍Vi 山Sơn 。 外ngoại 遶nhiễu 高cao 至chí 三tam 禪thiền (# 又hựu 一nhất 須Tu 彌Di 四tứ 天thiên 下hạ 外ngoại 有hữu 一nhất 小tiểu 輪luân 圍vi 山sơn 共cộng 成thành 四Tứ 等Đẳng )# ○# 總tổng 大Đại 輪Luân 圍Vi 山Sơn 。 內nội 所sở 包bao 上thượng 至chí 非phi 想tưởng 下hạ 極cực 風phong 輪luân 統thống 名danh 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 三tam 度độ 積tích 故cố 曰viết 三tam 千thiên 略lược 去khứ 小tiểu 中trung 舉cử 其kỳ 末mạt 後hậu 故cố 云vân 大Đại 千Thiên 斯tư 大Đại 千Thiên 界Giới 成thành 則tắc 同đồng 成thành 壞hoại 則tắc 同đồng 壞hoại 通thông 號hiệu 娑sa 媻# 世thế 界giới 乃nãi 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 攝nhiếp 化hóa 之chi 境cảnh 也dã 。

大Đại 千Thiên 攝nhiếp 禪thiền 之chi 圖đồ

大Đại 千Thiên 增tăng 數số 之chi 圖đồ  # 一nhất 世thế 界giới (# 一nhất 日nhật 月nguyệt 之chi 所sở 照chiếu 臨lâm 。 也dã )  # ○# (# 此thử 方phương 黃hoàng 帝đế 算toán 法pháp 增tăng 數số )  # 十thập 世thế 界giới (# 十thập 日nhật 月nguyệt ) # 十thập    # 百bách 世thế 界giới (# 百bách 日nhật 月nguyệt ) # 百bách (# 十thập 十thập )  # 小tiểu 千thiên  # 千thiên 世thế 界giới (# 一nhất 小tiểu 千thiên ) # 千thiên (# 十thập 百bách )   # 十thập 千thiên 界giới (# 十thập 小tiểu 千thiên ) # 萬vạn (# 十thập 千thiên ) (# 億ức 數số 有hữu 四Tứ 等Đẳng )  # 百bách 千thiên 界giới (# 百bách 小tiểu 千thiên ) # 億ức (# 十thập 萬vạn ) # ○# (# 此thử 億ức 大Đại 千Thiên 則tắc 有hữu 萬vạn 億ức 須Tu 彌Di ) # 中trung 千thiên  # 千thiên 千thiên 界giới (# 千thiên 小tiểu 千thiên 為vi 一nhất 中trung 千thiên ) # 兆triệu (# 十thập 億ức 亦diệc 百bách 萬vạn ) # ○# (# 此thử 為vi 億ức 大Đại 千Thiên 有hữu 千thiên 億ức 須Tu 彌Di )  # 十thập 千thiên 千thiên (# 十thập 中trung 千thiên ) # 京kinh (# 十thập 兆triệu 亦diệc 千thiên 萬vạn ) # ○# (# 此thử 為vi 億ức 大Đại 千Thiên 有hữu 百bách 億ức 須Tu 彌Di )  # 百bách 千thiên 千thiên (# 百bách 中trung 千thiên ) # 姟cai (# 十thập 京kinh 亦diệc 萬vạn 萬vạn ) # ○# (# 此thử 為vi 億ức 大Đại 千Thiên 有hữu 十thập 億ức 須Tu 彌Di ) # 大Đại 千Thiên 千thiên 千thiên 千thiên (# 千thiên 中trung 千thiên 為vi 一nhất 大Đại 千Thiên ) # 秭# (# 十thập 姟cai 亦diệc 億ức 萬vạn )  #

劫kiếp 量lượng 總tổng 名danh

劫kiếp 者giả 是thị 大đại 時thời 之chi 總tổng 名danh 也dã 梵Phạn 語ngữ 具cụ 云vân 劫kiếp 波ba 簸phả 陀đà (# 略lược 云vân 劫kiếp )# 此thử 云vân 大đại 時thời 分phần/phân 然nhiên 此thử 大đại 時thời 甚thậm 為vi 久cửu 遠viễn 不bất 可khả 以dĩ 歲tuế 月nguyệt 而nhi 計kế 故cố 聖thánh 人nhân 假giả 拂phất 石thạch 芥giới 城thành 指chỉ 水thủy 火hỏa 成thành 壞hoại 等đẳng 際tế 以dĩ 給cấp 其kỳ 候hậu 焉yên 劫kiếp 有hữu 多đa 種chủng 略lược 可khả 知tri 者giả 大đại 小tiểu 成thành 壞hoại 耳nhĩ 初sơ 約ước 四Tứ 等Đẳng 一nhất 別biệt 劫kiếp (# 一nhất 增tăng 減giảm )# 二nhị 成thành 劫kiếp 四tứ 十thập (# 以dĩ 住trụ 合hợp 成thành )# 三tam 壞hoại 劫kiếp 四tứ 十thập (# 以dĩ 空không 合hợp 壞hoại )# 四tứ 大đại 劫kiếp (# 總tổng 成thành 壞hoại 別biệt 劫kiếp )# 若nhược 更cánh 舒thư 之chi 則tắc 有hữu 六lục 劫kiếp 一nhất 別biệt 二nhị 成thành 三tam 住trụ 四tứ 壞hoại 五ngũ 空không 六lục 大đại 若nhược 更cánh 束thúc 之chi 則tắc 為vi 三tam 劫kiếp 一nhất 小tiểu 劫kiếp (# 即tức 別biệt 劫kiếp )# 二nhị 中trung 劫kiếp (# 成thành 住trụ 隨tùy 一nhất )# 三tam 大đại 劫kiếp (# 總tổng 成thành 住trụ 壞hoại 空không )# 開khai 闔hạp 雖tuy 異dị 總tổng 不bất 出xuất 于vu 一nhất 大đại 時thời 分phần/phân 也dã 。

成thành 劫kiếp

成thành 劫kiếp 者giả 謂vị 過quá 去khứ 世thế 界giới 既ký 磨ma 滅diệt 已dĩ 空không 曠khoáng 久cửu 時thời 眾chúng 生sanh 業nghiệp 力lực 復phục 起khởi 風phong 雨vũ 依y 舊cựu 造tạo 立lập 諸chư 器khí 世thế 界giới 。 也dã 依y 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 非phi 以dĩ 一nhất 緣duyên 非phi 以dĩ 一nhất 事sự 而nhi 得đắc 成thành 就tựu 。 以dĩ 無vô 量lượng 緣duyên 無vô 量lượng 事sự 而nhi 得đắc 成thành 就tựu 。 所sở 謂vị 興hưng 布bố 大đại 雲vân 降giáng 澍chú 大đại 雨vũ 。 四tứ 種chủng 風phong 輪luân 。 相tương 續tục 為vi 依y 其kỳ 四tứ 者giả 何hà 一nhất 者giả 能năng 持trì 能năng 持trì 大đại 水thủy 。 故cố 二nhị 者giả 能năng 消tiêu 能năng 消tiêu 大đại 水thủy 故cố 三tam 名danh 建kiến 立lập 建kiến 立lập 一nhất 切thiết 。 諸chư 處xứ 所sở 故cố 四tứ 名danh 莊trang 嚴nghiêm 莊trang 嚴nghiêm 分phân 布bố 咸hàm 善thiện 巧xảo 故cố 如như 是thị 皆giai 由do 眾chúng 生sanh 。 共cộng 業nghiệp 及cập 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 根căn 所sở 起khởi 。 令linh 于vu 其kỳ 中trung 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 各các 隨tùy 所sở 宜nghi 。 而nhi 得đắc 受thọ 用dụng ○# 又hựu 大đại 雲vân 降giáng 雨vũ 之chi 時thời 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 名danh 為vi 能năng 滅diệt 能năng 滅diệt 火hỏa 災tai 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 名danh 為vi 能năng 起khởi 能năng 起khởi 大đại 水thủy 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 名danh 為vi 能năng 止chỉ 能năng 止chỉ 大đại 水thủy 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 名danh 為vi 能năng 成thành 能năng 成thành 一nhất 切thiết 摩ma 尼ni 。 諸chư 寶bảo 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 名danh 為vi 分phân 別biệt 。 分phân 別biệt 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 ○# 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 初sơ 始thỉ 成thành 時thời 先tiên 成thành 色sắc 界giới 。 諸chư 天thiên 宮cung 殿điện 。 次thứ 成thành 欲dục 界giới 。 諸chư 天thiên 宮cung 殿điện 。 次thứ 成thành 于vu 人nhân 及cập 餘dư 眾chúng 生sanh 。 之chi 所sở 住trú 處xứ 。 ○# 又hựu 如như 大đại 雲vân 雨vũ 一nhất 味vị 水thủy 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 善thiện 根căn 異dị 故cố 所sở 起khởi 宮cung 殿điện 種chủng 種chủng 不bất 同đồng 。 ○# 世thế 界giới 初sơ 欲dục 成thành 時thời 有hữu 大đại 水thủy 。 生sanh 徧biến 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 生sanh 大đại 蓮liên 華hoa 名danh 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 。 功công 德đức 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 徧biến 覆phú 水thủy 上thượng 光quang 照chiếu 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 時thời 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 淨Tịnh 居Cư 天Thiên 等đẳng 。 見kiến 是thị 華hoa 已dĩ 即tức 決quyết 定định 知tri 于vu 此thử 劫kiếp 中trung 有hữu 爾nhĩ 所sở 佛Phật 出xuất 興hưng 于vu 世thế 。 爾nhĩ 時thời 其kỳ 中trung 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 善thiện 淨tịnh 光quang 明minh 能năng 成thành 色sắc 界giới 諸chư 天thiên 。 宮cung 殿điện 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 淨tịnh 光quang 明minh 莊trang 嚴nghiêm 能năng 成thành 欲dục 界giới 諸chư 天thiên 。 宮cung 殿điện 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 堅kiên 密mật 無vô 能năng 壞hoại 能năng 成thành 大đại 小tiểu 諸chư 輪luân 圍vi 山sơn 及cập 金Kim 剛Cang 山Sơn 。 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 勝thắng 高cao 能năng 成thành 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 不bất 動động 能năng 成thành 十thập 大đại 山sơn 王vương 。 何hà 等đẳng 為vi 十thập 。 所sở 謂vị 佉khư 陀đà 羅la 山sơn 僊tiên 人nhân 山sơn 伏phục 魔ma 山sơn 大đại 伏phục 魔ma 山sơn 持trì 雙song 山sơn 尼Ni 民Dân 陀Đà 羅La 山sơn 。 目mục 真chân 鄰lân 陀đà 山sơn 摩Ma 訶Ha 目Mục 真Chân 鄰Lân 陀Đà 山Sơn 。 香hương 山sơn 雪Tuyết 山Sơn 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 為vi 安an 住trụ 。 能năng 成thành 大đại 地địa 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 為vi 莊trang 嚴nghiêm 能năng 成thành 地địa 天thiên 宮cung 殿điện 龍long 宮cung 殿điện 乾càn 闥thát 婆bà 宮cung 殿điện 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 無Vô 盡Tận 藏Tạng 。 能năng 成thành 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 一nhất 切thiết 大đại 海hải 。 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 普Phổ 光Quang 明Minh 藏Tạng 。 能năng 成thành 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 諸chư 摩ma 尼ni 寶bảo 。 有hữu 風phong 輪luân 起khởi 名danh 堅Kiên 固Cố 根Căn 。 能năng 成thành 一nhất 切thiết 諸chư 如như 意ý 樹thụ 。 其kỳ 大đại 雲vân 所sở 雨vũ 一nhất 味vị 之chi 水thủy 。 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 以dĩ 眾chúng 生sanh 善thiện 根căn 。 不bất 同đồng 故cố 風phong 輪luân 不bất 同đồng 風phong 輪luân 差sai 別biệt 世thế 界giới 差sai 別biệt 。 ○# 起khởi 世thế 經Kinh 云vân 云vân 何hà 世thế 界giới 壞hoại 已dĩ 復phục 成thành 。 謂vị 過quá 去khứ 世thế 界giới 磨ma 滅diệt 之chi 後hậu 經kinh 無vô 量lượng 時thời 。 起khởi 大đại 重trùng 雲vân 。 徧biến 覆phú 梵Phạm 天Thiên 澍chú 大đại 洪hồng 雨vũ 滴tích 如như 車xa 軸trục 經kinh 歷lịch 百bách 千thiên 萬vạn 秊niên 彼bỉ 雨vũ 水thủy 聚tụ 。 漸tiệm 漸tiệm 增tăng 長trưởng 。 乃nãi 至chí 梵Phạm 天Thiên 。 世thế 界giới 大đại 水thủy 徧biến 滿mãn 四tứ 風phong 所sở 持trì 雨vũ 止chỉ 之chi 後hậu 水thủy 還hoàn 自tự 退thoái 無vô 量lượng 萬vạn 億ức 。 由do 旬tuần 有hữu 大đại 風phong 起khởi 。 名danh 阿a 那na 毗tỳ 羅la 吹xuy 彼bỉ 水thủy 聚tụ 。 波ba 濤đào 涌dũng 沸phí 生sanh 大đại 聚tụ 沫mạt 吹xuy 置trí 空không 中trung 從tùng 上thượng 造tạo 作tác 。 梵Phạm 天Thiên 宮cung 殿điện 。 他tha 化hóa 天thiên 宮cung (# 云vân 云vân )# 復phục 造tạo 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 四tứ 洲châu 輪Luân 圍Vi 山Sơn 等đẳng 。 依y 舊cựu 建kiến 立lập (# 造tạo 化hóa 天thiên 地địa 自tự 此thử 始thỉ 也dã )# ○# 若nhược 世thế 界giới 成thành 時thời 先tiên 自tự 上thượng 成thành 色sắc 界giới 三tam 禪thiền 天thiên 次thứ 第đệ 成thành 下hạ 至chí 欲dục 界giới 燄diệm 摩ma 天thiên 此thử 依y 空không 居cư 者giả 故cố 自tự 上thượng 而nhi 成thành 下hạ 也dã 其kỳ 次thứ 先tiên 自tự 下hạ 風phong 輪luân 次thứ 第đệ 成thành 上thượng 至chí 忉Đao 利Lợi 天Thiên 。 此thử 依y 地địa 界giới 故cố 自tự 下hạ 而nhi 成thành 上thượng 也dã ○# 如như 是thị 風phong 水thủy 鼓cổ 舞vũ 變biến 化hóa 經kinh 二nhị 十thập 劫kiếp 諸chư 器khí 世thế 界giới 。 方phương 得đắc 成thành 就tựu 。

住trụ 劫kiếp

住trụ 劫kiếp 者giả 謂vị 世thế 界giới 已dĩ 成thành 能năng 令linh 有hữu 情tình 。 安an 住trụ 受thọ 用dụng 也dã 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 既ký 成thành 就tựu 已dĩ 。 饒nhiêu 益ích 無vô 量lượng 。 種chủng 種chủng 眾chúng 生sanh 。 所sở 謂vị 水thủy 族tộc 眾chúng 生sanh 得đắc 水thủy 饒nhiêu 益ích 陸lục 地địa 眾chúng 生sanh 。 得đắc 地địa 饒nhiêu 益ích 宮cung 殿điện 眾chúng 生sanh 得đắc 宮cung 殿điện 饒nhiêu 益ích 虗hư 空không 眾chúng 生sanh 得đắc 空không 饒nhiêu 益ích ○# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 天thiên 地địa 更cánh 始thỉ 了liễu 無vô 所sở 有hữu 。 亦diệc 無vô 日nhật 月nguyệt 。 地địa 涌dũng 甘cam 泉tuyền (# 亦diệc 名danh 地địa 味vị )# 味vị 如như 酥tô 蜜mật 時thời 光Quang 音Âm 諸chư 天thiên 。 或hoặc 有hữu 福phước 盡tận 來lai 生sanh (# 人nhân 生sanh 之chi 始thỉ )# 或hoặc 樂nhạo/nhạc/lạc 觀quán 新tân 地địa 性tánh 多đa 輕khinh 躁táo 以dĩ 指chỉ 嘗thường 之chi (# 飲ẩm 食thực 之chi 始thỉ )# 如như 是thị 三tam 轉chuyển 。 得đắc 其kỳ 甜điềm 味vị 食thực 之chi 不bất 已dĩ 。 漸tiệm 生sanh 粗thô 肥phì 失thất 天thiên 妙diệu 色sắc 神thần 足túc 光quang 明minh 。 冥minh 然nhiên 大đại 暗ám 後hậu 大đại 黑hắc 風phong 吹xuy 彼bỉ 海hải 水thủy 漂phiêu 出xuất 日nhật 月nguyệt (# 日nhật 月nguyệt 之chi 始thỉ )# 遶nhiễu 須Tu 彌Di 山Sơn 。 照chiếu 四tứ 天thiên 下hạ 。 時thời 人nhân 見kiến 出xuất 則tắc 歡hoan 見kiến 入nhập 則tắc 懼cụ (# 晝trú 夜dạ 之chi 始thỉ )# 自tự 茲tư 以dĩ 後hậu 晝trú 夜dạ 晦hối 朔sóc 春xuân 秋thu 歲tuế 數số 終chung 而nhi 復phục 始thỉ 。 劫kiếp 初sơ 成thành 時thời 人nhân 皆giai 化hóa 生sanh 無vô 有hữu 男nam 女nữ 。 尊tôn 卑ty 眾chúng 共cộng 生sanh 世thế 故cố 名danh 眾chúng 生sanh (# 眾chúng 生sanh 名danh 始thỉ )# 食thực 地địa 味vị 多đa 者giả 顏nhan 色sắc 麤thô 悴tụy 其kỳ 食thực 少thiểu 者giả 。 顏nhan 色sắc 光quang 澤trạch 。 (# 好hảo 醜xú 始thỉ 也dã )# 遂toại 生sanh 勝thắng 負phụ 便tiện 生sanh 是thị 非phi (# 起khởi 不bất 善thiện 始thỉ )# 地địa 味vị 稍sảo 竭kiệt 咸hàm 皆giai 懊áo 惱não 咄đốt 哉tai 為vi 禍họa 無vô 復phục 地địa 味vị 又hựu 生sanh 地địa 皮bì 狀trạng 如như 薄bạc 餅bính 地địa 皮bì 又hựu 滅diệt 又hựu 生sanh 地địa 膚phu 地địa 膚phu 滅diệt 故cố (# 增tăng 一nhất 云vân )# 又hựu 生sanh 自tự 然nhiên 地địa 肥phì 如như 蒲bồ 桃đào 酒tửu ○# 樓lâu 炭thán 經Kinh 云vân 地địa 肥phì 不bất 生sanh 便tiện 生sanh 兩lưỡng 枝chi 蒲bồ 桃đào (# 即tức 林lâm 藤đằng 也dã )# 其kỳ 味vị 亦diệc 甘cam 久cửu 久cửu 食thực 多đa 共cộng 相tương 形hình 笑tiếu 蒲bồ 桃đào 不bất 生sanh 更cánh 生sanh 粇# 米mễ 無vô 有hữu 糠khang 糩hối 。 不bất 加gia 調điều 和hòa 備bị 眾chúng 美mỹ 味vị 眾chúng 生sanh 食thực 之chi 生sanh 男nam 女nữ 形hình (# 有hữu 根căn 之chi 始thỉ )# ○# 正chánh 理lý 論luận 云vân 更cánh 生sanh 自tự 然nhiên 非phi 種chủng 香hương 稻đạo 此thử 食thực 粗thô 故cố 殘tàn 穢uế 在tại 身thân 為vi 欲dục 蠲quyên 除trừ 便tiện 生sanh 二nhị 道đạo 遂toại 男nam 女nữ 根căn 生sanh 由do 根căn 形hình 故cố 欲dục 習tập 便tiện 起khởi ○# 增tăng 一nhất 經Kinh 云vân 時thời 諸chư 人nhân 欲dục 多đa 者giả 便tiện 成thành 女nữ 人nhân 故cố 有hữu 夫phu 妻thê 之chi 名danh (# 夫phu 婦phụ 之chi 始thỉ )# 其kỳ 後hậu 眾chúng 生sanh 婬dâm 欲dục 轉chuyển 增tăng 遂toại 夫phu 妻thê 共cộng 住trú 後hậu 光Quang 音Âm 天Thiên 下hạ 。 生sanh 母mẫu 胎thai 中trung (# 胎thai 生sanh 之chi 始thỉ )# 故cố 有hữu 胎thai 生sanh 爾nhĩ 時thời 造tạo 立lập 城thành 郭quách 自tự 然nhiên 粇# 米mễ 朝triêu 刈ngải 暮mộ 熟thục 暮mộ 刈ngải 朝triêu 熟thục ○# 中trung 阿a 含hàm 云vân 米mễ 長trường/trưởng 四tứ 寸thốn 未vị 有hữu 莖hành 榦# 時thời 有hữu 眾chúng 生sanh 併tinh 取thủ 日nhật 糧lương 如như 是thị 相tương/tướng 效hiệu 乃nãi 至chí 併tinh 取thủ 五ngũ 日nhật 粇# 米mễ 漸tiệm 生sanh 糠khang 糩hối 刈ngải 已dĩ 不bất 生sanh 遂toại 有hữu 枯khô 株chu 爾nhĩ 時thời 眾chúng 生sanh 。 懊áo 惱não 悲bi 泣khấp 各các 封phong 田điền 宅trạch 粇# 米mễ 以dĩ 為vi 疆cương 畔bạn (# 田điền 地địa 始thỉ 也dã )# 其kỳ 眾chúng 自tự 藏tạng 己kỷ 米mễ 盜đạo 他tha 田điền 穀cốc 無vô 能năng 決quyết 者giả 。 議nghị 立lập 一nhất 平bình 等đẳng 主chủ 善thiện 護hộ 人nhân 民dân 賞thưởng 善thiện 罰phạt 惡ác 各các 共cộng 減giảm 割cát 以dĩ 供cung 給cấp 之chi 故cố 選tuyển 一nhất 人nhân 形hình 貌mạo 尊tôn 雅nhã 甚thậm 有hữu 才tài 德đức 請thỉnh 彼bỉ 為vi 主chủ (# 田điền 主chủ 之chi 始thỉ 如như 今kim 王vương 也dã )# 于vu 是thị 始thỉ 有hữu 民dân 主chủ 之chi 名danh 奉phụng 行hành 十Thập 善Thiện 。 哀ai 念niệm 人nhân 民dân 。 如như 父phụ 母mẫu 愛ái 子tử 。 人nhân 民dân 敬kính 主chủ 如như 子tử 敬kính 父phụ 人nhân 壽thọ 長trường 久cửu 。 豐phong 樂lạc 無vô 極cực ○# 阿a 含hàm 云vân 世thế 界giới 初sơ 成thành 光quang 音âm 天thiên 人nhân 下hạ 來lai 各các 有hữu 身thân 光quang 。 飛phi 行hành 自tự 在tại 。 見kiến 有hữu 地địa 肥phì 極cực 為vi 香hương 美mỹ 。 取thủ 食thực 多đa 者giả 即tức 失thất 神thần 足túc 體thể 重trọng/trùng 無vô 光quang 日nhật 月nguyệt 始thỉ 生sanh 因nhân 貪tham 食thực 故cố 地địa 肥phì 滅diệt 沒một 復phục 生sanh 婆bà 羅la 婆bà 羅la 滅diệt 沒một 復phục 生sanh 粳canh 米mễ 長trường/trưởng 四tứ 寸thốn 許hứa 朝triêu 割cát 暮mộ 生sanh 食thực 彼bỉ 米mễ 故cố 方phương 分phần/phân 男nam 形hình 女nữ 相tương/tướng 行hành 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 彼bỉ 便tiện 作tác 家gia 于vu 中trung 懶lãn 惰nọa 眾chúng 生sanh 便tiện 作tác 是thị 念niệm 。 多đa 取thủ 粳canh 米mễ 為vi 一nhất 日nhật 食thực 乃nãi 至chí 積tích 聚tụ 漸tiệm 至chí 七thất 日nhật 米mễ 隨tùy 所sở 割cát 暮mộ 不bất 復phục 生sanh (# 祐hựu 律luật 師sư 云vân 澆kiêu 風phong 既ký 動động 則tắc 淳thuần 源nguyên 斯tư 謝tạ 精tinh 靈linh 通thông 感cảm 則tắc 霆đình 擊kích 為vi 遲trì 東đông 萊# 加gia 租tô 而nhi 海hải 魚ngư 潛tiềm 泳# 合hợp 浦# 增tăng 賦phú 而nhi 璣ky 蜯bạng 遠viễn 移di 以dĩ 近cận 方phương 古cổ 不bất 生sanh 粇# 米mễ 未vị 足túc 異dị 疑nghi )# 因nhân 此thử 造tạo 作tác 田điền 種chủng 立lập 以dĩ 標tiêu 榜bảng 于vu 是thị 有hữu 一nhất 眾chúng 生sanh 。 而nhi 入nhập 他tha 田điền 竊thiết 取thủ 他tha 稻đạo 便tiện 相tương/tướng 拳quyền 鬬đấu 眾chúng 生sanh 舉cử 一nhất 智trí 者giả 三tam 摩ma 多đa 為vi 守thủ 田điền 主chủ 若nhược 可khả 訶ha 者giả 當đương 令linh 彼bỉ 訶ha 我ngã 曹tào 所sở 得đắc 稻đạo 穀cốc 當đương 以dĩ 輸du 送tống 是thị 田điền 主chủ 謂vị 之chi 剎sát 利lợi 種chủng 其kỳ 有hữu 捨xả 家gia 入nhập 山sơn 求cầu 道Đạo 。 遠viễn 離ly 惡ác 法pháp 。 謂vị 婆Bà 羅La 門Môn 。 種chủng 習tập 業nghiệp 自tự 營doanh 謂vị 之chi 居cư 士sĩ 種chủng 習tập 諸chư 伎kỹ 藝nghệ 以dĩ 為vi 生sanh 活hoạt 謂vị 之chi 首thủ 陀đà 羅la 種chủng (# 或hoặc 毗tỳ 舍xá )# 是thị 四tứ 種chủng 中trung 有hữu 人nhân 思tư 惟duy 世thế 間gian 恩ân 愛ái 汙ô 穢uế 不bất 淨tịnh 何hà 足túc 貪tham 著trước 。 所sở 以dĩ 捨xả 家gia 。 剃thế 除trừ 鬚tu 髮phát 。 法Pháp 服phục 求cầu 道Đạo 我ngã 是thị 沙Sa 門Môn 。 (# 述thuật 曰viết 沙Sa 門Môn 之chi 號hiệu 自tự 上thượng 古cổ 有hữu 之chi 葢# 以dĩ 欲dục 為vi 苦khổ 本bổn 家gia 是thị 著trước 根căn 著trước 深thâm 故cố 諸chư 惡ác 竝tịnh 起khởi 欲dục 滋tư 故cố 生sanh 死tử 無vô 窮cùng 。 是thị 以dĩ 上thượng 古cổ 之chi 開Khai 士Sĩ 自tự 悟ngộ 知tri 非phi 頓đốn 捨xả 恩ân 愛ái 以dĩ 杜đỗ 其kỳ 苦khổ 源nguyên 復phục 捨xả 家gia 著trước 以dĩ 斷đoạn 其kỳ 惡ác 因nhân 臂tý 之chi 出xuất 籠lung 之chi 鳥điểu 離ly 雲vân 之chi 月nguyệt 出xuất 塵trần 之chi 道đạo 此thử 實thật 先tiên 焉yên )# ○# 此thử 住trụ 劫kiếp 中trung 天thiên 地địa 不bất 壞hoại 眾chúng 生sanh 。 安an 住trụ 亦diệc 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 每mỗi 一nhất 小tiểu 劫kiếp 增tăng 極cực 時thời 有hữu 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 減giảm 極cực 時thời 有hữu 一nhất 小tiểu 三tam 災tai (# 詳tường 後hậu )# 。

壞hoại 劫kiếp

壞hoại 劫kiếp 者giả 謂vị 住trụ 劫kiếp 已dĩ 滿mãn 世thế 界giới 萬vạn 物vật 盡tận 皆giai 壞hoại 滅diệt 也dã 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 劫kiếp 火hỏa 起khởi 時thời 焚phần 燒thiêu 一nhất 切thiết 。 艸thảo 木mộc 叢tùng 林lâm 乃nãi 至chí 鐵thiết 圍vi 大đại 鐵thiết 圍vi 。 山sơn 皆giai 悉tất 熾sí 然nhiên 無vô 有hữu 遺di 餘dư 。 又hựu 風phong 災tai 起khởi 時thời 。 有hữu 大đại 風phong 起khởi 。 名danh 曰viết 散tán 壞hoại 能năng 壞hoại 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 等đẳng 。 皆giai 成thành 碎toái 末mạt 復phục 有hữu 大đại 風phong 名danh 為vi 能năng 障chướng 周chu 帀táp 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 障chướng 散tán 壞hoại 風phong 不bất 令linh 得đắc 至chí 餘dư 方phương 世thế 界giới 若nhược 令linh 無vô 此thử 能năng 障chướng 大đại 風phong 十thập 方phương 世thế 界giới 。 無vô 不bất 壞hoại 盡tận ○# 顯hiển 宗tông 論luận 云vân 言ngôn 壞hoại 劫kiếp 者giả 謂vị 地địa 獄ngục 有hữu 情tình 。 不bất 復phục 生sanh 至chí 外ngoại 器khí 界giới 盡tận 壞hoại 有hữu 二nhị 種chủng 一nhất 趣thú 壞hoại 二nhị 界giới 壞hoại 趣thú 壞hoại 者giả 謂vị 此thử 世thế 間gian 過quá 于vu 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 已dĩ 從tùng 此thử 復phục 有hữu 等đẳng 住trụ 二nhị 十thập 壞hoại 劫kiếp 壞hoại 劫kiếp 將tương 起khởi 住trụ 此thử 洲châu 人nhân 壽thọ 量lượng 八bát 萬vạn 是thị 時thời 地địa 獄ngục 有hữu 情tình 。 命mạng 終chung 無vô 復phục 新tân 生sanh 為vi 壞hoại 劫kiếp 始thỉ 乃nãi 至chí 地địa 獄ngục 。 無vô 一nhất 有hữu 情tình 。 爾nhĩ 時thời 名danh 為vi 。 地địa 獄ngục 已dĩ 壞hoại 諸chư 有hữu 地địa 獄ngục 。 定định 受thọ 業nghiệp 者giả 業nghiệp 力lực 引dẫn 置trí 他tha 方phương 地địa 獄ngục 中trung 由do 此thử 准chuẩn 知tri 傍bàng 生sanh 鬼quỷ 趣thú 。 時thời 人nhân 身thân 內nội 無vô 有hữu 諸chư 蟲trùng 與dữ 佛Phật 身thân 同đồng 傍bàng 生sanh 壞hoại 故cố 有hữu 二nhị 說thuyết 于vu 人nhân 益ích 者giả 壞hoại 與dữ 人nhân 俱câu 餘dư 者giả 先tiên 壞hoại 是thị 時thời 人nhân 趣thú 此thử 洲châu 一nhất 人nhân 無vô 師sư 法pháp 然nhiên 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 唱xướng 如như 是thị 言ngôn 。 離ly 生sanh 喜hỷ 樂lạc 。 甚thậm 樂lạc 甚thậm 靜tĩnh 餘dư 人nhân 聞văn 已dĩ 。 皆giai 入nhập 靜tĩnh 慮lự 命mạng 終chung 竝tịnh 生sanh 梵Phạm 世Thế 乃nãi 至chí 此thử 洲châu 有hữu 情tình 都đô 盡tận 是thị 名danh 贍Thiệm 部Bộ 洲Châu 人nhân 已dĩ 壞hoại 東đông 西tây 二nhị 洲châu 例lệ 此thử 北bắc 洲châu 命mạng 盡tận 生sanh 欲dục 界giới 天thiên 由do 彼bỉ 鈍độn 根căn 無vô 離ly 欲dục 故cố 生sanh 欲dục 天thiên 已dĩ 靜tĩnh 慮lự 現hiện 前tiền 轉chuyển 得đắc 勝thắng 依y 方phương 能năng 離ly 欲dục 乃nãi 至chí 人nhân 趣thú 無vô 一nhất 有hữu 情tình 。 名danh 為vi 人nhân 趣thú 。 已dĩ 壞hoại 是thị 時thời 欲dục 界giới 。 隨tùy 一nhất 有hữu 情tình 。 無vô 師sư 法pháp 然nhiên 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 竝tịnh 生sanh 梵Phạm 世Thế 乃nãi 至chí 欲dục 界giới 無vô 一nhất 有hữu 情tình 。 名danh 為vi 欲dục 界giới 。 已dĩ 壞hoại 是thị 時thời 梵Phạm 世Thế 隨tùy 一nhất 有hữu 情tình 。 無vô 師sư 法pháp 然nhiên 得đắc 二nhị 靜tĩnh 慮lự 唱xướng 如như 是thị 言ngôn 。 定định 生sanh 喜hỷ 樂lạc 。 甚thậm 樂lạc 甚thậm 靜tĩnh 餘dư 天thiên 聞văn 已dĩ 皆giai 入nhập 彼bỉ 靜tĩnh 慮lự 命mạng 終chung 竝tịnh 生sanh 極Cực 光Quang 靜Tĩnh 天Thiên 。 乃nãi 至chí 梵Phạm 世Thế 。 有hữu 情tình 都đô 盡tận (# 上thượng 至chí 壞hoại 到đáo 三tam 禪thiền 准chuẩn 此thử 可khả 知tri )# 惟duy 器khí 世thế 界giới 空không 曠khoáng 而nhi 住trụ 大đại 災tai 將tương 起khởi 方phương 始thỉ 界giới 壞hoại ○# 界giới 壞hoại 者giả 謂vị 火hỏa 水thủy 風phong 災tai 壞hoại 器khí 世thế 界giới 也dã 一nhất 火hỏa 劫kiếp 其kỳ 俱câu 生sanh 火hỏa 起khởi 壞hoại 至chí 二nhị 禪thiền 天thiên 二nhị 水thủy 劫kiếp 其kỳ 俱câu 生sanh 水thủy 起khởi 壞hoại 至chí 三tam 禪thiền 天thiên 三tam 風phong 劫kiếp 其kỳ 俱câu 生sanh 風phong 起khởi 壞hoại 至chí 四tứ 禪thiền 天thiên 而nhi 四tứ 禪thiền 天thiên 不bất 壞hoại 為vi 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 。 故cố 此thử 大đại 三tam 災tai 劫kiếp 但đãn 壞hoại 器khí 世thế 界giới 不bất 壞hoại 有hữu 情tình 而nhi 有hữu 情tình 徙tỉ 于vu 別biệt 界giới 或hoặc 有hữu 禪thiền 願nguyện 及cập 三Tam 摩Ma 提Đề 力lực 者giả 得đắc 生sanh 四tứ 禪thiền 天thiên 中trung 也dã ○# 顯hiển 宗tông 論luận 云vân 下hạ 三tam 禪thiền 天thiên 定định 遭tao 水thủy 火hỏa 風phong 災tai 初sơ 靜tĩnh 慮lự 尋tầm 伺tứ 為vi 內nội 災tai 能năng 燒thiêu 惱não 心tâm 外ngoại 火hỏa 災tai 故cố 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 喜hỷ 受thọ 為vi 內nội 災tai 輕khinh 安an 潤nhuận 澤trạch 外ngoại 水thủy 災tai 故cố 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 動động 息tức 為vi 內nội 災tai 外ngoại 風phong 災tai 故cố 初sơ 靜tĩnh 慮lự 內nội 具cụ 三tam 災tai 外ngoại 亦diệc 遭tao 于vu 三tam 災tai 所sở 壞hoại 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 內nội 有hữu 二nhị 災tai 外ngoại 亦diệc 二nhị 災tai 所sở 壞hoại 第đệ 三tam 靜tĩnh 慮lự 內nội 惟duy 一nhất 災tai 外ngoại 亦diệc 一nhất 災tai 所sở 壞hoại 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 無vô 有hữu 外ngoại 災tai 以dĩ 彼bỉ 定định 中trung 內nội 無vô 災tai 患hoạn 故cố ○# 雜tạp 心tâm 論luận 問vấn 何hà 故cố 壞hoại 劫kiếp 不bất 至chí 第đệ 四tứ 禪thiền 答đáp 淨tịnh 居cư 天thiên 故cố 彼bỉ 無vô 上thượng 地địa 生sanh 即tức 彼bỉ 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 亦diệc 不bất 下hạ 生sanh 下hạ 地địa 非phi 數số 滅diệt 故cố 若nhược 彼bỉ 住trụ 經kinh 壞hoại 劫kiếp 者giả 亦diệc 不bất 然nhiên 增tăng 上thượng 福phước 力lực 生sanh 彼bỉ 處xứ 故cố 內nội 擾nhiễu 亂loạn 非phi 故cố 若nhược 彼bỉ 地địa 內nội 有hữu 擾nhiễu 亂loạn 者giả 則tắc 外ngoại 有hữu 災tai 患hoạn 彼bỉ 初sơ 禪thiền 內nội 有hữu 覺giác 觀quán 。 火hỏa 擾nhiễu 亂loạn 故cố 外ngoại 為vi 火hỏa 災tai 燒thiêu 第đệ 二nhị 禪thiền 內nội 有hữu 喜hỷ 水thủy 擾nhiễu 亂loạn 故cố 外ngoại 為vi 水thủy 災tai 所sở 漂phiêu 第đệ 三tam 禪thiền 內nội 。 有hữu 出xuất 入nhập 息tức 。 風phong 擾nhiễu 亂loạn 故cố 外ngoại 為vi 風phong 災tai 所sở 壞hoại 問vấn 第đệ 四tứ 禪thiền 未vị 曾tằng 有hữu 擾nhiễu 亂loạn 者giả 何hà 得đắc 不bất 常thường 答đáp 剎sát 那na 無vô 常thường 所sở 壞hoại 故cố 第đệ 四tứ 禪thiền 地địa 。 不bất 定định 相tương 續tục 隨tùy 彼bỉ 天thiên 生sanh 宮cung 殿điện 俱câu 起khởi 若nhược 天thiên 命mạng 終chung 彼bỉ 亦diệc 俱câu 沒một 耳nhĩ 。

凡phàm 住trụ 劫kiếp 盡tận 必tất 經kinh 一nhất 火hỏa 災tai 壞hoại 界giới 亦diệc 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 方phương 壞hoại 得đắc 盡tận 其kỳ 水thủy 風phong 劫kiếp 如như 後hậu 明minh 之chi 。

空không 劫kiếp

空không 劫kiếp 者giả 謂vị 經kinh 大đại 災tai 之chi 後hậu 天thiên 地địa 萬vạn 物vật 。 皆giai 悉tất 無vô 形hình 。 廓khuếch 然nhiên 空không 洞đỗng 而nhi 已dĩ 如như 是thị 空không 空không 亦diệc 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 過quá 此thử 劫kiếp 已dĩ 。 復phục 入nhập 成thành 劫kiếp 如như 前tiền 劫kiếp 風phong 鼓cổ 揚dương 劫kiếp 水thủy 水thủy 生sanh 厚hậu 沫mạt 化hóa 作tác 未vị 來lai 山sơn 海hải 世thế 界giới 依y 舊cựu 建kiến 立lập 也dã 。

大đại 劫kiếp 成thành 壞hoại 循tuần 環hoàn 之chi 圖đồ

總tổng 前tiền 四tứ 種chủng 共cộng 為vi 一nhất 大đại 劫kiếp 此thử 大đại 劫kiếp 成thành 壞hoại 循tuần 環hoàn 源nguyên 源nguyên 不bất 已dĩ 凡phàm 十thập 方phương 三tam 世thế 。 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 。 世thế 界giới 皆giai 具cụ 此thử 四tứ 種chủng 劫kiếp 相tương 謂vị 成thành 住trụ 壞hoại 空không 成thành 而nhi 即tức 住trụ 住trụ 而nhi 續tục 壞hoại 壞hoại 而nhi 復phục 空không 空không 而nhi 又hựu 成thành 連liên 環hoàn 無vô 盡tận (# 譬thí 如như 浮phù 橋kiều 用dụng 廿# 秊niên 方phương 造tạo 得đắc 成thành 又hựu 廿# 年niên 跨khóa 水thủy 度độ 人nhân 又hựu 廿# 年niên 漸tiệm 漸tiệm 壞hoại 盡tận 又hựu 廿# 年niên 無vô 橋kiều 唯duy 水thủy 水thủy 論luận 空không 劫kiếp 又hựu 一nhất 大đại 劫kiếp 如như 一nhất 大đại 年niên 四tứ 中trung 劫kiếp 如như 四tứ 季quý 成thành 如như 春xuân 住trụ 如như 夏hạ 壞hoại 如như 秋thu 空không 如như 冬đông 冬đông 而nhi 復phục 春xuân )# 。

對đối 法pháp 論luận 云vân 如như 是thị 東đông 方phương 。 無vô 間gian 無vô 斷đoạn 無vô 量lượng 世thế 界giới 。 或hoặc 有hữu 將tương 壞hoại 或hoặc 有hữu 將tương 成thành 或hoặc 有hữu 正chánh 壞hoại 或hoặc 壞hoại 已dĩ 空không 或hoặc 有hữu 正chánh 成thành 或hoặc 成thành 已dĩ 住trụ 。 如như 于vu 東đông 方phương 乃nãi 至chí 十thập 方phương 。 亦diệc 爾nhĩ 如như 是thị 若nhược 有hữu 。 情tình 世thế 間gian 若nhược 器khí 世thế 間gian 業nghiệp 煩phiền 惱não 力lực 所sở 生sanh 故cố 業nghiệp 煩phiền 惱não 增tăng 上thượng 。 所sở 起khởi 故cố ○# 華hoa 嚴nghiêm 云vân 譬thí 如như 林lâm 中trung 葉diệp 有hữu 生sanh 亦diệc 有hữu 落lạc 如như 是thị 剎sát 種chủng 中trung 世thế 界giới 有hữu 成thành 壞hoại ○# 莊trang 椿xuân 錄lục 云vân 觀quán 夫phu 世thế 界giới 成thành 壞hoại 。 無vô 窮cùng 有hữu 二nhị 因nhân 緣duyên 。 一nhất 由do 眾chúng 生sanh 同đồng 業nghiệp 所sở 感cảm 謂vị 同đồng 迷mê 一nhất 心tâm 三tam 毒độc 惑hoặc 業nghiệp 感cảm 現hiện 依y 報báo 惑hoặc 業nghiệp 未vị 盡tận 依y 報báo 何hà 窮cùng 若nhược 無vô 所sở 依y 何hà 名danh 受thọ 報báo 故cố 令linh 世thế 界giới 成thành 壞hoại 。 連liên 續tục 二nhị 由do 諸chư 佛Phật 願nguyện 力lực 。 所sở 感cảm 謂vị 佛Phật 有hữu 弘hoằng 誓thệ 盡tận 度độ 眾chúng 生sanh 眾chúng 生sanh 既ký 無vô 。 窮cùng 佛Phật 願nguyện 亦diệc 無vô 盡tận 由do 是thị 所sở 感cảm 依y 報báo 連liên 續tục 。

小tiểu 劫kiếp 增tăng 減giảm 循tuần 環hoàn 之chi 圖đồ

凡phàm 一nhất 大đại 劫kiếp 中trung 有hữu 一nhất 往vãng 劫kiếp 一nhất 住trụ 劫kiếp 中trung 有hữu 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 小tiểu 劫kiếp 者giả 一nhất 增tăng 一nhất 減giảm 也dã 增tăng 減giảm 約ước 人nhân 壽thọ 以dĩ 明minh 。

減giảm 劫kiếp 從tùng 右hữu 上thượng 漸tiệm 次thứ 減giảm 下hạ 至chí 十thập 歲tuế 。 壽thọ 數số 增tăng 減giảm 依y 中trung 阿a 含hàm 經kinh 。

增tăng 劫kiếp 從tùng 左tả 下hạ 漸tiệm 次thứ 增tăng 上thượng 至chí 八bát 萬vạn 。 以dĩ 白bạch 喻dụ 善thiện 以dĩ 黑hắc 喻dụ 惡ác 。

解giải 曰viết 經kinh 名danh 增tăng 減giảm 劫kiếp 者giả 皆giai 就tựu 善thiện 以dĩ 明minh 義nghĩa 謂vị 增tăng 者giả 由do 善thiện 業nghiệp 增tăng 長trưởng 故cố 福phước 增tăng 壽thọ 增tăng 等đẳng 乃nãi 至chí 十Thập 善Thiện 具cụ 足túc 時thời 人nhân 壽thọ 八bát 萬vạn 歲tuế 。 為vi 增tăng 劫kiếp 之chi 極cực 也dã 如như 月nguyệt 一nhất 日nhật 二nhị 日nhật 。 漸tiệm 漸tiệm 增tăng 明minh 至chí 十thập 五ngũ 日nhật 。 月nguyệt 光quang 明minh 圓viên 滿mãn 。 黑hắc 月nguyệt 消tiêu 盡tận 減giảm 者giả 由do 善thiện 業nghiệp 損tổn 減giảm 故cố 福phước 減giảm 壽thọ 減giảm 等đẳng 乃nãi 至chí 十Thập 善Thiện 消tiêu 盡tận 時thời 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 為vi 減giảm 劫kiếp 之chi 極cực 也dã 如như 月nguyệt 十thập 六lục 十thập 七thất 漸tiệm 漸tiệm 明minh 少thiểu 至chí 三tam 十thập 日nhật 。 夜dạ 白bạch 月nguyệt 消tiêu 盡tận 唯duy 黑hắc 月nguyệt 在tại 此thử 皆giai 以dĩ 善thiện 增tăng 善thiện 減giảm 立lập 增tăng 減giảm 之chi 名danh 也dã 。

若nhược 增tăng 至chí 八bát 萬vạn 歲tuế 時thời 。 七thất 寶bảo 顯hiển 現hiện 五ngũ 味vị 甘cam 美mỹ 百bách 福phước 咸hàm 集tập 人nhân 神thần 和hòa 悅duyệt 風phong 雨vũ 以dĩ 時thời 。 香hương 稻đạo 甘cam 泉tuyền 世thế 皆giai 善thiện 人nhân 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 豐phong 樂lạc 無vô 極cực 若nhược 減giảm 人nhân 壽thọ 至chí 十thập 歲tuế 時thời 七thất 寶bảo 隱ẩn 沒một 五ngũ 味vị 苦khổ 澀sáp 百bách 衰suy 競cạnh 集tập 人nhân 窮cùng 物vật 苦khổ 鬼quỷ 哭khốc 神thần 號hiệu 陰âm 陽dương 乖quai 沴# 風phong 雨vũ 失thất 時thời 。 饑cơ 荒hoang 疫dịch 癘lệ 殘tàn 忍nhẫn 相tương/tướng 戕# 愚ngu 癡si 獘# 惡ác 微vi 有hữu 人nhân 形hình 衰suy 極cực 于vu 此thử 所sở 謂vị 積tích 善thiện 降giáng/hàng 祥tường 積tích 惡ác 降giáng/hàng 殃ương 詎cự 不bất 信tín 夫phu 前tiền 約ước 善thiện 明minh 增tăng 減giảm 次thứ 互hỗ 明minh 之chi 謂vị 善thiện 之chi 增tăng 即tức 惡ác 之chi 減giảm 善thiện 之chi 減giảm 即tức 惡ác 之chi 增tăng 若nhược 善thiện 一nhất 則tắc 惡ác 九cửu 善thiện 二nhị 則tắc 惡ác 八bát 至chí 善thiện 九cửu 則tắc 惡ác 一nhất 善thiện 十thập 則tắc 無vô 惡ác 也dã 是thị 為vi 增tăng 極cực (# 亦diệc 是thị 惡ác 之chi 減giảm 極cực )# 如như 惡ác 一nhất 則tắc 善thiện 九cửu 惡ác 二nhị 則tắc 善thiện 八bát 至chí 惡ác 九cửu 則tắc 善thiện 一nhất 惡ác 十thập 則tắc 無vô 善thiện 也dã 是thị 為vi 減giảm 極cực (# 亦diệc 是thị 惡ác 之chi 增tăng 極cực )# 猶do 如như 陽dương 長trường/trưởng 則tắc 陰ấm 消tiêu 陰ấm 長trường/trưởng 則tắc 陽dương 消tiêu 良lương 以dĩ 人nhân 心tâm 之chi 善thiện 惡ác 互hỗ 為vi 消tiêu 長trường/trưởng 故cố 感cảm 報báo 緣duyên 苦khổ 樂lạc 低đê 昂ngang 有hữu 增tăng 減giảm 之chi 相tướng 耳nhĩ 故cố 知tri 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 感cảm 應ứng 無vô 差sai 如như 是thị 增tăng 減giảm 一nhất 周chu 是thị 名danh 一nhất 小tiểu 劫kiếp 循tuần 環hoàn 經kinh 二nhị 十thập 周chu 名danh 一nhất 住trụ 劫kiếp 或hoặc 問vấn 曰viết 此thử 增tăng 減giảm 圖đồ 像tượng 壽thọ 數số 與dữ 義nghĩa 易dị 卦# 氣khí 全toàn 同đồng 易dị 乃nãi 陰âm 陽dương 遞đệ 為vi 消tiêu 長trường/trưởng 至chí 陽dương 極cực 則tắc 陰ấm 生sanh 陰ấm 極cực 則tắc 陽dương 生sanh 循tuần 環hoàn 不bất 已dĩ 。 葢# 氣khí 數số 之chi 勢thế 必tất 然nhiên 者giả 也dã 若nhược 爾nhĩ 善thiện 惡ác 遞đệ 為vi 消tiêu 長trưởng 者giả 則tắc 是thị 善thiện 極cực 必tất 惡ác 生sanh 惡ác 極cực 必tất 善thiện 生sanh 邪tà 亦diệc 可khả 善thiện 惡ác 互hỗ 為vi 其kỳ 因nhân 邪tà 互hỗ 為vi 其kỳ 因nhân 是thị 為vi 邪tà 因nhân 邪tà 因nhân 則tắc 因nhân 果quả 俱câu 非phi 其kỳ 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 者giả 果quả 安an 在tại 哉tai 答đáp 非phi 善thiện 從tùng 惡ác 生sanh 亦diệc 非phi 惡ác 從tùng 善thiện 生sanh 夫phu 以dĩ 劫kiếp 末mạt 之chi 人nhân 苦khổ 極cực 思tư 樂nhạo/nhạc/lạc 物vật 窮cùng 知tri 返phản 良lương 心tâm 斯tư 現hiện 改cải 惡ác 為vi 善thiện 故cố 罪tội 滅diệt 福phước 生sanh 。 是thị 反phản 惡ác 為vi 善thiện 非phi 惡ác 極cực 生sanh 善thiện 也dã 若nhược 惡ác 極cực 不bất 返phản 則tắc 流lưu 入nhập 地địa 獄ngục 豈khởi 有hữu 增tăng 福phước 壽thọ 之chi 理lý 乎hồ 又hựu 增tăng 盛thịnh 之chi 時thời 居cư 福phước 盈doanh 地địa 驕kiêu 奢xa 恣tứ 縱túng/tung 廢phế 善thiện 肆tứ 惡ác 故cố 惡ác 卸tá 罪tội 來lai 是thị 亡vong 善thiện 為vi 惡ác 非phi 善thiện 極cực 生sanh 惡ác 也dã 若nhược 善thiện 極cực 不bất 厭yếm 則tắc 捨xả 人nhân 報báo 生sanh 天thiên 宮cung 豈khởi 有hữu 壽thọ 夭yểu 福phước 折chiết 之chi 理lý 乎hồ 只chỉ 可khả 以dĩ 善thiện 為vi 增tăng 因nhân 惡ác 為vi 損tổn 因nhân 不bất 可khả 謂vị 善thiện 為vi 惡ác 因nhân 惡ác 為vi 善thiện 因nhân 也dã 是thị 故cố 增tăng 減giảm 之chi 相tướng 與dữ 陰âm 陽dương 消tiêu 長trường/trưởng 大đại 同đồng 其kỳ 所sở 以dĩ 增tăng 減giảm 者giả 由do 心tâm 不bất 由do 數số 也dã 故cố 不bất 同đồng 邪tà 因nhân 無vô 因nhân 之chi 見kiến 是thị 以dĩ 下hạ 愚ngu 者giả 圍vi 于vu 數số 量lượng 上thượng 智trí 者giả 超siêu 乎hồ 數số 量lượng 不bất 為vị 物vật 所sở 轉chuyển 。 也dã 上thượng 約ước 現hiện 劫kiếp 通thông 相tương/tướng 而nhi 釋thích 其kỳ 別biệt 相tướng 義nghĩa 具cụ 諸chư 經kinh 論luận ○# 其kỳ 小tiểu 劫kiếp 增tăng 減giảm 之chi 法pháp 云vân 何hà 按án 莊trang 椿xuân 集tập 云vân 此thử 住trụ 劫kiếp 初sơ 閻Diêm 浮Phù 人nhân 壽thọ 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 身thân 長trường 八bát 丈trượng 凡phàm 過quá 百bách 年niên 命mạng 減giảm 一nhất 年niên 身thân 減giảm 一nhất 寸thốn 過quá 千thiên 年niên 命mạng 減giảm 十thập 年niên 身thân 減giảm 一nhất 尺xích 如như 是thị 減giảm 至chí 十thập 歲tuế 身thân 長trường 一nhất 尺xích 。 則tắc 減giảm 劫kiếp 之chi 極cực 也dã 過quá 爾nhĩ 之chi 後hậu 復phục 入nhập 增tăng 劫kiếp 凡phàm 過quá 百bách 年niên 命mạng 增tăng 一nhất 年niên 身thân 增tăng 一nhất 寸thốn 增tăng 至chí 千thiên 年niên 命mạng 增tăng 十thập 年niên 身thân 增tăng 一nhất 尺xích 如như 是thị 增tăng 至chí 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 身thân 增tăng 八bát 丈trượng 則tắc 增tăng 劫kiếp 之chi 極cực 也dã 如như 是thị 一nhất 減giảm 一nhất 增tăng 共cộng 計kế 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 萬vạn 年niên 名danh 一nhất 轆# 轤# 劫kiếp 經kinh 二nhị 十thập 轆# 轤# 劫kiếp 方phương 為vi 一nhất 住trụ 劫kiếp 也dã ○# 評bình 曰viết 泛phiếm 常thường 論luận 增tăng 減giảm 一nhất 往vãng 如như 之chi 今kim 再tái 詳tường 則tắc 不bất 然nhiên 按án 莊trang 椿xuân 總tổng 數số 則tắc 是thị 也dã 其kỳ 言ngôn 身thân 長trường 八bát 丈trượng 為vi 增tăng 極cực 則tắc 非phi 也dã 何hà 則tắc 人nhân 身thân 長trường 八bát 丈trượng 時thời 壽thọ 方phương 八bát 百bách 歲tuế 豈khởi 增tăng 至chí 八bát 百bách 而nhi 遂toại 減giảm 邪tà 亦diệc 安an 有hữu 八bát 百bách 歲tuế 之chi 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 哉tai 若nhược 爾nhĩ 增tăng 減giảm 止chỉ 得đắc 一nhất 十thập 六lục 萬vạn 八bát 千thiên 。 年niên 據cứ 上thượng 總tổng 數số 為vi 百bách 分phần 之chi 一nhất 分phần/phân 耳nhĩ 彼bỉ 雖tuy 云vân 增tăng 至chí 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 乃nãi 所sở 經kinh 年niên 數số 非phi 人nhân 壽thọ 數số 然nhiên 也dã 若nhược 謂vị 人nhân 壽thọ 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 者giả 則tắc 身thân 長trường 當đương 八bát 百bách 四tứ 十thập 丈trượng 。 而nhi 所sở 經kinh 之chi 年niên 八bát 百bách 四tứ 十thập 萬vạn 年niên 矣hĩ 方phương 是thị 增tăng 極cực 之chi 正chánh 數số 減giảm 亦diệc 如như 之chi 又hựu 言ngôn 至chí 十thập 歲tuế 身thân 長trường 一nhất 尺xích 。 為vi 減giảm 極cực 則tắc 是thị 若nhược 謂vị 減giảm 過quá 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 年niên 身thân 減giảm 八bát 丈trượng 為vi 減giảm 極cực 亦diệc 非phi 也dã 何hà 者giả 設thiết 減giảm 過quá 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 年niên (# 所sở 經kinh 之chi 年niên )# 人nhân 身thân 減giảm 八bát 丈trượng 此thử 時thời 人nhân 壽thọ 方phương 減giảm 八bát 百bách 歲tuế 尚thượng 有hữu 八bát 萬vạn 三tam 千thiên 一nhất 百bách 餘dư 歲tuế 壽thọ 身thân 長trường 八bát 百bách 三tam 十thập 一nhất 丈trượng 餘dư (# 此thử 時thời 壽thọ 非phi 十thập 歲tuế 身thân 非phi 一nhất 尺xích )# 云vân 何hà 為vi 減giảm 極cực 邪tà 更cánh 以dĩ 圖đồ 明minh 。

增tăng 劫kiếp (# 從tùng 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 為vi 始thỉ )# 時thời  # 壽thọ  # 身thân  # 過quá 百bách 年niên  # 增tăng 一nhất 歲tuế  # 增tăng 一nhất 寸thốn  # 過quá 千thiên 年niên  # 增tăng 十thập 歲tuế  # 增tăng 一nhất 尺xích  # 過quá 萬vạn 年niên  # 增tăng 百bách 歲tuế  # 增tăng 一nhất 丈trượng  # 過quá 十thập 萬vạn  # 增tăng 千thiên 歲tuế  # 增tăng 十thập 丈trượng  # 過quá 百bách 萬vạn  # 增tăng 萬vạn 歲tuế  # 增tăng 百bách 丈trượng  # 過quá 八bát 百bách 萬vạn  # 增tăng 八bát 萬vạn 歲tuế  # 增tăng 八bát 百bách 丈trượng  (# 又hựu 過quá 四tứ 十thập 萬vạn 年niên ) (# 又hựu 加gia 四tứ 千thiên 歲tuế ) (# 又hựu 加gia 四tứ 十thập 丈trượng ) #

減giảm 劫kiếp (# 從tùng 人nhân 壽thọ 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 為vi 始thỉ )# 時thời  # 壽thọ  # 身thân  # 過quá 百bách 年niên  # 減giảm 一nhất 歲tuế  # 減giảm 一nhất 寸thốn  # 過quá 千thiên 年niên  # 減giảm 十thập 歲tuế  # 減giảm 一nhất 尺xích  # 過quá 萬vạn 年niên  # 減giảm 百bách 歲tuế  # 減giảm 一nhất 丈trượng  # 過quá 十thập 萬vạn  # 減giảm 千thiên 歲tuế  # 減giảm 十thập 丈trượng  # 過quá 百bách 萬vạn  # 減giảm 萬vạn 歲tuế  # 減giảm 百bách 丈trượng  # 過quá 八bát 百bách 萬vạn  # 減giảm 八bát 萬vạn 歲tuế  # 減giảm 八bát 百bách 丈trượng  (# 又hựu 過quá 三tam 十thập 九cửu 。 萬vạn 九cửu 千thiên 年niên ) (# 又hựu 減giảm 三tam 千thiên 九cửu 百bách 九cửu 十thập 歲tuế ) (# 又hựu 減giảm 三tam 十thập 九cửu 丈trượng 九cửu 尺xích 唯duy 一nhất 丈trượng 在tại ) #

若nhược 云vân 過quá 百bách 年niên 增tăng 一nhất 歲tuế 等đẳng 當đương 如như 此thử 圖đồ 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 則tắc 非phi 過quá 百bách 年niên 增tăng 一nhất 歲tuế 也dã (# 俟sĩ 再tái 考khảo )# 。

增tăng 劫kiếp 四tứ 輪Luân 王Vương

凡phàm 增tăng 劫kiếp 中trung 皆giai 有hữu 四tứ 種chủng 輪Luân 王Vương 次thứ 第đệ 出xuất 世thế 。 如như 前tiền 漸tiệm 增tăng 至chí 人nhân 壽thọ 二nhị 萬vạn 歲tuế 時thời 。 鐵thiết 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 王vương 一nhất 天thiên 下hạ 奮phấn 威uy 始thỉ 定định 又hựu 增tăng 至chí 人nhân 壽thọ 四tứ 萬vạn 歲tuế 。 時thời 銅đồng 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 王vương 二nhị 天thiên 下hạ 威uy 震chấn 乃nãi 伏phục 增tăng 至chí 人nhân 壽thọ 六lục 萬vạn 歲tuế 。 時thời 銀ngân 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 王vương 三tam 天thiên 下hạ 遣khiển 使sứ 方phương 伏phục 增tăng 至chí 人nhân 壽thọ 八bát 萬vạn 歲tuế 時thời 。 金kim 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế 王vương 四tứ 天thiên 下hạ 。 望vọng 威uy 順thuận 化hóa 金Kim 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 具cụ 七thất 寶bảo 千thiên 子tử 。 十Thập 善Thiện 化hóa 世thế 七thất 寶bảo 者giả 一nhất 金kim 輪luân 寶bảo 。 真chân 金kim 所sở 成thành 千thiên 輻bức 具cụ 足túc 。 王vương 灌quán 頂đảnh 日nhật 飛phi 空không 而nhi 至chí 乘thừa 斯tư 輪luân 力lực 王vương 及cập 四tứ 兵binh 飛phi 空không 而nhi 行hành 周chu 四tứ 天thiên 下hạ 。 諸chư 粟túc 散tán 王vương 。 仰ngưỡng 德đức 歸quy 化hóa 二nhị 象tượng 寶bảo 白bạch 如như 雪Tuyết 山Sơn 。 六lục 牙nha 具cụ 足túc 。 三tam 馬mã 寶bảo 龍long 種chủng 所sở 生sanh 王vương 椉thừa 一nhất 日nhật 周chu 四tứ 天thiên 下hạ 。 四tứ 玉ngọc 女nữ 寶bảo 蓮liên 華hoa 化hóa 生sanh 。 端đoan 正chánh 第đệ 一nhất 。 五ngũ 主chủ 兵binh 臣thần 寶bảo 。 勇dũng 健kiện 大đại 力lực 智trí 略lược 無vô 敵địch 六lục 寶bảo 藏tạng 臣thần 寶bảo 善thiện 知tri 伏phục 藏tạng 諸chư 寶bảo 任nhậm 王vương 取thủ 用dụng 七thất 如như 意ý 珠châu 寶bảo 光quang 照chiếu 一nhất 由do 旬tuần 。 令linh 夜dạ 如như 晝trú 復phục 隨tùy 王vương 意ý 雨vũ 諸chư 珍trân 寶bảo 。 王vương 壽thọ 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 歲tuế 。 大đại 子tử 相tương/tướng 承thừa 是thị 時thời 七thất 寶bảo (# 金kim 銀ngân 琉lưu 璃ly 。 等đẳng 也dã )# 出xuất 現hiện 地địa 味vị 浮phù 上thượng 自tự 生sanh 粇# 米mễ 四tứ 序tự 溫ôn 和hòa 人nhân 行hành 十Thập 善Thiện 最tối 極cực 豐phong 樂lạc 經kinh 久cửu 遠viễn 時thời (# 具cụ 如như 諸chư 經kinh 論luận )# 。

減giảm 劫kiếp 小tiểu 三tam 災tai

凡phàm 減giảm 劫kiếp 之chi 極cực 有hữu 小tiểu 三tam 災tai 次thứ 第đệ 而nhi 起khởi 按án 毗tỳ 曇đàm 論luận 云vân 佛Phật 說thuyết 劫kiếp 中trung 世thế 界giới 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 壞hoại 次thứ 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 壞hoại 已dĩ 空không 次thứ 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 空không 已dĩ 起khởi 成thành 次thứ 經kinh 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 起khởi 成thành 已dĩ 住trụ 是thị 住trụ 劫kiếp 中trung 間gian 有hữu 小tiểu 三tam 災tai 次thứ 第đệ 輪luân 轉chuyển 一nhất 疾tật 疫dịch 災tai 二nhị 刀đao 兵binh 災tai 三tam 饑cơ 饉cận 災tai 第đệ 一nhất 劫kiếp 小tiểu 災tai 起khởi 時thời 有hữu 大đại 疾tật 疫dịch 諸chư 病bệnh 閻Diêm 浮Phù 人nhân 民dân 。 壽thọ 促xúc 唯duy 十thập 歲tuế 身thân 矬tọa 二nhị 三tam 搩kiệt 手thủ 稗bại 為vi 上thượng 味vị 髮phát 服phục 第đệ 一nhất 是thị 人nhân 不bất 行hành 正Chánh 法Pháp 。 邪tà 見kiến 增tăng 長trưởng 惡ác 鬼quỷ 損tổn 人nhân 國quốc 王vương 皆giai 亡vong 國quốc 土độ 空không 廢phế 唯duy 小tiểu 郡quận 縣huyện 相tương/tướng 去khứ 遼liêu 遠viễn 病bệnh 苦khổ 無vô 療liệu 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 疫dịch 死tử 無vô 量lượng 由do 行hành 惡ác 法pháp 得đắc 是thị 果quả 報báo 生sanh 此thử 劫kiếp 濁trược 時thời 郡quận 縣huyện 荒hoang 蕪# 唯duy 少thiểu 家gia 在tại 相tương/tướng 去khứ 轉chuyển 遠viễn 無vô 人nhân 送tống 埋mai 白bạch 骨cốt 徧biến 地địa 劫kiếp 末mạt 七thất 日nhật 眾chúng 在tại 遭tao 疫dịch 死tử 盡tận 唯duy 有hữu 萬vạn 人nhân 能năng 持trì 善thiện 行hành 善thiện 神thần 擁ủng 護hộ 。 不bất 令linh 斷đoạn 絕tuyệt 七thất 日nhật 過quá 大đại 疫dịch 息tức 滅diệt 惡ác 鬼quỷ 散tán 去khứ 爾nhĩ 乃nãi 陰âm 陽dương 調điều 和hòa 。 美mỹ 味vị 出xuất 生sanh 眾chúng 生sanh 。 相tương 見kiến 猶do 如như 親thân 友hữu 。 共cộng 相tương 愛ái 樂nhạo 。 不bất 捨xả 善thiện 法Pháp 增tăng 長trưởng 。 (# 善thiện 增tăng 為vi 增tăng 劫kiếp 之chi 因nhân 也dã )# 壽thọ 漸tiệm 增tăng 至chí 二nhị 十thập 千thiên 歲tuế 。 久cửu 久cửu 增tăng 至chí 八bát 十thập 千thiên 歲tuế 時thời 女nữ 五ngũ 百bách 歲tuế 乃nãi 行hành 嫁giá 娶thú 國quốc 土độ 豐phong 樂lạc 。 村thôn 落lạc 次thứ 比tỉ 衣y 服phục 財tài 寶bảo 稱xưng 意ý 具cụ 足túc 經kinh 阿a 僧tăng 祇kỳ 年niên (# 此thử 增tăng 極cực 之chi 時thời 也dã )# 乃nãi 至chí 眾chúng 生sanh 。 未vị 起khởi 十thập 惡ác 從tùng 起khởi 十thập 惡ác (# 起khởi 惡ác 為vi 減giảm 因nhân 也dã )# 壽thọ 命mạng 漸tiệm 減giảm 至chí 壽thọ 十thập 歲tuế (# 減giảm 之chi 極cực 也dã )# 刀đao 兵binh 者giả 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 時thời 。 三tam 毒độc 邪tà 見kiến 日nhật 夜dạ 增tăng 長trưởng 。 父phụ 子tử 兄huynh 弟đệ 。 互hỗ 相tương 鬬đấu 諍tranh 何hà 況huống 他tha 人nhân 。 以dĩ 瓦ngõa 石thạch 刀đao 杖trượng 互hỗ 相tương 怖bố 畏úy 。 四tứ 方phương 諸chư 國quốc 。 互hỗ 相tương 伐phạt 討thảo 害hại 死tử 無vô 量lượng 不bất 善thiện 果quả 報báo 。 生sanh 此thử 劫kiếp 濁trược 人nhân 家gia 沒một 盡tận 殘tàn 餘dư 分phân 散tán 劫kiếp 末mạt 七thất 日nhật 手thủ 執chấp 艸thảo 木mộc 即tức 成thành 刀đao 杖trượng 互hỗ 相tương 殘tàn 害hại 。 是thị 時thời 諸chư 人nhân 。 怖bố 懼cụ 刀đao 杖trượng 逃đào 竄thoán 山sơn 林lâm 孤cô 洲châu 坑khanh 窟quật 以dĩ 避tị 災tai 難nạn 或hoặc 時thời 相tương 見kiến 仍nhưng 各các 驚kinh 走tẩu 譬thí 如như 獐chương 鹿lộc 遭tao 逢phùng 獵liệp 師sư 七thất 日nhật 刀đao 兵binh 橫hoạnh 死tử 無vô 量lượng 唯duy 萬vạn 人nhân 在tại 以dĩ 為vi 人nhân 種chủng (# 如như 前tiền )# 過quá 七thất 日nhật 後hậu 。 刀đao 兵binh 息tức 滅diệt 陰âm 陽dương 調điều 和hòa 。 眾chúng 生sanh 相tương 見kiến 。 喜hỷ 愛ái 如như 親thân 友hữu 從tùng 十thập 歲tuế 展triển 轉chuyển 行hành 善thiện 壽thọ 增tăng 二nhị 十thập 千thiên 乃nãi 至chí 八bát 十thập 千thiên 歲tuế 住trụ 阿a 僧tăng 祇kỳ 年niên (# 同đồng 前tiền )# 饑cơ 饉cận 者giả 時thời 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 所sở 食thực 稊đề 稗bại 人nhân 髮phát 為vi 衣y 貧bần 窮cùng 困khốn 苦khổ 。 愚ngu 癡si 邪tà 見kiến 。 日nhật 夜dạ 增tăng 長trưởng 。 穀cốc 貴quý 饑cơ 饉cận 。 見kiến 他tha 資tư 粮# 便tiện 往vãng 奪đoạt 食thực 以dĩ 此thử 因nhân 緣duyên 。 餓ngạ 死tử 無vô 數số 作tác 惡ác 業nghiệp 故cố 四tứ 五ngũ 秊niên 不bất 雨vũ 由do 大đại 旱hạn 故cố 覔# 生sanh 艸thảo 菜thái 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 何hà 況huống 米mễ 穀cốc 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 饑cơ 死tử 無vô 數số 郡quận 縣huyện 空không 盡tận 唯duy 少thiểu 家gia 在tại 三tam 毒độc 轉chuyển 盛thịnh 時thời 六lục 七thất 年niên 不bất 雨vũ 。 大đại 旱hạn 思tư 欲dục 見kiến 水thủy 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 何hà 況huống 飲ẩm 食thực 劫kiếp 末mạt 七thất 日nhật 餓ngạ 死tử 殆đãi 盡tận 唯duy 餘dư 萬vạn 人nhân (# 如như 前tiền )# 乃nãi 至chí 壽thọ 增tăng 八bát 十thập 千thiên 歲tuế ○# 瑜du 伽già 論luận 云vân 三tam 種chủng 小tiểu 災tai 出xuất 現hiện 謂vị 儉kiệm 病bệnh 刀đao 儉kiệm 災tai 者giả 人nhân 壽thọ 三tam 十thập 歲tuế 。 時thời 方phương 始thỉ 建kiến 立lập 當đương 爾nhĩ 之chi 時thời 。 精tinh 妙diệu 飲ẩm 食thực 。 不bất 可khả 復phục 得đắc 。 唯duy 煎tiễn 朽hủ 骨cốt 共cộng 為vi 讌# 會hội 若nhược 遇ngộ 一nhất 粒lạp 稻đạo 麥mạch 粟túc 稗bại 等đẳng 子tử 重trọng/trùng 若nhược 摩ma 尼ni 藏tạng 置trí 箱tương 篋khiếp 而nhi 守thủ 護hộ 之chi 。 由do 此thử 饑cơ 儉kiệm 有hữu 情tình 之chi 類loại 。 亡vong 歿một 殆đãi 盡tận 此thử 之chi 儉kiệm 災tai 經kinh 七thất 年niên 七thất 月nguyệt 七thất 日nhật 。 方phương 乃nãi 得đắc 過quá 彼bỉ 諸chư 有hữu 情tình 。 起khởi 下hạ 品phẩm 厭yếm 離ly 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 壽thọ 不bất 退thoái 減giảm 儉kiệm 災tai 遂toại 息tức 至chí 于vu 人nhân 壽thọ 二nhị 十thập 歲tuế 時thời 本bổn 起khởi 厭yếm 患hoạn 今kim 乃nãi 退thoái 捨xả 爾nhĩ 時thời 多đa 有hữu 。 疫dịch 氣khí 相tương 續tục 而nhi 生sanh 。 彼bỉ 諸chư 有hữu 情tình 。 悉tất 多đa 殞vẫn 沒một 如như 是thị 病bệnh 災tai 經kinh 七thất 月nguyệt 七thất 日nhật 。 方phương 乃nãi 得đắc 過quá 彼bỉ 諸chư 有hữu 情tình 。 起khởi 中trung 厭yếm 離ly 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 壽thọ 量lượng 無vô 減giảm 病bệnh 災tai 乃nãi 息tức 又hựu 至chí 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 時thời 。 本bổn 起khởi 厭yếm 患hoạn 今kim 復phục 退thoái 捨xả 爾nhĩ 時thời 有hữu 情tình 。 展triển 轉chuyển 相tương 見kiến 。 各các 起khởi 猛mãnh 利lợi 殺sát 害hại 之chi 心tâm 。 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 隨tùy 執chấp 艸thảo 木mộc 及cập 以dĩ 瓦ngõa 石thạch 皆giai 成thành 刀đao 劒kiếm 更cánh 相tương 殘tàn 害hại 。 經kinh 一nhất 七thất 日nhật 。 方phương 乃nãi 得đắc 過quá 復phục 有hữu 三tam 種chủng 。 最tối 極cực 衰suy 損tổn 一nhất 壽thọ 量lượng 衰suy 損tổn 謂vị 壽thọ 極cực 至chí 十thập 歲tuế 二nhị 依y 止chỉ 衰suy 損tổn 謂vị 其kỳ 身thân 量lượng 極cực 至chí 一nhất 搩kiệt 或hoặc 復phục 一nhất 握ác 三tam 資tư 具cụ 衰suy 損tổn 唯duy 以dĩ 粟túc 稗bại 為vi 食thực 中trung 第đệ 一nhất 以dĩ 髮phát 褐hạt 為vi 衣y 中trung 第đệ 一nhất 以dĩ 鐵thiết 為vi 莊trang 嚴nghiêm 中trung 第đệ 一nhất 五ngũ 種chủng 上thượng 味vị 悉tất 皆giai 隱ẩn 沒một 。 謂vị 蘇tô 蜜mật 甘cam 蔗giá 油du 鹽diêm 咸hàm 變biến 其kỳ 味vị 爾nhĩ 時thời 有hữu 情tình 。 展triển 轉chuyển 聚tụ 集tập 。 起khởi 上thượng 厭yếm 離ly 不bất 復phục 退thoái 減giảm 又hựu 能năng 棄khí 捨xả 損tổn 減giảm 壽thọ 量lượng 惡ác 不bất 善thiện 法pháp 。 受thọ 行hành 增tăng 長trưởng 壽thọ 量lượng 善thiện 法Pháp 由do 此thử 因nhân 緣duyên 。 壽thọ 量lượng 色sắc 力lực 。 富phú 樂lạc 自tự 在tại 。 皆giai 漸tiệm 增tăng 長trưởng 至chí 八bát 萬vạn 歲tuế ○# 中trung 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 八bát 萬vạn 歲tuế 時thời 。 人nhân 初sơ 起khởi 惡ác 盜đạo 他tha 人nhân 物vật 因nhân 盜đạo 滋tư 故cố 壽thọ 形hình 轉chuyển 減giảm 父phụ 壽thọ 八bát 萬vạn 歲tuế 。 子tử 壽thọ 四tứ 萬vạn 其kỳ 時thời 眾chúng 生sanh 增tăng 殺sát 業nghiệp 故cố 壽thọ 損tổn 二nhị 萬vạn 復phục 增tăng 妄vọng 語ngữ 兩lưỡng 舌thiệt 。 故cố 壽thọ 損tổn 一nhất 萬vạn 更cánh 增tăng 嫉tật 妒đố 邪tà 婬dâm 乃nãi 至chí 非phi 法pháp 欲dục 惡ác 邪tà 貪tham 兩lưỡng 舌thiệt 綺ỷ 語ngữ 邪tà 見kiến 不bất 孝hiếu 父phụ 母mẫu 。 不bất 敬kính 沙Sa 門Môn 。 不bất 作tác 福phước 業nghiệp 。 不bất 見kiến 後hậu 世thế 。 罪tội 故cố 壽thọ 命mạng 轉chuyển 減giảm 。 五ngũ 千thiên 二nhị 千thiên 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 二nhị 百bách 一nhất 百bách 乃nãi 至chí 人nhân 壽thọ 。 十thập 歲tuế 女nữ 生sanh 五ngũ 月nguyệt 。 即tức 便tiện 出xuất 嫁giá 稗bại 為vi 上thượng 味vị 甘cam 美mỹ 盡tận 沒một 唯duy 行hành 十thập 惡ác 者giả 。 為vi 人nhân 所sở 敬kính 。 人nhân 民dân 互hỗ 有hữu 害hại 心tâm (# 刀đao 兵binh 劫kiếp 起khởi 。 與dữ 毗tỳ 曇đàm 同đồng )# 亦diệc 有hữu 慚tàm 愧quý 厭yếm 惡ác 之chi 人nhân 便tiện 入nhập 山sơn 野dã 隱ẩn 藏tàng 刀đao 兵binh 劫kiếp 過quá 後hậu 從tùng 山sơn 野dã 出xuất 相tương 見kiến 更cánh 互hỗ 慈từ 心tâm 愛ái 念niệm 。 如như 親thân 友hữu 作tác 是thị 言ngôn 我ngã 等đẳng 由do 生sanh 不bất 善thiện 心tâm 。 令linh 親thân 族tộc 死tử 盡tận 我ngã 等đẳng 寧ninh 可khả 。 共cộng 行hành 善thiện 法Pháp 離ly 殺sát 害hại 業nghiệp 行hành 善thiện 已dĩ 壽thọ 便tiện 增tăng 長trưởng 十thập 歲tuế 生sanh 子tử 壽thọ 二nhị 十thập 歲tuế 復phục 作tác 是thị 念niệm 。 若nhược 行hành 善thiện 者giả 壽thọ 色sắc 轉chuyển 好hảo/hiếu 我ngã 等đẳng 應ưng 可khả 更cánh 增tăng 行hành 善thiện 離ly 不bất 與dữ 取thủ 。 遂toại 壽thọ 增tăng 四tứ 十thập 復phục 離ly 邪tà 婬dâm 妄vọng 語ngữ 。 乃nãi 至chí 兩lưỡng 舌thiệt 麤thô 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 貪tham 嫉tật 瞋sân 恚khuể 邪tà 見kiến 。 非phi 法pháp 欲dục 惡ác 邪tà 貪tham 不bất 善thiện 法Pháp 行hành 。 故cố 壽thọ 命mạng 增tăng 八bát 十thập 百bách 六lục 十thập 三tam 百bách 六lục 百bách 二nhị 千thiên 五ngũ 千thiên 一nhất 萬vạn 二nhị 萬vạn 四tứ 萬vạn 八bát 萬vạn 歲tuế 時thời 。 孝hiếu 順thuận 父phụ 母mẫu 。 恭cung 敬kính 沙Sa 門Môn 。 修tu 諸chư 福phước 業nghiệp 。 此thử 閻Diêm 浮Phù 洲Châu 。 極cực 大đại 豐phong 樂lạc 女nữ 五ngũ 百bách 歲tuế 乃nãi 當đương 出xuất 嫁giá 輪Luân 王Vương 治trị 世thế 人nhân 民dân 安an 樂lạc 。 (# 云vân 云vân )# 疾tật 疫dịch 饑cơ 饉cận 延diên 促xúc 同đồng 前tiền ○# 新tân 婆bà 沙sa 論luận 云vân 若nhược 有hữu 能năng 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 持trì 不bất 殺sát 戒giới 。 于vu 未vị 來lai 世thế 決quyết 定định 不bất 逢phùng 刀đao 兵binh 災tai 起khởi 若nhược 能năng 以dĩ 一nhất 訶ha 梨lê 果quả 起khởi 殷ân 淨tịnh 心tâm 奉phụng 施thí 僧Tăng 眾chúng 于vu 當đương 來lai 世thế 決quyết 定định 不bất 逢phùng 疾tật 病bệnh 災tai 起khởi 若nhược 能năng 以dĩ 一nhất 團đoàn 食thực 施thí 諸chư 有hữu 情tình 于vu 未vị 來lai 世thế 決quyết 定định 不bất 逢phùng 饑cơ 饉cận 災tai 時thời ○# 述thuật 曰viết 觀quán 夫phu 劫kiếp 數số 之chi 增tăng 減giảm 人nhân 壽thọ 之chi 延diên 促xúc 國quốc 土độ 之chi 豐phong 儉kiệm 受thọ 用dụng 之chi 苦khổ 樂lạc 皆giai 係hệ 乎hồ 業nghiệp 業nghiệp 之chi 善thiện 惡ác 職chức 由do 乎hồ 人nhân 心tâm 以dĩ 人nhân 心tâm 淳thuần 浮phù 相tương/tướng 侵xâm 善thiện 惡ác 相tướng 滋tư 故cố 劫kiếp 之chi 增tăng 減giảm 壽thọ 之chi 延diên 促xúc 亦diệc 隨tùy 之chi 于vu 後hậu 也dã 信tín 乎hồ 善thiện 惡ác 之chi 報báo 。 影ảnh 響hưởng 相tương 從tùng 苦khổ 樂lạc 之chi 徵trưng 由do 來lai 相tương/tướng 易dị 矣hĩ 是thị 故cố 我ngã 輩bối 今kim 稟bẩm 最tối 靈linh 宜nghi 應ưng 止chỉ 息tức 十thập 惡ác 勤cần 行hành 十Thập 善Thiện 而nhi 世thế 世thế 果quả 報báo 禎# 祥tường 嘉gia 慶khánh 者giả 豈khởi 不bất 逍tiêu 遙diêu 怡di 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 餘dư 裕# 哉tai 。

大đại 三tam 災tai 相tương/tướng

凡phàm 諸chư 器khí 世thế 界giới 。 成thành 久cửu 必tất 壞hoại 有hữu 三tam 種chủng 大đại 災tai 隨tùy 時thời 而nhi 起khởi 一nhất 火hỏa 災tai 者giả 謂vị 一nhất 大đại 劫kiếp 中trung 住trụ 劫kiếp 過quá 已dĩ 則tắc 有hữu 一nhất 火hỏa 災tai 壞hoại 其kỳ 世thế 界giới 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 依y 因nhân 本bổn 經Kinh 云vân 大đại 三tam 災tai 時thời 有hữu 大đại 黑hắc 風phong 吹xuy 使sử 海hải 水thủy 兩lưỡng 披phi 取thủ 日nhật 宮cung 殿điện 置trí 須Tu 彌Di 山Sơn 半bán 。 安an 日nhật 道đạo 中trung 。 緣duyên 此thử 世thế 間gian 有hữu 二nhị 日nhật 出xuất 河hà 渠cừ 流lưu 竭kiệt 其kỳ 後hậu 久cửu 久cửu 大đại 風phong 復phục 取thủ 第đệ 三tam 日nhật 出xuất 。 大đại 恆Hằng 河Hà 竭kiệt 四tứ 日nhật 出xuất 阿a 耨nậu 池trì 竭kiệt 五ngũ 日nhật 出xuất 大đại 海hải 乾can 枯khô 六lục 日nhật 出xuất 大đại 地địa 煙yên 起khởi 七thất 日nhật 出xuất 山sơn 地địa 洞đỗng 然nhiên (# 長trường/trưởng 阿a 含hàm 雜tạp 心tâm 論luận 皆giai 同đồng 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 。 經kinh 大đại 同đồng )# 直trực 至chí 梵Phạm 天Thiên 乃nãi 至chí 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 。 剎sát 土độ 靡mĩ 不bất 燒thiêu 滅diệt 六lục 欲dục 諸chư 天thiên 。 皆giai 悉tất 命mạng 終chung 須Tu 彌Di 山Sơn 崩băng 。 洞đỗng 然nhiên 烈liệt 焰diễm 至chí 于vu 梵Phạm 天Thiên 。 梵Phạm 天Thiên 捨xả 命mạng 生sanh 光quang 音âm 天thiên 以dĩ 下hạ 盡tận 成thành 灰hôi 墨mặc 新tân 生sanh 天thiên 子tử 未vị 曾tằng 見kiến 此thử 普phổ 懷hoài 恐khủng 怖bố 舊cựu 生sanh 天thiên 子tử 各các 來lai 慰úy 勞lao 勿vật 生sanh 恐khủng 怖bố 。 終chung 不bất 至chí 此thử (# 謂vị 火hỏa 災tai 壞hoại 止chỉ 初sơ 禪thiền 不bất 至chí 二nhị 禪thiền 以dĩ 無vô 火hỏa 業nghiệp 故cố 然nhiên 二nhị 禪thiền 鄰lân 于vu 初sơ 禪thiền 故cố 火hỏa 壞hoại 初sơ 禪thiền 光quang 照chiếu 二nhị 禪thiền 二nhị 禪thiền 新tân 天thiên 乍sạ 見kiến 不bất 達đạt 遂toại 生sanh 恐khủng 怖bố 舊cựu 天thiên 見kiến 慣quán 故cố 來lai 安an 慰úy 耳nhĩ )# 火hỏa 災tai 之chi 後hậu 劫kiếp 欲dục 成thành 時thời 布bố 大đại 黑hắc 雲vân 周chu 徧biến 降giáng 雨vũ 滴tích 如như 車xa 軸trục 無vô 數số 千thiên 歲tuế 。 大Đại 千Thiên 剎Sát 土Độ 。 水thủy 徧biến 其kỳ 中trung 及cập 至chí 梵Phạm 天Thiên 其kỳ 水thủy 漸tiệm 長trường/trưởng 至chí 光quang 音âm 天thiên (# 此thử 成thành 劫kiếp 之chi 水thủy 也dã )# 此thử 水thủy 復phục 減giảm 有hữu 大đại 風phong 起khởi 。 鼓cổ 動động 波ba 濤đào 起khởi 沫mạt 積tích 聚tụ 自tự 然nhiên 堅kiên 固cố 變biến 成thành 天thiên 宮cung 七thất 寶bảo 校giáo 飾sức 由do 此thử 有hữu 梵Phạm 天Thiên 宮cung 其kỳ 水thủy 轉chuyển 減giảm 依y 前tiền 聚tụ 沫mạt 次thứ 第đệ 成thành 就tựu 。 他tha 化hóa 天thiên 宮cung 直trực 至chí 成thành 四tứ 天thiên 下hạ 依y 前tiền 建kiến 立lập (# 此thử 明minh 世thế 界giới 復phục 成thành 之chi 相tướng 成thành 已dĩ 又hựu 住trụ 住trụ 已dĩ 又hựu 壞hoại 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 經kinh 七thất 火hỏa 災tai 而nhi 後hậu 水thủy 災tai 方phương 起khởi )# 二nhị 水thủy 災tai 者giả 如như 壞hoại 趣thú 中trung 眾chúng 生sanh 皆giai 生sanh 三tam 禪thiền 已dĩ 是thị 時thời 雨vũ 沸phí 灰hôi 水thủy 。 災tai 從tùng 上thượng 光Quang 音Âm 宮cung 殿điện 。 隨tùy 水thủy 消tiêu 滅diệt 至chí 下hạ 欲dục 天thiên 皆giai 悉tất 無vô 形hình 。 水thủy 災tai 之chi 後hậu 有hữu 大đại 雲vân 雨vũ 復phục 作tác 世thế 界giới 事sự 同đồng 火hỏa 災tai (# 如như 是thị 次thứ 第đệ 。 經kinh 七thất 水thủy 災tai 之chi 後hậu 風phong 災tai 方phương 起khởi )# 三tam 風phong 災tai 者giả 謂vị 眾chúng 生sanh 皆giai 生sanh 四tứ 禪thiền 已dĩ 風phong 災tai 隨tùy 起khởi 因nhân 本bổn 云vân 水thủy 災tai 之chi 後hậu 其kỳ 次thứ 久cửu 久cửu 大đại 僧Tăng 伽già 風phong 至chí 果quả 實thật 天thiên 其kỳ 風phong 四tứ 布bố 吹xuy 諸chư 天thiên 宮cung 使sử 諸chư 宮cung 宮cung 相tương/tướng 拍phách 碎toái 若nhược 粉phấn 塵trần 直trực 至chí 天thiên 下hạ 諸chư 大đại 山sơn 王vương 相tương/tướng 拍phách 亦diệc 然nhiên 地địa 下hạ 水thủy 盡tận 水thủy 下hạ 風phong 盡tận 其kỳ 後hậu 還hoàn 復phục 而nhi 降giáng/hàng 大đại 雨vũ 至chí 果quả 實thật 天thiên 風phong 鼓cổ 波ba 濤đào 起khởi 沫mạt 積tích 聚tụ 如như 前tiền 水thủy 災tai 仍nhưng 舊cựu 建kiến 立lập 。

三Tam 災Tai 經Kinh 劫Kiếp 圖Đồ

凡phàm 三tam 災tai 壞hoại 劫kiếp 經kinh 時thời 甚thậm 為vi 久cửu 遠viễn 非phi 同đồng 時thời 起khởi 謂vị 一nhất 大đại 劫kiếp 後hậu 有hữu 一nhất 火hỏa 災tai 七thất 火hỏa 後hậu 遭tao 一nhất 水thủy 災tai 如như 是thị 久cửu 久cửu 。 方phương 一nhất 風phong 災tai 。

大đại 三tam 災tai 劫kiếp 運vận 始thỉ 終chung 共cộng 經kinh 六lục 十thập 四tứ 大đại 劫kiếp 為vi 一nhất 周chu 之chi 數số 毗tỳ 曇đàm 論luận 偈kệ 云vân 七thất 火hỏa 次thứ 第đệ 後hậu 然nhiên 後hậu 一nhất 水thủy 災tai 七thất 七thất 火hỏa 七thất 水thủy 復phục 七thất 火hỏa 後hậu 風phong (# 此thử 總tổng 括quát 三tam 災tai 次thứ 第đệ 數số 次thứ 釋thích )# 。

順thuận 正chánh 理lý 論luận 云vân 此thử 水thủy 火hỏa 風phong 三tam 大đại 災tai 起khởi 逼bức 有hữu 情tình 類loại 令linh 捨xả 下hạ 地địa 集tập 上thượng 天thiên 中trung 初sơ 火hỏa 災tai 興hưng 由do 七thất 日nhật 現hiện 次thứ 水thủy 災tai 興hưng 由do 降giáng/hàng 瀑bộc 雨vũ 後hậu 風phong 災tai 興hưng 由do 風phong 相tương 擊kích 三tam 災tai 起khởi 時thời 云vân 何hà 次thứ 第đệ 要yếu 先tiên 無vô 間gian 起khởi 七thất 火hỏa 災tai 其kỳ 次thứ 定định 應ưng 一nhất 水thủy 災tai 起khởi 此thử 後hậu 無vô 間gian 復phục 七thất 火hỏa 災tai 度độ 七thất 火hỏa 災tai 還hoàn 有hữu 一nhất 水thủy 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 滿mãn 七thất 水thủy 災tai 復phục 有hữu 七thất 火hỏa 後hậu 一nhất 風phong 災tai 起khởi 如như 是thị 總tổng 有hữu 八bát 七thất 火hỏa 災tai 一nhất 七thất 水thủy 災tai 一nhất 風phong 災tai 起khởi 水thủy 風phong 災tai 起khởi 皆giai 次thứ 火hỏa 災tai 自tự 水thủy 風phong 災tai 必tất 火hỏa 災tai 起khởi 故cố 三tam 災tai 次thứ 第đệ 其kỳ 理lý 應ưng 然nhiên 何hà 緣duyên 七thất 火hỏa 方phương 一nhất 水thủy 災tai 極Cực 光Quang 靜Tĩnh 天Thiên 。 (# 即tức 光quang 音âm 天thiên )# 壽thọ 勢thế 故cố 謂vị 彼bỉ 壽thọ 量lượng 極cực 八bát 大đại 劫kiếp 故cố 至chí 第đệ 八bát 方phương 一nhất 水thủy 災tai 由do 此thử 應ưng 知tri 。 要yếu 度độ 七thất 水thủy 八bát 七thất 火hỏa 後hậu 乃nãi 一nhất 風phong 災tai 由do 遍biến 淨tịnh 天thiên 壽thọ 勢thế 力lực 故cố 謂vị 彼bỉ 壽thọ 量lượng 六lục 十thập 四tứ 劫kiếp 故cố 第đệ 八bát 八bát 方phương 一nhất 風phong 災tai 如như 諸chư 有hữu 情tình 修tu 定định 漸tiệm 勝thắng 所sở 感cảm 異dị 熟thục 。 身thân 壽thọ 漸tiệm 長trường/trưởng 由do 是thị 所sở 居cư 亦diệc 漸tiệm 長trường 久cửu (# 如như 四tứ 禪thiền 廣quảng 果quả 壽thọ 五ngũ 百bách 劫kiếp 空không 處xứ 二nhị 萬vạn 劫kiếp 乃nãi 至chí 非phi 非phi 想tưởng 。 八bát 萬vạn 劫kiếp 其kỳ 依y 報báo 亦diệc 漸tiệm 廣quảng 經kinh 劫kiếp 亦diệc 久cửu 葢# 業nghiệp 力lực 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 非phi 世thế 可khả 知tri 眾chúng 生sanh 自tự 無vô 始thỉ 來lai 業nghiệp 報báo 連liên 環hoàn 所sở 經kinh 劫kiếp 數số 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 何hà 止chỉ 千thiên 萬vạn 劫kiếp 而nhi 已dĩ 哉tai 故cố 佛Phật 說thuyết 遠viễn 因nhân 則tắc 以dĩ 剎sát 塵trần 數số 論luận 之chi 非phi 六Lục 通Thông 大đại 聖thánh 其kỳ 誰thùy 與dữ 于vu 此thử )# 。

三tam 大đại 劫kiếp 佛Phật 興hưng 之chi 圖đồ

三tam 大đại 劫kiếp 中trung 三tam 千thiên 佛Phật 出xuất 莊trang 嚴nghiêm 劫kiếp 已dĩ 過quá 去khứ 星tinh 宿tú 劫kiếp 猶do 未vị 來lai 賢Hiền 劫Kiếp 乃nãi 現hiện 在tại 有hữu 千thiên 佛Phật 出xuất 化hóa 于vu 世thế 今kim 據cứ 賢Hiền 劫Kiếp 且thả 約ước 四tứ 時thời 謂vị 成thành 住trụ 壞hoại 空không 也dã 然nhiên 成thành 劫kiếp 已dĩ 往vãng 壞hoại 空không 未vị 至chí 今kim 在tại 住trụ 劫kiếp 而nhi 住trụ 劫kiếp 之chi 中trung 有hữu 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 此thử 二nhị 十thập 小tiểu 劫kiếp 。 中trung 次thứ 第đệ 佛Phật 出xuất 。

娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 自tự 入nhập 住trụ 劫kiếp 已dĩ 經kinh 八bát 減giảm 八bát 增tăng (# 八bát 小tiểu 劫kiếp 也dã )# 無vô 佛Phật 出xuất 世thế 。 今kim 當đương 第đệ 九cửu 減giảm 劫kiếp 有hữu 四tứ 佛Phật 出xuất 世thế 初sơ 減giảm 人nhân 壽thọ 至chí 六lục 萬vạn 歲tuế 時thời 拘Câu 留Lưu 孫Tôn 佛Phật 。 出xuất 世thế 次thứ 減giảm 人nhân 壽thọ 四tứ 萬vạn 歲tuế 。 時thời 俱Câu 那Na 含Hàm 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 出xuất 世thế 次thứ 減giảm 人nhân 壽thọ 二nhị 萬vạn 歲tuế 時thời 。 迦Ca 葉Diếp 波Ba 佛Phật 。 出xuất 世thế 次thứ 減giảm 人nhân 壽thọ 至chí 一nhất 百bách 歲tuế 時thời 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 出xuất 世thế 從tùng 住trụ 劫kiếp 初sơ 至chí 釋Thích 迦Ca 世Thế 尊Tôn 。 已dĩ 得đắc 一nhất 萬vạn 四tứ 千thiên 。 二nhị 百bách 七thất 十thập 九cửu 萬vạn 三tam 千thiên 年niên 故cố 法pháp 數số 偈kệ 曰viết 娑sa 婆bà 住trụ 劫kiếp 歲tuế 流lưu 遷thiên 九cửu 減giảm 仍nhưng 聞văn 八bát 度độ 添# 一nhất 萬vạn 四tứ 千thiên 。 零linh 二nhị 百bách 七thất 十thập 九cửu 萬vạn 三tam 千thiên 年niên 又hựu 自tự 釋Thích 迦Ca 世Thế 尊Tôn 。 滅diệt 至chí 宋tống 紹thiệu 興hưng 已dĩ 二nhị 千thiên 一nhất 百bách 。 年niên (# 新tân 算toán 自tự 宋tống 高cao 宗tông 紹thiệu 興hưng 元nguyên 年niên 至chí 我ngã 朝triêu 萬vạn 曆lịch 丙bính 午ngọ 又hựu 四tứ 百bách 七thất 十thập 六lục 年niên )# 人nhân 又hựu 減giảm 二nhị 十thập 一nhất 年niên 身thân 減giảm 二nhị 尺xích 一nhất 寸thốn 今kim 人nhân 只chỉ 可khả 六lục 尺xích 壽thọ 八bát 十thập 歲tuế 。 (# 減giảm 至chí 人nhân 壽thọ 八bát 十thập 身thân 當đương 八bát 尺xích 言ngôn 只chỉ 六lục 尺xích 未vị 必tất 然nhiên 也dã 葢# 尺xích 有hữu 古cổ 今kim 長trường 短đoản 不bất 同đồng 宋tống 尺xích 比tỉ 周chu 尺xích 長trường/trưởng 三tam 寸thốn 四tứ 分phần/phân 當đương 依y 周chu 尺xích 正chánh 合hợp 八bát 尺xích 為vi 準chuẩn 耳nhĩ )# 此thử 去khứ 更cánh 過quá 七thất 千thiên 年niên 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 身thân 長trường 一nhất 尺xích 。 至chí 此thử 減giảm 劫kiếp 之chi 極cực 也dã (# 遇ngộ 小tiểu 三tam 災tai )# 過quá 爾nhĩ 之chi 後hậu 復phục 入nhập 第đệ 九cửu 增tăng 劫kiếp 從tùng 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 如như 前tiền 過quá 百bách 年niên 命mạng 增tăng 一nhất 歲tuế 身thân 增tăng 一nhất 寸thốn 如như 是thị 漸tiệm 增tăng 。 乃nãi 至chí 壽thọ 八bát 萬vạn 歲tuế 。 金kim 輪Luân 王Vương 出xuất 至chí 此thử 增tăng 劫kiếp 之chi 極cực 也dã (# 凡phàm 增tăng 劫kiếp 中trung 有hữu 四tứ 輪Luân 王Vương 出xuất 世thế )# 次thứ 後hậu 復phục 入nhập 第đệ 十thập 減giảm 劫kiếp 減giảm 至chí 八bát 萬vạn 歲tuế 時thời 。 彌Di 勒Lặc 佛Phật 下hạ 生sanh 從tùng 紹thiệu 興hưng 去khứ 至chí 彌Di 勒Lặc 更cánh 經kinh 八bát 百bách 八bát 十thập 萬vạn 七thất 千thiên 年niên 是thị 時thời 百bách 億ức 閻Diêm 浮Phù 真chân 金kim 為vi 地địa 地địa 平bình 如như 掌chưởng 。 秔canh 稻đạo 自tự 生sanh 思tư 衣y 衣y 來lai 想tưởng 食thực 食thực 至chí 無vô 量lượng 快khoái 樂lạc 。 男nam 女nữ 五ngũ 百bách 歲tuế 乃nãi 方phương 婚hôn 嫁giá 彌Di 勒Lặc 初sơ 會hội 。 度độ 人nhân 九cửu 十thập 二nhị 億ức 。 爾nhĩ 後hậu 度độ 人nhân 無vô 數số 。 佛Phật 身thân 長trường 三tam 十thập 二nhị 丈trượng 人nhân 民dân 長trường/trưởng 十thập 六lục 丈trượng 彌Di 勒Lặc 住trụ 世thế 六lục 萬vạn 歲tuế 說thuyết 法Pháp 度độ 生sanh 涅Niết 槃Bàn 後hậu 正Chánh 法Pháp 像Tượng 法Pháp 。 亦diệc 如như 是thị 賢hiền 愚ngu 經kinh 佛Phật 言ngôn 彌Di 勒Lặc 三tam 會hội 度độ 人nhân 悉tất 我ngã 遺di 法pháp 種chủng 福phước 眾chúng 生sanh 然nhiên 後hậu 乃nãi 化hóa 。 同đồng 緣duyên 之chi 徒đồ 彌Di 勒Lặc 滅diệt 後hậu 漸tiệm 減giảm 至chí 人nhân 壽thọ 十thập 歲tuế 十thập 減giảm 劫kiếp 極cực 復phục 入nhập 第đệ 十thập 增tăng 劫kiếp 十thập 一nhất 劫kiếp 至chí 十thập 四tứ 劫kiếp 無vô 佛Phật 出xuất 世thế 。 第đệ 十thập 五ngũ 劫kiếp 中trung 。 有hữu 九cửu 百bách 九cửu 十thập 四tứ 佛Phật 出xuất 興hưng 于vu 世thế 。 十thập 六lục 劫kiếp 至chí 十thập 九cửu 劫kiếp 亦diệc 無vô 佛Phật 出xuất 至chí 第đệ 二nhị 十thập 劫kiếp 最tối 後hậu 樓lâu 至chí 佛Phật 出xuất 化hóa 于vu 世thế 涅Niết 槃Bàn 後hậu 千thiên 佛Phật 出xuất 盡tận 二nhị 十thập 轆# 轤# 劫kiếp 滿mãn 已dĩ 則tắc 壞hoại 劫kiếp 時thời 至chí (# 遇ngộ 大đại 三tam 災tai )# 久cửu 久cửu 復phục 成thành 造tạo 未vị 來lai 星tinh 宿tú 劫kiếp 之chi 天thiên 地địa 也dã 亦diệc 有hữu 千thiên 佛Phật 出xuất 世thế 。 故cố 三tam 千thiên 佛Phật 總tổng 括quát 偈kệ 云vân 。

莊trang 嚴nghiêm 華hoa 光quang 毗tỳ 舍xá 浮phù (# 過quá 去khứ 千thiên 佛Phật 。 舉cử 其kỳ 初sơ 後hậu )# 。 賢Hiền 劫Kiếp 俱câu 留lưu 樓lâu 至chí 佛Phật (# 現hiện 在tại 千thiên 佛Phật 。 舉cử 其kỳ 初sơ 後hậu )# 。

星tinh 宿tú 日nhật 光quang 須Tu 彌Di 相tương/tướng (# 未vị 來lai 千thiên 佛Phật 。 舉cử 其kỳ 初sơ 後hậu )# 。 如như 是thị 諸chư 佛Phật 度độ 眾chúng 生sanh 。

紀kỷ 劫kiếp 年niên 數số

按án 莊trang 椿xuân 集tập 計kế 劫kiếp 經kinh 年niên 之chi 數số 。

一nhất 小tiểu 劫kiếp (# 亦diệc 名danh 別biệt 劫kiếp 亦diệc 名danh 轆# 轤# 劫kiếp )# 謂vị 一nhất 減giảm 一nhất 增tăng 也dã 總tổng 此thử 增tăng 減giảm 共cộng 計kế 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 萬vạn 年niên (# 如như 前tiền 筭# 凡phàm 過quá 百bách 年niên 減giảm 一nhất 歲tuế 從tùng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 減giảm 至chí 十thập 歲tuế 凡phàm 經kinh 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 箇cá 一nhất 百bách 年niên 是thị 為vi 八bát 百bách 。 四tứ 十thập 萬vạn 年niên 其kỳ 增tăng 積tích 年niên 數số 同đồng 減giảm 增tăng 減giảm 合hợp 故cố 得đắc 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 萬vạn 年niên 也dã )# 名danh 一nhất 轆# 轤# 劫kiếp 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 數số 亦diệc 如như 之chi 。

二nhị 中trung 劫kiếp (# 即tức 住trụ 劫kiếp 等đẳng 四tứ 也dã )# 謂vị 二nhị 十thập 轆# 轤# 劫kiếp 也dã 總tổng 此thử 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 共cộng 計kế 三tam 萬vạn 三tam 千thiên 六lục 百bách 萬vạn 年niên (# 亦diệc 是thị 二nhị 十thập 箇cá 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 萬vạn 年niên 也dã )# 名danh 為vi 一nhất 住trụ 劫kiếp (# 一nhất 中trung 劫kiếp 也dã )# 壞hoại 空không 成thành 三tam 劫kiếp 數số 亦diệc 如như 之chi 。

三tam 大đại 劫kiếp 謂vị 四tứ 中trung 劫kiếp 也dã 總tổng 四tứ 中trung 劫kiếp (# 亦diệc 是thị 八bát 十thập 小tiểu 劫kiếp )# 共cộng 計kế 一nhất 十thập 三tam 萬vạn 四tứ 千thiên 。 四tứ 百bách 萬vạn 年niên (# 亦diệc 是thị 四tứ 箇cá 三tam 萬vạn 三tam 千thiên 六lục 百bách 萬vạn 年niên )# 名danh 為vi 一nhất 大đại 劫kiếp 也dã 是thị 為vi 天thiên 地địa 成thành 壞hoại 始thỉ 終chung 之chi 極cực 數số 周chu 而nhi 復phục 始thỉ 。 運vận 運vận 無vô 窮cùng 焉yên 。

觀quán 夫phu 虗hư 空không 無vô 量lượng 故cố 世thế 界giới 無vô 邊biên 大đại 化hóa 無vô 窮cùng 故cố 劫kiếp 運vận 無vô 已dĩ 其kỳ 大đại 劫kiếp 者giả 在tại 大đại 化hóa 之chi 中trung 其kỳ 猶do 一nhất 年niên 也dã 成thành 住trụ 壞hoại 空không 者giả 四tứ 季quý 也dã 八bát 十thập 增tăng 減giảm 者giả 二nhị 十thập 四tứ 氣khí 也dã 四tứ 輪Luân 王Vương 者giả 孟# 夏hạ 之chi 麟lân 鳳phượng 也dã 三tam 災tai 人nhân 者giả 嚴nghiêm 霜sương 中trung 秋thu 蟲trùng 也dã 矧# 茲tư 瑣tỏa 瑣tỏa 含hàm 生sanh 營doanh 營doanh 來lai 去khứ 者giả 等đẳng 彼bỉ 器khí 中trung 蚊văn 蚋nhuế 紛phân 紛phân 狂cuồng 閙náo 耳nhĩ 一nhất 化hóa 而nhi 生sanh 再tái 化hóa 而nhi 死tử 化hóa 海hải 漂phiêu 蕩đãng 竟cánh 何hà 所sở 之chi 夢mộng 中trung 復phục 夢mộng 長trường 夜dạ 冥minh 冥minh 。 執chấp 虗hư 為vi 實thật 曾tằng 無vô 覺giác 日nhật 不bất 有hữu 出xuất 世thế 之chi 大đại 覺giác 大đại 聖thánh 其kỳ 孰thục 與dữ 而nhi 覺giác 之chi 歟# ○# 或hoặc 問vấn 按án 邵# 子tử 經kinh 世thế 一nhất 元nguyên 消tiêu 長trường/trưởng 之chi 數số 則tắc 一nhất 十thập 二nhị 萬vạn 九cửu 千thiên 六lục 百bách 年niên 是thị 為vi 天thiên 地địa 始thỉ 終chung 之chi 極cực 數số 也dã 較giảo 前tiền 大đại 劫kiếp 則tắc 為vi 萬vạn 分phần 之chi 一nhất 。 何hà 多đa 少thiểu 太thái 不bất 侔mâu 邪tà 然nhiên 世thế 無vô 二nhị 理lý 何hà 者giả 為vi 是thị 答đáp 天thiên 地địa 成thành 壞hoại 之chi 大đại 數số 唯duy 六Lục 通Thông 聖thánh 神thần 者giả 所sở 能năng 知tri 見kiến 豈khởi 世thế 俗tục 小tiểu 智trí 之chi 可khả 測trắc 哉tai 世thế 人nhân 只chỉ 可khả 言ngôn 世thế 間gian 事sự 過quá 之chi 則tắc 出xuất 世thế 法pháp 也dã 曰viết 一nhất 元nguyên 之chi 數số 豈khởi 非phi 邪tà 曰viết 數số 易dị 理lý 也dã 。

邵# 子tử 一nhất 元nguyên 之chi 數số 理lý 則tắc 然nhiên 矣hĩ 言ngôn 開khai 物vật 閉bế 物vật 者giả 比tỉ 擬nghĩ 也dã 如như 今kim 一nhất 歲tuế 之chi 運vận 有hữu 箇cá 否phủ/bĩ 泰thái 逆nghịch 推thôi 而nhi 上thượng 之chi 則tắc 一nhất 元nguyên 所sở 統thống 一nhất 十thập 二nhị 萬vạn 九cửu 千thiên 六lục 百bách 年niên 中trung 亦diệc 有hữu 箇cá 否phủ/bĩ 泰thái 而nhi 運vận 氣khí 與dữ 年niên 相tương/tướng 類loại 故cố 曰viết 開khai 物vật 于vu 寅# 閉bế 物vật 于vu 戌tuất 猶do 驚kinh 蟄chập 啟khải 物vật 霜sương 降giáng/hàng 殺sát 物vật 理lý 或hoặc 然nhiên 也dã 以dĩ 為vi 一nhất 大đại 運vận 否phủ/bĩ 泰thái 之chi 數số 則tắc 然nhiên 若nhược 以dĩ 天thiên 地địa 成thành 壞hoại 亦diệc 如như 其kỳ 數số 未vị 必tất 然nhiên 也dã 果quả 如như 彼bỉ 數số 至chí 寅# 會hội 中trung 方phương 有hữu 人nhân 經kinh 八bát 會hội 人nhân 至chí 戌tuất 會hội 後hậu 則tắc 人nhân 俱câu 無vô 天thiên 地địa 隨tùy 壞hoại 矣hĩ 戌tuất 後hậu 天thiên 地địa 果quả 壞hoại 乎hồ 若nhược 壞hoại 則tắc 彌Di 勒Lặc 佛Phật 等đẳng 當đương 生sanh 何hà 處xứ 。 (# 按án 前tiền 見kiến 在tại 天thiên 地địa 中trung 有hữu 千thiên 佛Phật 出xuất 世thế 。 天thiên 地địa 既ký 壞hoại 無vô 地địa 可khả 生sanh )# 寅# 前tiền 果quả 無vô 人nhân 乎hồ 無vô 人nhân 則tắc 輪Luân 王Vương 是thị 誰thùy 寅# 後hậu 生sanh 人nhân 則tắc 輪Luân 王Vương 應ưng 在tại (# 輪Luân 王Vương 壽thọ 八bát 萬vạn 歲tuế 。 故cố 今kim 應ưng 在tại )# 是thị 則tắc 數số 或hoặc 有hữu 盛thịnh 衰suy (# 如như 前tiền 增tăng 減giảm 劫kiếp )# 而nhi 天thiên 地địa 豈khởi 依y 人nhân 筭# 數số 亦diệc 可khả 壞hoại 邪tà 。

法Pháp 界Giới 安An 立Lập 圖Đồ 卷quyển 中trung 之chi 下hạ