Niệm Phật Siêu Thoát Luân Hồi Tiệp Kính Kinh -

Niệm Phật Siêu Thoát Luân Hồi Tiệp Kính Kinh -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

念Niệm 佛Phật 超Siêu 脫Thoát 輪Luân 迴Hồi 捷Tiệp 徑Kính 經Kinh


念Niệm 佛Phật 超Siêu 脫Thoát 輪Luân 迴Hồi 捷Tiệp 徑Kính 經Kinh

先tiên 誦tụng 佛Phật 讚tán 。

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 身thân 金kim 色sắc 。 相tướng 好hảo 光quang 明minh 無vô 等đẳng 倫luân 。

白bạch 毫hào 宛uyển 轉chuyển 五ngũ 須Tu 彌Di 。 紺cám 目mục 澄trừng 清thanh 四tứ 大đại 海hải 。

光quang 中trung 化hóa 佛Phật 無vô 數số 億ức 。 化hóa 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 亦diệc 無vô 邊biên 。

四tứ 十thập 八bát 願nguyện 度độ 眾chúng 生sanh 。 九cửu 品phẩm 咸hàm 令linh 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。

南Nam 無mô 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật

南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 (# 或hoặc 百bách 聲thanh 或hoặc 千thiên 聲thanh 以dĩ 至chí 萬vạn 聲thanh 愈dũ 妙diệu 隨tùy 人nhân 發phát 願nguyện )#

南Nam 無mô 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 (# 十thập 聲thanh )# 南Nam 無mô 大Đại 勢Thế 至Chí 菩Bồ 薩Tát 。 (# 十thập 聲thanh )#

南Nam 無mô 清thanh 淨tịnh 。 大đại 海hải 眾chúng 菩Bồ 薩Tát (# 十thập 聲thanh )#

念niệm 畢tất 迴hồi 向hướng 發phát 願nguyện 頌tụng 。

十thập 方phương 三tam 世thế 佛Phật 。 阿A 彌Di 陀Đà 第đệ 一nhất 。 九cửu 品phẩm 度độ 眾chúng 生sanh 。

威uy 德đức 無vô 窮cùng 極cực 。 我ngã 今kim 大đại 歸quy 依y 。 懺sám 悔hối 三tam 業nghiệp 罪tội 。

凡phàm 有hữu 諸chư 福phước 善thiện 。 至chí 心tâm 用dụng 迴hồi 向hướng 。 願nguyện 同đồng 念niệm 佛Phật 人nhân 。

感cảm 應ứng 隨tùy 時thời 現hiện 。 臨lâm 終chung 西tây 方phương 境cảnh 。 分phân 明minh 在tại 目mục 前tiền 。

見kiến 聞văn 皆giai 精tinh 進tấn 。 同đồng 生sanh 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。 見kiến 佛Phật 了liễu 生sanh 死tử 。

如như 佛Phật 度độ 一nhất 切thiết 。 無vô 邊biên 煩phiền 惱não 斷đoạn 。 無vô 量lượng 法Pháp 門môn 修tu 。

誓thệ 願nguyện 度độ 眾chúng 生sanh 。 總tổng 願nguyện 成thành 佛Phật 道Đạo 。

虗hư 空không 有hữu 盡tận 。 我ngã 願nguyện 無vô 窮cùng 。 情tình 與dữ 無vô 情tình 。

同đồng 緣duyên 種chủng 智trí 。

十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật

一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật

南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 (# 三tam 聲thanh )#

念niệm 畢tất 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 禮lễ 而nhi 退thoái 。

此thử 是thị 還hoàn 原nguyên 要yếu 術thuật 。 脫thoát 苦khổ 神thần 方phương 。 不bất 遇ngộ 此thử 門môn 。 真chân 為vi 痛thống 惜tích 。 倘thảng 未vị 能năng 頓đốn 棄khí 家gia 緣duyên 專chuyên 一nhất 修tu 習tập 。 但đãn 每mỗi 日nhật 正chánh 心tâm 西tây 向hướng 。 繫hệ 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 或hoặc 百bách 或hoặc 千thiên 。 以dĩ 為vi 常thường 課khóa 。 此thử 方phương 念niệm 佛Phật 。 極cực 樂lạc 池trì 內nội 。 花hoa 即tức 標tiêu 名danh 。 勤cần 惰nọa 纔tài 分phần/phân 。 榮vinh 枯khô 頓đốn 異dị 。 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 手thủ 執chấp 此thử 花hoa 。 迎nghênh 取thủ 念niệm 佛Phật 之chi 人nhân 。 坐tọa 於ư 花hoa 內nội 。 往vãng 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 花hoa 開khai 見kiến 佛Phật 。 快khoái 樂lạc 無vô 窮cùng 。 我ngã 若nhược 誑cuống 汝nhữ 。 當đương 墮đọa 拔Bạt 舌Thiệt 地Địa 獄Ngục 。 代đại 汝nhữ 念niệm 佛Phật 之chi 人nhân 。 受thọ 大đại 苦khổ 。 幸hạnh 發phát 信tín 心tâm 。 早tảo 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 莫mạc 教giáo 一nhất 日nhật 換hoán 了liễu 皮bì 。 縱túng/tung 有hữu 千thiên 佛Phật 難nạn/nan 救cứu 汝nhữ 。 火hỏa 急cấp 進tiến 步bộ 。

時thời 不bất 待đãi 人nhân 。 思tư 之chi 思tư 之chi 。

先tiên 原nguyên 為vi 極cực 忙mang 而nhi 設thiết 每mỗi 早tảo 定định 為vi 常thường 課khóa 。 不bất 可khả 一nhất 日nhật 間gian 斷đoạn 。 常thường 課khóa 之chi 外ngoại 。 遇ngộ 有hữu 空không 閒gian/nhàn 。 仍nhưng 把bả 念niệm 佛Phật 做tố 一nhất 件# 日nhật 用dụng 緊khẩn 要yếu 的đích 事sự 。 好hảo/hiếu 像tượng 穿xuyên 衣y 食thực 飯phạn 一nhất 般ban 。 沒một 有hữu 一nhất 時thời 半bán 刻khắc 可khả 離ly 。 這giá 纔tài 與dữ 古cổ 人nhân 所sở 說thuyết 。 朝triêu 也dã 阿A 彌Di 陀Đà 。 暮mộ 也dã 阿A 彌Di 陀Đà 。 假giả 饒nhiêu 忙mang 似tự 箭tiễn 。 不bất 離ly 阿A 彌Di 陀Đà 。 的đích 意ý 相tương/tướng 合hợp 。 每mỗi 次thứ 所sở 念niệm 。 不bất 必tất 拘câu 定định 遍biến 數số 。 亦diệc 不bất 拘câu 四tứ 字tự 六lục 字tự 。 明minh 念niệm 暗ám 念niệm 。 但đãn 念niệm 佛Phật 時thời 。 至chí 心tâm 歸quy 命mạng 。 莫mạc 教giáo 有hữu 一nhất 毫hào 外ngoại 念niệm 夾giáp 雜tạp 。 方phương 為vi 真chân 念niệm 。 大Đại 藏Tạng 經Kinh 云vân 。 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 一nhất 聲thanh 。 滅diệt 八bát 十thập 億ức 萬vạn 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 苟cẩu 非phi 真chân 念niệm 純thuần 切thiết 。 那na 能năng 有hữu 此thử 大đại 效hiệu 。 近cận 有hữu 一nhất 種chủng 念niệm 佛Phật 的đích 人nhân 。 不bất 曉hiểu 得đắc 善thiện 養dưỡng 喜hỷ 神thần 。 動động 輒triếp 生sanh 氣khí 。 兼kiêm 又hựu 貪tham 圖đồ 口khẩu 腹phúc 。 恣tứ 意ý 殺sát 生sanh 。 自tự 謂vị 無vô 礙ngại 於ư 念niệm 佛Phật 。 那na 曉hiểu 得đắc 怒nộ 恨hận 傷thương 生sanh 兩lưỡng 業nghiệp 。 最tối 是thị 招chiêu 惹nhạ 魔ma 障chướng 。 到đáo 命mạng 終chung 時thời 業nghiệp 境cảnh 現hiện 前tiền 。 纏triền 繞nhiễu 作tác 梗# 。 不bất 是thị 痛thống 苦khổ 。 就tựu 是thị 昏hôn 迷mê 。 雖tuy 欲dục 念niệm 一nhất 佛Phật 字tự 。 將tương 不bất 可khả 得đắc 。 何hà 況huống 十thập 念niệm 。 故cố 修tu 淨tịnh 業nghiệp 的đích 。 要yếu 曉hiểu 得đắc 於ư 今kim 所sở 做tố 是thị 因nhân 。 臨lâm 終chung 所sở 得đắc 是thị 果quả 。 趁sấn 早tảo 歡hoan 喜hỷ 戒giới 殺sát 。 莫mạc 到đáo 臨lâm 頭đầu 後hậu 悔hối 。 又hựu 有hữu 一nhất 種chủng 念niệm 佛Phật 的đích 人nhân 。 自tự 謂vị 生sanh 平bình 那na 裏lý 沒một 有hữu 過quá 惡ác 。 未vị 必tất 就tựu 能năng 投đầu 生sanh 極cực 樂lạc 。 但đãn 得đắc 現hiện 世thế 安an 穩ổn 。 來lai 生sanh 富phú 貴quý 。 於ư 願nguyện 足túc 矣hĩ 。 這giá 是thị 信tín 念niệm 不bất 堅kiên 。 佛Phật 不bất 能năng 度độ 。 要yếu 知tri 從tùng 前tiền 有hữu 個cá 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 的đích 屠đồ 戶hộ 。 到đáo 命mạng 終chung 時thời 。 痛thống 苦khổ 萬vạn 狀trạng 。 只chỉ 求cầu 速tốc 死tử 的đích 時thời 節tiết 。 纔tài 聽thính 得đắc 有hữu 這giá 十thập 念niệm 法Pháp 門môn 。 急cấp 忙mang 之chi 中trung 。 取thủ 香hương 安an 放phóng 手thủ 掌chưởng 焚phần 燒thiêu 。 力lực 求cầu 超siêu 度độ 。 尚thượng 可khả 見kiến 佛Phật 接tiếp 引dẫn 。 得đắc 了liễu 下hạ 品phẩm 下hạ 生sanh 。 何hà 況huống 生sanh 平bình 行hành 為vi 。 尚thượng 不bất 至chí 於ư 。 十thập 惡ác 五ngũ 逆nghịch 。 而nhi 又hựu 起khởi 信tín 得đắc 早tảo 。 豈khởi 有hữu 不bất 遂toại 往vãng 生sanh 之chi 理lý 。 是thị 故cố 念niệm 佛Phật 不bất 可khả 希hy 求cầu 來lai 世thế 福phước 報báo 。 到đáo 得đắc 福phước 報báo 盡tận 時thời 。 依y 然nhiên 要yếu 受thọ 苦khổ 楚sở 。 那na 裏lý 比tỉ 得đắc 跳khiêu 出xuất 輪luân 迴hồi 。 能năng 彀# 永vĩnh 享hưởng 極cực 樂lạc 的đích 好hảo/hiếu 。 惟duy 求cầu 父phụ 母mẫu 往vãng 生sanh 。 及cập 在tại 世thế 保bảo 病bệnh 。 去khứ 世thế 追truy 薦tiến 的đích 。 皆giai 是thị 孝hiếu 思tư 。 可khả 以dĩ 求cầu 得đắc 。 但đãn 父phụ 母mẫu 在tại 世thế 的đích 。 不bất 若nhược 勸khuyến 其kỳ 自tự 念niệm 的đích 好hảo/hiếu 。 昔tích 長trường/trưởng 蘆lô 頤di 禪thiền 師sư 勸khuyến 孝hiếu 文văn 云vân 。 能năng 勸khuyến 父phụ 母mẫu 修tu 淨tịnh 土độ 。 是thị 為vi 大đại 孝hiếu 。 今kim 世thế 人nhân 得đắc 見kiến 此thử 書thư 。 就tựu 是thị 有hữu 緣duyên 。 宜nghi 發phát 堅kiên 信tín 心tâm 。 勸khuyến 父phụ 母mẫu 戚thích 友hữu 。 一nhất 同đồng 念niệm 佛Phật 。 莫mạc 教giáo 當đương 面diện 錯thác 過quá 。 倘thảng 或hoặc 轉chuyển 勸khuyến 未vị 能năng 兄huynh 信tín 。 卻khước 已dĩ 曉hiểu 得đắc 天thiên 地địa 間gian 。 原nguyên 有hữu 這giá 超siêu 出xuất 輪luân 迴hồi 。 投đầu 生sanh 極cực 樂lạc 的đích 法Pháp 門môn 。 耳nhĩ 根căn 聽thính 熟thục 。 日nhật 久cửu 自tự 然nhiên 會hội 信tín 。 至chí 於ư 戒giới 殺sát 。 但đãn 食thực 三tam 淨tịnh 肉nhục 。 不bất 傷thương 生sanh 命mạng 。 便tiện 是thị 佛Phật 家gia 以dĩ 眼nhãn 不bất 見kiến 其kỳ 殺sát 。 耳nhĩ 不bất 聞văn 其kỳ 殺sát 。 心tâm 不bất 疑nghi 其kỳ 因nhân 我ngã 而nhi 殺sát 。 名danh 為vi 三tam 淨tịnh 肉nhục 。 便tiện 可khả 食thực 得đắc 。 如như 能năng 長trường/trưởng 年niên 食thực 素tố 更cánh 佳giai 。 凡phàm 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 除trừ 念niệm 佛Phật 外ngoại 。 惟duy 誦tụng 淨tịnh 土độ 真chân 言ngôn 。 超siêu 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 西tây 方phương 則tắc 可khả 。 餘dư 與dữ 淨tịnh 土độ 無vô 涉thiệp 。 昔tích 蓮liên 池trì 大đại 師sư 臨lâm 終chung 時thời 。 果quả 然nhiên 見kiến 佛Phật 來lai 迎nghênh 。 因nhân 叮# 嚀# 大đại 眾chúng 云vân 。 老lão 實thật 念niệm 佛Phật 。 莫mạc 換hoán 題đề 目mục 。 可khả 見kiến 三tam 藏tạng 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 同đồng 那na 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 法Pháp 門môn 。 總tổng 不bất 若nhược 念niệm 佛Phật 。 為vi 第đệ 一nhất 也dã 。

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tục Hoa Nghiêm Kinh Lược Sớ Định Ký - Quyển 4

續Tục 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 略Lược 疏Sớ 刊 定Định 記Ký Quyển 4 唐Đường 慧Tuệ 苑Uyển 述Thuật 續Tục 華Hoa 嚴Nghiêm 略Lược 疏Sớ/sơ 刊# 定Định 記Ký 卷quyển 第đệ 四tứ (# 本bổn 末mạt 合hợp )(# 盡tận 賢hiền 首thủ 品phẩm )# 靜tĩnh 法pháp 寺tự 沙Sa 門Môn 慧tuệ 苑uyển 述thuật 光Quang...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngu Am Trí Cập Thiền Sư Ngữ Lục - Quyển 0008

愚Ngu 菴Am 智Trí 及Cập 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục Quyển 0008 ( 門Môn 人Nhân ) 觀Quán 通Thông 溥Phổ 震Chấn 正Chánh 除Trừ 希Hy 顏Nhan 忻Hãn 悟Ngộ 寶Bảo 盈Doanh 至Chí 寶Bảo 慧Tuệ 鏡Kính 護Hộ 位Vị 道Đạo 彝 等Đẳng 編Biên 愚Ngu 菴Am 和Hòa 尚Thượng 語Ngữ 錄Lục 卷quyển 第đệ 八bát...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thành Duy Thức Luận Sớ Nghĩa Diễn - Quyển 0008

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 疏Sớ 義Nghĩa 演Diễn Quyển 0008 唐Đường 如Như 理Lý 集Tập 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 疏Sớ/sơ 義Nghĩa 演Diễn 卷quyển 第đệ 八bát 本bổn (# 上thượng )# 西tây 京kinh 福phước 壽thọ 寺tự 沙Sa 門Môn 。 如như 理lý 。 撰soạn 。 【# 疏sớ/sơ 】# 二nhị 俱câu...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Sớ - Quyển 0001

法Pháp 華Hoa 經Kinh 疏Sớ Quyển 0001 宋Tống 竺Trúc 道Đạo 生Sanh 撰Soạn 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 花Hoa 經Kinh 疏Sớ/sơ 目Mục 次Thứ -# 卷quyển 上thượng 序Tự 品Phẩm 第đệ 一nhất 方Phương 便Tiện 品Phẩm 第đệ 二nhị 譬Thí 喻Dụ 品Phẩm 第đệ 三tam 信Tín 解Giải 品Phẩm 第đệ 四tứ -# 卷quyển 下hạ 藥Dược...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Gia Thái Phổ Đăng Lục - Quyển 14

嘉Gia 泰Thái 普Phổ 燈Đăng 錄Lục Quyển 14 宋Tống 正Chánh 受Thọ 編Biên 嘉Gia 泰Thái 普Phổ 燈Đăng 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ 平bình 江giang 府phủ 報báo 恩ân 光quang 孝hiếu 禪thiền 寺tự (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 正chánh 受thọ )# 。 編biên 。 南nam 嶽nhạc 第đệ 十thập...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Khải Tín Tạp Thuyết -

啟Khải 信Tín 雜Tạp 說Thuyết 清Thanh 周Chu 思Tư 仁Nhân 輯 啟khải 信tín 雜tạp 說thuyết 鹿lộc 城thành 周chu 安an 士sĩ 思tư 仁nhân 輯# 以dĩ 淨tịnh 土độ 之chi 說thuyết 。 勸khuyến 大đại 智trí 慧tuệ 人nhân 。 化hóa 導đạo 甚thậm 易dị 。 因nhân 其kỳ 宿túc 福phước 深thâm 厚hậu 。...