Nhị chướng nghĩa

Nhị chướng nghĩa

Nhị chướng nghĩa

Từ điển Đạo Uyển


二障義; C: èrzhàng yì; J: nishōgi; K: ijang’ǔi Giáo lí về hai loại chướng ngại. Một luận giải chi tiết đề cập nhiều lí thuyết khác nhau về giáo lí hai chướng ngại của Du-già hành phái (瑜伽行派) của Nguyên Hiểu (元曉; k: wǒnhyo). Luận giải nầy khảo sát và so sánh những giải thích khác nhau về hai thứ chướng ngại được trình bày trong các kinh văn của Du-già hành tông, nổi tiếng nhất là Du-già sư địa luận (瑜伽師地論; s: yogācārabhūmi-śāstra), kinh Giải thâm mật (解深密經; s: saṃdhinirmocana-sūtra), Đối pháp luận (對法論; s: mahāyānābhi-dharma-samuccaya-vyākhyā), kinh Thắng Man (勝鬘經; s: śrīmālādevī-simhanāda-sūtra), và Hiển dương luận (顯揚論; s: prakaranāryavāca-śāstra). Đầu tiên, Nguyên Hiểu định nghĩa những đặc điểm của các loại chướng ngại rất sâu rộng theo thuật ngữ của Hiển giáo lẫn Mật giáo. Sau đó, sư giải thích cách giải trừ chúng theo thuật ngữ của nhiều bản kinh văn khác nhau của Du-già hành tông, cách chuyển hoá phiền não đã được thủ đắc bởi nhiều tầng lớp hành giả khác nhau. Vì thế nên luận văn này là một tài liệu giáo khoa thích hợp nhất để tìm hiểu các ý niệm về phiền não, nhiễm ô trong Phật học và những chướng ngại cho tiến trình giải thoát gây ra bởi tâm phân biệt của con người.

error: