Nhất thời

Nhất thời

Nhất thời

Từ điển Đạo Uyển


一時; C: yīshí; J: ichiji; S: ekaṃ-samayam. 1. “Một lần nọ”, “Thời ấy”, thường được dùng trong đoạn mở đầu kinh văn do đức Phật thuyết, không nhất thiết đề cập đến một thời gian cụ thể nào; 2. Cùng một lúc.

error: