Nhất lai

Nhất lai

Nhất lai

Từ điển Đạo Uyển


一來; C: yīlái; J: ichirai; S: sakṛḍāgāmin; P: sakaḍāgāmin; phiên âm Hán Việt là là Tư-đà-hàm (斯陀含); Chỉ các bậc thánh đã đạt được quả giai đoạn hai của Thánh đạo (s: ārya-mārga). Các vị đó đã đoạn diệt gần hết ba gốc Bất thiện (s: akuśala) là Ba độc tham, sân và si, chỉ còn sinh lại một lần nữa trước khi đạt Niết-bàn. Thánh quả Nhất lai là một trong Tứ quả (p: cātvariphalani) trên con đường tu tập trở thành một bậc A-la-hán. Thánh quả này được chia làm hai thành phần: 1. Nhất lai hướng (一來向), nghĩa là người vừa bước nhập quả vị và 2. Nhất lai quả (一來果), người đã thành tựu quả vị này. Hành giả chứng đắc quả vị nầy là đã chuyển hoá toàn triệt sáu loại đầu tiên trong chín loại phiền não (Cửu chủng phiền não 九種煩惱); hành giả ấy sẽ tái sinh một lần nữa trong cõi trời hay cõi người, rồi sau đó chứng nhập Niết-bàn. Cũng được gọi là Đệ nhị quả.

error: