Nhất lai quả

Nhất lai quả

Nhất lai quả

Từ điển Đạo Uyển


一來果; C: yīláiguǒ; J: ichiraika; S: sakṛ-dāgāmi-phala. Hành giả đã hoàn thành viên mãn quả vị Nhất lai. Nhất lai.

error: