Nhân ngã

Nhân ngã

Nhân ngã

Từ điển Đạo Uyển


人我; C: rénwǒ; J: ninga; 1. Quan niệm (sai lầm về) bản ngã, nghĩa là quan niệm có một cá nhân hiện hữu, một bản ngã tồn tại riêng biệt; 2. Theo triết học của phái Số luận (s: sāṃkhya), đó là ý niệm về một linh hồn (phi vật chất).

error: