Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Tập Giải –

Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Tập Giải –
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

因Nhân 明Minh 入Nhập 正Chánh 理Lý 論Luận 集Tập 解Giải

明Minh 王Vương 肯Khẳng 堂Đường 集Tập 釋Thích

萬vạn 曆lịch 乙ất 酉dậu 仲trọng 秋thu 。 余dư 與dữ 董# 玄huyền 宰tể 。 侍thị 紫tử 柏# 大đại 師sư 於ư 金kim 陵lăng 之chi 攝nhiếp 山sơn 中trung 。 日nhật 相tương/tướng 與dữ 縱túng/tung 談đàm 無vô 生sanh 。 且thả 謂vị 枯khô 坐tọa 默mặc 照chiếu 為vi 邪tà 禪thiền 。 非phi 深thâm 汎# 教giáo 海hải 不bất 可khả 。 一nhất 日nhật 於ư 素tố 庵am 法Pháp 師sư 閣các 上thượng 。 得đắc 一nhất 小tiểu 梵Phạm 冊sách 。 有hữu 喜hỷ 色sắc 。 手thủ 授thọ 余dư 二nhị 人nhân 曰viết 。 若nhược 欲dục 深thâm 汎# 教giáo 海hải 。 則tắc 此thử 其kỳ 舟chu 航# 維duy 楫tiếp 乎hồ 。 觀quán 之chi 則tắc 因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận 也dã 。 余dư 二nhị 人nhân 茫mang 不bất 知tri 所sở 謂vị 。 素tố 庵am 之chi 嗣tự 幻huyễn 齋trai 。 自tự 言ngôn 昔tích 嘗thường 講giảng 演diễn 。 師sư 令linh 為vi 余dư 二nhị 人nhân 解giải 說thuyết 。 迄hất 不bất 能năng 明minh 。 玄huyền 宰tể 蹙túc/xúc 頞át 棄khí 去khứ 。 余dư 手thủ 錄lục 一nhất 紙chỉ 。 略lược 為vi 科khoa 判phán 。 藏tạng 之chi 巾cân 笥# 。 歲tuế 暮mộ 計kế 偕giai 入nhập 都đô 門môn 。 偕giai 于vu 中trung 甫phủ 。 訪phỏng 密mật 藏tạng 禪thiền 師sư 于vu 僧Tăng 舍xá 。 見kiến 几kỉ 上thượng 有hữu 書thư 。 漫mạn 開khai 視thị 。 乃nãi 解giải 此thử 論luận 者giả 。 問vấn 之chi 知tri 為vi 幻huyễn 居cư 法Pháp 師sư 筆bút 。 因nhân 囑chúc 中trung 甫phủ 。 為vi 錄lục 一nhất 本bổn 。 暇hạ 時thời 讀đọc 之chi 。 雖tuy 晣# 於ư 幻huyễn 齋trai 。 而nhi 汶# 汶# 猶do 故cố 也dã 。 自tự 後hậu 每mỗi 逢phùng 講giảng 肆tứ 。 必tất 首thủ 叩khấu 此thử 論luận 。 僉thiêm 曰viết 。 此thử 論luận 自tự 奘tráng 師sư 以dĩ 來lai 。 稱xưng 最tối 奧áo 難nan 曉hiểu 。 況huống 古cổ 疏sớ/sơ 鈔sao 亡vong 失thất 。 講giảng 下hạ 又hựu 無vô 傳truyền 派phái 。 今kim 欲dục 臆ức 決quyết 良lương 難nạn/nan 。 余dư 遂toại 不bất 復phục 。 措thố 意ý 久cửu 矣hĩ 。 己kỷ 酉dậu 夏hạ 。 余dư 在tại 南nam 曹tào 。 於ư 同đồng 年niên 。 何hà 矩củ 所sở 齋trai 中trung 見kiến 師sư 子tử 窩# 澄trừng 法Pháp 師sư 解giải 。 似tự 又hựu 晣# 于vu 幻huyễn 居cư 。 而nhi 義nghĩa 滋tư 淺thiển 狹hiệp 。 意ý 頗phả 少thiểu 之chi 。 壬nhâm 子tử 夏hạ 。 蘊uẩn 璞# 法Pháp 師sư 結kết 制chế 余dư 拙chuyết 隱ẩn 園viên 中trung 。 出xuất 此thử 論luận 解giải 。 見kiến 示thị 。 余dư 伏phục 枕chẩm 無vô 所sở 用dụng 心tâm 。 因nhân 得đắc 從tùng 容dung 讀đọc 之chi 。 開khai 卷quyển 暸# 然nhiên 。 具cụ 有hữu 定định 見kiến 。 非phi 餘dư 揣đoàn 摩ma 依y 傍bàng 者giả 比tỉ 也dã 。 至chí 以dĩ 龍long 樹thụ 論luận 與dữ 清thanh 涼lương 永vĩnh 明minh 所sở 引dẫn 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 鈔sao 語ngữ 。 參tham 互hỗ 考khảo 訂# 。 則tắc 所sở 牴# 牾# 亦diệc 復phục 有hữu 之chi 。 於ư 是thị 晝trú 而nhi 考khảo 夜dạ 而nhi 思tư 。 研nghiên 究cứu 不bất 輟chuyết 。 寢tẩm 食thực 俱câu 忘vong 。 如như 坐tọa 暗ám 室thất 。 久cửu 而nhi 漸tiệm 明minh 。 今kim 則tắc 了liễu 了liễu 盡tận 見kiến 室thất 中trung 諸chư 物vật 。 乃nãi 至chí 鍼châm 縷lũ 亦diệc 無vô 所sở 眩huyễn 矣hĩ 。 因nhân 採thải 集tập 諸chư 論luận 有hữu 關quan 者giả 。 及cập 三tam 家gia 註chú 疏sớ/sơ 之chi 合hợp 者giả 。 重trọng/trùng 為vi 解giải 釋thích 一nhất 過quá 。 始thỉ 於ư 五ngũ 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 。 成thành 於ư 是thị 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 嗚ô 呼hô 此thử 論luận 不bất 過quá 立lập 破phá 之chi 規quy 矩củ 耳nhĩ 。 非phi 有hữu 微vi 言ngôn 奧áo 義nghĩa 待đãi 悟ngộ 而nhi 明minh 者giả 也dã 。 況huống 古cổ 疏sớ/sơ 鈔sao 雖tuy 不bất 可khả 考khảo 見kiến 。 而nhi 頗phả 散tán 見kiến 於ư 諸chư 處xứ 。 收thu 合hợp 餘dư 燼tẫn 。 猶do 足túc 發phát 明minh 。 況huống 其kỳ 間gian 一nhất 字tự 一nhất 句cú 具cụ 有hữu 來lai 歷lịch 。 亦diệc 散tán 見kiến 諸chư 論luận 中trung 。 何hà 至chí 以dĩ 臆ức 決quyết 哉tai 。 學học 此thử 論luận 者giả 。 非phi 失thất 傳truyền 之chi 患hoạn 。 患hoạn 不bất 深thâm 思tư 博bác 究cứu 耳nhĩ 。 余dư 以dĩ 措thố 大đại 。 白bạch 首thủ 逃đào 禪thiền 。 況huống 今kim 久cửu 病bệnh 。 其kỳ 於ư 此thử 論luận 。 如như 管quản 窺khuy 天thiên 而nhi 蠡lễ 測trắc 海hải 。 豈khởi 敢cảm 自tự 謂vị 能năng 深thâm 思tư 博bác 究cứu 。 所sở 為vi 諄# 諄# 若nhược 此thử 者giả 。 正chánh 自tự 量lượng 無vô 能năng 。 而nhi 重trọng/trùng 有hữu 望vọng 於ư 諸chư 師sư 。 不bất 安an 於ư 其kỳ 所sở 已dĩ 至chí 。 而nhi 益ích 勉miễn 其kỳ 所sở 未vị 至chí 也dã 。 中trung 所sở 引dẫn 用dụng 。 成thành 說thuyết 為vi 多đa 。 故cố 名danh 集tập 解giải 。 表biểu 非phi 己kỷ 見kiến 。 間gian 有hữu 指chỉ 他tha 非phi 。 以dĩ 明minh 己kỷ 是thị 者giả 。 盖# 有hữu 不bất 得đắc 已dĩ 焉yên 。 眾chúng 言ngôn 淆# 亂loạn 。 學học 者giả 倀# 倀# 焉yên 。 眩huyễn 於ư 所sở 從tùng 。 如như 見kiến 迷mê 途đồ 者giả 。 方phương 從tùng 人nhân 問vấn 津tân 。 而nhi 初sơ 告cáo 者giả 。 又hựu 非phi 是thị 忍nhẫn 不bất 明minh 言ngôn 。 其kỳ 非phi 是thị 導đạo 之chi 正chánh 途đồ 。 乃nãi 坐tọa 視thị 其kỳ 迷mê 耶da 。 昔tích 奘tráng 師sư 之chi 未vị 至chí 西tây 天thiên 也dã 。 文Văn 殊Thù 警cảnh 止chỉ 戒giới 賢hiền 之chi 自tự 裁tài 。 以dĩ 待đãi 其kỳ 至chí 。 其kỳ 未vị 還hoàn 也dã 。 復phục 警cảnh 之chi 使sử 速tốc 還hoàn 。 可khả 見kiến 此thử 方phương 與dữ 此thử 一nhất 宗tông 。 有hữu 大đại 因nhân 緣duyên 。 晦hối 而nhi 復phục 明minh 。 絕tuyệt 而nhi 復phục 續tục 。 正chánh 在tại 今kim 日nhật 。 吾ngô 輩bối 不bất 可khả 不bất 彊cường/cưỡng/cương 自tự 力lực 。 凡phàm 預dự 此thử 宗tông 者giả 。 皆giai 他tha 日nhật 龍long 華hoa 一nhất 會hội 之chi 人nhân 。 非phi 則tắc 相tương/tướng 與dữ 共cộng 斥xích 之chi 。 是thị 則tắc 相tương/tướng 與dữ 共cộng 遵tuân 之chi 。 無vô 分phần/phân 爾nhĩ 我ngã 。 無vô 較giảo 短đoản 長trường/trưởng 。 而nhi 又hựu 不bất 可khả 以dĩ 大đại 家gia 打đả 哄hống 。 護hộ 痛thống 惜tích 情tình 。 為vi 無vô 爾nhĩ 我ngã 短đoản 長trường/trưởng 。 不bất 然nhiên 且thả 有hữu 自tự 誤ngộ 誤ngộ 人nhân 之chi 咎cữu 。 三tam 塗đồ 惡ác 報báo 且thả 不bất 能năng 免miễn 。 況huống 可khả 作tác 見kiến 慈Từ 氏Thị 之chi 羔cao 雉trĩ 乎hồ 。 此thử 語ngữ 不bất 真chân 。 此thử 舌thiệt 當đương 拔bạt 。

萬vạn 曆lịch 四tứ 十thập 年niên 歲tuế 次thứ 壬nhâm 子tử 夏hạ 至chí 前tiền 一nhất 日nhật 念niệm 西tây 居cư 士sĩ 王vương 肯khẳng 堂đường 力lực 疾tật 書thư

因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận

金kim 壇đàn 。 王vương 肯khẳng 堂đường 。 集tập 釋thích 。

△# 科khoa 文văn 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 釋thích 題đề 。

因nhân 明minh 者giả 。 地địa 持trì 論luận 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 求cầu 法Pháp 。 當đương 於ư 何hà 求cầu 。 當đương 於ư 一nhất 切thiết 五ngũ 明minh 處xứ 求cầu 。 云vân 何hà 五ngũ 明minh 處xứ 。 謂vị 內nội 明minh 處xứ 。 醫y 方phương 明minh 處xứ 。 因nhân 明minh 處xứ 。 聲thanh 明minh 處xứ 。 工công 業nghiệp 明minh 處xứ 。 詳tường 具cụ 瑜du 伽già 師sư 地địa 論luận 本bổn 地địa 分phần/phân 中trung 聞văn 所sở 成thành 地địa 。 其kỳ 解giải 因nhân 明minh 處xứ 云vân 。 謂vị 於ư 觀quán 察sát 義nghĩa 中trung 。 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 所sở 建kiến 立lập 法Pháp 。 名danh 觀quán 察sát 義nghĩa 。 能năng 隨tùy 順thuận 法pháp 。 名danh 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 即tức 是thị 因nhân 明minh 。 為vi 因nhân 照chiếu 明minh 觀quán 察sát 義nghĩa 故cố 。 又hựu 說thuyết 此thử 中trung 略lược 有hữu 七thất 種chủng 。 一nhất 論luận 體thể 性tánh 。 二nhị 論luận 處xứ 所sở 。 三tam 論luận 所sở 依y 。 四tứ 論luận 莊trang 嚴nghiêm 。 五ngũ 論luận 墮đọa 負phụ 。 六lục 論luận 出xuất 離ly 。 七thất 論luận 多đa 所sở 作tác 法pháp 。 今kim 此thử 論luận 中trung 八bát 門môn 二nhị 益ích 。 即tức 七thất 種chủng 中trung 論luận 所sở 依y 一nhất 種chủng 也dã 。 而nhi 體thể 性tánh 等đẳng 六lục 種chủng 已dĩ 在tại 其kỳ 中trung 矣hĩ 。 因nhân 明minh 能năng 入nhập 。 正chánh 理lý 所sở 入nhập 。 入nhập 者giả 能năng 所sở 契khế 合hợp 解giải 證chứng 相tương 應ứng 之chi 謂vị 也dã 。 因nhân 有hữu 二nhị 種chủng 。 謂vị 生sanh 因nhân 。 了liễu 因nhân 。 生sanh 因nhân 如như 種chủng 生sanh 芽nha 。 了liễu 因nhân 如như 燈đăng 照chiếu 物vật 。 然nhiên 此thử 二nhị 因nhân 。 各các 有hữu 三tam 種chủng 。 生sanh 因nhân 三tam 者giả 。 一nhất 言ngôn 生sanh 因nhân 。 二nhị 智trí 生sanh 因nhân 。 三tam 義nghĩa 生sanh 因nhân 。 了liễu 因nhân 三tam 者giả 。 一nhất 智trí 了liễu 因nhân 。 二nhị 言ngôn 了liễu 因nhân 。 三tam 義nghĩa 了liễu 因nhân 。 因nhân 具cụ 三tam 相tương/tướng 。 名danh 為vi 正chánh 因nhân 。 明minh 即tức 正chánh 智trí 。 通thông 乎hồ 因nhân 果quả 。 因nhân 智trí 即tức 始thỉ 量lượng 度độ 者giả 。 果quả 智trí 即tức 終chung 決quyết 了liễu 者giả 。 正chánh 理lý 者giả 。 謂vị 世thế 出xuất 世thế 法Pháp 。 真chân 俗tục 二nhị 諦đế 各các 有hữu 自tự 然nhiên 當đương 然nhiên 之chi 理lý 。 離ly 諸chư 邪tà 倒đảo 。 故cố 名danh 為vi 正chánh 。 如như 以dĩ 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 為vi 因nhân 。 成thành 立lập 色sắc 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 三tam 相tương/tướng 無vô 缺khuyết 。 便tiện 顯hiển 唯duy 識thức 正chánh 理lý (# 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 。 自tự 許hứa 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 釋thích 見kiến 後hậu 文văn )# 。 以dĩ 緣duyên 生sanh 為vi 因nhân 。 成thành 立lập 有hữu 為vi 空không 無vô 性tánh 宗tông 。 便tiện 顯hiển 有hữu 為vi 正chánh 理lý (# 量lượng 云vân 。 有hữu 為vi 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 空không 無vô 性tánh 是thị 宗tông 。 因nhân 云vân 。 從tùng 緣duyên 生sanh 故cố 。 同đồng 喻dụ 云vân 如như 幻huyễn 法pháp 。 幻huyễn 法pháp 從tùng 緣duyên 生sanh 。 幻huyễn 法pháp 空không 無vô 性tánh 。 有hữu 為vi 從tùng 緣duyên 生sanh 。 有hữu 為vi 空không 無vô 性tánh )# 。 以dĩ 不bất 起khởi 為vi 因nhân 。 成thành 立lập 無vô 為vi 非phi 實thật 有hữu 。 便tiện 顯hiển 無vô 為vi 正chánh 理lý (# 量lượng 云vân 。 無vô 為vi 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 無vô 實thật 故cố 。 是thị 宗tông 法pháp 。 因nhân 云vân 。 不bất 起khởi 故cố 。 同đồng 喻dụ 云vân 。 如như 空không 華hoa 。 空không 華hoa 無vô 有hữu 起khởi 。 空không 華hoa 無vô 有hữu 實thật 。 無vô 為vi 無vô 有hữu 起khởi 。 無vô 為vi 亦diệc 無vô 實thật 。 □# 出xuất 大Đại 乘Thừa 掌chưởng 珍trân 論luận 一nhất 論luận 唯duy 釋thích 此thử 二nhị 種chủng 比tỉ 量lượng )# 。 是thị 皆giai 由do 因nhân 發phát 明minh 。 得đắc 入nhập 正chánh 理lý 。 故cố 曰viết 因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 也dã 。 量lượng 有hữu 三tam 支chi 獨độc 曰viết 因nhân 明minh 者giả 。 因nhân 有hữu 力lực 故cố 。 宗tông 非phi 因nhân 不bất 顯hiển 。 喻dụ 非phi 因nhân 不bất 立lập 故cố 。 因nhân 中trung 三tam 相tương/tướng 。 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 。 則tắc 攝nhiếp 宗tông 也dã 。 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 。 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 。 則tắc 攝nhiếp 喻dụ 也dã 。 又hựu 此thử 三tam 支chi 。 若nhược 望vọng 所sở 生sanh 智trí 果quả 。 總tổng 名danh 為vi 因nhân 。 故cố 後hậu 文văn 云vân 。 由do 彼bỉ 為vi 因nhân 。 於ư 所sở 比tỉ 義nghĩa 。 有hữu 正chánh 智trí 生sanh 。 故cố 知tri 舉cử 因nhân 。 三tam 支chi 備bị 矣hĩ 。 古cổ 疏sớ/sơ 問vấn 。 夫phu 論luận 立lập 量lượng 。 三tam 支chi 圓viên 滿mãn 。 果quả 明minh 不bất 舉cử 。 獨độc 唱xướng 因nhân 明minh 。 答đáp 。 有hữu 二nhị 解giải 。 一nhất 者giả 。 對đối 敵địch 申thân 量lượng 。 即tức 能năng 立lập 三tam 支chi 具cụ 足túc 。 敵địch 者giả 起khởi 智trí 所sở 由do 。 並tịnh 得đắc 稱xưng 因nhân 。 所sở 生sanh 敵địch 者giả 。 即tức 號hiệu 為vi 明minh 。 理lý 智trí 合hợp 舉cử 。 故cố 說thuyết 因nhân 明minh 。 二nhị 者giả 。 就tựu 比tỉ 量lượng 中trung 。 有hữu 許hứa 未vị 許hứa 。 為vi 成thành 未vị 許hứa 。 必tất 有hữu 能năng 成thành 。 即tức 能năng 成thành 是thị 因nhân 。 所sở 成thành 是thị 果quả 。 宗tông 由do 因nhân 顯hiển 。 義nghĩa 得đắc 分phân 明minh 。 此thử 即tức 因nhân 果quả 雙song 彰chương 。 理lý 無vô 違vi 妨phương 。 慈từ 恩ân 大đại 師sư 云vân 。 因nhân 明minh 論luận 者giả 。 元nguyên 唯duy 佛Phật 說thuyết 。 文văn 廣quảng 義nghĩa 散tán 。 備bị 在tại 眾chúng 經kinh 。 劫kiếp 初sơ 足túc 目mục 。 創sáng/sang 標tiêu 真chân 似tự 。 爰viên 暨kỵ 世thế 親thân 。 再tái 陳trần 軌quỹ 式thức 。 雖tuy 紀kỷ 綱cương 已dĩ 列liệt 。 而nhi 幽u 致trí 未vị 分phần/phân 。 故cố 使sử 賓tân 主chủ 對đối 揚dương 。 猶do 疑nghi 立lập 破phá 之chi 則tắc 。 有hữu 陳trần 那na 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 賢Hiền 劫Kiếp 千thiên 佛Phật 。 之chi 一nhất 佛Phật 也dã 。 匿nặc 跡tích 巖nham 藪tẩu 。 棲tê 巒# 等đẳng 持trì 。 觀quán 述thuật 作tác 之chi 利lợi 害hại 。 審thẩm 文văn 義nghĩa 之chi 繁phồn 約ước 。 於ư 時thời 巖nham 谷cốc 振chấn 吼hống 。 雲vân 霞hà 變biến 彩thải 。 山sơn 神thần 捧phủng 菩Bồ 薩Tát 足túc 高cao 數số 百bách 尺xích 。 唱xướng 言ngôn 。 佛Phật 說thuyết 因nhân 明minh 。 玄huyền 妙diệu 難nạn/nan 究cứu 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 大đại 義nghĩa 淪luân 絕tuyệt 。 今kim 幸hạnh 福phước 智trí 攸du 邈mạc 。 深thâm 達đạt 聖thánh 旨chỉ 。 因nhân 明minh 論luận 道đạo 。 願nguyện 請thỉnh 重trọng/trùng 弘hoằng 。 菩Bồ 薩Tát 乃nãi 放phóng 神thần 光quang 。 照chiếu 燭chúc 機cơ 感cảm 。

時thời 彼bỉ 南nam 印ấn 度độ 按án 達đạt 羅la 國quốc 王vương 。 見kiến 放phóng 光quang 明minh 。 疑nghi 入nhập 金kim 剛cang 喻dụ 定định 。 請thỉnh 證chứng 無Vô 學Học 果Quả 。 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。 入nhập 定định 觀quán 察sát 。 將tương 釋thích 深thâm 經Kinh 。 心tâm 期kỳ 大đại 覺giác 。 非phi 願nguyện 小tiểu 果quả 。 王vương 言ngôn 。 無Vô 學Học 果quả 者giả 。 諸chư 聖thánh 攸du 仰ngưỡng 。 請thỉnh 尊tôn 速tốc 證chứng 。 菩Bồ 薩Tát 撫phủ 之chi 。 欲dục 遂toại 王vương 請thỉnh 。 妙Diệu 吉Cát 祥Tường 菩Bồ 薩Tát 。 因nhân 彈đàn 指chỉ 警cảnh 曰viết 。 何hà 捨xả 大đại 心tâm 。 方phương 興hưng 小tiểu 志chí 。 為vi 廣quảng 利lợi 益ích 者giả 。 當đương 轉chuyển 慈Từ 氏Thị 所sở 說thuyết 瑜du 伽già 。 匡khuông 正chánh 頹đồi 綱cương 。 可khả 製chế 因nhân 明minh 。 重trọng/trùng 成thành 規quy 矩củ 。 陳trần 那na 敬kính 受thọ 指chỉ 誨hối 。 奉phụng 以dĩ 周chu 旋toàn 。 於ư 是thị 覃# 思tư 研nghiên 精tinh 。 乃nãi 作tác 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 。 正chánh 理lý 者giả 。 諸chư 法pháp 本bổn 真chân 之chi 體thể 義nghĩa 。 門môn 者giả 。 權quyền 衡hành 照chiếu 解giải 之chi 所sở 由do 。 據cứ 此thử 。 則tắc 似tự 此thử 論luận 為vi 能năng 入nhập 。 陳trần 那na 論luận 為vi 所sở 入nhập 也dã 。 藏tạng 中trung 有hữu 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 兩lưỡng 譯dịch 。 乃nãi 大đại 域vực 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 造tạo 。 而nhi 陳trần 那na 之chi 論luận 莫mạc 可khả 攷# 見kiến 矣hĩ 。

△# 次thứ 論luận 主chủ 。

商thương 羯yết 羅la 主chủ 菩Bồ 薩Tát 造tạo

商thương 羯yết 羅la 主chủ 。 未vị 見kiến 的đích 翻phiên 。 後hậu 序tự 云vân 。 奧áo 有hữu 天thiên 主chủ 菩Bồ 薩Tát 。 今kim 釋thích 者giả 遂toại 以dĩ 商thương 羯yết 羅la 為vi 天thiên 字tự 。 然nhiên 天thiên 之chi 梵Phạn 語ngữ 。 自tự 曰viết 提đề 婆bà 。 或hoặc 應ưng 四tứ 字tự 皆giai 梵Phạn 語ngữ 耳nhĩ 。 菩Bồ 薩Tát 。 具cụ 云vân 菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 此thử 云vân 覺giác 有hữu 情tình 。 悲bi 智trí 雙song 運vận 自tự 他tha 俱câu 利lợi 之chi 稱xưng 也dã 。

△# 三tam 譯dịch 人nhân 。

唐đường 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 玄huyền 奘tráng 奉phụng 詔chiếu 譯dịch

唐đường 高cao 祖tổ 皇hoàng 帝đế 李# 淵uyên 。 為vi 太thái 原nguyên 留lưu 守thủ 。 進tiến 封phong 唐đường 公công 。 後hậu 有hữu 天thiên 不phủ 。 遂toại 為vi 國quốc 號hiệu 。 三tam 藏tạng 者giả 。 經kinh 。 律luật 。 論luận 也dã 。 法Pháp 師sư 行hành 迹tích 。 具cụ 慈từ 恩ân 傳truyền 。 得đắc 此thử 論luận 與dữ 翻phiên 譯dịch 本bổn 末mạt 。 則tắc 後hậu 序tự 備bị 矣hĩ 。

△# 四tứ 正chánh 文văn 四tứ 。 初sơ 頌tụng 。

能năng 立lập 與dữ 能năng 破phá 。 及cập 似tự 唯duy 悟ngộ 他tha 。 現hiện 量lượng 與dữ 比tỉ 量lượng 。

及cập 似tự 唯duy 自tự 悟ngộ 。

此thử 之chi 一nhất 偈kệ 。 總tổng 有hữu 八bát 義nghĩa 。 一nhất 真chân 能năng 立lập (# 此thử 標tiêu 名danh 。 下hạ 釋thích 義nghĩa )# 。 謂vị 對đối 敵địch 伸thân 量lượng (# 釋thích 上thượng 能năng 立lập 二nhị 字tự )# 。 三tam 分phần/phân 圓viên 明minh (# 圓viên 謂vị 不bất 缺khuyết 。 明minh 謂vị 不bất 謬mậu 。 此thử 釋thích 真chân 字tự )# 。 開khai 曉hiểu 於ư 他tha 故cố (# 由do 所sở 立lập 真chân 故cố 。 即tức 能năng 生sanh 他tha 智trí 果quả 。 下hạ 反phản 此thử 可khả 知tri )# 。 二nhị 真chân 能năng 破phá 。 謂vị 斥xích 他tha 支chi 量lượng 。 非phi 圓viên 有hữu 謬mậu 。 示thị 悟ngộ 於ư 主chủ 故cố 。 三tam 似tự 能năng 立lập 。 謂vị 對đối 敵địch 伸thân 量lượng 。 三tam 分phần/phân 闕khuyết 謬mậu 。 非phi 曉hiểu 於ư 敵địch 故cố 。 四tứ 似tự 能năng 破phá 。 謂vị 妄vọng 斥xích 他tha 量lượng 。 非phi 圓viên 有hữu 謬mậu 。 不bất 悟ngộ 於ư 主chủ 故cố 五ngũ 真chân 現hiện 量lượng 。 謂vị 於ư 色sắc 等đẳng 義nghĩa 。 有hữu 正chánh 智trí 生sanh 。 自tự 相tương/tướng 處xứ 轉chuyển 故cố (# 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 得đắc 境cảnh 自tự 性tánh )# 。 六lục 真chân 比tỉ 量lượng 。 謂vị 藉tạ 眾chúng 相tướng 。 而nhi 觀quán 於ư 義nghĩa (# 如như 見kiến 煙yên 知tri 火hỏa )# 。 相tương 應ứng 智trí 起khởi 故cố 。 七thất 似tự 現hiện 量lượng 。 謂vị 有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 於ư 義nghĩa 異dị 轉chuyển (# 不bất 稱xưng 實thật 境cảnh 而nhi 知tri 故cố )# 。 了liễu 瓶bình 衣y 等đẳng 故cố (# 瓶bình 衣y 假giả 合hợp 。 非phi 真chân 現hiện 量lượng 境cảnh )# 。 八bát 似tự 比tỉ 量lượng 。 謂vị 以dĩ 似tự 因nhân 智trí 。 於ư 所sở 比tỉ 義nghĩa 。 相tương 違vi 。 解giải 起khởi 故cố 。 悟ngộ 他tha 。 自tự 悟ngộ 。 即tức 二nhị 益ích 也dã 。 悟ngộ 他tha 者giả 。 由do 能năng 立lập 破phá 。 皆giai 能năng 啟khải 他tha 未vị 了liễu 義nghĩa 故cố 。 自tự 悟ngộ 者giả 。 由do 現hiện 比tỉ 量lượng 能năng 引dẫn 有hữu 無vô 分phân 別biệt 二nhị 智trí 故cố 。 自tự 悟ngộ 悟ngộ 他tha 。 似tự 亦diệc 例lệ 爾nhĩ 。

△# 次thứ 論luận 釋thích 頌tụng 八bát 。

如như 是thị 總tổng 攝nhiếp 諸chư 論luận 要yếu 義nghĩa 。

謂vị 此thử 一nhất 偈kệ 。 攝nhiếp 盡tận 諸chư 論luận 之chi 中trung 要yếu 義nghĩa 。 以dĩ 論luận 雖tuy 多đa 。 不bất 出xuất 八bát 門môn 二nhị 益ích 立lập 破phá 之chi 規quy 矩củ 也dã 。

△# 八bát 中trung 初sơ 真chân 能năng 立lập 門môn 二nhị 。 先tiên 總tổng 示thị 三tam 支chi 。

此thử 中trung 宗tông 等đẳng 多đa 言ngôn 。 名danh 為vi 能năng 立lập 。 由do 宗tông 因nhân 喻dụ 多đa 言ngôn 。 開khai 示thị 諸chư 有hữu 。 問vấn 者giả 未vị 了liễu 義nghĩa 故cố 。

言ngôn 此thử 中trung 者giả 。 起khởi 論luận 端đoan 義nghĩa 。 或hoặc 簡giản 持trì 義nghĩa 。 是thị 宗tông 等đẳng 中trung 。 故cố 名danh 此thử 中trung 。 簡giản 謂vị 簡giản 他tha 。 持trì 謂vị 持trì 自tự 。 揀giản 非phi 他tha 論luận 。 持trì 此thử 論luận 中trung 所sở 應ưng 說thuyết 也dã 。 初sơ 句cú 。 舉cử 法pháp 標tiêu 名danh 。 宗tông 等đẳng 。 等đẳng 餘dư 因nhân 喻dụ 。 能năng 立lập 有hữu 二nhị 。 一nhất 三tam 支chi 為vi 能năng 立lập 。 對đối 問vấn 者giả 得đắc 名danh 。 二nhị 因nhân 喻dụ 為vi 能năng 立lập 。 對đối 宗tông 得đắc 名danh 。 今kim 即tức 前tiền 義nghĩa 也dã 。 故cố 結kết 云vân 。 如như 是thị 三tam 分phần/phân 。 說thuyết 名danh 能năng 立lập 。 由do 宗tông 下hạ 。 釋thích 成thành 。 以dĩ 對đối 問vấn 者giả 。 說thuyết 名danh 能năng 立lập 。 開khai 示thị 未vị 了liễu 。 即tức 悟ngộ 他tha 也dã 。

△# 後hậu 別biệt 開khai 三tam 支chi 四tứ 。 初sơ 宗tông 。

此thử 中trung 宗tông 者giả 。 謂vị 極cực 成thành 有hữu 法pháp 。 極cực 成thành 能năng 別biệt 。 差sai 別biệt 性tánh 故cố 。 隨tùy 自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 為vi 所sở 成thành 立lập 性tánh 。 是thị 名danh 為vi 宗tông 。 如như 有hữu 成thành 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。

此thử 中trung 。 真chân 能năng 立lập 中trung 也dã 。 宗tông 有hữu 二nhị 訓huấn 。 所sở 宗tông 名danh 宗tông 。 主chủ 也dã 。 能năng 宗tông 名danh 宗tông 。 尚thượng 也dã 。 隨tùy 自tự 愛ái 樂nhạo 所sở 崇sùng 尚thượng 義nghĩa 。 以dĩ 為vi 其kỳ 主chủ 。 啟khải 悟ngộ 於ư 他tha 。 故cố 名danh 為vi 宗tông 。 宗tông 有hữu 依y 有hữu 體thể 。 極cực 成thành 有hữu 法pháp 。 前tiền 陳trần 宗tông 依y 也dã 。 極cực 成thành 能năng 別biệt 。 後hậu 陳trần 宗tông 體thể 也dã 。 宗tông 體thể 所sở 依y 。 故cố 名danh 宗tông 依y 。 宗tông 體thể 為vi 能năng 別biệt 。 則tắc 宗tông 依y 為vi 所sở 別biệt 矣hĩ 。 言ngôn 有hữu 法pháp 者giả 。 如như 色sắc 聲thanh 等đẳng 。 有hữu 體thể 當đương 情tình 。 故cố 名danh 有hữu 法pháp 。 言ngôn 極cực 成thành 者giả 。 此thử 能năng 所sở 別biệt 。 須tu 要yếu 立lập 敵địch 兩lưỡng 家gia 共cộng 許hứa 。 方phương 曰viết 極cực 成thành 。 問vấn 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 。 名danh 為vi 宗tông 體thể 。 何hà 要yếu 共cộng 許hứa 方phương 極cực 成thành 耶da 。 答đáp 。 一nhất 開khai 口khẩu 時thời 。 便tiện 被bị 敵địch 者giả 遮già 曰viết 。 世thế 間gian 本bổn 無vô 如như 是thị 道Đạo 理lý 。 何hà 用dụng 諍tranh 為vi 。 則tắc 立lập 義nghĩa 不bất 成thành 矣hĩ 。 故cố 先tiên 泯mẫn 諍tranh 之chi 迹tích 以dĩ 為vi 入nhập 諍tranh 之chi 路lộ 耳nhĩ 。 如như 唐đường 三tam 藏tạng 立lập 唯duy 識thức 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 是thị 有hữu 法pháp 。 此thử 極cực 成thành 言ngôn 。 即tức 簡giản 自tự 他tha 兩lưỡng 般ban 不bất 極cực 成thành 色sắc 。 諸chư 小Tiểu 乘Thừa 說thuyết 最tối 後hậu 身thân 菩Bồ 薩Tát 。 染nhiễm 污ô 諸chư 色sắc 。 一nhất 切thiết 佛Phật 有hữu 漏lậu 之chi 色sắc 。 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 有hữu 故cố 。 此thử 是thị 他tha 法pháp 自tự 不bất 許hứa 者giả 。 若nhược 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 便tiện 犯phạm 一nhất 分phần/phân 自tự 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 亦diệc 有hữu 一nhất 分phần/phân 違vi 宗tông 之chi 失thất 。 大Đại 乘Thừa 宗tông 說thuyết 十thập 方phương 佛Phật 色sắc 。 及cập 佛Phật 無vô 漏lậu 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 有hữu 故cố 。 此thử 是thị 自tự 法pháp 他tha 不bất 許hứa 者giả 。 若nhược 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 便tiện 犯phạm 他tha 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 成thành 。 其kỳ 此thử 二nhị 因nhân 。 皆giai 有hữu 隨tùy 一nhất 一nhất 分phần/phân 。 所sở 依y 不bất 成thành 。 說thuyết 極cực 成thành 言ngôn 。 為vi 簡giản 於ư 此thử 。 今kim 者giả 立lập 二nhị 所sở 餘dư 兩lưỡng 家gia 共cộng 許hứa 諸chư 色sắc 為vi 唯duy 識thức 故cố 。 宗tông 後hậu 陳trần 言ngôn 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 是thị 極cực 成thành 能năng 別biệt 。 問vấn 。 小Tiểu 乘Thừa 既ký 不bất 許hứa 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 何hà 不bất 犯phạm 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 耶da 。 答đáp 。 今kim 此thử 是thị 有hữu 法pháp 宗tông 依y 。 但đãn 他tha 宗tông 中trung 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 便tiện 得đắc 。 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 眼nhãn 識thức 緣duyên 色sắc 親thân 取thủ 其kỳ 體thể 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 。 兼kiêm 許hứa 眼nhãn 識thức 當đương 體thể 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 故cố 無vô 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。 問vấn 。 既ký 共cộng 許hứa 有hữu 。 豈khởi 無vô 相tướng 符phù 過quá 耶da 。 答đáp 。 大Đại 乘Thừa 但đãn 許hứa 境cảnh 不bất 離ly 心tâm 。 外ngoại 無vô 實thật 境cảnh 若nhược 前tiền 陳trần 後hậu 陳trần 和hòa 合hợp 為vi 宗tông 了liễu 。 立lập 者giả 即tức 許hứa 。 敵địch 者giả 不bất 許hứa 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 。 名danh 為vi 宗tông 體thể 。 故cố 無vô 相tướng 符phù 之chi 過quá 。 此thử 中trung 但đãn 諍tranh 言ngôn 陳trần 耳nhĩ 。 未vị 推thôi 意ý 許hứa 也dã 。 差sai 別biệt 性tánh 故cố 者giả 。 謂vị 宗tông 依y 宗tông 體thể 之chi 上thượng 。 有hữu 此thử 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 性tánh 故cố 。 所sở 以dĩ 定định 須tu 置trí 極cực 成thành 言ngôn 以dĩ 簡giản 別biệt 之chi 。 方phương 不bất 犯phạm 似tự 立lập 宗tông 中trung 相tương 違vi 五ngũ 過quá 不bất 極cực 成thành 四tứ 過quá 也dã 。 隨tùy 自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 三tam 句cú 。 前tiền 已dĩ 釋thích 訖ngật 。 對đối 因nhân 能năng 成thành 。 故cố 名danh 所sở 成thành 。 如như 有hữu 成thành 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 立lập 宗tông 式thức 也dã 。 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 。 皆giai 以dĩ 聲thanh 為vi 有hữu 法pháp 者giả 。 聲thanh 體thể 微vi 妙diệu 。 不bất 在tại 四tứ 微vi 之chi 數số 。 四tứ 大đại 於ư 四tứ 微vi 。 有hữu 具cụ 不bất 具cụ 。 唯duy 聲thanh 皆giai 具cụ 。 故cố 或hoặc 計kế 常thường 。 或hoặc 計kế 無vô 常thường 。 夫phu 常thường 與dữ 無vô 常thường 。 皆giai 為vi 邊biên 見kiến 。 而nhi 此thử 以dĩ 無vô 常thường 立lập 為vi 宗tông 式thức 。 至chí 後hậu 出xuất 過quá 屢lũ 舉cử 常thường 宗tông 。 蓋cái 有hữu 意ý 焉yên 。 常thường 住trụ 事sự 勝thắng 。 眾chúng 生sanh 欣hân 樂nhạo 。 多đa 生sanh 耽đam 著trước 。 無vô 常thường 事sự 劣liệt 。 能năng 引dẫn 諸chư 苦khổ 。 易dị 生sanh 厭yếm 離ly 。 是thị 以dĩ 經kinh 論luận 廣quảng 破phá 常thường 見kiến 。 屢lũ 言ngôn 無vô 常thường 。 能năng 了liễu 此thử 義nghĩa 。 則tắc 於ư 此thử 論luận 思tư 過quá 半bán 矣hĩ 。

△# 二nhị 因nhân 四tứ 。 初sơ 總tổng 標tiêu 三tam 相tương/tướng 。

因nhân 有hữu 三tam 相tương/tướng 。 何hà 等đẳng 為vi 三tam 。

謂vị 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 。 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。

華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 云vân 。 所sở 言ngôn 因nhân 者giả 。 所sở 由do 所sở 以dĩ 順thuận 益ích 待đãi 籍tịch 之chi 義nghĩa 相tương/tướng 也dã 。 由do 有hữu 此thử 所sở 由do 所sở 以dĩ 順thuận 益ích 待đãi 籍tịch 。 宗tông 果quả 方phương 明minh 。 故cố 說thuyết 此thử 等đẳng 名danh 為vi 因nhân 也dã 。 此thử 即tức 要yếu 是thị 宗tông 之chi 所sở 由do 。 亦diệc 是thị 宗tông 之chi 所sở 以dĩ 等đẳng 。 由do 此thử 即tức 顯hiển 與dữ 所sở 立lập 宗tông 一nhất 向hướng 一nhất 味vị 。 能năng 建kiến 立lập 宗tông 。 名danh 為vi 因nhân 也dã 。 此thử 因nhân 通thông 乎hồ 生sanh 了liễu 。 生sanh 了liễu 各các 有hữu 三tam 種chủng 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 據cứ 智trí 覺giác 言ngôn 。 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 。 理lý 貫quán 五ngũ 明minh 。 以dĩ 破phá 立lập 為vi 宗tông 。 言ngôn 生sanh 智trí 了liễu 為vi 體thể 。 則tắc 生sanh 了liễu 二nhị 因nhân 。 各các 取thủ 三tam 種chủng 中trung 第đệ 一nhất 種chủng 為vi 因nhân 。 明minh 矣hĩ 。 同đồng 異dị 二nhị 品phẩm 。 釋thích 見kiến 下hạ 文văn 。 宗tông 法pháp 即tức 因nhân 。 以dĩ 如như 是thị 因nhân 。 成thành 如như 是thị 宗tông 。 名danh 宗tông 法pháp 也dã 。 或hoặc 云vân 。 如như 舉cử 聲thanh 言ngôn 。 未vị 立lập 宗tông 時thời 。 但đãn 詮thuyên 聲thanh 之chi 自tự 性tánh 。 名danh 為vi 有hữu 法pháp 。 若nhược 云vân 是thị 無vô 常thường 者giả 。 即tức 詮thuyên 聲thanh 之chi 差sai 別biệt 。 謂vị 是thị 無vô 常thường 聲thanh 。 非phi 是thị 其kỳ 常thường 。 今kim 言ngôn 宗tông 法pháp 。 即tức 差sai 別biệt 法pháp 也dã 。 此thử 中trung 三tam 相tương/tướng 。 即tức 隨tùy 舉cử 一nhất 因nhân 。 望vọng 於ư 三tam 處xứ 。 立lập 三tam 相tương/tướng 名danh 。 如như 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 瓶bình 。 異dị 喻dụ 如như 空không 等đẳng 。 即tức 此thử 所sở 作tác 性tánh 。 望vọng 於ư 無vô 常thường 聲thanh 法pháp 之chi 上thượng 。 決quyết 定định 有hữu 性tánh 。 名danh 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 。 望vọng 於ư 瓶bình 等đẳng 同đồng 品phẩm 法pháp 上thượng 。 定định 有hữu 所sở 作tác 。 名danh 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 望vọng 於ư 空không 等đẳng 異dị 品phẩm 法pháp 上thượng 。 徧biến 無vô 所sở 作tác 。 名danh 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。 此thử 所sở 作tác 性tánh 。 具cụ 三tam 相tương/tướng 已dĩ 。 方phương 真chân 成thành 無vô 常thường 因nhân 也dã 。 此thử 三tam 相tương/tướng 。 翻phiên 下hạ 似tự 因nhân 一nhất 十thập 四tứ 過quá 。

△# 二nhị 別biệt 釋thích 二nhị 相tương/tướng 。

云vân 何hà 名danh 為vi 。 同đồng 品phẩm 異dị 品phẩm 。 謂vị 所sở 立lập 法pháp 。 均quân 等đẳng 義nghĩa 品phẩm 。 說thuyết 名danh 同đồng 品phẩm 。 如như 立lập 無vô 常thường 。 瓶bình 等đẳng 無vô 常thường 。 是thị 名danh 同đồng 品phẩm 。 異dị 品phẩm 者giả 。 謂vị 於ư 是thị 處xứ 。 無vô 其kỳ 所sở 立lập 。 若nhược 有hữu 是thị 常thường 。 見kiến 非phi 所sở 作tác 。 如như 虗hư 空không 等đẳng 。

所sở 立lập 法pháp 者giả 。 所sở 立lập 之chi 宗tông 法pháp 也dã 。 謂vị 喻dụ 要yếu 與dữ 宗tông 之chi 義nghĩa 類loại 。 均quân 平bình 齊tề 等đẳng 。 謂vị 之chi 同đồng 品phẩm 。 如như 立lập 無vô 常thường 。 所sở 立lập 法pháp 也dã 。 瓶bình 等đẳng 無vô 常thường 。 均quân 等đẳng 義nghĩa 品phẩm 也dã 。 是thị 處xứ 。 異dị 品phẩm 處xứ 也dã 。 宗tông 與dữ 因nhân 對đối 同đồng 品phẩm 敵địch 體thể 相tướng 番phiên 。 方phương 為vi 異dị 品phẩm 。 無vô 之chi 一nhất 字tự 。 非phi 止chỉ 相tương 違vi 別biệt 異dị 而nhi 已dĩ 。 故cố 龍long 樹thụ 云vân 。 此thử 中trung 若nhược 品phẩm 與dữ 所sở 立lập 法pháp 隣lân 近cận 均quân 等đẳng 。 說thuyết 名danh 同đồng 品phẩm 。 以dĩ 一nhất 切thiết 義nghĩa 。 皆giai 名danh 品phẩm 故cố 。 若nhược 所sở 立lập 無vô 。 說thuyết 名danh 異dị 品phẩm 。 非phi 與dữ 同đồng 品phẩm 相tương 違vi 或hoặc 異dị 。 若nhược 相tương 違vi 者giả 。 應ưng 惟duy 簡giản 別biệt 。 若nhược 別biệt 異dị 者giả 。 應ưng 無vô 有hữu 因nhân 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 能năng 成thành 無vô 常thường 及cập 無vô 我ngã 等đẳng 。 不bất 相tương 違vi 故cố 。 若nhược 法pháp 能năng 成thành 相tương 違vi 所sở 立lập 。 是thị 相tương 違vi 過quá 。 即tức 名danh 似tự 因nhân 。 如như 無vô 違vi 法pháp 相tướng 違vi 亦diệc 爾nhĩ 。 所sở 成thành 法pháp 無vô 定định 無vô 有hữu 故cố 。 非phi 如như 瓶bình 等đẳng 因nhân 成thành 猶do 豫dự 。 於ư 彼bỉ 展triển 轉chuyển 無vô 中trung 有hữu 故cố 。 以dĩ 所sở 作tác 性tánh 現hiện 見kiến 離ly 瓶bình 於ư 衣y 等đẳng 有hữu 。 非phi 離ly 無vô 常thường 於ư 無vô 我ngã 等đẳng 此thử 因nhân 有hữu 故cố 。 云vân 何hà 別biệt 法pháp 於ư 別biệt 處xứ 轉chuyển 。 由do 彼bỉ 相tương 似tự 。 不bất 說thuyết 異dị 名danh 。 言ngôn 即tức 是thị 此thử 。 故cố 無vô 有hữu 失thất 。 若nhược 不bất 說thuyết 異dị 。 云vân 何hà 此thử 因nhân 說thuyết 名danh 宗tông 法pháp 。 此thử 中trung 但đãn 說thuyết 定định 是thị 宗tông 法pháp 。 不bất 欲dục 說thuyết 言ngôn 惟duy 是thị 宗tông 法pháp 。 若nhược 爾nhĩ 同đồng 品phẩm 應ưng 亦diệc 名danh 宗tông 。 不bất 然nhiên 別biệt 處xứ 說thuyết 所sở 成thành 故cố 。 因nhân 必tất 無vô 異dị 。 方phương 成thành 比tỉ 量lượng 。 故cố 不bất 相tương 似tự 。

△# 三tam 結kết 成thành 因nhân 性tánh 。

此thử 中trung 所sở 作tác 性tánh 。 或hoặc 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 。 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 。 於ư 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。 是thị 無vô 常thường 等đẳng 因nhân 。

先tiên 釋thích 同đồng 異dị 二nhị 品phẩm 。 尚thượng 未vị 明minh 因nhân 性tánh 。 至chí 此thử 方phương 結kết 示thị 因nhân 之chi 三tam 性tánh 也dã 。 如như 舉cử 所sở 作tác 性tánh 因nhân 。 此thử 因nhân 要yếu 具cụ 三tam 性tánh 。 方phương 是thị 無vô 常thường 之chi 因nhân 。 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 者giả 。 謂vị 凡phàm 是thị 一nhất 切thiết 。 所sở 作tác 性tánh 者giả 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 宗tông 法pháp 。 少thiểu 有hữu 不bất 是thị 此thử 宗tông 法pháp 者giả 。 則tắc 所sở 作tác 因nhân 為vi 不bất 成thành 過quá 。 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 者giả 。 此thử 所sở 作tác 性tánh 。 要yếu 於ư 無vô 常thường 同đồng 品phẩm 法pháp 中trung 。 決quyết 定định 有hữu 性tánh 。 方phương 為vi 正chánh 因nhân 。 設thiết 於ư 無vô 常thường 同đồng 品phẩm 法pháp 中trung 或hoặc 不bất 定định 有hữu 。 為vi 不bất 定định 過quá 。 即tức 似tự 因nhân 也dã 。 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 者giả 。 此thử 所sở 作tác 性tánh 。 要yếu 於ư 虗hư 空không 異dị 品phẩm 法pháp 中trung 。 皆giai 無vô 其kỳ 性tánh 。 如như 於ư 異dị 中trung 少thiểu 有hữu 所sở 作tác 。 此thử 因nhân 則tắc 寬khoan 。 相tương 違vi 不bất 定định 。 故cố 此thử 三tam 性tánh 。 翻phiên 十thập 四tứ 過quá 。

○# 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 。 謂vị 立lập 聲thanh 常thường 。 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 無vô 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 為vi 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 為vi 常thường 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 為vi 常thường 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 或hoặc 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 或hoặc 立lập 無vô 常thường 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 故cố 。 或hoặc 立lập 為vi 常thường 。 無vô 觸xúc 對đối 故cố 。 此thử 中trung 立lập 式thức 顯hiển 過quá 之chi 宗tông 因nhân 。 不bất 出xuất 此thử 九cửu 種chủng 中trung 。 此thử 似tự 楷# 定định 以dĩ 所sở 作tác 性tánh 。 與dữ 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 。 為vi 無vô 常thường 正chánh 因nhân 。 三tam 相tương/tướng 具cụ 足túc 。 然nhiên 所sở 作tác 性tánh 即tức 可khả 爾nhĩ 。 其kỳ 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 。 於ư 無vô 常thường 宗tông 亦diệc 非phi 正chánh 因nhân 。 故cố 龍long 樹thụ 云vân 。 如như 前tiền 成thành 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 現hiện 見kiến 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 或hoặc 顯hiển 或hoặc 生sanh 。 故cố 成thành 猶do 豫dự 。 今kim 所sở 成thành 立lập 為vi 顯hiển 為vi 生sanh 。 是thị 故cố 不bất 應ưng 。 以dĩ 如như 是thị 因nhân 。 證chứng 無vô 常thường 義nghĩa 。 又hựu 異dị 品phẩm 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 如như 電điện 光quang 等đẳng 。 及cập 樹thụ 聲thanh 水thủy 聲thanh 風phong 聲thanh 。 亦diệc 是thị 無vô 常thường 。 則tắc 非phi 徧biến 無vô 。 又hựu 缺khuyết 第đệ 三tam 相tương/tướng 矣hĩ 。 此thử 但đãn 借tá 為vi 例lệ 耳nhĩ 。 或hoặc 謂vị 於ư 多đa 因nhân 中trung 檢kiểm 此thử 二nhị 因nhân 為vi 此thử 論luận 中trung 能năng 立lập 之chi 因nhân 性tánh 者giả 誤ngộ 也dã 。

○# 論luận 主chủ 舉cử 此thử 。 貴quý 圖đồ 易dị 曉hiểu 。 今kim 應ưng 取thủ 奘tráng 師sư 比tỉ 量lượng 為vi 正chánh 式thức 。 即tức 前tiền 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 。 旨chỉ 許hứa 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 宗tông 中trung 眼nhãn 識thức 。 意ý 許hứa 是thị 自tự 證chứng 分phần/phân 因nhân 識thức 。 喻dụ 中trung 眼nhãn 識thức 意ý 許hứa 是thị 見kiến 分phần/phân 果quả 識thức 相tương/tướng 分phần/phân 見kiến 分phần/phân 皆giai 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phần/phân 故cố 。 三tam 藏tạng 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 為vi 有hữu 法pháp 也dã 。 如như 是thị 。 則tắc 何hà 不bất 立lập 量lượng 云vân 。 相tương/tướng 分phân 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phân 是thị 宗tông 。 因nhân 云vân 。 是thị 彼bỉ 識thức 分phần/phân 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 見kiến 分phần/phân 。 曰viết 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 有hữu 四tứ 分phần/phân 故cố 。 恐khủng 犯phạm 隨tùy 一nhất 等đẳng 過quá 。 故cố 但đãn 言ngôn 眼nhãn 識thức 。 問vấn 。 此thử 量lượng 言ngôn 陳trần 。 立lập 得đắc 何hà 色sắc 耶da 。 曰viết 。 若nhược 但đãn 望vọng 言ngôn 陳trần 。 即tức 相tương/tướng 質chất 二nhị 色sắc 俱câu 成thành 不bất 得đắc 。 若nhược 將tương 意ý 就tựu 言ngôn 。 即tức 立lập 得đắc 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 也dã 。 既ký 分phần/phân 相tương/tướng 分phần/phân 本bổn 質chất 色sắc 。 便tiện 是thị 不bất 極cực 成thành 。 前tiền 陳trần 何hà 言ngôn 極cực 成thành 色sắc 耶da 。 相tương/tướng 分phần/phân 非phi 共cộng 許hứa 故cố 。 曰viết 。 若nhược 望vọng 言ngôn 陳trần 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 。 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 色sắc 。 故cố 著trước 極cực 成thành 。 若nhược 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 是thị 大Đại 乘Thừa 意ý 許hứa 。 何hà 關quan 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 寧ninh 有hữu 不bất 極cực 成thành 乎hồ 。 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 者giả 。 十thập 八bát 界giới 中trung 三tam 六lục 界giới 。 皆giai 取thủ 初sơ 之chi 一nhất 界giới 也dã 。 即tức 眼nhãn 根căn 界giới 。 眼nhãn 識thức 界giới 。 色sắc 境cảnh 界giới 。 是thị 十thập 八bát 界giới 中trung 。 初sơ 三tam 界giới 也dã 。 設thiết 不bất 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 但đãn 言ngôn 眼nhãn 所sở 不phủ 。 攝nhiếp 。

復phục 有hữu 何hà 過quá 。 曰viết 。 有hữu 二nhị 過quá 。 一nhất 不bất 定định 過quá 。 二nhị 違vi 自tự 教giáo 過quá 。 且thả 不bất 定định 過quá 者giả 。 若nhược 立lập 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 。 因nhân 云vân 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 。 即tức 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 闊khoát 。 向hướng 異dị 喻dụ 後hậu 五ngũ 三tam 上thượng 轉chuyển 。 皆giai 是thị 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 被bị 外ngoại 人nhân 出xuất 不bất 定định 過quá 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức (# 同đồng 喻dụ 見kiến 分phần/phân )# 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 。 證chứng 極cực 成thành 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 耶da 。 為vi 如như 後hậu 五ngũ 三tam 亦diệc 是thị 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 後hậu 五ngũ 三tam 定định 離ly 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 。 卻khước 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 定định 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 耶da 。 問vấn 。 今kim 大Đại 乘Thừa 言ngôn 後hậu 五ngũ 三tam 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 。 得đắc 否phủ/bĩ 。 答đáp 。 設thiết 大Đại 乘Thừa 許hứa 後hậu 五ngũ 三tam 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 免miễn 犯phạm 不bất 定định 。 便tiện 違vi 自tự 宗tông 。 大Đại 乘Thừa 宗tông 說thuyết 後hậu 五ngũ 三tam 定định 離ly 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 故cố 。 故cố 置trí 初sơ 三tam 攝nhiếp 半bán 因nhân 。 遮già 後hậu 五ngũ 三tam 非phi 初sơ 三tam 攝nhiếp 故cố 。 問vấn 。 但đãn 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 不bất 言ngôn 根căn 所sở 不bất 攝nhiếp 。

復phục 有hữu 何hà 過quá 。 答đáp 。 亦diệc 犯phạm 二nhị 過quá 。 一nhất 不bất 定định 過quá 。 二nhị 法pháp 自tự 相tương/tướng 決quyết 定định 相tương 違vi 過quá 。 且thả 不bất 定định 者giả 。 若nhược 立lập 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 。 因nhân 云vân 。 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 。 即tức 初sơ 三tam 攝nhiếp 因nhân 闊khoát 。 向hướng 異dị 喻dụ 眼nhãn 根căn 上thượng 轉chuyển 。 出xuất 不bất 定định 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 。 證chứng 極cực 成thành 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 耶da 。 為vi 如như 眼nhãn 根căn 亦diệc 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 根căn 非phi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 非phi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân )# 耶da 。 問vấn 。 何hà 不bất 言ngôn 定định 離ly 。 而nhi 言ngôn 非phi 定định 不bất 離ly 。 答đáp 。 大Đại 乘Thừa 眼nhãn 根căn 望vọng 於ư 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 。 非phi 定định 即tức 離ly 。 且thả 非phi 離ly 者giả 。 根căn 因nhân 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 果quả 。 以dĩ 同đồng 時thời 故cố 。 非phi 即tức 者giả 。 色sắc 心tâm (# 見kiến 分phần/phân )# 各các 別biệt 故cố 。 故cố 但đãn 言ngôn 非phi 定định 不bất 離ly 。 二nhị 犯phạm 法pháp 自tự 相tương/tướng 決quyết 定định 相tương 違vi 過quá 者giả 。 外ngoại 人nhân 申thân 相tương 違vi 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 。 初sơ 三tam 攝nhiếp 故cố 。 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。 即tức 外ngoại 人nhân 將tương 前tiền 量lượng 異dị 喻dụ 為vi 同đồng 喻dụ 。 將tương 同đồng 喻dụ 為vi 異dị 喻dụ 。 問vấn 。 得đắc 成thành 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 耶da 。 答đáp 。 非phi 真chân 能năng 破phá 。 夫phu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 之chi 量lượng 。 須tu 立lập 者giả 同đồng 無vô 異dị 有hữu 。 敵địch 者giả 同đồng 有hữu 異dị 無vô 。 方phương 成thành 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。 今kim 立lập 敵địch 兩lưỡng 家gia 。 同đồng 喻dụ 有hữu 。 界giới 喻dụ 有hữu 。 故cố 非phi 真chân 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 過quá 。 問vấn 。 因nhân 初sơ 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 何hà 用dụng 。 答đáp 。 緣duyên 三tam 藏tạng 量lượng 中trung 犯phạm 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 。 因nhân 明minh 之chi 法pháp 。 量lượng 若nhược 有hữu 過quá 。 許hứa 著trước 言ngôn 遮già 。 今kim 三tam 藏tạng 量lượng 既ký 有hữu 此thử 過quá 。 故cố 置trí 自tự 許hứa 言ngôn 遮già 。 問vấn 。 何hà 得đắc 有hữu 此thử 過quá 耶da 。 答đáp 。 緣duyên 大Đại 乘Thừa 宗tông 有hữu 兩lưỡng 般ban 色sắc 。 有hữu 離ly 眼nhãn 識thức 本bổn 質chất 色sắc 。 有hữu 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 若nhược 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 即tức 許hứa 若nhược 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 今kim 三tam 藏tạng 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 若nhược 望vọng 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 是thị 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 色sắc 。 及cập 舉cử 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 亦diệc 但đãn 成thành 立lập 共cộng 許hứa 色sắc 不bất 離ly 於ư 眼nhãn 識thức 。 若nhược 望vọng 三tam 藏tạng 意ý 中trung 所sở 許hứa 。 但đãn 立lập 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 將tương 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 故cố 立lập 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 之chi 差sai 別biệt 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 故cố 古cổ 疏sớ/sơ 云vân 。 謂vị 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng (# 前tiền 陳trần 宗tông 依y )# 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 是thị 法pháp 自tự 相tương/tướng (# 後hậu 陳trần 宗tông 體thể )# 。 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc (# 本bổn 質chất 色sắc )# 。 非phi 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc (# 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc )# 是thị 有hữu 法pháp 差sai 別biệt (# 即tức 前tiền 陳trần 差sai 別biệt )# 。 立lập 者giả 意ý 許hứa 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc (# 相tương/tướng 分phần/phân )# 。 問vấn 。 外ngoại 人nhân 出xuất 三tam 藏tạng 量lượng 有hữu 法pháp 相tướng 違vi 過quá 時thời 。 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 如như 何hà 遮già 得đắc 。 答đáp 。 待đãi 外ngoại 人nhân 申thân 違vi 量lượng 時thời 。 將tương 自tự 許hứa 二nhị 字tự 。 出xuất 外ngoại 人nhân 量lượng 不bất 定định 過quá 。 外ngoại 量lượng 既ký 自tự 帶đái 過quá 。 更cánh 有hữu 何hà 理lý 能năng 顯hiển 得đắc 三tam 藏tạng 量lượng 中trung 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 耶da 。 問vấn 。 小Tiểu 乘Thừa 申thân 違vi 量lượng 。 行hành 相tướng 如như 何hà 。 答đáp 。 小Tiểu 乘Thừa 云vân 。 乍sạ 觀quán 立lập 者giả 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 三tam 支chi 無vô 過quá 。 及cập 推thôi 所sở 立lập 。 元nguyên 是thị 暗ám 含hàm 。 若nhược 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 之chi 差sai 別biệt (# 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc )# 。 將tương 因nhân 喻dụ 成thành 立lập 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức (# 自tự 證chứng 分phần/phân 宗tông )# 者giả 。 即tức 眼nhãn 識thức (# 見kiến 分phần/phân )# 不bất 得đắc 為vi 同đồng 喻dụ 。 且thả 如như 眼nhãn 識thức 無vô 不bất 離ly 色sắc 。 以dĩ 一nhất 切thiết 色sắc 皆giai 離ly 眼nhãn 識thức 故cố 。 既ký 離ly 眼nhãn 識thức 。 不bất 得đắc 為vi 同đồng 喻dụ 。 便tiện 成thành 異dị 喻dụ 。 即tức 初sơ 三tam 等đẳng 因nhân 。 卻khước 向hướng 異dị 喻dụ 眼nhãn 根căn 上thượng 轉chuyển 。 不bất 改cải 立lập 者giả 之chi 因nhân 。 立lập 相tương 違vi 量lượng (# 同đồng 申thân 一nhất 有hữu 法pháp 云vân )# 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc (# 後hậu 陳trần 定định 相tương/tướng 翻phiên 云vân )# 。 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông (# 此thử 論luận 前tiền 陳trần 意ý 許hứa 也dã 不bất 改cải 先tiên 因nhân 云vân )# 。 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố (# 翻phiên 異dị 作tác 同đồng 云vân )# 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。 合hợp 云vân 。 諸chư 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 者giả 。 皆giai 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。 異dị 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 非phi 即tức 是thị 無vô 。 無vô 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 即tức 遮già 三tam 藏tạng 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 是thị 無vô 也dã 。 所sở 以dĩ 三tam 藏tạng 預dự 著trước 自tự 許hứa 言ngôn 句cú 。 取thủ 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 卻khước 與dữ 外ngoại 量lượng 作tác 不bất 定định 過quá 。 出xuất 過quá 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 耶da 。 為vi 如như 我ngã 自tự 許hứa 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 亦diệc 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 卻khước 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 外ngoại 人nhân 相tương 違vi 量lượng 。 既ký 犯phạm 共cộng 中trung 他tha 不bất 定định 過quá 。 明minh 知tri 非phi 真chân 能năng 破phá 也dã 。 三tam 藏tạng 量lượng 卻khước 成thành 真chân 能năng 立lập 也dã 。 若nhược 因nhân 中trung 不bất 言ngôn 自tự 許hứa 。 空không 將tương 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 與dữ 外ngoại 人nhân 相tương 違vi 量lượng 作tác 不bất 定định 過quá 。 即tức 他tha 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 犯phạm 一nhất 分phần/phân 他tha 隨tùy 一nhất 過quá 。 他tha 不bất 許hứa 此thử 一nhất 分phần/phân 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 在tại 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 中trung 故cố 。

△# 三tam 喻dụ 二nhị 。 初sơ 標tiêu 列liệt 。

喻dụ 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 同đồng 法pháp 。 二nhị 者giả 異dị 法pháp 。

具cụ 云vân 譬thí 喻dụ 。 譬thí 比tỉ 也dã 。 喻dụ 。 曉hiểu 也dã 即tức 以dĩ 近cận 事sự 比tỉ 類loại 。 令linh 於ư 深thâm 法Pháp 得đắc 曉hiểu 了liễu 故cố 。 無vô 著trước 云vân 。 喻dụ 者giả 見kiến 邊biên 義nghĩa 。 謂vị 以dĩ 所sở 見kiến 邊biên 與dữ 所sở 未vị 見kiến 邊biên 和hòa 合hợp 正chánh 說thuyết 。 名danh 之chi 為ví 喻dụ 。 師sư 子tử 覺giác 云vân 。 所sở 見kiến 邊biên 者giả 。 謂vị 已dĩ 顯hiển 了liễu 分phần/phân 。 未vị 所sở 見kiến 邊biên 者giả 。 謂vị 未vị 顯hiển 了liễu 分phần/phân 。 以dĩ 顯hiển 了liễu 分phần/phân 。 顯hiển 未vị 顯hiển 了liễu 分phần/phân 。 令linh 義nghĩa 平bình 等đẳng 。 所sở 有hữu 正chánh 說thuyết 。 名danh 為vi 立lập 喻dụ 。 龍long 樹thụ 云vân 。 然nhiên 此thử 因nhân 言ngôn 。 唯duy 。 為vi 顯hiển 了liễu 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 。 非phi 。 為vi 顯hiển 了liễu 同đồng 品phẩm 異dị 品phẩm 。 有hữu 性tánh 無vô 性tánh 。 故cố 須tu 別biệt 說thuyết 同đồng 異dị 喻dụ 言ngôn 。 若nhược 唯duy 因nhân 言ngôn 所sở 詮thuyên 表biểu 義nghĩa 。 說thuyết 名danh 為vi 因nhân 。 斯tư 有hữu 何hà 失thất 。

復phục 有hữu 何hà 得đắc 。 別biệt 說thuyết 喻dụ 分phần/phân 。 是thị 名danh 為vi 得đắc 。 應ưng 如như 世thế 間gian 所sở 說thuyết 方phương 便tiện 。 與dữ 其kỳ 因nhân 義nghĩa 都đô 不bất 相tương 應ứng 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 失thất 。 此thử 說thuyết 但đãn 應ưng 類loại 所sở 立lập 義nghĩa 。 無vô 有hữu 功công 能năng 。 非phi 能năng 立lập 義nghĩa 。 由do 彼bỉ 但đãn 說thuyết 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 所sở 類loại 同đồng 法pháp 。 不bất 說thuyết 能năng 立lập 所sở 成thành 立lập 義nghĩa 。 又hựu 因nhân 喻dụ 別biệt 。 此thử 有hữu 所sở 立lập 同đồng 法pháp 異dị 法pháp 。 終chung 不bất 能năng 顯hiển 因nhân 與dữ 所sở 立lập 。 不bất 相tương 離ly 性tánh 。 是thị 故cố 但đãn 有hữu 類loại 所sở 立lập 義nghĩa 然nhiên 無vô 功công 能năng 何hà 故cố 無vô 能năng 。 以dĩ 同đồng 喻dụ 中trung 不bất 必tất 宗tông 法pháp 。 宗tông 義nghĩa 相tương/tướng 類loại 。 此thử 復phục 餘dư 譬thí 所sở 成thành 立lập 故cố 。 應ưng 成thành 無vô 窮cùng 。 又hựu 不bất 必tất 定định 有hữu 諸chư 品phẩm 類loại 。 非phi 異dị 品phẩm 中trung 不bất 顯hiển 無vô 性tánh 有hữu 所sở 簡giản 別biệt 能năng 為vi 譬thí 喻dụ 。 故cố 說thuyết 頌tụng 言ngôn 。 若nhược 因nhân 唯duy 所sở 立lập 。 或hoặc 差sai 別biệt 相tướng 類loại 。 譬thí 喻dụ 應ưng 無vô 窮cùng 。 及cập 遮già 遣khiển 異dị 品phẩm 。 世thế 間gian 但đãn 顯hiển 宗tông 因nhân 異dị 品phẩm 同đồng 處xứ 有hữu 性tánh 為vi 異dị 法pháp 喻dụ 。 非phi 宗tông 無vô 處xứ 因nhân 不bất 有hữu 性tánh 。 故cố 定định 無vô 能năng 。 若nhược 唯duy 宗tông 法pháp 是thị 因nhân 性tánh 者giả 。 其kỳ 有hữu 不bất 定định 應ưng 亦diệc 成thành 因nhân 。 云vân 何hà 具cụ 有hữu 所sở 立lập 能năng 立lập 及cập 異dị 品phẩm 法pháp 二nhị 種chủng 譬thí 喻dụ 而nhi 有hữu 此thử 失thất 。 若nhược 於ư 爾nhĩ 時thời 。 所sở 立lập 異dị 品phẩm 非phi 一nhất 種chủng 類loại 。 便tiện 有hữu 此thử 失thất 。 如như 初sơ 後hậu 三tam 。 各các 最tối 後hậu 喻dụ 。 故cố 定định 三tam 相tương/tướng 。 唯duy 為vi 顯hiển 因nhân 。 由do 是thị 道Đạo 理lý 。 雖tuy 一nhất 切thiết 分phần/phân 。 皆giai 能năng 為vi 因nhân 。 顯hiển 了liễu 所sở 立lập 。 然nhiên 唯duy 一nhất 分phần/phân 且thả 說thuyết 為vi 因nhân 。

△# 二nhị 牒điệp 釋thích 二nhị 。 初sơ 同đồng 喻dụ 。

同đồng 法pháp 者giả 。 若nhược 於ư 是thị 處xứ 。 顯hiển 因nhân 同đồng 品phẩm 決quyết 定định 有hữu 性tánh 。 謂vị 若nhược 所sở 作tác 。 見kiến 彼bỉ 無vô 常thường 。 譬thí 如như 瓶bình 等đẳng 。

是thị 處xứ 。 同đồng 喻dụ 處xứ 也dã 。 顯hiển 因nhân 同đồng 品phẩm 者giả 。 謂vị 立lập 同đồng 法pháp 喻dụ 者giả 要yếu 當đương 顯hiển 此thử 喻dụ 先tiên 與dữ 前tiền 因nhân 同đồng 品phẩm 合hợp 其kỳ 定định 有hữu 之chi 所sở 作tác 性tánh 。 則tắc 無vô 能năng 立lập 不bất 成thành 過quá 。 而nhi 後hậu 合hợp 其kỳ 所sở 立lập 之chi 宗tông 法pháp 。 則tắc 無vô 所sở 立lập 。 不bất 成thành 過quá 及cập 俱câu 不bất 成thành 過quá 。 謂vị 若nhược 下hạ 。 引dẫn 喻dụ 式thức 也dã 。 於ư 中trung 初sơ 八bát 字tự 。 是thị 先tiên 因nhân 後hậu 宗tông 之chi 合hợp 詞từ 。 如như 此thử 則tắc 無vô 無vô 合hợp 倒đảo 合hợp 二nhị 過quá 。 譬thí 如như 瓶bình 等đẳng 。 正chánh 舉cử 喻dụ 體thể 。 喻dụ 亦diệc 有hữu 依y 有hữu 體thể 。 瓶bình 等đẳng 是thị 喻dụ 依y 。 各các 有hữu 所sở 作tác 性tánh 是thị 喻dụ 體thể 。 今kim 取thủ 喻dụ 體thể 。 不bất 取thủ 喻dụ 依y 。 不bất 應ưng 分phân 別biệt 。 聲thanh 瓶bình 有hữu 異dị 。 但đãn 取thủ 無vô 常thường 義nghĩa 相tương 似tự 為vi 因nhân 也dã 。 故cố 龍long 樹thụ 云vân 。 所sở 作tác 相tương 似tự 乃nãi 有hữu 三tam 種chủng 。 若nhược 難nạn/nan 瓶bình 等đẳng 所sở 作tác 性tánh 於ư 聲thanh 上thượng 無vô 。 此thử 似tự 不bất 成thành 。 若nhược 難nạn/nan 聲thanh 所sở 作tác 性tánh 於ư 瓶bình 等đẳng 無vô 。 此thử 似tự 相tương 違vi 。 若nhược 難nạn/nan 即tức 此thử 常thường 上thượng 亦diệc 無vô 。 是thị 不bất 共cộng 故cố 。 便tiện 似tự 不bất 定định 。 或hoặc 似tự 喻dụ 過quá 。 引dẫn 同đồng 法pháp 故cố 。

何hà 以dĩ 故cố 。 唯duy 取thủ 總tổng 法pháp 建kiến 立lập 比tỉ 量lượng 。 不bất 取thủ 別biệt 故cố 。 若nhược 取thủ 別biệt 義nghĩa 。 決quyết 定định 異dị 故cố 。 比tỉ 量lượng 應ưng 無vô 。 此thử 所sở 謂vị 總tổng 法pháp 。 即tức 是thị 喻dụ 體thể 。 所sở 謂vị 別biệt 義nghĩa 。 即tức 是thị 喻dụ 依y 也dã 。 若nhược 有hữu 所sở 缺khuyết 。 則tắc 是thị 似tự 同đồng 法pháp 喻dụ 過quá 。

△# 次thứ 異dị 喻dụ 四tứ 。 初sơ 正chánh 立lập 異dị 喻dụ 。

異dị 法pháp 者giả 。 若nhược 於ư 是thị 處xứ 。 說thuyết 所sở 立lập 無vô 。 因nhân 徧biến 非phi 有hữu 。 謂vị 若nhược 是thị 常thường 。 見kiến 非phi 所sở 作tác 。 如như 虗hư 空không 等đẳng 。

是thị 處xứ 。 異dị 喻dụ 處xứ 也dã 。 說thuyết 所sở 立lập 無vô 者giả 。 謂vị 前tiền 所sở 立lập 無vô 常thường 之chi 宗tông 在tại 此thử 異dị 喻dụ 中trung 無vô 有hữu 。 則tắc 無vô 所sở 立lập 不bất 違vi 過quá 。 因nhân 徧biến 非phi 有hữu 者giả 。 謂vị 前tiền 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 之chi 因nhân 於ư 此thử 異dị 喻dụ 中trung 要yếu 全toàn 非phi 有hữu 。 則tắc 無vô 能năng 立lập 不bất 遣khiển 過quá 及cập 俱câu 不bất 遣khiển 過quá 。 謂vị 若nhược 是thị 常thường 。 先tiên 遣khiển 宗tông 也dã 。 見kiến 非phi 所sở 作tác 。 後hậu 遣khiển 因nhân 也dã 。 如như 是thị 則tắc 無vô 無vô 離ly 倒đảo 離ly 二nhị 過quá 。 如như 虗hư 空không 等đẳng 。 正chánh 舉cử 喻dụ 體thể 。 若nhược 有hữu 所sở 缺khuyết 。 則tắc 是thị 似tự 異dị 法pháp 喻dụ 過quá 。

合hợp 離ly 宗tông 因nhân 。 前tiền 後hậu 不bất 同đồng 。 其kỳ 故cố 難nan 曉hiểu 。 若nhược 謂vị 比tỉ 量lượng 之chi 法pháp 宗tông 藉tạ 因nhân 明minh 。 是thị 以dĩ 先tiên 合hợp 因nhân 而nhi 宗tông 自tự 順thuận 。 則tắc 離ly 詞từ 何hà 獨độc 不bất 然nhiên 。 只chỉ 是thị 舉cử 因nhân 成thành 宗tông 。 引dẫn 法pháp 類loại 喻dụ 。 揀giản 異dị 立lập 同đồng 。 語ngữ 勢thế 如như 此thử 。 如như 合hợp 云vân 。 諸chư 所sở 作tác 性tánh 。 見kiến 彼bỉ 無vô 常thường 。 喻dụ 如như 瓶bình 。 即tức 離ly 云vân 。 若nhược 是thị 常thường 者giả 。 見kiến 非phi 所sở 作tác 。 喻dụ 如như 空không 也dã 。 云vân 何hà 知tri 所sở 作tác 性tánh 得đắc 成thành 無vô 常thường 。 曰viết 。 我ngã 見kiến 一nhất 切thiết 所sở 作tác 。 性tánh 者giả 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 如như 彼bỉ 瓶bình 等đẳng 。 之chi 類loại 是thị 也dã (# 此thử 合hợp 也dã )# 。 云vân 何hà 此thử 因nhân 不bất 成thành 常thường 宗tông 。 曰viết 。 若nhược 是thị 常thường 者giả 。 自tự 非phi 所sở 作tác 。 如như 虗hư 空không 等đẳng 。 是thị 也dã (# 此thử 離ly 也dã )# 。 由do 是thị 合hợp 詞từ 因nhân 先tiên 宗tông 後hậu 為vi 正chánh 。 離ly 詞từ 宗tông 先tiên 因nhân 後hậu 為vi 正chánh 。 其kỳ 勢thế 然nhiên 也dã 。

△# 次thứ 申thân 釋thích 異dị 喻dụ 。

此thử 中trung 常thường 言ngôn 。 表biểu 非phi 無vô 常thường 。 非phi 所sở 作tác 言ngôn 。 表biểu 無vô 所sở 作tác 。 如như 有hữu 非phi 有hữu 。 說thuyết 名danh 非phi 有hữu 。

釋thích 異dị 品phẩm 云vân 。 謂vị 於ư 是thị 處xứ 無vô 其kỳ 所sở 立lập 。 釋thích 異dị 法pháp 云vân 。 若nhược 於ư 是thị 處xứ 。 說thuyết 所sở 立lập 無vô 。 其kỳ 於ư 徧biến 無vô 之chi 性tánh 不bất 啻# 明minh 晣# 矣hĩ 。 恐khủng 人nhân 仍nhưng 作tác 相tương 違vi 別biệt 異dị 會hội 去khứ 。 故cố 於ư 離ly 詞từ 之chi 後hậu 。 復phục 申thân 明minh 以dĩ 常thường 遣khiển 無vô 常thường 以dĩ 非phi 作tác 遣khiển 所sở 作tác 之chi 故cố 。 以dĩ 見kiến 異dị 法pháp 之chi 異dị 。 乃nãi 以dĩ 所sở 立lập 無vô 故cố 為vi 異dị 。 而nhi 非phi 相tướng 違vi 別biệt 異dị 之chi 異dị 也dã 。 問vấn 相tương 違vi 別biệt 異dị 與dữ 無vô 何hà 別biệt 。 曰viết 。 兩lưỡng 法pháp 對đối 立lập 。 可khả 言ngôn 相tương 違vi 。 可khả 言ngôn 別biệt 異dị 。 今kim 直trực 言ngôn 是thị 法pháp 無vô 耳nhĩ 。 何hà 得đắc 無vô 別biệt 。 如như 有hữu 非phi 有hữu 說thuyết 名danh 非phi 有hữu 者giả 。 如như 有hữu 一nhất 法pháp 。 以dĩ 其kỳ 無vô 故cố 。 名danh 之chi 曰viết 無vô 。 豈khởi 別biệt 有hữu 一nhất 無vô 。 與dữ 有hữu 相tương 違vi 與dữ 有hữu 別biệt 異dị 。 而nhi 謂vị 之chi 無vô 哉tai 。 相tương 違vi 別biệt 異dị 。 名danh 似tự 同đồng 法pháp 。 不bất 名danh 異dị 法pháp 。 在tại 龍long 樹thụ 論luận 中trung 。 前tiền 已dĩ 具cụ 引dẫn 矣hĩ 。

△# 四tứ 結kết 成thành 真chân 能năng 立lập 。

已dĩ 說thuyết 宗tông 因nhân 等đẳng 。 如như 是thị 多đa 言ngôn 。 開khai 悟ngộ 他tha 時thời 。 說thuyết 名danh 能năng 立lập 。 如như 說thuyết 聲thanh 無vô 常thường 者giả 。 是thị 立lập 宗tông 言ngôn 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 者giả 。 是thị 宗tông 法pháp 言ngôn 。 若nhược 是thị 所sở 作tác 見kiến 彼bỉ 無vô 常thường 如như 瓶bình 等đẳng 者giả 。 是thị 隨tùy 同đồng 品phẩm 言ngôn 。 若nhược 是thị 其kỳ 常thường 見kiến 非phi 所sở 作tác 如như 虗hư 空không 者giả 。 是thị 遠viễn 離ly 言ngôn 。 唯duy 此thử 三tam 分phần/phân 。 說thuyết 名danh 能năng 立lập 。

簡giản 定định 三tam 支chi 。 結kết 成thành 能năng 立lập 。

△# 二nhị 似tự 能năng 立lập 門môn 初sơ 四tứ 。 似tự 宗tông 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。

雖tuy 樂nhạo/nhạc/lạc 成thành 立lập 。 由do 與dữ 現hiện 量lượng 等đẳng 相tương 違vi 故cố 。 名danh 似tự 立lập 宗tông 。 謂vị 現hiện 量lượng 相tương 違vi 。 比tỉ 量lượng 相tương 違vi 。 自tự 教giáo 相tương 違vi 。 世thế 間gian 相tương 違vi 。 自tự 語ngữ 相tương 違vi 。 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 俱câu 不bất 極cực 成thành 。 相tương/tướng 符phù 極cực 成thành 。

即tức 九cửu 種chủng 似tự 宗tông 也dã 。 相tương 違vi 五ngũ 種chủng 。 以dĩ 所sở 立lập 宗tông 。 於ư 智trí 。 於ư 教giáo 。 於ư 自tự 。 於ư 他tha 。 有hữu 所sở 違vi 故cố 。 不bất 成thành 四tứ 種chủng 。 以dĩ 能năng 所sở 別biệt 立lập 敵địch 不bất 許hứa 極cực 成thành 就tựu 故cố 。 俱câu 兼kiêm 宗tông 依y 宗tông 體thể 言ngôn 之chi 。 或hoặc 以dĩ 相tương 違vi 為vi 宗tông 體thể 過quá 。 不bất 成thành 為vi 宗tông 依y 過quá 。 或hoặc 以dĩ 相tương 違vi 為vi 宗tông 依y 過quá 。 不bất 成thành 為vi 宗tông 體thể 過quá 。 皆giai 非phi 也dã 。

△# 二nhị 牒điệp 釋thích 二nhị 。 初sơ 釋thích 相tương 違vi 五ngũ 過quá 。

此thử 中trung 現hiện 量lượng 相tương 違vi 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh 非phi 所sở 聞văn 。

聲thanh 是thị 耳nhĩ 識thức 現hiện 量lượng 境cảnh 故cố 。 今kim 於ư 聲thanh 有hữu 法pháp 上thượng 。 立lập 非phi 所sở 聞văn 宗tông 。 故cố 違vi 現hiện 量lượng 。

此thử 量lượng 相tương 違vi 者giả 。 如như 說thuyết 瓶bình 等đẳng 是thị 常thường 。

有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 了liễu 瓶bình 衣y 等đẳng 。 謂vị 之chi 比tỉ 量lượng 。 故cố 於ư 瓶bình 等đẳng 立lập 常thường 宗tông 者giả 。 為vi 比tỉ 量lượng 相tương 違vi 。

自tự 教giáo 相tương 違vi 者giả 。 如như 勝thắng 論luận 師sư 立lập 聲thanh 為vi 常thường 。

勝thắng 論luận 二nhị 十thập 四tứ 德đức 中trung 。 聲thanh 唯duy 所sở 作tác 。 餘dư 或hoặc 所sở 作tác 或hoặc 非phi 所sở 作tác 。 又hựu 謂vị 聲thanh 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 合hợp 生sanh 。 二nhị 離ly 生sanh 。 三tam 聲thanh 生sanh 。 夫phu 可khả 合hợp 可khả 離ly 。 有hữu 生sanh 有hữu 滅diệt 。 與dữ 所sở 作tác 性tánh 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 而nhi 立lập 為vi 常thường 。 故cố 違vi 自tự 教giáo 。

世thế 間gian 相tương 違vi 者giả 。 如như 說thuyết 懷hoài 兔thố 非phi 月nguyệt 有hữu 故cố 。 又hựu 如như 說thuyết 言ngôn 人nhân 頂đảnh 骨cốt 淨tịnh 。 眾chúng 生sanh 分phần/phân 故cố 。 猶do 如như 螺loa 貝bối 。

世thế 間gian 有hữu 二nhị 。 一nhất 學học 者giả 世thế 間gian 。 二nhị 非phi 學học 者giả 世thế 間gian 。 世thế 俗tục 共cộng 說thuyết 兔thố 之chi 懷hoài 胎thai 因nhân 月nguyệt 而nhi 有hữu 。 今kim 言ngôn 非phi 月nguyệt 。 即tức 與dữ 非phi 學học 者giả 世thế 間gian 相tương 違vi 。 二Nhị 乘Thừa 學học 者giả 修tu 不bất 淨tịnh 觀quán 時thời 。 觀quán 眾chúng 生sanh 身thân 無vô 非phi 不bất 淨tịnh 。 今kim 曰viết 人nhân 頂đảnh 骨cốt 淨tịnh 。 即tức 與dữ 學học 者giả 世thế 間gian 相tương 違vi 。

○# 三tam 藏tạng 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 真chân 故cố 二nhị 字tự 。 簡giản 世thế 間gian 相tương 違vi 過quá 。 及cập 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。 外ngoại 人nhân 問vấn 云vân 。 世thế 間gian 皆giai 知tri 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 今kim 者giả 大Đại 乘Thừa 立lập 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 以dĩ 違vi 世thế 間gian 共cộng 所sở 知tri 故cố 。 何hà 不bất 犯phạm 世thế 間gian 相tương 違vi 過quá 。 答đáp 。 夫phu 立lập 比tỉ 量lượng 。 有hữu 自tự 他tha 共cộng 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 各các 有hữu 標tiêu 簡giản 。 若nhược 自tự 比tỉ 量lượng (# 謂vị 自tự 立lập 義nghĩa 令linh 他tha 解giải 了liễu )# 。 自tự 許hứa 言ngôn 簡giản (# 顯hiển 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 無vô 他tha 隨tùy 一nhất 等đẳng 過quá )# 。 若nhược 他tha 比tỉ 量lượng (# 於ư 他tha 立lập 中trung 出xuất 宗tông 因nhân 過quá )# 。 汝nhữ 執chấp 言ngôn 簡giản (# 無vô 違vi 宗tông 等đẳng 失thất )# 。 若nhược 共cộng 比tỉ 量lượng (# 於ư 他tha 立lập 中trung 出xuất 比tỉ 量lượng 過quá )# 。 勝thắng 義nghĩa 言ngôn 簡giản (# 無vô 自tự 教giáo 等đẳng 失thất )# 今kim 此thử 共cộng 比tỉ 量lượng 有hữu 所sở 簡giản 別biệt 。 真chân 故cố 之chi 言ngôn 。 表biểu 依y 勝thắng 義nghĩa 。 即tức 依y 四tứ 種chủng 勝thắng 義nghĩa 諦đế 中trung 體thể 用dụng 顯hiển 現hiện 諦đế 立lập 。 問vấn 不bất 違vi 世thế 間gian 非phi 學học 即tức 可khả 爾nhĩ 。 又hựu 如như 世Thế 尊Tôn 。 於ư 小Tiểu 乘Thừa 阿a 含hàm 經kinh 。 亦diệc 許hứa 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 學học 者giả 小Tiểu 乘Thừa 共cộng 計kế 心tâm 外ngoại 有hữu 其kỳ 實thật 境cảnh 。 豈khởi 不bất 違vi 於ư 阿a 含hàm 等đẳng 教giáo 學học 者giả 小Tiểu 乘Thừa 。 答đáp 。 但đãn 依y 大Đại 乘Thừa 殊thù 勝thắng 義nghĩa 立lập 。 不bất 違vi 小Tiểu 乘Thừa 之chi 教giáo 學học 者giả 世thế 間gian 之chi 失thất 。

是thị 知tri 但đãn 依y 殊thù 勝thắng 義nghĩa 立lập 。 則tắc 違vi 世thế 間gian 亦diệc 不bất 為vi 過quá 。 故cố 著trước 於ư 此thử 。 以dĩ 為vi 標tiêu 準chuẩn 。

自tự 語ngữ 相tương 違vi 者giả 。 如như 言ngôn 我ngã 母mẫu 。 是thị 其kỳ 石thạch 女nữ 。

生sanh 育dục 我ngã 身thân 。 名danh 為vi 我ngã 母mẫu 。 石thạch 女nữ 不bất 生sanh 。 而nhi 言ngôn 我ngã 母mẫu 是thị 石thạch 女nữ 者giả 。 自tự 語ngữ 相tương 違vi 也dã 。

△# 二nhị 釋thích 不bất 極cực 成thành 四tứ 過quá 。

能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 者giả 。 如như 佛Phật 弟đệ 子tử 。 對đối 數số 論luận 師sư 。 立lập 聲thanh 滅diệt 壞hoại 。

能năng 別biệt 者giả 。 即tức 後hậu 陳trần 宗tông 體thể 。 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 有hữu 此thử 法pháp 故cố 。 名danh 為vi 極cực 成thành 。 數số 論luận 不bất 許hứa 聲thanh 滅diệt 壞hoại 故cố 。 是thị 能năng 別biệt 宗tông 體thể 不bất 極cực 成thành 。

按án 龍long 樹thụ 論luận 以dĩ 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 因nhân 。 成thành 立lập 聲thanh 滅diệt 壞hoại 。 廣quảng 百bách 論luận 破phá 根căn 境cảnh 品phẩm 。 亦diệc 廣quảng 推thôi 微vi 聲thanh 性tánh 散tán 壞hoại 。 正chánh 對đối 數số 論luận 師sư 說thuyết 。 或hoặc 謂vị 假giả 立lập 。 非phi 也dã 。

所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 者giả 。 如như 數số 論luận 師sư 。 對đối 佛Phật 弟đệ 子tử 。 說thuyết 我ngã 是thị 思tư 。

前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 。 名danh 為vi 所sở 別biệt 。 佛Phật 弟đệ 子tử 不bất 許hứa 有hữu 我ngã 故cố 。 是thị 所sở 別biệt 宗tông 依y 不bất 極cực 成thành 。

廣quảng 百bách 論luận 破phá 我ngã 品phẩm 。 廣quảng 破phá 思tư 我ngã 。 此thử 但đãn 取thủ 佛Phật 弟đệ 子tử 不bất 許hứa 有hữu 我ngã 。 非phi 不bất 許hứa 思tư 。 思tư 屬thuộc 徧biến 行hành 心tâm 所sở 故cố (# 廣quảng 百bách 論luận 是thị 諍tranh 意ý 許hứa 此thử 但đãn 言ngôn 陳trần 故cố 不bất 同đồng 耳nhĩ )# 。

俱câu 不bất 極cực 成thành 者giả 。 如như 勝thắng 論luận 師sư 。 對đối 佛Phật 弟đệ 子tử 。 立lập 我ngã 以dĩ 為vi 和hòa 合hợp 同đồng 緣duyên 。

能năng 別biệt 所sở 別biệt 二nhị 俱câu 不bất 成thành 也dã 。 勝thắng 論luận 計kế 六lục 句cú 義nghĩa 。 第đệ 六lục 和hòa 合hợp 句cú 。 彼bỉ 云vân 。 和hòa 合hợp 者giả 。 如như 鳥điểu 飛phi 空không 。 忽hốt 至chí 樹thụ 枝chi 。 住trụ 而nhi 不bất 去khứ 。 一nhất 切thiết 異dị 法pháp 。 忽hốt 爾nhĩ 和hòa 合hợp 。 由do 和hòa 合hợp 性tánh 。 使sử 之chi 然nhiên 也dã 。 佛Phật 弟đệ 子tử 不bất 許hứa 有hữu 我ngã 是thị 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 亦diệc 不bất 許hứa 有hữu 和hòa 合hợp 性tánh 。 是thị 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 故cố 名danh 俱câu 不bất 成thành 。

相tương/tướng 符phù 極cực 成thành 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh 是thị 所sở 聞văn 。

聲thanh 是thị 所sở 聞văn 。 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 。 是thị 相tương/tướng 符phù 也dã 。 是thị 極cực 成thành 也dã 。 何hà 亦diệc 為vi 過quá 。 蓋cái 極cực 成thành 之chi 法pháp 。 雖tuy 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 。 而nhi 前tiền 陳trần 後hậu 陳trần 和hòa 合hợp 為vi 宗tông 了liễu 。 立lập 者giả 即tức 許hứa 。 敵địch 者giả 不bất 許hứa 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 。 是thị 名danh 宗tông 體thể 。 若nhược 敵địch 者giả 不bất 諍tranh 。 兩lưỡng 家gia 符phù 同đồng 。 則tắc 正chánh 義nghĩa 何hà 由do 而nhi 伸thân 。 正chánh 智trí 何hà 由do 而nhi 生sanh 。 非phi 過quá 而nhi 何hà 。

△# 三tam 結kết 成thành 似tự 宗tông 。

如như 是thị 多đa 言ngôn 。 是thị 遣khiển 諸chư 法pháp 自tự 相tướng 門môn 故cố 。 不bất 容dung 成thành 故cố 。 立lập 無vô 果quả 故cố 。 名danh 似tự 立lập 宗tông 過quá 。

是thị 遣khiển 諸chư 法pháp 自tự 相tướng 門môn 故cố 。 結kết 相tương 違vi 五ngũ 過quá 。 如như 說thuyết 聲thanh 非phi 所sở 聞văn 。 即tức 此thử 非phi 所sở 聞văn 言ngôn 。 便tiện 與dữ 聲thanh 之chi 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。 如như 言ngôn 瓶bình 常thường 。 即tức 此thử 常thường 言ngôn 。 便tiện 與dữ 瓶bình 之chi 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 等đẳng 。 不bất 容dung 成thành 故cố 。 結kết 不bất 極cực 成thành 四tứ 過quá 。 末mạt 句cú 總tổng 結kết 兩lưỡng 段đoạn 皆giai 不bất 生sanh 智trí 果quả 。

△# 二nhị 似tự 因nhân 二nhị 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。

已dĩ 說thuyết 似tự 宗tông 。 當đương 說thuyết 似tự 因nhân 。 不bất 成thành 不bất 定định 。 及cập 與dữ 相tương 違vi 。 是thị 名danh 似tự 因nhân 。

於ư 因nhân 三tam 相tương/tướng 。 有hữu 缺khuyết 減giảm 處xứ 。 即tức 名danh 似tự 因nhân 。

△# 二nhị 別biệt 釋thích 三tam 。 初sơ 釋thích 不bất 成thành 二nhị 。 初sơ 列liệt 名danh 。

不bất 成thành 有hữu 四tứ 。 一nhất 兩lưỡng 俱câu 不bất 成thành 。 二nhị 隨tùy 一nhất 不bất 成thành 。 三tam 猶do 豫dự 不bất 成thành 。 四tứ 所sở 依y 不bất 成thành 。

此thử 以dĩ 因nhân 望vọng 宗tông 。 亦diệc 就tựu 不bất 許hứa 說thuyết 不bất 成thành 。 解giải 者giả 遂toại 以dĩ 為vi 缺khuyết 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 之chi 過quá 。 既ký 不bất 成thành 矣hĩ 。 又hựu 豈khởi 論luận 其kỳ 缺khuyết 何hà 相tương/tướng 缺khuyết 何hà 相tương/tướng 哉tai 。

△# 二nhị 釋thích 相tương/tướng 。

如như 成thành 立lập 聲thanh 為vi 無vô 常thường 等đẳng 。 若nhược 言ngôn 是thị 眼nhãn 所sở 見kiến 性tánh 故cố 。 兩lưỡng 俱câu 不bất 成thành 。

如như 成thành 立lập 聲thanh 為vi 無vô 常thường 等đẳng 。 此thử 是thị 總tổng 句cú 。 下hạ 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 亦diệc 承thừa 此thử 說thuyết 去khứ 。 以dĩ 聲thanh 為vi 眼nhãn 境cảnh 。 非phi 但đãn 敵địch 者giả 不bất 許hứa 。 即tức 立lập 者giả 亦diệc 難nạn/nan 自tự 許hứa 。 故cố 兩lưỡng 俱câu 不bất 成thành 。 此thử 兩lưỡng 字tự 。 解giải 者giả 俱câu 謂vị 常thường 無vô 常thường 二nhị 宗tông 。 據cứ 龍long 樹thụ 云vân 。 彼bỉ 此thử 不bất 同đồng 許hứa 。 定định 非phi 宗tông 法pháp 。 如như 有hữu 成thành 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 眼nhãn 所sở 見kiến 故cố 。 又hựu 若nhược 敵địch 論luận 不bất 同đồng 許hứa 者giả 。 如như 對đối 顯hiển 論luận 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 則tắc 謂vị 立lập 敵địch 兩lưỡng 家gia 俱câu 不bất 成thành 者giả 為vi 得đắc 之chi 。

所sở 作tác 性tánh 故cố 。 對đối 聲thanh 顯hiển 論luận 。 隨tùy 一nhất 不bất 成thành 。

以dĩ 所sở 作tác 性tánh 為vi 無vô 常thường 因nhân 。 得đắc 矣hĩ 。 而nhi 對đối 彼bỉ 聲thanh 顯hiển 論luận 師sư 。 不bất 許hứa 聲thanh 為vi 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 犯phạm 隨tùy 他tha 一nhất 分phần/phân 不bất 成thành 過quá 。 聲thanh 顯hiển 論luận 者giả 。 成thành 唯duy 識thức 云vân 。 有hữu 餘dư 偏thiên 執chấp 一nhất 切thiết 聲thanh 常thường 。 待đãi 緣duyên 顯hiển 發phát 。 方phương 能năng 詮thuyên 表biểu 。 瑜du 伽già 亦diệc 云vân 。 外ngoại 聲thanh 論luận 師sư 。 起khởi 如như 是thị 見kiến 。 立lập 如như 是thị 論luận 。 聲thanh 相tương/tướng 本bổn 有hữu 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 然nhiên 由do 數số 宣tuyên 吐thổ 。 方phương 得đắc 顯hiển 了liễu 。 而nhi 聲thanh 體thể 是thị 常thường 。

於ư 霧vụ 等đẳng 性tánh 起khởi 疑nghi 惑hoặc 時thời 。 為vi 成thành 大đại 種chủng 和hòa 合hợp 火hỏa 有hữu 。 而nhi 有hữu 所sở 說thuyết 。 猶do 豫dự 不bất 成thành 。

此thử 無vô 磪# 見kiến 而nhi 立lập 量lượng 者giả 之chi 譬thí 也dã 。 遠viễn 處xứ 見kiến 煙yên 。 比tỉ 知tri 有hữu 火hỏa 。 何hà 過quá 之chi 有hữu 。 今kim 於ư 霧vụ 等đẳng 。 尚thượng 未vị 了liễu 知tri 是thị 煙yên 非phi 煙yên 。 而nhi 遽cự 成thành 立lập 大đại 種chủng 和hòa 合hợp 火hỏa 有hữu 。 有hữu 所sở 言ngôn 說thuyết 。 應ưng 立lập 量lượng 云vân 。 彼bỉ 所sở 見kiến 相tướng 。 是thị 有hữu 法pháp (# 即tức 霧vụ 等đẳng 性tánh )# 。 大đại 種chủng 和hòa 合hợp 火hỏa 有hữu 為vi 宗tông 。 因nhân 云vân 。 以dĩ 見kiến 煙yên 故cố 。 四tứ 大đại 能năng 造tạo 。 故cố 稱xưng 為vi 種chủng 。 即tức 薪tân 炭thán 等đẳng 和hòa 合hợp 有hữu 火hỏa 而nhi 煙yên 生sanh 焉yên 。 起khởi 疑nghi 惑hoặc 時thời 。 即tức 是thị 猶do 豫dự 。 不bất 必tất 以dĩ 大đại 種chủng 和hòa 合hợp 分phân 為vi 兩lưỡng 因nhân 以dĩ 作tác 猶do 豫dự 也dã 。 況huống 和hòa 合hợp 大đại 種chủng 。 是thị 宗tông 非phi 因nhân 。 以dĩ 現hiện 煙yên 故cố 為vi 因nhân 。 龍long 樹thụ 論luận 可khả 據cứ 。

虗hư 空không 實thật 有hữu 。 德đức 所sở 依y 故cố 。 對đối 無vô 空không 論luận 。 所sở 依y 不bất 成thành 。

虗hư 空không 是thị 有hữu 法pháp 。 實thật 有hữu 為vi 宗tông 。 因nhân 云vân 。 德đức 所sở 依y 故cố 。 自tự 說thuyết 則tắc 可khả 。 若nhược 對đối 無vô 空không 論luận 立lập 。 則tắc 所sở 依y 不bất 成thành 。 以dĩ 彼bỉ 不bất 許hứa 有hữu 虗hư 空không 故cố 。 空không 既ký 非phi 有hữu 。 德đức 何hà 所sở 依y 。 龍long 樹thụ 云vân 。 或hoặc 於ư 是thị 處xứ 有hữu 法pháp 不bất 成thành 。 如như 成thành 立lập 我ngã 其kỳ 體thể 周chu 徧biến 。 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 故cố 。 對đối 無vô 我ngã 論luận 。 所sở 依y 不bất 成thành 。 據cứ 此thử 則tắc 所sở 依y 即tức 宗tông 依y 也dã 。 然nhiên 則tắc 與dữ 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 何hà 異dị 。 曰viết 前tiền 說thuyết 宗tông 不bất 成thành 。 此thử 說thuyết 因nhân 不bất 成thành 。 所sở 以dĩ 不bất 同đồng 。

△# 二nhị 釋thích 不bất 定định 二nhị 。 初sơ 列liệt 名danh 。

不bất 定định 有hữu 六lục 。 一nhất 共cộng 。 二nhị 不bất 共cộng 。 三tam 同đồng 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 異dị 品phẩm 徧biến 轉chuyển 。 四tứ 異dị 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 同đồng 品phẩm 徧biến 轉chuyển 。 五ngũ 俱câu 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 六lục 相tương 違vi 決quyết 定định 。

此thử 以dĩ 喻dụ 顯hiển 不bất 定định 。 解giải 者giả 俱câu 以dĩ 為vi 後hậu 二nhị 因nhân 。 性tánh 不bất 具cụ 之chi 過quá 。 玩ngoạn 論luận 文văn 意ý 。 正chánh 謂vị 不bất 定định 是thị 何hà 宗tông 。 乃nãi 缺khuyết 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 耳nhĩ 。 不bất 定định 即tức 是thị 猶do 豫dự 因nhân 。

△# 二nhị 釋thích 相tương/tướng 。

此thử 中trung 共cộng 者giả 。 如như 言ngôn 聲thanh 常thường 。 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 常thường 無vô 常thường 品phẩm 。 皆giai 共cộng 此thử 因nhân 。 是thị 故cố 不bất 定định 。 為vi 如như 瓶bình 等đẳng 。 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 為vi 如như 空không 等đẳng 。 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 聲thanh 是thị 其kỳ 常thường 。

常thường 無vô 常thường 二nhị 宗tông 共cộng 一nhất 因nhân 故cố 名danh 共cộng 。 如như 言ngôn 下hạ 。 立lập 量lượng 。 常thường 無vô 下hạ 。 辯biện 過quá 。 為vi 如như 下hạ 。 正chánh 出xuất 不bất 定định 之chi 相tướng 。 後hậu 文văn 倣# 此thử 。 聲thanh 常thường 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 第đệ 一nhất 種chủng 。 此thử 中trung 常thường 宗tông 。 空không 為vi 同đồng 品phẩm 。 瓶bình 為vi 異dị 品phẩm 。 所sở 量lượng 性tánh 因nhân 。 同đồng 異dị 俱câu 有hữu 。 則tắc 聲thanh 果quả 常thường 耶da 。 抑ức 非phi 常thường 耶da 。 故cố 成thành 不bất 定định 。

言ngôn 不bất 共cộng 者giả 如như 。 說thuyết 聲thanh 常thường 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 常thường 無vô 常thường 品phẩm 。 皆giai 離ly 此thử 因nhân 。 常thường 無vô 常thường 外ngoại 。 餘dư 非phi 有hữu 故cố 。 是thị 猶do 豫dự 因nhân 。 此thử 所sở 聞văn 性tánh 。 其kỳ 猶do 何hà 等đẳng 。

常thường 無vô 常thường 二nhị 宗tông 。 皆giai 離ly 此thử 因nhân 。 故cố 名danh 不bất 共cộng 。 聲thanh 常thường 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 第đệ 五ngũ 種chủng 。 此thử 所sở 聞văn 性tánh 之chi 因nhân 。 以dĩ 空không 為vi 同đồng 品phẩm 。 空không 何hà 所sở 聞văn 而nhi 顯hiển 常thường 。 則tắc 常thường 品phẩm 離ly 此thử 因nhân 矣hĩ 。 以dĩ 瓶bình 為vi 異dị 品phẩm 。 瓶bình 何hà 所sở 聞văn 而nhi 顯hiển 無vô 常thường 。 則tắc 無vô 常thường 品phẩm 亦diệc 離ly 此thử 因nhân 矣hĩ 。 二nhị 處xứ 皆giai 離ly 。 二nhị 外ngoại 無vô 法pháp 。 此thử 所sở 聞văn 性tánh 。 當đương 以dĩ 何hà 法pháp 。 為vi 同đồng 品phẩm 耶da 。 此thử 似tự 闕khuyết 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 其kỳ 實thật 三tam 相tương/tướng 俱câu 缺khuyết 。

同đồng 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 異dị 品phẩm 徧biến 轉chuyển 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh (# 有hữu 法pháp )# 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát (# 宗tông )# 。 無vô 常thường 性tánh 故cố (# 因nhân )# 。 此thử 中trung 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 宗tông 。 以dĩ 電điện 空không 等đẳng 為vi 其kỳ 同đồng 品phẩm (# 且thả 按án 定định 同đồng 品phẩm 。 下hạ 舉cử 因nhân 出xuất 過quá )# 。 此thử 無vô 常thường 性tánh 。 於ư 電điện 等đẳng 有hữu (# 一nhất 分phần/phân 轉chuyển )# 。 於ư 空không 等đẳng 無vô (# 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 。 此thử 不bất 應ưng 無vô 而nhi 無vô 即tức 乖quai 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh )# 。 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 宗tông 。 以dĩ 瓶bình 等đẳng 為vi 異dị 品phẩm (# 以dĩ 瓶bình 由do 人nhân 工công 無vô 間gian 得đắc 成thành 故cố )# 。 於ư 彼bỉ 徧biến 有hữu (# 以dĩ 瓶bình 全toàn 體thể 是thị 無vô 常thường 故cố 。 即tức 異dị 品phẩm 徧biến 轉chuyển 。 此thử 不bất 應ưng 轉chuyển 而nhi 轉chuyển 。 即tức 乖quai 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh )# 。 此thử 因nhân 以dĩ 電điện 以dĩ 瓶bình 為vi 同đồng 法pháp 故cố 。 亦diệc 是thị 不bất 定định (# 此thử 句cú 按án 定định 下hạ 出xuất 不bất 定định 之chi 相tướng )# 。 為vi 如như 瓶bình 等đẳng 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 彼bỉ 是thị 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 為vi 如như 電điện 等đẳng 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 彼bỉ 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát (# 兩lưỡng 趣thú 不bất 定định 意ý 因nhân 不bất 成thành )# 。

聲thanh 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 因nhân 執chấp 受thọ 大đại 種chủng 。 謂vị 語ngữ 等đẳng 聲thanh 。 一nhất 因nhân 不bất 執chấp 受thọ 大đại 種chủng 。 謂vị 樹thụ 等đẳng 聲thanh 。 一nhất 因nhân 俱câu 大đại 種chủng 。 謂vị 手thủ 鼓cổ 等đẳng 聲thanh (# 以dĩ 手thủ 舉cử 鼓cổ 手thủ 是thị 執chấp 受thọ 鼓cổ 是thị 不bất 執chấp 受thọ 故cố 曰viết 俱câu )# 。 此thử 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 聲thanh 。 即tức 因nhân 不bất 執chấp 受thọ 大đại 種chủng 聲thanh 也dã 。 下hạ 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 聲thanh 。 即tức 因nhân 俱câu 大đại 種chủng 聲thanh 也dã 。 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 。 間gian 所sở 發phát 。 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 第đệ 七thất 種chủng 。 此thử 無vô 常thường 性tánh 下hạ 六lục 句cú 。 雖tuy 正chánh 釋thích 同đồng 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 異dị 品phẩm 徧biến 轉chuyển 。 而nhi 實thật 非phi 正chánh 出xuất 過quá 之chi 詞từ 。 不bất 過quá 審thẩm 定định 以dĩ 電điện 以dĩ 瓶bình 為vi 同đồng 法pháp 耳nhĩ 。 為vi 如như 瓶bình 等đẳng 下hạ 。 乃nãi 正chánh 出xuất 不bất 定định 之chi 相tướng 。 下hạ 二nhị 條điều 亦diệc 準chuẩn 此thử 。 謂vị 若nhược 揀giản 去khứ 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 之chi 空không 。 而nhi 取thủ 徧biến 轉chuyển 之chi 瓶bình 。 與dữ 電điện 偕giai 為vi 同đồng 法pháp 。 庶thứ 免miễn 缺khuyết 二nhị 相tương/tướng 過quá 。 然nhiên 亦diệc 是thị 不bất 定định 。 何hà 者giả 。 電điện 瓶bình 二nhị 物vật 。 在tại 無vô 常thường 因nhân 。 則tắc 為vi 同đồng 法pháp 。 以dĩ 此thử 二nhị 物vật 皆giai 無vô 常thường 故cố 。 在tại 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 宗tông 。 則tắc 電điện 同đồng 瓶bình 異dị 。 今kim 舉cử 因nhân 成thành 宗tông 。 則tắc 兩lưỡng 趣thú 無vô 定định 。 將tương 以dĩ 無vô 常thường 之chi 瓶bình 。 成thành 勤cần 發phát 之chi 宗tông 乎hồ 。 抑ức 以dĩ 無vô 常thường 之chi 電điện 。 成thành 非phi 勤cần 發phát 之chi 宗tông 乎hồ 。 既ký 不bất 定định 是thị 非phi 勤cần 發phát 之chi 宗tông 。 則tắc 非phi 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 矣hĩ 。 何hà 止chỉ 後hậu 二nhị 相tương/tướng 俱câu 缺khuyết 而nhi 已dĩ 耶da 。 下hạ 條điều 倣# 此thử 。

異dị 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 同đồng 品phẩm 徧biến 轉chuyển 者giả 。 如như 立lập 宗tông 言ngôn 聲thanh 是thị 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát (# 宗tông )# 。 無vô 常thường 性tánh 故cố (# 因nhân )# 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 宗tông 。 以dĩ 瓶bình 等đẳng 為vi 同đồng 品phẩm (# 亦diệc 勤cần 發phát 類loại 故cố )# 。 其kỳ 無vô 常thường 性tánh (# 此thử 句cú 貫quán 下hạ 二nhị 於ư 字tự )# 。 於ư 此thử 徧biến 有hữu (# 即tức 同đồng 品phẩm 徧biến 轉chuyển 也dã 。 此thử 不bất 為vi 過quá )# 。 以dĩ 電điện 空không 等đẳng 為vi 異dị 品phẩm (# 皆giai 非phi 勤cần 發phát 類loại 故cố )# 。 於ư 彼bỉ 一nhất 分phần/phân 電điện 等đẳng 是thị 有hữu (# 即tức 異dị 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 也dã 此thử 正chánh 是thị 過quá )# 。 空không 等đẳng 是thị 無vô (# 此thử 不bất 為vi 過quá )# 。 是thị 故cố 如như 前tiền 亦diệc 為vi 不bất 定định 。

聲thanh 是thị 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 此thử 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 第đệ 三tam 種chủng 。 如như 前tiền 者giả 。 謂vị 此thử 無vô 常thường 因nhân 。 以dĩ 電điện 以dĩ 瓶bình 為vi 同đồng 法pháp 故cố 。 亦diệc 為vi 不bất 定định 。 為vi 如như 電điện 等đẳng 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 彼bỉ 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 為vi 如như 瓶bình 等đẳng 無vô 常thường 性tánh 故cố 。 彼bỉ 是thị 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 此thử 似tự 闕khuyết 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。 其kỳ 實thật 三tam 相tương/tướng 俱câu 缺khuyết 。

俱câu 品phẩm 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh 常thường 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố (# 此thử 立lập 量lượng 下hạ 辯biện 過quá )# 。 此thử 中trung 常thường 宗tông 。 以dĩ 虗hư 空không 極cực 微vi 為vi 同đồng 品phẩm (# 外ngoại 道đạo 計kế 微vi 塵trần 常thường 故cố 亦diệc 入nhập 此thử 同đồng 品phẩm )# 。 無vô 質chất 礙ngại 性tánh (# 此thử 句cú 貫quán 下hạ 四tứ 个# 於ư 字tự )# 。 於ư 虗hư 空không 等đẳng 有hữu (# 空không 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 即tức 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 也dã )# 。 於ư 極cực 微vi 等đẳng 無vô (# 塵trần 有hữu 質chất 礙ngại 故cố 。 即tức 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 。 此thử 不bất 應ưng 無vô 而nhi 無vô 也dã )# 。 以dĩ 瓶bình 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 為vi 異dị 品phẩm (# 瓶bình 樂nhạo/nhạc/lạc 皆giai 無vô 常thường 故cố )# 。 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 有hữu (# 同đồng 無vô 質chất 礙ngại 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 此thử 不bất 應ưng 轉chuyển 而nhi 轉chuyển 也dã )# 於ư 瓶bình 等đẳng 無vô (# 瓶bình 有hữu 質chất 礙ngại 。 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển )# 。 是thị 故cố 此thử 因nhân 以dĩ 樂nhạo/nhạc/lạc 以dĩ 空không 為vi 同đồng 法pháp 故cố 亦diệc 名danh 不bất 定định 。

俱câu 者giả 。 同đồng 品phẩm 異dị 品phẩm 。 俱câu 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 也dã 。 聲thanh 常thường 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 所sở 不bất 載tái 。 說thuyết 見kiến 後hậu 似tự 喻dụ 解giải 中trung 。 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 。 於ư 同đồng 品phẩm 極cực 微vi 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 。 於ư 異dị 中trung 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 。 故cố 應ưng 揀giản 去khứ 一nhất 分phần/phân 不bất 轉chuyển 之chi 極cực 微vi 。 而nhi 取thủ 一nhất 分phần/phân 轉chuyển 之chi 樂lạc 等đẳng 。 與dữ 空không 偕giai 為vi 同đồng 法pháp 。 然nhiên 於ư 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 可khả 爾nhĩ 。 若nhược 舉cử 因nhân 成thành 宗tông 。 則tắc 為vi 不bất 定định 。 將tương 以dĩ 無vô 質chất 礙ngại 之chi 空không 。 成thành 聲thanh 是thị 常thường 乎hồ 。 將tương 以dĩ 無vô 質chất 礙ngại 之chi 樂lạc 。 成thành 聲thanh 是thị 無vô 常thường 乎hồ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 字tự 。 若nhược 是thị 音âm 樂nhạc 之chi 樂lạc 。 則tắc 亦diệc 聲thanh 耳nhĩ 。 不bất 可khả 以dĩ 聲thanh 還hoàn 喻dụ 於ư 聲thanh 。 當đương 以dĩ 苦khổ 樂lạc 之chi 樂lạc 為vi 定định 。 葢# 數số 論luận 師sư 執chấp 我ngã 是thị 思tư 。 受thọ 用dụng 薩tát 埵đóa 剌lạt 闍xà 答đáp 摩ma 所sở 成thành 大đại 等đẳng 二nhị 十thập 三tam 法pháp 。 薩tát 埵đóa 剌lạt 闍xà 答đáp 摩ma 。 舊cựu 譯dịch 樂nhạo/nhạc/lạc 苦khổ 癡si 。 亦diệc 名danh 喜hỷ 憂ưu 闇ám 。 新tân 翻phiên 貪tham 嗔sân 癡si 。 詳tường 金kim 七thất 十thập 論luận 廣quảng 百bách 論luận 中trung 。 二nhị 論luận 多đa 言ngôn 樂nhạo/nhạc/lạc 等đẳng 三tam 法pháp 。 立lập 量lượng 專chuyên 為vi 破phá 外ngoại 道đạo 。 而nhi 數số 勝thắng 其kỳ 渠cừ 魁khôi 也dã 。 故cố 舉cử 喻dụ 舉cử 宗tông 舉cử 因nhân 。 皆giai 不bất 出xuất 此thử 數số 種chủng 論luận 中trung 。 不bất 當đương 更cánh 為vi 異dị 釋thích 耳nhĩ 。

相tương 違vi 決quyết 定định 者giả 。 如như 立lập 宗tông 言ngôn 。 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 譬thí 如như 瓶bình 等đẳng 。 有hữu 立lập 聲thanh 常thường 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 譬thí 如như 聲thanh 性tánh 。 此thử 二nhị 皆giai 是thị 猶do 豫dự 因nhân 故cố 。 俱câu 名danh 不bất 定định 。

聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 宗tông 中trung 第đệ 二nhị 種chủng 。 或hoặc 立lập 為vi 常thường 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 即tức 第đệ 五ngũ 種chủng 。 此thử 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 一nhất 有hữu 法pháp 。 因nhân 喻dụ 各các 異dị 。 三tam 相tương/tướng 無vô 缺khuyết 。 但đãn 兩lưỡng 家gia 俱câu 不bất 能năng 出xuất 過quá 。 如như 立lập 者giả 雖tuy 自tự 立lập 無vô 常thường 。 而nhi 亦diệc 許hứa 聲thanh 是thị 所sở 聞văn 性tánh 。 同đồng 彼bỉ 聲thanh 性tánh 。 故cố 不bất 能năng 出xuất 常thường 宗tông 過quá 也dã 。 敵địch 者giả 雖tuy 自tự 立lập 常thường 。 而nhi 亦diệc 許hứa 聲thanh 是thị 所sở 作tác 性tánh 。 同đồng 彼bỉ 瓶bình 等đẳng 。 故cố 不bất 能năng 出xuất 無vô 常thường 宗tông 過quá 也dã 。 既ký 不bất 能năng 互hỗ 出xuất 其kỳ 過quá 。 兩lưỡng 家gia 猶do 豫dự 。 不bất 能năng 定định 成thành 一nhất 宗tông 。 互hỗ 不bất 生sanh 其kỳ 正chánh 智trí 。 故cố 名danh 決quyết 定định 相tương 違vi 不bất 定định 過quá 。 解giải 者giả 皆giai 謂vị 缺khuyết 第đệ 三tam 相tương/tướng 。 謬mậu 矣hĩ 。

△# 三tam 釋thích 相tương 違vi 二nhị 。 初sơ 列liệt 名danh 。

相tương 違vi 有hữu 四tứ 。 謂vị 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 因nhân 。 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 因nhân 。 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 因nhân 。 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 因nhân 。

法pháp 。 即tức 後hậu 陳trần 宗tông 體thể 。 有hữu 法pháp 。 即tức 前tiền 陳trần 宗tông 依y 。 自tự 相tương/tướng 。 即tức 言ngôn 陳trần 之chi 自tự 相tương/tướng 。 差sai 別biệt 。 即tức 意ý 許hứa 之chi 差sai 別biệt 。 如như 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 是thị 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 。 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 非phi 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 是thị 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 是thị 法pháp 自tự 相tương/tướng 。 相tương/tướng 分phần/phân 定định 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phần/phân 。 是thị 法pháp 差sai 別biệt 。 相tương 違vi 者giả 。 是thị 因nhân 違vi 於ư 宗tông 也dã 。 凡phàm 相tương 違vi 因nhân 出xuất 過quá 申thân 量lượng 。 皆giai 改cải 宗tông 不bất 改cải 因nhân 。 番phiên 異dị 作tác 同đồng 。 番phiên 同đồng 作tác 異dị 。 舊cựu 註chú 家gia 似tự 不bất 了liễu 此thử 。

△# 二nhị 釋thích 相tương/tướng 。

此thử 中trung 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 因nhân 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 或hoặc 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 此thử 因nhân 唯duy 於ư 異dị 品phẩm 中trung 有hữu 。 是thị 故cố 相tương 違vi 。

此thử 因nhân 與dữ 後hậu 陳trần 宗tông 法pháp 之chi 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 也dã 。 如như 說thuyết 聲thanh 常thường 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 第đệ 四tứ 種chủng 。 或hoặc 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 即tức 九cửu 種chủng 中trung 第đệ 六lục 種chủng 。 此thử 因nhân 唯duy 於ư 異dị 品phẩm 中trung 有hữu 者giả 。 以dĩ 常thường 住trụ 宗tông 。 必tất 以dĩ 虗hư 空không 等đẳng 為vi 同đồng 品phẩm 。 以dĩ 瓶bình 甌# 等đẳng 為vi 異dị 品phẩm 。 今kim 所sở 作tác 因nhân 。 或hoặc 勤cần 勇dũng 無vô 。 間gian 所sở 發phát 因nhân 。 止chỉ 向hướng 瓶bình 等đẳng 異dị 品phẩm 上thượng 轉chuyển 。 不bất 向hướng 同đồng 品phẩm 空không 等đẳng 上thượng 轉chuyển 。 故cố 與dữ 常thường 宗tông 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。

法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 因nhân 者giả 。 如như 說thuyết 眼nhãn 等đẳng (# 宗tông 之chi 自tự 相tương/tướng )# 。 必tất 為vi 他tha 用dụng (# 宗tông 之chi 差sai 別biệt 相tương/tướng )# 。 積tích 聚tụ 性tánh 故cố (# 相tương 違vi 之chi 因nhân )# 。 如như 臥ngọa 具cụ 等đẳng (# 喻dụ 也dã 上thượng 立lập 量lượng 下hạ 辯biện 違vi )# 。 此thử 因nhân 如như 能năng 成thành 立lập 。 眼nhãn 等đẳng 必tất 為vi 他tha 用dụng (# 此thử 他tha 即tức 是thị 我ngã )# 。 如như 是thị 亦diệc 能năng 成thành 立lập 所sở 立lập 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi (# 先tiên 出xuất 過quá 名danh 後hậu 言ngôn 所sở 以dĩ )# 。 積tích 聚tụ 他tha 用dụng 。 諸chư 臥ngọa 具cụ 等đẳng 。 為vi 積tích 聚tụ 他tha 所sở 受thọ 用dụng 。 故cố (# 此thử 他tha 屬thuộc 他tha 人nhân )# 。

此thử 因nhân 與dữ 後hậu 陳trần 宗tông 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 差sai 別biệt 之chi 相tướng 相tương 違vi 也dã 。 數số 論luận 師sư 金kim 七thất 十thập 論luận 云vân 。 我ngã 是thị 實thật 有hữu 。 聚tụ 集tập 為vi 他tha 故cố 。 我ngã 見kiến 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 聚tụ 集tập 。 並tịnh 是thị 為vi 他tha 。 譬thí 如như 牀sàng 席tịch 等đẳng 聚tụ 集tập 非phi 。 為vi 自tự 用dụng 。 必tất 皆giai 為vi 人nhân 設thiết 。 有hữu 他tha 能năng 受thọ 用dụng 。 為vi 此thử 故cố 聚tụ 集tập 。 屋ốc 等đẳng 亦diệc 如như 是thị 。 大đại 等đẳng 亦diệc 如như 是thị (# 大đại 。 即tức 地địa 。 水thủy 。 火hỏa 。 風phong 。 空không 。 等đẳng 即tức 等đẳng 餘dư 二nhị 十thập 二nhị 法pháp )# 。 五ngũ 大đại 聚tụ 名danh 身thân 。 是thị 身thân 非phi 自tự 為vi 。 決quyết 定định 知tri 為vi 他tha 。 他tha 者giả 即tức 是thị 我ngã 。 故cố 知tri 我ngã 實thật 有hữu 。 此thử 中trung 即tức 借tá 其kỳ 說thuyết 立lập 量lượng 以dĩ 破phá 之chi 。 取thủ 其kỳ 五ngũ 大đại 聚tụ 名danh 身thân 中trung 眼nhãn 一nhất 種chủng 為vi 有hữu 法pháp 。 非phi 為vi 自tự 用dụng 並tịnh 是thị 為vi 他tha 句cú 為vi 宗tông 。 聚tụ 集tập 句cú 為vi 因nhân 。 如như 牀sàng 席tịch 等đẳng 為vi 同đồng 喻dụ 。 夫phu 眼nhãn 與dữ 牀sàng 席tịch 非phi 同đồng 類loại 無vô 論luận 也dã 。 眼nhãn 之chi 積tích 聚tụ 不bất 同đồng 牀sàng 席tịch 之chi 積tích 聚tụ 亦diệc 無vô 論luận 也dã 。 今kim 第đệ 就tựu 所sở 謂vị 他tha 者giả 辯biện 之chi 。 先tiên 曰viết 非phi 為vi 自tự 用dụng 必tất 皆giai 為vi 人nhân 設thiết 。 則tắc 自tự 他tha 有hữu 辨biện 矣hĩ 。 後hậu 曰viết 他tha 者giả 即tức 是thị 我ngã 。 則tắc 自tự 他tha 無vô 辨biện 矣hĩ 。 欲dục 成thành 就tựu 身thân 積tích 聚tụ 。 則tắc 混hỗn 自tự 他tha 而nhi 一nhất 之chi 。 欲dục 成thành 就tựu 臥ngọa 具cụ 積tích 聚tụ 。 則tắc 析tích 自tự 他tha 而nhi 二nhị 之chi 。 豈khởi 非phi 違vi 乎hồ 。 自tự 。 他tha 。 即tức 差sai 別biệt 也dã 。 故cố 此thử 積tích 聚tụ 性tánh 之chi 因nhân 。 如như 能năng 成thành 就tựu 眼nhãn 等đẳng 必tất 為vi 他tha 用dụng 之chi 宗tông 法pháp 。 亦diệc 能năng 成thành 就tựu 。 此thử 宗tông 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 之chi 過quá 。

何hà 以dĩ 故cố 。 工công 匠tượng 之chi 積tích 聚tụ 牀sàng 席tịch 等đẳng 。 專chuyên 為vi 積tích 聚tụ 主chủ 人nhân 所sở 受thọ 用dụng 故cố 。 眼nhãn 積tích 聚tụ 性tánh 。 異dị 熟thục 長trưởng 養dưỡng 。 俱câu 不bất 屬thuộc 他tha 人nhân 。 豈khởi 其kỳ 類loại 哉tai 。 造tạo 牀sàng 織chức 席tịch 。 亦diệc 有hữu 自tự 用dụng 者giả 。 為vi 揀giản 此thử 一nhất 分phần/phân 。 故cố 曰viết 積tích 聚tụ 他tha 用dụng 。 諸chư 臥ngọa 具cụ 等đẳng 。 申thân 違vi 量lượng 云vân 。 眼nhãn 等đẳng 不bất 為vi 他tha 用dụng 。 積tích 聚tụ 性tánh 故cố 。 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。 有hữu 法pháp 是thị 浮phù 塵trần 根căn 。 喻dụ 是thị 勝thắng 義nghĩa 根căn 。

有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 因nhân 者giả 。 如như 說thuyết 有hữu 性tánh (# 有hữu 法pháp )# 。 非phi 實thật 非phi 德đức 非phi 業nghiệp (# 宗tông )# 。 有hữu 一nhất 實thật 故cố 。 有hữu 德đức 業nghiệp 故cố (# 因nhân )# 。 如như 同đồng 異dị 性tánh (# 喻dụ )# 。 此thử 因nhân 如như 能năng 成thành 遮già 實thật 等đẳng (# 非phi 實thật 德đức 業nghiệp 宗tông )# 。 如như 是thị 亦diệc 能năng 成thành 遮già 有hữu 性tánh (# 亦diệc 非phi 大đại 有hữu 性tánh )# 。 俱câu 決quyết 定định 故cố (# 既ký 能năng 遮già 此thử 定định 亦diệc 遮già 彼bỉ )# 。

此thử 因nhân 與dữ 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 也dã 。 勝thắng 論luận 師sư 立lập 六lục 句cú 義nghĩa 。 一nhất 實thật 。 二nhị 德đức 。 三tam 業nghiệp 。 四tứ 大đại 有hữu 性tánh 。 五ngũ 同đồng 異dị 性tánh 。 六lục 和hòa 合hợp 性tánh 。 各các 有hữu 自tự 體thể 。 攝nhiếp 法pháp 多đa 少thiểu 不bất 同đồng 。 其kỳ 大đại 有hữu 性tánh 唯duy 一nhất 。 實thật 德đức 業nghiệp 三tam 同đồng 一nhất 有hữu 故cố 。 離ly 實thật 德đức 業nghiệp 外ngoại 別biệt 有hữu 一nhất 法pháp 為vi 體thể 。 由do 此thử 大đại 有hữu 。 有hữu 實thật 等đẳng 故cố 。 同đồng 異dị 亦diệc 一nhất 。 實thật 德đức 業nghiệp 三tam 。 總tổng 一nhất 同đồng 異dị 。 然nhiên 離ly 實thật 等đẳng 有hữu 別biệt 實thật 體thể (# 詳tường 見kiến 華hoa 嚴nghiêm 玄huyền 談đàm 八bát 卷quyển 及cập 勝thắng 宗tông 十thập 句cú 論luận )# 。 今kim 言ngôn 有hữu 性tánh 者giả 。 即tức 彼bỉ 第đệ 四tứ 大đại 有hữu 性tánh 也dã 。 言ngôn 陳trần 有hữu 性tánh 。 則tắc 有hữu 性tánh 言ngôn 。 直trực 詮thuyên 大đại 有hữu 性tánh 之chi 自tự 相tương/tướng 也dã (# 未vị 論luận 此thử 性tánh 有hữu 非phi 有hữu 等đẳng 差sai 別biệt 故cố )# 。 非phi 實thật 非phi 德đức 非phi 業nghiệp 。 即tức 用dụng 彼bỉ 離ly 實thật 德đức 業nghiệp 外ngoại 別biệt 有hữu 一nhất 法pháp 實thật 體thể 為vi 宗tông 。 即tức 以dĩ 實thật 德đức 業nghiệp 三tam 有hữu 實thật 法pháp 為vi 因nhân 。 以dĩ 自tự 有hữu 一nhất 實thật 德đức 業nghiệp 體thể 。 故cố 非phi 彼bỉ 實thật 德đức 業nghiệp 也dã 。 以dĩ 同đồng 異dị 性tánh 為ví 喻dụ 。 同đồng 異dị 有hữu 一nhất 實thật 同đồng 異dị 。 非phi 實thật 等đẳng 。 以dĩ 明minh 有hữu 性tánh 有hữu 一nhất 實thật 有hữu 性tánh 。 非phi 實thật 等đẳng 也dã 。 然nhiên 此thử 。 有hữu 一nhất 實thật 等đẳng 因nhân 。 既ký 成thành 遮già 實thật 等đẳng 宗tông 。 則tắc 亦diệc 成thành 遮già 有hữu 性tánh 。 而nhi 與dữ 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。 以dĩ 彼bỉ 云vân 實thật 德đức 業nghiệp 三tam 同đồng 一nhất 有hữu 故cố 。 既ký 遮già 實thật 等đẳng 性tánh 。 豈khởi 不bất 遮già 大đại 有hữu 性tánh 耶da 。 遮già 此thử 遮già 彼bỉ 。 俱câu 決quyết 定định 故cố 。 申thân 違vi 量lượng 云vân 。 有hữu 性tánh 即tức 實thật 即tức 德đức 即tức 業nghiệp 。 有hữu 一nhất 實thật 故cố 。 有hữu 德đức 業nghiệp 故cố 。 如như 石thạch 女nữ 兒nhi 寐mị 言ngôn 曰viết 。 勝thắng 宗tông 十thập 句cú 論luận 云vân 。 同đồng 以dĩ 合hợp 實thật 德đức 業nghiệp 為vi 義nghĩa 。 有hữu 詮thuyên 智trí 因nhân 。 異dị 以dĩ 常thường 於ư 實thật 等đẳng 則tắc 轉chuyển 依y 一nhất 實thật 為vi 性tánh 。 有hữu 遮già 覺giác 義nghĩa 。 此thử 論luận 中trung 引dẫn 同đồng 異dị 為ví 喻dụ 。 有hữu 深thâm 意ý 焉yên 。 如như 同đồng 欲dục 合hợp 。 而nhi 異dị 返phản 遮già 。 此thử 中trung 成thành 遮già 二nhị 字tự 。 即tức 彼bỉ 合hợp 遮già 字tự 也dã 。 喻dụ 況huống 別biệt 有hữu 一nhất 實thật 德đức 業nghiệp 之chi 因nhân 。 本bổn 欲dục 合hợp 成thành 有hữu 法pháp 以dĩ 立lập 宗tông 。 而nhi 反phản 遮già 其kỳ 當đương 體thể 以dĩ 相tương 違vi 。 是thị 知tri 此thử 同đồng 異dị 性tánh 。 及cập 上thượng 臥ngọa 具cụ 等đẳng 喻dụ 。 未vị 陳trần 違vi 義nghĩa 前tiền 。 可khả 作tác 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 。 出xuất 違vi 義nghĩa 後hậu 。 翻phiên 作tác 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 。 是thị 以dĩ 不bất 改cải 宗tông 喻dụ 二nhị 支chi 。 但đãn 簡giản 因nhân 之chi 相tướng 違vi 也dã 。

有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 因nhân 者giả 。 如như 即tức 此thử 因nhân (# 有hữu 一nhất 實thật 故cố 有hữu 德đức 業nghiệp 故cố )# 。 即tức 於ư 前tiền 宗tông (# 非phi 實thật 非phi 德đức 非phi 業nghiệp )# 。 有hữu 法pháp 差sai 別biệt (# 有hữu 實thật 體thể 之chi 有hữu 性tánh 。 無vô 實thật 體thể 之chi 有hữu 性tánh 。 是thị 有hữu 法pháp 差sai 別biệt )# 。 作tác 有hữu 緣duyên 性tánh (# 以dĩ 成thành 大đại 有hữu 性tánh 離ly 一nhất 切thiết 法pháp 有hữu 自tự 性tánh 故cố 。 即tức 於ư 有hữu 作tác 緣duyên 也dã )# 。 亦diệc 能năng 成thành 立lập 與dữ 此thử 相tương 違vi 作tác 非phi 此thử 緣duyên 性tánh (# 以dĩ 遮già 有hữu 性tánh 故cố 。 即tức 於ư 非phi 有hữu 作tác 緣duyên 也dã )# 。 如như 遮già 實thật 等đẳng 。 俱câu 決quyết 定định 故cố (# 實thật 等đẳng 非phi 實thật 等đẳng 。 實thật 等đẳng 非phi 有hữu 性tánh 。 以dĩ 例lệ 有hữu 性tánh 非phi 有hữu 性tánh 。 有hữu 性tánh 亦diệc 非phi 有hữu 也dã )# 。

此thử 因nhân 與dữ 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 之chi 差sai 別biệt 相tương 違vi 也dã 。 有hữu 性tánh 一nhất 也dã 。 勝thắng 論luận 計kế 有hữu 實thật 體thể 。 大Đại 乘Thừa 明minh 非phi 有hữu 實thật 體thể 。 有hữu 與dữ 非phi 有hữu 。 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 也dã 。 如như 前tiền 別biệt 有hữu 一nhất 實thật 等đẳng 因nhân 。 於ư 遮già 實thật 等đẳng 宗tông 。 固cố 能năng 成thành 立lập 有hữu 實thật 體thể 之chi 大đại 有hữu 性tánh 。 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 作tác 有hữu 緣duyên 性tánh 。 而nhi 亦diệc 即tức 能năng 成thành 立lập 無vô 實thật 體thể 之chi 大đại 有hữu 性tánh 。 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 作tác 非phi 有hữu 緣duyên 性tánh 。 而nhi 與dữ 意ý 許hứa 差sai 別biệt 相tương 違vi 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如như 遮già 實thật 等đẳng 。 實thật 等đẳng 非phi 有hữu 體thể 。 亦diệc 遮già 有hữu 性tánh 。 有hữu 性tánh 亦diệc 無vô 體thể 故cố 。 俱câu 決quyết 定định 故cố 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 言ngôn 緣duyên 性tánh 者giả 。 因nhân 與dữ 有hữu 法pháp 作tác 有hữu 非phi 有hữu 之chi 緣duyên 也dã 。 申thân 違vi 量lượng 云vân 。 汝nhữ 所sở 執chấp 有hữu 性tánh 是thị 無vô 法pháp 。 即tức 實thật 即tức 德đức 即tức 業nghiệp 是thị 宗tông 。 因nhân 云vân 。 有hữu 一nhất 實thật 故cố 。 有hữu 德đức 業nghiệp 故cố 。 喻dụ 如như 畢tất 竟cánh 無vô 。 寱nghệ 言ngôn 謂vị 緣duyên 即tức 因nhân 。 有hữu 即tức 同đồng 品phẩm 。 非phi 有hữu 即tức 異dị 品phẩm 。 於ư 義nghĩa 無vô 乖quai 。 但đãn 變biến 文văn 而nhi 言ngôn 。 恐khủng 滋tư 疑nghi 惑hoặc 。 故cố 順thuận 文văn 而nhi 釋thích 。 使sử 人nhân 易dị 曉hiểu 耳nhĩ 。 問vấn 。 前tiền 云vân 有hữu 性tánh 。 詺# 曰viết 自tự 相tương/tướng 。 今kim 有hữu 緣duyên 性tánh 。 詺# 曰viết 差sai 別biệt 。 俱câu 是thị 有hữu 性tánh 。 何hà 以dĩ 異dị 乎hồ 。 曰viết 。 前tiền 云vân 有hữu 性tánh 。 即tức 六lục 句cú 中trung 大đại 有hữu 性tánh 。 以dĩ 是thị 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 。 非phi 是thị 對đối 無vô 而nhi 言ngôn 有hữu 性tánh 。 今kim 言ngôn 有hữu 緣duyên 性tánh 者giả 。 即tức 於ư 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 之chi 上thượng 。 論luận 有hữu 論luận 無vô 。 故cố 名danh 差sai 別biệt 。 豈khởi 得đắc 同đồng 耶da 。

△# 三tam 似tự 喻dụ 二nhị 。 初sơ 結kết 前tiền 標tiêu 後hậu 。

已dĩ 說thuyết 似tự 因nhân 。 當đương 說thuyết 似tự 喻dụ 。

△# 二nhị 列liệt 名danh 委ủy 釋thích 二nhị 初sơ 標tiêu 列liệt 。

似tự 同đồng 法pháp 喻dụ 有hữu 其kỳ 五ngũ 種chủng 。 一nhất 能năng 立lập 法pháp 不bất 成thành 。 二nhị 所sở 立lập 法pháp 不bất 成thành 。 三tam 俱câu 不bất 成thành 。 四tứ 無vô 合hợp 。 五ngũ 倒đảo 合hợp 。 似tự 異dị 法pháp 喻dụ 亦diệc 有hữu 五ngũ 種chủng 。 一nhất 所sở 立lập 不bất 遣khiển 。 二nhị 能năng 立lập 不bất 遣khiển 。 三tam 俱câu 不bất 遣khiển 。 四tứ 不bất 離ly 。 五ngũ 倒đảo 離ly 。

此thử 中trung 不bất 成thành 不bất 遣khiển 。 俱câu 以dĩ 聲thanh 常thường 無vô 質chất 礙ngại 為vi 宗tông 因nhân 。 查# 九cửu 種chủng 宗tông 法pháp 中trung 。 無vô 此thử 一nhất 因nhân 。 以dĩ 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 。 常thường 無vô 常thường 宗tông 俱câu 用dụng 不bất 著trước 。 現hiện 見kiến 電điện 等đẳng 。 皆giai 無vô 質chất 礙ngại 。 皆giai 無vô 常thường 故cố 。 其kỳ 無vô 常thường 宗tông 。 異dị 品phẩm 徧biến 轉chuyển 。 尤vưu 難nạn/nan 成thành 立lập 。 今kim 乃nãi 有hữu 此thử 一nhất 種chủng 宗tông 法pháp 者giả 。 葢# 由do 常thường 宗tông 之chi 因nhân 。 如như 所sở 量lượng 性tánh 故cố 。 所sở 聞văn 性tánh 故cố 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 俱câu 經kinh 大Đại 乘Thừa 出xuất 其kỳ 過quá 失thất 。 立lập 義nghĩa 不bất 成thành 。 且thả 常thường 住trụ 宗tông 無vô 同đồng 品phẩm 故cố 。 故cố 將tương 無vô 常thường 宗tông 異dị 喻dụ 虗hư 空không 。 翻phiên 異dị 作tác 同đồng 。 而nhi 變biến 其kỳ 因nhân 曰viết 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 立lập 聲thanh 為vi 常thường 。 以dĩ 聲thanh 與dữ 虗hư 空không 俱câu 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 故cố 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 謂vị 之chi 顛điên 倒đảo 成thành 立lập 。 名danh 為vi 同đồng 法pháp 相tướng 似tự 。 不bất 然nhiên 。 常thường 宗tông 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 。 以dĩ 空không 為ví 喻dụ 。 可khả 謂vị 俱câu 成thành 矣hĩ 。 而nhi 亦diệc 列liệt 之chi 俱câu 不bất 成thành 中trung 。 其kỳ 理lý 難nan 會hội 。 解giải 者giả 千thiên 說thuyết 萬vạn 說thuyết 。 終chung 不bất 能năng 明minh 其kỳ 所sở 以dĩ 。 由do 未vị 熟thục 究cứu 諸chư 論luận 。 源nguyên 頭đầu 不bất 清thanh 。 故cố 欲dục 疏sớ/sơ 淪luân 流lưu 委ủy 。 而nhi 其kỳ 道đạo 無vô [糸*系]# 耳nhĩ 。

△# 次thứ 釋thích 相tương/tướng 二nhị 。 初sơ 似tự 同đồng 法pháp 。

能năng 立lập 法pháp 不bất 成thành 者giả 。 如như 說thuyết 聲thanh 常thường 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố (# 此thử 宗tông 因nhân 。 向hướng 下hạ 三tam 種chủng 不bất 成thành 。 俱câu 承thừa 此thử 說thuyết 去khứ )# 。 諸chư 無vô 質chất 礙ngại 。 見kiến 彼bỉ 是thị 常thường 。 猶do 如như 極cực 微vi 。 然nhiên 彼bỉ 極cực 微vi 。 所sở 成thành 立lập 法pháp 常thường 性tánh 是thị 有hữu 。 能năng 成thành 立lập 法pháp 無vô 質chất 礙ngại 無vô 。 以dĩ 諸chư 極cực 微vi 質chất 礙ngại 性tánh 故cố 。

此thử 同đồng 喻dụ 合hợp 宗tông 不bất 合hợp 因nhân 也dã 。 諸chư 無vô 質chất 礙ngại 。 見kiến 彼bỉ 是thị 常thường 。 猶do 如như 極cực 微vi 。 此thử 合hợp 詞từ 也dã 。 諸chư 無vô 質chất 礙ngại 。 如như 電điện 光quang 等đẳng 。 現hiện 見kiến 無vô 常thường 。 犯phạm 不bất 定định 過quá 。 極cực 微vi 之chi 喻dụ 。 雖tuy 有hữu 常thường 性tánh 。 且thả 有hữu 質chất 礙ngại 。 三tam 支chi 病bệnh 痛thống 。 一nhất 合hợp 便tiện 見kiến 。 此thử 無vô 合hợp 之chi 所sở 以dĩ 為vi 過quá 也dã 。 此thử 中trung 許hứa 極cực 微vi 常thường 者giả 。 亦diệc 是thị 縱túng/tung 成thành 。 立lập 此thử 喻dụ 式thức 。 依y 大Đại 乘Thừa 教giáo 。 亦diệc 是thị 無vô 常thường 。 以dĩ 有hữu 方phương 分phần/phân 。 可khả 分phân 析tích 故cố 。

所sở 立lập 法pháp 不bất 成thành 者giả 。 謂vị 說thuyết 如như 覺giác 。 然nhiên 一nhất 切thiết 覺giác 。 能năng 成thành 立lập 法pháp 無vô 質chất 礙ngại 有hữu 。 所sở 成thành 立lập 法pháp 常thường 性tánh 是thị 無vô 。 以dĩ 一nhất 切thiết 覺giác 皆giai 無vô 常thường 故cố 。

此thử 同đồng 喻dụ 合hợp 因nhân 不bất 合hợp 宗tông 也dã 。 勝thắng 宗tông 十thập 句cú 論luận 。 覺giác 云vân 何hà 。 謂vị 悟ngộ 一nhất 切thiết 境cảnh 。 此thử 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 現hiện 量lượng 。 二nhị 比tỉ 量lượng 。 雖tuy 無vô 質chất 礙ngại 。 剎sát 那na 剎sát 那na 。 生sanh 滅diệt 不bất 停đình 。 體thể 是thị 無vô 常thường 。 故cố 雖tuy 成thành 因nhân 。 不bất 成thành 宗tông 也dã 。

俱câu 不bất 成thành 者giả 。

復phục 有hữu 二nhị 種chủng 。 有hữu 及cập 非phi 有hữu 。 若nhược 言ngôn 如như 瓶bình 。 有hữu 俱câu 不bất 成thành 。 若nhược 說thuyết 如như 空không 。 對đối 非phi 有hữu 論luận 。 無vô 俱câu 不bất 成thành 。

同đồng 喻dụ 宗tông 因nhân 俱câu 不bất 成thành 也dã 。 有hữu 即tức 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 之chi 有hữu 字tự 。 非phi 有hữu 即tức 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 之chi 無vô 字tự 。 若nhược 言ngôn 如như 瓶bình 。 瓶bình 無vô 常thường 性tánh 。 宗tông 不bất 成thành 矣hĩ 。 瓶bình 有hữu 質chất 礙ngại 。 因nhân 不bất 成thành 矣hĩ 。 是thị 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 中trung 。 宗tông 因nhân 俱câu 不bất 成thành 也dã 。 若nhược 說thuyết 如như 空không 。 則tắc 為vi 俱câu 成thành 。 以dĩ 空không 是thị 常thường 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 今kim 對đối 非phi 有hữu 空không 論luận 。 無vô 俱câu 不bất 成thành 。 葢# 空không 既ký 無vô 矣hĩ 。 又hựu 何hà 論luận 其kỳ 。 常thường 與dữ 無vô 常thường 。 有hữu 質chất 礙ngại 無vô 質chất 礙ngại 哉tai 。 是thị 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 中trung 。 宗tông 因nhân 俱câu 不bất 成thành 也dã 。 問vấn 。 若nhược 說thuyết 如như 空không 。 正chánh 以dĩ 空không 為vi 同đồng 品phẩm 耳nhĩ 。 今kim 乃nãi 言ngôn 異dị 品phẩm 不bất 成thành 。 何hà 也dã 。 曰viết 。 至chí 教giáo 止chỉ 許hứa 空không 為vi 無vô 常thường 宗tông 之chi 異dị 喻dụ 。 而nhi 不bất 許hứa 為vi 常thường 宗tông 之chi 同đồng 喻dụ 故cố 也dã 。 何hà 故cố 如như 此thử 。 曰viết 。 虗hư 空không 是thị 依y 無vô 質chất 礙ngại 處xứ 假giả 施thi 設thiết 故cố 。 雖tuy 有hữu 虗hư 言ngôn 。 都đô 無vô 實thật 境cảnh 。 故cố 廣quảng 百bách 論luận 云vân 。 又hựu 此thử 虗hư 空không 。 四Tứ 諦Đế 不bất 攝nhiếp 。 雖tuy 執chấp 實thật 有hữu 。 然nhiên 必tất 應ưng 許hứa 有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 之chi 所sở 了liễu 知tri 。 除trừ 五ngũ 識thức 身thân 所sở 引dẫn 意ý 識thức 。 其kỳ 餘dư 有hữu 漏lậu 不bất 定định 外ngoại 門môn 。 分phân 別biệt 意ý 識thức 。 決quyết 定định 不bất 能năng 。 緣duyên 實thật 有hữu 境cảnh 。 故cố 說thuyết 頌tụng 曰viết 。 智trí 者giả 依y 世thế 間gian 。 亦diệc 不bất 見kiến 此thử 義nghĩa 。 謂vị 諸chư 有hữu 智trí 者giả 。 依y 止chỉ 世thế 間gian 。 隨tùy 分phân 別biệt 識thức 。 於ư 虗hư 空không 等đẳng 。 雖tuy 復phục 專chuyên 精tinh 願nguyện 求cầu 實thật 義nghĩa 。 乃nãi 至chí 少thiểu 分phần 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 唯duy 見kiến 依y 名danh 所sở 起khởi 分phân 別biệt 似tự 虗hư 空không 等đẳng 。 種chủng 種chủng 影ảnh 像tượng 。 掌chưởng 珍trân 論luận 亦diệc 立lập 量lượng 廣quảng 破phá 虗hư 空không 非phi 實thật 有hữu 故cố 。 何hà 以dĩ 證chứng 至chí 教giáo 止chỉ 許hứa 空không 為vi 無vô 常thường 異dị 喻dụ 。 曰viết 。 即tức 無vô 常thường 異dị 喻dụ 。 亦diệc 止chỉ 一nhất 分phần/phân 許hứa 。 一nhất 分phần/phân 不bất 許hứa 。 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 云vân 。 喻dụ 有hữu 二nhị 種chủng 。 同đồng 法pháp 。 異dị 法pháp 。 同đồng 法pháp 者giả 。 謂vị 立lập 聲thanh 無vô 常thường (# 宗tông )# 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố (# 因nhân )# 。 以dĩ 諸chư 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 。 皆giai 見kiến 無vô 常thường (# 合hợp )# 。 猶do 如như 瓶bình 等đẳng (# 喻dụ )# 。 異dị 法pháp 者giả 。 謂vị 諸chư 有hữu 常thường 住trụ 。 見kiến 非phi 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát (# 離ly )# 。 如như 虗hư 空không 等đẳng (# 喻dụ )# 。 前tiền 是thị 遮già 詮thuyên 。 後hậu 唯duy 止chỉ 濫lạm 。 由do 合hợp 及cập 離ly 比tỉ 度độ 義nghĩa 故cố 。 由do 是thị 雖tuy 對đối 不bất 立lập 實thật 有hữu 太thái 虗hư 空không 等đẳng 。 而nhi 得đắc 顯hiển 示thị 無vô 有hữu 宗tông 處xứ 無vô 因nhân 義nghĩa 成thành 。 此thử 一nhất 分phần/phân 許hứa 也dã 。 又hựu 曰viết 。 若nhược 無vô 常thường 宗tông 。 全toàn 無vô 異dị 品phẩm 。 對đối 不bất 立lập 有hữu 虗hư 空không 等đẳng 論luận 。 云vân 何hà 得đắc 說thuyết 。 彼bỉ 處xứ 此thử 無vô 。 此thử 一nhất 分phần/phân 不bất 許hứa 也dã 。 何hà 以dĩ 證chứng 不bất 許hứa 空không 為vi 常thường 宗tông 同đồng 喻dụ 。 曰viết 。 廣quảng 百bách 論luận 破phá 常thường 品phẩm 云vân 。 彼bỉ 雖tuy 方phương 便tiện 殷ân 勤cần 立lập 常thường 。 而nhi 竟cánh 不bất 能năng 。 說thuyết 有hữu 道Đạo 理lý 。 如như 是thị 句cú 義nghĩa 。 所sở 立lập 能năng 立lập 一nhất 分phần/phân 所sở 依y 不bất 極cực 成thành 故cố 。 既ký 不bất 許hứa 有hữu 餘dư 同đồng 類loại 義nghĩa 。 同đồng 喻dụ 闕khuyết 故cố 。 比tỉ 量lượng 不bất 成thành 。 又hựu 云vân 。 又hựu 立lập 常thường 者giả 所sở 說thuyết 道Đạo 理lý 。 唯duy 依y 異dị 法pháp 。 無vô 同đồng 法pháp 故cố 。 所sở 立lập 不bất 成thành 。 夫phu 常thường 之chi 同đồng 喻dụ 止chỉ 有hữu 空không 耳nhĩ 。 而nhi 一nhất 則tắc 云vân 同đồng 喻dụ 闕khuyết 。 一nhất 則tắc 曰viết 無vô 同đồng 法pháp 。 是thị 不bất 許hứa 虗hư 空không 為vi 同đồng 喻dụ 明minh 矣hĩ 。 又hựu 龍long 樹thụ 釋thích 似tự 同đồng 法pháp 云vân 。 由do 同đồng 法pháp 喻dụ 顛điên 倒đảo 成thành 立lập 。 是thị 故cố 說thuyết 名danh 。 同đồng 法pháp 相tướng 似tự 。 如như 有hữu 成thành 立lập 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 所sở 發phát 性tánh 故cố 。 此thử 以dĩ 虗hư 空không 為vi 異dị 法pháp 喻dụ 。 有hữu 顯hiển 虗hư 空không 為vi 同đồng 法pháp 喻dụ 。 無vô 質chất 等đẳng 故cố 。 立lập 聲thanh 為vi 常thường 。 如như 是thị 即tức 此thử 所sở 說thuyết 因nhân 中trung 。 瓶bình 應ưng 為vi 同đồng 法pháp 。 而nhi 異dị 品phẩm 虗hư 空không 說thuyết 為vi 同đồng 法pháp 。 由do 是thị 說thuyết 為vi 同đồng 法pháp 相tướng 似tự 。 夫phu 既ký 改cải 宗tông 為vi 常thường 。 改cải 因nhân 為vi 無vô 質chất 。 以dĩ 空không 為vi 同đồng 品phẩm 。 則tắc 同đồng 品phẩm 矣hĩ 。 而nhi 必tất 曰viết 異dị 品phẩm 虗hư 空không 說thuyết 為vi 同đồng 法pháp 。 此thử 非phi 止chỉ 許hứa 為vi 異dị 品phẩm 不bất 許hứa 為vi 同đồng 品phẩm 之chi 明minh 證chứng 哉tai 。 則tắc 又hựu 何hà 疑nghi 於ư 空không 喻dụ 之chi 異dị 品phẩm 不bất 成thành 乎hồ 。 既ký 不bất 成thành 無vô 常thường 宗tông 之chi 異dị 品phẩm 。 又hựu 豈khởi 成thành 常thường 宗tông 之chi 同đồng 品phẩm 耶da 。 問vấn 。 世thế 間gian 萬vạn 法pháp 。 孰thục 非phi 虗hư 幻huyễn 。 何hà 止chỉ 虗hư 空không 。 且thả 法pháp 性tánh 宗tông 往vãng 往vãng 以dĩ 虗hư 空không 喻dụ 真chân 性tánh 無vô 為vi 。 而nhi 法pháp 相tướng 宗tông 顧cố 獨độc 不bất 許hứa 。 其kỳ 故cố 何hà 哉tai 。 答đáp 。 就tựu 勝thắng 義nghĩa 說thuyết 。 虗hư 空không 許hứa 有hữu 。 就tựu 世thế 俗tục 說thuyết 。 虗hư 空không 實thật 無vô 。 葢# 因nhân 凡phàm 外ngoại 種chủng 種chủng 妄vọng 計kế 唯duy 我ngã 與dữ 常thường 。 牢lao 不bất 可khả 破phá 。 故cố 廣quảng 百bách 論luận 首thủ 破phá 常thường 見kiến 。 次thứ 破phá 我ngã 執chấp 。 皆giai 以dĩ 三tam 支chi 立lập 量lượng 破phá 之chi 。 至chí 於ư 常thường 宗tông 無vô 同đồng 品phẩm 。 無vô 常thường 宗tông 無vô 異dị 品phẩm 。 我ngã 宗tông 無vô 因nhân 無vô 喻dụ 。 此thử 義nghĩa 一nhất 篇thiên 之chi 中trung 時thời 隱ẩn 時thời 見kiến 。 葢# 自tự 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 一nhất 立lập 。 而nhi 凡phàm 外ngoại 之chi 邊biên 見kiến 我ngã 見kiến 。 無vô 復phục 置trí 喙uế 之chi 地địa 。 此thử 因nhân 明minh 之chi 所sở 以dĩ 匡khuông 正chánh 頹đồi 綱cương 。 能năng 生sanh 正chánh 智trí 。 而nhi 理lý 貫quán 五ngũ 明minh 。 為vi 求cầu 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 所sở 必tất 求cầu 者giả 也dã 。 豈khởi 容dung 以dĩ 麤thô 心tâm 少thiểu 智trí 。 闖# 其kỳ 藩# 離ly 。 自tự 謂vị 堂đường 奧áo 也dã 哉tai 。

無vô 合hợp 者giả 。 謂vị 於ư 是thị 處xứ 。 無vô 有hữu 配phối 合hợp 。 但đãn 於ư 瓶bình 等đẳng 雙song 現hiện 能năng 立lập 所sở 立lập 二nhị 法pháp 。 如như 言ngôn 於ư 瓶bình 。 見kiến 所sở 作tác 性tánh 。 及cập 無vô 常thường 性tánh 。

聲thanh 是thị 有hữu 法pháp 。 無vô 常thường 為vi 宗tông 。 因nhân 云vân 。 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 瓶bình 。 合hợp 云vân 。 諸chư 所sở 作tác 性tánh 故cố 者giả 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 同đồng 喻dụ 如như 瓶bình 。 異dị 喻dụ 如như 空không 。 此thử 量lượng 式thức 也dã 。 今kim 但đãn 於ư 喻dụ 上thượng 雙song 現hiện 宗tông 因nhân 。 而nhi 無vô 合hợp 詞từ 。 是thị 故cố 成thành 過quá 。 所sở 以dĩ 必tất 欲dục 合hợp 者giả 。 其kỳ 說thuyết 已dĩ 見kiến 前tiền 條điều 。 不bất 用dụng 前tiền 宗tông 因nhân 者giả 。 以dĩ 帶đái 過quá 故cố 。 既ký 已dĩ 帶đái 過quá 。 又hựu 何hà 須tu 論luận 其kỳ 合hợp 不bất 合hợp 哉tai 。 故cố 仍nhưng 舉cử 前tiền 真chân 能năng 立lập 門môn 所sở 引dẫn 之chi 例lệ 。 下hạ 條điều 放phóng 此thử 。 過quá 在tại 合hợp 中trung 見kiến 者giả 。 是thị 缺khuyết 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 過quá 在tại 離ly 中trung 見kiến 者giả 。 是thị 缺khuyết 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 生sanh 。

倒đảo 合hợp 者giả 。 謂vị 應ưng 說thuyết 言ngôn 諸chư 所sở 作tác 者giả 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 而nhi 倒đảo 說thuyết 言ngôn 諸chư 無vô 常thường 者giả 皆giai 是thị 所sở 作tác 。

此thử 無vô 過quá 之chi 量lượng 。 倒đảo 合hợp 猶do 未vị 見kiến 其kỳ 過quá 。 若nhược 應ưng 云vân 諸chư 無vô 質chất 礙ngại 見kiến 彼bỉ 是thị 常thường 。 而nhi 倒đảo 說thuyết 言ngôn 諸chư 常thường 住trụ 者giả 皆giai 無vô 質chất 礙ngại 。 則tắc 猶do 豫dự 因nhân 不bất 甚thậm 顯hiển 現hiện 。 此thử 倒đảo 合hợp 之chi 所sở 以dĩ 為vi 過quá 也dã 。

如như 是thị 名danh 似tự 同đồng 法pháp 喻dụ 品phẩm 。

略lược 結kết 似tự 同đồng 。

△# 二nhị 似tự 異dị 法pháp 。

似tự 異dị 法pháp 中trung 所sở 立lập 不bất 遣khiển 者giả 。 且thả 如như 有hữu 言ngôn 。 諸chư 無vô 常thường 者giả 。 見kiến 彼bỉ 質chất 礙ngại 。 譬thí 如như 極cực 微vi 。 由do 於ư 極cực 微vi 所sở 成thành 立lập 法pháp 常thường 性tánh 不bất 遣khiển 。 彼bỉ 立lập 極cực 微vi 是thị 常thường 性tánh 故cố 。 能năng 成thành 立lập 法pháp 無vô 質chất 礙ngại 無vô 。

真chân 異dị 喻dụ 者giả 。 必tất 無vô 同đồng 法pháp 宗tông 因nhân 。 於ư 同đồng 宗tông 因nhân 有hữu 一nhất 不bất 遣khiển 。 則tắc 名danh 似tự 也dã 。 且thả 如như 下hạ 。 立lập 量lượng 。 由do 前tiền 同đồng 法pháp 立lập 常thường 宗tông 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 。 故cố 今kim 異dị 法pháp 立lập 無vô 常thường 宗tông 有hữu 質chất 礙ngại 因nhân 。 此thử 亦diệc 總tổng 句cú 。 三tam 不bất 遣khiển 俱câu 承thừa 此thử 說thuyết 去khứ 。 此thử 謂vị 極cực 微vi 之chi 異dị 喻dụ 。 但đãn 遣khiển 能năng 成thành 立lập 之chi 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 。 不bất 遣khiển 所sở 成thành 立lập 之chi 常thường 宗tông 。 故cố 曰viết 所sở 立lập 不bất 遣khiển 也dã 。

能năng 立lập 不bất 遣khiển 者giả 。 謂vị 說thuyết 如như 業nghiệp 。 但đãn 遣khiển 所sở 立lập 。 不bất 遣khiển 能năng 立lập 。 彼bỉ 說thuyết 諸chư 業nghiệp 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。

勝thắng 宗tông 十thập 句cú 論luận 云vân 。 業nghiệp 句cú 義nghĩa 云vân 何hà 。 謂vị 五ngũ 種chủng 業nghiệp 。 名danh 業nghiệp 句cú 義nghĩa 。 何hà 者giả 為vi 五ngũ 。 一nhất 取thủ 業nghiệp 。 二nhị 捨xả 業nghiệp 。 三tam 屈khuất 業nghiệp 。 四tứ 伸thân 業nghiệp 。 五ngũ 行hành 業nghiệp 。 取thủ 業nghiệp 云vân 何hà 。 謂vị 上thượng 下hạ 方phương 分phần/phân 虗hư 空không 等đẳng 處xứ 極cực 微vi 等đẳng 。 合hợp 離ly 因nhân 依y 一nhất 實thật 。 名danh 取thủ 業nghiệp 。 捨xả 業nghiệp 云vân 何hà 。 謂vị 上thượng 下hạ 方phương 分phần/phân 虗hư 空không 等đẳng 處xứ 極cực 微vi 等đẳng 。 離ly 合hợp 因nhân 依y 一nhất 實thật 。 名danh 捨xả 業nghiệp 。 屈khuất 業nghiệp 云vân 何hà 。 謂vị 於ư 大đại 長trường/trưởng 實thật 依y 附phụ 一nhất 實thật 。 近cận 處xứ 有hữu 合hợp 。 遠viễn 近cận 處xứ 離ly 合hợp 因nhân 。 是thị 名danh 屈khuất 業nghiệp 。 伸thân 業nghiệp 云vân 何hà 。 謂vị 於ư 大đại 長trường/trưởng 實thật 依y 附phụ 一nhất 實thật 。 近cận 處xứ 有hữu 合hợp 。 遠viễn 近cận 處xứ 合hợp 離ly 因nhân 。 是thị 名danh 伸thân 業nghiệp 。 行hành 業nghiệp 云vân 何hà 。 謂vị 一nhất 切thiết 質chất 礙ngại 實thật 和hòa 合hợp 依y 一nhất 實thật 合hợp 離ly 因nhân 。 名danh 行hành 業nghiệp 。 如như 是thị 五ngũ 業nghiệp 。 幾kỷ 有hữu 實thật 。 幾kỷ 無vô 實thật 。 一nhất 切thiết 有hữu 實thật 。 如như 有hữu 實thật 。 依y 一nhất 實thật 。 無vô 質chất 礙ngại 。 無vô 德đức 。 無vô 細tế 分phần/phân 等đẳng 。 廣quảng 如như 彼bỉ 論luận 。 以dĩ 業nghiệp 無vô 常thường 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 但đãn 遣khiển 所sở 立lập 之chi 常thường 宗tông 。 不bất 遣khiển 能năng 立lập 之chi 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 也dã 。

俱câu 不bất 遣khiển 者giả 。 對đối 彼bỉ 有hữu 論luận 。 說thuyết 如như 虗hư 空không 。 由do 彼bỉ 虗hư 空không 。 不bất 遣khiển 常thường 住trụ 。 無vô 質chất 礙ngại 性tánh 。 以dĩ 說thuyết 虗hư 空không 是thị 常thường 性tánh 故cố 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。

以dĩ 虗hư 空không 喻dụ 。 一nhất 分phần/phân 不bất 許hứa 。 一nhất 分phần/phân 許hứa 故cố 。 自tự 一nhất 分phần/phân 不bất 許hứa 者giả 言ngôn 之chi 。 則tắc 曰viết 對đối 非phi 有hữu 論luận 。 自tự 一nhất 分phần/phân 許hứa 者giả 言ngôn 之chi 。 則tắc 曰viết 對đối 彼bỉ 有hữu 論luận 。 於ư 似tự 同đồng 法pháp 中trung 。 則tắc 曰viết 對đối 非phi 有hữu 論luận 。 於ư 似tự 異dị 法pháp 中trung 。 則tắc 曰viết 對đối 彼bỉ 有hữu 論luận 。 此thử 又hựu 許hứa 為vi 異dị 品phẩm 而nhi 不bất 許hứa 為vi 同đồng 品phẩm 之chi 一nhất 大đại 證chứng 據cứ 也dã 。 在tại 異dị 品phẩm 中trung 既ký 俱câu 不bất 遣khiển 。 則tắc 同đồng 品phẩm 中trung 為vi 俱câu 成thành 矣hĩ 。 而nhi 又hựu 曰viết 俱câu 不bất 成thành 。 是thị 則tắc 虗hư 空không 之chi 喻dụ 。 無vô 施thí 而nhi 可khả 。 豈khởi 非phi 不bất 許hứa 虗hư 空không 作tác 喻dụ 之chi 明minh 證chứng 乎hồ 。 空không 有hữu 常thường 性tánh 。 不bất 遣khiển 同đồng 宗tông 。 無vô 質chất 礙ngại 性tánh 。 不bất 遣khiển 同đồng 因nhân 。 是thị 能năng 立lập 所sở 立lập 俱câu 不bất 遣khiển 也dã 。

不bất 離ly 者giả 。 謂vị 說thuyết 如như 瓶bình 。 見kiến 無vô 常thường 性tánh 。 有hữu 質chất 礙ngại 性tánh 。

離ly 者giả 。 對đối 合hợp 而nhi 言ngôn 。 應ưng 云vân 。 諸chư 無vô 常thường 者giả 。 見kiến 彼bỉ 質chất 礙ngại 。 猶do 如như 瓶bình 等đẳng 。 諸chư 無vô 常thường 者giả 。 如như 電điện 光quang 等đẳng 。 無vô 質chất 礙ngại 故cố 。 則tắc 知tri 無vô 質chất 礙ngại 因nhân 是thị 猶do 豫dự 因nhân 。 缺khuyết 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 矣hĩ 。 因nhân 中trung 缺khuyết 第đệ 三tam 相tương/tướng 之chi 過quá 。 一nhất 離ly 便tiện 見kiến 。 此thử 離ly 之chi 所sở 以dĩ 不bất 可khả 少thiểu 也dã 。 今kim 但đãn 於ư 異dị 喻dụ 雙song 現hiện 宗tông 因nhân 。 則tắc 其kỳ 過quá 不bất 見kiến 。 故cố 不bất 離ly 為vi 過quá 。

倒đảo 離ly 者giả 。 謂vị 如như 說thuyết 言ngôn 。 諸chư 質chất 礙ngại 者giả 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。

先tiên 提đề 無vô 常thường 在tại 前tiền 。 則tắc 無vô 質chất 礙ngại 之chi 電điện 光quang 等đẳng 俱câu 現hiện 在tại 前tiền 。 其kỳ 過quá 易dị 見kiến 。 若nhược 云vân 諸chư 質chất 礙ngại 者giả 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 則tắc 其kỳ 過quá 隱ẩn 矣hĩ 。 以dĩ 諸chư 質chất 礙ngại 皆giai 無vô 常thường 故cố 。 此thử 倒đảo 離ly 之chi 所sở 以dĩ 為vi 過quá 也dã 。

△# 四tứ 總tổng 結kết 似tự 能năng 立lập 門môn 。

如như 是thị 等đẳng 似tự 宗tông 因nhân 喻dụ 言ngôn 。 非phi 正chánh 能năng 立lập 。

此thử 結kết 前tiền 三tam 十thập 三tam 過quá 。 總tổng 成thành 似tự 能năng 立lập 門môn 也dã 。

△# 三tam 真chân 現hiện 量lượng 門môn 二nhị 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。

復phục 次thứ 為vi 自tự 開khai 悟ngộ 。 當đương 知tri 唯duy 有hữu 現hiện 比tỉ 二nhị 量lượng 。

龍long 樹thụ 云vân 。 為vi 自tự 開khai 悟ngộ 。 唯duy 有hữu 現hiện 量lượng 。 及cập 與dữ 比tỉ 量lượng 。 彼bỉ 聲thanh 喻dụ 等đẳng 。 攝nhiếp 在tại 此thử 中trung 。 故cố 唯duy 二nhị 量lượng 。 由do 此thử 能năng 了liễu 自tự 共cộng 相tương 故cố 。 非phi 離ly 此thử 二nhị 。 別biệt 有hữu 所sở 量lượng 。 為vi 了liễu 知tri 彼bỉ 。 更cánh 立lập 餘dư 量lượng 。

二nhị 量lượng 之chi 外ngoại 。 更cánh 有hữu 聖thánh 教giáo 量lượng 。 以dĩ 不bất 違vi 此thử 二nhị 量lượng 之chi 教giáo 。 名danh 聖thánh 教giáo 量lượng 。 故cố 云vân 唯duy 有hữu 二nhị 量lượng 。

△# 二nhị 正chánh 釋thích 。

此thử 中trung 現hiện 量lượng 者giả 。 謂vị 無vô 分phân 別biệt 。 若nhược 有hữu 正chánh 智trí 。 於ư 色sắc 等đẳng 義nghĩa 。 離ly 名danh 種chủng 等đẳng 所sở 有hữu 分phân 別biệt 。 現hiện 現hiện 別biệt 轉chuyển 。 故cố 名danh 現hiện 量lượng 。

古cổ 德đức 釋thích 云vân 。 現hiện 量lượng 者giả 。 現hiện 。 謂vị 顯hiển 現hiện 。 即tức 分phân 明minh 證chứng 境cảnh 。 不bất 帶đái 名danh 言ngôn 。 無vô 籌trù 度độ 心tâm 。 親thân 得đắc 法Pháp 體thể 。 離ly 妄vọng 分phân 別biệt 。 名danh 之chi 為vi 現hiện 。 言ngôn 量lượng 者giả 。 量lượng 度độ 。 是thị 楷# 定định 之chi 義nghĩa 。 謂vị 心tâm 於ư 境cảnh 上thượng 度độ 量lương 楷# 定định 法pháp 之chi 自tự 相tương/tướng 。 不bất 錯thác 謬mậu 。 故cố 名danh 量lượng 。 真chân 現hiện 量lượng 體thể 。 即tức 五ngũ 識thức 身thân 俱câu 意ý 。 諸chư 自tự 證chứng 分phần/phân 。 諸chư 定định 心tâm 。 兼kiêm 第đệ 八bát 識thức 。 此thử 等đẳng 諸chư 心tâm 心tâm 所sở 。 有hữu 六lục 義nghĩa 名danh 現hiện 。 一nhất 現hiện 有hữu 。 簡giản 龜quy 毛mao 等đẳng 。 二nhị 現hiện 在tại 。 簡giản 過quá 未vị 。 三tam 顯hiển 現hiện 。 簡giản 種chủng 子tử 。 無vô 作tác 用dụng 故cố 。 四tứ 現hiện 離ly 照chiếu 現hiện 名danh 為vi 現hiện 。 謂vị 能năng 緣duyên 之chi 心tâm 行hành 相tương/tướng 。 遠viễn 離ly 諸chư 分phân 別biệt 故cố 。 即tức 此thử 謂vị 無vô 分phân 別biệt 等đẳng 是thị 也dã 。 五ngũ 現hiện 謂vị 明minh 現hiện 。 謂vị 諸chư 定định 心tâm 澄trừng 湛trạm 。 隨tùy 緣duyên 何hà 境cảnh 。 皆giai 明minh 證chứng 故cố 。 即tức 明minh 證chứng 眾chúng 境cảnh 。 名danh 為vi 現hiện 量lượng 。 六lục 現hiện 謂vị 親thân 現hiện 。 即tức 親thân 冥minh 自tự 體thể 。 若nhược 一nhất 切thiết 散tán 心tâm 。 若nhược 親thân 於ư 境cảnh 。 明minh 冥minh 自tự 體thể 。 皆giai 名danh 現hiện 量lượng 。 第đệ 五ngũ 明minh 現hiện 。 第đệ 六lục 親thân 現hiện 。 此thử 二nhị 種chủng 。 簡giản 諸chư 邪tà 智trí 等đẳng 。 如như 病bệnh 眼nhãn 見kiến 空không 華hoa 毛mao 輪luân 等đẳng 。 雖tuy 離ly 分phân 別biệt 。 任nhậm 運vận 而nhi 緣duyên 。 然nhiên 不bất 能năng 明minh 證chứng 眾chúng 境cảnh 。 親thân 冥minh 自tự 體thể 。 故cố 非phi 現hiện 量lượng 也dã 。 因nhân 明minh 古cổ 疏sớ/sơ 。 略lược 有hữu 二nhị 解giải 。 一nhất 現hiện 之chi 量lượng 。 謂vị 前tiền 五ngũ 識thức 。 依y 所sở 依y 根căn 。 於ư 現hiện 在tại 世thế 。 緣duyên 現hiện 有hữu 境cảnh 。 根căn 亦diệc 與dữ 識thức 同đồng 照chiếu 前tiền 境cảnh 。 有hữu 發phát 識thức 用dụng 。 根căn 義nghĩa 顯hiển 勝thắng 。 得đắc 顯hiển 現hiện 名danh 。 雖tuy 照chiếu 於ư 境cảnh 。 以dĩ 體thể 是thị 色sắc 。 無vô 緣duyên 慮lự 用dụng 。 不bất 能năng 量lượng 度độ 。 但đãn 有hữu 現hiện 義nghĩa 。 不bất 得đắc 量lượng 名danh 。 唯duy 心tâm 心tâm 所sở 。 量lượng 度độ 於ư 境cảnh 。 緣duyên 慮lự 用dụng 增tăng 。 體thể 具cụ 現hiện 義nghĩa 。 亦diệc 有hữu 量lượng 境cảnh 之chi 能năng 。 今kim 從tùng 能năng 發phát 之chi 根căn 。 顯hiển 所sở 發phát 識thức 。 名danh 現hiện 之chi 量lượng 。 依y 士sĩ 釋thích 也dã 。 二nhị 現hiện 即tức 量lượng 。 謂vị 明minh 了liễu 意ý 識thức 一nhất 分phần/phân 。 除trừ 餘dư 散tán 意ý 識thức 。 及cập 獨độc 頭đầu 起khởi 者giả 。 并tinh 取thủ 定định 意ý 識thức 及cập 第đệ 八bát 識thức 能năng 緣duyên 見kiến 分phần/phân 。 親thân 緣duyên 現hiện 境cảnh 。 作tác 用dụng 顯hiển 現hiện 。 而nhi 彼bỉ 所sở 依y 意ý 根căn 界giới 體thể 。 非phi 顯hiển 現hiện 故cố 。 故cố 不bất 取thủ 之chi 。 但đãn 就tựu 能năng 緣duyên 見kiến 分phần/phân 。 現hiện 即tức 是thị 量lượng 。 持trì 業nghiệp 釋thích 也dã 。 謂vị 無vô 分phân 別biệt 者giả 。 即tức 顯hiển 能năng 緣duyên 行hành 相tương/tướng 。 不bất 籌trù 不bất 度độ 。 任nhậm 運vận 因nhân 循tuần 。 照chiếu 符phù 前tiền 境cảnh 故cố 。 離ly 名danh 種chủng 等đẳng 所sở 。 有hữu 分phân 別biệt 者giả 。 離ly 隨tùy 念niệm 計kế 度độ 名danh 言ngôn 種chủng 類loại 諸chư 門môn 等đẳng 分phân 別biệt 心tâm 故cố (# 分phân 別biệt 心tâm 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 自tự 性tánh 分phân 別biệt 。 唯duy 緣duyên 現hiện 在tại 所sở 緣duyên 諸chư 行hành 自tự 相tương/tướng 行hành 分phân 別biệt 。 所sở 緣duyên 行hành 。 即tức 五ngũ 塵trần 也dã 。 自tự 相tương/tướng 行hành 。 如như 色sắc 以dĩ 青thanh 為vi 行hành 相tương/tướng 。 眼nhãn 識thức 緣duyên 時thời 。 亦diệc 任nhậm 運vận 作tác 青thanh 行hành 相tương/tướng 。 名danh 自tự 行hành 。 又hựu 自tự 相tương/tướng 即tức 能năng 緣duyên 行hành 。 簡giản 共cộng 相tương 行hành 。 如như 緣duyên 青thanh 時thời 。 即tức 緣duyên 黃hoàng 不bất 著trước 。 二nhị 隨tùy 念niệm 分phân 別biệt 。 於ư 昔tích 曾tằng 所sở 受thọ 諸chư 行hành 追truy 念niệm 行hành 分phân 別biệt 。 唯duy 緣duyên 過quá 去khứ 。 三tam 計kế 度độ 分phân 別biệt 。 於ư 去khứ 來lai 今kim 。 不bất 現hiện 前tiền 思tư 搆câu 行hành 分phân 別biệt 。 即tức 非phi 有hữu 計kế 有hữu 。 是thị 非phi 量lượng 境cảnh 。 然nhiên 約ước 三tam 世thế 計kế 度độ 。 不bất 定định 一nhất 世thế 。 自tự 性tánh 分phân 別biệt 。 即tức 無vô 分phân 別biệt 也dã )# 。 現hiện 現hiện 別biệt 轉chuyển 者giả 。 於ư 現hiện 在tại 世thế 。 以dĩ 顯hiển 現hiện 心tâm 。 緣duyên 現hiện 有hữu 境cảnh 。 但đãn 隨tùy 所sở 緣duyên 自tự 性tánh 分phân 別biệt 而nhi 轉chuyển 。 如như 此thử 則tắc 何hà 言ngôn 無vô 分phân 別biệt 。 曰viết 。 雖tuy 有hữu 自tự 性tánh 。 而nhi 無vô 餘dư 二nhị 。 說thuyết 無vô 分phân 別biệt 。 如như 一nhất 足túc 馬mã 。 名danh 為vi 無vô 足túc 。 寱nghệ 言ngôn 云vân 。 此thử 一nhất 量lượng 。 與dữ 下hạ 比tỉ 量lượng 。 依y 頌tụng 而nhi 言ngôn 。 當đương 在tại 後hậu 文văn 似tự 破phá 之chi 後hậu 。 而nhi 立lập 於ư 論luận 之chi 中trung 者giả 。 是thị 論luận 主chủ 欲dục 人nhân 悟ngộ 立lập 破phá 之chi 法pháp 。 乃nãi 是thị 成thành 此thử 現hiện 量lượng 中trung 事sự 。 若nhược 人nhân 了liễu 達đạt 此thử 體thể 。 依y 前tiền 可khả 以dĩ 能năng 立lập 。 依y 後hậu 可khả 為vi 能năng 破phá 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 則tắc 與dữ 現hiện 量lượng 相tương 違vi 。 依y 前tiền 即tức 為vi 似tự 立lập 。 依y 後hậu 即tức 成thành 似tự 破phá 。 故cố 置trí 之chi 於ư 此thử 。 以dĩ 示thị 立lập 宗tông 造tạo 論luận 者giả 。 須tu 從tùng 現hiện 量lượng 正chánh 智trí 中trung 流lưu 出xuất 。 方phương 堪kham 作tác 立lập 破phá 之chi 主chủ 也dã 。

△# 四tứ 真chân 比tỉ 量lượng 門môn 二nhị 。 初sơ 正chánh 釋thích 。

言ngôn 比tỉ 量lượng 者giả 。 謂vị 藉tạ 眾chúng 相tướng 而nhi 觀quán 於ư 義nghĩa 。 相tương/tướng 有hữu 三tam 種chủng 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 由do 彼bỉ 為vi 因nhân 。 於ư 所sở 比tỉ 義nghĩa 。 有hữu 正chánh 智trí 生sanh 。 了liễu 知tri 有hữu 火hỏa 。 或hoặc 無vô 常thường 等đẳng 。 是thị 名danh 比tỉ 量lượng 。

比tỉ 量lượng 者giả 。 比tỉ 謂vị 比tỉ 類loại 。 量lượng 即tức 量lượng 度độ 。 以dĩ 比tỉ 類loại 量lượng 度độ 而nhi 知tri 有hữu 故cố 。 名danh 為vi 比tỉ 量lượng 。 眾chúng 相tướng 。 即tức 三tam 種chủng 相tương/tướng 。 三tam 種chủng 相tương/tướng 。 即tức 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 之chi 三tam 相tương/tướng 也dã 。 由do 彼bỉ 三tam 相tương/tướng 為vi 因nhân 。 於ư 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 之chi 義nghĩa 。 有hữu 正chánh 智trí 生sanh 。 了liễu 知tri 等đẳng 者giả 當đương 知tri 比tỉ 量lượng 有hữu 五ngũ 種chủng 。 一nhất 相tương/tướng 。 二nhị 體thể 。 三tam 業nghiệp 。 四tứ 法pháp 。 五ngũ 因nhân 果quả 。 一nhất 相tương/tướng 比tỉ 量lượng 者giả 。 謂vị 隨tùy 其kỳ 所sở 有hữu 。 相tướng 貌mạo 相tương/tướng 屬thuộc 。 或hoặc 由do 現hiện 在tại 。 及cập 先tiên 所sở 推thôi 度độ 境cảnh 界giới 。 如như 以dĩ 見kiến 幢tràng 故cố 。 比tỉ 知tri 有hữu 車xa 。 以dĩ 見kiến 煙yên 故cố 。 比tỉ 知tri 有hữu 火hỏa 等đẳng 。 二nhị 體thể 比tỉ 量lượng 者giả 。 由do 現hiện 見kiến 彼bỉ 自tự 體thể 性tánh 故cố 。 比tỉ 類loại 彼bỉ 物vật 不bất 現hiện 見kiến 體thể 。 或hoặc 現hiện 見kiến 彼bỉ 一nhất 分phần/phân 自tự 體thể 。 比tỉ 類loại 餘dư 分phần/phân 。 如như 以dĩ 現hiện 在tại 比tỉ 類loại 去khứ 來lai 等đẳng 。 三tam 業nghiệp 比tỉ 量lượng 者giả 。 謂vị 以dĩ 作tác 用dụng 比tỉ 業nghiệp 所sở 依y 。 如như 見kiến 遠viễn 物vật 。 無vô 有hữu 動động 搖dao 。 鳥điểu 集tập 其kỳ 上thượng 。 比tỉ 知tri 是thị 杌ngột 。 若nhược 有hữu 動động 搖dao 。 比tỉ 知tri 是thị 人nhân 等đẳng 。 四tứ 法pháp 比tỉ 量lượng 者giả 。 謂vị 於ư 一nhất 切thiết 。 相tương/tướng 屬thuộc 著trước 法pháp 。 以dĩ 一nhất 比tỉ 餘dư 。 如như 屬thuộc 無vô 常thường 。 比tỉ 知tri 有hữu 苦khổ 。 以dĩ 屬thuộc 苦khổ 故cố 。 比tỉ 空không 無vô 我ngã 。 以dĩ 屬thuộc 生sanh 故cố 。 比tỉ 有hữu 老lão 法pháp 。 以dĩ 屬thuộc 老lão 故cố 。 比tỉ 有hữu 死tử 法pháp 等đẳng 。 五ngũ 因nhân 果quả 比tỉ 量lượng 者giả 。 謂vị 因nhân 果quả 相tương/tướng 比tỉ 。 如như 見kiến 物vật 行hành 。 比tỉ 有hữu 所sở 至chí 。 見kiến 有hữu 所sở 至chí 。 比tỉ 先tiên 有hữu 行hành 。 若nhược 見kiến 有hữu 人nhân 。 如như 法Pháp 事sự 王vương 。 比tỉ 知tri 當đương 獲hoạch 廣quảng 大đại 祿lộc 位vị 。 見kiến 大đại 祿lộc 位vị 。 比tỉ 知tri 先tiên 已dĩ 如như 法Pháp 事sự 王vương 等đẳng 。 了liễu 知tri 有hữu 火hỏa 。 即tức 相tương/tướng 比tỉ 量lượng 。 了liễu 知tri 無vô 常thường 。 即tức 法pháp 比tỉ 量lượng 。 等đẳng 者giả 。 等đẳng 餘dư 體thể 業nghiệp 因nhân 果quả 也dã 。 寱nghệ 言ngôn 云vân 。 上thượng 真chân 現hiện 量lượng 一nhất 門môn 。 即tức 題đề 中trung 正chánh 理lý 二nhị 字tự 。 此thử 真chân 比tỉ 量lượng 一nhất 門môn 。 即tức 題đề 中trung 因nhân 明minh 二nhị 字tự 。 故cố 比tỉ 量lượng 之chi 法pháp 。 全toàn 是thị 現hiện 量lượng 體thể 上thượng 之chi 智trí 用dụng 。 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。 所sở 以dĩ 標tiêu 因nhân 。 攝nhiếp 用dụng 歸quy 體thể 。 故cố 云vân 入nhập 理lý 。 應ưng 知tri 此thử 真chân 比tỉ 量lượng 。 即tức 前tiền 正chánh 能năng 立lập 中trung 因nhân 三tam 支chi 三tam 相tương/tướng 之chi 法pháp 所sở 分phần/phân 出xuất 也dã 。

△# 二nhị 通thông 結kết 。

於ư 二nhị 量lượng 中trung 。 即tức 智trí 名danh 果quả 。 是thị 證chứng 相tương/tướng 故cố 。 如như 有hữu 作tác 用dụng 而nhi 顯hiển 現hiện 故cố 。 亦diệc 名danh 為vi 量lượng 。

於ư 二nhị 量lượng 中trung 。 是thị 總tổng 句cú 。 即tức 智trí 名danh 果quả 是thị 證chứng 相tương/tướng 故cố 。 言ngôn 現hiện 量lượng 也dã 。 如như 有hữu 作tác 用dụng 而nhi 顯hiển 現hiện 故cố 。 亦diệc 名danh 為vi 量lượng 。 言ngôn 比tỉ 量lượng 也dã 。 智trí 即tức 是thị 果quả 。 持trì 業nghiệp 得đắc 名danh 。 以dĩ 是thị 證chứng 真chân 之chi 行hành 相tương/tướng 故cố 。 自tự 凡phàm 夫phu 人nhân 以dĩ 率suất 爾nhĩ 心tâm 緣duyên 實thật 境cảnh 時thời 。 皆giai 是thị 現hiện 量lượng 。 因nhân 聞văn 至chí 教giáo 。 有hữu 正chánh 智trí 生sanh 。 得đắc 法Pháp 自tự 相tương/tướng 。 亦diệc 是thị 現hiện 量lượng 。 乃nãi 至chí 佛Phật 果Quả 。 於ư 所sở 緣duyên 智trí 。 都đô 無vô 所sở 得đắc 。 智trí 與dữ 真Chân 如Như 。 平bình 等đẳng 平bình 等đẳng 。 亦diệc 只chỉ 是thị 現hiện 量lượng 。 現hiện 量lượng 非phi 有hữu 二nhị 也dã 。 智trí 非phi 即tức 果quả 而nhi 何hà 哉tai 。 如như 眼nhãn 等đẳng 根căn 。 唯duy 佛Phật 等đẳng 緣duyên 。 是thị 現hiện 量lượng 得đắc 。 餘dư 散tán 心tâm 中trung 。 無vô 現hiện 量lượng 得đắc 。 以dĩ 能năng 發phát 識thức 。 有hữu 作tác 用dụng 故cố 。 比tỉ 知tri 是thị 有hữu 。 雖tuy 是thị 比tỉ 知tri 。 亦diệc 不bất 違vi 於ư 佛Phật 之chi 現hiện 量lượng 。 然nhiên 根căn 是thị 色sắc 。 無vô 緣duyên 慮lự 用dụng 。 以dĩ 顯hiển 現hiện 故cố 。 亦diệc 有hữu 現hiện 義nghĩa 。 以dĩ 無vô 緣duyên 慮lự 。 不bất 得đắc 量lượng 名danh 。 唯duy 此thử 比tỉ 知tri 。 得đắc 名danh 為vi 量lượng 。 作tác 用dụng 顯hiển 現hiện 。 俱câu 指chỉ 根căn 言ngôn 。 以dĩ 根căn 例lệ 比tỉ 量lượng 。 根căn 無vô 量lượng 義nghĩa 。 故cố 補bổ 之chi 曰viết 亦diệc 名danh 為vi 量lượng 也dã 。 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 世thế 間gian 有hữu 法pháp 。 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 。 現hiện 所sở 知tri 法pháp 。 如như 色sắc 聲thanh 等đẳng 。 二nhị 。 現hiện 受thọ 用dụng 法pháp 。 如như 瓶bình 衣y 等đẳng 。 三tam 。 有hữu 作tác 用dụng 法pháp 。 如như 眼nhãn 耳nhĩ 等đẳng 。 色sắc 聲thanh 等đẳng 塵trần 。 世thế 間gian 共cộng 見kiến 現hiện 量lượng 所sở 得đắc 。 眼nhãn 等đẳng 五ngũ 根căn 。 非phi 現hiện 量lượng 得đắc 。 由do 彼bỉ 彼bỉ 用dụng 。 比tỉ 知tri 是thị 有hữu 。 此thử 以dĩ 有hữu 作tác 用dụng 法pháp 例lệ 真chân 比tỉ 量lượng 。 而nhi 以dĩ 現hiện 受thọ 用dụng 法pháp 為vi 似tự 現hiện 量lượng 。 以dĩ 見kiến 真chân 比tỉ 量lượng 之chi 不bất 違vi 於ư 現hiện 量lượng 。 則tắc 世thế 之chi 所sở 謂vị 比tỉ 量lượng 者giả 皆giai 非phi 量lượng 耳nhĩ 。 其kỳ 顯hiển 正chánh 閉bế 邪tà 。 不bất 既ký 著trước 明minh 深thâm 切thiết 矣hĩ 乎hồ 。

△# 五ngũ 似tự 現hiện 量lượng 門môn 。

有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 於ư 義nghĩa 異dị 轉chuyển 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 謂vị 諸chư 有hữu 智trí 。 了liễu 瓶bình 衣y 等đẳng 。 分phân 別biệt 而nhi 生sanh 。 由do 彼bỉ 於ư 義nghĩa 。 不bất 以dĩ 自tự 相tương/tướng 為vi 境cảnh 界giới 故cố 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。

謂vị 諸chư 有hữu 智trí 了liễu 瓶bình 衣y 等đẳng 。 分phân 別biệt 而nhi 生sanh 。 釋thích 上thượng 有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 由do 彼bỉ 於ư 義nghĩa 不bất 以dĩ 自tự 相tương/tướng 為vi 境cảnh 界giới 故cố 。 釋thích 上thượng 於ư 義nghĩa 異dị 轉chuyển 。 了liễu 瓶bình 衣y 等đẳng 者giả 。 此thử 雖tuy 現hiện 見kiến 受thọ 用dụng 。 而nhi 非phi 現hiện 量lượng 所sở 緣duyên 。 是thị 假giả 法pháp 故cố 。 緣duyên 瓶bình 等đẳng 心tâm 。 不bất 緣duyên 自tự 相tương/tướng 。 緣duyên 共cộng 相tương 故cố 。 若nhược 法pháp 自tự 體thể 。 唯duy 證chứng 智trí 知tri 。 言ngôn 說thuyết 不bất 及cập 。 是thị 為vi 自tự 相tương/tướng 。 若nhược 法pháp 體thể 性tánh 。 言ngôn 說thuyết 所sở 及cập 。 假giả 智trí 所sở 緣duyên 。 是thị 為vi 共cộng 相tương 。 如như 眼nhãn 識thức 緣duyên 青thanh 境cảnh 自tự 相tương/tướng 時thời 。 得đắc 青thanh 色sắc 之chi 自tự 相tương/tướng 。 若nhược 後hậu 念niệm 分phân 別biệt 意ý 識thức 起khởi 時thời 。 即tức 非phi 青thanh 色sắc 解giải 。 便tiện 是thị 共cộng 相tương 比tỉ 量lượng 也dã 。 纔tài 作tác 解giải 心tâm 時thời 。 不bất 實thật 青thanh 色sắc 之chi 體thể 。 為vi 帶đái 名danh 言ngôn 。 是thị 在tại 假giả 相tương/tướng 也dã 。 問vấn 。 此thử 緣duyên 瓶bình 衣y 心tâm 。 是thị 何hà 量lượng 攝nhiếp 。 答đáp 。 不bất 親thân 緣duyên 得đắc 法Pháp 自tự 體thể 故cố 。 非phi 真chân 現hiện 量lượng 。 非phi 比tỉ 度độ 故cố 。 亦diệc 非phi 比tỉ 量lượng 。 是thị 非phi 量lượng 收thu 。 或hoặc 以dĩ 似tự 現hiện 量lượng 同đồng 真chân 比tỉ 量lượng 者giả 非phi 也dã 。 智trí 覺giác 云vân 。 似tự 現hiện 量lượng 者giả 。 准chuẩn 理lý 而nhi 言ngôn 。 有hữu 五ngũ 種chủng 智trí 。 皆giai 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 一nhất 散tán 心tâm 緣duyên 過quá 去khứ 。 二nhị 獨độc 意ý 緣duyên 現hiện 在tại 。 三tam 散tán 意ý 緣duyên 未vị 來lai 。 四tứ 緣duyên 三tam 世thế 疑nghi 智trí 。 五ngũ 緣duyên 現hiện 在tại 諸chư 惑hoặc 亂loạn 解giải 。 此thử 等đẳng 諸chư 心tâm 。 能năng 緣duyên 行hành 相tương/tướng 。 有hữu 籌trù 度độ 故cố 。 皆giai 不bất 以dĩ 自tự 相tương/tướng 為vi 境cảnh 故cố 。 又hựu 隨tùy 先tiên 所sở 受thọ 。 分phân 別biệt 轉chuyển 故cố 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 然nhiên 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 無vô 分phân 別biệt 心tâm 。 謂vị 愚ngu 癡si 人nhân 類loại 。 及cập 任nhậm 運vận 見kiến 於ư 空không 華hoa 等đẳng 。 雖tuy 無vô 分phân 別biệt 。 然nhiên 不bất 分phân 明minh 冥minh 證chứng 境cảnh 故cố 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 二nhị 有hữu 分phân 別biệt 心tâm 。 現hiện 帶đái 名danh 言ngôn 。 不bất 得đắc 法Pháp 之chi 自tự 相tương/tướng 。 妄vọng 謂vị 分phân 明minh 。 得đắc 境cảnh 自tự 體thể 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 又hựu 云vân 。 男nam 女nữ 天thiên 地địa 等đẳng 見kiến 一nhất 合hợp 相tương/tướng 。 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 此thử 以dĩ 眾chúng 緣duyên 合hợp 故cố 。 如như 攬lãm 眾chúng 微vi 以dĩ 成thành 於ư 色sắc 。 合hợp 五ngũ 陰ấm 以dĩ 成thành 於ư 人nhân 。 名danh 一nhất 合hợp 相tương/tướng 。 如như 是thị 見kiến 者giả 。 是thị 有hữu 分phân 別biệt 智trí 。 於ư 義nghĩa 異dị 轉chuyển 。 故cố 名danh 似tự 現hiện 量lượng 。 真chân 現hiện 量lượng 者giả 。 如như 一nhất 合hợp 相tương/tướng 。 相tướng 不bất 可khả 得đắc 。 金kim 剛cang 經Kinh 云vân 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 合hợp 相tướng 。 即tức 非phi 一nhất 合hợp 相tướng 。 以dĩ 從tùng 緣duyên 合hợp 。 即tức 無vô 性tánh 故cố 。 無vô 性tánh 之chi 性tánh 。 是thị 所sở 證chứng 理lý 。 如như 是thị 知tri 者giả 。 是thị 正chánh 智trí 生sanh 。 是thị 自tự 相tương/tướng 處xứ 轉chuyển 。 名danh 真chân 現hiện 量lượng 。

△# 六lục 似tự 比tỉ 量lượng 門môn 。

若nhược 似tự 因nhân 智trí 。 為vi 先tiên 所sở 起khởi 諸chư 似tự 義nghĩa 智trí 。 名danh 似tự 比tỉ 量lượng 。 似tự 因nhân 多đa 種chủng 。 如như 前tiền 已dĩ 說thuyết 。 用dụng 彼bỉ 為vi 因nhân 。 於ư 似tự 所sở 比tỉ 。 諸chư 有hữu 智trí 生sanh 。 不bất 能năng 正chánh 解giải 。 名danh 似tự 比tỉ 量lượng 。

以dĩ 因nhân 多đa 種chủng 。 釋thích 似tự 因nhân 智trí 。 有hữu 十thập 四tứ 過quá 。 故cố 云vân 多đa 種chủng 。 用dụng 彼bỉ 為vi 因nhân 。 釋thích 上thượng 為vi 先tiên 。 龍long 樹thụ 亦diệc 云vân 。 隨tùy 先tiên 所sở 受thọ 。 分phân 別biệt 轉chuyển 故cố 。 當đương 是thị 八bát 識thức 中trung 所sở 含hàm 藏tạng 邪tà 見kiến 種chủng 子tử 也dã 。 發phát 為vi 現hiện 行hành 。 即tức 是thị 似tự 智trí 。 似tự 所sở 比tỉ 下hạ 。 釋thích 上thượng 似tự 義nghĩa 智trí 。 即tức 隨tùy 彼bỉ 似tự 因nhân 。 所sở 比tỉ 似tự 義nghĩa 。 諸chư 有hữu 智trí 生sanh 。 名danh 似tự 義nghĩa 智trí 也dã 。 或hoặc 總tổng 指chỉ 似tự 立lập 。 名danh 為vi 似tự 因nhân 。 以dĩ 望vọng 智trí 果quả 故cố 。 諸chư 有hữu 智trí 生sanh 。 即tức 量lượng 果quả 也dã 。

△# 七thất 真chân 能năng 破phá 門môn 。

復phục 次thứ 若nhược 正chánh 顯hiển 示thị 能năng 立lập 過quá 失thất 。 說thuyết 名danh 能năng 破phá 。 謂vị 初sơ 能năng 立lập 缺khuyết 減giảm 過quá 性tánh (# 三tam 十thập 三tam 過quá 總tổng 名danh 缺khuyết 減giảm 過quá 性tánh )# 。 立lập 宗tông 過quá 性tánh (# 宗tông 中trung 九cửu 過quá )# 。 不bất 成thành 因nhân 性tánh 。 不bất 定định 因nhân 性tánh 。 相tương 違vi 因nhân 性tánh (# 因nhân 中trung 十thập 四tứ 過quá )# 及cập 喻dụ 過quá 性tánh (# 喻dụ 中trung 十thập 過quá )# 顯hiển 示thị 此thử 言ngôn 。 開khai 曉hiểu 問vấn 者giả 。 故cố 名danh 能năng 破phá 。

所sở 謂vị 能năng 破phá 者giả 。 豈khởi 勝thắng 是thị 務vụ 求cầu 。 期kỳ 於ư 開khai 悟ngộ 問vấn 者giả 。 令linh 生sanh 正chánh 智trí 而nhi 已dĩ 。 破phá 者giả 之chi 心tâm 。 悲bi 愍mẫn 心tâm 也dã 。 廣quảng 大đại 心tâm 也dã 。 不bất 然nhiên 。 即tức 能năng 顯hiển 示thị 彼bỉ 過quá 。 破phá 壞hoại 他tha 宗tông 。 成thành 立lập 己kỷ 宗tông 。 不bất 為vi 能năng 破phá 矣hĩ 。 況huống 安an 慧tuệ 云vân 。 若nhược 不bất 言ngôn 令linh 他tha 解giải 了liễu 者giả 。 聽thính 者giả 未vị 解giải 此thử 義nghĩa 。 應ưng 名danh 立lập 宗tông 。 則tắc 問vấn 者giả 不bất 曉hiểu 。 宗tông 亦diệc 不bất 成thành 。 豈khởi 成thành 能năng 破phá 乎hồ 。

△# 八bát 似tự 能năng 破phá 門môn 。

若nhược 不bất 實thật 顯hiển 能năng 立lập 過quá 言ngôn 。 名danh 似tự 能năng 破phá 。 謂vị 於ư 圓viên 滿mãn 能năng 立lập 顯hiển 示thị 缺khuyết 減giảm 性tánh 言ngôn (# 亦diệc 此thử 總tổng 句cú )# 。 於ư 無vô 過quá 宗tông 有hữu 過quá 宗tông 言ngôn 。 於ư 成thành 就tựu 因nhân 不bất 成thành 因nhân 言ngôn 。 於ư 決quyết 定định 因nhân 不bất 定định 因nhân 言ngôn 。 於ư 不bất 相tương 違vi 因nhân 相tương 違vi 因nhân 言ngôn 。 於ư 無vô 過quá 喻dụ 有hữu 過quá 喻dụ 言ngôn 。 如như 是thị 言ngôn 說thuyết 。 名danh 似tự 能năng 破phá 。 以dĩ 不bất 能năng 顯hiển 他tha 宗tông 過quá 失thất 。 彼bỉ 無vô 過quá 故cố 。 且thả 止chỉ 斯tư 事sự 。

本bổn 無vô 缺khuyết 減giảm 。 妄vọng 言ngôn 缺khuyết 減giảm 。 不bất 能năng 了liễu 立lập 者giả 之chi 宗tông 。 翻phiên 成thành 自tự 己kỷ 之chi 過quá 。 故cố 名danh 似tự 能năng 破phá 也dã 。 末mạt 句cú 結kết 說thuyết 收thu 辯biện 。 龍long 樹thụ 論luận 中trung 。 廣quảng 陳trần 似tự 能năng 破phá 之chi 相tướng 。 文văn 繁phồn 不bất 引dẫn 。

△# 三tam 頌tụng 結kết 。

已dĩ 宣tuyên 少thiểu 句cú 義nghĩa 。 為vi 始thỉ 立lập 方phương 隅ngung 。 其kỳ 間gian 理lý 非phi 理lý 。

妙diệu 辯biện 於ư 餘dư 處xứ 。

以dĩ 頌tụng 起khởi 。 以dĩ 頌tụng 結kết 。 論luận 之chi 體thể 也dã 。 龍long 樹thụ 論luận 末mạt 亦diệc 云vân 。 又hựu 即tức 此thử 類loại 過quá 失thất 言ngôn 詞từ 。 我ngã 自tự 明minh 屬thuộc 論luận 式thức 等đẳng 中trung 。 多đa 已dĩ 制chế 伏phục 。 又hựu 此thử 方phương 隅ngung 。 我ngã 於ư 彼bỉ 古cổ 因nhân 明minh 論luận 中trung 。 已dĩ 具cụ 分phân 別biệt 。 故cố 應ưng 且thả 止chỉ 。 是thị 知tri 因nhân 明minh 一nhất 宗tông 。 妙diệu 論luận 非phi 一nhất 。 梵Phạm 本bổn 流lưu 入nhập 震chấn 旦đán 者giả 。 千thiên 百bách 之chi 一nhất 二nhị 耳nhĩ 。 奘tráng 師sư 所sở 攜huề 。 猶do 有hữu 三tam 十thập 六lục 部bộ 。 今kim 藏tạng 中trung 寥liêu 寥liêu 止chỉ 此thử 二nhị 三tam 種chủng 。 而nhi 讀đọc 者giả 又hựu 不bất 精tinh 研nghiên 博bác 究cứu 。 欲dục 以dĩ 淺thiển 近cận 分phân 別biệt 心tâm 。 窺khuy 測trắc 聖thánh 智trí 現hiện 量lượng 境cảnh 界giới 。 能năng 免miễn 謗báng 法pháp 之chi 咎cữu 哉tai 。 理lý 。 即tức 真chân 立lập 真chân 破phá 。 非phi 理lý 。 即tức 似tự 立lập 似tự 破phá 也dã 。

據cứ 雜tạp 集tập 論luận 。 宗tông 因nhân 喻dụ 合hợp 之chi 外ngoại 。 更cánh 有hữu 所sở 謂vị 結kết 者giả 。 謂vị 到đáo 究cứu 竟cánh 趣thú 所sở 有hữu 正chánh 說thuyết 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 極cực 善thiện 成thành 就tựu 。 是thị 故cố 此thử 事sự 決quyết 定định 無vô 異dị 。 結kết 會hội 究cứu 竟cánh 。 是thị 名danh 結kết 。 如như 無vô 我ngã 論luận 者giả 。 即tức 於ư 此thử 事sự 。 對đối 我ngã 論luận 者giả 。 先tiên 說thuyết 諸chư 法pháp 無vô 我ngã 。 此thử 言ngôn 是thị 立lập 宗tông 。 次thứ 說thuyết 若nhược 於ư 蘊uẩn 施thi 設thiết 。 四tứ 過quá 可khả 得đắc 故cố 。 此thử 言ngôn 是thị 立lập 因nhân 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 若nhược 於ư 諸chư 蘊uẩn 施thi 設thiết 實thật 我ngã 者giả 。 此thử 所sở 計kế 我ngã 。 為vi 即tức 蘊uẩn 相tương/tướng 。 為vi 於ư 蘊uẩn 中trung 。 為vi 於ư 餘dư 處xứ 。 為vi 不bất 屬thuộc 蘊uẩn 而nhi 施thi 設thiết 耶da 。 若nhược 即tức 蘊uẩn 相tương/tướng 而nhi 施thi 設thiết 者giả 。 蘊uẩn 不bất 自tự 在tại 。 從tùng 眾chúng 緣duyên 生sanh 。 是thị 生sanh 滅diệt 法pháp 。 若nhược 即tức 彼bỉ 相tương/tướng 。 我ngã 不bất 成thành 就tựu 。 是thị 名danh 初sơ 過quá 。 若nhược 於ư 蘊uẩn 中trung 而nhi 施thi 設thiết 者giả 。 所sở 依y 諸chư 蘊uẩn 。 既ký 是thị 無vô 常thường 。 能năng 依y 之chi 我ngã 。 亦diệc 應ưng 無vô 常thường 。 是thị 第đệ 二nhị 過quá 。 若nhược 蘊uẩn 離ly 於ư 餘dư 處xứ 施thi 設thiết 者giả 。 我ngã 無vô 所sở 因nhân 。 我ngã 亦diệc 無vô 用dụng 。 是thị 第đệ 三tam 過quá 。 若nhược 不bất 屬thuộc 蘊uẩn 而nhi 施thi 設thiết 者giả 。 我ngã 應ưng 獨độc 存tồn 。 自tự 性tánh 解giải 脫thoát 。 更cánh 求cầu 解giải 脫thoát 。 唐đường 捐quyên 其kỳ 功công 。 是thị 第đệ 四tứ 過quá 。 次thứ 說thuyết 如như 於ư 現hiện 在tại 施thi 設thiết 過quá 去khứ 。 此thử 言ngôn 是thị 立lập 喻dụ 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 若nhược 同đồng 現hiện 在tại 相tương/tướng 施thi 設thiết 實thật 有hữu 過quá 去khứ 者giả 。 此thử 所sở 計kế 過quá 去khứ 。 為vi 即tức 現hiện 在tại 相tương/tướng 。 為vi 於ư 現hiện 在tại 中trung 。 為vi 於ư 餘dư 處xứ 。 為vi 不bất 待đãi 現hiện 在tại 而nhi 施thi 設thiết 耶da 。 若nhược 即tức 現hiện 在tại 相tương/tướng 而nhi 施thi 設thiết 者giả 。 已dĩ 生sanh 未vị 滅diệt 。 是thị 現hiện 在tại 相tương/tướng 。 過quá 去khứ 法pháp 體thể 亦diệc 應ưng 已dĩ 生sanh 未vị 滅diệt 為vi 相tương/tướng 。 是thị 初sơ 過quá 。 若nhược 於ư 現hiện 在tại 中trung 施thi 設thiết 者giả 。 於ư 未vị 滅diệt 中trung 。 施thi 設thiết 滅diệt 體thể 。 不bất 相tương 應ứng 故cố 。 不bất 應ưng 道Đạo 理lý 。 是thị 第đệ 二nhị 過quá 。 若nhược 離ly 現hiện 在tại 於ư 餘dư 處xứ 施thi 設thiết 者giả 。 除trừ 現hiện 在tại 外ngoại 。 餘dư 實thật 有hữu 為vi 事sự 少thiểu 分phần 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 云vân 何hà 於ư 彼bỉ 施thi 設thiết 。 是thị 第đệ 三tam 過quá 。 若nhược 不bất 待đãi 現hiện 在tại 而nhi 施thi 設thiết 者giả 。 亦diệc 應ưng 施thi 設thiết 無vô 為vi 。 為vi 過quá 去khứ 世thế 。 是thị 第đệ 四tứ 過quá 。 然nhiên 過quá 去khứ 世thế 。 相tương/tướng 滅diệt 壞hoại 故cố 。 無vô 相tướng 義nghĩa 成thành 。 若nhược 同đồng 現hiện 在tại 施thi 設thiết 。 即tức 成thành 四tứ 過quá 。 是thị 故cố 過quá 去khứ 相tương/tướng 不bất 成thành 就tựu 。 諸chư 法pháp 無vô 我ngã 亦diệc 爾nhĩ 。 若nhược 於ư 蘊uẩn 施thi 設thiết 。 即tức 四tứ 過quá 可khả 得đắc 故cố 。 無vô 我ngã 義nghĩa 成thành 。 次thứ 說thuyết 如như 是thị 遮già 破phá 我ngã 顛điên 倒đảo 已dĩ 。 即tức 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 常thường 等đẳng 亦diệc 無vô 。 此thử 言ngôn 是thị 合hợp 後hậu 說thuyết 。 由do 此thử 道Đạo 理lý 。 是thị 故cố 五ngũ 蘊uẩn 。 皆giai 是thị 無vô 常thường 。 乃nãi 至chí 無vô 我ngã 。 此thử 言ngôn 是thị 結kết 。

是thị 知tri 合hợp 而nhi 無vô 結kết 。 則tắc 不bất 為vi 究cứu 竟cánh 。 豈khởi 成thành 能năng 立lập 能năng 破phá 。 故cố 表biểu 而nhi 出xuất 之chi 。

因nhân 明minh 入nhập 正chánh 理lý 論luận (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Nghĩa –

金Kim 剛Cang 經Kinh 訂 義Nghĩa 清Thanh 俞 樾 著Trước 金Kim 剛Cang 經Kinh 訂# 義Nghĩa 德đức 清thanh 。 俞# 樾# 。 其kỳ 一nhất 第đệ 二nhị 分phần 云vân 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thắng Man Kinh Sớ Nghĩa Tư Sao – Quyển 0005

勝Thắng 鬘Man 經Kinh 疏Sớ 義Nghĩa 私Tư 鈔Sao Quyển 0005 日Nhật 本Bổn 聖Thánh 德Đức 太Thái 子Tử 疏Sớ 唐Đường 明Minh 空Không 私Tư 鈔Sao 勝Thắng 鬘Man 經Kinh 疏Sớ/sơ 義Nghĩa 私Tư 鈔Sao 卷Quyển 之Chi 五Ngũ 【# 疏sớ/sơ 】# 從tùng 世Thế 尊Tôn 聲Thanh 聞Văn 。 緣Duyên 覺Giác 以dĩ 下hạ 正chánh...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Đại Thừa Bổn Sanh Tâm Địa Quán Kinh Thiển Chú Đệ Quyển Đệ Quyển – Quyển 0001

大Đại 乘Thừa 本Bổn 生Sanh 心Tâm 地Địa 觀Quán 經Kinh 淺Thiển 註Chú ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0001 清Thanh 來Lai 舟Chu 集Tập 大Đại 乘Thừa 本Bổn 生Sanh 心Tâm 地Địa 觀Quán 經Kinh 。 淺Thiển 註Chú 卷quyển 第đệ 四tứ 清thanh 神thần 京kinh 外ngoại 栴chiên 檀đàn 寺tự 沙Sa 門Môn...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thiền Uyển Mông Cầu Dao Lâm – Quyển 0001

禪Thiền 苑Uyển 蒙Mông 求Cầu 瑤Dao 林Lâm Quyển 0001 金Kim 志Chí 明Minh 撰Soạn 元Nguyên 德Đức 諫Gián 注Chú 禪thiền 苑uyển 蒙mông 求cầu 目mục 錄lục 卷quyển 上thượng (# 千thiên 八bát 百bách 四tứ 十thập 二nhị 則tắc 一nhất 百bách 八bát 十thập 六lục 人nhân )# 釋Thích 迦Ca 七thất 步bộ -# 達đạt...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Sơn Lão Nhân Mộng Du Tập – Quyển 0007

憨 山Sơn 老Lão 人Nhân 夢Mộng 遊Du 集Tập Quyển 0007 ( 侍Thị 者Giả ) 福Phước 善Thiện 日Nhật 錄Lục ( 門Môn 人Nhân ) 通Thông 炯 編Biên 輯 憨# 山Sơn 老Lão 人Nhân 夢Mộng 遊Du 集Tập 卷quyển 第đệ 七thất 侍thị 。 者giả 。 福phước 。 善thiện 。 日nhật 錄lục...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lăng Nghiêm Kinh Chánh Mạch Sớ – Quyển 10

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 正Chánh 脉Mạch 疏Sớ Quyển 10 明Minh 真Chân 鑑Giám 述Thuật 大Đại 佛Phật 頂Đảnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 正Chánh 脉Mạch 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 十thập 京kinh 都đô 西tây 湖hồ 沙Sa 門Môn 。 交giao 光quang 真chân 鑑giám 述thuật 。 想tưởng 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 已dĩ 竟cánh...