Nhân không

Nhân không

Nhân không

Từ điển Đạo Uyển


人空; C: rénkōng; J: ningū; Không có một ngã tính hiện hữu riêng biệt, thường hằng; cũng thường được gọi là Ngã không (我空) và Nhân vô ngã (人無我). Trong Phật giáo Đại thừa, điều nầy được nhận thấy trước tiên, nhưng không là một cấp bậc nhìn nhận tính không một cách rốt ráo, mới mức độ kế tiếp là Pháp không (法空). (Theo Phật tính luận 佛性論)

error: