閑Nhàn 居Cư 編Biên
Quyển 0046
宋Tống 智Trí 圓Viên 著Trước

閑nhàn 居cư 編biên 第đệ 四tứ 十thập 六lục

宋tống 孤cô 山sơn 沙Sa 門Môn 。 智trí 圓viên 。 著trước 。

昭chiêu 君quân 辭từ

昭chiêu 君quân 停đình 車xa 淚lệ 暫tạm 止chỉ 。 為vi 把bả 功công 名danh 奏tấu 天thiên 子tử 。

靜tĩnh 得đắc 胡hồ 塵trần 唯duy 妾thiếp 身thân 。 漢hán 家gia 文văn 武võ 合hợp 羞tu 死tử 。

老lão 將tương

畫họa 堂đường 升thăng 降giáng/hàng 子tử 孫tôn 扶phù 。 白bạch 髮phát 毿tam 毿tam 膽đảm 尚thượng 麤thô 。

不bất 省tỉnh 時thời 清thanh 身thân 已dĩ 老lão 。 逢phùng 人nhân 猶do 說thuyết 斬trảm 單đơn 于vu 。

邊biên 將tương 二nhị 首thủ

威uy 聲thanh 飛phi 將tương 豈khởi 能năng 過quá 。 號hiệu 令linh 雄hùng 師sư 劒kiếm 始thỉ 磨ma 。

雪tuyết 攪giảo 長trường/trưởng 空không 馬mã 殭# 立lập 。 偷thâu 營doanh 今kim 夜dạ 度độ 膠giao 河hà 。

其kỳ 一nhất

百bách 戰chiến 依y 前tiền 勇dũng 氣khí 成thành 。 窮cùng 邊biên 深thâm 入nhập 耀diệu 精tinh 兵binh 。

穹# 廬lư 燒thiêu 盡tận 龍long 庭đình 破phá 。 卻khước 上thượng 燕yên 然nhiên 更cánh 勒lặc 銘minh 。

其kỳ 二nhị

貪tham 泉tuyền

隱ẩn 之chi 曾tằng 飲ẩm 肯khẳng 為vi 非phi 。 今kim 古cổ 泓hoằng 澄trừng 照chiếu 翠thúy 微vi 。

自tự 是thị 貪tham 夫phu 性tánh 貪tham 賄hối 。 便tiện 將tương 泉tuyền 水thủy 作tác 因nhân 依y 。

夷di 齊tề 廟miếu

曾tằng 聞văn 叩khấu 馬mã 犯phạm 君quân 顏nhan 。 萬vạn 古cổ 清thanh 風phong 滿mãn 世thế 間gian 。

若nhược 使sử 干can 戈qua 為vi 揖ấp 讓nhượng 。 夷di 齊tề 終chung 不bất 死tử 空không 山sơn 。

嚴nghiêm 光quang 臺đài

撥bát 亂loạn 方phương 爭tranh 汗hãn 馬mã 功công 。 賢hiền 才tài 誰thùy 肯khẳng 守thủ 窮cùng 空không 。

嚴nghiêm 光quang 亦diệc 是thị 夷di 齊tề 類loại 。 埀thùy 釣điếu 碧bích 溪khê 敦đôn 讓nhượng 風phong 。

閑nhàn 田điền

虞ngu 芮# 懷hoài 慚tàm 觀quán 禮lễ 讓nhượng 。 閑nhàn 田điền 從tùng 此thử 草thảo 長trường 生sanh 。

而nhi 今kim 雖tuy 是thị 文văn 王vương 化hóa 。 難nạn/nan 遣khiển 貪tham 夫phu 兩lưỡng 不bất 爭tranh 。

讀đọc 王vương 通thông 中trung 說thuyết

孟# 軻kha 荀# 況huống 與dữ 楊dương 雄hùng 。 代đại 異dị 言ngôn 殊thù 道đạo 一nhất 同đồng 。

夫phu 子tử 文văn 章chương 天thiên 未vị 喪táng 。 又hựu 於ư 隋tùy 世thế 產sản 王vương 通thông 。

讀đọc 毛mao 詩thi

夫phu 子tử 刪san 來lai 三tam 百bách 章chương 。 箴# 規quy 明minh 白bạch 佐tá 時thời 王vương 。

近cận 來lai 吟ngâm 詠vịnh 唯duy 風phong 月nguyệt 。 謗báng 木mộc 詩thi 官quan 事sự 久cửu 亡vong 。

讀đọc 孫tôn 郃# 集tập

唐đường 祚tộ 將tương 亡vong 王vương 澤trạch 枯khô 。 四tứ 明minh 歸quy 隱ẩn 泣khấp 窮cùng 塗đồ 。

而nhi 今kim 若nhược 撰soạn 才tài 名danh 志chí 。 更cánh 有hữu 閑nhàn 僧Tăng 得đắc 入nhập 無vô 。

(# 郃# 撰soạn 四tứ 明minh 才tài 名danh 志chí 釋thích 宗tông 亮lượng 預dự 焉yên )# 。

讀đọc 禪thiền 月nguyệt 集tập

屬thuộc 興hưng 難nan 忘vong 水thủy 與dữ 山sơn 。 救cứu 時thời 箴# 戒giới 出xuất 其kỳ 間gian 。

讀đọc 終chung 翻phiên 恨hận 吾ngô 生sanh 晚vãn 。 不bất 得đắc 斯tư 人nhân 一nhất 往vãng 還hoàn 。

觀quán 劒kiếm 客khách 圖đồ

飛phi 劒kiếm 縱tung 橫hoành 乍sạ 可khả 驚kinh 。 翻phiên 疑nghi 風phong 俗tục 妄vọng 傳truyền 聲thanh 。

如như 今kim 至chí 究cứu 在tại 何hà 處xứ 。 不bất 出xuất 為vi 人nhân 平bình 不bất 平bình 。

詩thi 魔ma

禪thiền 心tâm 喧huyên 撓nạo 被bị 詩thi 魔ma 。 月nguyệt 冷lãnh 風phong 清thanh 柰nại 爾nhĩ 何hà 。

一nhất 夜dạ 欲dục 降giáng/hàng 降giáng/hàng 不bất 得đắc 。 紛phân 紛phân 徒đồ 屬thuộc 更cánh 來lai 多đa 。

謝tạ 僧Tăng 惠huệ 蒲bồ 扇thiên/phiến

結kết 蒲bồ 為vi 扇thiên/phiến 狀trạng 何hà 奇kỳ 。 助trợ 我ngã 淳thuần 風phong 世thế 罕# 知tri 。

林lâm 下hạ 靜tĩnh 搖dao 來lai 客khách 笑tiếu 。 竹trúc 牀sàng 茆mao 屋ốc 恰kháp 相tương/tướng 宜nghi 。

招chiêu 元nguyên 羽vũ 律luật 師sư

去khứ 年niên 相tương/tướng 訪phỏng 宿túc 吾ngô 廬lư 。 露lộ 滴tích 蒼thương 苔# 夜dạ 話thoại 遲trì 。

湖hồ 水thủy 晚vãn 來lai 清thanh 不bất 極cực 。 今kim 秋thu 又hựu 是thị 月nguyệt 圓viên 時thời 。

貧bần 居cư

山sơn 厨trù 竈táo 上thượng 苔# 痕ngân 碧bích 。 齋trai 盂vu 生sanh 塵trần 無vô 粒lạp 食thực 。

可khả 憐lân 雀tước 鼠thử 未vị 知tri 貧bần 。 穿xuyên 屋ốc 穿xuyên 墉# 不bất 暫tạm 息tức 。

詶thù 簡giản 上thượng 人nhân 見kiến 寄ký

林lâm 間gian 病bệnh 臥ngọa 懶lãn 逢phùng 迎nghênh 。 相tương/tướng 識thức 何hà 人nhân 最tối 愜# 情tình 。

唯duy 有hữu 簡giản 公công 閑nhàn 且thả 僻tích 。 寂tịch 寥liêu 翻phiên 被bị 俗tục 流lưu 輕khinh 。

送tống 僧Tăng 歸quy 姑cô 蘇tô

姑cô 蘇tô 臺đài 畔bạn 樹thụ 含hàm 秋thu 。 蟬thiền 噪táo 西tây 風phong 雨vũ 乍sạ 收thu 。

閑nhàn 笑tiếu 閑nhàn 吟ngâm 忽hốt 歸quy 去khứ 。 月nguyệt 明minh 何hà 處xứ 宿túc 孤cô 舟chu 。

寄ký 遠viễn

洞đỗng 房phòng 秋thu 晚vãn 更cánh 思tư 君quân 。 寶bảo 瑟sắt 慵# 彈đàn 日nhật 又hựu 曛huân 。

鴈nhạn 過quá 長trường/trưởng 空không 書thư 不bất 到đáo 。 滿mãn 庭đình 黃hoàng 葉diệp 落lạc 紛phân 紛phân 。

謝tạ 仁nhân 上thượng 人nhân 惠huệ 茶trà

寄ký 我ngã 山sơn 茶trà 號hiệu 雨vũ 前tiền 。 齋trai 餘dư 閑nhàn 試thí 僕bộc 夫phu 泉tuyền 。

(# 予# 止chỉ 山sơn 居cư 有hữu 之chi )# 。

睡thụy 魔ma 遣khiển 得đắc 雖tuy 相tương/tướng 感cảm 。 翻phiên 引dẫn 詩thi 魔ma 來lai 眼nhãn 前tiền 。

讀đọc 項hạng 羽vũ 傳truyền 二nhị 首thủ

頻tần 年niên 戰chiến 勝thắng 恃thị 雄hùng 強cường/cưỡng 。 歷lịch 數số 分phân 明minh 在tại 彼bỉ 蒼thương 。

堪kham 笑tiếu 范phạm 曾tằng 無vô 異dị 識thức 。 不bất 能năng 令linh 主chủ 事sự 高cao 皇hoàng 。

其kỳ 一nhất

發phát 歎thán 虞ngu 姬# 勢thế 已dĩ 窮cùng 。 烏ô 江giang 此thử 夕tịch 喪táng 英anh 雄hùng 。

當đương 時thời 若nhược 也dã 知tri 天thiên 命mạng 。 佐tá 漢hán 應ưng 居cư 第đệ 一nhất 功công 。

其kỳ 二nhị

草thảo 堂đường 秋thu 夜dạ

雨vũ 殺sát 炎diễm 光quang 變biến 秋thu 色sắc 。 清thanh 涼lương 頓đốn 在tại 草thảo 堂đường 中trung 。

幽u 人nhân 一nhất 夜dạ 坐tọa 不bất 睡thụy 。 月nguyệt 照chiếu 閑nhàn 堦# 露lộ 灑sái 空không 。

書thư 荊kinh 溪khê 禪thiền 師sư 傳truyền 後hậu 二nhị 首thủ

智trí 者giả 真chân 宗tông 談đàm 一nhất 性tánh 。 相tương/tướng 傳truyền 六lục 世thế 至chí 荊kinh 溪khê 。

高cao 揮huy 彩thải 筆bút 示thị 深thâm 趣thú 。 來lai 學học 無vô 窮cùng 俱câu 破phá 迷mê 。

其kỳ 一nhất

清thanh 風phong 遺di 句cú 滿mãn 人nhân 間gian 。 滅diệt 後hậu 天thiên 台thai 跡tích 更cánh 閑nhàn 。

碑bi 折chiết 塔tháp 摧tồi 人nhân 不bất 顧cố 。 不bất 堪kham 冥minh 目mục 想tưởng 空không 山sơn 。

其kỳ 二nhị

寄ký 題đề 章chương 安an 禪thiền 師sư 塔tháp

祖tổ 師sư 墳phần 塔tháp 在tại 天thiên 台thai 。 雨vũ 壞hoại 風phong 摧tồi 事sự 可khả 哀ai 。

香hương 火hỏa 無vô 人nhân 空không 有hữu 跡tích 。 夜dạ 深thâm 明minh 月nguyệt 照chiếu 蒼thương 苔# 。

寄ký 天thiên 台thai 能năng 上thượng 人nhân

天thiên 台thai 深thâm 隱ẩn 許hứa 誰thùy 同đồng 。 擾nhiễu 擾nhiễu 浮phù 世thế 萬vạn 事sự 空không 。

終chung 約ước 携huề 瓶bình 訪phỏng 師sư 去khứ 。 水thủy 邊biên 松tùng 下hạ 嘯khiếu 清thanh 風phong 。

讀đọc 秦tần 始thỉ 本bổn 紀kỷ

縱túng/tung 欲dục 勞lao 民dân 殊thù 未vị 已dĩ 。 阿a 房phòng 望vọng 夷di 相tương 次thứ 起khởi 。

後hậu 來lai 風phong 俗tục 昧muội 其kỳ 由do 。 妄vọng 說thuyết 秦tần 皇hoàng 能năng 役dịch 鬼quỷ 。

讀đọc 楊dương 子tử 法pháp 言ngôn

秦tần 焚phần 漢hán 雜tạp 道đạo 何hà 孤cô 。 蕩đãng 蕩đãng 皇hoàng 風phong 豈khởi 易dị 圖đồ 。

空không 有hữu 法pháp 言ngôn 為vi 世thế 範phạm 。 不bất 知tri 來lai 者giả 肯khẳng 行hành 無vô 。

書thư 慈từ 光quang 塔tháp

靈linh 骨cốt 未vị 藏tạng 三tam 十thập 載tái 。 我ngã 來lai 收thu 得đắc 葬táng 孤cô 山sơn 。

此thử 中trung 起khởi 塔tháp 不bất 在tại 大đại 。 已dĩ 有hữu 高cao 名danh 垂thùy 世thế 間gian 。

苦khổ 熱nhiệt

平bình 湖hồ 日nhật 炙chích 沸phí 如như 煑chử 。 庭đình 樹thụ 色sắc 乾can/kiền/càn 鳥điểu 渴khát 死tử 。

何hà 人nhân 萬vạn 里lý 驅khu 征chinh 車xa 。 紅hồng 塵trần 漲trương 天thiên 方phương 入nhập 市thị 。

古cổ 鑑giám

土thổ/độ 蝕thực 菱# 花hoa 有hữu 微vi 竅khiếu 。 懸huyền 向hướng 秋thu 堂đường 光quang 照chiếu 耀diệu 。

寫tả 出xuất 人nhân 人nhân 妍nghiên 醜xú 姿tư 。 西tây 施thí 始thỉ 免miễn 嫫# 母mẫu 笑tiếu 。

寄ký 題đề 終chung 南nam 道đạo 宣tuyên 律luật 師sư 塔tháp

冷lãnh 碧bích 終chung 南nam 插sáp 太thái 虗hư 。 紵# 麻ma 蘭lan 若nhã 舊cựu 閑nhàn 居cư 。

波ba 離ly 滅diệt 後hậu 無vô 人nhân 繼kế 。 蕭tiêu 索sách 西tây 風phong 葉diệp 滿mãn 渠cừ 。

嘲# 寫tả 真chân

泡bào 幻huyễn 吾ngô 身thân 元nguyên 是thị 妄vọng 。 丹đan 青thanh 汝nhữ 影ảnh 豈khởi 為vi 真chân 。

吾ngô 身thân 汝nhữ 影ảnh 俱câu 無vô 實thật 。 相tương/tướng 伴bạn 茆mao 堂đường 作tác 兩lưỡng 人nhân 。

冬đông 日nhật 作tác

凍đống 撮toát 閑nhàn 庭đình 土thổ/độ 皆giai 裂liệt 。 風phong 號hiệu 門môn 外ngoại 人nhân 來lai 絕tuyệt 。

可khả 憐lân 萬vạn 事sự 不bất 干can 身thân 。 凭bằng 欄lan 且thả 看khán 千thiên 峯phong 雪tuyết 。

誡giới 後hậu 學học

對đối 食thực 須tu 思tư 稼giá 穡# 勞lao 。 為vi 僧Tăng 安an 用dụng 事sự 雄hùng 豪hào 。

剃thế 頭đầu 本bổn 意ý 求cầu 成thành 佛Phật 。 不bất 為vi 齋trai 筵diên 坐tọa 位vị 高cao 。

螢huỳnh

微vi 蟲trùng 稟bẩm 質chất 有hữu 清thanh 光quang 。 蹤tung 跡tích 難nạn/nan 令linh 暗ám 室thất 藏tạng 。

車xa 胤dận 死tử 來lai 人nhân 墮đọa 學học 。 秋thu 庭đình 終chung 夜dạ 恣tứ 飛phi 翔tường 。

舟chu 歸quy 詠vịnh 鴈nhạn

嗷# 嗷# 旅lữ 鴈nhạn 滿mãn 寒hàn 塘đường 。 閑nhàn 坐tọa 歸quy 舟chu 帶đái 夕tịch 陽dương 。

一nhất 一nhất 似tự 能năng 遵tuân 禮lễ 教giáo 。 等đẳng 閑nhàn 驚kinh 起khởi 便tiện 成thành 行hành 。

舟chu 歸quy

平bình 湖hồ 渺# 渺# 澄trừng 寒hàn 水thủy 。 孤cô 舟chu 靜tĩnh 泛phiếm 清thanh 光quang 裏lý 。

卻khước 慙tàm 未vị 是thị 狎hiệp 鷗# 人nhân 。 處xứ 處xứ 鳧phù 鷖# 盡tận 驚kinh 起khởi 。

檻hạm 猿viên

異dị 菓quả 供cung 飡xan 金kim 鏁tỏa 纏triền 。 侯hầu 門môn 雖tuy 貴quý 性tánh 非phi 便tiện 。

夜dạ 啼đề 只chỉ 憶ức 巴ba 江giang 畔bạn 。 霜sương 木mộc 千thiên 株chu 冷lãnh 倚ỷ 天thiên 。

放phóng 猿viên

放phóng 汝nhữ 孤cô 猿viên 任nhậm 自tự 由do 。 萬vạn 山sơn 雲vân 樹thụ 正chánh 含hàm 秋thu 。

不bất 知tri 今kim 夜dạ 啼đề 明minh 月nguyệt 。 又hựu 使sử 何hà 人nhân 淚lệ 暗ám 流lưu 。

湖hồ 上thượng 望vọng 月nguyệt 二nhị 首thủ

秋thu 水thủy 澄trừng 澄trừng 樹thụ 絕tuyệt 風phong 。 冰băng 輪luân 苒nhiễm 苒nhiễm 上thượng 遙diêu 空không 。

閑nhàn 思tư 今kim 夜dạ 供cung 吟ngâm 景cảnh 。 冷lãnh 色sắc 清thanh 光quang 幾kỷ 處xứ 同đồng 。

其kỳ 一nhất

寒hàn 光quang 皎hiệu 皎hiệu 映ánh 平bình 湖hồ 。 水thủy 色sắc 天thiên 形hình 兩lưỡng 不bất 殊thù 。

學học 道Đạo 未vị 能năng 同đồng 罔võng 象tượng 。 也dã 於ư 深thâm 處xứ 見kiến 圓viên 珠châu 。

其kỳ 二nhị

詠vịnh 亡vong 有hữu 禪thiền 師sư 山sơn 齋trai 養dưỡng 獼mi 猴hầu

閑nhàn 庭đình 樹thụ 樹thụ 菓quả 垂thùy 霜sương 。 聽thính 法Pháp 猶do 憐lân 入nhập 草thảo 堂đường 。

異dị 類loại 豈khởi 能năng 知tri 禮lễ 節tiết 。 每mỗi 來lai 相tương 對đối 坐tọa 禪thiền 床sàng 。

贈tặng 廣quảng 上thượng 人nhân

魏ngụy 闕khuyết 林lâm 泉tuyền 趣thú 本bổn 同đồng 。 隨tùy 緣duyên 來lai 往vãng 興hưng 何hà 窮cùng 。

閑nhàn 宵tiêu 訪phỏng 我ngã 茆mao 堂đường 宿túc 。 湖hồ 水thủy 無vô 波ba 月nguyệt 照chiếu 空không 。

正chánh 月nguyệt 晦hối 日nhật 作tác

春xuân 晴tình 殘tàn 日nhật 照chiếu 平bình 川xuyên 。 老lão 幼ấu 相tương/tướng 擕# 古cổ 岸ngạn 邊biên 。

富phú 貴quý 在tại 天thiên 誰thùy 肯khẳng 信tín 。 臨lâm 流lưu 爭tranh 放phóng 送tống 窮cùng 舟chu 。

讀đọc 羅la 隱ẩn 詩thi 集tập

非phi 非phi 是thị 是thị 正chánh 人nhân 倫luân 。 月nguyệt 夜dạ 花hoa 朝triêu 幾kỷ 損tổn 神thần 。

薄bạc 俗tục 不bất 知tri 懲# 勸khuyến 旨chỉ 。 翻phiên 嫌hiềm 羅la 隱ẩn 一nhất 生sanh 嗔sân 。

落lạc 花hoa

花hoa 開khai 花hoa 落lạc 盡tận 由do 風phong 。 數sổ 日nhật 榮vinh 衰suy 事sự 不bất 同đồng 。

庭đình 下hạ 晚vãn 來lai 猶do 可khả 翫ngoạn 。 綠lục 苔# 芳phương 草thảo 綴chuế 殘tàn 紅hồng 。

織chức 婦phụ

九cửu 月nguyệt 風phong 高cao 未vị 授thọ 衣y 。 燈đăng 前tiền 軋# 軋# 夜dạ 鳴minh 機cơ 。

困khốn 來lai 不bất 覺giác 支chi 頥# 睡thụy 。 鼠thử 齧niết [糸*系]# 頭đầu 四tứ 散tán 飛phi 。

柳liễu

融dung 融dung 春xuân 色sắc 伴bạn 花hoa 榮vinh 。 濃nồng 翠thúy 參tham 差sai 雨vũ 乍sạ 晴tình 。

低đê 拂phất 冷lãnh 烟yên 元nguyên 亮lượng 宅trạch 。 靜tĩnh 籠lung 明minh 月nguyệt 亞# 夫phu 營doanh 。

葉diệp 浮phù 晚vãn 水thủy 愁sầu 眉mi 細tế 。 絮# 落lạc 春xuân 衣y 雪tuyết 片phiến 輕khinh 。

莫mạc 上thượng 隋tùy 堤đê 思tư 往vãng 事sự 。 萬vạn 株chu 蕭tiêu 索sách 傍bàng 河hà 聲thanh 。

牡# 丹đan

栽tài 培bồi 寧ninh 暇hạ 問vấn 耕canh 桑tang 。 紅hồng 白bạch 相tương/tướng 鮮tiên 映ánh 畵họa 堂đường 。

淚lệ 濕thấp 濃nồng 粧# 含hàm 曉hiểu 露lộ 。 火hỏa 燔phần 寒hàn 玉ngọc 照chiếu 斜tà 陽dương 。

黃hoàng 金kim 剩thặng 買mãi 心tâm 無vô 猒# 。 綺ỷ 席tịch 閑nhàn 觀quán 興hưng 更cánh 狂cuồng 。

誰thùy 向hướng 風phong 前tiền 悟ngộ 零linh 落lạc 。 百bách 年niên 榮vinh 盛thịnh 事sự 非phi 長trường/trưởng 。

鴈nhạn

歲tuế 歲tuế 隨tùy 陽dương 整chỉnh 羽vũ 翰hàn 。 翱cao 翔tường 還hoàn 見kiến 過quá 雲vân 端đoan 。

哀ai 音âm 斷đoạn 續tục 霜sương 風phong 緊khẩn 。 群quần 影ảnh 參tham 差sai 夜dạ 月nguyệt 殘tàn 。

鵰điêu 鶚# 已dĩ 逃đào 榆# 塞tắc 險hiểm 。 烟yên 波ba 初sơ 下hạ 洞đỗng 庭đình 寬khoan 。

行hành 人nhân 萬vạn 里lý 思tư 歸quy 切thiết 。 送tống 目mục 遙diêu 空không 寄ký 信tín 難nạn/nan 。

浙chiết 江giang 晚vãn 望vọng

景cảnh 象tượng 依y 依y 滿mãn 目mục 前tiền 。 倚ỷ 筇# 閑nhàn 望vọng 思tư 凄# 然nhiên 。

隔cách 雲vân 清thanh 磬khánh 山sơn 傍bàng 寺tự 。 照chiếu 水thủy 孤cô 燈đăng 渡độ 口khẩu 舡# 。

蕩đãng 漭# 落lạc 潮triều 平bình 占chiêm 岸ngạn 。 參tham 差sai 歸quy 鴈nhạn 沒một 遙diêu 天thiên 。

錢tiền 王vương 霸# 業nghiệp 今kim 何hà 在tại 。 牢lao 落lạc 荒hoang 城thành 積tích 野dã 烟yên 。

閑nhàn 居cư 編biên 第đệ 四tứ 十thập 六lục