Nguyên Nhân Luận –

Nguyên Nhân Luận –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

原Nguyên 人Nhân 論Luận

唐Đường 宗Tông 密Mật 述Thuật

原nguyên 人nhân 論luận 序tự

終chung 南nam 山sơn 草thảo 堂đường 寺tự 沙Sa 門Môn 宗tông 密mật 述thuật

萬vạn 靈linh 蠢xuẩn 蠢xuẩn 皆giai 有hữu 其kỳ 本bổn 。 萬vạn 物vật 芸vân 芸vân 各các 歸quy 其kỳ 根căn 。 未vị 有hữu 無vô 根căn 本bổn 而nhi 有hữu 枝chi 末mạt 者giả 也dã 。 況huống 三tam 才tài 中trung 之chi 最tối 靈linh 而nhi 無vô 本bổn 源nguyên 乎hồ 。 且thả 知tri 人nhân 者giả 智trí 。 自tự 知tri 者giả 明minh 。 今kim 我ngã 稟bẩm 得đắc 人nhân 身thân 而nhi 不bất 自tự 知tri 所sở 從tùng 來lai 。 曷hạt 能năng 知tri 他tha 世thế 所sở 趣thú 乎hồ 。 曷hạt 能năng 知tri 天thiên 下hạ 古cổ 今kim 之chi 人nhân 事sự 乎hồ 。 故cố 數sổ 十thập 年niên 中trung 。 學học 無vô 常thường 師sư 。 博bác 攷# 內nội 外ngoại 以dĩ 原nguyên 自tự 身thân 。 原nguyên 之chi 不bất 已dĩ 。 果quả 得đắc 其kỳ 本bổn 。

然nhiên 今kim 習tập 儒nho 道đạo 者giả 。 秖kỳ 知tri 近cận 則tắc 乃nãi 祖tổ 乃nãi 父phụ 。 傳truyền 體thể 相tướng 續tục 。 受thọ 得đắc 此thử 身thân 。 遠viễn 則tắc 混hỗn 沌# 一nhất 氣khí 。 剖phẫu 為vi 陰âm 陽dương 之chi 二nhị 。 二nhị 生sanh 天thiên 地địa 人nhân 三tam 。 三tam 生sanh 萬vạn 物vật 。 萬vạn 物vật 與dữ 人nhân 皆giai 氣khí 為vi 本bổn 。 習tập 佛Phật 法Pháp 者giả 。 但đãn 云vân 。

近cận 則tắc 前tiền 生sanh 造tạo 業nghiệp 。 隨tùy 業nghiệp 受thọ 報báo 。 得đắc 此thử 人nhân 身thân 。 遠viễn 則tắc 業nghiệp 又hựu 從tùng 惑hoặc 展triển 轉chuyển 。 乃nãi 至chí 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 為vi 身thân 根căn 本bổn 。

皆giai 謂vị 已dĩ 窮cùng 。 而nhi 實thật 未vị 也dã 。

然nhiên 孔khổng 。 老lão 。 釋Thích 迦Ca 皆giai 是thị 至chí 聖thánh 。 隨tùy 時thời 應ưng 物vật 。 設thiết 教giáo 殊thù 塗đồ 。 內nội 外ngoại 相tướng 資tư 。 共cộng 利lợi 群quần 庶thứ 。 策sách 勤cần 萬vạn 行hạnh 。 明minh 因nhân 果quả 始thỉ 終chung 。 推thôi 究cứu 萬vạn 法pháp 。 彰chương 生sanh 起khởi 本bổn 末mạt 。 雖tuy 皆giai 聖thánh 意ý 而nhi 有hữu 實thật 有hữu 權quyền 。 二nhị 教giáo 唯duy 權quyền 。 佛Phật 兼kiêm 權quyền 實thật 。 策sách 萬vạn 行hạnh 。 懲# 惡ác 勸khuyến 善thiện 。 同đồng 歸quy 於ư 治trị 。 則tắc 三tam 教giáo 皆giai 可khả 遵tuân 行hành 。 推thôi 萬vạn 法pháp 。 窮cùng 理lý 盡tận 性tánh 。 至chí 於ư 本bổn 源nguyên 。 則tắc 佛Phật 教giáo 方phương 為vi 決quyết 了liễu 。

然nhiên 當đương 今kim 學học 士sĩ 各các 執chấp 一nhất 宗tông 。 就tựu 師sư 佛Phật 者giả 。 仍nhưng 迷mê 實thật 義nghĩa 。 故cố 於ư 天thiên 地địa 人nhân 物vật 。 不bất 能năng 原nguyên 之chi 至chí 源nguyên 。 余dư 今kim 還hoàn 依y 內nội 外ngoại 教giáo 理lý 推thôi 窮cùng 萬vạn 法pháp 。 初sơ 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 於ư 習tập 權quyền 教giáo 者giả 。 斥xích 滯trệ 令linh 通thông 而nhi 極cực 其kỳ 本bổn 。 後hậu 依y 了liễu 教giáo 。 顯hiển 示thị 展triển 轉chuyển 生sanh 起khởi 之chi 義nghĩa 。 會hội 偏thiên 令linh 圓viên 而nhi 至chí 於ư 末mạt (# 末mạt 即tức 。 天thiên 地địa 人nhân 物vật 。 文văn 有hữu 四tứ 篇thiên 。 名danh 原nguyên 人nhân 也dã 。

原nguyên 人nhân 論luận 序tự (# 終chung )#

原nguyên 人nhân 論luận

終chung 南nam 山sơn 草thảo 堂đường 寺tự 沙Sa 門Môn 宗tông 密mật 述thuật

斥xích 迷mê 執chấp 第đệ 一nhất (# 習tập 儒nho 道đạo 者giả )#

儒nho 道đạo 二nhị 教giáo 說thuyết 人nhân 畜súc 等đẳng 類loại 。 皆giai 是thị 虛hư 無vô 大Đại 道Đạo 生sanh 成thành 養dưỡng 育dục 。 謂vị 道Đạo 法Pháp 自tự 然nhiên 生sanh 於ư 元nguyên 氣khí 。 元nguyên 氣khí 生sanh 天thiên 地địa 。 天thiên 地địa 生sanh 萬vạn 物vật 。 故cố 愚ngu 智trí 貴quý 賤tiện 。 貧bần 富phú 苦khổ 樂lạc 。 皆giai 稟bẩm 於ư 天thiên 。 由do 於ư 時thời 命mạng 。 故cố 死tử 後hậu 卻khước 歸quy 天thiên 地địa 。 復phục 其kỳ 虛hư 無vô 。 然nhiên 外ngoại 教giáo 宗tông 旨chỉ 。 但đãn 在tại 乎hồ 依y 身thân 立lập 行hành 。 不bất 在tại 究cứu 竟cánh 身thân 之chi 元nguyên 由do 。 所sở 說thuyết 萬vạn 物vật 不bất 論luận 象tượng 外ngoại 。 雖tuy 指chỉ 大Đại 道Đạo 為vi 本bổn 。 而nhi 不bất 備bị 明minh 順thuận 逆nghịch 起khởi 滅diệt 染nhiễm 淨tịnh 因nhân 緣duyên 。 故cố 習tập 者giả 不bất 知tri 是thị 權quyền 。 執chấp 之chi 為vi 了liễu 。 今kim 略lược 舉cử 而nhi 詰cật 之chi 。

所sở 言ngôn 萬vạn 物vật 皆giai 從tùng 虛hư 無vô 大Đại 道Đạo 而nhi 生sanh 者giả 。 大Đại 道Đạo 即tức 是thị 生sanh 死tử 賢hiền 愚ngu 之chi 本bổn 。 吉cát 凶hung 禍họa 福phước 之chi 基cơ 。 基cơ 本bổn 既ký 其kỳ 常thường 存tồn 。 則tắc 禍họa 亂loạn 凶hung 愚ngu 不bất 可khả 除trừ 也dã 。 福phước 慶khánh 賢hiền 善thiện 不bất 可khả 益ích 也dã 。 何hà 用dụng 老lão 莊trang 之chi 教giáo 耶da 。 又hựu 道đạo 育dục 虎hổ 狼lang 。 胎thai 桀# 紂# 。 夭yểu 顏nhan 冉nhiễm 。 禍họa 夷di 齊tề 。 何hà 名danh 尊tôn 乎hồ 。

又hựu 言ngôn 萬vạn 物vật 皆giai 是thị 自tự 然nhiên 生sanh 化hóa 非phi 因nhân 緣duyên 者giả 。 則tắc 一nhất 切thiết 無vô 因nhân 緣duyên 處xứ 悉tất 應ưng 生sanh 化hóa 。 謂vị 石thạch 應ưng 生sanh 草thảo 。 草thảo 或hoặc 生sanh 人nhân 。 人nhân 生sanh 畜súc 等đẳng 。 又hựu 應ưng 生sanh 無vô 前tiền 後hậu 。 起khởi 無vô 早tảo 晚vãn 。 神thần 仙tiên 不bất 藉tạ 丹đan 藥dược 。 太thái 平bình 不bất 藉tạ 賢hiền 良lương 。 仁nhân 義nghĩa 不bất 藉tạ 教giáo 習tập 。 老lão 莊trang 周chu 孔khổng 何hà 用dụng 立lập 教giáo 為vi 軌quỹ 則tắc 乎hồ 。

又hựu 言ngôn 皆giai 從tùng 元nguyên 氣khí 而nhi 生sanh 成thành 者giả 。 則tắc 歘hốt 生sanh 之chi 神thần 未vị 曾tằng 習tập 慮lự 。 豈khởi 得đắc 嬰anh 孩hài 便tiện 能năng 愛ái 惡ác 驕kiêu 恣tứ 焉yên 。 若nhược 言ngôn 歘hốt 有hữu 自tự 然nhiên 便tiện 能năng 隨tùy 念niệm 愛ái 惡ác 等đẳng 者giả 。 則tắc 五ngũ 德đức 六lục 藝nghệ 悉tất 能năng 隨tùy 念niệm 而nhi 解giải 。 何hà 待đãi 因nhân 緣duyên 學học 習tập 而nhi 成thành 。

又hựu 若nhược 生sanh 是thị 稟bẩm 氣khí 而nhi 歘hốt 有hữu 。 死tử 是thị 氣khí 散tán 而nhi 歘hốt 無vô 。 則tắc 誰thùy 為vi 鬼quỷ 神thần 乎hồ 。 且thả 世thế 有hữu 鑒giám 達đạt 前tiền 生sanh 追truy 憶ức 往vãng 事sự 。 則tắc 知tri 生sanh 前tiền 相tương 續tục 。 非phi 稟bẩm 氣khí 而nhi 歘hốt 有hữu 。 又hựu 驗nghiệm 鬼quỷ 神thần 靈linh 知tri 不bất 斷đoạn 。 則tắc 知tri 死tử 後hậu 非phi 氣khí 散tán 而nhi 歘hốt 無vô 。 故cố 祭tế 祀tự 求cầu 禱đảo 。 典điển 藉tạ 有hữu 文văn 。 況huống 死tử 而nhi 蘇tô 者giả 說thuyết 幽u 途đồ 事sự 。 或hoặc 死tử 後hậu 感cảm 動động 妻thê 子tử 讎thù 報báo 怨oán 恩ân 。 今kim 古cổ 皆giai 有hữu 耶da 。

外ngoại 難nạn/nan 曰viết 。

若nhược 人nhân 死tử 為vi 鬼quỷ 。 則tắc 古cổ 來lai 之chi 鬼quỷ 填điền 塞tắc 巷hạng 路lộ 。 合hợp 有hữu 見kiến 者giả 。 如như 何hà 不bất 爾nhĩ 。

答đáp 曰viết 。

人nhân 死tử 六lục 道đạo 。 不bất 必tất 皆giai 為vi 鬼quỷ 。 鬼quỷ 死tử 復phục 為vi 人nhân 等đẳng 。 豈khởi 古cổ 來lai 積tích 鬼quỷ 常thường 存tồn 耶da 。

且thả 天thiên 地địa 之chi 氣khí 本bổn 無vô 知tri 也dã 。 人nhân 稟bẩm 無vô 知tri 之chi 氣khí 。 安an 得đắc 歘hốt 起khởi 而nhi 有hữu 知tri 乎hồ 。 草thảo 木mộc 亦diệc 皆giai 稟bẩm 氣khí 。 何hà 不bất 知tri 乎hồ 。

又hựu 言ngôn 貧bần 富phú 貴quý 賤tiện 。 賢hiền 愚ngu 善thiện 惡ác 吉cát 凶hung 禍họa 福phước 。 皆giai 由do 天thiên 命mạng 者giả 。 則tắc 天thiên 之chi 賦phú 命mạng 奚hề 有hữu 貧bần 多đa 富phú 少thiểu 。 賤tiện 多đa 貴quý 少thiểu 。 乃nãi 至chí 禍họa 多đa 福phước 少thiểu 。 苟cẩu 多đa 少thiểu 之chi 分phần 在tại 天thiên 。 天thiên 何hà 不bất 平bình 乎hồ 。 況huống 有hữu 無vô 行hành 而nhi 貴quý 。 守thủ 行hành 而nhi 賤tiện 。 無vô 德đức 而nhi 富phú 。 有hữu 德đức 而nhi 貧bần 。 逆nghịch 吉cát 義nghĩa 凶hung 。 仁nhân 夭yểu 暴bạo 壽thọ 。 乃nãi 至chí 有hữu 道đạo 者giả 喪táng 。 無vô 道đạo 者giả 興hưng 。 既ký 皆giai 由do 天thiên 。 天thiên 乃nãi 興hưng 不bất 道đạo 而nhi 喪táng 道đạo 。 何hà 有hữu 福phước 善thiện 益ích 謙khiêm 之chi 賞thưởng 。 禍họa 淫dâm 害hại 盈doanh 之chi 罰phạt 焉yên 。

又hựu 既ký 禍họa 亂loạn 反phản 逆nghịch 皆giai 由do 天thiên 命mạng 。 則tắc 聖thánh 人nhân 設thiết 教giáo 。 責trách 人nhân 不bất 責trách 天thiên 。 罪tội 物vật 不bất 罪tội 命mạng 。 是thị 不bất 當đương 也dã 。 然nhiên 則tắc 《# 詩thi 》# 刺thứ 亂loạn 政chánh 。 《# 書thư 》# 讚tán 王vương 道đạo 。 《# 禮lễ 》# 稱xưng 安an 上thượng 。 《# 樂nhạo/nhạc/lạc 》# 號hiệu 移di 風phong 。 豈khởi 是thị 奉phụng 上thượng 天thiên 之chi 意ý 。 順thuận 造tạo 化hóa 之chi 心tâm 乎hồ 。 是thị 知tri 專chuyên 此thử 教giáo 者giả 。 未vị 能năng 原nguyên 人nhân 。

斥xích 偏thiên 淺thiển 第đệ 二nhị (# 習tập 佛Phật 不bất 了liễu 義nghĩa 教giáo 者giả )#

佛Phật 教giáo 自tự 淺thiển 之chi 深thâm 。 略lược 有hữu 五ngũ 等đẳng 。

一nhất 。 人nhân 天thiên 教giáo 。 二nhị 。 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 。 三tam 。 大Đại 乘Thừa 法Pháp 相tương 教giáo 。 四tứ 。 大Đại 乘Thừa 破phá 相tương 教giáo 上thượng 四tứ 在tại 此thử 篇thiên 中trung )# 。 五ngũ 。 一Nhất 乘Thừa 顯hiển 性tánh 教giáo (# 此thử 一nhất 在tại 第đệ 三tam 篇thiên 中trung )# 。

一nhất 。 佛Phật 為vi 初sơ 心tâm 人nhân 且thả 說thuyết 三tam 世thế 業nghiệp 報báo 善thiện 惡ác 因nhân 果quả 。 謂vị 造tạo 上thượng 品phẩm 十thập 惡ác 。 死tử 墮đọa 地địa 獄ngục 。 中trung 品phẩm 餓ngạ 鬼quỷ 。 下hạ 品phẩm 畜súc 生sanh 。 故cố 佛Phật 且thả 類loại 世thế 五ngũ 常thường 之chi 教giáo 天Thiên 竺Trúc 世thế 教giáo 。 儀nghi 式thức 雖tuy 殊thù 。 懲# 惡ác 勸khuyến 善thiện 無vô 別biệt 。 亦diệc 不bất 離ly 仁nhân 義nghĩa 等đẳng 五ngũ 常thường 。 而nhi 有hữu 德đức 行hạnh 可khả 修tu 例lệ 。 如như 。

此thử 國quốc 歛liễm 手thủ 而nhi 舉cử 。 吐thổ 番phiên 散tán 手thủ 而nhi 垂thùy 。 皆giai 為vi 禮lễ 也dã )# 。 令linh 持trì 五Ngũ 戒Giới 。 不bất 殺sát 是thị 仁nhân 。 不bất 盜đạo 是thị 義nghĩa 。 不bất 邪tà 淫dâm 是thị 禮lễ 。 不bất 妄vọng 語ngữ 是thị 信tín 。 不bất 飲ẩm 噉đạm 酒tửu 肉nhục 。 神thần 氣khí 清thanh 潔khiết 益ích 於ư 智trí 也dã )# 。 得đắc 免miễn 三tam 途đồ 。 生sanh 人nhân 道đạo 中trung 。 修tu 上thượng 品phẩm 十Thập 善Thiện 及cập 施thí 戒giới 等đẳng 。 生sanh 六lục 欲dục 天thiên 。 修tu 四tứ 禪thiền 八bát 定định 生sanh 色sắc 界giới 。 無vô 色sắc 界giới 天thiên 。 題đề 中trung 不bất 標tiêu 天thiên 鬼quỷ 地địa 獄ngục 者giả 。 界giới 地địa 不bất 同đồng 。 見kiến 聞văn 不bất 及cập 。 凡phàm 俗tục 尚thượng 不bất 知tri 末mạt 。 況huống 肯khẳng 窮cùng 本bổn 。 故cố 對đối 俗tục 教giáo 且thả 標tiêu 原nguyên 人nhân 。 今kim 敘tự 佛Phật 經Kinh 。 理lý 宜nghi 具cụ 列liệt )# 。 故cố 名danh 人nhân 天thiên 教giáo 也dã (# 然nhiên 業nghiệp 有hữu 三tam 種chủng 。

一nhất 惡ác 。 二nhị 善thiện 。 三tam 不bất 動động 。 報báo 有hữu 三tam 時thời 。

謂vị 現hiện 報báo 。 生sanh 報báo 。 後hậu 報báo )# 。

據cứ 此thử 教giáo 中trung 。 業nghiệp 為vi 身thân 本bổn 。 今kim 詰cật 之chi 曰viết 。

既ký 由do 造tạo 業nghiệp 受thọ 五ngũ 道đạo 身thân 。 未vị 審thẩm 誰thùy 人nhân 造tạo 業nghiệp 。 誰thùy 人nhân 受thọ 報báo 。 若nhược 此thử 眼nhãn 耳nhĩ 手thủ 足túc 能năng 造tạo 業nghiệp 者giả 。 初sơ 死tử 之chi 人nhân 眼nhãn 耳nhĩ 。 手thủ 足túc 宛uyển 然nhiên 。 何hà 不bất 見kiến 聞văn 造tạo 作tác 。 若nhược 言ngôn 心tâm 作tác 。 何hà 者giả 是thị 心tâm 。 若nhược 言ngôn 肉nhục 心tâm 。 肉nhục 心tâm 有hữu 質chất 。 繫hệ 於ư 身thân 內nội 。 如như 何hà 速tốc 入nhập 眼nhãn 耳nhĩ 辨biện 外ngoại 是thị 非phi 。 是thị 非phi 不bất 知tri 。 因nhân 何hà 取thủ 捨xả 。 且thả 心tâm 與dữ 眼nhãn 耳nhĩ 手thủ 足túc 俱câu 為vi 質chất 閡ngại 。 豈khởi 得đắc 內nội 外ngoại 相tướng 通thông 運vận 動động 應ưng 接tiếp 同đồng 造tạo 業nghiệp 緣duyên 。 若nhược 言ngôn 但đãn 是thị 喜hỷ 怒nộ 愛ái 惡ác 發phát 動động 身thân 口khẩu 令linh 造tạo 業nghiệp 者giả 。 喜hỷ 怒nộ 等đẳng 情tình 乍sạ 起khởi 乍sạ 滅diệt 。 自tự 無vô 其kỳ 體thể 。 將tương 何hà 為vi 主chủ 而nhi 作tác 業nghiệp 耶da 。 設thiết 言ngôn 不bất 應ưng 如như 此thử 。 別biệt 別biệt 推thôi 尋tầm 。 都đô 是thị 我ngã 此thử 身thân 心tâm 能năng 造tạo 業nghiệp 者giả 。 此thử 身thân 已dĩ 死tử 誰thùy 受thọ 苦khổ 樂lạc 之chi 報báo 。 若nhược 言ngôn 死tử 後hậu 更cánh 有hữu 身thân 者giả 。 豈khởi 有hữu 今kim 日nhật 身thân 心tâm 。 造tạo 罪tội 修tu 福phước 。 令linh 他tha 後hậu 世thế 身thân 心tâm 受thọ 苦khổ 受thọ 樂lạc 。 據cứ 此thử 則tắc 修tu 福phước 者giả 屈khuất 甚thậm 。 造tạo 罪tội 者giả 幸hạnh 甚thậm 。 如như 何hà 神thần 理lý 如như 此thử 無vô 道đạo 。 故cố 知tri 但đãn 習tập 此thử 教giáo 者giả 。 雖tuy 信tín 業nghiệp 緣duyên 。 不bất 達đạt 身thân 本bổn 。

二nhị 。 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 者giả 。 說thuyết 形hình 骸hài 之chi 色sắc 。 思tư 慮lự 之chi 心tâm 。 從tùng 無vô 始thỉ 來lai 。 因nhân 緣duyên 力lực 故cố 。 念niệm 念niệm 生sanh 滅diệt 。 相tương 續tục 無vô 窮cùng 。 如như 水thủy 涓# 涓# 。 如như 燈đăng 焰diễm 焰diễm 。 身thân 心tâm 假giả 合hợp 似tự 一nhất 似tự 常thường 。 凡phàm 愚ngu 不bất 覺giác 執chấp 之chi 為vi 我ngã 。 寶bảo 此thử 我ngã 故cố 。 即tức 起khởi 貪tham (# 貪tham 名danh 利lợi 以dĩ 榮vinh 我ngã )# 。 瞋sân (# 瞋sân 違vi 情tình 境cảnh 恐khủng 侵xâm 害hại 我ngã )# 。 癡si (# 非phi 理lý 計kế 校giáo )# 等đẳng 三tam 毒độc 。 三tam 毒độc 擊kích 意ý 。 發phát 動động 身thân 口khẩu 。 造tạo 一nhất 切thiết 業nghiệp 。 業nghiệp 成thành 難nạn/nan 逃đào 。 故cố 受thọ 五ngũ 道đạo 苦khổ 樂lạc 等đẳng 身thân (# 別biệt 業nghiệp 所sở 感cảm )# 。 三tam 界giới 勝thắng 劣liệt 等đẳng 處xứ (# 共cộng 業nghiệp 所sở 感cảm )# 。 於ư 所sở 受thọ 身thân 。 還hoàn 執chấp 為vi 我ngã 。 還hoàn 起khởi 貪tham 等đẳng 造tạo 業nghiệp 受thọ 報báo 。 身thân 則tắc 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 死tử 而nhi 復phục 生sanh 。 界giới 則tắc 成thành 住trụ 壞hoại 空không 。 空không 而nhi 復phục 成thành (# 從tùng 空không 劫kiếp 初sơ 成thành 世thế 界giới 者giả 。 頌tụng 曰viết 。

空không 界giới 大đại 風phong 起khởi 。 傍bàng 廣quảng 數số 無vô 量lượng 。 厚hậu 十thập 六lục 洛lạc 叉xoa 。 金kim 剛cang 不bất 能năng 壞hoại 。 此thử 名danh 持trì 界giới 風phong 。 光quang 音âm 金kim 藏tạng 雲vân 。 布bố 及cập 三Tam 千Thiên 界Giới 。 雨vũ 如như 車xa 軸trục 下hạ 。 風phong 遏át 不bất 聽thính 流lưu 。 深thâm 十thập 一nhất 洛lạc 叉xoa 。 始thỉ 作tác 金kim 剛cang 界giới 。 次thứ 第đệ 金kim 藏tạng 雲vân 。 注chú 雨vũ 滿mãn 其kỳ 內nội 。 先tiên 成thành 梵Phạm 王Vương 界giới 。 乃nãi 至chí 夜Dạ 摩Ma 天Thiên 。 風phong 鼓cổ 清thanh 水thủy 成thành 。 須Tu 彌Di 七thất 金kim 等đẳng 。 滓chỉ 濁trược 為vi 山sơn 地địa 。 四tứ 洲châu 及cập 泥nê 犁lê 。 鹹hàm 海hải 外ngoại 輪luân 圍vi 。 方phương 名danh 器khí 界giới 立lập 。

時thời 經kinh 一nhất 增tăng 減giảm 。 乃nãi 至chí 二nhị 禪thiền 福phước 。 盡tận 下hạ 生sanh 人nhân 間gian 。 初sơ 食thực 地địa 餅bính 林lâm 藤đằng 。 後hậu 粳canh 米mễ 不bất 銷tiêu 。 大đại 小tiểu 便tiện 利lợi 。 男nam 女nữ 形hình 別biệt 。 分phần/phân 田điền 立lập 主chủ 求cầu 臣thần 佐tá 。 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 。 經kinh 十thập 九cửu 增tăng 減giảm 。 兼kiêm 前tiền 總tổng 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 。 名danh 為vi 成thành 劫kiếp 。 議nghị 曰viết 。

空không 界giới 劫kiếp 中trung 。 是thị 道Đạo 教giáo 指chỉ 云vân 虛hư 無vô 之chi 道đạo 。 然nhiên 道đạo 體thể 寂tịch 照chiếu 靈linh 通thông 。 不bất 是thị 虛hư 無vô 。 老lão 氏thị 或hoặc 迷mê 之chi 。 或hoặc 權quyền 設thiết 。 務vụ 絕tuyệt 人nhân 欲dục 。 故cố 指chỉ 空không 界giới 為vi 道đạo 。 空không 界giới 中trung 大đại 風phong 。 即tức 彼bỉ 混hỗn 沌# 一nhất 氣khí 。 故cố 彼bỉ 云vân 道đạo 生sanh 一nhất 也dã 。 金kim 藏tạng 雲vân 者giả 。 氣khí 形hình 之chi 始thỉ 。 即tức 太thái 極cực 也dã 。 雨vũ 下hạ 不bất 流lưu 。 陰ấm 氣khí 凝ngưng 也dã 。 陰âm 陽dương 相tương/tướng 合hợp 。 方phương 能năng 生sanh 成thành 矣hĩ 。 梵Phạm 王Vương 界giới 乃nãi 至chí 須Tu 彌Di 者giả 。 彼bỉ 之chi 天thiên 也dã 。 滓chỉ 濁trược 者giả 地địa 。 即tức 一nhất 生sanh 二nhị 矣hĩ 。 二nhị 禪thiền 福phước 盡tận 下hạ 生sanh 。 即tức 人nhân 也dã 。 即tức 二nhị 生sanh 三tam 。 三tam 才tài 備bị 矣hĩ 。 地địa 餅bính 已dĩ 下hạ 。 乃nãi 至chí 種chủng 種chủng 。 即tức 三tam 生sanh 萬vạn 物vật 。 此thử 當đương 三tam 皇hoàng 已dĩ 前tiền 穴huyệt 居cư 野dã 食thực 。 未vị 有hữu 火hỏa 化hóa 等đẳng 。 但đãn 以dĩ 其kỳ 時thời 無vô 文văn 字tự 記ký 載tái 故cố 。 後hậu 人nhân 傳truyền 聞văn 不bất 明minh 。 展triển 轉chuyển 錯thác 謬mậu 。 諸chư 家gia 著trước 作tác 。 種chủng 種chủng 異dị 說thuyết 。 佛Phật 教giáo 又hựu 緣duyên 通thông 明minh 。 三Tam 千Thiên 世Thế 界Giới 。 不bất 局cục 大đại 唐đường 。 故cố 內nội 外ngoại 教giáo 文văn 不bất 全toàn 同đồng 也dã 。 住trụ 者giả 住trụ 劫kiếp 。 亦diệc 經kinh 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 。 壞hoại 者giả 壞hoại 劫kiếp 。 亦diệc 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 。 前tiền 十thập 九cửu 增tăng 減giảm 壞hoại 有hữu 情tình 。 後hậu 一nhất 增tăng 減giảm 壞hoại 器khí 界giới 。 能năng 壞hoại 是thị 火hỏa 水thủy 風phong 等đẳng 三tam 災tai 。 空không 者giả 空không 劫kiếp 。 亦diệc 二nhị 十thập 增tăng 減giảm 。 中trung 空không 無vô 世thế 界giới 及cập 諸chư 有hữu 情tình 也dã )# 。

劫kiếp 劫kiếp 生sanh 生sanh 輪luân 迴hồi 不bất 絕tuyệt 。 無vô 終chung 無vô 始thỉ 。 如như 汲cấp 井tỉnh 輪luân 道Đạo 教giáo 只chỉ 知tri 今kim 此thử 世thế 界giới 。 未vị 成thành 時thời 一nhất 度độ 空không 劫kiếp 。 云vân 虛hư 無vô 。 混hỗn 沌# 。 一nhất 氣khí 等đẳng 。 名danh 為vi 元nguyên 始thỉ 。 不bất 知tri 空không 界giới 已dĩ 前tiền 。 早tảo 經kinh 千thiên 千thiên 萬vạn 萬vạn 遍biến 成thành 住trụ 壞hoại 空không 。 終chung 而nhi 復phục 始thỉ 。 故cố 知tri 佛Phật 教giáo 法pháp 中trung 。 小Tiểu 乘Thừa 淺thiển 淺thiển 之chi 教giáo 。 已dĩ 超siêu 外ngoại 典điển 深thâm 深thâm 之chi 說thuyết )# 。 都đô 由do 不bất 了liễu 此thử 身thân 本bổn 不bất 是thị 我ngã 。 不bất 是thị 我ngã 者giả 。 謂vị 此thử 身thân 本bổn 因nhân 色sắc 心tâm 。 和hòa 合hợp 為vi 相tướng 。 今kim 推thôi 尋tầm 分phân 析tích 。 色sắc 有hữu 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 之chi 四tứ 大đại 。 心tâm 有hữu 受thọ (# 能năng 領lãnh 納nạp 。 好hảo 惡ác 之chi 事sự 。 想tưởng (# 能năng 取thủ 像tượng 者giả )# 。 行hành (# 能năng 造tạo 作tác 者giả 。 念niệm 念niệm 遷thiên 流lưu 。 識thức 能năng 了liễu 別biệt 者giả 之chi 四tứ 蘊uẩn 。 若nhược 皆giai 是thị 我ngã 。 即tức 成thành 八bát 我ngã 。 況huống 地địa 大đại 中trung 。 復phục 有hữu 眾chúng 多đa 。 謂vị 三tam 百bách 六lục 十thập 段đoạn 骨cốt 。 一nhất 一nhất 各các 別biệt 。 皮bì 毛mao 筋cân 肉nhục 肝can 心tâm 脾tì 腎thận 。 各các 不bất 相tương 是thị 。 諸chư 心tâm 數số 等đẳng 亦diệc 各các 不bất 同đồng 。 見kiến 不bất 是thị 聞văn 。 喜hỷ 不bất 是thị 怒nộ 。 展triển 轉chuyển 乃nãi 至chí 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 塵trần 勞lao 。

既ký 有hữu 此thử 眾chúng 多đa 之chi 物vật 。 不bất 知tri 定định 取thủ 何hà 者giả 為vi 我ngã 。 若nhược 皆giai 是thị 我ngã 。 我ngã 即tức 百bách 千thiên 。 一nhất 身thân 之chi 中trung 。 多đa 主chủ 紛phân 亂loạn 。 離ly 此thử 之chi 外ngoại 。 復phục 無vô 別biệt 法pháp 。 翻phiên 覆phú 推thôi 我ngã 。 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 便tiện 悟ngộ 此thử 身thân 。 但đãn 是thị 眾chúng 緣duyên 。 似tự 和hòa 合hợp 相tương/tướng 。 元nguyên 無vô 我ngã 人nhân 。 為vi 誰thùy 貪tham 瞋sân 。 為vi 誰thùy 殺sát 盜đạo 施thí 戒giới (# 知tri 苦Khổ 諦Đế 也dã )# 。 遂toại 不bất 滯trệ 心tâm 於ư 三tam 界giới 有hữu 漏lậu 。 善thiện 惡ác (# 斷đoạn 集Tập 諦Đế 也dã )# 。 但đãn 修tu 無vô 我ngã 觀quán 智trí 。 道Đạo 諦Đế 。 以dĩ 斷đoạn 貪tham 等đẳng 。 止chỉ 息tức 諸chư 業nghiệp 。 證chứng 得đắc 我ngã 空không 真Chân 如Như 滅Diệt 諦Đế 。 乃nãi 至chí 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果quả 。 灰hôi 身thân 滅diệt 智trí 方phương 斷đoạn 諸chư 苦khổ 。

據cứ 此thử 宗tông 中trung 。 以dĩ 色sắc 心tâm 二nhị 法pháp 。 及cập 貪tham 瞋sân 癡si 。 為vi 根căn 身thân 器khí 界giới 之chi 本bổn 也dã 。 過quá 去khứ 未vị 來lai 。 更cánh 無vô 別biệt 法pháp 為vi 本bổn 。 今kim 詰cật 之chi 曰viết 。 夫phu 經kinh 生sanh 累lũy 世thế 為vi 身thân 本bổn 者giả 。 自tự 體thể 須tu 無vô 間gián 斷đoạn 。 今kim 五ngũ 識thức 闕khuyết 緣duyên 不bất 起khởi (# 根căn 境cảnh 等đẳng 為vi 緣duyên )# 。 意ý 識thức 有hữu 時thời 不bất 行hành (# 悶muộn 絕tuyệt 。 睡thụy 眠miên 。 滅diệt 盡tận 定định 。 無vô 想tưởng 定định 。 無vô 想tưởng 天thiên )# 。 無vô 色sắc 界giới 天thiên 。 無vô 此thử 四tứ 大đại 。 如như 何hà 持trì 得đắc 此thử 身thân 。 世thế 世thế 不bất 絕tuyệt 。 是thị 知tri 專chuyên 此thử 教giáo 者giả 。 亦diệc 未vị 原nguyên 身thân 。

三tam 。 大Đại 乘Thừa 法Pháp 相tương 教giáo 者giả 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 法pháp 爾nhĩ 有hữu 八bát 種chủng 識thức 。 於ư 中trung 第đệ 八bát 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 是thị 其kỳ 根căn 本bổn 。 頓đốn 變biến 根căn 身thân 器khí 界giới 種chủng 子tử 。 轉chuyển 生sanh 七thất 識thức 。 皆giai 能năng 變biến 現hiện 。 自tự 分phần/phân 所sở 緣duyên 。 都đô 無vô 實thật 法pháp 。 如như 何hà 變biến 耶da 。 謂vị 我ngã 法pháp 分phân 別biệt 。 熏huân 習tập 力lực 故cố 。 諸chư 識thức 生sanh 時thời 變biến 似tự 我ngã 法pháp 。 第đệ 六lục 七thất 識thức 無vô 明minh 覆phú 故cố 。 緣duyên 此thử 執chấp 為vi 實thật 我ngã 實thật 法pháp 。 如như 患hoạn 重trọng 病bệnh 心tâm 惛hôn 。 見kiến 異dị 色sắc 人nhân 物vật 也dã )# 。 夢mộng (# 夢mộng 想tưởng 所sở 見kiến 。 可khả 知tri )# 者giả 。 患hoạn 夢mộng 力lực 故cố 。 心tâm 似tự 種chủng 種chủng 外ngoại 境cảnh 相tướng 現hiện 。 夢mộng 時thời 執chấp 為vi 實thật 有hữu 外ngoại 物vật 。 寤ngụ 來lai 方phương 知tri 唯duy 夢mộng 所sở 變biến 。 我ngã 身thân 亦diệc 爾nhĩ 。 唯duy 識thức 所sở 變biến 。 迷mê 故cố 執chấp 有hữu 我ngã 及cập 諸chư 境cảnh 。 由do 此thử 起khởi 惑hoặc 造tạo 業nghiệp 。 生sanh 死tử 無vô 窮cùng 。 廣quảng 如như 前tiền 說thuyết 。 悟ngộ 解giải 此thử 理lý 。 方phương 知tri 我ngã 身thân 唯duy 識thức 所sở 變biến 。 識thức 為vi 身thân 本bổn (# 不bất 了liễu 之chi 義nghĩa 。 如như 後hậu 所sở 破phá )# 。

四tứ 。 大Đại 乘Thừa 破phá 相tương 教giáo 者giả 。 破phá 前tiền 大đại 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 相tướng 之chi 執chấp 。 密mật 顯hiển 後hậu 真chân 性tánh 空không 寂tịch 之chi 理lý 。 破phá 相tương/tướng 之chi 談đàm 。 不bất 唯duy 諸chư 部bộ 般Bát 若Nhã 。 遍biến 在tại 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 前tiền 之chi 三tam 教giáo 依y 次thứ 先tiên 後hậu 。 此thử 教giáo 隨tùy 執chấp 即tức 破phá 。 無vô 定định 時thời 節tiết 。 故cố 龍long 樹thụ 立lập 二nhị 種chủng 般Bát 若Nhã 。

一nhất 共cộng 。 二nhị 不bất 共cộng 。 共cộng 者giả 。 二Nhị 乘Thừa 同đồng 聞văn 信tín 解giải 。 破phá 二Nhị 乘Thừa 法pháp 執chấp 故cố 。 不bất 共cộng 者giả 。 唯duy 菩Bồ 薩Tát 解giải 。 密mật 顯hiển 佛Phật 性tánh 故cố 。 故cố 天Thiên 竺Trúc 戒giới 賢hiền 。 智trí 光quang 二nhị 論luận 師sư 。 各các 立lập 三tam 時thời 教giáo 。 指chỉ 此thử 空không 教giáo 。 或hoặc 云vân 在tại 唯duy 識thức 法pháp 相tướng 之chi 前tiền 。 或hoặc 云vân 在tại 後hậu 。 今kim 意ý 取thủ 後hậu )# 。

將tương 欲dục 破phá 之chi 。 先tiên 詰cật 之chi 曰viết 。

所sở 變biến 之chi 境cảnh 既ký 妄vọng 。 能năng 變biến 之chi 識thức 豈khởi 真chân 。 若nhược 言ngôn 一nhất 有hữu 一nhất 無vô 者giả (# 此thử 下hạ 卻khước 將tương 彼bỉ 喻dụ 破phá 之chi )# 。 則tắc 夢mộng 想tưởng 與dữ 所sở 見kiến 物vật 應ưng 異dị 。 異dị 則tắc 夢mộng 不bất 是thị 物vật 。 物vật 不bất 是thị 夢mộng 。 寐mị 來lai 夢mộng 滅diệt 。 其kỳ 物vật 應ưng 在tại 。 又hựu 物vật 若nhược 非phi 夢mộng 。 應ưng 是thị 真chân 物vật 。 夢mộng 若nhược 非phi 物vật 。 以dĩ 何hà 為vi 相tướng 。 故cố 知tri 夢mộng 時thời 則tắc 夢mộng 想tưởng 夢mộng 物vật 。 似tự 能năng 見kiến 所sở 見kiến 之chi 殊thù 。 據cứ 理lý 則tắc 同đồng 一nhất 虛hư 妄vọng 。 都đô 無vô 所sở 有hữu 。 諸chư 識thức 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 皆giai 假giả 託thác 眾chúng 緣duyên 。 無vô 自tự 性tánh 故cố 。 故cố 《# 中trung 觀quán 論luận 》# 云vân 。 未vị 曾tằng 有hữu 一nhất 法pháp 。 不bất 從tùng 因nhân 緣duyên 生sanh 。 是thị 故cố 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 不bất 是thị 空không 者giả 。 又hựu 云vân 。 因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 法pháp 。 我ngã 說thuyết 即tức 是thị 空không 。 《# 起khởi 信tín 論luận 》# 云vân 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 唯duy 依y 妄vọng 念niệm 。 而nhi 有hữu 差sai 別biệt 。 若nhược 離ly 心tâm 念niệm 。 即tức 無vô 一nhất 切thiết 境cảnh 界giới 之chi 相tướng 。 經Kinh 云vân 。 凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 即tức 名danh 諸chư 佛Phật (# 如như 此thử 等đẳng 文văn 徧biến 大Đại 乘Thừa 藏tạng )# 。 是thị 知tri 心tâm 境cảnh 皆giai 空không 。 方phương 是thị 大Đại 乘Thừa 實thật 理lý 。 若nhược 約ước 此thử 原nguyên 身thân 。 身thân 元nguyên 是thị 空không 。 空không 即tức 是thị 本bổn 。

今kim 復phục 詰cật 此thử 教giáo 曰viết 。

若nhược 心tâm 境cảnh 皆giai 無vô 。 知tri 無vô 者giả 誰thùy 。 又hựu 若nhược 都đô 無vô 實thật 法pháp 。 依y 何hà 現hiện 諸chư 虛hư 妄vọng 。 且thả 現hiện 見kiến 世thế 間gian 。 虛hư 妄vọng 之chi 物vật 。 未vị 有hữu 不bất 依y 實thật 法pháp 而nhi 能năng 起khởi 者giả 。 如như 無vô 濕thấp 性tánh 不bất 變biến 之chi 水thủy 。 何hà 有hữu 虛hư 妄vọng 假giả 相tương/tướng 之chi 波ba 。 若nhược 無vô 淨tịnh 明minh 不bất 變biến 之chi 境cảnh 。 何hà 有hữu 種chủng 種chủng 虛hư 假giả 之chi 影ảnh 。 又hựu 前tiền 說thuyết 夢mộng 想tưởng 夢mộng 境cảnh 同đồng 虛hư 妄vọng 者giả 。 誠thành 如như 所sở 言ngôn 。 然nhiên 此thử 虛hư 妄vọng 之chi 夢mộng 。 必tất 依y 睡thụy 眠miên 之chi 人nhân 。 今kim 既ký 心tâm 境cảnh 皆giai 空không 。 未vị 審thẩm 依y 何hà 妄vọng 現hiện 。 故cố 知tri 此thử 教giáo 但đãn 破phá 執chấp 情tình 。 亦diệc 未vị 明minh 顯hiển 真chân 靈linh 之chi 性tánh 。 故cố 《# 法Pháp 鼓cổ 經kinh 》# 云vân 。 一nhất 切thiết 空không 經Kinh 。 是thị 有hữu 餘dư 說thuyết 有hữu 餘dư 者giả 。 餘dư 義nghĩa 未vị 了liễu 也dã )# 。 《# 大đại 品phẩm 經kinh 》# 云vân 。 空không 是thị 大Đại 乘Thừa 之chi 初sơ 門môn 。

上thượng 之chi 四tứ 教giáo 展triển 轉chuyển 相tương 望vọng 。 前tiền 淺thiển 後hậu 深thâm 。 若nhược 且thả 習tập 之chi 自tự 知tri 未vị 了liễu 。 名danh 之chi 為vi 淺thiển 。

若nhược 執chấp 為vi 了liễu 。 即tức 名danh 為vi 偏thiên 。 故cố 就tựu 習tập 人nhân 。 云vân 偏thiên 淺thiển 也dã 。

直trực 顯hiển 真chân 源nguyên 第đệ 三tam (# 佛Phật 了liễu 義nghĩa 實thật 教giáo )#

五ngũ 。 一Nhất 乘Thừa 顯hiển 性tánh 教giáo 者giả 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 皆giai 有hữu 本bổn 覺giác 真chân 心tâm 。 無vô 始thỉ 以dĩ 來lai 。 常thường 住trụ 清thanh 淨tịnh 。 昭chiêu 昭chiêu 不bất 昧muội 了liễu 了liễu 常thường 知tri 。 亦diệc 名danh 佛Phật 性tánh 。 亦diệc 名danh 如Như 來Lai 藏tạng 。 從tùng 無vô 始thỉ 際tế 。 妄vọng 相tương/tướng 翳ế 之chi 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 但đãn 認nhận 凡phàm 質chất 故cố 。 耽đam 著trước 結kết 業nghiệp 。 受thọ 生sanh 死tử 苦khổ 。 大đại 覺giác 愍mẫn 之chi 。 說thuyết 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 又hựu 開khai 示thị 靈linh 覺giác 真chân 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 全toàn 同đồng 諸chư 佛Phật 。 故cố 《# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 》# 云vân 。 佛Phật 子tử 。 無vô 一nhất 眾chúng 生sanh 。 而nhi 不bất 具cụ 有hữu 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 。 但đãn 以dĩ 妄vọng 想tưởng 執chấp 著trước 而nhi 不bất 證chứng 得đắc 。 若nhược 離ly 妄vọng 想tưởng 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 自tự 然nhiên 智trí 。 無Vô 礙Ngại 智Trí 。 即tức 得đắc 現hiện 前tiền 。 便tiện 舉cử 一nhất 塵trần 含hàm 大Đại 千Thiên 經Kinh 卷quyển 之chi 喻dụ 。 塵trần 況huống 眾chúng 生sanh 。 經kinh 況huống 佛Phật 智trí 。 次thứ 後hậu 又hựu 云vân 。

爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 普phổ 觀quán 法Pháp 界Giới 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 而nhi 作tác 是thị 言ngôn 。 奇kỳ 哉tai 。 奇kỳ 哉tai 。 此thử 諸chư 眾chúng 生sanh 。 云vân 何hà 具cụ 有hữu 如Như 來Lai 智trí 。 慧tuệ 迷mê 惑hoặc 不bất 見kiến 。 我ngã 當đương 教giáo 以dĩ 聖thánh 道Đạo 。 令linh 其kỳ 永vĩnh 離ly 妄vọng 想tưởng 。 自tự 於ư 身thân 中trung 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 。 廣quảng 大đại 智trí 慧tuệ 。 與dữ 佛Phật 無vô 異dị 。

評bình 曰viết 。 我ngã 等đẳng 多đa 劫kiếp 未vị 遇ngộ 真chân 宗tông 。 不bất 解giải 返phản 自tự 原nguyên 身thân 。 但đãn 執chấp 虛hư 妄vọng 之chi 相tướng 。 甘cam 認nhận 凡phàm 下hạ 。 或hoặc 畜súc 或hoặc 人nhân 。 今kim 約ước 至chí 教giáo 原nguyên 之chi 。 方phương 覺giác 本bổn 來lai 是thị 佛Phật 。 故cố 須tu 行hành 依y 佛Phật 行hạnh 。 心tâm 契khế 佛Phật 心tâm 。 返phản 本bổn 還hoàn 源nguyên 。 斷đoạn 除trừ 凡phàm 習tập 。 損tổn 之chi 又hựu 損tổn 。 以dĩ 至chí 無vô 為vi 。 自tự 然nhiên 應ứng 用dụng 恆Hằng 沙sa 。 名danh 之chi 曰viết 佛Phật 。 當đương 知tri 迷mê 悟ngộ 同đồng 一nhất 真chân 心tâm 。 大đại 哉tai 妙diệu 門môn 。 原nguyên 人nhân 至chí 此thử (# 然nhiên 佛Phật 說thuyết 前tiền 五ngũ 教giáo 。 或hoặc 漸tiệm 或hoặc 頓đốn 。 若nhược 有hữu 中trung 下hạ 之chi 機cơ 。 則tắc 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 漸tiệm 漸tiệm 誘dụ 接tiếp 。 先tiên 說thuyết 初sơ 教giáo 。 令linh 離ly 惡ác 住trụ 善thiện 。 次thứ 說thuyết 二nhị 三tam 。 令linh 離ly 染nhiễm 住trụ 淨tịnh 。 後hậu 說thuyết 四tứ 五ngũ 。 破phá 相tương/tướng 顯hiển 性tánh 。 會hội 權quyền 歸quy 實thật 。 依y 實thật 教giáo 修tu 。 乃nãi 至chí 成thành 佛Phật 。 若nhược 上thượng 上thượng 根căn 智trí 。 則tắc 從tùng 本bổn 至chí 末mạt 。 謂vị 初sơ 便tiện 依y 第đệ 五ngũ 頓đốn 指chỉ 一nhất 真chân 心tâm 體thể 。 心tâm 體thể 既ký 顯hiển 。 自tự 覺giác 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。 令linh 來lai 空không 寂tịch 。 但đãn 以dĩ 迷mê 故cố 。 託thác 真chân 而nhi 起khởi 。 須tu 以dĩ 悟ngộ 真chân 之chi 智trí 。 斷đoạn 惡ác 修tu 善thiện 。 修tu 善thiện 息tức 妄vọng 歸quy 真chân 。 妄vọng 盡tận 真chân 圓viên 。 是thị 名danh 法Pháp 身thân 佛Phật )# 。

會hội 通thông 本bổn 末mạt 第đệ 四tứ (# 會hội 前tiền 所sở 斥xích 。 同đồng 歸quy 一nhất 源nguyên 。 皆giai 為vi 正chánh 義nghĩa )# 。

真chân 性tánh 雖tuy 為vi 身thân 本bổn 。 生sanh 起khởi 蓋cái 有hữu 因nhân 由do 。 不bất 可khả 無vô 端đoan 忽hốt 成thành 身thân 相tướng 。 但đãn 緣duyên 前tiền 宗tông 未vị 了liễu 。 所sở 以dĩ 節tiết 節tiết 斥xích 之chi 。 今kim 將tương 本bổn 末mạt 會hội 通thông 。 乃nãi 至chí 儒nho 道đạo 亦diệc 是thị (# 初sơ 唯duy 第đệ 五ngũ 性tánh 教giáo 所sở 說thuyết 。 從tùng 後hậu 段đoạn 已dĩ 去khứ 。 節tiết 級cấp 方phương 同đồng 諸chư 教giáo 。 各các 如như 注chú 說thuyết )# 。

謂vị 初sơ 唯duy 一nhất 真chân 靈linh 性tánh 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 不bất 變biến 不bất 易dị 。 眾chúng 生sanh 無vô 始thỉ 迷mê 睡thụy 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 由do 隱ẩn 覆phú 故cố 名danh 如Như 來Lai 藏tạng 。 依y 如Như 來Lai 藏tạng 。 故cố 有hữu 生sanh 滅diệt 心tâm 相tương/tướng (# 自tự 此thử 方phương 是thị 第đệ 四tứ 教giáo 。 亦diệc 同đồng 破phá 此thử 已dĩ 生sanh 滅diệt 諸chư 相tướng 。 所sở 謂vị 不bất 生sanh 滅diệt 真chân 心tâm 與dữ 生sanh 滅diệt 。 妄vọng 想tưởng 和hòa 合hợp 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 名danh 為vi 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 此thử 識thức 有hữu 覺giác 不bất 覺giác 二nhị 義nghĩa (# 此thử 下hạ 方phương 是thị 第đệ 三tam 法pháp 相tướng 教giáo 中trung 亦diệc 同đồng 所sở 說thuyết )# 。 依y 不bất 覺giác 故cố 。 最tối 初sơ 動động 念niệm 。 名danh 為vi 業nghiệp 相tương/tướng 。 又hựu 不bất 覺giác 此thử 念niệm 本bổn 無vô 故cố 。 轉chuyển 成thành 能năng 見kiến 之chi 識thức 及cập 所sở 見kiến 境cảnh 界giới 相tương/tướng 現hiện 。 又hựu 不bất 覺giác 此thử 境cảnh 從tùng 自tự 心tâm 妄vọng 現hiện 。 執chấp 為vi 定định 有hữu 。 名danh 為vi 法pháp 執chấp (# 此thử 下hạ 方phương 是thị 第đệ 二nhị 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 中trung 亦diệc 同đồng 所sở 說thuyết )# 。 執chấp 此thử 等đẳng 故cố 。 遂toại 見kiến 自tự 他tha 之chi 殊thù 。 便tiện 成thành 我ngã 執chấp 。 執chấp 我ngã 相tương/tướng 故cố 。 貪tham 愛ái 順thuận 情tình 諸chư 境cảnh 。 欲dục 以dĩ 潤nhuận 我ngã 。 瞋sân 嫌hiềm 違vi 情tình 諸chư 境cảnh 。 恐khủng 相tương/tướng 損tổn 惱não 。 愚ngu 癡si 之chi 情tình 。 展triển 轉chuyển 增tăng 長trưởng 。 此thử 下hạ 方phương 是thị 第đệ 一nhất 人nhân 天thiên 教giáo 中trung 亦diệc 同đồng 所sở 說thuyết )# 。 故cố 殺sát 盜đạo 等đẳng 心tâm 神thần 乘thừa 此thử 惡ác 業nghiệp 。 生sanh 於ư 地địa 獄ngục 。 鬼quỷ 。 畜súc 等đẳng 中trung 。

復phục 有hữu 怖bố 此thử 苦khổ 者giả 。 或hoặc 性tánh 善thiện 者giả 。 行hành 施thí 戒giới 等đẳng 心tâm 神thần 乘thừa 此thử 善thiện 業nghiệp 。 運vận 於ư 中trung 陰ấm 入nhập 母mẫu 胎thai 中trung 。 此thử 下hạ 方phương 是thị 儒nho 道đạo 二nhị 教giáo 亦diệc 同đồng 所sở 說thuyết )# 。 稟bẩm 氣khí 受thọ 質chất (# 會hội 彼bỉ 所sở 說thuyết 。 以dĩ 氣khí 為vi 本bổn )# 。 氣khí 則tắc 頓đốn 具cụ 四tứ 大đại 漸tiệm 成thành 諸chư 根căn 。 心tâm 則tắc 頓đốn 具cụ 四tứ 蘊uẩn 漸tiệm 成thành 諸chư 識thức 。 十thập 月nguyệt 滿mãn 足túc 。 生sanh 來lai 名danh 人nhân 。 即tức 我ngã 等đẳng 今kim 者giả 。 身thân 心tâm 是thị 也dã 。 故cố 知tri 身thân 心tâm 各các 有hữu 其kỳ 本bổn 。 二nhị 類loại 和hòa 合hợp 方phương 成thành 一nhất 人nhân 。 天thiên 。 修tu 羅la 等đẳng 大đại 同đồng 於ư 此thử 。

然nhiên 雖tuy 因nhân 引dẫn 業nghiệp 受thọ 得đắc 此thử 身thân 。 復phục 由do 滿mãn 業nghiệp 故cố 。 貴quý 賤tiện 貧bần 富phú 。 壽thọ 夭yểu 病bệnh 健kiện 。 盛thịnh 衰suy 苦khổ 樂lạc 。 謂vị 前tiền 生sanh 敬kính 慢mạn 為vi 因nhân 。 今kim 感cảm 貴quý 賤tiện 之chi 果quả 。 乃nãi 至chí 仁nhân 壽thọ 殺sát 夭yểu 。 施thí 富phú 慳san 貧bần 。 種chủng 種chủng 別biệt 報báo 。 不bất 可khả 具cụ 述thuật 。 是thị 以dĩ 此thử 身thân 或hoặc 有hữu 無vô 惡ác 自tự 禍họa 。 無vô 善thiện 自tự 福phước 。 不bất 仁nhân 而nhi 壽thọ 。 不bất 殺sát 而nhi 夭yểu 等đẳng 者giả 。 皆giai 是thị 前tiền 生sanh 。 滿mãn 業nghiệp 已dĩ 定định 。 故cố 今kim 世thế 不bất 同đồng 。 所sở 作tác 自tự 然nhiên 如như 然nhiên 。 外ngoại 學học 者giả 不bất 知tri 前tiền 世thế 。 但đãn 據cứ 目mục 覩đổ 。 唯duy 執chấp 自tự 然nhiên (# 會hội 彼bỉ 所sở 說thuyết 。 自tự 然nhiên 為vi 本bổn )# 。

復phục 有hữu 前tiền 生sanh 少thiểu 者giả 修tu 善thiện 。 老lão 而nhi 造tạo 惡ác 。 或hoặc 少thiểu 惡ác 老lão 善thiện 。 故cố 今kim 世thế 少thiếu 小tiểu 富phú 貴quý 而nhi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 老lão 大đại 貧bần 賤tiện 而nhi 苦khổ 。 或hoặc 少thiểu 貧bần 苦khổ 老lão 富phú 貴quý 等đẳng 。 故cố 外ngoại 學học 者giả 不bất 知tri 。 唯duy 執chấp 否phủ/bĩ 泰thái 由do 於ư 時thời 運vận (# 會hội 彼bỉ 所sở 說thuyết 。 皆giai 由do 天thiên 命mạng )# 。

然nhiên 所sở 稟bẩm 之chi 氣khí 。 展triển 轉chuyển 推thôi 本bổn 。 即tức 混hỗn 一nhất 之chi 元nguyên 氣khí 也dã 。 所sở 起khởi 之chi 心tâm 。 展triển 轉chuyển 窮cùng 源nguyên 。 即tức 真chân 一nhất 之chi 靈linh 心tâm 也dã 。 究cứu 實thật 言ngôn 之chi 。 心tâm 外ngoại 的đích 無vô 別biệt 法pháp 。 元nguyên 氣khí 亦diệc 從tùng 心tâm 之chi 所sở 變biến 。 屬thuộc 前tiền 轉chuyển 識thức 所sở 現hiện 之chi 境cảnh 。 是thị 阿a 賴lại 耶da 相tương/tướng 分phần/phân 所sở 攝nhiếp 。 從tùng 初sơ 一nhất 念niệm 業nghiệp 相tương/tướng 。 分phân 為vi 心tâm 境cảnh 之chi 二nhị 。 心tâm 既ký 從tùng 細tế 至chí 麁thô 。 展triển 轉chuyển 妄vọng 計kế 乃nãi 至chí 造tạo 業nghiệp (# 如như 前tiền 敘tự 列liệt )# 。 境cảnh 亦diệc 從tùng 微vi 至chí 著trước 。 展triển 轉chuyển 變biến 起khởi 乃nãi 至chí 天thiên 地địa (# 即tức 彼bỉ 始thỉ 自tự 太thái 易dị 。 五ngũ 重trọng/trùng 運vận 轉chuyển 乃nãi 至chí 太thái 極cực 。 太thái 極cực 生sanh 兩lưỡng 儀nghi 。 彼bỉ 說thuyết 自tự 然nhiên 太thái 道đạo 。 如như 此thử 說thuyết 真chân 性tánh 。 其kỳ 實thật 但đãn 是thị 一nhất 念niệm 能năng 變biến 見kiến 分phần/phân 。 彼bỉ 云vân 。 元nguyên 氣khí 如như 此thử 一nhất 念niệm 初sơ 動động 。 其kỳ 實thật 但đãn 是thị 境cảnh 界giới 之chi 相tướng 。 業nghiệp 既ký 成thành 熟thục 。 即tức 從tùng 父phụ 母mẫu 稟bẩm 受thọ 二nhị 氣khí 。 與dữ 業nghiệp 識thức 和hòa 合hợp 成thành 就tựu 人nhân 身thân 。 據cứ 此thử 則tắc 心tâm 識thức 所sở 變biến 之chi 境cảnh 。 乃nãi 成thành 二nhị 分phần 。 一nhất 分phần/phân 即tức 與dữ 心tâm 識thức 和hòa 合hợp 成thành 人nhân 。 一nhất 分phần/phân 不bất 與dữ 心tâm 識thức 和hòa 合hợp 。 即tức 成thành 天thiên 地địa 山sơn 河hà 國quốc 邑ấp 。 三tam 才tài 中trung 唯duy 人nhân 靈linh 者giả 。 由do 與dữ 心tâm 神thần 合hợp 也dã 。 佛Phật 說thuyết 內nội 四tứ 大đại 與dữ 外ngoại 。 四tứ 大đại 不bất 同đồng 。 正chánh 是thị 此thử 也dã 。

哀ai 哉tai 。 寡quả 學học 異dị 執chấp 紛phân 然nhiên 。 寄ký 語ngữ 道đạo 流lưu 。 欲dục 成thành 佛Phật 者giả 。 必tất 須tu 洞đỗng 明minh 麁thô 細tế 本bổn 末mạt 。 方phương 能năng 棄khí 末mạt 歸quy 本bổn 。 返phản 照chiếu 心tâm 源nguyên 。 麁thô 盡tận 細tế 除trừ 。 靈linh 性tánh 顯hiển 現hiện 。 無vô 法pháp 不bất 達đạt 。 名danh 法pháp 報báo 身thân 。 應ưng 現hiện 無vô 窮cùng 。 名danh 化hóa 身thân 佛Phật 。

原nguyên 人nhân 論luận (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Thập Nhị Môn Luận Tông Trí Nghĩa Ký – Quyển 1

十Thập 二Nhị 門Môn 論Luận 宗Tông 致Trí 義Nghĩa 記Ký Quyển 1 唐Đường 法Pháp 藏Tạng 述Thuật 十Thập 二Nhị 門Môn 論Luận 宗Tông 致Trí 義Nghĩa 記Ký 卷quyển 上thượng 京kinh 西tây 大đại 原nguyên 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 法Pháp 藏tạng 述thuật 夫phu 以dĩ 玄huyền 綱cương 絕tuyệt 待đãi 。 真chân 俗tục 所sở...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Quán Tự Tại Bồ Tát A Ma Pháp –

觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 阿A 麼Ma [齒*來] 法Pháp 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 阿a 麼ma để 法pháp (# 此thử 云vân 無vô 畏úy 又hựu 云vân 寬khoan 廣quảng )# 昔tích 于vu 闐điền 國quốc 。 有hữu 清Thanh 信Tín 士Sĩ 。 精tinh 心tâm 持trì 念niệm 觀Quán 自Tự...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Pháp Hoa Huyền Nghĩa Thích – Quyển 13

法Pháp 華Hoa 玄Huyền 義Nghĩa 釋Thích 籤 Quyển 13 唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 法Pháp 華Hoa 玄Huyền 義Nghĩa 釋Thích 籤# 卷quyển 第đệ 十thập 三tam 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 湛trạm 然nhiên 述thuật 次thứ 明minh 神thần 通thông 中trung 。 標tiêu 。 列liệt 。 釋thích 。 前tiền 諸chư 文văn 中trung...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Phật Quả Viên Ngộ Thiền Sư Bích Nham Lục – Quyển 4

佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 禪Thiền 師Sư 碧Bích 巖Nham 錄Lục Quyển 4 宋Tống 重Trọng 顯Hiển 頌Tụng 古Cổ 克Khắc 勤Cần 評Bình 唱Xướng 佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 禪Thiền 師Sư 碧Bích 巖Nham 錄Lục 卷quyển 第đệ 四tứ 垂thùy 示thị 云vân 。 動động 則tắc 影ảnh 現hiện 。 覺giác 則tắc 氷băng 生sanh...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tạp A Hàm Kinh – Quyển 1

雜Tạp 阿A 含Hàm 經Kinh Quyển 1 劉Lưu 宋Tống 求Cầu 那Na 跋Bạt 陀Đà 羅La 譯Dịch (# 一nhất )# 如như 是thị 我ngã 聞văn 。 一nhất 時thời 。 佛Phật 住trú 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 諸chư...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Thừa Trung Quán Thích Luận Đệ Quyển Đệ Quyển – Quyển 9

大Đại 乘Thừa 中Trung 觀Quán 釋Thích 論Luận ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 9 安An 慧Tuệ 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 宋Tống 惟Duy 淨Tịnh 等Đẳng 譯Dịch 大Đại 乘Thừa 中Trung 觀Quán 釋Thích 論Luận 卷quyển 第đệ 九cửu 安an 慧tuệ 菩Bồ 薩Tát 造tạo 譯dịch 經kinh 三tam 藏tạng 朝triêu 散tán 大đại...