Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển )
Quyển 0044
清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất

京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên 輯# 。

京kinh 都đô 古cổ 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 揆quỹ )# 。 較giảo 閱duyệt 。 進tiến 呈trình 。

臨lâm 濟tế 宗tông 。

南nam 嶽nhạc 下hạ 三tam 十thập 五ngũ 世thế 隨tùy 錄lục 。

紹thiệu 興hưng 雲vân 門môn 孤cô 卓trác 浚tuấn 禪thiền 師sư

福phước 州châu 長trường/trưởng 樂nhạo/nhạc/lạc 劉lưu 氏thị 子tử 。 幼ấu 投đầu 龍long 山sơn 脫thoát 白bạch 。 因nhân 參tham 鼓cổ 山sơn 。 聞văn 鷄kê 鳴minh 有hữu 省tỉnh 。 後hậu 禮lễ 報báo 恩ân 賢hiền 。 賢hiền 問vấn 庭đình 前tiền 柏# 樹thụ 子tử 意ý 旨chỉ 。 師sư 曰viết 。 蠱cổ 毒độc 之chi 家gia 水thủy 莫mạc 嘗thường 。

又hựu 問vấn 。

恁nhẫm 麼ma 也dã 得đắc 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 何hà 似tự 江giang 南nam 三tam 月nguyệt 裏lý 。 鷓# 鴣# 啼đề 處xứ 百bách 花hoa 香hương 。 賢hiền 即tức 撾qua 鼓cổ 陞thăng 座tòa 。 囑chúc 師sư 曰viết 。 舊cựu 衣y 一nhất 頂đảnh 。 可khả 以dĩ 衛vệ 身thân 。 付phó 子tử 歸quy 閩# 。 為vi 眾chúng 中trung 尊tôn 。 適thích 天thiên 台thai 通thông 玄huyền 虗hư 席tịch 。 雪tuyết 竇đậu 雲vân 親thân 送tống 入nhập 山sơn 。 上thượng 堂đường 。 羅La 漢Hán 嶺lĩnh 頭đầu 。 雲vân 深thâm 萬vạn 丈trượng 。 鐵thiết 船thuyền 湖hồ 畔bạn 。 水thủy 演diễn 千thiên 尋tầm 。 海hải 內nội 推thôi 龍long 象tượng 窟quật 宅trạch 。 台thai 嶺lĩnh 稱xưng 衲nạp 子tử 叢tùng 林lâm 。 松tùng 檜# 參tham 差sai 。 韶thiều 國quốc 師sư 之chi 遺di 風phong 現hiện 在tại 。 樓lâu 臺đài 突đột 兀ngột 。 悟ngộ 老lão 人nhân 之chi 面diện 目mục 儼nghiễm 然nhiên 。 於ư 此thử 薦tiến 得đắc 。 一nhất 任nhậm 淨tịnh 明minh 堂đường 前tiền 。 點điểm 胸hung 點điểm 肋lặc 。 騎kỵ 佛Phật 殿điện 出xuất 山sơn 門môn 。 撞chàng 倒đảo 香hương 爐lô 峰phong 。 踏đạp 斷đoạn 金kim 地địa 嶺lĩnh 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 不bất 得đắc 動động 著trước 。 動động 著trước 打đả 折chiết 你nễ 腰yêu 。 上thượng 堂đường 。 欲dục 登đăng 泰thái 山sơn 絕tuyệt 頂đảnh 。 一nhất 步bộ 為vi 初sơ 。 欲dục 涉thiệp 萬vạn 頃khoảnh 洪hồng 波ba 。 先tiên 從tùng 此thử 岸ngạn 。 勿vật 憚đạn 勤cần 苦khổ 。 勿vật 厭yếm 疲bì 勞lao 。 日nhật 久cửu 月nguyệt 深thâm 。 及cập 至chí 山sơn 窮cùng 水thủy 盡tận 之chi 際tế 。 背bối/bội 翻phiên 筋cân 斗đẩu 。 豎thụ 亞# 摩ma 醯hê 。 㘞# 。 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 海hải 中trung 漚âu 。 一nhất 切thiết 聖thánh 賢hiền 如như 電điện 拂phất 。 僧Tăng 參tham 。 師sư 曰viết 。 那na 裏lý 來lai 。 曰viết 嘉gia 定định 。 師sư 曰viết 。 城thành 中trung 兵binh 馬mã 冗# 雜tạp 。 汝nhữ 作tác 麼ma 生sanh 過quá 得đắc 。 曰viết 不bất 曾tằng 見kiến 。 師sư 曰viết 。 汝nhữ 豈khởi 不bất 是thị 城thành 中trung 來lai 。 曰viết 是thị 。 師sư 曰viết 。 喪táng 身thân 失thất 命mạng 也dã 不bất 知tri (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

江giang 西tây 寶bảo 藏tạng 範phạm 圍vi 澤trạch 禪thiền 師sư

吉cát 安an 五ngũ 雲vân 人nhân 。 族tộc 姓tánh 陳trần 。 年niên 十thập 四tứ 。 投đầu 邑ấp 東đông 塘đường 山sơn 祝chúc 髮phát 。 二nhị 十thập 一nhất 。 參tham 西tây 陽dương 老lão 宿túc 。 開khai 示thị 。 披phi 剝bác 四tứ 大đại 。 何hà 者giả 為vi 身thân 。 追truy 究cứu 六lục 根căn 。 何hà 者giả 為vi 心tâm 。 令linh 日nhật 夜dạ 參tham 尋tầm 。 一nhất 日nhật 喫khiết 飯phạn 次thứ 。 見kiến 飯phạn 中trung 黑hắc 殻# 蟲trùng 。 忽hốt 然nhiên 有hữu 省tỉnh 。 說thuyết 偈kệ 曰viết 。 米mễ 裏lý 蟲trùng 。 元nguyên 來lai 面diện 目mục 與dữ 我ngã 同đồng 。 呵ha 呵ha 一nhất 笑tiếu 平bình 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 諸chư 佛Phật 眾chúng 生sanh 俱câu 夢mộng 中trung 。 呈trình 陽dương 。 陽dương 曰viết 。 參tham 方phương 去khứ 。 乃nãi 上thượng 天thiên 童đồng 。 問vấn 百bách 骸hài 俱câu 潰hội 散tán 。 一nhất 物vật 鎮trấn 長trường/trưởng 靈linh 則tắc 不bất 問vấn 。 百bách 骸hài 潰hội 散tán 俱câu 歸quy 土thổ/độ 。 一nhất 物vật 長trường/trưởng 靈linh 甚thậm 處xứ 安an 。 此thử 意ý 如như 何hà 。 悟ngộ 曰viết 。 你nễ 這giá 樣# 癡si 。 師sư 無vô 對đối 。 次thứ 日nhật 入nhập 室thất 。 復phục 問vấn 曰viết 。 某mỗ 昨tạc 日nhật 問vấn 話thoại 。 亦diệc 不bất 錯thác 。 和hòa 尚thượng 如như 何hà 說thuyết 某mỗ 癡si 。 不bất 知tri 那na 裏lý 是thị 某mỗ 癡si 處xứ 。 悟ngộ 連liên 棒bổng 打đả 出xuất 。 痛thống 不bất 能năng 忍nhẫn 。 疑nghi 愈dũ 不bất 解giải 。 後hậu 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 。 問vấn 。 不bất 疑nghi 諸chư 方phương 舌thiệt 頭đầu 。 己kỷ 事sự 畢tất 因nhân 甚thậm 不bất 疑nghi 言ngôn 句cú 。 是thị 為vi 大đại 病bệnh 。 賢hiền 曰viết 。 不bất 愁sầu 劒kiếm 戟kích 從tùng 空không 下hạ 。 只chỉ 恐khủng 藕ngẫu 絲ti 絆bán 殺sát 人nhân 。 師sư 於ư 言ngôn 下hạ 。 豁hoát 然nhiên 領lãnh 旨chỉ 。 一nhất 日nhật 賢hiền 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 字tự 範phạm 圍vi 。 即tức 今kim 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 師sư 曰viết 。 徧biến 界giới 不bất 曾tằng 藏tạng 。 賢hiền 曰viết 。 汝nhữ 範phạm 圍vi 耶da 。 範phạm 圍vi 汝nhữ 耶da 。 師sư 曰viết 。 唯duy 我ngã 獨độc 尊tôn 。 賢hiền 曰viết 。 低đê 聲thanh 低đê 聲thanh 。 遂toại 付phó 囑chúc 。 迨đãi 賢hiền 主chủ 天thiên 童đồng 。 命mạng 師sư 繼kế 席tịch 。 結kết 制chế 上thượng 堂đường 。 赤xích 肉nhục 團đoàn 上thượng 。 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 只chỉ 此thử 靈linh 鋒phong 。 阿a 誰thùy 敢cảm 擬nghĩ 。 這giá 裏lý 薦tiến 得đắc 。 結kết 解giải 迷mê 悟ngộ 。 向hướng 甚thậm 處xứ 著trước 。 而nhi 今kim 事sự 不bất 獲hoạch 已dĩ 。 起khởi 模mô 畫họa 樣# 。 於ư 無vô 圈quyển 繢hội 處xứ 立lập 圈quyển 繢hội 。 於ư 無vô 繩thằng 索sách 處xứ 立lập 繩thằng 索sách 。 要yếu 使sử 諸chư 人nhân 。 九cửu 十thập 日nhật 中trung 。 驀# 地địa 跳khiêu 出xuất 圈quyển 繢hội 。 迸bính 斷đoạn 繩thằng 索sách 。 直trực 得đắc 萬vạn 象tượng 森sâm 羅la 起khởi 舞vũ 。 百bách 川xuyên 大đại 海hải 騰đằng 波ba 。 到đáo 這giá 箇cá 時thời 節tiết 。 正chánh 好hảo/hiếu 喫khiết 寶bảo 藏tạng 拄trụ 杖trượng 。 何hà 故cố 。 太thái 平bình 寰# 宇vũ 斬trảm 癡si 頑ngoan 。 示thị 眾chúng 。 非phi 思tư 量lượng 處xứ 。 識thức 情tình 難nan 測trắc 。 九cửu 峰phong 波ba 浪lãng 滔thao 滔thao 。 三tam 泖# 層tằng 波ba 疊điệp 疊điệp 。 漁ngư 者giả 一nhất 網võng 松tùng 風phong 。 樵tiều 人nhân 滿mãn 擔đảm 魚ngư 鱉miết 。 黃hoàng 浦# 傍bàng 觀quan 笑tiếu 不bất 徹triệt 。 良lương 久cửu 曰viết 。 無vô 端đoan 虗hư 空không 釘đinh/đính 箇cá 橛quyết 。 僧Tăng 參tham 。 師sư 問vấn 。 般Bát 若Nhã 如như 大đại 火hỏa 聚tụ 。 作tác 麼ma 生sanh 近cận 傍bàng 。 僧Tăng 無vô 語ngữ 。 師sư 曰viết 。 卻khước 也dã 道đạo 得đắc 親thân 切thiết (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

蘇tô 州châu 雲vân 巖nham 天thiên 鼓cổ 震chấn 禪thiền 師sư

郡quận 之chi 譚đàm 氏thị 子tử 。 初sơ 復phục 雲vân 巖nham 禪thiền 席tịch 。 備bị 歷lịch 艱gian 辛tân 。 旋toàn 游du 匡khuông 廬lư 翠thúy 巖nham 諸chư 剎sát 。 讓nhượng 席tịch 相tương/tướng 延diên 不bất 受thọ 。 後hậu 主chủ 廣quảng 福phước 。 上thượng 堂đường 。 威uy 音âm 那na 畔bạn 。 萬vạn 象tượng 歷lịch 然nhiên 。 覿# 面diện 當đương 陽dương 。 一nhất 機cơ 不bất 立lập 。 豁hoát 開khai 元nguyên 路lộ 。 虎hổ 驟sậu 龍long 驤# 。 別biệt 轉chuyển 宮cung 商thương 。 曲khúc 高cao 和hòa 寡quả 。 若nhược 端đoan 的đích 一nhất 回hồi 汗hãn 出xuất 。 裂liệt 脫thoát 祖tổ 師sư 鼻tị 孔khổng 。 入nhập 荒hoang 田điền 不bất 揀giản 。 信tín 手thủ 拈niêm 來lai 。 照chiếu 用dụng 齊tề 行hành 。 賓tân 主chủ 互hỗ 換hoán 。 直trực 饒nhiêu 千thiên 聖thánh 到đáo 來lai 。 也dã 描# 邈mạc 不bất 得đắc 。 今kim 日nhật 山sơn 僧Tăng 。 不bất 捨xả 慈từ 悲bi 。 與dữ 他tha 通thông 箇cá 消tiêu 息tức 。 卓trác 杖trượng 曰viết 。 三tam 生sanh 六lục 十thập 劫kiếp (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

浙chiết 江giang 鹽diêm 官quan 洪hồng 衍diễn 灝# 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 我ngã 宗tông 無vô 語ngữ 句cú 。 實thật 無vô 一nhất 法pháp 與dữ 人nhân 。 雲vân 門môn 紅hồng 旗kỳ 閃thiểm 爍thước 。 臨lâm 濟tế 熱nhiệt 喝hát 雷lôi 奔bôn 。 良lương 久cửu 曰viết 。 剛cang 刀đao 雖tuy 快khoái 。 不bất 斬trảm 無vô 罪tội 之chi 人nhân 。 上thượng 堂đường 。 前tiền 月nguyệt 結kết 本bổn 不bất 結kết 。 驀# 把bả 虗hư 空không 釘đinh/đính 一nhất 橛quyết 。 今kim 日nhật 解giải 本bổn 不bất 解giải 。 緊khẩn 峭# 草thảo 鞋hài 真chân 脫thoát 灑sái 。 不bất 曾tằng 解giải 兮hề 不bất 曾tằng 結kết 。 秤xứng 錘chùy 元nguyên 來lai 是thị 生sanh 鐵thiết 。 臨lâm 期kỳ 痛thống 與dữ 頂đảnh 門môn 鎚chùy 。 試thí 問vấn 諸chư 人nhân 瞥miết 不bất 瞥miết 。 若nhược 也dã 瞥miết 。 一nhất 任nhậm 天thiên 下hạ 橫hoành 行hành 。 如như 未vị 瞥miết 。 更cánh 為vi 諸chư 人nhân 細tế 徵trưng 別biệt 。 井tỉnh 底để 蟾# 蜍# 吞thôn 卻khước 月nguyệt 。 上thượng 堂đường 。 白bạch 雪tuyết 消tiêu 殘tàn 臈# 。 梅mai 花hoa 放phóng 早tảo 春xuân 。 的đích 的đích 西tây 來lai 意ý 。 誵# 訛ngoa 不bất 可khả 論luận 。 既ký 是thị 誵# 訛ngoa 。 因nhân 甚thậm 不bất 可khả 論luận 。 疎sơ 影ảnh 橫hoạnh/hoành 斜tà 水thủy 清thanh 淺thiển 。 暗ám 香hương 浮phù 動động 月nguyệt 黃hoàng 昏hôn 。 上thượng 堂đường 。 古cổ 今kim 拈niêm 槌chùy 豎thụ 拂phất 。 彈đàn 指chỉ 謦khánh 欬khái 。 猶do 若nhược 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 飛phi 一nhất 微vi 塵trần 。 又hựu 何hà 曾tằng 舉cử 著trước 宗tông 門môn 中trung 。 萬vạn 分phần 之chi 一nhất 。 要yếu 會hội 麼ma 。 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 在tại 一nhất 微vi 塵trần 裏lý 。 上thượng 堂đường 。 揑niết 空không 拳quyền 與dữ 龍long 神thần 鬬đấu 富phú 。 當đương 場tràng 未vị 肎# 輸du 籌trù 。 終chung 日nhật 靠# 著trước 飯phạn 籮# 呌khiếu 饑cơ 。 決quyết 定định 不bất 知tri 米mễ 做tố 。 擲trịch 剎sát 海hải 於ư 他tha 方phương 。 本bổn 不bất 動động 搖dao 。 日nhật 費phí 斗đẩu 金kim 非phi 分phần/phân 外ngoại 。 置trí 毫hào 芒mang 於ư 地địa 上thượng 。 展triển 轉chuyển 躊trù 躇trừ 。 寸thốn 絲ti 粒lạp 米mễ 也dã 難nan 消tiêu 。 直trực 得đắc 百bách 千thiên 異dị 境cảnh 。 移di 換hoán 不bất 得đắc 。 千thiên 人nhân 萬vạn 人nhân 。 籠lung 罩# 不bất 住trụ 。 到đáo 者giả 裏lý 。 敢cảm 教giáo 一nhất 槌chùy 粉phấn 碎toái 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 還hoàn 委ủy 悉tất 得đắc 麼ma 。 莫mạc 怪quái 從tùng 前tiền 多đa 意ý 氣khí 。 他tha 家gia 曾tằng 踏đạp 上thượng 頭đầu 關quan 。 上thượng 堂đường 。 雪tuyết 峰phong 輥# 三tam 箇cá 木mộc 毬cầu 。 俱câu 胝chi 豎thụ 一nhất 箇cá 指chỉ 頭đầu 。 石thạch 鞏# 張trương 弓cung 架# 箭tiễn 。 華hoa 亭đình 短đoản 棹# 孤cô 舟chu 。 山sơn 僧Tăng 無vô 許hứa 多đa 伎kỹ 倆lưỡng 。 一nhất 味vị 坐tọa 地địa 看khán 揚dương 州châu 。 風phong 悠du 悠du 浪lãng 悠du 悠du 。 兩lưỡng 岸ngạn 蘆lô 花hoa 笑tiếu 點điểm 頭đầu 。 青thanh 箬# 笠# 前tiền 無vô 限hạn 事sự 。 綠lục 蓑# 衣y 下hạ 一nhất 齊tề 休hưu 。 問vấn 妄vọng 心tâm 無vô 處xứ 即tức 菩Bồ 提Đề 。 正chánh 當đương 妄vọng 時thời 。 還hoàn 有hữu 菩Bồ 提Đề 也dã 無vô 。 師sư 曰viết 。 敲# 冰băng 不bất 見kiến 水thủy 。 問vấn 如như 何hà 是thị 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 師sư 曰viết 。 尿niệu 桶# 子tử 。 曰viết 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 倩thiến 人nhân 擡# 。 問vấn 如như 何hà 是thị 法Pháp 身thân 。 師sư 曰viết 。 甎chuyên 頭đầu 土thổ/độ 塊khối 。 曰viết 我ngã 會hội 也dã 。 師sư 曰viết 。 塞tắc 溝câu 填điền 壑hác 。 問vấn 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 東đông 方phương 日nhật 出xuất 卯mão 。 師sư 問vấn 士sĩ 。 你nễ 尋tầm 常thường 做tố 甚thậm 工công 夫phu 。 曰viết 一nhất 切thiết 無vô 心tâm 。 師sư 曰viết 。 還hoàn 聞văn 窗song 外ngoại 草thảo 蟲trùng 鳴minh 麼ma 。 曰viết 聞văn 。 師sư 曰viết 。 有hữu 心tâm 聞văn 耶da 。 無vô 心tâm 聞văn 耶da 。 士sĩ 擬nghĩ 答đáp 。 師sư 震chấn 威uy 一nhất 喝hát 。 隨tùy 後hậu 便tiện 掌chưởng (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

鹽diêm 官quan 法Pháp 喜hỷ 千thiên 雲vân 湛trạm 禪thiền 師sư

吳ngô 江giang 黃hoàng 氏thị 子tử 。 報báo 恩ân 賢hiền 問vấn 曰viết 。 禮lễ 拜bái 且thả 止chỉ 。 日nhật 用dụng 事sự 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 穿xuyên 衣y 喫khiết 飯phạn 。 賢hiền 曰viết 。 除trừ 卻khước 穿xuyên 衣y 喫khiết 飯phạn 聻# 。 師sư 曰viết 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 道đạo 。 賢hiền 曰viết 。 老lão 人nhân 道đạo 的đích 與dữ 汝nhữ 何hà 干can 。 師sư 曰viết 。 殃ương 及cập 兒nhi 孫tôn (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

崇sùng 勝thắng 白bạch 嶠# 㵿# 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 昨tạc 日nhật 搥trùy 鐘chung 。 今kim 朝triêu 擂# 鼓cổ 。 好hảo/hiếu 箇cá 圓viên 通thông 門môn 。 幾kỷ 人nhân 曾tằng 覺giác 悟ngộ 。 未vị 透thấu 祖tổ 師sư 關quan 。 勿vật 行hành 知tri 解giải 路lộ 。 雪tuyết 峰phong 弄lộng 鱉miết 鼻tị 蛇xà 。 玄huyền 沙sa 是thị 汝nhữ 虎hổ 。 南nam 嶽nhạc 將tương 磚# 石thạch 上thượng 磨ma 。 金kim 牛ngưu # 飯phạn 堂đường 前tiền 舞vũ 。 妙diệu 用dụng 神thần 通thông 非phi 等đẳng 閒gian/nhàn 。 當đương 今kim 著trước 著trước 超siêu 今kim 古cổ 。 參tham 學học 人nhân 須tu 子tử 午ngọ 。 莫mạc 將tương 雜tạp 毒độc 藏tạng 心tâm 腑phủ 。 甘cam 草thảo 本bổn 不bất 甜điềm 。 黃hoàng 連liên 亦diệc 非phi 苦khổ 。 西tây 風phong 落lạc 葉diệp 萬vạn 山sơn 秋thu 。 一nhất 亘tuyên 晴tình 空không 飛phi 玉ngọc 兔thố 。 小tiểu 參tham 。 獅sư 子tử 兒nhi 超siêu 羣quần 類loại 。 一nhất 聲thanh 哮hao 吼hống 震chấn 三tam 千thiên 。 野dã 犴ngan 狐hồ 狼lang 俱câu 倒đảo 退thoái 。 大đại 方phương 獨độc 步bộ 任nhậm 縱tung 橫hoành 。 踞cứ 地địa 翻phiên 身thân 無vô 怖bố 畏úy 。 若nhược 是thị 同đồng 生sanh 同đồng 死tử 人nhân 。 當đương 機cơ 著trước 著trước 離ly 情tình 謂vị 。 且thả 道đạo 。 如như 何hà 是thị 離ly 情tình 謂vị 底để 句cú 。 卓trác 拄trụ 杖trượng 曰viết 。 空không 合hợp 空không 兮hề 水thủy 合hợp 水thủy 。 小tiểu 參tham 。 開khai 眼nhãn 也dã 見kiến 。 合hợp 眼nhãn 也dã 見kiến 。 且thả 道đạo 。 見kiến 箇cá 甚thậm 麼ma 。 若nhược 道đạo 無vô 所sở 見kiến 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 從tùng 何hà 處xứ 得đắc 來lai 。 明minh 暗ám 色sắc 空không 。 又hựu 向hướng 何hà 處xứ 安an 著trước 。 若nhược 道đạo 有hữu 所sở 見kiến 。 猶do 是thị 妄vọng 認nhận 前tiền 塵trần 。 分phân 別biệt 影ảnh 事sự 。 且thả 作tác 麼ma 生sanh 得đắc 超siêu 情tình 離ly 見kiến 去khứ 。 木mộc 人nhân 騎kỵ 竹trúc 馬mã 。 撞chàng 倒đảo 須Tu 彌Di 山Sơn 。 小tiểu 參tham 。 今kim 朝triêu 五ngũ 月nguyệt 十thập 五ngũ 。 綠lục 柳liễu 垂thùy 絲ti 亂loạn 舞vũ 。 黃hoàng 鳥điểu 一nhất 聲thanh 兩lưỡng 聲thanh 。 人nhân 人nhân 成thành 佛Phật 作tác 祖tổ 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 曰viết 。 且thả 道đạo 。 拄trụ 杖trượng 是thị 聖thánh 是thị 凡phàm 。 卓trác 一nhất 卓trác 曰viết 。 甜điềm 瓜qua 徹triệt 蒂# 甜điềm 。 苦khổ 匏# 連liên 根căn 苦khổ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

鹽diêm 官quan 真chân 相tương/tướng 無vô 奇kỳ 涵# 禪thiền 師sư

初sơ 參tham 雪tuyết 竇đậu 。 看khán 無vô 字tự 話thoại 。 後hậu 參tham 報báo 恩ân 。 一nhất 日nhật 因nhân 水thủy 濺# 面diện 。 忽hốt 然nhiên 有hữu 省tỉnh 。 詣nghệ 方phương 丈trượng 。 賢hiền 問vấn 。 柏# 樹thụ 子tử 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 豎thụ 拳quyền 。 賢hiền 曰viết 。 太thái 遠viễn 生sanh 。 師sư 曰viết 。 將tương 謂vị 別biệt 有hữu 。 賢hiền 曰viết 。 未vị 在tại 更cánh 道đạo 。 師sư 曰viết 。 和hòa 尚thượng 莫mạc 瞞man 人nhân 好hảo/hiếu 。 賢hiền 頷hạm 之chi 。 賢hiền 住trụ 棲tê 真chân 。 師sư 隨tùy 眾chúng 入nhập 室thất 。 賢hiền 問vấn 眾chúng 曰viết 。 棲tê 真chân 因nhân 甚thậm 不bất 棲tê 真chân 。 師sư 代đại 曰viết 。 死tử 水thủy 不bất 藏tạng 龍long 。 賢hiền 曰viết 。 如như 何hà 是thị 活hoạt 水thủy 龍long 。 師sư 曰viết 。 興hưng 波ba 不bất 作tác 浪lãng 。 賢hiền 曰viết 。 好hảo/hiếu 與dữ 三tam 十thập 棒bổng 。 師sư 曰viết 。 起khởi 動động 和hòa 尚thượng (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

湖hồ 州châu 清thanh 凉# 東đông 暉huy 淏# 禪thiền 師sư

俗tục 名danh 梅mai 亮lượng 。 東đông 甌# 磐bàn 石thạch 。 衛vệ 千thiên 戶hộ 也dã 。 鼎đỉnh 革cách 後hậu 。 投đầu 報báo 恩ân 剃thế 染nhiễm 。 參tham 狗cẩu 子tử 話thoại 。 契khế 證chứng 。 請thỉnh 益ích 于vu 西tây 堂đường 範phạm 圍vi 澤trạch 。 澤trạch 曰viết 。 甕úng 裏lý 何hà 曾tằng 走tẩu 卻khước 鱉miết 。 師sư 曰viết 。 即tức 今kim 便tiện 是thị 。 澤trạch 便tiện 掌chưởng 。 師sư 大đại 悟ngộ 。 順thuận 冶dã 丙bính 申thân 十thập 一nhất 月nguyệt 。 師sư 忽hốt 告cáo 眾chúng 。 付phó 囑chúc 法pháp 嗣tự 松tùng 巢sào 衣y 拂phất 。 跏già 趺phu 而nhi 逝thệ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

海hải 門môn 廣quảng 慧tuệ 均quân 實thật 水thủy 禪thiền 師sư

長trường/trưởng 洲châu 沈trầm 氏thị 子tử 。 繼kế 席tịch 報báo 恩ân 。 元nguyên 旦đán 上thượng 堂đường 。 舉cử 古cổ 德đức 曰viết 。 一nhất 年niên 又hựu 一nhất 年niên 。 漸tiệm 漸tiệm 減giảm 容dung 顏nhan 。 始thỉ 作tác 兒nhi 童đồng 戲hí 。 看khán 看khán 白bạch 髮phát 斑ban 。 古cổ 人nhân 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 雖tuy 為vi 警cảnh 世thế 名danh 言ngôn 。 未vị 免miễn 逐trục 事sự 遷thiên 流lưu 。 山sơn 僧Tăng 則tắc 不bất 然nhiên 。 去khứ 年niên 年niên 兮hề 今kim 年niên 年niên 。 年niên 年niên 不bất 改cải 本bổn 來lai 顏nhan 。 寰# 中trung 日nhật 月nguyệt 無vô 新tân 故cố 。 丱# 總tổng 期kỳ 頤di 沒một 兩lưỡng 般ban 。 康khang 熈# 辛tân 丑sửu 。 退thoái 居cư 鳳phượng 飛phi 嶺lĩnh 。 至chí 甲giáp 辰thần 八bát 月nguyệt 。 擇trạch 日nhật 告cáo 眾chúng 而nhi 逝thệ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

泰thái 州châu 光quang 孝hiếu 玉ngọc 田điền 潤nhuận 禪thiền 師sư

西tây 蜀thục 合hợp 州châu 湯thang 氏thị 子tử 。 首thủ 參tham 天thiên 童đồng 。 不bất 契khế 。 再tái 上thượng 報báo 恩ân 。 打đả 七thất 。 一nhất 日nhật 賢hiền 落lạc 堂đường 。 師sư 出xuất 問vấn 。 玉ngọc 燭chúc 煇huy 煌hoàng 。 金kim 香hương 馥phức 郁uất 。 如như 何hà 是thị 今kim 朝triêu 完hoàn 七thất 期kỳ 的đích 事sự 。 賢hiền 曰viết 。 汝nhữ 自tự 道đạo 看khán 。 師sư 擬nghĩ 議nghị 。 賢hiền 便tiện 打đả 曰viết 。 何hà 不bất 道đạo 玉ngọc 燭chúc 煇huy 煌hoàng 金kim 香hương 馥phức 郁uất 。 師sư 於ư 言ngôn 下hạ 領lãnh 旨chỉ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

虞ngu 山sơn 福phước 城thành 雲vân 漢hán 滿mãn 禪thiền 師sư

邑ấp 之chi 張trương 氏thị 子tử 也dã 。 少thiểu 為vi 邑ấp 諸chư 生sanh 。 崇sùng 禎# 甲giáp 申thân 。 剃thế 染nhiễm 於ư 三tam 峰phong 。 監giám 院viện 事sự 三tam 載tái 。 順thuận 治trị 戊# 子tử 。 報báo 恩ân 賢hiền 赴phó 廣quảng 慧tuệ 。 越việt 海hải 從tùng 之chi 。 授thọ 記ký 室thất 。 隨tùy 受thọ 記ký 莂biệt 。 住trụ 報báo 恩ân 。 再tái 住trụ 通thông 州châu 之chi 彌Di 勒Lặc 院viện 。 後hậu 遷thiên 虞ngu 山sơn 。 著trước 扶phù 宗tông 論luận 。 點điểm 華hoa 錄lục 諸chư 書thư 。 有hữu 功công 宗tông 乘thừa 。 堪kham 為vi 不bất 朽hủ 。 其kỳ 和hòa 靜tĩnh 論luận 略lược 曰viết 。 威uy 音âm 那na 畔bạn 。 休hưu 話thoại 如như 何hà 。 纔tài 涉thiệp 形hình 聲thanh 。 便tiện 分phần/phân 向hướng 背bối/bội 。 四tứ 句cú 割cát 開khai 。 乃nãi 名danh 外ngoại 道đạo 。 一nhất 團đoàn 拋phao 出xuất 。 即tức 曰viết 全toàn 提đề 。 所sở 以dĩ 事sự 落lạc 兩lưỡng 頭đầu 。 物vật 分phần/phân 彼bỉ 此thử 。 有hữu 建kiến 立lập 即tức 有hữu 掃tảo 除trừ 。 有hữu 掃tảo 除trừ 即tức 有hữu 建kiến 立lập 。 昔tích 世Thế 尊Tôn 說thuyết 法Pháp 。 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 是thị 建kiến 立lập 也dã 。 吾ngô 不bất 曾tằng 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 是thị 掃tảo 除trừ 也dã 。 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 馬mã 祖tổ 之chi 建kiến 立lập 也dã 。 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 。 馬mã 祖tổ 之chi 掃tảo 除trừ 也dã 。 種chủng 種chủng 法pháp 式thức 。 無vô 不bất 如như 是thị 。 何hà 獨độc 疑nghi 於ư 天thiên 童đồng 三tam 峰phong 乎hồ 。 莫mạc 謂vị 師sư 翁ông 之chi 一nhất 棒bổng 。 不bất 知tri 宗tông 旨chỉ 也dã 。 葢# 以dĩ 收thu 宗tông 旨chỉ 於ư 一nhất 棒bổng 。 而nhi 以dĩ 一nhất 棒bổng 全toàn 提đề 宗tông 旨chỉ 也dã 。 不bất 惜tích 口khẩu 業nghiệp 。 試thí 一nhất 言ngôn 之chi 顯hiển 提đề 。 一nhất 棒bổng 有hữu 句cú 也dã 。 不bất 作tác 棒bổng 會hội 無vô 句cú 也dã 。 遇ngộ 之chi 無vô 不bất 摧tồi 碎toái 。 正chánh 句cú 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 全toàn 具cụ 三tam 句cú 。 函hàm 葢# 乾can/kiền/càn 坤# 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 踞cứ 斷đoạn 要yếu 津tân 。 截tiệt 斷đoạn 眾chúng 流lưu 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 臨lâm 機cơ 應ứng 用dụng 。 隨tùy 波ba 逐trục 浪lãng 也dã 。 用dụng 一nhất 棒bổng 而nhi 人nhân 不bất 薦tiến 。 奪đoạt 人nhân 不bất 奪đoạt 境cảnh 也dã 。 從tùng 棒bổng 下hạ 而nhi 翻phiên 身thân 。 奪đoạt 境cảnh 不bất 奪đoạt 人nhân 也dã 。 連liên 棒bổng 而nhi 無vô 可khả 如như 何hà 。 人nhân 境cảnh 兩lưỡng 俱câu 奪đoạt 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 有hữu 殺sát 有hữu 活hoạt 。 人nhân 境cảnh 兩lưỡng 不bất 奪đoạt 也dã 。 棒bổng 下hạ 時thời 而nhi 情tình 絕tuyệt 義nghĩa 忘vong 。 真chân 佛Phật 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 透thấu 脫thoát 死tử 水thủy 。 真chân 法pháp 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 縱tung 橫hoành 自tự 在tại 。 真chân 道đạo 也dã 。 棒bổng 而nhi 賓tân 主chủ 分phần/phân 。 第đệ 一nhất 句cú 也dã 。 棒bổng 而nhi 有hữu 截tiệt 流lưu 機cơ 。 第đệ 二nhị 句cú 也dã 。 棒bổng 而nhi 具cụ 裏lý 頭đầu 人nhân 。 第đệ 三tam 句cú 也dã 。 一nhất 棒bổng 具cụ 眾chúng 美mỹ 。 開khai 而nhi 合hợp 。 合hợp 而nhi 開khai 。 三tam 玄huyền 要yếu 也dã 。 不bất 知tri 一nhất 棒bổng 之chi 落lạc 處xứ 。 賓tân 中trung 賓tân 也dã 。 唯duy 用dụng 棒bổng 而nhi 不bất 識thức 操thao 縱túng/tung 。 賓tân 中trung 主chủ 也dã 。 以dĩ 一nhất 棒bổng 而nhi 探thám 其kỳ 情tình 形hình 。 主chủ 中trung 賓tân 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 全toàn 收thu 末mạt 後hậu 。 主chủ 中trung 主chủ 也dã 。 行hành 一nhất 棒bổng 而nhi 隨tùy 點điểm 之chi 。 先tiên 用dụng 後hậu 照chiếu 也dã 。 徵trưng 至chí 極cực 而nhi 棒bổng 隨tùy 之chi 。 先tiên 照chiếu 後hậu 用dụng 也dã 。 和hòa 聲thanh 便tiện 棒bổng 。 照chiếu 用dụng 同đồng 時thời 也dã 。 用dụng 棒bổng 而nhi 與dữ 奪đoạt 隨tùy 宜nghi 。 照chiếu 用dụng 不bất 同đồng 時thời 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 大đại 用dụng 全toàn 提đề 。 金kim 剛cang 王vương 也dã 。 棒bổng 下hạ 而nhi 萬vạn 靈linh 振chấn 恐khủng 。 踞cứ 地địa 獅sư 子tử 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 驗nghiệm 彼bỉ 來lai 機cơ 。 探thám 竿can/cán 影ảnh 草thảo 也dã 。 一nhất 棒bổng 而nhi 棒bổng 頭đầu 有hữu 眼nhãn 。 一nhất 棒bổng 不bất 作tác 一nhất 喝hát 用dụng 也dã 。 此thử 三tam 峰phong 所sở 曰viết 臨lâm 濟tế 一nhất 宗tông 也dã 。 四tứ 宗tông 可khả 以dĩ 類loại 推thôi 矣hĩ 。 師sư 翁ông 非phi 不bất 知tri 之chi 也dã 。 既ký 知tri 矣hĩ 。 而nhi 掃tảo 之chi 何hà 也dã 。 從tùng 古cổ 以dĩ 來lai 。 祇kỳ 貴quý 令linh 人nhân 疑nghi 。 不bất 貴quý 令linh 人nhân 悟ngộ 也dã 。 使sử 人nhân 疑nghi 而nhi 自tự 悟ngộ 。 得đắc 之chi 快khoái 而nhi 守thủ 之chi 堅kiên 。 今kim 有hữu 法pháp 授thọ 人nhân 。 死tử 語ngữ 也dã 。 死tử 語ngữ 其kỳ 能năng 快khoái 人nhân 乎hồ 。 古cổ 德đức 曰viết 。 不bất 重trọng/trùng 先tiên 師sư 道Đạo 德đức 。 祇kỳ 重trọng/trùng 先tiên 師sư 不bất 為vi 我ngã 說thuyết 破phá 。 香hương 嚴nghiêm 曰viết 。 當đương 時thời 若nhược 為vi 說thuyết 破phá 。 吾ngô 今kim 日nhật 定định 罵mạ 渠cừ 也dã 。 若nhược 未vị 悟ngộ 。 而nhi 冒mạo 以dĩ 為vi 快khoái 者giả 。 人nhân 皆giai 知tri 之chi 。 其kỳ 禍họa 猶do 淺thiển 。 明minh 宗tông 旨chỉ 。 而nhi 實thật 未vị 悟ngộ 者giả 。 說thuyết 亦diệc 可khả 通thông 。 其kỳ 禍họa 莫mạc 可khả 窮cùng 也dã 。 是thị 故cố 痛thống 為vi 掃tảo 之chi 。 掃tảo 之chi 而nhi 不bất 足túc 。 則tắc 闢tịch 之chi 。 闢tịch 之chi 而nhi 復phục 救cứu 。 并tinh 救cứu 而nhi 闢tịch 之chi 。 此thử 則tắc 師sư 翁ông 扶phù 持trì 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 之chi 苦khổ 心tâm 也dã 。 三tam 峰phong 非phi 不bất 知tri 之chi 。 而nhi 建kiến 立lập 不bất 已dĩ 者giả 。 亦diệc 以dĩ 救cứu 瞞man 頇# 儱# 統thống 之chi 病bệnh 。 而nhi 綱cương 宗tông 不bất 可khả 著trước 耳nhĩ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

潁# 州châu 弘hoằng 戒giới 鈍độn 斧phủ 濊# 禪thiền 師sư

年niên 逾du 七thất 十thập 。 參tham 究cứu 不bất 衰suy 。 後hậu 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 於ư 廣quảng 慧tuệ 。 得đắc 法Pháp 。 出xuất 主chủ 弘hoằng 戒giới 。 上thượng 堂đường 。 生sanh 也dã 不bất 道đạo 。 死tử 也dã 不bất 道đạo 。 螃# 蟹# 橫hoành 行hành 。 蝦hà 蟇# 直trực 跳khiêu 。 本bổn 分phần/phân 衲nạp 僧Tăng 。 不bất 得đắc 草thảo 草thảo 。 卓trác 杖trượng 下hạ 座tòa 。 一nhất 日nhật 寺tự 僧Tăng 涉thiệp 訟tụng 。 師sư 亦diệc 被bị 逮đãi 。 拘câu 執chấp 之chi 時thời 。 師sư 怡di 然nhiên 。 陞thăng 座tòa 說thuyết 偈kệ 。 別biệt 眾chúng 而nhi 逝thệ 。 淮hoài 徐từ 備bị 兵binh 使sứ 者giả 聞văn 之chi 。 率suất 同đồng 官quan 羅la 拜bái 。 士sĩ 民dân 集tập 貲ti 。 建kiến 塔tháp 于vu 寺tự 後hậu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

荊kinh 州châu 玉ngọc 泉tuyền 景cảnh 德đức 楚sở 雲vân 漢hán 禪thiền 師sư

吳ngô 江giang 馮bằng 氏thị 子tử 。 上thượng 堂đường 。 萬vạn 卉hủy 凋điêu 零linh 到đáo 極cực 則tắc 。 羣quần 機cơ 纔tài 展triển 動động 新tân 容dung 。 分phân 明minh 昨tạc 夜dạ 東đông 君quân 說thuyết 。 要yếu 藉tạ 無vô 心tâm 拄trụ 杖trượng 通thông 。 遂toại 拈niêm 杖trượng 。 顧cố 大đại 眾chúng 曰viết 。 這giá 是thị 無vô 心tâm 拄trụ 杖trượng 子tử 。 且thả 道đạo 。 通thông 箇cá 甚thậm 麼ma 。 卓trác 一nhất 卓trác 曰viết 。 脫thoát 盡tận 纖tiêm 纖tiêm 枝chi 底để 葉diệp 。 斬trảm 新tân 條điều 令linh 有hữu 春xuân 風phong 。 小tiểu 參tham 。 匝táp 地địa 濃nồng 霜sương 如như 錦cẩm 疊điệp 。 一nhất 輪luân 皓hạo 月nguyệt 似tự 冰băng 圓viên 。 雁nhạn 聲thanh 嘹# 嚦# 頻tần 催thôi 促xúc 。 多đa 少thiểu 貧bần 兒nhi 徹triệt 骨cốt 寒hàn 。 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 滴tích 水thủy 滴tích 凍đống 一nhất 句cú 。 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 閉bế 門môn 不bất 管quản 階giai 前tiền 雪tuyết 。 衲nạp 被bị 蒙mông 頭đầu 正chánh 好hảo/hiếu 休hưu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

真chân 州châu 長trường/trưởng 蘆lô 古cổ 余dư 演diễn 禪thiền 師sư

䢴# 江giang 姚diêu 太thái 史sử 思tư 孝hiếu 。 請thỉnh 主chủ 善thiện 慶khánh 。 上thượng 堂đường 。 舉cử 僧Tăng 問vấn 投đầu 子tử 。 如như 何hà 是thị 一nhất 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 。 投đầu 子tử 曰viết 。 尹# 司ty 空không 。 與dữ 老lão 僧Tăng 開khai 堂đường 。 提đề 持trì 箇cá 事sự 。 須tu 資tư 本bổn 色sắc 鉗kiềm 錘chùy 。 佛Phật 法Pháp 世thế 法pháp 。 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 今kim 日nhật 有hữu 人nhân 問vấn 山sơn 僧Tăng 。 如như 何hà 是thị 一nhất 大đại 因nhân 緣duyên 。 只chỉ 向hướng 他tha 道đạo 。 姚diêu 太thái 史sử 。 與dữ 山sơn 僧Tăng 開khai 堂đường 。 或hoặc 謂vị 長trưởng 老lão 何hà 得đắc 依y 樣# 脫thoát 塹tiệm 。 祇kỳ 對đối 伊y 道đạo 。 事sự 存tồn 函hàm 葢# 合hợp 。 理lý 應ưng 箭tiễn 鋒phong 拄trụ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

京kinh 口khẩu 招chiêu 隱ẩn 鹿lộc 泉tuyền 山sơn 衣y 瀇# 禪thiền 師sư

晚vãn 號hiệu 獨độc 癡si 。 桐# 鄉hương 王vương 氏thị 子tử 。 年niên 十thập 二nhị 。 投đầu 竹trúc 林lâm 豫dự 出xuất 家gia 。 參tham 本bổn 來lai 面diện 目mục 話thoại 。 久cửu 之chi 。 一nhất 日nhật 聞văn 舉cử 僧Tăng 問vấn 雲vân 門môn 。 一nhất 念niệm 未vị 生sanh 時thời 。 還hoàn 有hữu 過quá 也dã 無vô 。 門môn 曰viết 須Tu 彌Di 山Sơn 。 師sư 於ư 言ngôn 下hạ 。 忽hốt 有hữu 省tỉnh 入nhập 。 乃nãi 徧biến 參tham 寶bảo 華hoa 天thiên 童đồng 雪tuyết 竇đậu 諸chư 叢tùng 席tịch 。 最tối 後hậu 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 。 機cơ 契khế 之chi 下hạ 。 即tức 受thọ 記ký 莂biệt 。 出xuất 住trụ 長trường/trưởng 蘆lô 。 繼kế 主chủ 鹿lộc 泉tuyền 。 迨đãi 賢hiền 示thị 寂tịch 。 遺di 命mạng 住trụ 報báo 恩ân 。 上thượng 堂đường 。 一nhất 切thiết 障chướng 礙ngại 。 即tức 究cứu 竟cánh 覺giác 。 適thích 纔tài 二nhị 僧Tăng 爭tranh 鬬đấu 不bất 已dĩ 。 惹nhạ 得đắc 報báo 恩ân 拄trụ 杖trượng 子tử 怒nộ 發phát 。 即tức 時thời 頭đầu 破phá 腦não 裂liệt 。 血huyết 淋lâm 淋lâm 地địa 。 還hoàn 有hữu 旁bàng 觀quán 內nội 省tỉnh 的đích 麼ma 。 設thiết 或hoặc 鴨áp 聽thính 雷lôi 鳴minh 。 爭tranh 怪quái 青thanh 天thiên 太thái 煞sát 炎diễm 熱nhiệt 。 上thượng 堂đường 。 一nhất 向hướng 埋mai 頭đầu 雲vân 壑hác 。 見kiến 面diện 不bất 如như 聞văn 名danh 。 今kim 朝triêu 全toàn 身thân 敗bại 露lộ 。 聞văn 名danh 不bất 如như 見kiến 面diện 。 所sở 以dĩ 佛Phật 祖tổ 為vi 一nhất 。 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 。 出xuất 現hiện 於ư 世thế 。 山sơn 僧Tăng 亦diệc 為vi 一nhất 。 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 。 出xuất 現hiện 於ư 世thế 。 豎thụ 拂phất 子tử 曰viết 這giá 一nhất 大đại 事sự 。 阿a 誰thùy 欠khiếm 少thiểu 。 上thượng 堂đường 。 從tùng 上thượng 來lai 事sự 。 且thả 莫mạc 造tạo 次thứ 。 說thuyết 到đáo 不bất 如như 見kiến 到đáo 。 見kiến 到đáo 不bất 如như 行hành 到đáo 。 故cố 死tử 心tâm 曰viết 。 一nhất 人nhân 所sở 在tại 也dã 須tu 到đáo 。 □# 人nhân 所sở 在tại 也dã 須tu 到đáo 。 無vô 人nhân 所sở 在tại 也dã 須tu 到đáo 。 敢cảm 問vấn 諸chư 人nhân 。 阿a 那na 箇cá 是thị 說thuyết 到đáo 底để 。 見kiến 到đáo 底để 。 行hành 到đáo 底để 。 檢kiểm 點điểm 得đắc 出xuất 。 招chiêu 隱ẩn 拄trụ 杖trượng 雙song 手thủ 分phân 付phó 。 良lương 久cửu 曰viết 。 莫mạc 道đạo 不bất 受thọ 人nhân 瞞man 好hảo/hiếu 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 見kiến 如Như 來Lai 。 師sư 曰viết 。 橫hoạnh/hoành 塘đường 宿túc 鷺lộ 斜tà 飛phi 起khởi 。 幾kỷ 隻chỉ 銀ngân 瓶bình 挂quải 樹thụ 腰yêu 。 僧Tăng 又hựu 問vấn 。 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 家gia 風phong 。 師sư 曰viết 。 內nội 無vô 一nhất 物vật 。 外ngoại 無vô 所sở 求cầu 。 師sư 開khai 法pháp 多đa 年niên 。 門môn 庭đình 高cao 峻tuấn 。 衲nạp 子tử 望vọng 風phong 奔bôn 競cạnh 。 亦diệc 稱xưng 一nhất 時thời 之chi 盛thịnh 。 有hữu 各các 會hội 語ngữ 錄lục 。 行hành 世thế (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

寧ninh 波ba 七thất 塔tháp 補bổ 陀đà 拳quyền 石thạch 沃ốc 禪thiền 師sư

揚dương 之chi 通thông 州châu 葛cát 氏thị 子tử 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 你nễ 有hữu 拄trụ 杖trượng 子tử 。 與dữ 你nễ 拄trụ 杖trượng 子tử 。 師sư 曰viết 。 光quang 影ảnh 俱câu 忘vong 仔tử 細tế 看khán 。 曰viết 如như 何hà 是thị 你nễ 無vô 拄trụ 杖trượng 子tử 。 奪đoạt 卻khước 你nễ 拄trụ 杖trượng 子tử 。 師sư 曰viết 。 別biệt 有hữu 靈linh 光quang 照chiếu 膽đảm 寒hàn 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 則tắc 富phú 嫌hiềm 千thiên 口khẩu 少thiểu 。 貧bần 恨hận 一nhất 身thân 多đa 也dã 。 師sư 曰viết 。 你nễ 作tác 道Đạo 理lý 會hội 那na (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

金kim 陵lăng 石thạch 頭đầu 天thiên 峰phong 清thanh 禪thiền 師sư

四tứ 川xuyên 遂toại 寧ninh 鄭trịnh 氏thị 子tử 。 求cầu 出xuất 家gia 。 父phụ 母mẫu 不bất 許hứa 。 強cường/cưỡng 與dữ 娶thú 室thất 。 師sư 私tư 自tự 淨tịnh 身thân 。 死tử 而nhi 復phục 甦tô 。 得đắc 遂toại 初sơ 志chí 。 剃thế 染nhiễm 完hoàn 具cụ 。 結kết 茅mao 掩yểm 關quan 。 看khán 無vô 字tự 話thoại 。 閱duyệt 四tứ 年niên 不bất 契khế 。 乃nãi 破phá 關quan 南nam 詢tuân 。 歷lịch 參tham 叢tùng 席tịch 。 見kiến 報báo 恩ân 賢hiền 。 賢hiền 問vấn 。 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 為vi 甚thậm 百bách 丈trượng 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 。 師sư 隨tùy 聲thanh 便tiện 喝hát 。 賢hiền 曰viết 。 他tha 也dã 喝hát 。 你nễ 也dã 喝hát 。 成thành 得đắc 箇cá 甚thậm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 好hảo/hiếu 本bổn 多đa 同đồng 。 賢hiền 曰viết 。 你nễ 轉chuyển 語ngữ 看khán 。 師sư 曰viết 。 家gia 私tư 蕩đãng 盡tận 迥huýnh 絕tuyệt 見kiến 聞văn 。 賢hiền 首thủ 肎# 。 師sư 呈trình 偈kệ 曰viết 。 電điện 激kích 雷lôi 轟oanh 焦tiêu 尾vĩ 巴ba 。 葛cát 陂bi 杖trượng 已dĩ 化hóa 龍long 蛇xà 。 犀# 因nhân 玩ngoạn 月nguyệt 紋văn 生sanh 角giác 。 象tượng 被bị 雷lôi 驚kinh 花hoa 入nhập 牙nha 。 歷lịch 住trụ 江giang 寧ninh 濟tế 生sanh 華hoa 藏tạng 北bắc 京kinh 大đại 慈từ 青thanh 塔tháp 。 後hậu 示thị 寂tịch 于vu 䢴# 江giang 清thanh 涼lương 寺tự (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

洪hồng 崖nhai 古cổ 天thiên 淳thuần 禪thiền 師sư

徽# 州châu 吳ngô 氏thị 子tử 。 幼ấu 喪táng 母mẫu 。 隨tùy 父phụ 出xuất 家gia 。 初sơ 參tham 夾giáp 山sơn 豫dự 。 豫dự 問vấn 。 山sơn 中trung 興hưng 造tạo 可khả 荷hà 擔đảm 得đắc 起khởi 麼ma 。 師sư 作tác 荷hà 擔đảm 勢thế 。 豫dự 曰viết 杜đỗ 撰soạn 。 師sư 曰viết 。 情tình 知tri 有hữu 此thử 一nhất 機cơ 。 豫dự 打đả 曰viết 。 好hảo/hiếu 箇cá 有hữu 此thử 一nhất 機cơ 。 次thứ 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 。 舉cử 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 百bách 丈trượng 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 話thoại 。 師sư 曰viết 。 賊tặc 打đả 不bất 防phòng 家gia 。 賢hiền 曰viết 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 土thổ/độ 曠khoáng 人nhân 稀# 。 相tương 逢phùng 者giả 少thiểu 。 賢hiền 遷thiên 天thiên 童đồng 。 一nhất 日nhật 師sư 侍thị 立lập 。 賢hiền 垂thùy 問vấn 。 大đại 雪tuyết 滿mãn 長trường/trưởng 空không 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 王vương 令linh 已dĩ 行hành 天thiên 下hạ 遍biến 。 將tướng 軍quân 塞tắc 外ngoại 絕tuyệt 烟yên 塵trần 。 賢hiền 曰viết 。 既ký 是thị 太thái 白bạch 峰phong 。 為vi 甚thậm 色sắc 是thị 青thanh 的đích 。 師sư 曰viết 。 曲khúc 不bất 藏tạng 直trực 。 賢hiền 曰viết 。 玲linh 瓏lung 崖nhai 天thiên 下hạ 人nhân 聞văn 知tri 。 為vi 甚thậm 山sơn 中trung 人nhân 不bất 知tri 漏lậu 逗đậu 。 師sư 曰viết 。 只chỉ 緣duyên 身thân 在tại 此thử 山sơn 中trung 。 賢hiền 首thủ 肎# 之chi 。 師sư 開khai 堂đường 七thất 會hội 。 說thuyết 法Pháp 隨tùy 機cơ 。 康khang 熈# 甲giáp 寅# 十thập 二nhị 月nguyệt 示thị 疾tật 。 至chí 二nhị 十thập 三tam 日nhật 。 書thư 偈kệ 告cáo 眾chúng 曰viết 。 年niên 來lai 五ngũ 十thập 七thất 。 電điện 捲quyển 空không 華hoa 畢tất 。 撒tản 手thủ 便tiện 歸quy 家gia 。 良lương 馬mã 追truy 不bất 及cập 。 擲trịch 筆bút 而nhi 逝thệ 。 塔tháp 于vu 杭# 州châu 梵Phạm 天Thiên 寺tự 後hậu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

杭# 州châu 勝thắng 果quả 梵Phạm 點điểm ∴# 禪thiền 師sư

義nghĩa 烏ô 朱chu 氏thị 子tử 。 初sơ 到đáo 杭# 。 投đầu 兵binh 羅la 木mộc 營doanh 。 一nhất 日nhật 見kiến 敗bại 卒thốt 死tử 屍thi 。 遂toại 念niệm 切thiết 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 辭từ 投đầu 崇sùng 聖thánh 院viện 。 披phi 剃thế 完hoàn 具cụ 。 後hậu 上thượng 天thiên 童đồng 。 見kiến 賢hiền 。 久cửu 而nhi 徹triệt 證chứng 。 遂toại 命mạng 秉bỉnh 拂phất 。 劈phách 脊tích 攔lan 腮tai 兮hề 打đả 徹triệt 。 太thái 白bạch 峰phong 知tri 頭đầu 解giải 尾vĩ 。 呈trình 拳quyền 豎thụ 指chỉ 兮hề 點điểm 醒tỉnh 。 玲linh 瓏lung 巖nham 側trắc 耳nhĩ 聽thính 聲thanh 。 作tác 麼ma 與dữ 麼ma 豈khởi 不bất 聞văn 。 山sơn 河hà 及cập 大đại 地địa 。 全toàn 露lộ 法Pháp 王Vương 身thân 。 今kim 日nhật 新tân 師sư 兒nhi 。 向hướng 者giả 裏lý 八bát 字tự 打đả 開khai 。 諄# 諄# 然nhiên 直trực 唬# 。 得đắc 泥nê 牛ngưu 吐thổ 舌thiệt 。 黃hoàng 檗# 謾man 誇khoa 伎kỹ 倆lưỡng 。 石thạch 人nhân 舉cử 手thủ 大đại 愚ngu 。 切thiết 忌kỵ 懷hoài 驚kinh 。 象tượng 王vương 蹴xúc 蹋đạp 。 雄hùng 踞cứ 法pháp 堂đường 。 重trọng/trùng 地địa 煅# 鎔dong 狐hồ 猾# 。 翻phiên 成thành 師sư 子tử 嚬tần 呻thân 。 師sư 子tử 嚬tần 呻thân 即tức 且thả 置trí 。 大đại 眾chúng 。 還hoàn 見kiến 師sư 子tử 爪trảo 牙nha 也dã 無vô 。 震chấn 威uy 一nhất 喝hát 曰viết 。 明minh 修tu 棧sạn 道đạo 從tùng 君quân 薦tiến 。 暗ám 度độ 陳trần 倉thương 莫mạc 我ngã 知tri 。 卓trác 杖trượng 下hạ 座tòa (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

高cao 郵bưu 接tiếp 引dẫn 育dục 焉yên 淉# 禪thiền 師sư

淮hoài 之chi 安an 東đông 人nhân 。 族tộc 姓tánh 陳trần 。 天thiên 童đồng 秉bỉnh 拂phất 上thượng 堂đường 。 喝hát 一nhất 喝hát 曰viết 。 如như 斯tư 會hội 得đắc 。 三tam 界giới 無vô 覊# 。 為vi 物vật 作tác 則tắc 。 世thế 出xuất 世thế 間gian 。 能năng 事sự 已dĩ 畢tất 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 復phục 聽thính 葛cát 藤đằng 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 毫hào 釐li 繫hệ 念niệm 。 三tam 途đồ 業nghiệp 因nhân 。 瞥miết 爾nhĩ 情tình 生sanh 。 萬vạn 劫kiếp 羈ki 鎖tỏa 。 聖thánh 凡phàm 名danh 號hiệu 。 總tổng 則tắc 虗hư 聲thanh 。 殊thù 相tương/tướng 劣liệt 形hình 。 咸hàm 為vi 幻huyễn 色sắc 。 求cầu 之chi 累lũy/lụy/luy 重trọng/trùng 。 卻khước 之chi 禍họa 生sanh 。 究cứu 其kỳ 本bổn 末mạt 。 皆giai 自tự 欺khi 也dã 。 如như 斯tư 告cáo 報báo 。 太thái 煞sát 現hiện 成thành 。 且thả 道đạo 。 應ứng 時thời 及cập 節tiết 句cú 作tác 麼ma 生sanh 。 豎thụ 拂phất 子tử 曰viết 。 楊dương 柳liễu 舒thư 金kim 開khai 正chánh 眼nhãn 。 梅mai 花hoa 飛phi 雪tuyết 露lộ 真chân 心tâm (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

金kim 陵lăng 寶bảo 光quang 疊điệp 山sơn 淵uyên 禪thiền 師sư

四tứ 明minh 人nhân 。 上thượng 堂đường 。 數số 百bách 餘dư 年niên 古cổ 道Đạo 場Tràng 。 梁lương 時thời 開khai 闢tịch 有hữu 神thần 光quang 。 聖thánh 凡phàm 聚tụ 會hội 僧Tăng 千thiên 眾chúng 。 振chấn 動động 人nhân 間gian 共cộng 舉cử 揚dương 。 教giáo 外ngoại 別biệt 傳truyền 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 。 單đơn 提đề 向hướng 上thượng 立lập 綱cương 宗tông 。 今kim 日nhật 山sơn 僧Tăng 陞thăng 座tòa 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 祖tổ 意ý 流lưu 傳truyền 的đích 句cú 。 祇kỳ 如như 雪Tuyết 山Sơn 六lục 年niên 修tu 道Đạo 。 夜dạ 覩đổ 明minh 星tinh 而nhi 悟ngộ 。 便tiện 見kiến 黃hoàng 面diện 瞿Cù 曇Đàm 。 賣mại 弄lộng 風phong 光quang 。 旁bàng 若nhược 無vô 人nhân 。 當đương 時thời 寶bảo 光quang 若nhược 在tại 。 與dữ 他tha 一nhất 喝hát 。 何hà 故cố 。 誰thùy 家gia 竈táo 裏lý 無vô 烟yên 火hỏa 。 那na 箇cá 男nam 兒nhi 不bất 丈trượng 夫phu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

嘉gia 興hưng 棲tê 真chân 百bách 可khả 溢dật 禪thiền 師sư

解giải 制chế 上thượng 堂đường 。 埋mai 沒một 諸chư 人nhân 已dĩ 一nhất 冬đông 。 繩thằng 頭đầu 把bả 住trụ 不bất 容dung 鬆# 。 今kim 朝triêu 布bố 袋đại 應ứng 時thời 解giải 。 南nam 北bắc 東đông 西tây 路lộ 自tự 同đồng 。 草thảo 鞵# 獰# 似tự 虎hổ 。 拄trụ 杖trượng 活hoạt 如như 龍long 。 大đại 都đô 出xuất 門môn 便tiện 是thị 草thảo 。 莫mạc 向hướng 長trường/trưởng 安an 立lập 路lộ 窮cùng 。 放phóng 下hạ 著trước 且thả 從tùng 容dung 。 依y 然nhiên 兀ngột 坐tọa 寂tịch 寥liêu 中trung 。 喝hát 一nhất 喝hát 曰viết 。 鶴hạc 有hữu 九cửu 皐# 方phương 翥# 翼dực 。 馬mã 無vô 千thiên 里lý 謾man 追truy 風phong 。 康khang 熈# 丁đinh 未vị 冬đông 。 師sư 在tại 徑kính 山sơn 守thủ 塔tháp 。 一nhất 日nhật 值trị 大đại 雪tuyết 。 告cáo 眾chúng 別biệt 去khứ 。 堅kiên 留lưu 不bất 允duẫn 。 翌# 旦đán 。 樵tiều 者giả 報báo 常thường 住trụ 曰viết 。 和hòa 尚thượng 已dĩ 立lập 雪tuyết 而nhi 逝thệ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

石thạch 門môn 虎hổ 嘯khiếu 省tỉnh 三tam 淙# 禪thiền 師sư

參tham 報báo 恩ân 賢hiền 于vu 遯độn 村thôn 居cư 。 客khách 寮liêu 遭tao 痛thống 棒bổng 。 血huyết 淋lâm 渾hồn 身thân 。 有hữu 省tỉnh 。 一nhất 日nhật 賢hiền 問vấn 。 南nam 泉tuyền 斬trảm 猫miêu 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 劒kiếm 為vi 不bất 平bình 離ly 寶bảo 匣hạp 。 藥dược 因nhân 救cứu 病bệnh 出xuất 金kim 瓶bình 。 賢hiền 曰viết 。 祇kỳ 如như 趙triệu 州châu 頂đảnh 草thảo 鞵# 而nhi 出xuất 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 不bất 因nhân 媳# 婦phụ 揚dương 家gia 醜xú 。 誰thùy 識thức 婆bà 婆bà 脚cước 短đoản 長trường/trưởng 。

又hựu 問vấn 。

馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 百bách 丈trượng 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 春xuân 色sắc 滿mãn 園viên 關quan 不bất 住trụ 。 一nhất 枝chi 紅hồng 杏hạnh 出xuất 牆tường 來lai 。 賢hiền 曰viết 。 祇kỳ 如như 黃hoàng 檗# 聞văn 之chi 。 不bất 覺giác 吐thổ 舌thiệt 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 水thủy 向hướng 石thạch 邊biên 流lưu 出xuất 冷lãnh 。 風phong 從tùng 花hoa 裏lý 過quá 來lai 香hương 。 賢hiền 頷hạm 之chi 。 尋tầm 受thọ 囑chúc 。 出xuất 住trụ 虎hổ 嘯khiếu 。 日nhật 撐xanh 渡độ 船thuyền 。 接tiếp 引dẫn 來lai 往vãng 衲nạp 子tử 。 福phước 嚴nghiêm 容dung 。 寄ký 贈tặng 曰viết 。 洙# 涇kính 當đương 日nhật 有hữu 船thuyền 子tử 。 誰thùy 識thức 今kim 時thời 卻khước 在tại 此thử 。 來lai 參tham 莫mạc 是thị 夾giáp 山sơn 麼ma 。 不bất 怕phạ 一nhất 橈# 打đả 落lạc 水thủy (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

揚dương 州châu 建kiến 隆long 法Pháp 音âm # 禪thiền 師sư

長trường/trưởng 洲châu 彭# 氏thị 子tử 。 生sanh 長trưởng 興hưng 化hóa 。 產sản 時thời 有hữu 陸lục 地địa 蓮liên 開khai 之chi 瑞thụy 。 懷hoài 抱bão 中trung 。 見kiến 僧Tăng 相tương/tướng 便tiện 喜hỷ 。 纔tài 學học 話thoại 。 便tiện 求cầu 為vi 僧Tăng 。 母mẫu 楊dương 氏thị 。 欲dục 許hứa 之chi 。 父phụ 廷đình 璧bích 曰viết 。 吾ngô 兒nhi 儒nho 家gia 子tử 也dã 。 不bất 可khả 。 母mẫu 每mỗi 為vi 師sư 默mặc 禱đảo 。 一nhất 日nhật 感cảm 金kim 甲giáp 天thiên 神thần 。 示thị 夢mộng 廷đình 璧bích 曰viết 。 汝nhữ 子tử 。 求cầu 出xuất 家gia 。 汝nhữ 如như 何hà 不bất 肯khẳng 。 父phụ 大đại 驚kinh 異dị 。 即tức 送tống 邑ấp 之chi 蘆lô 渡độ 寺tự 脫thoát 白bạch 。 投đầu 容dung 止chỉ 為vi 師sư 。 是thị 日nhật 。 父phụ 母mẫu 同đồng 時thời 祝chúc 髮phát 。 全toàn 家gia 入nhập 道đạo 。 舉cử 國quốc 異dị 之chi 。 師sư 十thập 歲tuế 。 便tiện 能năng 闇ám 誦tụng 法pháp 華hoa 。 遇ngộ 雪tuyết 竇đậu 雲vân 掩yểm 關quan 南nam 菴am 。 每mỗi 示thị 人nhân 一nhất 口khẩu 氣khí 不bất 來lai 向hướng 甚thậm 處xứ 安an 身thân 立lập 命mạng 話thoại 。 心tâm 竊thiết 驚kinh 疑nghi 。 至chí 十thập 三tam 。 忽hốt 舉cử 前tiền 話thoại 。 往vãng 問vấn 。 雲vân 曰viết 。 待đãi 汝nhữ 一nhất 口khẩu 氣khí 不bất 來lai 。 即tức 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 師sư 曰viết 。 和hòa 尚thượng 是thị 何hà 心tâm 行hành 。 雲vân 曰viết 。 放phóng 汝nhữ 三tam 十thập 棒bổng 。 師sư 曰viết 。 和hòa 尚thượng 也dã 喫khiết 一nhất 半bán 。 雲vân 曰viết 。 過quá 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 師sư 一nhất 喝hát 便tiện 出xuất 。 十thập 七thất 受thọ 具cụ 。 同đồng 志chí 數số 人nhân 。 結kết 精tinh 進tấn 七thất 期kỳ 。 看khán 本bổn 來lai 面diện 目mục 話thoại 。 至chí 第đệ 六lục 日nhật 。 有hữu 箇cá 入nhập 處xứ 曰viết 。 六lục 六lục 原nguyên 來lai 三tam 十thập 六lục 。 乃nãi 歷lịch 參tham 理lý 安an 問vấn 龍long 池trì 微vi 古cổ 南nam 門môn 。 皆giai 有hữu 機cơ 契khế 。 再tái 參tham 報báo 恩ân 琇# 。 琇# 問vấn 。 何hà 處xứ 人nhân 。 師sư 曰viết 。 揚dương 州châu 。 琇# 曰viết 。 還hoàn 見kiến 大đại 聖thánh 來lai 也dã 未vị 。 師sư 曰viết 見kiến 。 琇# 曰viết 。 是thị 何hà 面diện 目mục 。 師sư 以dĩ 手thủ 把bả 口khẩu 曰viết 。 猫miêu 。 琇# 乃nãi 掩yểm 室thất 。 次thứ 日nhật 。 琇# 特đặc 上thượng 堂đường 。 問vấn 曰viết 。 柏# 樹thụ 子tử 幾kỷ 時thời 成thành 佛Phật 。 師sư 曰viết 。 成thành 佛Phật 久cửu 矣hĩ 。 琇# 曰viết 。 阿a 誰thùy 證chứng 明minh 。 師sư 彈đàn 指chỉ 一nhất 下hạ 。 琇# 大đại 笑tiếu 休hưu 去khứ 。 後hậu 出xuất 坡# 。 琇# 曰viết 。 汝nhữ 號hiệu 法Pháp 音âm 那na 。 師sư 禮lễ 拜bái 。 琇# 曰viết 。 因nhân 甚thậm 頭đầu 上thượng 屎thỉ 溺nịch 氣khí 。 師sư 曰viết 。 正chánh 是thị 某mỗ 甲giáp 大đại 用dụng 現hiện 前tiền 。 琇# 曰viết 。 如như 何hà 是thị 你nễ 大đại 用dụng 現hiện 前tiền 處xứ 。 師sư 一nhất 喝hát 。 琇# 痛thống 打đả 。 至chí 第đệ 三tam 日nhật 。 琇# 理lý 前tiền 話thoại 。 師sư 如như 前tiền 答đáp 。 琇# 如như 是thị 三tam 問vấn 。 師sư 亦diệc 如như 是thị 三tam 答đáp 。 皆giai 遭tao 痛thống 打đả 。 師sư 乃nãi 禮lễ 辭từ 。 往vãng 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 于vu 天thiên 童đồng 。 賢hiền 曰viết 。 那na 裏lý 來lai 。 師sư 曰viết 報báo 恩ân 。 賢hiền 曰viết 。 報báo 恩ân 有hữu 何hà 言ngôn 句cú 。 師sư 舉cử 前tiền 話thoại 。 賢hiền 曰viết 。 痛thống 與dữ 一nhất 頓đốn 。 師sư 曰viết 。 美mỹ 食thực 不bất 中trung 飽bão 人nhân 餐xan 。 賢hiền 驀# 問vấn 。 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 百bách 丈trượng 因nhân 甚thậm 耳nhĩ 聾lung 三tam 日nhật 。 師sư 數số 答đáp 。 皆giai 不bất 契khế 。 歸quy 堂đường 猛mãnh 力lực 參tham 究cứu 。 一nhất 日nhật 喫khiết 茶trà 次thứ 。 忽hốt 聞văn 雷lôi 鳴minh 。 茶trà 鍾chung 墮đọa 地địa 。 豁hoát 然nhiên 大đại 悟ngộ 。 進tiến 方phương 丈trượng 。 呈trình 偈kệ 曰viết 。 青thanh 天thiên 白bạch 日nhật 。 一nhất 聲thanh 雷lôi 鳴minh 。 豁hoát 開khai 正chánh 眼nhãn 。 大đại 地địa 清thanh 平bình 。 賢hiền 曰viết 。 如như 何hà 是thị 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 消tiêu 息tức 。 師sư 曰viết 。 識thức 得đắc 前tiền 三tam 與dữ 後hậu 三tam 。 賢hiền 曰viết 。 更cánh 道đạo 看khán 。 師sư 一nhất 喝hát 。 以dĩ 手thủ 掩yểm 耳nhĩ 便tiện 出xuất 。 賢hiền 笑tiếu 曰viết 。 子tử 會hội 也dã 。 遂toại 授thọ 衣y 拂phất 。 歷lịch 住trụ 東đông 陵lăng 遠viễn 峰phong 。 延diên 陵lăng 龍long 樹thụ 。 金kim 陵lăng 大đại 泉tuyền 諸chư 剎sát 。 上thượng 堂đường 。 舉cử 僧Tăng 問vấn 巴ba 陵lăng 。 祖tổ 意ý 教giáo 意ý 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。 陵lăng 曰viết 鷄kê 寒hàn 上thượng 樹thụ 鴨áp 寒hàn 下hạ 水thủy 。 五ngũ 祖tổ 演diễn 曰viết 。 大đại 小tiểu 巴ba 陵lăng 。 只chỉ 道đạo 得đắc 一nhất 半bán 。 白bạch 雲vân 則tắc 不bất 然nhiên 。 掬cúc 水thủy 月nguyệt 在tại 手thủ 。 弄lộng 花hoa 香hương 滿mãn 衣y 。 師sư 曰viết 。 前tiền 箭tiễn 猶do 輕khinh 後hậu 箭tiễn 深thâm 。 大đại 小tiểu 五ngũ 祖tổ 。 也dã 只chỉ 道đạo 得đắc 一nhất 半bán 。 龍long 樹thụ 則tắc 不bất 然nhiên 。 有hữu 行hành 鬼quỷ 不bất 識thức 。 無vô 心tâm 人nhân 不bất 知tri 。 何hà 故cố 聻# 。 為vi 人nhân 須tu 為vi 徹triệt 。 上thượng 堂đường 。 舉cử 僧Tăng 問vấn 悟ngộ 師sư 翁ông 曰viết 。 昨tạc 日nhật 喫khiết 師sư 三tam 棒bổng 。 今kim 朝triêu 拈niêm 卻khước 拄trụ 杖trượng 。 師sư 翁ông 曰viết 。 今kim 日nhật 不bất 打đả 你nễ 。 師sư 曰viết 。 紅hồng 葉diệp 不bất 題đề 流lưu 水thủy 去khứ 。 春xuân 山sơn 多đa 少thiểu 好hảo/hiếu 人nhân 家gia 。 要yếu 會hội 者giả 僧Tăng 則tắc 易dị 。 要yếu 識thức 師sư 翁ông 則tắc 難nạn/nan 。 何hà 故cố 聻# 。 到đáo 江giang 吳ngô 地địa 盡tận 。 隔cách 岸ngạn 越việt 山sơn 多đa 。 若nhược 是thị # 上thượng 座tòa 則tắc 不bất 然nhiên 。 者giả 僧Tăng 道đạo 。 今kim 日nhật 拈niêm 卻khước 拄trụ 杖trượng 。 隨tùy 聲thanh 便tiện 掌chưởng 。 趂# 出xuất 法pháp 堂đường 。 管quản 取thủ 者giả 僧Tăng 頭đầu 正chánh 尾vĩ 正chánh 。 眾chúng 中trung 還hoàn 有hữu 為vi 這giá 僧Tăng 出xuất 氣khí 者giả 麼ma 。 擲trịch 拄trụ 杖trượng 曰viết 。 人nhân 平bình 不bất 語ngữ 。 水thủy 平bình 不bất 流lưu 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 離ly 心tâm 意ý 識thức 參tham 。 師sư 攔lan 胸hung 搊# 住trụ 曰viết 。 離ly 心tâm 也dã 。 未vị 僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 乃nãi 拓thác 開khai 曰viết 。 離ly 心tâm 了liễu 也dã 。 問vấn 如như 何hà 是thị 第đệ 一nhất 元nguyên 。 師sư 曰viết 。 六lục 月nguyệt 無vô 霜sương 徹triệt 骨cốt 寒hàn 。 如như 何hà 是thị 第đệ 二nhị 元nguyên 。 師sư 曰viết 。 得đắc 他tha 皮bì 髓tủy 被bị 他tha 瞞man 。 如như 何hà 是thị 第đệ 三tam 元nguyên 。 師sư 曰viết 。 欲dục 覓mịch 安an 心tâm 轉chuyển 不bất 安an 。 如như 何hà 是thị 第đệ 一nhất 要yếu 。 師sư 曰viết 。 千thiên 聖thánh 誰thùy 敢cảm 當đương 頭đầu 道đạo 。 如như 何hà 是thị 第đệ 二nhị 要yếu 。 師sư 曰viết 。 獨độc 許hứa 東đông 君quân 發phát 一nhất 笑tiếu 。 如như 何hà 是thị 第đệ 三tam 要yếu 。 師sư 曰viết 。 冰băng 雪tuyết 佳giai 人nhân 坐tọa 花hoa 轎kiệu 。 曰viết 三tam 元nguyên 三tam 要yếu 蒙mông 師sư 指chỉ 。 末mạt 後hậu 一nhất 句cú 請thỉnh 師sư 宣tuyên 。 師sư 曰viết 不bất 宣tuyên 。 曰viết 為vi 甚thậm 麼ma 不bất 宣tuyên 。 師sư 曰viết 。 釋Thích 迦Ca 已dĩ 過quá 去khứ 。 彌Di 勒Lặc 猶do 未vị 來lai 。 曰viết 祇kỳ 如như 現hiện 前tiền 一nhất 句cú 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 師sư 合hợp 掌chưởng 曰viết 。 我ngã 不bất 敢cảm 輕khinh 慢mạn 汝nhữ 等đẳng 。 汝nhữ 等đẳng 皆giai 當đương 作tác 佛Phật 。 (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

鹽diêm 官quan 石thạch 菴am 大đại 圓viên 治trị 禪thiền 師sư

邑ấp 之chi 彭# 氏thị 子tử 。 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 于vu 虞ngu 山sơn 福phước 城thành 。 付phó 法pháp 日nhật 。 秉bỉnh 拂phất 上thượng 堂đường 。 新tân 塔tháp 家gia 風phong 別biệt 。 殺sát 人nhân 要yếu 見kiến 血huyết 。 瓦ngõa 缶# 便tiện 雷lôi 鳴minh 。 驚kinh 得đắc 虗hư 空không 裂liệt 。 虗hư 空không 既ký 迸bính 裂liệt 。 大đại 地địa 悉tất 平bình 沉trầm 。 直trực 得đắc 上thượng 無vô 攀phàn 仰ngưỡng 。 下hạ 絕tuyệt 己kỷ 躬cung 。 淨tịnh 躶# 躶# 。 赤xích 灑sái 灑sái 。 脫thoát 體thể 無vô 依y 。 且thả 道đạo 。 脫thoát 體thể 無vô 依y 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 。 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 海hải 中trung 漚âu 。 一nhất 切thiết 聖thánh 賢hiền 無vô 電điện 拂phất 。 康khang 熈# 丁đinh 未vị 春xuân 。 師sư 示thị 疾tật 。 送tống 拂phất 子tử 還hoàn 報báo 恩ân 。 遂toại 逝thệ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

太thái 平bình 澄trừng 心tâm 寄ký 菴am 澯# 禪thiền 師sư

僧Tăng 問vấn 。 色sắc 身thân 敗bại 壞hoại 。 如như 何hà 是thị 堅kiên 固cố 法Pháp 身thân 。 師sư 曰viết 。 今kim 夜dạ 風phong 頭đầu 大đại 硬ngạnh 。 僧Tăng 喝hát 。 師sư 曰viết 作tác 家gia 。 僧Tăng 纔tài 拜bái 。 師sư 劈phách 脊tích 一nhất 棒bổng 曰viết 。 急cấp 著trước 眼nhãn 覰# 。 僧Tăng 失thất 笑tiếu 。 師sư 曰viết 。 你nễ 擬nghĩ 我ngã 與dữ 你nễ 葛cát 藤đằng 那na 。 僧Tăng 又hựu 拜bái 。 師sư 復phục 打đả 曰viết 。 第đệ 一nhất 不bất 得đắc 忘vong 卻khước 。 古cổ 德đức 法Pháp 身thân 頌tụng 曰viết 。 一nhất 家gia 有hữu 女nữ 百bách 家gia 求cầu 。 一nhất 家gia 求cầu 允duẫn 百bách 家gia 休hưu 。 堪kham 笑tiếu 媒môi 婆bà 爭tranh 富phú 貴quý 。 只chỉ 把bả 金kim 釵thoa 暗ám 度độ 投đầu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

蘇tô 州châu 靈linh 澱# 履lý 冰băng 汶# 禪thiền 師sư

寶bảo 慶khánh 人nhân 。 挂quải 搭# 福phước 嚴nghiêm 。 點điểm 燈đăng 在tại 寮liêu 。 容dung 從tùng 外ngoại 過quá 曰viết 。 早tảo 知tri 燈đăng 是thị 火hỏa 。 飯phạn 熟thục 已dĩ 多đa 時thời 。 師sư 打đả 滅diệt 燈đăng 曰viết 。 大đại 家gia 吹xuy 滅diệt 暗ám 中trung 行hành 。 容dung 曰viết 。 元nguyên 來lai 室thất 中trung 有hữu 人nhân 。 師sư 曰viết 賊tặc 賊tặc 。 後hậu 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 于vu 福phước 城thành 。 受thọ 囑chúc 。 遂toại 應ưng 靈linh 澱# 之chi 請thỉnh 。 示thị 眾chúng 。 靈linh 澱# 被bị 人nhân 問vấn 著trước 佛Phật 法Pháp 。 直trực 使sử 口khẩu 挂quải 壁bích 上thượng 。 諸chư 人nhân 還hoàn 有hữu 道đạo 得đắc 者giả 麼ma 。 良lương 久cửu 曰viết 。 吾ngô 不bất 如như 你nễ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

杭# 州châu 吳ngô 山sơn 雲vân 居cư 羽vũ 尊tôn 鵬# 禪thiền 師sư

晚vãn 參tham 。 天thiên 寒hàn 地địa 寒hàn 。 滴tích 水thủy 滴tích 凍đống 。 布bố 網võng 垂thùy 釣điếu 。 羅la 龍long 打đả 鳳phượng 。 此thử 是thị 諸chư 方phương 五ngũ 味vị 禪thiền 。 山sơn 僧Tăng 舉cử 著trước 即tức 頭đầu 痛thống 。 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 山sơn 僧Tăng 恁nhẫm 麼ma 告cáo 報báo 。 三tam 十thập 年niên 後hậu 。 不bất 可khả 胡hồ 撞chàng 亂loạn 撞chàng 。 撞chàng 入nhập 他tha 家gia 虀# 甕úng 。 晚vãn 參tham 。 昨tạc 日nhật 晴tình 。 今kim 日nhật 雨vũ 。 大đại 地địa 黑hắc 漫mạn 漫mạn 。 江giang 峰phong 齊tề 鼓cổ 舞vũ 。 諸chư 君quân 欲dục 透thấu 死tử 生sanh 關quan 。 聲thanh 色sắc 堆đôi 頭đầu 須tu 辨biện 主chủ 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 豎thụ 曰viết 。 諸chư 仁nhân 者giả 。 這giá 箇cá 是thị 色sắc 。 卓trác 一nhất 卓trác 曰viết 。 這giá 箇cá 是thị 聲thanh 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 主chủ 。 喝hát 一nhất 喝hát 曰viết 。 者giả 裏lý 看khán 取thủ 。 示thị 眾chúng 。 還hoàn 會hội 麼ma 。 若nhược 謂vị 痴si 憨# 放phóng 脚cước 眠miên 。

時thời 人nhân 恰kháp 似tự 管quản 窺khuy 天thiên 。 慣quán 棲tê 冷lãnh 地địa 閒gian/nhàn 閒gian/nhàn 地địa 。 嬾lãn 學học 諸chư 方phương 熱nhiệt 鬧náo 禪thiền 。 心tâm 竭kiệt 竭kiệt 。 淚lệ 涓# 涓# 。 為vi 憐lân 一nhất 眾chúng 參tham 元nguyên 者giả 。 不bất 肎# 爭tranh 先tiên 痛thống 著trước 鞭tiên (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

登đăng 州châu 千thiên 佛Phật 頑ngoan 衲nạp 準chuẩn 禪thiền 師sư

蜀thục 人nhân 也dã 。 久cửu 在tại 報báo 恩ân 居cư 首thủ 座tòa 。 出xuất 住trụ 登đăng 州châu 千thiên 佛Phật 寺tự 。 除trừ 夕tịch 示thị 眾chúng 。 今kim 夕tịch 蓬bồng 萊# 看khán 海hải 水thủy 。 優ưu 優ưu 廓khuếch 落lạc 自tự 由do 僧Tăng 。 隱ẩn 居cư 不bất 用dụng 三tam 條điều 篦bề 。 拄trụ 立lập 惟duy 憑bằng 七thất 尺xích 藤đằng 。 圍vi 坐tọa 火hỏa 爐lô 頻tần 著trước 炭thán 。 擁ủng 衾khâm 草thảo 榻tháp 謾man 挑thiêu 燈đăng 。 因nhân 循tuần 舊cựu 例lệ 須tu 烹phanh 殺sát 。 為vi 問vấn 頭đầu 蹄đề 納nạp 未vị 曾tằng (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

京kinh 都đô 西tây 林lâm 彌di 壑hác 澧# 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 湧dũng 身thân 曰viết 。 諸chư 仁nhân 者giả 。 還hoàn 見kiến 般Bát 若Nhã 法Pháp 身thân 麼ma 。 若nhược 不bất 見kiến 。 則tắc 諸chư 人nhân 晨thần 興hưng 夜dạ 寐mị 。 俯phủ 仰ngưỡng 折chiết 旋toàn 。 更cánh 是thị 阿a 誰thùy 。 若nhược 道đạo 見kiến 。 則tắc 諸chư 人nhân 夜dạ 寐mị 晨thần 興hưng 。 折chiết 旋toàn 俯phủ 仰ngưỡng 。 本bổn 是thị 具cụ 足túc 。 何hà 須tu 更cánh 外ngoại 馳trì 求cầu 。 到đáo 這giá 裏lý 。 作tác 麼ma 生sanh 說thuyết 見kiến 不bất 見kiến 底để 道Đạo 理lý 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 一nhất 一nhất 是thị 遍biến 歷lịch 諸chư 方phương 。 久cửu 參tham 碩# 德đức 。 曾tằng 見kiến 與dữ 麼ma 人nhân 。 說thuyết 與dữ 麼ma 話thoại 也dã 無vô 。 直trực 饒nhiêu 見kiến 過quá 聞văn 過quá 。 未vị 免miễn 微vi 言ngôn 滯trệ 于vu 心tâm 首thủ 。 卻khước 成thành 緣duyên 慮lự 之chi 場tràng 。 實thật 際tế 居cư 于vu 目mục 前tiền 。 翻phiên 為vi 名danh 相tướng 之chi 境cảnh 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 修tu 行hành 三tam 生sanh 六lục 十thập 劫kiếp 。 四tứ 生sanh 一nhất 百bách 劫kiếp 。 乃nãi 至chí 三tam 祇kỳ 果quả 滿mãn 。 不bất 若nhược 一nhất 念niệm 緣duyên 起khởi 無vô 生sanh 。 頓đốn 超siêu 三tam 乘thừa 權quyền 學học 。 乃nãi 顧cố 左tả 右hữu 曰viết 。 且thả 道đạo 。 如như 何hà 是thị 一nhất 念niệm 緣duyên 起khởi 。 乃nãi 卓trác 杖trượng 曰viết 。 彈đàn 指chỉ 圓viên 成thành 八bát 萬vạn 門môn 。 剎sát 那na 空không 卻khước 三tam 祇kỳ 劫kiếp 。 上thượng 堂đường 。 問vấn 和hòa 尚thượng 未vị 露lộ 家gia 風phong 。 學học 人nhân 已dĩ 呈trình 行hành 履lý 。 請thỉnh 施thí 高cao 鑑giám 。 師sư 打đả 曰viết 。 田điền 庫khố 奴nô 。 曰viết 如như 何hà 是thị 活hoạt 人nhân 劒kiếm 。 師sư 曰viết 。 打đả 破phá 蔡thái 州châu 城thành 。 曰viết 如như 何hà 是thị 殺sát 人nhân 刀đao 。 師sư 曰viết 。 砍# 卻khước 吳ngô 元nguyên 濟tế 。 乃nãi 曰viết 。 一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 六lục 七thất 。 毒độc 獸thú 口khẩu 裏lý 敲# 牙nha 。 驪# 龍long 背bội 上thượng 揣đoàn 骨cốt 。 七thất 六lục 五ngũ 四tứ 三tam 二nhị 一nhất 。 倒đảo 捲quyển 太thái 虗hư 。 如như 獅sư 子tử 兒nhi 。 [髟/叱]# 髿# 返phản 擲trịch 。 一nhất 七thất 二nhị 七thất 兩lưỡng 交giao 加gia 。 盡tận 空không 法Pháp 界Giới 俱câu 逼bức 塞tắc 。 拈niêm 卻khước 一nhất 去khứ 卻khước 七thất 。 掣xiết 電điện 光quang 中trung 旋toàn 霹phích 靂lịch 。 一nhất 七thất 二nhị 七thất 兩lưỡng 俱câu 忘vong 。 癡si 人nhân 猶do 在tại 這giá 邊biên 立lập 。 撒tản 手thủ 那na 畔bạn 來lai 。 鷂diêu 子tử 已dĩ 過quá 新tân 羅la 國quốc 。 以dĩ 手thủ 拍phách 案án 曰viết 。 驀# 然nhiên 透thấu 徹triệt 兩lưỡng 重trọng/trùng 關quan 。 許hứa 汝nhữ 等đẳng 一nhất 生sanh 參tham 學học 事sự 畢tất 。 二nhị 王vương 駕giá 至chí 。 上thượng 堂đường 。 問vấn 現hiện 王vương 者giả 身thân 。 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 如như 何hà 是thị 說thuyết 底để 法pháp 。 師sư 曰viết 。 雲vân 堂đường 掉trạo 臂tý 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 則tắc 靈linh 山sơn 記ký 莂biệt 有hữu 在tại 也dã 。 師sư 曰viết 。 一nhất 會hội 儼nghiễm 然nhiên 。 曰viết 祇kỳ 如như 昔tích 日nhật 趙triệu 州châu 。 未vị 相tương 見kiến 便tiện 道đạo 萬vạn 福phước 。 莫mạc 是thị 為vi 侍thị 者giả 瞞man 耶da 。 師sư 曰viết 。 端đoan 為vi 指chỉ 出xuất 。 曰viết 因nhân 甚thậm 後hậu 又hựu 與dữ 麼ma 道đạo 。 師sư 曰viết 。 知tri 汝nhữ 不bất 薦tiến 。 僧Tăng 擬nghĩ 議nghị 。 師sư 打đả 曰viết 。 雨vũ 過quá 夜dạ 塘đường 秋thu 水thủy 深thâm 。 乃nãi 舉cử 趙triệu 州châu 因nhân 鎮trấn 州châu 大đại 王vương 來lai 訪phỏng 。 侍thị 者giả 報báo 曰viết 。 和hòa 尚thượng 。 大đại 王vương 來lai 也dã 。 州châu 曰viết 大đại 王vương 萬vạn 福phước 。 者giả 曰viết 未vị 在tại 。 方phương 到đáo 山sơn 門môn 下hạ 。 州châu 曰viết 又hựu 道đạo 來lai 也dã 。 師sư 曰viết 。 有hữu 者giả 道đạo 。 侍thị 者giả 只chỉ 解giải 報báo 客khách 。 不bất 知tri 身thân 在tại 帝đế 鄉hương 。 叵phả 耐nại 教giáo 人nhân 妄vọng 竊thiết 。 卻khước 非phi 本bổn 分phần/phân 衲nạp 僧Tăng 。 有hữu 者giả 道đạo 。 趙triệu 州châu 。 蝦hà 為vi 子tử 屈khuất 。 不bất 覺giác 打đả 失thất 眼nhãn 睛tình 。 只chỉ 貴quý 作tác 啞á 推thôi 聾lung 。 不bất 尚thượng 據cứ 欵khoản 結kết 案án 。 要yếu 見kiến 趙triệu 州châu 侍thị 者giả 。 樸phác 實thật 道đạo 用dụng 未vị 在tại 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 回hồi 檢kiểm 閱duyệt 。 祇kỳ 是thị 大đại 王vương 不bất 合hợp 門môn 外ngoại 之chi 遶nhiễu 。 致trí 令linh 周chu 遮già 。 何hà 似tự 二nhị 王vương 殿điện 下hạ 。 今kim 日nhật 光quang 臨lâm 。 徑kính 趨xu 丈trượng 室thất 。 既ký 不bất 藉tạ 送tống 語ngữ 傳truyền 言ngôn 。 覿# 面diện 機cơ 籌trù 。 激kích 揚dương 楚sở 楚sở 。 則tắc 山sơn 僧Tăng 亦diệc 不bất 至chí 望vọng 空không 告cáo 啟khải 。 諸chư 仁nhân 者giả 還hoàn 見kiến 作tác 家gia 君quân 王vương 麼ma 。 鷲thứu 嶺lĩnh 當đương 年niên 記ký 未vị 忘vong 。 囊nang 錐trùy 頴dĩnh 露lộ 第đệ 一nhất 句cú 。 一nhất 僧Tăng 出xuất 問vấn 曰viết 。 如như 何hà 是thị 第đệ 一nhất 句cú 。 師sư 橫hoạnh/hoành 拈niêm 拄trụ 杖trượng 。 僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 打đả 曰viết 。 這giá 是thị 第đệ 二nhị 句cú 。 便tiện 下hạ 座tòa 。 上thượng 堂đường 。 問vấn 釋Thích 迦Ca 老lão 子tử 道đạo 。 作tác 是thị 思tư 惟duy 時thời 。 十thập 方phương 佛Phật 皆giai 現hiện 。 如như 何hà 是thị 現hiện 底để 佛Phật 。 師sư 默mặc 然nhiên 。 曰viết 和hòa 尚thượng 默mặc 然nhiên 。 莫mạc 作tác 思tư 惟duy 麼ma 。 師sư 亦diệc 不bất 顧cố 。 良lương 久cửu 曰viết 。 諸chư 仁nhân 者giả 。 正chánh 與dữ 麼ma 時thời 。 或hoặc 者giả 道đạo 應ưng 展triển 邵# 武võ 俊# 邁mại 之chi 氣khí 。 貶biếm 剝bác 古cổ 人nhân 。 奮phấn 白bạch 雲vân 越việt 閫khổn 之chi 機cơ 。 受thọ 敵địch 八bát 面diện 。 孰thục 不bất 知tri 紫tử 羅la 帳trướng 裏lý 。 山sơn 僧Tăng 從tùng 來lai 懶lãn 撒tản 真chân 珠châu 。 復phục 顧cố 左tả 右hữu 曰viết 。 還hoàn 會hội 麼ma 。 當đương 有hữu 達đạt 識thức 。 共cộng 賞thưởng 此thử 音âm 。 問vấn 文Văn 殊Thù 劒kiếm 下hạ 不bất 承thừa 當đương 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 釋Thích 迦Ca 古cổ 佛Phật 。 是thị 靈linh 山sơn 老lão 比Bỉ 丘Khâu 。 曰viết 如như 何hà 是thị 南nam 泉tuyền 一nhất 線tuyến 道đạo 。 師sư 曰viết 。 不bất 得đắc 東đông 觸xúc 西tây 觸xúc 。 曰viết 如như 何hà 是thị 提đề 宗tông 一nhất 句cú 。 師sư 曰viết 。 百bách 雜tạp 碎toái 。 問vấn 如như 何hà 是thị 一nhất 真chân 之chi 地địa 。 師sư 曰viết 。 七thất 尺xích 單đơn 前tiền 。 曰viết 如như 何hà 行hành 履lý 。 師sư 曰viết 。 不bất 得đắc 踏đạp 破phá 方phương 磚# (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

荊kinh 南nam 開khai 聖thánh 山sơn 暉huy 澣# 禪thiền 師sư

西tây 蜀thục 新tân 寧ninh 侯hầu 氏thị 子tử 。 禮lễ 石thạch 蒲bồ 揆quỹ 薙# 落lạc 。 往vãng 來lai 梁lương 山sơn 臥ngọa 龍long 之chi 門môn 。 後hậu 受thọ 報báo 恩ân 賢hiền 記ký 莂biệt 。 出xuất 住trụ 平bình 越việt 護hộ 國quốc 。 興hưng 慶khánh 萬vạn 壽thọ 。 甕úng 安an 聖thánh 恩ân 。 黃hoàng 平bình 長trường/trưởng 松tùng 。 高cao 郵bưu 福phước 海hải 。 上thượng 堂đường 。 耳nhĩ 裏lý 著trước 楔tiết 。 眼nhãn 中trung 攃# 沙sa 。 腦não 從tùng 發phát 椎chùy 。 面diện 門môn 出xuất 火hỏa 。 不bất 是thị 其kỳ 中trung 人nhân 。 料liệu 無vô 說thuyết 話thoại 分phần/phân 。 正chánh 與dữ 麼ma 時thời 。 諸chư 人nhân 有hữu 眼nhãn 如như 盲manh 。 有hữu 耳nhĩ 如như 聾lung 。 驀# 豎thụ 拂phất 子tử 。 顧cố 大đại 眾chúng 曰viết 。 蒼thương 天thiên 蒼thương 天thiên 。 三tam 冬đông 殘tàn 臘lạp 日nhật 。 風phong 雨vũ 一nhất 天thiên 寒hàn 。 上thượng 堂đường 。 師sư 以dĩ 杖trượng 畫họa 一nhất 畫họa 曰viết 。 放phóng 開khai 一nhất 步bộ 。 蚯# 蚓# 蝦hà 蟇# 。 # 跳khiêu 自tự 由do 。 復phục 以dĩ 杖trượng 畫họa 一nhất 畫họa 曰viết 。 把bả 斷đoạn 要yếu 津tân 。 諸chư 佛Phật 祖tổ 師sư 。 乞khất 命mạng 有hữu 分phần/phân 。 又hựu 以dĩ 杖trượng 畫họa 一nhất 畫họa 曰viết 。 只chỉ 在tại 此thử 山sơn 中trung 。 雲vân 深thâm 不bất 知tri 處xứ 。 上thượng 堂đường 。 長trường/trưởng 劒kiếm 倚ỷ 天thiên 。 不bất 待đãi 割cát 而nhi 自tự 戮lục 。 師sư 王vương 踞cứ 地địa 何hà 爭tranh 奈nại 猶do 有hữu 一nhất 著trước 在tại 。 何hà 故cố 。 祇kỳ 如như 前tiền 是thị 懸huyền 巖nham 。 後hậu 是thị 猛mãnh 虎hổ 。 左tả 右hữu 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 。 合hợp 作tác 麼ma 生sanh 。 得đắc 箇cá 太thái 平bình 時thời 節tiết 。 眾chúng 無vô 對đối 。 代đại 曰viết 。 寐mị 語ngữ 作tác 麼ma 。 上thượng 堂đường 。 聲thanh 色sắc 不bất 有hữu 。 虎hổ 咬giảo 大đại 蟲trùng 。 聲thanh 色sắc 不bất 無vô 。 蛇xà 吞thôn 鱉miết 鼻tị 。 乃nãi 舉cử 起khởi 杖trượng 曰viết 。 要yếu 會hội 者giả 話thoại 。 須tu 問vấn 者giả 上thượng 座tòa 。 若nhược 不bất 問vấn 者giả 上thượng 座tòa 。 終chung 是thị 牛ngưu 頭đầu 沒một 。 馬mã 頭đầu 回hồi 。 遂toại 擿# 下hạ 曰viết 。 看khán 看khán 。 僧Tăng 問vấn 。 石thạch 女nữ 生sanh 兒nhi 。 甚thậm 麼ma 人nhân 得đắc 見kiến 。 師sư 曰viết 。 巫# 山sơn 十thập 二nhị 峰phong 。 問vấn 如như 何hà 是thị 密mật 密mật 處xứ 。 師sư 曰viết 。 五ngũ 眼nhãn 看khán 不bất 見kiến 。 曰viết 不bất 與dữ 萬vạn 法pháp 為vi 侶lữ 。 是thị 甚thậm 麼ma 人nhân 。 師sư 曰viết 。 張trương 七thất 。 問vấn 懸huyền 巖nham 撒tản 手thủ 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 太thái 險hiểm 生sanh 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 則tắc 快khoái 便tiện 去khứ 也dã 。 師sư 曰viết 。 萬vạn 年niên 茅mao 草thảo 挂quải 雲vân 烟yên 。 問vấn 生sanh 死tử 不bất 明minh 。 請thỉnh 師sư 指chỉ 示thị 。 師sư 曰viết 。 今kim 日nhật 倦quyện 明minh 日nhật 來lai 。 曰viết 何hà 不bất 即tức 道đạo 。 師sư 曰viết 。 高cao 山sơn 流lưu 水thủy 少thiểu 知tri 音âm 。 問vấn 頓đốn 破phá 六lục 塵trần 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 甚thậm 麼ma 處xứ 安an 身thân 。 問vấn 無vô 生sanh 那na 畔bạn 即tức 不bất 問vấn 。 如như 何hà 是thị 者giả 畔bạn 消tiêu 息tức 。 師sư 曰viết 。 你nễ 這giá 問vấn 。 甚thậm 處xứ 得đắc 來lai 。 問vấn 如như 何hà 是thị 賓tân 。 師sư 曰viết 。 踏đạp 遍biến 江giang 南nam 髮phát 如như 絲ti 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 。 師sư 曰viết 。 高cao 坐tọa 華hoa 王vương 不bất 出xuất 戶hộ 。 曰viết 如như 何hà 是thị 照chiếu 。 師sư 曰viết 。 闍xà 黎lê 會hội 得đắc 也dã 未vị 。 曰viết 如như 何hà 是thị 用dụng 。 師sư 曰viết 。 放phóng 你nễ 三tam 十thập 棒bổng 。 問vấn 古cổ 鏡kính 未vị 磨ma 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 瞞man 他tha 一nhất 點điểm 不bất 得đắc 。 曰viết 磨ma 後hậu 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 黑hắc 似tự 漆tất 。 問vấn 深thâm 山sơn 猛mãnh 虎hổ 。 以dĩ 肉nhục 為vi 命mạng 。 為vi 甚thậm 不bất 食thực 其kỳ 子tử 。 師sư 曰viết 。 親thân 者giả 不bất 疎sơ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

吳ngô 陵lăng 祇Kỳ 樹Thụ 竺trúc 堂đường 溥phổ 禪thiền 師sư

崇sùng 川xuyên 李# 氏thị 子tử 。 參tham 賢hiền 于vu 善thiện 權quyền 。 纔tài 跨khóa 門môn 。 賢hiền 便tiện 曰viết 。 臨lâm 濟tế 大đại 師sư 來lai 也dã 。 師sư 便tiện 喝hát 。 賢hiền 便tiện 打đả 。 師sư 又hựu 喝hát 。 賢hiền 又hựu 打đả 曰viết 。 文Văn 殊Thù 因nhân 甚thậm 出xuất 女nữ 子tử 定định 不bất 得đắc 。 師sư 曰viết 。 智trí 者giả 見kiến 之chi 謂vị 之chi 智trí 。

又hựu 問vấn 。

罔võng 明minh 因nhân 甚thậm 又hựu 出xuất 得đắc 。 師sư 曰viết 。 仁nhân 者giả 見kiến 之chi 謂vị 之chi 仁nhân 。 無vô 夢mộng 無vô 想tưởng 頌tụng 曰viết 。 放phóng 身thân 一nhất 覺giác 。 主chủ 賓tân 不bất 立lập 。 忽hốt 來lai 枕chẩm 上thượng 鳥điểu 喚hoán 起khởi 。 半bán 窗song 紅hồng 日nhật 。 靈linh 雲vân 見kiến 桃đào 頌tụng 曰viết 。 桃đào 花hoa 開khai 得đắc 甚thậm 分phân 明minh 。 照chiếu 破phá 山sơn 河hà 大đại 地địa 春xuân 。 堪kham 笑tiếu 靈linh 雲vân 多đa 意ý 氣khí 。 無vô 端đoan 刺thứ 瞎hạt 一nhất 雙song 睛tình 。 南nam 泉tuyền 斬trảm 猫miêu 頌tụng 曰viết 。 無vô 端đoan 平bình 地địa 起khởi 干can 戈qua 。 一nhất 劒kiếm 揮huy 時thời 血huyết 滿mãn 塗đồ 。 縱túng/tung 使sử 趙triệu 州châu 能năng 救cứu 得đắc 。 分phân 明minh 鷂diêu 子tử 過quá 新tân 羅la (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

虎hổ 丘khâu 湧dũng 泉tuyền 青thanh 印ấn 法pháp 禪thiền 師sư

吳ngô 江giang 趙triệu 氏thị 子tử 。 住trụ 吳ngô 江giang 萬vạn 壽thọ 。 上thượng 堂đường 。 得đắc 他tha 一nhất 句cú 。 快khoái 活hoạt 煞sát 人nhân 。 遭tao 他tha 一nhất 句cú 。 懊áo 惱não 煞sát 人nhân 。 同đồng 樣# 一nhất 句cú 。 醍đề 醐hồ 毒độc 藥dược 。 乃nãi 爾nhĩ 各các 別biệt 。 若nhược 是thị 丈trượng 夫phu 兒nhi 。 何hà 必tất 等đẳng 他tha 這giá 一nhất 句cú 。 顧cố 左tả 右hữu 曰viết 。 如như 今kim 看khán 看khán 。 臨lâm 到đáo 頭đầu 上thượng 來lai 也dã 。 作tác 麼ma 迴hồi 避tị 。 卓trác 拄trụ 杖trượng 曰viết 。 且thả 聽thính 處xứ 分phần/phân 。 上thượng 堂đường 。 燈đăng 籠lung 吞thôn 卻khước 法Pháp 身thân 。 無vô 數số 佛Phật 法Pháp 。 盡tận 從tùng 脚cước 底để 下hạ 過quá 。 乃nãi 高cao 聲thanh 喚hoán 曰viết 。 將tương 火hỏa 來lai (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

松tùng 江giang 崇sùng 福phước 鶴hạc 汀# 浦# 禪thiền 師sư

上thượng 虞ngu 薜bệ 氏thị 子tử 。 參tham 福phước 嚴nghiêm 。 問vấn 世Thế 尊Tôn 拈niêm 花hoa 意ý 旨chỉ 。 師sư 曰viết 。 赤xích 眼nhãn 撞chàng 著trước 火hỏa 柴sài 頭đầu 。 容dung 曰viết 。 迦Ca 葉Diếp 微vi 笑tiếu 聻# 。 師sư 曰viết 。 殃ương 及cập 兒nhi 孫tôn 。 容dung 曰viết 。 向hướng 上thượng 還hoàn 有hữu 事sự 也dã 無vô 。 師sư 便tiện 喝hát 。 容dung 便tiện 打đả 。 師sư 又hựu 喝hát 。 容dung 又hựu 打đả 曰viết 。 識thức 甚thậm 好hảo 惡ác 。 師sư 曰viết 。 勘khám 破phá 了liễu 也dã 。 便tiện 出xuất 。 後hậu 在tại 報báo 恩ân 。 入nhập 室thất 次thứ 。 賢hiền 舉cử 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 百bách 丈trượng 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 。 問vấn 眾chúng 俱câu 不bất 契khế 。 師sư 出xuất 曰viết 。 頭đầu 正chánh 尾vĩ 正chánh 。 賢hiền 頷hạm 之chi (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

崑# 山sơn 佛Phật 林lâm 雪tuyết 門môn 漣# 禪thiền 師sư

永vĩnh 州châu 人nhân 。 其kỳ 呈trình 本bổn 師sư 偈kệ 曰viết 。 薰huân 風phong 拂phất 拂phất 自tự 南nam 來lai 。 拶# 著trước 當đương 人nhân 正chánh 眼nhãn 開khai 。 拈niêm 得đắc 馬mã 祖tổ 曾tằng 一nhất 喝hát 。 從tùng 教giáo 千thiên 聖thánh 絕tuyệt 安an 排bài (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

吳ngô 陵lăng 三tam 塘đường 乾can/kiền/càn 乾can/kiền/càn 湜# 禪thiền 師sư

住trụ 廣quảng 福phước 。 示thị 眾chúng 。 舉cử 古cổ 德đức 曰viết 。 打đả 七thất 三tam 日nhật 了liễu 也dã 。 本bổn 分phần/phân 事sự 作tác 麼ma 生sanh 。 又hựu 道đạo 。 打đả 七thất 三tam 日nhật 了liễu 也dã 。 寒hàn 山sơn 子tử 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 這giá 裏lý 總tổng 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 何hà 故cố 。 此thử 事sự 極cực 是thị 現hiện 成thành 。 極cực 是thị 明minh 白bạch 。 有hữu 甚thậm 難nan 處xứ 。 恰kháp 如như 青thanh 天thiên 白bạch 日nhật 見kiến 阿a 爹đa 相tương 似tự 。 無vô 一nhất 絲ti 毫hào 擬nghĩ 議nghị 思tư 量lượng 。 若nhược 有hữu 一nhất 毫hào 擬nghĩ 議nghị 思tư 量lượng 。 即tức 不bất 是thị 了liễu 也dã 。 還hoàn 有hữu 麼ma 。 出xuất 來lai 通thông 箇cá 消tiêu 息tức 。 師sư 顧cố 左tả 右hữu 。 良lương 久cửu 。 以dĩ 拄trụ 杖trượng 施thí 風phong 打đả 散tán 。 小tiểu 參tham 。 舉cử 拂phất 子tử 曰viết 。 昨tạc 夜dạ 西tây 風phong 吹xuy 不bất 歇hiết 。 嶺lĩnh 上thượng 石thạch 人nhân 凍đống 得đắc 皮bì 膚phu 裂liệt 。 問vấn 諸chư 人nhân 瞥miết 不bất 瞥miết 。 寒hàn 江giang 漠mạc 漠mạc 千thiên 巖nham 雪tuyết 。 孤cô 舟chu 蓑# 笠# 老lão 漁ngư 翁ông 。 坐tọa 釣điếu 蘆lô 花hoa 飛phi 夾giáp 蝶# 。 千thiên 山sơn 萬vạn 水thủy 鳥điểu 無vô 踪# 。 大đại 地địa 山sơn 河hà 人nhân 境cảnh 滅diệt 。 祇kỳ 如như 古cổ 人nhân 道đạo 一nhất 色sắc 邊biên 事sự 則tắc 且thả 置trí 。 畢tất 竟cánh 滴tích 水thủy 滴tích 凍đống 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 豎thụ 起khởi 拂phất 子tử 曰viết 。 不bất 是thị 一nhất 番phiên 寒hàn 徹triệt 骨cốt 。 爭tranh 得đắc 梅mai 花hoa 噴phún 鼻tị 香hương 。 僧Tăng 問vấn 。 古cổ 人nhân 道đạo 。 離ly 心tâm 意ý 識thức 參tham 。 絕tuyệt 凡phàm 聖thánh 路lộ 學học 。 畢tất 竟cánh 參tham 學học 箇cá 甚thậm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 香hương 爐lô 無vô 耳nhĩ 莫mạc 瞞man 盰# 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 則tắc 那na 箇cá 男nam 兒nhi 不bất 丈trượng 夫phu 。 師sư 一nhất 喝hát 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 便tiện 打đả 。 問vấn 彈đàn 棉# 弓cung 響hưởng 。 白bạch 雲vân 堆đôi 裏lý 一nhất 聲thanh 雷lôi 。 因nhân 甚thậm 雨vũ 點điểm 全toàn 無vô 。 師sư 曰viết 。 天thiên 時thời 不bất 如như 地địa 利lợi 。 舉cử 趙triệu 州châu 狗cẩu 子tử 無vô 佛Phật 性tánh 。 頌tụng 曰viết 。 佛Phật 性tánh 無vô 兮hề 佛Phật 性tánh 有hữu 。 一nhất 刀đao 兩lưỡng 段đoạn 東đông 西tây 走tẩu 。 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 沒một 奈nại 何hà 。 依y 舊cựu 面diện 南nam 看khán 北bắc 斗đẩu (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

潤nhuận 州châu 勝thắng 果quả 肅túc 堂đường 濬# 禪thiền 師sư

蜀thục 之chi 綿miên 竹trúc 牟mâu 氏thị 子tử 。 生sanh 而nhi 頴dĩnh 異dị 。 不bất 樂nhạo 世thế 榮vinh 。 披phi 緇# 出xuất 蜀thục 。 秉bỉnh 戒giới 燕yên 都đô 。 初sơ 參tham 報báo 恩ân 琇# 。 一nhất 日nhật 因nhân 僧Tăng 請thỉnh 益ích 曰viết 。 學học 人nhân 無vô 疑nghi 情tình 。 琇# 曰viết 。 若nhược 無vô 疑nghi 情tình 。 即tức 無vô 生sanh 死tử 矣hĩ 。 師sư 從tùng 旁bàng 聞văn 之chi 。 胸hung 中trung 疑nghi 慮lự 。 廓khuếch 然nhiên 渙# 散tán 。 如như 釋thích 重trọng/trùng 負phụ 。 即tức 趨xu 前tiền 禮lễ 拜bái 曰viết 。 百bách 花hoa 叢tùng 裏lý 過quá 。 一nhất 葉diệp 不bất 沾triêm 身thân 。 琇# 指chỉ 石thạch 堆đôi 曰viết 。 石thạch 頭đầu 大đại 的đích 大đại 小tiểu 的đích 小tiểu 。 明minh 甚thậm 麼ma 邊biên 事sự 。 師sư 曰viết 。 大đại 的đích 打đả 墻tường 脚cước 。 小tiểu 的đích 砌# 墻tường 頭đầu 。 琇# 頷hạm 之chi 。 後hậu 到đáo 天thiên 童đồng 。 一nhất 日nhật 忞# 看khán 時thời 錄lục 。 有hữu 曰viết 。 某mỗ 甲giáp 見kiến 處xứ 。 與dữ 釋Thích 迦Ca 老lão 子tử 不bất 別biệt 。 忞# 曰viết 。 他tha 甚thậm 麼ma 人nhân 。 敢cảm 道đạo 與dữ 釋Thích 迦Ca 不bất 別biệt 。 師sư 曰viết 。 直trực 饒nhiêu 超siêu 過quá 釋Thích 迦Ca 。 猶do 未vị 做tố 得đắc 臨lâm 濟tế 兒nhi 孫tôn 在tại 。 忞# 曰viết 。 臨lâm 濟tế 兒nhi 孫tôn 。 有hữu 甚thậm 麼ma 長trường/trưởng 處xứ 。 師sư 便tiện 喝hát 。 忞# 曰viết 。 我ngã 從tùng 來lai 疑nghi 著trước 這giá 漢hán 。 師sư 曰viết 。 莫mạc 塗đồ 污ô 人nhân 好hảo/hiếu 。 復phục 謁yết 報báo 恩ân 賢hiền 。 賢hiền 問vấn 。 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 百bách 丈trượng 因nhân 甚thậm 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 。 師sư 曰viết 。 夾giáp 路lộ 桃đào 花hoa 風phong 雨vũ 過quá 。 馬mã 蹄đề 無vô 處xứ 避tị 殘tàn 紅hồng 。 賢hiền 曰viết 。 我ngã 要yếu 貼# 體thể 道đạo 。 師sư 曰viết 。 若nhược 要yếu 貼# 體thể 道đạo 。 敢cảm 保bảo 和hòa 尚thượng 也dã 道đạo 不bất 出xuất 。 賢hiền 曰viết 未vị 在tại 。 師sư 曰viết 。 疑nghi 則tắc 別biệt 參tham 。 賢hiền 曰viết 。 者giả 瞎hạt 漢hán 。 參tham 堂đường 去khứ 。 師sư 禮lễ 拜bái 出xuất 。 後hậu 命mạng 掌chưởng 箋# 記ký 。 得đắc 法Pháp 後hậu 出xuất 世thế 。 初sơ 住trụ 越việt 州châu 之chi 安an 隱ẩn 。 次thứ 遷thiên 句cú 曲khúc 之chi 地địa 藏tạng 。 瀨# 水thủy 之chi 草thảo 堂đường 。 姑cô 熟thục 之chi 澄trừng 心tâm 。 雲vân 陽dương 之chi 嘉gia 山sơn 。 尹# 沙sa 之chi 衍diễn 慶khánh 。 潤nhuận 州châu 之chi 勝thắng 果quả 。 金kim 陵lăng 昭chiêu 覺giác 。 有hữu 諸chư 會hội 語ngữ 錄lục 。 鐵thiết 酸toan 餡# 宗tông 門môn 武võ 庫khố 月nguyệt 華hoa 堂đường 等đẳng 集tập 。 重trọng/trùng 刻khắc 原nguyên 教giáo 諸chư 論luận 。 行hành 于vu 世thế 。 示thị 眾chúng 。 師sư 以dĩ 拄trụ 杖trượng 。 左tả 邊biên 一nhất 卓trác 曰viết 。 不bất 假giả 轟oanh 天thiên 震chấn 地địa 之chi 法pháp 雷lôi 。 難nan 以dĩ 啟khải 聾lung 瞶# 。 復phục 右hữu 邊biên 一nhất 卓trác 曰viết 。 若nhược 非phi 傾khuynh 湫# 倒đảo 嶽nhạc 之chi 法Pháp 雨vũ 。 何hà 以dĩ 蘇tô 其kỳ 酖# 迷mê 。 諸chư 禪thiền 德đức 。 法pháp 雷lôi 既ký 震chấn 也dã 。 法Pháp 雨vũ 既ký 傾khuynh 也dã 。 諸chư 人nhân 為vi 甚thậm 猶do 然nhiên 瞌# 睡thụy 。 若nhược 教giáo 容dung 易dị 得đắc 。 便tiện 作tác 等đẳng 閒gian/nhàn 看khán 。 卓trác 一nhất 卓trác 。 示thị 眾chúng 。 古cổ 者giả 道đạo 。 西tây 天thiên 一nhất 段đoạn 事sự 。 總tổng 被bị 今kim 時thời 人nhân 埋mai 沒một 。 卻khước 覓mịch 箇cá 出xuất 頭đầu 處xứ 不bất 得đắc 。 眾chúng 兄huynh 弟đệ 。 箇cá 箇cá 睜# 一nhất 雙song 眼nhãn 。 橫hoạnh/hoành 兩lưỡng 道đạo 眉mi 。 巍nguy 巍nguy 堂đường 堂đường 。 遭tao 古cổ 人nhân 與dữ 麼ma 屈khuất 辱nhục 。 眾chúng 中trung 還hoàn 有hữu 不bất 甘cam 者giả 麼ma 。 良lương 久cửu 曰viết 。 設thiết 有hữu 也dã 是thị 抑ức 而nhi 為vi 之chi 。 示thị 眾chúng 。 言ngôn 無vô 展triển 事sự 。 語ngữ 不bất 投đầu 機cơ 。 承thừa 言ngôn 者giả 喪táng 。 滯trệ 句cú 者giả 迷mê 。 且thả 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 一nhất 句cú 。 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 蟬thiền 鳴minh 深thâm 樹thụ 裏lý 。 花hoa 發phát 白bạch 雲vân 中trung 。 參tham 。 示thị 眾chúng 。 世Thế 尊Tôn 拈niêm 花hoa 。 正chánh 是thị 第đệ 三tam 。 迦Ca 葉Diếp 微vi 笑tiếu 。 落lạc 在tại 第đệ 四tứ 。 直trực 饒nhiêu 向hướng 未vị 拈niêm 未vị 笑tiếu 已dĩ 前tiền 薦tiến 得đắc 。 猶do 落lạc 第đệ 二nhị 。 且thả 作tác 麼ma 生sanh 是thị 第đệ 一nhất 。 良lương 久cửu 曰viết 。 待đãi 山sơn 僧Tăng 計kế 較giảo 成thành 。 向hướng 汝nhữ 諸chư 人nhân 道đạo 。 示thị 眾chúng 。 吾ngô 有hữu 一nhất 機cơ 。 未vị 敢cảm 輕khinh 提đề 。 若nhược 人nhân 會hội 得đắc 。 脫thoát 骨cốt 換hoán 皮bì 。 眼nhãn 目mục 定định 動động 。 差sai 池trì 差sai 池trì 。 示thị 眾chúng 。 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 是thị 生sanh 冤oan 家gia 。 知tri 覺giác 見kiến 聞văn 。 是thị 真chân 佛Phật 祖tổ 。 一nhất 舉cử 四tứ 十thập 九cửu 。 任nhậm 君quân 顛điên 倒đảo 數số 。 大đại 地địa 黑hắc 漫mạn 漫mạn 。 日nhật 輪luân 正chánh 卓trác 午ngọ 。 示thị 眾chúng 。 上thượng 單đơn 摸mạc 著trước 枕chẩm 。 下hạ 床sàng 蹋đạp 著trước 鞋hài 。 開khai 門môn 便tiện 作tác 揖ấp 。 原nguyên 是thị 故cố 人nhân 來lai 。 若nhược 作tác 平bình 實thật 商thương 量lượng 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 。 不bất 作tác 平bình 實thật 商thương 量lượng 。 眉mi 鬚tu 墮đọa 落lạc 。 卻khước 怪quái 山sơn 僧Tăng 不bất 得đắc 。 晚vãn 參tham 。 眾chúng 纔tài 集tập 。 師sư 曰viết 。 呵ha 呵ha 呵ha 。 好hảo/hiếu 箇cá 西tây 來lai 祖tổ 意ý 。 不bất 得đắc 撒tản 沙sa 撒tản 土thổ/độ 。 侍thị 者giả 曰viết 。 和hòa 尚thượng 已dĩ 兩lưỡng 把bả 也dã 。 師sư 曰viết 。 卻khước 是thị 山sơn 僧Tăng 罪tội 過quá 。 便tiện 下hạ 座tòa 。 小tiểu 參tham 。 以dĩ 手thủ 拍phách 一nhất 拍phách 曰viết 。 一nhất 手thủ 不bất 獨độc 拍phách 。 兩lưỡng 手thủ 鳴minh 摑quặc 摑quặc 。 還hoàn 有hữu 佛Phật 法Pháp 道Đạo 理lý 也dã 無vô 。 若nhược 道đạo 有hữu 。 世thế 諦đế 流lưu 布bố 。 若nhược 道đạo 無vô 。 覿# 面diện 錯thác 過quá 。 誵# 訛ngoa 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 復phục 拍phách 一nhất 下hạ 曰viết 。 長trường/trưởng 安an 夜dạ 夜dạ 家gia 家gia 月nguyệt 。 幾kỷ 處xứ 笙sanh 歌ca 幾kỷ 處xứ 愁sầu 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 向hướng 上thượng 人nhân 。 師sư 曰viết 。 猶do 落lạc 數số 量lượng 在tại 。 曰viết 如như 何hà 是thị 無vô 情tình 說thuyết 法Pháp 。 師sư 曰viết 。 鐘chung 無vô 鼓cổ 嚮hướng 。 鼓cổ 無vô 磬khánh 聲thanh 。 曰viết 如như 何hà 是thị 奇kỳ 特đặc 事sự 。 師sư 曰viết 。 舌thiệt 頭đầu 無vô 骨cốt 。 問vấn 古cổ 人nhân 道đạo 。 不bất 合hợp 一nhất 切thiết 。 不bất 共cộng 一nhất 切thiết 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 無vô 人nhân 識thức 得đắc 渠cừ 。 問vấn 如như 何hà 是thị 大đại 同đồng 之chi 道đạo 。 師sư 曰viết 。 五ngũ 里lý 一nhất 牌bài 。 十thập 里lý 一nhất 舖# 。 曰viết 不bất 問vấn 者giả 箇cá 道đạo 。 師sư 曰viết 。 甚thậm 麼ma 道đạo 。 曰viết 妙diệu 道đạo 。 師sư 曰viết 。 頭đầu 戴đái 七thất 星tinh 冠quan 。 問vấn 如như 何hà 是thị 提đề 婆bà 宗tông 。 師sư 曰viết 。 截tiệt 耳nhĩ 臥ngọa 街nhai 。 僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 打đả 出xuất 。 問vấn 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 直trực 須tu 買mãi 草thảo 鞋hài 。 曰viết 如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。 師sư 曰viết 。 三tam 十thập 年niên 後hậu 看khán 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。 師sư 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 失thất 利lợi 。 曰viết 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。 師sư 便tiện 起khởi 去khứ 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 便tiện 踏đạp 。 問vấn 學học 人nhân 不bất 問vấn 。 請thỉnh 師sư 不bất 答đáp 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 好hảo/hiếu 箇cá 話thoại 墮đọa 衲nạp 僧Tăng 。 曰viết 恁nhẫm 麼ma 則tắc 帶đái 累lũy/lụy/luy 和hòa 尚thượng 也dã 。 師sư 曰viết 。 接tiếp 竹trúc 點điểm 天thiên 。 僧Tăng 便tiện 喝hát 。 師sư 便tiện 打đả 出xuất (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

蘇tô 州châu 鐵thiết 山sơn 蹈đạo 先tiên 溶# 禪thiền 師sư

休hưu 寧ninh 葉diệp 氏thị 子tử 。 示thị 眾chúng 。 眼nhãn 若nhược 不bất 睡thụy 。 諸chư 夢mộng 自tự 除trừ 。 心tâm 若nhược 不bất 動động 。 萬vạn 法pháp 一Nhất 如Như 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 既ký 無vô 心tâm 。 於ư 彼bỉ 此thử 。 何hà 有hữu 象tượng 於ư 去khứ 來lai 。 不bất 與dữ 千thiên 聖thánh 同đồng 途đồ 。 不bất 與dữ 萬vạn 法pháp 為vi 侶lữ 。 恁nhẫm 麼ma 也dã 得đắc 。 一nhất 把bả 柳liễu 絲ti 収thâu 不bất 得đắc 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 也dã 得đắc 。 和hòa 烟yên 搭# 在tại 玉ngọc 闌lan 干can 。 恁nhẫm 麼ma 不bất 恁nhẫm 麼ma 總tổng 得đắc 。 萬vạn 里lý 不bất 掛quải 片phiến 雲vân 。 恁nhẫm 麼ma 不bất 恁nhẫm 麼ma 總tổng 不bất 得đắc 。 青thanh 天thiên 也dã 須tu 喫khiết 棒bổng 。 到đáo 這giá 裏lý 。 如như 龍long 得đắc 水thủy 。 似tự 虎hổ 靠# 山sơn 。 絕tuyệt 見kiến 絕tuyệt 聞văn 。 離ly 聲thanh 離ly 色sắc 。 直trực 下hạ 無vô 一nhất 絲ti 頭đầu 留lưu 礙ngại 。 卻khước 似tự 倚ỷ 天thiên 長trường/trưởng 劒kiếm 。 獨độc 曜diệu 靈linh 光quang 。 狀trạng 似tự 鐵thiết 牛ngưu 。 虗hư 空không 粉phấn 碎toái 。 喝hát 一nhất 喝hát (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

東đông 臯# 普phổ 照chiếu 尼ni 高cao 源nguyên 清thanh 禪thiền 師sư

紹thiệu 興hưng 山sơn 陰ấm 人nhân 。 金kim 氏thị 女nữ 。 幼ấu 忽hốt 遇ngộ 洪hồng 水thủy 大đại 發phát 。 溺nịch 死tử 幾kỷ 葬táng 魚ngư 腹phúc 。 後hậu 救cứu 得đắc 活hoạt 。 欲dục 求cầu 出xuất 世thế 。 徧biến 訪phỏng 名danh 師sư 。 至chí 如như 臯# 月nguyệt 惠huệ 披phi 剃thế 。 朝triêu 夕tịch 跪quỵ 誦tụng 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 世Thế 尊Tôn 為vi 一nhất 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 。 出xuất 現hiện 于vu 世thế 。 遂toại 發phát 念niệm 參tham 禪thiền 。 詣nghệ 天thiên 童đồng 悟ngộ 老lão 人nhân 受thọ 具cụ 。 問vấn 所sở 求cầu 大đại 事sự 。 悟ngộ 曰viết 。 我ngã 與dữ 你nễ 付phó 戒giới 了liễu 。 更cánh 求cầu 甚thậm 麼ma 。 師sư 曰viết 。 如như 何hà 明minh 得đắc 。 悟ngộ 打đả 曰viết 。 向hướng 者giả 裏lý 參tham 去khứ 。 次thứ 謁yết 浮phù 石thạch 賢hiền 于vu 三tam 仙tiên 。 師sư 問vấn 。 古cổ 人nhân 公công 案án 。 不bất 立lập 文văn 字tự 。 請thỉnh 師sư 直trực 下hạ 與dữ 我ngã 決quyết 了liễu 。 賢hiền 曰viết 。 你nễ 二nhị 六lục 時thời 中trung 。 如như 何hà 作tác 主chủ 。 師sư 豎thụ 拳quyền 頭đầu 。 賢hiền 曰viết 。 除trừ 卻khước 拳quyền 。 你nễ 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 一nhất 喝hát 。 舉cử 女nữ 子tử 出xuất 定định 曰viết 。 出xuất 得đắc 出xuất 不bất 得đắc 。 與dữ 定định 何hà 交giao 涉thiệp 。 文Văn 殊Thù 及cập 罔võng 明minh 。 枉uổng 自tự 費phí 精tinh 神thần 。 舉cử 德đức 山sơn 托thác 鉢bát 曰viết 。 昂ngang 然nhiên 托thác 出xuất 低đê 頭đầu 回hồi 。 無vô 限hạn 時thời 人nhân 暗ám 裏lý 猜# 。 欲dục 識thức 巖nham 頭đầu 末mạt 後hậu 句cú 。 三tam 更cánh 明minh 月nguyệt 上thượng 樓lâu 臺đài 。 舉cử 日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 曰viết 。 山sơn 自tự 高cao 兮hề 水thủy 白bạch 深thâm 。 箇cá 中trung 消tiêu 息tức 許hứa 誰thùy 論luận 。 巍nguy 巍nguy 獨độc 步bộ 超siêu 今kim 古cổ 。 覿# 面diện 無vô 私tư 絕tuyệt 點điểm 痕ngân 。 舉cử 磨ma 磚# 作tác 鏡kính 曰viết 。 車xa 牛ngưu 并tinh 打đả 不bất 須tu 分phần/phân 。 連liên 底để 掀# 翻phiên 迴hồi 絕tuyệt 塵trần 。 英anh 靈linh 半bán 點điểm 無vô 回hồi 互hỗ 。 獨độc 露lộ 當đương 陽dương 一nhất 著trước 新tân 。 舉cử 臨lâm 濟tế 賓tân 主chủ 句cú 曰viết 。 兩lưỡng 陣trận 交giao 鋒phong 放phóng 復phục 收thu 。 分phần/phân 賓tân 分phần/phân 主chủ 有hữu 來lai 由do 。 全toàn 提đề 正chánh 令linh 相tương/tướng 酬thù 答đáp 。 一nhất 箭tiễn 紅hồng 心tâm 射xạ 斗đẩu 牛ngưu 。 舉cử 無vô 位vị 真Chân 人Nhân 曰viết 。 古cổ 木mộc 森sâm 森sâm 草thảo 色sắc 新tân 。 鶯# 啼đề 深thâm 谷cốc 不bất 知tri 春xuân 。 山sơn 頭đầu 明minh 月nguyệt 渾hồn 如như 洗tẩy 。 萬vạn 里lý 晴tình 空không 絕tuyệt 點điểm 塵trần (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

雲vân 間gian 智trí 元nguyên 居cư 士sĩ

張trương 賡# 言ngôn 。 年niên 十thập 四tứ 。 便tiện 學học 參tham 宗tông 。 後hậu 登đăng 進tiến 士sĩ 。 銳duệ 志chí 力lực 參tham 。 一nhất 日nhật 見kiến 伴bạn 我ngã 侶lữ 。 問vấn 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 且thả 道Đạo 心tâm 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 侶lữ 與dữ 攔lan 腮tai 一nhất 掌chưởng 。 遂toại 有hữu 省tỉnh 。 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 。 呈trình 所sở 得đắc 。 有hữu 芒mang 鞵# 脫thoát 去khứ 上thượng 高cao 峰phong 之chi 句cú 。 賢hiền 曰viết 。 因nhân 甚thậm 脫thoát 去khứ 芒mang 鞵# 。 士sĩ 擬nghĩ 答đáp 。 賢hiền 隨tùy 聲thanh 便tiện 打đả 。 士sĩ 豁hoát 然nhiên 契khế 悟ngộ 。 賢hiền 為vi 記ký 莂biệt (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

上thượng 洋dương 秋thu 來lai 居cư 士sĩ 俞# 源nguyên

邑ấp 諸chư 生sanh 。 徧biến 參tham 名danh 宿túc 。 後hậu 侍thị 報báo 恩ân 賢hiền 得đắc 法Pháp 。 一nhất 日nhật 賢hiền 問vấn 。 如như 何hà 是thị 世Thế 尊Tôn 不bất 說thuyết 說thuyết 。 士sĩ 便tiện 喝hát 。 如như 何hà 是thị 迦Ca 葉Diếp 不bất 聞văn 聞văn 。 士sĩ 又hựu 喝hát 。 賢hiền 詰cật 曰viết 。 如như 何hà 是thị 兩lưỡng 喝hát 落lạc 處xứ 。 士sĩ 展triển 手thủ 。 又hựu 舉cử 僧Tăng 問vấn 趙triệu 州châu 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 州châu 曰viết 庭đình 前tiền 柏# 樹thụ 子tử 。 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 士sĩ 復phục 展triển 手thủ 曰viết 。 和hòa 尚thượng 會hội 麼ma 。 賢hiền 休hưu 去khứ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

鹽diêm 官quan 杲# 菴am 居cư 士sĩ

周chu 垣viên 綜tống 。 因nhân 讀đọc 楞lăng 嚴nghiêm 。 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 即tức 一nhất 切thiết 法pháp 處xứ 起khởi 疑nghi 。 遍biến 扣khấu 禪thiền 扃# 。 惘võng 無vô 所sở 入nhập 。 後hậu 謁yết 天thiên 童đồng 奇kỳ 。 奇kỳ 拈niêm 起khởi 數sổ 珠châu 曰viết 。 速tốc 道đạo 速tốc 道đạo 。 士sĩ 曰viết 。 放phóng 下hạ 著trước 。 奇kỳ 曰viết 。 未vị 在tại 更cánh 道đạo 。 士sĩ 便tiện 喝hát 。 奇kỳ 曰viết 。 好hảo/hiếu 一nhất 喝hát 。 士sĩ 連liên 喝hát 兩lưỡng 喝hát 。 奇kỳ 曰viết 。 放phóng 子tử 一nhất 頓đốn 棒bổng 。 士sĩ 禮lễ 拜bái 。 後hậu 參tham 報báo 恩ân 賢hiền 于vu 同đồng 葉diệp 。 問vấn 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 士sĩ 曰viết 。 此thử 去khứ 蘇tô 州châu 二nhị 十thập 五ngũ 。 賢hiền 曰viết 。 未vị 在tại 更cánh 道đạo 。 士sĩ 曰viết 。 來lai 往vãng 自tự 由do 。 賢hiền 又hựu 問vấn 。 維duy 摩ma 一nhất 默mặc 。 意ý 旨chỉ 如như 何hà 。 士sĩ 曰viết 。 這giá 漢hán 納nạp 敗bại 闕khuyết 。 賢hiền 曰viết 。 恁nhẫm 麼ma 作tác 無vô 語ngữ 會hội 那na 。 士sĩ 曰viết 。 雖tuy 然nhiên 無vô 語ngữ 。 其kỳ 聲thanh 如như 雷lôi 。 賢hiền 然nhiên 之chi 。 即tức 與dữ 付phó 囑chúc 。 僧Tăng 至chí 。 士sĩ 問vấn 。 上thượng 座tòa 從tùng 何hà 處xứ 來lai 。 曰viết 南nam 方phương 。 士sĩ 曰viết 。 來lai 此thử 何hà 幹cán 。 曰viết 遊du 臺đài 山sơn 來lai 。 士sĩ 曰viết 。 曾tằng 見kiến 文Văn 殊Thù 麼ma 。 曰viết 不bất 曾tằng 見kiến 。 士sĩ 曰viết 。 莫mạc 是thị 不bất 帶đái 眼nhãn 來lai 。 僧Tăng 擬nghĩ 議nghị 。 士sĩ 曰viết 。 見kiến 則tắc 便tiện 見kiến 。 不bất 見kiến 莫mạc 妄vọng 想tưởng 。 問vấn 。 如như 何hà 是thị 諸chư 佛Phật 出xuất 身thân 處xứ 。 士sĩ 曰viết 。 離ly 家gia 三tam 十thập 載tái 。 鄉hương 音âm 漸tiệm 漸tiệm 改cải 。 問vấn 。 北bắc 方phương 風phong 景cảnh 。 與dữ 南nam 方phương 何hà 如như 。 士sĩ 喚hoán 大đại 德đức 。 僧Tăng 應ưng 諾nặc 。 士sĩ 曰viết 。 適thích 間gian 問vấn 甚thậm 麼ma 。 僧Tăng 再tái 理lý 前tiền 問vấn 。 士sĩ 曰viết 。 嗄# 。 僧Tăng 罔võng 措thố 。 士sĩ 曰viết 。 嗄# 。 僧Tăng 至chí 。 士sĩ 問vấn 。 汝nhữ 入nhập 城thành 進tiến 那na 一nhất 門môn 。 曰viết 進tiến 彰chương 義nghĩa 門môn 。 士sĩ 曰viết 。 妄vọng 語ngữ 。 曰viết 某mỗ 甲giáp 實thật 進tiến 彰chương 義nghĩa 門môn 。 士sĩ 曰viết 。 為vi 甚thậm 麼ma 踏đạp 斷đoạn 了liễu 盧lô 溝câu 橋kiều 。 僧Tăng 罔võng 測trắc 。 士sĩ 曰viết 。 五Ngũ 戒Giới 也dã 不bất 持trì 。 士sĩ 官quan 天thiên 中trung 籓# 幕mạc 。 受thọ 囑chúc 後hậu 。 退thoái 居cư 林lâm 泉tuyền 。 力lực 任nhậm 大đại 法pháp 。 凡phàm 遇ngộ 僧Tăng 俗tục 諮tư 參tham 。 隨tùy 機cơ 唱xướng 導đạo 。 人nhân 稱xưng 龐# 公công 再tái 世thế 云vân (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

遯độn 村thôn 偶ngẫu 僧Tăng 居cư 士sĩ 沈trầm 雄hùng

邑ấp 諸chư 生sanh 也dã 。 讀đọc 書thư 好hiếu 學học 。 篤đốc 志chí 參tham 宗tông 。 依y 報báo 恩ân 賢hiền 。 一nhất 日nhật 問vấn 。 如như 何hà 是thị 世Thế 尊Tôn 不bất 說thuyết 說thuyết 。 士sĩ 曰viết 。 相tương/tướng 識thức 滿mãn 天thiên 下hạ 。 如như 何hà 是thị 迦Ca 葉Diếp 不bất 聞văn 聞văn 。 士sĩ 曰viết 。 知tri 心tâm 有hữu 幾kỷ 人nhân 。

又hựu 問vấn 。

即tức 今kim 作tác 麼ma 生sanh 。 士sĩ 點điểm 首thủ 。 賢hiền 乃nãi 舉cử 馬mã 祖tổ 一nhất 喝hát 。 百bách 丈trượng 三tam 日nhật 耳nhĩ 聾lung 因nhân 緣duyên 。 士sĩ 曰viết 。 黃hoàng 鶴hạc 樓lâu 中trung 吹xuy 玉ngọc 笛địch 。 江giang 城thành 五ngũ 月nguyệt 落lạc 梅mai 花hoa 。 賢hiền 為vi 許hứa 可khả 。 士sĩ 掩yểm 耳nhĩ 而nhi 出xuất 。 靈linh 雲vân 見kiến 桃đào 花hoa 頌tụng 曰viết 。 何hà 獨độc 桃đào 花hoa 是thị 指chỉ 南nam 。 靈linh 雲vân 見kiến 徹triệt 也dã 無vô 端đoan 。 隨tùy 邪tà 逐trục 惡ác 玄huyền 沙sa 老lão 。 半bán 帶đái 真chân 情tình 半bán 帶đái 憨# 。 東đông 山sơn 水thủy 上thượng 行hành 頌tụng 曰viết 。 但đãn 言ngôn 諸chư 祖tổ 出xuất 身thân 處xứ 。 何hà 止chỉ 東đông 山sơn 水thủy 上thượng 行hành 。 自tự 是thị 韶thiều 陽dương 仍nhưng 口khẩu 窄# 。 話thoại 留lưu 窠khòa 臼cữu 陷hãm 眾chúng 生sanh 。 士sĩ 。 著trước 法pháp 苑uyển 春xuân 秋thu 。 法pháp 證chứng 錄lục 等đẳng 書thư 。 行hành 世thế (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất 補bổ 遺di

臨lâm 濟tế 宗tông 。

南nam 嶽nhạc 下hạ 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 世thế 隨tùy 錄lục 。

吳ngô 江giang 報báo 恩ân 佛Phật 杲# 汋# 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 浮phù 來lai 石thạch 像tượng 古cổ 名danh 藍lam 。 歷lịch 代đại 宗tông 家gia 曾tằng 舉cử 揚dương 。 聞văn 出xuất 五ngũ 湖hồ 并tinh 四tứ 海hải 。 又hựu 能năng 剎sát 影ảnh 帶đái 三tam 江giang 。 先tiên 師sư 遺di 範phạm 昭chiêu 然nhiên 在tại 。 只chỉ 欲dục 諸chư 昆côn 續tục 後hậu 光quang 。 若nhược 是thị 丹đan 山sơn 真chân 鳳phượng 子tử 。 煥hoán 乎hồ 彩thải 色sắc 不bất 尋tầm 常thường 。 敢cảm 問vấn 大đại 眾chúng 將tương 甚thậm 麼ma 作tác 遺di 範phạm 。 後hậu 光quang 又hựu 作tác 麼ma 續tục 。 有hữu 人nhân 於ư 此thử 道đạo 得đắc 一nhất 句cú 。 向hướng 明minh 窗song 下hạ 措thố 置trí 。 有hữu 麼ma 有hữu 麼ma 。 如như 無vô 。 莫mạc 怪quái 縵man 天thiên 廣quảng 布bố 。 示thị 眾chúng 。 天thiên 左tả 旋toàn 。 地địa 右hữu 轉chuyển 。 持trì 尺xích 而nhi 量lượng 之chi 。 數số 目mục 誰thùy 人nhân 辯biện 。 伸thân 掌chưởng 曰viết 。 今kim 夜dạ 覔# 箇cá 吞thôn 卻khước 虗hư 空không 底để 。 要yếu 他tha 從tùng 這giá 掌chưởng 上thượng # 跳khiêu 看khán 。 我ngã 欲dục 問vấn 南nam 北bắc 縱tung 廣quảng 。 四tứ 至chí 界giới 分phần/phân 有hữu 多đa 少thiểu 。 乃nãi 縮súc 手thủ 曰viết 。 不bất 是thị 壓áp 良lương 為vi 賤tiện 。 僧Tăng 參tham 。 師sư 問vấn 。 古cổ 人nhân 向hướng 未vị 動động 足túc 以dĩ 前tiền 會hội 去khứ 。 猶do 是thị 鈍độn 置trí 。 因nhân 甚thậm 你nễ 東đông 走tẩu 西tây 走tẩu 。 僧Tăng 曰viết 。 不bất 得đắc 妄vọng 通thông 消tiêu 息tức 。 師sư 乃nãi 擊kích 几kỉ 曰viết 。 這giá 一nhất 機cơ 落lạc 在tại 雲vân 門môn 。 這giá 一nhất 機cơ 落lạc 在tại 臨lâm 濟tế 。 驀# 伸thân 脚cước 曰viết 。 我ngã 脚cước 何hà 似tự 佛Phật 手thủ 。 僧Tăng 無vô 語ngữ 。 師sư 便tiện 打đả (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

諸chư 城thành 崇sùng 寧ninh 嵋# 樵tiều # 禪thiền 師sư

內nội 江giang 陰ấm 氏thị 子tử 。 于vu 白bạch 鹿lộc 密mật 落lạc # 。 參tham 靜tĩnh 明minh 醉túy 。 職chức 西tây 堂đường 。 後hậu 得đắc 法Pháp 於ư 報báo 恩ân 賢hiền 。 遂toại 徙tỉ 山sơn 東đông 諸chư 城thành 崇sùng 寧ninh 寺tự 。 示thị 眾chúng 。 左tả 擊kích 拂phất 子tử 曰viết 。 竺trúc 乾can/kiền/càn 四tứ 七thất 。 震chấn 旦đán 二nhị 三tam 。 右hữu 擊kích 曰viết 。 南nam 嶽nhạc 石thạch 頭đầu 臨lâm 濟tế 德đức 山sơn 。 以dĩ 拂phất 子tử 中trung 間gian 作tác 拈niêm 華hoa 勢thế 曰viết 。 千thiên 年niên 滯trệ 貨hóa 逢phùng 春xuân 日nhật 。 和hòa 盤bàn 托thác 出xuất 大đại 家gia 看khán (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

松tùng 隱ẩn 冠quan 嵋# 瀚# 禪thiền 師sư

松tùng 江giang 華hoa 亭đình 沈trầm 氏thị 子tử 。 生sanh 於ư 明minh 季quý 崇sùng 禎# 乙ất 亥hợi 五ngũ 月nguyệt 。 二nhị 十thập 九cửu 日nhật 。 年niên 甫phủ 十thập 四tứ 。 禮lễ 雪tuyết 濤đào 禪thiền 師sư 披phi 剃thế 。 順thuận 治trị 己kỷ 亥hợi 。 具cụ 戒giới 報báo 恩ân 賢hiền 。 伏phục 勤cần 九cửu 稔# 。 而nhi 嗣tự 法pháp 焉yên 。 越việt 六lục 載tái 。 開khai 法pháp 松tùng 隱ẩn 。 遷thiên 住trụ 嘉gia 山sơn 。 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 示thị 眾chúng 。 夏hạ 日nhật 初sơ 長trường/trưởng 。 那na 事sự 無vô 妨phương 。 鴉# 鳴minh 鵲thước 噪táo 。 異dị 口khẩu 宣tuyên 揚dương 。 楊dương 岐kỳ 驢lư 子tử 。 周chu 行hành 七thất 步bộ 。 溈# 山sơn 水thủy 牯# 。 目mục 顧cố 四tứ 方phương 。 伶# 俐# 漢hán 快khoái 承thừa 當đương 。 有hữu 意ý 氣khí 時thời 添# 意ý 氣khí 。 不bất 風phong 光quang 處xứ 卻khước 風phong 光quang 。 上thượng 堂đường 。 目mục 前tiền 無vô 法pháp 。 青thanh 青thanh 翠thúy 竹trúc 盡tận 是thị 真Chân 如Như 。 意ý 在tại 目mục 前tiền 。

時thời 人nhân 見kiến 此thử 一nhất 株chu 花hoa 如như 夢mộng 相tương 似tự 。 不bất 是thị 目mục 前tiền 法pháp 。 家gia 家gia 門môn 首thủ 中trung 秋thu 月nguyệt 。 非phi 耳nhĩ 目mục 之chi 所sở 到đáo 。 坐tọa 著trước 白bạch 雲vân 總tổng 不bất 妙diệu 。 已dĩ 過quá 關quan 者giả 。 便tiện 可khả 誦tụng 明minh 月nguyệt 之chi 詩thi 。 歌ca 窈yểu 窕điệu 之chi 章chương 。 未vị 過quá 關quan 者giả 。 莫mạc 道đạo 雲vân 月nguyệt 不bất 同đồng 。 溪khê 山sơn 各các 異dị 。 除trừ 夕tịch 小tiểu 參tham 。 北bắc 禪thiền 烹phanh 牛ngưu 分phần/phân 歲tuế 。 東đông 村thôn 王vương 老lão 燒thiêu 錢tiền 。 若nhược 到đáo 嘉gia 山sơn 門môn 下hạ 。 各các 各các 苕# 箒trửu 柄bính 。 痛thống 打đả 三tam 十thập 。 何hà 也dã 。 端đoan 正chánh 衲nạp 僧Tăng 。 不bất 守thủ 本bổn 分phần/phân 。 山sơn 僧Tăng 今kim 秋thu 乍sạ 住trụ 。 分phần/phân 歲tuế 無vô 甚thậm 欵khoản 顧cố 。 家gia 田điền 粯# 子tử 飯phạn 。 山sơn 圃phố 淡đạm 黃hoàng 虀# 。 雖tuy 則tắc 枯khô 澹đạm 隨tùy 常thường 。 較giảo 勝thắng 珍trân 羞tu 百bách 倍bội 。 何hà 故cố 聻# 。 目mục 無vô 啼đề 饑cơ 之chi 慘thảm 。 身thân 無vô 征chinh 役dịch 之chi 勞lao 。 四tứ 海hải 相tương/tướng 聚tụ 。 曰viết 以dĩ 己kỷ 躬cung 下hạ 事sự 提đề 撕# 。 朝triêu 于vu 斯tư 夕tịch 于vu 斯tư 。 逗đậu 到đáo 今kim 夕tịch 。 年niên 窮cùng 歲tuế 盡tận 。 斗đẩu 轉chuyển 春xuân 回hồi 。 諸chư 人nhân 者giả 。 且thả 上thượng 前tiền 通thông 個cá 消tiêu 息tức 看khán 。 左tả 右hữu 顧cố 視thị 云vân 。 坐tọa 到đáo 四tứ 更cánh 後hậu 。 身thân 添# 一nhất 歲tuế 來lai 。 僧Tăng 問vấn 。 草thảo 鞋hài 無vô 口khẩu 。 為vi 甚thậm 咬giảo 碎toái 脚cước 跟cân 。 師sư 曰viết 。 法pháp 久cửu 成thành 獘# 。 僧Tăng 問vấn 。 風phong 色sắc 無vô 形hình 。 為vi 甚thậm 拔bạt 倒đảo 樹thụ 木mộc 。 師sư 曰viết 。 快khoái 便tiện 難nan 逢phùng 。 至chí 康khang 熈# 丁đinh 卯mão 。 疾tật 歸quy 故cố 里lý 。

時thời 小tiểu 春xuân 朔sóc 旦đán 示thị 寂tịch 。 世thế 壽thọ 五ngũ 十thập 三tam 歲tuế 。 全toàn 身thân 塔tháp 在tại 殿điện 之chi 東đông 北bắc 隅ngung (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

臨lâm 安an 勝thắng 因nhân 靈linh 常thường 奫# 禪thiền 師sư

僧Tăng 參tham 。 師sư 問vấn 。 未vị 到đáo 勝thắng 因nhân 一nhất 句cú 。 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 僧Tăng 擬nghĩ 議nghị 。 師sư 便tiện 打đả 。

又hựu 問vấn 。

已dĩ 到đáo 勝thắng 因nhân 一nhất 句cú 。 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 僧Tăng 又hựu 擬nghĩ 議nghị 。 師sư 又hựu 打đả 。 復phục 曰viết 。 向hướng 聞văn 你nễ 在tại 外ngoại 能năng 說thuyết 會hội 道đạo 。 為vi 甚thậm 麼ma 今kim 日nhật 問vấn 著trước 。 便tiện 口khẩu 似tự 匾biển 擔đảm 。 曰viết 師sư 在tại 不bất 敢cảm 道đạo 。 師sư 曰viết 。 當đương 仁nhân 不bất 讓nhượng 於ư 師sư 。 僧Tăng 擬nghĩ 對đối 。 師sư 連liên 棒bổng 打đả 出xuất 方phương 丈trượng 。 師sư 送tống 客khách 僧Tăng 。 僧Tăng 見kiến 竹trúc 園viên 有hữu 笋# 。 即tức 問vấn 。 此thử 山sơn 是thị 和hòa 尚thượng 的đích 。 師sư 曰viết 是thị 。 曰viết 此thử 笋# 亦diệc 是thị 和hòa 尚thượng 的đích 。 師sư 曰viết 是thị 。 曰viết 或hoặc 有hữu 人nhân 來lai 偷thâu 笋# 。 和hòa 尚thượng 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 便tiện 掌chưởng 。 曰viết 和hòa 尚thượng 莫mạc 打đả 好hảo/hiếu 。 師sư 曰viết 。 放phóng 過quá 則tắc 不bất 可khả (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

嘉gia 興hưng 海hải 門môn 雪tuyết 岑sầm 涌dũng 禪thiền 師sư

武võ 林lâm 陳trần 氏thị 子tử 。 中trung 秋thu 示thị 眾chúng 。 簷diêm 前tiền 雨vũ 過quá 木mộc 樨# 香hương 。 觸xúc 著trước 金kim 風phong 覿# 體thể 凉# 。 吹xuy 散tán 片phiến 雲vân 明minh 月nguyệt 現hiện 。 清thanh 輝huy 獨độc 不bất 與dữ 尋tầm 常thường 。 上thượng 堂đường 。 真chân 箇cá 春xuân 眠miên 不bất 覺giác 曉hiểu 。 醒tỉnh 來lai 處xứ 處xứ 聞văn 啼đề 鳥điểu 。 連liên 朝triêu 風phong 雨vũ 苦khổ 何hà 多đa 。 吹xuy 落lạc 紅hồng 香hương 無vô 意ý 掃tảo 。 無vô 意ý 掃tảo 休hưu 懊áo 惱não 。 子tử 規quy 枝chi 上thượng 語ngữ 諄# 諄# 。 勸khuyến 道đạo 不bất 如như 歸quy 去khứ 好hảo/hiếu 。 驀# 曰viết 。 住trụ 住trụ 。 且thả 道đạo 路lộ 頭đầu 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 拍phách 膝tất 一nhất 下hạ 曰viết 。 家gia 家gia 門môn 透thấu 長trường/trưởng 安an 道đạo 。 問vấn 。 內nội 不bất 放phóng 出xuất 。 外ngoại 不bất 放phóng 入nhập 時thời 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 痴si 猫miêu 守thủ 窟quật 。 問vấn 。 如như 何hà 是thị 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 雨vũ 過quá 春xuân 山sơn 菌# 子tử 肥phì (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

杭# 州châu 南nam 山sơn 慧tuệ 覺giác 眉mi 劍kiếm 澯# 禪thiền 師sư

示thị 眾chúng 。 摩Ma 訶Ha 衍Diên 法Pháp 。 離ly 四tứ 句cú 絕tuyệt 不bất 非phi 。 諦đế 聽thính 諦đế 聽thính 。 拂phất 一nhất 拂phất 曰viết 。 雲vân 有hữu 出xuất 山sơn 勢thế 。 水thủy 無vô 投đầu 澗giản 聲thanh 。 示thị 眾chúng 。 盞trản 子tử 撲phác 落lạc 地địa 。 碟# 子tử 成thành 七thất 片phiến 。 有hữu 眼nhãn 底để 不bất 聞văn 。 有hữu 耳nhĩ 底để 不bất 見kiến 。 那na 知tri 劈phách 面diện 機cơ 。 當đương 陽dương 如như 拂phất 電điện 。 三tam 級cấp 浪lãng 高cao 魚ngư 化hóa 龍long 。 井tỉnh 底để 蝦hà 蟇# 誰thùy 解giải 變biến 。 不bất 解giải 變biến 。 山sơn 僧Tăng 別biệt 為vi 開khai 方phương 便tiện 。 以dĩ 拂phất 子tử 搖dao 曳duệ 曰viết 。 鷺lộ 鷥# 飛phi 入nhập 碧bích 波ba 中trung 。 抖đẩu 擻tẩu 一nhất 團đoàn 銀ngân 繡tú 線tuyến 。 問vấn 。 如như 何hà 是thị 大đại 人nhân 相tương/tướng 。 師sư 曰viết 。 頭đầu 頂đảnh 天thiên 。 脚cước 踏đạp 地địa 。 曰viết 便tiện 恁nhẫm 麼ma 去khứ 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 伸thân 脚cước 元nguyên 在tại 縮súc 脚cước 裏lý (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

臨lâm 安an 九cửu 仙tiên 嵩tung 源nguyên 㵽# 禪thiền 師sư

閩# 之chi 陳trần 氏thị 子tử 。 小tiểu 參tham 。 舉cử 揚dương 岐kỳ 因nhân 雪tuyết 示thị 眾chúng 偈kệ 畢tất 。 師sư 曰viết 。 楊dương 岐kỳ 老lão 祖tổ 。 雖tuy 則tắc 四tứ 壁bích 蕭tiêu 然nhiên 。 真chân 風phong 獨độc 邁mại 。 猶do 較giảo 九cửu 仙tiên 百bách 步bộ 。 何hà 故cố 聻# 。 岩# 房phòng 盡tận 日nhật 坐tọa 。 和hòa 衣y 臥ngọa 白bạch 雲vân 。 舉cử 九cửu 曲khúc 慶khánh 祥tường 禪thiền 師sư 。 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 險hiểm 惡ác 道đạo 中trung 以dĩ 何hà 為vi 津tân 梁lương 。 慶khánh 曰viết 。 以dĩ 此thử 為vi 津tân 梁lương 。 曰viết 如như 何hà 是thị 以dĩ 此thử 。 慶khánh 曰viết 。 築trúc 著trước 汝nhữ 鼻tị 孔khổng 。 頌tụng 曰viết 。 春xuân 風phong 在tại 處xứ 百bách 花hoa 開khai 。 險hiểm 惡ác 道đạo 中trung 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 欲dục 識thức 津tân 梁lương 為vi 以dĩ 此thử 。 石thạch 人nhân 木mộc 馬mã 夜dạ 懷hoài 胎thai (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

龍long 溪khê 積tích 慶khánh 恆hằng 止chỉ 淨tịnh 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 一nhất 二nhị 三tam 。 風phong 捲quyển 殘tàn 雲vân 過quá 別biệt 山sơn 。 三tam 二nhị 一nhất 。 月nguyệt 移di 花hoa 影ảnh 穿xuyên 疎sơ 壁bích 。 途đồ 中trung 受thọ 用dụng 底để 。 似tự 虎hổ 靠# 山sơn 。 世thế 諦đế 流lưu 布bố 底để 。 如như 兔thố 遭tao 罥quyến 。 祇kỳ 如như 明minh 明minh 百bách 草thảo 頭đầu 。 明minh 明minh 佛Phật 祖tổ 意ý 。 眾chúng 中trung 有hữu 識thức 得đắc 者giả 。 吾ngô 今kim 為vi 你nễ 保bảo 任nhậm 此thử 事sự 。 (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

溫ôn 州châu 雲vân 峰phong 惠huệ 庵am 渵# 禪thiền 師sư

永vĩnh 嘉gia 吳ngô 氏thị 子tử 。 示thị 眾chúng 。 雲vân 開khai 日nhật 出xuất 。 雨vũ 落lạc 地địa 濕thấp 。 覿# 面diện 全toàn 彰chương 。 虗hư 明minh 歷lịch 歷lịch 。 大đại 眾chúng 還hoàn 有hữu 共cộng 相tương 證chứng 據cứ 者giả 麼ma 。 良lương 久cửu 曰viết 。 一nhất 場tràng 狼lang 藉tạ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

涇kính 縣huyện 大đại 梅mai 若nhược 雷lôi 淑thục 禪thiền 師sư

辭từ 世thế 示thị 眾chúng 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 今kim 年niên 七thất 十thập 一nhất 。 聊liêu 為vi 諸chư 人nhân 通thông 消tiêu 息tức 。 虗hư 空không 撲phác 落lạc 有hữu 誰thùy 知tri 。 倒đảo 騎kỵ 鐵thiết 馬mã 稱xưng 今kim 日nhật 。 脫thoát 然nhiên 而nhi 逝thệ 。 塔tháp 於ư 本bổn 山sơn (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

徑kính 山sơn 寶bảo 峰phong 了liễu 山sơn 濬# 禪thiền 師sư

南nam 康khang 星tinh 渚chử 王vương 姓tánh 。 舉cử 趙triệu 州châu 七thất 斤cân 衫sam 子tử 話thoại 頭đầu 曰viết 。 七thất 斤cân 衫sam 子tử 也dã 奇kỳ 哉tai 。 提đề 不bất 起khởi 兮hề 解giải 不bất 開khai 。 今kim 日nhật 分phân 明minh 道đạo 破phá 了liễu 。 五ngũ 湖hồ 雲vân 水thủy 莫mạc 疑nghi 猜# (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

荊kinh 南nam 六lục 合hợp 雲vân 錫tích 洪hồng 禪thiền 師sư

小tiểu 參tham 。 識thức 得đắc 一nhất 萬vạn 事sự 畢tất 。 問vấn 諸chư 人nhân 識thức 不bất 識thức 。 若nhược 也dã 識thức 。 便tiện 合hợp 散tán 去khứ 。 舉cử 古cổ 德đức 油du 滋tư 話thoại 。 頌tụng 曰viết 。 月nguyệt 到đáo 天thiên 心tâm 處xứ 。 風phong 來lai 水thủy 面diện 時thời 。 一nhất 般ban 多đa 清thanh 意ý 。 料liệu 得đắc 少thiểu 人nhân 知tri (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

虎hổ 丘khâu 湧dũng 泉tuyền 無vô 外ngoại 法pháp 禪thiền 師sư

吳ngô 江giang 趙triệu 氏thị 子tử 。 上thượng 堂đường 。 燈đăng 籠lung 吞thôn 卻khước 法Pháp 身thân 。 無vô 數số 佛Phật 法Pháp 。 盡tận 從tùng 脚cước 底để 下hạ 過quá 。 乃nãi 高cao 聲thanh 曰viết 。 將tương 火hỏa 來lai (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

婁lâu 江giang 禪thiền 燈đăng 大đại 方phương 海hải 禪thiền 師sư

桐# 鄉hương 錢tiền 氏thị 子tử 。 早tảo 參tham 。 鐘chung 聲thanh 咬giảo 破phá 七thất 條điều 。 茅mao 店điếm 鷄kê 鳴minh 春xuân 曉hiểu 。 王vương 登đăng 寶bảo 殿điện 。 野dã 老lão 謳# 歌ca 。 且thả 道đạo 無vô 邊biên 身thân 菩Bồ 薩Tát 。 即tức 今kim 在tại 什thập 麼ma 處xứ 。 拈niêm 起khởi 拄trụ 杖trượng 曰viết 。 具cụ 通thông 方phương 眼nhãn 者giả 。 速tốc 速tốc 進tiến 前tiền 。 痛thống 領lãnh 三tam 十thập 。 設thiết 有hữu 不bất 甘cam 。 切thiết 不bất 可khả 道đạo 。 山sơn 僧Tăng 辜cô 負phụ 汝nhữ 。 曳duệ 拄trụ 杖trượng 。 歸quy 方phương 丈trượng 。 陞thăng 座tòa 。 臨lâm 濟tế 栽tài 松tùng 。 禪thiền 燈đăng 種chủng 圃phố 。 雪tuyết 峰phong 拋phao 毬cầu 。 禾hòa 山sơn 打đả 皷cổ 。 他tha 家gia 眼nhãn 具cụ 頂đảnh nễ 。 者giả 裏lý 符phù 懸huyền 後hậu 股cổ 。 鼻tị 孔khổng 不bất 解giải 通thông 方phương 。 莫mạc 怪quái 山sơn 僧Tăng 莾mãng 鹵lỗ 。 驀# 地địa 相tương 逢phùng 。 拳quyền 揮huy 足túc 舞vũ 好hảo/hiếu 。 兒nhi 曹tào 親thân 阿a 祖tổ 。 扯xả 碎toái 栗lật 棘cức 蓬bồng 。 扶phù 起khởi 雲vân 門môn 普phổ 。 且thả 道đạo 承thừa 誰thùy 恩ân 力lực 。 咄đốt 。 雲vân 從tùng 龍long 。 風phong 從tùng 虎hổ (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

江giang 南nam 宜nghi 興hưng 金kim 沙sa 石thạch 丰# 漋# 禪thiền 師sư

上thượng 堂đường 。 經kinh 律luật 論luận 。 雖tuy 分phần/phân 乎hồ 三tam 藏tạng 。 戒giới 定định 慧tuệ 。 葢# 本bổn 乎hồ 一nhất 心tâm 。 于vu 此thử 會hội 得đắc 。 即tức 戒giới 即tức 定định 即tức 慧tuệ 。 頭đầu 頭đầu 自tự 合hợp 轍triệt 。 法pháp 法pháp 本bổn 全toàn 彰chương 。 于vu 此thử 不bất 明minh 。 曰viết 貪tham 曰viết 嗔sân 曰viết 痴si 。 門môn 門môn 有hữu 異dị 路lộ 。 路lộ 路lộ 有hữu 岐kỳ 門môn 。 且thả 道đạo 戒giới 定định 慧tuệ 與dữ 貪tham 嗔sân 痴si 。 相tương/tướng 去khứ 多đa 少thiểu 。 試thí 分phân 晰tích 看khán 。 良lương 久cửu 曰viết 。 一nhất 氣khí 不bất 言ngôn 含hàm 有hữu 象tượng 。 萬vạn 靈linh 何hà 處xứ 謝tạ 無vô 私tư 。 示thị 眾chúng 。 舉cử 城thành 東đông 老lão 姥lao 話thoại 畢tất 。 師sư 曰viết 。 老lão 姥lao 不bất 欲dục 見kiến 佛Phật 。 純thuần 鋼cương 打đả 就tựu 。 而nhi 佛Phật 不bất 離ly 老lão 姥lao 。 熟thục 處xứ 難nan 忘vong 。 山sơn 僧Tăng 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 也dã 是thị 鷺lộ 鶿# 腿# 上thượng 割cát 股cổ 。 且thả 道đạo 佛Phật 有hữu 什thập 麼ma 過quá 。 而nhi 老lão 姥lao 不bất 欲dục 見kiến 。 聻# 。 良lương 久cửu 曰viết 。 這giá 孟# 八bát 郎lang 。 又hựu 與dữ 麼ma 去khứ 也dã (# 浮phù 石thạch 賢hiền 嗣tự )# 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.