Nê-hoàn

Từ điển Đạo Uyển


泥洹; C: ní huan; J: naion; Phiên âm chữ nirvāṇa từ tiếng Phạn. Là sự chấm dứt mọi phiền não. Thường phiên âm là Niết-bàn (涅槃).