Nẵng-nga

Nẵng-nga

Nẵng-nga

Từ điển Đạo Uyển


曩誐; C: năngé; J: nōga; S: nāga; Một loại rồng. Một trong 8 loại thiện thần hộ pháp xuất hiện trong kinh luận Đại thừa. Xem Long (龍).

error: