Nam Tông Đốn Giáo Tối Thượng Đại Thừa Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh Lục Tổ Huệ Năng Đại Sư Ư Thiều Châu Đại Phạm Tự Thí Pháp Đàn Kinh –

Nam Tông Đốn Giáo Tối Thượng Đại Thừa Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh Lục Tổ Huệ Năng Đại Sư Ư Thiều Châu Đại Phạm Tự Thí Pháp Đàn Kinh –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

南Nam 宗Tông 頓Đốn 教Giáo 最Tối 上Thượng 大Đại 乘Thừa 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 六Lục 祖Tổ 惠Huệ 能Năng 大Đại 師Sư 於Ư 韶Thiều 州Châu 大Đại 梵Phạm 寺Tự 施Thí 法Pháp 壇Đàn 經Kinh

唐Đường 法Pháp 海Hải 集Tập

南Nam 宗Tông 頓Đốn 教Giáo 最Tối 上Thượng 大Đại 乘Thừa 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 經Kinh 六Lục 祖Tổ 惠Huệ 能Năng 大Đại 師Sư 於Ư 韶Thiều 州Châu 大Đại 梵Phạm 寺Tự 施Thí 法Pháp 壇Đàn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

兼kiêm 授thọ 無vô 相tướng 戒giới 弘hoằng 法pháp 弟đệ 子tử 法pháp 海hải 集tập 記ký

惠huệ 能năng 大đại 師sư 於ư 大Đại 梵Phạm 寺Tự 講giảng 堂đường 中trung 。 昇thăng 高cao 座tòa 。 說thuyết 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 法Pháp 。 授thọ 無vô 相tướng 戒giới 。 其kỳ 時thời 座tòa 下hạ 僧Tăng 尼ni 。 道đạo 俗tục 一nhất 萬vạn 餘dư 人nhân 。 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 韋vi 據cứ 及cập 諸chư 官quan 僚liêu 。 三tam 十thập 餘dư 人nhân 。 儒nho 士sĩ 三tam 十thập 餘dư 人nhân 。 同đồng 請thỉnh 大đại 師sư 說thuyết 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 法Pháp 。 刺thứ 史sử 遂toại 令linh 門môn 人nhân 僧Tăng 法pháp 海hải 集tập 記ký 。 流lưu 行hành 後hậu 代đại 。 與dữ 學học 道Đạo 者giả 承thừa 此thử 宗tông 旨chỉ 。 遞đệ 相tương 傳truyền 授thọ 。 有hữu 所sở 依y 約ước 。 以dĩ 為vi 稟bẩm 承thừa 。 說thuyết 此thử 《# 壇đàn 經kinh 》# 。

能năng 大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 淨tịnh 心tâm 念niệm 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 法Pháp 。

大đại 師sư 不bất 語ngữ 。 自tự 淨tịnh 心tâm 神thần 。 良lương 久cửu 乃nãi 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 靜tĩnh 聽thính 。

惠huệ 能năng 慈từ 父phụ 。 本bổn 官quan 范phạm 陽dương 。 左tả 降giáng/hàng 遷thiên 流lưu 嶺lĩnh 南nam 。 作tác 新Tân 州Châu 百bá 姓tánh 。 惠huệ 能năng 幼ấu 小tiểu 。 父phụ 亦diệc 早tảo 亡vong 。 老lão 母mẫu 孤cô 遺di 。 移di 來lai 南nam 海hải 。 艱gian 辛tân 貧bần 乏phạp 。 於ư 市thị 賣mại 柴sài 。 忽hốt 有hữu 一nhất 客khách 買mãi 柴sài 。 遂toại 領lãnh 惠huệ 能năng 至chí 於ư 官quan 店điếm 。 客khách 將tương 柴sài 去khứ 。 惠Huệ 能Năng 得đắc 錢tiền 。 卻khước 向hướng 門môn 前tiền 。 忽hốt 見kiến 一nhất 客khách 讀đọc 《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 。 惠Huệ 能Năng 一nhất 聞văn 。 心tâm 明minh 便tiện 悟ngộ 。 乃nãi 問vấn 客khách 曰viết 。

從tùng 何hà 處xứ 來lai 。 持trì 此thử 經Kinh 典điển 。

客khách 答đáp 曰viết 。

我ngã 於ư 蘄kì 州châu 黃hoàng 梅mai 縣huyện 東đông 馮bằng 茂mậu 山sơn 。 禮lễ 拜bái 五ngũ 祖tổ 。 弘hoằng 忍nhẫn 和hòa 尚thượng 。 現hiện 今kim 在tại 彼bỉ 。 門môn 人nhân 有hữu 千thiên 餘dư 眾chúng 。 我ngã 於ư 彼bỉ 聽thính 見kiến 大đại 師sư 勸khuyến 道đạo 俗tục 。 但đãn 持trì 《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 一nhất 卷quyển 。 即tức 得đắc 見kiến 性tánh 。 直trực 了liễu 成thành 佛Phật 。

惠Huệ 能Năng 聞văn 說thuyết 。 宿túc 業nghiệp 有hữu 緣duyên 。 便tiện 即tức 辭từ 親thân 。 往vãng 黃hoàng 梅mai 馮bằng 茂mậu 山sơn 禮lễ 拜bái 五ngũ 祖tổ 。 弘hoằng 忍nhẫn 和hòa 尚thượng 。

弘hoằng 忍nhẫn 和hòa 尚thượng 問vấn 惠huệ 能năng 曰viết 。

汝nhữ 何hà 方phương 人nhân 。 來lai 此thử 山sơn 禮lễ 拜bái 吾ngô 。 汝nhữ 今kim 向hướng 吾ngô 邊biên 。 復phục 求cầu 何hà 物vật 。

惠huệ 能năng 答đáp 曰viết 。

弟đệ 子tử 是thị 嶺Lĩnh 南Nam 人nhân 。 新Tân 州Châu 百bá 姓tánh 。 今kim 故cố 遠viễn 來lai 。 禮lễ 拜bái 和hòa 尚thượng 。 不bất 求cầu 餘dư 物vật 。 唯duy 求cầu 作tác 佛Phật 。

大đại 師sư 遂toại 責trách 惠huệ 能năng 曰viết 。

汝nhữ 是thị 嶺Lĩnh 南Nam 人nhân 。 又hựu 是thị 獵liệp 獠lão 。 若nhược 為vi 堪kham 作tác 佛Phật 。

惠huệ 能năng 答đáp 曰viết 。

人nhân 即tức 有hữu 南nam 北bắc 。 佛Phật 性tánh 即tức 無vô 南nam 北bắc 。 獵liệp 獠lão 身thân 與dữ 和hòa 尚thượng 不bất 同đồng 。 佛Phật 性tánh 有hữu 何hà 差sai 別biệt 。

大đại 師sư 欲dục 更cánh 共cộng 語ngữ 。 見kiến 左tả 右hữu 在tại 旁bàng 邊biên 。 大đại 師sư 便tiện 不bất 言ngôn 。 遂toại 發phát 遣khiển 惠huệ 能năng 令linh 隨tùy 眾chúng 作tác 務vụ 。

時thời 有hữu 一nhất 行hành 者giả 。 遂toại 差sai 惠huệ 能năng 於ư 碓đối 坊phường 踏đạp 碓đối 八bát 个# 餘dư 月nguyệt 。

五ngũ 祖tổ 忽hốt 於ư 一nhất 日nhật 。 喚hoán 門môn 人nhân 盡tận 來lai 。 門môn 人nhân 集tập 訖ngật 。 五ngũ 祖tổ 曰viết 。

吾ngô 向hướng 汝nhữ 說thuyết 。 世thế 人nhân 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 汝nhữ 等đẳng 門môn 人nhân 。 終chung 日nhật 供cúng 養dường 。 只chỉ 求cầu 福phước 田điền 。 不bất 求cầu 出xuất 離ly 。 生sanh 死tử 苦khổ 海hải 。 汝nhữ 等đẳng 自tự 性tánh 迷mê 。 福phước 門môn 何hà 可khả 救cứu 汝nhữ 。 汝nhữ 等đẳng 且thả 歸quy 房phòng 自tự 看khán 。 有hữu 知tri 惠huệ 者giả 。 自tự 取thủ 本bổn 性tánh 般Bát 若Nhã 知tri 之chi 。 各các 作tác 一nhất 偈kệ 呈trình 吾ngô 。 吾ngô 看khán 汝nhữ 偈kệ 。 若nhược 悟ngộ 大đại 意ý 者giả 。 付phó 汝nhữ 衣y 法Pháp 。 稟bẩm 為vi 六lục 代đại 。 火hỏa 急cấp 作tác 。

門môn 人nhân 得đắc 處xứ 分phần/phân 。 卻khước 來lai 各các 至chí 自tự 房phòng 。 遞đệ 相tương 謂vị 言ngôn 。

我ngã 等đẳng 不bất 須tu 。 澄trừng 心tâm 用dụng 意ý 作tác 偈kệ 。 將tương 呈trình 和hòa 尚thượng 。 神Thần 秀Tú 上Thượng 座Tọa 。 是thị 教giáo 授thọ 師sư 。 秀tú 上thượng 座tòa 得đắc 法Pháp 後hậu 。 自tự 可khả 依y 止chỉ 。 偈kệ 不bất 用dụng 作tác 。

諸chư 人nhân 息tức 心tâm 。 盡tận 不bất 敢cảm 呈trình 偈kệ 。

時thời 大đại 師sư 堂đường 前tiền 有hữu 三tam 間gian 房phòng 廊lang 。 於ư 此thử 廊lang 下hạ 供cúng 養dường 。 欲dục 畫họa 楞lăng 伽già 變biến 。 並tịnh 畫họa 五ngũ 祖tổ 大đại 師sư 傳truyền 授thọ 衣y 法pháp 流lưu 行hành 後hậu 代đại 為vi 記ký 。 畫họa 人nhân 盧lô 珍trân 看khán 壁bích 了liễu 。 明minh 日nhật 下hạ 手thủ 。

上thượng 座tòa 神Thần 秀Tú 思tư 惟duy 。

諸chư 人nhân 不bất 呈trình 心tâm 偈kệ 。 緣duyên 我ngã 為vi 教giáo 授thọ 師sư 。 我ngã 若nhược 不bất 呈trình 心tâm 偈kệ 。 五ngũ 祖tổ 如như 何hà 得đắc 見kiến 我ngã 心tâm 中trung 。 見kiến 解giải 深thâm 淺thiển 。 我ngã 將tương 心tâm 偈kệ 上thượng 五ngũ 祖tổ 呈trình 意ý 。 求cầu 法Pháp 即tức 善thiện 。 覓mịch 祖tổ 不bất 善thiện 。 卻khước 同đồng 凡phàm 心tâm 奪đoạt 其kỳ 聖thánh 位vị 。 若nhược 不bất 呈trình 心tâm 偈kệ 。 終chung 不bất 得đắc 法Pháp 。

良lương 久cửu 思tư 惟duy 。 甚thậm 難nan 甚thậm 難nan 。 夜dạ 至chí 三tam 更cánh 。 不bất 令linh 人nhân 見kiến 。 遂toại 向hướng 南nam 廊lang 下hạ 中trung 間gian 壁bích 上thượng 題đề 作tác 呈trình 心tâm 偈kệ 。 欲dục 求cầu 衣y 法pháp 。

若nhược 五ngũ 祖tổ 見kiến 偈kệ 。 言ngôn 此thử 偈kệ 語ngữ 。 若nhược 訪phỏng 覓mịch 我ngã 。 我ngã 見kiến 和hòa 尚thượng 。 即tức 云vân 是thị 秀Tú 作tác 。 五ngũ 祖tổ 見kiến 偈kệ 言ngôn 不bất 堪kham 。 自tự 是thị 我ngã 迷mê 。 宿túc 業nghiệp 障chướng 重trọng 。 不bất 合hợp 得đắc 法Pháp 。 聖thánh 意ý 難nan 測trắc 。 我ngã 心tâm 自tự 息tức 。

秀tú 上thượng 座tòa 三tam 更cánh 於ư 南nam 廊lang 下hạ 中trung 間gian 壁bích 上thượng 秉bỉnh 燭chúc 題đề 作tác 偈kệ 。 人nhân 盡tận 不bất 知tri 。 偈kệ 曰viết 。

身thân 是thị 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 心tâm 如như 明minh 鏡kính 臺đài 。

時thời 時thời 勤cần 拂phất 拭thức 。 莫mạc 使sử 有hữu 塵trần 埃ai 。

神Thần 秀Tú 上Thượng 座Tọa 。 題đề 此thử 偈kệ 畢tất 。 卻khước 歸quy 房phòng 臥ngọa 。 並tịnh 無vô 人nhân 見kiến 。 五ngũ 祖tổ 平bình 旦đán 。 遂toại 喚hoán 盧Lô 供Cung 奉Phụng 來lai 南nam 廊lang 下hạ 。 畫họa 楞lăng 伽già 變biến 。 五ngũ 祖tổ 忽hốt 見kiến 此thử 偈kệ 。 讀đọc 訖ngật 。 乃nãi 謂vị 供cung 奉phụng 曰viết 。

弘hoằng 忍nhẫn 與dữ 供cung 奉phụng 錢tiền 三tam 十thập 千thiên 。 深thâm 勞lao 遠viễn 來lai 。 不bất 畫họa 變biến 相tương/tướng 也dã 。 《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 云vân 。

凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。

不bất 如như 留lưu 此thử 偈kệ 。 令linh 迷mê 人nhân 誦tụng 。 依y 此thử 修tu 行hành 。 不bất 墮đọa 三tam 惡ác 。 依y 法Pháp 修tu 行hành 。 人nhân 有hữu 大đại 利lợi 益ích 。

大đại 師sư 遂toại 喚hoán 門môn 人nhân 盡tận 來lai 。 焚phần 香hương 偈kệ 前tiền 。 眾chúng 人nhân 入nhập 見kiến 已dĩ 。 皆giai 生sanh 敬kính 心tâm 。 弘hoằng 忍nhẫn 曰viết 。

汝nhữ 等đẳng 盡tận 誦tụng 此thử 偈kệ 者giả 。 方phương 得đắc 見kiến 性tánh 。 依y 此thử 修tu 行hành 。 即tức 不bất 墮đọa 落lạc 。

門môn 人nhân 盡tận 誦tụng 。 皆giai 生sanh 敬kính 心tâm 。 喚hoán 言ngôn 善thiện 哉tai 。 五ngũ 祖tổ 遂toại 喚hoán 秀tú 上thượng 座tòa 於ư 堂đường 內nội 。 問vấn 。

是thị 汝nhữ 作tác 偈kệ 否phủ/bĩ 。 若nhược 是thị 汝nhữ 作tác 。 應ưng 得đắc 我ngã 法pháp 。

秀tú 上thượng 座tòa 言ngôn 。

罪tội 過quá 。 實thật 是thị 神thần 秀tú 作tác 。 不bất 敢cảm 求cầu 祖tổ 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 看khán 弟đệ 子tử 有hữu 。 小tiểu 智trí 惠huệ 識thức 大đại 意ý 否phủ/bĩ 。

五ngũ 祖tổ 曰viết 。

汝nhữ 作tác 此thử 偈kệ 。 見kiến 解giải 只chỉ 到đáo 門môn 前tiền 。 尚thượng 未vị 得đắc 入nhập 。 凡phàm 夫phu 依y 此thử 偈kệ 修tu 行hành 。 即tức 不bất 墮đọa 落lạc 。 作tác 此thử 見kiến 解giải 。 若nhược 覓mịch 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 即tức 不bất 可khả 得đắc 。 要yếu 入nhập 得đắc 門môn 。 見kiến 自tự 本bổn 性tánh 。 汝nhữ 且thả 去khứ 。 一nhất 兩lưỡng 日nhật 思tư 惟duy 。 更cánh 作tác 一nhất 偈kệ 來lai 呈trình 吾ngô 。 若nhược 入nhập 得đắc 門môn 。 見kiến 自tự 本bổn 性tánh 。 當đương 付phó 汝nhữ 衣y 法Pháp 。

秀tú 上thượng 座tòa 去khứ 數sổ 日nhật 。 作tác 不bất 得đắc 。

有hữu 一nhất 童đồng 子tử 。 於ư 碓đối 坊phường 邊biên 過quá 。 唱xướng 誦tụng 此thử 偈kệ 。 惠Huệ 能Năng 一nhất 聞văn 。 知tri 未vị 見kiến 性tánh 。 即tức 識thức 大đại 意ý 。 能năng 問vấn 童đồng 子tử 。

適thích 來lai 誦tụng 者giả 。 是thị 何hà 言ngôn 偈kệ 。

童đồng 子tử 答đáp 能năng 曰viết 。

你nễ 不bất 知tri 大đại 師sư 言ngôn 。 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 欲dục 傳truyền 衣y 法pháp 。 令linh 門môn 人nhân 等đẳng 各các 作tác 一nhất 偈kệ 來lai 呈trình 看khán 。 悟ngộ 大đại 意ý 。 即tức 付phó 衣y 法Pháp 。 稟bẩm 為vi 六lục 代đại 祖tổ 。 有hữu 一nhất 上thượng 座tòa 名danh 神thần 秀tú 。 忽hốt 於ư 南nam 廊lang 下hạ 書thư 無vô 相tướng 偈kệ 一nhất 首thủ 。 五ngũ 祖tổ 令linh 諸chư 門môn 人nhân 盡tận 誦tụng 。 悟ngộ 此thử 偈kệ 者giả 。 即tức 見kiến 自tự 性tánh 。 依y 此thử 修tu 行hành 。 即tức 得đắc 出xuất 離ly 。

惠huệ 能năng 答đáp 曰viết 。

我ngã 此thử 踏đạp 碓đối 。 八bát 個cá 餘dư 月nguyệt 。 未vị 至chí 堂đường 前tiền 。 望vọng 上thượng 人nhân 引dẫn 惠huệ 能năng 至chí 南nam 廊lang 下hạ 。 見kiến 此thử 偈kệ 禮lễ 拜bái 。 亦diệc 願nguyện 誦tụng 取thủ 。 結kết 來lai 生sanh 緣duyên 。 願nguyện 生sanh 佛Phật 地địa 。

童đồng 子tử 引dẫn 能năng 至chí 南nam 廊lang 下hạ 。 能năng 即tức 禮lễ 拜bái 此thử 偈kệ 。 為vi 不bất 識thức 字tự 。 請thỉnh 一nhất 人nhân 讀đọc 。 惠Huệ 能Năng 聞văn 已dĩ 。 即tức 識thức 大đại 意ý 。 惠huệ 能năng 亦diệc 作tác 一nhất 偈kệ 。 又hựu 請thỉnh 得đắc 一nhất 解giải 書thư 人nhân 。 於ư 西tây 間gian 壁bích 上thượng 提đề 着trước 。 呈trình 自tự 本bổn 心tâm 。 不bất 識thức 本bổn 心tâm 。 學học 法Pháp 無vô 益ích 。 識thức 心tâm 見kiến 性tánh 。 即tức 悟ngộ 大đại 意ý 。 惠huệ 能năng 偈kệ 曰viết 。

菩Bồ 提Đề 本bổn 無vô 樹thụ 。 明minh 鏡kính 亦diệc 無vô 臺đài 。

佛Phật 性tánh 常thường 清thanh 淨tịnh 。 何hà 處xứ 有hữu 塵trần 埃ai 。

又hựu 偈kệ 曰viết 。

心tâm 是thị 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 身thân 為vi 明minh 鏡kính 臺đài 。

明minh 鏡kính 本bổn 清thanh 淨tịnh 。 何hà 處xứ 染nhiễm 塵trần 埃ai 。

院viện 內nội 徒đồ 眾chúng 。 見kiến 能năng 作tác 此thử 偈kệ 。 盡tận 怪quái 。 惠huệ 能năng 卻khước 入nhập 碓đối 坊phường 。 五ngũ 祖tổ 忽hốt 來lai 廊lang 下hạ 。 見kiến 惠huệ 能năng 偈kệ 。 即tức 知tri 識thức 大đại 意ý 。 恐khủng 眾chúng 人nhân 知tri 。 五ngũ 祖tổ 乃nãi 謂vị 眾chúng 人nhân 曰viết 。

此thử 亦diệc 未vị 得đắc 了liễu 。

五ngũ 祖tổ 夜dạ 至chí 三tam 更cánh 。 喚hoán 惠huệ 能năng 堂đường 內nội 。 說thuyết 《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 。 惠Huệ 能Năng 一nhất 聞văn 。 言ngôn 下hạ 便tiện 悟ngộ 。 其kỳ 夜dạ 受thọ 法pháp 。 人nhân 盡tận 不bất 知tri 。 便tiện 傳truyền 頓đốn 教giáo 法pháp 及cập 衣y 。 以dĩ 為vi 六lục 代đại 祖tổ 。 衣y 將tương 為vi 信tín 稟bẩm 。 代đại 代đại 相tương/tướng 傳truyền 。 法pháp 以dĩ 心tâm 傳truyền 心tâm 。 當đương 令linh 自tự 悟ngộ 。 五ngũ 祖tổ 言ngôn 。

惠huệ 能năng 。 自tự 古cổ 傳truyền 法pháp 。 氣khí 如như 懸huyền 絲ti 。 若nhược 住trụ 此thử 間gian 。 有hữu 人nhân 害hại 汝nhữ 。 汝nhữ 即tức 須tu 速tốc 去khứ 。

能năng 得đắc 衣y 法pháp 。 三tam 更cánh 發phát 去khứ 。 五ngũ 祖tổ 自tự 送tống 能năng 至chí 九cửu 江giang 驛dịch 。 登đăng 時thời 便tiện 別biệt 。 五ngũ 祖tổ 處xứ 分phần/phân 。

汝nhữ 去khứ 。 努nỗ 力lực 將tương 法pháp 向hướng 南nam 。 三tam 年niên 勿vật 弘hoằng 此thử 法pháp 。 難nạn/nan 去khứ 在tại 後hậu 弘hoằng 化hóa 。 善thiện 誘dụ 迷mê 人nhân 。 若nhược 得đắc 心tâm 開khai 。 與dữ 吾ngô 悟ngộ 無vô 別biệt 。

辭từ 違vi 已dĩ 了liễu 。 便tiện 發phát 向hướng 南nam 。

兩lưỡng 月nguyệt 中trung 間gian 。 至chí 大đại 庾dữu 嶺Lĩnh 。 不bất 知tri 向hướng 後hậu 有hữu 數sổ 百bách 人nhân 來lai 。 欲dục 擬nghĩ 捉tróc 惠huệ 能năng 。 奪đoạt 衣y 法pháp 。 來lai 至chí 半bán 路lộ 。 盡tận 總tổng 卻khước 迴hồi 。 唯duy 有hữu 一nhất 僧Tăng 。 姓tánh 陳trần 名danh 惠huệ 順thuận 。 先tiên 是thị 三tam 品phẩm 將tướng 軍quân 。 性tánh 行hành 麁thô 惡ác 。 直trực 至chí 嶺lĩnh 上thượng 。 來lai 趁sấn 把bả 着trước 。 惠huệ 能năng 即tức 還hoàn 法Pháp 衣y 。 又hựu 不bất 肯khẳng 取thủ 。 惠huệ 順thuận 曰viết 。

我ngã 故cố 遠viễn 來lai 求cầu 法Pháp 。 不bất 要yếu 其kỳ 衣y 。

能năng 於ư 嶺lĩnh 上thượng 。 便tiện 傳truyền 法pháp 惠huệ 順thuận 。 惠huệ 順thuận 得đắc 聞văn 。 言ngôn 下hạ 心tâm 開khai 。 能năng 使sử 惠huệ 順thuận 即tức 卻khước 向hướng 北bắc 化hóa 人nhân 。

惠huệ 能năng 來lai 於ư 此thử 地địa 。 與dữ 諸chư 官quan 僚liêu 道đạo 俗tục 。 亦diệc 有hữu 累lũy 劫kiếp 之chi 因nhân 。 教giáo 是thị 先tiên 聖thánh 所sở 傳truyền 。 不bất 是thị 惠huệ 能năng 自tự 知tri 。 願nguyện 聞văn 先tiên 聖thánh 教giáo 者giả 。 各các 須tu 淨tịnh 心tâm 。 聞văn 了liễu 願nguyện 自tự 除trừ 迷mê 。 如như 先tiên 代đại 悟ngộ (# 下hạ 是thị 法pháp )# 。 惠huệ 能năng 大đại 師sư 喚hoán 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 菩Bồ 提Đề 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 世thế 人nhân 本bổn 自tự 有hữu 之chi 。 即tức 緣duyên 心tâm 迷mê 。 不bất 能năng 自tự 悟ngộ 。 須tu 求cầu 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 示thị 道đạo 見kiến 性tánh 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 愚ngu 人nhân 智trí 人nhân 。 佛Phật 性tánh 本bổn 亦diệc 無vô 差sai 別biệt 。 只chỉ 緣duyên 迷mê 悟ngộ 。 迷mê 即tức 為vi 愚ngu 。 悟ngộ 即tức 成thành 智trí 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 我ngã 此thử 法Pháp 門môn 。 以dĩ 定định 惠huệ 為vi 本bổn 。 第đệ 一nhất 勿vật 迷mê 。 言ngôn 惠huệ 定định 別biệt 。 定định 惠huệ 體thể 一nhất 不bất 二nhị 。 即tức 定định 是thị 惠huệ 體thể 。 即tức 惠huệ 是thị 定định 用dụng 。 即tức 惠huệ 之chi 時thời 定định 在tại 惠huệ 。 即tức 定định 之chi 時thời 惠huệ 在tại 定định 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 此thử 義nghĩa 即tức 是thị 定định 惠huệ 等đẳng 。 學học 道Đạo 之chi 人nhân 作tác 意ý 。 莫mạc 言ngôn 先tiên 定định 發phát 惠huệ 。 先tiên 惠huệ 發phát 定định 。 定định 惠huệ 各các 別biệt 。 作tác 此thử 見kiến 者giả 。 法pháp 有hữu 二nhị 相tướng 。 口khẩu 說thuyết 善thiện 。 心tâm 不bất 善thiện 。 惠huệ 定định 不bất 等đẳng 。 心tâm 口khẩu 俱câu 善thiện 。 內nội 外ngoại 一nhất 種chủng 。 定định 惠huệ 即tức 等đẳng 。 自tự 悟ngộ 修tu 行hành 。 不bất 在tại 口khẩu 諍tranh 。 若nhược 諍tranh 先tiên 後hậu 。 即tức 是thị 迷mê 人nhân 。 不bất 斷đoạn 勝thắng 負phụ 。 卻khước 生sanh 法pháp 我ngã 。 不bất 離ly 四tứ 相tướng 。

一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 者giả 。 於ư 一nhất 切thiết 時thời 中trung 。 行hành 。 住trụ 。 坐tọa 。 臥ngọa 。 常thường 行hành 直trực 心tâm 是thị 。 《# 淨tịnh 名danh 經kinh 》# 云vân 。

直trực 心tâm 是thị 道Đạo 場Tràng 。 直trực 心tâm 是thị 淨tịnh 土độ 。

莫mạc 心tâm 行hành 諂siểm 曲khúc 。 口khẩu 說thuyết 法Pháp 直trực 。 口khẩu 說thuyết 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 不bất 行hành 直trực 心tâm 。 非phi 佛Phật 弟đệ 子tử 。 但đãn 行hành 直trực 心tâm 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 上thượng 。 無vô 有hữu 執chấp 著trước 。 名danh 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 迷mê 人nhân 著trước 法pháp 相tướng 。 執chấp 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 直trực 言ngôn 坐tọa 不bất 動động 。 除trừ 妄vọng 不bất 起khởi 心tâm 。 即tức 是thị 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 若nhược 如như 是thị 。 此thử 法pháp 同đồng 無vô 情tình 。 卻khước 是thị 障chướng 道đạo 因nhân 緣duyên 。 道Đạo 須tu 通thông 流lưu 。 何hà 以dĩ 卻khước 滯trệ 。 心tâm 不bất 住trụ 法pháp 。 道Đạo 即tức 通thông 流lưu 。 住trụ 即tức 被bị 縛phược 。 若nhược 坐tọa 不bất 動động 是thị 。 維duy 摩ma 詰cật 不bất 合hợp 呵ha 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 宴yến 坐tọa 林lâm 中trung 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 又hựu 見kiến 有hữu 人nhân 教giáo 人nhân 坐tọa 。 看khán 心tâm 看khán 淨tịnh 。 不bất 動động 不bất 起khởi 。 從tùng 此thử 置trí 功công 。 迷mê 人nhân 不bất 悟ngộ 。 便tiện 執chấp 成thành 顛điên 。 即tức 有hữu 數số 百bách 般bát 如như 此thử 教giáo 道đạo 者giả 。 故cố 知tri 大đại 錯thác 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 定định 惠huệ 猶do 如như 何hà 等đẳng 。 如như 燈đăng 光quang 。 有hữu 燈đăng 即tức 有hữu 光quang 。 無vô 燈đăng 即tức 無vô 光quang 。 燈đăng 是thị 光quang 之chi 體thể 。 光quang 是thị 燈đăng 之chi 用dụng 。 名danh 即tức 有hữu 二nhị 。 體thể 無vô 兩lưỡng 般ban 。 此thử 定định 惠huệ 法pháp 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 法Pháp 無vô 頓đốn 漸tiệm 。 人nhân 有hữu 利lợi 鈍độn 。 迷mê 即tức 漸tiệm 勸khuyến 。 悟ngộ 人nhân 頓đốn 修tu 。 識thức 自tự 本bổn 心tâm 。 是thị 見kiến 本bổn 性tánh 。 悟ngộ 即tức 原nguyên 無vô 差sai 別biệt 。 不bất 悟ngộ 即tức 長trường/trưởng 劫kiếp 輪luân 迴hồi 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 我ngã 此thử 法Pháp 門môn 。 從tùng 上thượng 以dĩ 來lai 。 頓đốn 漸tiệm 皆giai 立lập 無vô 念niệm 為vi 宗tông 。 無vô 相tướng 為vi 體thể 。 無vô 住trụ 為vi 本bổn 。 何hà 名danh 無vô 相tướng 。 無vô 相tướng 者giả 。 於ư 相tướng 而nhi 離ly 相tướng 。 無vô 念niệm 者giả 。 於ư 念niệm 而nhi 不bất 念niệm 。 無vô 住trụ 者giả 。 為vi 人nhân 本bổn 性tánh 。 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 前tiền 念niệm 。 今kim 念niệm 。 後hậu 念niệm 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 無vô 有hữu 斷đoạn 絕tuyệt 。 若nhược 一nhất 念niệm 斷đoạn 絕tuyệt 。 法Pháp 身thân 即tức 離ly 色sắc 身thân 。 念niệm 念niệm 時thời 中trung 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 上thượng 無vô 住trụ 。 一nhất 念niệm 若nhược 住trụ 。 念niệm 念niệm 即tức 住trụ 。 名danh 繫hệ 縛phược 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 上thượng 。 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 即tức 無vô 縛phược 也dã 。 是thị 以dĩ 無vô 住trụ 為vi 本bổn 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 外ngoại 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 是thị 無vô 相tướng 。 但đãn 能năng 離ly 相tương/tướng 。 性tánh 體thể 清thanh 淨tịnh 。 是thị 以dĩ 無vô 相tướng 為vi 體thể 。 於ư 一nhất 切thiết 境cảnh 上thượng 不bất 染nhiễm 。 名danh 為vi 無vô 念niệm 。 於ư 自tự 念niệm 上thượng 離ly 境cảnh 。 不bất 於ư 法pháp 上thượng 生sanh 念niệm 。 莫mạc 百bách 物vật 不bất 思tư 。 念niệm 盡tận 除trừ 卻khước 。 一nhất 念niệm 斷đoạn 即tức 無vô 。 別biệt 處xứ 受thọ 生sanh 。 學học 道Đạo 者giả 用dụng 心tâm 。 莫mạc 不bất 識thức 法pháp 意ý 。 自tự 錯thác 尚thượng 可khả 。 更cánh 勸khuyến 他tha 人nhân 迷mê 。 不bất 自tự 見kiến 迷mê 。 又hựu 謗báng 經Kinh 法Pháp 。 是thị 以dĩ 立lập 無vô 念niệm 為vi 宗tông 。 即tức 緣duyên 迷mê 人nhân 於ư 境cảnh 上thượng 有hữu 念niệm 。 念niệm 上thượng 便tiện 起khởi 邪tà 見kiến 。 一nhất 切thiết 塵trần 勞lao 。 妄vọng 念niệm 從tùng 此thử 而nhi 生sanh 。 然nhiên 此thử 教giáo 門môn 。 立lập 無vô 念niệm 為vi 宗tông 。 世thế 人nhân 離ly 見kiến 。 不bất 起khởi 於ư 念niệm 。 若nhược 無vô 有hữu 念niệm 。 無vô 念niệm 亦diệc 不bất 立lập 。 無vô 者giả 無vô 何hà 事sự 。 念niệm 者giả 念niệm 何hà 物vật 。 無vô 者giả 。 離ly 二nhị 相tương/tướng 諸chư 塵trần 勞lao 。 念niệm 者giả 。 念niệm 真Chân 如Như 本bổn 性tánh 。 真Chân 如Như 是thị 念niệm 之chi 體thể 。 念niệm 是thị 真Chân 如Như 之chi 用dụng 。 自tự 性tánh 起khởi 念niệm 。 雖tuy 即tức 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 不bất 染nhiễm 萬vạn 境cảnh 。 而nhi 常thường 自tự 在tại 。 《# 維duy 摩ma 經kinh 》# 云vân 。

外ngoại 能năng 善thiện 分phân 別biệt 諸chư 法pháp 相tướng 。 內nội 於ư 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 而nhi 不bất 動động 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 此thử 法Pháp 門môn 中trung 。 坐tọa 禪thiền 原nguyên 不bất 著trước 心tâm 。 亦diệc 不bất 著trước 淨tịnh 。 亦diệc 不bất 言ngôn 不bất 動động 。 若nhược 言ngôn 看khán 心tâm 。 心tâm 原nguyên 是thị 妄vọng 。 妄vọng 如như 幻huyễn 故cố 。 無vô 所sở 看khán 也dã 。 若nhược 言ngôn 看khán 淨tịnh 。 人nhân 性tánh 本bổn 淨tịnh 。 為vi 妄vọng 念niệm 故cố 。 蓋cái 覆phú 真Chân 如Như 。 離ly 妄vọng 念niệm 。 本bổn 性tánh 淨tịnh 。 不bất 見kiến 自tự 性tánh 本bổn 淨tịnh 。 起khởi 心tâm 看khán 淨tịnh 。 卻khước 生sanh 淨tịnh 妄vọng 。 妄vọng 無vô 處xứ 所sở 。 故cố 知tri 看khán 者giả 。 看khán 卻khước 是thị 妄vọng 也dã 。 淨tịnh 無vô 形hình 相tướng 。 卻khước 立lập 淨tịnh 相tương/tướng 。 言ngôn 是thị 功công 夫phu 。 作tác 此thử 見kiến 者giả 。 障chướng 自tự 本bổn 性tánh 。 卻khước 被bị 淨tịnh 縛phược 。 若nhược 修tu 不bất 動động 者giả 。 不bất 見kiến 一nhất 切thiết 人nhân 過quá 患hoạn 。 即tức 是thị 自tự 性tánh 不bất 動động 。 迷mê 人nhân 自tự 身thân 不bất 動động 。 開khai 口khẩu 即tức 說thuyết 人nhân 是thị 非phi 。 與dữ 道Đạo 違vi 背bội 。 看khán 心tâm 看khán 淨tịnh 。 卻khước 是thị 障chướng 道đạo 因nhân 緣duyên 。

今kim 既ký 如như 是thị 。 此thử 法Pháp 門môn 中trung 。 何hà 名danh 坐tọa 禪thiền 。 此thử 法Pháp 門môn 中trung 。 一nhất 切thiết 無vô 礙ngại 。 外ngoại 於ư 一nhất 切thiết 。 境cảnh 界giới 上thượng 念niệm 不bất 起khởi 為vi 坐tọa 。 見kiến 本bổn 性tánh 不bất 亂loạn 為vi 禪thiền 。 何hà 名danh 為vi 禪thiền 定định 。 外ngoại 離ly 相tương/tướng 曰viết 禪thiền 。 內nội 不bất 亂loạn 曰viết 定định 。 外ngoại 若nhược 離ly 相tướng 。 內nội 性tánh 不bất 亂loạn 。 本bổn 性tánh 自tự 淨tịnh 曰viết 定định 。 只chỉ 緣duyên 境cảnh 觸xúc 。 觸xúc 即tức 亂loạn 。 離ly 相tương/tướng 不bất 亂loạn 即tức 定định 。 外ngoại 離ly 相tướng 即tức 禪thiền 。 內nội 不bất 亂loạn 即tức 定định 。 外ngoại 禪thiền 內nội 定định 。 故cố 名danh 禪thiền 定định 。 《# 維duy 摩ma 經kinh 》# 云vân 。

即tức 時thời 豁hoát 然nhiên 。 還hoàn 得đắc 本bổn 心tâm 。

《# 梵Phạm 網Võng 菩Bồ 薩Tát 。 戒giới 經kinh 》# 云vân 。

本bổn 源nguyên 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 見kiến 自tự 性tánh 自tự 淨tịnh 。 自tự 修tu 自tự 作tác 自tự 性tánh 法Pháp 身thân 。 自tự 行hành 佛Phật 行hạnh 。 自tự 作tác 自tự 成thành 佛Phật 道Đạo 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 總tổng 須tu 自tự 體thể 與dữ 受thọ 無vô 相tướng 戒giới 。 一nhất 時thời 。 逐trục 惠huệ 能năng 口khẩu 道đạo 。 令linh 善Thiện 知Tri 識Thức 見kiến 自tự 三Tam 身Thân 佛Phật 。

於ư 自tự 色sắc 身thân 。 歸quy 依y 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 佛Phật 。 於ư 自tự 色sắc 身thân 。 歸quy 依y 千thiên 百bách 億ức 化hóa 身thân 佛Phật 。 於ư 自tự 色sắc 身thân 。 歸quy 依y 當đương 來lai 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 佛Phật 。 (# 已dĩ 上thượng 三tam 唱xướng 。 色sắc 身thân 是thị 舍xá 宅trạch 。 不bất 可khả 言ngôn 歸quy 。 向hướng 者giả 三Tam 身Thân 在tại 自tự 法pháp 性tánh 。 世thế 人nhân 盡tận 有hữu 。 為vi 迷mê 不bất 見kiến 。 外ngoại 覓mịch 三Tam 身Thân 如Như 來Lai 。 不bất 見kiến 自tự 色sắc 身thân 中trung 三Tam 身Thân 佛Phật 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 聽thính 與dữ 善Thiện 知Tri 識Thức 說thuyết 。 令linh 善Thiện 知Tri 識Thức 於ư 自tự 色sắc 身thân 。 見kiến 自tự 法pháp 性tánh 。 有hữu 三Tam 身Thân 佛Phật 。 此thử 三Tam 身Thân 佛Phật 。 從tùng 自tự 性tánh 上thượng 生sanh 。 何hà 名danh 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 佛Phật 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 世thế 人nhân 性tánh 本bổn 自tự 淨tịnh 。 萬vạn 法pháp 在tại 自tự 性tánh 。 思tư 量lượng 一nhất 切thiết 惡ác 事sự 。 即tức 行hành 於ư 惡ác 行hành 。 思tư 量lượng 一nhất 切thiết 善thiện 事sự 。 便tiện 修tu 於ư 善thiện 行hành 。 知tri 如như 是thị 一nhất 切thiết 法pháp 。 盡tận 在tại 自tự 性tánh 。 自tự 性tánh 常thường 清thanh 淨tịnh 。 日nhật 月nguyệt 常thường 明minh 。 只chỉ 為vì 雲vân 覆phú 蓋cái 。 上thượng 明minh 下hạ 暗ám 。 不bất 能năng 了liễu 見kiến 。 日nhật 月nguyệt 星tinh 辰thần 。 忽hốt 遇ngộ 惠huệ 風phong 吹xuy 散tán 捲quyển 盡tận 雲vân 霧vụ 。 萬vạn 象tượng 森sâm 羅la 。 一nhất 時thời 皆giai 現hiện 。 世thế 人nhân 性tánh 淨tịnh 。 猶do 如như 清thanh 天thiên 。 惠huệ 如như 日nhật 。 智trí 如như 月nguyệt 。 智trí 惠huệ 常thường 明minh 。 於ư 外ngoại 著trước 境cảnh 。 妄vọng 念niệm 浮phù 雲vân 蓋cái 覆phú 。 自tự 性tánh 不bất 能năng 明minh 故cố 。 遇ngộ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 開khai 真chân 正Chánh 法Pháp 。 吹xuy 卻khước 迷mê 妄vọng 。 內nội 外ngoại 明minh 澈triệt 。 於ư 自tự 性tánh 中trung 。 萬vạn 法pháp 皆giai 現hiện 。 一nhất 切thiết 法pháp 在tại 自tự 性tánh 。 名danh 為vi 清Thanh 淨Tịnh 法Pháp 身thân 。 自tự 歸quy 依y 者giả 。 除trừ 不bất 善thiện 心tâm 與dữ 不bất 善thiện 行hành 。 是thị 名danh 歸quy 依y 。 何hà 名danh 為vi 千thiên 百bách 億ức 化hóa 身thân 佛Phật 。 不bất 思tư 量lượng 。 性tánh 即tức 空không 寂tịch 。 思tư 量lượng 。 即tức 是thị 自tự 化hóa 。 思tư 量lượng 惡ác 法pháp 。 化hóa 為vi 地địa 獄ngục 。 思tư 量lượng 善thiện 法Pháp 。 化hóa 為vi 天thiên 堂đường 。 思tư 量lượng 毒độc 害hại 。 化hóa 為vi 畜súc 生sanh 。 思tư 量lượng 慈từ 悲bi 。 化hóa 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 思tư 量lượng 智trí 惠huệ 。 化hóa 為vi 上thượng 界giới 。 思tư 量lượng 愚ngu 癡si 。 化hóa 為vi 下hạ 方phương 。 自tự 性tánh 變biến 化hóa 甚thậm 多đa 。 迷mê 人nhân 自tự 不bất 知tri 見kiến 。 一nhất 念niệm 善thiện 。 知tri 惠huệ 即tức 生sanh 。 此thử 名danh 自tự 性tánh 化hóa 身thân 佛Phật 。 何hà 名danh 為vi 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 佛Phật 。 一nhất 燈đăng 能năng 除trừ 千thiên 年niên 闇ám 。 一nhất 智trí 能năng 滅diệt 萬vạn 年niên 愚ngu 。 莫mạc 思tư 向hướng 前tiền 。 常thường 思tư 於ư 後hậu 。 常thường 後hậu 念niệm 善thiện 。 名danh 為vi 報báo 身thân 。 一nhất 念niệm 惡ác 。 報báo 卻khước 千thiên 年niên 善thiện 心tâm 。 一nhất 念niệm 善thiện 。 報báo 卻khước 千thiên 年niên 惡ác 滅diệt 。 無vô 常thường 以dĩ 來lai 。 後hậu 念niệm 善thiện 。 名danh 為vi 報báo 身thân 。 從tùng 法Pháp 身thân 思tư 量lượng 。 即tức 是thị 化hóa 身thân 。 念niệm 念niệm 善thiện 。 即tức 是thị 報báo 身thân 。 自tự 悟ngộ 自tự 修tu 。 即tức 名danh 歸quy 依y 也dã 。 皮bì 肉nhục 是thị 色sắc 身thân 。 色sắc 身thân 是thị 舍xá 宅trạch 。 不bất 在tại 歸quy 依y 也dã 。 但đãn 悟ngộ 三Tam 身Thân 。 即tức 識thức 大đại 意ý 。

今kim 既ký 自tự 歸quy 依y 三Tam 身Thân 佛Phật 已dĩ 。 與dữ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 發phát 四tứ 弘hoằng 大đại 願nguyện 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 一nhất 時thời 逐trục 惠huệ 能năng 道đạo 。

眾chúng 生sanh 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 度độ 。 煩phiền 惱não 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 斷đoạn 。 法Pháp 門môn 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 學học 。 無vô 上thượng 佛Phật 道Đạo 。 誓thệ 願nguyện 成thành (# 三tam 唱xướng )# 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 眾chúng 生sanh 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 度độ 。 不bất 是thị 惠huệ 能năng 度độ 。 善Thiện 知Tri 識Thức 心tâm 中trung 眾chúng 生sanh 。 各các 於ư 自tự 身thân 自tự 性tánh 自tự 度độ 。 何hà 名danh 自tự 性tánh 自tự 度độ 。 自tự 色sắc 身thân 中trung 。 邪tà 見kiến 煩phiền 惱não 。 愚ngu 癡si 迷mê 妄vọng 。 自tự 有hữu 本bổn 覺giác 性tánh 。 將tương 正chánh 見kiến 度độ 。 既ký 悟ngộ 正chánh 見kiến 。 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 除trừ 卻khước 愚ngu 癡si 迷mê 妄vọng 。 眾chúng 生sanh 各các 各các 自tự 度độ 。 邪tà 來lai 正chánh 度độ 。 迷mê 來lai 悟ngộ 度độ 。 愚ngu 來lai 智trí 度độ 。 惡ác 來lai 善thiện 度độ 。 煩phiền 惱não 來lai 菩Bồ 提Đề 度độ 。 如như 是thị 度độ 者giả 。 是thị 名danh 真chân 度độ 。 煩phiền 惱não 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 斷đoạn 。 自tự 心tâm 除trừ 虛hư 妄vọng 。 法Pháp 門môn 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 學học 。 學học 無vô 上thượng 正Chánh 法Pháp 。 無vô 上thượng 佛Phật 道Đạo 誓thệ 願nguyện 成thành 。 常thường 下hạ 心tâm 行hành 。 恭cung 敬kính 一nhất 切thiết 。 遠viễn 離ly 迷mê 執chấp 。 覺giác 智trí 生sanh 般Bát 若Nhã 。 除trừ 卻khước 迷mê 妄vọng 。 即tức 自tự 悟ngộ 佛Phật 道Đạo 成thành 。 行hành 誓thệ 願nguyện 力lực 。

今kim 既ký 發phát 四tứ 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 訖ngật 。 與dữ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 授thọ 無vô 相tướng 懺sám 悔hối 。 滅diệt 三tam 世thế 罪tội 障chướng 。 大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 前tiền 念niệm 。 後hậu 念niệm 及cập 今kim 念niệm 。 念niệm 念niệm 不bất 被bị 愚ngu 迷mê 染nhiễm 。 從tùng 前tiền 惡ác 行hành 一nhất 時thời 除trừ 。 自tự 性tánh 若nhược 除trừ 即tức 是thị 懺sám 。 前tiền 念niệm 後hậu 念niệm 及cập 今kim 念niệm 。 念niệm 念niệm 不bất 被bị 愚ngu 痴si 染nhiễm 。 除trừ 卻khước 從tùng 前tiền 矯kiểu 誑cuống 心tâm 。 永vĩnh 斷đoạn 名danh 為vi 自tự 性tánh 懺sám 。 前tiền 念niệm 。 後hậu 念niệm 及cập 今kim 念niệm 。 念niệm 念niệm 不bất 被bị 疽thư 疾tật 染nhiễm 。 除trừ 卻khước 從tùng 前tiền 嫉tật 妒đố 心tâm 。 自tự 性tánh 若nhược 除trừ 即tức 是thị 懺sám (# 已dĩ 上thượng 三tam 唱xướng )# 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 何hà 名danh 懺sám 悔hối 。 懺sám 者giả 終chung 身thân 不bất 作tác 。 悔hối 者giả 知tri 於ư 前tiền 非phi 。 惡ác 業nghiệp 恆hằng 不bất 離ly 心tâm 。 諸chư 佛Phật 前tiền 口khẩu 說thuyết 無vô 益ích 。 我ngã 此thử 法Pháp 門môn 中trung 。 永vĩnh 斷đoạn 不bất 作tác 。 名danh 為vi 懺sám 悔hối 。

今kim 既ký 懺sám 悔hối 已dĩ 。 與dữ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 授thọ 無vô 相tướng 三Tam 歸Quy 依Y 戒giới 。

大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 歸quy 依y 覺giác 。 兩lưỡng 足túc 尊tôn 。 歸quy 依y 正chánh 。 離ly 欲dục 尊tôn 。 歸quy 依y 淨tịnh 。 眾chúng 中trung 尊tôn 。 從tùng 今kim 以dĩ 後hậu 。 稱xưng 佛Phật 為vi 師sư 。 更cánh 不bất 歸quy 依y 。 餘dư 邪tà 迷mê 外ngoại 道đạo 。 願nguyện 自tự 三Tam 寶Bảo 慈từ 悲bi 證chứng 明minh 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 惠huệ 能năng 勸khuyến 善Thiện 知Tri 識Thức 。 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 。 佛Phật 者giả 。 覺giác 也dã 。 法pháp 者giả 。 正chánh 也dã 。 僧Tăng 者giả 。 淨tịnh 也dã 。 自tự 心tâm 歸quy 依y 覺giác 。 邪tà 迷mê 不bất 生sanh 。 少thiểu 欲dục 知tri 足túc 。 離ly 財tài 離ly 色sắc 。 名danh 兩Lưỡng 足Túc 尊Tôn 。 自tự 心tâm 歸quy 依y 正chánh 。 念niệm 念niệm 無vô 邪tà 故cố 。 即tức 無vô 愛ái 著trước 。 以dĩ 無vô 愛ái 著trước 。 名danh 離ly 欲dục 尊tôn 。 自tự 心tâm 歸quy 依y 淨tịnh 。 一nhất 切thiết 塵trần 勞lao 妄vọng 念niệm 。 雖tuy 在tại 自tự 性tánh 。 自tự 性tánh 不bất 染nhiễm 著trước 。 名danh 眾chúng 中trung 尊tôn 。 凡phàm 夫phu 不bất 解giải 。 從tùng 日nhật 至chí 日nhật 。 受thọ 三Tam 歸Quy 依Y 戒giới 。 若nhược 言ngôn 歸quy 佛Phật 。 佛Phật 在tại 何hà 處xứ 。 若nhược 不bất 見kiến 佛Phật 。 即tức 無vô 所sở 歸quy 。 既ký 無vô 所sở 歸quy 。 言ngôn 卻khước 是thị 妄vọng 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 各các 自tự 觀quán 察sát 。 莫mạc 錯thác 用dụng 意ý 。 經kinh 中trung 只chỉ 言ngôn 自tự 歸quy 依y 佛Phật 。 不bất 言ngôn 歸quy 依y 他tha 佛Phật 。 自tự 性tánh 不bất 歸quy 。 無vô 所sở 依y 處xứ 。

今kim 既ký 自tự 歸quy 依y 三Tam 寶Bảo 。 總tổng 各các 各các 至chí 心tâm 。 與dữ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 說thuyết 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 法Pháp 。 善Thiện 知Tri 識Thức 雖tuy 念niệm 不bất 解giải 。 惠Huệ 能Năng 與dữ 說thuyết 。 各các 各các 聽thính 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả 。 西tây 國quốc 梵Phạn 語ngữ 。 唐đường 言ngôn 大đại 智trí 惠huệ 彼bỉ 岸ngạn 到đáo 。 此thử 法pháp 須tu 行hành 。 不bất 在tại 口khẩu 念niệm 。 口khẩu 念niệm 不bất 行hành 。 如như 幻huyễn 如như 化hóa 。 修tu 行hành 者giả 。 法Pháp 身thân 與dữ 佛Phật 等đẳng 也dã 。 何hà 名danh 摩ma 訶ha 。 摩ma 訶ha 者giả 是thị 大đại 。 心tâm 量lượng 廣quảng 大đại 。 猶do 如như 虛hư 空không 。 若nhược 空không 心tâm 坐tọa 禪thiền 。 即tức 落lạc 無vô 記ký 空không 。 虛hư 空không 能năng 含hàm 日nhật 月nguyệt 星tinh 辰thần 。 大đại 地địa 山sơn 河hà 。 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 。 惡ác 人nhân 善thiện 人nhân 。 惡ác 法pháp 善thiện 法Pháp 。 天thiên 堂đường 地địa 獄ngục 。 盡tận 在tại 空không 中trung 。 世thế 人nhân 性tánh 空không 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

性tánh 含hàm 萬vạn 法pháp 是thị 大đại 。 萬vạn 法pháp 盡tận 是thị 自tự 性tánh 。 見kiến 一nhất 切thiết 人nhân 及cập 非phi 人nhân 。 惡ác 之chi 與dữ 善thiện 。 惡ác 法pháp 善thiện 法Pháp 。 盡tận 皆giai 不bất 捨xả 。 不bất 可khả 染nhiễm 著trước 。 猶do 如như 虛hư 空không 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 此thử 是thị 摩ma 訶ha 行hành 。 迷mê 人nhân 口khẩu 念niệm 。 智trí 者giả 心tâm 行hành 。 又hựu 有hữu 迷mê 人nhân 。 空không 心tâm 不bất 思tư 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 此thử 亦diệc 不bất 是thị 。 心tâm 量lượng 廣quảng 大đại 。 不bất 行hành 是thị 小tiểu 。 莫mạc 口khẩu 空không 說thuyết 。 不bất 修tu 此thử 行hành 。 非phi 我ngã 弟đệ 子tử 。

何hà 名danh 般Bát 若Nhã 。 般Bát 若Nhã 是thị 智trí 惠huệ 。 一nhất 切thiết 時thời 中trung 。 念niệm 念niệm 不bất 愚ngu 。 常thường 行hành 智trí 惠huệ 。 即tức 名danh 般Bát 若Nhã 行hành 。 一nhất 念niệm 愚ngu 即tức 般Bát 若Nhã 絕tuyệt 。 一nhất 念niệm 智trí 即tức 般Bát 若Nhã 生sanh 。 世thế 人nhân 心tâm 中trung 常thường 愚ngu 。 自tự 言ngôn 我ngã 修tu 般Bát 若Nhã 。 般Bát 若Nhã 無vô 形hình 相tướng 。 智trí 惠huệ 性tánh 即tức 是thị 。 何hà 名danh 波Ba 羅La 蜜Mật 。 此thử 是thị 西tây 國quốc 梵Phạm 音âm 。 唐đường 言ngôn 彼bỉ 岸ngạn 到đáo 。 解giải 義nghĩa 離ly 生sanh 滅diệt 。 著trước 境cảnh 生sanh 滅diệt 起khởi 。 如như 水thủy 有hữu 波ba 浪lãng 。 即tức 是thị 於ư 此thử 岸ngạn 。 離ly 境cảnh 無vô 生sanh 滅diệt 。 如như 水thủy 永vĩnh 長trường 流lưu 。 故cố 即tức 名danh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 故cố 名danh 波Ba 羅La 蜜Mật 。 迷mê 人nhân 口khẩu 念niệm 。 智trí 者giả 心tâm 行hành 。 當đương 念niệm 時thời 有hữu 妄vọng 。 有hữu 妄vọng 即tức 非phi 真chân 有hữu 。 念niệm 念niệm 若nhược 行hành 。 是thị 名danh 真chân 有hữu 。 悟ngộ 此thử 法Pháp 者giả 。 悟ngộ 般Bát 若Nhã 法pháp 。 修tu 般Bát 若Nhã 行hành 。 不bất 修tu 即tức 凡phàm 。 一nhất 念niệm 修tu 行hành 。 法Pháp 身thân 等đẳng 佛Phật 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 即tức 煩phiền 惱não 是thị 菩Bồ 提Đề 。 前tiền 念niệm 迷mê 即tức 凡phàm 。 後hậu 念niệm 悟ngộ 即tức 佛Phật 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 最tối 尊tôn 。 最tối 上thượng 。 第đệ 一nhất 。 無vô 住trụ 。 無vô 去khứ 。 無vô 來lai 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 從tùng 中trung 出xuất 。 將tương 大đại 智trí 惠huệ 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 打đả 破phá 五ngũ 陰ấm 煩phiền 惱não 塵trần 勞lao 。 最tối 尊tôn 。 最tối 上thượng 。 第đệ 一nhất 。 讚tán 最Tối 上Thượng 乘Thừa 法pháp 。 修tu 行hành 定định 成thành 佛Phật 。 無vô 去khứ 。 無vô 住trụ 。 無vô 來lai 往vãng 。 是thị 定định 惠huệ 等đẳng 。 不bất 染nhiễm 一nhất 切thiết 法pháp 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 從tùng 中trung 變biến 三tam 毒độc 為vi 戒giới 定định 惠huệ 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 我ngã 此thử 法Pháp 門môn 。 從tùng 一nhất 般Bát 若Nhã 。 生sanh 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 智trí 惠huệ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 為vì 世thế 人nhân 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 塵trần 勞lao 。 若nhược 無vô 塵trần 勞lao 。 般Bát 若Nhã 常thường 在tại 。 不bất 離ly 自tự 性tánh 。 悟ngộ 此thử 法Pháp 者giả 。 即tức 是thị 無vô 念niệm 。 無vô 憶ức 。 無vô 著trước 。 莫mạc 起khởi 誑cuống 妄vọng 。 即tức 自tự 是thị 真Chân 如Như 性tánh 。 用dụng 智trí 惠huệ 觀quán 照chiếu 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 取thủ 不bất 捨xả 。 即tức 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 道đạo 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 若nhược 欲dục 入nhập 甚thậm 深thâm 法Pháp 界Giới 。 入nhập 般Bát 若Nhã 三tam 昧muội 者giả 。 直trực 須tu 修tu 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 行hành 。 但đãn 持trì 《# 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 》# 一nhất 卷quyển 。 即tức 得đắc 見kiến 性tánh 。 入nhập 般Bát 若Nhã 三tam 昧muội 。 當đương 知tri 此thử 人nhân 。 功công 德đức 無vô 量lượng 。 經kinh 中trung 分phân 明minh 讚tán 嘆thán 。 不bất 能năng 具cụ 說thuyết 。 此thử 是thị 最Tối 上Thượng 乘Thừa 法pháp 。 為vi 大đại 智trí 上thượng 根căn 人nhân 說thuyết 。 小tiểu 根căn 之chi 人nhân 若nhược 聞văn 法Pháp 。 心tâm 不bất 生sanh 信tín 。

何hà 以dĩ 故cố 。 譬thí 如như 大đại 龍long 。 若nhược 下hạ 大đại 雨vũ 。 雨vũ 於ư 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 城thành 邑ấp 聚tụ 落lạc 。 悉tất 皆giai 漂phiêu 流lưu 。 如như 漂phiêu 草thảo 葉diệp 。 若nhược 下hạ 大đại 雨vũ 。 雨vũ 於ư 大đại 海hải 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 者giả 。 聞văn 說thuyết 《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 。 心tâm 開khai 悟ngộ 解giải 。 故cố 知tri 本bổn 性tánh 。 自tự 有hữu 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 自tự 用dụng 智trí 惠huệ 觀quán 照chiếu 。 不bất 假giả 文văn 字tự 。 譬thí 如như 其kỳ 雨vũ 水thủy 。 不bất 從tùng 天thiên 有hữu 。 原nguyên 是thị 龍long 王vương 於ư 江giang 海hải 中trung 。 將tương 身thân 引dẫn 此thử 水thủy 。 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 悉tất 皆giai 蒙mông 潤nhuận 。 諸chư 水thủy 眾chúng 流lưu 。 卻khước 入nhập 大đại 海hải 。 海hải 納nạp 眾chúng 水thủy 。 合hợp 為vi 一nhất 體thể 。 眾chúng 生sanh 本bổn 性tánh 。 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

小tiểu 根căn 之chi 人nhân 。 聞văn 說thuyết 此thử 頓đốn 教giáo 。 猶do 如như 大đại 地địa 。 草thảo 木mộc 根căn 性tánh 自tự 小tiểu 者giả 。 若nhược 被bị 大đại 雨vũ 一nhất 沃ốc 。 悉tất 皆giai 自tự 倒đảo 。 不bất 能năng 增tăng 長trưởng 。 小tiểu 根căn 之chi 人nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 有hữu 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 與dữ 大đại 智trí 之chi 人nhân 。 亦diệc 無vô 差sai 別biệt 。 因nhân 何hà 聞văn 法Pháp 即tức 不bất 悟ngộ 。 緣duyên 邪tà 見kiến 障chướng 重trọng 。 煩phiền 惱não 根căn 深thâm 。 猶do 如như 大đại 雲vân 。 蓋cái 覆phú 於ư 日nhật 。 不bất 得đắc 風phong 吹xuy 。 日nhật 無vô 能năng 現hiện 。 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 亦diệc 無vô 大đại 小tiểu 。 為vì 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 自tự 有hữu 迷mê 心tâm 。 外ngoại 修tu 覓mịch 佛Phật 。 未vị 悟ngộ 自tự 性tánh 。 即tức 是thị 小tiểu 根căn 人nhân 。 聞văn 其kỳ 頓đốn 教giáo 。 不bất 信tín 外ngoại 修tu 。 但đãn 於ư 自tự 心tâm 。 令linh 自tự 本bổn 性tánh 。 常thường 起khởi 正chánh 見kiến 。 一nhất 切thiết 邪tà 見kiến 煩phiền 惱não 。 塵trần 勞lao 眾chúng 生sanh 。 當đương 時thời 盡tận 悟ngộ 。 猶do 如như 大đại 海hải 。 納nạp 於ư 眾chúng 流lưu 。 小tiểu 水thủy 大đại 水thủy 。 合hợp 為vi 一nhất 體thể 。 即tức 是thị 見kiến 性tánh 。 內nội 外ngoại 不bất 住trụ 。 來lai 去khứ 自tự 由do 。 能năng 除trừ 執chấp 心tâm 。 通thông 達đạt 無vô 礙ngại 。 心tâm 修tu 此thử 行hành 。 即tức 與dữ 《# 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 》# 本bổn 無vô 差sai 別biệt 。

一nhất 切thiết 經kinh 書thư 及cập 文văn 字tự 。 小tiểu 大đại 二Nhị 乘Thừa 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 皆giai 因nhân 人nhân 置trí 。 因nhân 智trí 惠huệ 性tánh 故cố 。 故cố 然nhiên 能năng 建kiến 立lập 。 我ngã 若nhược 無vô 世thế 人nhân 。 一nhất 切thiết 萬vạn 法pháp 。 本bổn 亦diệc 不bất 有hữu 。 故cố 知tri 萬vạn 法pháp 。 本bổn 從tùng 人nhân 興hưng 。 一nhất 切thiết 經kinh 書thư 。 因nhân 人nhân 說thuyết 有hữu 。 緣duyên 在tại 人nhân 中trung 。 有hữu 愚ngu 有hữu 智trí 。 愚ngu 為vi 小tiểu 人nhân 。 智trí 為vi 大đại 人nhân 。 迷mê 人nhân 問vấn 於ư 智trí 者giả 。 智trí 人nhân 與dữ 愚ngu 人nhân 說thuyết 法Pháp 。 令linh 使sử 愚ngu 者giả 。 悟ngộ 解giải 心tâm 開khai 。 迷mê 人nhân 若nhược 悟ngộ 解giải 心tâm 開khai 。 與dữ 大đại 智trí 人nhân 無vô 別biệt 。 故cố 知tri 不bất 悟ngộ 。 即tức 佛Phật 是thị 眾chúng 生sanh 。 一nhất 念niệm 若nhược 悟ngộ 。 即tức 眾chúng 生sanh 是thị 佛Phật 。 故cố 知tri 一nhất 切thiết 萬vạn 法pháp 。 盡tận 在tại 自tự 身thân 心tâm 中trung 。 何hà 不bất 從tùng 於ư 自tự 心tâm 。 頓đốn 見kiến 真Chân 如Như 本bổn 性tánh 。 《# 梵Phạm 網Võng 菩Bồ 薩Tát 。 戒giới 經kinh 》# 云vân 。

本bổn 源nguyên 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 。

識thức 心tâm 見kiến 性tánh 。 自tự 成thành 佛Phật 道Đạo 。 《# 維duy 摩ma 經kinh 》# 云vân 。

即tức 時thời 豁hoát 然nhiên 。 還hoàn 得đắc 本bổn 心tâm 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 我ngã 於ư 忍Nhẫn 和Hòa 尚Thượng 處xứ 。 一nhất 聞văn 言ngôn 下hạ 大đại 悟ngộ 。 頓đốn 見kiến 真Chân 如Như 本bổn 性tánh 。 是thị 故cố 以dĩ 頓đốn 悟ngộ 教giáo 法Pháp 流lưu 行hành 後hậu 代đại 。 令linh 學học 道Đạo 者giả 。 頓đốn 悟ngộ 菩Bồ 提Đề 。 各các 自tự 觀quán 心tâm 。 令linh 自tự 本bổn 性tánh 頓đốn 悟ngộ 。 若nhược 不bất 能năng 自tự 悟ngộ 者giả 。 須tu 覓mịch 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 示thị 道đạo 見kiến 性tánh 。 何hà 名danh 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 解giải 最Tối 上Thượng 乘Thừa 法pháp 。 直trực 示thị 正chánh 路lộ 。 是thị 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 是thị 大đại 因nhân 緣duyên 。 所sở 為vi 示thị 道đạo 。 令linh 得đắc 見kiến 性tánh 。 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 皆giai 因nhân 大đại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 能năng 發phát 起khởi 故cố 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 在tại 人nhân 性tánh 中trung 。 本bổn 自tự 具cụ 有hữu 。 不bất 能năng 自tự 性tánh 悟ngộ 。 須tu 得đắc 善Thiện 知Tri 識Thức 。 示thị 道đạo 見kiến 性tánh 。 若nhược 自tự 悟ngộ 者giả 。 不bất 假giả 外ngoại 求cầu 善Thiện 知Tri 識Thức 。 若nhược 取thủ 外ngoại 求cầu 善Thiện 知Tri 識Thức 。 望vọng 得đắc 解giải 脫thoát 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 識thức 自tự 心tâm 內nội 善Thiện 知Tri 識Thức 。 即tức 得đắc 解giải 脫thoát 。 若nhược 自tự 心tâm 邪tà 迷mê 。 妄vọng 念niệm 顛điên 倒đảo 。 外ngoại 善Thiện 知Tri 識Thức 。 即tức 有hữu 教giáo 授thọ 。 救cứu 不bất 可khả 得đắc 。 汝nhữ 若nhược 不bất 得đắc 自tự 悟ngộ 。 當đương 起khởi 般Bát 若Nhã 觀quán 照chiếu 。 剎sát 那na 間gian 妄vọng 念niệm 俱câu 滅diệt 。 即tức 是thị 自tự 真chân 正chánh 善Thiện 知Tri 識Thức 。 一nhất 悟ngộ 即tức 至chí 佛Phật 地Địa 。 自tự 性tánh 心tâm 地địa 。 以dĩ 智trí 惠huệ 觀quán 照chiếu 。 內nội 外ngoại 明minh 澈triệt 。 識thức 自tự 本bổn 心tâm 。 若nhược 識thức 本bổn 心tâm 。 即tức 是thị 解giải 脫thoát 。 既ký 得đắc 解giải 脫thoát 。 即tức 是thị 般Bát 若Nhã 三Tam 昧Muội 。 悟ngộ 般Bát 若Nhã 三tam 昧muội 。 即tức 是thị 無vô 念niệm 。 何hà 名danh 無vô 念niệm 。 無vô 念niệm 法pháp 者giả 。 見kiến 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 著trước 一nhất 切thiết 法pháp 。 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 不bất 著trước 一nhất 切thiết 處xứ 。 常thường 淨tịnh 自tự 性tánh 。 使sử 六lục 賊tặc 從tùng 六lục 門môn 走tẩu 出xuất 。 於ư 六lục 塵trần 中trung 。 不bất 離ly 不bất 染nhiễm 。 來lai 去khứ 自tự 由do 。 即tức 是thị 般Bát 若Nhã 三Tam 昧Muội 。 自tự 在tại 解giải 脫thoát 。 名danh 無vô 念niệm 行hành 。 莫mạc 百bách 物vật 不bất 思tư 。 當đương 令linh 念niệm 絕tuyệt 。 即tức 是thị 法pháp 縛phược 。 即tức 名danh 邊biên 見kiến 。 悟ngộ 無vô 念niệm 法Pháp 者giả 。 萬vạn 法pháp 盡tận 通thông 。 悟ngộ 無vô 念niệm 法Pháp 者giả 。 見kiến 諸chư 佛Phật 境cảnh 界giới 。 悟ngộ 無vô 念niệm 頓đốn 法pháp 者giả 。 至chí 佛Phật 位vị 地địa 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 後hậu 代đại 得đắc 吾ngô 法Pháp 者giả 。 常thường 見kiến 吾ngô 法Pháp 身thân 不bất 離ly 汝nhữ 左tả 右hữu 。 善Thiện 知Tri 識Thức 。 將tương 此thử 頓đốn 教giáo 法Pháp 門môn 。 同đồng 見kiến 同đồng 行hành 。 發phát 願nguyện 受thọ 持trì 。 如như 是thị 佛Phật 教giáo 。 終chung 身thân 受thọ 持trì 而nhi 不bất 退thoái 者giả 。 欲dục 入nhập 聖thánh 位vị 。 然nhiên 須tu 傳truyền 授thọ 。 從tùng 上thượng 以dĩ 來lai 。 默mặc 然nhiên 而nhi 付phó 衣y 法pháp 。 發phát 大đại 誓thệ 願nguyện 。 不bất 退thoái 菩Bồ 提Đề 。 即tức 須tu 分phân 付phó 。 若nhược 不bất 同đồng 見kiến 解giải 。 無vô 有hữu 志chí 願nguyện 。 在tại 在tại 處xứ 處xứ 。 勿vật 妄vọng 宣tuyên 傳truyền 。 損tổn 彼bỉ 前tiền 人nhân 。 究cứu 竟cánh 無vô 益ích 。 若nhược 愚ngu 人nhân 不bất 解giải 。 謗báng 此thử 法Pháp 門môn 。 百bách 劫kiếp 千thiên 生sanh 。 斷đoạn 佛Phật 種chủng 性tánh 。

大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 聽thính 吾ngô 說thuyết 〈# 無vô 相tướng 頌tụng 〉# 。 令linh 汝nhữ 迷mê 者giả 罪tội 滅diệt 。 亦diệc 名danh 〈# 滅diệt 罪tội 頌tụng 〉# 。

頌tụng 曰viết 。

愚ngu 人nhân 修tu 福phước 不bất 修tu 道Đạo 。 謂vị 言ngôn 修tu 福phước 而nhi 是thị 道đạo 。

布bố 施thí 供cúng 養dường 福phước 無vô 邊biên 。 心tâm 中trung 三tam 業nghiệp 原nguyên 來lai 在tại 。

若nhược 將tương 修tu 福phước 欲dục 滅diệt 罪tội 。 後hậu 世thế 得đắc 福phước 罪tội 原nguyên 在tại 。

若nhược 解giải 向hướng 心tâm 除trừ 罪tội 緣duyên 。 各các 自tự 性tánh 中trung 真chân 懺sám 悔hối 。

若nhược 悟ngộ 大Đại 乘Thừa 真chân 懺sám 悔hối 。 除trừ 邪tà 行hành 正chánh 即tức 無vô 罪tội 。

學học 道Đạo 之chi 人nhân 能năng 自tự 觀quán 。 即tức 與dữ 悟ngộ 人nhân 同đồng 一nhất 例lệ 。

惠huệ 能năng 今kim 傳truyền 此thử 頓đốn 教giáo 。 願nguyện 學học 之chi 人nhân 同đồng 一nhất 體thể 。

若nhược 欲dục 當đương 來lai 覓mịch 法Pháp 身thân 。 三tam 毒độc 惡ác 緣duyên 心tâm 裏lý 洗tẩy 。

努nỗ 力lực 修tu 道Đạo 莫mạc 悠du 悠du 。 忽hốt 然nhiên 虛hư 度độ 一nhất 世thế 休hưu 。

若nhược 遇ngộ 大Đại 乘Thừa 頓đốn 教giáo 法pháp 。 虔kiền 誠thành 合hợp 掌chưởng 至chí 心tâm 求cầu 。

大đại 師sư 說thuyết 法Pháp 了liễu 。 韋vi 使sử 君quân 。 官quan 僚liêu 。 僧Tăng 眾chúng 。 道đạo 俗tục 。 讚tán 言ngôn 無vô 盡tận 。 昔tích 所sở 未vị 聞văn 。

使sử 君quân 禮lễ 拜bái 。 白bạch 言ngôn 。

和hòa 尚thượng 說thuyết 法Pháp 。 實thật 不bất 思tư 議nghị 。 弟đệ 子tử 尚thượng 有hữu 少thiểu 疑nghi 。 欲dục 問vấn 和hòa 尚thượng 。 望vọng 意ý 和hòa 尚thượng 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 為vì 弟đệ 子tử 說thuyết 。

大đại 師sư 言ngôn 。

有hữu 疑nghi 即tức 問vấn 。 何hà 須tu 再tái 三tam 。

使sử 君quân 問vấn 。

法pháp 可khả 不phủ 。 是thị 西tây 國quốc 第đệ 一nhất 師sư 達đạt 摩ma 祖tổ 師sư 宗tông 旨chỉ 。

大đại 師sư 言ngôn 。

是thị 。

使sử 君quân 問vấn 。

弟đệ 子tử 見kiến 說thuyết 達Đạt 摩Ma 大Đại 師Sư 。 化hóa 梁lương 武võ 帝đế 。 帝đế 問vấn 達đạt 摩ma 。

朕trẫm 一nhất 生sanh 以dĩ 來lai 。 造tạo 寺tự 。 布bố 施thí 。 供cúng 養dường 有hữu 功công 德đức 否phủ/bĩ 。

達đạt 摩ma 答đáp 言ngôn 。

並tịnh 無vô 功công 德đức 。

武võ 帝đế 惆trù 悵trướng 。 遂toại 遣khiển 達đạt 摩ma 出xuất 境cảnh 。 未vị 審thẩm 此thử 言ngôn 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 說thuyết 。

六lục 祖tổ 言ngôn 。

實thật 無vô 功công 德đức 。 使sử 君quân 勿vật 疑nghi 達Đạt 摩Ma 大Đại 師Sư 言ngôn 。 武võ 帝đế 著trước 邪tà 道đạo 。 不bất 識thức 正Chánh 法Pháp 。

使sử 君quân 問vấn 。

何hà 以dĩ 無vô 功công 德đức 。

和hòa 尚thượng 言ngôn 。

造tạo 寺tự 。 布bố 施thí 。 供cúng 養dường 。 只chỉ 是thị 修tu 福phước 。 不bất 可khả 將tương 福phước 。 以dĩ 為vi 功công 德đức 。 功công 德đức 在tại 法Pháp 身thân 。 非phi 在tại 於ư 福phước 田điền 。 自tự 法pháp 性tánh 有hữu 功công 德đức 。 平bình 直trực 是thị 佛Phật 性tánh 。 外ngoại 行hành 恭cung 敬kính 。 若nhược 輕khinh 一nhất 切thiết 人nhân 。 吾ngô 我ngã 不bất 斷đoạn 。 即tức 自tự 無vô 功công 德đức 。 自tự 性tánh 無vô 功công 德đức 。 法Pháp 身thân 無vô 功công 德đức 。 念niệm 念niệm 行hành 平bình 等đẳng 直trực 心tâm 。 德đức 即tức 不bất 輕khinh 。 常thường 行hành 於ư 敬kính 。 自tự 修tu 身thân 即tức 功công 。 自tự 修tu 心tâm 即tức 德đức 。 功công 德đức 自tự 心tâm 作tác 。 福phước 與dữ 功công 德đức 別biệt 。 武võ 帝đế 不bất 識thức 正chánh 理lý 。 非phi 祖tổ 大đại 師sư 有hữu 過quá 。

使sử 君quân 禮lễ 拜bái 。

又hựu 問vấn 。

弟đệ 子tử 見kiến 僧Tăng 俗tục 常thường 。 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 願nguyện 往vãng 生sanh 西tây 方phương 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 說thuyết 。 得đắc 生sanh 彼bỉ 否phủ 。 望vọng 為vi 破phá 疑nghi 。

大đại 師sư 言ngôn 。

使sử 君quân 聽thính 。 惠Huệ 能Năng 與dữ 說thuyết 。 世Thế 尊Tôn 在tại 舍Xá 衛Vệ 城Thành 。 說thuyết 西tây 方phương 引dẫn 化hóa 。 經Kinh 文văn 分phân 明minh 。 去khứ 此thử 不bất 遠viễn 。 只chỉ 為vì 下hạ 根căn 。 說thuyết 近cận 說thuyết 遠viễn 。 只chỉ 緣duyên 上thượng 智trí 。 人nhân 自tự 兩lưỡng 種chủng 。 法pháp 無vô 兩lưỡng 般ban 。 迷mê 悟ngộ 有hữu 殊thù 。 見kiến 有hữu 遲trì 疾tật 。 迷mê 人nhân 念niệm 佛Phật 生sanh 彼bỉ 。 悟ngộ 者giả 自tự 淨tịnh 其kỳ 心tâm 。 所sở 以dĩ 佛Phật 言ngôn 。

隨tùy 其kỳ 心tâm 淨tịnh 。 則tắc 佛Phật 土độ 淨tịnh 。

使sử 君quân 。 東đông 方phương 但đãn 淨tịnh 心tâm 無vô 罪tội 。 西tây 方phương 心tâm 不bất 淨tịnh 有hữu 愆khiên 。 迷mê 人nhân 願nguyện 生sanh 東đông 方phương 。 西tây 方phương 。 悟ngộ 者giả 所sở 在tại 處xứ 並tịnh 皆giai 一nhất 種chủng 。 心tâm 地địa 但đãn 無vô 不bất 淨tịnh 。 西tây 方phương 去khứ 此thử 不bất 遠viễn 。 心tâm 起khởi 不bất 淨tịnh 之chi 心tâm 。 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 難nan 到đáo 。 除trừ 十thập 惡ác 即tức 行hành 十thập 萬vạn 。 無vô 八bát 邪tà 即tức 過quá 八bát 千thiên 。 但đãn 行hành 直trực 心tâm 。 到đáo 如như 彈đàn 指chỉ 。 使sử 君quân 。 但đãn 行hành 十Thập 善Thiện 。 何hà 須tu 更cánh 願nguyện 往vãng 生sanh 。 不bất 斷đoạn 十thập 惡ác 之chi 心tâm 。 何hà 佛Phật 即tức 來lai 迎nghênh 請thỉnh 。 若nhược 悟ngộ 無vô 生sanh 頓đốn 法Pháp 。 見kiến 西tây 方phương 只chỉ 在tại 剎sát 那na 。 不bất 悟ngộ 頓Đốn 教Giáo 大Đại 乘Thừa 。 念niệm 佛Phật 往vãng 生sanh 路lộ 遠viễn 。 如như 何hà 得đắc 達đạt 。

六lục 祖tổ 言ngôn 。

惠huệ 能năng 與dữ 使sử 君quân 移di 西tây 方phương 剎sát 那na 間gian 。 目mục 前tiền 便tiện 見kiến 。 使sử 君quân 願nguyện 見kiến 否phủ/bĩ 。

使sử 君quân 禮lễ 拜bái 。

若nhược 此thử 得đắc 見kiến 。 何hà 須tu 往vãng 生sanh 。 願nguyện 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 為vi 現hiện 西tây 方phương 。 大đại 善thiện 。

大đại 師sư 言ngôn 。

一nhất 時thời 見kiến 西tây 方phương 。 無vô 疑nghi 即tức 散tán 。

大đại 眾chúng 愕ngạc 然nhiên 。 莫mạc 知tri 何hà 事sự 。 大đại 師sư 曰viết 。

大đại 眾chúng 。 大đại 眾chúng 。 作tác 意ý 聽thính 。 世thế 人nhân 自tự 色sắc 身thân 是thị 城thành 。 眼nhãn 。 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 即tức 是thị 城thành 門môn 。 外ngoại 有hữu 五ngũ 門môn 。 內nội 有hữu 意ý 門môn 。 心tâm 即tức 是thị 地địa 。 性tánh 即tức 是thị 王vương 。 性tánh 在tại 王vương 在tại 。 性tánh 去khứ 王vương 無vô 。 性tánh 在tại 身thân 心tâm 存tồn 。 性tánh 去khứ 身thân 心tâm 壞hoại 。 佛Phật 是thị 自tự 性tánh 作tác 。 莫mạc 向hướng 身thân 外ngoại 求cầu 。 自tự 性tánh 迷mê 。 佛Phật 即tức 是thị 眾chúng 生sanh 。 自tự 性tánh 悟ngộ 。 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 佛Phật 。 慈từ 悲bi 即tức 是thị 觀Quán 音Âm 。 喜hỷ 捨xả 名danh 為vi 勢Thế 至Chí 。 能năng 淨tịnh 是thị 釋Thích 迦Ca 。 平bình 直trực 即tức 是thị 彌Di 勒Lặc 。 人nhân 我ngã 即tức 是thị 須Tu 彌Di 。 邪tà 心tâm 即tức 是thị 海hải 水thủy 。 煩phiền 惱não 即tức 是thị 波ba 浪lãng 。 毒độc 心tâm 即tức 是thị 惡ác 龍long 。 塵trần 勞lao 即tức 是thị 魚ngư 鼈miết 。 虛hư 妄vọng 即tức 是thị 鬼quỷ 神thần 。 三tam 毒độc 即tức 是thị 地địa 獄ngục 。 愚ngu 癡si 即tức 是thị 畜súc 生sanh 。 十Thập 善Thiện 即tức 是thị 天thiên 堂đường 。 無vô 人nhân 我ngã 。 須Tu 彌Di 自tự 倒đảo 。 除trừ 邪tà 心tâm 。 海hải 水thủy 竭kiệt 。 煩phiền 惱não 無vô 。 波ba 浪lãng 滅diệt 。 毒độc 害hại 除trừ 。 魚ngư 龍long 絕tuyệt 。 自tự 心tâm 地địa 上thượng 。 覺giác 性tánh 如Như 來Lai 。 放phóng 大đại 智trí 惠huệ 光quang 明minh 。 照chiếu 曜diệu 六lục 門môn 清thanh 淨tịnh 。 照chiếu 破phá 六lục 欲dục 諸chư 天thiên 。 下hạ 照chiếu 三tam 毒độc 若nhược 除trừ 。 地địa 獄ngục 一nhất 時thời 消tiêu 滅diệt 。 內nội 外ngoại 明minh 澈triệt 。 不bất 異dị 西tây 方phương 。 不bất 作tác 此thử 修tu 。 如như 何hà 到đáo 彼bỉ 。

座tòa 下hạ 聞văn 說thuyết 。 讚tán 聲thanh 徹triệt 天thiên 。 應ưng 是thị 迷mê 人nhân 。 了liễu 然nhiên 便tiện 見kiến 。 使sử 君quân 禮lễ 拜bái 。 讚tán 言ngôn 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 普phổ 願nguyện 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 聞văn 者giả 一nhất 時thời 悟ngộ 解giải 。

大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 若nhược 欲dục 修tu 行hành 。 在tại 家gia 亦diệc 得đắc 。 不bất 由do 在tại 寺tự 。 在tại 寺tự 不bất 修tu 。 如như 西tây 方phương 心tâm 惡ác 之chi 人nhân 。 在tại 家gia 若nhược 修tu 行hành 。 如như 東đông 方phương 人nhân 修tu 善thiện 。 但đãn 願nguyện 自tự 家gia 修tu 清thanh 淨tịnh 。 即tức 是thị 西tây 方phương 。

使sử 君quân 問vấn 。

和hòa 尚thượng 。 在tại 家gia 如như 何hà 修tu 。 願nguyện 為vi 指chỉ 授thọ 。

大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 惠huệ 能năng 與dữ 道đạo 俗tục 作tác 〈# 無vô 相tướng 頌tụng 〉# 。 汝nhữ 等đẳng 盡tận 誦tụng 取thủ 。 依y 此thử 修tu 行hành 頓đốn 教giáo 法pháp 。 常thường 與dữ 惠huệ 能năng 說thuyết 一nhất 處xứ 無vô 別biệt 。

頌tụng 曰viết 。

說thuyết 通thông 及cập 心tâm 通thông 。 如như 日nhật 處xứ 虛hư 空không 。

惟duy 傳truyền 頓đốn 教giáo 法pháp 。 出xuất 世thế 破phá 邪tà 宗tông 。

教giáo 即tức 無vô 頓đốn 漸tiệm 。 迷mê 悟ngộ 有hữu 遲trì 疾tật 。

若nhược 學học 頓đốn 教giáo 法pháp 。 愚ngu 人nhân 不bất 可khả 悉tất 。

說thuyết 即tức 雖tuy 萬vạn 般ban 。 合hợp 理lý 還hoàn 歸quy 一nhất 。

煩phiền 惱não 暗ám 宅trạch 中trung 。 常thường 須tu 生sanh 惠huệ 日nhật 。

邪tà 來lai 因nhân 煩phiền 惱não 。 正chánh 來lai 煩phiền 惱não 除trừ 。

邪tà 正chánh 悉tất 不bất 用dụng 。 清thanh 淨tịnh 至chí 無vô 餘dư 。

菩Bồ 提Đề 本bổn 清thanh 淨tịnh 。 起khởi 心tâm 即tức 是thị 妄vọng 。

淨tịnh 性tánh 於ư 妄vọng 中trung 。 但đãn 正chánh 除trừ 三tam 障chướng 。

世thế 間gian 若nhược 修tu 道Đạo 。 一nhất 切thiết 盡tận 不bất 妨phương 。

常thường 見kiến 在tại 己kỷ 過quá 。 與dữ 道Đạo 即tức 相tương 當đương 。

色sắc 類loại 自tự 有hữu 道Đạo 。 離ly 道Đạo 別biệt 覓mịch 道Đạo 。

覓mịch 道Đạo 不bất 見kiến 道Đạo 。 到đáo 頭đầu 還hoàn 自tự 懊áo 。

若nhược 欲dục 覓mịch 真chân 道đạo 。 行hạnh 正chánh 即tức 是thị 道Đạo 。

自tự 若nhược 無vô 正chánh 心tâm 。 暗ám 行hành 不bất 見kiến 道đạo 。

若nhược 真chân 修tu 道Đạo 人Nhân 。 不bất 見kiến 世thế 間gian 過quá 。

若nhược 見kiến 世thế 間gian 非phi 。 自tự 非phi 卻khước 是thị 左tả 。

他tha 非phi 我ngã 不bất 罪tội 。 我ngã 非phi 自tự 有hữu 罪tội 。

但đãn 自tự 去khứ 非phi 心tâm 。 打đả 破phá 煩phiền 惱não 碎toái 。

若nhược 欲dục 化hóa 愚ngu 人nhân 。 事sự 須tu 有hữu 方phương 便tiện 。

勿vật 令linh 彼bỉ 有hữu 疑nghi 。 即tức 是thị 菩Bồ 提Đề 現hiện 。

法pháp 原nguyên 在tại 世thế 間gian 。 於ư 世thế 出xuất 世thế 間gian 。

勿vật 離ly 世thế 間gian 上thượng 。 外ngoại 求cầu 出xuất 世thế 間gian 。

邪tà 見kiến 在tại 世thế 間gian 。 正chánh 見kiến 出xuất 世thế 間gian 。

邪tà 正chánh 悉tất 打đả 卻khước 。 菩Bồ 提Đề 性tánh 宛uyển 然nhiên 。 此thử 但đãn 是thị 頓đốn 教giáo 。

亦diệc 名danh 為vi 大Đại 乘Thừa 。 迷mê 來lai 經kinh 累lũy 劫kiếp 。

悟ngộ 即tức 剎sát 那na 間gian 。

大đại 師sư 言ngôn 。

善Thiện 知Tri 識Thức 。 汝nhữ 等đẳng 盡tận 誦tụng 取thủ 此thử 偈kệ 。 依y 偈kệ 修tu 行hành 。 去khứ 惠huệ 能năng 千thiên 里lý 。 常thường 在tại 能năng 邊biên 。 依y 此thử 不bất 修tu 。 對đối 面diện 千thiên 里lý 。 各các 各các 自tự 修tu 。 法Pháp 不bất 相tương 待đãi 。 眾chúng 人nhân 且thả 散tán 。 惠huệ 能năng 歸quy 漕# 溪khê 山sơn 。 眾chúng 生sanh 若nhược 有hữu 大đại 疑nghi 。 來lai 彼bỉ 山sơn 間gian 。 為vì 汝nhữ 破phá 疑nghi 。 同đồng 見kiến 佛Phật 性tánh 。

合hợp 座tòa 官quan 僚liêu 道đạo 俗tục 。 禮lễ 拜bái 和hòa 尚thượng 。 無vô 不bất 嗟ta 嘆thán 。

善thiện 哉tai 大đại 悟ngộ 。 昔tích 所sở 未vị 聞văn 。 嶺lĩnh 南nam 有hữu 福phước 。 生sanh 佛Phật 在tại 此thử 。 誰thùy 能năng 得đắc 知tri 。

一nhất 時thời 盡tận 散tán 。

大đại 師sư 往vãng 漕# 溪khê 山sơn 。 韶thiều 。 廣quảng 二nhị 州châu 行hành 化hóa 。 四tứ 十thập 餘dư 年niên 。 若nhược 論luận 門môn 人nhân 。 僧Tăng 之chi 與dữ 俗tục 。 約ước 有hữu 三tam 五ngũ 千thiên 人nhân 。 說thuyết 不bất 可khả 盡tận 。 若nhược 論luận 宗tông 旨chỉ 。 傳truyền 授thọ 壇đàn 經kinh 。 以dĩ 此thử 為vi 依y 約ước 。 若nhược 不bất 得đắc 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 即tức 無vô 稟bẩm 受thọ 。 須tu 知tri 法pháp 處xứ 。 年niên 。 月nguyệt 。 日nhật 。 姓tánh 名danh 。 遞đệ 相tương 付phó 囑chúc 。 無vô 《# 壇đàn 經kinh 》# 稟bẩm 承thừa 。 非phi 南nam 宗tông 弟đệ 子tử 也dã 。 未vị 得đắc 稟bẩm 承thừa 者giả 。 雖tuy 說thuyết 頓đốn 教giáo 法pháp 。 未vị 知tri 根căn 本bổn 。 終chung 不bất 免miễn 諍tranh 。 但đãn 得đắc 法Pháp 者giả 。 只chỉ 勸khuyến 修tu 行hành 。 諍tranh 是thị 勝thắng 負phụ 之chi 心tâm 。 與dữ 佛Phật 道Đạo 違vi 背bội 。

世thế 人nhân 盡tận 傳truyền 南nam 宗tông 能năng 。 北bắc 宗tông 秀tú 。 未vị 知tri 根căn 本bổn 事sự 由do 。 且thả 秀tú 禪thiền 師sư 於ư 南nam 都đô 荊kinh 州châu 江giang 陵lăng 府phủ 當đương 陽dương 縣huyện 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 住trụ 持trì 修tu 行hành 。 惠huệ 能năng 大đại 師sư 於ư 韶thiều 州châu 城thành 東đông 三tam 十thập 五ngũ 里lý 漕# 溪khê 山sơn 住trụ 持trì 修tu 行hành 。 法pháp 即tức 一nhất 宗tông 。 人nhân 有hữu 南nam 北bắc 。 因nhân 此thử 便tiện 立lập 南nam 北bắc 。 何hà 以dĩ 漸tiệm 頓đốn 。 法Pháp 即tức 一nhất 種chủng 。 見kiến 有hữu 遲trì 疾tật 。 見kiến 遲trì 即tức 漸tiệm 。 見kiến 疾tật 即tức 頓đốn 。 法pháp 無vô 漸tiệm 頓đốn 。 人nhân 有hữu 利lợi 鈍độn 。 故cố 名danh 漸tiệm 頓đốn 。

神thần 秀tú 師sư 常thường 見kiến 人nhân 說thuyết 。 惠huệ 能năng 法pháp 疾tật 。 直trực 指chỉ 見kiến 路lộ 。 秀tú 師sư 遂toại 喚hoán 門môn 人nhân 僧Tăng 志chí 誠thành 曰viết 。

汝nhữ 聰thông 明minh 多đa 智trí 。 汝nhữ 與dữ 吾ngô 至chí 漕# 溪khê 山sơn 到đáo 惠huệ 能năng 所sở 。 禮lễ 拜bái 但đãn 聽thính 。 莫mạc 言ngôn 吾ngô 使sử 汝nhữ 來lai 。 所sở 聽thính 得đắc 意ý 旨chỉ 。 記ký 取thủ 。 卻khước 來lai 與dữ 吾ngô 說thuyết 。 看khán 惠huệ 能năng 見kiến 解giải 與dữ 吾ngô 誰thùy 疾tật 遲trì 。 汝nhữ 第đệ 一nhất 早tảo 來lai 。 勿vật 令linh 吾ngô 怪quái 。

志chí 誠thành 奉phụng 使sử 。 歡hoan 喜hỷ 遂toại 行hành 。 半bán 月nguyệt 中trung 間gian 。 即tức 至chí 漕# 溪khê 山sơn 。 見kiến 惠huệ 能năng 和hòa 尚thượng 。 禮lễ 拜bái 即tức 聽thính 。 不bất 言ngôn 來lai 處xứ 。 志chí 誠thành 聞văn 法Pháp 。 言ngôn 下hạ 便tiện 悟ngộ 。 即tức 契khế 本bổn 心tâm 。 起khởi 立lập 即tức 禮lễ 拜bái 。 白bạch 言ngôn 。

和hòa 尚thượng 。 弟đệ 子tử 從tùng 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 來lai 。 秀tú 師sư 處xứ 不bất 得đắc 啟khải 悟ngộ 。 聞văn 和hòa 尚thượng 說thuyết 。 便tiện 契khế 本bổn 心tâm 。 和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 。 願nguyện 當đương 教giáo 示thị 。

惠huệ 能năng 大đại 師sư 曰viết 。

汝nhữ 從tùng 彼bỉ 來lai 。 應ưng 是thị 細tế 作tác 。

志chí 誠thành 曰viết 。

不bất 是thị 。

六lục 祖tổ 曰viết 。

何hà 以dĩ 不bất 是thị 。

志chí 誠thành 曰viết 。

未vị 說thuyết 時thời 即tức 是thị 。 說thuyết 了liễu 即tức 不bất 是thị 。

六lục 祖tổ 言ngôn 。

煩phiền 惱não 即tức 是thị 菩Bồ 提Đề 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

大đại 師sư 謂vị 志chí 誠thành 曰viết 。

吾ngô 聞văn 汝nhữ 禪thiền 師sư 教giáo 人nhân 。 唯duy 傳truyền 戒giới 定định 惠huệ 。 汝nhữ 和hòa 尚thượng 教giáo 人nhân 戒giới 定định 惠huệ 如như 何hà 。 當đương 為vi 吾ngô 說thuyết 。

志chí 誠thành 曰viết 。

秀tú 和hòa 尚thượng 言ngôn 戒giới 定định 惠huệ 。

諸chư 惡ác 不bất 作tác 名danh 為vi 戒giới 。 諸chư 善thiện 奉phụng 行hành 名danh 為vi 惠huệ 。 自tự 淨tịnh 其kỳ 意ý 名danh 為vi 定định 。 此thử 即tức 名danh 為vi 戒giới 定định 惠huệ 。 彼bỉ 作tác 如như 是thị 說thuyết 。 不bất 知tri 和hòa 尚thượng 所sở 見kiến 如như 何hà 。

惠huệ 能năng 和hòa 尚thượng 答đáp 曰viết 。

此thử 說thuyết 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 惠huệ 能năng 所sở 見kiến 又hựu 別biệt 。

志chí 誠thành 問vấn 。

何hà 以dĩ 別biệt 。

惠huệ 能năng 答đáp 曰viết 。

見kiến 有hữu 遲trì 疾tật 。

志chí 誠thành 請thỉnh 和hòa 尚thượng 說thuyết 。 所sở 見kiến 戒giới 定định 惠huệ 。 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 聽thính 吾ngô 說thuyết 。 看khán 吾ngô 所sở 見kiến 處xứ 。

心tâm 地địa 無vô 非phi 是thị 自tự 性tánh 戒giới 。 心tâm 地địa 無vô 亂loạn 是thị 自tự 性tánh 定định 。 心tâm 地địa 無vô 癡si 是thị 自tự 性tánh 惠huệ 。

大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 師sư 戒giới 定định 惠huệ 。 勸khuyến 小tiểu 根căn 智trí 人nhân 。 吾ngô 戒giới 定định 惠huệ 勸khuyến 上thượng 智trí 人nhân 。 得đắc 悟ngộ 自tự 性tánh 。 亦diệc 不bất 立lập 戒giới 定định 惠huệ 。

志chí 誠thành 言ngôn 。

請thỉnh 大đại 師sư 說thuyết 。 不bất 立lập 如như 何hà 。

大đại 師sư 言ngôn 。

自tự 性tánh 無vô 非phi 。 無vô 亂loạn 。 無vô 癡si 。 念niệm 念niệm 般Bát 若Nhã 觀quán 照chiếu 。 常thường 離ly 法pháp 相tướng 。 有hữu 何hà 可khả 立lập 。 自tự 性tánh 頓đốn 修tu 。 無vô 有hữu 漸tiệm 次thứ 。 所sở 以dĩ 不bất 立lập 。

志Chí 誠Thành 禮lễ 拜bái 。 便tiện 不bất 離ly 漕# 溪khê 山sơn 。 即tức 為vi 門môn 人nhân 。 不bất 離ly 大đại 師sư 左tả 右hữu 。

又hựu 有hữu 一nhất 僧Tăng 名danh 法pháp 達đạt 。 常thường 誦tụng 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 七thất 年niên 。 心tâm 迷mê 不bất 知tri 正Chánh 法Pháp 之chi 處xứ 。 來lai 至chí 漕# 溪khê 山sơn 禮lễ 拜bái 。 問vấn 大đại 師sư 言ngôn 。

弟đệ 子tử 常thường 誦tụng 《# 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 》# 七thất 年niên 。 心tâm 迷mê 不bất 知tri 正Chánh 法Pháp 之chi 處xứ 。 經kinh 上thượng 有hữu 疑nghi 。 大đại 師sư 智trí 惠huệ 廣quảng 大đại 。 願nguyện 為vi 除trừ 疑nghi 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 法Pháp 即tức 甚thậm 達đạt 。 汝nhữ 心tâm 不bất 達đạt 。 經kinh 上thượng 無vô 疑nghi 。 汝nhữ 心tâm 自tự 邪tà 。 而nhi 求cầu 正Chánh 法Pháp 。 吾ngô 心tâm 正chánh 定định 即tức 是thị 持trì 經Kinh 。 吾ngô 一nhất 生sanh 以dĩ 來lai 。 不bất 識thức 文văn 字tự 。 汝nhữ 將tương 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 來lai 。 對đối 吾ngô 讀đọc 一nhất 遍biến 。 吾ngô 聞văn 即tức 知tri 。

法pháp 達đạt 取thủ 經kinh 到đáo 。 對đối 大đại 師sư 讀đọc 一nhất 遍biến 。 六lục 祖tổ 聞văn 已dĩ 。 即tức 識thức 佛Phật 意ý 。 便tiện 與dữ 法pháp 達đạt 說thuyết 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 。 六lục 祖tổ 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 無vô 多đa 語ngữ 。 七thất 卷quyển 盡tận 是thị 。 譬thí 喻dụ 因nhân 緣duyên 。 如Như 來Lai 廣quảng 說thuyết 三tam 乘thừa 。 只chỉ 為vì 世thế 人nhân 根căn 鈍độn 。 經Kinh 文văn 分phân 明minh 。 無vô 有hữu 餘dư 乘thừa 。 唯duy 有hữu 一nhất 佛Phật 乘Thừa 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 汝nhữ 聽thính 一nhất 佛Phật 乘thừa 。 莫mạc 求cầu 二nhị 佛Phật 乘thừa 。 迷mê 即tức 卻khước 汝nhữ 性tánh 。 經kinh 中trung 何hà 處xứ 是thị 一nhất 佛Phật 乘thừa 。 吾ngô 與dữ 汝nhữ 說thuyết 。 經Kinh 云vân 。

諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 唯duy 以dĩ 一nhất 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 故cố 。 出xuất 現hiện 於ư 世thế 。

(# 已dĩ 上thượng 十thập 六lục 字tự 是thị 正Chánh 法Pháp 此thử 法pháp 如như 何hà 解giải 。 此thử 法pháp 如như 何hà 修tu 。 汝nhữ 聽thính 吾ngô 說thuyết 。 人nhân 心tâm 不bất 思tư 。 本bổn 源nguyên 空không 寂tịch 。 離ly 卻khước 邪tà 見kiến 即tức 一nhất 。 大đại 事sự 因nhân 緣duyên 。 內nội 外ngoại 不bất 迷mê 。 即tức 離ly 兩lưỡng 邊biên 。 外ngoại 迷mê 著trước 相tương/tướng 。 內nội 迷mê 著trước 空không 。 於ư 相tương 離ly 相tương/tướng 。 於ư 空không 離ly 空không 。 即tức 是thị 不bất 迷mê 。 若nhược 悟ngộ 此thử 法Pháp 。 一nhất 念niệm 心tâm 開khai 。 出xuất 現hiện 於ư 世thế 。 心tâm 開khai 何hà 物vật 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。

佛Phật

猶do 如như

覺giác

也dã 。 分phân 為vi 四tứ 門môn 。

開khai 覺giác 知tri 見kiến 。 示thị 覺giác 知tri 見kiến 。 悟ngộ 覺giác 知tri 見kiến 。 入nhập 覺giác 知tri 見kiến 。 此thử 名danh 開khai 。 示thị 。 悟ngộ 。 入nhập 。 從tùng 一nhất 處xứ 入nhập 。 即tức 覺giác 知tri 見kiến 。 見kiến 自tự 本bổn 性tánh 。 即tức 得đắc 出xuất 世thế 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 吾ngô 常thường 願nguyện 一nhất 切thiết 世thế 人nhân 。 心tâm 地địa 常thường 自tự 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 莫mạc 開khai 眾chúng 生sanh 知tri 見kiến 。 世thế 人nhân 心tâm 邪tà 。 愚ngu 迷mê 造tạo 惡ác 。 自tự 開khai 眾chúng 生sanh 知tri 見kiến 。 世thế 人nhân 心tâm 正chánh 。 起khởi 智trí 惠huệ 觀quán 照chiếu 。 自tự 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 莫mạc 開khai 眾chúng 生sanh 知tri 見kiến 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 即tức 出xuất 世thế 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 此thử 是thị 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 一Nhất 乘Thừa 法pháp 。 向hướng 下hạ 分phần/phân 三tam 。 為vi 迷mê 人nhân 故cố 。 汝nhữ 但đãn 依y 一nhất 佛Phật 乘thừa 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 達đạt 。 心tâm 行hành 轉chuyển 《# 法pháp 華hoa 》# 。 不bất 行hành 《# 法pháp 華hoa 》# 轉chuyển 。 心tâm 正chánh 轉chuyển 《# 法pháp 華hoa 》# 。 心tâm 邪tà 《# 法pháp 華hoa 》# 轉chuyển 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 轉chuyển 《# 法pháp 華hoa 》# 。 開khai 眾chúng 生sanh 知tri 見kiến 。 被bị 《# 法pháp 華hoa 》# 轉chuyển 。

大đại 師sư 言ngôn 。

努nỗ 力lực 依y 法Pháp 修tu 行hành 。 即tức 是thị 轉chuyển 經Kinh 。

法pháp 達đạt 一nhất 聞văn 。 言ngôn 下hạ 大đại 悟ngộ 。 涕thế 淚lệ 悲bi 泣khấp 。 白bạch 言ngôn 。

和hòa 尚thượng 。 實thật 未vị 曾tằng 轉chuyển 《# 法pháp 華hoa 》# 。 七thất 年niên 被bị 《# 法pháp 華hoa 》# 轉chuyển 。 以dĩ 後hậu 轉chuyển 《# 法pháp 華hoa 》# 。 念niệm 念niệm 修tu 行hành 佛Phật 行hạnh 。

大đại 師sư 言ngôn 。

即tức 佛Phật 行hạnh 是thị 佛Phật 。

其kỳ 時thời 聽thính 人nhân 。 無vô 不bất 悟ngộ 者giả 。

時thời 有hữu 一nhất 僧Tăng 名danh 智trí 常thường 。 來lai 漕# 溪khê 山sơn 。 禮lễ 拜bái 和hòa 尚thượng 。 問vấn 四tứ 乘thừa 法pháp 義nghĩa 。 智trí 常thường 問vấn 和hòa 尚thượng 曰viết 。

佛Phật 說thuyết 三tam 乘thừa 。 又hựu 言ngôn 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 弟đệ 子tử 不bất 解giải 。 望vọng 為vi 教giáo 示thị 。

惠huệ 能năng 大đại 師sư 曰viết 。

汝nhữ 自tự 身thân 心tâm 見kiến 。 莫mạc 著trước 外ngoại 法pháp 相tướng 。 原nguyên 無vô 四tứ 乘thừa 法pháp 。 人nhân 心tâm 量lượng 四Tứ 等Đẳng 。 法pháp 有hữu 四tứ 乘thừa 。 見kiến 聞văn 讀đọc 誦tụng 是thị 小Tiểu 乘Thừa 。 悟ngộ 法Pháp 解giải 義nghĩa 是thị 中trung 乘thừa 。 依y 法Pháp 修tu 行hành 是thị 大Đại 乘Thừa 。 萬vạn 法pháp 盡tận 通thông 。 萬vạn 行hạnh 俱câu 備bị 。 一nhất 切thiết 不bất 離ly 。 但đãn 離ly 法pháp 相tướng 。 作tác 無vô 所sở 得đắc 。 是thị 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 最Tối 上Thượng 乘Thừa 是thị 最tối 上thượng 行hành 義nghĩa 。 不bất 在tại 口khẩu 諍tranh 。 汝nhữ 須tu 自tự 修tu 。 莫mạc 問vấn 吾ngô 也dã 。

又hựu 有hữu 一nhất 僧Tăng 名danh 神thần 會hội 。 襄tương 陽dương 人nhân 也dã 。 至chí 漕# 溪khê 山sơn 禮lễ 拜bái 。

問vấn 言ngôn 。

和hòa 尚thượng 坐tọa 禪thiền 。 見kiến 亦diệc 不bất 見kiến 。

大đại 師sư 起khởi 。 把bả 打đả 神thần 會hội 三tam 下hạ 。 卻khước 問vấn 神thần 會hội 。

吾ngô 打đả 汝nhữ 。 痛thống 不bất 痛thống 。

神thần 會hội 答đáp 言ngôn 。

亦diệc 痛thống 亦diệc 不bất 痛thống 。

六lục 祖tổ 言ngôn 曰viết 。

吾ngô 亦diệc 見kiến 亦diệc 不bất 見kiến 。

神thần 會hội 又hựu 問vấn 。

大đại 師sư 何hà 以dĩ 亦diệc 見kiến 亦diệc 不bất 見kiến 。

大đại 師sư 言ngôn 。

吾ngô 亦diệc 見kiến 。 常thường 見kiến 自tự 過quá 患hoạn 。 故cố 云vân 亦diệc 見kiến 。 亦diệc 不bất 見kiến 者giả 。 不bất 見kiến 他tha 人nhân 過quá 罪tội 。 所sở 以dĩ 亦diệc 見kiến 亦diệc 不bất 見kiến 也dã 。 汝nhữ 亦diệc 痛thống 亦diệc 不bất 痛thống 如như 何hà 。

神thần 會hội 答đáp 曰viết 。

若nhược 不bất 痛thống 。 即tức 同đồng 無vô 情tình 木mộc 石thạch 。 若nhược 痛thống 。 即tức 同đồng 凡phàm 夫phu 。 即tức 起khởi 於ư 恨hận 。

大đại 師sư 言ngôn 。

神thần 會hội 。 向hướng 前tiền 。 見kiến 不bất 見kiến 是thị 兩lưỡng 邊biên 。 痛thống 不bất 痛thống 是thị 生sanh 滅diệt 。 汝nhữ 自tự 性tánh 且thả 不bất 見kiến 。 敢cảm 來lai 弄lộng 人nhân 。

神thần 會hội 禮lễ 拜bái 。 再tái 禮lễ 拜bái 。 更cánh 不bất 言ngôn 。 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 心tâm 迷mê 不bất 見kiến 。 問vấn 善Thiện 知Tri 識Thức 覓mịch 路lộ 。 汝nhữ 心tâm 悟ngộ 自tự 見kiến 。 依y 法Pháp 修tu 行hành 。 汝nhữ 自tự 迷mê 不bất 見kiến 自tự 心tâm 。 卻khước 來lai 問vấn 惠huệ 能năng 見kiến 否phủ/bĩ 。 吾ngô 不bất 自tự 知tri 。 代đại 汝nhữ 迷mê 不bất 得đắc 。 汝nhữ 若nhược 自tự 見kiến 。 代đại 得đắc 吾ngô 迷mê 。 何hà 不bất 自tự 修tu 。 問vấn 吾ngô 見kiến 否phủ/bĩ 。

神thần 會hội 作tác 禮lễ 。 便tiện 為vi 門môn 人nhân 。 不bất 離ly 漕# 溪khê 山sơn 中trung 。 常thường 在tại 左tả 右hữu 。

大đại 師sư 遂toại 喚hoán 門môn 人nhân 法pháp 海hải 。 志chí 誠thành 。 法pháp 達đạt 。 智trí 常thường 。 智trí 通thông 。 志chí 徹triệt 。 志chí 道đạo 。 法pháp 珍trân 。 法pháp 如như 。 神thần 會hội 。 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 等đẳng 十thập 弟đệ 子tử 近cận 前tiền 。 汝nhữ 等đẳng 不bất 同đồng 餘dư 人nhân 。 吾ngô 滅diệt 度độ 後hậu 。 汝nhữ 等đẳng 各các 為vi 一nhất 方phương 師sư 。 吾ngô 教giáo 汝nhữ 等đẳng 說thuyết 法Pháp 。 不bất 失thất 本bổn 宗tông 。 舉cử 三tam 科khoa 法Pháp 門môn 。 動động 用dụng 三tam 十thập 六lục 對đối 。 出xuất 沒một 即tức 離ly 兩lưỡng 邊biên 。 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 莫mạc 離ly 於ư 性tánh 相tướng 。 若nhược 有hữu 人nhân 問vấn 法pháp 。 出xuất 語ngữ 盡tận 雙song 。 皆giai 取thủ 法pháp 對đối 。 來lai 去khứ 相tương 因nhân 。 究cứu 竟cánh 二nhị 法pháp 盡tận 除trừ 。 更cánh 無vô 去khứ 處xứ 。 三Tam 科Khoa 法Pháp 門môn 者giả 。 蔭ấm 。 界giới 。 入nhập 。 蔭ấm 。 是thị 五ngũ 蔭ấm 。 界giới 。 是thị 十thập 八bát 界giới 。 入nhập 。 是thị 十thập 二nhị 入nhập 。 何hà 名danh 五ngũ 蔭ấm 。 色sắc 蔭ấm 。 受thọ 蔭ấm 。 想tưởng 蔭ấm 。 行hành 蔭ấm 。 識thức 蔭ấm 是thị 。 何hà 名danh 十thập 八bát 界giới 。 六lục 塵trần 。 六lục 門môn 。 六lục 識thức 。 何hà 名danh 十thập 二nhị 入nhập 。 外ngoại 六lục 塵trần 。 中trung 六lục 門môn 。 何hà 名danh 六lục 塵trần 。 色sắc 。 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 。 法pháp 是thị 。 何hà 名danh 六lục 門môn 。 眼nhãn 。 耳nhĩ 。 鼻tị 。 舌thiệt 。 身thân 。 意ý 是thị 。 法pháp 性tánh 起khởi 六lục 識thức 。

眼nhãn 識thức 。 耳nhĩ 識thức 。 鼻tị 識thức 。 舌thiệt 識thức 。 身thân 識thức 。 意ý 識thức 。 六lục 門môn 。 六lục 塵trần 。 自tự 性tánh 含hàm 萬vạn 法pháp 。 名danh 為vi 含hàm 藏tạng 識thức 。 思tư 量lượng 即tức 轉chuyển 識thức 。 生sanh 六lục 識thức 。 出xuất 六lục 門môn 。 六lục 塵trần 。 是thị 三tam 六lục 十thập 八bát 。 由do 自tự 性tánh 邪tà 。 起khởi 十thập 八bát 邪tà 。 若nhược 自tự 性tánh 正chánh 。 起khởi 十thập 八bát 正chánh 。 惡ác 用dụng 即tức 眾chúng 生sanh 。 善thiện 用dụng 即tức 佛Phật 。 用dụng 由do 何hà 等đẳng 。 由do 自tự 性tánh 。

對đối 。 外ngoại 境cảnh 無vô 情tình 對đối 有hữu 五ngũ 。

天thiên 與dữ 地địa 對đối 。 日nhật 與dữ 月nguyệt 對đối 。 暗ám 與dữ 明minh 對đối 。 陰âm 與dữ 陽dương 對đối 。 水thủy 與dữ 火hỏa 對đối 。 語ngữ 言ngôn 法pháp 相tướng 對đối 。 有hữu 十thập 二nhị 對đối 。

有hữu 為vi 無vô 為vi 對đối 。 有hữu 色sắc 無vô 色sắc 對đối 。 有hữu 相tướng 無vô 相tướng 對đối 。 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 對đối 。 色sắc 與dữ 空không 對đối 。 動động 與dữ 靜tĩnh 對đối 。 清thanh 與dữ 濁trược 對đối 。 凡phàm 與dữ 聖thánh 對đối 。 僧Tăng 與dữ 俗tục 對đối 。 老lão 與dữ 少thiếu 對đối 。 長trường 與dữ 短đoản 對đối 。 高cao 與dữ 下hạ 對đối 。 自tự 性tánh 起khởi 用dụng 。 對đối 有hữu 十thập 九cửu 對đối 。

邪tà 與dữ 正chánh 對đối 。 癡si 與dữ 惠huệ 對đối 。 愚ngu 與dữ 智trí 對đối 。 亂loạn 與dữ 定định 對đối 。 戒giới 與dữ 非phi 對đối 。 直trực 與dữ 曲khúc 對đối 。 實thật 與dữ 虛hư 對đối 。 嶮hiểm 與dữ 平bình 對đối 。 煩phiền 惱não 與dữ 菩Bồ 提Đề 對đối 。 慈từ 與dữ 害hại 對đối 。 喜hỷ 與dữ 嗔sân 對đối 。 捨xả 與dữ 慳san 對đối 。 進tiến 與dữ 退thoái 對đối 。 生sanh 與dữ 滅diệt 對đối 。 常thường 與dữ 無vô 常thường 對đối 。 法Pháp 身thân 與dữ 色sắc 身thân 對đối 。 化hóa 身thân 與dữ 報báo 身thân 對đối 。 體thể 與dữ 用dụng 對đối 。 性tánh 與dữ 相tương 對đối 。 語ngữ 言ngôn 與dữ 法pháp 相tướng 對đối 有hữu 十thập 二nhị 對đối 。 外ngoại 境cảnh 無vô 情tình 對đối 有hữu 五ngũ 對đối 。 自tự 性tánh 起khởi 用dụng 。 對đối 有hữu 十thập 九cửu 對đối 。 都đô 合hợp 成thành 三tam 十thập 六lục 對đối 也dã 。 此thử 三tam 十thập 六lục 對đối 法Pháp 。 解giải 用dụng 通thông 一nhất 切thiết 經kinh 。 出xuất 入nhập 即tức 離ly 兩lưỡng 邊biên 。 如như 何hà 自tự 性tánh 起khởi 用dụng 。 三tam 十thập 六lục 對đối 。 共cộng 人nhân 言ngôn 語ngữ 。 出xuất 外ngoại 。 於ư 相tương 離ly 相tương/tướng 。 入nhập 內nội 。 於ư 空không 離ly 空không 。 著trước 空không 。 則tắc 惟duy 長trường/trưởng 無vô 明minh 。 著trước 相tương/tướng 。 則tắc 惟duy 長trường/trưởng 邪tà 見kiến 。 秉bỉnh 法pháp 直trực 言ngôn 。 不bất 用dụng 文văn 字tự 。 既ký 云vân 不bất 用dụng 文văn 字tự 。 人nhân 不bất 合hợp 言ngôn 語ngữ 。 言ngôn 語ngữ 即tức 是thị 文văn 字tự 。 自tự 性tánh 上thượng 說thuyết 空không 。 正chánh 語ngữ 言ngôn 本bổn 性tánh 不bất 空không 。 迷mê 自tự 惑hoặc 。 語ngữ 言ngôn 除trừ 故cố 。 暗ám 不bất 自tự 暗ám 。 以dĩ 明minh 故cố 暗ám 。 暗ám 不bất 自tự 暗ám 。 以dĩ 明minh 變biến 暗ám 。 以dĩ 暗ám 現hiện 明minh 。 來lai 去khứ 相tương 因nhân 。 三tam 十thập 六lục 對đối 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

大đại 師sư 言ngôn 。

十thập 弟đệ 子tử 。 以dĩ 後hậu 傳truyền 法pháp 。 遞đệ 相tương 教giáo 授thọ 一nhất 卷quyển 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 不bất 失thất 本bổn 宗tông 。 不bất 稟bẩm 受thọ 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 非phi 我ngã 宗tông 旨chỉ 。 如như 今kim 得đắc 了liễu 。 遞đệ 代đại 流lưu 行hành 。 得đắc 遇ngộ 《# 壇đàn 經kinh 》# 者giả 。 如như 見kiến 吾ngô 親thân 授thọ 。 十thập 僧Tăng 得đắc 教giáo 授thọ 已dĩ 。 寫tả 為vi 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 遞đệ 代đại 流lưu 行hành 。 得đắc 者giả 必tất 當đương 見kiến 性tánh 。

大đại 師sư 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 。 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 滅diệt 度độ 。 七thất 月nguyệt 八bát 日nhật 。 喚hoán 門môn 人nhân 告cáo 別biệt 。 大đại 師sư 先tiên 天thiên 元nguyên 年niên 於ư 新tân 州châu 國quốc 恩ân 寺tự 造tạo 塔tháp 。 至chí 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 七thất 月nguyệt 告cáo 別biệt 。 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 眾chúng 近cận 前tiền 。 吾ngô 至chí 八bát 月nguyệt 。 欲dục 離ly 世thế 間gian 。 汝nhữ 等đẳng 有hữu 疑nghi 早tảo 問vấn 。 為vì 汝nhữ 破phá 疑nghi 。 當đương 令linh 迷mê 者giả 盡tận 悟ngộ 。 使sử 汝nhữ 安an 樂lạc 。 吾ngô 若nhược 去khứ 後hậu 。 無vô 人nhân 教giáo 汝nhữ 。

法pháp 海hải 等đẳng 眾chúng 僧Tăng 聞văn 已dĩ 。 涕thế 淚lệ 悲bi 泣khấp 。 唯duy 有hữu 神thần 會hội 不bất 動động 。 亦diệc 不bất 悲bi 泣khấp 。 六lục 祖tổ 言ngôn 。

神thần 會hội 小tiểu 僧Tăng 。 卻khước 得đắc 善thiện 不bất 善thiện 等đẳng 。 毀hủy 譽dự 不bất 動động 。 餘dư 者giả 不bất 得đắc 。 數sổ 年niên 山sơn 中trung 。 更cánh 修tu 何hà 道Đạo 。 汝nhữ 今kim 悲bi 泣khấp 。 更cánh 憂ưu 阿a 誰thùy 。 憂ưu 吾ngô 不bất 知tri 去khứ 處xử 在tại 。 若nhược 不bất 知tri 去khứ 處xứ 。 終chung 不bất 別biệt 汝nhữ 。 汝nhữ 等đẳng 悲bi 泣khấp 。 即tức 不bất 知tri 吾ngô 去khứ 處xứ 。 若nhược 知tri 去khứ 處xứ 。 即tức 不bất 悲bi 泣khấp 。 性tánh 體thể 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 無vô 去khứ 無vô 來lai 。

汝nhữ 等đẳng 盡tận 坐tọa 。 吾ngô 與dữ 汝nhữ 一nhất 偈kệ 。

〈# 真chân 假giả 動động 靜tĩnh 偈kệ 〉# 。 汝nhữ 等đẳng 盡tận 誦tụng 取thủ 。 見kiến 此thử 偈kệ 意ý 。 與dữ 吾ngô 意ý 同đồng 。 依y 此thử 修tu 行hành 。 不bất 失thất 宗tông 旨chỉ 。

僧Tăng 眾chúng 禮lễ 拜bái 。 請thỉnh 大đại 師sư 留lưu 偈kệ 。 敬kính 心tâm 受thọ 持trì 。 偈kệ 曰viết 。

一nhất 切thiết 無vô 有hữu 真chân 。 不bất 以dĩ 見kiến 於ư 真chân 。

若nhược 見kiến 於ư 真chân 者giả 。 是thị 見kiến 盡tận 非phi 真chân 。

若nhược 能năng 自tự 有hữu 真chân 。 離ly 假giả 即tức 心tâm 真chân 。

自tự 心tâm 不bất 離ly 假giả 。 無vô 真chân 何hà 處xứ 真chân 。

有hữu 情tình 即tức 解giải 動động 。 無vô 情tình 即tức 無vô 動động 。

若nhược 修tu 不bất 動động 行hạnh 。 同đồng 無vô 情tình 不bất 動động 。

若nhược 見kiến 真chân 不bất 動động 。 動động 上thượng 有hữu 不bất 動động 。

不bất 動động 是thị 不bất 動động 。 無vô 情tình 無vô 佛Phật 種chủng 。

能năng 善thiện 分phân 別biệt 相tướng 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 不bất 動động 。

若nhược 悟ngộ 作tác 此thử 見kiến 。 則tắc 是thị 真Chân 如Như 用dụng 。

報báo 諸chư 學học 道Đạo 者giả 。 努nỗ 力lực 須tu 用dụng 意ý 。

莫mạc 於ư 大Đại 乘Thừa 門môn 。 卻khước 執chấp 生sanh 死tử 智trí 。

前tiền 頭đầu 人nhân 相tương 應ứng 。 即tức 共cộng 論luận 佛Phật 義nghĩa 。

若nhược 實thật 不bất 相tương 應ứng 。 合hợp 掌chưởng 禮lễ 勸khuyến 善thiện 。

此thử 教giáo 本bổn 無vô 諍tranh 。 若nhược 諍tranh 失thất 道Đạo 意ý 。

執chấp 迷mê 諍tranh 法Pháp 門môn 。 自tự 性tánh 入nhập 生sanh 死tử 。

眾chúng 僧Tăng 既ký 聞văn 。 識thức 大đại 師sư 意ý 。 更cánh 不bất 敢cảm 諍tranh 。 依y 法Pháp 修tu 行hành 。 一nhất 時thời 禮lễ 拜bái 。 即tức 知tri 大đại 師sư 。 不bất 久cửu 住trụ 世thế 。 上thượng 座tòa 法pháp 海hải 向hướng 前tiền 言ngôn 。

大đại 師sư 。 大đại 師sư 去khứ 後hậu 。 衣y 法Pháp 當đương 付phó 何hà 人nhân 。

大đại 師sư 言ngôn 。

法pháp 即tức 付phó 了liễu 。 汝nhữ 不bất 須tu 問vấn 。 吾ngô 滅diệt 後hậu 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 邪tà 法pháp 撩# 亂loạn 。 惑hoặc 我ngã 宗tông 旨chỉ 。 有hữu 人nhân 出xuất 來lai 。 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 定định 佛Phật 教giáo 是thị 非phi 。 竪thụ 立lập 宗tông 旨chỉ 。 即tức 是thị 吾ngô 正Chánh 法Pháp 。 衣y 不bất 合hợp 傳truyền 。 汝nhữ 不bất 信tín 。 吾ngô 與dữ 誦tụng 先tiên 代đại 〈# 五ngũ 祖tổ 傳truyền 衣y 付phó 法pháp 頌tụng 〉# 。 若nhược 據cứ 第đệ 一nhất 祖tổ 達đạt 摩ma 頌tụng 意ý 。 即tức 不bất 合hợp 傳truyền 衣y 。 聽thính 吾ngô 與dữ 汝nhữ 誦tụng 。

頌tụng 曰viết 。

第đệ 一nhất 祖tổ 達đạt 摩ma 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

吾ngô 本bổn 來lai 東đông 土thổ/độ 。 傳truyền 教giáo 救cứu 迷mê 情tình 。

一nhất 花hoa 開khai 五ngũ 葉diệp 。 結kết 菓quả 自tự 然nhiên 成thành 。

第đệ 二nhị 祖tổ 惠huệ 可khả 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

本bổn 來lai 緣duyên 有hữu 地địa 。 從tùng 地địa 種chủng 花hoa 生sanh 。

當đương 本bổn 元nguyên 無vô 地địa 。 花hoa 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。

第đệ 三tam 祖tổ 僧Tăng 璨xán 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

花hoa 種chủng 須tu 因Nhân 地Địa 。 地địa 上thượng 種chủng 花hoa 生sanh 。

花hoa 種chủng 無vô 生sanh 性tánh 。 於ư 地địa 亦diệc 無vô 生sanh 。

第đệ 四tứ 祖tổ 道đạo 信tín 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

花hoa 種chủng 有hữu 生sanh 性tánh 。 因Nhân 地Địa 種chủng 花hoa 生sanh 。

先tiên 緣duyên 不bất 和hòa 合hợp 。 一nhất 切thiết 盡tận 無vô 生sanh 。

第đệ 五ngũ 祖tổ 弘hoằng 忍nhẫn 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

有hữu 情tình 來lai 下hạ 種chủng 。 無vô 情tình 花hoa 即tức 生sanh 。

無vô 情tình 又hựu 無vô 種chủng 。 心tâm 地địa 亦diệc 無vô 生sanh 。

第đệ 六lục 祖tổ 惠huệ 能năng 和hòa 尚thượng 頌tụng 曰viết 。

心tâm 地địa 含hàm 情tình 種chủng 。 法Pháp 雨vũ 即tức 花hoa 生sanh 。

自tự 悟ngộ 花hoa 情tình 種chủng 。 菩Bồ 提Đề 菓quả 自tự 成thành 。

能năng 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 等đẳng 聽thính 吾ngô 作tác 二nhị 頌tụng 。 取thủ 達đạt 摩ma 和hòa 尚thượng 頌tụng 意ý 。 汝nhữ 迷mê 人nhân 依y 此thử 頌tụng 修tu 行hành 。 必tất 當đương 見kiến 性tánh 。

第đệ 一nhất 頌tụng 曰viết 。

心tâm 地địa 邪tà 花hoa 放phóng 。 五ngũ 葉diệp 逐trục 根căn 隨tùy 。

共cộng 造tạo 無vô 明minh 業nghiệp 。 見kiến 被bị 業nghiệp 風phong 吹xuy 。

第đệ 二nhị 頌tụng 曰viết 。

心tâm 地địa 正chánh 花hoa 放phóng 。 五ngũ 葉diệp 逐trục 根căn 隨tùy 。

共cộng 修tu 般Bát 若Nhã 惠huệ 。 當đương 來lai 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。

六lục 祖tổ 說thuyết 偈kệ 已dĩ 了liễu 。 放phóng 眾chúng 僧Tăng 散tán 。 門môn 人nhân 出xuất 外ngoại 思tư 惟duy 。 即tức 知tri 大đại 師sư 。 不bất 久cửu 住trụ 世thế 。

六lục 祖tổ 後hậu 至chí 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 食thực 後hậu 。 大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 等đẳng 著trước 位vị 坐tọa 。 吾ngô 今kim 共cộng 汝nhữ 等đẳng 別biệt 。

法pháp 海hải 問vấn 言ngôn 。

此thử 頓đốn 教giáo 法pháp 傳truyền 授thọ 。 從tùng 上thượng 以dĩ 來lai 。 至chí 今kim 幾kỷ 代đại 。

六lục 祖tổ 言ngôn 。

初sơ 。 傳truyền 授thọ 七thất 佛Phật 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 第đệ 七thất 。 大đại 迦Ca 葉Diếp 第đệ 八bát 。 阿A 難Nan 第đệ 九cửu 。 末mạt 田điền 地địa 第đệ 十thập 。 商thương 那na 和hòa 修tu 第đệ 十thập 一nhất 。 優ưu 婆bà 毱cúc 多đa 第đệ 十thập 二nhị 。 提đề 多đa 迦ca 第đệ 十thập 三tam 。 佛Phật 陀Đà 難Nan 提Đề 第đệ 十thập 四tứ 。 佛Phật 陀Đà 蜜mật 多đa 第đệ 十thập 五ngũ 。 脇hiếp 比Bỉ 丘Khâu 第đệ 十thập 六lục 。 富phú 那na 奢xa 第đệ 十thập 七thất 。 馬mã 鳴minh 第đệ 十thập 八bát 。 毘tỳ 羅la 長trưởng 者giả 第đệ 十thập 九cửu 。 龍long 樹thụ 第đệ 二nhị 十thập 。 迦ca 那na 提đề 婆bà 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất 。 羅la 睺hầu 羅la 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 。 僧Tăng 迦ca 那na 提đề 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam 。 僧Tăng 迦ca 耶da 舍xá 。 第đệ 二nhị 十thập 四tứ 。 鳩cưu 摩ma 羅la 馱đà 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 。 闍xà 耶da 多đa 第đệ 二nhị 十thập 六lục 。 婆bà 修tu 盤bàn 多đa 。 第đệ 二nhị 十thập 七thất 。 摩ma 拏noa 羅la 第đệ 二nhị 十thập 八bát 。 鶴hạc 勒lặc 那na 第đệ 二nhị 十thập 九cửu 。 師sư 子tử 比Bỉ 丘Khâu 第đệ 三tam 十thập 。 舍xá 那na 婆bà 斯tư 第đệ 三tam 十thập 一nhất 。 優ưu 婆bà 堀# 第đệ 三tam 十thập 二nhị 。 僧Tăng 迦ca 羅la 第đệ 三tam 十thập 三tam 。 須tu 婆bà 蜜mật 多đa 第đệ 三tam 十thập 四tứ 。 南nam 天Thiên 竺Trúc 國quốc 王vương 子tử 第đệ 三tam 子tử 菩Bồ 提Đề 達đạt 摩ma 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 。 唐đường 國quốc 僧Tăng 惠huệ 可khả 第đệ 三tam 十thập 六lục 。 僧Tăng 璨xán 第đệ 三tam 十thập 七thất 。 道đạo 信tín 第đệ 三tam 十thập 八bát 。 弘hoằng 忍nhẫn 第đệ 三tam 十thập 九cửu 。 惠huệ 能năng 自tự 身thân 當đương 今kim 受thọ 法pháp 第đệ 四tứ 十thập 。

大đại 師sư 言ngôn 。

今kim 日nhật 以dĩ 後hậu 。 遞đệ 相tương 傳truyền 授thọ 。 須tu 有hữu 依y 約ước 。 莫mạc 失thất 宗tông 旨chỉ 。

法pháp 海hải 又hựu 白bạch 。

大đại 師sư 今kim 去khứ 。 留lưu 付phó 何hà 法pháp 。 令linh 後hậu 代đại 人nhân 如như 何hà 見kiến 佛Phật 。

六lục 祖tổ 言ngôn 。

汝nhữ 聽thính 。 後hậu 代đại 迷mê 人nhân 。 但đãn 識thức 眾chúng 生sanh 。 即tức 能năng 見kiến 佛Phật 。 若nhược 不bất 識thức 眾chúng 生sanh 。 覓mịch 佛Phật 萬vạn 劫kiếp 不bất 可khả 得đắc 見kiến 也dã 。 吾ngô 今kim 教giáo 汝nhữ 。 識thức 眾chúng 生sanh 見kiến 佛Phật 。 更cánh 留lưu 〈# 見kiến 真chân 佛Phật 解giải 脫thoát 頌tụng 〉# 。 迷mê 即tức 不bất 見kiến 佛Phật 。 悟ngộ 者giả 即tức 見kiến 。

法pháp 海hải 願nguyện 聞văn 。 代đại 代đại 流lưu 傳truyền 。 世thế 世thế 不bất 絕tuyệt 。 六lục 祖tổ 言ngôn 。

汝nhữ 聽thính 。 吾ngô 與dữ 汝nhữ 說thuyết 。 後hậu 代đại 世thế 人nhân 。 若nhược 欲dục 覓mịch 佛Phật 。 但đãn 識thức 眾chúng 生sanh 。 即tức 能năng 識thức 佛Phật 。 即tức 緣duyên 佛Phật 心tâm 有hữu 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 無vô 佛Phật 心tâm 。

迷mê 即tức 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 悟ngộ 即tức 眾chúng 生sanh 佛Phật 。

愚ngu 癡si 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 智trí 惠huệ 眾chúng 生sanh 佛Phật 。

心tâm 嶮hiểm 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 平bình 等đẳng 眾chúng 生sanh 佛Phật 。

一nhất 生sanh 心tâm 若nhược 嶮hiểm 。 佛Phật 在tại 眾chúng 生sanh 中trung 。

一nhất 念niệm 悟ngộ 若nhược 平bình 。 即tức 眾chúng 生sanh 自tự 佛Phật 。

我ngã 心tâm 自tự 有hữu 佛Phật 。 自tự 佛Phật 是thị 真chân 佛Phật 。

自tự 若nhược 無vô 佛Phật 心tâm 。 向hướng 何hà 處xứ 求cầu 佛Phật 。

大đại 師sư 言ngôn 。

汝nhữ 等đẳng 門môn 人nhân 好hảo/hiếu 住trụ 。 吾ngô 留lưu 一nhất 頌tụng 。 名danh 〈# 自tự 性tánh 見kiến 真chân 佛Phật 解giải 脫thoát 頌tụng 〉# 。 後hậu 代đại 迷mê 人nhân 。 聞văn 此thử 頌tụng 意ý 。 即tức 見kiến 自tự 心tâm 自tự 性tánh 真chân 佛Phật 。 與dữ 汝nhữ 此thử 頌tụng 。 吾ngô 共cộng 汝nhữ 別biệt 。

頌tụng 曰viết 。

真Chân 如Như 淨tịnh 性tánh 是thị 真chân 佛Phật 。 邪tà 見kiến 三tam 毒độc 是thị 真chân 魔ma 。

邪tà 見kiến 之chi 人nhân 魔ma 在tại 舍xá 。 正chánh 見kiến 之chi 人nhân 佛Phật 在tại 堂đường 。

性tánh 中trung 邪tà 見kiến 三tam 毒độc 生sanh 。 即tức 是thị 魔ma 王vương 來lai 住trú 舍xá 。

正chánh 見kiến 忽hốt 除trừ 三tam 毒độc 心tâm 。 魔ma 變biến 成thành 佛Phật 真chân 無vô 假giả 。

化hóa 身thân 報báo 身thân 及cập 法Pháp 身thân 。 三Tam 身Thân 原nguyên 本bổn 是thị 一nhất 身thân 。

若nhược 向hướng 性tánh 中trung 覓mịch 自tự 見kiến 。 即tức 是thị 成thành 佛Phật 菩Bồ 提Đề 因nhân 。

本bổn 從tùng 化hóa 身thân 生sanh 淨tịnh 性tánh 。 淨tịnh 性tánh 常thường 在tại 化hóa 身thân 中trung 。

性tánh 使sử 化hóa 身thân 行hành 正Chánh 道Đạo 。 當đương 來lai 圓viên 滿mãn 真chân 無vô 窮cùng 。

婬dâm 性tánh 本bổn 是thị 淨tịnh 性tánh 因nhân 。 除trừ 婬dâm 即tức 無vô 淨tịnh 性tánh 身thân 。

性tánh 中trung 但đãn 自tự 離ly 五ngũ 欲dục 。 見kiến 性tánh 剎sát 那na 即tức 是thị 真chân 。

今kim 生sanh 若nhược 悟ngộ 頓đốn 教giáo 門môn 。 悟ngộ 即tức 眼nhãn 前tiền 見kiến 世Thế 尊Tôn 。

若nhược 欲dục 修tu 行hành 求cầu 覓mịch 佛Phật 。 不bất 知tri 何hà 處xứ 欲dục 覓mịch 真chân 。

若nhược 能năng 心tâm 中trung 自tự 有hữu 真chân 。 有hữu 真chân 即tức 是thị 成thành 佛Phật 因nhân 。

自tự 不bất 求cầu 真chân 外ngoại 覓mịch 佛Phật 。 去khứ 覓mịch 總tổng 是thị 大đại 癡si 人nhân 。

頓đốn 教giáo 法pháp 者giả 是thị 西tây 流lưu 。 救cứu 度độ 世thế 人nhân 須tu 自tự 修tu 。

今kim 報báo 世thế 間gian 學học 道Đạo 者giả 。 不bất 依y 此thử 見kiến 大đại 悠du 悠du 。

大đại 師sư 說thuyết 偈kệ 已dĩ 了liễu 。 遂toại 告cáo 門môn 人nhân 曰viết 。

汝nhữ 等đẳng 好hảo 住trụ 。 今kim 共cộng 汝nhữ 別biệt 。 吾ngô 去khứ 以dĩ 後hậu 。 莫mạc 作tác 世thế 情tình 悲bi 泣khấp 。 而nhi 受thọ 人nhân 弔điếu 問vấn 錢tiền 帛bạch 。 著trước 孝hiếu 衣y 。 即tức 非phi 聖thánh 法pháp 。 非phi 我ngã 弟đệ 子tử 。 如như 吾ngô 在tại 日nhật 一nhất 種chủng 。 一nhất 時thời 端đoan 坐tọa 。 但đãn 無vô 動động 無vô 靜tĩnh 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 無vô 是thị 無vô 非phi 。 無vô 住trụ 。 坦thản 然nhiên 寂tịch 靜tĩnh 。 即tức 是thị 大Đại 道Đạo 。 吾ngô 去khứ 以dĩ 後hậu 。 但đãn 依y 法Pháp 修tu 行hành 。 共cộng 吾ngô 在tại 日nhật 一nhất 種chủng 。 吾ngô 若nhược 在tại 世thế 。 汝nhữ 違vi 教giáo 法pháp 。 吾ngô 住trụ 無vô 益ích 。

大đại 師sư 云vân 此thử 語ngữ 已dĩ 。 夜dạ 至chí 三tam 更cánh 。 奄yểm 然nhiên 遷thiên 化hóa 。 大đại 師sư 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 六lục 。

大đại 師sư 滅diệt 度độ 之chi 日nhật 。 寺tự 內nội 異dị 香hương 氛phân 氳uân 。 經kinh 數sổ 日nhật 不bất 散tán 。 山sơn 崩băng 地địa 動động 。 林lâm 木mộc 變biến 白bạch 。 日nhật 月nguyệt 無vô 光quang 。 風phong 雲vân 失thất 色sắc 。 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 滅diệt 度độ 。 至chí 十thập 一nhất 月nguyệt 迎nghênh 和hòa 尚thượng 神thần 座tòa 於ư 漕# 溪khê 山sơn 。 葬táng 在tại 龍long 龕khám 之chi 內nội 。 白bạch 光quang 出xuất 現hiện 。 直trực 上thượng 衝xung 天thiên 。 三tam 日nhật 始thỉ 散tán 。 韶thiều 州châu 刺thứ 史sử 韋vi 據cứ 立lập 碑bi 。 至chí 今kim 供cúng 養dường 。

此thử 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 法Pháp 海Hải 上Thượng 座Tọa 集tập 。 上thượng 座tòa 無vô 常thường 。 付phó 同đồng 學học 道Đạo 際tế 。 道đạo 際tế 無vô 常thường 。 付phó 門môn 人nhân 悟ngộ 真chân 。 悟ngộ 真chân 在tại 嶺lĩnh 南nam 漕# 溪khê 山sơn 法pháp 興hưng 寺tự 。 現hiện 今kim 傳truyền 授thọ 此thử 法pháp 。

如như 付phó 此thử 法pháp 。 須tu 得đắc 上thượng 根căn 智trí 。 深thâm 信tín 佛Phật 法Pháp 。 立lập 於ư 大đại 悲bi 。 持trì 此thử 經Kinh 。 以dĩ 為vi 稟bẩm 承thừa 。 於ư 今kim 不bất 絕tuyệt 。

和hòa 尚thượng 本bổn 是thị 韶thiều 州châu 曲khúc 江giang 縣huyện 人nhân 也dã 。 如Như 來Lai 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 法pháp 教giáo 流lưu 東đông 土thổ/độ 。 共cộng 傳truyền 無vô 住trụ 心tâm 。 即tức 我ngã 心tâm 無vô 住trụ 。 此thử 真chân 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 真chân 實thật 亦diệc 譬thí 喻dụ 。 唯duy 教giáo 大đại 智trí 人nhân 。 無vô 住trụ 是thị 旨chỉ 依y 。 凡phàm 發phát 誓thệ 修tu 行hành 。 修tu 行hành 遭tao 難nạn/nan 不bất 退thoái 。 遇ngộ 苦khổ 能năng 忍nhẫn 。 福phước 德đức 深thâm 厚hậu 。 方phương 授thọ 此thử 法pháp 。 如như 根căn 性tánh 不bất 堪kham 。 裁tài 量lượng 不bất 得đắc 。 雖tuy 求cầu 此thử 法pháp 。 建kiến 立lập 不bất 得đắc 者giả 。 不bất 得đắc 妄vọng 付phó 《# 壇đàn 經kinh 》# 。 告cáo 諸chư 同đồng 道đạo 者giả 。 令linh 知tri 密mật 意ý 。

南Nam 宗Tông 頓Đốn 教Giáo 最Tối 上Thượng 大Đại 乘Thừa 。 壇Đàn 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

大Đại 乘Thừa 志chí 三tam 十thập 。 大đại 聖thánh 志chí 四tứ 十thập 。 大đại 通thông 志chí 五ngũ 十thập 。

大đại 寶bảo 志chí 六lục 十thập 。 大đại 法pháp 志chí 七thất 十thập 。 大đại 德đức 志chí 八bát 十thập 。

清thanh 之chi 藏tạng 志chí 三tam 十thập 。 清thanh 持trì 藏tạng 志chí 四tứ 十thập 。 清thanh 寶bảo 藏tạng 志chí 五ngũ 十thập 。 清thanh 蓮liên 藏tạng 志chí 六lục 十thập 。 清thanh 海hải 藏tạng 志chí 七thất 十thập 。

大đại 法Pháp 藏tạng 志chí 八bát 十thập 。 此thử 是thị 菩Bồ 薩Tát 法Pháp 號hiệu 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Sắc Tu Bách Trượng Thanh Quy – Quyển 5

勅Sắc 修Tu 百Bách 丈Trượng 清Thanh 規Quy Quyển 5 元Nguyên 德Đức 煇Huy 重Trọng 編Biên 勅Sắc 修Tu 百Bách 丈Trượng 清Thanh 規Quy 卷quyển 第đệ 五ngũ 大đại 智trí 壽thọ 聖thánh 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 臣thần 僧Tăng 德đức 煇huy 奉phụng 。 勅sắc 重trọng/trùng 編biên 。 大đại 龍long 翔tường 集tập 慶khánh...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Niệm Phật Tam Muội Bảo Vương Luận – Quyển 3

念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 寶Bảo 王Vương 論Luận Quyển 3 唐Đường 飛Phi 錫Tích 撰Soạn 念Niệm 佛Phật 三Tam 昧Muội 。 寶Bảo 王Vương 論Luận 卷quyển 下hạ 唐đường 。 紫tử 閣các 山sơn 草thảo 堂đường 寺tự 沙Sa 門Môn 飛phi 錫tích 撰soạn 。 念niệm 過quá 去khứ 佛Phật 因nhân 果quả 相tương/tướng 同đồng...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Ma Ha Tăng Kỳ Luật – Quyển 8

摩Ma 訶Ha 僧Tăng 祇Kỳ 律Luật Quyển 8 東Đông 晉Tấn 佛Phật 陀Đà 跋Bạt 陀Đà 羅La 共Cộng 法Pháp 顯Hiển 譯Dịch 摩Ma 訶Ha 僧Tăng 祇Kỳ 律Luật 卷quyển 第đệ 八bát 東đông 晉tấn 天Thiên 竺Trúc 三tam 藏tạng 佛Phật 陀Đà 跋bạt 陀đà 羅la 共cộng 法pháp 顯hiển 譯dịch 明minh 三tam 十thập 尼ni...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Vạn Tùng Lão Nhân Bình Xướng Thiên Đồng Giác Hòa Thượng Tụng Cổ Tùng Dung Am Lục – Quyển 1

萬Vạn 松Tùng 老Lão 人Nhân 評Bình 唱Xướng 天Thiên 童Đồng 覺Giác 和Hòa 尚Thượng 頌Tụng 古Cổ 從Tùng 容Dung 庵Am 錄Lục Quyển 1 宋Tống 正Chánh 覺Giác 頌Tụng 古Cổ 元Nguyên 行Hành 秀Tú 評Bình 唱Xướng 從tùng 容dung 錄lục 重trọng/trùng 刻khắc 四tứ 家gia 語ngữ 錄lục 序tự 自tự 佛Phật 祖tổ 拈niêm 花hoa 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Chu Định Chúng Kinh Mục Lục – Quyển 0007

大Đại 周Chu 刊 定Định 眾Chúng 經Kinh 目Mục 錄Lục Quyển 0007 唐Đường 明Minh 佺 等Đẳng 撰Soạn 大Đại 周Chu 刊# 定Định 眾Chúng 經Kinh 目Mục 錄Lục 卷quyển 第đệ 七thất 大đại 唐đường 天thiên 后hậu 勅sắc 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 沙Sa 門Môn 明minh 佺# 等đẳng 撰soạn 小Tiểu 乘Thừa 單Đơn 譯Dịch...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Phật Tổ Lịch Đại Thông Tái – Quyển 0022

佛Phật 祖Tổ 歷Lịch 代Đại 通Thông 載Tái Quyển 0022 元Nguyên 念Niệm 常Thường 集Tập 佛Phật 祖tổ 歷lịch 代đại 通thông 載tái 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 二nhị 嘉gia 興hưng 路lộ 大đại 中trung 祥tường 符phù 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 華hoa 亭đình 念niệm 常thường 集tập 周chu 文văn 王vương 時thời 為vi...