Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

南Nam 山Sơn 祖Tổ 師Sư 禮Lễ 讚Tán 文Văn

宋Tống 允Duẫn 堪Kham 述Thuật

南nam 山sơn 祖tổ 師sư 禮lễ 讚tán 文văn

天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 釋thích 。 允duẫn 堪kham 。 述thuật 。

稽khể 首thủ 南nam 山sơn 教giáo 主chủ 西tây 明minh 律luật 師sư 。 智trí 廓khuếch 難nan 量lương 。 位vị 高cao 莫mạc 測trắc 。 外ngoại 示thị 聲Thanh 聞Văn 奇kỳ 相tương/tướng 。 內nội 冥minh 菩Bồ 薩Tát 圓viên 修tu 。 洋dương 洋dương 馳trì 譽dự 於ư 五ngũ 天thiên 。 藹ái 藹ái 流lưu 芳phương 於ư 千thiên 古cổ 。 早tảo 自tự 發phát 揮huy 祕bí 藏tạng 。 撰soạn 述thuật 彝# 章chương 。 英anh 辭từ 而nhi 間gian 綴chuế 珠châu 瓊# 光quang 逾du 眾chúng 寶bảo 。 奧áo 義nghĩa 而nhi 濬# 開khai 川xuyên 瀆độc 量lượng 等đẳng 沖# 溟minh 。 決quyết 通thông 四tứ 分phần/phân 雄hùng 詮thuyên 。 親thân 感cảm 諸chư 天thiên 顯hiển 證chứng 。 尋tầm 以dĩ 清thanh 機cơ 化hóa 滿mãn 。 遽cự 遷thiên 壇đàn 谷cốc 室thất 中trung 。 玅# 利lợi 功công 圓viên 。 遂toại 託thác 率suất 陀đà 宮cung 內nội 。 我ngã 恨hận 生sanh 當đương 澆kiêu 季quý 。 不bất 遇ngộ 真chân 慈từ 濫lạm 傳truyền 三tam 行hành 。 微vi 言ngôn 寧ninh 賾trách 五ngũ 篇thiên 深thâm 旨chỉ 。 望vọng 座tòa 蓮liên 而nhi 既ký 遠viễn 。 難nạn/nan 親thân 師sư 子tử 之chi 音âm 。 思tư 法pháp 乳nhũ 以dĩ 空không 頻tần 。 但đãn 守thủ 嬰anh 兒nhi 之chi 困khốn 。 今kim 則tắc 應ưng 鍾chung 俄nga 屆giới 。 諱húy 日nhật 斯tư 臨lâm 。 座tòa 列liệt 香hương 華hoa 。 槃bàn 盈doanh 蘋# 藻tảo 。 庶thứ 同đồng 禴# 祭tế 。 式thức 表biểu 爾nhĩ 思tư 。 仰ngưỡng 追truy 罔võng 極cực 之chi 恩ân 。 少thiểu 薦tiến 非phi 馨hinh 之chi 禮lễ 。 遠viễn 希hy 慈từ 眼nhãn 。 俯phủ 察sát 虔kiền 心tâm 。 彈đàn 指chỉ 而nhi 來lai 降giáng/hàng 道Đạo 場Tràng 。 神thần 功công 靡mĩ 忒thất 。 舉cử 足túc 而nhi 不bất 離ly 寶bảo 所sở 。 玅# 用dụng 。 輙triếp 露lộ 精tinh 誠thành 。 願nguyện 垂thùy 昭chiêu 鑒giám 。

-# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 南nam 山sơn 教giáo 主chủ 澄trừng 照chiếu 大đại 師sư 。

惟duy 願nguyện 降giáng/hàng 臨lâm 道Đạo 場Tràng 。 受thọ 我ngã 供cúng 養dường 。

皓hạo 月nguyệt 麗lệ 空không 則tắc 眾chúng 星tinh 隱ẩn 耀diệu 。 聖thánh 師sư 出xuất 世thế 則tắc 羣quần 智trí 絕tuyệt 言ngôn 。 繼kế 揚dương 象tượng 扇thiên/phiến 之chi 風phong 。 宏hoành 著trước 虬cầu 文văn 之chi 訓huấn 。 皇hoàng 王vương 拜bái 首thủ 。 天thiên 人nhân 翊dực 靈linh 。 實thật 波ba 離ly 儔trù 。 荷hà 如Như 來Lai 任nhậm 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 隋tùy 文văn 治trị 世thế 京kinh 華hoa 降giáng/hàng 誕đản 時thời 身thân 南nam 山sơn 尊tôn 者giả 。 (# 下hạ 皆giai 倣# 此thử 。 後hậu 和hòa 同đồng 前tiền )# 。

神thần 州châu 一nhất 類loại 機cơ 緣duyên 熟thục 。 大Đại 士Sĩ 分phân 身thân 感cảm 赴phó 來lai 。

月nguyệt 應ưng 澄trừng 瀾lan 信tín 不bất 差sai 。 谷cốc 酬thù 清thanh 響hưởng 曾tằng 無vô 失thất 。

竺trúc 賢hiền 指chỉ 出xuất 真chân 僧Tăng 迹tích 。 姚diêu 氏thị 忻hãn 懷hoài 聖thánh 者giả 蹤tung 。

誕đản 慶khánh 佳giai 辰thần 與dữ 佛Phật 同đồng 。 應ưng 知tri 識thức 作tác 空không 王vương 使sử 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 日nhật 嚴nghiêm 精tinh 舍xá 棄khí 家gia 入nhập 道đạo 時thời 身thân 。

跡tích 寄ký 搢# 紳# 為vi 令linh 子tử 。 操thao 懷hoài 松tùng 栢# 異dị 常thường 童đồng 。

弱nhược 齡linh 搖dao 筆bút 著trước 高cao 文văn 。 綠lục 髮phát 辭từ 家gia 厭yếm 浮phù 世thế 。

內nội 典điển 閱duyệt 窮cùng 千thiên 日nhật 內nội 。 玅# 經kinh 誦tụng 徹triệt 兩lưỡng 旬tuần 中trung 。

仰ngưỡng 茲tư 勇dũng 銳duệ 早tảo 超siêu 羣quần 。 豈khởi 獨độc 當đương 年niên 推thôi 義nghĩa 少thiểu 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 靈linh 壇đàn 求cầu 戒giới 預dự 祈kỳ 冥minh 感cảm 時thời 身thân 。

尸thi 羅la 欲dục 受thọ 彰chương 靈linh 感cảm 。 舍xá 利lợi 先tiên 求cầu 降giáng/hàng 寶bảo 函hàm 。

確xác 爾nhĩ 將tương 圓viên 七thất 晝trú 期kỳ 。 鏗khanh 然nhiên 俄nga 向hướng 遙diêu 空không 墜trụy 。

金kim 莖hành 滴tích 露lộ 清thanh 難nạn/nan 比tỉ 。 銀ngân 漢hán 流lưu 星tinh 勢thế 可khả 同đồng 。

吳ngô 地địa 于vu 今kim 尚thượng 有hữu 緣duyên 。 塔tháp 婆bà 夜dạ 夜dạ 祥tường 光quang 起khởi 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 京kinh 畿# 請thỉnh 業nghiệp 聽thính 尋tầm 律luật 藏tạng 時thời 身thân 。

佛Phật 法Pháp 于vu 時thời 嗟ta 壅ủng 塞tắc 。 律luật 筵diên 無vô 處xứ 可khả 依y 承thừa 。

艱gian 辛tân 得đắc 造tạo 首thủ 師sư 門môn 。 研nghiên 考khảo 便tiện 通thông 金kim 口khẩu 義nghĩa 。

鈿điền 軸trục 曉hiểu 開khai 雲vân 閣các 靜tĩnh 。 紗# 燈đăng 夜dạ 映ánh 竹trúc 堂đường 深thâm 。

毗Tỳ 尼Ni 殘tàn 缺khuyết 自tự 茲tư 明minh 。 猶do 歎thán 未vị 能năng 心tâm 盡tận 證chứng 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 紵# 麻ma 蘭lan 若nhã 操thao 觚cô 撰soạn 鈔sao 時thời 身thân 。

跡tích 隱ẩn 終chung 南nam 當đương 絕tuyệt 頂đảnh 。 雲vân 深thâm 蘭lan 若nhã 寂tịch 無vô 人nhân 。

會hội 通thông 羣quần 部bộ 補bổ 今kim 宗tông 。 搜sưu 駮# 諸chư 師sư 成thành 了liễu 義nghĩa 。

三tam 行hành 旨chỉ 清thanh 秋thu 月nguyệt 皎hiệu 。 十thập 門môn 辭từ 爛lạn 曉hiểu 霞hà 明minh 。

反phản 光quang 九cửu 代đại 信tín 難nạn/nan 如như 。 後hậu 世thế 素tố 師sư 空không 擬nghĩ 議nghị 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 九cửu 旬tuần 精tinh 進tấn 行hành 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 時thời 身thân 。

般bát 舟chu 深thâm 定định 功công 推thôi 大đại 。 菩Bồ 薩Tát 真chân 機cơ 力lực 可khả 修tu 。

萬vạn 境cảnh 虗hư 融dung 泯mẫn 外ngoại 緣duyên 。 一nhất 心tâm 圓viên 證chứng 妄vọng 餘dư 念niệm 。

香hương 飄phiêu 雲vân 室thất 迎nghênh 秋thu 令linh 。 聲thanh 遞đệ 林lâm 風phong 入nhập 夜dạ 清thanh 。

三tam 昧muội 成thành 時thời 秖kỳ 自tự 知tri 。 十thập 方phương 佛Phật 在tại 空không 中trung 立lập 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 西tây 明minh 行hành 道Đạo 天thiên 神thần 捧phủng 足túc 時thời 身thân 。

寂tịch 寂tịch 花hoa 宮cung 當đương 夜dạ 午ngọ 。 寥liêu 寥liêu 月nguyệt 殿điện 尚thượng 經kinh 行hành 。

心tâm 緣duyên 真chân 境cảnh 頓đốn 忘vong 勞lao 。 足túc 趺phu 空không 堦# 寧ninh 有hữu 害hại 。

捷tiệp 疾tật 現hiện 身thân 親thân 捧phủng 接tiếp 。 那na 吒tra 受thọ 勅sắc 暗ám 相tướng 隨tùy 。

佛Phật 牙nha 從tùng 此thử 獻hiến 師sư 來lai 。 沒một 付phó 文văn 綱cương 今kim 在tại 世thế 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 龍long 天thiên 依y 奉phụng 講giảng 楞lăng 伽già 授thọ 戒giới 時thời 身thân 。

師sư 居cư 物vật 表biểu 閑nhàn 揮huy 麈# 。 龍long 化hóa 人nhân 形hình 來lai 聽thính 經Kinh 。

法pháp 語ngữ 頻tần 揚dương 吼hống 石thạch 音âm 。 戒giới 身thân 密mật 授thọ 浮phù 囊nang 意ý 。

南nam 天thiên 毗tỳ 勒lặc 供cung 甘cam 露lộ 。 西tây 竺trúc 那na 提đề 請thỉnh 象tượng 胥# 。

如như 斯tư 解giải 行hành 世thế 稀# 逢phùng 。 幽u 顯hiển 咸hàm 思tư 歸quy 盛thịnh 德đức 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 京kinh 南nam 澧# 福phước 築trúc 壇đàn 應ưng 法pháp 時thời 身thân 。

里lý 稱xưng 遵tuân 善thiện 當đương 靈linh 壤nhưỡng 。 鄉hương 曰viết 清thanh 官quan 是thị 淨tịnh 墟khư 。

遂toại 築trúc 靈linh 壇đàn 向hướng 紺cám 園viên 。 仰ngưỡng 模mô 良lương 制chế 資tư 先tiên 聖thánh 。

明minh 明minh 珠châu 釜phủ 連liên 高cao 頂đảnh 。 粲sán 粲sán 星tinh 神thần 布bố 兩lưỡng 層tằng 。

重trọng 受thọ 雲vân 奔bôn 來lai 四tứ 方phương 。 功công 成thành 因nhân 感cảm 賓tân 頭đầu 禮lễ 。

一nhất 心tâm 頂đảnh 禮lễ 。 功công 成thành 示thị 寂tịch 往vãng 生sanh 兜Đâu 率Suất 時thời 身thân 。

棘cức 林lâm 香hương 好hảo/hiếu 從tùng 天thiên 獻hiến 。 覩đổ 史sử 宮cung 奇kỳ 待đãi 聖thánh 來lai 。

補bổ 處xứ 爰viên 親thân 慈Từ 氏Thị 尊tôn 。 下hạ 生sanh 將tương 紹thiệu 波ba 離ly 任nhậm 。

煥hoán 爛lạn 幡phan 幢tràng 搖dao 彩thải 日nhật 。 清thanh 泠# 歌ca 唄bối 響hưởng 層tằng 宵tiêu 。

斂liểm 容dung 端đoan 坐tọa 寂tịch 無vô 聲thanh 。 荷hà 法pháp 千thiên 徒đồ 流lưu 血huyết 淚lệ 。

至chí 心tâm 懺sám 悔hối

我ngã 及cập 十thập 方phương 。 法Pháp 界Giới 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 無vô 明minh 風phong 鼓cổ 心tâm 源nguyên 。 妄vọng 識thức 波ba 騰đằng 性tánh 海hải 。 遂toại 成thành 起khởi 滅diệt 。 乃nãi 受thọ 漂phiêu 淪luân 。 四tứ 生sanh 流lưu 轉chuyển 無vô 窮cùng 。 眾chúng 苦khổ 嬰anh 纏triền 莫mạc 盡tận 。 不bất 聞văn 正Chánh 法Pháp 。 何hà 殊thù 三tam 億ức 之chi 徒đồ 。 或hoặc 染nhiễm 邪tà 風phong 。 豈khởi 異dị 六lục 師sư 之chi 黨đảng 。 永vĩnh 招chiêu 幽u 暗ám 。 長trường/trưởng 處xứ 愚ngu 蒙mông 。 塵trần 境cảnh 攀phàn 緣duyên 若nhược 癡si 猿viên 之chi 得đắc 樹thụ 。 慾dục 情tình 競cạnh 騖# 猶do 逸dật 象tượng 之chi 無vô 鈎câu 。 縱túng/tung 遇ngộ 良lương 師sư 。 詎cự 懷hoài 深thâm 信tín 。 致trí 使sử 衣y 珠châu 空không 繫hệ 都đô 忘vong 知tri 覺giác 之chi 心tâm 。 宅trạch 寶bảo 徒đồ 盈doanh 寧ninh 濟tế 困khốn 窮cùng 之chi 厄ách 。 何hà 緣duyên 今kim 日nhật 。 偶ngẫu 得đắc 出xuất 家gia 。 披phi 水thủy 田điền 衣y 。 納nạp 塵trần 沙sa 戒giới 。 值trị 能năng 仁nhân 遺di 訓huấn 。 遇ngộ 終chung 南nam 寶bảo 章chương 。 不bất 思tư 義nghĩa 路lộ 全toàn 迷mê 。 未vị 通thông 幽u 邃thúy 疑nghi 冰băng 。 正chánh 結kết 罔võng 構# 淵uyên 深thâm 。 反phản 繄# 測trắc 海hải 之chi 知tri 。 妄vọng 恃thị 挈# 瓶bình 之chi 智trí 。 輕khinh 陵lăng 先tiên 覺giác 。 排bài 斥xích 真chân 乘thừa 。 將tương 實thật 教giáo 為vi 憑bằng 虗hư 。 以dĩ 權quyền 宗tông 為vi 戲hí 論luận 。 慢mạn 幢tràng 高cao 竪thụ 。 愛ái 網võng 宏hoành 張trương 。 居cư 屏bính 為vi 非phi 。 肯khẳng 畏úy 幽u 靈linh 而nhi 掃tảo 跡tích 。 逢phùng 人nhân 斂liểm 相tương/tướng 。 苟cẩu 求cầu 邪tà 利lợi 以dĩ 資tư 身thân 。 不bất 義nghĩa 常thường 行hành 。 無vô 慚tàm 永vĩnh 坐tọa 。 諒# 作tác 福phước 田điền 荊kinh 棘cức 。 信tín 為vi 佛Phật 日nhật 煙yên 雲vân 。 三tam 乘thừa 觀quán 慧tuệ 闕khuyết 修tu 。 十thập 聚tụ 罪tội 愆khiên 深thâm 隱ẩn 。 如như 斯tư 釁hấn 戾lệ 量lượng 等đẳng 虗hư 空không 。 對đối 萬vạn 德đức 以dĩ 披phi 陳trần 。 向hướng 四tứ 依y 而nhi 發phát 露lộ 。 誓thệ 除trừ 後hậu 犯phạm 。 永vĩnh 絕tuyệt 前tiền 非phi 。 普phổ 承thừa 智trí 慧tuệ 之chi 光quang 。 頓đốn 釋thích 雪tuyết 霜sương 之chi 非phi 。

懺sám 悔hối 已dĩ 。 至chí 心tâm 歸quy 命mạng 頂đảnh 禮lễ 。 (# 下hạ 皆giai 倣# 此thử )# 。

至chí 心tâm 勸khuyến 請thỉnh

能năng 仁nhân 制chế 略lược 為vi 初sơ 訓huấn 。 身thân 子tử 虔kiền 誠thành 乞khất 廣quảng 談đàm 。

我ngã 今kim 徧biến 請thỉnh 聖thánh 賢hiền 師sư 。 先tiên 向hướng 剎sát 塵trần 揚dương 律luật 藏tạng 。

至chí 心tâm 隨tùy 喜hỷ

初sơ 發phát 道Đạo 心tâm 諸chư 佛Phật 子tử 。 終chung 登đăng 玅# 果quả 大đại 慈từ 尊tôn 。

所sở 有hữu 熏huân 修tu 出xuất 世thế 緣duyên 。 我ngã 今kim 一nhất 一nhất 皆giai 隨tùy 喜hỷ 。

至chí 心tâm 迴hồi 向hướng

戒giới 定định 慧tuệ 中trung 曾tằng 習tập 行hành 。 聞văn 思tư 修tu 內nội 或hoặc 生sanh 因nhân 。

迴hồi 向hướng 真Chân 如Như 法Pháp 界Giới 中trung 。 普phổ 滋tư 羣quần 有hữu 霑triêm 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 。

至chí 心tâm 發phát 願nguyện

鵝nga 珠châu 誓thệ 共cộng 行hành 慈từ 利lợi 。 草thảo 繫hệ 期kỳ 同đồng 護hộ 戒giới 根căn 。

遮già 性tánh 無vô 邊biên 誓thệ 等đẳng 持trì 。 常thường 遊du 佛Phật 道Đạo 開khai 禪thiền 智trí 。

右hữu 真chân 悟ngộ 律luật 師sư 第đệ 一nhất 章chương 云vân 丹đan 徒đồ 降giáng/hàng 誕đản 者giả 。 按án 行hành 狀trạng 云vân 。 大đại 師sư 在tại 京kinh 華hoa 生sanh 長trưởng 。 即tức 京kinh 兆triệu 府phủ 。 而nhi 云vân 長trường/trưởng 城thành 丹đan 徒đồ 。 葢# 指chỉ 祖tổ 宗tông 所sở 出xuất 。 非phi 生sanh 處xứ 也dã 。 第đệ 八bát 章chương 按án 禮lễ 記ký 辨biện 四tứ 方phương 語ngữ 。 各các 有hữu 其kỳ 職chức 。 東đông 方phương 曰viết 寄ký 。 南nam 方phương 曰viết 象tượng 。 西tây 方phương 曰viết 狄địch 鞮đê (# 音âm 蹄đề )# 。 北bắc 方phương 曰viết 譯dịch 。 周chu 禮lễ 謂vị 象tượng 胥# 乃nãi 通thông 四tứ 方phương 之chi 言ngôn 。 胥# 字tự 上thượng 聲thanh 呼hô 之chi 。 今kim 作tác 平bình 聲thanh 。 誤ngộ 矣hĩ 。 若nhược 作tác 上thượng 聲thanh 則tắc 音âm 律luật 不bất 便tiện 。 今kim 對đối 西tây 竺trúc 。 宜nghi 云vân 狄địch 鞮đê 。 且thả 仍nhưng 舊cựu 貫quán 。 學học 者giả 不bất 可khả 不bất 知tri 。

南nam 山sơn 祖tổ 師sư 禮lễ 讚tán 文văn (# 畢tất )#

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.