Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

魅女 ( 魅mị 女nữ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)阿毘舍之法,咒面貌端正之童男童女,令邪鬼妖魅附之,以使所附之鬼魅言吉凶,或使述其希望。童男雖亦通用,而多用童女,故書魅女。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 阿a 毘tỳ 舍xá 之chi 法pháp , 咒chú 面diện 貌mạo 端đoan 正chánh 。 之chi 童đồng 男nam 童đồng 女nữ 。 令linh 邪tà 鬼quỷ 妖yêu 魅mị 附phụ 之chi , 以dĩ 使sử 所sở 附phụ 之chi 鬼quỷ 魅mị 言ngôn 吉cát 凶hung , 或hoặc 使sử 述thuật 其kỳ 希hy 望vọng 。 童đồng 男nam 雖tuy 亦diệc 通thông 用dụng , 而nhi 多đa 用dụng 童đồng 女nữ , 故cố 書thư 魅mị 女nữ 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.