Mệnh căn

Mệnh căn

Từ điển Đạo Uyển


命根; C: mìnggēn; J: myōkon; S: jīvita-indriya. Một trong 14 pháp Tâm bất tương ưng hành trong Câu xá luận (倶舎論); một trong 24 pháp Tâm bất tương ưng hành theo Duy thức tông. Tiềm lực mệnh sống của đời người trong một khoảng thời gian nhất định, nơi mà A-lại-da thức, – như là kết quả ảnh hưởng phổ quát của nghiệp lực – có năng lực tồn tại trong 50 đến 70 năm. Lực tiềm tàng nầy được duy trì trong danh ngôn chủng tử của A-lại-da thức.

Related posts

error: