Mãn nguyện

Mãn nguyện

Mãn nguyện

Từ điển Đạo Uyển


滿願; C: mănyuàn; J: mangan; 1. Mãn nguyện, nguyện vọng thành tựu; 2. Hán dịch tên của Phú-lưu-na (富留那, pūrṇa) từ tiếng Phạn. Phú-lâu-na.

error: