律Luật 苑Uyển 事Sự 規Quy
Quyển 0008
元Nguyên 省Tỉnh 悟Ngộ 編Biên 述Thuật 嗣Tự 良Lương 參Tham 訂

律Luật 苑Uyển 事Sự 規Quy 卷quyển 第đệ 八bát

四tứ 明minh 演diễn 忠trung 律luật 寺tự 住trụ 持trì 嗣tự 祖tổ 比Bỉ 丘Khâu 省tỉnh 悟ngộ 編biên 述thuật

鹹hàm 。 住trụ 持trì 。

毗Tỳ 尼Ni 戒giới 藏tạng 佛Phật 法Pháp 壽thọ 命mạng 諸chư 祖tổ 傳truyền 持trì 延diên 洪hồng 教giáo 觀quán 軌quỹ 範phạm 三tam 界giới 拯chửng 拔bạt 四tứ 生sanh 明minh 出xuất 世thế 事sự 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 解giải 行hành 兼kiêm 濟tế 名danh 實thật 相tướng 當đương 如như 說thuyết 而nhi 行hành 。 師sư 承thừa 有hữu 據cứ 開khai 發phát 上thượng 根căn 提đề 誘dụ 中trung 上thượng 成thành 就tựu 勝thắng 緣duyên 權quyền 衡hành 縱túng/tung 奪đoạt 致trí 若nhược 行hành 道Đạo 說thuyết 法Pháp 之chi 暇hạ 勾# 稽khể 錢tiền 糓cốc 簿bộ 書thư 豐phong 儉kiệm 隨tùy 宜nghi 供cung 眾chúng 修tu 造tạo 雖tuy 曰viết 世thế 間gian 餘dư 事sự 古cổ 今kim 亦diệc 號hiệu 難nạn/nan 濟tế 苟cẩu 能năng 兼kiêm 濟tế 斯tư 謂vị 全toàn 才tài 不bất 及cập 此thử 者giả 竭kiệt 力lực 運vận 謀mưu 修tu 造tạo 盡tận 心tâm 供cung 眾chúng 安an 僧Tăng 列liệt 財tài 住trụ 賢hiền 庶thứ 毋vô 曠khoáng 役dịch 斯tư 謂vị 三tam 等đẳng 住trụ 持trì 良lương 非phi 細tế 事sự 焚phần 修tu 祈kỳ 禱đảo 貴quý 在tại 專chuyên 誠thành 臨lâm 眾chúng 閑nhàn 居cư 無vô 幔màn 易dị 叢tùng 林lâm 之chi 設thiết 先tiên 病bệnh 為vi 先tiên 照chiếu 拂phất 矜căng 怜# 猶do 須tu 介giới 念niệm 方phương 來lai 高cao 士sĩ 加gia 禮lễ 送tống 迎nghênh 率suất 身thân 以dĩ 先tiên 無vô 事sự 不bất 辨biện 如như 禪thiền 宗tông 密mật 菴am 尚thượng 且thả 披phi 衣y 夜dạ 臥ngọa 代đại 先tiên 師sư 持trì 戒giới 克khắc 振chấn 家gia 聲thanh 此thử 乃nãi 千thiên 故cố 典điển 刑hình 佛Phật 法Pháp 重trọng/trùng 任nhậm 也dã 。

河hà 。 前tiền 堂đường 。

表biểu 卛# 叢tùng 林lâm 人nhân 天thiên 眼nhãn 目mục 分phần/phân 座tòa 說thuyết 法Pháp 開khai 鑿tạc 後hậu 昆côn 喫khiết 粥chúc 飰phạn 赴phó 茶trà 湯thang [(厂@((既-旡)-日+口))*頁]# 後hậu 瞻chiêm 前tiền 訓huấn 兄huynh 弟đệ 行hành 典điển 刑hình 中trung 規quy 合hợp 矩củ 開khai 講giảng 提đề 誨hối 悉tất 有hữu 條điều 章chương 粥chúc 飰phạn 精tinh 粗thô 分phân 付phó 執chấp 事sự 亡vong 僧Tăng 後hậu 事sự 撿kiểm 察sát 主chủ 行hành 赴phó 眾chúng 稍sảo 違vi 傳truyền 語ngữ 同đồng 室thất 習tập 讀đọc 有hữu 失thất 委ủy 曲khúc 開khai 示thị 繩thằng 繩thằng 百bách 世thế 豈khởi 細tế 事sự 哉tai 任nhậm 斯tư 職chức 者giả 可khả 不bất 嚴nghiêm 謹cẩn 也dã 耶da 。

淡đạm 。 後hậu 堂đường 。

位vị 居cư 後hậu 板bản 輔phụ 贊tán 宗tông 風phong 講giảng 說thuyết 軌quỹ 儀nghi 晚vãn 生sanh 標tiêu 格cách 行hành 叢tùng 林lâm 事sự 訓huấn 責trách 弟đệ 兄huynh 屬thuộc 在tại 前tiền 堂đường 如như 闕khuyết 前tiền 堂đường 住trụ 持trì 別biệt 日nhật 講giảng 後hậu 說thuyết 及cập 卻khước 轉chuyển 前tiền 板bản 會hội 眾chúng 茶trà 禮lễ 送tống 歸quy 前tiền 堂đường 寮liêu 既ký 揖ấp 前tiền 堂đường 開khai 講giảng 訓huấn 徒đồ 餘dư 事sự 一nhất 體thể (# 或hoặc 有hữu 律luật 寺tự 課khóa 佛Phật 誦tụng 經Kinh 是thị 首thủ 座tòa 舉cử 唱xướng 宜nghi 詳tường 緩hoãn 合hợp 節tiết 可khả 也dã )# 。

鱗lân 。 都đô 監giám 寺tự (# 今kim 都đô 寺tự 也dã )# 。

山sơn 門môn 重trọng/trùng 貴quý 在tại 得đắc 人nhân 幹cán 辨biện 公công 私tư 責trách 在tại 都đô 寺tự 朝triêu 夕tịch 勤cần 於ư 香hương 火hỏa 歲tuế 計kế 攷# 於ư 簿bộ 書thư 參tham 辭từ 官quan 員# 賀hạ 謝tạ 檀đàn 越việt 出xuất 納nạp 収thâu 支chi 準chuẩn 備bị 供cung 眾chúng 齋trai 粥chúc 常thường 運vận 勝thắng 心tâm 待đãi 物vật 不bất 可khả 輕khinh 易dị 行hành 僕bộc 有hữu 犯phạm 量lượng 過quá 行hành 移di 罪tội 無vô 重trọng/trùng 科khoa 誠thành 告cáo 听# 恕thứ 莊trang 庫khố 職chức 務vụ 擇trạch 舉cử 公công 心tâm 尊tôn 賢hiền 容dung 眾chúng 和hòa 氣khí 靄# 然nhiên 供cung 眾chúng 缺khuyết 乏phạp 竭kiệt 力lực 運vận 謀mưu 修tu 造tạo 事sự 務vụ 盡tận 心tâm 成thành 美mỹ 同đồng 事sự 才tài 德đức 推thôi 揚dương 行hành 止chỉ 涉thiệp 私tư 密mật 諭dụ 或hoặc 有hữu 大đại 過quá 累lũy/lụy/luy 及cập 山sơn 門môn 密mật 覆phú 住trụ 持trì 毋vô 聞văn 清thanh 眾chúng 方phương 便tiện 處xứ 置trí 萬vạn 不bất 失thất 一nhất 世thế 二nhị 時thời 撥bát 忙mang 赴phó 堂đường 他tha 營doanh 語ngữ 及cập 大đại 事sự 公công 私tư 纖tiêm 粟túc 分phân 別biệt 種chủng 種chủng 。 愛ái 護hộ 常thường 住trụ 異dị 日nhật 遇ngộ 緣duyên 即tức 眾chúng 人nhân 天thiên 模mô 範phạm 盛thịnh 大đại 光quang 明minh 未vị 可khả 量lượng 也dã 。

潛tiềm 。 懺sám 首thủ 。

鈔sao 云vân 結kết 成thành 罪tội 種chủng 理lý 須tu 懺sám 除trừ 則tắc 形hình 清thanh 心tâm 淨tịnh 應ưng 同đồng 僧Tăng 法pháp 故cố 薩tát 婆bà 多đa 云vân 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 疾tật 於ư 心tâm 者giả 不bất 可khả 以dĩ 暫tạm 惡ác 便tiện 永vĩnh 棄khí 之chi 故cố 須tu 懺sám 悔hối 今kim 欲dục 定định 其kỳ 綱cương 位vị 格cách 其kỳ 心tâm 境cảnh 使sử 是thị 非phi 鏡kính 其kỳ 耳nhĩ 目mục 得đắc 失thất 明minh 其kỳ 能năng 所sở 者giả 何hà 患hoạn 妄vọng 業nghiệp 不bất 除trừ 妄vọng 心tâm 無vô 託thác 矣hĩ 須tu 知tri 事sự 理lý 二nhị 懺sám 通thông 道đạo 含hàm 俗tục 罪tội 相tương/tướng 難nạn/nan 明minh 懺sám 首thủ 之chi 責trách 其kỳ 任nhậm 非phi 輕khinh 若nhược 也dã 務vụ 在tại 馳trì 名danh 所sở 職chức 何hà 事sự 也dã 耶da 。

羽vũ 。 維duy 那na 。

梵Phạn 語ngữ 維duy 那na 唐đường 言ngôn 悅duyệt 眾chúng 叢tùng 林lâm 典điển 則tắc 一nhất 一nhất 舉cử 行hành 職chức 列liệt 西tây 班ban 講giảng 通thông 小tiểu 部bộ 送tống 往vãng 迎nghênh 來lai 禮lễ 須tu 勤cần 重trọng 病bệnh 僧Tăng 將tương 息tức 令linh 得đắc 其kỳ 宜nghi 兄huynh 弟đệ 麤thô 心tâm 委ủy 曲khúc 調điều 護hộ 挂quải 搭# 歸quy 堂đường 撿kiểm 示thị 度độ 牒điệp 僧Tăng 堂đường 上thượng 簾# 打đả 扇thiên/phiến 閉bế 戶hộ 糊# 牕# 當đương 計kế 寒hàn 暖noãn 亡vong 僧Tăng 衣y 物vật 務vụ 要yếu 公công 明minh 習tập 讀đọc 拈niêm 鬮# 莫mạc 循tuần 私tư 曲khúc 白bạch 佛Phật 舉cử 經kinh 詳tường 緩hoãn 合hợp 節tiết 參tham 假giả 行hành 事sự 茶trà 禮lễ 莫mạc 缺khuyết 請thỉnh 益ích 說thuyết 文văn 當đương 勉miễn 來lai 學học 或hoặc 有hữu 他tha 緣duyên 戒giới 臈# 簿bộ 假giả 簿bộ 當đương 送tống 過quá 客khách 司ty 細tế 大đại 事sự 務vụ 列liệt 諸chư 條điều 章chương 凡phàm 眾chúng 僧Tăng 關quan 係hệ 之chi 事sự 一nhất 一nhất 提đề 點điểm 使sử 眾chúng 為vi 懷hoài 可khả 也dã 。

翔tường 。 知tri 客khách 。

官quan 貴quý 檀đàn 越việt 尊tôn 宿túc 諸chư 山sơn 門môn 子tử 報báo 及cập 預dự 當đương 門môn 迎nghênh 次thứ 報báo 方phương 丈trượng 庫khố 司ty 知tri 客khách 即tức 同đồng 引dẫn 見kiến 接tiếp 禮lễ 輕khinh 重trọng 臨lâm 時thời 通thông 變biến 送tống 安an 下hạ 已dĩ 相tương/tướng 引dẫn 人nhân 事sự 遊du 山sơn 披phi 覽lãm 不bất 得đắc 妄vọng 談đàm 鄙bỉ 事sự 接tiếp 迎nghênh 方phương 來lai 兄huynh 弟đệ 茶trà 湯thang 管quản 顧cố 如như 儀nghi 施thí 主chủ 入nhập 山sơn 須tu 預dự 引dẫn 接tiếp 一nhất 宗tông 祖tổ 又hựu 切thiết 須tu 留lưu 意ý 禮lễ 誦tụng 舉cử 唱xướng 使sử 有hữu 可khả 觀quán 言ngôn 須tu 涉thiệp 典điển 莫mạc 悞ngộ 來lai 學học 維duy 那na 假giả 出xuất 而nhi 叢tùng 林lâm 事sự 一nhất 體thể 行hành 之chi 或hoặc 自tự 有hữu 他tha 緣duyên 須tu 白bạch 維duy 那na 侍thị 者giả 事sự 同đồng 一nhất 也dã 僧Tăng 堂đường 前tiền 撿kiểm 點điểm 行hành 益ích 客khách 人nhân 粥chúc 飰phạn 整chỉnh 齋trai 遇ngộ 亡vong 僧Tăng 同đồng 侍thị 者giả 把bả 帳trướng 暫tạm 到đáo 死tử 主chủ 其kỳ 喪táng 事sự 夏hạ 間gian 習tập 讀đọc 茶trà 湯thang 之chi 禮lễ 卻khước 與dữ 維duy 那na 一nhất 同đồng 區khu 處xứ 。

龍long 。 知tri 浴dục 。

凡phàm 遇ngộ 開khai 浴dục 齋trai 前tiền 挂quải 牌bài 寒hàn 月nguyệt 五ngũ 日nhật 一nhất 浴dục 暑thử 月nguyệt 每mỗi 日nhật 淋lâm 汗hãn 粥chúc 了liễu 發phát 火hỏa 鋪phô 設thiết 浴dục 室thất 挂quải 手thủ 巾cân 出xuất 面diện 盆bồn 整chỉnh 挹ấp 鞋hài 鋪phô 脚cước 布bố 參tham 頭đầu 差sai 行hành 者giả 直trực 浴dục 半bán 晚vãn 浴dục 頭đầu 覆phú 首thủ 座tòa 方phương 丈trượng 維duy 那na 鳴minh 皷cổ 三tam 下hạ 浴dục 聖thánh 桶# 內nội 皆giai 著trước 湯thang 次thứ 第đệ 巡tuần 廊lang 鳴minh 板bản 三tam 下hạ 鳴minh 開khai 浴dục 一nhất 通thông 僧Tăng 眾chúng 二nhị 通thông 頭đầu 首thủ 三tam 通thông 知tri 事sự 行hành 者giả 四tứ 通thông 人nhân 力lực 監giám 作tác 彈đàn 壓áp 浴dục 次thứ 刊# 揭yết 門môn 首thủ 古cổ 來lai 住trụ 持trì 例lệ 在tại 三tam 皷cổ 入nhập 浴dục 用dụng 屏bính 風phong 者giả 遮già 行hành 者giả 也dã 今kim 來lai 住trụ 持trì 二nhị 皷cổ 前tiền 後hậu 入nhập 浴dục 室thất 禮lễ 小tiểu 牌bài 白bạch 字tự 一nhất 湯thang 二nhị 水thủy 三tam 滿mãn 看khán 有hữu 設thiết 浴dục 施thí 主chủ 課khóa 經kinh 回hồi 向hướng 盖# 玅# 觸xúc 宣tuyên 明minh 成thành 佛Phật 子tử 住trụ 。 前tiền 念niệm 是thị 凡phàm 後hậu 念niệm 是thị 聖thánh 則tắc 功công 不bất 浪lãng 施thí 矣hĩ 。

師sư 。 知tri 殿điện 。

嚴nghiêm 淨tịnh 几kỉ 案án 常thường 滿mãn 灯# 油du 聖thánh 像tượng 時thời 時thời 拂phất 塵trần 供cúng 養dường 隨tùy 宜nghi 修tu 設thiết 施thí 主chủ 香hương 錢tiền 油du 錢tiền 無vô 移di 互hỗ 用dụng 責trách 兩lưỡng 行hành 僕bộc 勤cần 奉phụng 香hương 灯# 或hoặc 遇ngộ 風phong 起khởi 須tu 滅diệt 爐lô 火hỏa 結kết 起khởi 幡phan 脚cước 勿vật 近cận 琉lưu 璃ly 朔sóc 望vọng 節tiết 假giả 開khai 設thiết 殿điện 門môn 士sĩ 庶thứ 往vãng 來lai 隨tùy 心tâm 瞻chiêm 仰ngưỡng 抄sao 覔# 油du 錢tiền 令linh 生sanh 厭yếm 心tâm 返phản 招chiêu 惡ác 果quả 也dã 。

火hỏa 。 侍thị 者giả 。

燒thiêu 香hương 之chi 職chức 近cận 侍thị 左tả 右hữu 听# 教giáo 朝triêu 昏hôn 期kỳ 法pháp 道đạo 集tập 大đại 成thành 舉cử 賢hiền 能năng 合hợp 輿dư 論luận 相tương/tướng 看khán 通thông 覆phú 委ủy 曲khúc 周chu 旋toàn 尊tôn 宿túc 諸chư 山sơn 送tống 迎nghênh 合hợp 禮lễ 每mỗi 事sự 博bác 問vấn 先tiên 知tri 不bất 致trí 貼# 笑tiếu 上thượng 下hạ 方phương 丈trượng 如như 子tử 侍thị 父phụ 餘dư 時thời 不bất 可khả 預dự 坐tọa 方phương 丈trượng 行hành 僕bộc 失thất 事sự 時thời 時thời 誡giới 之chi 住trụ 持trì 事sự 繁phồn 是thị 事sự 關quan 抱bão 維duy 那na 知tri 客khách 他tha 出xuất 回hồi 向hướng 舉cử 喝hát 事sự 同đồng 一nhất 也dã 亡vong 僧Tăng 輪luân 把bả 帳trướng 目mục 諸chư 山sơn 訪phỏng 相tương/tướng 在tại 兩lưỡng 班ban 後hậu 人nhân 事sự 插sáp 香hương 展triển 拜bái 官quan 員# 到đáo 來lai 拱củng 听# 答đáp 對đối 住trụ 持trì 恐khủng 有hữu 失thất 忘vong 處xứ 當đương 代đại 言ngôn 之chi 白bạch 席tịch 因nhân 緣duyên 開khai 講giảng 口khẩu 議nghị 隨tùy 即tức 呈trình 錄lục 祖tổ 文văn 難nạn 處xứ 不bất 住trụ 請thỉnh 益ích 若nhược 慶khánh 喜hỷ 之chi 侍thị 瞿Cù 曇Đàm 其kỳ 可khả 忽hốt 諸chư 。

○# 書thư 狀trạng 之chi 職chức 英anh 機cơ 特đặc 立lập 黼# 黻# 宗tông 門môn 官quan 員# 書thư 尺xích 往vãng 還hoàn 山sơn 門môn 製chế 疏sớ/sơ 作tác 榜bảng 方phương 丈trượng 命mạng 下hạ 具cụ 單đơn 稟bẩm 呈trình 乃nãi 輔phụ 贊tán 住trụ 持trì 也dã 。

○# 請thỉnh 客khách 之chi 職chức 出xuất 類loại 拔bạt 萃tụy 輔phụ 贊tán 叢tùng 林lâm 官quan 貴quý 尊tôn 宿túc 諸chư 山sơn 相tương/tướng 訪phỏng 須tu 當đương 具cụ 禮lễ 欵khoản 延diên 節tiết 臘lạp 茶trà 湯thang 特đặc 為vi 管quản 待đãi 先tiên 當đương 具cụ 請thỉnh 狀trạng 書thư 自tự 己kỷ 名danh 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 他tha 故cố 回hồi 向hướng 舉cử 唱xướng 把bả 帳trướng 一nhất 同đồng 上thượng 位vị 到đáo 門môn 或hoặc 住trụ 持trì 未vị 知tri 首thủ 先tiên 迎nghênh 接tiếp 早tảo 晚vãn 咨tư 參tham 克khắc 成thành 道Đạo 業nghiệp 異dị 日nhật 領lãnh 袖tụ 叢tùng 林lâm 自tự 茲tư 發phát 軔# 矣hĩ 。

○# 衣y 鉢bát 之chi 職chức 諳am 歷lịch 叢tùng 林lâm 老lão 成thành 之chi 士sĩ 迺nãi 住trụ 厥quyết 責trách 諸chư 方phương 通thông 用dụng 晚vãn 輩bối 德đức 悞ngộ 事sự 非phi 輕khinh 進tiến 納nạp 賢hiền 良lương 忠trung 諫gián 過quá 失thất 應ưng 緣duyên 接tiếp 物vật 不bất 可khả 違vi 時thời 方phương 丈trượng 一nhất 應ưng 禮lễ 節tiết 究cứu 心tâm 提đề 點điểm 頭đầu 首thủ 寮liêu 舍xá 缺khuyết 典điển 一nhất 一nhất 以dĩ 時thời 而nhi 照chiếu 拂phất 之chi 兩lưỡng 序tự 進tiến 退thoái 須tu 預dự 咨tư 謀mưu 貴quý 在tại 得đắc 人nhân 庶thứ 符phù 輿dư 論luận 。

○# 直trực 日nhật 之chi 職chức 乃nãi 是thị 眾chúng 中trung 年niên 臈# 少thiểu 者giả 維duy 那na 輪luân 差sai 多đa 是thị 未vị 諳am 規quy 矩củ 維duy 那na 及cập 請thỉnh 益ích 師sư 須tu 委ủy 曲khúc 教giáo 示thị 使sử 有hữu 可khả 觀quán 受thọ 戒giới 布bố 薩tát 安an 居cư 自tự 恣tứ 鳴minh 引dẫn 儀nghi 法pháp 已dĩ 亦diệc 於ư 前tiền 出xuất 堂đường 入nhập 戶hộ 須tu 於ư 住trụ 持trì 前tiền 下hạ 手thủ 鳴minh 引dẫn 常thường 離ly 六lục 尺xích 恐khủng 踏đạp 師sư 影ảnh 故cố 也dã 僧Tăng 堂đường 。

二nhị 時thời 打đả 槌chùy 候hậu 堂đường 前tiền 鐘chung 鳴minh 離ly 位vị 入nhập 堂đường 左tả 手thủ 上thượng 香hương 一nhất 炷chú 退thoái 兩lưỡng 步bộ 半bán 問vấn 訊tấn 合hợp 掌chưởng 而nhi 入nhập 槌chùy 邊biên 立lập 先tiên 看khán 逐trục 日nhật 回hồi 向hướng 神thần 示thị 鐘chung 絕tuyệt 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 合hợp 掌chưởng 回hồi 向hướng 當đương 日nhật 神thần 明minh 至chí 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 處xử 左tả 手thủ 作tác 盖# 勢thế 側trắc 按án 槌chùy 墪# 右hữu 手thủ 打đả 槌chùy 高cao 不bất 過quá 五ngũ 寸thốn 聲thanh 絕tuyệt 方phương 下hạ 槌chùy 急cấp 緩hoãn 合hợp 度độ 行hành 食thực 時thời 朝triêu 龕khám 轉chuyển 身thân 退thoái 立lập 板bản 頭đầu 食thực 遍biến 進tiến 前tiền 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 誦tụng 下hạ 畢tất 合hợp 掌chưởng 出xuất 堂đường 至chí 門môn 限hạn 裏lý 轉chuyển 身thân 面diện 聖thánh 僧Tăng 問vấn 訊tấn 合hợp 掌chưởng 歸quy 鉢bát 位vị 其kỳ 餘dư 軌quỹ 儀nghi 皆giai 當đương 詳tường 緩hoãn 合hợp 節tiết 可khả 也dã 。

帝đế 。 列liệt 項hạng 職chức 員# 。

副phó 寺tự 之chi 職chức 職chức 小tiểu 任nhậm 重trọng/trùng 眾chúng 人nhân 命mạng 脉mạch 所sở 繫hệ 米mễ 麵miến 當đương 須tu 細tế 潔khiết 粥chúc 飰phạn 貴quý 得đắc 精tinh 豐phong 醬tương 黃hoàng 豆đậu 豉thị 合hợp 辨biện 及cập 時thời 鹽diêm 醋thố 姜# 油du 滿mãn 足túc 供cung 眾chúng 缺khuyết 乏phạp 預dự 謀mưu 上thượng 首thủ 剋khắc 落lạc 常thường 慎thận 下hạ 流lưu 無vô 徇# 私tư 情tình 勿vật 圖đồ 己kỷ 計kế 推thôi 情tình 保bảo 惜tích 如như 護hộ 眼nhãn 睛tình 。 先tiên 德đức 分phần/phân 司ty 列liệt 任nhậm 本bổn 為vi 眾chúng 人nhân 今kim 昧muội 其kỳ 源nguyên 深thâm 加gia 刻khắc 削tước 麤thô 飯phạn 薄bạc 粥chúc 臭xú 醋thố 淡đạm 韲# 任nhậm 責trách 者giả 之chi 無vô 知tri 實thật 在tại 住trụ 持trì 之chi 有hữu 過quá 。

○# 典điển 座tòa 之chi 職chức 無vô 真chân 心tâm 供cúng 養dường 者giả 不bất 宜nghi 徇# 情tình 妄vọng 請thỉnh 當đương 與dữ 前tiền 堂đường 首thủ 座tòa 謀mưu 議nghị 從tùng 眾chúng 擢trạc 用dụng 萬vạn 不bất 一nhất 失thất 也dã 當đương 廣quảng 種chúng 菜thái 蔬# 力lực 除trừ 草thảo 穢uế 四tứ 時thời 合hợp 種chủng 雜tạp 物vật 勤cần 看khán 老lão 圃phố 須tu 知tri 園viên 丁đinh 當đương 以dĩ 私tư 惠huệ 優ưu 其kỳ 寒hàn 暑thử 調điều 和hòa 羮# 菜thái 五ngũ 味vị 須tu 全toàn 油du 醬tương 姜# 料liệu 常thường 住trụ 有hữu 限hạn 須tu 出xuất 己kỷ 囊nang 及cập 化hóa 施thí 主chủ 以dĩ 助trợ 堂đường 供cung 一nhất 人nhân 辨biện 心tâm 諸chư 天thiên 打đả 供cung 多đa 見kiến 所sở 在tại 假giả 名danh 職chức 圖đồ 監giám 収thâu 卻khước 將tương 園viên 地địa 半bán 佔# 栽tài 麻ma 種chủng 苧# 以dĩ 為vi 園viên 丁đinh 補bổ 洗tẩy 遞đệ 代đại 相tương/tướng 承thừa 習tập 以dĩ 成thành 弊tệ 厨trù 中trung 不bất 許hứa 棄khí 賤tiện 諸chư 物vật 執chấp 役dịch 選tuyển 用dụng 苦khổ 行hạnh 老lão 成thành 若nhược 設thiết 大đại 齋trai 品phẩm 食thực 須tu 與dữ 上thượng 首thủ 知tri 事sự 商thương 議nghị 過quá 多đa 減giảm 除trừ 皆giai 不bất 可khả 也dã 行hành 者giả 不bất 律luật 誨hối 而nhi 至chí 再tái 不bất 受thọ 訓huấn 者giả 責trách 之chi 罰phạt 之chi 同đồng 利lợi 均quân 俵# 粥chúc 飰phạn 上thượng 桶# 焚phần 香hương 望vọng 僧Tăng 堂đường 設thiết 拜bái 常thường 把bả 眾chúng 人nhân 頂đảnh 在tại 頭đầu 上thượng 自tự 獲hoạch 福phước 利lợi 不bất 汝nhữ 欺khi 也dã 。

○# 直trực 歲tuế 之chi 職chức 日nhật 生sanh 事sự 務vụ 無vô 爽sảng 其kỳ 時thời 護hộ 惜tích 山sơn 林lâm 以dĩ 庇tí 風phong 水thủy 牧mục 養dưỡng 火hỏa 佃# 成thành 褫sỉ 常thường 住trụ 掃tảo 洒sái 廊lang 廡vũ 疏sớ/sơ 決quyết 溝câu 渠cừ 措thố 辨biện 柴sài 薪tân 巡tuần 警cảnh 火hỏa 盜đạo 灰hôi 記ký 漏lậu 跡tích 待đãi 晴tình 整chỉnh 捉tróc 凡phàm 大đại 修tu 造tạo 各các 有hữu 司ty 存tồn 勤cần 苦khổ 向hướng 前tiền 以dĩ 盡tận 厥quyết 職chức 古cổ 人nhân 一nhất 日nhật 不bất 作tác 一nhất 日nhật 不bất 食thực 思tư 之chi 。

○# 莊trang 主chủ 之chi 職chức 提đề 督# 農nông 務vụ 不bất 可khả 失thất 時thời 撿kiểm 察sát 田điền 段đoạn 牧mục 養dưỡng 客khách 佃# 頑ngoan 暴bạo 者giả 懲# 戒giới 之chi 貧bần 病bệnh 者giả 優ưu 補bổ 之chi 單đơn 丁đinh 者giả 以dĩ 時thời 差sai 役dịch 之chi 旱hạn 澇lao 災tai 氛phân 課khóa 誦tụng 禳# 保bảo 勿vật 縱túng/tung 淫dâm 祀tự 恣tứ 害hại 物vật 命mạng 諸chư 佃# 重trọng/trùng 過quá 具cụ 申thân 山sơn 門môn 暫tạm 到đáo 經kinh 過quá 溫ôn 存tồn 食thực 宿túc 若nhược 塗đồ 田điền 守thủ 莊trang 者giả 時thời 時thời 提đề 點điểm 塘đường 塍# 修tu 補bổ 堅kiên 窂lao 搜sưu 尋tầm 漏lậu 洞đỗng 不bất 住trụ 築trúc 塞tắc 春xuân 則tắc 積tích 水thủy 早tảo 理lý 秧# 苗miêu 秋thu 防phòng 風phong 潮triều 黑hắc 夜dạ 尤vưu 急cấp 冬đông 耕canh 夏hạ 種chủng 無vô 失thất 其kỳ 時thời 不bất 虞ngu 之chi 具cụ 常thường 備bị 於ư 莊trang 其kỳ 塘đường 內nội 有hữu 淡đạm 水thủy 閘# 無vô 容dung 潮triều 水thủy 闇ám 入nhập 忽hốt 遇ngộ 天thiên 旱hạn 若nhược 發phát 鹹hàm 氣khí 則tắc 稻đạo 死tử 矣hĩ 毋vô 尚thượng 刻khắc 剝bác 竭kiệt 力lực 運vận 謀mưu 使sử 火hỏa 佃# 有hữu 追truy 思tư 之chi 心tâm 常thường 住trụ 有hữu 羮# 餘dư 之chi 益ích 方phương 為vi 善thiện 美mỹ (# 矣hĩ )# 。

○# 街nhai 坊phường 之chi 職chức 緣duyên 化hóa 施thí 主chủ 添# 助trợ 常thường 住trụ 隨tùy 彼bỉ 施thí 心tâm 毫hào 釐li 無vô 易dị 緣duyên 事sự 若nhược 多đa 不bất 可khả 重trọng/trùng 扣khấu 初sơ 檀đàn 令linh 生sanh 厭yếm 賤tiện 世Thế 尊Tôn 乞khất 食thực 不bất 越việt 七thất 家gia 如như 阿A 難Nan 之chi 歷lịch 街nhai 坊phường 貧bần 女nữ 寄ký 破phá 氈chiên 奉phụng 佛Phật 生sanh 難nan 遭tao 之chi 想tưởng 則tắc 可khả 也dã 。

○# 水thủy 頭đầu 之chi 職chức 每mỗi 朝triêu 燒thiêu 湯thang 眾chúng 人nhân 洗tẩy 面diện 手thủ 巾cân 乾can/kiền/càn 淨tịnh 冬đông 月nguyệt 焙# 烘# 常thường 備bị 灯# 燭chúc 牙nha 藥dược 更cánh 點điểm 未vị 出xuất 鋪phô 排bài 面diện 盆bồn 候hậu 洗tẩy 面diện 畢tất 盆bồn 覆phú 元nguyên 處xứ 揭yết 起khởi 手thủ 巾cân 妨phương 污ô 染nhiễm 也dã 盆bồn 留lưu 一nhất 二nhị 集tập 舊cựu 巾cân 一nhất 條điều 以dĩ 待đãi 後hậu 來lai 者giả 預dự 積tích 柴sài 薪tân 善thiện 緣duyên 為vi 念niệm 。

○# 炭thán 頭đầu 之chi 職chức 暑thử 月nguyệt 做tố 造tạo 炭thán 團đoàn 辨biện 積tích 白bạch 炭thán 或hoặc 化hóa 施thí 主chủ 或hoặc 出xuất 庫khố 司ty 預dự 當đương 究cứu 心tâm 備bị 準chuẩn 足túc 用dụng 冬đông 月nguyệt 齋trai 舍xá 均quân 而nhi 送tống 之chi 以dĩ 道đạo 為vi 懷hoài 可khả 也dã 。

○# 磨ma 頭đầu 之chi 職chức 清thanh 眾chúng 喉hầu 襟khâm 麥mạch 用dụng 淘đào 洗tẩy 乾can/kiền/càn 溫ôn 令linh 均quân 羅la 厨trù 細tế 蜜mật 麵miến 分phần/phân 頭đầu 次thứ 舂thung 米mễ 潔khiết 白bạch 篩si 簸phả 糠khang 碎toái 依y 時thời 出xuất 來lai 或hoặc 歸quy 庫khố 司ty 或hoặc 俵# 同đồng 利lợi 務vụ 在tại 公công 明minh 為vi 眾chúng 辨biện 事sự 外ngoại 修tu 持trì 道đạo 業nghiệp 可khả 也dã 。

○# 園viên 頭đầu 之chi 職chức 勤cần 苦khổ 卛# 先tiên 灌quán 溉cái 地địa 段đoạn 栽tài 布bố 蔬# 苗miêu 存tồn 撫phủ 園viên 丁đinh 朝triêu 夕tịch 無vô 怠đãi 収thâu 種chủng 下hạ 子tử 及cập 節tiết 依y 時thời 火hỏa 種chủng 刀đao 耕canh 以dĩ 古cổ 為vi 念niệm 可khả 也dã 。

○# 樹thụ 頭đầu 之chi 職chức 山sơn 門môn 松tùng 徑kính 陰ấm 攁# 竹trúc 木mộc 護hộ 惜tích 山sơn 林lâm 以dĩ 備bị 修tu 造tạo 常thường 切thiết 巡tuần 視thị 栽tài 補bổ 及cập 時thời 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 功công 不bất 浪lãng 施thí 人nhân 少thiểu 松tùng 枯khô 再tái 來lai 良lương 未vị 晚vãn 也dã 。

○# 淨tịnh 頭đầu 之chi 職chức 果quả 自tự 因nhân 生sanh 每mỗi 朝triêu 掃tảo 地địa 裝trang 香hương 及cập 時thời 剔dịch 燈đăng 點điểm 燭chúc 換hoán 籌trù 洗tẩy 廁trắc 出xuất 桶# 拖tha 鞋hài 手thủ 巾cân 乾can/kiền/càn 淨tịnh 湯thang 水thủy 寬khoan 容dung 灰hôi 土thổ/độ 常thường 滿mãn 或hoặc 時thời 狼lang 藉tạ 打đả 併tinh 宜nghi 勤cần 討thảo 柴sài 洗tẩy 籌trù 俯phủ 恤tuất 人nhân 力lực 觸xúc 邊biên 明minh 淨tịnh 道đạo 業nghiệp 圓viên 淨tịnh 豈khởi 小tiểu 補bổ 哉tai 。

鳥điểu 。 百bách 丈trượng 規quy 繩thằng 。

按án 百bách 丈trượng 大đại 智trí 禪thiền 師sư 以dĩ 禪thiền 宗tông 自tự 少thiểu 室thất 至chí 曹tào 溪khê 而nhi 來lai 多đa 居cư 律luật 寺tự 雖tuy 曰viết 別biệt 院viện 然nhiên 於ư 說thuyết 法Pháp 住trụ 持trì 未vị 合hợp 軌quỹ 度độ 別biệt 立lập 規quy 繩thằng 五ngũ 條điều 禪thiền 宗tông 盛thịnh 行hành 然nhiên 此thử 五ngũ 條điều 雖tuy 則tắc 非phi 律luật 明minh 制chế 示thị 應ưng 知tri 其kỳ 法pháp 云vân 。

-# 堂đường 中trung 及cập 寮liêu 內nội 失thất 去khứ 衣y 物vật 等đẳng 須tu 供cung 衣y 物vật 色sắc 數số 時thời 節tiết 處xứ 所sở 聞văn 白bạch 主chủ 事sự 驗nghiệm 認nhận 有hữu 無vô 虗hư 實thật 如như 情tình 重trọng/trùng 者giả 白bạch 堂đường 司ty 集tập 眾chúng 搜sưu 堂đường 及cập 寮liêu 犯phạm 者giả 公công 行hành 妄vọng 者giả 棄khí 眾chúng 。

-# ○# 聖thánh 眾chúng 內nội 或hoặc 有hữu 盜đạo 竊thiết 酒tửu 色sắc 及cập 鬪đấu 諍tranh 污ô 眾chúng 喧huyên 亂loạn 不bất 律luật 等đẳng 事sự 皆giai 集tập 眾chúng 棄khí 逐trục 出xuất 院viện 不bất 從tùng 即tức 聞văn 公công 。

-# 或hoặc 有hữu 假giả 號hiệu 竊thiết 形hình 混hỗn 于vu 清thanh 眾chúng 并tinh 別biệt 致trí 喧huyên 撓nạo 之chi 事sự 堂đường 司ty 撿kiểm 舉cử 抽trừu 下hạ 挂quải 搭# 擯bấn 令linh 出xuất 院viện 以dĩ 安an 眾chúng 也dã 。

-# 或hoặc 有hữu 重trọng 犯phạm 玷điếm 辱nhục 僧Tăng 倫luân 并tinh 院viện 門môn 即tức 須tu 集tập 眾chúng 以dĩ 杖trượng 杖trượng 之chi 焚phần 燒thiêu 道đạo 具cụ 逐trục 出xuất 偏thiên 門môn 者giả 示thị 耻sỉ 辱nhục 也dã 。

-# 堂đường 內nội 清thanh 眾chúng 如như 不bất 充sung 主chủ 首thủ 掌chưởng 握ác 山sơn 門môn 但đãn 隨tùy 眾chúng 齋trai 粥chúc 參tham 請thỉnh 外ngoại 當đương 各các 自tự 省tỉnh 己kỷ 守thủ 分phần/phân 積tích 德đức 隆long 道đạo 用dụng 光quang 嚴nghiêm 席tịch 不bất 可khả 己kỷ 外ngoại 于vu 管quản 院viện 務vụ 擅thiện 自tự 更cánh 張trương 生sanh 事sự 走tẩu 扇thiên/phiến 是thị 非phi 有hữu 撓nạo 清thanh 眾chúng 無vô 令linh 安an 靜tĩnh 違vi 者giả 即tức 遵tuân 院viện 令linh 。

南nam 山sơn 聖thánh 師sư 有hữu 云vân 一nhất 方phương 行hành 化hóa 立lập 法pháp 須tu 通thông 處xứ 眾chúng 斷đoạn 量lượng 必tất 憑bằng 律luật 教giáo 若nhược 法pháp 出xuất 恆hằng 情tình 言ngôn 無vô 所sở 據cứ 科khoa 罰phạt 同đồng 於ư 鄙bỉ 俗tục 教giáo 網võng 唯duy 事sự 重trọng/trùng 麤thô 能năng 施thí 已dĩ 是thị 於ư 非phi 所sở 被bị 固cố 多đa 喧huyên 亂loạn 如như 是thị 能năng 令linh 眾chúng 法pháp 速tốc 滅diệt 不bất 值trị 佛Phật 世thế 。 生sanh 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 如như 今kim 叢tùng 林lâm 若nhược 有hữu 知tri 法pháp 者giả 。 須tu 行hành 律luật 中trung 七thất 九cửu 治trị 罰phạt 方phương 符phù 佛Phật 制chế 。

謂vị 訶ha 責trách 。 擯bấn 出xuất 。 依y 止chỉ 。 遮già 不bất 至chí 白bạch 衣y 家gia 。 并tinh 不bất 見kiến 舉cử 。 不bất 懺sám 舉cử 。 惡ác 見kiến 不bất 捨xả 舉cử 。 及cập 惡ác 馬mã 治trị 。 默mặc 擯bấn (# 共cộng 九cửu 法pháp 也dã )# 須tu 者giả 尋tầm 之chi (# 出xuất 僧Tăng 綱cương 篇thiên )# 。

官quan 。 日nhật 用dụng 清thanh 規quy 。

夫phu 律luật 乃nãi 戒giới 也dã 禪thiền 乃nãi 定định 也dã 非phi 戒giới 則tắc 不bất 生sanh 定định 非phi 律luật 制chế 則tắc 不bất 成thành 禪thiền 規quy 其kỳ 實thật 皆giai 一nhất 也dã 無vô 量lượng 壽thọ 禪thiền 師sư 宋tống 嘉gia 定định 間gian 分phần/phân 座tòa 信tín 之chi 龜quy 峰phong 而nhi 筆bút 日nhật 用dụng 清thanh 規quy 多đa 符phù 律luật 範phạm 余dư 令linh 取thủ 其kỳ 相tương/tướng 同đồng 者giả 以dĩ 備bị 日nhật 用dụng 庶thứ 完hoàn 吾ngô 宗tông 行hành 事sự 中trung 間gian 或hoặc 有hữu 新tân 學học 得đắc 箇cá 入nhập 處xứ 而nhi 三tam 千thiên 威uy 儀nghi 。 八bát 萬vạn 細tế 行hạnh 。 自tự 然nhiên 而nhi 然nhiên 矣hĩ 。

兄huynh 弟đệ 初sơ 來lai 須tu 知tri 入nhập 眾chúng 之chi 法pháp 睡thụy 不bất 在tại 人nhân 前tiền 起khởi 不bất 在tại 人nhân 後hậu 五ngũ 更cánh 鐘chung 未vị 鳴minh 輕khinh 身thân 先tiên 起khởi 莫mạc 驚kinh 同đồng 房phòng 抖đẩu 搜sưu 精tinh 神thần 端đoan 坐tọa 於ư 床sàng 思tư 其kỳ 日nhật 所sở 誦tụng 文văn 或hoặc 製chế 作tác 未vị 完hoàn 或hoặc 看khán 讀đọc 未vị 到đáo 祖tổ 師sư 云vân 靜tĩnh 處xứ 思tư 微vi 道đạo 之chi 正chánh 軌quỹ 次thứ 第đệ 轉chuyển 身thân 下hạ 床sàng 取thủ 手thủ 巾cân 搭# 左tả 手thủ 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 朝triêu 從tùng 寅# 旦đán 直trực 至chí 暮mộ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 〔# 令linh 〕# 回hồi 護hộ 。 若nhược 於ư 足túc 下hạ 悞ngộ 傷thương 形hình 。 願nguyện 汝nhữ 即tức 時thời 生sanh 淨tịnh 土độ 。 唵án 逸dật 帝đế 律luật 儀nghi 娑sa 婆bà 訶ha )# 輕khinh 輕khinh 開khai 門môn 去khứ 後hậu 架# 不bất 得đắc [掐-臼+也]# 鞋hài 咳khái 嗽thấu 作tác 聲thanh 輕khinh 手thủ 取thủ 盆bồn 洗tẩy 面diện 湯thang 不bất 宜nghi 多đa 嗽thấu 口khẩu 須tu 仾# 頭đầu 吐thổ 水thủy 以dĩ 手thủ 引dẫn 下hạ 直trực 腰yêu 吐thổ 水thủy 恐khủng 濺# 隣lân 桷# 不bất 得đắc 洗tẩy 頭đầu 有hữu 四tứ 件# 自tự 他tha 不bất 利lợi (# 一nhất 污ô 桶# 二nhị 膩nị 巾cân 三tam 枯khô 髮phát 四tứ 損tổn 眼nhãn )# 不bất 得đắc 鼻tị 內nội 作tác 聲thanh 不bất 得đắc 噴phún 水thủy 撲phác 面diện 不bất 得đắc 高cao 嘔# 吐thổ 不bất 得đắc 涕thế 唾thóa 污ô 桶# 古cổ 云vân (# 五ngũ 更cánh 沸phí 面diện 本bổn 為vi 修tu 行hành 。 嘔# 吐thổ 拖tha 盆bồn 喧huyên 堂đường 聒# 眾chúng )# 燒thiêu 香hương 禮lễ 拜bái 。 須tu 披phi 袈ca 裟sa 先tiên 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 戴đái 念niệm 云vân (# 善thiện 哉tai 解giải 脫thoát 服phục 。 無vô 相tướng 福phước 田điền 衣y 。 我ngã 今kim 頂đảnh 戴đái 受thọ 。 世thế 世thế 常thường 得đắc 披phi 。 唵án 悉tất 陀đà 那na 娑sa 婆bà 訶ha )# 。

摺# 袈ca 裟sa 須tu 齊tề 整chỉnh 置trí 衣y 架# 上thượng 問vấn 訊tấn 而nhi 去khứ 若nhược 先tiên 去khứ 殿điện 堂đường 禮lễ 拜bái 不bất 得đắc 佔# 中trung 央ương (# 尊tôn 住trụ 持trì 也dã )# 不bất 得đắc 出xuất 聲thanh 念niệm 佛Phật 不bất 得đắc 行hành 於ư 禮lễ 人nhân 頭đầu 邊biên 過quá 次thứ 第đệ 板bản 鳴minh 眾chúng 人nhân 歸quy 殿điện 禮lễ 懺sám 須tu 各các 至chí 誠thành 懺sám 畢tất 過quá 當đương 歸quy 鉢bát 位vị 左tả 肩kiên 順thuận 轉chuyển 上thượng 床sàng 不bất 得đắc 背bối/bội 人nhân 入nhập 堂đường 門môn 時thời 從tùng 南nam 頰giáp 入nhập 不bất 得đắc 中trung 央ương 及cập 北bắc 頰giáp 入nhập (# 尊tôn 住trụ 持trì 也dã )# 歸quy 鉢bát 位vị 低đê 躬cung 問vấn 訊tấn 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 若nhược 己kỷ 先tiên 坐tọa 而nhi 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 來lai 亦diệc 須tu 合hợp 掌chưởng 古cổ 云vân (# 不bất 敬kính 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 婆Bà 羅La 門Môn 聚tụ 會hội 無vô 殊thù )# 登đăng 牀sàng 偈kệ 云vân (# 登đăng 此thử 天thiên 得đắc 解giải 脫thoát 床sàng 。 平bình 等đẳng 智trí 慧tuệ 清thanh 淨tịnh 。 光quang )# 聞văn 長trường/trưởng 板bản 鳴minh 下hạ 鉢bát 擡# 身thân 起khởi 須tu 正chánh 立lập 然nhiên 後hậu 轉chuyển 身thân (# 亦diệc 從tùng 左tả 肩kiên )# 合hợp 掌chưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 。 執chấp 持trì 應ứng 器khí 。 當đương 〔# 傾khuynh 〕# 眾chúng 生sanh 。 成thành 就tựu 法Pháp 器khí 。 受thọ 人nhân 天thiên 供cung )# 取thủ 鉢bát 以dĩ 左tả 手thủ 托thác 鉢bát 右hữu 手thủ 解giải 鈎câu 轉chuyển 身thân 令linh 正chánh 蹲tồn 身thân 放phóng 鉢bát 免miễn 將tương 腰yêu 背bối/bội 撞chàng 人nhân 不bất 得đắc 頓đốn 身thân 坐tọa 不bất 得đắc 麤thô 暴bạo 上thượng 床sàng 不bất 得đắc 以dĩ 手thủ 左tả 右hữu 搖dao 曳duệ 取thủ 鉢bát 安an 面diện 前tiền 聞văn 槌chùy 聲thanh 合hợp 掌chưởng 想tưởng 念niệm 云vân (# 佛Phật 生sanh 迦ca 毗tỳ 羅la 。 成thành 道Đạo 摩ma 竭kiệt 陀đà 。 說thuyết 法Pháp 波ba 羅la 柰nại 。 入nhập 滅diệt 俱câu 絺hy 羅la )# 展triển 鉢bát 之chi 法pháp 先tiên 合hợp 掌chưởng 想tưởng 偈kệ 云vân (# 如Như 來Lai 應ưng 量lượng 器khí 。 我ngã 今kim 得đắc 敷phu 展triển 。 願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 等đẳng 三tam 輪luân 空không 寂tịch )# 然nhiên 後hậu 解giải 袱# 展triển 淨tịnh 巾cân 覆phú 膝tất 上thượng 其kỳ 袱# 摺# 轉chuyển 三tam 角giác 莫mạc 令linh 垂thùy 下hạ 次thứ 展triển 鉢bát 單đơn 仰ngưỡng 手thủ 取thủ 鉢bát 安an 卓trác 上thượng 以dĩ 兩lưỡng 手thủ 頭đầu 指chỉ 併tinh 定định 取thủ 壎# 子tử 從tùng 小tiểu 次thứ 第đệ 展triển 開khai 不bất 得đắc 敲# 磕# 作tác 聲thanh 護hộ 第đệ 四tứ 五ngũ 為vi 觸xúc 指chỉ 摺# 鉢bát 拭thức 橫hoạnh/hoành 身thân 前tiền 匙thi 筯# 放phóng 上thượng 橫hoạnh/hoành 袋đại 放phóng 鉢bát 拭thức 下hạ 出xuất 則tắc 先tiên 匙thi 入nhập 則tắc 先tiên 筯# 把bả 處xứ 為vi 淨tịnh 頭đầu 不bất 可khả 向hướng 上thượng 肩kiên 鉢bát 刷# 安an 第đệ 三tam 壎# 縫phùng 中trung 出xuất 半bán 寸thốn 許hứa 以dĩ 盛thịnh 生sanh 飯phạn 匙thi 筯# 頭đầu 不bất 可khả 出xuất 生sanh 飰phạn 不bất 過quá 七thất 粒lạp 太thái 少thiểu 為vi 慳san 食thực 頭đầu 首thủ 舉cử 唱xướng 大đại 眾chúng 念niệm 佛Phật 合hợp 掌chưởng 不bất 得đắc 參tham 差sai 須tu 高cao 低đê 當đương 胸hung 得đắc 中trung 不bất 得đắc 以dĩ 手thủ 托thác 口khẩu 邊biên 古cổ 云vân (# 參tham 差sai 合hợp 掌chưởng 不bất 當đương 胸hung 。 十thập 指chỉ 交giao 加gia 插sáp 鼻tị 中trung 。 拖tha 履lý 指chỉ 簾# 無vô 細tế 行hành 。 嘔# 聲thanh 泄tiết 氣khí 逞sính 英anh 雄hùng )# 兩lưỡng 手thủ 捧phủng 鉢bát 受thọ 食thực 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 若nhược 受thọ 食thực 時thời 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 禪thiền 悅duyệt 為vi 食thực 。 法Pháp 喜hỷ 充sung 滿mãn )# 若nhược 見kiến 滿mãn 鉢bát 念niệm 偈kệ 云vân (# 若nhược 見kiến 滿mãn 鉢bát 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 飽bão 滿mãn 。 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 。 )# 若nhược 食thực 與dữ 多đa 起khởi 手thủ 止chỉ 之chi 念niệm 偈kệ 云vân (# 此thử 食thực 色sắc 香hương 味vị 云vân 云vân 如như 后hậu )# 聞văn 遍biến 食thực 槌chùy 看khán 上thượng 下hạ 肩kiên 以dĩ 面diện 相tương/tướng 朝triêu 揖ấp 食thực 不bất 得đắc 正chánh 面diện 以dĩ 手thủ 搖dao 兩lưỡng 邊biên 也dã (# 作tác 五ngũ 觀quán 法pháp 小tiểu 食thực 飰phạn 食thực 時thời 偈kệ 及cập 出xuất 生sanh 偈kệ 並tịnh 如như 后hậu )# 。

喫khiết 食thực 之chi 法pháp 不bất 得đắc 將tương 口khẩu 就tựu 食thực 不bất 得đắc 將tương 食thực 就tựu 口khẩu 盛thịnh 食thực 不bất 許hứa 呼hô 索sách 取thủ 鉢bát 放phóng 鉢bát 拈niêm 匙thi 放phóng 筯# 不bất 得đắc 有hữu 聲thanh 不bất 得đắc 咳khái 嗽thấu 不bất 得đắc 畜súc 鼻tị 涕thế 若nhược 發phát 噴phún 嚏# 當đương 以dĩ 衣y 袖tụ 揜# 之chi 不bất 得đắc 抓trảo 頭đầu 恐khủng 風phong 屑tiết 落lạc 隣lân 鉢bát 中trung 不bất 得đắc 挑thiêu 牙nha 不bất 得đắc 嚼tước 飰phạn 啜# 羮# 作tác 聲thanh 不bất 得đắc 挑thiêu 鉢bát 中trung 央ương 食thực 不bất 得đắc 大đại 摶đoàn 飰phạn 食thực 不bất 得đắc 張trương 口khẩu 待đãi 飰phạn 食thực 不bất 得đắc 遺di 落lạc 飰phạn 食thực 不bất 得đắc 手thủ 把bả 散tán 飰phạn 食thực 如như 有hữu 菜thái 滓chỉ 可khả 安an 屏bính 處xứ 若nhược 使sử 扇thiên/phiến 莫mạc 扇thiên/phiến 隣lân 肩kiên 若nhược 自tự 己kỷ 怕phạ 風phong 白bạch 維duy 那na 堂đường 外ngoại 坐tọa 不bất 得đắc 手thủ 肘trửu 枕chẩm 膝tất 上thượng 隨tùy 量lượng 受thọ 食thực 不bất 得đắc 請thỉnh 折chiết 律luật 云vân 量lượng 腹phúc 而nhi 食thực 。 也dã 頭đầu 鉢bát 不bất 許hứa 盛thịnh 濕thấp 食thực 不bất 得đắc 將tương 羮# 汁trấp 頭đầu 鉢bát 內nội 淘đào 飰phạn 食thực 不bất 得đắc 挑thiêu 菜thái 頭đầu 鉢bát 內nội 和hòa 飰phạn 食thực 食thực 時thời 須tu 看khán 上thượng 下hạ 肩kiên 不bất 得đắc 太thái 緩hoãn 不bất 得đắc 太thái 速tốc 未vị 再tái 請thỉnh 不bất 得đắc 先tiên 刷# 鉢bát 不bất 得đắc 吮duyện 鉢bát 刷# 作tác 聲thanh 食thực 未vị 至chí 不bất 得đắc 生sanh 嗔sân 逼bức 討thảo 古cổ 云vân (# 獃# 獃# 四tứ 顧cố 起khởi 貪tham 嗔sân 。 念niệm 食thực 吞thôn 津tân 咳khái 嗽thấu 頻tần 。 摝# 粥chúc 啜# 羮# 包bao 滿mãn 口khẩu 。 開khai 單đơn 展triển 鉢bát 響hưởng 諸chư 隣lân )# 洗tẩy 鉢bát 之chi 法pháp 頭đầu 鉢bát 盛thịnh 水thủy 不bất 許hứa 在tại 內nội 洗tẩy 匙thi 筯# 次thứ 第đệ 洗tẩy 壎# 子tử 不bất 得đắc 灌quán 漱thấu 不bất 得đắc 吐thổ 水thủy 鉢bát 中trung 不bất 得đắc 先tiên 盛thịnh 熟thục 水thủy 洗tẩy 鉢bát 未vị 折chiết 水thủy 不bất 得đắc 先tiên 収thâu 盖# 膝tất 巾cân 不bất 得đắc 將tương 膝tất 中trung 拭thức 汗hãn 不bất 得đắc 瀝lịch 水thủy 地địa 上thượng 折chiết 水thủy 偈kệ 云vân (# 我ngã 此thử 洗tẩy 鉢bát 水thủy 。 如như 天thiên 甘cam 露lộ 味vị 。 施thí 汝nhữ 諸chư 鬼quỷ 神thần 。 悉tất 令linh 得đắc 飽bão 滿mãn 。 唵án 摩ma 休hưu 羅la 細tế 娑sa 婆bà 訶ha )# 収thâu 鉢bát 以dĩ 指chỉ 按án 定định 次thứ 第đệ 而nhi 入nhập 。 袱# 了liễu 合hợp 掌chưởng 念niệm (# 飯phạn 食thực 已dĩ 訖ngật 。 偈kệ 如như 后hậu 其kỳ 飯phạn 食thực 已dĩ 訖ngật 。 色sắc 力lực 充sung 偈kệ 乃nãi 教giáo 家gia 所sở 誦tụng )# 食thực 畢tất 不bất 許hứa 先tiên 起khởi 鳴minh 槌chùy 了liễu 住trụ 持trì 下hạ 地địa 次thứ 第đệ 挂quải 鉢bát 不bất 得đắc 脚cước 踏đạp 床sàng 緣duyên 下hạ 地địa 出xuất 堂đường 上thượng 殿điện 諷phúng 誦tụng 了liễu 各các 歸quy 房phòng 課khóa 經kinh 禮lễ 佛Phật 或hoặc 誦tụng 文văn 者giả 至chí 請thỉnh 益ích 師sư 處xứ 上thượng 文văn 或hoặc 看khán 讀đọc 或hoặc 覆phú 述thuật 各các 自tự 著trước 鞭tiên 不bất 得đắc 輕khinh 負phụ 大đại 眾chúng 若nhược 赴phó 茶trà 湯thang 不bất 得đắc 垂thùy 衣y 坐tọa 不bất 得đắc 聚tụ 頭đầu 語ngữ 笑tiếu 不bất 得đắc 雙song 手thủ 揖ấp 人nhân 若nhược 看khán 經kinh 不bất 得đắc 長trường/trưởng 展triển 經kinh 紙chỉ 不bất 得đắc 垂thùy 下hạ 經kinh 帶đái 不bất 得đắc 把bả 經kinh 行hành 誦tụng 不bất 得đắc 高cao 聲thanh 不bất 得đắc 背bối/bội 靠# 板bản 頭đầu 古cổ 云vân (# 出xuất 聲thanh 持trì 誦tụng 。 吵# 噪táo 稠trù 人nhân 。 背bối/bội 靠# 板bản 頭đầu 。 輕khinh 欺khi 大đại 眾chúng )# 若nhược 後hậu 架# 時thời 律luật 制chế 比Bỉ 丘Khâu 須tu 披phi 五ngũ 條điều 令linh 以dĩ 手thủ 巾cân 搭# 左tả 手thủ 或hoặc 無vô 巾cân 解giải 絛thao 繫hệ 笐# 上thượng 摺# 衣y 與dữ 裰# 令linh 整chỉnh 齊tề 絆bán 定định 仍nhưng 各các 懸huyền 尺xích 許hứa 以dĩ 為vi 記ký 認nhận 不bất 得đắc 在tại 外ngoại 催thôi 逼bức 不bất 可khả 共cộng 人nhân 語ngữ 笑tiếu 右hữu 手thủ 提đề 水thủy 入nhập 廁trắc 換hoán 鞋hài 不bất 得đắc 參tham 差sai 安an 淨tịnh 桶# 當đương 前tiền 鳴minh 指chỉ 三tam 下hạ 驚kinh 噉đạm 糞phẩn 鬼quỷ 蹲tồn 身thân 須tu 正chánh 不bất 得đắc 努nỗ 氣khí 作tác 聲thanh 不bất 可khả 隔cách 壁bích 共cộng 人nhân 語ngữ 古cổ 云vân (# 戶hộ 扄# 須tu 合hợp 輕khinh 彈đàn 指chỉ 。 人nhân 擁ủng 那na 堪kham 亂loạn 作tác 聲thanh 。 入nhập 〔# 處xứ 〕# 用dụng 籌trù 分phần/phân 觸xúc 淨tịnh 。 出xuất 時thời 須tu 水thủy 忌kỵ 縱tung 橫hoành )# 不bất 得đắc 以dĩ 水thủy 澆kiêu 兩lưỡng 邊biên 洗tẩy 淨tịnh 護hộ 大đại 指chỉ 二nhị 指chỉ 不bất 得đắc 多đa 用dụng 籌trù 子tử 古cổ 云vân (# 浴dục 湯thang 少thiểu 使sử 籌trù 子tử 休hưu 拈niêm )# 乾can/kiền/càn 手thủ 將tương 內nội 衣y 入nhập 袴# 口khẩu 出xuất 門môn (# 左tả 手thủ )# 提đề 桶# 換hoán 鞋hài 濕thấp 手thủ 不bất 得đắc 拏noa 門môn 扇thiên/phiến 并tinh 門môn 頰giáp 淨tịnh 桶# 仍nhưng 安an 舊cựu 處xứ 右hữu 手thủ 挑thiêu 灰hôi 後hậu 挑thiêu 土thổ/độ 濕thấp 手thủ 不bất 可khả 拏noa 灰hôi 土thổ/độ 不bất 得đắc 吐thổ # 和hòa 泥nê 洗tẩy 手thủ 須tu 用dụng 皂tạo 角giác 洗tẩy 至chí 肘trửu 前tiền 出xuất 廁trắc 入nhập 廁trắc 須tu 逐trục 一nhất 念niệm 真chân 言ngôn 。

入nhập 廁trắc (# 唵án 恨hận 魯lỗ 陀đà 耶da 娑sa 訶ha )# 洗tẩy 淨tịnh (# 唵án 賀hạ 曩nẵng 蜜mật 律luật 帝đế 娑sa 訶ha )# 。

淨tịnh 手thủ (# 唵án 主chủ 迦ca 囉ra 耶da 娑sa 訶ha )# 。

淨tịnh 身thân (# 唵án 室thất 利lợi 〔# 曳duệ 娑sa 〕# 醯hê 娑sa 訶ha )# 。

去khứ 穢uế (# 唵án 拔bạt 枳chỉ 羅la 腦não 迦ca 吒tra 娑sa 訶ha )# 。

若nhược 小tiểu 遺di 亦diệc 用dụng 水thủy 洗tẩy 手thủ 若nhược 著trước 草thảo 履lý 遊du 山sơn 不bất 許hứa 經kinh 行hành 佛Phật 殿điện 古cổ 云vân 。 (# 衩# 祖tổ 登đăng 溷hỗn 。 草thảo 履lý 遊du 山sơn 。 莫mạc 踐tiễn 法pháp 堂đường 。 回hồi 互hỗ 耆kỳ 舊cựu )# 廊lang 行hành 須tu 讓nhượng 耆kỳ 宿túc 徐từ 步bộ 下hạ 肩kiên 赤xích 肩kiên 脚cước 不bất 許hứa 著trước 僧Tăng 鞋hài 不bất 得đắc 把bả 手thủ 行hành 談đàm 世thế 諦đế 是thị 非phi 古cổ 云vân (# 別biệt 了liễu 雙song 親thân 棄khí 本bổn 師sư 。 訪phỏng 尋tầm 知tri 識thức 擬nghĩ 何hà 為vi 。 不bất 曾tằng 說thuyết 著trước 宗tông 門môn 事sự 。 白bạch 首thủ 無vô 成thành 過quá 在tại 誰thùy )# 不bất 得đắc 殿điện 前tiền 倚ỷ 靠# 欄lan 干can 不bất 得đắc 猖# 狂cuồng 急cấp 走tẩu 古cổ 云vân (# 行hành 須tu 緩hoãn 步bộ 習tập 馬mã 勝thắng 之chi 威uy 儀nghi 。 語ngữ 要yếu 低đê 聲thanh 學học 波ba 離ly 之chi 軌quỹ 範phạm )# 殿điện 塔tháp 內nội 不bất 許hứa 閑nhàn 行hành 古cổ 云vân (# 無vô 事sự 不bất 須tu 登đăng 佛Phật 殿điện 。 等đẳng 閑nhàn 休hưu 向hướng 搭# 中trung 行hành 。 不bất 因nhân 換hoán 水thủy 添# 香hương 火hỏa 。 縱túng/tung 有hữu 河hà 沙sa 福phước 也dã 傾khuynh )# 齋trai 了liễu 洗tẩy 衣y 不bất 許hứa 衩# 祖tổ 不bất 得đắc 傾khuynh 用dụng 湯thang 瓶bình 竹trúc 竿can/cán 使sử 了liễu 仍nhưng 歸quy 元nguyên 處xứ 新tân 來lai 兄huynh 弟đệ 規quy 矩củ 生sanh 踈sơ 善thiện 言ngôn 誘dụ 諭dụ 勿vật 起khởi 嫌hiềm 心tâm 不bất 得đắc 衩# 祖tổ 廊lang 下hạ 行hành 不bất 得đắc 手thủ 弄lộng 數sổ 珠châu 而nhi 同đồng 戲hí 物vật 放phóng 參tham 後hậu 不bất 許hứa 出xuất 山sơn 門môn 不bất 得đắc 入nhập 小tiểu 寮liêu 如như 開khai 浴dục 以dĩ 右hữu 手thủ 携huề 浴dục 具cụ 律luật 制chế 須tu 披phi 五ngũ 條điều 下hạ 門môn 入nhập 浴dục 門môn 內nội 問vấn 訊tấn 目mục 視thị 空không 處xứ 歸quy 位vị 須tu 揖ấp 上thượng 下hạ 肩kiên 笐# 上thượng 先tiên 搭# 中trung 次thứ 搭# 五ngũ 條điều 展triển 浴dục 袱# 取thủ 浴dục 具cụ 放phóng 一nhất 邊biên 解giải 上thượng 衣y 脫thoát 下hạ 裳thường 以dĩ 脚cước 布bố 圍vi 身thân 繫hệ 浴dục 裙quần 卻khước 將tương 裩# 袴# 摺# 袱# 內nội 次thứ 挂quải 直trực 裰# 與dữ 五ngũ 條điều 一nhất 處xứ 繫hệ 淨tịnh 衣y 裳thường 入nhập 袱# 包bao 內nội 拖tha 鞋hài 入nhập 浴dục 古cổ 云vân (# 三tam 通thông 浴dục 皷cổ 入nhập 堂đường 時thời 。 觸xúc 淨tịnh 須tu 分phần/phân 上thượng 下hạ 衣y 。 笑tiếu 語ngữ 高cao 聲thanh 皆giai 不bất 可khả 。 莫mạc 將tương 麤thô 行hành 破phá 威uy 儀nghi )# 不bất 可khả 亦diệc 脚cước 入nhập 浴dục 室thất 須tu 下hạ 間gian 空không 處xứ 待đãi 次thứ 而nhi 浴dục 上thượng 間gian 讓nhượng 頭đầu 首thủ 耆kỳ 宿túc 也dã 勿vật 令linh 湯thang 水thủy 濺# 人nhân 及cập 己kỷ 拭thức 浴dục 人nhân 身thân 上thượng 不bất 得đắc 桶# 內nội 泡bào 脚cước 及cập 洗tẩy 僻tích 處xứ 不bất 得đắc 將tương 脚cước 閣các 桶# 上thượng 不bất 得đắc 槽tào 上thượng 揩khai 脚cước 不bất 得đắc 室thất 內nội 小tiểu 遺di 不bất 得đắc 語ngữ 笑tiếu 不bất 得đắc 戽# 水thủy 不bất 得đắc 掇xuyết 桶# 澆kiêu 身thân 須tu 當đương 遮già 護hộ 渾hồn 身thân 不bất 得đắc 露lộ 醜xú 脚cước 布bố 不bất 可khả 離ly 身thân 若nhược 有hữu 脚cước 病bệnh 不bất 可khả 入nhập 桶# 或hoặc 洗tẩy 灸# 瘡sang 或hoặc 用dụng 疥giới 藥dược 並tịnh 宜nghi 在tại 後hậu 入nhập 浴dục 不bất 可khả 多đa 用dụng 湯thang 水thủy 不bất 得đắc 將tương 公công 界giới 手thủ 巾cân 拭thức 面diện 出xuất 浴dục 須tu 揖ấp 上thượng 下hạ 肩kiên 而nhi 坐tọa 次thứ 第đệ 著trước 上thượng 衣y 先tiên 以dĩ 直trực 裰# 遮già 盖# 其kỳ 身thân 方phương 著trước 下hạ 裳thường 解giải 去khứ 裙quần 衫sam 而nhi 脚cước 布bố 安an 裙quần 衫sam 內nội 免miễn 濕thấp 袱# 角giác 不bất 得đắc 將tương 濕thấp 脚cước 布bố 搭# 手thủ 上thượng 仍nhưng 揖ấp 左tả 右hữu 出xuất 堂đường 若nhược 有hữu 設thiết 浴dục 施thí 主chủ 隨tùy 意ý 課khóa 經kinh 回hồi 向hướng 黃hoàng 昏hôn 鐘chung 鳴minh 合hợp 掌chưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 聞văn 鐘chung 聲thanh 煩phiền 惱não 輕khinh 。 菩Bồ 提Đề 長trường/trưởng 智trí 慧tuệ 生sanh 。 離ly 地địa 獄ngục 出xuất 火hỏa 坑khanh 。 願nguyện 成thành 佛Phật 度độ 眾chúng 生sanh )# 尋tầm 常thường 出xuất 處xứ 直trực 裰# 宜nghi 露lộ 袴# 口khẩu 袴# 裏lý 不bất 宜nghi 著trước 小tiểu 袖tụ 夜dạ 睡thụy 披phi 五ngũ 條điều 眠miên 右hữu 脇hiếp 為vi 尊tôn 左tả 肩kiên 衣y 也dã 仰ngưỡng 為vi 屍thi 臥ngọa 覆phú 為vi 婬dâm 睡thụy 故cố 多đa 惡ác 夢mộng 辨biện 道đạo 兄huynh 弟đệ 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 不bất 越việt 規quy 矩củ 晝trú 三tam 夜dạ 三tam 。 正chánh 好hảo/hiếu 用dụng 工công 禮lễ 儀nghi 疎sơ 怠đãi 有hữu 動động 眾chúng 念niệm 赴phó 眾chúng 法pháp 律luật 各các 有hữu 條điều 章chương 舉cử 措thố 看khán 他tha 上thượng 流lưu 慎thận 勿vật 隨tùy 於ư 庸dong 鄙bỉ 叢tùng 林lâm 所sở 貴quý 在tại 乎hồ 整chỉnh 肅túc 一nhất 日nhật 何hà 止chỉ 三tam 省tỉnh 吾ngô 身thân 今kim 編biên 日nhật 用dụng 則tắc 乃nãi 舉cử 其kỳ 大đại 略lược 耳nhĩ 若nhược 欲dục 免miễn 其kỳ 頭đầu 頭đầu 敗bại 缺khuyết 直trực 須tu 一nhất 一nhất 遵tuân 行hành 然nhiên 後hậu 敢cảm 言ngôn 依y 教giáo 建kiến 修tu 破phá 惑hoặc 顯hiển 理lý 超siêu 越việt 生sanh 死tử 。 得đắc 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 上thượng 求cầu 佛Phật 道Đạo 下hạ 化hóa 群quần 萠bằng 也dã 耶da 。

人nhân 。 十thập 威uy 儀nghi 頌tụng 。

十thập 威uy 儀nghi 頌tụng 乃nãi 禪thiền 宗tông 笑tiếu 翁ông 和hòa 尚thượng 力lực 行hành 古cổ 道đạo 而nhi 作tác 也dã 中trung 有hữu 洗tẩy 面diện 展triển 鉢bát 登đăng 廁trắc 入nhập 浴dục 四tứ 偈kệ 全toàn 用dụng 其kỳ 言ngôn 餘dư 之chi 六lục 章chương 脫thoát 胎thai 換hoán 骨cốt 述thuật 以dĩ 足túc 之chi 云vân 爾nhĩ 。

日nhật 亦diệc 然nhiên 兮hề 夜dạ 亦diệc 然nhiên 。 睡thụy 時thời 宜nghi 後hậu 起khởi 宜nghi 先tiên 。

殿điện 堂đường 禮lễ 誦tụng 候hậu 開khai 靜tĩnh 。 動động 止chỉ 回hồi 施thí 向hướng 左tả 肩kiên (# 一nhất )# 。

晨thần 朝triêu 洗tẩy 面diện 莫mạc 猖# 狂cuồng 。 盥quán 漱thấu 低đê 頭đầu 少thiểu 使sử 湯thang 。

頭đầu 若nhược 痒dương 時thời 須tu 待đãi 浴dục 。 手thủ 巾cân 乾can/kiền/càn 淨tịnh 不bất 相tương 妨phương (# 二nhị )# 。

寫tả 字tự 吟ngâm 詩thi 遣khiển 睡thụy 魔ma 。 不bất 須tu 將tương 此thử 當đương 嘍lâu 囉ra 。

南nam 山sơn 教giáo 觀quán 多đa 玄huyền 旨chỉ 。 好hảo/hiếu 把bả 工công 夫phu 去khứ 琢trác 磨ma (# 三tam )# 。

寂tịch 靜tĩnh 身thân 心tâm 展triển 鉢bát 時thời 。 出xuất 宜nghi 先tiên 筯# 入nhập 先tiên 匙thi 。

食thực 巾cân 収thâu 摺# 須tu 臨lâm 後hậu 。 左tả 右hữu 和hòa 南nam 禮lễ 莫mạc 虧khuy (# 四tứ )# 。

粥chúc 了liễu 和hòa 南nam 齋trai 了liễu 茶trà 。 說thuyết 文văn 習tập 讀đọc 莫mạc 喧huyên 譁hoa 。

出xuất 堂đường 入nhập 戶hộ 清thanh 規quy 合hợp 。 要yếu 見kiến 叢tùng 林lâm 有hữu 作tác 家gia (# 五ngũ )# 。

說thuyết 恣tứ 差sai 僧Tăng 行hành 事sự 時thời 。 從tùng 規quy 自tự 合hợp 具cụ 威uy 儀nghi 。

近cận 來lai 一nhất 輩bối 無vô 羞tu 恥sỉ 。 直trực 裰# 中trung 間gian 小tiểu 袖tụ 兒nhi (# 六lục )# 。

誦tụng 文văn 鬮# 出xuất 不bất 尋tầm 常thường 。 莫mạc 教giáo 無vô 聲thanh 靜tĩnh 法pháp 堂đường 。

賞thưởng 物vật 雖tuy 無vô 猶do 自tự 可khả 。 僧Tăng 前tiền 罰phạt 拜bái 最tối 難nạn/nan 當đương (# 七thất )# 。

脫thoát 著trước 衣y 衫sam 貴quý 整chỉnh 齊tề 。 掩yểm 門môn 須tu 緩hoãn 放phóng 籌trù 仾# 。

密mật 持trì 咒chú 語ngữ 輕khinh 彈đàn 指chỉ 。 淨tịnh 讀đọc 常thường 將tương 右hữu 手thủ 提đề (# 八bát )# 。

入nhập 浴dục 披phi 衫sam 貴quý 靖tĩnh 恭cung 。 需# 湯thang 擊kích 板bản 合hợp 從tùng 容dung 。

不bất 應ưng 脚cước 布bố 安an 槽tào 上thượng 。 双# 脚cước 如như 何hà 著trước 桶# 中trung (# 九cửu )# 。

負phụ 笈cấp 尋tầm 師sư 號hiệu 學học 人nhân 。 業nghiệp 精tinh 名danh 遂toại 在tại 乎hồ 勤cần 。

秋thu 堂đường 雨vũ 後hậu 凉# 生sanh 夜dạ 。 誰thùy 解giải 明minh 燈đăng 照chiếu 祖tổ 父phụ (# 十thập )# 。

律Luật 苑Uyển 事Sự 規Quy 卷quyển 第đệ 八bát