律Luật 宗Tông 新Tân 學Học 名Danh 句Cú
Quyển 0003
宋Tống 惟Duy 顯Hiển 編Biên

律Luật 宗Tông 新Tân 學Học 名Danh 句Cú 卷quyển 下hạ

十thập 惡ác 業nghiệp (# 十Thập 善Thiện 反phản 之chi )#

一nhất 殺sát 二nhị 盜đạo 二nhị 邪tà 婬dâm 四tứ 妄vọng 語ngữ 五ngũ 綺ỷ 語ngữ 六lục 兩lưỡng 舌thiệt 七thất 惡ác 口khẩu 八bát 貪tham 欲dục 九cửu 嗔sân 恚khuể 十thập 邪tà 見kiến 。

十thập 回hồi 向hướng 位vị

一nhất 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 二nhị 不bất 壞hoại 三tam 等đẳng 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 四tứ 至chí 一nhất 切thiết 處xứ 五ngũ 無vô 盡tận 功công 德đức 。 藏tạng 六lục 入nhập 一nhất 切thiết 平bình 等đẳng 。 善thiện 根căn 七thất 等đẳng 隨tùy 順thuận 八bát 真Chân 如Như 相tương/tướng 九cửu 無vô 縛phược 無vô 著trước 解giải 脫thoát 。 十thập 入nhập 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 。

作tác 法pháp 十thập 緣duyên (# 四tứ 分phần/phân )#

一nhất 稱xưng 量lượng 前tiền 事sự 二nhị 法pháp 起khởi 託thác 處xứ 三tam 集tập 僧Tăng 方phương 法pháp 四tứ 集tập 僧Tăng 約ước 界giới 五ngũ 應ưng 法pháp 和hòa 合hợp 六lục 簡giản 眾chúng 是thị 非phi 七thất 說thuyết 欲dục 清thanh 淨tịnh 八bát 正chánh 陳trần 本bổn 意ý 九cửu 問vấn 事sự 端đoan 緒tự 十thập 答đáp 所sở 成thành 法pháp 。

受thọ 戒giới 十thập 緣duyên

一nhất 得đắc 法Pháp 已dĩ 不bất 二nhị 請thỉnh 師sư 三tam 教giáo 發phát 戒giới 緣duyên 四tứ 安an 置trí 立lập 處xứ 五ngũ 差sai 威uy 儀nghi 師sư 六lục 出xuất 眾chúng 問vấn 難nạn/nan 七thất 單đơn 白bạch 入nhập 眾chúng 八bát 正chánh 明minh 乞khất 戒giới 九cửu 戒giới 師sư 白bạch 和hòa 十thập 正chánh 明minh 對đối 問vấn 。

頭đầu 陀đà 比Bỉ 丘Khâu 。 十thập 緣duyên (# 聽thính 入nhập 塔tháp 寺tự 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 供cung 給cấp 病bệnh 人nhân 二nhị 為vi 病bệnh 人nhân 求cầu 藥dược 三tam 為vi 求cầu 看khán 病bệnh 人nhân 四tứ 為vi 病bệnh 人nhân 說thuyết 法Pháp 五ngũ 為vi 餘dư 人nhân 說thuyết 法Pháp 六lục 聽thính 法Pháp 教giáo 化hóa 七thất 為vi 供cúng 養dường 大đại 德đức 八bát 為vi 供cung 給cấp 聖thánh 眾chúng 九cửu 為vi 讀đọc 誦tụng 深thâm 經Kinh 十thập 為vi 教giáo 化hóa 令linh 讀đọc 誦tụng 深thâm 經Kinh 。

沙Sa 彌Di 十Thập 戒Giới

一nhất 不bất 殺sát 二nhị 不bất 盜đạo 三tam 不bất 婬dâm 四tứ 不bất 妄vọng 語ngữ 五ngũ 不bất 飲ẩm 酒tửu 六lục 不bất 著trước 花hoa 鬘man 香hương 油du 塗đồ 身thân 。 七thất 不bất 歌ca 舞vũ 及cập 作tác 倡xướng 伎kỹ 等đẳng 八bát 不bất 坐tọa 高cao 床sàng 九cửu 不bất 非phi 時thời 食thực 十thập 不bất 捉tróc 寶bảo 。

十thập 界giới

一nhất 佛Phật 二nhị 菩Bồ 薩Tát 三tam 緣Duyên 覺Giác 四tứ 聲Thanh 聞Văn 五ngũ 天thiên 六lục 人nhân 七thất 修tu 羅la 八bát 地địa 獄ngục 九cửu 餓ngạ 鬼quỷ 十thập 畜súc 生sanh 。

十thập 行hành 位vị

一nhất 歡hoan 喜hỷ 二nhị 饒nhiêu 益ích 三tam 無vô 違vi 逆nghịch 四tứ 無vô 屈khuất 撓nạo 五ngũ 無vô 癡si 亂loạn 六lục 善thiện 現hiện 七thất 無vô 著trước 八bát 難nạn 得đắc 九cửu 善thiện 法Pháp 十thập 真chân 實thật 。

僧Tăng 傳truyền 十thập 科khoa

譯dịch 經kinh 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 解giải 第đệ 二nhị 習tập 禪thiền 第đệ 三Tam 明Minh 律luật 第đệ 四tứ 護hộ 法Pháp 第đệ 五ngũ 感cảm 通thông 第đệ 六lục 遺di 身thân 第đệ 七thất 讀đọc 誦tụng 第đệ 八bát 興hưng 福phước 第đệ 九cửu 雜tạp 科khoa 聲thanh 德đức 第đệ 十thập 。

殺sát 生sanh 十thập 過quá (# 智trí 論luận )#

一nhất 心tâm 常thường 懷hoài 毒độc 世thế 世thế 不bất 絕tuyệt 二nhị 眾chúng 生sanh 憎tăng 惡ác 眼nhãn 不bất 欲dục 見kiến 。 三tam 常thường 懷hoài 惡ác 念niệm 思tư 惟duy 惡ác 事sự 四tứ 眾chúng 生sanh 畏úy 之chi 如như 見kiến 虵xà 虎hổ 五ngũ 睡thụy 時thời 心tâm 怖bố 覺giác 亦diệc 不bất 安an 六lục 常thường 有hữu 惡ác 夢mộng 七thất 命mạng 終chung 之chi 時thời 。 狂cuồng 怖bố 八bát 種chủng 短đoản 命mạng 業nghiệp 因nhân 緣duyên 九cửu 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 墮đọa 地địa 獄ngục 中trung 。 十thập 若nhược 出xuất 為vi 人nhân 。 常thường 當đương 短đoản 命mạng 。

偷thâu 盜đạo 十thập 過quá (# 智trí 論luận )#

一nhất 物vật 主chủ 常thường 真chân 二nhị 心tâm 常thường 多đa 疑nghi 三tam 非phi 時thời 出xuất 行hành 而nhi 不bất 籌trù 量lượng 四tứ 朋bằng 黨đảng 惡ác 人nhân 。 遠viễn 離ly 賢hiền 善thiện 五ngũ 破phá 善thiện 相tương/tướng 六lục 得đắc 罪tội 於ư 官quan 七thất 財tài 物vật 沒một 入nhập 八bát 種chủng 貧bần 窮cùng 業nghiệp 因nhân 緣duyên 九cửu 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 十thập 若nhược 出xuất 為vi 人nhân 。 求cầu 財tài 勤cần 苦khổ 。

邪tà 婬dâm 十thập 過quá (# 智trí 論luận )#

一nhất 為vi 所sở 婬dâm 夫phu 主chủ 欲dục 危nguy 害hại 之chi 二nhị 夫phu 婦phụ 不bất 睦mục 常thường 共cộng 鬪đấu 諍tranh 。 三tam 惡ác 法pháp 增tăng 長trưởng 。 善thiện 法Pháp 損tổn 減giảm 。 四tứ 不bất 守thủ 護hộ 身thân 。 妻thê 子tử 孤cô 寡quả 五ngũ 財tài 產sản 日nhật 耗hao 六lục 有hữu 諸chư 惡ác 事sự 常thường 為vị 人nhân 疑nghi 。 七thất 親thân 屬thuộc 知tri 識thức 。 所sở 不bất 喜hỷ 八bát 種chủng 怨oán 家gia 業nghiệp 因nhân 緣duyên 九cửu 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 十thập 若nhược 出xuất 為vi 女nữ 多đa 人nhân 共cộng 夫phu 若nhược 為vi 男nam 子tử 婦phụ 不bất 貞trinh 潔khiết 。

妄vọng 語ngữ 十thập 過quá (# 智trí 論luận )#

一nhất 口khẩu 氣khí 常thường 臭xú 。 二nhị 善thiện 神thần 遠viễn 之chi 惡ác 鬼quỷ 得đắc 便tiện 。 三tam 雖tuy 有hữu 實thật 語ngữ 人nhân 不bất 信tín 用dụng 四Tứ 智Trí 人nhân 謀mưu 議nghị 不bất 得đắc 參tham 預dự 五ngũ 常thường 被bị 誹phỉ 謗báng 。 惡ác 聲thanh 遠viễn 聞văn 六lục 雖tuy 有hữu 教giáo 勑# 人nhân 不bất 承thừa 用dụng 七thất 常thường 多đa 憂ưu 愁sầu 八bát 種chủng 誹phỉ 謗báng 業nghiệp 。 因nhân 緣duyên 九cửu 身thân 壞hoại 命mạng 終chung 。 當đương 墮đọa 地địa 獄ngục 。 十thập 若nhược 出xuất 為vi 人nhân 。 常thường 被bị 誹phỉ 謗báng 。

飲ẩm 酒tửu 十thập 過quá (# 四tứ 分phần/phân )#

一nhất 顏nhan 色sắc 惡ác 二nhị 少thiểu 力lực 三tam 眼nhãn 視thị 不bất 明minh 四tứ 現hiện 嗔sân 恚khuể 相tương/tướng 五ngũ 壞hoại 業nghiệp 資tư 生sanh 六lục 增tăng 疾tật 病bệnh 七thất 益ích 鬪đấu 訟tụng 八bát 無vô 名danh 稱xưng 九cửu 智trí 慧tuệ 少thiểu 十thập 命mạng 終chung 。 墮đọa 三tam 惡ác 道đạo 。

十thập 使sử (# 五ngũ 鈍độn 五ngũ 利lợi )#

一nhất 貪tham 二nhị 瞋sân 三tam 無vô 明minh 四tứ 疑nghi 五ngũ 慢mạn 六lục 身thân 見kiến 七thất 邊biên 見kiến 八bát 邪tà 見kiến 九cửu 戒giới 取thủ 十thập 見kiến 取thủ 。

十Thập 地Địa 位vị

一nhất 歡hoan 喜hỷ 二nhị 離ly 垢cấu 三tam 發phát 光quang 四tứ 焰diễm 慧tuệ 五ngũ 難nan 勝thắng 六lục 現hiện 前tiền 七thất 遠viễn 行hành 八bát 不bất 動động 九cửu 善thiện 慧tuệ 十thập 法pháp 雲vân 。

丈trượng 夫phu 十thập 事sự

一nhất 能năng 忍nhẫn 寒hàn 二nhị 能năng 忍nhẫn 熱nhiệt 三tam 能năng 忍nhẫn 飢cơ 四tứ 能năng 忍nhẫn 渴khát 五ngũ 能năng 忍nhẫn 風phong 六lục 能năng 忍nhẫn 雨vũ 七thất 能năng 耐nại 蚊văn 蝱manh 毒độc 虫trùng 八bát 能năng 忍nhẫn 惡ác 言ngôn 苦khổ 事sự 九cửu 渴khát 消tiêu 十thập 大đại 小tiểu 便tiện 調điều 適thích 。

如Như 來Lai 十thập 號hiệu (# 智trí 論luận 鈔sao 記ký 道đạo 俗tục 篇thiên 引dẫn )#

一nhất 如Như 來Lai 二nhị 應Ứng 供Cúng 三tam 正chánh 徧biến 知tri 四tứ 明Minh 行Hạnh 足Túc 五ngũ 善Thiện 逝Thệ 六lục 世Thế 間Gian 解Giải 七thất 無Vô 上Thượng 士Sĩ 調Điều 御Ngự 丈Trượng 夫Phu 。 八bát 天Thiên 人Nhân 師Sư 九cửu 佛Phật 十thập 世Thế 尊Tôn 。

新tân 至chí 比Bỉ 丘Khâu 十thập 事sự 與dữ 之chi (# 三tam 千thiên 威uy 儀nghi )#

一nhất 當đương 避tị 與dữ 房phòng 二nhị 當đương 給cấp 所sở 須tu 。 三tam 朝triêu 暮mộ 問vấn 訊tấn 四tứ 語ngữ 以dĩ 習tập 俗tục 五ngũ 當đương 教giáo 避tị 諱húy 六lục 語ngữ 請thỉnh 到đáo 處xứ 七thất 語ngữ 僧Tăng 教giáo 令linh 八bát 當đương 語ngữ 某mỗ 事sự 可khả 食thực 九cửu 示thị 縣huyện 官quan 禁cấm 忌kỵ 十thập 語ngữ 以dĩ 盜đạo 賊tặc 處xứ 所sở 。

跋bạt 闍xà 子tử 擅thiện 行hành 十thập 事sự (# 鈔sao 記ký 二nhị 衣y 篇thiên 引dẫn )#

一nhất 應ưng 兩lưỡng 指chỉ 抄sao 食thực (# 足túc 食thực 已dĩ 得đắc )# 二nhị 得đắc 聚tụ 落lạc 間gian (# 足túc 食thực 已dĩ 兩lưỡng 村thôn 中trung 間gian 得đắc )# 三tam 得đắc 寺tự 內nội (# 得đắc 別biệt 眾chúng 羯yết 磨ma )# 四tứ 後hậu 聽thính 可khả (# 別biệt 眾chúng 羯yết 磨ma 已dĩ 後hậu 與dữ 欲dục )# 五ngũ 常thường 法pháp (# 如như 儉kiệm 開khai 八bát 事sự 得đắc 常thường 開khai )# 六lục 得đắc 和hòa (# 足túc 食thực 得đắc 酥tô 油du 等đẳng 和hòa 一nhất 處xứ 食thực )# 七thất 得đắc 與dữ 鹽diêm 共cộng 宿túc 八bát 得đắc 飲ẩm 闍xà 樓lâu 羅la 酒tửu (# 諸chư 果quả 釀# 酒tửu )# 九cửu 得đắc 畜súc 不bất 截tiệt 坐tọa 具cụ 十thập 得đắc 受thọ 金kim 銀ngân 。

十thập 種chủng 衣y (# 衣y 犍kiền 度độ )#

一nhất 拘câu 舍xá 衣y 二nhị 劫kiếp 貝bối 衣y 三tam 欽khâm 跋bạt 羅la 衣y 四tứ 芻sô 摩ma 衣y 五ngũ 叉xoa 摩ma 衣y 六lục 舍xá 菟thố 衣y 七thất 麻ma 衣y 八bát 翅sí 夷di 羅la 衣y 九cửu 拘câu 攝nhiếp 羅la 衣y 十thập 嚫sấn 羅la 鉢bát 尼ni 衣y 。

十thập 種chủng 糞phẩn 衣y (# 四tứ 分phần/phân )#

一nhất 牛ngưu 嚼tước 衣y 二nhị 鼠thử 嚙giảo 衣y 三tam 火hỏa 燒thiêu 衣y 四tứ 月nguyệt 水thủy 衣y 五ngũ 產sản 婦phụ 衣y 六lục 神thần 廟miếu 衣y 七thất 塚trủng 間gian 衣y 八bát 求cầu 願nguyện 衣y 九cửu 王vương 軄# 衣y 十thập 往vãng 還hoàn 衣y (# 至chí 塚trủng 返phản 將tương 來lai )# 。

十thập 種chủng 正chánh 行hạnh (# 了liễu 疏sớ/sơ )#

一nhất 信tín 二nhị 精tinh 進tấn 三tam 念niệm 四tứ 定định 五ngũ 慧tuệ 六lục 無vô 貪tham 七thất 無vô 嗔sân 八bát 無vô 癡si 九cửu 身thân 護hộ 十thập 口khẩu 護hộ 。

分phần/phân 衣y 十thập 種chủng 取thủ

一nhất 糞phẩn 掃tảo 取thủ 二nhị 現hiện 互hỗ 死tử 三tam 同đồng 見kiến 取thủ 四tứ 功công 能năng 取thủ 五ngũ 二nhị 部bộ 取thủ 六lục 面diện 所sở 向hướng 取thủ 七thất 入nhập 和hòa 尚thượng 八bát 入nhập 所sở 親thân 白bạch 衣y 九cửu 隨tùy 所sở 在tại 得đắc 十thập 在tại 眾chúng 中trung 死tử 羯yết 磨ma 取thủ 。

十thập 種chủng 捨xả 功công 德đức 衣y (# 僧Tăng 祇kỳ )#

一nhất 衣y 竟cánh 捨xả 二nhị 言ngôn 可khả 三tam 言ngôn 是thị 四tứ 言ngôn 善thiện 自tự 修tu 行hành 五ngũ 言ngôn 不bất 放phóng 逸dật 六lục 言ngôn 善thiện 哉tai 七thất 言ngôn 好hảo/hiếu 八bát 言ngôn 起khởi 九cửu 言ngôn 去khứ 十thập 言ngôn 與dữ 依y 止chỉ 。

楞Lăng 伽Già 經Kinh 十Thập 種Chủng 不Bất 應Ưng 食Thực 肉Nhục

一nhất 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 無vô 。 始thỉ 已dĩ 來lai 常thường 為vi 六lục 親thân 故cố 二nhị 狐hồ 狗cẩu 人nhân 馬mã 屠đồ 者giả 雜tạp 賣mại 故cố 三tam 不bất 淨tịnh 氣khí 分phần/phân 所sở 生sanh 長trưởng 故cố 四tứ 眾chúng 生sanh 聞văn 氣khí 悉tất 生sanh 怖bố 故cố 五ngũ 令linh 修tu 行hành 者giả 。 慈từ 心tâm 不bất 生sanh 故cố 六lục 凡phàm 愚ngu 所sở 習tập 臭xú 穢uế 不bất 淨tịnh 。 無vô 善thiện 名danh 稱xưng 故cố 七thất 令linh 咒chú 術thuật 不bất 成thành 就tựu 故cố 八bát 以dĩ 食thực 肉nhục 見kiến 形hình 起khởi 識thức 以dĩ 染nhiễm 味vị 著trước 故cố 九cửu 諸chư 天thiên 所sở 棄khí 惡ác 夢mộng 虎hổ 狼lang 聞văn 香hương 故cố 十thập 由do 食thực 種chủng 種chủng 肉nhục 遂toại 噉đạm 人nhân 肉nhục 故cố 。

十thập 種chủng 布bố 施thí 。 無vô 福phước (# 十thập 誦tụng )#

一nhất 施thí 女nữ 人nhân 二nhị 戲hí 具cụ 三tam 畫họa 男nam 女nữ 合hợp 像tượng 四tứ 酒tửu 五ngũ 非phi 法pháp 語ngữ 六lục 器khí 仗trượng 七thất 大đại 刀đao 八bát 毒độc 藥dược 九cửu 惡ác 牛ngưu 十thập 教giáo 他tha 。 作tác 如như 是thị 施thí 。

四tứ 分phần/phân 十thập 種chủng 淨tịnh 法pháp

一nhất 火hỏa 二nhị 刀đao 三tam 瘡sang 四tứ 鳥điểu 啄trác 五ngũ 不bất 中trung 種chủng (# 已dĩ 上thượng 淨tịnh 種chủng )# 六lục 皮bì 刺thứ 七thất 㓟# 皮bì 八bát 腐hủ 九cửu 破phá 十thập 瘀ứ 燥táo (# 已dĩ 上thượng 淨tịnh 相tương/tướng )# 。

十thập 種chủng 須tu 依y 止chỉ (# 事sự 鈔sao )#

一nhất 和hòa 尚thượng 命mạng 終chung 二nhị 和hòa 尚thượng 休hưu 道đạo 三tam 和hòa 尚thượng 決quyết 意ý 出xuất 界giới 四tứ 和hòa 尚thượng 捨xả 畜súc 眾chúng 五ngũ 弟đệ 子tử 緣duyên 離ly 他tha 方phương 六lục 弟đệ 子tử 不bất 樂nhạo 住trú 處xứ 更cánh 求cầu 勝thắng 處xứ 七thất 未vị 滿mãn 五ngũ 夏hạ 八bát 不bất 諳am 教giáo 網võng 九cửu 數số 犯phạm 眾chúng 罪tội 十thập 不bất 誦tụng 戒giới 本bổn 。

戒giới 師sư 十thập 種chủng 答đáp 法pháp

一nhất 言ngôn 能năng 二nhị 言ngôn 可khả 三tam 言ngôn 是thị 四tứ 言ngôn 善thiện 自tự 修tu 行hành 五ngũ 言ngôn 不bất 放phóng 逸dật 六lục 言ngôn 善thiện 哉tai 七thất 言ngôn 好hảo/hiếu 八bát 言ngôn 起khởi 九cửu 言ngôn 去khứ 十thập 言ngôn 與dữ 依y 止chỉ 。

十thập 種chủng 非phi 儀nghi 不bất 應ưng 禮lễ

一nhất 大đại 便tiện 時thời 二nhị 小tiểu 便tiện 時thời 三tam 裸lõa 身thân 四tứ 剃thế 髮phát 五ngũ 說thuyết 法Pháp 六lục 嚼tước 楊dương 枝chi 七thất 洗tẩy 口khẩu 八bát 飲ẩm 九cửu 食thực 十thập 噉đạm 果quả 。

破phá 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 。 十thập 種chủng 勝thắng 想tưởng (# 十thập 輪luân )#

一nhất 應ưng 作tác 念niệm 佛Phật 想tưởng 二nhị 應ưng 思tư 惟duy 聖thánh 戒giới 三tam 當đương 起khởi 施thí 心tâm 四tứ 柔nhu 和hòa 質chất 直trực 常thường 行hành 忍nhẫn 辱nhục 。 五ngũ 不bất 生sanh 卒thốt 暴bạo 心tâm 無vô 狂cuồng 亂loạn 六lục 喜hỷ 樂lạc 正Chánh 法Pháp 七thất 常thường 好hiếu 閑nhàn 靜tĩnh 阿a 蘭lan 若nhã 處xứ 。 八bát 欲dục 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 畏úy 之chi 城thành 九cửu 共cộng 輭nhuyễn 語ngữ 十thập 禮lễ 足túc 。

四tứ 分phần/phân 十thập 種chủng 賊tặc 心tâm

一nhất 黑hắc 暗ám 心tâm 二nhị 邪tà 心tâm 三tam 曲khúc 戾lệ 心tâm 四tứ 恐khủng 怯khiếp 心tâm 五ngũ 常thường 有hữu 盜đạo 心tâm 六lục 決quyết 定định 取thủ 七thất 寄ký 物vật 取thủ 八bát 恐khủng 怯khiếp 取thủ 九cửu 見kiến 便tiện 便tiện 取thủ 十thập 倚ỷ 託thác 取thủ 。

比Bỉ 丘Khâu 十thập 種chủng 非phi 法pháp (# 十thập 輪luân )#

一nhất 若nhược 僧Tăng 不bất 和hòa 於ư 國quốc 王vương 前tiền 。 訶ha 二nhị 於ư 婆Bà 羅La 門Môn 前tiền 訶ha 三tam 於ư 王vương 眷quyến 屬thuộc 前tiền 訶ha 四tứ 於ư 大đại 臣thần 前tiền 訶ha 五ngũ 於ư 白bạch 衣y 前tiền 訶ha 六lục 於ư 婦phụ 女nữ 小tiểu 兒nhi 前tiền 訶ha 七thất 於ư 僧Tăng 淨tịnh 人nhân 前tiền 訶ha 八bát 於ư 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 前tiền 訶ha 九cửu 於ư 本bổn 怨oán 嫌hiềm 人nhân 前tiền 訶ha 十thập 嗔sân 恚khuể 心tâm 訶ha 。

十thập 住trụ 位vị

一nhất 發phát 心tâm 二nhị 治trị 地địa 三tam 修tu 行hành 四tứ 生sanh 貴quý 五ngũ 具cụ 足túc 方phương 便tiện 。 六lục 正chánh 心tâm 七thất 不bất 退thoái 八bát 童đồng 真chân 九cửu 法Pháp 王Vương 子Tử 十thập 灌quán 頂đảnh 。

梵Phạm 網võng 十thập 重trọng 戒giới

一nhất 殺sát 戒giới 二nhị 盜đạo 戒giới 三tam 婬dâm 戒giới 四tứ 妄vọng 語ngữ 五ngũ 酤cô 酒tửu 六lục 說thuyết 他tha 人nhân 過quá 七thất 自tự 讚tán 毀hủy 他tha 。 八bát 慳san 悋lận 財tài 法pháp 九cửu 嗔sân 罵mạ 不bất 解giải 十thập 。 謗báng 毀hủy 三Tam 寶Bảo 。

十thập 信tín 位vị

一nhất 信tín 二nhị 念niệm 三tam 精tinh 進tấn 四tứ 慧tuệ 五ngũ 定định 六lục 不bất 退thoái 七thất 迴hồi 向hướng 八bát 護hộ 法Pháp 九cửu 戒giới 十thập 願nguyện 。

沙Sa 彌Di 十thập 數số (# 僧Tăng 祇kỳ )#

一nhất 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 依y 仰ngưỡng 食thực 二nhị 名danh 色sắc 三tam 痛thống 痒dương 想tưởng 四tứ 四Tứ 諦Đế 五ngũ 五ngũ 陰ấm 六lục 六lục 入nhập 七thất 七Thất 覺Giác 意Ý 八bát 八bát 正Chánh 道Đạo 九cửu 九cửu 眾chúng 生sanh 房phòng 十thập 十thập 一nhất 切thiết 入nhập (# 一nhất 地địa 二nhị 水thủy 三tam 火hỏa 四tứ 風phong 五ngũ 空không 六lục 黃hoàng 七thất 赤xích 八bát 白bạch 九cửu 空không 十thập 識thức )# 。

佛Phật 滅diệt 時thời 十thập 仙tiên (# 涅Niết 槃Bàn )#

一nhất 闍xà 提đề 首thủ 那na 二nhị 婆bà 私tư 吒tra 三tam 先tiên 尼ni 四tứ 迦Ca 葉Diếp 氏thị 五ngũ 富phú 那na 六lục 淨tịnh 梵Phạm 志Chí 七thất 犢độc 子tử 八bát 納nạp 衣y 梵Phạm 志Chí 九cửu 弘hoằng 廣quảng 婆Bà 羅La 門Môn 十thập 。 須Tu 跋Bạt 陀Đà 羅La 。

尼ni 摩ma 觸xúc 戒giới 十thập 相tương/tướng

一nhất 腋dịch 已dĩ 下hạ 膝tất 已dĩ 上thượng 身thân 相tướng 觸xúc 二nhị 若nhược 捉tróc 三tam 若nhược 摩ma 四tứ 若nhược 牽khiên 五ngũ 若nhược 推thôi 六lục 若nhược 上thượng 摩ma 七thất 若nhược 下hạ 摩ma 八bát 若nhược 舉cử 九cửu 若nhược 提đề 十thập 若nhược 捺nại 。

佛Phật 十thập 大đại 弟đệ 子tử

一nhất 舍Xá 利Lợi 弗Phất 翻phiên 身thân 子tử 智trí 慧tuệ 第đệ 一nhất 。 二nhị 目mục 揵kiền 連liên 翻phiên 採thải 菽# 神thần 通thông 第đệ 一nhất 。 三tam 迦Ca 葉Diếp 翻phiên 飲ẩm 光quang 頭đầu 陀đà 第đệ 一nhất 。 四tứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 翻phiên 空không 生sanh 無vô 諍tranh 第đệ 一nhất 五ngũ 富phú 樓lâu 那na 翻phiên 滿mãn 慈từ 子tử 說thuyết 法Pháp 第đệ 一nhất 。 六lục 迦ca 旃chiên 延diên 翻phiên 扇thiên/phiến 繩thằng 論luận 義nghĩa 第đệ 一nhất 七thất 阿a 那na 律luật 翻phiên 無vô 貧bần 天thiên 眼nhãn 第đệ 一nhất 。 八bát 優ưu 波ba 離ly 翻phiên 近cận 執chấp 持trì 戒giới 第đệ 一nhất 。 九cửu 羅la 睺hầu 羅la 翻phiên 障chướng 蔽tế 密mật 行hành 第đệ 一nhất 十thập 阿A 難Nan 陀Đà 翻phiên 慶khánh 喜hỷ 多đa 聞văn 第đệ 一nhất 。

勝Thắng 鬘Man 夫Phu 人Nhân 。 十Thập 大Đại 受Thọ (# 勝Thắng 鬘Man 經Kinh 業Nghiệp 疏Sớ/sơ 記Ký 三Tam 上Thượng 引Dẫn )#

一nhất 我ngã 從tùng 今kim 日nhật 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 。 (# 此thử 一nhất 句cú 貫quán 下hạ 九cửu 句cú )# 於ư 所sở 受thọ 戒giới 。 不bất 起khởi 犯phạm 心tâm 。 二nhị 於ư 諸chư 尊tôn 長trưởng 。 不bất 生sanh 慢mạn 心tâm 。 三tam 於ư 諸chư 眾chúng 生sanh 。 不bất 起khởi 恚khuể 心tâm 。 四tứ 於ư 他tha 身thân 色sắc 。 及cập 外ngoại 眾chúng 具cụ 。 不bất 起khởi 嫉tật 心tâm 五ngũ 於ư 內nội 法pháp 不bất 起khởi 慳san 心tâm 。 六lục 不bất 為vi 自tự 己kỷ 受thọ 畜súc 財tài 物vật 。 凡phàm 有hữu 所sở 受thọ 。 悉tất 為vì 成thành 熟thục 。 貧bần 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 七thất 不bất 自tự 為vì 己kỷ 。 行hành 四Tứ 攝Nhiếp 法Pháp 。 為vì 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 故cố 。 以dĩ 不bất 愛ái 染nhiễm 心tâm 。 無vô 厭yếm 足túc 心tâm 。 無vô 礙ngại 心tâm 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh 。 八bát 若nhược 見kiến 孤cô 獨độc 。 幽u 繫hệ 疾tật 病bệnh 。 種chủng 種chủng 厄ách 難nạn 。 困khốn 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 終chung 不bất 暫tạm 捨xả 。 必tất 欲dục 安an 穩ổn 以dĩ 義nghĩa 饒nhiêu 益ích 。 令linh 脫thoát 眾chúng 苦khổ 。 然nhiên 后hậu 乃nãi 捨xả 九cửu 若nhược 見kiến 捕bộ 養dưỡng 。 眾chúng 惡ác 律luật 儀nghi 。 及cập 諸chư 犯phạm 戒giới 。 終chung 不bất 弃khí 捨xả 我ngã 得đắc 力lực 時thời 。 於ư 彼bỉ 處xứ 見kiến 此thử 眾chúng 生sanh 。 應ưng 折chiết 伏phục 者giả 。 而nhi 折chiết 伏phục 之chi 。 應ưng 攝nhiếp 受thọ 者giả 。 而nhi 攝nhiếp 受thọ 之chi 。 何hà 以dĩ 故cố 以dĩ 折chiết 伏phục 攝nhiếp 受thọ 故cố 。 法pháp 久cửu 住trụ 十thập 攝nhiếp 受thọ 正Chánh 法Pháp 。 終chung 不bất 忘vong 失thất 。 何hà 以dĩ 故cố 忘vong 失thất 法Pháp 者giả 。 則tắc 忘vong 大Đại 乘Thừa 。 若nhược 忘vong 大Đại 乘Thừa 則tắc 忘vong 波Ba 羅La 蜜Mật 。

教giáo 尼ni 具cụ 十thập 德đức

一nhất 具cụ 持trì 戒giới 行hạnh 二nhị 多đa 聞văn 三tam 誦tụng 二nhị 部bộ 戒giới 本bổn 利lợi 四tứ 決quyết 斷đoán 無vô 疑nghi 五ngũ 善thiện 說thuyết 法Pháp 六lục 族tộc 姓tánh 出xuất 家gia 七thất 顏nhan 貌mạo 端đoan 正chánh 。 八bát 堪kham 為vi 尼ni 說thuyết 法Pháp 令linh 尼ni 歡hoan 喜hỷ 九cửu 非phi 為vì 佛Phật 出xuất 家gia 。 被bị 三tam 法Pháp 衣y 。 而nhi 犯phạm 重trọng/trùng 法pháp 十thập 二nhị 十thập 夏hạ 若nhược 過quá 。

有hữu 十thập 法pháp 疾tật 滅diệt 正Chánh 法Pháp

一nhất 有hữu 比Bỉ 丘Khâu 無vô 欲dục 鈍độn 根căn 雖tuy 誦tụng 句cú 義nghĩa 不bất 能năng 正chánh 受thọ 二nhị 亦diệc 不bất 能năng 令linh 。 他tha 解giải 了liễu 三tam 不bất 能năng 令linh 受thọ 者giả 有hữu 恭cung 敬kính 威uy 儀nghi 四tứ 有hữu 說thuyết 法Pháp 者giả 不bất 能năng 如như 法pháp 。 教giáo 鬪đấu 諍tranh 相tương/tướng 言ngôn 五ngũ 不bất 樂nhạo 阿a 練luyện 若nhã 法pháp 六lục 不bất 隨tùy 法pháp 教giáo 七thất 不bất 隨tùy 忍Nhẫn 法Pháp 隨tùy 不bất 忍Nhẫn 法Pháp 八bát 不bất 敬kính 上thượng 座tòa 無vô 威uy 儀nghi 者giả 。 九cửu 令linh 後hậu 生sanh 不bất 受thọ 學học 毗Tỳ 尼Ni 十thập 致trí 令linh 放phóng 逸dật 。 失thất 諸chư 善thiện 法Pháp 。

上thượng 高cao 座tòa 十thập 法pháp (# 三tam 千thiên 威uy 儀nghi )#

一nhất 鳴minh 鐘chung 集tập 二nhị 禮lễ 三Tam 寶Bảo 三tam 昇thăng 高cao 坐tọa 四tứ 打đả 磬khánh 靜tĩnh 眾chúng 五ngũ 贊tán 唄bối 六lục 正chánh 說thuyết 七thất 觀quán 機cơ 進tiến 止chỉ 八bát 說thuyết 竟cánh 迴hồi 向hướng 九cửu 復phục 作tác 贊tán 唄bối 十thập 下hạ 座tòa 禮lễ 辭từ 。

寺tự 有hữu 十thập 名danh (# 靈linh 裕# 寺tự 誥# )#

一nhất 寺tự 二nhị 淨tịnh 住trụ 三tam 法pháp 同đồng 舍xá 四tứ 出xuất 世thế 舍xá 五ngũ 精tinh 舍xá 六lục 清thanh 淨tịnh 園viên 七thất 金kim 剛cang 剎sát 八bát 寂Tịch 滅Diệt 道Đạo 場Tràng 。 九cửu 遠viễn 離ly 處xứ 十thập 親thân 近cận 處xứ 。

事sự 鈔sao 十thập 門môn (# 或hoặc 云vân 十thập 意ý 十thập 條điều )#

一nhất 序tự 教giáo 興hưng 意ý 二nhị 制chế 教giáo 輕khinh 重trọng 意ý 三tam 對đối 事sự 約ước 教giáo 判phán 處xứ 意ý 四tứ 用dụng 諸chư 部bộ 文văn 意ý 五ngũ 文văn 義nghĩa 決quyết 通thông 意ý 六lục 教giáo 所sở 詮thuyên 意ý 七thất 道đạo 俗tục 七thất 部bộ 立lập 教giáo 通thông 局cục 意ý 八bát 僧Tăng 尼ni 二nhị 部bộ 行hành 事sự 通thông 塞tắc 意ý 九cửu 下hạ 三tam 眾chúng 隨tùy 行hành 異dị 同đồng 意ý 十thập 鈔sao 者giả 引dẫn 用dụng 正chánh 文văn 去khứ 濫lạm 傳truyền 真chân 科khoa 酌chước 意ý 。

制chế 戒giới 十thập 利lợi (# 四tứ 分phần/phân )#

一nhất 攝nhiếp 取thủ 於ư 僧Tăng 二nhị 令linh 僧Tăng 歡hoan 喜hỷ 三tam 令linh 僧Tăng 安an 樂lạc 四tứ 未vị 信tín 令linh 信tín 五ngũ 已dĩ 信tín 令linh 增tăng 長trưởng 六lục 難nan 調điều 者giả 令linh 調điều 順thuận 七thất 慚tàm 愧quý 者giả 得đắc 安an 樂lạc 八bát 斷đoạn 現hiện 在tại 有hữu 漏lậu 九cửu 斷đoạn 未vị 來lai 有hữu 漏lậu 十thập 令linh 正Chánh 法Pháp 久cửu 。

糞phẩn 衣y 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 慚tàm 愧quý 二nhị 障chướng 寒hàn 熱nhiệt 毒độc 虫trùng 三tam 表biểu 示thị 沙Sa 門Môn 儀nghi 法pháp 四tứ 一nhất 切thiết 天thiên 人nhân 。 見kiến 法Pháp 衣y 專chuyên 敬kính 如như 塔tháp 五ngũ 厭yếm 離ly 心tâm 著trước 染nhiễm 衣y 非phi 為vi 貪tham 好hảo/hiếu 故cố 六lục 隨tùy 順thuận 寂tịch 滅diệt 非phi 為vi 熾sí 然nhiên 煩phiền 惱não 七thất 由do 著trước 法Pháp 衣y 有hữu 惡ác 易dị 見kiến 八bát 更cánh 不bất 須tu 餘dư 物vật 莊trang 嚴nghiêm 故cố 九cửu 隨tùy 八bát 聖thánh 道Đạo 故cố 十thập 我ngã 當đương 精tinh 進tấn 。 行hành 道Đạo 不bất 以dĩ 染nhiễm 汙ô 心tâm 。 於ư 須tu 臾du 間gian 。

著trước 糞phẩn 衣y 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 不bất 以dĩ 衣y 故cố 與dữ 在tại 家gia 者giả 和hòa 合hợp 二nhị 不bất 以dĩ 衣y 故cố 現hiện 乞khất 衣y 相tương/tướng 三tam 亦diệc 不bất 方phương 便tiện 說thuyết 得đắc 衣y 相tương/tướng 四tứ 不bất 以dĩ 衣y 故cố 四tứ 方phương 非phi 法pháp 求cầu 索sách 五ngũ 若nhược 不bất 得đắc 衣y 亦diệc 不bất 憂ưu 六lục 得đắc 亦diệc 不bất 喜hỷ 七thất 賤tiện 物vật 易dị 得đắc 無vô 有hữu 過quá 患hoạn 八bát 順thuận 行hành 初sơ 受thọ 四tứ 依y 法pháp 九cửu 入nhập 在tại 麤thô 衣y 數số 中trung (# 謂vị 入nhập 糞phẩn 衣y 頭đầu 陀đà 中trung 故cố )# 十thập 不bất 為vi 人nhân 所sở 貪tham 著trước 。

受thọ 毳thuế 衣y 有hữu 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 在tại 麤thô 衣y 數số 二nhị 少thiểu 求cầu 索sách 三tam 隨tùy 意ý 可khả 坐tọa 四tứ 隨tùy 意ý 可khả 臥ngọa 五ngũ 浣hoán 濯trạc 則tắc 易dị 六lục 染nhiễm 時thời 亦diệc 易dị 七thất 少thiểu 有hữu 虫trùng 壞hoại 八bát 難nạn 壞hoại 九cửu 更cánh 不bất 受thọ 餘dư 衣y 十thập 不bất 失thất 求cầu 道Đạo 。

但đãn 三tam 衣y 人nhân 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 於ư 三tam 衣y 外ngoại 無vô 求cầu 受thọ 疲bì 苦khổ 二nhị 無vô 守thủ 護hộ 疲bì 苦khổ 三tam 所sở 畜súc 物vật 少thiểu 四tứ 唯duy 身thân 所sở 著trước 為vi 足túc 五ngũ 細tế 戒giới 行hạnh 六lục 行hành 來lai 無vô 累lũy/lụy/luy 七thất 身thân 體thể 輕khinh 便tiện 。 八bát 隨tùy 阿a 練luyện 若nhã 處xứ 。 住trụ 九cửu 處xứ 處xứ 住trụ 無vô 顧cố 惜tích 十thập 隨tùy 順thuận 道Đạo 行hạnh 。

乞khất 食thực 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 所sở 用dụng 活hoạt 命mạng 自tự 屬thuộc 不bất 屬thuộc 他tha 二nhị 施thí 我ngã 食thực 者giả 。 令linh 住trụ 三Tam 寶Bảo 然nhiên 後hậu 當đương 食thực 三tam 施thí 我ngã 食thực 者giả 。 當đương 生sanh 悲bi 心tâm 四tứ 順thuận 佛Phật 教giáo 行hành 五ngũ 易dị 滿mãn 易dị 養dưỡng 六lục 行hành 破phá 憍kiêu 慢mạn 法pháp 七thất 無vô 見kiến 頂đảnh 善thiện 根căn 八bát 見kiến 我ngã 乞khất 食thực 餘dư 修tu 善thiện 法Pháp 者giả 。 效hiệu 我ngã 九cửu 不bất 與dữ 男nam 子tử 。 大đại 小tiểu 有hữu 諸chư 緣duyên 事sự 十thập 次thứ 第đệ 乞khất 食thực 。 於ư 眾chúng 生sanh 中trung 。 起khởi 平bình 等đẳng 心tâm 。

僧Tăng 祇kỳ 粥chúc 十thập 利lợi (# 戒giới 疏sớ/sơ )#

一nhất 色sắc 二nhị 力lực 三tam 壽thọ 四tứ 樂nhạo/nhạc/lạc 五ngũ 詞từ 清thanh 辯biện 六lục 宿túc 食thực 除trừ 七thất 風phong 除trừ 八bát 飢cơ 消tiêu 九cửu 渴khát 十thập 大đại 小tiểu 便tiện 調điều 適thích 。

不bất 受thọ 非phi 時thời 食thực 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 不bất 多đa 食thực 二nhị 不bất 滿mãn 食thực 三tam 不bất 貪tham 美mỹ 味vị 四tứ 少thiểu 所sở 求cầu 欲dục 五ngũ 少thiểu 妨phương 患hoạn 六lục 少thiểu 疾tật 病bệnh 七thất 易dị 滿mãn 八bát 易dị 養dưỡng 九cửu 知tri 足túc 十thập 禪thiền 誦tụng 。 身thân 不bất 疲bì 極cực 。

一nhất 坐tọa 食thực 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 無vô 有hữu 求cầu 第đệ 二nhị 食thực 疲bì 苦khổ 二nhị 於ư 所sở 受thọ 輕khinh 少thiểu 三tam 無vô 有hữu 所sở 用dụng 疲bì 苦khổ 四tứ 食thực 前tiền 無vô 疲bì 苦khổ 五ngũ 入nhập 細tế 行hành 食thực 法pháp 六lục 食thực 消tiêu 後hậu 食thực 七thất 少thiểu 妨phương 患hoạn 八bát 少thiểu 疾tật 病bệnh 九cửu 身thân 體thể 輕khinh 便tiện 。 十thập 身thân 快khoái 樂lạc 。

隨tùy 坐tọa 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 無vô 求cầu 好hảo/hiếu 精tinh 舍xá 住trụ 疲bì 苦khổ 二nhị 無vô 求cầu 好hảo/hiếu 臥ngọa 具cụ 疲bì 苦khổ 三tam 不bất 惱não 上thượng 座tòa 四tứ 不bất 令linh 下hạ 座tòa 愁sầu 惱não 五ngũ 少thiểu 欲dục 六lục 少thiểu 事sự 七thất 趣thú 得đắc 而nhi 用dụng 八bát 少thiểu 用dụng 則tắc 少thiểu 務vụ 九cửu 不bất 起khởi 諍tranh 因nhân 十thập 不bất 奪đoạt 他tha 所sở 用dụng 。

塚trủng 間gian 坐tọa 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 常thường 得đắc 無vô 常thường 想tưởng 二nhị 得đắc 死tử 想tưởng 三tam 得đắc 不bất 淨tịnh 想tưởng 四tứ 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 不bất 可khả 樂lạc 想tưởng 。 五ngũ 常thường 得đắc 遠viễn 離ly 。 一nhất 切thiết 所sở 愛ái 。 人nhân 六lục 常thường 得đắc 悲bi 心tâm 七thất 遠viễn 離ly 戲hí 調điều 八bát 心tâm 常thường 厭yếm 離ly 九cửu 勤cần 行hành 精tinh 進tấn 。 十thập 能năng 除trừ 怖bố 畏úy 。

樹thụ 下hạ 坐tọa 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 無vô 有hữu 求cầu 房phòng 舍xá 疲bì 苦khổ 二nhị 無vô 有hữu 求cầu 臥ngọa 具cụ 疲bì 苦khổ 三tam 無vô 有hữu 所sở 愛ái 疲bì 苦khổ 四tứ 無vô 有hữu 受thọ 用dụng 疲bì 苦khổ 五ngũ 無vô 處xứ 名danh 字tự 六lục 無vô 鬪đấu 諍tranh 事sự 七thất 隨tùy 順thuận 四tứ 依y 法pháp 八bát 易dị 得đắc 無vô 過quá 九cửu 隨tùy 順thuận 修tu 道Đạo 十thập 無vô 眾chúng 閙náo 行hành 處xứ 。

常thường 坐tọa 不bất 臥ngọa 。 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 不bất 貪tham 身thân 樂nhạo/nhạc/lạc 二nhị 不bất 貪tham 睡thụy 眠miên 樂nhạo/nhạc/lạc 三tam 不bất 貪tham 臥ngọa 具cụ 樂nhạo/nhạc/lạc 四tứ 無vô 臥ngọa 時thời 脇hiếp 著trước 席tịch 苦khổ 五ngũ 不bất 隨tùy 身thân 欲dục 六lục 易dị 得đắc 坐tọa 禪thiền 七thất 易dị 讀đọc 誦tụng 經Kinh 八bát 少thiểu 睡thụy 眠miên 九cửu 身thân 輕khinh 易dị 起khởi 十thập 求cầu 坐tọa 具cụ 衣y 服phục 心tâm 薄bạc 。

露lộ 地địa 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 不bất 求cầu 樹thụ 下hạ 二nhị 遠viễn 離ly 我ngã 所sở 有hữu 三tam 無vô 有hữu 訴tố 訟tụng 四tứ 若nhược 餘dư 去khứ 無vô [(厂@((既-旡)-日+口))*頁]# 惜tích 五ngũ 少thiểu 戲hí 調điều 六lục 能năng 忍nhẫn 風phong 雨vũ 毒độc 虫trùng 寒hàn 熱nhiệt 七thất 不bất 為vi 音âm 聲thanh 荊kinh 棘cức 所sở 刺thứ 八bát 不bất 令linh 眾chúng 生sanh 。 嗔sân 恨hận 九cửu 自tự 亦diệc 無vô 有hữu 愁sầu 恨hận 十thập 無vô 眾chúng 閙náo 行hành 處xứ 。

練luyện 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 十thập 利lợi (# 十thập 住trụ 婆bà 沙sa )#

一nhất 自tự 在tại 來lai 去khứ 二nhị 無vô 我ngã 我ngã 所sở 。 三tam 隨tùy 意ý 無vô 障chướng 四tứ 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 習tập 空không 處xứ 五ngũ 住trú 處xứ 少thiểu 欲dục 少thiểu 事sự 。 六lục 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 為vi 具cụ 功công 德đức 七thất 遠viễn 離ly 閙náo 語ngữ 八bát 雖tuy 行hành 功công 德đức 不bất 求cầu 報báo 恩ân 九cửu 隨tùy 順thuận 禪thiền 定định 易dị 得đắc 一nhất 心tâm 十thập 處xứ 於ư 空không 處xứ 易dị 生sanh 無vô 礙ngại 想tưởng 。

十Thập 力Lực

一nhất 是thị 處xứ 非phi 處xứ 。 力lực 二nhị 業nghiệp 力lực 三tam 定định 力lực 四tứ 根căn 力lực 五ngũ 欲dục 力lực 六lục 性tánh 力lực 七thất 至chí 處xứ 道Đạo 力lực 八bát 宿túc 命mạng 力lực 九cửu 天thiên 眼nhãn 力lực 十thập 漏lậu 盡tận 力lực 。

十thập 一nhất 支chi (# 毗tỳ 曇đàm )#

一nhất 身thân 念niệm 處xứ 二nhị 定định 慧tuệ 三tam 有hữu 覺giác 觀quán 定định 無vô 覺giác 觀quán 定định 三tam 空không 四tứ 四tứ 念niệm 處xứ 四tứ 正chánh 勤cần 四tứ 如như 意ý 五ngũ 五Ngũ 根Căn 五Ngũ 力Lực 。 六lục 六lục 念niệm 七thất 七thất 覺giác 支chi 八bát 八bát 正Chánh 道Đạo 九cửu 九cửu 次thứ 第đệ 定định 。 十thập 十thập 一nhất 切thiết 支chi (# 亦diệc 名danh 十thập 一nhất 切thiết 入nhập )# 十thập 一nhất 十thập 一nhất 解giải (# 亦diệc 名danh 十thập 一Nhất 切Thiết 智Trí )# 一nhất 法pháp 智trí 二nhị 比tỉ 智trí 三tam 他tha 心tâm 智trí 四tứ 世thế 智trí 五ngũ 苦khổ 智trí 六lục 集tập 智trí 七thất 滅diệt 智trí 八bát 道đạo 智trí 九cửu 盡tận 智trí 十thập 無vô 生sanh 智trí 十thập 一nhất 如như 實thật 智trí 。

自tự 恣tứ 不bất 同đồng 受thọ 衣y 共cộng 十thập 一nhất 人nhân (# 資tư 持trì )#

一nhất 與dữ 欲dục 人nhân 二nhị 有hữu 難nạn/nan 三tam 無vô 大đại 衣y 四tứ 異dị 界giới 五ngũ 中trung 後hậu 安an 居cư 六lục 破phá 七thất 不bất 結kết 八bát 犯phạm 殘tàn 九cửu 別biệt 住trụ 十thập 學học 悔hối 十thập 一nhất 擯bấn 人nhân 。

十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên

一nhất 無vô 明minh 二nhị 行hành (# 過quá 去khứ 因nhân )# 三tam 識thức 四tứ 名danh 色sắc 五ngũ 六lục 入nhập 六lục 觸xúc 七thất 受thọ (# 現hiện 在tại 果quả )# 八bát 愛ái 九cửu 取thủ 十thập 有hữu (# 現hiện 在tại 因nhân )# 十thập 一nhất 生sanh 十thập 二nhị 老lão 死tử (# 未vị 來lai 果quả )# 。

十thập 二nhị 時thời 打đả 犍kiền 槌chùy 法pháp (# 三tam 千thiên 威uy 儀nghi )#

五ngũ 種chủng 常thường 用dụng 法pháp 一nhất 常thường 會hội 時thời 總tổng 五ngũ 十thập 四tứ 下hạ 二nhị 旦đán 食thực 時thời 八bát 下hạ 三tam 晝trú 食thực 時thời 一nhất 通thông 即tức 五ngũ 十thập 四tứ 下hạ 四tứ 暮mộ 投đầu 槃bàn 時thời 亦diệc 一nhất 通thông 五ngũ 無vô 常thường 時thời 多đa 少thiểu 隨tùy 時thời 七thất 種chủng 卒thốt 緣duyên 法pháp 一nhất 縣huyện 官quan 二nhị 大đại 火hỏa 三tam 大đại 水thủy 四tứ 賊tặc 盜đạo (# 自tự 一nhất 至chí 四tứ 多đa 少thiểu 隨tùy 時thời )# 五ngũ 會hội 沙Sa 彌Di 三tam 下hạ 六lục 會hội 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 二nhị 下hạ 七thất 呼hô 私tư 兒nhi 一nhất 下hạ 。

十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 。 (# 事sự 鈔sao )#

一nhất 納nạp 衣y 二nhị 但đãn 三tam 衣y (# 衣y )# 三tam 常thường 乞khất 食thực 四tứ 不bất 作tác 餘dư 食thực 法pháp 五ngũ 一nhất 坐tọa 食thực 六lục 一nhất 摶đoàn 食thực (# 食thực )# 七thất 阿a 蘭lan 若nhã 八bát 塚trủng 間gian 九cửu 樹thụ 下hạ 十thập 露lộ 地địa 十thập 一nhất 隨tùy 坐tọa (# 處xứ )# 十thập 二nhị 常thường 坐tọa 不bất 臥ngọa 。 (# 威uy 儀nghi )# 。

僧Tăng 祇kỳ 別biệt 眾chúng 四tứ 儀nghi 互hỗ 作tác 共cộng 十thập 二nhị 人nhân

(# 一nhất 行hành 二nhị 住trụ 三tam 坐tọa 四tứ 臥ngọa )# 作tác 羯yết 磨ma (# 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 )# 則tắc 別biệt 眾chúng 。

十thập 二nhị 入nhập (# 根căn 塵trần 相tương 對đối 涉thiệp 入nhập 為vi 義nghĩa 此thử 十thập 二nhị 從tùng 所sở 入nhập 受thọ 名danh )#

一nhất 眼nhãn 能năng 見kiến 色sắc 處xứ 二nhị 耳nhĩ 能năng 聞văn 聲thanh 處xứ 三tam 鼻tị 能năng 聞văn 香hương 處xứ 四tứ 舌thiệt 能năng 知tri 味vị 處xứ 五ngũ 身thân 能năng 覺giác 觸xúc 處xứ 六lục 意ý 能năng 知tri 法pháp 用dụng (# 內nội 六lục 根căn 入nhập )# 七thất 色sắc 對đối 眼nhãn 所sở 見kiến 八bát 聲thanh 對đối 耳nhĩ 所sở 聽thính 九cửu 香hương 對đối 鼻tị 所sở 聞văn 十thập 味vị 對đối 舌thiệt 所sở 嘗thường 十thập 一nhất 觸xúc 對đối 身thân 所sở 覺giác 十thập 二nhị 法pháp 對đối 意ý 所sở 知tri (# 外ngoại 六lục 塵trần 入nhập )# 。

十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 (# 華hoa 梵Phạm 二nhị 音âm )#

一nhất 素tố 呾đát 纜# (# 契Khế 經Kinh )# 二nhị 祇kỳ 夜dạ (# 重trọng/trùng 頌tụng )# 三tam 和hòa 伽già 羅la 那na (# 授thọ 記ký )# 四tứ 伽già 陀đà (# 諷phúng 誦tụng )# 五ngũ 憂ưu 陀đà 那na (# 無vô 問vấn 自tự 說thuyết 。 )# 六lục 尼ni 陀đà 那na (# 因nhân 緣duyên )# 七thất 波ba 陀đà 那na (# 譬thí 喻dụ )# 八bát 伊y 帝đế 目mục 多đa (# 本bổn 事sự )# 九cửu 闍xà 陀đà 伽già (# 本bổn 生sanh )# 十thập 毗tỳ 佛Phật 略lược (# 方Phương 廣Quảng )# 十thập 一nhất 阿a 浮phù 陀đà 達đạt 磨ma (# 未vị 曾tằng 有hữu )# 十thập 二nhị 優ưu 波ba 提đề 舍xá (# 論luận 議nghị )# 。

十thập 二nhị 部bộ 律luật

-# 十thập 二nhị 部bộ 律luật

-# 薩tát 婆bà 多đa 共cộng 分phần/phân 出xuất 四tứ 部bộ

-# 婆bà 差sai 部bộ 又hựu 分phần/phân 出xuất 三tam

-# 一nhất 法pháp 上thượng

-# 二nhị 賢hiền 胄trụ

-# 三tam 六lục 成thành

迦Ca 葉Diếp 遺di 分phần/phân 出xuất 二nhị 部bộ

-# 一nhất 僧Tăng 伽già 提đề

-# 二nhị 淺thiển 摩ma 提đề

-# 彌di 沙sa 塞tắc 分phần/phân 出xuất 一nhất 部bộ

中trung 間gian 見kiến

-# 僧Tăng 祗chi 不bất 分phân

-# 曇đàm 無vô 德đức 不bất 分phân

十thập 二nhị 類loại 生sanh 。 (# 楞lăng 嚴nghiêm )#

一nhất 卵noãn 生sanh 二nhị 胎thai 生sanh 三tam 濕thấp 生sanh 四tứ 化hóa 生sanh 五ngũ 有hữu 色sắc 生sanh 六lục 無vô 色sắc 生sanh 七thất 有hữu 想tưởng 生sanh 八bát 無vô 想tưởng 生sanh 九cửu 非phi 有hữu 色sắc 生sanh 十thập 非phi 無vô 色sắc 生sanh 十thập 一nhất 非phi 有hữu 想tưởng 生sanh 十thập 二nhị 非phi 無vô 想tưởng 生sanh 。

四tứ 分phần/phân 盜đạo 戒giới 十thập 三tam 處xứ

一nhất 地địa 中trung 二nhị 地địa 上thượng 三tam 乘thừa 四tứ 擔đảm 五ngũ 空không 六lục 架# 七thất 村thôn 八bát 阿a 練luyện 若nhã 九cửu 田điền 十thập 處xứ 所sở 十thập 一nhất 船thuyền 處xứ 十thập 二nhị 盜đạo 水thủy 十thập 三tam 私tư 度độ 關quan 塞tắc 。

十thập 三tam 難nạn/nan

一nhất 邊biên 罪tội 二nhị 汙ô 尼ni 三tam 賊tặc 住trụ 四tứ 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 五ngũ 黃hoàng 門môn 六lục 殺sát 父phụ 七thất 殺sát 母mẫu 八bát 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 九cửu 破phá 法Pháp 輪luân 僧Tăng 十thập 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 十thập 一nhất 非phi 人nhân 十thập 二nhị 畜súc 生sanh 十thập 三tam 二nhị 形hình 。

十thập 四tứ 種chủng 色sắc

一nhất 色sắc 二nhị 聲thanh 三tam 香hương 四tứ 味vị 五ngũ 觸xúc (# 五ngũ 塵trần )# 六lục 眼nhãn 七thất 耳nhĩ 八bát 鼻tị 九cửu 舌thiệt 十thập 身thân (# 五ngũ 根căn )# 十thập 一nhất 地địa 十thập 二nhị 水thủy 十thập 三tam 火hỏa 十thập 四tứ 風phong (# 四tứ 大đại )# 。

十thập 五ngũ 種chủng 略lược 說thuyết 戒giới (# 增tăng 三tam )#

一nhất 說thuyết 序tự 已dĩ 餘dư 者giả 僧Tăng 常thường 聞văn 二nhị 至chí 四tứ 事sự 已dĩ 三tam 至chí 十thập 三tam 已dĩ 四tứ 至chí 二nhị 不bất 定định 已dĩ 五ngũ 廣quảng 說thuyết (# 此thử 五ngũ 三tam 十thập 已dĩ 下hạ )# 六lục 說thuyết 四tứ 事sự 已dĩ 七thất 至chí 十thập 三tam 已dĩ 八bát 至chí 二nhị 不bất 定định 已dĩ 九cửu 至chí 三tam 十thập 已dĩ 十thập 廣quảng 說thuyết (# 此thử 五ngũ 九cửu 十thập 已dĩ 下hạ )# 十thập 一nhất 說thuyết 十thập 三tam 已dĩ 十thập 二nhị 至chí 二nhị 不bất 定định 已dĩ 十thập 三tam 至chí 三tam 十thập 已dĩ 十thập 四tứ 至chí 九cửu 十thập 已dĩ 十thập 五ngũ 廣quảng 說thuyết (# 此thử 五ngũ 提đề 舍xá 已dĩ 下hạ )# 。

十thập 五ngũ 種chủng 默mặc 然nhiên (# 雜tạp 犍kiền 度độ )#

一nhất 若nhược 作tác 如như 法Pháp 羯yết 磨ma 二nhị 若nhược 得đắc 同đồng 意ý 伴bạn 三tam 若nhược 見kiến 小tiểu 罪tội 四tứ 為vi 作tác 別biệt 住trụ 五ngũ 在tại 戒giới 場tràng 上thượng (# 不bất 應ưng 默mặc )# 六lục 見kiến 他tha 非phi 法pháp 七thất 不bất 得đắc 伴bạn 八bát 犯phạm 重trọng/trùng 九cửu 同đồng 住trụ 十thập 在tại 同đồng 住trụ 地địa (# 應ưng 默mặc 然nhiên )# 十thập 一nhất 如như 法Pháp 十thập 二nhị 默mặc 任nhậm 之chi 十thập 三tam 與dữ 欲dục 十thập 四tứ 從tùng 可khả 信tín 人nhân 聞văn 十thập 五ngũ 先tiên 在tại 眾chúng 中trung 默mặc 然nhiên 而nhi 坐tọa 。 (# 應ưng 和hòa 合hợp )# 。

十thập 五ngũ 自tự 然nhiên 界giới

一nhất 僧Tăng 伽già 藍lam 界giới 二nhị 村thôn 界giới 三tam 樹thụ 界giới 四tứ 場tràng 界giới 五ngũ 車xa 界giới 六lục 船thuyền 界giới 七thất 舍xá 界giới 八bát 堂đường 界giới 九cửu 庫khố 界giới 十thập 倉thương 界giới 十thập 一nhất 蘭lan 若nhã 十thập 二nhị 道Đạo 行hạnh 十thập 三tam 洲châu 界giới 十thập 四tứ 水thủy 界giới 十thập 五ngũ 井tỉnh 界giới 。

三tam 界giới 五ngũ 品phẩm 惑hoặc 總tổng 十thập 五ngũ 部bộ (# 發phát 智trí 論luận )#

一nhất 見kiến 所sở 斷đoạn 結kết 二nhị 集tập 所sở 斷đoạn 結kết 三tam 滅diệt 所sở 斷đoạn 結kết 四tứ 道đạo 所sở 斷đoạn 結kết 五ngũ 修tu 所sở 斷đoạn 結kết (# 各các 通thông 欲dục 色sắc 無vô 色sắc 三tam 界giới )# 。

十thập 六lục 遮già

一nhất 不bất 自tự 稱xưng 名danh 二nhị 不bất 稱xưng 和hòa 尚thượng 名danh 三tam 年niên 不bất 滿mãn 四tứ 衣y 不bất 具cụ 五ngũ 鉢bát 不bất 具cụ 六lục 父phụ 不bất 聽thính 七thất 母mẫu 不bất 聽thính 八bát 負phụ 債trái 九cửu 奴nô 十thập 官quan 人nhân 十thập 一nhất 丈trượng 夫phu 十thập 二nhị 癩lại 十thập 癰ung 疽thư 十thập 四tứ 白bạch 癩lại 十thập 五ngũ 乾can/kiền/càn 痟tiêu 十thập 六lục 顛điên 狂cuồng 。

十thập 六lục 枚mai 器khí (# 鉢bát 器khí 篇thiên 一nhất )#

一nhất 大đại 釜phủ 二nhị 釜phủ 蓋cái 三tam 大đại 盆bồn 四tứ 杓chước 五ngũ 小tiểu 釜phủ 六lục 釜phủ 七thất 小tiểu 盆bồn 八bát 杓chước 九cửu 洗tẩy 瓶bình 十thập 瓶bình 蓋cái 十thập 一nhất 盆bồn 十thập 二nhị 杓chước 十thập 三tam 水thủy 瓶bình 十thập 四tứ 瓶bình 蓋cái 十thập 五ngũ 盆bồn 十thập 六lục 杓chước 。

西Tây 土Thổ/độ 十Thập 六Lục 國Quốc (# 長Trường/trưởng 阿A 含Hàm 經Kinh )#

一nhất 央ương 伽già 二nhị 摩Ma 竭Kiệt 提Đề 三tam 迦ca 尸thi 四tứ 拘câu 薩tát 羅la 五ngũ 跋bạt 祇kỳ 六lục 未vị 羅la 七thất 支chi 提đề 八bát 跋bạt 沙sa 九cửu 尼ni 樓lâu 十thập 槃bàn 闍xà 羅la 十thập 一nhất 阿a 濕thấp 波ba 十thập 二nhị 婆bà 蹉sa 十thập 三tam 蘇tô 羅la 十thập 四tứ 乾can/kiền/càn 陀đà 羅la 十thập 五ngũ 劒kiếm 浮phù 沙sa 十thập 六lục 阿a 槃bàn 提đề 。

此thử 方phương 前tiền 代đại 十thập 六lục 國quốc

一nhất 前tiền 涼lương 二nhị 後hậu 蜀thục 三tam 前tiền 趙triệu 四tứ 後hậu 趙triệu 五ngũ 前tiền 秦tần (# 六lục )# 前tiền 燕yên (# 七thất )# 後hậu 秦tần 八bát 西tây 秦tần 凡phàm 後hậu 凉# (# 十thập )# 後hậu 燕yên 十thập 一nhất 南nam 凉# 十thập 二nhị 南nam 燕yên (# 十thập )# 三tam 西tây 凉# (# 十thập )# 四tứ 北bắc 凉# (# 十thập )# 五ngũ 夏hạ 起khởi (# 十thập )# 六lục 北bắc 燕yên 。

住trụ 世thế 十thập 六lục 羅La 漢Hán (# 住trụ 法pháp 圖đồ 贊tán )#

一nhất 賓tân 頭đầu 盧lô 二nhị 迦ca 諾nặc 迦ca 伐phạt 蹉sa 三tam 迦ca 諾nặc 跋bạt 梨lê 墯# 闍xà 四tứ 蘇tô 頻tần 陀đà 五ngũ 諾nặc 矩củ 羅la 六lục 跋bạt 陀đà 羅la 七thất 迦ca 理lý 迦ca 八bát 伐phạt 闍xà 羅la 弗phất 多đa 羅la 九cửu 戌tuất 愽# 迦ca 十thập 半bán 託thác 迦ca 十thập 一nhất 羅la 怙hộ 羅la 十thập 二nhị 那na 伽già 犀# 那na 十thập 三tam 因nhân 揭yết 陀đà 十thập 四tứ 伐phạt 那na 婆bà 斯tư 十thập 五ngũ 阿a 氏thị 多đa 十thập 六lục 注chú 荼đồ 半bán 託thác 迦ca 。

十thập 七thất 種chủng 別biệt 住trụ (# 了liễu 論luận )#

一nhất 長trường/trưởng 園viên 二nhị 四tứ 角giác 三tam 水thủy 波ba 四tứ 一nhất 山sơn 五ngũ 一nhất 嵓# 六lục 半bán 月nguyệt 七thất 自tự 性tánh 八bát 圍vi 輪luân 九cửu 一nhất 門môn 十thập 方phương 土thổ/độ 十thập 一nhất 四tứ 廂sương 十thập 二nhị 二nhị 繩thằng 十thập 三tam 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 十thập 四tứ 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 十thập 五ngũ 垣viên 墻tường 十thập 六lục 圓viên 十thập 七thất 顛điên 狂cuồng 。

僧Tăng 祇kỳ 十thập 七thất 種chủng 穀cốc (# 壞hoại 生sanh 戒giới )#

一nhất 稻đạo 二nhị 赤xích 稻đạo 三tam 小tiểu 麥mạch 四tứ 穬quáng 麥mạch 五ngũ 小tiểu 荳# 六lục 大đại 荳# 七thất 胡hồ 荳# 八bát 踠uyển 荳# 九cửu 粟túc 十thập 黍thử 十thập 一nhất 麻ma 十thập 二nhị 薑khương 句cú 十thập 三tam 闍xà 豉thị 十thập 四tứ 婆bà 羅la 陀đà 十thập 五ngũ 莠# 子tử 十thập 六lục 脂chi 那na 十thập 七thất 俱câu 陀đà 婆bà 。

成thành 論luận 非phi 色sắc 非phi 心tâm 。 聚tụ 十thập 七thất 名danh

一nhất 得đắc 二nhị 非phi 得đắc 三tam 同đồng 分phần/phân 命mạng 根căn 四tứ 無vô 想tưởng 果quả 五ngũ 無vô 想tưởng 定định 六lục 滅diệt 盡tận 定định 七thất 生sanh 八bát 住trụ 九cửu 異dị 十thập 滅diệt 十thập 一nhất 名danh 身thân 十thập 二nhị 句cú 身thân 十thập 三tam 字tự 身thân 十thập 四tứ 老lão 十thập 五ngũ 死tử 十thập 六lục 凡phàm 夫phu 法pháp 十thập 七thất 無vô 作tác 。

十thập 八bát 界giới (# 各các 有hữu 別biệt 體thể 義nghĩa 無vô 渾hồn 濫lạm 界giới 別biệt 為vi 義nghĩa )#

一nhất 色sắc 塵trần 二nhị 聲thanh 塵trần 三tam 香hương 塵trần 四tứ 味vị 塵trần 五ngũ 觸xúc 塵trần 六lục 法pháp 塵trần 七thất 眼nhãn 塵trần 八bát 耳nhĩ 根căn 九cửu 鼻tị 根căn 十thập 舌thiệt 根căn 十thập 一nhất 身thân 根căn 十thập 二nhị 意ý 根căn 十thập 三tam 眼nhãn 識thức 十thập 四tứ 耳nhĩ 識thức 十thập 五ngũ 鼻tị 識thức 十thập 六lục 舌thiệt 識thức 十thập 七thất 身thân 識thức 十thập 八bát 意ý 識thức 。

十Thập 八Bát 不Bất 共Cộng 法Pháp

一nhất 身thân 無vô 失thất 二nhị 口khẩu 無vô 失thất 三tam 念niệm 無vô 失thất 四tứ 無vô 異dị 想tưởng 五ngũ 無vô 不bất 定định 心tâm 。 六lục 無vô 不bất 知tri 已dĩ 捨xả 七thất 欲dục 無vô 減giảm 八bát 精tinh 進tấn 無vô 減giảm 。 九cửu 念niệm 無vô 減giảm 十thập 慧tuệ 無vô 減giảm 十thập 一nhất 解giải 脫thoát 無vô 減giảm 。 十thập 二nhị 解giải 脫thoát 知tri 見kiến 無vô 減giảm 。 十thập 三tam 一nhất 切thiết 身thân 業nghiệp 。 隨tùy 智trí 慧tuệ 行hành 。 十thập 四tứ 一nhất 切thiết 口khẩu 業nghiệp 。 隨tùy 智trí 慧tuệ 行hành 。 十thập 五ngũ 一nhất 切thiết 意ý 業nghiệp 。 隨tùy 智trí 慧tuệ 行hành 。 十thập 六lục 智trí 慧tuệ 知tri 過quá 去khứ 世thế 。 無vô 礙ngại 十thập 七thất 智trí 慧tuệ 知tri 未vị 來lai 世thế 。 無vô 礙ngại 十thập 八bát 智trí 慧tuệ 知tri 現hiện 在tại 世thế 無vô 礙ngại 。

十thập 八bát 部bộ 律luật

-# 十thập 八bát 部bộ 律luật (# 戒giới 疏sớ/sơ 引dẫn 古cổ 三tam 藏tạng )#

-# 薩tát 婆bà 多đa 分phần 出xuất 四tứ 部bộ

-# 婆bà 差sai 部bộ 又hựu 分phần/phân 出xuất 三tam

-# 一nhất 法pháp 上thượng

-# 二nhị 賢hiền 胃vị

-# 三tam 六lục 成thành

迦Ca 葉Diếp 遺di 分phần/phân 出xuất 二nhị 部bộ

-# 一nhất 僧Tăng 伽già 提đề

-# 二nhị 淺thiển 摩ma 提đề

-# 彌di 沙sa 塞tắc 分phần/phân 出xuất 一nhất 部bộ

中trung 間gian 見kiến

-# 僧Tăng 祇kỳ 分phần/phân 出xuất 六lục 部bộ

-# 一nhất 遺di 跡tích

-# 二nhị 彌di 沙sa

-# 三tam 施thi 設thiết

-# 四tứ 毗tỳ 陀đà

-# 五ngũ 施thí 羅la

-# 六lục 上thượng 施thí 羅la

-# 曇đàm 無vô 德đức 不bất 分phân

真Chân 諦Đế 疏sớ/sơ 十thập 八bát 部bộ 律luật

一nhất 大đại 眾chúng 部bộ 出xuất 十thập 一nhất 部bộ 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 二nhị 雪Tuyết 山Sơn 僧Tăng 三tam 可khả 住trụ 子tử 弟đệ 子tử 四tứ 法pháp 上thượng 五ngũ 賢hiền 乘thừa 六lục 說thuyết 度độ 七thất 善thiện 歲tuế 八bát 法pháp 護hộ 九cửu 正chánh 地địa 十thập 密mật 林lâm 十thập 一nhất 正chánh 量lượng 二nhị 上thượng 座tòa 部bộ 出xuất 七thất 部bộ 一nhất 一nhất 說thuyết 二nhị 出xuất 世thế 說thuyết 三tam 灰hôi 山sơn 僧Tăng 四tứ 得đắc 多đa 聞văn 五ngũ 別biệt 說thuyết 六lục 支chi 提đề 山sơn 七thất 北bắc 山sơn 。

又Hựu 文Văn 殊Thù 問Vấn 經Kinh 出Xuất 十Thập 八Bát 部Bộ 律Luật

摩ma 訶ha 僧Tăng 祇kỳ 分phân 別biệt 說thuyết 有hữu 七thất (# 此thử 翻phiên 大đại 眾chúng 即tức 窟quật 外ngoại 部bộ )# 一nhất 執chấp 語ngữ (# 所sở 執chấp 同đồng 僧Tăng 祇kỳ 故cố )# 二nhị 出xuất 世thế 間gian 語ngữ 言ngôn (# 稱xưng 替thế 詞từ 也dã )# 三tam 高cao 拘câu 梨lê 柯kha (# 人nhân 姓tánh )# 四tứ 多đa 聞văn (# 有hữu 多đa 聞văn 智trí )# 五ngũ 只chỉ 底để 舸khả (# 山sơn 名danh )# 六lục 東đông 山sơn (# 山sơn 名danh )# 七thất 北bắc 山sơn (# 山sơn 名danh )# 體thể 毗tỳ 履lý 分phân 別biệt 說thuyết 有hữu 十thập 一nhất (# 此thử 翻phiên 老lão 宿túc 即tức 窟quật 內nội 上thượng 座tòa 部bộ )# 一nhất 一nhất 切thiết 語ngữ 言ngôn 。 (# 執chấp 三tam 世thế 有hữu 可khả 言ngôn 說thuyết 故cố )# 二nhị 雪Tuyết 山Sơn (# 居cư 所sở )# 三tam 犢độc 子tử (# 人nhân 姓tánh )# 四tứ 法pháp 勝thắng (# 人nhân 名danh )# 五ngũ 賢hiền (# 人nhân 名danh )# 六lục 一nhất 切thiết 所sở 貴quý (# 人nhân 所sở 重trọng/trùng 故cố )# 七thất 芿# (# 山sơn 名danh )# 八bát 大đại 不bất 可khả 弃khí (# 人nhân 名danh )# 九cửu 法pháp 護hộ (# 人nhân 名danh )# 十thập 灰hôi 山sơn 僧Tăng 十thập 一nhất 得đắc 多đa 聞văn 。

瑜du 伽già 論luận 十thập 八bát 變biến

一nhất 振chấn 動động 二nhị 熾sí 然nhiên 三tam 流lưu 布bố 四tứ 示thị 現hiện 五ngũ 轉chuyển 變biến 六lục 往vãng 來lai 七thất 卷quyển 八bát 舒thư 九cửu 眾chúng 像tượng 入nhập 身thân 十thập 同đồng 類loại 往vãng 趣thú 十thập 一nhất 隱ẩn 十thập 二nhị 顯hiển 十thập 三tam 所sở 作tác 自tự 在tại 。 十thập 四tứ 制chế 他tha 神thần 通thông 十thập 五ngũ 能năng 施thí 辯biện 才tài 十thập 六lục 能năng 施thí 憶ức 念niệm 十thập 七thất 能năng 施thí 安an 樂lạc 八bát 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。

四tứ 分phần/phân 調Điều 達Đạt 九cửu 邪tà 破phá 佛Phật 九cửu 正chánh 共cộng 十thập 八bát 法pháp

一nhất 法pháp 二nhị 非phi 法pháp 三tam 律luật 四tứ 非phi 律luật 五ngũ 犯phạm 六lục 不bất 犯phạm 七thất 若nhược 輕khinh 八bát 若nhược 重trọng/trùng 九cửu 有hữu 殘tàn 十thập 無vô 殘tàn 十thập 一nhất 麤thô 惡ác 十thập 二nhị 非phi 麤thô 惡ác 十thập 三tam 常thường 所sở 行hành 十thập 四tứ 非phi 常thường 所sở 行hành 十thập 五ngũ 制chế 十thập 六lục 非phi 制chế 十thập 七thất 說thuyết 十thập 八bát 非phi 說thuyết 。

僧Tăng 祇kỳ 式thức 叉xoa 尼ni 十thập 八bát 法pháp (# 事sự 鈔sao 尼ni 眾chúng 別biệt 行hành 篇thiên )#

一nhất 在tại 大đại 尼ni 下hạ 沙Sa 彌Di 尼ni 上thượng 坐tọa 二nhị 式thức 叉xoa 不bất 淨tịnh 食thực 大đại 尼ni 淨tịnh 大đại 尼ni 不bất 淨tịnh 食thực 彼bỉ 亦diệc 不bất 淨tịnh 三tam 大đại 尼ni 得đắc 與dữ 三tam 宿túc 自tự 與dữ 沙Sa 彌Di 尼ni 三tam 宿túc 四tứ 得đắc 與dữ 大đại 尼ni 授thọ 食thực 除trừ 火hỏa 淨tịnh 五ngũ 生sanh 種chủng 取thủ 金kim 銀ngân 錢tiền 自tự 從tùng 沙Sa 彌Di 尼ni 受thọ 食thực 五ngũ 尼ni 不bất 得đắc 為vi 說thuyết 七thất 聚tụ 名danh 六lục 得đắc 語ngữ 云vân 不bất 婬dâm 盜đạo 殺sát 妄vọng 如như 是thị 等đẳng 憶ức 持trì 七thất 八bát 至chí 布bố 薩tát 自tự 恣tứ 。 日nhật 入nhập 僧Tăng 中trung 互hỗ 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 云vân 阿a 梨lê 耶da 僧Tăng 我ngã 某mỗ 甲giáp 清thanh 淨tịnh 僧Tăng 憶ức 持trì 三tam 說thuyết 而nhi 退thoái 九cửu 十thập 十thập 一nhất 十thập 二nhị 後hậu 四tứ 波ba 羅la 夷di 犯phạm 者giả 更cánh 從tùng 始thỉ 學học 十thập 三tam 十thập 九cửu 僧Tăng 殘tàn 已dĩ 下hạ 若nhược 犯phạm 一nhất 一nhất 。 作tác 吉cát 羅la 悔hối 十thập 四tứ 不bất 非phi 時thời 食thực 十thập 五ngũ 不bất 停đình 食thực 食thực 十thập 六lục 不bất 捉tróc 錢tiền 寶bảo 十thập 七thất 不bất 飲ẩm 酒tửu 十thập 八bát 不bất 著trước 華hoa 鬘man 。

七thất 滅diệt 諍tranh 十thập 八bát 品phẩm 圖đồ

二nhị 十thập 種chủng 色sắc

十thập 二nhị 種chủng 顯hiển 色sắc 一nhất 青thanh 二nhị 黃hoàng 赤xích 四tứ 白bạch 五ngũ 光quang 六lục 影ảnh 七thất 明minh 八bát 暗ám 九cửu 煙yên 十thập 雲vân 十thập 一nhất 塵trần 十thập 二nhị 霧vụ 八bát 種chủng 形hình 色sắc 十thập 三tam 長trường/trưởng 十thập 四tứ 短đoản 十thập 五ngũ 高cao 十thập 六lục 下hạ 十thập 七thất 方phương 十thập 八bát 圓viên 十thập 九cửu 斜tà 二nhị 十thập 正chánh 。

西tây 土thổ/độ 傳truyền 法pháp 二nhị 十thập 四tứ 師sư

一nhất 迦Ca 葉Diếp 二nhị 阿A 難Nan 三tam 未vị 田điền 地địa 四tứ 商thương 那na 和hòa 修tu 五ngũ 優ưu 婆bà 毱cúc 多đa 六lục 提đề 多đa 迦ca 七thất 彌di 遮già 迦ca 八bát 佛Phật 陀Đà 難Nan 提Đề 九cửu 佛Phật 陀Đà 蜜mật 多đa 十thập 脇hiếp 比Bỉ 丘Khâu 十thập 一nhất 富phú 那na 奢xa 十thập 二nhị 馬mã 鳴minh 十thập 三tam 毗tỳ 羅la 十thập 四tứ 龍long 樹thụ 十thập 五ngũ 提đề 婆bà 十thập 六lục 羅la 睺hầu 羅la 十thập 七thất 僧Tăng 伽già 難Nan 提Đề 十thập 八bát 僧Tăng 伽già 耶da 舍xá 十thập 九cửu 鳩cưu 摩ma 羅la 馱đà 二nhị 十thập 闍xà 夜dạ 多đa 二nhị 十thập 一nhất 修tu 槃bàn 陀đà 二nhị 十thập 二nhị 摩ma 奴nô 羅la 二nhị 十thập 三tam 鶴hạc 勒lặc 那na 夜dạ 奢xa 二nhị 十thập 四tứ 師sư 子tử 。

二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 出xuất 阿a 毗tỳ 曇đàm 論luận

四tứ 有hữu 四tứ 惡ác 趣thú (# 東đông 勝thắng 身thân 。 西tây 牛ngưu 貨hóa 。 南nam 瞻chiêm 部bộ 。 北bắc 俱câu 盧lô 。 修tu 羅la 趣thú 。 地địa 獄ngục 趣thú 。 餓ngạ 鬼quỷ 趣thú 。 畜súc 生sanh 趣thú )# 。

梵Phạm 王Vương 六Lục 欲Dục 天Thiên (# 大đại 梵Phạm 天Thiên 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 天Thiên 。 忉Đao 利Lợi 天thiên 。 夜dạ 摩ma 天thiên 。 兜Đâu 率Suất 天thiên 。 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 。 他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên )# 。

無vô 想tưởng 五ngũ 淨tịnh 居cư (# 無vô 想tưởng 天thiên 淨tịnh 居cư 天thiên 俱câu 舍xá 名danh 五ngũ 那na 含hàm 即tức 三tam 果quả 所sở 居cư 凡phàm 五ngũ 天thiên 一nhất 無vô 煩phiền 二nhị 無vô 熱nhiệt 三tam 善thiện 見kiến 四tứ 善thiện 現hiện 五ngũ 色sắc 究cứu 竟cánh )# 。

四tứ 空không 及cập 四tứ 禪thiền (# 初sơ 禪thiền 天thiên 。 二nhị 禪thiền 天thiên 。 三tam 禪thiền 天thiên 。 四tứ 禪thiền 天thiên 。 空không 處xứ 。 識thức 處xứ 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 非phi 非phi 想tưởng 處xứ )# 。

大Đại 灌Quán 頂Đảnh 經Kinh 出Xuất 護Hộ 五Ngũ 戒Giới 二Nhị 十Thập 五Ngũ 神Thần

-# 一nhất 不bất 殺sát 生sanh 五ngũ 神thần

-# 一nhất 荼đồ 芻sô 毗tỳ 愈dũ 他tha 尼ni 神thần

-# 二nhị 輪luân 多đa 利lợi 輸du 陀đà 尼ni 神thần

-# 三tam 毗tỳ 樓lâu 遮già 那na 波ba 神thần

-# 四tứ 阿a 陀đà 龍long 摩ma 坘# 神thần

-# 五ngũ 婆bà 羅la 柤# 尼ni 和hòa 婆bà 神thần

-# 二nhị 不bất 偷thâu 盜đạo 五ngũ 神thần

-# 一nhất 坘# 摩ma 阿a 毗tỳ 婆bà 駄đà 神thần

-# 二nhị 阿a 須tu 輪luân 婆bà 羅la 陀đà 神thần

-# 三tam 婆bà 羅la 摩ma 亶đẳng 雄hùng 雌thư 神thần

-# 四tứ 婆Bà 羅La 門Môn 地địa 鞞bệ 哆đa 神thần

-# 五ngũ 那na 摩ma 呼hô 哆đa 耶da 舍xá 神thần

-# 三tam 不bất 邪tà 婬dâm 五ngũ 神thần

-# 一nhất 佛Phật 馱đà 仙tiên 陀đà 褸# 哆đa 神thần

-# 二nhị 鞞bệ 闍xà 耶da 藪tẩu 多đa 婆bà 神thần

-# 三tam 涅niết 坘# 醯hê 馱đà 多đa 耶da 神thần

-# 四tứ 阿a 邏la 多đa 賴lại 都đô 耶da 神thần

-# 五ngũ 波ba 羅la 那na 佛Phật 曇đàm 神thần

-# 四tứ 不bất 妄vọng 語ngữ 五ngũ 神thần

-# 一nhất 阿a 提đề 梵Phạm 者giả 珊san 耶da 神thần

-# 二nhị 因nhân 臺đài 羅la 因nhân 臺đài 羅la 神thần

-# 三tam 阿a 伽già 風phong 施thí 婆bà 多đa 神thần

-# 四tứ 佛Phật 曇đàm 彌di 摩ma 多đa 哆đa 神thần

-# 五ngũ 多đa 賴lại 又hựu 三tam 密mật 陀đà 神thần

-# 五ngũ 不bất 飲ẩm 酒tửu 五ngũ 神thần

-# 一nhất 阿a 摩ma 羅la 斯tư 兜đâu 嘻# 神thần

-# 二nhị 那na 羅la 門môn 闍xà 兜đâu 帝đế 神thần

-# 三tam 薩tát 鞞bệ 尼ni 乾can/kiền/càn 那na 波ba 神thần

-# 四tứ 茶trà 鞞bệ 鬪đấu 毗tỳ 舍xá 羅la 神thần

-# 五ngũ 加gia 摩ma 毗tỳ 那na 闍xà 尼ni 佉khư 神thần

教giáo 行hành 雙song 持trì 二nhị 十thập 六lục 戒giới

二nhị 十thập 八bát 天thiên

欲dục 界giới 六lục 天thiên

四Tứ 天Thiên 王Vương 天Thiên

忉Đao 利Lợi 天thiên

-# 夜dạ 摩ma 天thiên

兜Đâu 率Suất 天thiên

-# 化hóa 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên

他Tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên

-# 色sắc 界giới 十thập 八bát 天thiên

-# 初sơ 禪thiền 三tam 天thiên (# 梵Phạm 眾chúng 天thiên 梵Phạm 輔phụ 天thiên 大đại 梵Phạm 天Thiên )#

-# 二nhị 禪thiền 三tam 天thiên (# 少thiểu 光quang 天thiên 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 光quang 音âm 天thiên )#

-# 三tam 禪thiền 三tam 天thiên (# 少thiểu 淨tịnh 天thiên 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 徧biến 淨tịnh 天thiên )#

-# 四tứ 禪thiền 九cửu 天thiên (# 無vô 雲vân 天thiên 廣quảng 果quả 天thiên 無vô 煩phiền 天thiên 善thiện 見kiến 天thiên 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 福phước 生sanh 天thiên 無vô 想tưởng 天thiên 無vô 熱nhiệt 天thiên 善thiện 現hiện 天thiên )#

無vô 色sắc 界giới 四tứ 天thiên

-# 空không 處xứ

-# 識thức 處xứ

無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ

非phi 非phi 想tưởng 處xứ

戒giới 壇đàn 二nhị 十thập 八bát 星tinh

東đông 方phương 七thất 星tinh 一nhất 基cơ 粟túc 底để 抲# 二nhị 虜lỗ 喜hỷ 尼ni 三tam 麋mi 梨lê 伽già 尼ni 羅la 四tứ 阿a 陀đà 羅la 五ngũ 不bất 奈nại 那na 波ba 脩tu 六lục 弗phất 沙sa 七thất 阿a 沙sa 離ly 波ba 南nam 方phương 七thất 星tinh 一nhất 柯kha 可khả 二nhị 兩lưỡng 頗phả 三tam 求cầu 尼ni 四tứ 訶ha 莎sa 多đa 五ngũ 質chất 多đa 羅la 六lục 莎sa 底để 七thất 毗tỳ 釋thích 珂kha 西tây 方phương 七thất 星tinh 一nhất 訶ha 㝹nậu 羅la 他tha 二nhị 莎sa 沙sa 他tha 三tam 牟mâu 藍lam 四tứ 弗phất 婆bà 莎sa 他tha 五ngũ 鬱uất 多đa 羅la 莎sa 他tha 六lục 阿a 毗tỳ 止chỉ 七thất 沙sa 羅la 波ba 那na 北bắc 方phương 七thất 星tinh 一nhất 陀đà 薾# 他tha 二nhị 捨xả 多đa 毗tỳ 沙sa 三tam 弗phất 婆bà 跋bạt 陀đà 羅la 四tứ 鬱uất 多đa 羅la 跋bạt 陀đà 羅la 五ngũ 離ly 波ba 底để 六lục 阿a 雖tuy 尼ni 七thất 婆bà 羅la 尼ni 。

涅Niết 槃Bàn 經Kinh 明Minh 如Như 來Lai 。 三Tam 十Thập 二Nhị 相Tướng

一nhất 足túc 下hạ 平bình 如như 匳# 底để 二nhị 足túc 下hạ 千thiên 輻bức 輪luân 。 相tương/tướng 三tam 手thủ 指chỉ 纖tiêm 長trường 。 四tứ 足túc 根căn 長trường/trưởng 五ngũ 身thân 方phương 直trực 六lục 網võng 縵man 指chỉ (# 如như 白bạch 鵝nga 王vương 。 )# 七thất 手thủ 足túc 輭nhuyễn 八bát 節tiết 踝hõa 傭dong 滿mãn 九cửu 身thân 毛mao 上thượng 靡mĩ 。 十thập 鹿lộc 王vương 腨# 十thập 一nhất 身thân 圓viên 滿mãn (# 如như 尼ni 拘câu 陀đà 樹thụ 。 )# 十thập 二nhị 立lập 手thủ 過quá 膝tất 。 十thập 三tam 頂đảnh 有hữu 肉nhục 髻kế 。 十thập 四tứ 無vô 見kiến 頂đảnh 十thập 五ngũ 陰âm 藏tàng 相tương/tướng 十thập 六lục 皮bì 膚phu 細tế 輭nhuyễn 十thập 七thất 身thân 毛mao 右hữu 旋toàn 。 十thập 八bát 身thân 金kim 色sắc 十thập 九cửu 常thường 光quang 明minh 曜diệu 二nhị 十thập 七thất 處xứ 滿mãn (# 肩kiên 臂tý 脚cước 合hợp 二nhị 及cập 頸cảnh )# 二nhị 十thập 一nhất 柔nhu 輭nhuyễn 聲thanh 二nhị 十thập 二nhị 缺khuyết 骨cốt 充sung 滿mãn 二nhị 十thập 三tam 師sư 子tử 上thượng 身thân 二nhị 十thập 四tứ 臂tý 傭dong 纖tiêm 二nhị 十thập 五ngũ 四tứ 十thập 齒xỉ (# 白bạch 淨tịnh 青thanh 密mật )# 二nhị 十thập 六lục 四tứ 牙nha 相tương/tướng 二nhị 十thập 七thất 師sư 子tử 頰giáp 二nhị 十thập 八bát 味vị 中trung 上thượng 味vị 二nhị 十thập 九cửu 廣quảng 長trường 舌thiệt 三tam 十thập 梵Phạm 音âm 聲thanh 三tam 十thập 一nhất 睫tiệp 紺cám 色sắc 三tam 十thập 二nhị 白bạch 毫hào 相tướng 。

三tam 十thập 四tứ 心tâm 斷đoạn (# 三tam )# 界giới 見kiến 思tư (# 三tam )# 惑hoặc

事sự 鈔sao 僧Tăng 網võng 篇thiên 列liệt 三tam 十thập 五ngũ 事sự

初sơ 五ngũ 奪đoạt 眷quyến 屬thuộc 一nhất 不bất 應ưng 授thọ 人nhân 大đại 戒giới 二nhị 不bất 應ưng 受thọ 人nhân 依y 止chỉ 三tam 不bất 應ưng 畜súc 沙Sa 彌Di 四tứ 不bất 應ưng 受thọ 僧Tăng 差sai 教giáo 授thọ 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 五ngũ 若nhược 僧Tăng 差sai 不bất 應ưng 往vãng 二nhị 五ngũ 奪đoạt 智trí 能năng 一nhất 不bất 應ưng 說thuyết 戒giới 二nhị 若nhược 僧Tăng 中trung 問vấn 答đáp 毗Tỳ 尼Ni 義nghĩa 不bất 應ưng 答đáp 三tam 若nhược 僧Tăng 差sai 作tác 羯yết 磨ma 不bất 應ưng 作tác 四tứ 若nhược 僧Tăng 中trung 簡giản 集tập 智trí 慧tuệ 者giả 共cộng 評bình 論luận 眾chúng 事sự 不bất 在tại 其kỳ 例lệ 。 五ngũ 若nhược 僧Tăng 差sai 作tác 信tín 命mạng 不bất 應ưng 作tác 。

三tam 五ngũ 奪đoạt 順thuận 從tùng 一nhất 不bất 得đắc 早tảo 入nhập 聚tụ 落lạc 二nhị 不bất 得đắc 偪# 暮mộ 還hoàn 三tam 親thân 近cận 比Bỉ 丘Khâu 四tứ 不bất 應ưng 近cận 白bạch 衣y 外ngoại 道đạo 五ngũ 應ưng 順thuận 從tùng 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 教giáo 不bất 應ưng 異dị 語ngữ 四tứ 五ngũ 奪đoạt 相tương 續tục 後hậu 犯phạm 一nhất 不bất 應ưng 更cánh 犯phạm 此thử 罪tội 餘dư 亦diệc 不bất 應ưng 犯phạm 二nhị 若nhược 相tương 似tự 若nhược 從tùng 此thử 生sanh 三tam 若nhược 復phục 重trùng 於ư 此thử 四tứ 不bất 應ưng 嫌hiềm 羯yết 磨ma 五ngũ 不bất 應ưng 訶ha 羯yết 磨ma 人nhân 五ngũ 五ngũ 奪đoạt 供cung 給cấp 一nhất 若nhược 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 為vi 敷phu 坐tọa 具cụ 供cúng 養dường 不bất 應ưng 受thọ 二nhị 不bất 應ưng 受thọ 他tha 洗tẩy 足túc 三tam 不bất 應ưng 受thọ 他tha 安an 洗tẩy 足túc 物vật 四tứ 不bất 應ưng 受thọ 他tha 拭thức 革cách 屣tỉ 五ngũ 不bất 應ưng 受thọ 他tha 揩khai 摩ma 身thân 六lục 五ngũ 制chế 恭cung 敬kính 一nhất 不bất 應ưng 受thọ 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 禮lễ 拜bái 合hợp 掌chưởng 二nhị 問vấn 訊tấn 三tam 迎nghênh 逆nghịch 四tứ 持trì 衣y 五ngũ 持trì 鉢bát 七thất 五ngũ 奪đoạt 證chứng 正chánh 他tha 事sự 一nhất 不bất 應ưng 舉cử 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 為vi 作tác 憶ức 念niệm 作tác 自tự 言ngôn 二nhị 不bất 應ưng 證chứng 他tha 事sự 三tam 不bất 應ưng 遮già 布bố 薩tát 四tứ 不bất 應ưng 遮già 自tự 恣tứ 五ngũ 不bất 應ưng 共cộng 善thiện 比Bỉ 丘Khâu 諍tranh 。

智trí 論luận 酒tửu 有hữu 三tam 十thập 五ngũ 失thất

一nhất 現hiện 世thế 財tài 物vật 虗hư 竭kiệt 二nhị 眾chúng 病bệnh 之chi 門môn 三tam 鬪đấu 諍tranh 之chi 本bổn 四tứ 裸lõa 形hình 無vô 耻sỉ 五ngũ 醜xú 名danh 惡ác 聲thanh 。 六lục 覆phú 沒một 智trí 慧tuệ 七thất 所sở 應ưng 得đắc 物vật 不bất 得đắc 已dĩ 得đắc 即tức 失thất 八bát 伏phục 匿nặc 之chi 事sự 。 盡tận 向hướng 人nhân 說thuyết 九cửu 廢phế 業nghiệp 不bất 成thành 十thập 醉túy 為vi 愁sầu 本bổn 十thập 一nhất 身thân 力lực 轉chuyển 少thiểu 十thập 二nhị 身thân 色sắc 壞hoại 十thập 三tam 不bất 敬kính 父phụ 十thập 四tứ 不bất 敬kính 母mẫu 十thập 五ngũ 不bất 敬kính 沙Sa 門Môn 。 十thập 六lục 不bất 敬kính 婆Bà 羅La 門Môn 十thập 七thất 不bất 敬kính 尊tôn 長trưởng 。 十thập 八bát 不bất 敬kính 佛Phật 十thập 九cửu 不bất 敬kính 法pháp 二nhị 十thập 不bất 敬kính 僧Tăng 二nhị 十thập 一nhất 朋bằng 黨đảng 惡ác 人nhân 。 二nhị 十thập 二nhị 疎sơ 遠viễn 賢hiền 善thiện 二nhị 十thập 三tam 作tác 破phá 戒giới 人nhân 二nhị 十thập 四tứ 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 二nhị 十thập 五ngũ 不bất 守thủ 六lục 情tình 二nhị 十thập 六lục 縱túng/tung 色sắc 放phóng 逸dật 二nhị 十thập 七thất 人nhân 所sở 憎tăng 惡ác 。 二nhị 十thập 八bát 親thân 眷quyến 擯bấn 棄khí 二nhị 十thập 九cửu 行hành 不bất 善thiện 法pháp 。 三tam 十thập 棄khí 捨xả 善thiện 法Pháp 三tam 十thập 一nhất 人nhân 不bất 信tín 用dụng 三tam 十thập 二nhị 遠viễn 離ly 涅Niết 槃Bàn 三tam 十thập 三tam 種chủng 狂cuồng 癡si 業nghiệp 三tam 十thập 四tứ 命mạng 終chung 墮đọa 獄ngục 三tam 十thập 五ngũ 當đương 來lai 狂cuồng 騃ngãi 。

大Đại 灌Quán 項Hạng 經Kinh 出Xuất 護Hộ 三Tam 歸Quy 三Tam 十Thập 六Lục 神Thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 不bất 婆Bà 羅La 門Môn

-# 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 訶ha 娑sa 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 邏la 波ba 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 抗kháng 陀đà 羅la 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 陀đà 利lợi 奢xa 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 陀đà 樓lâu 呵ha 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 伽già 婆bà 帝đế 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 悉tất 坘# 哆đa 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 菩Bồ 提Đề 薩tát 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 羅la 婆bà 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 鉢bát 婆bà 馱đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 三tam 摩ma 陀đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 戾lệ 禘đế 駄đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 波ba 利lợi 陀đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 婆bà 利lợi 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 虔kiền 伽già 伽già 地địa 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 毗tỳ 梨lê 陀đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 支chi 陀đà 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 提đề 婆bà 羅la 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 呵ha 婆bà 帝đế 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 不bất 若nhược 羅la 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 苾bật 闍xà 伽già 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 伽già 麗lệ 婆bà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 羅la 闍xà 遮già 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 修tu 乾can/kiền/càn 陀đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 檀đàn 那na 波ba 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 友hữu 多đa 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 伽già 林lâm 摩ma 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 留lưu 伽già 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 闍xà 利lợi 馱đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 呵ha 馱đà 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 阿a 呵ha 娑sa 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 娑sa 和hòa 邏la 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 波ba 利lợi 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 固cố 他tha 那na 神thần

-# 彌di 栗lật 頭đầu 軍quân 陀đà 羅la 神thần

智trí 論luận 身thân 有hữu 。 三tam 十thập 六lục 物vật

-# 成thành 身thân 十thập 二nhị

-# 一nhất 髮phát 二nhị 毛mao 三tam 爪trảo 四tứ 齒xỉ 五ngũ 薄bạc 皮bì 六lục 厚hậu 皮bì 七thất 筋cân 八bát 肉nhục 九cửu 骨cốt 十thập 髓tủy 十thập 一nhất 血huyết 十thập 二nhị 心tâm

-# 內nội 性tánh 十thập 二nhị

-# 一nhất 脾tì 二nhị 腎thận 三tam 膽đảm 四tứ 肝can 五ngũ 肺phế 六lục 小tiểu 腸tràng 七thất 大đại 腸tràng 八bát 胃vị 九cửu 胞bào 十thập 肪phương 十thập 一nhất san 十thập 二nhị 腦não 膜mô

外ngoại 相tướng 十thập 二nhị

-# 一nhất 屎thỉ 二nhị 尿niệu 三tam 垢cấu 四tứ 汗hãn 五ngũ 淚lệ 六lục 洟di 七thất 涎tiên 八bát 唾thóa 九cửu 膿nùng 十thập 黃hoàng 痰đàm 十thập 一nhất 白bạch 痰đàm 十thập 二nhị 癊ấm

三Tam 十Thập 七Thất 道Đạo 品Phẩm

-# 一nhất 四tứ 念niệm 處xứ

觀quán 身thân 不bất 淨tịnh

觀quán 受thọ 是thị 苦khổ

觀quán 心tâm 無vô 常thường

觀quán 法pháp 無vô 我ngã

-# 二nhị 四tứ 正chánh 勤cần

-# 未vị 生sanh 惡ác 令linh 不bất 生sanh

-# 已dĩ 生sanh 惡ác 令linh 滅diệt

-# 未vị 生sanh 善thiện 令linh 生sanh

-# 已dĩ 生sanh 善thiện 令linh 增tăng 長trưởng

-# 三tam 四Tứ 如Như 意Ý 足Túc

-# 欲dục

-# 心tâm

-# 進tiến

-# 思tư 惟duy

-# 四tứ 五ngũ 根căn

-# 信tín

-# 進tiến

-# 念niệm

-# 定định

-# 慧tuệ

-# 五ngũ 五Ngũ 力Lực

-# 信tín

-# 進tiến

-# 念niệm

-# 定định

-# 慧tuệ

-# 六lục 七thất 覺giác 支chi

-# 擇trạch 法pháp

精tinh 進tấn

-# 喜hỷ

-# 除trừ

-# 捨xả

-# 定định

-# 念niệm

-# 七thất 八bát 正Chánh 道Đạo

-# 正chánh 見kiến

-# 正chánh 思tư 惟duy

-# 正chánh 語ngữ

-# 正chánh 業nghiệp

-# 正chánh 精tinh 進tấn

-# 正chánh 定định

-# 正chánh 念niệm

-# 正chánh 命mạng

本bổn 宗tông 他tha 部bộ 受thọ 欲dục 不bất 成thành 。 四tứ 十thập 九cửu 人nhân

-# 本bổn 宗tông 二nhị 十thập 八bát 人nhân

-# 十thập 八bát 人nhân 體thể 非phi 失thất

-# 十thập 三tam 難nạn/nan 人nhân

-# 三tam 舉cử 人nhân

-# 二nhị 滅diệt 人nhân

-# 七thất 人nhân 遇ngộ 緣duyên 失thất

-# 命mạng 過quá

-# 餘dư 處xứ 行hành

-# 罷bãi 道đạo

-# 入nhập 外ngoại 道đạo 眾chúng

-# 入nhập 別biệt 部bộ 眾chúng

-# 至chí 戒giới 場tràng 上thượng

明minh 相tướng 出xuất

-# 三tam 人nhân 相tương/tướng 乖quai 失thất

-# 神thần 足túc 在tại 空không

-# 隱ẩn 沒một

-# 離ly 見kiến 聞văn

-# 他tha 部bộ 二nhị 十thập 一nhất 人nhân

-# 僧Tăng 祗chi 五ngũ 人nhân

-# 與dữ 欲dục 人nhân

-# 覆phú 露lộ 隔cách 障chướng 人nhân

-# 半bán 覆phú 露lộ 隔cách 障chướng 人nhân

-# 半bán 覆phú 露lộ 伸thân 手thủ 不bất 相tương 及cập 人nhân

-# 露lộ 地địa 伸thân 手thủ 不bất 及cập 人nhân

-# 五ngũ 分phần/phân 八bát 人nhân

-# 屋ốc 中trung 若nhược 露lộ 地địa 倒đảo 出xuất

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni

-# 式thức 叉xoa 尼ni

沙Sa 彌Di

沙Sa 彌Di 尼ni

-# 狂cuồng 人nhân

-# 痛thống 惱não 人nhân

-# 亂loạn 心tâm 人nhân

-# 僧Tăng 祗chi 五ngũ 人nhân

-# 界giới 外ngoại 與dữ 欲dục

-# 持trì 欲dục 出xuất 界giới

-# 能năng 與dữ 出xuất 界giới

-# 能năng 與dữ 至chí 僧Tăng 中trung 默mặc 然nhiên 還hoàn 出xuất

-# 因nhân 難nạn/nan 驚kinh 起khởi

-# 十thập 誦tụng 三tam 人nhân

覆phú 藏tàng

-# 別biệt 住trụ

-# 六lục 夜dạ

男nam 子tử 八bát 處xứ 五ngũ 十thập 六lục 戒giới 。 女nữ 人nhân 九cửu 處xứ 六lục 十thập 三tam 戒giới 。

前tiền 代đại 章chương 記ký 解giải 釋thích 事sự 鈔sao 共cộng 六lục 十thập 家gia

-# 京kinh 兆triệu 大đại 慈từ 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 泉tuyền 州châu 弘hoằng 景cảnh 律luật 師sư (# 末mạt 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 荊kinh 州châu 曇đàm 勝thắng 律luật 師sư (# 當đương 陽dương 記ký )#

-# 蒲bồ 州châu 融dung 濟tế 律luật 師sư (# 末mạt 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 泉tuyền 州châu 道đạo 深thâm 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 湖hồ 州châu 崇sùng 福phước 律luật 師sư (# 酉dậu 河hà 記ký )#

-# 湖hồ 州châu 靈linh 崿# 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 湖hồ 州châu 智trí 海hải 律luật (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 湖hồ 州châu 法pháp 琳# 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 蘇tô 州châu 道đạo 恆hằng 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu 十thập 卷quyển )#

-# 志chí 明minh 律luật 師sư (# 今kim 古cổ 記ký 十thập 卷quyển 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 智trí 蟾# 律luật 師sư (# 圓viên 成thành 記ký 十thập 卷quyển 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 杭# 州châu 法pháp 儼nghiễm 律luật 師sư (# 富phú 陽dương 記ký 一nhất 十thập 卷quyển )#

-# 蘇tô 州châu 法pháp 興hưng 律luật 師sư (# 支chi 硎# 記ký )#

-# 潤nhuận 州châu 朗lãng 然nhiên 律luật 師sư (# 慈từ 和hòa 記ký )#

-# 志chí 相tương/tướng 律luật 師sư (# 會hội 昌xương 記ký 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 清thanh 法pháp 律luật 師sư (# 闕khuyết 要yếu 記ký 十thập 卷quyển 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 潤nhuận 州châu 惟duy 倩thiến 律luật 師sư (# 集tập 正chánh 記ký )#

-# 越việt 州châu 曇đàm 一nhất 律luật 師sư (# 發phát 正chánh 記ký )#

-# 常thường 州châu 義nghĩa 超siêu 律luật 師sư (# 折chiết 中trung 記ký )#

-# 杭# 州châu 辯biện 常thường 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu 六lục 卷quyển )#

-# 慧tuệ 超siêu 律luật 師sư (# 記ký 六lục 卷quyển 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 杭# 州châu 大đại 覺giác 律luật 師sư (# 華hoa 嚴nghiêm 記ký 十thập 四tứ 卷quyển )#

-# 越việt 州châu 玄huyền 儼nghiễm 律luật 師sư (# 輔phụ 篇thiên 記ký 一nhất 十thập 卷quyển )#

-# 杭# 州châu 義nghĩa 威uy 律luật 師sư (# 靈linh 山sơn 記ký )#

-# 常thường 進tiến 律luật 師sư (# 通thông 玄huyền 記ký 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 乾can/kiền/càn 素tố 律luật 師sư (# 記ký 六lục 卷quyển 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 曇đàm 慶khánh 律luật 師sư (# 記ký 四tứ 卷quyển 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 蘇tô 州châu 志chí 鴻hồng 律luật 師sư (# 搜sưu 玄huyền 記ký 二nhị 十thập 卷quyển )#

-# 清thanh 徹triệt 律luật 師sư (# 後hậu 堂đường 記ký )#

-# 曇đàm 清thanh 律luật 師sư (# 有hữu 記ký 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 廣quảng 雄hùng 律luật 師sư (# 有hữu 記ký 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 智trí 璀# 律luật 師sư (# 記ký 十thập 卷quyển 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 楊dương 州châu 省tỉnh 躬cung 律luật 師sư (# 順thuận 正chánh 記ký )#

-# 京kinh 兆triệu 玄huyền 暢sướng 律luật 師sư (# 顯hiển 正chánh 記ký )#

-# 京kinh 兆triệu 從tùng 志chí 律luật 師sư (# 繼kế 宗tông 記ký )#

-# 秀tú 州châu 德đức 圓viên 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 湖hồ 州châu 仲trọng 平bình 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký )#

-# 丹đan 甫phủ 律luật 師sư (# 有hữu 記ký 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 京kinh 兆triệu 慧tuệ 則tắc 律luật 師sư (# 集tập 要yếu 記ký 十thập 二nhị 卷quyển )#

-# 越việt 州châu 元nguyên 表biểu 律luật 師sư (# 未vị 詳tường 記ký 號hiệu )#

-# 秀tú 州châu 全toàn 禮lễ 律luật 師sư (# 長trường/trưởng 水thủy 記ký )#

-# 台thai 州châu 景cảnh 霄tiêu 律luật 師sư (# 簡giản 正chánh 記ký 二nhị 十thập 卷quyển )#

-# 杭# 州châu 無vô 外ngoại 律luật 師sư (# 持trì 犯phạm 四Tứ 果Quả 章chương 記ký )#

-# 婺# 州châu 德đức 殷ân 律luật 師sư (# 手thủ 鏡kính 記ký )#

-# 慧tuệ 密mật 律luật 師sư (# 上thượng 元nguyên 記ký 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 徽# 猷# 律luật 師sư (# 龜quy 鏡kính 記ký 未vị 詳tường 州châu 郡quận )#

-# 杭# 州châu 覺giác 熙hi 律luật 師sư (# 指chỉ 志chí 記ký 五ngũ 卷quyển )#

-# 洪hồng 州châu 清thanh 儼nghiễm 律luật 師sư (# 集tập 義nghĩa 記ký )#

-# 越việt 州châu 崇sùng 義nghĩa 律luật 師sư (# 述thuật 鈔sao 音âm 訓huấn )#

-# 立lập 律luật 師sư (# 有hữu 記ký 未vị 詳tường 題đề 號hiệu 州châu 郡quận )#

-# 杭# 州châu 處xứ 雲vân 律luật 師sư (# 拾thập 遺di 記ký 三tam 卷quyển )#

-# 越việt 州châu 普phổ 齊tề 律luật 師sư (# 集tập 解giải 記ký 十thập 二nhị 卷quyển )#

-# 溫ôn 州châu 希hy 覺giác 律luật 師sư (# 增tăng 輝huy 錄lục 二nhị 十thập 卷quyển )#

-# 杭# 州châu 贊tán 寧ninh 律luật 師sư (# 音âm 義nghĩa 指chỉ 歸quy 三tam 卷quyển )#

-# 昇thăng 州châu 德đức 明minh 律luật 師sư (# 正chánh 言ngôn 記ký 十thập 卷quyển )#

-# 杭# 州châu 擇trạch 梧# 律luật 師sư (# 義nghĩa 苑uyển 記ký 七thất 卷quyển )#

-# 台thai 州châu 允duẫn 堪kham 律luật 師sư (# 會hội 正chánh 記ký 十thập 二nhị 卷quyển )#

-# 溫ôn 州châu 文văn 溥phổ 律luật 師sư (# 簡giản 正chánh 記ký )#

-# 杭# 州châu 元nguyên 照chiếu 律luật 師sư (# 資tư 持trì 記ký 十thập 二nhị 卷quyển )#

六lục 十thập 二nhị 見kiến

(# 下hạ 四tứ 陰ấm 改cải 色sắc 字tự 作tác 句cú 則tắc 一nhất 陰ấm 有hữu 四tứ 見kiến 四tứ 五ngũ 則tắc 成thành 二nhị 十thập 歷lịch 上thượng 三tam 世thế 則tắc 為vi 六lục 十thập 矣hĩ )# 。

事sự 鈔sao 本bổn 宗tông 他tha 部bộ 不bất 足túc 數số 四tứ 位vị 共cộng 六lục 十thập 五ngũ 人nhân

-# 一nhất 體thể 是thị 事sự 逮đãi 三tam 十thập 一nhất 人nhân

-# 四tứ 分phần/phân 六lục 人nhân

-# 所sở 為vi 作tác 羯yết 磨ma 人nhân

-# 神thần 足túc 在tại 空không

-# 隱ẩn 沒một

-# 離ly 見kiến 聞văn

-# 別biệt 住trụ

-# 戒giới 場tràng 上thượng

-# 十thập 誦tụng 十thập 一nhất 人nhân

-# 睡thụy 眠miên

-# 亂loạn 語ngữ

-# 憒hội 閙náo

-# 入nhập 定định

-# 瘂á 人nhân

-# 聾lung 人nhân

-# 瘂á 聾lung 人nhân

-# 狂cuồng 人nhân

-# 亂loạn 心tâm 人nhân

-# 病bệnh 壞hoại 心tâm

-# 樹thụ 上thượng

-# 伽già 論luận 三tam 人nhân

重trọng 病bệnh

-# 邊biên 地địa

-# 癡si 鈍độn

-# 僧Tăng 祇kỳ 九cửu 人nhân

-# 與dữ 欲dục 人nhân

-# 隔cách 障chướng 人nhân

-# 半bán 覆phú 半bán 露lộ 中trung 間gian 隔cách 障chướng

-# 半bán 覆phú 半bán 露lộ 伸thân 手thủ 不bất 相tương 及cập

-# 露lộ 地địa 伸thân 手thủ 不bất 相tương 及cập

-# 行hành 作tác 法pháp 住trụ 坐tọa 臥ngọa

-# 住trụ 作tác 法pháp 行hành 坐tọa 臥ngọa

-# 坐tọa 作tác 法pháp 行hành 住trụ 臥ngọa

-# 臥ngọa 作tác 法pháp 行hành 住trụ 坐tọa

-# 義nghĩa 加gia 二nhị 人nhân

-# 醉túy 人nhân

-# 白bạch 語ngữ 前tiền 人nhân 不bất 解giải

-# 二nhị 體thể 境cảnh 俱câu 非phi 。 二nhị 十thập 三tam 人nhân

-# 三tam 體thể 非phi 緣duyên 是thị 。 二nhị 十thập 三tam 人nhân

-# 四tứ 分phần/phân 二nhị 十thập 二nhị 人nhân

比Bỉ 丘Khâu 尼Ni

-# 式thức 叉xoa 尼ni

沙Sa 彌Di

沙Sa 彌Di 尼ni

-# 十thập 三tam 難nạn/nan (# 邊biên 罪tội 汙ô 尼ni 賊tặc 住trụ 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 黃hoàng 門môn 殺sát 父phụ 殺sát 母mẫu 。 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 破phá 法Pháp 輪luân 僧Tăng 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 非phi 人nhân 畜súc 生sanh 二nhị 形hình )#

-# 三tam 舉cử (# 不bất 見kiến 罪tội 不bất 懺sám 罪tội 說thuyết 欲dục 不bất 障chướng 道đạo )#

-# 滅diệt 擯bấn 應ưng 滅diệt 擯bấn

-# 十thập 誦tụng 一nhất 人nhân

-# 白bạch 衣y

-# 四tứ 緣duyên 有hữu 礙ngại 十thập 一nhất 人nhân

-# 四tứ 分phần/phân 八bát 人nhân

-# 訶ha 責trách

-# 擯bấn 出xuất

-# 依y 止chỉ

-# 遮già 不bất 至chí 白bạch 衣y 家gia

覆phú 藏tàng

-# 本bổn 日nhật 治trị

-# 六lục 夜dạ

-# 出xuất 罪tội

-# 十thập 誦tụng 三tam 人nhân

覆phú 藏tàng 竟cánh

-# 本bổn 日nhật 竟cánh

-# 六lục 夜dạ 竟cánh

如Như 來Lai 八bát 十thập 種chủng 好hảo

-# 一nhất 無vô 見kiến 頂đảnh 相tướng

-# 二nhị 鼻tị 高cao 好hảo/hiếu 孔khổng 不bất 現hiện

-# 三tam 眉mi 如như 初sơ 月nguyệt 。 紺cám 琉lưu 璃ly 色sắc

-# 四tứ 耳nhĩ 輪luân 輻bức 相tương/tướng 埵đóa 成thành

-# 五ngũ 身thân 堅kiên 實thật 。 如như 那Na 羅La 延Diên

-# 六lục 骨cốt 際tế 如như 鉤câu 鏁tỏa

-# 七thất 身thân 一nhất 時thời 迴hồi 如như 象tượng 王vương

-# 八bát 行hành 時thời 足túc 地địa 四tứ 寸thốn 而nhi 印ấn 文văn 現hiện

-# 九cửu 爪trảo 如như 赤xích 銅đồng 色sắc 。 薄bạc 而nhi 細tế 澤trạch 十thập 膝tất 骨cốt 堅kiên 著trước 圓viên 好hảo/hiếu

-# 十thập 一nhất 身thân 清thanh 潔khiết

-# 十thập 二nhị 身thân 柔nhu 輭nhuyễn

-# 十thập 三Tam 身Thân 不bất 曲khúc

-# 十thập 四tứ 指chỉ 長trường/trưởng 纖tiêm 圓viên

-# 十thập 五ngũ 指chỉ 文văn 藏tàng 覆phú

-# 十thập 六lục 脉mạch 深thâm 不bất 現hiện

-# 十thập 七thất 踝hõa 不bất 現hiện

-# 十thập 八bát 身thân 潤nhuận 澤trạch

-# 十thập 九cửu 身thân 自tự 持trì 不bất 逶# 迤dĩ

-# 二nhị 十thập 身thân 滿mãn 足túc

-# 二nhị 十thập 一nhất 容dung 儀nghi 備bị 足túc

-# 二nhị 十thập 二nhị 容dung 儀nghi 滿mãn 足túc

-# 二nhị 十thập 三tam 住trú 處xứ 安an 。 無vô 能năng 動động 者giả

-# 二nhị 十thập 四tứ 。 威uy 振chấn 一nhất 切thiết

-# 二nhị 十thập 五ngũ 一nhất 切thiết 樂nhạo/nhạc/lạc 觀quán

-# 二nhị 十thập 六lục 面diện 不bất 長trường/trưởng 大đại

-# 二nhị 十thập 七thất 正chánh 容dung 貌mạo 不bất [泳-永+撓]# 色sắc

-# 二nhị 十thập 八bát 面diện 具cụ 滿mãn 足túc

-# 二nhị 十thập 九cửu 脣thần 如như 頻tần 婆bà 果quả 色sắc

-# 三tam 十thập 言ngôn 音âm 深thâm 遠viễn

-# 三tam 十thập 一nhất 。 臍tề 深thâm 圓viên 好hảo

-# 三tam 十thập 二nhị 毛mao 右hữu 旋toàn

-# 三tam 十thập 三tam 手thủ 滿mãn 足túc

-# 三tam 十thập 四tứ 手thủ 足túc 如như 意ý

-# 三tam 十thập 五ngũ 手thủ 文văn 明minh 直trực

-# 三tam 十thập 六lục 手thủ 文văn 長trường/trưởng

-# 三tam 十thập 七thất 手thủ 文văn 不bất 斷đoạn

-# 三tam 十thập 八bát 一nhất 切thiết 惡ác 心tâm 眾chúng 生sanh 。 見kiến 者giả 和hòa 悅duyệt

-# 三tam 十thập 九cửu 面diện 廣quảng 姝xu 好hảo

-# 四tứ 十thập 面diện 淨tịnh 滿mãn 如như 月nguyệt

-# 四tứ 十thập 一nhất 隨tùy 眾chúng 生sanh 意ý 。 和hòa 悅duyệt 與dữ 語ngữ

-# 四tứ 十thập 二nhị 毛mao 孔khổng 出xuất 香hương 氣khí

-# 四tứ 十thập 三tam 口khẩu 出xuất 無vô 上thượng 香hương

-# 四tứ 十thập 四tứ 儀nghi 容dung 如như 師sư 子tử

-# 四tứ 十thập 五ngũ 。 進tiến 止chỉ 如như 象tượng 王vương

-# 四tứ 十thập 六lục 行hành 法pháp 如như 鵝nga 王vương

-# 四tứ 十thập 七thất 頭đầu 如như 摩ma 陀đà 那na 果quả

-# 四tứ 十thập 八bát 一nhất 切thiết 聲thanh 分phần/phân 具cụ 足túc

-# 四tứ 十thập 九cửu 四tứ 牙nha 白bạch 利lợi

-# 五ngũ 十thập 舌thiệt 色sắc 赤xích

-# 五ngũ 十thập 一nhất 舌thiệt 薄bạc

-# 五ngũ 十thập 二nhị 毛mao 紅hồng 色sắc

-# 五ngũ 十thập 三tam 毛mao 軟nhuyễn 淨tịnh

-# 五ngũ 十thập 四tứ 廣quảng 長trường 眼nhãn

-# 五ngũ 十thập 五ngũ 孔khổng 門môn 具cụ 足túc

-# 五ngũ 十thập 六lục 手thủ 足túc 赤xích 白bạch 。 如như 蓮liên 花hoa 色sắc

-# 五ngũ 十thập 七thất 臍tề 不bất 出xuất

-# 五ngũ 十thập 八bát 腹phúc 不bất 現hiện

-# 五ngũ 十thập 九cửu 細tế 腹phúc

-# 六lục 十thập 身thân 不bất 傾khuynh 動động

-# 六lục 十thập 一nhất 身thân 持trì 重trọng/trùng

-# 六lục 十thập 二nhị 其kỳ 身thân 大đại

-# 六lục 十thập 三Tam 身Thân 長trường/trưởng

-# 六lục 十thập 四tứ 手thủ 足túc 軟nhuyễn 淨tịnh 滑hoạt 澤trạch

-# 六lục 十thập 五ngũ 四tứ 邊biên 光quang 各các 一nhất 丈trượng 長trường/trưởng

-# 六lục 十thập 六lục 光quang 照chiếu 身thân 而nhi 行hành

-# 六lục 十thập 七thất 。 等đẳng 視thị 眾chúng 生sanh

-# 六lục 十thập 八bát 。 不bất 輕khinh 眾chúng 生sanh

-# 六lục 十thập 九cửu 隨tùy 眾chúng 生sanh 音âm 聲thanh 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm

-# 七thất 十thập 說thuyết 法Pháp 不bất 著trước

-# 七thất 十thập 一nhất 隨tùy 眾chúng 生sanh 語ngữ 言ngôn 而nhi 說thuyết 法Pháp

-# 七thất 十thập 二nhị 發phát 音âm 報báo 眾chúng 聲thanh

-# 七thất 十thập 三tam 次thứ 第đệ 有hữu 。 因nhân 緣duyên 說thuyết 法Pháp

-# 七thất 十thập 四tứ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 不bất 能năng 盡tận 觀quán 相tương/tướng

-# 七thất 十thập 五ngũ 。 觀quan 無vô 厭yếm 足túc

-# 七thất 十thập 六lục 髮phát 長trường/trưởng 好hảo/hiếu

-# 七thất 十thập 七thất 髮phát 不bất 亂loạn

-# 七thất 十thập 八bát 髮phát 旋toàn 好hảo/hiếu

-# 七thất 十thập 九cửu 髮phát 色sắc 青thanh 珠châu

-# 八bát 十thập 手thủ 足túc 有hữu 德đức 相tướng

正chánh 從tùng 七thất 十thập 二nhị 品phẩm 衣y

八bát 十thập 一nhất 品phẩm 思tư 惑hoặc

欲dục 界giới 初sơ 禪thiền 二nhị 禪thiền 三tam 禪thiền 四tứ 禪thiền 空không 識thức 無vô 所sở 有hữu 非phi 非phi 想tưởng (# 各các 有hữu 九cửu 品phẩm 。 )# 三tam 界giới 分phân 為vi 九cửu 地địa 每mỗi 一nhất 地địa 中trung 有hữu 九cửu 品phẩm 惑hoặc 九cửu 九cửu 成thành 八bát 十thập 一nhất 品phẩm 也dã 。

八bát 十thập 八bát 使sử 見kiến 惑hoặc

(# 欲dục 界giới 苦Khổ 諦Đế 具cụ 十thập 使sử 集tập 滅diệt 除trừ 身thân 邊biên 戒giới 三tam 道Đạo 諦Đế 唯duy 除trừ 身thân 與dữ 邊biên 四Tứ 諦Đế 共cộng 成thành 三tam 十thập 二nhị 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 四Tứ 諦Đế 下hạ 作tác 句cú 還hoàn 同đồng 欲dục 界giới 中trung 但đãn 除trừ 嗔sân 使sử 異dị 於ư 前tiền 一nhất 界giới 但đãn 有hữu 二nhị 十thập 八bát 一nhất 界giới 單đơn 列liệt 二nhị 十thập 八bát 二nhị 界giới 合hợp 則tắc 五ngũ 十thập 六lục 揍# 前tiền 欲dục 界giới 三tam 十thập 二nhị 是thị 則tắc 總tổng 成thành 八bát 十thập 八bát )# 。

今kim 師sư 安an 居cư 法pháp 二nhị 百bách 一nhất 十thập 種chủng

(# 業nghiệp 疏sớ/sơ 云vân 用dụng 前tiền 七thất 法pháp 下hạ 約ước 三tam 時thời 則tắc 二nhị 十thập 一nhất 種chủng 將tương 此thử 數số 法pháp 以dĩ 約ước 兩lưỡng 界giới 自tự 然nhiên 作tác 法pháp 合hợp 四tứ 十thập 二nhị 種chủng 將tương 此thử 約ước 人nhân 人nhân 有hữu 五ngũ 眾chúng 則tắc 合hợp 二nhị 百bách 一nhất 十thập 種chủng )# 。

古cổ 師sư 安an 居cư 法pháp 一nhất 百bách 六lục 十thập 種chủng

(# 業nghiệp 疏sớ/sơ 云vân 有hữu 人nhân 言ngôn 前tiền 之chi 二nhị 法pháp 既ký 有hữu 聖thánh 教giáo 可khả 通thông 三tam 時thời 忘vong 成thành 及cập 界giới 此thử 之chi 五ngũ 法pháp 作tác 法pháp 開khai 成thành 本bổn 無vô 言ngôn 說thuyết 。 故cố 中trung 安an 居cư 所sở 不bất 開khai 也dã 如như 此thử 約ước 數số 則tắc 一nhất 百bách 六lục 十thập 種chủng 以dĩ 前tiền 二nhị 法pháp 歷lịch 三tam 時thời 兩lưỡng 處xứ 及cập 以dĩ 五ngũ 眾chúng 則tắc 六lục 十thập 種chủng 以dĩ 後hậu 五ngũ 法pháp 依y 前tiền 二nhị 時thời 則tắc 一nhất 百bách 也dã )# 。

如Như 來Lai 成thành 道Đạo 。 終chung 至chí 涅Niết 槃Bàn 說thuyết 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 法Pháp 門môn

(# 真Chân 諦Đế 云vân 佛Phật 始thỉ 成thành 道Đạo 。 終chung 至chí 涅Niết 槃Bàn 經kinh 三tam 百bách 五ngũ 十thập 度độ 說thuyết 法Pháp 一nhất 一nhất 皆giai 具cụ 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 成thành 二nhị 千thiên 一nhất 百bách 。 皆giai 破phá 四tứ 大đại 六lục 塵trần 十thập 法pháp 成thành 二nhị 萬vạn 一nhất 千thiên 又hựu 配phối 三tam 毒độc 等đẳng 分phân 。 成thành 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên )# 。

長trường/trưởng 衣y 戒giới 中trung 八bát 門môn 通thông 不bất 相tương 染nhiễm 轉chuyển 降giáng/hàng 句cú 法pháp

俱câu 舍xá 論luận 三tam 種chủng 得đắc 戒giới 圖đồ

本bổn 宗tông 他tha 部bộ 百bách 一nhất 受thọ 戒giới 通thông 局cục 圖đồ

五Ngũ 戒Giới

對đối 境cảnh 有hữu 七thất (# 四tứ 十thập 九cửu 戒giới )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 酒tửu 。

就tựu 業nghiệp 非phi 情tình (# 為vi 八bát (# 五ngũ 十thập 六lục 戒giới )# 為vi 十thập (# 七thất 十thập 戒giới )# )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 語ngữ 綺ỷ 語ngữ 。 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 酒tửu 。

八bát 戒giới

對đối 境cảnh 十thập 二nhị (# 八bát 十thập 四tứ 戒giới )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 酒tửu 花hoa 歌ca 床sàng 過quá 中trung 。

就tựu 業nghiệp 非phi 情tình (# 十thập 二nhị (# 八bát 十thập 四tứ 戒giới )# 十thập 四tứ (# 九cửu 十thập 八bát 戒giới )# )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 綺ỷ 語ngữ 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 酒tửu 花hoa 歌ca 床sàng 過quá 中trung 。

十thập 戒giới

對đối 境cảnh 十thập 二nhị (# 八bát 十thập 四tứ 戒giới )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 酒tửu 花hoa 歌ca 床sàng 過quá 中trung 捉tróc 寶bảo 。

就tựu 業nghiệp 非phi 情tình (# 十thập 二nhị (# 九cửu 十thập 一nhất 戒giới )# 十thập 五ngũ (# 一nhất 百bách 五Ngũ 戒Giới )# )# 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 口khẩu 婬dâm 大đại 婬dâm 小tiểu 妄vọng 綺ỷ 語ngữ 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 酒tửu 花hoa 瓔anh 歌ca 舞vũ 高cao 床sàng 過quá 中trung 捉tróc 寶bảo 。

具cụ 戒giới 約ước 文văn 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 戒giới 。 對đối 境cảnh 就tựu 業nghiệp 則tắc 無vô 量lượng (# 一nhất 千thiên 七thất 百bách 五ngũ 十thập )#

實thật 法pháp 宗tông 六lục 位vị 分phân 別biệt 二nhị 戒giới 圖đồ

四tứ 三tam 色sắc 本bổn 報báo 。 方phương 便tiện 分phân 別biệt

業nghiệp 疏sớ/sơ 有hữu 對đối 有hữu 三tam

諸chư 師sư 立lập 祖tổ 不bất 同đồng

-# 三tam 衢cù 法pháp 明minh 律luật 師sư 立lập 五ngũ 祖tổ

-# 一nhất 波ba 離ly

-# 二nhị 法pháp 正chánh

-# 三tam 覺giác 明minh

四Tứ 智Trí 首thủ

-# 五ngũ 南nam 山sơn

-# 霅# 谿khê 仁nhân 岳nhạc 法Pháp 師sư 立lập 十thập 祖tổ

-# 一nhất 法pháp 時thời

-# 二nhị 法pháp 正chánh

-# 三tam 覺giác 明minh

-# 四tứ 法pháp 聰thông

-# 五ngũ 道đạo 覆phú

-# 六lục 慧tuệ 光quang

-# 七thất 道đạo 雲vân

-# 八bát 道Đạo 法Pháp

-# 九cửu 智trí 首thủ

-# 十thập 南nam 山sơn

-# 錢tiền 唐đường 守thủ 仁nhân 法Pháp 師sư 立lập 七thất 祖tổ

-# 一nhất 波ba 離ly

-# 二nhị 法pháp 正chánh

-# 三tam 覺giác 明minh

-# 四tứ 法pháp 聰thông

-# 五ngũ 智trí 首thủ

-# 六lục 南nam 山sơn

-# 七thất 增tăng 輝huy 記ký 主chủ

-# 天thiên 台thai 允duẫn 堪kham 律luật 師sư 立lập 七thất 祖tổ

-# 一nhất 波ba 離ly

-# 二nhị 法pháp 正chánh

-# 三tam 覺giác 明minh

-# 四tứ 曇đàm 諦đế

-# 五ngũ 法pháp 聰thông

-# 六lục 智trí 首thủ

-# 七thất 南nam 山sơn

-# 餘dư 杭# 元nguyên 照chiếu 律luật 師sư 立lập 九cửu 祖tổ

-# 一nhất 法pháp 正chánh

-# 二nhị 法pháp 時thời

-# 三tam 法pháp 聰thông

-# 四tứ 道đạo 覆phú

-# 五ngũ 慧tuệ 光quang

-# 六lục 道đạo 雲vân

-# 七thất 道đạo 洪hồng

-# 八bát 智trí 首thủ

-# 九cửu 南nam 山sơn

-# 錢tiền 唐đường 懷hoài 顯hiển 律luật 師sư 立lập 五ngũ 祖tổ

-# 一nhất 法pháp 正chánh

-# 二nhị 法pháp 聰thông

-# 三tam 道đạo 覆phú

四Tứ 智Trí 首thủ

-# 五ngũ 南nam 山sơn

律Luật 宗Tông 新Tân 學Học 名Danh 句Cú 卷quyển 下hạ (# 畢tất )#