Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

鹿 ( 鹿lộc )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (動物)梵語疑[口*栗]Mṛga,又曰捨麼攞。佛於鹿苑初轉四諦法輪,因以鹿為轉法輪之三昧耶形。毘奈耶雜事曰:「佛言:凡印有二種:一是大眾,二是私物。若大眾印可刻轉法輪像,兩邊安鹿,伏跪而住。其下應書元本造寺施主名字。」梵語雜名曰:「鹿,疑[口*栗]。又,捨麼攞Śambara。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 動động 物vật ) 梵Phạn 語ngữ 疑nghi [口*栗] M ṛ ga , 又hựu 曰viết 捨xả 麼ma 攞la 。 佛Phật 於ư 鹿lộc 苑uyển 初sơ 轉chuyển 四Tứ 諦Đế 法Pháp 輪luân 。 因nhân 以dĩ 鹿lộc 為vi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 之chi 三tam 昧muội 耶da 形hình 。 毘Tỳ 奈Nại 耶Da 雜tạp 事sự 曰viết : 「 佛Phật 言ngôn : 凡phàm 印ấn 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 是thị 大đại 眾chúng , 二nhị 是thị 私tư 物vật 。 若nhược 大đại 眾chúng 印ấn 可khả 刻khắc 轉chuyển 法Pháp 輪luân 像tượng 兩lưỡng 邊biên 安an 鹿lộc , 伏phục 跪quỵ 而nhi 住trụ 。 其kỳ 下hạ 應ưng/ứng 書thư 元nguyên 本bổn 造tạo 寺tự 施thí 主chủ 名danh 字tự 。 梵Phạn 語ngữ 雜tạp 名danh 曰viết : 「 鹿lộc , 疑nghi [口*栗] 。 又hựu , 捨xả 麼ma 攞la Śambara 。 」 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.