蓮Liên 邦Bang 詩Thi 選Tuyển

明Minh 廣Quảng 貴Quý 輯

經Kinh 云vân 。 清thanh 泰thái 國quốc 土độ 。 寶bảo 樹thụ 珠châu 網võng 。 德đức 水thủy 珍trân 禽cầm 。 常thường 出xuất 清thanh 暢sướng 和hòa 雅nhã 之chi 音âm 。 周chu 徧biến 世thế 界giới 。 皆giai 演diễn 妙diệu 法Pháp 。 乃nãi 是thị 我ngã 無Vô 量Lượng 壽Thọ 如Như 來Lai 。 欲dục 令linh 法Pháp 音âm 宣tuyên 流lưu 。 變biến 化hóa 所sở 作tác 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 。 歡hoan 喜hỷ 無vô 量lượng 。 自tự 然nhiên 隨tùy 順thuận 。 念niệm 天thiên 戒giới 捨xả 之chi 道đạo 。 自tự 然nhiên 隨tùy 順thuận 。 清thanh 淨tịnh 離ly 欲dục 之chi 行hành 。 自tự 然nhiên 隨tùy 順thuận 。 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 之chi 法pháp 。 自tự 然nhiên 隨tùy 順thuận 。 無vô 畏úy 不bất 共cộng 之chi 力lực 。 故cố 自tự 他tha 兼kiêm 利lợi 。 惑hoặc 業nghiệp 頓đốn 除trừ 。 皆giai 得đắc 阿a 鞞bệ 跋bạt 致trí 。 於ư 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 也dã 。 明minh 萬vạn 曆lịch 間gian 。 雲vân 棲tê 妙diệu 意ý 菴am 廣quảng 貴quý 。 輯# 古cổ 今kim 尊tôn 宿túc 讚tán 西tây 方phương 勸khuyến 念niệm 佛Phật 懷hoài 淨tịnh 土độ 願nguyện 往vãng 生sanh 之chi 偈kệ 。 分phần/phân 類loại 撰soạn 成thành 蓮Liên 華Hoa 世Thế 界Giới 詩thi 一nhất ●# 。 盖# 淨tịnh 土độ 文văn 錄lục 。 充sung 棟đống 汗hãn 牛ngưu 。 此thử 輯# 又hựu 何hà 為vi 也dã 。 凡phàm 詩thi 歌ca 之chi 協hiệp 於ư 聲thanh 律luật 也dã 。 能năng 沁# 人nhân 肺phế 腑phủ 。 皷cổ 人nhân 性tánh 靈linh 。 不bất 覺giác 手thủ 之chi 舞vũ 之chi 足túc 之chi 蹈đạo 之chi 者giả 。 惟duy 詩thi 為vi 然nhiên 。 貴quý 師sư 之chi 旨chỉ 。 將tương 欲dục 以dĩ 聲thanh 律luật 化hóa 人nhân 。 願nguyện 同đồng 彌di 陀đà 耶da 。 而nhi 況huống 此thử 方phương 教giáo 體thể 。 清thanh 淨tịnh 在tại 音âm 。 耳nhĩ 根căn 極cực 利lợi 。 聞văn 慧tuệ 最tối 圓viên 。 則tắc 何hà 難nan 化hóa 娑sa 婆bà 成thành 清thanh 泰thái 乎hồ 。 淨tịnh 願nguyện 社xã 玄huyền 顒ngung 長trưởng 老lão 。 拾thập 遺di 增tăng 錄lục 一nhất 百bách 餘dư 首thủ 。 改cải 其kỳ 籤# 。 曰viết 蓮liên 邦bang 詩thi 選tuyển 。 屬thuộc 余dư 弁# 卷quyển 。 自tự 顧cố 蕪# 拙chuyết 。 不bất 敢cảm 贊tán 辭từ 。 略lược 摭# 法Pháp 王Vương 之chi 神thần 化hóa 。 貴quý 師sư 之chi 苦khổ 心tâm 。 玄huyền 老lão 之chi 弘hoằng 願nguyện 。 庸dong 規quy 法pháp 侶lữ 。 兼kiêm 以dĩ 自tự 勗úc 焉yên 。

古cổ 愚ngu 居cư 士sĩ 題đề

No.1207-B# 原nguyên 序tự

雲vân 棲tê 會hội 下hạ 妙diệu 意ý 菴am 。 廣quảng 貴quý 。 撰soạn 。

佛Phật 言ngôn 。

諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 是thị 法Pháp 界Giới 身thân 。 則tắc 遍biến 法Pháp 界Giới 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 何hà 淨tịnh 何hà 穢uế 。 何hà 樂nhạo/nhạc/lạc 何hà 苦khổ 。 然nhiên 淨tịnh 度độ 三tam 昧muội 經kinh 有hữu 云vân 。 人nhân 生sanh 一nhất 念niệm 受thọ 一nhất 身thân 。 百bách 念niệm 受thọ 百bách 身thân 。 千thiên 念niệm 受thọ 千thiên 身thân 。 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 種chủng 生sanh 死tử 根căn 。 後hậu 當đương 受thọ 八bát 億ức 五ngũ 千thiên 萬vạn 雜tạp 類loại 之chi 身thân 。 百bách 年niên 中trung 所sở 造tạo 魂hồn 神thần 。 逐trục 種chủng 受thọ 苦khổ 。 遍biến 大Đại 千Thiên 剎Sát 土Độ 。 體thể 骨cốt 皮bì 毛mao 亦diệc 遍biến 。 大Đại 千Thiên 剎Sát 土Độ 。 當đương 其kỳ 皮bì 毛mao 齒xỉ 角giác 森sâm 然nhiên 變biến 現hiện 時thời 。 豈khởi 復phục 能năng 知tri 遍biến 法Pháp 界Giới 異dị 類loại 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 當đương 其kỳ 鞭tiên 笞si 雨vũ 下hạ 屠đồ 割cát 奏tấu 刀đao 時thời 。 豈khởi 復phục 能năng 知tri 遍biến 法Pháp 界Giới 受thọ 苦khổ 異dị 類loại 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 當đương 其kỳ 鼎đỉnh 烹phanh 刀đao 鋸cứ 犁lê 耕canh 火hỏa 炙chích 時thời 。 豈khởi 復phục 能năng 知tri 遍biến 法Pháp 界Giới 餓ngạ 鬼quỷ 地địa 獄ngục 。 受thọ 苦khổ 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 豈khởi 惟duy 是thị 即tức 儼nghiễm 然nhiên 而nhi 人nhân 。 當đương 其kỳ 苦khổ 難nạn 。 忽hốt 逢phùng 刀đao 兵binh 乍sạ 逼bức 。

爾nhĩ 時thời 即tức 不bất 能năng 知tri 。 我ngã 輩bối 苦khổ 難nạn 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 豈khởi 惟duy 是thị 即tức 快khoái 然nhiên 而nhi 得đắc 意ý 。 五ngũ 欲dục 自tự 娛ngu 。 榮vinh 華hoa 滿mãn 志chí 。

爾nhĩ 時thời 即tức 不bất 能năng 知tri 。 我ngã 輩bối 受thọ 享hưởng 身thân 是thị 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 夫phu 人nhân 世thế 間gian 在tại 順thuận 在tại 逆nghịch 。 尚thượng 不bất 能năng 知tri 。 此thử 身thân 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 何hà 況huống 風phong 刀đao 解giải 體thể 八bát 苦khổ 交giao 煎tiễn 之chi 際tế 。 何hà 況huống 改cải 頭đầu 換hoán 面diện 羽vũ 毛mao 骨cốt 角giác 之chi 儔trù 。 何hà 況huống 焰diễm 口khẩu 針châm 喉hầu 鑊hoạch 湯thang 洋dương 銅đồng 之chi 日nhật 。 然nhiên 後hậu 不bất 知tri 我ngã 身thân 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 哉tai 。 金kim 剛cang 上thượng 味vị 經kinh 載tái 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 一nhất 切thiết 凡phàm 夫phu 。 以dĩ 自tự 繫hệ 縛phược 故cố 。 見kiến 地địa 獄ngục 相tương/tướng 。 雖tuy 非phi 實thật 有hữu 。 而nhi 令linh 受thọ 者giả 受thọ 苦khổ 。 譬thí 如như 夢mộng 中trung 見kiến 。 身thân 墮đọa 地địa 獄ngục 。 萬vạn 火hỏa 所sở 燒thiêu 。 擲trịch 入nhập 鑊hoạch 湯thang 。 彼bỉ 人nhân 夢mộng 中trung 吼hống 言ngôn 極cực 苦khổ 。 若nhược 知tri 是thị 夢mộng 虗hư 妄vọng 不bất 實thật 。 身thân 心tâm 得đắc 安an 。 所sở 以dĩ 法pháp 苑uyển 云vân 。 觀quán 罪tội 性tánh 空không 者giả 。 罪tội 從tùng 心tâm 生sanh 。 心tâm 若nhược 可khả 得đắc 。 罪tội 不bất 可khả 無vô 。 今kim 塵trần 世thế 中trung 。 心tâm 空không 者giả 幾kỷ 人nhân 。 夢mộng 破phá 者giả 幾kỷ 人nhân 。 所sở 以dĩ 如Như 來Lai 。 教giáo 人nhân 念niệm 一nhất 句cú 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 正chánh 攝nhiếp 其kỳ 百bách 念niệm 千thiên 念niệm 八bát 億ức 五ngũ 千thiên 萬vạn 雜tạp 念niệm 。 於ư 一nhất 念niệm 念niệm 至chí 。 一nhất 念niệm 不bất 起khởi 。 自tự 然nhiên 證chứng 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 然nhiên 後hậu 知tri 一nhất 念niệm 百bách 念niệm 千thiên 念niệm 八bát 億ức 五ngũ 千thiên 萬vạn 雜tạp 念niệm 皆giai 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 之chi 念niệm 。 然nhiên 後hậu 知tri 一nhất 身thân 百bách 身thân 。 千thiên 身thân 八bát 億ức 五ngũ 千thiên 萬vạn 雜tạp 類loại 之chi 身thân 皆giai 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 之chi 身thân 。 然nhiên 後hậu 知tri 畜súc 生sanh 餓ngạ 鬼quỷ 。 地địa 獄ngục 皆giai 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 之chi 法Pháp 界Giới 。 然nhiên 則tắc 經Kinh 云vân 。 一nhất 聲thanh 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 滅diệt 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 豈khởi 不bất 深thâm 切thiết 著trước 明minh 矣hĩ 哉tai 。 故cố 知tri 一nhất 聲thanh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 正chánh 是thị 證chứng 明minh 無vô 淨tịnh 無vô 穢uế 之chi 淨tịnh 土độ 。 證chứng 明minh 無vô 苦khổ 無vô 樂lạc 之chi 極cực 樂lạc 。 正chánh 是thị 空không 其kỳ 心tâm 之chi 丹đan 藥dược 。 正chánh 是thị 大đại 夢mộng 中trung 之chi 霹phích 靂lịch 也dã 。 無vô 奈nại 我ngã 輩bối 明minh 知tri 是thị 夢mộng 。 卻khước 又hựu 尋tầm 夢mộng 。 明minh 知tri 是thị 夢mộng 引dẫn 我ngã 入nhập 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 。 卻khước 又hựu 迷mê 昧muội 。 故cố 鄉hương 道đạo 路lộ 。 豈khởi 可khả 不bất 用dụng 。 過quá 來lai 人nhân 語ngữ 。 招chiêu 之chi 策sách 之chi 。 掖dịch 之chi 涵# 濡nhu 之chi 。 孔khổng 子tử 曰viết 。 興hưng 於ư 詩thi 。 立lập 於ư 禮lễ 。 成thành 於ư 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 者giả 惟duy 立lập 禮lễ 為vi 堅kiên 定định 之chi 力lực 耳nhĩ 。 而nhi 興hưng 詩thi 成thành 樂nhạo/nhạc/lạc 。 則tắc 始thỉ 終chung 皆giai 以dĩ 韻vận 事sự 。 發phát 其kỳ 歡hoan 喜hỷ 。 鎔dong 其kỳ 格cách 扞# 。 所sở 以dĩ 淨tịnh 土độ 光quang 中trung 。 不bất 但đãn 如Như 來Lai 所sở 出xuất 音âm 聲thanh 。 皆giai 演diễn 玅# 法pháp 。 其kỳ 摩ma 尼ni 水thủy 。 流lưu 注chú 華hoa 間gian 。 其kỳ 聲thanh 皆giai 演diễn 說thuyết 苦khổ 空không 。 無vô 常thường 無vô 我ngã 。 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 。 讚tán 嘆thán 諸chư 佛Phật 相tướng 好hảo 。 如như 意ý 珠châu 王vương 。 湧dũng 出xuất 金kim 光quang 。 化hóa 為vi 百bách 寶bảo 色sắc 鳥điểu 。 和hòa 鳴minh 哀ai 雅nhã 。 常thường 讚tán 念niệm 佛Phật 。 念niệm 法pháp 念niệm 僧Tăng 。 樓lâu 閣các 中trung 諸chư 天thiên 。 作tác 天thiên 妓kỹ 樂nhạc 。 又hựu 樂nhạc 器khí 懸huyền 空không 。 不bất 皷cổ 自tự 鳴minh 。 其kỳ 眾chúng 音âm 中trung 。 皆giai 說thuyết 念niệm 佛Phật 。 念niệm 法pháp 念niệm 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 。 總tổng 之chi 水thủy 流lưu 光quang 明minh 。 及cập 諸chư 寶bảo 樹thụ 。 鳧phù 鴈nhạn 鴛uyên 鴦ương 。 皆giai 說thuyết 玅# 法pháp 。 所sở 以dĩ 行hành 者giả 出xuất 定định 入nhập 定định 。 皆giai 聞văn 玅# 法pháp 。 夫phu 坐tọa 蓮liên 華hoa 上thượng 者giả 。 猶do 藉tạ 此thử 音âm 聲thanh 。 以dĩ 增tăng 其kỳ 進tiến 。 況huống 其kỳ 未vị 到đáo 蓮liên 池trì 者giả 乎hồ 。 小tiểu 傳truyền 載tái 。 張trương 子tử 房phòng 在tại 漢hán 軍quân 中trung 。 項hạng 兵binh 雖tuy 挫tỏa 。 猶do 自tự 相tương/tướng 持trì 。 子tử 房phòng 乃nãi 教giáo 軍quân 中trung 作tác 楚sở 歌ca 。 使sử 楚sở 人nhân 懷hoài 鄉hương 。 而nhi 漢hán 事sự 遂toại 成thành 。 可khả 見kiến 聲thanh 音âm 一nhất 道đạo 可khả 以dĩ 補bổ 攻công 取thủ 之chi 。 不bất 及cập 昔tích 賢hiền 淨tịnh 土độ 之chi 詠vịnh 。 即tức 子tử 房phòng 之chi 還hoàn 鄉hương 曲khúc 也dã 。 試thí 看khán 詠vịnh 淨tịnh 土độ 者giả 。 多đa 出xuất 于vu 宗tông 門môn 之chi 知tri 識thức 。 其kỳ 殆đãi 佛Phật 門môn 之chi 子tử 房phòng 也dã 哉tai 。

蓮liên 邦bang 詩thi 選tuyển 年niên 代đại 名danh 號hiệu

-# 周chu

-# 阿a 氏thị 多đa

-# 跋bạt 陀đà 羅la

-# 迦ca 哩rị 迦ca

-# 半bán 託thác 迦ca

-# 晉tấn

-# 謝tạ 康khang 樂nhạo/nhạc/lạc (# 靈linh 運vận )#

-# 唐đường

-# 善thiện 導đạo

-# 龐# 道đạo 玄huyền (# 薀# )#

-# 呂lữ 純thuần 陽dương (# 巖nham )#

-# 貫quán 休hưu

-# 惟duy 岸ngạn

-# 李# 青thanh 蓮liên (# 白bạch )#

-# 白bạch 香hương 山sơn (# 居cư 易dị )#

-# 李# 商thương 隱ẩn

-# 宋tống

-# 大đại 智trí (# 元nguyên 照chiếu )#

-# 仙tiên 潭đàm (# 若nhược 愚ngu )#

-# 長trường/trưởng 蘆lô (# 宗tông 賾trách )#

-# 延diên 壽thọ (# 慧tuệ 亨# )#

-# 慈từ 受thọ (# 懷hoài 深thâm )#

-# 冲# 默mặc

-# 樝# 庵am (# 有hữu 巖nham )#

-# 一nhất 行hành (# 宗tông 利lợi )#

-# 蘿# 月nguyệt (# 曇đàm 瑩oánh )#

-# 雪tuyết 溪khê (# 希hy 顏nhan )#

-# 北bắc 山sơn (# 可khả 旻# )#

-# 一nhất 元nguyên (# 宗tông 本bổn )#

-# 無vô 名danh 僧Tăng

-# 文văn 潞# 公công (# 彥ngạn 博bác )#

-# 蘇tô 東đông 坡# (# 軾thức )#

-# 黃hoàng 山sơn 谷cốc (# 庭đình 堅kiên )#

-# 丁đinh 注chú

-# 古cổ 音âm

-# 草thảo 庵am

-# 許hứa 自tự 新tân

-# 馮bằng 氏thị (# 法pháp 信tín )#

-# 元nguyên

-# 中trung 峯phong (# 明minh 本bổn )#

-# 石thạch 屋ốc (# 清thanh 珙# )#

-# 日nhật 觀quán

-# 優ưu 曇đàm (# 普phổ 度độ )#

-# 廣quảng 製chế

-# 白bạch 雲vân (# 圓viên 信tín )#

-# 明minh

-# 楚sở 石thạch (# 梵Phạm 琦kỳ )#

-# 笑tiếu 巖nham (# 德đức 寶bảo )#

-# 古cổ 溪khê (# 覺giác 澄trừng )#

-# 蓮liên 池trì (# 袾# 宏hoành )#

-# 達đạt 觀quán (# 真chân 可khả )#

-# 度độ 門môn (# 無vô 際tế )#

-# 雪tuyết 嶠# (# 圓viên 信tín )#

-# 博bác 山sơn (# 元nguyên 來lai )#

-# 耑# 愚ngu (# 觀quán 衡hành )#

-# 頂đảnh 目mục (# 弘hoằng 徹triệt )#

-# 萍bình 踪# (# 如như 曉hiểu )#

-# 晦hối 夫phu (# 大đại 緣duyên )#

-# 丁đinh 蓮liên 侶lữ (# 明minh 登đăng )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 大đại 潔khiết )#

-# 妙diệu 意ý (# 廣quảng 貴quý )#

-# 蕅# 益ích (# 智trí 旭# )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 元nguyên 賢hiền )#

-# 清thanh

-# 百bách 癡si

-# 聞văn 學học (# 實thật 定định )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 智trí 現hiện )#

-# 鳳phượng 翔tường (# 與dữ 楷# )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 起khởi 潛tiềm )#

-# 賀hạ 了liễu 悟ngộ (# 壽thọ 昌xương )#

蓮liên 邦bang 詩thi 選tuyển 目mục 錄lục

如Như 來Lai 弘hoằng 願nguyện 第đệ 一nhất

-# 一nhất 元nguyên (# 七thất 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 五ngũ 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 三tam 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 一nhất 首thủ )#

-# 苦khổ 勸khuyến 迴hồi 韁# 第đệ 二nhị

-# 跋bạt 陀đà 羅la (# 一nhất 首thủ )#

-# 迦ca 哩rị 迦ca (# 一nhất 首thủ )#

-# 半bán 託thác 迦ca (# 一nhất 首thủ )#

-# 善thiện 導đạo (# 一nhất 首thủ )#

-# 龐# 道đạo 玄huyền (# 一nhất 首thủ )#

-# 貫quán 休hưu (# 一nhất 首thủ )#

-# 慈từ 受thọ (# 五ngũ 首thủ )#

-# 冲# 默mặc (# 一nhất 首thủ )#

-# 北bắc 山sơn (# 二nhị 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 九cửu 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 二nhị 十thập 五ngũ 首thủ )#

-# 石thạch 屋ốc (# 一nhất 首thủ )#

-# 無vô 名danh (# 一nhất 首thủ )#

-# 優ưu 曇đàm (# 六lục 首thủ )#

-# 廣quảng 製chế (# 一nhất 首thủ )#

-# 白bạch 雲vân (# 二nhị 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 六lục 首thủ )#

-# 度độ 門môn (# 一nhất 首thủ )#

-# 雪tuyết 嶠# (# 一nhất 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 五ngũ 首thủ )#

-# 蕅# 益ích (# 四tứ 首thủ )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 二nhị 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 三tam 首thủ )#

-# 翻phiên 然nhiên 嚮hướng 往vãng 第đệ 三tam

-# 謝tạ 靈linh 運vận (# 一nhất 首thủ )#

-# 白bạch 香hương 山sơn (# 一nhất 首thủ )#

-# 李# 商thương 隱ẩn (# 一nhất 首thủ )#

-# 蘇tô 東đông 坡# (# 二nhị 首thủ )#

-# 長trường/trưởng 蘆lô (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 五ngũ 首thủ )#

-# 許hứa 自tự 新tân (# 一nhất 首thủ )#

-# 馮bằng 氏thị (# 一nhất 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 一nhất 首thủ )#

-# 優ưu 曇đàm (# 三tam 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 一nhất 首thủ )#

-# 雪tuyết 嶠# (# 二nhị 首thủ )#

-# 耑# 愚ngu (# 三tam 首thủ )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 一nhất 首thủ )#

-# 蕅# 益ích (# 二nhị 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 一nhất 首thủ )#

-# 聞văn 學học (# 一nhất 首thủ )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 一nhất 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 意ý 西tây 馳trì 第đệ 四tứ

-# 大đại 智trí (# 一nhất 首thủ )#

-# 樝# 庵am (# 二nhị 首thủ )#

-# 雪tuyết 溪khê (# 九cửu 首thủ )#

-# 北bắc 山sơn (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 九cửu 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 十thập 首thủ )#

-# 日nhật 觀quán (# 九cửu 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 五ngũ 首thủ )#

-# 笑tiếu 巖nham (# 四tứ 首thủ )#

-# 古cổ 溪khê (# 二nhị 首thủ )#

-# 耑# 愚ngu (# 一nhất 首thủ )#

-# 晦hối 夫phu (# 一nhất 首thủ )#

-# 丁đinh 蓮liên 侶lữ (# 一nhất 首thủ )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 二nhị 首thủ )#

-# 蕅# 益ích (# 五ngũ 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 二nhị 首thủ )#

-# 聞văn 學học (# 一nhất 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 二nhị 首thủ )#

執chấp 持trì 名danh 號hiệu 第đệ 五ngũ

-# 白bạch 香hương 山sơn (# 一nhất 首thủ )#

-# 北bắc 山sơn (# 七thất 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 六lục 首thủ )#

-# 古cổ 音âm (# 一nhất 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 五ngũ 首thủ )#

-# 優ưu 曇đàm (# 八bát 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 二nhị 首thủ )#

-# 蓮liên 池trì (# 三tam 首thủ )#

-# 雪tuyết 嶠# (# 一nhất 首thủ )#

-# 失thất 名danh (# 一nhất 首thủ )#

-# 頂đảnh 目mục (# 二nhị 首thủ )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 四tứ 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 二nhị 首thủ )#

-# 蕅# 益ích (# 二nhị 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 四tứ 首thủ )#

-# 聞văn 學học (# 一nhất 首thủ )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 二nhị 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 二nhị 首thủ )#

聖thánh 境cảnh 現hiện 前tiền 第đệ 六lục

-# 阿a 氏thị 多đa (# 一nhất 首thủ )#

-# 呂lữ 純thuần 陽dương (# 六lục 首thủ )#

-# 惟duy 岸ngạn (# 一nhất 首thủ )#

-# 李# 青thanh 蓮liên (# 一nhất 首thủ )#

-# 延diên 壽thọ (# 一nhất 首thủ )#

-# 蘿# 月nguyệt (# 一nhất 首thủ )#

-# 北bắc 山sơn (# 六lục 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 三tam 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 五ngũ 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 十thập 三tam 首thủ )#

-# 古cổ 溪khê (# 二nhị 首thủ )#

-# 博bác 山sơn (# 三tam 首thủ )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 一nhất 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 十thập 四tứ 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 一nhất 首thủ )#

-# 聞văn 學học (# 一nhất 首thủ )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 一nhất 首thủ )#

發phát 明minh 心tâm 地địa 第đệ 七thất

-# 慈từ 受thọ (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 六lục 首thủ )#

-# 草thảo 庵am (# 一nhất 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 三tam 十thập 七thất 首thủ )#

-# 優ưu 曇đàm (# 二nhị 十thập 八bát 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 七thất 首thủ )#

-# 達đạt 觀quán (# 二nhị 首thủ )#

-# 雪tuyết 嶠# (# 一nhất 首thủ )#

-# 博bác 山sơn (# 十thập 一nhất 首thủ )#

-# 耑# 愚ngu (# 十thập 八bát 首thủ )#

-# 晦hối 夫phu (# 二nhị 首thủ )#

-# 萍bình 踪# (# 一nhất 首thủ )#

-# 沈trầm 朗lãng 倩thiến (# 一nhất 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 十thập 三tam 首thủ )#

-# 蕅# 益ích (# 三tam 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 十thập 六lục 首thủ )#

-# 百bách 癡si (# 二nhị 首thủ )#

-# 聞văn 學học (# 二nhị 首thủ )#

-# 蓮liên 隱ẩn (# 一nhất 首thủ )#

-# 鳳phượng 翔tường (# 四tứ 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 一nhất 首thủ )#

-# 賀hạ 壽thọ 昌xương (# 一nhất 首thủ )#

-# 華hoa 開khai 見kiến 佛Phật 第đệ 八bát

-# 龐# 道đạo 玄huyền (# 一nhất 首thủ )#

-# 僊tiên 潭đàm (# 二nhị 首thủ )#

-# 慈từ 受thọ (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 行hành (# 一nhất 首thủ )#

-# 北bắc 山sơn (# 五ngũ 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 二nhị 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 三tam 首thủ )#

-# 博bác 山sơn (# 三tam 首thủ )#

-# 妙diệu 意ý (# 五ngũ 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 一nhất 首thủ )#

-# 沈trầm 芝chi 塘đường (# 一nhất 首thủ )#

廣quảng 度độ 眾chúng 生sanh 第đệ 九cửu

-# 文văn 潞# 公công (# 一nhất 首thủ )#

-# 一nhất 元nguyên (# 三tam 首thủ )#

-# 丁đinh 注chú (# 一nhất 首thủ )#

-# 中trung 峯phong (# 二nhị 首thủ )#

-# 優ưu 曇đàm (# 八bát 首thủ )#

-# 楚sở 石thạch (# 四tứ 首thủ )#

-# 博bác 山sơn (# 一nhất 首thủ )#

-# 永vĩnh 覺giác (# 一nhất 首thủ )#

蓮liên 邦bang 詩thi 選tuyển

雲vân 棲tê 會hội 下hạ 妙diệu 意ý 庵am 。 廣quảng 貴quý 。 輯# 。

淨tịnh 願nguyện 社xã 釋thích 玄huyền 顒ngung 堂đường 。 陳trần 韓# 。 補bổ 。

如Như 來Lai 弘hoằng 願nguyện 序tự

悲bi 華hoa 經kinh 載tái 。 往vãng 昔tích 因nhân 中trung 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 為vi 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 釋Thích 迦Ca 佛Phật 為vi 大đại 臣thần 。 同đồng 於ư 寶Bảo 藏Tạng 佛Phật 。 所sở 發phát 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 。 輪Luân 王Vương 願nguyện 於ư 清thanh 淨tịnh 安an 樂lạc 世thế 界giới 。 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh 。 大đại 臣thần 願nguyện 於ư 五ngũ 濁trược 。 苦khổ 惱não 世thế 界giới 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 此thử 君quân 臣thần 弘hoằng 願nguyện 。 無vô 窮cùng 無vô 盡tận 。 所sở 以dĩ 二nhị 如Như 來Lai 為vi 兄huynh 弟đệ 。 沙Sa 彌Di 時thời 。 同đồng 以dĩ 法pháp 華hoa 。 教giáo 度độ 眾chúng 生sanh 。 而nhi 三tam 乘thừa 授thọ 道đạo 之chi 外ngoại 。 有hữu 度độ 未vị 盡tận 者giả 。 度độ 在tại 彌di 陀đà 。 故cố 出xuất 此thử 淨tịnh 土độ 一nhất 門môn 。 一nhất 推thôi 一nhất 挽vãn 。 共cộng 成thành 道Đạo 化hóa 。 以dĩ 故cố 釋Thích 迦Ca 佛Phật 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 設thiết 大Đại 乘Thừa 經Kinh 中trung 。 恆hằng 歸quy 宿túc 此thử 一nhất 門môn 。 而nhi 會hội 上thượng 單đơn 拈niêm 淨tịnh 土độ 一nhất 門môn 者giả 。 尤vưu 諄# 諄# 不bất 已dĩ 。 即tức 如như 世thế 間gian 朝triêu 夕tịch 所sở 誦tụng 一nhất 卷quyển 彌di 陀đà 經kinh 。 文văn 句cú 簡giản 約ước 。 然nhiên 一nhất 則tắc 曰viết 。 眾chúng 生sanh 聞văn 者giả 。 應ưng 當đương 發phát 願nguyện 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 國quốc 。 再tái 則tắc 曰viết 。 眾chúng 生sanh 聞văn 是thị 說thuyết 者giả 。 應ưng 當đương 發phát 願nguyện 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 土độ 。 而nhi 又hựu 曰viết 。 若nhược 有hữu 信tín 者giả 。 應ưng 當đương 發phát 願nguyện 。 生sanh 彼bỉ 國quốc 土độ 。 其kỳ 言ngôn 極Cực 樂Lạc 國Quốc 土Độ 。 成thành 就tựu 如như 是thị 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 者giả 。 一nhất 見kiến 二nhị 見kiến 。 三tam 見kiến 四tứ 見kiến 。 其kỳ 言ngôn 汝nhữ 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 當đương 信tín 是thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 功công 德đức 一Nhất 切Thiết 諸Chư 佛Phật 所Sở 護Hộ 念Niệm 經Kinh 。 秦tần 譯dịch 六lục 見kiến 。 至chí 唐đường 譯dịch 。 十thập 方phương 佛Phật 讚tán 歎thán 後hậu 。 則tắc 十thập 見kiến 之chi 。 而nhi 又hựu 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 皆giai 當đương 。 信tín 受thọ 我ngã 語ngữ 。 及cập 諸chư 佛Phật 所sở 說thuyết 。 味vị 其kỳ 語ngữ 氣khí 。 恨hận 不bất 將tương 此thử 數số 語ngữ 。 充sung 滿mãn 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 之chi 耳nhĩ 。 恨hận 不bất 將tương 此thử 數số 語ngữ 。 鑽toàn 入nhập 眾chúng 生sanh 之chi 肺phế 膓# 。 愛ái 何hà 其kỳ 切thiết 。 慮lự 何hà 其kỳ 深thâm 。 悲bi 何hà 其kỳ 至chí 。 即tức 父phụ 母mẫu 於ư 至chí 愛ái 之chi 子tử 。 晨thần 夕tịch 付phó 囑chúc 。 亦diệc 未vị 必tất 如như 此thử 之chi 惓# 切thiết 也dã 。

何hà 以dĩ 故cố 。 盖# 世thế 間gian 父phụ 母mẫu 付phó 囑chúc 子tử 孫tôn 。 不bất 過quá 望vọng 其kỳ 成thành 家gia 立lập 業nghiệp 已dĩ 耳nhĩ 。 至chí 於ư 如Như 來Lai 見kiến 眾chúng 生sanh 。 不bất 入nhập 此thử 門môn 。 必tất 墮đọa 鑊hoạch 湯thang 鼎đỉnh 沸phí 之chi 中trung 。 得đắc 失thất 匪phỉ 細tế 。 則tắc 眾chúng 生sanh 不bất 念niệm 佛Phật 。 悲bi 安an 得đắc 不bất 深thâm 。 眾chúng 生sanh 念niệm 佛Phật 自tự 然nhiên 攝nhiếp 取thủ 不bất 舍xá 。 論luận 云vân 。 譬thí 如như 魚ngư 子tử 母mẫu 。 若nhược 不bất 念niệm 子tử 則tắc 爛lạn 壞hoại 。 佛Phật 若nhược 不bất 念niệm 眾chúng 生sanh 。 善thiện 根căn 亦diệc 壞hoại 。 所sở 以dĩ 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 經kinh 言ngôn 。 當đương 來lai 之chi 世thế 。 經Kinh 道Đạo 滅diệt 盡tận 。 我ngã 以dĩ 慈từ 愍mẫn 。 特đặc 留lưu 此thử 經Kinh 。 更cánh 住trụ 百bách 歲tuế 。 又hựu 云vân 。 此thử 經Kinh 滅diệt 後hậu 。 佛Phật 法Pháp 全toàn 無vô 。 但đãn 留lưu 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 四tứ 字tự 名danh 號hiệu 。 救cứu 苦khổ 眾chúng 生sanh 。 世thế 上thượng 君quân 臣thần 兄huynh 弟đệ 。 能năng 以dĩ 淨tịnh 土độ 相tương/tướng 成thành 。 設thiết 化hóa 眾chúng 生sanh 。 皆giai 是thị 從tùng 彌di 陀đà 釋Thích 迦Ca 弘hoằng 願nguyện 中trung 流lưu 出xuất 。

如Như 來Lai 弘hoằng 願nguyện 第đệ 一nhất

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 化hóa 主chủ 度độ 迷mê 情tình 。 佛Phật 力lực 加gia 持trì 道đạo 易dị 成thành 。 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 無vô 異dị 路lộ 。 最tối 初sơ 一nhất 步bộ 要yếu 分phân 明minh 。

西tây 方phương 只chỉ 要yếu 辦biện 心tâm 堅kiên 。 努nỗ 力lực 勤cần 修tu 速tốc 向hướng 前tiền 。 順thuận 水thủy 行hành 船thuyền 加gia 艣lỗ 棹# 。 導đạo 師sư 接tiếp 引dẫn 願nguyện 繩thằng 牽khiên 。

西tây 方phương 今kim 古cổ 鎮trấn 長trường 存tồn 。 慈từ 父phụ 哀ai 憐lân 度độ 子tử 孫tôn 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 門môn 路lộ 別biệt 。 彌di 陀đà 一nhất 句cú 眾chúng 稱xưng 尊tôn 。

西tây 方phương 大đại 聖thánh 法pháp 中trung 王vương 。 接tiếp 引dẫn 羣quần 迷mê 放phóng 寶bảo 光quang 。 不bất 憚đạn 疲bì 勞lao 弘hoằng 願nguyện 重trọng/trùng 。 常thường 遊du 苦khổ 海hải 駕giá 慈từ 航# 。

西tây 方phương 有hữu 佛Phật 號hiệu 彌di 陀đà 。 普phổ 度độ 眾chúng 生sanh 出xuất 愛ái 河hà 。 六lục 八bát 願nguyện 門môn 通thông 九cửu 品phẩm 。 人nhân 人nhân 可khả 到đáo 莫mạc 蹉sa 跎# 。

西tây 方phương 大Đại 道Đạo 理lý 綿miên 長trường/trưởng 。 功công 德đức 巍nguy 巍nguy 不bất 可khả 量lượng 。 非phi 但đãn 釋Thích 迦Ca 開khai 此thử 路lộ 。 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 盡tận 稱xưng 揚dương 。

西tây 方phương 慈từ 父phụ 動động 悲bi 哀ai 。 接tiếp 引dẫn 迷mê 流lưu 歸quy 去khứ 來lai 。 早tảo 向hướng 蓮liên 臺đài 親thân 托thác 質chất 。 莫mạc 投đầu 凡phàm 世thế 入nhập 胞bào 胎thai 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

藕ngẫu 池trì 無vô 日nhật 不bất 華hoa 開khai 。 四tứ 色sắc 光quang 明minh 映ánh 寶bảo 臺đài 。 金kim 臂tý 遙diêu 伸thân 垂thùy 念niệm 切thiết 。 眾chúng 生sanh 何hà 事sự 不bất 思tư 來lai 。

動động 地địa 驚kinh 天thiên 勤cần 念niệm 佛Phật 。 搥trùy 門môn 打đả 戶hộ 勸khuyến 修tu 行hành 。 開khai 渠cừ 因nhân 甚thậm 麼ma 如như 此thử 。 只chỉ 怕phạ 眾chúng 生sanh 入nhập 火hỏa 坑khanh 。

十thập 願nguyện 弘hoằng 深thâm 不bất 可khả 量lượng 。 心tâm 心tâm 念niệm 念niệm 廣quảng 宣tuyên 揚dương 。 彌di 陀đà 有hữu 願nguyện 終chung 須tu 到đáo 。 四tứ 色sắc 蓮liên 花hoa 徧biến 界giới 香hương 。

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 法pháp 中trung 王vương 。 愛ái 河hà 浪lãng 裏lý 作tác 舟chu 航# 。 一nhất 心tâm 願nguyện 度độ 沉trầm 淪luân 輩bối 。 盡tận 到đáo 西tây 方phương 極cực 樂lạc 邦bang 。

六lục 方phương 佛Phật 出xuất 廣quảng 長trường 舌thiệt 。 俱câu 讚tán 娑sa 婆bà 念niệm 佛Phật 人nhân 。 須tu 信tín 白bạch 蓮Liên 花Hoa 世thế 界Giới 。 無vô 時thời 不bất 散tán 劫kiếp 壺hồ 春xuân 。

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 讚tán

淨tịnh 土độ 教giáo 主chủ 號hiệu 彌di 陀đà 。 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 利lợi 娑sa 婆bà 。 九cửu 品phẩm 咸hàm 令linh 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 願nguyện 度độ 眾chúng 生sanh 出xuất 愛ái 河hà 。

頌tụng 以dĩ 無vô 緣duyên 慈từ 。 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh

妙diệu 。 意ý 。

梅mai 花hoa 落lạc 盡tận 杏hạnh 花hoa 開khai 。 豈khởi 是thị 春xuân 風phong 著trước 意ý 吹xuy 。 一nhất 氣khí 不bất 言ngôn 含hàm 有hữu 象tượng 。 萬vạn 靈linh 何hà 處xứ 謝tạ 無vô 私tư 。

頌tụng 一nhất 一nhất 光quang 明minh 。 遍biến 照chiếu 十thập 方phương 世thế 界giới 。 念niệm 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 攝nhiếp 取thủ 不bất 捨xả

寂tịch 光quang 影ảnh 裏lý 現hiện 全toàn 身thân 。 遍biến 界giới 光quang 明minh 逈huýnh 出xuất 倫luân 。 浪lãng 煖noãn 桃đào 花hoa 魚ngư 憶ức 子tử 。 無vô 緣duyên 慈từ 度độ 有hữu 緣duyên 人nhân 。

一nhất 點điểm 悲bi 心tâm 劈phách 不bất 開khai 。 鑊hoạch 湯thang 滾# 處xứ 笑tiếu 盈doanh 腮tai 。 希hy 奇kỳ 之chi 事sự 朕trẫm 深thâm 信tín 。 見kiến 與dữ 君quân 王vương 說thuyết 法Pháp 來lai 。

彌di 陀đà 像tượng 贊tán

沈trầm 芝chi 塘đường

飢cơ 當đương 餱# 糧lương 。 渴khát 當đương 茶trà 湯thang 。 病bệnh 當đương 醫y 藥dược 。 裸lõa 當đương 衣y 裳thường 。 無vô 邊biên 苦khổ 海hải 。 化hóa 作tác 津tân 梁lương 。 無vô 明minh 暗ám 室thất 。 照chiếu 見kiến 燈đăng 光quang 。 途đồ 窮cùng 日nhật 暮mộ 。 回hồi 到đáo 家gia 鄉hương 。 炎diễm 天thiên 暑thử 熱nhiệt 。 吹xuy 來lai 風phong 凉# 。 水thủy 火hỏa 盜đạo 賊tặc 。 凶hung 不bất 相tương 妨phương 。 蚖ngoan 蛇xà 蝮phúc 蝎hạt 。 毒độc 不bất 能năng 傷thương 。 逢phùng 人nhân 濟tế 度độ 。 隨tùy 處xứ 禎# 祥tường 。 是thị 慈từ 悲bi 父phụ 。 是thị 大đại 願nguyện 王vương 。 人nhân 命mạng 呼hô 吸hấp 。 迅tấn 速tốc 無vô 常thường 。 心tâm 心tâm 相tương/tướng 印ấn 。 念niệm 念niệm 不bất 忘vong 。 高cao 超siêu 上thượng 品phẩm 。 穩ổn 坐tọa 慈từ 航# 。 往vãng 生sanh 下hạ 品phẩm 。 猶do 勝thắng 天thiên 堂đường 。 垂thùy 手thủ 接tiếp 引dẫn 。 同đồng 到đáo 西tây 方phương 。

苦khổ 勸khuyến 迴hồi 韁# 序tự

佛Phật 言ngôn 。

得đắc 人nhân 身thân 者giả 。 如như 指chỉ 上thượng 土thổ/độ 。 失thất 人nhân 身thân 者giả 。 如như 地địa 上thượng 土thổ/độ 。 雖tuy 信tín 佛Phật 語ngữ 。 未vị 知tri 其kỳ 故cố 。 至chí 讀đọc 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 言ngôn 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 六lục 識thức 造tạo 業nghiệp 。 所sở 招chiêu 惡ác 報báo 。 從tùng 六lục 根căn 出xuất 。 惡ác 業nghiệp 圓viên 造tạo 者giả 。 入nhập 阿A 鼻Tỳ 。 六lục 根căn 各các 造tạo 。 兼kiêm 境cảnh 兼kiêm 根căn 者giả 。 入nhập 無vô 間gian 。 身thân 口khẩu 意ý 三tam 。 作tác 殺sát 盜đạo 淫dâm 。 入nhập 十thập 八bát 獄ngục 。 三tam 業nghiệp 不bất 兼kiêm 者giả 。 入nhập 三tam 十thập 六lục 獄ngục 。 一nhất 根căn 單đơn 犯phạm 者giả 。 入nhập 一nhất 百bách 八bát 獄ngục 。 地địa 獄ngục 中trung 歷lịch 劫kiếp 燒thiêu 然nhiên 。 罪tội 畢tất 方phương 受thọ 鬼quỷ 形hình 。 鬼quỷ 業nghiệp 既ký 盡tận 。 方phương 與dữ 世thế 間gian 元nguyên 負phụ 人nhân 。 怨oán 對đối 相tương 值trị 。 為vi 畜súc 生sanh 以dĩ 酬thù 宿túc 債trái 。 三tam 途đồ 綿miên 遠viễn 如như 此thử 。 至chí 較giảo 量lượng 壽thọ 命mạng 經kinh 所sở 載tái 。 地địa 獄ngục 壽thọ 命mạng 。 活hoạt 地địa 獄ngục 一nhất 晝trú 夜dạ 。 比tỉ 較giảo 人nhân 間gian 算toán 數số 。 一nhất 萬vạn 六lục 千thiên 二nhị 百bách 俱câu 胝chi 年niên 。 獄ngục 愈dũ 進tiến 時thời 愈dũ 久cửu 。 地địa 獄ngục 一nhất 道đạo 壽thọ 命mạng 之chi 長trường/trưởng 又hựu 如như 此thử 。 則tắc 善Thiện 知Tri 識Thức 所sở 言ngôn 。 一nhất 失thất 人nhân 身thân 萬vạn 劫kiếp 難nạn/nan 與dữ 出xuất 得đắc 頭đầu 來lai 是thị 幾kỷ 時thời 之chi 語ngữ 。 豈khởi 非phi 刳khô 心tâm 剖phẫu 腸tràng 痛thống 哭khốc 流lưu 涕thế 之chi 言ngôn 也dã 哉tai 。 今kim 世thế 上thượng 人nhân 求cầu 其kỳ 。 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 不bất 犯phạm 一nhất 業nghiệp 者giả 幾kỷ 人nhân 。 則tắc 茫mang 茫mang 塵trần 世thế 。 大đại 抵để 皆giai 地địa 獄ngục 之chi 因nhân 耳nhĩ 。 求cầu 其kỳ 為vi 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 尚thượng 不bất 能năng 得đắc 。 豈khởi 可khả 不bất 寒hàn 心tâm 哉tai 。 楞lăng 嚴nghiêm 中trung 。 載tái 畜súc 生sanh 中trung 業nghiệp 報báo 。 用dụng 錢tiền 役dịch 力lực 。 償thường 足túc 自tự 停đình 。 若nhược 殺sát 其kỳ 命mạng 。 或hoặc 食thực 其kỳ 肉nhục 。 經kinh 微vi 塵trần 劫kiếp 。 相tương 食thực 相tương 誅tru 。 互hỗ 為vi 高cao 下hạ 。 無vô 有hữu 休hưu 息tức 。 食thực 肉nhục 之chi 轉chuyển 徙tỉ 為vi 如như 此thử 。 然nhiên 則tắc 我ngã 輩bối 此thử 一nhất 副phó 面diện 孔khổng 。 一nhất 旦đán 失thất 之chi 。 復phục 生sanh 何hà 年niên 。 凡phàm 此thử 等đẳng 之chi 苦khổ 。 我ngã 輩bối 凡phàm 眼nhãn 不bất 能năng 自tự 見kiến 。 唯duy 如Như 來Lai 悉tất 知tri 悉tất 見kiến 。 安an 得đắc 不bất 惓# 惓# 切thiết 切thiết 千thiên 言ngôn 萬vạn 語ngữ 苦khổ 口khẩu 向hướng 人nhân 。 可khả 憐lân 平bình 日nhật 不phủ 。 念niệm 佛Phật 之chi 人nhân 。 在tại 地địa 獄ngục 苦khổ 難nạn 之chi 中trung 。 亦diệc 不bất 能năng 念niệm 佛Phật 。 近cận 有hữu 活hoạt 閻diêm 羅la 王vương 公công 。 教giáo 地địa 獄ngục 人nhân 念niệm 佛Phật 。 但đãn 能năng 念niệm 一nhất 句cú 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 即tức 與dữ 出xuất 獄ngục 。 而nhi 口khẩu 噤cấm 不bất 能năng 吐thổ 一nhất 佛Phật 字tự 。 不bất 信tín 心tâm 之chi 障chướng 重trọng 如như 此thử 。 大đại 智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 自tự 念niệm 。 謗báng 大đại 般Bát 若Nhã 。 身thân 墮đọa 惡ác 道đạo 。 歷lịch 無vô 量lượng 劫kiếp 。 雖tuy 修tu 餘dư 行hành 。 不bất 能năng 滅diệt 罪tội 。 後hậu 遇ngộ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 教giáo 令linh 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 乃nãi 得đắc 滅diệt 障chướng 。 超siêu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 然nhiên 則tắc 吾ngô 輩bối 業nghiệp 。 海hải 中trung 眾chúng 生sanh 。 除trừ 卻khước 一nhất 句cú 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 更cánh 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 活hoạt 。

苦khổ 勸khuyến 迴hồi 韁# 第đệ 二nhị

警cảnh 世thế

跋bạt 陀đà 羅la

不bất 結kết 良lương 緣duyên 與dữ 善thiện 緣duyên 。 苦khổ 貪tham 名danh 利lợi 日nhật 憂ưu 煎tiễn 。 豈khởi 知tri 住trụ 世thế 金kim 銀ngân 寶bảo 。 借tá 汝nhữ 閒gian/nhàn 看khán 幾kỷ 十thập 年niên 。

警cảnh 世thế

迦ca 哩rị 迦ca

愛ái 欲dục 牽khiên 繼kế 沒một 了liễu 期kỳ 。 日nhật 生sanh 煩phiền 惱não 鎮trấn 相tương 隨tùy 。 官quan 中trung 囹linh 圄ngữ 猶do 存tồn 赦xá 。 家gia 業nghiệp 拘câu 牽khiên 沒một 赦xá 時thời 。

警cảnh 世thế

半bán 託thác 迦ca

地địa 水thủy 火hỏa 風phong 化hóa 此thử 身thân 。 身thân 滅diệt 四tứ 大đại 各các 歸quy 真chân 。 諸chư 魔ma 六lục 賊tặc 皆giai 消tiêu 散tán 。 苦khổ 樂lạc 前tiền 程# 祇kỳ 主chủ 人nhân 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật 偈kệ

善thiện 。 導đạo 。

漸tiệm 漸tiệm 鷄kê 皮bì 鶴hạc 髮phát 。 看khán 看khán 行hành 步bộ 龍long 鍾chung 。 假giả 饒nhiêu 金kim 玉ngọc 滿mãn 堂đường 。 難nạn/nan 免miễn 衰suy 殘tàn 老lão 病bệnh 。 任nhậm 你nễ 千thiên 般ban 快khoái 樂lạc 。 無vô 常thường 終chung 時thời 到đáo 來lai 。 唯duy 有hữu 徑kính 路lộ 修tu 行hành 。 但đãn 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。

古cổ 詩thi

龐# 道đạo 玄huyền

一nhất 年niên 復phục 一nhất 年niên 。 務vụ 在tại 且thả 遷thiên 延diên 。 皮bì 皺trứu 顏nhan 色sắc 減giảm 。 髮phát 白bạch 髓tủy 枯khô 乾can 。 毛mao 孔khổng 通thông 風phong 過quá 。 骨cốt 消tiêu 椽chuyên 梠lữ 寬khoan 。 水thủy 微vi 不bất 耐nại 熱nhiệt 。 火hỏa 少thiểu 不bất 忍nhẫn 寒hàn 。 幻huyễn 身thân 如như 聚tụ 沫mạt 。 四tứ 大đại 亦diệc 非phi 堅kiên 。 更cánh 被bị 癡si 狠ngận 使sử 。 無vô 明minh 曉hiểu 夜dạ 煎tiễn 。 惟duy 知tri 念niệm 水thủy 草thảo 。 心tâm 神thần 被bị 物vật 纏triền 。 云vân 何hà 不bất 懺sám 悔hối 。 便tiện 道đạo 捨xả 財tài 錢tiền 。 外ngoại 頭đầu 遮già 曲khúc 語ngữ 。 望vọng 得đắc 免miễn 前tiền 愆khiên 。 地địa 獄ngục 應ưng 無vô 事sự 。 準chuẩn 擬nghĩ 得đắc 生sanh 天thiên 。 世thế 間gian 有hữu 這giá 屬thuộc 。 冥minh 道đạo 不bất 如như 然nhiên 。 除trừ 非phi 不bất 作tác 業nghiệp 。 當đương 拔bạt 罪tội 根căn 源nguyên 。 根căn 空không 塵trần 不bất 實thật 。 內nội 外ngoại 絕tuyệt 因nhân 緣duyên 。 積tích 罪tội 如như 山sơn 岳nhạc 。 慧tuệ 火hỏa 一nhất 時thời 燃nhiên 。 須tu 臾du 變biến 灰hôi 燼tẫn 。 永vĩnh 劫kiếp 更cánh 無vô 烟yên 。

觀quán 地địa 獄ngục 圖đồ

貫quán 。 休hưu 。

峨# 峨# 非phi 劒kiếm 閣các 。 有hữu 樹thụ 豈khởi 堪kham 攀phàn 。 佛Phật 手thủ 遮già 不bất 得đắc 。 人nhân 心tâm 似tự 等đẳng 閒gian/nhàn 。 周chu 王vương 應ưng 未vị 雪tuyết 。 白bạch 起khởi 作tác 何hà 顏nhan 。 盡tận 日nhật 空không 彈đàn 指chỉ 。 忙mang 忙mang 塵trần 世thế 間gian 。

警cảnh 世thế

慈từ 。 受thọ 。

漁ngư 者giả 不bất 能năng 獵liệp 。 獵liệp 者giả 不bất 能năng 漁ngư 。 貴quý 人nhân 錢tiền 為vi 網võng 。 水thủy 陸lục 皆giai 可khả 圖đồ 。 畜súc 生sanh 肉nhục 嘗thường 遍biến 。 諸chư 佛Phật 心tâm 轉chuyển 踈sơ 。 黃hoàng 泉tuyền 途đồ 路lộ 滑hoạt 。 失thất 脚cước 恐khủng 難nạn 扶phù 。

又hựu

美mỹ 食thực 意ý 生sanh 貪tham 。 粗thô 食thực 心tâm 起khởi 怒nộ 。 喃nẩm 喃nẩm 嗜thị 飽bão 滿mãn 。 殊thù 不bất 知tri 來lai 處xứ 。 人nhân 生sanh 一nhất 飯phạn 間gian 。 貪tham 嗔sân 癡si 悉tất 具cụ 。 智trí 者giả 善thiện 思tư 惟duy 。 莫mạc 為vi 餔bô 啜# 誤ngộ 。

勸khuyến 眾chúng 念niệm 佛Phật

鬢mấn 髮phát 看khán 看khán 染nhiễm 雪tuyết 霜sương 。 心tâm 猿viên 意ý 馬mã 尚thượng 顛điên 狂cuồng 。 一nhất 朝triêu 掩yểm 目mục 歸quy 空không 去khứ 。 始thỉ 信tín 泥nê 犂lê 歲tuế 月nguyệt 長trường/trưởng 。

業nghiệp 報báo 差sai 殊thù 事sự 不bất 同đồng 。 勞lao 生sanh 無vô 地địa 出xuất 樊phàn 籠lung 。 欲dục 知tri 自tự 性tánh 彌di 陀đà 佛Phật 。 在tại 汝nhữ 朝triêu 昏hôn 一nhất 念niệm 中trung 。

不bất 是thị 山sơn 僧Tăng 說thuyết 是thị 非phi 。 修tu 行hành 魔ma 事sự 要yếu 君quân 知tri 。 直trực 須tu 緊khẩn 峭# 草thảo 鞋hài 底để 。 透thấu 過quá 娑sa 婆bà 五ngũ 欲dục 池trì 。

警cảnh 下hạ 品phẩm

冲# 。 默mặc 。

愚ngu 流lưu 習tập 惡ác 久cửu 成thành 風phong 。 平bình 昔tích 那na 知tri 黑hắc 白bạch 踪# 。 直trực 待đãi 垂thùy 終chung 諸chư 業nghiệp 現hiện 。 方phương 驚kinh 己kỷ 困khốn 四tứ 蛇xà 攻công 。 自tự 非phi 夙túc 善thiện 熏huân 聞văn 力lực 。 安an 得đắc 稱xưng 名danh 勇dũng 猛mãnh 功công 。 陡# 覺giác 凉# 風phong 吹xuy 業nghiệp 火hỏa 。 玉ngọc 毫hào 光quang 裏lý 面diện 金kim 容dung 。

讚tán 淨tịnh 土độ

北bắc 。 山sơn 。

四tứ 色sắc 蓮liên 華hoa 間gian 綠lục 荷hà 。 一nhất 蓮liên 華hoa 載tái 一nhất 彌di 陀đà 。 莫mạc 疑nghi 淨tịnh 土độ 程# 途đồ 遠viễn 。 日nhật 日nhật 人nhân 生sanh 雨vũ 點điểm 多đa 。

暮mộ 皷cổ 晨thần 鷄kê 不bất 住trụ 催thôi 。 逡thuân 巡tuần 容dung 貌mạo 變biến 衰suy 頹đồi 。 莫mạc 言ngôn 白bạch 髮phát 渾hồn 閒gian/nhàn 事sự 。 總tổng 是thị 無vô 常thường 信tín 息tức 來lai 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 諦đế 信tín 莫mạc 生sanh 疑nghi 。 念niệm 佛Phật 修tu 行hành 要yếu 及cập 時thời 。 有hữu 限hạn 光quang 陰ấm 宜nghi 早tảo 辦biện 。 骷# 髏lâu 著trước 地địa 幾kỷ 人nhân 知tri 。

西tây 方phương 有hữu 路lộ 少thiểu 人nhân 登đăng 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 把bả 手thủ 牽khiên 他tha 行hành 不bất 得đắc 。 但đãn 當đương 自tự 肯khẳng 乃nãi 相tương 應ứng 。

西tây 方phương 故cố 國quốc 早tảo 回hồi 還hoàn 。 人nhân 命mạng 無vô 常thường 呼hô 吸hấp 間gian 。 有hữu 限hạn 光quang 陰ấm 當đương 愛ái 惜tích 。 今kim 生sanh 蹉sa 過quá 出xuất 頭đầu 難nạn/nan 。

西tây 方phương 急cấp 急cấp 早tảo 修tu 持trì 。 生sanh 死tử 無vô 常thường 不bất 可khả 期kỳ 。 窓song 外ngoại 日nhật 光quang 彈đàn 指chỉ 過quá 。 為vi 人nhân 能năng 有hữu 幾kỷ 多đa 時thời 。

西tây 方phương 步bộ 步bộ 踏đạp 蓮liên 華hoa 。 指chỉ 路lộ 開khai 門môn 謝tạ 釋Thích 迦Ca 。 三tam 復phục 丁đinh 寧ninh 無vô 別biệt 說thuyết 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 早tảo 歸quy 家gia 。

西tây 方phương 直trực 指chỉ 易dị 修tu 持trì 。 本bổn 性tánh 彌di 陀đà 孰thục 得đắc 知tri 。 六lục 道đạo 三tam 塗đồ 生sanh 死tử 轉chuyển 。 思tư 量lượng 怎chẩm 不bất 痛thống 傷thương 悲bi 。

西tây 方phương 易dị 到đáo 可khả 修tu 行hành 。 十thập 念niệm 精tinh 專chuyên 便tiện 往vãng 生sanh 。 奉phụng 勸khuyến 世thế 人nhân 男nam 共cộng 女nữ 。 大đại 家gia 速tốc 急cấp 趲# 歸quy 程# 。

西tây 方phương 功công 德đức 與dữ 天thiên 齊tề 。 反phản 謗báng 彌di 陀đà 是thị 闡xiển 提đề 。 地địa 獄ngục 墮đọa 身thân 無vô 量lượng 劫kiếp 。 不bất 知tri 何hà 日nhật 醒tỉnh 羣quần 迷mê 。

西tây 方phương 不bất 到đáo 果quả 然nhiên 艱gian 。 一nhất 失thất 人nhân 身thân 力lực 拔bạt 山sơn 。 分phân 付phó 世thế 間gian 英anh 烈liệt 漢hán 。 急cấp 須tu 採thải 寶bảo 莫mạc 空không 還hoàn 。

淨tịnh 土độ 詩thi

中trung 。 峯phong 。

塵trần 沙sa 劫kiếp 又hựu 塵trần 沙sa 劫kiếp 。 數số 盡tận 塵trần 沙sa 劫kiếp 未vị 休hưu 。 當đương 念niệm 只chỉ 因nhân 情tình 未vị 撇# 。 無vô 邊biên 生sanh 死tử 自tự 覊# 留lưu 。

四tứ 大đại 聚tụ 成thành 玄huyền 兔thố 角giác 。 六lục 根căn 縛phược 住trụ 白bạch 龜quy 毛mao 。 漚âu 花hoa 影ảnh 裏lý 翻phiên 筋cân 斗đẩu 。 出xuất 沒một 閻Diêm 浮Phù 是thị 幾kỷ 遭tao 。

東đông 海hải 一nhất 丸hoàn 紅hồng 彈đàn 子tử 。 流lưu 光quang 日nhật 日nhật 射xạ 西tây 林lâm 。 世thế 間gian 多đa 少thiểu 奇kỳ 男nam 子tử 。 誰thùy 向hướng 窻# 前tiền 惜tích 寸thốn 陰ấm 。

血huyết 池trì 乾can/kiền/càn 處xứ 藕ngẫu 池trì 清thanh 。 劒kiếm 樹thụ 枯khô 時thời 寶bảo 樹thụ 榮vinh 。 苦khổ 樂lạc 本bổn 來lai 無vô 住trụ 相tương/tướng 。 於ư 無vô 住trú 處xứ 自tự 圓viên 成thành 。

佛Phật 與dữ 眾chúng 生sanh 夙túc 有hữu 緣duyên 。 眾chúng 生sanh 與dữ 佛Phật 性tánh 無vô 偏thiên 。 奈nại 何hà 甘cam 受thọ 娑sa 婆bà 苦khổ 。 不bất 肯khẳng 回hồi 頭đầu 著trước 痛thống 鞭tiên 。

人nhân 間gian 天thiên 上thượng 與dữ 泥nê 犂lê 。 勞lao 我ngã 升thăng 沉trầm 是thị 幾kỷ 時thời 。 白bạch 藕ngẫu 有hữu 根căn 如như 不bất 種chủng 。 塵trần 沙sa 生sanh 死tử 自tự 覊# 縻# 。

自tự 家gia 一nhất 個cá 彌di 陀đà 佛Phật 。 論luận 劫kiếp 何hà 曾tằng 著trước 眼nhãn 看khán 。 今kim 日nhật 更cánh 隨tùy 聲thanh 色sắc 轉chuyển 。 這giá 回hồi 欲dục 要yếu 見kiến 還hoàn 難nạn/nan 。

人nhân 間gian 五ngũ 欲dục 事sự 無vô 涯nhai 。 利lợi 鎻# 名danh 韁# 割cát 不bất 開khai 。 若nhược 把bả 利lợi 名danh 心tâm 念niệm 佛Phật 。 何hà 須tu 辛tân 苦khổ 待đãi 當đương 來lai 。

深thâm 思tư 地địa 獄ngục 發phát 菩Bồ 提Đề 。 父phụ 母mẫu 家gia 鄉hương 勿vật 再tái 迷mê 。 痛thống 策sách 歸quy 鞭tiên 宜nghi 早tảo 到đáo 。 莫mạc 教giáo 重trọng/trùng 待đãi 日nhật 移di 西tây 。

七thất 月nguyệt 人nhân 間gian 暑thử 漸tiệm 衰suy 。 晚vãn 風phong 池trì 上thượng 更cánh 相tương 宜nghi 。 遙diêu 觀quán 落lạc 日nhật 如như 懸huyền 皷cổ 。 便tiện 策sách 歸quy 鞭tiên 已dĩ 較giảo 遲trì 。

臘lạp 盡tận 時thời 窮cùng 事sự 可khả 憐lân 。 東đông 村thôn 王vương 老lão 夜dạ 燒thiêu 錢tiền 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 彌di 陀đà 佛Phật 。 滿mãn 面diện 塵trần 埃ai 又hựu 一nhất 年niên 。

寄ký 語ngữ 娑sa 婆bà 世thế 上thượng 人nhân 。 要yếu 尋tầm 歸quy 路lộ 莫mạc 因nhân 循tuần 。 銀ngân 山sơn 鐵thiết 壁bích 如như 挨ai 透thấu 。 千thiên 葉diệp 蓮liên 花hoa 別biệt 是thị 春xuân 。

念niệm 佛Phật 不bất 曾tằng 妨phương 日nhật 用dụng 。 人nhân 於ư 日nhật 用dụng 自tự 相tương/tướng 妨phương 。 百bách 年niên 幻huyễn 影ảnh 誰thùy 能năng 保bảo 。 莫mạc 負phụ 西tây 天thiên 老lão 願nguyện 王vương 。

富phú 貴quý 之chi 人nhân 宜nghi 念niệm 佛Phật 。 黃hoàng 金kim 滿mãn 庫khố 糓cốc 盈doanh 倉thương 。 世thế 間gian 受thọ 用dụng 無vô 虧khuy 缺khuyết 。 只chỉ 欠khiếm 臨lâm 終chung 見kiến 願nguyện 王vương 。

貧bần 乏phạp 之chi 人nhân 念niệm 佛Phật 時thời 。 且thả 無vô 家gia 事sự 涉thiệp 思tư 惟duy 。 赤xích 條điều 條điều 地địa 空không 雙song 手thủ 。 直trực 上thượng 蓮liên 臺đài 占chiêm 一nhất 枝chi 。

老lão 來lai 念niệm 佛Phật 正chánh 相tương 當đương 。 去khứ 日nhật 無vô 多đa 莫mạc 暫tạm 忘vong 。 南Nam 無mô 阿A 彌Di 陀Đà 六lục 字tự 。 是thị 名danh 越việt 苦khổ 海hải 慈từ 航# 。

盡tận 道đạo 少thiếu 年niên 難nạn/nan 念niệm 佛Phật 。 我ngã 云vân 年niên 少thiếu 正chánh 相tương 當đương 。 看khán 他tha 八bát 歲tuế 龍long 王vương 女nữ 。 掌chưởng 上thượng 神thần 珠châu 放phóng 寶bảo 光quang 。

身thân 膺ưng 宰tể 輔phụ 與dữ 朝triêu 郎lang 。 葢# 世thế 功công 名danh 世thế 莫mạc 量lượng 。 自tự 性tánh 彌di 陀đà 如như 不bất 念niệm 。 未vị 知tri 何hà 以dĩ 敵địch 無vô 常thường 。

一nhất 等đẳng 師sư 家gia 每mỗi 勸khuyến 人nhân 。 自tự 心tâm 三tam 昧muội 不bất 精tinh 勤cần 。 身thân 居cư 淨tịnh 白bạch 蓮liên 華hoa 土thổ/độ 。 空không 把bả 彌di 陀đà 播bá 口khẩu 唇thần 。

一nhất 般ban 平bình 等đẳng 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 貴quý 賤tiện 賢hiền 愚ngu 沒một 兩lưỡng 途đồ 。 漆tất 桶# 要yếu 教giáo 連liên 底để 脫thoát 。 大đại 家gia 齊tề 用dụng 著trước 工công 夫phu 。

便tiện 就tựu 今kim 朝triêu 成thành 佛Phật 去khứ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 化hóa 主chủ 已dĩ 嫌hiềm 遲trì 。 那na 堪kham 更cánh 欲dục 之chi 乎hồ 者giả 。 管quản 取thủ 輪luân 迴hồi 沒một 了liễu 期kỳ 。

四tứ 蛇xà 同đồng 篋khiếp 險hiểm 復phục 險hiểm 。 二nhị 鼠thử 侵xâm 藤đằng 危nguy 更cánh 危nguy 。 不bất 把bả 蓮liên 花hoa 栽tài 淨tịnh 域vực 。 未vị 知tri 何hà 劫kiếp 是thị 休hưu 時thời 。

諸chư 苦khổ 盡tận 從tùng 貪tham 欲dục 起khởi 。 不bất 知tri 貪tham 欲dục 起khởi 於ư 何hà 。 因nhân 忘vong 自tự 性tánh 彌di 陀đà 佛Phật 。 異dị 念niệm 紛phân 馳trì 總tổng 是thị 魔ma 。

愛ái 河hà 渺# 渺# 廣quảng 無vô 邊biên 。 六lục 根căn 繩thằng 纜# 要yếu 牢lao 堅kiên 。 一nhất 心tâm 繫hệ 著trước 菩Bồ 提Đề 岸ngạn 。 舉cử 步bộ 高cao 登đăng 般Bát 若Nhã 船thuyền 。

警cảnh 世thế

茶trà 傾khuynh 三tam 奠# 復phục 三tam 奠# 。 一nhất 個cá 骷# 髏lâu 燒thiêu 未vị 乾can/kiền/càn 。 業nghiệp 識thức 又hựu 鑽toàn 皮bì 袋đại 去khứ 。 鐵thiết 人nhân 聞văn 也dã 骨cốt 毛mao 寒hàn 。

警cảnh 世thế

石thạch 。 屋ốc 。

茅mao 簷diêm 雨vũ 過quá 日nhật 頭đầu 紅hồng 。 瞬thuấn 息tức 陰ấm 晴tình 便tiện 不bất 同đồng 。 況huống 是thị 死tử 生sanh 呼hô 吸hấp 事sự 。 黃hoàng 昏hôn 難nan 保bảo 聽thính 朝triêu 鍾chung 。

勸khuyến 世thế 念niệm 佛Phật 頌tụng

無vô 。 名danh 。

殺sát 業nghiệp 冤oan 家gia 漸tiệm 債trái 多đa 。 將tương 何hà 詞từ 理lý 見kiến 閻diêm 羅la 。 教giáo 君quân 一nhất 路lộ 超siêu 生sanh 法pháp 。 不bất 如như 知tri 悔hối 念niệm 彌di 陀đà 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

優ưu 。 曇đàm 。

生sanh 死tử 忙mang 忙mang 古cổ 渡độ 頭đầu 。 彌di 陀đà 撥bát 動động 度độ 人nhân 舟chu 。 夙túc 生sanh 有hữu 分phần/phân 今kim 生sanh 遇ngộ 。 快khoái 上thượng 船thuyền 來lai 歸quy 去khứ 休hưu 。

一nhất 念niệm 心tâm 迷mê 有hữu 萬vạn 端đoan 。 塵trần 勞lao 業nghiệp 識thức 輥# 成thành 團đoàn 。 若nhược 非phi 猛mãnh 烈liệt 英anh 靈linh 漢hán 。 透thấu 出xuất 頭đầu 來lai 也dã 是thị 難nạn/nan 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 不bất 問vấn 禪thiền 。 只chỉ 圖đồ 口khẩu 快khoái 要yếu 爭tranh 先tiên 。 幸hạnh 然nhiên 有hữu 個cá 遼liêu 天thiên 鼻tị 。 卻khước 被bị 無vô 明minh 業nghiệp 子tử 穿xuyên 。

老lão 來lai 死tử 至chí 怎chẩm 生sanh 醫y 。 樂nhạo/nhạc/lạc 土thổ/độ 風phong 光quang 誰thùy 得đắc 知tri 。 到đáo 者giả 同đồng 名danh 無Vô 量Lượng 壽Thọ 。 因nhân 從tùng 此thử 界giới 念niệm 阿a 彌di 。

法Pháp 身thân 清thanh 淨tịnh 本bổn 無vô 塵trần 。 無vô 奈nại 眾chúng 生sanh 造tạo 業nghiệp 因nhân 。 地địa 獄ngục 三tam 途đồ 甘cam 受thọ 苦khổ 。 分phân 明minh 有hữu 理lý 不bất 曾tằng 伸thân 。

警cảnh 悟ngộ

委ủy 骸hài 回hồi 視thị 積tích 如như 山sơn 。 別biệt 淚lệ 翻phiên 成thành 四tứ 海hải 瀾lan 。 世thế 界giới 到đáo 頭đầu 終chung 有hữu 壞hoại 。 人nhân 生sanh 彈đàn 指chỉ 有hữu 何hà 歡hoan 。 成thành 男nam 作tác 女nữ 經kinh 千thiên 遍biến 。 帶đái 角giác 披phi 毛mao 歷lịch 萬vạn 端đoan 。 不bất 向hướng 此thử 生sanh 生sanh 淨tịnh 土độ 。 投đầu 胎thai 一nhất 錯thác 悔hối 時thời 難nạn/nan 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

廣quảng 。 製chế 。

佛Phật 在tại 心tâm 中trung 須tu 著trước 眼nhãn 。 莫mạc 拋phao 腦não 後hậu 不bất 相tương 看khán 。 此thử 時thời 蹉sa 過quá 真chân 成thành 錯thác 。 欲dục 似tự 今kim 朝triêu 恐khủng 大đại 難nạn/nan 。

望vọng 江giang 南nam

白bạch 。 雲vân 。

娑sa 婆bà 苦khổ 。 身thân 世thế 一nhất 浮phù 萍bình 。 蚊văn 蚋nhuế 睫tiệp 中trung 爭tranh 小tiểu 利lợi 。 蝸# 牛ngưu 角giác 上thượng 竊thiết 虗hư 名danh 。 一nhất 點điểm 氣khí 難nạn/nan 平bình 。 人nhân 我ngã 盛thịnh 。 日nhật 夜dạ 長trường/trưởng 無vô 明minh 。 地địa 獄ngục 盡tận 頭đầu 成thành 墜trụy 入nhập 。 西tây 方phương 無vô 箇cá 肯khẳng 修tu 行hành 。 空không 死tử 復phục 空không 生sanh 。

娑sa 婆bà 苦khổ 。 光quang 影ảnh 急cấp 如như 流lưu 。 龐# 辱nhục 悲bi 歡hoan 何hà 日nhật 了liễu 。 是thị 非phi 人nhân 我ngã 幾kỷ 時thời 休hưu 。 生sanh 死tử 路lộ 悠du 悠du 。 三tam 界giới 裏lý 。 水thủy 面diện 一nhất 浮phù 漚âu 。 縱túng/tung 使sử 英anh 雄hùng 功công 葢# 世thế 。 祇kỳ 留lưu 白bạch 骨cốt 掩yểm 荒hoang 坵# 。 何hà 似tự 早tảo 回hồi 頭đầu 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

楚sở 。 石thạch 。

少thiếu 年niên 頃khoảnh 刻khắc 老lão 還hoàn 衰suy 。 須tu 信tín 無vô 常thường 日nhật 夜dạ 催thôi 。 九cửu 十thập 六lục 家gia 邪tà 智trí 慧tuệ 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 受thọ 輪luân 迴hồi 。 不bất 存tồn 寶bảo 界giới 華hoa 池trì 想tưởng 。 爭tranh 得đắc 刀đao 山sơn 劒kiếm 樹thụ 摧tồi 。 但đãn 自tự 淨tịnh 心tâm 生sanh 極cực 樂lạc 。 此thử 中trung 聖thánh 賢hiền 許hứa 追truy 陪bồi 。

佛Phật 袈ca 裟sa 下hạ 失thất 人nhân 身thân 。 重trọng/trùng 得đắc 人nhân 身thân 有hữu 幾kỷ 人nhân 。 萬vạn 行hạnh 不bất 如như 修tu 白bạch 業nghiệp 。 一nhất 心tâm 何hà 苦khổ 戀luyến 紅hồng 塵trần 。 法Pháp 王Vương 立lập 誓thệ 邱# 山sơn 重trọng/trùng 。 迷mê 子tử 思tư 歸quy 涕thế 淚lệ 頻tần 。 若nhược 解giải 反phản 觀quán 觀quán 自tự 性tánh 。 拋phao 來lai 擲trịch 去khứ 總tổng 家gia 珍trân 。

娑sa 婆bà 生sanh 者giả 極cực 愚ngu 痴si 。 眾chúng 苦khổ 縈oanh 纏triền 不bất 解giải 思tư 。 在tại 世thế 更cánh 無vô 清thanh 淨tịnh 業nghiệp 。 臨lâm 終chung 那na 有hữu 出xuất 離ly 時thời 。 百bách 千thiên 經kinh 裏lý 慇ân 懃cần 勸khuyến 。 萬vạn 億ức 人nhân 中trung 一nhất 二nhị 知tri 。 珍trân 重trọng 大đại 仙tiên 金kim 色sắc 臂tý 。 早tảo 來lai 携huề 我ngã 入nhập 蓮liên 池trì 。

忙mang 裏lý 偷thâu 閒gian/nhàn 亦diệc 在tại 人nhân 。 人nhân 生sanh 誰thùy 滿mãn 百bách 年niên 春xuân 。 送tống 迎nghênh 畢tất 竟cánh 無vô 時thời 了liễu 。 悲bi 喜hỷ 交giao 煎tiễn 逐trục 日nhật 新tân 。 休hưu 念niệm 功công 名danh 惟duy 念niệm 佛Phật 。 但đãn 憂ưu 道đạo 業nghiệp 勿vật 憂ưu 貧bần 。 忽hốt 然nhiên 鐵thiết 樹thụ 開khai 花hoa 也dã 。 妙diệu 轉chuyển 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 輪luân 。

大đại 患hoạn 明minh 明minh 為vi 有hữu 身thân 。 須tu 知tri 疾tật 病bệnh 不bất 饒nhiêu 人nhân 。 但đãn 關quan 妄vọng 想tưởng 無vô 非phi 妄vọng 。 縱túng/tung 得đắc 真chân 仙tiên 未vị 是thị 真chân 。 眾chúng 熱nhiệt 聚tụ 來lai 風phong 扇thiên/phiến 火hỏa 。 一nhất 期kỳ 拋phao 去khứ 骨cốt 纏triền 筋cân 。 唯duy 餘dư 念niệm 佛Phật 離ly 生sanh 死tử 。 只chỉ 戀luyến 閻Diêm 浮Phù 化hóa 作tác 塵trần 。

罪tội 重trọng 無vô 如như 殺sát 盜đạo 淫dâm 。 身thân 囚tù 犴ngan 獄ngục 口khẩu 呻thân 吟ngâm 。 敲# 枷già 打đả 鎻# 能năng 稱xưng 佛Phật 。 覆phú 地địa 翻phiên 天thiên 莫mạc 變biến 心tâm 。 夜dạ 半bán 從tùng 教giáo 神thần 鬼quỷ 嘯khiếu 。 空không 中trung 自tự 有hữu 聖thánh 賢hiền 臨lâm 。 收thu 因nhân 結kết 果quả 蓮liên 臺đài 上thượng 。 自tự 性tánh 彌di 陀đà 不bất 外ngoại 尋tầm 。

淨tịnh 土độ 詩thi

度độ 。 門môn 。

高cao 才tài 弘hoằng 略lược 氣khí 非phi 常thường 。 那na 箇cá 臨lâm 時thời 不bất 著trước 忙mang 。 打đả 雨vũ 敲# 風phong 問vấn 計kế 較giảo 。 驚kinh 天thiên 動động 地địa 漫mạn 文văn 章chương 。 愛ái 河hà 如như 未vị 乾can 枯khô 竭kiệt 。 淺thiển 浪lãng 還hoàn 須tu 作tác 主chủ 張trương 。 六lục 字tự 彌di 陀đà 無vô 註chú 脚cước 。 歸quy 依y 即tức 是thị 大đại 慈từ 航# 。

勸khuyến 修tu 淨tịnh 土độ

雪tuyết 。 嶠# 。

行hành 船thuyền 分phân 付phó 把bả 梢# 婆bà 。 須tu 識thức 長trường/trưởng 河hà 逆nghịch 順thuận 波ba 。 只chỉ 怕phạ 順thuận 風phong 吹xuy 過quá 火hỏa 。 轉chuyển 來lai 不bất 得đắc 逆nghịch 風phong 多đa 。

頌tụng 下hạ 品phẩm 中trung 下hạ 生sanh

妙diệu 。 意ý 。

(# 下hạ 品phẩm 中trung 生sanh 者giả 。 命mạng 欲dục 終chung 時thời 。 地địa 獄ngục 眾chúng 火hỏa 。 一nhất 時thời 俱câu 至chí 。 遇ngộ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 開khai 示thị 念niệm 佛Phật 生sanh 西tây 。 六lục 劫kiếp 華hoa 開khai 。 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 法Pháp 。 下hạ 生sanh 者giả 。 命mạng 終chung 。 應ưng 歷lịch 劫kiếp 受thọ 苦khổ 。 遇ngộ 善Thiện 知Tri 識Thức 。 開khai 示thị 十thập 念niệm 徃# 生sanh 。 十thập 二nhị 大đại 劫kiếp 華hoa 開khai 。 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 法Pháp )# 。

知tri 識thức 相tương 逢phùng 豈khởi 易dị 求cầu 。 危nguy 哉tai 浪lãng 海hải 此thử 浮phù 漚âu 。 斜tà 陽dương 欲dục 落lạc 未vị 落lạc 處xứ 。 盡tận 是thị 離ly 人nhân 今kim 古cổ 愁sầu 。

稱xưng 佛Phật 名danh 故cố 。 於ư 念niệm 念niệm 中trung 。 除trừ 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 之chi 罪tội

鐵thiết 狗cẩu 銅đồng 蛇xà 正chánh 奮phấn 瞋sân 。 風phong 刀đao 火hỏa 鋸cứ 肉nhục 成thành 塵trần 。 一nhất 聲thanh 佛Phật 號hiệu 翻phiên 身thân 去khứ 。 回hồi 首thủ 何hà 曾tằng 見kiến 舊cựu 人nhân 。

鷄kê 聲thanh 茅mao 店điếm 月nguyệt 華hoa 明minh 。 客khách 夢mộng 沉trầm 迷mê 尚thượng 未vị 醒tỉnh 。 開khai 得đắc 眼nhãn 來lai 天thiên 大đại 曉hiểu 。 蓬bồng 頭đầu 垢cấu 面diện 奔bôn 前tiền 程# 。

即tức 此thử 心tâm 識thức 造tạo 地địa 獄ngục 即tức 此thử 心tâm 識thức 見kiến 佛Phật 成thành 佛Phật

因Nhân 地Địa 而nhi 倒đảo 因Nhân 地Địa 起khởi 。 離ly 地địa 求cầu 起khởi 無vô 是thị 理lý 。 不bất 離ly 濁trược 水thủy 與dữ 污ô 泥nê 。 出xuất 頭đầu 仍nhưng 是thị 蓮liên 華hoa 地địa 。

總tổng 頌tụng 下hạ 品phẩm 三tam 生sanh

多đa 生sanh 結kết 得đắc 善thiện 根căn 由do 。 幸hạnh 免miễn 無vô 邊biên 苦khổ 海hải 愁sầu 。 早tảo 知tri 大đại 劫kiếp 都đô 盧lô 坐tọa 。 悔hối 不bất 娑sa 婆bà 勇dũng 猛mãnh 修tu 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

蕅# 。 益ích 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 緣duyên 具cụ 方phương 能năng 了liễu 正chánh 因nhân 。 忍nhẫn 慧tuệ 互hỗ 資tư 成thành 戒giới 品phẩm 。 明minh 珠châu 獲hoạch 惜tích 不bất 宜nghi 輕khinh 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 未vị 到đáo 西tây 方phương 深thâm 可khả 危nguy 。 夙túc 障chướng 已dĩ 如như 波ba 浪lãng 湧dũng 。 那na 堪kham 新tân 業nghiệp 又hựu 相tương 隨tùy 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 悲bi 智trí 相tương 應ứng 始thỉ 克khắc 生sanh 。 莫mạc 謂vị 大đại 悲bi 應ưng 憫mẫn 濁trược 。 化hóa 他tha 須tu 是thị 自tự 功công 成thành 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 三tam 昧muội 中trung 王vương 道đạo 最tối 微vi 。 瞥miết 爾nhĩ 生sanh 疑nghi 千thiên 古cổ 隔cách 。 咬giảo 釘đinh/đính 嚼tước 鐵thiết 莫mạc 依y 違vi 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

蓮liên 。 隱ẩn 。

攝nhiếp 心tâm 快khoái 向hướng 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 來lai 。 莫mạc 待đãi 無vô 常thường 老lão 病bệnh 催thôi 。 若nhược 使sử 此thử 生sanh 重trọng 蹉sa 過quá 。 難nạn/nan 逃đào 永vĩnh 劫kiếp 墮đọa 輪luân 迴hồi 。 天thiên 邊biên 落lạc 日nhật 勤cần 修tu 觀quán 。 世thế 上thượng 空không 花hoa 不bất 用dụng 栽tài 。 念niệm 念niệm 直trực 前tiền 無vô 退thoái 怯khiếp 。 寶bảo 池trì 坐tọa 看khán 一nhất 蓮liên 開khai 。

殘tàn 月nguyệt 鍾chung 聲thanh 欲dục 曉hiểu 天thiên 。 如như 何hà 高cao 枕chẩm 尚thượng 安an 眠miên 。 請thỉnh 看khán 竹trúc 馬mã 風phong 鳶diên 日nhật 。 忽hốt 到đáo 頭đầu 童đồng 齒xỉ 豁hoát 年niên 。 休hưu 逐trục 世thế 波ba 沈trầm 黑hắc 業nghiệp 。 快khoái 稱xưng 佛Phật 號hiệu 育dục 青thanh 蓮liên 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 歸quy 去khứ 須tu 歸quy 去khứ 。 莫mạc 待đãi 他tha 人nhân 把bả 手thủ 牽khiên 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

生sanh 死tử 不bất 能năng 了liễu 。 勞lao 勞lao 何hà 日nhật 休hưu 。 勸khuyến 君quân 早tảo 念niệm 佛Phật 。 即tức 此thử 是thị 回hồi 頭đầu 。

富phú 貴quý 與dữ 貧bần 賤tiện 。 人nhân 生sanh 境cảnh 不bất 同đồng 。 萬vạn 般ban 都đô 有hữu 盡tận 。 念niệm 佛Phật 福phước 無vô 窮cùng 。

忙mang 裏lý 偷thâu 閒gian/nhàn 念niệm 。 人nhân 人nhân 做tố 得đắc 來lai 。 臨lâm 終chung 方phương 應ưng 驗nghiệm 。 淨tịnh 土độ 有hữu 蓮liên 臺đài 。

翻phiên 然nhiên 嚮hướng 往vãng 序tự

古cổ 德đức 云vân 。 眾chúng 生sanh 處xứ 五ngũ 濁trược 惡ác 世thế 。 如như 囚tù 處xứ 獄ngục 。 雖tuy 罪tội 有hữu 輕khinh 重trọng 。 然nhiên 無vô 有hữu 一nhất 人nhân 不bất 苦khổ 者giả 。 夫phu 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 之chi 苦khổ 。 猶do 云vân 隔cách 世thế 而nhi 未vị 知tri 也dã 。 畜súc 生sanh 之chi 苦khổ 。 猶do 云vân 隔cách 胎thai 而nhi 未vị 知tri 也dã 。 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 愛ái 別biệt 離ly 冤oan 憎tăng 會hội 苦khổ 。 猶do 云vân 人nhân 生sanh 變biến 態thái 未vị 必tất 時thời 時thời 然nhiên 也dã 。 只chỉ 如như 安an 常thường 處xứ 順thuận 。 在tại 家gia 庭đình 之chi 間gian 。 有hữu 何hà 趣thú 味vị 。 法pháp 苑uyển 舉cử 婆bà 娑sa 所sở 言ngôn 家gia 居cư 之chi 可khả 厭yếm 惡ác 甚thậm 詳tường 。 姑cô 撮toát 其kỳ 一nhất 二nhị 。 有hữu 云vân 。 家gia 是thị 難nạn/nan 滿mãn 。 如như 海hải 吞thôn 流lưu 。 家gia 是thị 無vô 足túc 。 如như 火hỏa 焚phần 薪tân 。 家gia 是thị 苦khổ 性tánh 。 如như 冤oan 詐trá 親thân 。 家gia 是thị 鬪đấu 亂loạn 。 共cộng 相tương 違vi 諍tranh 。 家gia 是thị 多đa 瞋sân 。 呵ha 責trách 好hảo 醜xú 。 家gia 是thị 伎kỹ 人nhân 。 種chủng 種chủng 妄vọng 飾sức 。 家gia 如như 眼nhãn 夢mộng 。 富phú 貴quý 則tắc 失thất 。 家gia 如như 朝triêu 露lộ 。 須tu 臾du 變biến 滅diệt 。 家gia 如như 棘cức 藂tùng 。 欲dục 刺thứ 傷thương 人nhân 。 此thử 世thế 間gian 有hữu 身thân 。 家gia 者giả 所sở 共cộng 嘗thường 之chi 滋tư 味vị 也dã 。 然nhiên 乎hồ 不bất 然nhiên 乎hồ 。 故cố 要yếu 集tập 舉cử 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 在tại 家gia 迫bách 迮trách 。 猶do 如như 牢lao 獄ngục 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 因nhân 之chi 而nhi 生sanh 。 無vô 已dĩ 則tắc 剃thế 髮phát 披phi 緇# 。 可khả 以dĩ 無vô 累lũy/lụy/luy 歟# 。 古cổ 德đức 云vân 。 為vi 僧Tăng 心tâm 了liễu 總tổng 輸du 僧Tăng 。 若nhược 其kỳ 心tâm 了liễu 。 豈khởi 不bất 超siêu 然nhiên 大đại 丈trượng 夫phu 也dã 哉tai 。 如như 其kỳ 不bất 了liễu 。 與dữ 俗tục 何hà 異dị 。 而nhi 罪tội 過quá 尤vưu 細tế 。 罪tội 福phước 決quyết 疑nghi 。 經kinh 論luận 錢tiền 糓cốc 因nhân 果quả 之chi 事sự 。 如như 施thí 主chủ 擬nghĩ 作tác 釋Thích 迦Ca 。 改cải 作tác 彌di 陀đà 。 擬nghĩ 作tác 大đại 本bổn 。 改cải 充sung 涅Niết 槃Bàn 之chi 類loại 。 即tức 計kế 錢tiền 多đa 寡quả 論luận 罪tội 。 莊trang 椿xuân 云vân 。 盜đạo 用dụng 常thường 住trụ 一nhất 文văn 錢tiền 。 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 長trường/trưởng 三tam 分phần/phân 七thất 厘# 利lợi 。 第đệ 二nhị 日nhật 夜dạ 利lợi 又hựu 長trường/trưởng 利lợi 。 葢# 共cộng 三tam 分phần/phân 七thất 厘# 之chi 利lợi 。 又hựu 起khởi 利lợi 也dã 。 來lai 世thế 作tác 牛ngưu 馬mã 償thường 之chi 。 牛ngưu 日nhật 還hoàn 八bát 文văn 。 馬mã 日nhật 還hoàn 七thất 文văn 。 所sở 以dĩ 云vân 。 作tác 一nhất 生sanh 之chi 容dung 易dị 。 為vi 萬vạn 劫kiếp 之chi 艱gian 難nan 。 由do 此thử 推thôi 之chi 。 為vi 僧Tăng 者giả 可khả 不bất 惕dịch 然nhiên 畏úy 乎hồ 。 以dĩ 此thử 左tả 推thôi 右hữu 測trắc 。 惟duy 有hữu 淨tịnh 土độ 一nhất 門môn 。 任nhậm 意ý 早tảo 脫thoát 。 終chung 無vô 再tái 住trụ 閻Diêm 浮Phù 之chi 法pháp 。

又hựu

瑞thụy 應ứng 經kinh 。

佛Phật 言ngôn 。

吾ngô 無vô 數số 劫kiếp 時thời 。 本bổn 為vi 凡phàm 人nhân 。 初sơ 求cầu 佛Phật 道Đạo 以dĩ 來lai 。 受thọ 形hình 五ngũ 道đạo 。 生sanh 死tử 無vô 量lượng 。 計kế 吾ngô 故cố 身thân 。 不bất 能năng 以dĩ 數số 。 夫phu 釋Thích 迦Ca 佛Phật 學học 佛Phật 之chi 後hậu 。 尚thượng 不bất 免miễn 五ngũ 道đạo 。 況huống 學học 他tha 道đạo 者giả 乎hồ 。 惟duy 生sanh 淨tịnh 土độ 者giả 。 決quyết 不bất 退thoái 轉chuyển 。 但đãn 受thọ 持trì 彌di 陀đà 經kinh 者giả 。 發phát 念niệm 欲dục 生sanh 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 國quốc 者giả 。 釋Thích 迦Ca 佛Phật 皆giai 許hứa 。 以dĩ 不bất 退thoái 轉chuyển 。 則tắc 此thử 法Pháp 門môn 之chi 利lợi 益ích 。 於ư 佛Phật 道Đạo 中trung 。 又hựu 為vi 最tối 勝thắng 。 故cố 古cổ 德đức 云vân 。 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 宜nghi 發phát 願nguyện 云vân 。 吾ngô 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 以dĩ 來lai 。 不bất 曾tằng 持trì 此thử 法Pháp 門môn 。 以dĩ 故cố 輪luân 迴hồi 六lục 道đạo 。 不bất 得đắc 出xuất 離ly 。 今kim 日nhật 知tri 之chi 。 豈khởi 肯khẳng 不bất 即tức 時thời 下hạ 手thủ 。

翻phiên 然nhiên 嚮hướng 往vãng 第đệ 三tam

淨tịnh 土độ 詩thi

謝tạ 靈linh 運vận

法Pháp 藏tạng 長trường/trưởng 王vương 宮cung 。 懷hoài 道đạo 出xuất 國quốc 城thành 。 願nguyện 言ngôn 四tứ 十thập 八bát 。 弘hoằng 誓thệ 拯chửng 羣quần 生sanh 。 淨tịnh 土độ 一nhất 何hà 妙diệu 。 來lai 者giả 皆giai 菁# 英anh 。 頹đồi 年niên 欲dục 安an 寄ký 。 乘thừa 化hóa 好hảo/hiếu 晨thần 征chinh 。

病bệnh 中trung 畫họa 西tây 方phương 變biến 相tương/tướng 願nguyện

白bạch 香hương 山sơn

極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 清thanh 淨tịnh 土độ 。 無vô 諸chư 惡ác 道đạo 及cập 眾chúng 苦khổ 。 願nguyện 如như 我ngã 身thân 病bệnh 苦khổ 者giả 。 同đồng 生sanh 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 所sở 。

送tống 臻trăn 師sư

李# 商thương 隱ẩn

苦khổ 海hải 迷mê 途đồ 去khứ 未vị 因nhân 。 東đông 方phương 過quá 此thử 幾kỷ 微vi 塵trần 。 何hà 當đương 百bách 億ức 蓮liên 華hoa 上thượng 。 一nhất 一nhất 蓮liên 華hoa 見kiến 佛Phật 身thân 。

畫họa 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 像tượng 讚tán

蘇tô 東đông 坡#

錢tiền 塘đường 元nguyên 炤chiếu 律luật 師sư 。 普phổ 勸khuyến 道đạo 俗tục 。 歸quy 誠thành 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 眉mi 山sơn 蘇tô 軾thức 敬kính 捨xả 亡vong 母mẫu 蜀thục 郡quận 太thái 君quân 程# 氏thị 簪# 珥nhị 遺di 物vật 。 命mạng 匠tượng 胡hồ 錫tích 。 畫họa 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 像tượng 。 追truy 薦tiến 冥minh 福phước 。 以dĩ 偈kệ 頌tụng 曰viết 。

佛Phật 以dĩ 大đại 圓viên 覺giác 。 充sung 滿mãn 十thập 方phương 界giới 。 我ngã 以dĩ 顛điên 倒đảo 想tưởng 。 出xuất 沒một 生sanh 死tử 中trung 。 云vân 何hà 以dĩ 一nhất 念niệm 。 得đắc 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 。 我ngã 造tạo 無vô 始thỉ 業nghiệp 。 一nhất 念niệm 便tiện 有hữu 餘dư 。 既ký 從tùng 一nhất 念niệm 生sanh 。 還hoàn 從tùng 一nhất 念niệm 滅diệt 。 生sanh 滅diệt 滅diệt 盡tận 處xứ 。 則tắc 我ngã 與dữ 佛Phật 同đồng 。 如như 投đầu 水thủy 海hải 中trung 。 如như 風phong 中trung 皷cổ 槖# 。 雖tuy 有hữu 大đại 聖thánh 智trí 。 亦diệc 不bất 能năng 分phân 別biệt 。 願nguyện 我ngã 先tiên 父phụ 母mẫu 。 及cập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 在tại 處xứ 為vi 西tây 方phương 。 所sở 遇ngộ 皆giai 極cực 樂lạc 。 人nhân 人nhân 無vô 量lượng 壽thọ 。 無vô 去khứ 亦diệc 無vô 來lai 。

發phát 願nguyện 偈kệ (# 臨lâm 終chung )#

生sanh 死tử 猶do 如như 臂tý 屈khuất 伸thân 。 情tình 鍾chung 我ngã 輩bối 一nhất 酸toan 辛tân 。 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 不bất 是thị 蓬bồng 萊# 客khách 。 憑bằng 仗trượng 西tây 方phương 作tác 主chủ 人nhân 。

勸khuyến 修tu 淨tịnh 土độ 頌tụng

長trường/trưởng 。 蘆lô 。

三tam 界giới 炎diễm 炎diễm 如như 火hỏa 聚tụ 。 道Đạo 人Nhân 未vị 是thị 安an 身thân 處xứ 。 蓮liên 池trì 勝thắng 友hữu 待đãi 多đa 時thời 。 收thu 拾thập 身thân 心tâm 好hảo/hiếu 歸quy 去khứ 。

目mục 想tưởng 心tâm 存tồn 望vọng 聖thánh 儀nghi 。 直trực 須tu 念niệm 念niệm 勿vật 生sanh 疑nghi 。 他tha 年niên 淨tịnh 土độ 華hoa 開khai 處xứ 。 記ký 得đắc 娑sa 婆bà 念niệm 佛Phật 時thời 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 易dị 到đáo 莫mạc 沉trầm 吟ngâm 。 只chỉ 要yếu 當đương 人nhân 辦biện 肯khẳng 心tâm 。 彈đàn 指chỉ 已dĩ 超siêu 生sanh 死tử 海hải 。 有hữu 緣duyên 得đắc 遇ngộ 芥giới 投đầu 針châm 。

西tây 方phương 徑kính 路lộ 好hiếu 修tu 行hành 。 勇dũng 猛mãnh 加gia 工công 速tốc 趲# 程# 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 臺đài 都đô 有hữu 分phần/phân 。 華hoa 開khai 早tảo 晚vãn 悟ngộ 無vô 生sanh 。

西tây 方phương 一nhất 著trước 莫mạc 遲trì 延diên 。 抖đẩu 擻tẩu 精tinh 神thần 速tốc 向hướng 前tiền 。 休hưu 待đãi 渴khát 來lai 纔tài 掘quật 井tỉnh 。 只chỉ 宜nghi 早tảo 趂# 白bạch 蓮liên 船thuyền 。

西tây 方phương 精tinh 進tấn 莫mạc 遲trì 延diên 。 一nhất 墮đọa 疑nghi 城thành 五ngũ 百bách 年niên 。 大đại 聖thánh 放phóng 光quang 來lai 照chiếu 破phá 。 重trọng/trùng 歸quy 淨tịnh 土độ 禮lễ 金kim 仙tiên 。

西tây 方phương 及cập 早tảo 向hướng 前tiền 修tu 。 閑nhàn 是thị 閑nhàn 非phi 一nhất 筆bút 勾# 。 放phóng 下hạ 身thân 心tâm 勤cần 念niệm 佛Phật 。 也dã 無vô 煩phiền 惱não 也dã 無vô 憂ưu 。

淨tịnh 土độ 詩thi

許hứa 自tự 新tân

同đồng 仗trượng 彌di 陀đà 力lực 。 齊tề 登đăng 方phương 便tiện 船thuyền 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 容dung 易dị 到đáo 。 卻khước 勝thắng 苦khổ 參tham 禪thiền 。

往vãng 生sanh 偈kệ

馮bằng 。 氏thị (# 法pháp 信tín )# 。

隨tùy 緣duyên 任nhậm 業nghiệp 許hứa 多đa 年niên 。 枉uổng 作tác 老lão 牛ngưu 為vi 耕canh 田điền 。 打đả 疊điệp 身thân 心tâm 早tảo 歸quy 去khứ 。 免miễn 教giáo 鼻tị 孔khổng 受thọ 人nhân 穿xuyên 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

清thanh 旦đán 黃hoàng 昏hôn 禮lễ 懺sám 摩ma 。 低đê 頭đầu 泣khấp 告cáo 老lão 彌di 陀đà 。 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 知tri 多đa 少thiểu 。 誓thệ 欲dục 今kim 番phiên 出xuất 網võng 羅la 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

優ưu 。 曇đàm 。

人nhân 間gian 四tứ 相tương/tướng 難nạn/nan 逃đào 死tử 。 天thiên 上thượng 何hà 曾tằng 免miễn 五ngũ 衰suy 。 寧ninh 可khả 九cửu 蓮liên 居cư 下hạ 品phẩm 。 不bất 來lai 浮phù 世thế 受thọ 胞bào 胎thai 。

長trường 生sanh 不bất 用dụng 神thần 仙tiên 訣quyết 。 救cứu 急cấp 還hoàn 須tu 海hải 上thượng 方phương 。 靠# 著trước 主chủ 人nhân 無vô 量lượng 壽thọ 。 算toán 來lai 都đô 勝thắng 別biệt 思tư 量lượng 。

幾kỷ 多đa 失thất 脚cước 走tẩu 閻Diêm 浮Phù 。 世thế 事sự 如như 麻ma 日nhật 轉chuyển 稠trù 。 故cố 國quốc 田điền 園viên 埋mai 草thảo 裏lý 。 野dã 牛ngưu 放phóng 蕩đãng 幾kỷ 時thời 休hưu 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

楚sở 。 石thạch 。

一nhất 自tự 飄phiêu 蓬bồng 贍thiệm 部bộ 南nam 。 倚ỷ 樓lâu 長trường 歎thán 月nguyệt 纖tiêm 纖tiêm 。 遙diêu 知tri 法Pháp 會hội 諸chư 天thiên 遶nhiễu 。 正chánh 想tưởng 華hoa 臺đài 百bách 寶bảo 嚴nghiêm 。 此thử 界giới 猶do 如như 魚ngư 少thiểu 水thủy 。 微vi 生sanh 只chỉ 似tự 燕yên 巢sào 簷diêm 。 同đồng 居cư 善thiện 友hữu 應ưng 懷hoài 我ngã 。 已dĩ 築trúc 浮phù 屠đồ 欠khiếm 合hợp 尖tiêm 。

淨tịnh 土độ 詩thi

雪tuyết 。 嶠# 。

林lâm 下hạ 長trường/trưởng 開khai 佛Phật 面diện 花hoa 。 子tử 規quy 呌khiếu 血huyết 數sổ 珠châu 斜tà 。 耳nhĩ 邊biên 多đa 少thiểu 閒gian/nhàn 題đề 目mục 。 賺# 煞sát 春xuân 風phong 不bất 到đáo 家gia 。

溪khê 上thượng 行hành 歌ca 杖trượng 紫tử 藤đằng 。 落lạc 花hoa 沒một 膝tất 呌khiếu 黃hoàng 鶯# 。 春xuân 池trì 無vô 月nguyệt 空không 撈# 漉lộc 。 早tảo 叩khấu 蓮liên 邦bang 題đề 姓tánh 名danh 。

淨tịnh 土độ 詩thi

耑# 。 愚ngu 。

南nam 北bắc 東đông 西tây 求cầu 所sở 知tri 。 怖bố 頭đầu 認nhận 形hình 總tổng 成thành 迷mê 。 直trực 饒nhiêu 悟ngộ 得đắc 聲thanh 前tiền 事sự 。 也dã 要yếu 彌di 陀đà 作tác 導đạo 師sư 。

十thập 方phương 諸chư 佛Phật 讚tán 西tây 方phương 。 不bất 是thị 無vô 端đoan 出xuất 廣quảng 長trường 。 只chỉ 恐khủng 癡si 禪thiền 躭đam 寂tịch 滅diệt 。 錯thác 將tương 斷đoạn 滅diệt 作tác 真chân 常thường 。

寂tịch 光quang 未vị 異dị 莊trang 嚴nghiêm 土thổ/độ 。 向hướng 上thượng 不bất 為vi 斷đoạn 滅diệt 禪thiền 。 細tế 細tế 蟲trùng 音âm 宣tuyên 法Pháp 界Giới 。 佛Phật 聲thanh 豈khởi 背bối/bội 未vị 生sanh 前tiền 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

沈trầm 朗lãng 倩thiến

生sanh 無vô 生sanh 法pháp 不bất 須tu 疑nghi 。 苦khổ 向hướng 嚴nghiêm 陵lăng 掌chưởng 上thượng 推thôi 。 收thu 拾thập 金kim 錢tiền 提đề 槵# 子tử 。 六lục 爻hào 皆giai 吉cát 是thị 阿a 彌di 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

蕅# 。 益ích 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 淨tịnh 戒giới 堅kiên 持trì 莫mạc 使sử 疎sơ 。 人nhân 世thế 總tổng 皆giai 跼# 蹐# 境cảnh 。 不bất 須tu 旅lữ 邸để 覓mịch 安an 居cư 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 功công 行hành 應ưng 教giáo 日nhật 日nhật 鮮tiên 。 一nhất 息tức 不bất 存tồn 誰thùy 努nỗ 力lực 。 豈khởi 將tương 精tinh 進tấn 遜tốn 先tiên 賢hiền 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

永vĩnh 。 覺giác 。

纔tài 生sanh 一nhất 念niệm 便tiện 生sanh 纏triền 。 攝nhiếp 念niệm 無vô 如như 念niệm 佛Phật 先tiên 。 直trực 把bả 娑sa 婆bà 全toàn 放phóng 下hạ 。 毓# 神thần 端đoan 在tại 紫tử 金kim 蓮liên 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

聞văn 。 學học 。

願nguyện 力lực 如như 山sơn 重trọng/trùng 。 往vãng 生sanh 似tự 羽vũ 輕khinh 。 見kiến 知tri 融dung 一nhất 念niệm 。 無vô 量lượng 佛Phật 名danh 經kinh 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

蓮liên 。 隱ẩn 。

漸tiệm 看khán 鬚tu 髮phát 著trước 霜sương 痕ngân 。 自tự 省tỉnh 己kỷ 非phi 自tự 討thảo 論luận 。 一nhất 世thế 竟cánh 成thành 何hà 事sự 業nghiệp 。 百bách 年niên 還hoàn 有hữu 幾kỷ 朝triêu 昏hôn 。 便tiện 須tu 立lập 志chí 求cầu 安an 宅trạch 。 休hưu 更cánh 甘cam 心tâm 赴phó 死tử 門môn 。 樂nhạo/nhạc/lạc 國quốc 不bất 遙diêu 歸quy 有hữu 路lộ 。 蓮liên 臺đài 好hảo/hiếu 去khứ 覲cận 慈từ 尊tôn 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

認nhận 得đắc 今kim 朝triêu 是thị 。 方phương 知tri 昨tạc 日nhật 非phi 。 修tu 行hành 原nguyên 甚thậm 易dị 。 何hà 不bất 早tảo 皈quy 依y 。

一nhất 意ý 西tây 馳trì 序tự

世thế 間gian 念niệm 佛Phật 者giả 多đa 。 見kiến 佛Phật 者giả 少thiểu 。 知tri 有hữu 淨tịnh 土độ 者giả 多đa 。 生sanh 淨tịnh 土độ 者giả 少thiểu 。 何hà 也dã 。 意ý 不bất 一nhất 故cố 也dã 。 葢# 意ý 為vi 第đệ 六lục 識thức 本bổn 。 宜nghi 為vì 五ngũ 識thức 之chi 主chủ 。 而nhi 耳nhĩ 目mục 口khẩu 鼻tị 爭tranh 以dĩ 嗜thị 好hảo/hiếu 誘dụ 之chi 意ý 。 反phản 為vi 五ngũ 識thức 之chi 奴nô 。 奴nô 之chi 既ký 熟thục 。 雖tuy 五ngũ 識thức 無vô 感cảm 之chi 時thời 。 不bất 來lai 役dịch 意ý 。 而nhi 紛phân 紛phân 擾nhiễu 擾nhiễu 。 無vô 有hữu 寧ninh 晷# 。 所sở 以dĩ 全toàn 不bất 知tri 念niệm 佛Phật 者giả 。 自tự 然nhiên 隨tùy 六lục 根căn 。 而nhi 受thọ 地địa 獄ngục 之chi 報báo 。 其kỳ 知tri 有hữu 佛Phật 法Pháp 福phước 罪tội 兼kiêm 行hành 者giả 。 縱túng 得đắc 人nhân 身thân 。 亦diệc 仍nhưng 來lai 此thử 樊phàn 然nhiên 不bất 淨tịnh 之chi 世thế 界giới 而nhi 已dĩ 。 惟duy 一nhất 意ý 西tây 馳trì 者giả 。 純thuần 是thị 一nhất 心tâm 為vi 主chủ 。 故cố 能năng 感cảm 果quả 于vu 西tây 方phương 。 君quân 王vương 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 作tác 以dĩ 心tâm 為vi 君quân 者giả 。 以dĩ 佛Phật 為vi 君quân 。 此thử 孟# 子tử 所sở 謂vị 先tiên 立lập 其kỳ 大đại 。 小tiểu 不bất 能năng 奪đoạt 。 觀quán 經kinh 所sở 謂vị 。 即tức 心tâm 作tác 佛Phật 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 雖tuy 正chánh 解giải 不bất 盡tận 。 如như 是thị 亦diệc 可khả 旁bàng 通thông 於ư 此thử 矣hĩ 。 雲vân 棲tê 云vân 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 者giả 。 心tâm 王vương 心tâm 所sở 無vô 所sở 不bất 一nhất 。 夫phu 心tâm 王vương 心tâm 所sở 雖tuy 有hữu 八bát 與dữ 五ngũ 十thập 一nhất 之chi 紛phân 雜tạp 。 然nhiên 遡# 流lưu 窮cùng 源nguyên 。 不bất 出xuất 一nhất 心tâm 。 今kim 念niệm 佛Phật 人nhân 。 初sơ 以dĩ 耳nhĩ 識thức 。 聞văn 彼bỉ 佛Phật 名danh 。 次thứ 以dĩ 意ý 識thức 。 專chuyên 注chú 憶ức 念niệm 。 以dĩ 專chuyên 念niệm 故cố 。 總tổng 攝nhiếp 六lục 根căn 。 眼nhãn 鼻tị 舌thiệt 身thân 之chi 識thức 皆giai 悉tất 不bất 行hành 。 念niệm 之chi 不bất 已dĩ 。 念niệm 極cực 而nhi 忘vong 。 所sở 謂vị 恆hằng 審thẩm 思tư 量lượng 者giả 。 其kỳ 思tư 寂tịch 焉yên 。 忘vong 之chi 不bất 已dĩ 。 忘vong 極cực 而nhi 化hóa 。 所sở 謂vị 真chân 妄vọng 和hòa 合hợp 者giả 。 其kỳ 妄vọng 消tiêu 焉yên 。 則tắc 七thất 識thức 八bát 識thức 亦diệc 悉tất 不bất 行hành 。 主chủ 既ký 不bất 行hành 。 從tùng 者giả 焉yên 附phụ 。 其kỳ 五ngũ 十thập 一nhất 又hựu 何hà 論luận 也dã 。 當đương 爾nhĩ 之chi 時thời 。 巨cự 浪lãng 微vi 波ba 。 咸hàm 成thành 止chỉ 水thủy 。 濃nồng 雲vân 薄bạc 霧vụ 。 盡tận 作tác 澄trừng 空không 。 豈khởi 非phi 現hiện 在tại 之chi 西tây 方phương 乎hồ 。

一nhất 意ý 西tây 馳trì 第đệ 四tứ

無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 讚tán

大đại 。 智trí 。

八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 之chi 妙diệu 相tướng 。 得đắc 非phi 本bổn 性tánh 之chi 彌di 陀đà 。 十thập 萬vạn 億ức 剎sát 遐hà 之chi 方phương 。 的đích 是thị 惟duy 心tâm 之chi 淨tịnh 土độ 。 淨tịnh 穢uế 雖tuy 隔cách 。 豈khởi 越việt 自tự 心tâm 。 生sanh 佛Phật 乃nãi 殊thù 。 寧ninh 乖quai 己kỷ 性tánh 。 心tâm 體thể 虗hư 曠khoáng 。 不bất 礙ngại 往vãng 來lai 。 性tánh 本bổn 包bao 容dung 。 何hà 妨phương 取thủ 捨xả 。 是thị 以dĩ 舉cử 念niệm 即tức 登đăng 于vu 寶bảo 界giới 。 還hoàn 歸quy 地địa 產sản 之chi 家gia 鄉hương 。 彈đàn 指chỉ 仰ngưỡng 對đối 於ư 慈từ 容dung 。 實thật 會hội 天thiên 真chân 之chi 父phụ 子tử 。 幾kỷ 生sanh 負phụ 德đức 。 枉uổng 受thọ 沉trầm 淪luân 。 今kim 日nhật 投đầu 誠thành 。 必tất 蒙mông 拯chửng 濟tế 。 三tam 心tâm 圓viên 發phát 。 一nhất 志chí 西tây 馳trì 。 盡tận 來lai 際tế 以dĩ 依y 承thừa 。 歷lịch 塵trần 劫kiếp 而nhi 稱xưng 讚tán 。

懷hoài 安an 養dưỡng 故cố 鄉hương 詩thi

樝# 。 庵am 。

幾kỷ 年niên 衣y 袂# 惹nhạ 京kinh 塵trần 。 志chí 氣khí 凌lăng 雲vân 莫mạc 自tự 伸thân 。 南nam 鴈nhạn 數số 聲thanh 鄉hương 夢mộng 斷đoạn 。 秋thu 風phong 終chung 夕tịch 淚lệ 痕ngân 頻tần 。 此thử 迴hồi 若nhược 不bất 懷hoài 歸quy 計kế 。 向hướng 後hậu 從tùng 誰thùy 結kết 善thiện 鄰lân 。 請thỉnh 看khán 路lộ 傍bàng 埋mai 朽hủ 骨cốt 。 其kỳ 中trung 多đa 是thị 未vị 歸quy 人nhân 。

昔tích 年niên 容dung 易dị 別biệt 瓊# 樓lâu 。 本bổn 也dã 無vô 心tâm 作tác 遠viễn 遊du 。 豈khởi 意ý 而nhi 今kim 髮phát 垂thùy 雪tuyết 。 片phiến 懷hoài 常thường 挂quải 月nguyệt 西tây 鉤câu 。 枕chẩm 中trung 忽hốt 聽thính 思tư 歸quy 鳥điểu 。 檻hạm 外ngoại 頻tần 驚kinh 落lạc 葉diệp 秋thu 。 一nhất 炷chú 檀đàn 烟yên 一nhất 聲thanh 磬khánh 。 等đẳng 閒gian/nhàn 遙diêu 望vọng 淚lệ 橫hoạnh/hoành 流lưu 。

憶ức 佛Phật 軒hiên 詩thi

雪tuyết 。 溪khê 。

自tự 古cổ 有hữu 言ngôn 。 人nhân 生sanh 百bách 歲tuế 。 七thất 十thập 者giả 稀# 。 予# 六lục 十thập 祝chúc 髮phát 。 叨# 預dự 僧Tăng 列liệt 。 今kim 幸hạnh 七thất 十thập 。 處xử 世thế 非phi 久cửu 。 朝triêu 夕tịch 人nhân 耳nhĩ 。 平bình 居cư 非phi 不bất 誦tụng 經Kinh 課khóa 佛Phật 。 猶do 恨hận 未vị 為vi 專chuyên 注chú 。 遂toại 取thủ 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 勢thế 至chí 章chương 。 若nhược 人nhân 憶ức 佛Phật 念niệm 佛Phật 。 現hiện 前tiền 當đương 來lai 。 必tất 定định 見kiến 佛Phật 之chi 語ngữ 。 命mạng 小tiểu 軒hiên 曰viết 憶ức 佛Phật 。 庶thứ 幾kỷ 以dĩ 為vi 臨lâm 終chung 見kiến 佛Phật 先tiên 容dung 耳nhĩ 。 且thả 作tác 山sơn 偈kệ 。 以dĩ 繫hệ 於ư 左tả 。

隨tùy 波ba 逐trục 浪lãng 去khứ 翩# 翩# 。 彈đàn 指chỉ 聲thanh 中trung 七thất 十thập 年niên 。 豈khởi 不bất 向hướng 來lai 知tri 憶ức 佛Phật 。 欲dục 從tùng 老lão 去khứ 更cánh 加gia 鞭tiên 。 掃tảo 除trừ 意ý 地địa 空không 空không 已dĩ 。 煥hoán 發phát 心tâm 華hoa 燦# 燦# 然nhiên 。 決quyết 定định 此thử 身thân 如như 許hứa 見kiến 。 風phong 埃ai 蟬thiền 蛻thuế 笑tiếu 談đàm 邊biên 。

有hữu 盟minh 晚vãn 景cảnh 欲dục 重trọng/trùng 尋tầm 。 惟duy 是thị 拳quyền 拳quyền 憶ức 佛Phật 心tâm 。 數số 縷lũ 香hương 消tiêu 春xuân 塢ổ 冷lãnh 。 一nhất 龕khám 燈đăng 伴bạn 夜dạ 窻# 深thâm 。 破phá 畦huề 蔬# 雨vũ 滋tư 香hương 積tích 。 落lạc 澗giản 松tùng 風phong 發phát 妙diệu 音âm 。 自tự 恨hận 不bất 歸quy 甘cam 自tự 棄khí 。 既ký 歸quy 安an 用dụng 越việt 人nhân 吟ngâm 。

三tam 椽chuyên 老lão 去khứ 許hứa 安an 貧bần 。 佳giai 處xứ 無vô 如như 憶ức 佛Phật 真chân 。 萬vạn 事sự 了liễu 知tri 猶do 墮đọa 甑# 。 百bách 年niên 惟duy 此thử 可khả 書thư 紳# 。 巖nham 間gian 靜tĩnh 寄ký 蒲bồ 團đoàn 夜dạ 。 松tùng 下hạ 聊liêu 供cung 茗mính 盌# 春xuân 。 閉bế 戶hộ 不bất 忘vong 常thường 憶ức 佛Phật 。 願nguyện 常thường 終chung 似tự 影ảnh 隨tùy 身thân 。

平bình 日nhật 叢tùng 林lâm 見kiến 祖tổ 師sư 。 還hoàn 如như 憶ức 佛Phật 在tại 今kim 時thời 。 但đãn 安an 谷cốc 底để 三tam 椽chuyên 地địa 。 不bất 掛quải 胸hung 中trung 一nhất 縷lũ 絲ti 。 幽u 徑kính 落lạc 花hoa 浮phù 澗giản 水thủy 。 小tiểu 窻# 斜tà 日nhật 下hạ 松tùng 枝chi 。 寂tịch 然nhiên 真chân 境cảnh 知tri 誰thùy 見kiến 。 惟duy 佛Phật 嘗thường 多đa 入nhập 夢mộng 思tư 。

早tảo 尋tầm 史sử 漢hán 學học 為vi 文văn 。 自tự 許hứa 平bình 生sanh 在tại 博bác 聞văn 。 棄khí 置trí 寸thốn 陰ấm 隨tùy 逝thệ 水thủy 。 思tư 量lượng 于vu 我ngã 竟cánh 浮phù 雲vân 。 閒gian/nhàn 中trung 自tự 識thức 藏tạng 身thân 穩ổn 。 勝thắng 處xứ 誰thùy 知tri 憶ức 佛Phật 勤cần 。 沈trầm 謝tạ 曹tào 劉lưu 今kim 底để 處xứ 。 草thảo 萊# 三tam 尺xích 但đãn 荒hoang 墳phần 。

我ngã 欲dục 今kim 身thân 見kiến 佛Phật 來lai 。 佛Phật 今kim 于vu 我ngã 豈khởi 悠du 哉tai 。 但đãn 能năng 一nhất 念niệm 心tâm 無vô 倦quyện 。 不bất 假giả 三tam 祇kỳ 眼nhãn 便tiện 開khai 。 紫tử 燕yên 黃hoàng 鸝ly 啼đề 妙diệu 旨chỉ 。 清thanh 溪khê 白bạch 石thạch 示thị 珍trân 臺đài 。 要yếu 知tri 成thành 現hiện 還hoàn 家gia 路lộ 。 誰thùy 道đạo 無vô 人nhân 為vi 挽vãn 迴hồi 。

名danh 利lợi 毛mao 繩thằng 截tiệt 骨cốt 仇cừu 。 漆tất 園viên 猶do 自tự 比tỉ 蝸# 牛ngưu 。 浮phù 生sanh 最tối 是thị 無vô 雙song 處xứ 。 憶ức 佛Phật 須tu 知tri 第đệ 一nhất 籌trù 。 母mẫu 子tử 但đãn 能năng 同đồng 室thất 住trụ 。 風phong 塵trần 安an 用dụng 遠viễn 方phương 遊du 。 前tiền 程# 罷bãi 問vấn 從tùng 今kim 始thỉ 。 紙chỉ 帳trướng 蒲bồ 團đoàn 穩ổn 坐tọa 休hưu 。

多đa 年niên 逃đào 逝thệ 髩# 如như 絲ti 。 憶ức 佛Phật 難nan 忘vong 十thập 二nhị 時thời 。 咄đốt 咄đốt 自tự 嗟ta 為vi 蕩đãng 子tử 。 幾kỷ 番phiên 花hoa 落lạc 路lộ 傍bàng 枝chi 。

自tự 憐lân 憶ức 佛Phật 暮mộ 年niên 深thâm 。 除trừ 佛Phật 無vô 能năng 寫tả 我ngã 心tâm 。 誰thùy 道đạo 萬vạn 金kim 為vi 客khách 好hảo/hiếu 。 終chung 非phi 一nhất 飯phạn 在tại 家gia 村thôn 。

懷hoài 西tây 方phương 詩thi

北bắc 。 山sơn 。

已dĩ 知tri 今kim 是thị 昔tích 何hà 非phi 。 深thâm 掩yểm 柴sài 門môn 到đáo 落lạc 暉huy 。 竹trúc 尾vĩ 輕khinh 搖dao 新tân 月nguyệt 上thượng 。 簾# 腰yêu 半bán 捲quyển 宿túc 雲vân 歸quy 。 山sơn 林lâm 氣khí 味vị 盈doanh 懷hoài 抱bão 。 松tùng 柏# 香hương 烟yên 滿mãn 布bố 衣y 。 一nhất 片phiến 蒲bồ 團đoàn 常thường 燕yên 坐tọa 。 寸thốn 心tâm 西tây 趂# 落lạc 霞hà 飛phi 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 不bất 遠viễn 莫mạc 他tha 求cầu 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 作tác 話thoại 頭đầu 。 但đãn 得đắc 盡tận 生sanh 無vô 別biệt 念niệm 。 蓮liên 華hoa 佛Phật 國quốc 任nhậm 君quân 遊du 。

西tây 方phương 佛Phật 國quốc 勝thắng 生sanh 天thiên 。 亦diệc 勝thắng 蓬bồng 萊# 有hữu 漏lậu 仙tiên 。 亦diệc 勝thắng 王vương 侯hầu 并tinh 富phú 戶hộ 。 要yếu 知tri 亦diệc 勝thắng 坐tọa 癡si 禪thiền 。

西tây 方phương 快khoái 樂lạc 勝thắng 天thiên 宮cung 。 壽thọ 命mạng 難nạn 量lượng 福phước 不bất 窮cùng 。 無vô 信tín 眾chúng 生sanh 顛điên 倒đảo 謗báng 。 有hữu 緣duyên 佛Phật 子tử 道đạo 相tương/tướng 同đồng 。

西tây 方phương 景cảnh 致trí 勝thắng 蓬bồng 萊# 。 服phục 氣khí 飡xan 霞hà 養dưỡng 禍họa 胎thai 。 莫mạc 學học 出xuất 神thần 修tu 煉luyện 法pháp 。 直trực 教giáo 枯khô 木mộc 放phóng 華hoa 開khai 。

西tây 方phương 富phú 貴quý 勝thắng 王vương 侯hầu 。 種chủng 種chủng 莊trang 嚴nghiêm 事sự 事sự 周chu 。 但đãn 辦biện 肯khẳng 心tâm 求cầu 彼bỉ 國quốc 。 輪luân 迴hồi 惡ác 道đạo 一nhất 齊tề 休hưu 。

西tây 方phương 滿mãn 眼nhãn 是thị 蓮liên 華hoa 。 百bách 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 富phú 可khả 誇khoa 。 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 俱câu 一nhất 處xứ 。 不bất 知tri 其kỳ 數số 倍bội 恆Hằng 沙sa 。

西tây 方phương 捷tiệp 徑kính 易dị 求cầu 生sanh 。 只chỉ 在tại 當đương 人nhân 一nhất 念niệm 誠thành 。 精tinh 進tấn 再tái 加gia 修tu 福phước 慧tuệ 。 金kim 臺đài 上thượng 品phẩm 得đắc 標tiêu 名danh 。

西tây 方phương 端đoan 的đích 是thị 吾ngô 家gia 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 路lộ 不bất 差sai 。 信tín 得đắc 及cập 時thời 行hành 得đắc 實thật 。 直trực 教giáo 鐵thiết 樹thụ 也dã 開khai 華hoa 。

西tây 方phương 受thọ 用dụng 勝thắng 豪hào 家gia 。 七thất 寶bảo 池trì 中trung 四tứ 色sắc 華hoa 。 衣y 食thực 現hiện 成thành 非phi 造tạo 作tác 。 光quang 明minh 相tướng 好hảo 絕tuyệt 纖tiêm 瑕hà 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

朝triêu 參tham 暮mộ 禮lễ 效hiệu 精tinh 勤cần 。 金kim 沼chiểu 蓮liên 胎thai 入nhập 夢mộng 頻tần 。 粉phấn 骨cốt 碎toái 身thân 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 未vị 應ưng 容dung 易dị 報báo 慈từ 親thân 。

六lục 時thời 叩khấu 問vấn 黃hoàng 金kim 父phụ 。 赤xích 子tử 飄phiêu 零linh 幾kỷ 日nhật 歸quy 。 話thoại 到đáo 輪luân 迴hồi 無vô 盡tận 處xứ 。 相tương/tướng 看khán 不bất 覺giác 淚lệ 沾triêm 衣y 。

兄huynh 呼hô 弟đệ 應ưng 念niệm 彌di 陀đà 。 要yếu 與dữ 渾hồn 家gia 出xuất 愛ái 河hà 。 辦biện 得đắc 此thử 心tâm 常thường 與dữ 麼ma 。 直trực 教giáo 佛Phật 不bất 奈nại 伊y 何hà 。

昔tích 有hữu 士sĩ 夫phu 吳ngô 子tử 才tài 。 扣khấu 棺quan 日nhật 日nhật 喚hoán 歸quy 來lai 。 雖tuy 然nhiên 跡tích 未vị 離ly 三tam 界giới 。 已dĩ 送tống 神thần 栖tê 白bạch 藕ngẫu 胎thai 。

船thuyền 上thượng 西tây 來lai 憶ức 故cố 鄉hương 。 四tứ 花hoa 池trì 上thượng 晚vãn 風phong 涼lương 。 飄phiêu 零linh 不bất 奈nại 歸quy 心tâm 切thiết 。 一nhất 片phiến 輕khinh 帆phàm 掛quải 夕tịch 陽dương 。

念niệm 佛Phật 須tu 期kỳ 念niệm 到đáo 頭đầu 。 到đáo 頭đầu 和hòa 念niệm 一nhất 齊tề 收thu 。 娑sa 婆bà 苦khổ 海hải 風phong 濤đào 靜tĩnh 。 穩ổn 汎# 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 紅hồng 藕ngẫu 舟chu 。

要yếu 結kết 蓮liên 華hoa 會hội 上thượng 緣duyên 。 是thị 非phi 人nhân 我ngã 盡tận 傾khuynh 捐quyên 。 無vô 時thời 不bất 作tác 難nan 遭tao 想tưởng 。 歡hoan 喜hỷ 同đồng 登đăng 解giải 脫thoát 船thuyền 。

為vi 存tồn 愛ái 見kiến 起khởi 貪tham 嗔sân 。 埋mai 沒một 黃hoàng 金kim 丈trượng 六lục 身thân 。 今kim 日nhật 幸hạnh 然nhiên 歸quy 淨tịnh 社xã 。 不bất 應ưng 仍nhưng 舊cựu 惹nhạ 風phong 塵trần 。

要yếu 將tương 穢uế 土thổ/độ 三Tam 千Thiên 界Giới 。 盡tận 種chủng 西tây 方phương 九cửu 品phẩm 蓮liên 。 仔tử 細tế 思tư 量lượng 無vô 別biệt 術thuật 。 只chỉ 消tiêu 一nhất 個cá 念niệm 頭đầu 堅kiên 。

不bất 懸huyền 艾ngải 虎hổ 慶khánh 端đoan 陽dương 。 惟duy 向hướng 西tây 方phương 古cổ 道Đạo 場Tràng 。 一nhất 炷chú 爐lô 薰huân 一nhất 聲thanh 磬khánh 。 六lục 門môn 風phong 遞đệ 藕ngẫu 花hoa 香hương 。

懷hoài 安an 養dưỡng

日nhật 。 觀quán 。

夢mộng 中trung 哭khốc 向hướng 佛Phật 願nguyện 早tảo 。 死tử 便tiện 得đắc 小tiểu 小tiểu 蓮liên 華hoa 。 開khai 永vĩnh 超siêu 生sanh 死tử 窟quật 夢mộng 。 中trung 哭khốc 向hướng 老lão 金kim 仙tiên 願nguyện 。 賜tứ 冥minh 熏huân 助trợ 著trước 鞭tiên 金kim 。 沼chiểu 蓮liên 華hoa 無vô 數số 有hữu 。 定định 生sanh 一nhất 朵đóa 免miễn 垂thùy 涎tiên 。

聞văn 道đạo 西tây 方phương 事sự 宛uyển 然nhiên 。 此thử 行hành 須tu 藉tạ 好hảo/hiếu 因nhân 緣duyên 。 磨ma 教giáo 一nhất 念niệm 明minh 如như 鏡kính 。 不bất 怕phạ 彌di 陀đà 不bất 現hiện 前tiền 。

長trường/trưởng 把bả 身thân 心tâm 看khán 夕tịch 陽dương 。 夕tịch 陽dương 收thu 處xứ 藕ngẫu 華hoa 香hương 。 水thủy 禽cầm 風phong 樹thụ 知tri 予# 意ý 。 惆trù 悵trướng 人nhân 間gian 夢mộng 未vị 忘vong 。

三tam 十thập 六lục 策sách 走tẩu 為vi 上thượng 。 一nhất 二nhị 萬vạn 聲thanh 死tử 為vi 期kỳ 。 浮phù 世thế 光quang 陰ấm 能năng 幾kỷ 在tại 。 晚vãn 香hương 燒thiêu 罷bãi 憶ức 金kim 池trì 。

直trực 上thượng 高cao 樓lâu 望vọng 故cố 鄉hương 。 金kim 烏ô 落lạc 處xứ 暮mộ 雲vân 蒼thương 。 懸huyền 知tri 父phụ 母mẫu 哀ai 憐lân 久cửu 。 腸tràng 斷đoạn 飄phiêu 萍bình 在tại 遠viễn 方phương 。

生sanh 死tử 循tuần 環hoàn 那na 可khả 逃đào 。 此thử 心tâm 未vị 了liễu 漫mạn 徒đồ 勞lao 。 如như 今kim 不bất 做tố 輪luân 迴hồi 夢mộng 。 只chỉ 走tẩu 人nhân 間gian 這giá 一nhất 遭tao 。

生sanh 人nhân 要yếu 結kết 死tử 人nhân 緣duyên 。 活hoạt 者giả 須tu 參tham 亡vong 者giả 禪thiền 。 莫mạc 把bả 泥nê 團đoàn 穿xuyên 一nhất 串xuyến 。 黑hắc 糊# 塗đồ 地địa 入nhập 黃hoàng 泉tuyền 。

淨tịnh 土độ 詩thi

落lạc 日nhật 西tây 方phương 散tán 紫tử 霞hà 。 心tâm 地địa 澄trừng 淨tịnh 現hiện 蓮liên 華hoa 。 擡# 頭đầu 便tiện 是thị 家gia 鄉hương 路lộ 。 不bất 信tín 生sanh 疑nghi 隔cách 海hải 涯nhai 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

楚sở 。 石thạch 。

日nhật 夜dạ 思tư 歸quy 未vị 得đắc 歸quy 。 天thiên 涯nhai 客khách 子tử 夢mộng 魂hồn 飛phi 。 覺giác 來lai 何hà 處xứ 鴈nhạn 聲thanh 過quá 。 望vọng 斷đoạn 故cố 鄉hương 書thư 信tín 稀# 。 幾kỷ 度độ 開khai 窻# 看khán 落lạc 月nguyệt 。 一nhất 生sanh 依y 檻hạm 送tống 斜tà 暉huy 。 黃hoàng 金kim 沼chiểu 內nội 如như 船thuyền 藕ngẫu 。 想tưởng 見kiến 華hoa 敷phu 數sổ 十thập 圍vi 。

曾tằng 聞văn 白bạch 鶴hạc 是thị 仙tiên 禽cầm 。 日nhật 日nhật 飛phi 來lai 送tống 好hảo/hiếu 音âm 。 便tiện 欲dục 寄ký 書thư 諸chư 善thiện 友hữu 。 定định 應ưng 知tri 我ngã 一nhất 生sanh 心tâm 。 長trường/trưởng 思tư 樂nhạo/nhạc/lạc 土thổ/độ 終chung 歸quy 去khứ 。 肯khẳng 執chấp 蓮liên 臺đài 遠viễn 訪phỏng 臨lâm 。 百bách 歲tuế 真chân 成thành 彈đàn 指chỉ 頃khoảnh 。 娑sa 婆bà 只chỉ 恐khủng 世thế 緣duyên 深thâm 。

琉lưu 璃ly 地địa 列liệt 紫tử 金kim 幢tràng 。 翡phỉ 翠thúy 樓lâu 開khai 白bạch 玉ngọc 窻# 。 文văn 字tự 可khả 誇khoa 才tài 不bất 稱xưng 。 肉nhục 身thân 未vị 到đáo 意ý 先tiên 降giáng/hàng 。 能năng 言ngôn 孔khổng 雀tước 知tri 多đa 少thiểu 。 善thiện 語ngữ 頻tần 伽già 定định 幾kỷ 雙song 。 清thanh 夢mộng 正chánh 貪tham 歸quy 路lộ 直trực 。 夜dạ 闌lan 無vô 奈nại 皷cổ 逢phùng 逢phùng 。

人nhân 生sanh 百bách 歲tuế 七thất 旬tuần 稀# 。 往vãng 事sự 回hồi 觀quán 盡tận 覺giác 非phi 。 每mỗi 哭khốc 同đồng 流lưu 何hà 處xứ 去khứ 。 閒gian/nhàn 拋phao 淨tịnh 土độ 不bất 思tư 歸quy 。 香hương 雲vân 瑪mã 瑙não 堦# 前tiền 結kết 。 靈linh 鳥điểu 珊san 瑚hô 樹thụ 裏lý 飛phi 。 從tùng 證chứng 法Pháp 身thân 無vô 病bệnh 惱não 。 況huống 飡xan 禪thiền 悅duyệt 永vĩnh 忘vong 饑cơ 。

莫mạc 將tương 胎thai 獄ngục 比tỉ 華hoa 池trì 。 早tảo 向hướng 池trì 中trung 占chiêm 一nhất 枝chi 。 卻khước 坐tọa 大đại 華hoa 成thành 佛Phật 子tử 。 何hà 煩phiền 慈từ 母mẫu 浴dục 嬰anh 兒nhi 。 口khẩu 飡xan 法Pháp 喜hỷ 真chân 餚hào 饍thiện 。 心tâm 得đắc 明minh 門môn 妙diệu 總tổng 持trì 。 般Bát 若Nhã 臺đài 前tiền 定định 回hồi 日nhật 。 令linh 人nhân 長trường/trưởng 憶ức 鴈nhạn 門môn 師sư 。

淨tịnh 土độ 詩thi

笑tiếu 。 巖nham 。

蓮liên 土thổ/độ 醫y 王vương 妙diệu 藥dược 多đa 。 而nhi 今kim 盡tận 付phó 在tại 娑sa 婆bà 。 昨tạc 曉hiểu 親thân 入nhập 病bệnh 夫phu 口khẩu 。 受thọ 用dụng 如như 何hà 說thuyết 似tự 他tha 。

欲dục 作tác 西tây 方phương 極cực 樂lạc 人nhân 。 如như 遭tao 大đại 病bệnh 纔tài 將tương 好hảo/hiếu 。 緣duyên 思tư 伎kỹ 倆lưỡng 不bất 能năng 生sanh 。 稱xưng 體thể 蓮liên 華hoa 香hương 杲# 杲# 。

竭kiệt 誠thành 一nhất 念niệm 力lực 全toàn 提đề 。 似tự 夢mộng 全toàn 身thân 墮đọa 水thủy 泥nê 。 拽duệ 開khai 念niệm 頭đầu 忙mang 眨# 眼nhãn 。 桃đào 花hoa 笑tiếu 入nhập 武võ 陵lăng 溪khê 。

紅hồng 輪luân 沒một 處xứ 是thị 吾ngô 家gia 。 只chỉ 恐khủng 當đương 機cơ 一nhất 念niệm 差sai 。 導đạo 者giả 未vị 來lai 忘vong 去khứ 著trước 。 乾can/kiền/càn 坤# 是thị 箇cá 黑hắc 蓮liên 華hoa 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

古cổ 。 溪khê 。

自tự 南nam 自tự 北bắc 走tẩu 風phong 塵trần 。 回hồi 首thủ 西tây 方phương 入nhập 夢mộng 頻tần 。 念niệm 佛Phật 每mỗi 依y 芳phương 草thảo 渡độ 。 歸quy 心tâm 常thường 到đáo 藕ngẫu 華hoa 濵# 。 可khả 憐lân 杜đỗ 宇vũ 千thiên 聲thanh 切thiết 。 怎chẩm 似tự 彌di 陀đà 一nhất 句cú 親thân 。 不bất 學học 溈# 山sơn 行hành 異dị 類loại 。 寧ninh 栖tê 淨tịnh 土độ 且thả 為vi 民dân 。

淨tịnh 土độ 詩thi

追truy 思tư 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 前tiền 。 痛thống 徹triệt 心tâm 頭đầu 得đắc 幾kỷ 年niên 。 面diện 目mục 昨tạc 來lai 遭tao 毒độc 手thủ 。 一nhất 腔# 熱nhiệt 血huyết 葬táng 青thanh 蓮liên 。

淨tịnh 土độ 詩thi

耑# 。 愚ngu 。

貧bần 室thất 多đa 為vi 兒nhi 女nữ 苦khổ 。 家gia 饒nhiêu 又hựu 慮lự 子tử 孫tôn 稀# 。 道Đạo 人Nhân 飯phạn 罷bãi 無vô 餘dư 事sự 。 西tây 望vọng 白bạch 雲vân 片phiến 片phiến 飛phi 。

淨tịnh 土độ 詩thi

晦hối 。 夫phu 。

樓lâu 閣các 重trùng 重trùng 鸚anh 鵡vũ 洲châu 。 幾kỷ 人nhân 到đáo 此thử 自tự 悠du 悠du 。 清thanh 江giang 一nhất 曲khúc 離ly 情tình 調điều 。 你nễ 若nhược 無vô 心tâm 我ngã 也dã 休hưu 。

淨tịnh 土độ 詩thi

丁đinh 蓮liên 侶lữ

千thiên 劫kiếp 升thăng 沉trầm 事sự 可khả 嗟ta 。 須Tu 彌Di 散tán 骨cốt 亂loạn 如như 麻ma 。 于vu 今kim 自tự 覺giác 知tri 慙tàm 愧quý 。 淚lệ 眼nhãn 晨thần 昏hôn 只chỉ 憶ức 家gia 。

淨tịnh 土độ 詩thi

沈trầm 朗lãng 倩thiến

蓮liên 花hoa 不bất 褁# 六lục 塵trần 胎thai 。 日nhật 月nguyệt 籠lung 中trung 自tự 剪tiễn 裁tài 。 拚# 此thử 一nhất 堆đôi 窮cùng 骨cốt 子tử 。 這giá 場tràng 春xuân 夢mộng 要yếu 親thân 推thôi 。

放phóng 步bộ 須tu 尋tầm 百bách 尺xích 竿can/cán 。 男nam 兒nhi 特đặc 地địa 斬trảm 樓lâu 蘭lan 。 等đẳng 閒gian/nhàn 踏đạp 遍biến 椎chùy 心tâm 土thổ/độ 。 未vị 許hứa 花hoa 前tiền 立lập 馬mã 看khán 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

蕅# 。 益ích 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 不bất 識thức 西tây 方phương 豈khởi 識thức 心tâm 。 何hà 事sự 謬mậu 希hy 圓viên 頓đốn 解giải 。 卻khước 將tương 落lạc 葉diệp 作tác 黃hoàng 金kim 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 篤đốc 信tín 西tây 方phương 即tức 信tín 心tâm 。 念niệm 念niệm 若nhược 開khai 圓viên 頓đốn 解giải 。 不bất 須tu 離ly 教giáo 自tự 玄huyền 深thâm 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 擬nghĩ 撥bát 西tây 方phương 理lý 便tiện 乖quai 。 極cực 樂lạc 一nhất 塵trần 同đồng 剎sát 海hải 。 假giả 饒nhiêu 天thiên 眼nhãn 未vị 知tri 涯nhai 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 土thổ/độ 淨tịnh 方phương 知tri 心tâm 體thể 空không 。 一nhất 切thiết 境cảnh 風phong 猶do 掛quải 念niệm 。 云vân 何hà 妄vọng 說thuyết 任nhậm 西tây 東đông 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 像tượng 季quý 尤vưu 為vi 法pháp 海hải 梁lương 。 信tín 念niệm 剎sát 那na 能năng 甫phủ 具cụ 。 珍trân 池trì 已dĩ 覺giác 寶bảo 花hoa 香hương 。

示thị 莊trang 居cư 士sĩ

永vĩnh 。 覺giác 。

西tây 方phương 有hữu 佛Phật 久cửu 相tương/tướng 招chiêu 。 肯khẳng 信tín 須tu 知tri 路lộ 不bất 遙diêu 。 還hoàn 觀quán 此thử 念niệm 從tùng 何hà 起khởi 。 歷lịch 劫kiếp 娑sa 婆bà 當đương 下hạ 超siêu 。

示thị 達đạt 理lý 上thượng 人nhân

西tây 方phương 有hữu 路lộ 不bất 難nan 通thông 。 送tống 想tưởng 歸quy 西tây 莫mạc 戀luyến 東đông 。 念niệm 佛Phật 常thường 如như 子tử 憶ức 母mẫu 。 何hà 愁sầu 子tử 母mẫu 不bất 相tương 逢phùng 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

聞văn 。 學học 。

西tây 方phương 開khai 淨tịnh 域vực 。 不bất 染nhiễm 世thế 間gian 情tình 。 前tiền 路lộ 無vô 知tri 己kỷ 。 君quân 須tu 獨độc 自tự 行hành 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

一nhất 心tâm 能năng 不bất 亂loạn 。 久cửu 久cửu 自tự 成thành 功công 。 只chỉ 要yếu 工công 夫phu 熟thục 。 何hà 愁sầu 路lộ 不bất 通thông 。

間gian 斷đoạn 功công 難nạn/nan 進tiến 。 常thường 修tu 道Đạo 自tự 成thành 。 念niệm 頭đầu 須tu 切thiết 實thật 。 發phát 願nguyện 在tại 心tâm 誠thành 。

執chấp 持trì 名danh 號hiệu 序tự

執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 本bổn 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 中trung 出xuất 。 非phi 是thị 易dị 事sự 。 子tử 思tư 之chi 擇trạch 善thiện 固cố 執chấp 。 顏nhan 子tử 之chi 拳quyền 拳quyền 服phục 膺ưng 。 虞ngu 舜thuấn 之chi 允duẫn 執chấp 厥quyết 中trung 。 皆giai 言ngôn 執chấp 也dã 。 夫phu 三tam 月nguyệt 不bất 違vi 。 而nhi 後hậu 可khả 以dĩ 言ngôn 服phục 膺ưng 。 惟duy 精tinh 惟duy 一nhất 。 而nhi 後hậu 可khả 以dĩ 言ngôn 允duẫn 執chấp 。 所sở 以dĩ 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 不bất 同đồng 於ư 少thiểu 。 福phước 德đức 因nhân 緣duyên 。 葢# 生sanh 西tây 是thị 心tâm 上thượng 事sự 。 福phước 德đức 因nhân 緣duyên 。 猶do 有hữu 在tại 事sự 上thượng 做tố 者giả 。 故cố 相tương/tướng 去khứ 懸huyền 絕tuyệt 。 所sở 以dĩ 觀quán 經Kinh 云vân 。 至chí 心tâm 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 一nhất 聲thanh 滅diệt 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 。 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 古cổ 德đức 謂vị 。 一nhất 心tâm 既ký 朗lãng 。 積tích 妄vọng 頓đốn 空không 。 喻dụ 如như 千thiên 年niên 闇ám 室thất 一nhất 燈đăng 頓đốn 炤chiếu 。 此thử 理lý 執chấp 持trì 之chi 效hiệu 也dã 。 然nhiên 人nhân 不bất 可khả 自tự 謂vị 。 理lý 性tánh 未vị 明minh 。 事sự 持trì 無vô 益ích 。 雖tuy 是thị 事sự 持trì 。 而nhi 持trì 者giả 亦diệc 心tâm 也dã 。 大đại 勢thế 至chí 圓viên 通thông 章chương 云vân 。 不bất 假giả 方phương 便tiện 。 自tự 得đắc 心tâm 開khai 。 純thuần 一nhất 念niệm 去khứ 。 自tự 有hữu 悟ngộ 日nhật 。 孔khổng 子tử 言ngôn 。 困khốn 而nhi 學học 之chi 。 及cập 其kỳ 知tri 之chi 。 則tắc 一nhất 。 夫phu 孔khổng 子tử 說thuyết 生sanh 說thuyết 學học 。 皆giai 落lạc 一nhất 知tri 字tự 。 至chí 困khốn 學học 之chi 人nhân 。 不bất 下hạ 知tri 字tự 。 則tắc 胸hung 中trung 之chi 不bất 明minh 了liễu 可khả 知tri 。 謂vị 之chi 曰viết 困khốn 。 則tắc 學học 時thời 散tán 亂loạn 昏hôn 沉trầm 。 無vô 可khả 奈nại 何hà 之chi 狀trạng 。 可khả 以dĩ 想tưởng 見kiến 。 然nhiên 及cập 其kỳ 知tri 之chi 。 則tắc 同đồng 一nhất 大Đại 圓Viên 鏡Kính 智Trí 矣hĩ 。 昔tích 佛Phật 世thế 。 一nhất 老lão 人nhân 求cầu 出xuất 家gia 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 諸chư 大đại 弟đệ 子tử 。 俱câu 不bất 肯khẳng 度độ 。 謂vị 彼bỉ 多đa 劫kiếp 無vô 善thiện 根căn 。

佛Phật 言ngôn 。

此thử 人nhân 無vô 量lượng 劫kiếp 前tiền 。 為vi 採thải 薪tân 人nhân 。 猛mãnh 虎hổ 逼bức 極cực 。 大đại 怖bố 上thượng 樹thụ 。 稱xưng 南Nam 無mô 佛Phật 。 以dĩ 是thị 善thiện 根căn 。 遇ngộ 我ngã 得đắc 度độ 。 獲hoạch 羅La 漢Hán 果quả 。 夫phu 散tán 心tâm 念niệm 佛Phật 一nhất 句cú 。 尚thượng 永vĩnh 劫kiếp 不bất 磨ma 。 況huống 專chuyên 志chí 持trì 名danh 。 豈khởi 有hữu 不bất 往vãng 生sanh 者giả 哉tai 。

執chấp 持trì 名danh 號hiệu 第đệ 五ngũ

念niệm 佛Phật 偈kệ

白bạch 香hương 山sơn

余dư 年niên 七thất 十thập 一nhất 。 不bất 復phục 事sự 吟ngâm 哦nga 。 看khán 經kinh 費phí 眼nhãn 力lực 。 作tác 福phước 畏úy 奔bôn 波ba 。 何hà 以dĩ 度độ 心tâm 眼nhãn 。 一nhất 聲thanh 阿A 彌Di 陀Đà 。 行hành 也dã 阿A 彌Di 陀Đà 。 坐tọa 也dã 阿A 彌Di 陀Đà 。 縱túng/tung 饒nhiêu 忙mang 似tự 箭tiễn 。 不bất 廢phế 阿A 彌Di 陀Đà 。 日nhật 暮mộ 而nhi 途đồ 遠viễn 。 吾ngô 生sanh 已dĩ 蹉sa 跎# 。 旦đán 夕tịch 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 但đãn 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 。 達đạt 人nhân 應ưng 笑tiếu 我ngã 。 多đa 卻khước 阿A 彌Di 陀Đà 。 達đạt 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 不bất 達đạt 又hựu 如như 何hà 。 普phổ 勸khuyến 法Pháp 界Giới 眾chúng 。 同đồng 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

北bắc 。 山sơn 。

西tây 望vọng 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 雲vân 杳# 隔cách 。 一nhất 鉤câu 新tân 月nguyệt 灣loan 灣loan 白bạch 。 意ý 欲dục 往vãng 生sanh 何hà 計kế 策sách 。 彌di 陀đà 一nhất 念niệm 聲thanh 千thiên 百bách 。

文văn 墨mặc 尖tiêm 新tân 無vô 處xứ 用dụng 。 已dĩ 將tương 名danh 利lợi 渾hồn 如như 夢mộng 。 一nhất 串xuyến 數sổ 珠châu 隨tùy 手thủ 弄lộng 。 惟duy 聞văn 念niệm 佛Phật 心tâm 懽# 勇dũng 。

覧# 遍biến 經kinh 文văn 與dữ 律luật 儀nghi 。 頻tần 頻tần 惟duy 勸khuyến 念niệm 阿a 彌di 。 一nhất 聲thanh 消tiêu 盡tận 千thiên 生sanh 業nghiệp 。 何hà 況huống 嘮lao 嘮lao 久cửu 誦tụng 持trì 。

紛phân 紛phân 世thế 態thái 盡tận 空không 華hoa 。 講giảng 外ngoại 無vô 餘dư 掛quải 齒xỉ 牙nha 。 一nhất 串xuyến 數sổ 珠châu 新tân 換hoán 線tuyến 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 做tố 冤oan 家gia 。

菊# 腦não 薑khương 芽nha 一nhất 飯phạn 餘dư 。 其kỳ 他tha 安an 敢cảm 費phí 工công 夫phu 。 從tùng 今kim 十thập 指chỉ 無vô 閒gian/nhàn 暇hạ 。 且thả 盡tận 平bình 生sanh 弄lộng 數sổ 珠châu 。

惟duy 將tương 焚phần 誦tụng 足túc 平bình 生sanh 。 夜dạ 夜dạ 嘮lao 嘮lao 一nhất 二nhị 更cánh 。 隻chỉ 影ảnh 自tự 憐lân 塵trần 世thế 外ngoại 。 風phong 前tiền 月nguyệt 下hạ 恣tứ 經kinh 行hành 。

善thiện 導đạo 可khả 嗟ta 今kim 已dĩ 往vãng 。 化hóa 來lai 老lão 少thiếu 皆giai 歸quy 嚮hướng 。 佛Phật 念niệm 一nhất 聲thanh 分phần/phân 一nhất 鏹# 。 一nhất 聲thanh 一nhất 佛Phật 虗hư 空không 上thượng 。

淨tịnh 土độ 詩thi

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 極cực 樂lạc 眾chúng 稱xưng 尊tôn 。 普phổ 勸khuyến 諸chư 人nhân 入nhập 此thử 門môn 。 有hữu 口khẩu 不bất 須tu 閒gian/nhàn 講giảng 論luận 。 單đơn 提đề 佛Phật 號hiệu 度độ 朝triêu 昏hôn 。

西tây 方phương 弘hoằng 誓thệ 廣quảng 流lưu 通thông 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 好hảo/hiếu 用dụng 功công 。 歷lịch 歷lịch 分phân 明minh 無vô 間gián 斷đoạn 。 聲thanh 聲thanh 喚hoán 醒tỉnh 主chủ 人nhân 翁ông 。

西tây 方phương 徑kính 到đáo 莫mạc 徜# 徉dương 。 全toàn 要yếu 當đương 人nhân 自tự 主chủ 張trương 。 但đãn 得đắc 一nhất 心tâm 專chuyên 念niệm 佛Phật 。 蓮liên 華hoa 國quốc 內nội 姓tánh 名danh 香hương 。

西tây 方phương 門môn 路lộ 甚thậm 分phân 明minh 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 速tốc 趲# 程# 。 早tảo 到đáo 金kim 剛cang 臺đài 上thượng 坐tọa 。 同đồng 名danh 同đồng 號hiệu 證chứng 無vô 生sanh 。

西tây 方phương 捷tiệp 徑kính 勝thắng 參tham 禪thiền 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 快khoái 著trước 鞭tiên 。 十thập 萬vạn 億ức 程# 彈đàn 指chỉ 到đáo 。 為vi 人nhân 只chỉ 欠khiếm 自tự 心tâm 堅kiên 。

西tây 方phương 易dị 往vãng 少thiểu 人nhân 知tri 。 徑kính 路lộ 修tu 行hành 不bất 用dụng 疑nghi 。 六lục 字tự 真chân 經kinh 純thuần 熟thục 了liễu 。 金kim 蓮liên 臺đài 上thượng 禮lễ 阿a 彌di 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

古cổ 。 音âm 。

行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 之chi 中trung 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 莫mạc 斷đoạn 。 須tu 信tín 因nhân 深thâm 果quả 深thâm 。 直trực 教giáo 不bất 念niệm 自tự 念niệm 。 若nhược 能năng 念niệm 念niệm 不bất 空không 。 管quản 取thủ 念niệm 成thành 一nhất 片phiến 。 當đương 念niệm 認nhận 得đắc 念niệm 人nhân 。 彌di 陀đà 與dữ 我ngã 同đồng 現hiện 。

淨tịnh 土độ 詩thi

中trung 。 峯phong 。

一nhất 串xuyến 數sổ 珠châu 烏ô 律luật 律luật 。 百bách 千thiên 諸chư 佛Phật 影ảnh 團đoàn 團đoàn 。 循tuần 環hoàn 淨tịnh 念niệm 常thường 相tương 繼kế 。 放phóng 去khứ 拈niêm 來lai 總tổng 一nhất 般ban 。

現hiện 成thành 公công 案án 絕tuyệt 商thương 量lượng 。 曉hiểu 磬khánh 頻tần 敲# 蠟lạp 炬cự 長trường/trưởng 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 聲thanh 不bất 斷đoạn 。 滿mãn 門môn 風phong 遞đệ 白bạch 蓮liên 香hương 。

心tâm 中trung 有hữu 佛Phật 將tương 心tâm 念niệm 。 念niệm 到đáo 心tâm 空không 佛Phật 亦diệc 忘vong 。 撒tản 手thủ 歸quy 來lai 重trọng/trùng 檢kiểm 點điểm 。 華hoa 開khai 赤xích 白bạch 間gian 青thanh 黃hoàng 。

一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 莫mạc 蹉sa 跎# 。 堪kham 嘆thán 人nhân 生sanh 去khứ 路lộ 多đa 。 急cấp 急cấp 稱xưng 念niệm 彌di 陀đà 佛Phật 。 莫mạc 把bả 光quang 陰ấm 溺nịch 愛ái 河hà 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 勝thắng 坐tọa 禪thiền 。 一nhất 聲thanh 未vị 了liễu 一nhất 聲thanh 連liên 。 心tâm 心tâm 念niệm 念niệm 工công 夫phu 到đáo 。 在tại 在tại 西tây 方phương 極cực 樂lạc 天thiên 。

念niệm 佛Phật 詩thi

優ưu 。 曇đàm 。

彌di 陀đà 教giáo 我ngã 念niệm 彌di 陀đà 。 我ngã 又hựu 如như 何hà 離ly 得đắc 他tha 。 我ngã 不bất 識thức 他tha 他tha 是thị 我ngã 。 相tương 逢phùng 覿# 面diện 笑tiếu 呵ha 呵ha 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 容dung 易dị 持trì 。 朝triêu 昏hôn 記ký 念niệm 勿vật 相tương 離ly 。 念niệm 來lai 念niệm 去khứ 心tâm 花hoa 綻trán 。 更cánh 是thị 彌di 陀đà 出xuất 世thế 時thời 。

自tự 性tánh 彌di 陀đà 見kiến 也dã 麼ma 。 問vấn 他tha 面diện 目mục 是thị 如như 何hà 。 祇kỳ 知tri 開khai 口khẩu 茫mang 茫mang 念niệm 。 言ngôn 下hạ 誰thùy 知tri 蹉sa 過quá 多đa 。

自tự 家gia 一nhất 箇cá 彌di 陀đà 佛Phật 。 不bất 假giả 修tu 持trì 已dĩ 現hiện 成thành 。 莫mạc 謂vị 目mục 前tiền 全toàn 不bất 見kiến 。 一nhất 聲thanh 喚hoán 著trước 一nhất 聲thanh 應ưng 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 不bất 暫tạm 離ly 。 一nhất 阿a 彌di 了liễu 又hựu 阿a 彌di 。 阿a 彌di 自tự 喚hoán 阿a 彌di 問vấn 。 你nễ 是thị 阿a 彌di 我ngã 是thị 誰thùy 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 不bất 在tại 聲thanh 。 高cao 山sơn 流lưu 水thủy 是thị 知tri 音âm 。 更cánh 深thâm 人nhân 靜tĩnh 月nguyệt 明minh 夜dạ 。 廣quảng 舌thiệt 宣tuyên 流lưu 白bạch 藕ngẫu 香hương 。

聲thanh 聲thanh 念niệm 佛Phật 意ý 何hà 長trường/trưởng 。 恰kháp 似tự 嬌kiều 兒nhi 喚hoán 阿a 娘nương 。 直trực 得đắc 一nhất 聲thanh 相tương 應ứng 處xứ 。 天thiên 真chân 母mẫu 子tử 喜hỷ 非phi 常thường 。

好hảo/hiếu 將tương 金kim 字tự 寄ký 金kim 蓮liên 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 猛mãnh 著trước 鞭tiên 。 從tùng 頭đầu 颺dương 下hạ 閒gian/nhàn 家gia 具cụ 。 車xa [車*丑]# 花hoa 中trung 占chiêm 一nhất 單đơn 。

懺sám 淨tịnh 土độ

楚sở 。 石thạch 。

咫# 尺xích 金kim 容dung 白bạch 玉ngọc 毫hào 。 單đơn 稱xưng 名danh 號hiệu 豈khởi 徒đồ 勞lao 。 晨thần 持trì 萬vạn 遍biến 烏ô 輪luân 上thượng 。 夜dạ 課khóa 千thiên 聲thanh 兔thố 魄phách 高cao 。 歲tuế 閱duyệt 炎diễm 涼lương 終chung 不bất 倦quyện 。 天thiên 真chân 母mẫu 子tử 會hội 相tương/tướng 遭tao 。 如như 何hà 說thuyết 得đắc 娑sa 婆bà 苦khổ 。 苦khổ 事sự 紛phân 紛phân 等đẳng 蝟# 毛mao 。

閒gian/nhàn 中trung 獨độc 坐tọa 面diện 西tây 方phương 。 手thủ 把bả 輪luân 珠châu 念niệm 不bất 忘vong 。 佛Phật 號hiệu 能năng 令linh 心tâm 地địa 淨tịnh 。 舌thiệt 根căn 便tiện 作tác 藕ngẫu 花hoa 香hương 。 暉huy 暉huy 日nhật 到đáo 銜hàm 山sơn 處xứ 。 閃thiểm 閃thiểm 金kim 浮phù 滿mãn 室thất 光quang 。 此thử 境cảnh 此thử 時thời 無vô 別biệt 想tưởng 。 許hứa 君quân 親thân 見kiến 皷cổ 音âm 王vương 。

除trừ 夕tịch 上thượng 堂đường 有hữu 出xuất 多đa 娑sa 婆bà 三tam 韻vận

蓮liên 。 池trì 。

六lục 字tự 真chân 經kinh 攝nhiếp 義nghĩa 多đa 。 總tổng 持trì 一nhất 似tự 唱xướng 也dã 娑sa 。 自tự 從tùng 驀# 直trực 西tây 方phương 去khứ 。 閒gian/nhàn 殺sát 臺đài 山sơn 指chỉ 路lộ 婆bà 。

示thị 大đại 掉trạo

有hữu 生sanh 必tất 有hữu 死tử 。 長trường 短đoản 安an 足túc 論luận 。 今kim 得đắc 圓viên 僧Tăng 相tương/tướng 。 平bình 生sanh 願nguyện 已dĩ 滿mãn 。 當đương 生sanh 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 切thiết 勿vật 懷hoài 憂ưu 惱não 。 萬vạn 緣duyên 俱câu 放phóng 下hạ 。 但đãn 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 注chú 想tưởng 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。 上thượng 品phẩm 蓮liên 花hoa 生sanh 。 見kiến 佛Phật 悟ngộ 無vô 生sanh 。 還hoàn 來lai 度độ 一nhất 切thiết 。

答đáp 慈từ 聖thánh 皇hoàng 太thái 后hậu 問vấn 法pháp

尊tôn 榮vinh 豪hào 貴quý 者giả 。 繇# 宿túc 植thực 善thiện 因nhân 。 因nhân 勝thắng 果quả 必tất 隆long 。 今kim 成thành 大đại 福phước 聚tụ 。 深thâm 達đạt 罪tội 福phước 相tướng 。 果quả 中trung 更cánh 植thực 因nhân 。 喻dụ 如như 錦cẩm 上thượng 花hoa 。 重trùng 重trùng 美mỹ 無vô 盡tận 。 如như 是thị 修tu 福phước 已dĩ 。 復phục 應ưng 慎thận 觀quán 察sát 。 修tu 福phước 不bất 修tu 慧tuệ 。 終chung 非phi 解giải 脫thoát 因nhân 。 福phước 慧tuệ 二nhị 俱câu 修tu 。 世thế 出xuất 世thế 第đệ 一nhất 。 眾chúng 生sanh 真chân 慧tuệ 性tánh 。 皆giai 以dĩ 雜tạp 念niệm 昏hôn 。 修tu 慧tuệ 之chi 要yếu 門môn 。 但đãn 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 。 念niệm 極cực 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 心tâm 淨tịnh 土độ 亦diệc 淨tịnh 。 蓮liên 臺đài 最tối 上thượng 品phẩm 。 於ư 中trung 而nhi 受thọ 生sanh 。 見kiến 佛Phật 悟ngộ 無vô 生sanh 。 究cứu 竟cánh 成thành 佛Phật 道đạo 。 三tam 界giới 無vô 倫luân 匹thất 。 是thị 名danh 大đại 尊tôn 貴quý 。

淨tịnh 土độ 詩thi

雪tuyết 。 嶠# 。

一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 六lục 七thất 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn 往vãng 生sanh 西tây 。 佛Phật 言ngôn 說thuyết 得đắc 雖tuy 容dung 易dị 。 動động 步bộ 通thông 身thân 入nhập 淤ứ 泥nê 。

淨tịnh 土độ 詩thi

失thất 。 名danh 。

繫hệ 心tâm 一nhất 句cú 阿A 彌Di 陀Đà 。 日nhật 用dụng 閒gian/nhàn 忙mang 任nhậm 寡quả 多đa 。 如như 是thị 盡tận 終chung 不bất 妙diệu 悟ngộ 。 也dã 教giáo 帶đái 業nghiệp 出xuất 娑sa 婆bà 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

頂đảnh 。 目mục 。

念niệm 無vô 念niệm 念niệm 古cổ 彌di 陀đà 。 念niệm 到đáo 無vô 心tâm 壽thọ 轉chuyển 多đa 。 不bất 動động 尊tôn 王vương 全toàn 體thể 現hiện 。 脚cước 跟cân 隨tùy 處xứ 湧dũng 金kim 波ba 。

念niệm 無vô 念niệm 念niệm 永vĩnh 無vô 遮già 。 念niệm 到đáo 無vô 心tâm 始thỉ 出xuất 家gia 。 任nhậm 運vận 騰đằng 騰đằng 隨tùy 脚cước 轉chuyển 。 去khứ 來lai 步bộ 步bộ 踏đạp 蓮liên 華hoa 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

沈trầm 朗lãng 倩thiến

四tứ 十thập 九cửu 年niên 唇thần 口khẩu 債trái 。 千thiên 七thất 百bách 則tắc 葛cát 藤đằng 窠khòa 。 老lão 僧Tăng 怕phạ 事sự 都đô 推thôi 卻khước 。 閒gian/nhàn 把bả 光quang 陰ấm 送tống 曩nẵng 謨mô 。

猛mãnh 把bả 屠đồ 刀đao 斫chước 愛ái 窠khòa 。 手thủ 中trung 殺sát 活hoạt 肯khẳng 饒nhiêu 他tha 。 洪hồng 名danh 六lục 字tự 刀đao 刀đao 血huyết 。 不bất 似tự 風phong 颺dương 驢lư 耳nhĩ 過quá 。

亂loạn 搭# 伽già 黎lê 挈# 領lãnh 頭đầu 。 持trì 名danh 不bất 是thị 任nhậm 情tình 搊# 。 一nhất 聲thanh 直trực 去khứ 無vô 消tiêu 息tức 。 最tối 似tự 蒼thương 鷹ưng 始thỉ 脫thoát 鞲# 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

十thập 千thiên 聲thanh 佛Phật 日nhật 為vi 規quy 。 聽thính 得đắc 鷄kê 鳴minh 便tiện 起khởi 持trì 。 枕chẩm 上thượng 有hữu 橋kiều 通thông 極cực 樂lạc 。 此thử 身thân 已dĩ 坐tọa 碧bích 蓮liên 池trì 。

頌tụng 執chấp 持trì 名danh 號hiệu 。 一nhất 心tâm 不bất 亂loạn

玅# 。 意ý 。

昏hôn 沉trầm 散tán 亂loạn 如như 雲vân 霧vụ 。 萬vạn 劫kiếp 從tùng 教giáo 今kim 日nhật 破phá 。 大đại 地địa 乾can/kiền/càn 坤# 通thông 一nhất 句cú 。 聲thanh 聲thanh 截tiệt 斷đoạn 千thiên 差sai 路lộ 。

自tự 從tùng 夜dạ 半bán 安an 心tâm 後hậu 。 直trực 至chí 從tùng 頭đầu 更cánh 不bất 疑nghi 。 兩lưỡng 眼nhãn 爍thước 開khai 天thiên 地địa 濶# 。 太thái 平bình 無vô 象tượng 到đáo 今kim 時thời 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

蕅# 。 益ích 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 一nhất 串xuyến 明minh 珠châu 萬vạn 行hạnh 圓viên 。 掐# 到đáo 斷đoạn 時thời 頻tần 換hoán 線tuyến 。 蓮liên 邦bang 左tả 券khoán 更cánh 無vô 愆khiên 。

佛Phật 會hội 偈kệ

已dĩ 信tín 彌di 陀đà 大đại 願nguyện 舟chu 。 共cộng 修tu 三tam 昧muội 度độ 迷mê 流lưu 。 六lục 時thời 行hành 道Đạo 無vô 餘dư 想tưởng 。 一nhất 句cú 洪hồng 名danh 似tự 救cứu 頭đầu 。 應ưng 痛thống 盲manh 龜quy 常thường 在tại 溺nịch 。 獨độc 忻hãn 孔khổng 木mộc 只chỉ 今kim 浮phù 。 殷ân 懃cần 拶# 入nhập 無vô 生sanh 理lý 。 七thất 寶bảo 池trì 邊biên 握ác 手thủ 遊du 。

示thị 林lâm 泡bào 庵am

永vĩnh 。 覺giác 。

佛Phật 號hiệu 綿miên 綿miên 不bất 斷đoạn 聲thanh 。 恰kháp 如như 猛mãnh 火hỏa 鍊luyện 真chân 金kim 。 鑛khoáng 盡tận 金kim 全toàn 成thành 大đại 用dụng 。 鑑giám 地địa 輝huy 天thiên 別biệt [打-丁+羕]# 明minh 。

佛Phật 號hiệu 直trực 如như 倚ỷ 天thiên 劒kiếm 。 截tiệt 斷đoạn 千thiên 枝chi 與dữ 萬vạn 枝chi 。 眼nhãn 前tiền 便tiện 是thị 蓮liên 華hoa 國quốc 。 那na 管quản 彌di 陀đà 願nguyện 力lực 慈từ 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

彌di 陀đà 一nhất 句cú 無vô 他tha 念niệm 。 萬vạn 念niệm 俱câu 空không 見kiến 本bổn 然nhiên 。 便tiện 是thị 塵trần 塵trần 成thành 解giải 脫thoát 。 不bất 須tu 更cánh 問vấn 祖tổ 師sư 禪thiền 。

示thị 吳ngô 善thiện 友hữu

念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 最tối 為vi 直trực 截tiệt 。 不bất 須tu 多đa 知tri 解giải 。 不bất 用dụng 巧xảo 言ngôn 說thuyết 。 祇kỳ 要yếu 一nhất 句cú 佛Phật 。 崛quật 然nhiên 如như 寸thốn 鐵thiết 。 管quản 甚thậm 恩ân 與dữ 愛ái 。 管quản 甚thậm 怨oán 與dữ 結kết 。 諸chư 念niệm 俱câu 不bất 生sanh 。 娑sa 婆bà 影ảnh 自tự 滅diệt 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

聞văn 。 學học 。

子tử 母mẫu 不bất 相tương 離ly 。 淨tịnh 念niệm 常thường 相tương 繼kế 。 良lương 哉tai 大đại 勢thế 至chí 。 得đắc 此thử 無vô 盡tận 意ý 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

蓮liên 。 隱ẩn 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 火hỏa 裏lý 蓮liên 。 五ngũ 種chủng 諸chư 教giáo 莫mạc 能năng 詮thuyên 。 聲thanh 聲thanh 不bất 斷đoạn 魔ma 難nạn/nan 近cận 。 念niệm 念niệm 無vô 差sai 佛Phật 現hiện 前tiền 。 多đa 劫kiếp 沉trầm 迷mê 根căn 盡tận 拔bạt 。 一nhất 生sanh 精tinh 進tấn 果quả 堪kham 圓viên 。 含hàm 靈linh 抱bão 識thức 皆giai 同đồng 體thể 。 但đãn 辦biện 肎# 心tâm 誰thùy 不bất 然nhiên 。

凡phàm 夫phu 羸luy 劣liệt 觀quán 難nạn/nan 成thành 。 但đãn 事sự 持trì 名danh 即tức 往vãng 生sanh 。 到đáo 底để 若nhược 能năng 心tâm 不bất 異dị 。 臨lâm 終chung 自tự 有hữu 佛Phật 來lai 迎nghênh 。 世thế 緣duyên 易dị 染nhiễm 刀đao 頭đầu 蜜mật 。 道đạo 念niệm 難nạn/nan 堅kiên 水thủy 上thượng 萍bình 。 樂nhạo/nhạc/lạc 國quốc 風phong 光quang 殊thù 不bất 惡ác 。 歸quy 歟# 早tảo 賦phú 徹triệt 宵tiêu 征chinh 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

人nhân 生sanh 都đô 是thị 假giả 。 萬vạn 事sự 總tổng 成thành 空không 。 要yếu 到đáo 西tây 天thiên 去khứ 。 全toàn 憑bằng 六lục 字tự 中trung 。

莫mạc 道đạo 年niên 華hoa 好hảo/hiếu 。 光quang 陰ấm 迅tấn 速tốc 過quá 。 認nhận 明minh 方phương 便tiện 路lộ 。 惟duy 有hữu 念niệm 彌di 陀đà 。

聖thánh 境cảnh 現hiện 前tiền 序tự

諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 入nhập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 想tưởng 中trung 。 如như 白bạch 日nhật 升thăng 天thiên 。 影ảnh 現hiện 百bách 川xuyên 。 然nhiên 假giả 使sử 川xuyên 中trung 水thủy 濁trược 。 日nhật 雖tuy 在tại 天thiên 。 亦diệc 無vô 由do 見kiến 。 故cố 必tất 以dĩ 觀quán 門môn 念niệm 佛Phật 。 方phương 能năng 澄trừng 清thanh 濁trược 水thủy 。 心tâm 眼nhãn 開khai 發phát 。 廣quảng 見kiến 依y 報báo 無vô 常thường 。 經kinh 有hữu 云vân 。 人nhân 將tương 命mạng 終chung 。 身thân 心tâm 痛thống 苦khổ 。 應ưng 令linh 病bệnh 人nhân 。 觀quán 佛Phật 相tướng 好hảo 。 心tâm 心tâm 相tương 續tục 。 使sử 發phát 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 復phục 為vi 廣quảng 說thuyết 三tam 界giới 難nạn/nan 居cư 三tam 途đồ 苦khổ 難nạn 。 唯duy 佛Phật 菩Bồ 提Đề 是thị 真chân 歸quy 依y 。 嗚ô 呼hô 此thử 如Như 來Lai 悲bi 憫mẫn 眾chúng 生sanh 。 拔bạt 濟tế 於ư 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 之chi 苦khổ 心tâm 也dã 。

佛Phật 言ngôn 。

垂thùy 終chung 之chi 心tâm 。 其kỳ 力lực 甚thậm 大đại 。 故cố 臨lâm 終chung 之chi 念niệm 。 能năng 消tiêu 重trọng 業nghiệp 。 然nhiên 予# 見kiến 平bình 生sanh 念niệm 佛Phật 人nhân 。 至chí 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 容dung 有hữu 痛thống 苦khổ 逼bức 身thân 。 舌thiệt 根căn 短đoản 硬ngạnh 。 不bất 能năng 念niệm 佛Phật 者giả 有hữu 之chi 。 何hà 況huống 平bình 時thời 觀quán 想tưởng 不bất 熟thục 。 至chí 八bát 苦khổ 交giao 煎tiễn 。 四tứ 山sơn 相tương/tướng 逼bức 之chi 時thời 。 欲dục 其kỳ 隨tùy 知tri 識thức 之chi 口khẩu 念niệm 佛Phật 。 聲thanh 聲thanh 不bất 絕tuyệt 。 作tác 觀quán 心tâm 不bất 散tán 亂loạn 。 此thử 必tất 夙túc 世thế 因nhân 中trung 。 善thiện 根căn 深thâm 遠viễn 。 乃nãi 能năng 得đắc 之chi 。 豈khởi 可khả 望vọng 于vu 悠du 悠du 之chi 眾chúng 生sanh 哉tai 。 必tất 如như 觀quán 經Kinh 云vân 。 惟duy 除trừ 睡thụy 時thời 。 恆hằng 憶ức 此thử 事sự 。 又hựu 云vân 。 出xuất 定định 入nhập 定định 。 恆hằng 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 方phương 是thị 穩ổn 著trước 。

聖thánh 境cảnh 現hiện 前tiền 第đệ 六lục

淨tịnh 土độ 詩thi

阿a 氏thị 多đa

自tự 然nhiên 音âm 樂nhạc 樂nhạo/nhạc/lạc 無vô 涯nhai 。 七thất 寶bảo 樓lâu 臺đài 麗lệ 日nhật 霞hà 。 上thượng 妙diệu 眾chúng 香hương 常thường 不bất 散tán 。 繽tân 紛phân 雲vân 裏lý 雨vũ 天thiên 花hoa 。

九cửu 品phẩm 蓮liên 花hoa 偈kệ

呂lữ 純thuần 陽dương

挺đĩnh 挺đĩnh 出xuất 金kim 池trì 。 瓣# 瓣# 含hàm 玉ngọc 露lộ 。 火hỏa 裏lý 放phóng 奇kỳ 香hương 。 色sắc 比tỉ 菩Bồ 提Đề 固cố 。

心tâm 即tức 臺đài 之chi 象tượng 。 蓮liên 因nhân 色sắc 是thị 身thân 。 西tây 方phương 無vô 個cá 處xứ 。 極cực 樂lạc 悟ngộ 虗hư 真chân 。

雙song 行hàng 樹thụ 裏lý 泥nê 團đoàn 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 中trung 甘cam 露lộ 。 頻tần 伽già 不bất 解giải 無vô 生sanh 。 飛phi 向hướng 恆Hằng 河Hà 深thâm 處xứ 。

昨tạc 夜dạ 天thiên 風phong 吹xuy 北bắc 斗đẩu 。 驪# 龍long 獅sư 子tử 一nhất 齊tề 吼hống 。 要yếu 見kiến 蓮liên 花hoa 何hà 處xứ 尋tầm 。 蓮liên 花hoa 卻khước 在tại 如Như 來Lai 口khẩu 。

菩Bồ 提Đề 無vô 樹thụ 鏡kính 無vô 臺đài 。 安an 得đắc 蓮liên 花hoa 九cửu 品phẩm 開khai 。 分phân 付phó 通thông 源nguyên 休hưu 浪lãng 悟ngộ 。 客khách 塵trần 二nhị 字tự 證chứng 如Như 來Lai 。

道Đạo 人Nhân 慣quán 會hội 饒nhiêu 舌thiệt 。 要yếu 講giảng 蓮liên 花hoa 顏nhan 色sắc 。 不bất 長trường/trưởng 娑sa 婆bà 四tứ 部bộ 中trung 。 不bất 染nhiễm 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 黑hắc 。

時thời 時thời 入nhập 觀quán 見kiến 如Như 來Lai 。 柳liễu 花hoa 搖dao 動động 瓔anh 珞lạc 月nguyệt 。

往vãng 生sanh 偈kệ

惟duy 。 岸ngạn 。

觀quán 音âm 助trợ 遠viễn 接tiếp 。 勢thế 至chí 輔phụ 遙diêu 迎nghênh 。 寶bảo 瓶bình 冠quan 上thượng 顯hiển 。 化hóa 佛Phật 頂đảnh 前tiền 明minh 。 俱câu 遊du 十thập 方phương 剎sát 。 持trì 華hoa 候hậu 九cửu 生sanh 。 願nguyện 以dĩ 慈từ 悲bi 手thủ 。 提đề 獎tưởng 共cộng 西tây 行hành 。

淨tịnh 土độ 詠vịnh

李# 青thanh 蓮liên

向hướng 西tây 日nhật 入nhập 處xứ 。 遙diêu 瞻chiêm 大đại 悲bi 顏nhan 。 目mục 淨tịnh 四tứ 海hải 水thủy 。 身thân 光quang 紫tử 金kim 山sơn 。 勤cần 念niệm 必tất 往vãng 生sanh 。 是thị 故cố 稱xưng 極cực 樂lạc 。 珠châu 網võng 珍trân 寶bảo 樹thụ 。 天thiên 花hoa 散tán 香hương 閣các 。 圖đồ 畫họa 了liễu 在tại 眼nhãn 。 願nguyện 托thác 彼bỉ 道Đạo 場Tràng 。 以dĩ 此thử 功công 德đức 海hải 。 冥minh 祐hựu 為vi 津tân 梁lương 。 八bát 十thập 億ức 劫kiếp 辠# 。 如như 風phong 掃tảo 輕khinh 霜sương 。 庶thứ 觀quán 無vô 量lượng 壽thọ 。 長trường/trưởng 覩đổ 玉ngọc 毫hào 光quang 。

臨lâm 終chung 生sanh 西tây 偈kệ

延diên 。 壽thọ 。

彌di 陀đà 口khẩu 口khẩu 稱xưng 。 白bạch 毫hào 念niệm 念niệm 想tưởng 。 持trì 此thử 不bất 退thoái 心tâm 。 決quyết 定định 生sanh 安an 養dưỡng 。

西tây 歸quy 軒hiên

蘿# 。 月nguyệt 。

君quân 言ngôn 樂nhạo/nhạc/lạc 國quốc 是thị 吾ngô 家gia 。 自tự 笑tiếu 飃# 零linh 客khách 路lộ 賖# 。 一nhất 點điểm 歸quy 心tâm 懸huyền 落lạc 日nhật 。 百bách 年niên 幻huyễn 事sự 寄ký 空không 華hoa 。 臍tề 輪luân 不bất 皷cổ 經kinh 簾# 卷quyển 。 鼻tị 觀quán 常thường 清thanh 篆# 縷lũ 斜tà 。 正chánh 念niệm 相tương/tướng 成thành 無vô 外ngoại 物vật 。 小tiểu 窓song 行hàng 樹thụ 綠lục 交giao 加gia 。

懷hoài 西tây 方phương

北bắc 。 山sơn 。

西tây 指chỉ 西tây 瞿cù 更cánh 向hướng 西tây 。 向hướng 西tây 西tây 去khứ 有hữu 招chiêu 提đề 。 華hoa 開khai 菡# 萏# 光quang 無vô 夜dạ 。 地địa 布bố 琉lưu 璃ly 瑩oánh 絕tuyệt 泥nê 。 風phong 動động 法Pháp 音âm 強cường/cưỡng 八bát 詠vịnh 。 池trì 流lưu 德đức 水thủy 勝thắng 雙song 溪khê 。 臨lâm 終chung 但đãn 得đắc 超siêu 生sanh 去khứ 。 九cửu 品phẩm 從tùng 教giáo 低đê 處xứ 低đê 。

從tùng 是thị 西tây 方phương 十thập 萬vạn 億ức 。 山sơn 長trường/trưởng 水thủy 遠viễn 誰thùy 人nhân 識thức 。 唯duy 有hữu 觀quán 門môn 歸quy 路lộ 直trực 。 坐tọa 澄trừng 劫kiếp 水thủy 琉lưu 璃ly 碧bích 。

兀ngột 坐tọa 初sơ 修tu 水thủy 觀quán 成thành 。 微vi 風phong 不bất 動động 翠thúy 波ba 平bình 。 幽u 深thâm 境cảnh 界giới 誰thùy 人nhân 見kiến 。 一nhất 片phiến 琉lưu 璃ly 照chiếu 眼nhãn 明minh 。

為vi 厭yếm 娑sa 婆bà 求cầu 淨tịnh 土độ 。 馳trì 情tình 送tống 想tưởng 存tồn 朝triêu 暮mộ 。 誰thùy 信tín 不bất 勞lao 移di 一nhất 步bộ 。 樓lâu 臺đài 隱ẩn 隱ẩn 雲vân 深thâm 處xứ 。

誰thùy 知tri 端đoan 坐tọa 卻khước 能năng 遊du 。 頃khoảnh 刻khắc 心tâm 飛phi 到đáo 玉ngọc 樓lâu 。 竹trúc 影ảnh 月nguyệt 移di 來lai 戶hộ 牖dũ 。 更cánh 疑nghi 行hàng 樹thụ 在tại 簷diêm 頭đầu 。

九cửu 品phẩm 蓮liên 華hoa 次thứ 第đệ 排bài 。 也dã 應ưng 荷hà 葉diệp 翠thúy 相tương/tướng 挨ai 。 未vị 知tri 何hà 日nhật 生sanh 蓮liên 界giới 。 無vô 奈nại 朝triêu 昏hôn 甚thậm 掛quải 懷hoài 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 淨tịnh 土độ 果quả 奇kỳ 哉tai 。 優ưu 鉢bát 羅la 華hoa 徧biến 界giới 開khai 。 種chủng 種chủng 現hiện 成thành 真chân 富phú 貴quý 。 一nhất 華hoa 臺đài 上thượng 一nhất 如Như 來Lai 。

西tây 方phương 在tại 近cận 路lộ 無vô 多đa 。 直trực 下hạ 承thừa 當đương 在tại 剎sát 那na 。 觸xúc 目mục 遇ngộ 緣duyên 皆giai 極cực 樂lạc 。 水thủy 流lưu 風phong 動động 演diễn 摩ma 訶ha 。

西tây 方phương 大đại 地địa 是thị 黃hoàng 金kim 。 寶bảo 樹thụ 參tham 天thiên 演diễn 法Pháp 音âm 。 如như 此thử 名danh 為vi 安An 樂Lạc 國Quốc 。 三tam 塗đồ 八bát 難nạn 永vĩnh 無vô 侵xâm 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

勢thế 至chí 曾tằng 參tham 日nhật 月nguyệt 光quang 。 教giáo 令linh 存tồn 想tưởng 念niệm 西tây 方phương 。 自tự 從tùng 親thân 證chứng 三tam 摩ma 地địa 。 不bất 離ly 慈từ 尊tôn 左tả 右hữu 旁bàng 。

觀quán 經kinh 一nhất 卷quyển 是thị 家gia 書thư 。 日nhật 落lạc 之chi 方phương 有hữu 故cố 居cư 。 多đa 辦biện 資tư 粮# 期kỳ 蚤tảo 到đáo 。 免miễn 教giáo 慈từ 父phụ 日nhật 嗟ta 吁hu 。

濁trược 水thủy 盡tận 清thanh 珠châu 有hữu 力lực 。 亂loạn 心tâm 不bất 動động 佛Phật 無vô 機cơ 。 眼nhãn 前tiền 盡tận 是thị 家gia 鄉hương 路lộ 。 不bất 用dụng 逢phùng 人nhân 覔# 指chỉ 歸quy 。

大đại 圓viên 鏡kính 裏lý 絕tuyệt 塵trần 埃ai 。 碧bích 藕ngẫu 花hoa 中trung 有hữu 聖thánh 胎thai 。 遙diêu 望vọng 金kim 沙sa 池trì 沼chiểu 外ngoại 。 寶bảo 光quang 常thường 照chiếu 玉ngọc 樓lâu 臺đài 。

淨tịnh 土độ 讚tán

極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 淨tịnh 瑠lưu 璃ly 。 寶bảo 樹thụ 行hàng 行hàng 列liệt 四tứ 維duy 。 金kim 沙sa 布bố 地địa 銀ngân 堦# 道đạo 。 璧bích 玉ngọc 闌lan 干can 繞nhiễu 七thất 圍vi 。

淨tịnh 土độ 詩thi

楚sở 。 石thạch 。

儒nho 者giả 之chi 詩thi 云vân 。 伐phạt 柯kha 伐phạt 柯kha 。 其kỳ 則tắc 不bất 遠viễn 。 說thuyết 者giả 曰viết 。 執chấp 柯kha 以dĩ 伐phạt 柯kha 。 睨# 而nhi 視thị 之chi 。 猶do 以dĩ 為vi 遠viễn 信tín 。 斯tư 言ngôn 也dã 。 吾ngô 宗tông 念niệm 佛Phật 。 惟duy 我ngã 自tự 心tâm 。 心tâm 欲dục 見kiến 佛Phật 。 佛Phật 從tùng 心tâm 現hiện 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 八bát 十thập 種chủng 好hảo 。 性tánh 本bổn 具cụ 足túc 。 不bất 假giả 外ngoại 求cầu 。 神thần 通thông 光quang 明minh 。 極cực 未vị 來lai 際tế 。 名danh 無Vô 量Lượng 壽Thọ 。 至chí 於ư 華hoa 池trì 寶bảo 座tòa 瓊# 樓lâu 玉ngọc 宇vũ 。 一nhất 一nhất 淨tịnh 境cảnh 。 皆giai 自tự 我ngã 心tâm 發phát 之chi 妙diệu 喜hỷ 。 有hữu 云vân 。 若nhược 見kiến 自tự 性tánh 之chi 彌di 陀đà 。 即tức 了liễu 惟duy 心tâm 之chi 淨tịnh 土độ 。 如như 楞lăng 嚴nghiêm 會hội 上thượng 。 佛Phật 勅sắc 阿A 難Nan 。 一nhất 切thiết 浮phù 塵trần 。 諸chư 幻huyễn 化hóa 相tướng 。 當đương 處xứ 出xuất 生sanh 。 隨tùy 處xứ 滅diệt 盡tận 。 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 。 虗hư 妄vọng 有hữu 生sanh 。 因nhân 緣duyên 別biệt 離ly 。 虗hư 妄vọng 名danh 滅diệt 。 殊thù 不bất 知tri 。 生sanh 滅diệt 去khứ 來lai 。 本bổn 如Như 來Lai 藏tạng 。 常thường 住trụ 妙diệu 明minh 。 性tánh 真chân 常thường 中trung 。 求cầu 於ư 去khứ 來lai 。 迷mê 悟ngộ 生sanh 死tử 。 了liễu 無vô 所sở 得đắc 。 既ký 無vô 所sở 得đắc 。 但đãn 是thị 一nhất 心tâm 。 若nhược 淨tịnh 土độ 緣duyên 生sanh 。 穢uế 土thổ/độ 緣duyên 滅diệt 。 則tắc 娑sa 婆bà 印ấn 壞hoại 。 壞hoại 亦diệc 幻huyễn 也dã 。 若nhược 穢uế 土thổ/độ 行hành 絕tuyệt 。 淨tịnh 土độ 行hành 興hưng 。 則tắc 極cực 樂lạc 文văn 成thành 。 成thành 亦diệc 幻huyễn 也dã 。 然nhiên 此thử 生sanh 滅diệt 淨tịnh 穢uế 。 不bất 離ly 自tự 心tâm 。 心tâm 不bất 見kiến 心tâm 。 無vô 相tướng 可khả 得đắc 。 雖tuy 終chung 日nhật 取thủ 捨xả 。 未vị 嘗thường 取thủ 捨xả 。 終chung 日nhật 想tưởng 念niệm 。 未vị 嘗thường 想tưởng 念niệm 。 在tại 彼bỉ 不bất 妨phương 幻huyễn 證chứng 。 在tại 此thử 不bất 妨phương 幻huyễn 修tu 。 一nhất 發phát 心tâm 時thời 。 已dĩ 成thành 正chánh 覺giác 。 何hà 礙ngại 幻huyễn 除trừ 結kết 習tập 。 幻huyễn 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 幻huyễn 化hóa 有hữu 情tình 。 幻huyễn 臻trăn 極cực 果quả 。 豈khởi 不bất 了liễu 世thế 出xuất 世thế 間gian 。 之chi 幻huyễn 法pháp 調Điều 御Ngự 丈Trượng 夫Phu 之chi 事sự 乎hồ 。 昔tích 天thiên 衣y 懷hoài 禪thiền 師sư 。 親thân 見kiến 明minh 覺giác 。 盡tận 佛Phật 祖tổ 不bất 傳truyền 之chi 妙diệu 。 嘗thường 修tu 淨tịnh 土độ 。 垂thùy 問vấn 學học 者giả 曰viết 。 若nhược 言ngôn 捨xả 穢uế 取thủ 淨tịnh 厭yếm 此thử 欣hân 彼bỉ 。 則tắc 是thị 捨xả 取thủ 之chi 情tình 。 眾chúng 生sanh 妄vọng 想tưởng 。 若nhược 言ngôn 無vô 淨tịnh 土độ 。 又hựu 違vi 佛Phật 語ngữ 。 修tu 淨tịnh 土độ 者giả 。 當đương 云vân 何hà 修tu 。 乃nãi 自tự 答đáp 云vân 。 生sanh 則tắc 決quyết 定định 生sanh 。 去khứ 則tắc 實thật 不bất 去khứ 。 無vô 過quá 此thử 語ngữ 也dã 。 有hữu 心tâm 者giả 悉tất 當đương 念niệm 佛Phật 。 前tiền 所sở 謂vị 惟duy 心tâm 淨tịnh 土độ 。 自tự 性tánh 彌di 陀đà 。 不bất 出xuất 戶hộ 庭đình 。 夫phu 何hà 遠viễn 之chi 有hữu 。

要yếu 觀quán 無vô 量lượng 壽thọ 慈từ 容dung 。 只chỉ 在tại 如như 今kim 心tâm 想tưởng 中trung 。 坐tọa 斷đoạn 死tử 生sanh 來lai 去khứ 路lộ 。 包bao 含hàm 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 空không 。 頂đảnh 分phần/phân 肉nhục 髻kế 光quang 千thiên 道đạo 。 座tòa 壓áp 蓮liên 華hoa 錦cẩm 一nhất 叢tùng 。 處xứ 處xứ 登đăng 臨lâm 寶bảo 樓lâu 閣các 。 真chân 珠châu 璀# 璨xán 玉ngọc 玲linh 瓏lung 。

放phóng 下hạ 身thân 心tâm 佛Phật 現hiện 前tiền 。 尋tầm 常thường 盈doanh 耳nhĩ 法Pháp 音âm 宣tuyên 。 風phong 柯kha 但đãn 奏tấu 無vô 生sanh 曲khúc 。 日nhật 觀quán 長trường/trưởng 開khai 不bất 夜dạ 天thiên 。 行hành 趂# 玉ngọc 階giai 雲vân 冉nhiễm 再tái 。 坐tọa 依y 珠châu 樹thụ 月nguyệt 娟# 娟# 。 凡phàm 夫phu 到đáo 此thử 皆giai 成thành 聖thánh 。 不bất 歷lịch 僧Tăng 祇kỳ 大đại 果quả 圓viên 。

未vị 歸quy 極cực 樂lạc 尚thượng 閻Diêm 浮Phù 。 漂phiêu 泊bạc 風phong 塵trần 更cánh 幾kỷ 秋thu 。 殘tàn 夢mộng 頻tần 驚kinh 蕉tiêu 葉diệp 雨vũ 。 故cố 鄉hương 只chỉ 在tại 藕ngẫu 華hoa 洲châu 。 屈khuất 伸thân 臂tý 頃khoảnh 無vô 多đa 地địa 。 高cao 占chiêm 人nhân 羣quần 最tối 上thượng 頭đầu 。 二nhị 大Đại 士Sĩ 心tâm 憐lân 老lão 病bệnh 。 何hà 妨phương 擕# 手thủ 入nhập 瓊# 樓lâu 。

法Pháp 王Vương 治trị 化hóa 寶bảo 蓮liên 宮cung 。 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 滿mãn 國quốc 中trung 。 普phổ 覆phú 猶do 如như 天thiên 在tại 上thượng 。 大đại 明minh 勝thắng 似tự 日nhật 生sanh 東đông 。 青thanh 螺loa 髻kế 接tiếp 浮phù 雲vân 嶺lĩnh 。 白bạch 玉ngọc 毫hào 輝huy 跨khóa 海hải 虹hồng 。 世thế 出xuất 世thế 間gian 無vô 比tỉ 者giả 。 當đương 知tri 體thể 性tánh 本bổn 來lai 空không 。

天thiên 人nhân 莫mạc 不bất 證chứng 神thần 通thông 。 一nhất 一nhất 黃hoàng 金kim 色sắc 相tướng 同đồng 。 散tán 眾chúng 妙diệu 華hoa 為vi 佛Phật 事sự 。 盡tận 塵trần 沙sa 界giới 起khởi 香hương 風phong 。 身thân 光quang 觸xúc 體thể 成thành 柔nhu 軟nhuyễn 。 樂nhạc 具cụ 流lưu 音âm 說thuyết 苦khổ 空không 。 卻khước 倚ỷ 雕điêu 欄lan 看khán 寶bảo 樹thụ 。 無vô 邊biên 佛Phật 國quốc 在tại 其kỳ 中trung 。

幾kỷ 回hồi 夢mộng 到đáo 法Pháp 王Vương 家gia 。 來lai 去khứ 分phân 明minh 路lộ 不bất 差sai 。 出xuất 水thủy 珠châu 幢tràng 如như 日nhật 月nguyệt 。 排bài 空không 寶bảo 葢# 似tự 雲vân 霞hà 。 鴛uyên 鴦ương 對đối 浴dục 金kim 池trì 水thủy 。 鸚anh 鵡vũ 雙song 銜hàm 玉ngọc 樹thụ 花hoa 。 睡thụy 美mỹ 不bất 知tri 誰thùy 喚hoán 醒tỉnh 。 一nhất 爐lô 香hương 散tán 夕tịch 陽dương 斜tà 。

蓮liên 臺đài 得đắc 坐tọa 最tối 高cao 層tằng 。 我ngã 許hứa 凡phàm 夫phu 願nguyện 力lực 能năng 。 頃khoảnh 刻khắc 人nhân 心tâm 翻phiên 作tác 佛Phật 。 斯tư 須tu 水thủy 觀quán 化hóa 為vi 氷băng 。 玉ngọc 抽trừu 瑪mã 瑙não 堦# 前tiền 樹thụ 。 金kim 匝táp 瑠lưu 璃ly 地địa 上thượng 繩thằng 。 無vô 限hạn 天thiên 華hoa 滿mãn 衣y 裓kích 。 十thập 方phương 佛Phật 國quốc 任nhậm 飛phi 騰đằng 。

衣y 不bất 傷thương 蠶tằm 食thực 不bất 耕canh 。 水thủy 邊biên 林lâm 下hạ 好hảo/hiếu 經kinh 行hành 。 身thân 心tâm 快khoái 樂lạc 無vô 諸chư 苦khổ 。 依y 正chánh 莊trang 嚴nghiêm 在tại 一nhất 生sanh 。 念niệm 念niệm 佛Phật 光quang 從tùng 口khẩu 發phát 。

時thời 時thời 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 遍biến 空không 鳴minh 。 卻khước 嫌hiềm 鞋hài 襪vạt 霑triêm 泥nê 滓chỉ 。 千thiên 葉diệp 蓮liên 華hoa 向hướng 足túc 擎kình 。

多đa 言ngôn 極cực 樂lạc 向hướng 西tây 尋tầm 。 究cứu 竟cánh 不bất 離ly 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 空không 影ảnh 入nhập 池trì 皆giai 碧bích 玉ngọc 。 日nhật 光quang 穿xuyên 樹thụ 盡tận 黃hoàng 金kim 。 事sự 如như 夢mộng 幻huyễn 雖tuy 非phi 實thật 。 理lý 到đáo 圓viên 常thường 卻khước 甚thậm 深thâm 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 真chân 相tướng 好hảo 。 請thỉnh 君quân 危nguy 坐tọa 扣khấu 靈linh 襟khâm 。

家gia 在tại 西tây 頭đầu 白bạch 玉ngọc 京kinh 。 老lão 來lai 難nạn/nan 遣khiển 故cố 鄉hương 情tình 。 每mỗi 瞻chiêm 雲vân 際tế 初sơ 三tam 月nguyệt 。 先tiên 注chú 華hoa 間gian 第đệ 一nhất 名danh 。 密mật 密mật 疎sơ 疎sơ 琪# 樹thụ 影ảnh 。 來lai 來lai 往vãng 往vãng 水thủy 禽cầm 聲thanh 。 紅hồng 樓lâu 紫tử 殿điện 春xuân 長trường/trưởng 好hảo/hiếu 。 縱túng/tung 有hữu 丹đan 青thanh 畫họa 不bất 成thành 。

吾ngô 身thân 念niệm 佛Phật 又hựu 修tu 禪thiền 。 自tự 喜hỷ 方phương 袍bào 頂đảnh 相tướng 圓viên 。 曾tằng 向hướng 多đa 生sanh 修tu 福phước 果quả 。 始thỉ 依y 九cửu 品phẩm 結kết 香hương 緣duyên 。 名danh 書thư 某mỗ 甲giáp 深thâm 華hoa 裏lý 。 夢mộng 在tại 長trường/trưởng 庚canh 落lạc 月nguyệt 邊biên 。 濁trược 惡ác 凡phàm 夫phu 清thanh 淨tịnh 佛Phật 。 雙song 珠châu 黑hắc 白bạch 共cộng 絲ti 穿xuyên 。

無vô 邊biên 大Đại 士Sĩ 與dữ 聲Thanh 聞Văn 。 海hải 眾chúng 何hà 妨phương 逐trục 品phẩm 分phần/phân 。 一nhất 會hội 聖thánh 賢hiền 長trường/trưởng 在tại 定định 。 十thập 方phương 來lai 去khứ 總tổng 乘thừa 雲vân 。 談đàm 玄huyền 樹thụ 上thượng 摩ma 尼ni 水thủy 。 念niệm 佛Phật 林lâm 間gian 共cộng 命mạng 羣quần 。 坐tọa 臥ngọa 經kinh 行hành 無vô 罣quái 礙ngại 。 天thiên 華hoa 隨tùy 處xứ 落lạc 繽tân 紛phân 。

西tây 望vọng 紅hồng 霞hà 白bạch 日nhật 輪luân 。 仰ngưỡng 觀quan 寶bảo 座tòa 紫tử 金kim 身thân 。 一nhất 方phương 土thổ/độ 淨tịnh 方phương 方phương 淨tịnh 。 當đương 念niệm 心tâm 真chân 念niệm 念niệm 真chân 。 生sanh 極cực 樂lạc 城thành 終chung 不bất 退thoái 。 盡tận 虗hư 空không 界giới 了liễu 無vô 塵trần 。 向hướng 來lai 苦khổ 海hải 浮phù 還hoàn 沒một 。 何hà 幸hạnh 今kim 為vi 彼bỉ 岸ngạn 人nhân 。

淨tịnh 土độ 詩thi

古cổ 。 溪khê 。

彼bỉ 無vô 惡ác 道đạo 絕tuyệt 聞văn 名danh 。 羣quần 籟# 都đô 為vi 念niệm 佛Phật 聲thanh 。 細tế 溜# 通thông 渠cừ 調điều 錦cẩm 瑟sắt 。 微vi 風phong 吹xuy 樹thụ 奏tấu 瑤dao 笙sanh 。 鶴hạc 從tùng 翡phỉ 翠thúy 簾# 前tiền 下hạ 。 人nhân 在tại 琉lưu 璃ly 地địa 上thượng 行hành 。 行hành 者giả 悠du 然nhiên 心tâm 不bất 亂loạn 。 琅lang 琅lang 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 自tự 來lai 迎nghênh 。

修tu 途đồ 十thập 萬vạn 一nhất 毫hào 端đoan 。 何hà 謂vị 西tây 方phương 路lộ 渺# 漫mạn 。 佛Phật 境cảnh 不bất 從tùng 心tâm 外ngoại 見kiến 。 真chân 容dung 多đa 在tại 定định 中trung 觀quán 。 寶bảo 華hoa 叢tùng 裏lý 巢sào 鸚anh 鵡vũ 。 玉ngọc 樹thụ 枝chi 頭đầu 宿túc 鳳phượng 鸞loan 。 清thanh 泰thái 故cố 家gia 迎nghênh 海hải 眾chúng 。 風phong 雲vân 際tế 會hội 一nhất 聲thanh 歡hoan 。

淨tịnh 土độ 詩thi

博bác 。 山sơn 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 錦cẩm 綉# 乾can/kiền/càn 坤# 淨tịnh 業nghiệp 成thành 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 纔tài 吐thổ 出xuất 。 昂ngang 藏tạng 皮bì 帒đại 廓khuếch 然nhiên 清thanh 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 一nhất 佛Phật 成thành 。 大đại 地địa 都đô 來lai 銀ngân 世thế 界giới 。 更cánh 於ư 何hà 處xứ 覩đổ 明minh 星tinh 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 口khẩu 說thuyết 無vô 憑bằng 步bộ 最tối 親thân 。 爛lạn 壞hoại 木mộc 魚ngư 輕khinh 擊kích 著trước 。 幾kỷ 多đa 花hoa 雨vũ 亂loạn 濵# 紛phân 。

淨tịnh 土độ 詩thi

沈trầm 朗lãng 倩thiến

珍trân 羅la 垂thùy 網võng 引dẫn 香hương 臺đài 。 口khẩu 滑hoạt 迦ca 陵lăng 幾kỷ 喚hoán 回hồi 。 林lâm 下hạ 笑tiếu 逢phùng 金kim 色sắc 侶lữ 。 共cộng 擕# 花hoa 裓kích 候hậu 如Như 來Lai 。

詠vịnh 日nhật 觀quán

妙diệu 。 意ý 。

一nhất 輪luân 明minh 鏡kính 劫kiếp 塵trần 封phong 。 咫# 尺xích 彌di 陀đà 路lộ 不bất 通thông 。 萬vạn 法pháp 惟duy 心tâm 初sơ 約ước 日nhật 。 從tùng 知tri 大đại 覺giác 即tức 心tâm 翁ông 。

詠vịnh 水thủy 觀quán

氷băng 結kết 琉lưu 璃ly

俄nga 然nhiên 成thành 水thủy 忽hốt 成thành 氷băng 。 氷băng 結kết 琉lưu 璃ly 寶bảo 池trì 成thành 。 妙diệu 性tánh 圓viên 明minh 無vô 住trụ 相tương/tướng 。 隨tùy 渠cừ 建kiến 立lập 自tự 心tâm 生sanh 。

寶bảo 幢tràng 光quang 明minh

七thất 寶bảo 金kim 幢tràng 百bách 寶bảo 成thành 。 寶bảo 珠châu 八bát 面diện 寶bảo 光quang 擎kình 。 一nhất 光quang 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 色sắc 。 億ức 日nhật 輝huy [光*皇]# 映ánh 眼nhãn 明minh 。

華hoa 幢tràng 演diễn 法pháp

華hoa 幢tràng 臺đài 邊biên 樂nhạc 器khí 盈doanh 。 清thanh 風phong 八bát 種chủng 自tự 然nhiên 生sanh 。 樂nhạc 音âm 風phong 皷cổ 傳truyền 空không 諦đế 。 趺phu 坐tọa 瑠lưu 璃ly 傾khuynh 耳nhĩ 聽thính 。

詠vịnh 八bát 功công 德đức 池trì 水thủy 觀quán

(# 八bát 功công 德đức 池trì 。 純thuần 一nhất 珠châu 玉ngọc 所sở 成thành 。 成thành 池trì 水thủy 者giả 寶bảo 也dã 。 而nhi 成thành 寶bảo 者giả 珠châu 也dã 蓮liên 華hoa 。 生sanh 於ư 池trì 中trung 。 而nhi 水thủy 之chi 流lưu 於ư 華hoa 間gian 。 演diễn 說thuyết 妙diệu 法Pháp 者giả 。 亦diệc 珠châu 之chi 所sở 為vi 也dã 。 金kim 色sắc 光quang 化hóa 為vi 寶bảo 鳥điểu 讚tán 。 嘆thán 三Tam 寶Bảo 。 而nhi 涌dũng 出xuất 金kim 光quang 者giả 。 亦diệc 珠châu 之chi 所sở 為vi 也dã )# 。

池trì 開khai 寶bảo 蓮liên

珠châu 成thành 七thất 寶bảo 寶bảo 成thành 池trì 。 池trì 作tác 金kim 渠cừ 十thập 四tứ 支chi 。 蓮liên 華hoa 詎cự 止chỉ 車xa 輪luân 大đại 。 觀quán 佛Phật 成thành 時thời 某mỗ 在tại 斯tư 。

水thủy 流lưu 說thuyết 法Pháp

珠châu 水thủy 涓# 涓# 遶nhiễu 勝thắng 蓮liên 。 迴hồi 環hoàn 上thượng 下hạ 法Pháp 輪luân 圓viên 。 苦khổ 空không 無vô 我ngã 聲thanh 聲thanh 出xuất 。 又hựu 寫tả 如Như 來Lai 相tướng 好hảo 篇thiên 。

鳥điểu 聲thanh 說thuyết 法Pháp

珠châu 光quang 化hóa 鳥điểu 鳥điểu 和hòa 鳴minh 。 鳥điểu 語ngữ 嚶# 嚶# 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 。 功công 德đức 水thủy 中trung 無vô 盡tận 藏tạng 。 相tương/tướng 看khán 總tổng 是thị 性tánh 珠châu 明minh 。

詠vịnh 樓lâu 閣các 總tổng 觀quán

琉lưu 璃ly 寶bảo 池trì 黃hoàng 金kim 界giới 。 樓lâu 閣các 空không 中trung 天thiên 樂nhạc 清thanh 。 音âm 中trung 共cộng 奏tấu 無vô 生sanh 曲khúc 。 觀quán 聽thính 明minh 時thời 定định 往vãng 生sanh 。

水thủy 觀quán 別biệt 詠vịnh

碧bích 波ba 深thâm 處xứ 釣điếu 魚ngư 翁ông 。 拋phao 餌nhị 牽khiên 絲ti 力lực 已dĩ 窮cùng 。 一nhất 棹# 清thanh 風phong 明minh 月nguyệt 下hạ 。 不bất 知tri 身thân 在tại 水thủy 晶tinh 宮cung 。

鳥điểu 鳴minh 說thuyết 法Pháp 別biệt 詠vịnh

拂phất 拂phất 山sơn 香hương 滿mãn 路lộ 飛phi 。 百bách 花hoa 俯phủ 仰ngưỡng 鬪đấu 芳phương 奇kỳ 。 春xuân 風phong 無vô 限hạn 深thâm 深thâm 意ý 。 未vị 審thẩm 黃hoàng 鸎# 說thuyết 向hướng 誰thùy 。

樹thụ 說thuyết 法Pháp 別biệt 詠vịnh

貝bối 葉diệp 收thu 不bất 盡tận 一nhất 句cú 。 無vô 私tư 萬vạn 法pháp 印ấn 千thiên 聖thánh 。 滿mãn 口khẩu 不bất 能năng 宣tuyên 。 嶺lĩnh 梅mai 漏lậu 泄tiết 春xuân 光quang 信tín 。

總tổng 詠vịnh

也dã 大đại 奇kỳ 也dã 大đại 奇kỳ 。 無vô 情tình 說thuyết 法Pháp 不bất 思tư 議nghị 。 若nhược 將tương 耳nhĩ 聽thính 終chung 難nan 會hội 。 眼nhãn 處xứ 聞văn 聲thanh 方phương 得đắc 知tri 。

頌tụng 起khởi 自tự 心tâm 生sanh 於ư 西tây 方phương 。 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 於ư 蓮liên 華hoa 中trung 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa

茫mang 茫mang 不bất 識thức 火hỏa 中trung 蓮liên 。 滿mãn 面diện 塵trần 埃ai 又hựu 幾kỷ 年niên 。 簸phả 土thổ/độ 揚dương 沙sa 無vô 避tị 處xứ 。 翻phiên 身thân 直trực 到đáo 御ngự 樓lâu 前tiền 。

堯# 舜thuấn 垂thùy 衣y 萬vạn 國quốc 賓tân 。 撥bát 雲vân 見kiến 日nhật 意ý 休hưu 陳trần 。 東đông 方phương 來lai 者giả 東đông 方phương 坐tọa 。 遍biến 界giới 通thông 霑triêm 雨vũ 露lộ 新tân 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

永vĩnh 。 覺giác 。

琉lưu 璃ly 寶bảo 池trì 黃hoàng 金kim 相tương/tướng 。 不bất 在tại 西tây 方phương 不bất 在tại 東đông 。 妄vọng 想tưởng 盡tận 消tiêu 歸quy 一nhất 佛Phật 。 自tự 然nhiên 身thân 坐tọa 藕ngẫu 花hoa 中trung 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

聞văn 。 學học 。

飛phi 鳥điểu 弄lộng 圓viên 音âm 。 水thủy 有hữu 八bát 功công 德đức 。 歷lịch 歷lịch 顯hiển 清thanh 機cơ 。 皆giai 因nhân 淨tịnh 心tâm 得đắc 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

蓮liên 。 隱ẩn 。

淨tịnh 邦bang 遠viễn 近cận 沒một 途đồ 程# 。 只chỉ 貴quý 專chuyên 心tâm 持trì 佛Phật 名danh 。 一nhất 念niệm 斷đoạn 時thời 忘vong 計kế 較giảo 。 六lục 門môn 隨tùy 處xứ 放phóng 光quang 明minh 。 寶bảo 池trì 菡# 萏# 花hoa 爭tranh 吐thổ 。 珍trân 樹thụ 頻tần 伽già 鳥điểu 共cộng 鳴minh 。 來lai 往vãng 娑sa 婆bà 知tri 幾kỷ 遍biến 。 者giả 回hồi 始thỉ 不bất 負phụ 生sanh 平bình 。

發phát 明minh 心tâm 地địa 序tự

觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 云vân 。 上thượng 品phẩm 中trung 生sanh 者giả 。 不bất 必tất 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 方Phương 等Đẳng 經Kinh 典điển 。 善thiện 解giải 義nghĩa 趣thú 。 於ư 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 心tâm 不bất 驚kinh 動động 。 深thâm 信tín 因nhân 果quả 。 不bất 謗báng 大Đại 乘Thừa 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 是thị 義nghĩa 持trì 人nhân 。 不bất 樂nhạo 讀đọc 誦tụng 。 但đãn 於ư 經kinh 中trung 。 取thủ 一nhất 句cú 偈kệ 。 深thâm 窮cùng 旨chỉ 趣thú 。 於ư 絕tuyệt 言ngôn 思tư 深thâm 廣quảng 之chi 理lý 。 心tâm 不bất 驚kinh 動động 。 又hựu 復phục 其kỳ 心tâm 安an 住trụ 中trung 道đạo 。 不bất 為vi 二nhị 邊biên 。 之chi 所sở 驚kinh 動động 。 了liễu 達đạt 因nhân 果quả 。 皆giai 是thị 實thật 相tướng 。 名danh 為vi 深thâm 信tín 。 雖tuy 不bất 徧biến 習tập 。 或hoặc 聞văn 大đại 教giáo 。 赴phó 機cơ 異dị 說thuyết 。 知tri 顯hiển 一nhất 理lý 。 不bất 生sanh 疑nghi 謗báng 。 此thử 即tức 宗tông 門môn 所sở 謂vị 。 參tham 無vô 意ý 味vị 語ngữ 。 發phát 明minh 心tâm 地địa 者giả 也dã 。 因nhân 其kỳ 行hành 大Đại 乘Thừa 。 解giải 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 以dĩ 故cố 千thiên 佛Phật 授thọ 手thủ 。 純thuần 說thuyết 甚thậm 深thâm 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 然nhiên 七thất 日nhật 得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển 。 修tu 小tiểu 劫kiếp 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 若nhược 夫phu 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 者giả 。 一nhất 往vãng 即tức 悟ngộ 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 須tu 臾du 即tức 遍biến 十thập 方phương 。 歷lịch 事sự 諸chư 佛Phật 。 而nhi 究cứu 其kỳ 往vãng 生sanh 之chi 因nhân 。 則tắc 具cụ 戒giới 行hạnh 。 讀đọc 誦tụng 大Đại 乘Thừa 。 修tu 行hành 六Lục 念Niệm 之chi 人nhân 。 可khả 見kiến 如Như 來Lai 重trọng 戒giới 重trọng/trùng 學học 。 與dữ 重trọng/trùng 悟ngộ 之chi 意ý 。 似tự 不bất 欲dục 偏thiên 廢phế 者giả 也dã 。 至chí 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 。 如Như 來Lai 謂vị 其kỳ 於ư 世thế 間gian 中trung 。 顯hiển 我ngã 無vô 上thượng 大Đại 乘Thừa 法pháp 。 非phi 悟ngộ 明minh 心tâm 地địa 乎hồ 。 曰viết 得đắc 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 非phi 八Bát 地Địa 菩Bồ 薩Tát 乎hồ 。 而nhi 繼kế 之chi 曰viết 。 往vãng 生sanh 安An 樂Lạc 國Quốc 。 此thử 又hựu 與dữ 上thượng 品phẩm 三tam 生sanh 。 皆giai 以dĩ 大đại 心tâm 。 迴hồi 向hướng 往vãng 生sanh 之chi 左tả 券khoán 。 若nhược 合hợp 符phù 節tiết 者giả 也dã 。 故cố 雲vân 棲tê 云vân 。 普phổ 賢hiền 為vi 華hoa 嚴nghiêm 長trưởng 子tử 。 雖tuy 塵trần 塵trần 華hoa 藏tạng 在tại 在tại 蓮liên 邦bang 。 而nhi 行hạnh 願nguyện 品phẩm 必tất 拳quyền 拳quyền 乎hồ 。 以dĩ 往vãng 生sanh 安an 樂lạc 為vi 言ngôn 。 已dĩ 悟ngộ 尚thượng 然nhiên 。 無vô 語ngữ 可khả 知tri 。 至chí 言ngôn 悟ngộ 自tự 己kỷ 佛Phật 。 不bất 必tất 求cầu 生sanh 。 此thử 為vì 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 上thượng 說thuyết 。 若nhược 云vân 悟ngộ 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 結kết 使sử 未vị 斷đoạn 者giả 。 皆giai 不bất 求cầu 生sanh 。 則tắc 自tự 悞ngộ 悞ngộ 人nhân 。 古cổ 德đức 言ngôn 之chi 詳tường 矣hĩ 。

發phát 明minh 心tâm 地địa 第đệ 七thất

念niệm 佛Phật 頌tụng

慈từ 。 受thọ 。

樹thụ 林lâm 水thủy 鳥điểu 各các 宣tuyên 揚dương 。 寶bảo 網võng 金kim 臺đài 盡tận 道Đạo 場Tràng 。 會hội 得đắc 鍾chung 鳴minh 并tinh 皷cổ 響hưởng 。 彌di 陀đà 觸xúc 處xứ 放phóng 毫hào 光quang 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 不bất 用dụng 學học 多đa 端đoan 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 在tại 反phản 觀quán 。 見kiến 得đắc 本bổn 來lai 真chân 面diện 目mục 。 始thỉ 知tri 生sanh 死tử 即tức 泥Nê 洹Hoàn 。

西tây 方phương 佛Phật 號hiệu 我ngã 同đồng 名danh 。 直trực 下hạ 承thừa 當đương 了liễu 不bất 驚kinh 。 若nhược 得đắc 一nhất 聲thanh 親thân 喚hoán 醒tỉnh 。 何hà 勞lao 十thập 萬vạn 億ức 途đồ 程# 。

西tây 方phương 公công 案án 早tảo 行hành 持trì 。 寂tịch 寂tịch 惺tinh 惺tinh 著trước 意ý 疑nghi 。 疑nghi 到đáo 情tình 忘vong 心tâm 絕tuyệt 處xứ 。 元nguyên 來lai 自tự 己kỷ 是thị 阿a 彌di 。

西tây 方phương 一nhất 句cú 是thị 單đơn 傳truyền 。 不bất 假giả 修tu 持trì 已dĩ 現hiện 前tiền 。 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 如như 見kiến 性tánh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 便tiện 同đồng 肩kiên 。

西tây 方phương 眾chúng 苦khổ 不bất 能năng 侵xâm 。 先tiên 要yếu 當đương 人nhân 了liễu 自tự 心tâm 會hội 得đắc 目mục 前tiền 真chân 極cực 樂lạc 。 拈niêm 來lai 赤xích 土thổ/độ 是thị 黃hoàng 金kim 。

西tây 方phương 一nhất 路lộ 向hướng 前tiền 行hành 。 圓viên 發phát 三tam 心tâm 諦đế 理lý 明minh 。 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh 彈đàn 指chỉ 到đáo 。 最tối 初sơ 見kiến 佛Phật 悟ngộ 無vô 生sanh 。

念niệm 佛Phật 心tâm 要yếu 頌tụng

草thảo 。 庵am 。

釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 說thuyết 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 是thị 法Pháp 界Giới 身thân 。 天thiên 台thai 智trí 者giả 又hựu 言ngôn 。 實thật 相tướng 為vi 體thể 。 憑bằng 茲tư 二nhị 說thuyết 。 以dĩ 為vi 心tâm 要yếu 。 則tắc 十thập 萬vạn 億ức 剎sát 。 若nhược 臨lâm 明minh 鏡kính 矣hĩ 。

無vô 邊biên 剎sát 海hải 海hải 涵# 空không 。 海hải 空không 全toàn 是thị 蓮liên 華hoa 宮cung 。 蓮liên 宮cung 周chu 遍biến 遍biến 空không 海hải 。 空không 海hải 獨độc 露lộ 彌di 陀đà 容dung 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 不bất 生sanh 滅diệt 。 難nạn/nan 覔# 難nạn/nan 拈niêm 水thủy 中trung 月nguyệt 。 絕tuyệt 非phi 離ly 句cú 如như 是thị 身thân 。 如như 是thị 感cảm 通thông 如như 是thị 說thuyết 。 我ngã 與dữ 彌di 陀đà 本bổn 不bất 異dị 。 背bối/bội 覺giác 潛tiềm 生sanh 忽hốt 成thành 異dị 。 從tùng 今kim 掃tảo 盡tận 空không 有hữu 塵trần 。 父phụ 子tử 天thiên 然nhiên 兩lưỡng 相tương 值trị 。 誓thệ 修tu 三tam 福phước 勤cần 六lục 念niệm 。 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 無vô 瑕hà 玷điếm 。 我ngã 今kim 以dĩ 此thử 念niệm 彌di 陀đà 。 不bất 見kiến 彌di 陀đà 終chung 不bất 厭yếm 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

揑niết 目mục 橫hoạnh 生sanh 空không 裏lý 花hoa 。 妄vọng 將tương 三tam 界giới 認nhận 為vi 家gia 。 大Đại 千Thiên 常thường 寂tịch 光quang 明minh 土thổ/độ 。 不bất 隔cách 纖tiêm 塵trần 總tổng 是thị 遮già 。

愛ái 繩thằng 牽khiên 入nhập 苦khổ 娑sa 婆bà 。 哭khốc 到đáo 黃hoàng 泉tuyền 淚lệ 轉chuyển 多đa 。 誰thùy 謂vị 別biệt 離ly 窮cùng 劫kiếp 恨hận 。 通thông 身thân 渾hồn 是thị 古cổ 彌di 陀đà 。

迷mê 時thời 無vô 悟ngộ 悟ngộ 無vô 迷mê 。 究cứu 竟cánh 迷mê 時thời 即tức 悟ngộ 時thời 。 迷mê 悟ngộ 兩lưỡng 頭đầu 俱câu 拽duệ 脫thoát 。 鑊hoạch 湯thang 原nguyên 是thị 藕ngẫu 花hoa 池trì 。

四tứ 十thập 八bát 願nguyện 水thủy 投đầu 水thủy 。 千thiên 百bách 萬vạn 億ức 空không 合hợp 空không 。 法Pháp 藏tạng 慈từ 尊tôn 無vô 面diện 目mục 。 不bất 須tu 重trọng/trùng 覔# 紫tử 金kim 容dung 。

正chánh 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 時thời 。 寶bảo 池trì 樹thụ 影ảnh 日nhật 遲trì 遲trì 。 更cánh 馳trì 心tâm 欲dục 歸quy 清thanh 泰thái 。 又hựu 是thị 重trọng/trùng 栽tài 眼nhãn 上thượng 眉mi 。

萬vạn 劫kiếp 死tử 生sanh 如như 重trọng 病bệnh 。 一nhất 聲thanh 佛Phật 號hiệu 是thị 良lương 醫y 。 到đáo 頭đầu 藥dược 病bệnh 俱câu 忘vong 卻khước 。 不bất 用dụng 重trùng 宣tuyên 母mẫu 憶ức 兒nhi 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 作tác 話thoại 頭đầu 。 單đơn 提đề 不bất 用dụng 別biệt 參tham 求cầu 。 工công 夫phu 徹triệt 透thấu 泥nê 團đoàn 破phá 。 鐵thiết 佛Phật 通thông 身thân 也dã 汗hãn 流lưu 。

世thế 界giới 何hà 緣duyên 稱xưng 極cực 樂lạc 。 只chỉ 因nhân 眾chúng 苦khổ 不bất 能năng 侵xâm 。 道Đạo 人Nhân 若nhược 要yếu 尋tầm 歸quy 路lộ 。 但đãn 向hướng 塵trần 中trung 了liễu 自tự 心tâm 。

生sanh 滅diệt 無vô 生sanh 生sanh 不bất 生sanh 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 那na 肯khẳng 禁cấm 人nhân 行hành 。 誰thùy 知tri 萬vạn 丈trượng 紅hồng 塵trần 裏lý 。 菡# 萏# 花hoa 開khai 月nguyệt 一nhất 更cánh 。

此thử 心tâm 空không 寂tịch 念niệm 何hà 依y 。 故cố 國quốc 云vân 歸quy 孰thục 未vị 歸quy 。 花hoa 外ngoại 玉ngọc 鷄kê 啼đề 曉hiểu 日nhật 。 遠viễn 迎nghênh 新tân 佛Phật 奉phụng 慈từ 悲bi 。

成thành 住trụ 壞hoại 空không 真chân 淨tịnh 土độ 。 見kiến 聞văn 知tri 覺giác 古cổ 彌di 陀đà 。 但đãn 於ư 當đương 處xứ 忘vong 生sanh 滅diệt 。 父phụ 子tử 相tương 牽khiên 出xuất 愛ái 河hà 。

禪thiền 外ngoại 不bất 曾tằng 談đàm 淨tịnh 土độ 。 須tu 知tri 淨tịnh 土độ 外ngoại 無vô 禪thiền 。 兩lưỡng 重trọng/trùng 公công 案án 都đô 拈niêm 卻khước 。 熊hùng 耳nhĩ 峯phong 開khai 五ngũ 葉diệp 蓮liên 。

大đại 夢mộng 宅trạch 中trung 無vô 一nhất 法pháp 。 於ư 無vô 法pháp 處xứ 有hữu 千thiên 差sai 。 回hồi 觀quán 自tự 性tánh 離ly 分phân 別biệt 。 念niệm 念niệm 純thuần 開khai 白bạch 藕ngẫu 華hoa 。

闇ám 室thất 中trung 藏tạng 大đại 黑hắc 蚖ngoan 。 未vị 曾tằng 驅khu 盡tận 莫mạc 貪tham 眠miên 。 髑độc 髏lâu 壓áp 碎toái 須Tu 彌Di 枕chẩm 。 匝táp 地địa 香hương 風phong 綻trán 白bạch 蓮liên 。

故cố 鄉hương 易dị 到đáo 路lộ 無vô 差sai 。 白bạch 日nhật 青thanh 天thiên 被bị 物vật 遮già 。 剔dịch 起khởi 兩lưỡng 莖hành 眉mi 自tự 看khán 。 火hỏa 坑khanh 都đô 是thị 白bạch 蓮liên 華hoa 。

十thập 萬vạn 餘dư 程# 不bất 隔cách 塵trần 。 休hưu 將tương 迷mê 悟ngộ 自tự 疎sơ 親thân 。 剎sát 那na 念niệm 盡tận 恆Hằng 沙sa 佛Phật 。 共cộng 是thị 蓮liên 華hoa 國quốc 裏lý 人nhân 。

念niệm 佛Phật 只chỉ 須tu 圖đồ 作tác 佛Phật 。 不bất 圖đồ 作tác 佛Phật 念niệm 何hà 為vi 。 但đãn 當đương 抱bão 識thức 含hàm 靈linh 者giả 。 白bạch 藕ngẫu 均quân 同đồng 有hữu 一nhất 枝chi 。

示thị 入nhập 泥Nê 洹Hoàn 記ký 仲trọng 春xuân 。 風phong 前tiền 歌ca 舞vũ 恨hận 波Ba 旬Tuần 。 誰thùy 知tri 自tự 性tánh 黃hoàng 金kim 佛Phật 。 常thường 共cộng 千thiên 華hoa 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。

寒hàn 食thực 荒hoang 郊giao 盡tận 哭khốc 天thiên 。 有hữu 誰thùy 遙diêu 念niệm 老lão 金kim 僊tiên 。 劫kiếp 初sơ 埋mai 向hướng 蓮liên 華hoa 土thổ/độ 。 不bất 要yếu 人nhân 來lai 化hóa 紙chỉ 錢tiền 。

初sơ 夏hạ 清thanh 和hòa 四tứ 月nguyệt 時thời 。 九cửu 龍long 噴phún 水thủy 沐mộc 嬰anh 兒nhi 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 化hóa 主chủ 無vô 生sanh 滅diệt 。 只chỉ 把bả 黃hoàng 金kim 鑄chú 面diện 皮bì 。

清thanh 泰thái 故cố 鄉hương 無vô 六lục 月nguyệt 。 從tùng 教giáo 火hỏa 傘tản 自tự 張trương 空không 。 金kim 沙sa 地địa 上thượng 經kinh 行hành 處xứ 。 陣trận 陣trận 吹xuy 來lai 白bạch 藕ngẫu 風phong 。

誰thùy 知tri 九cửu 月nguyệt 東đông 籬# 菊# 。 便tiện 是thị 西tây 方phương 四tứ 色sắc 花hoa 。 一nhất 個cá 髑độc 髏lâu 乾can/kiền/càn 得đắc 盡tận 。 百bách 千thiên 聞văn 見kiến 自tự 無vô 差sai 。

念niệm 根căn 是thị 一nhất 串xuyến 輪luân 珠châu 。 痛thống 策sách 歸quy 鞭tiên 莫mạc 遠viễn 圖đồ 。 念niệm 到đáo 念niệm 空không 和hòa 念niệm 脫thoát 。 不bất 知tri 身thân 在tại 白bạch 芙phù 蕖cừ 。

藕ngẫu 絲ti 縛phược 住trụ 金kim 烏ô 足túc 。 業nghiệp 火hỏa 燒thiêu 開khai 車xa [車*丑]# 花hoa 。 更cánh 有hữu 一nhất 般ban 難nan 信tín 法pháp 。 脚cước 尖tiêm 踢# 出xuất 佛Phật 如như 麻ma 。

纔tài 要yếu 歸quy 家gia 即tức 到đáo 家gia 。 何hà 須tu 特đặc 地địa 起khởi 咨tư 嗟ta 。 門môn 前tiền 大đại 路lộ 如như 弦huyền 直trực 。 擬nghĩ 涉thiệp 思tư 惟duy 路lộ 便tiện 差sai 。

一nhất 鉤câu 蘿# 月nguyệt 照chiếu 松tùng 龕khám 。 門môn 外ngoại 無vô 人nhân 宿túc 草thảo 庵am 。 萬vạn 億ức 紫tử 金kim 身thân 化hóa 主chủ 。 不bất 離ly 當đương 念niệm 是thị 同đồng 參tham 。

自tự 性tánh 彌di 陀đà 絕tuyệt 證chứng 修tu 。 只chỉ 消tiêu 扣khấu 己kỷ 便tiện 相tương/tướng 投đầu 。 瞥miết 於ư 當đương 念niệm 存tồn 能năng 所sở 。 又hựu 被bị 空không 華hoa 翳ế 兩lưỡng 眸mâu 。

長trường/trưởng 鯨# 一nhất 吸hấp 四tứ 溟minh 乾can/kiền/càn 。 自tự 性tánh 彌di 陀đà 眼nhãn 界giới 寬khoan 。 眉mi 裏lý 玉ngọc 毫hào 遮già 不bất 得đắc 。 珊san 瑚hô 枝chi 上thượng 月nguyệt 團đoàn 團đoàn 。

蓮liên 華hoa 國quốc 土độ 無vô 金kim 鏁tỏa 。 聞văn 見kiến 堆đôi 中trung 有hữu 鐵thiết 圍vi 。 透thấu 得đắc 目mục 前tiền 聲thanh 與dữ 色sắc 。 百bách 千thiên 賢hiền 聖thánh 合hợp 同đồng 歸quy 。

活hoạt 計kế 惟duy 撑# 一nhất 隻chỉ 船thuyền 。 流lưu 中trung 坎khảm 止chỉ 只chỉ 說thuyết 緣duyên 。 古cổ 帆phàm 幾kỷ 度độ 張trương 明minh 月nguyệt 。 滿mãn 目mục 純thuần 開khai 佛Phật 海hải 蓮liên 。

船thuyền 居cư 念niệm 佛Phật 佛Phật 隨tùy 船thuyền 。 常thường 寂tịch 光quang 搖dao 水thủy 底để 天thiên 。 兩lưỡng 岸ngạn 中trung 流lưu 如như 不bất 觸xúc 。 枝chi 枝chi 紅hồng 藕ngẫu 發phát 心tâm 田điền 。

破phá 曉hiểu 移di 船thuyền 直trực 過quá 東đông 。 滿mãn 帆phàm 披phi 拂phất 藕ngẫu 華hoa 風phong 。 一nhất 尊tôn 自tự 性tánh 彌di 陀đà 佛Phật 。 出xuất 現hiện 扶phù 桑tang 照chiếu 眼nhãn 紅hồng 。

念niệm 心tâm 如như 影ảnh 每mỗi 隨tùy 形hình 。 靜tĩnh 閙náo 閒gian/nhàn 忙mang 不bất 暫tạm 停đình 。 打đả 破phá 形hình 軀khu 和hòa 影ảnh 滅diệt 。 西tây 天thiên 此thử 土thổ/độ 絕tuyệt 途đồ 程# 。

彌di 陀đà 西tây 住trụ 祖tổ 西tây 來lai 。 念niệm 佛Phật 參tham 禪thiền 共cộng 體thể 裁tài 。 積tích 劫kiếp 疑nghi 團đoàn 如như 打đả 破phá 。 心tâm 花hoa 同đồng 是thị 一nhất 般ban 開khai 。

講giảng 座tòa 平bình 分phần/phân 性tánh 相tướng 宗tông 。 相tương/tướng 成thành 相tương 破phá 不bất 相tương 同đồng 。 朅khiết 來lai 講giảng 到đáo 華hoa 池trì 上thượng 。 菡# 萏# 何hà 曾tằng 兩lưỡng 樣# 紅hồng 。

船thuyền 住trụ 東đông 西tây 南nam 北bắc 了liễu 。 依y 然nhiên 不bất 離ly 古cổ 灘# 頭đầu 。 等đẳng 閑nhàn 撥bát 轉chuyển 虗hư 空không 舵# 。 香hương 氣khí 滿mãn 船thuyền 花hoa 滿mãn 洲châu 。

打đả 破phá 虗hư 空không 笑tiếu 滿mãn 腮tai 。 玲linh 瓏lung 寶bảo 藏tạng 豁hoát 然nhiên 開khai 。 要yếu 明minh 空không 劫kiếp 生sanh 前tiền 事sự 。 一nhất 一nhất 承thừa 當đương 見kiến 出xuất 來lai 。

念niệm 佛Phật 詩thi

優ưu 。 曇đàm 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 無vô 妄vọng 想tưởng 。 聲thanh 聲thanh 流lưu 出xuất 自tự 心tâm 來lai 。 便tiện 從tùng 這giá 裏lý 覷thứ 破phá 去khứ 。 鐵thiết 樹thụ 無vô 根căn 花hoa 自tự 開khai 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 息tức 萬vạn 機cơ 。 碧bích 潭đàm 風phong 靜tĩnh 湛trạm 如như 如như 。 夜dạ 深thâm 月nguyệt 向hướng 波ba 心tâm 現hiện 。 湧dũng 出xuất 銀ngân 盤bàn 一nhất 顆khỏa 珠châu 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 吼hống 怒nộ 雷lôi 。 十thập 方phương 剎sát 海hải 眼nhãn 晴tình 開khai 。 法Pháp 王Vương 法pháp 令linh 親thân 提đề 起khởi 。 凡phàm 也dã 皈quy 依y 聖thánh 也dã 來lai 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 上thượng 上thượng 機cơ 。 氣khí 虗hư 神thần 朗lãng 洞đỗng 玄huyền 微vi 。 全toàn 身thân 拶# 入nhập 常thường 光quang 界giới 。 實thật 實thật 無vô 言ngôn 說thuyết 向hướng 誰thùy 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 正chánh 信tín 深thâm 。 曇đàm 花hoa 早tảo 現hiện 一nhất 枝chi 春xuân 。 分phân 明minh 好hảo/hiếu 箇cá 到đáo 家gia 句cú 。 自tự 性tánh 西tây 方phương 舊cựu 主chủ 人nhân 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 心tâm 自tự 明minh 。 信tín 知tri 一nhất 步bộ 不bất 虗hư 行hành 。 脚cước 頭đầu 脚cước 底để 彌di 陀đà 現hiện 。 萬vạn 朵đóa 蓮liên 華hoa 足túc 下hạ 生sanh 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 便tiện 是thị 經Kinh 。 受thọ 持trì 須tu 要yếu 自tự 惺tinh 惺tinh 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 龍long 宮cung 藏tạng 。 只chỉ 在tại 當đương 人nhân 一nhất 念niệm 成thành 。

一nhất 念niệm 心tâm 開khai 薦tiến 得đắc 渠cừ 。 看khán 時thời 似tự 有hữu 覔# 還hoàn 無vô 。 雖tuy 然nhiên 伎kỹ 倆lưỡng 不bất 多đa 子tử 。 展triển 放phóng 威uy 光quang 塞tắc 太thái 虗hư 。

自tự 家gia 一nhất 箇cá 彌di 陀đà 佛Phật 。 舉cử 念niệm 之chi 時thời 不bất 見kiến 他tha 。 認nhận 得đắc 依y 然nhiên 成thành 兩lưỡng 箇cá 。 與dữ 君quân 說thuyết 破phá 笑tiếu 呵ha 呵ha 。

真chân 常thường 寂tịch 處xứ 絕tuyệt 思tư 量lượng 。 般Bát 若Nhã 開khai 華hoa 正chánh 覺giác 場tràng 。 箇cá 裏lý 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 住trụ 。 一nhất 枝chi 優ưu 鉢bát 火hỏa 中trung 香hương 。

寂tịch 照chiếu 光quang 中trung 顯hiển 大đại 機cơ 。 彌di 陀đà 覿# 面diện 露lộ 金kim 軀khu 。 通thông 身thân 手thủ 是thị 通thông 身thân 眼nhãn 。 夜dạ 半bán 三tam 更cánh 木mộc 鳥điểu 啼đề 。

寂tịch 照chiếu 雙song 亡vong 也dã 大đại 奇kỳ 。 照chiếu 天thiên 照chiếu 地địa 不bất 思tư 議nghị 。 石thạch 人nhân 撫phủ 掌chưởng 呵ha 呵ha 笑tiếu 。 箇cá 段đoạn 風phong 光quang 說thuyết 向hướng 誰thùy 。

禪thiền 非phi 智trí 照chiếu 難nạn/nan 窮cùng 寂tịch 。 智trí 若nhược 無vô 禪thiền 照chiếu 不bất 深thâm 。 禪thiền 智trí 圓viên 通thông 無vô 罣quái 礙ngại 。 碧bích 天thiên 朗lãng 月nguyệt 徹triệt 清thanh 風phong 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 幾kỷ 許hứa 年niên 。 常thường 思tư 撇# 了liễu 別biệt 參tham 禪thiền 。 自tự 從tùng 覿# 面diện 相tương 逢phùng 後hậu 。 始thỉ 信tín 長trường/trưởng 空không 便tiện 是thị 天thiên 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 會hội 得đắc 禪thiền 。 聲thanh 聲thanh 流lưu 出xuất 未vị 生sanh 前tiền 。 木mộc 人nhân 撫phủ 掌chưởng 呵ha 呵ha 笑tiếu 。 獨độc 角giác 泥nê 牛ngưu 海hải 底để 眠miên 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 震chấn 法pháp 雷lôi 。 勞lao 生sanh 夢mộng 眼nhãn 一nhất 時thời 開khai 。 千thiên 年niên 老lão 藕ngẫu 新tân 華hoa 綻trán 。 無vô 限hạn 香hương 風phong 動động 九cửu 垓cai 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 徹triệt 十thập 方phương 。 十thập 方phương 惟duy 我ngã 法pháp 中trung 王vương 。 目mục 前tiền 穢uế 淨tịnh 俱câu 無vô 礙ngại 。 坵# 圾# 堆đôi 頭đầu 也dã 放phóng 光quang 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 著trước 相tương/tướng 多đa 。 眾chúng 生sanh 都đô 喚hoán 作tác 彌di 陀đà 。 雖tuy 然nhiên 他tha 未vị 承thừa 當đương 得đắc 。 且thả 得đắc 彌di 陀đà 授thọ 記ký 他tha 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 信tín 有hữu 緣duyên 。 尋tầm 幽u 直trực 到đáo 虎hổ 溪khê 邊biên 。 孤cô 峯phong 頂đảnh 上thượng 開khai 雙song 目mục 。 徹triệt 見kiến 心tâm 華hoa 滿mãn 大Đại 千Thiên 。

我ngã 念niệm 彌di 陀đà 得đắc 趣thú 多đa 。 眼nhãn 前tiền 都đô 不bất 問vấn 如như 何hà 。 閒gian/nhàn 拖tha 拄trụ 杖trượng 登đăng 山sơn 望vọng 。 萬vạn 疊điệp 峯phong 巒# 積tích 翠thúy 螺loa 。

一nhất 念niệm 心tâm 平bình 法Pháp 界Giới 平bình 。 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 絕tuyệt 丘khâu 坑khanh 。 脚cước 頭đầu 脚cước 底để 皆giai 方phương 便tiện 。 大Đại 道Đạo 堂đường 堂đường 任nhậm 意ý 行hành 。

一nhất 卷quyển 真chân 經kinh 不bất 外ngoại 求cầu 。 無vô 邊biên 妙diệu 義nghĩa 眼nhãn 睛tình 頭đầu 。 未vị 曾tằng 舉cử 起khởi 先tiên 知tri 得đắc 。 一nhất 剎sát 那na 間gian 一nhất 藏tạng 周chu 。

一nhất 卷quyển 真chân 經kinh 妙diệu 義nghĩa 深thâm 。 幾kỷ 多đa 人nhân 念niệm 少thiểu 知tri 音âm 。 聲thanh 聲thanh 突đột 出xuất 金kim 剛cang 眼nhãn 。 覰# 破phá 從tùng 前tiền 古cổ 佛Phật 心tâm 。

一nhất 卷quyển 真chân 經kinh 念niệm 出xuất 新tân 。 不bất 知tri 念niệm 者giả 是thị 何hà 人nhân 。 若nhược 非phi 格cách 外ngoại 明minh 宗tông 旨chỉ 。 爭tranh 識thức 衣y 中trung 無vô 價giá 珍trân 。

佛Phật 是thị 有hữu 聲thanh 禪thiền 。 禪thiền 是thị 無vô 聲thanh 佛Phật 。 有hữu 聲thanh 與dữ 無vô 聲thanh 。 畢tất 竟cánh 是thị 何hà 物vật 。 金kim 剛cang 正chánh 眼nhãn 頂đảnh 門môn 開khai 。 白bạch 蓮liên 香hương 散tán 塵trần 沙sa 國quốc 。

念niệm 佛Phật 參tham 禪thiền 共cộng 體thể 裁tài 。 彌di 陀đà 西tây 住trụ 祖tổ 西tây 來lai 。 但đãn 能năng 打đả 得đắc 疑nghi 團đoàn 破phá 。 紅hồng 藕ngẫu 花hoa 無vô 兩lưỡng 樣# 開khai 。

諸chư 佛Phật 眾chúng 生sanh 同đồng 這giá 箇cá 。 四tứ 生sanh 六lục 道đạo 阿a 誰thùy 無vô 。 頂đảnh 天thiên 立lập 地địa 知tri 多đa 少thiểu 。 試thí 問vấn 誰thùy 人nhân 識thức 得đắc 渠cừ 。

信tín 心tâm 念niệm 佛Phật 到đáo 西tây 方phương 。 性tánh 地địa 蓮liên 開khai 世thế 界giới 香hương 。 塞tắc 破phá 虗hư 空không 全toàn 是thị 我ngã 。 不bất 須tu 洗tẩy 面diện 著trước 衣y 裳thường 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

楚sở 。 石thạch 。

有hữu 箇cá 彌di 陀đà 在tại 自tự 心tâm 。 纔tài 生sanh 一nhất 念niệm 隔cách 千thiên 岑sầm 。 于vu 中trung 豈khởi 得đắc 回hồi 光quang 照chiếu 。 直trực 下hạ 翻phiên 為vi 向hướng 外ngoại 尋tầm 。 綠lục 水thủy 青thanh 山sơn 皆giai 妙diệu 體thể 。 黃hoàng 鸎# 紫tử 燕yên 總tổng 玄huyền 音âm 。 凡phàm 夫phu 只chỉ 為vì 貪tham 瞋sân 重trọng/trùng 。 不bất 覺giác 身thân 棲tê 寶bảo 樹thụ 林lâm 。

無vô 常thường 無vô 我ngã 法pháp 全toàn 該cai 。 水thủy 鳥điểu 風phong 林lâm 豈khởi 異dị 哉tai 。 不bất 動động 一nhất 塵trần 常thường 在tại 定định 。 遍biến 遊du 諸chư 剎sát 又hựu 歸quy 來lai 。 凡phàm 夫phu 本bổn 自tự 同đồng 彌Di 勒Lặc 。 知tri 識thức 何hà 嘗thường 離ly 善thiện 財tài 。 堪kham 忍nhẫn 便tiện 為vi 清thanh 淨tịnh 界giới 。 覺giác 華hoa 還hoàn 向hướng 妄vọng 心tâm 開khai 。

山sơn 雲vân 靄# 靄# 水thủy 泠# 泠# 。 共cộng 說thuyết 西tây 方phương 一nhất 卷quyển 經kinh 。 石thạch 虎hổ 卻khước 來lai 巖nham 下hạ 嘯khiếu 。 泥nê 人nhân 在tại 往vãng 樹thụ 間gian 聽thính 。 風phong 飄phiêu 陽dương 焰diễm 隨tùy 波ba 散tán 。 雨vũ 浥# 空không 華hoa 逐trục 蒂# 零linh 。 極cực 樂lạc 此thử 時thời 堪kham 駐trú 足túc 。 彌di 陀đà 何hà 處xứ 不bất 流lưu 形hình 。

麤thô 境cảnh 前tiền 前tiền 猶do 未vị 識thức 。 法Pháp 身thân 向hướng 上thượng 幾kỷ 曾tằng 知tri 。 可khả 憐lân 轉chuyển 腦não 回hồi 頭đầu 處xứ 。 錯thác 認nhận 拈niêm 香hương 擇trạch 火hỏa 時thời 。 口khẩu 耳nhĩ 相tương/tướng 傳truyền 六lục 箇cá 字tự 。 聖thánh 凡phàm 不bất 隔cách 一nhất 條điều 絲ti 。 堂đường 堂đường 日nhật 用dụng 天thiên 真chân 佛Phật 。 火hỏa 急cấp 回hồi 光quang 也dã 是thị 遲trì 。

幽u 居cư 悄# 悄# 柏# 森sâm 森sâm 。 不bất 遣khiển 紅hồng 塵trần 染nhiễm 素tố 襟khâm 。 一nhất 佛Phật 號hiệu 收thu 無vô 量lượng 佛Phật 。 後hậu 心tâm 功công 在tại 最tối 初sơ 心tâm 。 雲vân 開khai 白bạch 月nguyệt 毫hào 光quang 滿mãn 。 雨vũ 過quá 青thanh 山sơn 髻kế 色sắc 深thâm 。 當đương 念niệm 休hưu 生sanh 差sai 別biệt 解giải 。 風phong 聲thanh 鶴hạc 唳# 盡tận 玄huyền 音âm 。

若nhược 非phi 念niệm 佛Phật 便tiện 參tham 禪thiền 。 參tham 得đắc 禪thiền 時thời 佛Phật 現hiện 前tiền 。 萬vạn 丈trượng 碧bích 潭đàm 從tùng 此thử 淨tịnh 。 一nhất 輪luân 秋thu 月nguyệt 向hướng 空không 懸huyền 。 直trực 教giáo 表biểu 裏lý 光quang 明minh 透thấu 。 盡tận 見kiến 高cao 低đê 物vật 象tượng 全toàn 。 只chỉ 箇cá 法Pháp 王Vương 無vô 去khứ 住trụ 。 方phương 知tri 不bất 落lạc 斷đoạn 常thường 邊biên 。

勸khuyến 禪thiền 者giả

參tham 禪thiền 只chỉ 是thị 自tự 明minh 心tâm 。 作tác 佛Phật 何hà 須tu 向hướng 外ngoại 尋tầm 。 動động 靜tĩnh 去khứ 來lai 真chân 極cực 樂lạc 。 見kiến 聞văn 知tri 覺giác 古cổ 觀quán 音âm 。 高cao 懸huyền 慧tuệ 日nhật 三Tam 千Thiên 界Giới 。 普phổ 現hiện 慈từ 光quang 百bách 萬vạn 尋tầm 。 把bả 本bổn 修tu 行hành 須tu 念niệm 佛Phật 。 神thần 仙tiên 也dã 要yếu 用dụng 功công 深thâm 。

示thị 某mỗ 念niệm 佛Phật 偈kệ

達đạt 。 觀quán 。

五ngũ 十thập 八bát 歲tuế 前tiền 。 汝nhữ 果quả 年niên 多đa 少thiểu 。 於ư 此thử 痛thống 觀quán 之chi 。 多đa 少thiếu 年niên 便tiện 了liễu 。 了liễu 得đắc 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 。 未vị 了liễu 念niệm 佛Phật 早tảo 。 生sanh 死tử 從tùng 身thân 有hữu 。 離ly 身thân 何hà 處xứ 討thảo 。

生sanh 日nhật 偈kệ

自tự 知tri 今kim 日nhật 出xuất 娘nương 胎thai 。 今kim 日nhật 如như 何hà 娘nương 不bất 來lai 。 來lai 去khứ 覔# 娘nương 無vô 所sở 得đắc 。 蓮liên 華hoa 國quốc 裏lý 一nhất 枝chi 開khai 。

淨tịnh 土độ 詩thi

雪tuyết 。 嶠# 。

珊san 瑚hô 枝chi 掛quải 弱nhược 犀# 牛ngưu 。 苦khổ 海hải 揚dương 波ba 難nan 盡tận 頭đầu 。 咬giảo 碎toái 一nhất 團đoàn 空không 界giới 月nguyệt 。 與dữ 君quân 把bả 手thủ 入nhập 層tằng 樓lâu 。

淨tịnh 土độ 詩thi

博bác 。 山sơn 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 倒đảo 跨khóa 崑# 崙lôn 入nhập 海hải 門môn 。 行hành 到đáo 水thủy 窮cùng 山sơn 盡tận 處xứ 。 灼chước 然nhiên 別biệt 是thị 一nhất 乾can/kiền/càn 坤# 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 官quan 不bất 容dung 針châm 車xa 馬mã 通thông 。 古cổ 木mộc 鴉# 聲thanh 纔tài 歇hiết 得đắc 。 一nhất 輪luân 明minh 月nguyệt 出xuất 烟yên 籠lung 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 木mộc 馬mã 嘶# 風phong 過quá 漢hán 秦tần 。 踏đạp 破phá 髑độc 髏lâu 誰thùy 是thị 主chủ 。 多đa 年niên 故cố 舊cựu 一nhất 時thời 新tân 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 無vô 相tướng 光quang 中trung 有hữu 相tương/tướng 身thân 。 心tâm 境cảnh 牽khiên 纏triền 成thành 鬼quỷ 戱# 。 誰thùy 為vi 我ngã 也dã 孰thục 為vi 人nhân 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 露lộ 柱trụ 燈đăng 籠lung 笑tiếu 未vị 休hưu 。 喫khiết 盡tận 世thế 間gian 酸toan 苦khổ 味vị 。 蒲bồ 團đoàn 剩thặng 有hữu 暗ám 香hương 浮phù 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 教giáo 外ngoại 須tu 知tri 別biệt 路lộ 行hành 。 若nhược 是thị 祖tổ 師sư 門môn 下hạ 客khách 。 破phá 顏nhan 端đoan 不bất 論luận 無vô 生sanh 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 皮bì 袋đại 還hoàn 知tri 痛thống 癢dạng 無vô 。 掉trạo 轉chuyển 乾can/kiền/càn 坤# 何hà 境cảnh 界giới 。 夜dạ 明minh 簾# 外ngoại 夜dạ 明minh 珠châu 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 相tương 見kiến 揚dương 眉mi 落lạc 二nhị 三tam 。 古cổ 道đạo 不bất 存tồn 車xa 馬mã 迹tích 。 舌thiệt 頭đầu 無vô 骨cốt 定định 司ty 南nam 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 魔ma 界giới 空không 時thời 佛Phật 界giới 空không 。 世thế 界giới 閒gian/nhàn 雲vân 收thu 拾thập 盡tận 。 一nhất 輪luân 迸bính 出xuất 海hải 天thiên 紅hồng 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 逐trục 隊đội 隨tùy 羣quần 粥chúc 飯phạn 僧Tăng 。 一nhất 飽bão 饑cơ 瘡sang 無vô 別biệt 事sự 。 慇ân 懃cần 祇kỳ 奉phụng 佛Phật 前tiền 燈đăng 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 古cổ 寺tự 清thanh 幽u 月nguyệt 到đáo 窓song 。 夜dạ 半bán 捉tróc 來lai 床sàng 畔bạn 鼠thử 。 天thiên 明minh 飛phi 出xuất 綉# 鴛uyên 鴦ương 。

淨tịnh 土độ 詩thi

耑# 。 愚ngu 。

遙diêu 想tưởng 西tây 方phương 大đại 導đạo 師sư 。 夜dạ 來lai 月nguyệt 吐thổ 珊san 瑚hô 枝chi 。 玉ngọc 京kinh 吹xuy 徹triệt 無vô 生sanh 曲khúc 。 正chánh 是thị 蓮liên 開khai 上thượng 品phẩm 時thời 。

雲vân 有hữu 深thâm 山sơn 鶴hạc 有hữu 林lâm 。 惟duy 予# 安an 養dưỡng 是thị 歸quy 心tâm 。 夜dạ 來lai 月nguyệt 照chiếu 長trường/trưởng 廊lang 下hạ 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 劫kiếp 外ngoại 音âm 。

秋thu 山sơn 無vô 伴bạn 獨độc 幽u 尋tầm 。 古cổ 殿điện 寒hàn 巖nham 步bộ 步bộ 深thâm 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 傳truyền 遠viễn 谷cốc 。 空không 林lâm 頑ngoan 石thạch 似tự 知tri 音âm 。

呼hô 浪lãng 呼hô 波ba 都đô 是thị 水thủy 。 分phần/phân 禪thiền 分phần/phân 土thổ/độ 豈khởi 殊thù 途đồ 。 不bất 知tri 佛Phật 法Pháp 無vô 多đa 子tử 。 空không 逐trục 名danh 言ngôn 墮đọa 有hữu 無vô 。

跏già 趺phu 夜dạ 半bán 一nhất 聲thanh 鍾chung 。 敲# 破phá 西tây 方phương 不bất 見kiến 踪# 。 方phương 識thức 彌di 陀đà 原nguyên 是thị 我ngã 。 開khai 簾# 月nguyệt 照chiếu 萬vạn 層tằng 峯phong 。

有hữu 時thời 獨độc 上thượng 孤cô 峯phong 頂đảnh 。 遙diêu 望vọng 西tây 方phương 是thị 我ngã 家gia 。 幾kỷ 朵đóa 白bạch 雲vân 出xuất 遠viễn 岫# 。 一nhất 行hành 疎sơ 鴈nhạn 過quá 天thiên 涯nhai 。

觀quán 世thế 音âm 圓viên 通thông 頌tụng

為vi 尋tầm 紫tử 竹trúc 林lâm 中trung 主chủ 。 誤ngộ 入nhập 圓viên 通thông 不bất 等đẳng 閒gian/nhàn 。 幾kỷ 片phiến 白bạch 雲vân 飲ẩm 綠lục 水thủy 。 一nhất 輪luân 紅hồng 日nhật 吐thổ 青thanh 山sơn 。

雨vũ 裏lý 榴lựu 花hoa 新tân 浴dục 出xuất 。 雲vân 中trung 鳥điểu 語ngữ 帶đái 潮triều 來lai 。 獨độc 憐lân 消tiêu 息tức 無vô 人nhân 識thức 。 幾kỷ 度độ 披phi 簑# 移di 竹trúc 栽tài 。

蘆lô 葦vi 冥minh 冥minh 秋thu 水thủy 陰ấm 。 行hành 人nhân 無vô 伴bạn 轉chuyển 蕭tiêu 森sâm 。 試thí 看khán 念niệm 念niệm 驚kinh 懷hoài 處xứ 。 便tiện 是thị 尋tầm 聲thanh 觀quán 世thế 音âm 。

背bội 上thượng 癰ung 花hoa 堪kham 擬nghĩ 鉢bát 。 面diện 前tiền 目mục 癤# 可khả 如như 桃đào 。 但đãn 思tư 就tựu 裏lý 誰thùy 知tri 痛thống 。 莫mạc 問vấn 圓viên 通thông 白bạch 玉ngọc 毫hào 。

死tử 死tử 生sanh 生sanh 生sanh 復phục 死tử 。 來lai 來lai 去khứ 去khứ 去khứ 還hoàn 來lai 。 普phổ 門môn 隊đội 裏lý 無vô 來lai 去khứ 。 生sanh 死tử 叢tùng 中trung 見kiến 善thiện 財tài 。

春xuân 鶯# 啼đề 遍biến 柳liễu 烟yên 城thành 。 秋thu 鴈nhạn 鳴minh 時thời 蘆lô 白bạch 聲thanh 。 百bách 鳥điểu 百bách 聲thanh 聽thính 不bất 盡tận 。 何hà 須tu 更cánh 問vấn 海hải 潮triều 音âm 。

手thủ 觸xúc 手thủ 時thời 各các 有hữu 知tri 。 箇cá 中trung 消tiêu 息tức 莫mạc 狐hồ 疑nghi 。 大đại 悲bi 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 臂tý 。 試thí 看khán 何hà 人nhân 少thiểu 一nhất 支chi 。

刺thứ 蝟# 針châm 錐trùy 能năng 覆phú 體thể 。 蝸# 牛ngưu 宮cung 殿điện 自tự 隨tùy 身thân 。 青thanh 堦# 白bạch 壁bích 皆giai 安an 樂lạc 。 花hoa 雨vũ 香hương 風phong 都đô 是thị 春xuân 。

螢huỳnh 火hỏa 腹phúc 間gian 燈đăng 燭chúc 火hỏa 。 飛phi 蚊văn 翼dực 上thượng 管quản 絃huyền 長trường/trưởng 。 隨tùy 身thân 樂nhạo/nhạc/lạc 事sự 堪kham 行hành 樂nhạo/nhạc/lạc 。 不bất 必tất 逢phùng 人nhân 問vấn 故cố 鄉hương 。

四tứ 蹄đề 蹋đạp 地địa 何hà 其kỳ 妙diệu 。 兩lưỡng 角giác 撑# 天thiên 亦diệc 灑sái 然nhiên 。 出xuất 沒một 自tự 由do 無vô 掛quải 礙ngại 。 倒đảo 騎kỵ 驢lư 子tử 上thượng 雲vân 巔điên 。

枝chi 頭đầu 羽vũ 族tộc 結kết 臺đài 殿điện 。 地địa 裏lý 羣quần 毛mao 作tác 洞đỗng 房phòng 。 莫mạc 謂vị 幽u 居cư 有hữu 上thượng 下hạ 。 長trường/trưởng 天thiên 虗hư 谷cốc 一nhất 秋thu 光quang 。

蟻nghĩ 穴huyệt 玲linh 瓏lung 若nhược 鬼quỷ 工công 。 層tằng 層tằng 疊điệp 疊điệp 密mật 相tương 通thông 。 微vi 塵trần 身thân 入nhập 微vi 塵trần 土thổ/độ 。 識thức 取thủ 光quang 明minh 藏tạng 一nhất 同đồng 。

淨tịnh 土độ 詩thi

晦hối 。 夫phu 。

紅hồng 輪luân 決quyết 定định 沈trầm 西tây 去khứ 。 未vị 審thẩm 魂hồn 靈linh 在tại 那na 方phương 。 盤bàn 山sơn 悟ngộ 處xứ 非phi 他tha 物vật 。 孝hiếu 子tử 原nguyên 來lai 是thị 大đại 郎lang 。

月nguyệt 印ấn 蓮liên 池trì 池trì 印ấn 空không 。 風phong 鳴minh 竹trúc 樹thụ 樹thụ 鳴minh 風phong 。 世thế 間gian 多đa 少thiểu 奇kỳ 男nam 子tử 。 錯thác 認nhận 彌di 陀đà 在tại 別biệt 峯phong 。

淨tịnh 土độ 詩thi

萍bình 。 踪# 。

源nguyên 頭đầu 歷lịch 歷lịch 記ký 分phân 明minh 。 靜tĩnh 裏lý 休hưu 教giáo 襍tập 念niệm 生sanh 。 劃hoạch 斷đoạn 去khứ 來lai 生sanh 死tử 路lộ 。 故cố 鄉hương 田điền 地địa 不bất 須tu 爭tranh 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

沈trầm 朗lãng 倩thiến

人nhân 情tình 末Mạt 法Pháp 險hiểm 波ba 瀾lan 。 莫mạc 把bả 彌di 陀đà 白bạch 眼nhãn 看khán 。 念niệm 到đáo 驀# 頭đầu 親thân 撞chàng 著trước 。 含hàm 元nguyên 殿điện 裏lý 話thoại 長trường/trưởng 安an 。

頌tụng 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 是thị 法Pháp 界Giới 身thân 。 入nhập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 想tưởng 中trung

妙diệu 。 意ý 。

乾can/kiền/càn 坤# 盡tận 是thị 黃hoàng 金kim 國quốc 。 萬vạn 有hữu 全toàn 影ảnh 淨tịnh 妙diệu 身thân 。 玉ngọc 女nữ 背bối/bội 風phong 無vô 向hướng 背bối/bội 。 靈linh 苗miêu 化hóa 秀tú 不bất 知tri 春xuân 。

頌tụng 心tâm 想tưởng 佛Phật 時thời 。 是thị 心tâm 即tức 是thị 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 八bát 十thập 隨tùy 形hình 好hảo

四tứ 維duy 上thượng 下hạ 絕tuyệt 遮già 攔lan 。 湧dũng 出xuất 氷băng 壺hồ 即tức 碧bích 天thiên 。 無vô 孔khổng # 中trung 藏tạng 六lục 律luật 。 一nhất 聲thanh 欵khoản 乃nãi 過quá 前tiền 川xuyên 。

劫kiếp 外ngoại 相tướng 逢phùng 那na 畔bạn 行hành 。 靈linh 苗miêu 叢tùng 裏lý 鐵thiết 牛ngưu 耕canh 。 東đông 風phong 吹xuy 散tán 千thiên 巖nham 雪tuyết 。 空không 臥ngọa 無vô 雲vân 孤cô 月nguyệt 明minh 。

頌tụng 是thị 心tâm 是thị 佛Phật

平bình 實thật 商thương 量lượng 見kiến 題đề 目mục 。 和hòa 盤bàn 傾khuynh 出xuất 不bất 寒hàn 酸toan 。 只chỉ 今kim 夜dạ 夜dạ 明minh 星tinh 見kiến 。 露lộ 出xuất 胸hung 襟khâm 仔tử 細tế 看khán 。

佛Phật 與dữ 眾chúng 生sanh 原nguyên 不bất 異dị 。 特đặc 言ngôn 成thành 佛Phật 誘dụ 迷mê 津tân 。 止chỉ 啼đề 黃hoàng 葉diệp 渾hồn 無vô 奈nại 。 夢mộng 覺giác 初sơ 迴hồi 識thức 故cố 人nhân 。

幾kỷ 片phiến 白bạch 雲vân 橫hoạnh/hoành 谷cốc 口khẩu 。 簾# 前tiền 花hoa 雨vũ 不bất 知tri 春xuân 。 拈niêm 匙thi 把bả 箸trứ 如như 明minh 了liễu 。 掃tảo 地địa 焚phần 香hương 不bất 倩thiến 人nhân 。

頌tụng 諸chư 佛Phật 正Chánh 遍Biến 知Tri 海hải 。 從tùng 心tâm 想tưởng 生sanh

鶴hạc 巢sào 露lộ 滴tích 夢mộng 初sơ 回hồi 。 新tân 月nguyệt 半bán 鉤câu 升thăng 萬vạn 戶hộ 。 一nhất 片phiến 白bạch 雲vân 何hà 處xứ 起khởi 。 白bạch 雲vân 兒nhi 倚ỷ 青thanh 山sơn 父phụ 。

纖tiêm 雲vân 不bất 露lộ 烟yên 波ba 濶# 。 白bạch 鳥điểu 去khứ 盡tận 青thanh 天thiên 還hoàn 。 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài 跟cân 子tử 斷đoạn 。 巍nguy 然nhiên 同đồng 坐tọa 大đại 雄hùng 山sơn 。

頌tụng 見kiến 眉mi 間gian 白bạch 毫hào 相tướng 者giả 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 相tướng 好hảo 。 自tự 然nhiên 當đương 現hiện

一nhất 毫hào 端đoan 內nội 通thông 消tiêu 息tức 。 遍biến 界giới 明minh 明minh 不bất 覆phú 藏tàng 。 靜tĩnh 極cực 爍thước 開khai 頂đảnh 上thượng 眼nhãn 。 塵trần 勞lao 門môn 內nội 盡tận 金kim 光quang 。

自tự 家gia 透thấu 脫thoát 自tự 家gia 知tri 。 八bát 萬vạn 光quang 明minh 更cánh 問vấn 誰thùy 。 全toàn 體thể 承thừa 當đương 全toàn 體thể 見kiến 。 須Tu 彌Di 頂đảnh 上thượng 戴đái 須Tu 彌Di 。

頌tụng 上thượng 品phẩm 中trung 生sanh

(# 不bất 必tất 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 方Phương 等Đẳng 經Kinh 典điển 。 善thiện 解giải 義nghĩa 趣thú 。 於ư 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 心tâm 不bất 驚kinh 動động 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 接tiếp 引dẫn 紫tử 金kim 臺đài 。 如như 大đại 寶bảo 華hoa 。 普phổ 聞văn 眾chúng 聲thanh 。 純thuần 說thuyết 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế )# 。

不bất 向hướng 經kinh 題đề 識thức 本bổn 真chân 。 紙chỉ 堆đôi 討thảo 甚thậm 法Pháp 王Vương 身thân 。 未vị 開khai 梵Phạm 夾giáp 承thừa 當đương 去khứ 。 免miễn 作tác 循tuần 行hành 數số 墨mặc 人nhân 。

痴si 兒nhi 刻khắc 意ý 止chỉ 啼đề 錢tiền 。 良lương 駟tứ 追truy 風phong 顧cố 影ảnh 鞭tiên 。 雲vân 掃tảo 長trường/trưởng 空không 巢sào 月nguyệt 鶴hạc 。 寒hàn 清thanh 入nhập 骨cốt 不bất 成thành 眠miên 。

向hướng 來lai 面diện 壁bích 成thành 何hà 事sự 。 爭tranh 得đắc 心tâm 開khai 見kiến 本bổn 源nguyên 。 空không 劫kiếp 以dĩ 來lai 諸chư 佛Phật 子tử 。 話thoại 頭đầu 不bất 舉cử 自tự 然nhiên 圓viên 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

蕅# 。 益ích 。

博bác 山sơn 禪thiền 師sư 拈niêm 淨tịnh 土độ 偈kệ 每mỗi 云vân 。 淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 葢# 欲dục 以dĩ 因nhân 攝nhiếp 果quả 也dã 。 而nhi 讀đọc 者giả 不bất 達đạt 。 遂toại 至chí 以dĩ 理lý 奪đoạt 事sự 。 予# 觸xúc 耳nhĩ 感cảm 懷hoài 。 更cánh 拈niêm 西tây 方phương 。 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 俾tỉ 以dĩ 事sự 扶phù 理lý 。 而nhi 理lý 不bất 墮đọa 偏thiên 空không 。 非phi 敢cảm 駕giá 軼# 先tiên 達đạt 。 聊liêu 附phụ 于vu 補bổ 偏thiên 救cứu 弊tệ 之chi 職chức 云vân 爾nhĩ 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 離ly 土thổ/độ 談đàm 心tâm 實thật 倒đảo 顛điên 。 念niệm 念niệm 總tổng 皆giai 歸quy 佛Phật 海hải 。 何hà 須tu 重trọng/trùng 覔# 祖tổ 師sư 禪thiền 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 理lý 事sự 相tướng 應ưng 始thỉ 有hữu 功công 。 日nhật 用dụng 未vị 能năng 違vi 現hiện 行hành 。 如như 何hà 妄vọng 欲dục 擬nghĩ 真chân 宗tông 。

西tây 方phương 即tức 是thị 惟duy 心tâm 土thổ/độ 。 土thổ/độ 淨tịnh 心tâm 空không 病bệnh 亦diệc 忘vong 。 良lương 藥dược 不bất 勞lao 從tùng 外ngoại 覔# 。 阿a 伽già 一nhất 味vị 有hữu 餘dư 香hương 。

示thị 修tu 淨tịnh 業nghiệp

永vĩnh 。 覺giác 。

綿miên 綿miên 密mật 密mật 勤cần 持trì 念niệm 。 生sanh 滅diệt 何hà 曾tằng 成thành 一nhất 片phiến 。 念niệm 到đáo 生sanh 滅diệt 不bất 相tương 干can 。 脚cước 底để 蓮liên 花hoa 恆hằng 出xuất 現hiện 。

他tha 佛Phật 分phân 明minh 皆giai 自tự 佛Phật 。 念niệm 他tha 還hoàn 同đồng 念niệm 自tự 時thời 。 有hữu 朝triêu 念niệm 寂tịch 忘vong 他tha 自tự 。 極cực 樂lạc 收thu 歸quy 東đông 院viện 西tây 。

休hưu 道đạo 西tây 方phương 無vô 極cực 樂lạc 。 只chỉ 因nhân 這giá 裏lý 有hữu 娑sa 婆bà 。 打đả 破phá 娑sa 婆bà 成thành 粉phấn 去khứ 。 西tây 方phương 不bất 隔cách 一nhất 塵trần 多đa 。

五ngũ 濁trược 娑sa 婆bà 本bổn 自tự 空không 。 只chỉ 緣duyên 迷mê 執chấp 自tự 牢lao 籠lung 。 空không 花hoa 實thật 實thật 無vô 生sanh 滅diệt 。 燦# 爛lạn 全toàn 因nhân 翳ế 眼nhãn 中trung 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

念niệm 佛Phật 人nhân 要yếu 純thuần 一nhất 出xuất 息tức 。 還hoàn 須tu 顧cố 入nhập 息tức 。 淨tịnh 心tâm 相tương 繼kế 障chướng 雲vân 開khai 。 摩ma 著trước 生sanh 前tiền 自tự 家gia 鼻tị 。

念niệm 佛Phật 人nhân 要yếu 心tâm 勤cần 懈giải 怠đãi 。 從tùng 來lai 長trường/trưởng 妄vọng 情tình 。 憤phẫn 然nhiên 一nhất 念niệm 常thường 如như 此thử 。 寶bảo 蓮liên 日nhật 日nhật 放phóng 光quang 明minh 。

念niệm 佛Phật 人nhân 要yếu 志chí 堅kiên 滴tích 水thủy 。 須tu 知tri 石thạch 也dã 穿xuyên 。 念niệm 頭đầu 迸bính 出xuất 燎liệu 天thiên 燧toại 。 管quản 甚thậm 西tây 方phương 五ngũ 色sắc 蓮liên 。

念niệm 佛Phật 人nhân 要yếu 端đoan 正chánh 端đoan 正chánh 。 方phương 能năng 成thành 正chánh 信tín 。 菩Bồ 提Đề 種chủng 子tử 自tự 培bồi 成thành 。 便tiện 是thị 彌di 陀đà 親thân 法pháp 胤dận 。

示thị 淨tịnh 土độ 社xã 諸chư 友hữu

一nhất 念niệm 彌di 陀đà 渾hồn 似tự 鐵thiết 。 閒gian/nhàn 忙mang 動động 靜tĩnh 離ly 生sanh 滅diệt 。 此thử 土thổ/độ 西tây 方phương 成thành 粉phấn 去khứ 。 說thuyết 甚thậm 無vô 生sanh 湯thang 裏lý 雪tuyết 。

崛quật 然nhiên 一nhất 句cú 若nhược 金kim 剛cang 。 百bách 煉luyện 千thiên 鎚chùy 未vị 肯khẳng 忘vong 。 直trực 透thấu 威uy 音âm 那na 畔bạn 去khứ 。 不bất 離ly 方phương 寸thốn 即tức 西tây 方phương 。

劒kiếm 輪luân 揮huy 處xứ 夜dạ 光quang 寒hàn 。 山sơn 色sắc 溪khê 聲thanh 未vị 可khả 瞞man 。 直trực 待đãi 金kim 鷄kê 親thân 唱xướng 曉hiểu 。 五ngũ 色sắc 蓮liên 華hoa 暎ánh 寶bảo 欄lan 。

持trì 名danh 不bất 用dụng 更cánh 求cầu 玄huyền 。 一nhất 句cú 頓đốn 超siêu 聲thanh 色sắc 光quang 。 萬vạn 境cảnh 融dung 成thành 一nhất 片phiến 月nguyệt 。 何hà 分phần/phân 東đông 土thổ/độ 與dữ 西tây 天thiên 。

癡si 狂cuồng 外ngoại 逐trục 何hà 時thời 足túc 。 山sơn 積tích 黃hoàng 金kim 也dã 積tích 愁sầu 。 若nhược 肯khẳng 盡tận 情tình 都đô 放phóng 下hạ 。 長trường/trưởng 空không 雲vân 淨tịnh 月nguyệt 輪luân 秋thu 。

總tổng 攝nhiếp 六lục 根căn 惟duy 念niệm 佛Phật 。 浮phù 情tình 煉luyện 盡tận 自tự 圓viên 成thành 。 巍nguy 巍nguy 臺đài 上thượng 黃hoàng 金kim 相tương/tướng 。 不bất 須tu 起khởi 念niệm 自tự 分phân 明minh 。

莫mạc 向hướng 境cảnh 緣duyên 生sanh 好hảo 醜xú 。 凝ngưng 成thành 一nhất 念niệm 竟cánh 無vô 分phần/phân 。 忽hốt 然nhiên 打đả 破phá 瑠lưu 璃ly 鏡kính 。 說thuyết 法Pháp 音âm 聲thanh 許hứa 獨độc 聞văn 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

人nhân 人nhân 自tự 有hữu 古cổ 彌di 陀đà 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 莫mạc 放phóng 過quá 。 但đãn 得đắc 心tâm 光quang 長trường/trưởng 不bất 昧muội 。 不bất 勞lao 彈đàn 指chỉ 出xuất 娑sa 婆bà 。

示thị 念niệm 佛Phật 眾chúng 善thiện 友hữu

百bách 。 癡si 。

一nhất 聲thanh 提đề 起khởi 一nhất 聲thanh 親thân 。 提đề 起khởi 聲thanh 聲thanh 現hiện 本bổn 人nhân 。 霧vụ 散tán 雲vân 收thu 秋thu 月nguyệt 朗lãng 。 海hải 天thiên 空không 濶# 白bạch 如như 銀ngân 。

彌di 陀đà 與dữ 汝nhữ 甚thậm 冤oan 讎thù 。 口khẩu 角giác 垂thùy 涎tiên 罵mạ 不bất 休hưu 。 驀# 地địa 豁hoát 然nhiên 開khai 正chánh 眼nhãn 。 方phương 知tri 步bộ 步bộ 踏đạp 蓮liên 舟chu 。

念niệm 佛Phật 偈kệ

聞văn 。 學học 。

君quân 有hữu 淨tịnh 土độ 心tâm 。 悟ngộ 心tâm 方phương 知tri 土thổ/độ 。 界giới 道đạo 有hữu 金kim 繩thằng 。 六lục 時thời 休hưu 錯thác 路lộ 。

念niệm 佛Phật 念niệm 自tự 心tâm 。 念niệm 體thể 元nguyên 空không 寂tịch 。 當đương 念niệm 了liễu 無vô 依y 。 心tâm 心tâm 無vô 別biệt 佛Phật 。

懷hoài 淨tịnh 土độ 詩thi

蓮liên 。 隱ẩn 。

乾can/kiền/càn 坤# 總tổng 是thị 我ngã 茅mao 庵am 。 日nhật 月nguyệt 常thường 懸huyền 燈đăng 一nhất 龕khám 。 融dung 盡tận 千thiên 差sai 無vô 異dị 趣thú 。 會hội 教giáo 萬vạn 象tượng 作tác 同đồng 參tham 。 穢uế 邦bang 由do 業nghiệp 應ưng 離ly 棄khí 。 淨tịnh 土độ 惟duy 心tâm 好hảo/hiếu 荷hà 擔đảm 。 四tứ 字tự 彌di 陀đà 窮cùng 徹triệt 底để 。 劫kiếp 前tiền 花hoa 放phóng 古cổ 優ưu 曇đàm 。

淨tịnh 土độ 詩thi

鳳phượng 。 翔tường 。

禪thiền 悅duyệt 須tu 遲trì 閙náo 處xứ 尋tầm 。 分phân 明minh 無vô 始thỉ 到đáo 於ư 今kim 。 早tảo 知tri 有hữu 相tương/tướng 皆giai 虗hư 妄vọng 。 山sơn 不bất 高cao 兮hề 水thủy 不bất 深thâm 。

流lưu 出xuất 源nguyên 頭đầu 水thủy 不bất 清thanh 。 問vấn 君quân 何hà 處xứ 覔# 無vô 生sanh 。 浮phù 雲vân 原nguyên 在tại 青thanh 天thiên 外ngoại 。 只chỉ 為vì 盲manh 人nhân 看khán 不bất 明minh 。

重trọng/trùng 船thuyền 載tái 寶bảo 駕giá 長trường/trưởng 風phong 。 西tây 去khứ 休hưu 教giáo 錯thác 向hướng 東đông 。 最tối 苦khổ 此thử 中trung 成thành 斷đoạn 滅diệt 。 鐵thiết 鞵# 穿xuyên 破phá 亦diệc 無vô 功công 。

萬vạn 法pháp 都đô 歸quy 不bất 二nhị 門môn 。 昨tạc 宵tiêu 今kim 晚vãn 又hựu 黃hoàng 昏hôn 。 要yếu 將tương 般Bát 若Nhã 成thành 觀quán 照chiếu 。 方phương 信tín 神thần 通thông 仗trượng 六lục 根căn 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

幼ấu 修tu 誰thùy 說thuyết 早tảo 。 老lão 念niệm 未vị 為vi 遲trì 。 一nhất 念niệm 回hồi 頭đầu 處xứ 。 分phân 明minh 夢mộng 醒tỉnh 時thời 。

淨tịnh 土độ 偈kệ

賀hạ 壽thọ 昌xương

往vãng 西tây 覲cận 佛Phật 有hữu 何hà 愁sầu 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 到đáo 盡tận 頭đầu 。 智trí 慧tuệ 頓đốn 開khai 生sanh 死tử 了liễu 。 蓮liên 邦bang 得đắc 路lộ 碧bích 蓮liên 樓lâu 。

華hoa 開khai 見kiến 佛Phật 序tự

佛Phật 相tương/tướng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 相tương/tướng 中trung 之chi 好hảo/hiếu 亦diệc 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 好hảo/hiếu 中trung 之chi 光quang 亦diệc 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 皆giai 云vân 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 者giả 。 葢# 佛Phật 居cư 凡phàm 地địa 。 具cụ 於ư 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 塵trần 勞lao 。 於ư 此thử 塵trần 勞lao 。 皆giai 見kiến 實thật 相tướng 。 理lý 智trí 既ký 合hợp 。 故cố 能năng 示thị 見kiến 相tướng 好hảo 光quang 明minh 。 皆giai 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 也dã 。 行hành 人nhân 若nhược 知tri 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 。 能năng 於ư 塵trần 勞lao 皆giai 見kiến 實thật 相tướng 。 經Kinh 云vân 。 佛Phật 觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 煩phiền 惱não 心tâm 中trung 。 有hữu 如Như 來Lai 身thân 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。 德đức 相tương/tướng 具cụ 足túc 。 天thiên 台thai 云vân 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 。 與dữ 己kỷ 同đồng 體thể 。 觀quán 佛Phật 時thời 心tâm 中trung 現hiện 者giả 。 即tức 是thị 諸chư 佛Phật 。 法Pháp 身thân 之chi 體thể 。 所sở 謂vị 是thị 心tâm 是thị 佛Phật 也dã 。 佛Phật 由do 觀quán 而nhi 生sanh 。 所sở 謂vị 是thị 心tâm 作tác 佛Phật 也dã 。 行hành 者giả 應ưng 以dĩ 是thị 佛Phật 作tác 佛Phật 義nghĩa 。 一nhất 念niệm 圓viên 照chiếu 。 由do 觀quán 見kiến 佛Phật 。 觀quán 之chi 既ký 熟thục 。 經Kinh 云vân 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 觀quán 音âm 勢thế 至chí 。 常thường 來lai 至chí 此thử 。 行hành 人nhân 之chi 所sở 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 當đương 念niệm 即tức 是thị 來lai 際tế 。 故cố 能năng 預dự 想tưởng 將tương 來lai 之chi 事sự 。 復phục 由do 佛Phật 與dữ 眾chúng 生sanh 體thể 不bất 別biệt 故cố 。 故cố 令linh 三tam 聖thánh 不bất 來lai 而nhi 來lai 。 如như 此thử 則tắc 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 華hoa 開khai 見kiến 佛Phật 。 亦diệc 是thị 尋tầm 常thường 慣quán 事sự 矣hĩ 。

又hựu

王vương 龍long 舒thư 云vân 。 有hữu 人nhân 疑nghi 。 此thử 間gian 人nhân 念niệm 佛Phật 如như 何hà 西tây 方phương 七thất 寶bảo 池trì 中trung 。 便tiện 生sanh 蓮liên 華hoa 一nhất 朵đóa 。 答đáp 云vân 。 大đại 明minh 鏡kính 中trung 物vật 來lai 自tự 現hiện 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 國quốc 。 中trung 清thanh 淨tịnh 明minh 潔khiết 。 豈khởi 不bất 照chiếu 見kiến 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 又hựu 有hữu 疑nghi 十thập 方phương 世thế 界giới 人nhân 。 念niệm 佛Phật 臨lâm 終chung 之chi 際tế 。 佛Phật 與dữ 菩Bồ 薩Tát 。 烏ô 能năng 知tri 而nhi 來lai 迎nghênh 。 答đáp 云vân 。 天thiên 上thượng 一nhất 日nhật 。 普phổ 照chiếu 天thiên 下hạ 。 況huống 佛Phật 威uy 神thần 乎hồ 。 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 若nhược 能năng 念niệm 佛Phật 。 心tâm 不bất 動động 。 則tắc 常thường 覩đổ 見kiến 無vô 量lượng 佛Phật 。 若nhược 常thường 覩đổ 見kiến 無vô 量lượng 佛Phật 。 則tắc 見kiến 如Như 來Lai 體thể 常thường 住trụ 。 夫phu 眾chúng 生sanh 念niệm 佛Phật 。 能năng 見kiến 如Như 來Lai 。 豈khởi 有hữu 如Như 來Lai 。 不bất 能năng 見kiến 眾chúng 生sanh 乎hồ 。 眾chúng 生sanh 惡ác 業nghiệp 。 能năng 見kiến 地địa 獄ngục 。 豈khởi 有hữu 淨tịnh 念niệm 不bất 見kiến 如Như 來Lai 乎hồ 。

華hoa 開khai 見kiến 佛Phật 第đệ 八bát

淨tịnh 土độ 詠vịnh

龐# 道đạo 玄huyền

十thập 方phương 同đồng 一nhất 等đẳng 。 此thử 是thị 真Chân 如Như 寺tự 。 裏lý 有hữu 無vô 量lượng 壽thọ 。 本bổn 來lai 無vô 名danh 字tự 。 凡phàm 夫phu 不bất 入nhập 理lý 。 心tâm 緣duyên 世thế 上thượng 事sự 。 乞khất 錢tiền 買mãi 瓦ngõa 木mộc 。 葢# 他tha 虗hư 空không 地địa 。 卻khước 被bị 六lục 賊tặc 驅khu 。 背bối/bội 卻khước 真Chân 如Như 智trí 。 終chung 日nhật 受thọ 艱gian 辛tân 。 妄vọng 想tưởng 圖đồ 名danh 利lợi 。 如như 此thử 學học 道Đạo 人nhân 。 累lũy 劫kiếp 終chung 不bất 至chí 。 四tứ 性tánh 同đồng 一nhất 舍xá 。 三Tam 身Thân 同đồng 一nhất 室thất 。 一nhất 切thiết 惡ác 知tri 識thức 。 總tổng 見kiến 彌di 陀đà 佛Phật 。 說thuyết 事sự 滿mãn 天thiên 下hạ 。 入nhập 理lý 實thật 無vô 多đa 。 常thường 被bị 有hữu 為vi 縛phược 。 何hà 日nhật 見kiến 彌di 陀đà 。 一nhất 念niệm 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 處xứ 處xứ 蓮liên 華hoa 開khai 。 一nhất 華hoa 一nhất 淨tịnh 土độ 。 一nhất 土thổ/độ 一nhất 如Như 來Lai 。

臨lâm 終chung 生sanh 淨tịnh 土độ 詩thi

僊tiên 。 潭đàm 。

本bổn 自tự 無vô 家gia 可khả 得đắc 歸quy 。 雲vân 邊biên 有hữu 路lộ 許hứa 誰thùy 知tri 。 溪khê 光quang 遙diêu 落lạc 西tây 山sơn 月nguyệt 。 正chánh 是thị 仙tiên 潭đàm 夢mộng 斷đoạn 時thời 。

臨lâm 終chung 半bán 月nguyệt 前tiền 偈kệ

空không 裏lý 千thiên 華hoa 羅la 網võng 。 夢mộng 中trung 七thất 寶bảo 蓮liên 池trì 。 踏đạp 得đắc 西tây 歸quy 路lộ 穩ổn 。 更cánh 無vô 一nhất 點điểm 狐hồ 疑nghi 。

勸khuyến 眾chúng 念niệm 佛Phật

慈từ 。 受thọ 。

萬vạn 人nhân 同đồng 志chí 念niệm 彌di 陀đà 。 眾chúng 力lực 相tương/tướng 成thành 願nguyện 力lực 多đa 。 一nhất 朵đóa 蓮liên 花hoa 親thân 見kiến 佛Phật 。 方phương 知tri 淨tịnh 土độ 勝thắng 娑sa 婆bà 。

生sanh 淨tịnh 土độ 偈kệ

一nhất 。 行hành 。

吾ngô 年niên 九cửu 十thập 頭đầu 雪tuyết 白bạch 。 世thế 間gian 應ưng 無vô 百bách 年niên 客khách 。 一nhất 行hành 道Đạo 人nhân 歸quy 去khứ 來lai 。 金kim 臺đài 坐tọa 斷đoạn 乾can/kiền/càn 坤# 窄# 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

北bắc 。 山sơn 。

滉hoảng 瀁dạng 空không 中trung 仙tiên 樂nhạo/nhạc/lạc 動động 。 笙sanh 簫tiêu 聲thanh 細tế 天thiên 風phong 送tống 。 接tiếp 引dẫn 凡phàm 夫phu 歸quy 聖thánh 眾chúng 。 男nam 兒nhi 此thử 日nhật 方phương 崇sùng 重trọng/trùng 。

西tây 土thổ/độ 文văn 成thành 東đông 印ấn 壞hoại 。 星tinh 飛phi 一nhất 點điểm 千thiên 華hoa 界giới 。 勿vật 訝nhạ 神thần 魂hồn 生sanh 去khứ 快khoái 。 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 只chỉ 在tại 同đồng 居cư 內nội 。

八bát 德đức 池trì 深thâm 華hoa 又hựu 大đại 。 跏già 趺phu 端đoan 坐tọa 蓮liên 華hoa 載tái 。 耳nhĩ 聽thính 法Pháp 音âm 心tâm 悟ngộ 解giải 。 從tùng 今kim 跳khiêu 出xuất 胞bào 胎thai 外ngoại 。

十thập 八bát 大đại 賢hiền 居cư 會hội 下hạ 。 功công 成thành 五ngũ 色sắc 雲vân 西tây 駕giá 。 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 都đô 在tại 那na 。 聚tụ 頭đầu 只chỉ 說thuyết 無vô 生sanh 話thoại 。

池trì 邊biên 行hàng 樹thụ 不bất 全toàn 遮già 。 裊# 裊# 金kim 橋kiều 露lộ 半bán 斜tà 。 忽hốt 見kiến 化hóa 生sanh 新tân 佛Phật 子tử 。 紅hồng 蓮liên 開khai 處xứ 噪táo 頻tần 伽già 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 池trì 內nội 寶bảo 蓮liên 開khai 。 寶bảo 物vật 莊trang 嚴nghiêm 自tự 化hóa 來lai 。 百bách 寶bảo 光quang 中trung 親thân 見kiến 佛Phật 。 巍nguy 巍nguy 端đoan 坐tọa 寶bảo 華hoa 臺đài 。

西tây 方phương 淨tịnh 土độ 有hữu 蓮liên 胎thai 。 普phổ 勸khuyến 眾chúng 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。 一nhất 念niệm 華hoa 開khai 親thân 見kiến 佛Phật 。 永vĩnh 無vô 八bát 難nạn 及cập 三tam 災tai 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

八bát 功công 德đức 水thủy 暎ánh 金kim 沙sa 。 百bách 寶bảo 樓lâu 臺đài 散tán 曉hiểu 霞hà 。 更cánh 有hữu 一nhất 般ban 奇kỳ 特đặc 事sự 。 開khai 敷phu 紅hồng 藕ngẫu 大đại 如như 車xa 。

任nhậm 運vận 移di 船thuyền 過quá 水thủy 南nam 。 不bất 須tu 向hướng 外ngoại 覔# 同đồng 參tham 。 自tự 家gia 屋ốc 裏lý 彌di 陀đà 佛Phật 。 念niệm 念niệm 開khai 敷phu 優ưu 鉢bát 曇đàm 。

彌di 陀đà 頌tụng

彌di 陀đà 大đại 教giáo 振chấn 西tây 方phương 。 救cứu 度độ 眾chúng 生sanh 妙diệu 莫mạc 量lượng 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 開khai 垂thùy 接tiếp 引dẫn 。 七thất 重trùng 琪# 樹thụ 列liệt 芬phân 芳phương 。 巍nguy 巍nguy 金kim 相tương/tướng 端đoan 嚴nghiêm 好hảo/hiếu 。 皎hiệu 皎hiệu 銀ngân 臺đài 燦# 爛lạn 光quang 。 大đại 覺giác 樓lâu 前tiền 勤cần 懇khẩn 禮lễ 。 頓đốn 明minh 本bổn 性tánh 悟ngộ 真chân 常thường 。

淨tịnh 土độ 詩thi

博bác 。 山sơn 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 親thân 到đáo 方phương 能năng 辨biện 祖tổ 宗tông 。 吸hấp 盡tận 澄trừng 江giang 高cao 著trước 眼nhãn 。 鏡kính 清thanh 水thủy 底để 日nhật 頭đầu 紅hồng 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 肉nhục 髻kế 明minh 珠châu 不bất 用dụng 親thân 。 萬vạn 人nhân 程# 途đồ 彈đàn 指chỉ 到đáo 。 莫mạc 教giáo 孤cô 負phụ 好hảo/hiếu 時thời 辰thần 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 狹hiệp 路lộ 逢phùng 人nhân 話thoại 短đoản 長trường/trưởng 。 兩lưỡng 耳nhĩ 聾lung 時thời 聽thính 愈dũ 好hảo/hiếu 。 鄉hương 音âm 誰thùy 與dữ 辨biện 宮cung 商thương 。

頌tụng 是thị 心tâm 作tác 佛Phật

妙diệu 。 意ý 。

水thủy 入nhập 水thủy 時thời 無vô 別biệt 味vị 。 空không 投đầu 空không 處xứ 沒một 參tham 差sai 。 漚âu 花hoa 影ảnh 裏lý 千thiên 尋tầm 浪lãng 。 即tức 是thị 蓮liên 華hoa 般Bát 若Nhã 池trì 。

斷đoạn 絕tuyệt 千thiên 崖nhai 路lộ 未vị 窮cùng 。 誰thùy 知tri 鐵thiết 壁bích 自tự 能năng 通thông 。 渾hồn 身thân 是thị 病bệnh 渾hồn 身thân 藥dược 。 夢mộng 跨khóa 青thanh 鸞loan 入nhập 絳giáng 宮cung 。

山sơn 長trường/trưởng 水thủy 遠viễn 空không 相tướng 憶ức 。 黃hoàng 葉diệp 風phong 吹xuy 夢mộng 裏lý 疑nghi 。 直trực 見kiến 爺# 娘nương 親thân 面diện 目mục 。 相tương 逢phùng 豈khởi 是thị 螟minh 蛉linh 兒nhi 。

犂lê 牛ngưu 耕canh 出xuất 古cổ 黃hoàng 金kim 。 照chiếu 地địa 光quang 天thiên 山sơn 嶽nhạc 寒hàn 。 文văn 叔thúc 雖tuy 為vi 天thiên 子tử 貴quý 。 子tử 陵lăng 元nguyên 作tác 故cố 人nhân 看khán 。

頌tụng 上thượng 品phẩm 上thượng 生sanh

(# 具cụ 諸chư 戒giới 行hạnh 。 讀đọc 誦tụng 大Đại 乘Thừa 。 修tu 行hành 六Lục 念Niệm 。 迴hồi 向hướng 徃# 生sanh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 與dữ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 授thọ 手thủ 迎nghênh 接tiếp 彈đàn 指chỉ 。 徃# 生sanh 。 即tức 悟ngộ 無vô 生sanh 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 授thọ 記ký 。 得đắc 陀đà 羅la 尼ni 門môn )# 。

精tinh 金kim 百bách 鍊luyện 現hiện 全toàn 功công 。 解giải 行hành 相tương 應ứng 佛Phật 佛Phật 同đồng 。 恠# 道đạo 十thập 方phương 俱câu 歷lịch 事sự 。 不bất 勞lao 彈đàn 指chỉ 看khán 飛phi 龍long 。

示thị 鄭trịnh 用dụng 弼bật

永vĩnh 。 覺giác 。

心tâm 淨tịnh 土độ 自tự 淨tịnh 。 此thử 理lý 萬vạn 難nan 移di 。 淨tịnh 心tâm 無vô 別biệt 法pháp 。 一nhất 佛Phật 破phá 羣quần 疑nghi 。 藕ngẫu 絲ti 如như 未vị 斷đoạn 。 能năng 牽khiên 大đại 象tượng 馳trì 。 直trực 教giáo 片phiến 念niệm 息tức 。 方phương 名danh 見kiến 佛Phật 時thời 。

勸khuyến 念niệm 佛Phật

沈trầm 芝chi 塘đường

臨lâm 去khứ 西tây 方phương 路lộ 。 明minh 明minh 在tại 目mục 前tiền 。 華hoa 開khai 能năng 見kiến 佛Phật 。 此thử 處xứ 要yếu 心tâm 堅kiên 。

廣quảng 度độ 眾chúng 生sanh 序tự

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 為vi 比Bỉ 丘Khâu 時thời 。 發phát 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 已dĩ 。 乃nãi 託thác 生sanh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 中trung 。 同đồng 其kỳ 形hình 體thể 。 通thông 其kỳ 語ngữ 言ngôn 。 以dĩ 設thiết 教giáo 化hóa 。 故cố 上thượng 自tự 天thiên 帝đế 。 下hạ 至chí 微vi 細tế 虫trùng 蟻nghĩ 。 皆giai 託thác 生sanh 其kỳ 中trung 。 設thiết 化hóa 無vô 量lượng 劫kiếp 。 是thị 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 成thành 佛Phật 之chi 因nhân 。 一nhất 度độ 生sanh 而nhi 已dĩ 。 釋Thích 迦Ca 佛Phật 為vi 善Thiện 慧Tuệ 仙Tiên 人Nhân 時thời 。 以dĩ 五ngũ 百bách 銀ngân 錢tiền 雇cố 瞿cù 夷di 。 五ngũ 莖hành 華hoa 供cung 然nhiên 燈đăng 佛Phật 。 瞿cù 夷di 問vấn 以dĩ 華hoa 供cung 佛Phật 。 欲dục 何hà 所sở 為vi 。

答đáp 言ngôn 。

為vì 欲dục 成thành 就tựu 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 是thị 釋Thích 迦Ca 佛Phật 。 發phát 願nguyện 之chi 始thỉ 。 一nhất 度độ 生sanh 而nhi 已dĩ 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 載tái 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 勸khuyến 進tấn 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 有hữu 云vân 。 虗hư 空không 界giới 盡tận 。 眾chúng 生sanh 界giới 盡tận 。 眾chúng 生sanh 業nghiệp 盡tận 。 眾chúng 生sanh 煩phiền 惱não 盡tận 。 我ngã 願nguyện 乃nãi 盡tận 。 而nhi 虗hư 空không 界giới 乃nãi 至chí 眾chúng 生sanh 。 業nghiệp 煩phiền 惱não 不bất 可khả 盡tận 。 故cố 我ngã 願nguyện 王vương 。 無vô 有hữu 窮cùng 盡tận 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 無vô 有hữu 間gián 斷đoạn 。 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 無vô 有hữu 疲bì 厭yếm 。 至chí 臨lâm 命mạng 終chung 時thời 。 最tối 後hậu 剎sát 那na 。 一nhất 切thiết 諸chư 根căn 等đẳng 。 悉tất 皆giai 散tán 壞hoại 。 惟duy 此thử 願nguyện 王vương 。 不bất 相tương 捨xả 離ly 。 願nguyện 王vương 導đạo 引dẫn 。 往vãng 生sanh 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 生sanh 蓮liên 華hoa 中trung 。 蒙mông 佛Phật 授thọ 記ký 。 於ư 煩phiền 惱não 大đại 苦khổ 海hải 中trung 。 拔bạt 濟tế 眾chúng 生sanh 。 令linh 皆giai 得đắc 往vãng 生sanh 。 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 是thị 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 大đại 願nguyện 一nhất 。 拔bạt 濟tế 眾chúng 生sanh 。 皆giai 往vãng 生sanh 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 而nhi 已dĩ 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 迴hồi 向hướng 品phẩm 云vân 。 我ngã 當đương 於ư 彼bỉ 。 地địa 獄ngục 畜súc 生sanh 。 閻diêm 羅la 王vương 等đẳng 。 險hiểm 難nạn 之chi 處xứ 。 以dĩ 身thân 為vi 質chất 。 救cứu 贖thục 一nhất 切thiết 惡ác 道đạo 眾chúng 生sanh 。 令linh 得đắc 解giải 脫thoát 。 此thử 煩phiền 惱não 大đại 苦khổ 海hải 中trung 。 拔bạt 濟tế 眾chúng 生sanh 之chi 事sự 也dã 。 則tắc 是thị 求cầu 成thành 佛Phật 。 與dữ 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 總tổng 是thị 為vì 度độ 眾chúng 生sanh 故cố 。 故cố 未vị 生sanh 淨tịnh 土độ 者giả 。 雖tuy 度độ 生sanh 之chi 舟chu 楫tiếp 未vị 具cụ 。 不bất 能năng 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 出xuất 入nhập 生sanh 死tử 。 而nhi 以dĩ 彌di 陀đà 之chi 舟chu 楫tiếp 為vi 舟chu 楫tiếp 。 亦diệc 可khả 行hành 度độ 人nhân 之chi 事sự 。 彌di 陀đà 願nguyện 云vân 。 十thập 方phương 眾chúng 生sanh 。 稱xưng 我ngã 名danh 號hiệu 。 必tất 生sanh 我ngã 國quốc 。 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 。 亦diệc 生sanh 我ngã 剎sát 。 雲vân 棲tê 云vân 。 念niệm 佛Phật 一nhất 門môn 。 普phổ 逗đậu 六lục 道đạo 眾chúng 生sanh 之chi 機cơ 。 佛Phật 以dĩ 無vô 緣duyên 慈từ 。 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 者giả 。 入nhập 眾chúng 生sanh 性tánh 為vi 內nội 熏huân 。 成thành 現hiện 身thân 說thuyết 法Pháp 為vi 外ngoại 熏huân 。 則tắc 勸khuyến 人nhân 念niệm 佛Phật 。 即tức 見kiến 如Như 來Lai 。 外ngoại 熏huân 之chi 義nghĩa 。 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 即tức 以dĩ 利lợi 益ích 諸chư 眾chúng 生sanh 。 而nhi 為vi 自tự 行hành 清thanh 淨tịnh 業nghiệp 。

廣quảng 度độ 眾chúng 生sanh 第đệ 九cửu

頌tụng 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 結kết 十thập 萬vạn 緣duyên 會hội

文văn 潞# 公công

知tri 君quân 膽đảm 氣khí 大đại 如như 天thiên 。 願nguyện 結kết 西tây 方phương 十thập 萬vạn 緣duyên 。 不bất 為vi 一nhất 身thân 求cầu 活hoạt 計kế 。 大đại 家gia 齊tề 上thượng 渡độ 頭đầu 船thuyền 。

西tây 方phương 詠vịnh

一nhất 。 元nguyên 。

西tây 方phương 彈đàn 指chỉ 悟ngộ 無vô 生sanh 。 上thượng 品phẩm 金kim 臺đài 佛Phật 早tảo 成thành 。 面diện 見kiến 彌di 陀đà 親thân 授thọ 記ký 。 當đương 來lai 說thuyết 法Pháp 度độ 羣quần 情tình 。

西tây 方phương 不bất 擇trạch 富phú 和hòa 貧bần 。 不bất 揀giản 賢hiền 愚ngu 貴quý 賤tiện 人nhân 。 不bất 問vấn 女nữ 男nam 并tinh 老lão 幼ấu 。 不bất 分phân 僧Tăng 俗tục 與dữ 冤oan 親thân 。

西tây 方phương 功công 德đức 水thủy 無vô 痕ngân 。 念niệm 佛Phật 先tiên 須tu 達đạt 本bổn 根căn 。 非phi 但đãn 人nhân 倫luân 生sanh 淨tịnh 土độ 。 蜎quyên 飛phi 蝡nhuyễn 動động 也dã 沾triêm 恩ân 。

讚tán 喻dụ 彌di 陀đà 偈kệ

丁đinh 。 注chú 。

淨tịnh 師sư 捨xả 妻thê 孥# 。 為vi 如Như 來Lai 徒đồ 。 募mộ 萬vạn 人nhân 結kết 淨tịnh 土độ 會hội 。 鄉hương 人nhân 丁đinh 注chú 。 以dĩ 偈kệ 讚tán 之chi 。

心tâm 淨tịnh 佛Phật 土độ 淨tịnh 。 法Pháp 王Vương 非phi 妄vọng 言ngôn 。 拔bạt 身thân 出xuất 塵trần 垢cấu 。 已dĩ 現hiện 火hỏa 中trung 蓮liên 。 一nhất 念niệm 不bất 起khởi 滅diệt 。 極cực 樂lạc 即tức 現hiện 前tiền 。 大Đại 千Thiên 同đồng 此thử 境cảnh 。 豈khởi 止chỉ 萬vạn 人nhân 緣duyên 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

中trung 。 峯phong 。

四tứ 生sanh 六lục 道đạo 滿mãn 河hà 沙sa 。 只chỉ 為vì 當đương 初sơ 一nhất 念niệm 差sai 。 返phản 照chiếu 回hồi 光quang 來lai 受thọ 度độ 。 超siêu 生sanh 淨tịnh 土độ 托thác 蓮liên 花hoa 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 自tự 主chủ 張trương 。 別biệt 無vô 一nhất 法pháp 可khả 思tư 量lượng 。 明minh 明minh 直trực 指chỉ 歸quy 家gia 路lộ 。 四tứ 眾chúng 同đồng 登đăng 大đại 覺giác 場tràng 。

普phổ 勸khuyến 念niệm 佛Phật

優ưu 。 曇đàm 。

念niệm 佛Phật 門môn 深thâm 入nhập 者giả 知tri 。 窮cùng 玄huyền 極cực 寂tịch 妙diệu 難nan 思tư 。 藕ngẫu 絲ti 竅khiếu 裏lý 開khai 珍trân 藏tạng 。 濟tế 物vật 利lợi 生sanh 無vô 盡tận 期kỳ 。

念niệm 佛Phật 門môn 如như 大đại 渡độ 船thuyền 。 渡độ 人nhân 渾hồn 不bất 擇trạch 賢hiền 愚ngu 。 若nhược 知tri 這giá 畔bạn 風phong 波ba 險hiểm 。 便tiện 好hảo/hiếu 登đăng 舟chu 過quá 那na 邊biên 。

道Đạo 人Nhân 來lai 到đáo 道Đạo 人Nhân 家gia 。 一nhất 炷chú 清thanh 香hương 一nhất 盞trản 茶trà 。 不bất 說thuyết 世thế 間gian 塵trần 俗tục 事sự 。 聲thanh 聲thanh 只chỉ 讚tán 白bạch 蓮liên 華hoa 。

一nhất 卷quyển 真chân 經kinh 念niệm 了liễu 時thời 。 無vô 邊biên 功công 德đức 不bất 思tư 議nghị 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 皆giai 回hồi 向hướng 。 大đại 地địa 含hàm 靈linh 得đắc 路lộ 歸quy 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 無vô 殺sát 業nghiệp 。 十thập 方phương 何hà 處xứ 起khởi 刀đao 砧# 。 家gia 家gia 戶hộ 戶hộ 皆giai 修tu 善thiện 。 勸khuyến 念niệm 彌di 陀đà 報báo 四Tứ 恩Ân 。

一nhất 藏tạng 靈linh 文văn 不bất 覆phú 藏tàng 。 星tinh 輝huy 月nguyệt 朗lãng 顯hiển 堂đường 堂đường 。 目mục 前tiền 不bất 昧muội 親thân 提đề 起khởi 。 普phổ 請thỉnh 知tri 音âm 共cộng 讚tán 揚dương 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 開khai 化hóa 門môn 。 豈khởi 拘câu 城thành 市thị 與dữ 鄉hương 村thôn 。 直trực 饒nhiêu 邪tà 見kiến 人nhân 聞văn 得đắc 。 也dã 落lạc 音âm 聲thanh 入nhập 耳nhĩ 根căn 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 多đa 善thiện 根căn 。 蜎quyên 飛phi 蝡nhuyễn 動động 也dã 沾triêm 恩ân 。 三tam 塗đồ 地địa 獄ngục 纔tài 聞văn 得đắc 。 捨xả 苦khổ 皆giai 歸quy 解giải 脫thoát 門môn 。

懷hoài 淨tịnh 土độ

楚sở 。 石thạch 。

讚tán 佛Phật 言ngôn 詞từ 貴quý 直trực 陳trần 。 攢toàn 花hoa 簇# 錦cẩm 枉uổng 尖tiêm 新tân 。 自tự 然nhiên 潤nhuận 澤trạch 盈doanh 身thân 器khí 。 無vô 數số 光quang 明minh 湧dũng 舌thiệt 輪luân 。 稱xưng 性tánh 莊trang 嚴nghiêm 依y 報báo 土thổ/độ 。 隨tùy 機cơ 勸khuyến 發phát 信tín 心tâm 人nhân 。 願nguyện 求cầu 功công 德đức 池trì 中trung 水thủy 。 盡tận 滌địch 娑sa 婆bà 界giới 上thượng 塵trần 。

勸khuyến 琴cầm 者giả

由do 來lai 學học 道Đạo 似tự 彈đàn 琴cầm 。 清thanh 濁trược 高cao 低đê 自tự 在tại 心tâm 。 聲thanh 太thái 促xúc 時thời 絃huyền 又hựu 斷đoạn 。 指chỉ 纔tài 停đình 處xứ 韻vận 還hoàn 沈trầm 。 一nhất 塵trần 不bất 到đáo 山sơn 當đương 戶hộ 。 萬vạn 籟# 俱câu 消tiêu 月nguyệt 滿mãn 林lâm 。 拋phao 卻khước 絲ti 桐# 勤cần 念niệm 佛Phật 。 子tử 期kỳ 未vị 必tất 是thị 知tri 音âm 。

勸khuyến 樵tiều 夫phu

瞥miết 然nhiên 撒tản 手thủ 向hướng 懸huyền 崖nhai 。 樹thụ 倒đảo 籐đằng 枯khô 是thị 爛lạn 柴sài 。 盡tận 轉chuyển 山sơn 河hà 歸quy 自tự 己kỷ 。 都đô 將tương 風phong 月nguyệt 付phó 平bình 懷hoài 。 擔đảm 頭đầu 自tự 有hữu 千thiên 鈞quân 重trọng/trùng 。 脚cước 下hạ 曾tằng 無vô 一nhất 線tuyến 乖quai 。 樵tiều 者giả 如như 斯tư 真chân 念niệm 佛Phật 。 蓮liên 臺đài 不bất 必tất 預dự 安an 排bài 。

勸khuyến 山sơn 居cư 人nhân

山sơn 棲tê 念niệm 佛Phật 最tối 幽u 深thâm 。 魚ngư 躍dược 澄trừng 潭đàm 鳥điểu 囀# 林lâm 。 如như 此thử 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 真chân 境cảnh 界giới 。 自tự 然nhiên 終chung 日nhật 好hảo/hiếu 身thân 心tâm 。 雪tuyết 梅mai 競cạnh 吐thổ 枝chi 頭đầu 玉ngọc 。 霜sương 橘quất 爭tranh 垂thùy 葉diệp 底để 金kim 。 無vô 量lượng 壽thọ 隨tùy 塵trần 剎sát 現hiện 。 眾chúng 生sanh 多đa 只chỉ 向hướng 西tây 尋tầm 。

淨tịnh 土độ 詩thi

博bác 。 山sơn 。

淨tịnh 心tâm 即tức 是thị 西tây 方phương 土thổ/độ 。 雨vũ 灑sái 雲vân 蒸chưng 分phần/phân 外ngoại 奇kỳ 。 一nhất 具cụ 骨cốt 頭đầu 明minh 歷lịch 歷lịch 。 振chấn 聲thanh 也dã 要yếu 大đại 家gia 知tri 。

示thị 達đạt 理lý 上thượng 人nhân

永vĩnh 。 覺giác 。

向hướng 道đạo 西tây 方phương 甚thậm 易dị 生sanh 。 祇kỳ 恐khủng 凡phàm 心tâm 不bất 肯khẳng 休hưu 。 歇hiết 盡tận 凡phàm 心tâm 歸quy 正chánh 覺giác 。 此thử 心tâm 便tiện 是thị 渡độ 人nhân 舟chu 。

蓮liên 邦bang 詩thi 選tuyển (# 終chung )#