楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 義Nghĩa 疏Sớ 注Chú 經Kinh 科Khoa

宋Tống 子Tử 璿 述Thuật

大đại 佛Phật 頂đảnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 科khoa

長trường/trưởng 水thủy 沙Sa 門Môn 。 子tử 璿# 。 述thuật 。

-# 釋Thích 經Kinh 分Phần/phân (# 二Nhị )#

-# 一nhất 題đề 目mục (# 大đại 佛Phật )#

-# 二nhị 本bổn 文văn (# 三tam )#

-# 一nhất 序tự 說thuyết 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 一nhất 證chứng 信tín 序tự (# 二nhị )#

-# 一nhất 說thuyết 經Kinh 時thời 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 引dẫn 眾chúng 同đồng 聞văn (# 二nhị )#

-# 一nhất 聲Thanh 聞Văn (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 類loại 舉cử 數số (# 與dữ 大đại )#

-# 二nhị 總tổng 歎thán 行hành 德đức (# 皆giai 是thị )#

-# 三tam 列liệt 眾chúng 上thượng 首thủ (# 其kỳ 名danh )#

-# 二nhị 緣Duyên 覺Giác (# 復phục 有hữu )#

-# 二nhị 發phát 起khởi 序tự (# 四tứ )#

-# 一nhất 夏hạ 制chế 圓viên 成thành 眾chúng 求cầu 密mật 義nghĩa (# 屬thuộc 諸chư )#

-# 二nhị 師sư 資tư 感cảm 應ứng 教giáo 演diễn 真chân 乘thừa (# 即tức 時thời )#

-# 三tam 王vương 臣thần 請thỉnh 供cung 主chủ 伴bạn 分phần/phân 臨lâm (# 時thời 波ba )#

-# 四tứ 慶khánh 喜hỷ 無vô 齋trai 入nhập 城thành 循tuần 乞khất (# 二nhị )#

-# 一nhất 歸quy 園viên 無vô 請thỉnh (# 唯duy 有hữu )#

-# 二nhị 入nhập 國quốc 循tuần 乞khất (# 三tam )#

-# 一nhất 平bình 等đẳng 行hành 乞khất (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 行hạnh 平bình 等đẳng 以dĩ 循tuần 乞khất (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 仰ngưỡng 効hiệu 無vô 遮già 以dĩ 除trừ 謗báng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 示thị 遇ngộ 惡ác 緣duyên (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 佛Phật 垂thùy 哀ai 救cứu (# 三tam )#

-# 一nhất 齋trai 畢tất 歸quy 園viên (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 放phóng 光quang 說thuyết 咒chú (# 于vu 時thời )#

-# 三tam 遣khiển 咒chú 住trụ 救cứu (# 敕sắc 文văn )#

-# 二nhị 正chánh 說thuyết 分phần/phân (# 三tam )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 悲bi 恨hận 請thỉnh 修tu 三tam 昧muội (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 同đồng 時thời 大đại 眾chúng 俱câu 欲dục 欽khâm 聞văn (# 於ư 時thời )#

-# 三tam 如Như 來Lai 乘thừa 機cơ 廣quảng 為vì 開khai 演diễn (# 七thất )#

-# 一nhất 顯hiển 如Như 來Lai 藏tạng 心tâm (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 阿A 難Nan 認nhận 妄vọng 迷mê 真chân 顯hiển 如Như 來Lai 藏tạng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 約ước 心tâm 見kiến 以dĩ 破phá 顯hiển (# 五ngũ )#

-# 一nhất 審thẩm 其kỳ 初sơ 心tâm (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 發phát 心tâm 之chi 始thỉ (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 答đáp 捨xả 愛ái 之chi 緣duyên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 彰chương 其kỳ 妄vọng 失thất (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 彰chương 淪luân 溺nịch (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích 因nhân 由do (# 二nhị )#

-# 一nhất 迷mê 真chân (# 皆giai 由do )#

-# 二nhị 認nhận 妄vọng (# 用dụng 諸chư )#

-# 三tam 勸khuyến 其kỳ 直trực 語ngữ (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 勸khuyến (# 汝nhữ 今kim )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng (# 十thập 方phương )#

-# 三tam 結kết 益ích (# 心tâm 言ngôn )#

-# 四tứ 問vấn 其kỳ 見kiến 愛ái (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 五ngũ 辨biện 其kỳ 真chân 妄vọng (# 二nhị )(# ○# 第đệ 一nhất 以dĩ 下hạ )#

-# 一nhất 推thôi 妄vọng 所sở 在tại (# 七thất )#

-# 一nhất 破phá 在tại 內nội (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập (# 四tứ )#

-# 一nhất 牒điệp 前tiền 以dĩ 語ngữ (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 以dĩ 況huống (# 譬thí 如như )#

-# 三tam 示thị 過quá 以dĩ 問vấn (# 使sử 汝nhữ )#

-# 四tứ 引dẫn 例lệ 以dĩ 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 引dẫn 佗tha 為vi 例lệ (# 阿a 離ly )#

-# 二nhị 指chỉ 己kỷ 結kết 答đáp (# 我ngã 今kim )#

-# 二nhị 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 定định 其kỳ 所sở 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 問vấn 境cảnh 內nội 外ngoại (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 定định 見kiến 先tiên 依y (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 審thẩm 見kiến 因nhân 由do (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 示thị 益ích 安an 其kỳ 所sở 懷hoài (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 引dẫn 例lệ 明minh 其kỳ 所sở 失thất (# 三tam )#

-# 一nhất 引dẫn 例lệ 正chánh 問vấn (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 依y 理lý 以dĩ 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 合hợp 喻dụ 奪đoạt 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 奪đoạt (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 縱túng/tung 破phá (# 縱túng/tung 不bất )#

-# 三tam 反phản 責trách (# 必tất 不bất )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 破phá 在tại 外ngoại (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập (# 二nhị )#

-# 二nhị 正chánh 立lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 釋thích 成thành (# 二nhị )#

-# 一nhất 引dẫn 喻dụ 領lãnh 悟ngộ 前tiền 非phi (# 所sở 以dĩ )#

-# 二nhị 躡niếp 喻dụ 成thành 立lập 今kim 義nghĩa (# 一nhất 切thiết )#

-# 二nhị 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 引dẫn 例lệ 立lập 理lý (# 二nhị )#

-# 一nhất 一nhất 多đa 同đồng 飽bão 問vấn (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 自tự 佗tha 殊thù 體thể 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 據cứ 理lý 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 以dĩ 理lý 定định 其kỳ 相tương/tướng 外ngoại (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 約ước 見kiến 驗nghiệm 其kỳ 相tương 知tri (# 我ngã 今kim )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 破phá 潛tiềm 根căn (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập (# 三tam )#

-# 一nhất 述thuật 前tiền 所sở 破phá 汎# 立lập 一nhất 處xứ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 問vấn 今kim 所sở 立lập 答đáp 在tại 諸chư 根căn (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 舉cử 喻dụ 所sở 成thành 復phục 伸thân 潛tiềm 理lý (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 合hợp 法pháp (# 猶do 如như )#

-# 二nhị 據cứ 理lý 成thành 立lập (# 然nhiên 我ngã )#

-# 二nhị 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 躡niếp 喻dụ 定định 其kỳ 俱câu 見kiến (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 據cứ 法pháp 責trách 其kỳ 獨độc 觀quán (# 佛Phật 告cáo )#

-# 三tam 蹤tung 見kiến 不bất 見kiến 咸hàm 失thất (# 若nhược 見kiến )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 破phá 見kiến 內nội (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 見kiến 暗ám 以dĩ 成thành 立lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 對đối 眼nhãn 以dĩ 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 難nạn/nan 破phá (# 二nhị )#

-# 二nhị 破phá 前tiền 計kế (# 二nhị )#

-# 一nhất 雙song 徵trưng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 雙song 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 對đối (# 二nhị )#

-# 一nhất 對đối 眼nhãn 不bất 屬thuộc 內nội (# 若nhược 與dữ )#

-# 二nhị 外ngoại 室thất 成thành 焦tiêu 腑phủ (# 若nhược 成thành )#

-# 二nhị 破phá 不bất 對đối (# 若nhược 不bất )#

-# 二nhị 破phá 轉chuyển 計kế (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 奪đoạt 破phá (# 若nhược 離ly )#

-# 二nhị 展triển 轉chuyển 縱túng/tung 破phá (# 四tứ )#

-# 一nhất 在tại 空không 非phi 內nội 同đồng 佗tha 破phá (# 見kiến 面diện )#

-# 二nhị 佗tha 見kiến 還hoàn 同đồng 己kỷ 體thể 破phá (# 即tức 應ưng )#

-# 三tam 根căn 身thân 互hỗ 闕khuyết 能năng 知tri 破phá (# 汝nhữ 眼nhãn )#

-# 四tứ 二nhị 覺giác 應ưng 成thành 兩lưỡng 佛Phật 。 破phá (# 必tất 汝nhữ )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 五ngũ 破phá 隨tùy 合hợp (# 二nhị )#

-# 一Nhất 引Dẫn 經Kinh 成Thành 立Lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 牒điệp 計kế 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 無vô 體thể (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 破phá 有hữu 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 內nội 外ngoại 出xuất 入nhập 不bất 成thành 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 奪đoạt 破phá (# 若nhược 有hữu )#

-# 二nhị 破phá 轉chuyển 救cứu (# 二nhị )#

-# 一nhất 救cứu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 一nhất 多đa 偏thiên 局cục 非phi 理lý 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 一nhất 體thể 多đa 體thể 義nghĩa 失thất (# 若nhược 一nhất )#

-# 二nhị 徧biến 與dữ 不bất 徧biến 非phi 理lý (# 若nhược 徧biến )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 六lục 破phá 中trung 間gian (# 二nhị )#

-# 一Nhất 引Dẫn 經Kinh 成Thành 立Lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 據cứ 理lý 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 身thân 處xứ 以dĩ 隨tùy 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 定định 其kỳ 中trung 位vị (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 斥xích 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 在tại 身thân 無vô 中trung 破phá (# 若nhược 在tại )#

-# 二nhị 在tại 處xứ 不bất 定định 破phá (# 若nhược 在tại )#

-# 二nhị 託thác 根căn 境cảnh 以dĩ 立lập 中trung (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 兼kiêm (# 二nhị )#

-# 一nhất 若nhược 兼kiêm 成thành 雜tạp 破phá (# 若nhược 兼kiêm )#

-# 二nhị 不bất 雜tạp 非phi 中trung 破phá (# 物vật 非phi )#

-# 二nhị 破phá 不bất 兼kiêm (# 兼kiêm 二nhị )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 七thất 破phá 無vô 著trước (# 二nhị )#

-# 一Nhất 引Dẫn 經Kinh 成Thành 立Lập (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 據cứ 理lý 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 展triển 轉chuyển 推thôi 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 不bất 在tại 同đồng 無vô 破phá (# 無vô 則tắc )#

-# 二nhị 有hữu 體thể 成thành 著trước 彼bỉ (# 有hữu 不bất )#

-# 三tam 雙song 指chỉ 二nhị 過quá 結kết 責trách 前tiền 非phi (# 無vô 相tướng )#

-# 二nhị 結kết 破phá (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 破phá 妄vọng 顯hiển 真chân (# 二nhị )# ○#

-# 二nhị 約ước 三tam 科khoa 七thất 大đại 破phá 顯hiển (# 三tam )# ○#

-# 二nhị 破phá 滿mãn 慈từ 執chấp 相tướng 難nạn/nan 性tánh 顯hiển 如Như 來Lai 藏tạng (# 四tứ )# ○#

-# 二nhị 明minh 修tu 行hành 方phương 便tiện (# 二nhị )# ○#

-# 三tam 辨biện 離ly 魔ma 業nghiệp 行hành (# 二nhị )# ○#

-# 四tứ 示thị 位vị 地địa 階giai 差sai (# 二nhị )# ○#

-# 五ngũ 出xuất 聖thánh 教giáo 名danh 殊thù (# 二nhị )# ○#

-# 六lục 辨biện 趣thú 生sanh 因nhân 果quả (# 二nhị )# ○#

-# 七thất 陳trần 蟬thiền 那na 境cảnh 界giới (# 二nhị )# ○#

-# 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân (# 二nhị )# ○#

-# ○# 二nhị 破phá 妄vọng 顯hiển 真chân (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 妄vọng 心tâm 顯hiển 真chân 心tâm (# 三tam )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 伸thân 請thỉnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 責trách 躬cung 遭tao 難nạn/nan (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 請thỉnh 示thị 修tu 行hành (# 唯duy 願nguyện )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 現hiện 瑞thụy (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 正chánh 為vi 開khai 示thị (# 三tam )#

-# 一nhất 雙song 示thị 真chân 妄vọng 二nhị 源nguyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 斥xích 不bất 了liễu (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 二nhị 源nguyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 妄vọng 源nguyên (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 示thị 真chân 源nguyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị (# 二nhị 者giả )#

-# 二nhị 斥xích 迷mê (# 由do 諸chư )#

-# 二nhị 正chánh 推thôi 真chân 妄vọng 二nhị 體thể (# 四tứ )#

-# 一nhất 推thôi 徵trưng 妄vọng 體thể (# 四tứ )#

-# 一nhất 屈khuất 指chỉ 推thôi 徵trưng (# 四tứ )#

-# 一nhất 舉cử 拳quyền 以dĩ 問vấn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 見kiến 以dĩ 詶thù (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 再tái 審thẩm 誰thùy 緣duyên (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 四tứ 別biệt 推thôi 心tâm 見kiến (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 妄vọng 體thể (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 頓đốn 呵ha 令linh 問vấn (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 四tứ 克khắc 示thị 非phi 真chân (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 顯hiển 示thị 真chân 心tâm (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 伸thân 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 敘tự 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 發phát 心tâm 修tu 行hành 。 疑nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 謗báng 法pháp 退thoái 善thiện 疑nghi (# 縱túng/tung 令linh )#

-# 三tam 無vô 心tâm 土thổ/độ 木mộc 疑nghi (# 若nhược 此thử )#

-# 二nhị 總tổng 結kết 請thỉnh (# 離ly 此thử )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 正chánh 顯hiển (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 現hiện 法pháp 隨tùy 緣duyên 以dĩ 顯hiển 心tâm (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 約ước 自tự 性tánh 不bất 變biến 以dĩ 顯hiển 心tâm (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 況huống (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển (# 何hà 况# )#

-# 三tam 重trọng/trùng 破phá 執chấp 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 執chấp 定định 其kỳ 有hữu 性tánh (# 若nhược 汝nhữ )#

-# 二nhị 就tựu 因nhân 顯hiển 其kỳ 唯duy 塵trần (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị 唯duy 塵trần (# 二nhị )#

-# 一nhất 例lệ 對đối 五ngũ 塵trần 顯hiển (# 如như 汝nhữ )#

-# 二nhị 單đơn 就tựu 法pháp 塵trần 顯hiển (# 縱túng/tung 滅diệt )#

-# 二nhị 遣khiển 其kỳ 自tự 揣đoàn (# 二nhị )#

-# 一nhất 塵trần 亡vong 體thể 在tại 容dung 是thị 真chân 常thường (# 我ngã 非phi )#

-# 二nhị 境cảnh 去khứ 心tâm 空không 足túc 彰chương 虗hư 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị (# 若nhược 分phần/phân )#

-# 二nhị 釋thích 成thành (# 塵trần 非phi )#

-# 四tứ 彰chương 其kỳ 自tự 失thất (# 即tức 時thời )#

-# 三tam 結kết 示thị 執chấp 妄vọng 過quá 失thất (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 破phá 妄vọng 見kiến 明minh 真chân 見kiến (# 三tam )# ○#

-# ○# 二nhị 破phá 妄vọng 見kiến 明minh 真chân 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 承thừa 前tiền 開khai 示thị 責trách 己kỷ 求cầu 哀ai (# 二nhị )#

-# 一nhất 責trách 己kỷ 無vô 修tu (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 敘tự (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 喻dụ 顯hiển (# 譬thí 如như )#

-# 二nhị 述thuật 迷mê 求cầu 解giải (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 放phóng 光quang 灌quán 頂đảnh 許hứa 為vi 宣tuyên 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 放phóng 光quang 灌quán 頂đảnh (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 許hứa 為vi 開khai 顯hiển (# 告cáo 阿a )#

-# 三tam 約ước 破phá 計kế 執chấp 廣quảng 辨biện 見kiến 性tánh (# 二nhị )#

-# 一nhất 且thả 示thị 見kiến 性tánh 惟duy 心tâm (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 前tiền 問vấn 答đáp 引dẫn 出xuất 常thường 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 前tiền 所sở 答đáp 問vấn 其kỳ 因nhân 由do (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp 由do (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 且thả 約ước 無vô 拳quyền 例lệ 其kỳ 無vô 見kiến (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 無vô 拳quyền 以dĩ 例lệ 問vấn (# 二nhị )#

-# 一nhất 告cáo 語ngữ (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 正chánh 例lệ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 據cứ 常thường 情tình 以dĩ 類loại 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 盲manh 緣duyên 境cảnh 以dĩ 奪đoạt 破phá (# 六lục )#

-# 一nhất 奪đoạt (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 驗nghiệm (# 所sở 以dĩ )#

-# 三tam 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 徵trưng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 五ngũ 通thông (# 如như 是thị )#

-# 六lục 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 向hướng 執chấp 情tình (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng 例lệ 破phá (# 彼bỉ 暗ám )#

-# 三tam 結kết 歸quy 心tâm 見kiến (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 廣quảng 約ước 諸chư 見kiến 辨biện 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 對đối 境cảnh 動động 搖dao 粗thô 論luận 真chân 見kiến (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 佇trữ 佛Phật 慈từ 音âm 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 為vì 開khai 示thị (# 三tam )#

-# 一nhất 問vấn 悟ngộ 客khách 塵trần 引dẫn 其kỳ 開khai 解giải (# 二nhị )#

-# 一nhất 如Như 來Lai 問vấn 悟ngộ 因nhân 由do (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 陳trần 如như 述thuật 己kỷ 領lãnh 解giải (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 所sở 悟ngộ (# 時thời 憍kiêu )#

-# 二nhị 述thuật 所sở 解giải (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 客khách 義nghĩa (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 述thuật 塵trần 義nghĩa (# 又hựu 如như )#

-# 二nhị 放phóng 光quang 屈khuất 指chỉ 辨biện 其kỳ 靜tĩnh 搖dao (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 境cảnh 開khai 合hợp 以dĩ 辨biện 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 引dẫn 手thủ 問vấn 答đáp (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 就tựu 見kiến 推thôi 窮cùng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 三tam 再tái 審thẩm 動động 靜tĩnh (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 約ước 身thân 搖dao 動động 以dĩ 辨biện 見kiến (# 二nhị )#

-# 一nhất 放phóng 光quang 左tả 右hữu 以dĩ 辨biện 頭đầu (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 約ước 頭đầu 搖dao 動động 以dĩ 明minh 見kiến (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 雙song 結kết 會hội 通thông 責trách 其kỳ 迷mê 失thất (# 二nhị )#

-# 一nhất 雙song 結kết 會hội 通thông (# 於ư 是thị )#

-# 二nhị 總tổng 責trách 迷mê 失thất (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 就tựu 破phá 顛điên 倒đảo 漸tiệm 明minh 真chân 見kiến (# 二nhị )# ○#

-# 三tam 廣quảng 約ước 緣duyên 塵trần 正chánh 顯hiển 真chân 見kiến (# 四tứ )# ○#

-# ○# 二nhị 就tựu 破phá 顛điên 倒đảo 漸tiệm 明minh 真chân 見kiến (# 二nhị )(# ○# 第đệ 二nhị 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 且thả 對đối 匿nặc 王vương 破phá 其kỳ 斷đoạn 見kiến (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 阿A 難Nan 所sở 懷hoài 願nguyện 辨biện 真chân 妄vọng (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 明minh 匿nặc 王vương 引dẫn 外ngoại 請thỉnh 證chứng 不bất 生sanh (# 四tứ )#

-# 一nhất 引dẫn 外ngoại 敘tự 疑nghi (# 時thời 波ba )#

-# 二nhị 述thuật 身thân 遷thiên 改cải (# 四tứ )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 身thân 常thường 無vô 常thường (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 未vị 滅diệt 知tri 滅diệt (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 問vấn 答đáp 老lão 幼ấu 何hà 貌mạo (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 四tứ 問vấn 答đáp 頓đốn 漸tiệm 流lưu 年niên (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 示thị 性tánh 不bất 滅diệt (# 三tam )#

-# 一nhất 佛Phật 問vấn 不bất 滅diệt 王vương 答đáp 不bất 知tri (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 許hứa 示thị 無vô 生sanh 應ưng 辨biện 無vô 改cải (# 二nhị )#

-# 一nhất 許hứa 示thị 無vô 生sanh (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 徵trưng 詰cật 廣quảng 辨biện (# 三tam )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 見kiến 河hà 之chi 初sơ (# 大đại 王vương )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 見kiến 河hà 同đồng 異dị (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 問vấn 答đáp 見kiến 有hữu 童đồng 耄mạo (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 克khắc 指chỉ 常thường 性tánh 斥xích 彼bỉ 置trí 疑nghi (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 四tứ 信tín 悟ngộ 續tục 生sanh (# 王vương 聞văn )#

-# 二nhị 正chánh 對đối 阿A 難Nan 破phá 其kỳ 常thường 見kiến (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 乘thừa 違vi 發phát 問vấn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 驗nghiệm 破phá 執chấp 情tình (# 三tam )#

-# 一nhất 驗nghiệm 出xuất 倒đảo 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 垂thùy 手thủ 以dĩ 問vấn 引dẫn 出xuất 常thường 情tình (# 四tứ )#

-# 一nhất 問vấn (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 徵trưng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 四tứ 釋thích (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 竪thụ 臂tý 以dĩ 示thị 比tỉ 出xuất 倒đảo 見kiến (# 佛Phật 即tức )#

-# 二nhị 徵trưng 其kỳ 倒đảo 處xứ (# 二nhị )#

-# 一nhất 徵trưng 倒đảo 所sở 在tại (# 隨tùy 汝nhữ )#

-# 二nhị 敘tự 其kỳ 罔võng 知tri (# 於ư 時thời )#

-# 三tam 廣quảng 示thị 倒đảo 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 與dữ 悲bi 告cáo 語ngữ 敘tự 其kỳ 常thường 說thuyết (# 佛Phật 與dữ )#

-# 二nhị 顯hiển 真chân 示thị 妄vọng 斥xích 其kỳ 倒đảo 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 法pháp 辨biện 釋thích 迷mê 情tình (# 五ngũ )#

-# 一nhất 標tiêu 指chỉ (# 汝nhữ 身thân )#

-# 二nhị 責trách 失thất (# 云vân 何hà )#

-# 三tam 敘tự 妄vọng (# 晦hối 昧muội )#

-# 四tứ 顯hiển 執chấp (# 昏hôn 擾nhiễu )#

-# 五ngũ 結kết 迷mê (# 不bất 知tri )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 結kết 指chỉ 倒đảo 相tương/tướng (# 譬thí 如như )#

-# ○# 三tam 廣quảng 約ước 緣duyên 塵trần 正chánh 顯hiển 真chân 見kiến (# 四tứ )#

-# 一nhất 顯hiển 緣duyên 心tâm 非phi 性tánh (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 述thuật 悟ngộ 彰chương 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 悟ngộ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 彰chương 疑nghi (# 而nhi 我ngã )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 約ước 喻dụ 顯hiển 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 定định 其kỳ 非phi (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 喻dụ 顯hiển 其kỳ 失thất (# 二nhị )#

-# 一nhất 執chấp 指chỉ 亡vong 月nguyệt 斥xích 認nhận 能năng 詮thuyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 月nguyệt 雙song 迷mê (# 如như 人nhân )#

-# 二nhị 明minh 暗ám 俱câu 失thất (# 豈khởi 唯duy )#

-# 二nhị 合hợp (# 汝nhữ 亦diệc )#

-# 二nhị 客khách 去khứ 主chủ 留lưu 責trách 滯trệ 緣duyên 想tưởng (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 法pháp 喻dụ 順thuận 推thôi 有hữu 體thể (# 三tam )#

-# 一nhất 法pháp

-# 二nhị 喻dụ

-# 三tam 合hợp

-# 二nhị 約ước 緣duyên 塵trần 反phản 責trách 無vô 性tánh (# 三tam )#

-# 一nhất 例lệ 成thành 無vô 性tánh (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 指chỉ 同đồng 外ngoại 宗tông (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 責trách 非phi 主chủ (# 離ly 諸chư )#

-# 二nhị 示thị 見kiến 性tánh 無vô 還hoàn (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 承thừa 前tiền 敘tự 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 約ước 相tương 對đối 辨biện (# 三tam )#

-# 一nhất 約ước 權quyền 標tiêu 指chỉ 以dĩ 許hứa 說thuyết (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 約ước 境cảnh 可khả 還hoàn 以dĩ 明minh 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 境cảnh 有hữu 還hoàn (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 八bát 境cảnh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 各các 還hoàn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 示thị 見kiến 無vô 還hoàn (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 汝nhữ 見kiến )#

-# 二nhị 釋thích (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết (# 諸chư 可khả )#

-# 三tam 就tựu 實thật 彰chương 迷mê 以dĩ 結kết 責trách (# 則tắc 知tri )#

-# 三tam 約ước 體thể 用dụng 重trọng/trùng 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 伸thân 問vấn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 用dụng 優ưu 劣liệt 以dĩ 略lược 明minh (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 約ước 體thể 非phi 物vật 以dĩ 應ưng 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 見kiến 體thể 非phi 物vật (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 塵trần (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敕sắc 揀giản (# 汝nhữ 應ưng )#

-# 三tam 正chánh 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 非phi 見kiến 之chi 物vật 是thị 前tiền 塵trần (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 非phi 物vật 之chi 見kiến 是thị 真chân 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 廣quảng 破phá 展triển 轉chuyển 執chấp 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 師sư 資tư 能năng 見kiến 互hỗ 緣duyên 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 若nhược 見kiến )#

-# 二nhị 轉chuyển 破phá (# 若nhược 同đồng )#

-# 三tam 結kết 破phá (# 若nhược 不bất )#

-# 二nhị 心tâm 境cảnh 更cánh 觀quán 雜tạp 亂loạn 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 又hựu 則tắc )#

-# 二nhị 顯hiển 是thị (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 斥xích 疑nghi (# 云vân 何hà )#

-# 四tứ 就tựu 疑nghi 難nan 廣quảng 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 破phá 見kiến 性tánh 縮súc 斷đoạn 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 斥xích 其kỳ 非phi (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 舉cử 喻dụ 釋thích 義nghĩa (# 四tứ )#

-# 一nhất 雙song 問vấn (# 譬thí 如như )#

-# 二nhị 雙song 破phá (# 若nhược 定định )#

-# 三tam 合hợp 顯hiển (# 汝nhữ 言ngôn )#

-# 四tứ 會hội 釋thích (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 就tựu 疑nghi 難nan 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 以dĩ 延diên 破phá 縮súc 疑nghi (# 若nhược 如như )#

-# 二nhị 以dĩ 續tục 破phá 斷đoạn 疑nghi (# 若nhược 築trúc )#

-# 三tam 會hội 通thông (# 二nhị )#

-# 一nhất 迷mê 心tâm 執chấp 境cảnh (# 一nhất 切thiết )#

-# 二nhị 悟ngộ 物vật 同đồng 真chân (# 若nhược 能năng )#

-# 二nhị 破phá 見kiến 性tánh 離ly 身thân 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 疑nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 難nạn/nan (# 而nhi 今kim )#

-# 三tam 結kết (# 何hà 殊thù )#

-# 二nhị 廣quảng 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 如Như 來Lai 破phá 其kỳ 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 指chỉ 其kỳ 非phi (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 牒điệp 疑nghi 立lập 理lý (# 若nhược 實thật )#

-# 三tam 依y 理lý 正chánh 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 離ly 物vật 以dĩ 推thôi 是thị 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 推thôi 徵trưng 其kỳ 體thể (# 四tứ )#

-# 一nhất 令linh 觀quán 物vật 像tượng (# 且thả 今kim )#

-# 二nhị 勸khuyến 指chỉ 見kiến 精tinh (# 若nhược 必tất )#

-# 三tam 以dĩ 理lý 推thôi 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 使sử 其kỳ 明minh 示thị (# 汝nhữ 可khả )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích 不bất 能năng (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 己kỷ 不bất 能năng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 引dẫn 佗tha 況huống 己kỷ (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 即tức 成thành 難nạn/nan 辨biện (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 約ước 即tức 物vật 以dĩ 推thôi 非phi 見kiến (# 四tứ )#

-# 一nhất 牒điệp 前tiền 無vô 是thị (# 佛Phật 復phục )#

-# 二Nhị 徵Trưng 此Thử 有Hữu 非Phi (# 今Kim 經Kinh )#

-# 三tam 答đáp 釋thích 不bất 知tri (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 印ấn 成thành 難nan 曉hiểu (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 大đại 眾chúng 失thất 其kỳ 守thủ (# 於ư 是thị )#

-# 三tam 法Pháp 王Vương 安an 其kỳ 意ý (# 如Như 來Lai )#

-# 三tam 會hội 通thông (# 二nhị )(# ○# 第đệ 二nhị 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 文Văn 殊Thù 旁bàng 為vi 請thỉnh 問vấn (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 其kỳ 不bất 悟ngộ (# 是thị 時thời )#

-# 二nhị 出xuất 其kỳ 因nhân 由do (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 為vi 其kỳ 請thỉnh 問vấn (# 唯duy 願nguyện )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 正chánh 與dữ 會hội 通thông (# 三tam )#

-# 一nhất 顯hiển 諸chư 法pháp 唯duy 真chân 是thị 非phi 雙song 絕tuyệt (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 引dẫn 文Văn 殊Thù 為vi 例lệ 二nhị 相tương/tướng 元nguyên 無vô (# 三tam )#

-# 一nhất 引dẫn 例lệ (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn (# 文Văn 殊Thù )#

-# 二nhị 答đáp (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 合hợp 顯hiển (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 重trọng/trùng 喻dụ (# 如như 第đệ )#

-# 三tam 指chỉ 妄vọng 顯hiển 真chân 結kết 成thành 得đắc 失thất (# 是thị 以dĩ )#

-# 三tam 破phá 因nhân 緣duyên 自tự 然nhiên 。 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 自tự 然nhiên (# 二nhị )#

-# 一nhất 伸thân 難nạn/nan (# 三tam )#

-# 一nhất 外ngoại 計kế 同đồng 真chân 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 自tự 語ngữ 相tương 違vi 難nạn/nan (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 雙song 結kết 請thỉnh 開khai 示thị (# 我ngã 今kim )#

-# 四tứ 正chánh 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 疑nghi 審thẩm 定định (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 就tựu 緣duyên 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 徵trưng (# 汝nhữ 且thả )#

-# 二nhị 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 因nhân 緣duyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 翻phiên 前tiền 為vi 難nạn/nan (# 三tam )#

-# 一nhất 伸thân 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 因nhân 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 一nhất 徵trưng (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 緣duyên 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 一nhất 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông (# 二nhị )#

-# 一nhất 亡vong 相tương/tướng 顯hiển 法pháp (# 當đương 知tri )#

-# 二nhị 結kết 責trách 滯trệ 情tình (# 汝nhữ 今kim )#

-# 二Nhị 引Dẫn 經Kinh 為Vi 難Nạn/nan (# 三Tam )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 示thị 雙song 徵trưng (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 別biệt 答đáp 雙song 難nạn/nan (# 二nhị )#

-# 一nhất 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 難nạn/nan (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 反phản 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 成thành 俱câu 見kiến (# 若nhược 復phục )#

-# 三tam 會hội 通thông (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 顯hiển 會hội 通thông (# 三tam )#

-# 一nhất 會hội 前tiền 見kiến 往vãng 非phi 佗tha 所sở 成thành (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 克khắc 示thị 見kiến 體thể 離ly 自tự 見kiến 相tương/tướng (# 汝nhữ 復phục )#

-# 三tam 責trách 小tiểu 無vô 識thức 勸khuyến 進tấn 大đại 途đồ (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 二nhị 酬thù 請thỉnh 廣quảng 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 承thừa 前tiền 置trí 請thỉnh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 總tổng 告cáo 許hứa 宣tuyên (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 舉cử 事sự 開khai 曉hiểu (# 三tam )#

-# 一nhất 雙song 標tiêu 二nhị 見kiến (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 雙song 釋thích 能năng 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 業nghiệp (# 三tam )#

-# 一nhất 別biệt 徵trưng 略lược 示thị (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 廣quảng 破phá 即tức 離ly (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 即tức 燈đăng 即tức 見kiến (# 於ư 意ý )#

-# 二nhị 破phá 離ly 燈đăng 離ly 見kiến (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 總tổng 結kết (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 重trùng 以dĩ 喻dụ 顯hiển (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ (# 如như 第đệ )#

-# 二nhị 合hợp (# 此thử 亦diệc )#

-# 二nhị 同đồng 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 一nhất 通thông 列liệt 外ngoại 報báo (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 業nghiệp 緣duyên (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 雙song 例lệ 所sở 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 例lệ (# 二nhị )#

-# 一nhất 例lệ 合hợp 別biệt 業nghiệp

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 例lệ 法pháp (# 二nhị )#

-# 一nhất 能năng 喻dụ 燈đăng 眚sảnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 顯hiển 真chân (# 然nhiên 見kiến )#

-# 二nhị 所sở 喻dụ 心tâm 境cảnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 妄vọng (# 例lệ 汝nhữ )#

-# 二nhị 顯hiển 真chân (# 見kiến 與dữ )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 釋thích 結kết 酬thù (# 二nhị )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 重trọng/trùng 釋thích (# 見kiến 所sở )#

-# 二nhị 寄ký 喻dụ 結kết 酬thù (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 例lệ 合hợp 同đồng 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 例lệ 法pháp (# 二nhị )#

-# 一nhất 能năng 喻dụ 一nhất 多đa 理lý 齊tề (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 所sở 喻dụ 心tâm 境cảnh 俱câu 妄vọng (# 例lệ 閻diêm )#

-# 二nhị 息tức 妄vọng 歸quy 真chân (# 若nhược 能năng )#

-# 四tứ 破phá 和hòa 合hợp 非phi 合hợp 。 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 前tiền 未vị 曉hiểu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 破phá 疑nghi 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 和hòa 合hợp 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 出xuất 疑nghi 情tình (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 破phá 和hòa 合hợp (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 和hòa (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 則tắc 汝nhữ )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 明minh 推thôi 破phá (# 四tứ )#

-# 一nhất 明minh 見kiến 相tương/tướng 雜tạp 何hà 形hình (# 若nhược 明minh )#

-# 二nhị 若nhược 見kiến 不bất 見kiến 。 非phi 理lý (# 若nhược 非phi )#

-# 三tam 互hỗ 徧biến 失thất 其kỳ 和hòa 義nghĩa (# 必tất 見kiến )#

-# 四tứ 俱câu 亡vong 立lập 理lý 不bất 成thành (# 見kiến 必tất )#

-# 二nhị 略lược 例lệ 餘dư 塵trần (# 彼bỉ 暗ám )#

-# 二nhị 破phá 合hợp (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 明minh 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 推thôi 破phá (# 若nhược 明minh )#

-# 二nhị 破phá 轉chuyển 救cứu (# 若nhược 見kiến )#

-# 二nhị 略lược 例lệ 餘dư 塵trần (# 彼bỉ 暗ám )#

-# 二nhị 破phá 非phi 和hòa 合hợp 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 所sở 解giải (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 所sở 計kế (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 非phi 和hòa (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 總tổng 徵trưng (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 就tựu 明minh 推thôi 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 非phi 和hòa 宛uyển 成thành 其kỳ 畔bạn (# 若nhược 非phi )#

-# 二nhị 不bất 及cập 畔bạn 義nghĩa 全toàn 乖quai (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 略lược 例lệ 餘dư 塵trần (# 彼bỉ 暗ám )#

-# 二nhị 破phá 非phi 合hợp (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 又hựu 妙diệu )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 若nhược 非phi )#

-# 三tam 例lệ 餘dư (# 彼bỉ 暗ám )#

-# ○# 二nhị 約ước 三tam 科khoa 七thất 大đại 破phá 顯hiển (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 就tựu 三tam 科khoa 顯hiển 性tánh (# 二nhị )#

-# 一nhất 會hội 緣duyên 入nhập 實thật 以dĩ 總tổng 標tiêu (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 指chỉ 咸hàm 真chân (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 列liệt 諸chư 妄vọng (# 如như 是thị )#

-# 三tam 斥xích 迷mê 圓viên 實thật (# 殊thù 不bất )#

-# 四tứ 結kết 顯hiển 超siêu 情tình (# 性tánh 真chân )#

-# 二nhị 破phá 執chấp 顯hiển 真chân 以dĩ 別biệt 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 破phá 五ngũ 陰ấm (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 五ngũ )#

-# 一nhất 色sắc 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 受thọ 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 想tưởng 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 廣quảng 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 三tam 類loại 思tư 崖nhai (# 想tưởng 蹋đạp )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 行hành 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 五ngũ 識thức 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 喻dụ 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 破phá 六lục 入nhập (# ○# 第đệ 三tam 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 二nhị 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 於ư )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 耳nhĩ 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 於ư )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 鼻tị 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 於ư )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 當đương 知tri )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 舌thiệt 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 甜điềm )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 五ngũ 身thân 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 於ư )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 六lục 意ý 入nhập (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 其kỳ 無vô 體thể (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 顯hiển 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 辨biện 無vô (# 因nhân 於ư )#

-# 二nhị 破phá 成thành 無vô 相tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 無vô 生sanh (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 破phá 生sanh 處xứ (# 何hà 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 破phá 十thập 二nhị 處xứ (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 色sắc 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 耳nhĩ 聲thanh 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 鼻tị 香hương 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 舌thiệt 味vị 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 五ngũ 身thân 識thức 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 六lục 意ý 法pháp 處xứ (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 破phá 十thập 八bát 界giới (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 破phá (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 耳nhĩ 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 鼻tị 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 舌thiệt 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 五ngũ 身thân 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 六lục 意ý 識thức 界giới (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 計kế 雙song 徵trưng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 隨tùy 計kế 牒điệp 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 虗hư 妄vọng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 約ước 七thất 大đại 會hội 相tương/tướng (# 三tam )# ○#

-# 三tam 承thừa 前tiền 開khai 示thị 復phục 悟ngộ (# 二nhị )# ○#

-# ○# 二nhị 重trọng/trùng 約ước 七thất 大đại 會hội 相tương/tướng (# 三tam )(# ○# 第đệ 三tam 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 伸thân 難nạn/nan (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 許hứa 宣tuyên (# 三tam )#

-# 一nhất 指chỉ 意ý 標tiêu 示thị (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 牒điệp 疑nghi 舉cử 呵ha (# 如như 何hà )#

-# 三tam 敕sắc 許hứa 佇trữ 聽thính (# 汝nhữ 今kim )#

-# 三tam 正chánh 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập 理lý 總tổng 非phi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 性tánh 別biệt 破phá (# 七thất )#

-# 一nhất 地địa 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 以dĩ 標tiêu (# 汝nhữ 觀quán )#

-# 二nhị 立lập 理lý 應ưng 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 理lý (# 汝nhữ 元nguyên )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 二nhị 火hỏa 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 汝nhữ 觀quán )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 理lý (# 汝nhữ 猶do )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 三tam 水thủy 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 如như 室thất )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 理lý (# 汝nhữ 尚thượng )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 四tứ 風phong 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 汝nhữ 常thường )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 理lý (# 汝nhữ 宛uyển )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 五ngũ 空không 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 如như 室thất )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 義nghĩa (# 三tam )#

-# 一nhất 類loại 通thông 前tiền 義nghĩa (# 若nhược 此thử )#

-# 二nhị 斥xích 勸khuyến 研nghiên 詳tường (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 會hội 今kim 理lý (# 汝nhữ 全toàn )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 六lục 根căn 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 如như 汝nhữ )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 義nghĩa (# 三tam )#

-# 一nhất 類loại 通thông 前tiền 義nghĩa (# 若nhược 見kiến )#

-# 二nhị 斥xích 勸khuyến 研nghiên 詳tường (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 會hội 今kim 理lý (# 汝nhữ 曾tằng )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# 七thất 識thức 性tánh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 標tiêu 徵trưng (# 汝nhữ 今kim )#

-# 二nhị 依y 理lý 推thôi 破phá (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 會hội 通thông 實thật 義nghĩa (# 三tam )#

-# 一nhất 類loại 通thông 前tiền 義nghĩa (# 若nhược 此thử )#

-# 二nhị 斥xích 勸khuyến 研nghiên 詳tường (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 會hội 今kim 理lý (# 汝nhữ 元nguyên )#

-# 四tứ 結kết 責trách 迷mê 情tình (# 世thế 間gian )#

-# ○# 三tam 承thừa 前tiền 開khai 示thị 獲hoạch 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 具cụ 敘tự 大đại 眾chúng 領lãnh 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 略lược 敘tự 除trừ 疑nghi (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 廣quảng 述thuật 得đắc 益ích (# 四tứ )#

-# 一nhất 悟ngộ 心tâm 廣quảng 大đại 益ích (# 是thị 諸chư )#

-# 二nhị 了liễu 物vật 咸hàm 真chân 益ích (# 一nhất 切thiết )#

-# 三tam 反phản 顧cố 遺di 身thân 益ích (# 反phản 觀quán )#

-# 四tứ 妙diệu 獲hoạch 元nguyên 心tâm 益ích (# 了liễu 終chung )#

-# 二nhị 阿A 難Nan 說thuyết 偈kệ 讚tán 述thuật (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 舉cử (# 禮lễ 佛Phật )#

-# 二nhị 正chánh 說thuyết (# 四tứ )#

-# 一nhất 嘆thán 佛Phật 法Pháp 希hy 有hữu (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 嘆thán (# 妙diệu 湛trạm )#

-# 二nhị 述thuật 益ích (# 銷tiêu 我ngã )#

-# 二nhị 願nguyện 得đắc 果quả 度độ 生sanh (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 陳trần 所sở 願nguyện (# 二nhị )#

-# 一nhất 陳trần 願nguyện (# 願nguyện 今kim )#

-# 二nhị 述thuật 意ý (# 將tương 此thử )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 請thỉnh 證chứng 明minh (# 伏phục 請thỉnh )#

-# 三tam 乞khất 除trừ 惑hoặc 速tốc 成thành (# 大đại 雄hùng )#

-# 四tứ 喻dụ 道Đạo 心tâm 無vô 動động (# 舜thuấn 若nhược )#

-# ○# 二nhị 破phá 滿mãn 慈từ 執chấp 相tướng 難nạn/nan 性tánh 顯hiển 如Như 來Lai 藏tạng (# 四tứ )(# ○# 第đệ 四tứ 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 致trí 請thỉnh (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 述thuật 未vị 了liễu (# 三tam )#

-# 一nhất 展triển 敬kính 伸thân 歎thán (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 引dẫn 喻dụ 述thuật 迷mê (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 比tỉ 論luận 得đắc 失thất (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 別biệt 敘tự 所sở 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 藏tạng 性tánh 生sanh 相tương/tướng 疑nghi (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 大đại 性tánh 俱câu 徧biến 疑nghi (# 又hựu 如như )#

-# 三tam 雙song 結kết 求cầu 誨hối (# 而nhi 我ngã )#

-# 二nhị 許hứa 宣tuyên (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 詮thuyên (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 顯hiển 益ích (# 令linh 汝nhữ )#

-# 三tam 敕sắc 聽thính (# 汝nhữ 今kim )#

-# 三tam 佇trữ 聞văn (# 富phú 樓lâu )#

-# 四tứ 答đáp 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 答đáp 藏tạng 性tánh 生sanh 相tương/tướng 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 答đáp 所sở 疑nghi (# 三tam )#

-# 一nhất 牒điệp 疑nghi (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 正chánh 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 唯duy 一nhất 真chân 心tâm (# 汝nhữ 常thường )#

-# 二nhị 起khởi 諸chư 妄vọng 法pháp (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 問vấn 覺giác 明minh (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 答đáp 由do 所sở 覺giác (# 富phú 樓lâu )#

-# 三tam 約ước 計kế 敘tự 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 且thả 破phá 滿mãn 慈từ 能năng 所sở 執chấp 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 破phá 真chân 覺giác 墮đọa 能năng 所sở (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 破phá 妙diệu 性tánh 非phi 湛trạm 明minh (# 無vô 所sở )#

-# 三tam 結kết 示thị 真chân 妄vọng 二nhị 覺giác (# 性tánh 覺giác )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 迷mê 真chân 起khởi 妄vọng 之chi 由do (# 二nhị )#

-# 一nhất 通thông 明minh 妄vọng 覺giác 託thác 真chân 之chi 相tướng (# 覺giác 非phi )#

-# 二nhị 廣quảng 辨biện 三tam 相tương/tướng 展triển 轉chuyển 生sanh 由do (# 二nhị )#

-# 一nhất 立lập 因nhân 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 示thị 三tam 相tương/tướng (# 三tam )#

-# 一nhất 異dị 相tướng (# 所sở 既ký )#

-# 二nhị 同đồng 相tương/tướng (# 異dị 彼bỉ )#

-# 三tam 無vô 同đồng 異dị 相tướng (# 同đồng 異dị )#

-# 二nhị 總tổng 指chỉ 釋thích 成thành (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 辨biện 果quả 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 由do 因nhân 引dẫn 果quả (# 二nhị )#

-# 一nhất 由do 細tế 引dẫn 麤thô (# 由do 是thị )#

-# 二nhị 由do 內nội 感cảm 外ngoại (# 起khởi 為vi )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 果quả 相tương/tướng (# 三tam )#

-# 一nhất 世thế 界giới 相tương 續tục (# 二nhị )#

-# 一nhất 辨biện 其kỳ 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 四tứ 輪luân 所sở 起khởi (# 四tứ )#

-# 一nhất 風phong 輪luân (# 覺giác 明minh )#

-# 二nhị 金kim 輪luân (# 因nhân 空không )#

-# 三tam 火hỏa 輪luân (# 堅kiên 覺giác )#

-# 四tứ 水thủy 輪luân (# 寶bảo 明minh )#

-# 二nhị 明minh 諸chư 相tướng 發phát 生sanh (# 火hỏa 騰đằng )#

-# 二nhị 結kết 相tương 續tục (# 交giao 妄vọng )#

-# 二nhị 眾chúng 生sanh 相tương 續tục (# 二nhị )#

-# 一nhất 辨biện 其kỳ 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 根căn 塵trần 創sáng/sang 結kết (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 前tiền 因nhân 相tương/tướng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 結kết 成thành 根căn 塵trần (# 以dĩ 是thị )#

-# 二nhị 辨biện 生sanh 類loại 初sơ 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 類loại 總tổng 標tiêu (# 同đồng 業nghiệp )#

-# 二nhị 就tựu 因nhân 別biệt 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 攬lãm 塵trần 成thành 種chủng (# 二nhị )#

-# 一nhất 情tình 想tưởng 所sở 因nhân (# 見kiến 明minh )#

-# 二nhị 結kết 成thành 種chủng 類loại (# 流lưu 愛ái )#

二nhị 分phần 為vi 四tứ 生sanh (# 胎thai 卵noãn )#

-# 二nhị 結kết 相tương 續tục (# 情tình 想tưởng )#

-# 三tam 業nghiệp 果quả 相tương 續tục (# 二nhị )#

-# 一nhất 辨biện 其kỳ 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện (# 三tam )#

-# 一nhất 欲dục 本bổn (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 殺sát 本bổn (# 貪tham 愛ái )#

-# 三tam 盜đạo 本bổn (# 以dĩ 人nhân )#

-# 二nhị 釋thích 成thành (# 汝nhữ 負phụ )#

-# 二nhị 結kết 相tương 續tục (# 唯duy 殺sát )#

-# 三tam 結kết 答đáp (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 別biệt 答đáp 違vi 妨phương (# 二nhị )#

-# 一nhất 滿mãn 慈từ 伸thân 難nạn/nan (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 喻dụ 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 真Chân 如Như 門môn 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 迷mê 除trừ 方phương 正chánh 喻dụ 無vô 明minh 本bổn 空không (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 迷mê 本bổn 無vô 因nhân (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 悟ngộ 後hậu 不bất 妄vọng (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 合hợp 顯hiển (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 翳ế 差sai 華hoa 亡vong 喻dụ 山sơn 河hà 不bất 實thật (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 喻dụ 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 待đãi 華hoa 愚ngu 慧tuệ 問vấn (# 亦diệc 如như )#

-# 二nhị 顛điên 倒đảo 狂cuồng 癡si 答đáp (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 反phản 質chất 結kết 詶thù (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 約ước 生sanh 滅diệt 門môn 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 果quả 成thành (# 又hựu 如như )#

-# 二nhị 喻dụ 惑hoặc 滅diệt (# 如như 木mộc )#

-# 二nhị 合hợp (# 諸chư 佛Phật )#

-# 二nhị 答đáp 大đại 性tánh 俱câu 徧biến 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích 本bổn 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 疑nghi (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 正chánh 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 寄ký 喻dụ 略lược 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 舉cử 喻dụ 本bổn (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 釋thích (# 所sở 以dĩ )#

-# 二nhị 略lược 難nan 喻dụ 相tương/tướng (# 三tam )#

-# 一nhất 徵trưng (# 於ư 意ý )#

-# 二nhị 難nạn/nan (# 若nhược 彼bỉ )#

-# 三tam 結kết (# 當đương 知tri )#

-# 二nhị 指chỉ 法pháp (# 二nhị )#

-# 一nhất 相tương/tướng 無vô 所sở 指chỉ (# 觀quán 相tương/tướng )#

-# 二nhị 性tánh 無vô 不bất 容dung (# 觀quán 性tánh )#

-# 三tam 令linh 顯hiển (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 合hợp 前tiền 文văn (# 真chân 妙diệu )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 喻dụ 俱câu 現hiện (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 喻dụ (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 正chánh 難nạn/nan (# 不bất 應ưng )#

-# 二nhị 約ước 義nghĩa 廣quảng 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 體thể 用dụng 正chánh 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 迷mê 悟ngộ 顯hiển 用dụng (# 二nhị )#

-# 一nhất 迷mê 成thành 世thế 間gian 相tương/tướng (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 悟ngộ 成thành 出xuất 世thế 用dụng (# 我ngã 以dĩ )#

-# 二nhị 約ước 三tam 諦đế 示thị 體thể (# 三tam )#

-# 一nhất 約ước 非phi 相tướng 以dĩ 明minh 真Chân 諦Đế (# 而nhi 如như )#

-# 二nhị 約ước 即tức 相tương/tướng 以dĩ 明minh 俗tục 諦đế (# 即tức 如như )#

-# 三tam 約ước 遮già 照chiếu 以dĩ 明minh 中trung 道đạo (# 即tức 如như )#

-# 二nhị 舉cử 法pháp 喻dụ 結kết 責trách (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 責trách (# 如như 何hà )#

-# 二nhị 舉cử 喻dụ (# 譬thí 如như )#

-# 三tam 合hợp 顯hiển (# 汝nhữ 與dữ )#

-# 四tứ 結kết 斥xích (# 由do 不bất )#

-# 二nhị 釋thích 別biệt 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích 滿mãn 慈từ 疑nghi 妄vọng 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 告cáo (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 妄vọng 本bổn 無vô 因nhân (# 三tam )#

-# 一nhất 舉cử 事sự 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự (# 汝nhữ 豈khởi )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp (# 於ư 意ý )#

-# 二nhị 約ước 法pháp 正chánh 明minh (# 三tam )#

-# 一nhất 就tựu 名danh 責trách 因nhân (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 引dẫn 悟ngộ 釋thích 相tương/tướng (# 雖tuy 佛Phật )#

-# 三tam 貼# 喻dụ 況huống 顯hiển (# 得đắc 菩bồ )#

-# 三tam 指chỉ 喻dụ 合hợp 顯hiển (# 如như 彼bỉ )#

-# 二nhị 顯hiển 真chân 元nguyên 無vô 得đắc (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 勸khuyến 息tức 妄vọng 緣duyên (# 汝nhữ 但đãn )#

-# 二nhị 顯hiển 自tự 真chân 體thể (# 歇hiết 即tức )#

-# 二nhị 喻dụ 顯hiển (# 譬thí 如như )#

-# 二nhị 釋thích 慶khánh 喜hỷ 難nạn/nan 緣duyên 起khởi (# 二nhị )(# ○# 第đệ 四tứ 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi (# 四tứ )#

-# 一nhất 敘tự 所sở 聞văn (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 正chánh 生sanh 難nạn/nan (# 斯tư 則tắc )#

-# 三tam 引dẫn 佗tha 例lệ (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 四tứ 結kết 同đồng 邪tà (# 今kim 說thuyết )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 破phá 疑nghi 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 推thôi 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 質chất 所sở 疑nghi (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 就tựu 疑nghi 互hỗ 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 雙song 破phá 因nhân 緣duyên 自tự 然nhiên (# 二nhị )#

-# 一nhất 以dĩ 因nhân 緣duyên 破phá 自tự 然nhiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 以dĩ 自tự 然nhiên 破phá 因nhân 緣duyên (# 若nhược 自tự )#

-# 二nhị 單đơn 破phá 轉chuyển 計kế 自tự 然nhiên (# 本bổn 狂cuồng )#

-# 三tam 結kết 歸quy 悟ngộ 旨chỉ (# 若nhược 悟ngộ )#

-# 二nhị 結kết 示thị (# 三tam )#

-# 一nhất 俱câu 盡tận 滅diệt 生sanh 顯hiển 無vô 功công 用dụng (# 菩Bồ 提Đề )#

-# 二nhị 縱túng/tung 立lập 自tự 然nhiên 寄ký 顯hiển 生sanh 滅diệt (# 二nhị )#

-# 一nhất 縱túng/tung 立lập 正chánh 顯hiển (# 若nhược 有hữu )#

-# 二nhị 舉cử 況huống 重trọng/trùng 明minh (# 猶do 如như )#

-# 三tam 雙song 非phi 二nhị 離ly 示thị 正chánh 忘vong 情tình (# 本bổn 然nhiên )#

-# 二nhị 廣quảng 斥xích 執chấp 見kiến (# 五ngũ )#

-# 一nhất 斥xích 成thành 戲hí 論luận (# 菩Bồ 提Đề )#

-# 二nhị 引dẫn 事sự 驗nghiệm 知tri (# 汝nhữ 雖tuy )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 真chân 修tu (# 是thị 故cố )#

-# 四tứ 舉cử 佗tha 為vi 證chứng (# 如như 摩ma )#

-# 五ngũ 責trách 隨tùy 塵trần 境cảnh (# 如như 何hà )#

-# ○# 第đệ 二nhị 明minh 修tu 行hành 方phương 便tiện (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 領lãnh 悟ngộ 祈kỳ 修tu (# 四tứ )#

-# 一nhất 嘆thán 佛Phật 悲bi 深thâm (# 二nhị )#

-# 一Nhất 經Kinh 家Gia 總Tổng 敘Tự (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 阿A 難Nan 別biệt 嘆thán (# 而nhi 白bạch )#

-# 二nhị 敘tự 己kỷ 得đắc 失thất (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 敘tự (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 喻dụ 顯hiển (# 我ngã 今kim )#

-# 三tam 正chánh 請thỉnh 修tu 路lộ (# 唯duy 願nguyện )#

-# 四tứ 佇trữ 聽thính 慈từ 旨chỉ (# 作tác 是thị )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 陳trần 修tu 證chứng (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 告cáo 許hứa 宣tuyên (# 二nhị )#

-# 一Nhất 經Kinh 家Gia 敘Tự 意Ý (# 爾Nhĩ 時Thời )#

-# 二nhị 舉cử 義nghĩa 許hứa 宣tuyên (# 宣tuyên 示thị )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 二nhị 義nghĩa (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 明minh 二nhị 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 一nhất 因nhân 果quả 同đồng 異dị 門môn (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 義nghĩa 總tổng 勸khuyến (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 約ước 義nghĩa 顯hiển 非phi (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 辨biện 行hành 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 料liệu 揀giản 因nhân 門môn (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 喻dụ 總tổng 彰chương 生sanh 滅diệt (# 以dĩ 是thị )#

-# 二nhị 就tựu 身thân 廣quảng 辨biện 虗hư 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 其kỳ 濁trược 因nhân (# 則tắc 汝nhữ )#

-# 二nhị 喻dụ 其kỳ 濁trược 相tương/tướng (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 明minh (# 五ngũ )#

-# 一nhất 劫kiếp 濁trược (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 見kiến 濁trược (# 汝nhữ 身thân )#

-# 三tam 煩phiền 惱não 濁trược (# 又hựu 汝nhữ )#

-# 四tứ 眾chúng 生sanh 濁trược (# 又hựu 汝nhữ )#

-# 五ngũ 命mạng 濁trược (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 二nhị 修tu 因nhân 契khế 果quả (# 二nhị )#

-# 一nhất 勸khuyến 揀giản 妄vọng 依y 真chân (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 示thị 修tu 定định 旋toàn 覺giác (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị 用dụng 心tâm (# 以dĩ 湛trạm )#

-# 二nhị 舉cử 喻dụ 貼# 釋thích (# 如như 澄trừng )#

-# 二nhị 根căn 塵trần 結kết 解giải 門môn (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 義nghĩa 總tổng 勸khuyến (# 第đệ 二nhị )#

-# 二nhị 約ước 義nghĩa 顯hiển 非phi (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 顯hiển (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 喻dụ 釋thích (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 辨biện 行hành 相tương/tướng (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 六lục 根căn 過quá 患hoạn (# 則tắc 汝nhữ )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 根căn 用dụng 優ưu 劣liệt (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 世thế 界giới 流lưu 變biến 總tổng 明minh 功công 德đức (# 三tam )#

-# 一nhất 釋thích 名danh 辨biện 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 揀giản 定định 方phương 位vị (# 而nhi 此thử )#

-# 三tam 流lưu 變biến 成thành 功công (# 四tứ 數số )#

-# 二nhị 約ước 根căn 用dụng 優ưu 劣liệt 別biệt 示thị 功công 德đức (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 根căn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 耳nhĩ 根căn (# 如như 耳nhĩ )#

-# 三tam 鼻tị 根căn (# 如như 鼻tị )#

-# 四tứ 舌thiệt 根căn (# 如như 舌thiệt )#

-# 五ngũ 身thân 根căn (# 如như 身thân )#

-# 六lục 意ý 根căn (# 如như 意ý )#

-# 三tam 令linh 揀giản 圓viên 根căn 修tu 證chứng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 勸khuyến 令linh 揀giản (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 勸khuyến 詳tường 擇trạch (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 功công 能năng (# 若nhược 能năng )#

-# 三tam 許hứa 為vi 發phát 明minh (# 我ngã 今kim )#

-# 四tứ 須tu 揀giản 所sở 以dĩ (# 十thập 方phương )#

-# 二nhị 酬thù 請thỉnh 廣quảng 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 伸thân 請thỉnh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 廣quảng 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 且thả 破phá 一nhất 六lục 之chi 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 況huống 顯hiển 未vị 亡vong 法pháp 執chấp (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 推thôi 破phá 一nhất 六lục 疑nghi 情tình (# 三tam )#

-# 一nhất 徵trưng (# 今kim 汝nhữ )#

-# 二nhị 破phá (# 二nhị )#

-# 一nhất 破phá 一nhất (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 六lục (# 若nhược 此thử )#

-# 三tam 結kết (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 釋thích 成thành 一nhất 六lục 俱câu 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích 成thành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 喻dụ 顯hiển (# 如như 大đại )#

-# 二nhị 廣quảng 明minh 根căn 結kết 之chi 由do (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 明minh (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 根căn (# 由do 明minh )#

-# 二nhị 耳nhĩ 根căn (# 由do 動động )#

-# 三tam 鼻tị 根căn (# 由do 通thông )#

-# 四tứ 舌thiệt 根căn (# 由do 恬điềm )#

-# 五ngũ 身thân 根căn (# 由do 離ly )#

-# 六lục 意ý 根căn (# 由do 生sanh )#

-# 二nhị 總tổng 結kết (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 由do 迷mê 發phát 現hiện (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 結kết 離ly 塵trần 無vô 體thể 。 (# 是thị 以dĩ )#

-# 三tam 正chánh 示thị 入nhập 一nhất 之chi 門môn (# 汝nhữ 但đãn )#

-# 四tứ 結kết 顯hiển 真chân 覺giác 之chi 理lý (# 二nhị )#

-# 一nhất 略lược 標tiêu 示thị (# 不bất 由do )#

-# 二nhị 廣quảng 釋thích 成thành (# 四tứ )#

-# 一nhất 約ước 人nhân 辨biện 用dụng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 就tựu 法pháp 融dung 體thể (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 舉cử 事sự 例lệ 顯hiển (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 指chỉ 妄vọng 結kết 真chân (# 緣duyên 見kiến )#

-# 二nhị 別biệt 破phá 疑nghi 情tình (# 三tam )#

-# 一nhất 真chân 識thức 斷đoạn 滅diệt 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 伸thân 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 牒điệp 所sở 聞văn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敘tự 疑nghi 難nan (# 四tứ )#

-# 一nhất 舉cử 果quả 常thường 住trụ (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 顯hiển 因nhân 無vô 常thường (# 若nhược 此thử )#

-# 三tam 進tiến 退thoái 成thành 疑nghi (# 云vân 何hà )#

-# 四tứ 結kết 難nạn/nan 求cầu 示thị (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 為vi 斷đoạn (# 二nhị )#

-# 一nhất 斥xích 迷mê 許hứa 說thuyết (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 約ước 事sự 廣quảng 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 聲thanh 塵trần 顯hiển 其kỳ 倒đảo 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 根căn 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 有hữu 無vô (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 所sở 以dĩ (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 約ước 塵trần 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 有hữu 無vô (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp 所sở 以dĩ (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 斥xích 破phá (# 佛Phật 語ngữ )#

-# 二nhị 就tựu 聞văn 性tánh 破phá 其kỳ 斷đoạn 見kiến (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 破phá (# 三tam )#

-# 一nhất 破phá 其kỳ 執chấp 斷đoạn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 顯hiển 其kỳ 本bổn 常thường (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 結kết 斥xích 垂thùy 勸khuyến (# 汝nhữ 尚thượng )#

-# 二nhị 釋thích 成thành (# 三tam )#

-# 一nhất 引dẫn 睡thụy 人nhân 釋thích 成thành 不bất 斷đoạn (# 如như 重trọng/trùng )#

-# 二nhị 例lệ 死tử 者giả 釋thích 成thành 不bất 斷đoạn (# 縱túng/tung 汝nhữ )#

-# 三tam 結kết 斥xích 迷mê 倒đảo 不bất 循tuần 妙diệu 常thường (# 以dĩ 諸chư )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến (# 若nhược 棄khí )#

-# 二nhị 解giải 結kết 同đồng 體thể 疑nghi (# 二nhị )(# ○# 第đệ 五ngũ 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 伸thân 請thỉnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 己kỷ 猶do 迷mê (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 請thỉnh 示thị 結kết 解giải (# 唯duy 願nguyện )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 演diễn (# 五ngũ )#

-# 一nhất 世Thế 尊Tôn 摩ma 頂đảnh (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 諸chư 佛Phật 放phóng 光quang (# 即tức 時thời )#

-# 三tam 同đồng 說thuyết 結kết 根căn (# 於ư 是thị )#

-# 四tứ 阿A 難Nan 再tái 請thỉnh (# 阿A 難Nan )#

-# 五ngũ 佛Phật 為vi 釋thích 通thông (# 二nhị )#

-# 一nhất 長trường/trưởng 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 雙song 標tiêu (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 雙song 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 顯hiển 無vô 性tánh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 縛phược 脫thoát (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 偈kệ 頌tụng (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 舉cử (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 正chánh 頌tụng (# 六lục )#

-# 一nhất 二nhị 頌tụng 標tiêu 宗tông 破phá 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 比tỉ 量lượng 正chánh 破phá (# 真chân 性tánh )#

-# 二nhị 顯hiển 過quá 況huống 破phá (# 言ngôn 妄vọng )#

-# 二nhị 兩lưỡng 頌tụng 結kết 解giải 同đồng 體thể (# 中trung 間gian )#

-# 三tam 一nhất 頌tụng 生sanh 起khởi 下hạ 文văn (# 解giải 結kết )#

-# 四tứ 一nhất 頌tụng 無vô 明minh 習tập 氣khí (# 陀đà 那na )#

-# 五ngũ 一nhất 頌tụng 一nhất 句cú 遣khiển 幻huyễn 非phi 幻huyễn (# 自tự 心tâm )#

-# 六lục 一nhất 頌tụng 三tam 句cú 讚tán 法Pháp 令linh 忻hãn (# 是thị 名danh )#

-# 三tam 六lục 解giải 一nhất 亡vong 。 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 伸thân 疑nghi 請thỉnh 決quyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 慶khánh 所sở 聞văn (# 於ư 是thị )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 疑nghi 意ý (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 舉cử 事sự 廣quảng 明minh (# 三tam )#

-# 一nhất 且thả 明minh 結kết 之chi 因nhân 起khởi (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 事sự (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp 結kết 名danh (# 二nhị )#

-# 一nhất 綰oản 巾cân 問vấn 結kết (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 巾cân 初sơ 問vấn (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 再tái 結kết 再tái 問vấn (# 於ư 是thị )#

-# 二nhị 約ước 體thể 問vấn 名danh (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 徵trưng 釋thích 同đồng 異dị (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 答đáp (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 印ấn 成thành (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 合hợp 顯hiển (# 則tắc 汝nhữ )#

-# 二nhị 正chánh 示thị 六lục 解giải 一nhất 亡vong (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 事sự 問vấn 答đáp (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 貼# 喻dụ 釋thích 成thành (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 卻khước 辨biện 解giải 結kết 次thứ 第đệ (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 解giải 因nhân (# 三tam )#

-# 一nhất 揀giản 非phi 顯hiển 是thị (# 二nhị )#

-# 一nhất 二nhị 邊biên 俱câu 非phi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 中trung 心tâm 方phương 是thị (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 示thị 正chánh 因nhân 緣duyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 今kim 說thuyết 意ý (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 所sở 知tri (# 如như 是thị )#

-# 三tam 總tổng 彰chương 解giải 益ích (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 明minh 次thứ 第đệ (# 二nhị )#

-# 一nhất 就tựu 事sự 問vấn 答đáp (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 約ước 法pháp 合hợp 顯hiển (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 三tam 廣quảng 引dẫn 修tu 證chứng (# 四tứ )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 請thỉnh 問vấn 圓viên 根căn (# 四tứ )#

-# 一nhất 述thuật 解giải 伸thân 疑nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敘tự 明minh 遇ngộ 佛Phật (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 結kết 願nguyện 彰chương 益ích (# 若nhược 復phục )#

-# 四tứ 請thỉnh 示thị 法Pháp 門môn (# 唯duy 垂thùy )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 詢tuân 諸chư 聖thánh 眾chúng (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 諸chư 聖thánh 各các 說thuyết 證chứng 門môn (# 五ngũ )#

-# 一nhất 滅diệt 塵trần 合hợp 覺giác 。 證chứng (# 六lục )#

-# 一nhất 憍kiêu 陳trần 如như (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 獲hoạch 悟ngộ (# 憍kiêu 陳trần )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 優Ưu 波Ba 尼Ni 沙Sa 陀Đà (# 三tam )#

-# 一nhất 值trị 佛Phật 顯hiển 悟ngộ (# 優ưu 波ba )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 觀quán 成thành 得đắc 道Đạo (# 以dĩ 從tùng )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 指chỉ 釋thích 成thành (# 如Như 來Lai )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 香hương 嚴nghiêm (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 承thừa 尊tôn 教giáo (# 香hương 嚴nghiêm )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 觀quán 察sát (# 我ngã 時thời )#

-# 二nhị 正chánh 觀quán 境cảnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 觀quán 行hành (# 我ngã 觀quán )#

-# 二nhị 觀quán 益ích (# 由do 是thị )#

-# 三tam 重trọng/trùng 釋thích 成thành (# 塵trần 氣khí )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 四tứ 藥Dược 王Vương 藥Dược 上Thượng (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 宿túc 因nhân (# 葉diệp 王vương )#

-# 二nhị 獲hoạch 現hiện 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 承thừa 事sự )#

-# 二nhị 蒙mông 印ấn 獲hoạch 益ích (# 蒙mông 佛Phật )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 五ngũ 跋Bạt 陀Đà 婆Bà 羅La (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 顯hiển 悟ngộ (# 跋bạt 陀đà )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 悟ngộ 獲hoạch 益ích (# 既ký 不bất )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 指chỉ 釋thích 成thành (# 彼bỉ 佛Phật )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 六lục 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 遇ngộ 勝thắng 緣duyên (# 三tam )#

-# 一nhất 佛Phật 在tại 依y 學học (# 摩ma 訶ha )#

-# 二nhị 滅diệt 後hậu 遵tuân 承thừa (# 佛Phật 滅diệt )#

-# 三tam 由do 因nhân 感cảm 果quả (# 自tự 爾nhĩ )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 陳trần 觀quán 行hành (# 我ngã 觀quán )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 釋thích 成thành (# 我ngã 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 旋toàn 根căn 歸quy 性tánh 證chứng (# 五ngũ )(# ○# 第đệ 五ngũ 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 阿a 那na 律luật (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 悟ngộ 因nhân 由do (# 阿a 那na )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 我ngã 不bất )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 周chu 梨lê 盤bàn 特đặc (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 其kỳ 因nhân 由do (# 周chu 利lợi )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 我ngã 時thời )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 憍kiêu 梵Phạm 鉢bát 提đề (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 悟ngộ 因nhân 由do (# 憍kiêu 梵Phạm )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 觀quán 行hành (# 觀quán 味vị )#

-# 二nhị 敘tự 觀quán 益ích (# 內nội 脫thoát )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 四tứ 畢Tất 陵Lăng 伽Già 婆Bà 蹉Sa (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 悟ngộ 因nhân 由do (# 畢tất 陵lăng )#

-# 二nhị 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 觀quán 行hành (# 我ngã 念niệm )#

-# 二nhị 明minh 得đắc 悟ngộ (# 攝nhiếp 念niệm )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 五ngũ 須Tu 菩Bồ 提Đề (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 宿túc 悟ngộ (# 須tu 菩bồ )#

-# 二nhị 明minh 悟ngộ 旨chỉ (# 二nhị )#

-# 一nhất 悟ngộ 但đãn 空không (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 悟ngộ 中trung 空không (# 蒙mông 如như )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 湛trạm 識thức 循tuần 源nguyên 證chứng (# 六lục )#

-# 一nhất 舍Xá 利Lợi 弗Phất (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 宿túc 悟ngộ (# 舍xá 利lợi )#

-# 二nhị 明minh 今kim 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 獲hoạch 慧tuệ 眼nhãn (# 我ngã 於ư )#

-# 二nhị 獲hoạch 佛Phật 眼nhãn (# 從tùng 佛Phật )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát (# 三tam )#

-# 一nhất 事sự 佛Phật 發phát 行hạnh (# 普phổ 賢hiền )#

-# 二nhị 行hành 成thành 起khởi 用dụng (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 體thể 略lược 標tiêu (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 約ước 機cơ 廣quảng 釋thích (# 若nhược 於ư )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 孫Tôn 陀Đà 羅La 難Nan 陀Đà (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 承thừa 尊tôn 教giáo (# 孫tôn 陀đà )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 觀quán 行hành (# 我ngã 初sơ )#

-# 二nhị 明minh 悟ngộ 益ích (# 心tâm 開khai )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 四tứ 富phú 樓lâu 那na (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 宿túc 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 具cụ 談đàm 權quyền 實thật (# 富phú 樓lâu )#

-# 二nhị 備bị 演diễn 法Pháp 門môn (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 明minh 現hiện 證chứng (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 五ngũ 優ưu 婆bà 離ly (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 受thọ 教giáo (# 優ưu 波ba )#

-# 二nhị 因nhân 戒giới 獲hoạch 證chứng (# 如như 是thị )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 六lục 目mục 犍kiền 連liên (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 緣duyên 聞văn 教giáo (# 大đại 目mục )#

-# 二nhị 因nhân 教giáo 通thông 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 獲hoạch 悟ngộ 入nhập 道đạo (# 我ngã 頓đốn )#

-# 二nhị 因nhân 悟ngộ 得đắc 道Đạo (# 我ngã 遊du )#

-# 三tam 結kết 酬thù 重trọng/trùng 指chỉ (# 佛Phật 問vấn )#

-# 四tứ 復phục 大đại 同đồng 本bổn 證chứng (# 七thất )#

-# 一nhất 火hỏa 頭đầu (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 聞văn 教giáo (# 烏ô 芻sô )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 二nhị )#

-# 一nhất 觀quán 成thành 獲hoạch 悟ngộ (# 教giáo 我ngã )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 指chỉ 釋thích 成thành (# 從tùng 是thị )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 持Trì 地Địa 菩Bồ 薩Tát (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 受thọ 教giáo (# 二nhị )#

-# 一nhất 歷lịch 值trị 諸chư 佛Phật 具cụ 修tu 福phước 業nghiệp (# 持trì 地địa )#

-# 二nhị 別biệt 值trị 毘tỳ 舍xá 親thân 承thừa 開khai 示thị (# 毗tỳ 舍xá )#

-# 二nhị 因nhân 教giáo 獲hoạch 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 陳trần 悟ngộ 旨chỉ (# 我ngã 即tức )#

-# 二nhị 因nhân 悟ngộ 獲hoạch 證chứng (# 我ngã 於ư )#

-# 三tam 重trọng/trùng 指chỉ 結kết 酬thù (# 佛Phật 問vấn )#

-# 三tam 月Nguyệt 光Quang 童Đồng 子Tử (# 三tam )#

-# 一nhất 值trị 佛Phật 受thọ 教giáo (# 月nguyệt 光quang )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 二nhị )#

-# 一nhất 備bị 陳trần 修tu 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 成thành 水thủy 想tưởng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 作tác 想tưởng (# 觀quán 於ư )#

-# 二nhị 敘tự 偏thiên 證chứng (# 我ngã 於ư )#

-# 二nhị 因nhân 觀quán 值trị 緣duyên (# 四tứ )#

-# 一nhất 入nhập 觀quán 值trị 緣duyên (# 當đương 為vi )#

-# 二nhị 出xuất 觀quán 如như 病bệnh (# 我ngã 出xuất )#

-# 三tam 審thẩm 緣duyên 指chỉ 告cáo (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 四tứ 再tái 定định 獲hoạch 安an (# 童đồng 子tử )#

-# 二nhị 因nhân 修tu 獲hoạch 證chứng (# 逢phùng 無vô )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 四tứ 瑠lưu 璃ly 光quang 菩Bồ 薩Tát (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 受thọ 教giáo (# 瑠lưu 璃ly )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 修tu 觀quán 行hành (# 我ngã 於ư )#

-# 二nhị 觀quán 成thành 獲hoạch 益ích (# 逢phùng 佛Phật )#

-# 三tam 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 五ngũ 虗hư 空không 藏tạng 菩Bồ 薩Tát (# 四tứ )#

-# 一nhất 同đồng 佛Phật 所sở 得đắc (# 虗hư 空không )#

-# 二nhị 備bị 敘tự 神thần 用dụng (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 由do 觀quán 獲hoạch 證chứng (# 此thử 大đại )#

-# 四tứ 結kết 酬thù 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 六lục 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 受thọ 教giáo (# 彌Di 勒Lặc )#

-# 二nhị 依y 教giáo 修tu 觀quán (# 二nhị )#

-# 一nhất 久cửu 修tu 離ly 過quá (# 歷lịch 劫kiếp )#

-# 二nhị 觀quán 成thành 得đắc 道Đạo (# 二nhị )#

-# 一nhất 證chứng 唯duy 心tâm (# 至chí 然nhiên )#

-# 二nhị 現hiện 諸chư 佛Phật (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 三tam 重trọng/trùng 指chỉ 結kết 酬thù (# 佛Phật 問vấn )#

-# 七thất 大Đại 勢Thế 至Chí 菩Bồ 薩Tát (# 三tam )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 受thọ 教giáo (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 指chỉ (# 大đại 勢thế )#

-# 二nhị 敘tự 教giáo (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 顯hiển (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 不bất 念niệm 之chi 失thất (# 譬thí 如như )#

-# 二nhị 喻dụ 念niệm 佛Phật 之chi 得đắc (# 二nhị 人nhân )#

-# 二nhị 法pháp 合hợp (# 二nhị )#

-# 一nhất 合hợp 不bất 念niệm (# 十thập 方phương )#

-# 二nhị 合hợp 念niệm 佛Phật (# 二nhị )#

-# 一nhất 提đề 喻dụ 貼# 合hợp (# 子tử 若nhược )#

-# 二nhị 寄ký 喻dụ 重trọng/trùng 顯hiển (# 如như 染nhiễm )#

-# 二nhị 修tu 習tập 獲hoạch 證chứng (# 我ngã 本bổn )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 五ngũ 返phản 聞văn 真chân 實thật 證chứng (# 二nhị )(# ○# 第đệ 六lục 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 正chánh 陳trần 修tu 證chứng (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 敘tự 因nhân 修tu (# 二nhị )#

-# 一nhất 遇ngộ 佛Phật 稟bẩm 教giáo (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 如như 教giáo 修tu 觀quán (# 初sơ 於ư )#

-# 二nhị 具cụ 彰chương 果quả 德đức (# 二nhị )#

-# 一nhất 獲hoạch 果quả 德đức (# 忽hốt 然nhiên )#

-# 二nhị 明minh 妙diệu 用dụng (# 三tam )#

-# 一nhất 三tam 十thập 二nhị 應ứng (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 舉cử (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 列liệt 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 聖thánh 身thân (# 四tứ )#

-# 一nhất 佛Phật 身thân (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 獨Độc 覺Giác (# 若nhược 諸chư )#

-# 三tam 緣Duyên 覺Giác (# 若nhược 諸chư )#

-# 四tứ 聲Thanh 聞Văn (# 若nhược 諸chư )#

-# 二nhị 天thiên 質chất (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋Thích 梵Phạm 自tự 在tại 對đối (# 若nhược 諸chư )(# 梵Phạm 王Vương 身thân 已dĩ 下hạ )#

-# 二nhị 統thống 攝nhiếp 鬼quỷ 神thần 對đối (# 若nhược 諸chư )(# 天thiên 大đại 將tướng 軍quân 身thân 已dĩ 下hạ )#

-# 三tam 人nhân 位vị (# 三tam )#

-# 一nhất 帝đế 王vương 臣thần 佐tá 對đối (# 若nhược 諸chư )#

-# 二nhị 出xuất 家gia 在tại 家gia 。 對đối (# 若nhược 有hữu )#

-# 三tam 女nữ 主chủ 童đồng 身thân 對đối (# 若nhược 有hữu )#

-# 四tứ 鬼quỷ 神thần (# 三tam )#

-# 一nhất 天thiên 龍long 夜dạ 叉xoa 。 樂nhạo/nhạc/lạc 神thần 類loại (# 若nhược 有hữu )#

-# 二nhị 無vô 酒tửu 疑nghi 神thần 蟒mãng 形hình 類loại (# 若nhược 阿a )#

-# 三tam 人nhân 非phi 人nhân 等đẳng 。 雜tạp 趣thú 類loại (# 若nhược 諸chư )#

-# 三tam 結kết 成thành (# 是thị 名danh )#

-# 二nhị 十thập 四Tứ 無Vô 畏Úy (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 舉cử (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 列liệt 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 聞văn 聲thanh 離ly 苦khổ (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 遭tao 難nan 消tiêu 厄ách (# 三tam )#

-# 一nhất 三tam 灾# 惡ác 國quốc 難nạn/nan (# 二nhị 者giả )#

-# 二nhị 鬼quỷ 獄ngục 惡ác 賊tặc 難nạn/nan (# 六lục 者giả )#

-# 三tam 三tam 毒độc 惡ác 心tâm 難nạn/nan (# 九cửu 者giả )#

-# 三tam 隨tùy 欲dục 應ưng 求cầu (# 十thập 二nhị )#

-# 四tứ 稱xưng 名danh 獲hoạch 福phước (# 十thập 四tứ )#

-# 二nhị 結kết 成thành (# 是thị 名danh )#

-# 三tam 四tứ 不bất 思tư 議nghị (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 舉cử (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 列liệt 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 現hiện 形hình 說thuyết 法Pháp (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 無vô 畏úy 眾chúng 生sanh (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 捨xả 法pháp 求cầu 哀ai (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 所sở 求cầu 隨tùy 欲dục (# 四tứ 者giả )#

-# 三tam 總tổng 結kết 釋thích 成thành (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 佛Phật 問vấn )#

-# 二nhị 敘tự 嘆thán 得đắc 名danh (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 慶khánh 說thuyết 難nan 思tư (# 四tứ )#

-# 一nhất 諸chư 佛Phật 交giao 光quang (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 大đại 眾chúng 蒙mông 益ích (# 是thị 諸chư )#

-# 三tam 雨vũ 華hoa 飾sức 界giới (# 即tức 時thời )#

-# 四tứ 合hợp 國quốc 宣tuyên 音âm (# 此thử 娑sa )#

-# 四tứ 佛Phật 敕sắc 文Văn 殊Thù 。 料liệu 簡giản (# 三tam )# ○#

-# ○# 四tứ 佛Phật 敕sắc 文Văn 殊Thù 。 料liệu 揀giản (# 三tam )#

-# 一nhất 佛Phật 敕sắc 文Văn 殊Thù (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 說thuyết 顯hiển 同đồng (# 於ư 是thị )#

-# 二nhị 應ưng 根căn 令linh 揀giản (# 我ngã 今kim )#

-# 二nhị 說thuyết 偈kệ 料liệu 揀giản (# 二nhị )#

-# 一nhất 奉phụng 旨chỉ 伸thân 敬kính (# 文Văn 殊Thù )#

-# 二nhị 正chánh 說thuyết 偈kệ 辭từ (# 三tam )#

-# 一nhất 頌tụng 真chân 妄vọng 雙song 源nguyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 略lược 明minh 真chân 妄vọng (# 三tam )#

-# 一nhất 唯duy 一nhất 真chân 元nguyên (# 覺giác 海hải )#

-# 二nhị 因nhân 迷mê 起khởi 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh 起khởi 妄vọng (# 元nguyên 明minh )#

-# 二nhị 貼# 喻dụ 釋thích 成thành (# 空không 生sanh )#

-# 三tam 反phản 妄vọng 歸quy 真chân (# 漚âu 滅diệt )#

-# 二nhị 修tu 證chứng 異dị 同đồng (# 二nhị )#

-# 一nhất 理lý 同đồng 行hành 異dị (# 歸quy 元nguyên )#

-# 二nhị 聖thánh 同đồng 凡phàm 異dị (# 聖thánh 性tánh )#

-# 二nhị 廣quảng 料liệu 揀giản 諸chư 聖thánh (# 四tứ )(# ○# 第đệ 六lục 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 依y 塵trần 顯hiển 悟ngộ 門môn (# 六lục )#

-# 一nhất 色sắc 境cảnh (# 色sắc 想tưởng )#

-# 二nhị 聲thanh 境cảnh (# 音âm 聲thanh )#

-# 三tam 香hương 境cảnh (# 香hương 以dĩ )#

-# 四tứ 味vị 境cảnh (# 味vị 性tánh )#

-# 五ngũ 觸xúc 境cảnh (# 觸xúc 以dĩ )#

-# 六lục 法pháp 境cảnh (# 法pháp 稱xưng )#

-# 二nhị 依y 根căn 證chứng 入nhập 門môn (# 五ngũ )#

-# 一nhất 眼nhãn 根căn (# 見kiến 性tánh )#

-# 二nhị 鼻tị 根căn (# 鼻tị 息tức )#

-# 三tam 舌thiệt 根căn (# 舌thiệt 非phi )#

-# 四tứ 身thân 根căn (# 身thân 與dữ )#

-# 五ngũ 意ý 根căn (# 知tri 根căn )#

-# 三tam 依y 識thức 修tu 斷đoạn 門môn (# 六lục )#

-# 一nhất 眼nhãn 識thức (# 識thức 見kiến )#

-# 二nhị 耳nhĩ 識thức (# 心tâm 聞văn )#

-# 三tam 鼻tị 識thức (# 鼻tị 想tưởng )#

-# 四tứ 舌thiệt 識thức (# 說thuyết 法Pháp )#

-# 五ngũ 身thân 識thức (# 持trì 犯phạm )#

-# 六lục 意ý 識thức (# 神thần 通thông )#

-# 四tứ 依y 大đại 歸quy 性tánh 門môn (# 七thất )#

-# 一nhất 地địa 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 二nhị 水thủy 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 三tam 火hỏa 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 四tứ 風phong 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 五ngũ 空không 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 六lục 識thức 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 七thất 根căn 大đại (# 若nhược 以dĩ )#

-# 三tam 頌tụng 觀quán 音âm 圓viên 通thông (# 三tam )#

-# 一nhất 廣quảng 顯hiển 圓viên 門môn (# 四tứ )#

-# 一nhất 標tiêu 嘆thán 所sở 入nhập 法pháp (# 我ngã 今kim )#

-# 二nhị 略lược 嘆thán 能năng 入nhập 人nhân (# 良lương 哉tai )#

-# 三tam 廣quảng 辨biện 圓viên 通thông 根căn (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 聞văn 性tánh (# 二nhị )#

-# 一nhất 對đối 辨biện 真chân 實thật (# 三tam )#

-# 一nhất 圓viên 真chân 實thật (# 我ngã 今kim )#

-# 二nhị 通thông 真chân 實thật (# 目mục 非phi )#

-# 三tam 常thường 真chân 實thật (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 顯hiển (# 音âm 聲thanh )#

-# 二nhị 釋thích 成thành (# 縱túng/tung 今kim )#

-# 二nhị 揀giản 非phi 顯hiển 是thị (# 今kim 此thử )#

-# 二nhị 明minh 觀quán 行hành (# 四tứ )#

-# 一nhất 告cáo 語ngữ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 斥xích 失thất (# 汝nhữ 聞văn )#

-# 三tam 正chánh 示thị (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh 觀quán 行hành (# 三tam )#

-# 一nhất 法pháp (# 三tam )#

-# 一nhất 脫thoát 塵trần 旋toàn 根căn (# 聞văn 非phi )#

-# 二nhị 塵trần 消tiêu 覺giác 顯hiển (# 見kiến 聞văn )#

-# 三tam 覺giác 極cực 無vô 礙ngại (# 淨tịnh 極cực )#

-# 二nhị 喻dụ (# 如như 世thế )#

-# 三tam 合hợp (# 六lục 根căn )#

-# 二nhị 觀quán 成thành 利lợi 益ích (# 塵trần 垢cấu )#

-# 四tứ 勸khuyến 修tu (# 大đại 眾chúng )#

-# 四tứ 結kết 顯hiển 同đồng 此thử 證chứng (# 此thử 是thị )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 明minh 差sai 當đương (# 誠thành 如như )#

-# 三tam 結kết 願nguyện 勸khuyến 學học (# 頂đảnh 禮lễ )#

-# 三tam 時thời 眾chúng 獲hoạch 益ích (# 於ư 是thị )#

-# ○# 第đệ 三tam 辨biện 離ly 魔ma 業nghiệp 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 觀quán 時thời 請thỉnh 問vấn (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 所sở 悟ngộ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 陳trần 所sở 願nguyện (# 常thường 聞văn )#

-# 三tam 述thuật 所sở 請thỉnh (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 為vì 宣tuyên 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 讚tán 請thỉnh 許hứa 宣tuyên (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 正chánh 為vi 廣quảng 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 自tự 行hành 離ly 魔ma (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 明minh 三tam 學học (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 戒giới 學học (# 四tứ )#

-# 一nhất 離ly 欲dục 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 是thị 非phi (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 過quá 顯hiển 非phi (# 二nhị )#

-# 一nhất 欲dục 為vi 魔ma 因nhân (# 汝nhữ 修tu )#

-# 二nhị 未vị 來lai 多đa 惑hoặc (# 我ngã 滅diệt )#

-# 二nhị 結kết 成thành 明minh 誡giới (# 汝nhữ 教giáo )#

-# 三tam 誡giới 勸khuyến (# 二nhị )#

-# 一nhất 重trọng/trùng 彰chương 過quá 患hoạn (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 顯hiển (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 結kết 失thất (# 汝nhữ 以dĩ )#

-# 二nhị 勸khuyến 令linh 除trừ 斷đoạn (# 必tất 使sử )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 邪tà 正chánh (# 如như 我ngã )#

-# 二nhị 離ly 殺sát 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 是thị 非phi (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 舉cử 過quá 顯hiển 非phi (# 二nhị )#

-# 一nhất 殺sát 為vi 鬼quỷ 因nhân (# 汝nhữ 修tu )#

-# 二nhị 未vị 來lai 多đa 惑hoặc (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 明minh (# 我ngã 滅diệt )#

-# 二nhị 辨biện 異dị (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 示thị 過quá (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 二nhị 結kết 成thành 明minh 誡giới (# 汝nhữ 教giáo )#

-# 三tam 誡giới 勸khuyến (# 二nhị )#

-# 一nhất 重trọng/trùng 彰chương 過quá 患hoạn (# 二nhị )#

-# 一nhất 順thuận 明minh 口khẩu 過quá (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 顯hiển (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 況huống 顯hiển (# 清thanh 淨tịnh )#

-# 二nhị 反phản 顯hiển 身thân 過quá (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh 所sở 離ly (# 若nhược 諸chư )#

-# 二nhị 反phản 喻dụ 所sở 以dĩ (# 何hà 以dĩ )#

-# 二nhị 勸khuyến 令linh 除trừ 斷đoạn (# 如như 使sử )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 邪tà 正chánh (# 如như 我ngã )#

-# 三tam 離ly 盜đạo 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 是thị 非phi (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện (# 三tam )#

-# 一nhất 辨biện 其kỳ 邪tà 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 盜đạo 為vi 邪tà 因nhân (# 汝nhữ 修tu )#

-# 二nhị 未vị 來lai 多đa 惑hoặc (# 我ngã 滅diệt )#

-# 二nhị 示thị 其kỳ 正chánh 修tu (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị 行hành 緣duyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 正chánh 行hạnh (# 我ngã 教giáo )#

-# 二nhị 斥xích 邪tà 行hành (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 轉chuyển 業nghiệp (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 示thị 方phương 法pháp (# 若nhược 我ngã )#

-# 二nhị 反phản 結kết 酬thù 償thường (# 若nhược 不bất )#

-# 三tam 結kết 成thành 明minh 誡giới (# 汝nhữ 教giáo )#

-# 三tam 誡giới 勸khuyến (# 二nhị )#

-# 一nhất 喻dụ 顯hiển 不bất 斷đoạn (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 勸khuyến 令linh 除trừ 斷đoạn (# 若nhược 諸chư )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 邪tà 正chánh (# 如như 我ngã )#

-# 四tứ 離ly 妄vọng 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 是thị 非phi (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 妄vọng 為vi 苦khổ 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 對đối 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 偽ngụy 作tác (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 列liệt 設thiết 誑cuống (# 所sở 謂vị )#

-# 二nhị 結kết 成thành 招chiêu 苦khổ (# 是thị 一nhất )#

-# 二nhị 明minh 真chân 化hóa (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 化hóa 事sự (# 我ngã 滅diệt )#

-# 二nhị 誡giới 明minh 言ngôn (# 終chung 不bất )#

-# 二nhị 結kết 責trách (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 結kết 成thành 明minh 誡giới (# 汝nhữ 教giáo )#

-# 三tam 誡giới 勸khuyến (# 四tứ )#

-# 一nhất 喻dụ 其kỳ 不bất 斷đoạn (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 舉cử 其kỳ 防phòng 微vi (# 我ngã 教giáo )#

-# 三tam 重trọng/trùng 喻dụ 大đại 過quá (# 譬thí 如như )#

-# 四tứ 斷đoạn 成thành 巨cự 益ích (# 若nhược 諸chư )#

-# 二nhị 結kết 歸quy 邪tà 正chánh (# 如như 我ngã )#

-# 二nhị 他tha 力lực 離ly 魔ma (# 二nhị )(# ○# 第đệ 七thất 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 述thuật 意ý 略lược 明minh (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 結kết 前tiền 文văn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 勸khuyến 誦tụng 神thần 咒chú (# 若nhược 有hữu )#

-# 三tam 指chỉ 陳trần 功công 効hiệu (# 且thả 汝nhữ )#

-# 四tứ 略lược 示thị 持trì 方phương (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 行hành 儀nghi (# 若nhược 有hữu )#

-# 二nhị 明minh 感cảm 應ứng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 詶thù 請thỉnh 廣quảng 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 具cụ 明minh 壇đàn 法pháp (# 二nhị )#

-# 一nhất 請thỉnh 儀nghi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 示thị 結kết 壇đàn 方phương 法pháp (# 二nhị )#

-# 一nhất 道đạo 塲# 基cơ 量lượng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 供cúng 養dường 法Pháp 式thức (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 供cúng 具cụ (# 二nhị )#

-# 一nhất 長trường 時thời 供cúng 具cụ (# 壇đàn 心tâm )#

-# 二nhị 隨tùy 時thời 供cung 物vật (# 每mỗi 以dĩ )#

-# 二nhị 陳trần 像tượng 設thiết (# 令linh 其kỳ )#

-# 二nhị 明minh 誦tụng 咒chú 軌quỹ 儀nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 修tu 行hành (# 三tam )#

-# 一nhất 修tu 助trợ 行hành (# 於ư 初sơ )#

-# 二nhị 入nhập 觀quán 行hành (# 即tức 於ư )#

-# 三tam 示thị 不bất 成thành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 得đắc 果quả (# 從tùng 三tam )#

-# 二nhị 正chánh 說thuyết 神thần 咒chú (# 三tam )#

-# 一nhất 請thỉnh 問vấn (# 三tam )#

-# 一nhất 敘tự 承thừa 咒chú 力lực (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 願nguyện 聞văn 咒chú 辭từ (# 雖tuy 蒙mông )#

-# 三tam 眾chúng 咸hàm 佇trữ 聽thính (# 於ư 時thời )#

-# 二nhị 與dữ 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 說thuyết 神thần 咒chú (# 二nhị )#

-# 一nhất 現hiện 化hóa 佛Phật (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 說thuyết 咒chú 辭từ (# 南Nam 無mô )#

-# 二nhị 敘tự 咒chú 功công 能năng (# 二nhị )(# ○# 第đệ 七thất 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 明minh 諸chư 佛Phật 受thọ 持trì (# 三tam )#

-# 一nhất 持trì 者giả 成thành 德đức (# 三tam )#

-# 一nhất 成thành 佛Phật 降hàng 魔ma 。 說thuyết 法Pháp 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 授thọ 記ký 拔bạt 苦khổ 事sự 師sư 相tương/tướng (# 十thập 方phương )#

-# 三tam 攝nhiếp 親thân 示thị 滅diệt 付phó 法pháp 相tướng (# 十thập 方phương )#

-# 二nhị 指chỉ 廣quảng 功công 能năng (# 若nhược 我ngã )#

-# 三tam 不bất 持trì 過quá 失thất (# 亦diệc 說thuyết )#

-# 二nhị 勸khuyến 眾chúng 生sanh 受thọ 持trì (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 勸khuyến 受thọ 持trì (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 功công 力lực (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 釋thích (# 十thập 一nhất )#

-# 一nhất 能năng 除trừ 諸chư 難nạn (# 若nhược 我ngã )#

-# 二nhị 能năng 生sanh 諸chư 智trí (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 不bất 墮đọa 惡ác 處xứ (# 從tùng 第đệ )#

-# 四tứ 諸chư 功công 德đức 聚tụ 。 (# 此thử 諸chư )#

-# 五ngũ 眾chúng 行hành 成thành 就tựu (# 是thị 故cố )#

-# 六lục 輕khinh 重trọng 罪tội 滅diệt (# 阿A 難Nan )#

-# 七thất 宿túc 業nghiệp 銷tiêu 除trừ (# 阿A 難Nan )#

-# 八bát 所sở 求cầu 隨tùy 願nguyện (# 復phục 次thứ )#

-# 九cửu 安an 其kỳ 家gia 國quốc (# 阿A 難Nan )#

-# 十thập 年niên 豐phong 障chướng 消tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 十thập 一nhất 惡ác 星tinh 不bất 入nhập (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị 益ích 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 除trừ 障chướng 惱não (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 獲hoạch 心tâm 通thông (# 汝nhữ 及cập )#

-# 三tam 護hộ 持trì (# 六lục )#

-# 一nhất 金kim 剛cang 眾chúng (# 說thuyết 是thị )#

-# 二nhị 天thiên 王vương 眾chúng (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 三tam 八bát 部bộ 眾chúng (# 復phục 有hữu )#

-# 四tứ 天thiên 神thần 眾chúng (# 復phục 有hữu )#

-# 五ngũ 靈linh 祗chi 眾chúng (# 復phục 有hữu )#

-# 六lục 藏tạng 王vương 眾chúng (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 化hóa 意ý (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 敘tự 護hộ 持trì (# 世Thế 尊Tôn )#

-# ○# 第đệ 四tứ 示thị 位vị 地địa 階giai 差sai (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 請thỉnh 問vấn (# 二nhị )#

-# 一nhất 述thuật 益ích (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 請thỉnh (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 廣quảng 說thuyết (# 二nhị )#

-# 一nhất 讚tán 請thỉnh 許hứa 宣tuyên (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 正chánh 為vi 分phân 別biệt (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 迷mê 真chân 起khởi 妄vọng 為vi 立lập 之chi 因nhân (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 顯hiển 迷mê 悟ngộ (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 一nhất 真chân (# 佛Phật 言ngôn )#

-# 二nhị 敘tự 二nhị 相tương/tướng (# 因nhân 妄vọng )#

-# 二nhị 勸khuyến 識thức 妄vọng 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 別biệt 辨biện 顛điên 倒đảo (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 敘tự 倒đảo 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 倒đảo 義nghĩa (# 三tam )#

-# 一nhất 眾chúng 生sanh 顛điên 倒đảo (# 二nhị )#

-# 一nhất 因nhân 迷mê 有hữu 相tương/tướng (# 迷mê 本bổn )#

-# 二nhị 隨tùy 業nghiệp 受thọ 生sanh (# 展triển 轉chuyển )#

-# 二nhị 世thế 界giới 顛điên 倒đảo (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 世thế 界giới 因nhân 起khởi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 顛điên 倒đảo 相tương 生sanh (# 是thị 故cố )#

-# 三tam 類loại 生sanh 差sai 別biệt (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu 列liệt (# 乘thừa 此thử )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích (# 十thập 二nhị )#

-# 一nhất 動động 類loại (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 欲dục 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 三tam 趣thú 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 四tứ 假giả 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 五ngũ 障chướng 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 六lục 惑hoặc 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 七thất 影ảnh 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 八bát 癡si 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 九cửu 偽ngụy 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 十thập 性tánh 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 十thập 一nhất 罔võng 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 十thập 二nhị 殺sát 類loại (# 由do 因nhân )#

-# 三tam 結kết 名danh 類loại (# 是thị 名danh )#

-# 二nhị 返phản 妄vọng 歸quy 真chân 辨biện 地địa 位vị 之chi 相tướng (# 三tam )(# ○# 第đệ 八bát 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 辨biện 漸tiệm 次thứ 修tu 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 生sanh 後hậu (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 顛điên 倒đảo 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 生sanh 後hậu 漸tiệm 次thứ 法pháp (# 汝nhữ 今kim )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện 修tu 行hành (# 二nhị )#

-# 一nhất 徵trưng 列liệt (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 除trừ 其kỳ 助trợ 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 指chỉ 食thực 為vi 助trợ 因nhân (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 食thực 辛tân 過quá 患hoạn (# 三tam )#

-# 一nhất 勸khuyến 令linh 斷đoạn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 示thị 過quá 患hoạn (# 二nhị )#

-# 一nhất 現hiện 同đồng 鬼quỷ 住trụ (# 是thị 五ngũ )#

-# 二nhị 終chung 作tác 魔ma 民dân (# 是thị 食thực )#

-# 三tam 結kết 成thành 行hành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 刳khô 其kỳ 正chánh 性tánh (# 二nhị )#

-# 一nhất 勸khuyến 持trì 戒giới (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 勸khuyến 止chỉ 持trì (# 三tam )#

-# 一nhất 正chánh 明minh (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 反phản 顯hiển (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 順thuận 結kết (# 當đương 觀quán )#

-# 二nhị 教giáo 行hành 次thứ 第đệ (# 先tiên 持trì )#

-# 二nhị 明minh 利lợi 益ích (# 二nhị )#

-# 一nhất 遠viễn 多đa 過quá 累lũy/lụy/luy (# 禁cấm 戒giới )#

-# 二nhị 獲hoạch 多đa 神thần 用dụng (# 是thị 清thanh )#

-# 三tam 違vi 其kỳ 現hiện 業nghiệp (# 三tam )#

-# 一nhất 返phản 流lưu 全toàn 一nhất (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 獲hoạch 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 (# 十thập 方phương )#

-# 三tam 結kết 顯hiển 立lập 位vị (# 從tùng 是thị )#

-# 二nhị 明minh 地địa 位vị 差sai 別biệt (# 九cửu )#

-# 一nhất 乾can/kiền/càn 慧tuệ 地địa (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 十thập 信tín 位vị (# 二nhị )#

-# 一nhất 躡niếp 前tiền 總tổng 示thị (# 欲dục 習tập )#

-# 二nhị 正chánh 開khai 十thập 心tâm (# 十thập )#

-# 一nhất 信tín 心tâm (# 妙diệu 信tín )#

-# 二nhị 念niệm 心tâm (# 真chân 信tín )#

-# 三tam 精tinh 進tấn 心tâm (# 妙diệu 圓viên )#

-# 四tứ 慧tuệ 心tâm (# 心tâm 精tinh )#

-# 五ngũ 定định 心tâm (# 執chấp 持trì )#

-# 六lục 不bất 退thoái 心tâm (# 定định 光quang )#

-# 七thất 護hộ 法Pháp 心tâm (# 心tâm 進tiến )#

-# 八bát 迴hồi 向hướng 心tâm (# 覺giác 明minh )#

-# 九cửu 戒giới 心tâm (# 心tâm 光quang )#

-# 十thập 願nguyện 心tâm (# 住trụ 戒giới )#

-# 三tam 十thập 住trụ 位vị (# 十thập )#

-# 一nhất 發phát 心tâm 住trụ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 治trị 地địa 住trụ (# 心tâm 中trung )#

-# 三tam 修tu 行hành 住trụ (# 心tâm 地địa )#

-# 四tứ 生sanh 貴quý 住trụ (# 行hành 與dữ )#

-# 五ngũ 方phương 便tiện 具cụ 足túc 住trụ 。 (# 既ký 遊du )#

-# 六lục 正chánh 心tâm 住trụ (# 容dung 貌mạo )#

-# 七thất 不bất 退thoái 住trụ (# 身thân 心tâm )#

-# 八bát 童đồng 真chân 住trụ (# 十thập 身thân )#

-# 九cửu 法Pháp 王Vương 子Tử 住trụ 。 (# 形hình 成thành )#

-# 十thập 灌quán 頂đảnh 住trụ (# 表biểu 以dĩ )#

-# 四tứ 十thập 行hành 位vị (# 十thập )#

-# 一nhất 歡hoan 喜hỷ 行hành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 饒nhiêu 益ích 行hành (# 善thiện 能năng )#

-# 三tam 無vô 嗔sân 恨hận 行hành (# 自tự 覺giác )#

-# 四tứ 無vô 盡tận 行hành (# 種chủng 類loại )#

-# 五ngũ 離ly 癡si 亂loạn 行hành (# 一nhất 切thiết )#

-# 六lục 善thiện 現hiện 行hành (# 則tắc 於ư )#

-# 七thất 無vô 著trước 行hành (# 如như 是thị )#

-# 八bát 尊tôn 重trọng 行hành (# 種chủng 種chủng )#

-# 九cửu 善thiện 法Pháp 行hành (# 如như 是thị )#

-# 十thập 真chân 實thật 行hạnh (# 一nhất 一nhất )#

-# 五ngũ 十thập 迴hồi 向hướng 位vị (# 十thập )#

-# 一nhất 救cứu 護hộ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 迴hồi 向hướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 不bất 壞hoại 迴hồi 向hướng (# 懷hoài 其kỳ )#

-# 三tam 等đẳng 一nhất 切thiết 佛Phật 迴hồi 向hướng (# 本bổn 覺giác )#

-# 四tứ 至chí 一nhất 切thiết 處xứ 迴hồi 向hướng (# 精tinh 真chân )#

-# 五ngũ 無vô 盡tận 功công 德đức 。 藏tạng 迴hồi 向hướng (# 世thế 界giới )#

-# 六lục 隨tùy 順thuận 平bình 等đẳng 善thiện 根căn 迴hồi 向hướng 。 (# 於ư 同đồng )#

-# 七thất 隨tùy 順thuận 等đẳng 觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 迴hồi 向hướng (# 真chân 根căn )#

-# 八bát 真Chân 如Như 相tương/tướng 迴hồi 向hướng (# 即tức 一nhất )#

-# 九cửu 無vô 縛phược 解giải 脫thoát 迴hồi 向hướng (# 真chân 得đắc )#

-# 十thập 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 。 迴hồi 向hướng (# 性tánh 德đức )#

-# 六lục 加gia 行hành 位vị (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 生sanh 後hậu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện 加gia 行hành (# 四tứ )#

-# 一nhất 煖noãn 位vị (# 即tức 以dĩ )#

-# 二nhị 頂đảnh 地địa (# 又hựu 以dĩ )#

-# 三tam 忍nhẫn 地địa (# 心tâm 佛Phật )#

-# 四tứ 世thế 第đệ 一nhất 地địa (# 數số 量lượng )#

-# 七thất 十Thập 地Địa 位vị (# 十thập )#

-# 一nhất 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 離ly 垢cấu 地địa (# 異dị 姓tánh )#

-# 三tam 發phát 光quang 地địa (# 淨tịnh 極cực )#

-# 四tứ 焰diễm 慧tuệ 地địa (# 明minh 極cực )#

-# 五ngũ 難nan 勝thắng 地địa (# 一nhất 切thiết )#

-# 六lục 現hiện 前tiền 地địa (# 無vô 為vi )#

-# 七thất 遠viễn 行hành 地địa (# 盡tận 真chân )#

-# 八bát 不bất 動động 地địa (# 一nhất 真chân )#

-# 九cửu 善thiện 慧tuệ 地địa (# 發phát 真chân )#

-# 十thập 法pháp 雲vân 地địa (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 指chỉ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển (# 慈từ 陰ấm )#

-# 八bát 等đẳng 覺giác 位vị (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh (# 如Như 來Lai )#

-# 二nhị 結kết 顯hiển (# 阿A 難Nan )#

-# 九cửu 妙diệu 覺giác 位vị (# 初sơ 乾can/kiền/càn )#

-# 三tam 結kết 依y 行hành 成thành 位vị (# 三tam )#

-# 一nhất 結kết 用dụng 行hành (# 是thị 種chủng )#

-# 二nhị 結kết 位vị 次thứ (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 邪tà 正chánh (# 作tác 是thị )#

-# ○# 第đệ 五ngũ 出xuất 聖thánh 教giáo 名danh 殊thù (# 二nhị )#

-# 一nhất 文Văn 殊Thù 問vấn (# 爾nhĩ 時thời )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 答đáp (# 佛Phật 告cáo )#

-# ○# 第đệ 六lục 辨biện 趣thú 生sanh 因nhân 異dị (# 二nhị )(# ○# 第đệ 八bát 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 問vấn (# 二nhị )#

-# 一nhất 敘tự 得đắc 果quả (# 二nhị )#

-# 一nhất 聞văn 法Pháp 增tăng 道đạo (# 說thuyết 是thị )#

-# 二nhị 嘆thán 佛Phật 述thuật 益ích (# 即tức 從tùng )#

-# 二nhị 述thuật 所sở 疑nghi (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 陳trần 疑nghi 問vấn (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 問vấn 諸chư 趣thú (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 別biệt 問vấn 地địa 獄ngục (# 世Thế 尊Tôn )#

-# 二nhị 請thỉnh 說thuyết 伸thân 益ích (# 唯duy 垂thùy )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 讚tán 請thỉnh 許hứa 宣tuyên (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 正chánh 為vi 分phân 別biệt (# 三tam )#

-# 一nhất 約ước 情tình 想tưởng 以dĩ 總tổng 明minh (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 開khai 二nhị 分phần (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu 列liệt (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 內nội 分phần/phân 約ước 情tình (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 結kết 成thành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 外ngoại 分phần/phân 約ước 想tưởng (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 結kết 成thành (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 辨biện 趣thú 生sanh (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 明minh 業nghiệp 緣duyên 逆nghịch 順thuận (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 明minh 情tình 想tưởng 昇thăng 沉trầm (# 五ngũ )#

-# 一nhất 明minh 純thuần 想tưởng (# 純thuần 想tưởng )#

-# 二nhị 情tình 少thiểu 想tưởng 多đa 。 (# 情tình 少thiểu )#

-# 三tam 情tình 想tưởng 均quân 等đẳng 。 (# 情tình 想tưởng )#

-# 四tứ 情tình 多đa 想tưởng 少thiểu 。 (# 情tình 多đa )#

-# 五ngũ 純thuần 情tình (# 純thuần 情tình )#

-# 三tam 結kết 由do 自tự 業nghiệp (# 循tuần 造tạo )#

-# 二nhị 就tựu 業nghiệp 報báo 以dĩ 別biệt 辨biện (# 七thất )#

-# 一nhất 地địa 獄ngục (# 三tam )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 生sanh 後hậu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 徵trưng 起khởi 別biệt 辨biện (# 二nhị )#

-# 一nhất 十thập 習tập 因nhân (# 十thập )#

-# 一nhất 婬dâm 習tập (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 貪tham 習tập (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 慢mạn 習tập (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 嗔sân 習tập (# 四tứ 者giả )#

-# 五ngũ 詐trá 習tập (# 五ngũ 者giả )#

-# 六lục 誑cuống 習tập (# 六lục 者giả )#

-# 七thất 怨oán 習tập (# 七thất 者giả )#

-# 八bát 見kiến 習tập (# 八bát 者giả )#

-# 九cửu 枉uổng 習tập (# 九cửu 者giả )#

-# 十thập 訟tụng 習tập (# 十thập 者giả )#

-# 二nhị 六lục 交giao 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu (# 云vân 何hà )#

-# 二nhị 別biệt 辨biện (# 六lục )#

-# 一nhất 見kiến 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 云vân 何hà )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 聞văn 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 二nhị 者giả )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 三tam 齅khứu 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 三tam 者giả )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 四tứ 嘗thường 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 四tứ 者giả )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 五ngũ 觸xúc 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 五ngũ 者giả )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 六lục 思tư 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 臨lâm 終chung 見kiến 境cảnh (# 六lục 者giả )#

二Nhị 乘Thừa 業nghiệp 受thọ 報báo (# 一nhất 者giả )#

-# 三tam 結kết 顯hiển 重trọng/trùng 明minh (# 三tam )#

-# 一nhất 結kết 成thành 虗hư 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển 重trọng/trùng 輕khinh (# 若nhược 諸chư )#

-# 三tam 結kết 答đáp 所sở 問vấn (# 由do 是thị )#

-# 二nhị 鬼quỷ 趣thú (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 若nhược 於ư )#

-# 三tam 結kết 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 畜súc 趣thú (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 物vật 怪quái )#

-# 三tam 結kết 示thị (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 結kết 虗hư 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 引dẫn 問vấn 重trọng/trùng 示thị (# 如như 汝nhữ )#

-# 四tứ 人nhân 趣thú (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 酬thù 剩thặng 反phản 徵trưng (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 償thường 報báo 難nạn/nan 息tức (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 汝nhữ 今kim )#

-# 三tam 結kết 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 五ngũ 仙tiên 趣thú (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 六lục 天thiên 趣thú (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 釋thích 諸chư 天thiên (# 三tam )#

-# 一nhất 欲dục 界giới (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 釋thích (# 六lục )#

一nhất 四Tứ 天Thiên 王Vương 。 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 忉Đao 利Lợi 天thiên (# 於ư 己kỷ )#

-# 三tam 燄diệm 摩ma 天thiên (# 逢phùng 欲dục )#

-# 四tứ 兜Đâu 率Suất 天thiên (# 一nhất 劫kiếp )#

五ngũ 樂lạc 變biến 化hóa 天thiên (# 我ngã 無vô )#

-# 六lục 佗tha 化Hóa 自Tự 在Tại 天Thiên 。 (# 無vô 世thế )#

-# 二nhị 結kết 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 色sắc 界giới (# 三tam )(# ○# 第đệ 九cửu 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 總tổng 指chỉ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 列liệt 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 初sơ 禪thiền (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 梵Phạm 眾chúng 天thiên (# 但đãn 能năng )#

-# 二nhị 梵Phạm 輔phụ 天thiên (# 欲dục 習tập )#

-# 三tam 大đại 梵Phạm 天Thiên (# 身thân 心tâm )#

-# 二nhị 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 二nhị 禪thiền (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 少thiểu 光quang 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 (# 光quang 光quang )#

-# 三tam 光quang 音âm 天thiên (# 吸hấp 持trì )#

-# 二nhị 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 三tam 禪thiền (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích (# 三tam )#

-# 一nhất 少thiểu 淨tịnh 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 (# 淨tịnh 空không )#

-# 三tam 徧biến 淨tịnh 天thiên (# 世thế 界giới )#

-# 二nhị 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 四tứ 禪thiền (# 二nhị )#

-# 一nhất 四tứ 根căn 本bổn (# 二nhị )#

-# 一nhất 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 福phước 生sanh 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 福phước 愛ái 天thiên (# 捨xả 心tâm )#

-# 三tam 廣quảng 果quả 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 無vô 想tưởng 天thiên (# 若nhược 於ư )#

-# 二nhị 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 釋thích 相tương/tướng (# 五ngũ )#

-# 一nhất 無vô 煩phiền 天thiên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 無vô 熱nhiệt 天thiên (# 機cơ 括quát )#

-# 三tam 善thiện 見kiến 天thiên (# 十thập 方phương )#

-# 四tứ 善thiện 現hiện 天thiên (# 精tinh 見kiến )#

-# 五ngũ 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 (# 究cứu 竟cánh )#

-# 三tam 結kết 勝thắng (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 總tổng 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 無vô 色sắc 界giới (# 二nhị )#

-# 一nhất 列liệt 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh 感cảm 報báo (# 二nhị )#

-# 一nhất 指chỉ 迴hồi 心tâm 不bất 入nhập (# 復phục 次thứ )#

-# 二nhị 辨biện 入nhập 者giả 類loại 殊thù (# 二nhị )#

-# 一nhất 別biệt 明minh 四tứ 天thiên (# 四tứ )#

-# 一nhất 空không 處xứ (# 若nhược 在tại )#

-# 二nhị 識thức 處xứ (# 諸chư 疑nghi )#

-# 三tam 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 (# 空không 色sắc )#

-# 四tứ 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。 (# 識thức 性tánh )#

-# 二nhị 總tổng 辨biện 二nhị 類loại (# 此thử 等đẳng )#

-# 二nhị 辨biện 異dị 王vương 臣thần (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 結kết 示thị (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 總tổng 結kết 虗hư 妄vọng (# 此thử 皆giai )#

-# 七thất 修tu 羅la 趣thú (# 復phục 次thứ )#

-# 三tam 結kết 妄vọng 因nhân 以dĩ 誡giới 離ly (# 二nhị )# ○#

-# ○# 三tam 結kết 妄vọng 因nhân 以dĩ 誡giới 離ly (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 妄vọng 因nhân (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 結kết 虗hư 妄vọng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 通thông 示thị 業nghiệp 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 顯hiển 正chánh 修tu 行hành (# 若nhược 得đắc )#

-# 四tứ 別biệt 示thị 重trọng/trùng 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 勸khuyến 除trừ 斷đoạn (# 汝nhữ 勗úc )#

-# ○# 第đệ 七thất 陳trần 禪thiền 那na 現hiện 境cảnh (# 二nhị )#

-# 一nhất 如Như 來Lai 無vô 問vấn 自tự 說thuyết (# 三tam )#

-# 一nhất 如Như 來Lai 告cáo 語ngữ (# 三tam )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 生sanh 後hậu (# 即tức 時thời )#

-# 二nhị 示thị 迷mê 顯hiển 失thất (# 二nhị )#

-# 一nhất 認nhận 魔ma 境cảnh (# 魔ma 境cảnh )#

-# 二nhị 取thủ 少thiểu 證chứng (# 又hựu 復phục )#

-# 三tam 敕sắc 聽thính 許hứa 說thuyết (# 汝nhữ 應ưng )#

-# 二nhị 阿A 難Nan 佇trữ 聞văn (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 正chánh 為vi 分phân 別biệt (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 明minh (# 三tam )#

-# 一nhất 通thông 明minh 真chân 妄vọng (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 生sanh 佛Phật 體thể 同đồng (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 明minh 迷mê 妄vọng 成thành 異dị (# 二nhị )#

-# 一nhất 迷mê 真chân 妄vọng 起khởi (# 由do 汝nhữ )#

-# 二nhị 悟ngộ 真chân 妄vọng 除trừ (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 二nhị 別biệt 示thị 降hàng 魔ma (# 二nhị )#

-# 一nhất 致trí 魔ma 興hưng (# 二nhị )#

-# 一nhất 因nhân 悟ngộ 動động 魔ma (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 明minh (# 汝nhữ 輩bối )#

-# 二nhị 反phản 顯hiển (# 戀luyến 此thử )#

-# 二nhị 正chánh 為vi 留lưu 難nạn (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 辨biện 降hàng 伏phục (# 二nhị )#

-# 一nhất 順thuận 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 引dẫn 喻dụ 廣quảng 明minh (# 然nhiên 彼bỉ )#

-# 二nhị 結kết 勸khuyến 降hàng 伏phục (# 當đương 處xứ )#

-# 二nhị 反phản 顯hiển (# 若nhược 不bất )#

-# 三tam 引dẫn 事sự 例lệ 證chứng (# 如như 摩ma )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 五ngũ )#

-# 一nhất 破phá 色sắc 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 盡tận 未vị 盡tận 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 區khu 宇vũ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 盡tận 相tương/tướng (# 若nhược 目mục )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 現hiện 境cảnh (# 十thập )#

-# 一nhất 身thân 能năng 出xuất 礙ngại 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 體thể 拾thập 蟯nhiêu 蛔hồi (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 密mật 義nghĩa 聞văn 空không (# 又hựu 以dĩ )#

-# 四tứ 華hoa 臺đài 踞cứ 佛Phật (# 又hựu 以dĩ )#

-# 五ngũ 空không 呈trình 寶bảo 色sắc (# 又hựu 以dĩ )#

-# 六lục 物vật 見kiến 暗ám 中trung (# 又hựu 以dĩ )#

-# 七thất 傷thương 體thể 無vô 知tri (# 又hựu 以dĩ )#

-# 八bát 徧biến 觀quán 諸chư 果quả (# 又hựu 以dĩ )#

-# 九cửu 佗tha 方phương 夜dạ 覩đổ (# 又hựu 以dĩ )#

-# 十thập 師sư 體thể 變biến 移di (# 又hựu 以dĩ )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 破phá 受thọ 陰ấm (# 三tam )(# ○# 第đệ 九cửu 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 盡tận 未vị 盡tận 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 區khu 宇vũ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 盡tận 相tương/tướng (# 若nhược 魘yểm )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 現hiện 境cảnh (# 十thập )#

-# 一nhất 見kiến 物vật 生sanh 悲bi (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 勇dũng 志chí 齊tề 聖thánh (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 渴khát 心tâm 沉trầm 憶ức (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 四tứ 疑nghi 自tự 果quả 成thành (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 五ngũ 逼bức 意ý 憂ưu 愁sầu (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 六lục 生sanh 心tâm 喜hỷ 樂lạc (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 七thất 無vô 端đoan 我ngã 慢mạn (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 八bát 頓đốn 獲hoạch 輕khinh 安an (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 九cửu 誤ngộ 入nhập 空không 心tâm (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 十thập 狂cuồng 成thành 貪tham 欲dục (# 又hựu 彼bỉ )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 破phá 想tưởng 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 盡tận 未vị 盡tận 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 區khu 宇vũ (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 明minh 盡tận 相tương/tướng (# 若nhược 動động )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 現hiện 境cảnh (# 十thập )#

-# 一nhất 貪tham 求cầu 善thiện 巧xảo (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二Nhị 欲Dục 經Kinh 歷Lịch (# 二Nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 三tam 願nguyện 契khế 合hợp (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 四tứ 樂nhạo/nhạc/lạc 辨biện 析tích (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 五ngũ 希hy 冥minh 感cảm (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 六lục 冀ký 靜tĩnh 謐mịch (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 七thất 祈kỳ 宿túc 命mạng (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 八bát 求cầu 神thần 力lực (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 九cửu 愛ái 深thâm 空không (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 十thập 好hảo/hiếu 永vĩnh 歲tuế (# 二nhị )#

-# 一nhất 心tâm 愛ái 忽hốt 生sanh 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 口khẩu 說thuyết 異dị 端đoan 去khứ 身thân 留lưu 難nạn (# 口khẩu 中trung )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 四tứ )#

-# 一nhất 總tổng 結kết 諸chư 境cảnh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敕sắc 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 汝nhữ 今kim )#

-# 三tam 重trọng/trùng 示thị 迷mê 因nhân (# 阿A 難Nan )#

-# 四tứ 再tái 勗úc 流lưu 布bố (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 四tứ 破phá 行hành 陰ấm (# 三tam )(# ○# 第đệ 十thập 之chi 上thượng )#

-# 一nhất 盡tận 未vị 盡tận 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 區khu 宇vũ (# 二nhị )#

-# 一nhất 想tưởng 盡tận 益ích 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 行hành 陰ấm 現hiện 相tướng (# 生sanh 滅diệt )#

-# 二nhị 明minh 盡tận 相tương/tướng (# 若nhược 此thử )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 現hiện 境cảnh (# 十thập )#

-# 一nhất 二nhị 無vô 因nhân 論luận (# 二nhị )#

-# 一nhất 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 計kế 本bổn 無vô 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 結kết 成thành (# 由do 此thử )#

-# 二nhị 計kế 末mạt 無vô 因nhân (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện (# 二nhị 者giả )#

-# 二nhị 結kết 成thành (# 由do 此thử )#

-# 二nhị 四tứ 徧biến 常thường 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 二nhị 萬vạn 劫kiếp 常thường (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 四tứ 萬vạn 劫kiếp 常thường (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 八bát 萬vạn 劫kiếp 常thường (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 不bất 生sanh 滅diệt 常thường (# 四tứ 者giả )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 三tam 四tứ 一nhất 分phần 常thường 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 我ngã 常thường 彼bỉ 無vô 常thường (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 劫kiếp 壞hoại 劫kiếp 不bất 壞hoại (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 我ngã 如như 微vi 塵trần 轉chuyển (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 行hành 常thường 餘dư 無vô 常thường (# 四tứ 者giả )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 四tứ 四tứ 有hữu 邊biên 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 三tam 世thế (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 眾chúng 生sanh (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 心tâm 性tánh (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 生sanh 滅diệt (# 四tứ 者giả )#

-# 三tam 結kết (# 由do 是thị )#

-# 五ngũ 四tứ 不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn 。 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 四tứ )#

-# 一nhất 八bát 亦diệc (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 唯duy 無vô (# 二nhị 者giả )#

-# 三tam 只chỉ 是thị (# 三tam 者giả )#

-# 四tứ 俱câu 見kiến (# 四tứ 者giả )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 六lục 十thập 六lục 有hữu 相tương/tướng 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 本bổn 計kế (# 或hoặc 自tự )#

-# 二nhị 別biệt 計kế (# 從tùng 此thử )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 七thất 八bát 無vô 相tướng 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 本bổn 計kế (# 見kiến 其kỳ )#

-# 二nhị 別biệt 計kế (# 從tùng 此thử )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 八bát 八bát 俱câu 非phi 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 一nhất 本bổn 計kế (# 色sắc 受thọ )#

-# 二nhị 別biệt 計kế (# 又hựu 計kế )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 九cửu 七thất 斷đoạn 滅diệt 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 或hoặc 計kế )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 十thập 五ngũ 現hiện 涅Niết 槃Bàn 。 論luận (# 三tam )#

-# 一nhất 標tiêu (# 又hựu 三tam )#

-# 二nhị 釋thích (# 或hoặc 以dĩ )#

-# 三tam 結kết (# 由do 此thử )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 二nhị )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 諸chư 境cảnh (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敕sắc 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 五ngũ 破phá 識thức 陰ấm (# 三tam )#

-# 一nhất 盡tận 未vị 盡tận 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 一nhất 明minh 區khu 宇vũ (# 二nhị )#

-# 一nhất 行hành 盡tận 益ích 相tương/tướng (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 識thức 陰ấm 現hiện 相tướng (# 六lục 根căn )#

-# 二nhị 明minh 盡tận 相tương/tướng (# 若nhược 於ư )#

-# 二nhị 正chánh 明minh 現hiện 境cảnh (# 十thập )(# ○# 第đệ 十thập 之chi 下hạ )#

-# 一nhất 因nhân 所sở 因nhân 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 計kế (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 二nhị 能năng 非phi 能năng 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 計kế (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 三tam 常thường 非phi 常thường 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 計kế (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 四tứ 知tri 無vô 知tri 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 計kế (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 五ngũ 生sanh 無vô 生sanh 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 計kế (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 六lục 歸quy 無vô 歸quy 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 解giải (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 七thất 貪tham 非phi 貪tham 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 解giải (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 八bát 真chân 非phi 真chân 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 解giải (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 九cửu 定định 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 解giải (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 十thập 定định 性tánh 緣Duyên 覺Giác 執chấp (# 二nhị )#

-# 一nhất 約ước 其kỳ 所sở 解giải (# 又hựu 善thiện )#

-# 二nhị 判phán 屬thuộc 邪tà 徒đồ (# 是thị 人nhân )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 四tứ )#

-# 一nhất 結kết 前tiền 斥xích 失thất (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 敕sắc 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 汝nhữ 等đẳng )#

-# 三tam 顯hiển 佛Phật 所sở 乘thừa (# 如như 是thị )#

-# 四tứ 陰ấm 盡tận 功công 用dụng (# 識thức 陰ấm )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến (# 四tứ )# ○#

-# 二nhị 阿A 難Nan 因nhân 聞văn 請thỉnh 益ích (# 二nhị )# ○#

-# ○# 三tam 結kết 勸khuyến (# 四tứ )#

-# 一nhất 結kết 指chỉ 魔ma 事sự (# 此thử 是thị )#

-# 二nhị 識thức 即tức 離ly 邪tà (# 魔ma 境cảnh )#

-# 三tam 別biệt 顯hiển 咒chú 能năng (# 若nhược 諸chư )#

-# 四tứ 勸khuyến 令linh 欽khâm 奉phụng (# 汝nhữ 當đương )#

-# ○# 二nhị 阿A 難Nan 因nhân 聞văn 請thỉnh 益ích (# 二nhị )#

-# 一nhất 阿A 難Nan 問vấn (# 三tam )#

-# 一nhất 欽khâm 奉phụng 前tiền 聞văn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 正chánh 申thân 二nhị 問vấn (# 於ư 大đại )#

-# 三tam 祈kỳ 為vi 開khai 示thị (# 唯duy 願nguyện )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 答đáp (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 答đáp 所sở 問vấn (# 三tam )#

-# 一nhất 答đáp 妄vọng 想tưởng (# 三tam )#

-# 一nhất 總tổng 明minh (# 二nhị )#

-# 一nhất 顯hiển 覺giác 圓viên 淨tịnh (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 明minh 妄vọng 想tưởng 發phát 興hưng (# 三tam )#

-# 一nhất 順thuận 敘tự 妄vọng 起khởi (# 乃nãi 至chí )#

-# 二nhị 反phản 破phá 妄vọng 因nhân (# 三tam )#

-# 一nhất 示thị 無vô 因nhân (# 妄vọng 元nguyên )#

-# 二nhị 破phá 妄vọng 執chấp (# 迷mê 因nhân )#

-# 三tam 總tổng 結kết 斥xích (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 結kết 成thành 妄vọng 想tưởng (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 別biệt 顯hiển (# 五ngũ )#

-# 一nhất 色sắc (# 汝nhữ 體thể )#

-# 二nhị 受thọ (# 即tức 此thử )#

-# 三tam 想tưởng (# 由do 汝nhữ )#

-# 四tứ 行hành (# 化hóa 理lý )#

-# 五ngũ 識thức (# 二nhị )#

-# 一nhất 正chánh 辨biện 其kỳ 相tương/tướng (# 又hựu 汝nhữ )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 顯hiển 微vi 細tế (# 阿A 難Nan )#

-# 三tam 總tổng 結kết (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp 邊biên 際tế (# 汝nhữ 今kim )#

-# 三tam 答đáp 頓đốn 漸tiệm (# 此thử 五ngũ )#

-# 三tam 結kết 勸khuyến 弘hoằng 宣tuyên (# 此thử 五ngũ )#

-# △# 正chánh 正chánh 分phần/phân 竟cánh

-# ○# 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 一Nhất 如Như 來Lai 況Huống 顯Hiển 經Kinh 能Năng (# 二Nhị )#

-# 一nhất 舉cử 施thí 福phước 無vô 邊biên (# 二nhị )#

-# 一nhất 問vấn 多đa (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 答đáp 勝thắng (# 阿A 難Nan )#

-# 二Nhị 顯Hiển 經Kinh 益Ích 超Siêu 勝Thắng (# 二Nhị )#

-# 一nhất 說thuyết 者giả 轉chuyển 業nghiệp 顯hiển 福phước 德đức 門môn (# 佛Phật 告cáo )#

-# 二nhị 持trì 者giả 得đắc 果quả 顯hiển 智trí 慧tuệ 門môn (# 阿A 難Nan )#

-# 二nhị 大đại 眾chúng 欽khâm 聞văn 禮lễ 退thoái (# 佛Phật 說thuyết )#

大đại 佛Phật 頂đảnh 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 科khoa 終chung

以dĩ 義nghĩa 立lập 此thử 一nhất 科khoa 。 初sơ 題đề 目mục 偈kệ 文văn 一nhất 也dã 。 次thứ 十thập 懸huyền 談đàm 二nhị 也dã 。 後hậu 筆bút 頌tụng 三tam 也dã 。

-# ○# 此thử 疏sớ/sơ 總tổng 科khoa (# 三tam )#

-# 初sơ 疏sớ/sơ 文văn 二nhị 節tiết

-# 初sơ 題đề 目mục (# 二nhị )#

-# 初Sơ 經Kinh 疏Sớ/sơ 通Thông 題Đề (# 首Thủ 楞Lăng )#

-# 二nhị 述thuật 作tác 人nhân 號hiệu (# 長trường/trưởng 水thủy )#

-# 二nhị 偈kệ 文văn 歸quy 請thỉnh (# 二nhị )#

-# 初sơ 歸quy 命mạng 三Tam 寶Bảo 。 (# 稽khể 首thủ )#

-# 二nhị 迴hồi 向hướng 群quần 靈linh (# 普phổ 共cộng )#

二nhị 分phần 文văn 解giải 釋thích (# 二nhị )(# 將tương 釋thích 下hạ )#

-# 初sơ 分phần/phân 章chương (# 一nhất 教giáo )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 十thập )#

-# 初sơ 因nhân 緣duyên 中trung (# 二nhị )(# 初sơ 中trung )#

-# 初sơ 分phần/phân 中trung (# 分phần/phân 文văn )#

-# 二nhị 正chánh 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 示thị 因nhân 緣duyên (# 總tổng 者giả )#

-# 二nhị 克khắc 論luận 佛Phật 意ý (# 若nhược 原nguyên )#

-# 二nhị 別biệt 中trung (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu (# 別biệt 者giả )#

-# 二nhị 列liệt (# 十thập )#

-# 初sơ 示thị 真chân 定định (# 二nhị )#

-# 初sơ 略lược 引dẫn (# 謂vị 阿a )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 廣quảng 引dẫn (# 至chí 於ư )#

-# 二nhị 破phá 妄vọng 執chấp (# 二nhị 為vi )#

-# 三tam 顯hiển 妙diệu 心tâm (# 四tứ )#

-# 初sơ 約ước 迷mê 顯hiển (# 三tam 為vi )#

-# 二nhị 約ước 破phá 顯hiển (# 先tiên 就tựu )#

-# 三tam 約ước 悟ngộ 顯hiển (# 眾chúng 皆giai )#

-# 四tứ 約ước 疑nghi 顯hiển (# 洎kịp 滿mãn )#

-# 四tứ 斷đoạn 疑nghi 網võng (# 四tứ 為vi )#

-# 五ngũ 辨biện 修tu 行hành (# 五ngũ 為vi )#

六lục 分phần 別biệt 邪tà 正chánh (# 六lục 為vi )#

-# 七thất 顯hiển 咒chú 功công (# 七thất 為vi )#

-# 八bát 明minh 行hành 位vị (# 八bát 為vi )#

-# 九cửu 示thị 魔ma 境cảnh (# 九cửu 為vi )#

-# 十thập 折chiết 妄vọng 源nguyên (# 十thập 為vi )#

-# 三tam 結kết (# 由do 斯tư )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 藏tạng 乘thừa 分phần/phân 攝nhiếp (# 三tam )#

-# 初sơ 藏tạng 攝nhiếp (# 謂vị 三tam )#

二Nhị 乘Thừa 攝nhiếp (# 諸chư 乘thừa )#

-# 三tam 分phần/phân 攝nhiếp (# 十thập 二nhị )#

-# 三tam 教giáo 義nghĩa 分phân 齊tề (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 章chương (# 教giáo 義nghĩa )#

-# 二nhị 正chánh 辨biện 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 教giáo 詮thuyên 法pháp 通thông 局cục 顯hiển 分phân 齊tề (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu (# 一nhất 約ước )#

-# 二nhị 通thông 局cục (# 一nhất 小tiểu )#

-# 三tam 教giáo 攝nhiếp (# 若nhược 於ư )#

-# 二nhị 約ước 法pháp 生sanh 起khởi 本bổn 末mạt 顯hiển 分phân 齊tề (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 顯hiển 本bổn 末mạt (# 五ngũ )#

-# 初sơ 一nhất 心tâm 為vi 本bổn 源nguyên (# 初sơ 唯duy )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 依y 一nhất 心tâm 開khai 二nhị 門môn (# 二nhị 依y )#

-# 三tam 依y 後hậu 門môn 明minh 二nhị 義nghĩa (# 三tam 依y )#

-# 四tứ 依y 後hậu 義nghĩa 生sanh 三tam 細tế (# 四tứ 依y )#

-# 五ngũ 依y 最tối 後hậu 生sanh 六lục 義nghĩa (# 五ngũ 依y )#

-# 二nhị 正chánh 顯hiển 分phân 齊tề (# 二nhị )#

-# 初sơ 通thông 指chỉ 諸chư 教giáo (# 若nhược 以dĩ )#

-# 二Nhị 別Biệt 顯Hiển 今Kim 經Kinh (# 二Nhị )#

-# 初sơ 顯hiển 分phân 齊tề (# 初sơ 一nhất )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 總tổng 歎thán (# 由do 是thị )#

-# 四tứ 所sở 被bị 機cơ 宜nghi (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 章chương (# 四tứ 所sở )#

-# 二nhị 隨tùy 辨biện 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 料liệu 揀giản (# 初sơ 謂vị )#

-# 二nhị 普phổ 收thu (# 二nhị )#

-# 初sơ 下hạ 種chủng 結kết 緣duyên (# 後hậu 普phổ )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 益ích 者giả 淺thiển 深thâm (# 謂vị 宿túc )#

-# 五ngũ 能năng 詮thuyên 體thể 性tánh (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 章chương (# 五ngũ 能năng )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 一nhất 隨tùy )#

-# 六lục 所sở 詮thuyên 宗tông 趣thú (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 章chương (# 即tức 有hữu )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 二nhị )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 初sơ 統thống 論luận 諸chư 教giáo (# 初sơ 謂vị )(# 疏sớ/sơ 語ngữ 也dã )#

-# 二Nhị 別Biệt 顯Hiển 今Kim 經Kinh (# 二Nhị )#

-# 初sơ 擬nghĩ 佗tha 解giải (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng (# 總tổng 以dĩ )#

-# 二nhị 別biệt (# 別biệt 有hữu )#

-# 二nhị 隨tùy 要yếu 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 結kết 解giải 行hành (# 若nhược 以dĩ )#

-# 二nhị 約ước 修tu 證chứng (# 此thử 真chân )#

-# 七thất 教giáo 迹tích 前tiền 後hậu (# 二nhị )#

-# 初sơ 辨biện 說thuyết 之chi 前tiền 後hậu (# 佛Phật 說thuyết )#

-# 二nhị 定định 文văn 之chi 部bộ (# 若nhược 以dĩ )#

-# 八bát 傳truyền 譯dịch 時thời 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 飜phiên 譯dịch (# 八bát 傳truyền )#

-# 二nhị 敘tự 流lưu 傳truyền (# 二nhị )#

-# 初sơ 流lưu 傳truyền (# 先tiên 是thị )#

-# 二nhị 敘tự 異dị 同đồng (# 二nhị )#

-# 初sơ 異dị 同đồng (# 又hựu 據cứ )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 會hội 通thông (# 今kim 詳tường )#

-# 九cửu 通thông 釋thích 名danh 題đề (# 三tam )#

-# 初sơ 正chánh 題đề 疏sớ/sơ (# 二nhị )(# 大đại 佛Phật )#

-# 初Sơ 總Tổng (# 經Kinh 有Hữu )#

-# 二nhị 別biệt 釋thích 中trung (# 二nhị )#

-# 先tiên 略lược (# 先tiên 略lược 以dĩ 義nghĩa )(# 二nhị )#

-# 初sơ 上thượng 之chi 三tam 字tự 是thị 總tổng (# 二nhị )#

-# 初sơ 含hàm 教giáo 理lý 行hành 果quả (# 上thượng 之chi )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 全toàn 約ước 理lý 法pháp 配phối (# 若nhược 以dĩ )#

-# 二nhị 如Như 來Lai 下hạ 配phối 諸chư 字tự (# 如Như 來Lai )#

-# 次thứ 廣quảng 釋thích 中trung (# 九cửu )#

-# 初sơ 大đại (# 二nhị )(# 以dĩ 義nghĩa 以dĩ 初sơ 字tự )#

-# 初sơ 標tiêu (# 大đại 者giả )#

-# 二nhị 釋thích 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 名danh (# 當đương 體thể )#

-# 二nhị 顯hiển 義nghĩa (# 常thường 徧biến )#

-# 二nhị 釋thích 佛Phật 頂đảnh (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 果quả 位vị 釋thích (# 三tam )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 初sơ 標tiêu (# 佛Phật 頂đảnh )#

-# 二nhị 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 本bổn 覺giác (# 本bổn 謂vị )#

-# 二nhị 始thỉ 覺giác (# 始thỉ 覺giác )#

-# 三tam 究cứu 竟cánh 覺giác

-# 三tam 結kết (# 此thử 約ước )#

-# 二nhị 約ước 現hiện 事sự 釋thích (# 若nhược 約ước )#

-# 三tam 釋thích 如Như 來Lai (# 如Như 來Lai )#

-# 四tứ 密mật 因nhân (# 藏tạng 因nhân )#

-# 五ngũ 修tu 證chứng (# 修tu 謂vị )#

-# 六lục 了liễu 義nghĩa (# 了liễu 義nghĩa )#

-# 七thất 菩Bồ 薩Tát 萬vạn 行hạnh (# 諸chư 菩bồ )#

-# 八bát 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm (# 二nhị )#

-# 初sơ 飜phiên 名danh (# 首thủ 楞lăng )#

-# 二nhị 釋thích 義nghĩa (# 二nhị )(# 得đắc 此thử )#

-# 初sơ 正chánh 出xuất 體thể (# 此thử 三tam )#

-# 二nhị 淨tịnh 用dụng 顯hiển (# 以dĩ 一nhất )#

-# 九cửu 解giải 能năng 詮thuyên (# 二nhị )#

-# 初Sơ 就Tựu 事Sự 釋Thích (# 經Kinh 者Giả )#

-# 二nhị 約ước 理lý 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 就tựu 藏tạng 體thể 釋thích (# 若nhược 約ước )#

-# 二nhị 徧biến 一nhất 切thiết 法pháp (# 心tâm 性tánh )#

-# 二nhị 別biệt 號hiệu (# 三tam )(# 一nhất 名danh 中trung 等đẳng 也dã )#

-# 初sơ 釋thích 印ấn 度độ (# 印ấn 度độ )#

-# 二nhị 釋thích 道Đạo 場Tràng (# 大Đại 道Đạo )#

-# 三tam 釋thích 灌quán 頂đảnh (# 灌quán 頂đảnh )#

-# 三tam 譯dịch 人nhân

-# 十thập 別biệt 解giải 文văn 義nghĩa 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 分phần/phân 科khoa (# 准chuẩn 常thường )#

-# 二Nhị 隨Tùy 釋Thích 經Kinh 分Phần/phân (# 三Tam )#

-# 初sơ 序tự 分phần/phân 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 分phần/phân 文văn (# 證chứng 信tín 發phát 起khởi 證chứng 信tín 之chi 立lập )#

-# 二nhị 隨tùy 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 證chứng 信tín 序tự 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 立lập 由do 意ý (# 二nhị )#

-# 初sơ 立lập 由do (# 由do 何hà )#

-# 二nhị 立lập 意ý (# 意ý 為vi )#

-# 二Nhị 科Khoa 定Định 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )(# 然Nhiên 此Thử )#

-# 初sơ 說thuyết 經Kinh 時thời 處xứ 疏sớ/sơ (# 五ngũ )#

-# 初sơ 釋thích 如như 是thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 合hợp 釋thích (# 若nhược 兼kiêm )#

-# 二nhị 離ly 釋thích (# 二nhị )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 初sơ 約ước 人nhân 釋thích (# 如như 是thị )#

-# 二nhị 約ước 法pháp 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 諸chư 教giáo (# 又hựu 契khế )#

-# 二nhị 就tựu 此thử 經Kinh 克khắc 性tánh 說thuyết (# 二nhị )#

-# 初sơ 克khắc 性tánh 說thuyết (# 若nhược 約ước )#

-# 二nhị 會hội 妄vọng 說thuyết (# 又hựu 一nhất )#

-# 二nhị 釋thích 我ngã 聞văn (# 三tam )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 初sơ 釋thích 我ngã 聞văn (# 二nhị )(# 以dĩ 義nghĩa 加gia 初sơ 字tự )#

-# 初sơ 釋thích 我ngã (# 聞văn 成thành )#

-# 二nhị 釋thích 聞văn (# 聞văn 謂vị )#

-# 二nhị 約ước 空không 宗tông 釋thích (# 無vô 相tướng )#

-# 三tam 就tựu 法pháp 性tánh 釋thích (# 若nhược 約ước )#

-# 三tam 釋thích 一nhất 時thời (# 二nhị )#

-# 初sơ 據cứ 事sự 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu (# 師sư 資tư )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 出xuất 體thể (# 一nhất 者giả )#

-# 三tam 通thông 妨phương (# 又hựu 諸chư )#

-# 二nhị 據cứ 實thật 釋thích (# 若nhược 約ước )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 四tứ 釋thích 佛Phật (# 二nhị )#

-# 初sơ 飜phiên 名danh (# 具cụ 云vân )#

-# 二nhị 廣quảng 辨biện 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 三tam 義nghĩa 釋thích (# 然nhiên 三tam )#

-# 二nhị 引dẫn 十thập 義nghĩa 釋thích (# 佛Phật 地địa )#

-# 五ngũ 釋thích 處xứ 所sở (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 指chỉ (# 處xứ 有hữu )#

-# 二nhị 別biệt 解giải (# 三tam )#

-# 初sơ 釋thích 伐phạt 城thành (# 具cụ 云vân 室thất )#

-# 二nhị 釋thích 祇kỳ 桓hoàn (# 祇kỳ 桓hoàn )#

-# 三tam 釋thích 精tinh 舍xá (# 精tinh 舍xá )#

-# 二nhị 引dẫn 眾chúng 同đồng 聞văn 疏sớ/sơ (# 三tam )# ○#

-# 二nhị 發phát 起khởi 序tự (# 二nhị )# ○#

-# 二nhị 正chánh 宗tông 分phần/phân (# 二nhị )# ○#

-# 三tam 流lưu 通thông 分phần/phân ○#

-# 三tam 總tổng 結kết (# 絕tuyệt 筆bút 頌tụng 曰viết )#

-# ○# 二nhị 引dẫn 眾chúng 同đồng 聞văn 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 總tổng (# 同đồng 聞văn 之chi 眾chúng )#

-# 二nhị 科khoa 分phần/phân (# 文văn 二nhị 初sơ 文văn 三tam )#

-# 三Tam 隨Tùy 釋Thích 經Kinh 文Văn 二Nhị 節Tiết (# 與Dữ 大Đại 比Bỉ 丘Khâu 下Hạ 也Dã )#

-# ○# 二nhị 發phát 起khởi 序tự 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 指Chỉ 諸Chư 經Kinh (# 諸Chư 經Kinh )#

-# 二Nhị 指Chỉ 今Kim 經Kinh (# 今Kim 經Kinh )(# 以Dĩ 義Nghĩa )#

-# ○# 初sơ 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 標tiêu 類loại (# 四tứ )#

-# 初sơ 釋thích 與dữ 字tự (# 與dữ 者giả )#

-# 二nhị 釋thích 大đại 梵Phạm (# 梵Phạm 云vân )#

-# 三tam 釋thích 比Bỉ 丘Khâu (# 比Bỉ 丘Khâu )#

-# 四tứ 釋thích 眾chúng (# 四tứ 人nhân )#

-# 二nhị 釋thích 年niên 數số (# 舉cử 數số )#

-# ○# 經Kinh 科Khoa (# 二Nhị )#

-# 初sơ 嘆thán 自tự 利lợi (# 佛Phật 子tử )#

-# 二nhị 嘆thán 利lợi 他tha (# 五ngũ )#

-# 初sơ 無vô 剎sát 不bất 現hiện (# 能năng 於ư )#

-# 二nhị 智trí 堪kham 遺di 付phó (# 從tùng 佛Phật )#

-# 三tam 戒giới 可khả 遵tuân 依y (# 嚴nghiêm 淨tịnh )#

-# 四tứ 定định 能năng 現hiện 他tha (# 應ưng 身thân )#

-# 五ngũ 結kết 悲bi 濟tế 無vô 盡tận (# 拔bạt 濟tế )#

-# ○# 二nhị 正chánh 宗tông 分phần/phân 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 敘tự 意ý (# 由do 何hà )#

二nhị 分phần 科khoa 文văn (# 文văn 三tam )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# ○# 初sơ 阿A 難Nan 悲bi 恨hận 請thỉnh 修tu 三tam 昧muội 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 敘tự 偏thiên 失thất (# 多đa 門môn 佛Phật 與dữ )#

-# 二nhị 辨biện 觀quán 行hành 相tương/tướng (# 二nhị )#

-# 初sơ 飜phiên 名danh 總tổng 指chỉ (# 二nhị )#

-# 初sơ 飜phiên 名danh (# 奢xa 摩ma )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 通thông 示thị 微vi 妙diệu (# 釋thích 其kỳ )#

-# 二nhị 別biệt 解giải 方phương 便tiện (# 二nhị )#

-# 初sơ 淺thiển 深thâm 總tổng 示thị (# 最tối 初sơ )#

-# 二nhị 別biệt 解giải 中trung (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 解giải 釋thích (# 復phục 先tiên )#

-# 二nhị 約ước 行hành 釋thích (# 信tín 解giải )#

-# ○# 三tam 如Như 來Lai 乘thừa 機cơ 廣quảng 為vì 開khai 演diễn 疏sớ/sơ (# 四tứ )#

-# 初sơ 指chỉ 古cổ 判phán (# 古cổ 人nhân )#

-# 二nhị 明minh 今kim 判phán (# 今kim 詳tường )#

三Tam 明Minh 去khứ 取thủ (# 然nhiên 開khai )#

-# 四tứ 隨tùy 釋thích (# 今kim 初sơ )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# ○# 七Thất 破Phá 無Vô 著Trước 二Nhị 經Kinh 疏Sớ/sơ

-# 初sơ 敘tự 意ý (# 此thử 上thượng )#

-# 二nhị 定định 處xứ (# 微vi 雖tuy )#

-# ○# 二nhị 顯hiển 示thị 真chân 心tâm 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 示thị 心tâm 體thể (# 二nhị )#

-# 初sơ 體thể 德đức 體thể 量lượng (# 真chân 心tâm )#

-# 二nhị 三tam 大đại 二nhị 門môn (# 二nhị )#

-# 初sơ 舉cử 義nghĩa 標tiêu 門môn (# 二nhị )(# 然nhiên 具cụ )#

-# 初sơ 真Chân 如Như 門môn (# 若nhược 約ước )#

-# 二nhị 生sanh 滅diệt 門môn (# 若nhược 就tựu )#

-# 二nhị 會hội 二nhị 相tương/tướng (# 一nhất 心tâm )#

-# 二Nhị 別Biệt 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 二Nhị )#

-# 初sơ 略lược 指chỉ (# 今kim 之chi )#

-# 二nhị 廣quảng 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 通thông 示thị 諸chư 教giáo (# 然nhiên 破phá )#

-# 二nhị 廣quảng 釋thích 相tương/tướng 中trung (# 二nhị )#

-# 初Sơ 破Phá 妄Vọng 顯Hiển 真Chân (# 今Kim 經Kinh )#

-# 二Nhị 即Tức 妄Vọng 示Thị 真Chân (# 下Hạ 經Kinh )#

-# 三tam 總tổng 結kết 由do 歎thán (# 此thử 則tắc )#

-# ○# 一nhất 發phát 心tâm 修tu 行hành 。 疑nghi 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 引dẫn 涅Niết 槃Bàn (# 准chuẩn 涅niết )#

-# 二Nhị 合Hợp 今Kim 教Giáo (# 今Kim 經Kinh )#

-# ○# 初sơ 正chánh 顯hiển 失thất 疏sớ/sơ (# 二nhị )(# 佛Phật 告cáo )#

-# 初sơ 釋thích 名danh 相tướng (# 四tứ 禪thiền )#

-# 二nhị 釋thích 疑nghi 難nan (# 二nhị )#

-# 初sơ 唯duy 簡giản 凡phàm 夫phu 釋thích (# 然nhiên 修tu )#

-# 二nhị 通thông 簡giản 三tam 乘thừa 釋thích (# 亦diệc 可khả )#

-# 二nhị 出xuất 所sở 以dĩ (# 皆giai 由do )#

-# ○# 二nhị 破phá 妄vọng 見kiến 明minh 真chân 見kiến 中trung 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 次thứ 第đệ (# 由do 前tiền )#

-# 二nhị 會hội 二nhị 文văn (# 然nhiên 體thể 用dụng )#

-# △# 第đệ 二nhị 之chi 上thượng

-# ○# 一nhất 興hưng 悲bi 告cáo 諸chư 敘tự 其kỳ 常thường 說thuyết 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 天Thiên 皷Cổ )#

-# 二nhị 通thông 妨phương (# 問vấn 前tiền )#

-# ○# 二nhị 許hứa 示thị 無vô 生sanh 廣quảng 辨biện 無vô 改cải (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 述thuật (# 此thử 下hạ )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng (# 維duy 摩ma )#

-# ○# 三tam 廣quảng 約ước 緣duyên 塵trần 顯hiển 真chân 見kiến 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 六lục 今kim 意ý (# 以dĩ 前tiền )#

-# 二Nhị 正Chánh 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 文Văn 四Tứ )#

-# ○# 三tam 敘tự 妄vọng 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 對đối 三tam 細tế (# 無vô 明minh )#

-# 二nhị 對đối 六lục 麤thô (# 以dĩ 有hữu )#

-# ○# 二nhị 彰chương 疑nghi 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 佛Phật 以Dĩ )#

-# 二nhị 解giải 名danh 相tướng (# 言ngôn 圓viên )#

-# ○# 三tam 指chỉ 妄vọng 顯hiển 真chân 結kết 成thành 得đắc 失thất 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 妄Vọng 相Tương/tướng )#

-# 二nhị 斥xích 非phi 顯hiển 是thị (# 然nhiên 文văn )#

-# 三tam 結kết 顯hiển (# 斯tư 則tắc )#

-# △# 第đệ 二nhị 之chi 下hạ

-# ○# 一nhất 會hội 前tiền 見kiến 性tánh 非phi 佗tha 所sở 成thành 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 明minh 今kim 意ý (# 明minh 等đẳng )#

-# 二nhị 斥xích 佗tha 解giải (# 此thử 之chi )#

-# ○# 二nhị 克khắc 示thị 見kiến 性tánh 離ly 自tự 見kiến 相tương/tướng 疏sớ/sơ 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 解giải 前tiền 二nhị 句cú (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 位vị 辨biện 異dị (# 前tiền 約ước )#

-# 二nhị 正chánh 解giải 二nhị 句cú (# 若nhược 以dĩ )#

-# 二nhị 解giải 中trung 二nhị 句cú (# 真chân 見kiến )#

-# ○# 二nhị 雙song 標tiêu 二nhị 見kiến 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 同đồng 別biệt (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 同đồng 別biệt (# 妄vọng 見kiến )#

-# 二nhị 揀giản 異dị 常thường 論luận (# 是thị 故cố )#

-# 二nhị 重trọng/trùng 出xuất 所sở 疑nghi (# 問vấn 阿a )#

-# ○# 一nhất 總tổng 指chỉ 咸hàm 真chân 疏sớ/sơ 文văn (# 三tam )#

-# 初Sơ 正Chánh 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 此Thử 諸Chư )#

-# 二nhị 答đáp 釋thích 疑nghi 難nan (# 四tứ )#

-# 初sơ 問vấn (# 問vấn 幻huyễn )#

-# 二nhị 答đáp (# 答đáp 若nhược )#

-# 初sơ 問vấn (# 問vấn 若nhược )#

-# 二nhị 答đáp (# 答đáp 亦diệc )#

-# 三Tam 結Kết 示Thị 經Kinh 旨Chỉ (# 今Kim 廣Quảng )#

-# △# 第đệ 三tam 之chi 上thượng

-# ○# 二nhị 破phá 六lục 入nhập 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 飜phiên 名danh 釋thích 義nghĩa (# 梵Phạn 語ngữ )#

二Nhị 分Phần 經Kinh 文Văn (# 文Văn 二Nhị )#

-# △# 第đệ 三tam 之chi 下hạ

-# ○# 二nhị 重trọng/trùng 約ước 七thất 大đại 會hội 相tương/tướng 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 顯hiển 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 相tướng (# 小Tiểu 乘Thừa )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 顯hiển 實thật 教giáo (# 二nhị )(# 勝thắng 義nghĩa )#

-# 初sơ 正chánh 顯hiển 七thất 大đại (# 今kim 下hạ 此thử )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng (# 如như 下hạ )#

-# 三tam 結kết 判phán (# 斯tư 則tắc )#

-# ○# 六lục 破phá 根căn 大đại 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 異dị 立lập 名danh (# 然nhiên 小tiểu )#

二Nhị 分Phần 經Kinh 文Văn (# 文Văn 四Tứ )#

-# ○# 一nhất 正chánh 歎thán 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 釋thích 歎thán 佛Phật (# 初sơ 句cú )#

-# 二nhị 釋thích 歎thán 法Pháp (# 下hạ 句cú )#

-# 三tam 重trọng/trùng 結kết 示thị (# 上thượng 句cú )#

-# ○# 二nhị 述thuật 益ích 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 解giải 初sơ 句cú (# 初sơ 句cú )#

-# 二nhị 解giải 下hạ 句cú (# 下hạ 句cú )#

-# 三tam 商thương 較giảo 悟ngộ 道đạo (# 然nhiên 據cứ )#

-# △# 第đệ 四tứ 之chi 分phần

-# ○# 三tam 比tỉ 論luận 得đắc 失thất 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 開Khai 悟Ngộ )(# 以Dĩ 義Nghĩa )#

-# 二nhị 疑nghi 難nan (# 問vấn 何hà )#

-# ○# 一nhất 藏tạng 性tánh 生sanh 相tương/tướng 疑nghi 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初Sơ 對Đối 消Tiêu 經Kinh 文Văn (# 前Tiền 五Ngũ )#

-# 二Nhị 釋Thích 二Nhị 經Kinh (# 二Nhị )(# 以Dĩ 義Nghĩa )#

-# 初sơ 釋thích 圓viên 覺giác (# 如như 彼bỉ )#

-# 二Nhị 釋Thích 今Kim 經Kinh (# 今Kim 經Kinh )#

-# 三tam 總tổng 示thị (# 斯tư 皆giai )#

-# ○# 一nhất 唯duy 一nhất 真chân 心tâm 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 顯Hiển 經Kinh 意Ý (# 一Nhất 真Chân )#

-# 二Nhị 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 二Nhị )#

-# 初sơ 釋thích 性tánh 本bổn (# 性tánh 本bổn 覺giác )#

-# 二nhị 釋thích 妙diệu 明minh (# 體thể 相tướng )#

-# ○# 二nhị 起khởi 諸chư 妄vọng 法pháp 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 舉cử 義nghĩa 標tiêu 門môn (# 即tức 約ước )#

-# 二nhị 依y 門môn 天thiên 義nghĩa (# 隨tùy 緣duyên )#

-# ○# 二nhị 因nhân 內nội 感cảm 外ngoại 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 前tiền 四tứ 句cú (# 起khởi 即tức )#

-# 二nhị 釋thích 後hậu 二nhị 句cú (# 彼bỉ 無vô )#

-# ○# 四tứ 水thủy 輪luân 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 消tiêu 當đương 文văn (# 於ư 內nội )#

-# 二nhị 通thông 辨biện 虗hư 妄vọng (# 由do 是thị )#

-# 三tam 揀giản 異dị 小Tiểu 乘Thừa (# 然nhiên 小tiểu )#

-# ○# 一nhất 約ước 非phi 相tướng 以dĩ 明minh 真Chân 諦Đế 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初Sơ 解Giải 經Kinh 文Văn (# 諦Đế 緣Duyên )#

-# 二Nhị 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 此Thử 上Thượng )#

-# 三tam 釋thích 次thứ 第đệ (# 今kim 次thứ )#

-# ○# 二nhị 合hợp 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 顯hiển 前tiền 二nhị 喻dụ (# 前tiền 就tựu )#

-# 二nhị 顯hiển 後hậu 二nhị 喻dụ (# 後hậu 約ước )#

-# 三Tam 顯Hiển 相Tương/tướng 資Tư (# 若Nhược 經Kinh )#

-# ○# 三tam 約ước 遮già 照chiếu 以dĩ 明minh 中trung 道đạo 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 此Thử 約Ước )#

-# 二Nhị 通Thông 經Kinh 意Ý (# 且Thả 法Pháp )#

-# 三tam 引dẫn 證chứng (# 二nhị )#

-# 初sơ 引dẫn 淨tịnh 名danh (# 故cố 維duy )#

-# 二nhị 引dẫn 天thiên 台thai (# 又hựu 如như )#

-# ○# 二nhị 舉cử 況huống 重trọng/trùng 明minh 疏sớ/sơ (# 二nhị )(# 下hạ 卷quyển )#

-# 初sơ 釋thích 今kim 意ý (# 舉cử 淺thiển )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# 二nhị 揀giản 舊cựu 解giải (# 古cổ 人nhân )#

-# ○# 二nhị 引dẫn 事sự 驗nghiệm 知tri 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 意Ý (# 佛Phật 果Quả )(# 以Dĩ 義Nghĩa )#

-# 二nhị 疑nghi 難nan (# 問vấn 何hà )(# 以dĩ 義nghĩa )#

-# ○# 二nhị 明minh 修tu 行hành 方phương 便tiện 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 結kết 前tiền 文văn (# 上thượng 來lai )#

-# 二nhị 敘tự 今kim 來lai 意ý (# 次thứ 下hạ )#

-# ○# 二nhị 舉cử 義nghĩa 許hứa 宣tuyên 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 略Lược 示Thị 經Kinh 意Ý (# 妙Diệu 三Tam )#

-# 二nhị 廣quảng 釋thích 止Chỉ 觀Quán (# 二nhị )#

-# 初sơ 止chỉ (# 一nhất 者giả )#

-# 二nhị 觀quán (# 二nhị 者giả )#

-# ○# 三tam 流lưu 變biến 成thành 功công 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 指chỉ 古cổ 釋thích (# 三tam 變biến )#

-# 二nhị 明minh 今kim 意ý (# 今kim 所sở )#

-# 三tam 顯hiển 異dị 同đồng (# 此thử 約ước )#

-# ○# 二nhị 就tựu 法pháp 融dung 體thể 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 釋Thích 經Kinh 文Văn (# 三Tam 界Giới )#

-# 二nhị 斥xích 謬mậu 解giải (# 若nhược 謂vị )#

-# △# 第đệ 五ngũ 之chi 分phần

-# ○# 二nhị 諸chư 佛Phật 放phóng 光quang 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 本bổn 文văn (# 無vô 明minh )#

-# 二nhị 問vấn 答đáp (# 問vấn 此thử )#

-# ○# 二nhị 約ước 法pháp 合hợp 顯hiển 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初Sơ 對Đối 消Tiêu 經Kinh 文Văn (# 此Thử 正Chánh )#

-# 二nhị 引dẫn 淨tịnh 名danh 貼# 釋thích (# 維duy 摩ma )#

-# 三tam 合hợp 判phán (# 此thử 則tắc )#

-# ○# 一nhất 比tỉ 量lượng 正chánh 破phá 疏sớ/sơ (# 三tam )#

-# 初sơ 略lược 標tiêu 示thị (# 此thử 文văn )#

-# 二nhị 別biệt 解giải 文văn (# 言ngôn 真chân )#

-# 三tam 總tổng 結kết (# 斯tư 顯hiển )#

-# △# 第đệ 六lục 之chi 下hạ

-# ○# 三tam 別biệt 示thị 戒giới 學học 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 示thị 意ý (# 以dĩ 定định )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng (# 扶phù 律luật )#

-# △# 第đệ 八bát 之chi 分phần

-# ○# 二nhị 明minh 地địa 位vị 差sai 別biệt (# 二nhị )#

-# 初sơ 立lập 位vị 所sở 由do (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh (# 夫phu 論luận )#

-# 二nhị 引dẫn 證chứng (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 引dẫn (# 二nhị )#

-# 初Sơ 引Dẫn 經Kinh 論Luận 約Ước 喻Dụ 明Minh (# 起Khởi 信Tín )#

-# 二nhị 就tựu 二nhị 門môn 約ước 位vị 顯hiển (# 諸chư 大đại )#

-# 二nhị 合hợp 顯hiển (# 此thử 則tắc )#

-# 二nhị 立lập 位vị 同đồng 異dị (# 二nhị )#

-# 初Sơ 引Dẫn 諸Chư 經Kinh 顯Hiển 開Khai 合Hợp (# 又Hựu 諸Chư )#

-# 二nhị 引dẫn 天thiên 台thai 辨biện 同đồng 異dị (# 若nhược 約ước )#

-# ○# 一nhất 總tổng 問vấn 諸chư 趣thú 疏sớ/sơ (# 二nhị )#

-# 初sơ 釋thích 文văn (# 此thử 疑nghi )#

-# 二nhị 結kết 示thị (# 前tiền 文văn )#