Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ
Quyển 0009
清Thanh 通Thông 理Lý 述Thuật

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 九cửu

京kinh 都đô 拈niêm 華hoa 寺tự 賢hiền 宗tông 後hậu 學học 達đạt 天thiên 通thông 理lý 敬kính 述thuật

嗣tự 法Pháp 門môn 人nhân (# 興hưng 宗tông 祖tổ 旺# 謄# 清thanh 懷hoài 仁nhân 祖tổ 毓# 較giảo 字tự )#

二nhị 四tứ 禪thiền 天thiên (# 溫ôn 陵lăng 曰viết 。 前tiền 明minh 六lục 天thiên 。 雖tuy 離ly 塵trần 擾nhiễu 。 而nhi 未vị 能năng 絕tuyệt 欲dục 。 故cố 通thông 名danh 欲dục 界giới 。 自tự 此thử 而nhi 上thượng 。 明minh 十thập 八bát 天thiên 。 雖tuy 離ly 欲dục 染nhiễm 。 尚thượng 有hữu 色sắc 質chất 。 故cố 通thông 名danh 色sắc 界giới 。 又hựu 通thông 名danh 梵Phạm 世Thế 。 為vi 已dĩ 離ly 欲dục 染nhiễm 。 故cố 亦diệc 通thông 號hiệu 四tứ 禪thiền 。 為vi 已dĩ 離ly 散tán 動động 故cố 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 前tiền 天thiên 形hình 雖tuy 出xuất 動động 。 心tâm 迹tích 尚thượng 交giao 。 足túc 知tri 此thử 上thượng 絕tuyệt 無vô 女nữ 人nhân 。 心tâm 迹tích 俱câu 離ly 。 無vô 所sở 交giao 接tiếp 。 兼kiêm 無vô 食thực 睡thụy 。 三tam 欲dục 俱câu 忘vong 。 稍sảo 涉thiệp 饑cơ 倦quyện 。 即tức 入nhập 禪thiền 定định 。 出xuất 定định 則tắc 飽bão 滿mãn 精tinh 明minh 。 是thị 但đãn 以dĩ 禪thiền 悅duyệt 為vi 食thực 。 為vi 息tức 已dĩ 離ly 麤thô 重trọng/trùng 身thân 心tâm 矣hĩ 。 略lược 分phần/phân 四tứ 重trọng/trùng 。 各các 有hữu 本bổn 定định 。 詳tường 分phần/phân 勝thắng 劣liệt 。 則tắc 有hữu 十thập 八bát 二nhị 。

一nhất 歷lịch 明minh 諸chư 天thiên 。 二nhị 結kết 屬thuộc 色sắc 界giới 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 初sơ 禪thiền 三tam 天thiên 。 二nhị 二nhị 禪thiền 三tam 天thiên 。 三tam 三tam 禪thiền 三tam 天thiên 。 四tứ 四tứ 禪thiền 九cửu 天thiên 。

初sơ 二nhị 。

一nhất 別biệt 明minh 。 二nhị 總tổng 結kết 。

初sơ 三tam 。

一nhất 梵Phạm 眾Chúng 天Thiên 。 二nhị 梵Phạm 輔Phụ 天Thiên 。 三tam 大Đại 梵Phạm 天Thiên 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 世thế 間gian 一nhất 切thiết 。 所sở 脩tu 心tâm 人nhân 不bất 假giả 禪thiền 那na 。 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 。 但đãn 能năng 執chấp 身thân 。 不bất 行hành 婬dâm 欲dục 。 若nhược 行hành 若nhược 坐tọa 。 想tưởng 念niệm 俱câu 無vô 。 愛ái 染nhiễm 不bất 生sanh 。 無vô 留lưu 欲dục 界giới 。 是thị 人nhân 應ưng 念niệm 。 身thân 為vi 梵Phạm 侶lữ 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 梵Phạm 眾Chúng 天Thiên 。

世thế 間gian 仍nhưng 指chỉ 欲dục 界giới 。 以dĩ 色sắc 界giới 眾chúng 生sanh 亦diệc 從tùng 欲dục 界giới 中trung 修tu 故cố 。 一nhất 切thiết 所sở 脩tu 心tâm 人nhân 。 謂vị 泛phiếm 指chỉ 一nhất 切thiết 所sở 有hữu 。 修tu 行hành 人nhân 也dã 。 言ngôn 脩tu 心tâm 者giả 。 原nguyên 其kỳ 本bổn 意ý 言ngôn 之chi 。 蓋cái 本bổn 意ý 原nguyên 為vi 脩tu 心tâm 。 但đãn 以dĩ 不bất 得đắc 其kỳ 法pháp 。 誤ngộ 入nhập 天thiên 趣thú 耳nhĩ 。 禪thiền 那na 。 此thử 云vân 靜tĩnh 慮lự 。 謂vị 由do 靜tĩnh 而nhi 慮lự 。 脩tu 心tâm 者giả 。 首thủ 應ưng 依y 之chi 。 今kim 云vân 不bất 假giả 者giả 。 正chánh 見kiến 其kỳ 不bất 得đắc 法Pháp 也dã 。 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 者giả 。 不bất 能năng 得đắc 大đại 開khai 悟ngộ 。 從tùng 性tánh 起khởi 脩tu 。 但đãn 能năng 執chấp 身thân 者giả 。 唯duy 依y 事sự 相tướng 修tu 習tập 。 嚴nghiêm 持trì 禁cấm 戒giới 。 初sơ 則tắc 以dĩ 執chấp 持trì 力lực 。 不bất 行hành 淫dâm 欲dục 。 但đãn 未vị 能năng 無vô 心tâm 。 次thứ 則tắc 若nhược 行hành 若nhược 坐tọa 。 想tưởng 念niệm 俱câu 無vô 。 則tắc 並tịnh 心tâm 亦diệc 亡vong 。 後hậu 則tắc 愛ái 染nhiễm 不bất 生sanh 。 無vô 留lưu 欲dục 界giới 。 則tắc 上thượng 界giới 因nhân 成thành 。 因nhân 成thành 而nhi 果quả 自tự 隨tùy 心tâm 。 故cố 應ứng 其kỳ 離ly 欲dục 之chi 念niệm 而nhi 。 身thân 為vi 梵Phạm 侶lữ 。 已dĩ 超siêu 欲dục 天thiên 。 未vị 及cập 梵Phạm 輔phụ 。 故cố 稱xưng 梵Phạm 眾chúng 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 即tức 梵Phạm 世Thế 庶thứ 民dân 也dã 。

二nhị 梵Phạm 輔Phụ 天Thiên 。

欲dục 習tập 既ký 除trừ 。 離ly 欲dục 心tâm 現hiện 。 於ư 諸chư 律luật 儀nghi 。 愛ái 樂nhạo 隨tùy 順thuận 。 是thị 人nhân 應ứng 時thời 。 能năng 行hành 梵Phạm 德đức 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 梵Phạm 輔Phụ 天Thiên 。

躡niếp 前tiền 愛ái 染nhiễm 不bất 生sanh 。 無vô 留lưu 欲dục 界giới 。 故cố 曰viết 欲dục 習tập 既ký 除trừ 。 謂vị 欲dục 界giới 淫dâm 習tập 既ký 已dĩ 伏phục 除trừ 也dã 。 躡niếp 前tiền 是thị 人nhân 應ưng 念niệm 。 身thân 為vi 梵Phạm 侶lữ 。 故cố 曰viết 離ly 欲dục 心tâm 現hiện 。 謂vị 離ly 欲dục 淨tịnh 心tâm 已dĩ 得đắc 現hiện 前tiền 也dã 。 自tự 是thị 不bất 假giả 執chấp 持trì 。 能năng 合hợp 梵Phạm 律luật 儀nghi 則tắc 。 故cố 曰viết 愛ái 樂nhạo 隨tùy 順thuận 。 言ngôn 愛ái 樂nhạo 者giả 。 無vô 勉miễn 行hành 之chi 苦khổ 。 隨tùy 順thuận 者giả 。 有hữu 安an 行hành 之chi 樂lạc 。 而nhi 梵Phạm 輔phụ 之chi 因nhân 成thành 矣hĩ 。 因nhân 成thành 果quả 遂toại 。 故cố 曰viết 是thị 人nhân 應ứng 時thời 。 能năng 行hành 梵Phạm 德đức 。 言ngôn 應ứng 時thời 者giả 。 顯hiển 是thị 本bổn 天thiên 轉chuyển 升thăng 。 非phi 同đồng 前tiền 天thiên 。 離ly 下hạ 生sanh 上thượng 。 猶do 待đãi 異dị 時thời 也dã 。 梵Phạm 行hạnh 成thành 就tựu 。 即tức 名danh 為vi 德đức 。 上thượng 輔phụ 下hạ 化hóa 。 即tức 名danh 為vi 行hành 。 已dĩ 超siêu 梵Phạm 眾chúng 。 未vị 及cập 大đại 梵Phạm 。 故cố 稱xưng 梵Phạm 輔phụ 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 既ký 輔phụ 化hóa 即tức 天thiên 臣thần 矣hĩ 。

三tam 大Đại 梵Phạm 天Thiên 。

身thân 心tâm 妙diệu 圓viên 。 威uy 儀nghi 無vô 缺khuyết 。 清thanh 淨tịnh 禁cấm 戒giới 。 加gia 以dĩ 明minh 悟ngộ 。 是thị 人nhân 應ứng 時thời 。 能năng 統thống 梵Phạm 眾chúng 。 為vi 大Đại 梵Phạm 王Vương 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 大Đại 梵Phạm 天Thiên 。

躡niếp 前tiền 愛ái 樂nhạo 隨tùy 順thuận 。 故cố 曰viết 身thân 心tâm 妙diệu 圓viên 。 以dĩ 愛ái 樂nhạo 則tắc 心tâm 無vô 拘câu 。 隨tùy 順thuận 則tắc 身thân 無vô 局cục 。 無vô 拘câu 無vô 局cục 。 故cố 以dĩ 妙diệu 圓viên 稱xưng 之chi 。 躡niếp 前tiền 能năng 行hành 梵Phạm 德đức 。 故cố 曰viết 威uy 儀nghi 不bất 缺khuyết 。 以dĩ 既ký 曰viết 能năng 行hành 。 則tắc 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 之chi 間gian 。 有hữu 威uy 可khả 畏úy 。 有hữu 儀nghi 可khả 仰ngưỡng 。 故cố 以dĩ 不bất 缺khuyết 稱xưng 之chi 。 威uy 儀nghi 尚thượng 且thả 不bất 缺khuyết 。 禁cấm 戒giới 自tự 然nhiên 清thanh 淨tịnh 。 至chí 此thử 天thiên 則tắc 不bất 唯duy 清thanh 淨tịnh 。 且thả 加gia 以dĩ 明minh 悟ngộ 。 謂vị 知tri 持trì 知tri 犯phạm 知tri 開khai 知tri 遮già 也dã 。 既ký 能năng 知tri 持trì 知tri 犯phạm 。 知tri 開khai 知tri 遮già 。 自tự 能năng 處xứ 斷đoạn 重trọng/trùng 輕khinh 。 昭chiêu 示thị 賞thưởng 罰phạt 。 而nhi 成thành 大đại 梵Phạm 因nhân 矣hĩ 。 因nhân 成thành 果quả 轉chuyển 。 故cố 應ứng 時thời 能năng 統thống 梵Phạm 眾chúng 。 位vị 超siêu 梵Phạm 輔phụ 。 故cố 稱xưng 為vi 大đại 。 梵Phạm 眾chúng 所sở 尊tôn 。 故cố 稱xưng 為vi 王vương 。 按án 初sơ 禪thiền 覆phú 四tứ 天thiên 下hạ 。 而nhi 梵Phạm 王Vương 自tự 應ưng 各các 有hữu 分phần/phân 封phong 。 今kim 就tựu 其kỳ 德đức 位vị 相tương/tướng 等đẳng 名danh 為vi 一nhất 類loại 。 然nhiên 既ký 稱xưng 為vi 王vương 。 仍nhưng 名danh 為vi 天thiên 者giả 。 為vi 揀giản 餘dư 趣thú 。 如như 人nhân 王vương 。 亦diệc 名danh 為vi 人nhân 故cố 。 別biệt 名danh 竟cánh 。

二nhị 總tổng 結kết 。

阿A 難Nan 。 此thử 三tam 勝thắng 流lưu 。 一nhất 切thiết 苦khổ 惱não 。 所sở 不bất 能năng 逼bức 。 雖tuy 非phi 正chánh 脩tu 。 真chân 三tam 摩ma 地địa 。 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 諸chư 漏lậu 不bất 動động 。 名danh 為vi 初Sơ 禪Thiền 。

此thử 三tam 稱xưng 勝thắng 流lưu 者giả 。 以dĩ 身thân 勝thắng 樂nhạo/nhạc/lạc 勝thắng 。 超siêu 下hạ 界giới 故cố 。 一nhất 切thiết 苦khổ 惱não 。 指chỉ 下hạ 界giới 麤thô 重trọng/trùng 極cực 苦khổ 。 依y 未vị 到đáo 定định 。 發phát 初sơ 禪thiền 色sắc 時thời 已dĩ 離ly 此thử 等đẳng 苦khổ 惱não 。 況huống 初sơ 禪thiền 有hữu 覺giác 有hữu 觀quán 。 豈khởi 更cánh 能năng 逼bức 。 故cố 直trực 曰viết 不bất 能năng 。 前tiền 云vân 不bất 假giả 禪thiền 那na 。 故cố 非phi 正chánh 脩tu 。 又hựu 云vân 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 。 故cố 非phi 真chân 三tam 摩ma 地địa 。 唯duy 於ư 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 欲dục 界giới 諸chư 漏lậu 。 所sở 不bất 能năng 動động 。 蓋cái 即tức 以dĩ 此thử 不bất 動động 義nghĩa 故cố 。 名danh 為vi 初Sơ 禪Thiền 。 具cụ 有hữu 五ngũ 支chi 功công 德đức 。 謂vị 覺giác 觀quán 喜hỷ 樂lạc 一nhất 心tâm 也dã 。 九cửu 地địa 中trung 名danh 離ly 生sanh 喜hỷ 樂lạc 地địa 。 謂vị 離ly 下hạ 界giới 苦khổ 惱não 等đẳng 。 諸chư 不bất 善thiện 法pháp 。 生sanh 初sơ 禪thiền 喜hỷ 樂lạc 等đẳng 。 諸chư 善thiện 法Pháp 故cố 。 初sơ 禪thiền 三tam 天thiên 竟cánh 。

二nhị 二nhị 禪thiền 三tam 天thiên 二nhị 。

一nhất 別biệt 明minh 。 二nhị 總tổng 結kết 。

初sơ 三tam 。

一nhất 少Thiểu 光Quang 天Thiên 。 二nhị 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。 三tam 光Quang 音Âm 天Thiên 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 其kỳ 次thứ 梵Phạm 天Thiên 。 統thống 攝nhiếp 梵Phạm 人nhân 。 圓viên 滿mãn 梵Phạm 行hạnh 。 澄trừng 心tâm 不bất 動động 。 寂tịch 湛trạm 生sanh 光quang 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 少Thiểu 光Quang 天Thiên 。

其kỳ 次thứ 梵Phạm 天Thiên 者giả 。 謂vị 其kỳ 次thứ 二nhị 禪thiền 天thiên 。 本bổn 從tùng 初sơ 禪thiền 梵Phạm 天Thiên 中trung 來lai 也dã 。 蓋cái 由do 梵Phạm 天Thiên 中trung 統thống 攝nhiếp 梵Phạm 人nhân 所sở 致trí 。 圓viên 滿mãn 梵Phạm 行hạnh 者giả 。 統thống 攝nhiếp 既ký 久cửu 。 化hóa 他tha 功công 深thâm 。 而nhi 自tự 行hành 益ích 純thuần 故cố 。 澄trừng 心tâm 不bất 動động 者giả 。 梵Phạm 行hạnh 既ký 圓viên 。 淨tịnh 心tâm 力lực 固cố 。 而nhi 禪thiền 定định 益ích 著trước 故cố 。 禪thiền 定định 益ích 著trước 。 少thiểu 光quang 之chi 因nhân 成thành 矣hĩ 。 因nhân 成thành 果quả 就tựu 。 故cố 曰viết 寂tịch 湛trạm 生sanh 光quang 。 謂vị 寂tịch 然nhiên 不bất 動động 。 而nhi 湛trạm 然nhiên 澄trừng 清thanh 。 內nội 外ngoại 皎hiệu 潔khiết 而nhi 身thân 心tâm 光quang 耀diệu 也dã 。 正chánh 以dĩ 其kỳ 局cục 在tại 身thân 心tâm 。 未vị 及cập 遠viễn 映ánh 。 故cố 以dĩ 少thiểu 光quang 名danh 之chi 。

二nhị 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。

光quang 光quang 相tương 然nhiên 。 照chiếu 耀diệu 無vô 盡tận 。 映ánh 十thập 方phương 界giới 。 徧biến 成thành 琉lưu 璃ly 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 量Lượng 光Quang 天Thiên 。

光quang 光quang 相tương 然nhiên 者giả 。 謂vị 依y 於ư 前tiền 天thiên 。 定định 力lực 轉chuyển 增tăng 。 身thân 光quang 心tâm 光quang 。 展triển 轉chuyển 相tương/tướng 然nhiên 。 如như 以dĩ 火hỏa 傳truyền 火hỏa 。 熾sí 然nhiên 盛thịnh 發phát 也dã 。 既ký 熾sí 然nhiên 盛thịnh 發phát 。 則tắc 照chiếu 耀diệu 無vô 盡tận 。 而nhi 無vô 量lượng 光quang 之chi 勝thắng 因nhân 成thành 矣hĩ 。 因nhân 勝thắng 果quả 遷thiên 。 故cố 曰viết 映ánh 十thập 方phương 界giới 。 徧biến 成thành 琉lưu 璃ly 。 謂vị 所sở 依y 依y 報báo 。 亦diệc 同đồng 正chánh 報báo 身thân 心tâm 。 內nội 外ngoại 明minh 徹triệt 。 而nhi 淨tịnh 無vô 瑕hà 穢uế 故cố 。 真chân 際tế 曰viết 。 映ánh 十thập 方phương 界giới 者giả 。 約ước 其kỳ 定định 光quang 。 隨tùy 所sở 受thọ 用dụng 。 東đông 西tây 南nam 北bắc 等đẳng 言ngôn 之chi 。 據cứ 此thử 則tắc 所sở 稱xưng 十thập 方phương 界giới 者giả 。 乃nãi 指chỉ 二nhị 禪thiền 中trung 之chi 十thập 方phương 界giới 也dã 。 或hoặc 指chỉ 小tiểu 千thiên 亦diệc 可khả 。 以dĩ 二nhị 禪thiền 天thiên 覆phú 小tiểu 千thiên 界giới 故cố 。 結kết 名danh 無Vô 量Lượng 光Quang 者giả 。 對đối 前tiền 有hữu 量lượng 言ngôn 之chi 。 又hựu 前tiền 天thiên 光quang 明minh 此thử 天thiên 能năng 量lượng 。 此thử 天thiên 光quang 明minh 前tiền 天thiên 無vô 能năng 量lượng 故cố 。

三tam 光Quang 音Âm 天Thiên 。

吸hấp 持trì 圓viên 光quang 。 成thành 就tựu 教giáo 體thể 。 發phát 化hóa 清thanh 淨tịnh 。 應ứng 用dụng 無vô 盡tận 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 光Quang 音Âm 天Thiên 。

受thọ 教giáo 者giả 。 吸hấp 取thủ 法pháp 義nghĩa 。 施thí 教giáo 者giả 。 執chấp 持trì 音âm 聲thanh 。 惟duy 依y 圓viên 滿mãn 光quang 明minh 。 蓋cái 此thử 天thiên 即tức 以dĩ 圓viên 滿mãn 光quang 明minh 。 成thành 就tựu 教giáo 體thể 。 如như 淨tịnh 名danh 云vân 。 或hoặc 有hữu 佛Phật 國quốc 。 以dĩ 光quang 明minh 而nhi 作tác 佛Phật 事sự 。 可khả 以dĩ 例lệ 此thử 。 按án 古cổ 德đức 引dẫn 諸chư 經kinh 論luận 。 多đa 言ngôn 二nhị 禪thiền 以dĩ 上thượng 。 無vô 語ngữ 言ngôn 法pháp 。 唯duy 資tư 中trung 沇# 師sư 而nhi 說thuyết 恐khủng 未vị 必tất 然nhiên 。 又hựu 法pháp 華hoa 亦diệc 云vân 。 光quang 音âm 及cập 徧biến 淨tịnh 。 乃nãi 至chí 有Hữu 頂Đảnh 天Thiên 。 言ngôn 語ngữ 之chi 音âm 聲thanh 。 悉tất 皆giai 得đắc 聞văn 之chi 。 是thị 知tri 古cổ 德đức 所sở 引dẫn 無vô 語ngữ 言ngôn 者giả 。 但đãn 無vô 舌thiệt 辨biện 之chi 語ngữ 言ngôn 。 以dĩ 語ngữ 言ngôn 由do 於ư 光quang 發phát 。 如như 後hậu 云vân 圓viên 光quang 成thành 音âm 是thị 也dã 。 發phát 化hóa 者giả 。 依y 於ư 圓viên 光quang 。 發phát 宣tuyên 化hóa 理lý 。 清thanh 淨tịnh 者giả 。 自tự 然nhiên 成thành 教giáo 。 無vô 作tác 無vô 為vi 。 由do 斯tư 所sở 以dĩ 應ứng 用dụng 無vô 盡tận 。 而nhi 為vi 二nhị 禪thiền 中trung 最tối 勝thắng 報báo 矣hĩ 。 結kết 名danh 光quang 音âm 者giả 。 即tức 以dĩ 其kỳ 圓viên 光quang 成thành 音âm 言ngôn 之chi 。 別biệt 明minh 竟cánh 。

二nhị 總tổng 結kết 。

阿A 難Nan 。 此thử 三tam 勝thắng 流lưu 。 一nhất 切thiết 憂ưu 懸huyền 。 所sở 不bất 能năng 逼bức 。 雖tuy 非phi 正chánh 脩tu 。 真chân 三tam 摩ma 地địa 。 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 麤thô 漏lậu 已dĩ 伏phục 。 名danh 為vi 二Nhị 禪Thiền 。

此thử 三tam 稱xưng 勝thắng 流lưu 者giả 。 不bất 惟duy 勝thắng 於ư 欲dục 界giới 。 兼kiêm 復phục 勝thắng 於ư 初sơ 禪thiền 。 以dĩ 後hậu 後hậu 轉chuyển 勝thắng 故cố 。 一nhất 切thiết 憂ưu 懸huyền 。 指chỉ 初sơ 禪thiền 微vi 苦khổ 。 以dĩ 初sơ 禪thiền 乍sạ 離ly 欲dục 苦khổ 。 恐khủng 其kỳ 復phục 墜trụy 。 憂ưu 愁sầu 懸huyền 掛quải 。

時thời 時thời 以dĩ 覺giác 觀quán 拒cự 之chi 。 今kim 至chí 二nhị 禪thiền 。 離ly 欲dục 漸tiệm 遠viễn 。 恐khủng 墜trụy 心tâm 息tức 。 故cố 憂ưu 懸huyền 不bất 逼bức 。 而nhi 入nhập 無vô 覺giác 無vô 觀quán 境cảnh 矣hĩ 。 雖tuy 無vô 覺giác 無vô 觀quán 。 依y 然nhiên 屬thuộc 於ư 有hữu 漏lậu 。 故cố 亦diệc 非phi 正chánh 修tu 。 真chân 三tam 摩ma 地địa 。 麤thô 漏lậu 即tức 初sơ 禪thiền 中trung 愛ái 。 雖tuy 不bất 能năng 斷đoạn 。 而nhi 於ư 二nhị 禪thiền 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 無vô 所sở 由do 起khởi 。 故cố 曰viết 已dĩ 伏phục 。 據cứ 此thử 則tắc 已dĩ 超siêu 初sơ 禪thiền 。 未vị 及cập 三tam 禪thiền 。 故cố 以dĩ 二nhị 禪thiền 名danh 之chi 。 具cụ 有hữu 四tứ 支chi 功công 德đức 。 謂vị 內nội 淨tịnh 喜hỷ 樂lạc 一nhất 心tâm 也dã 。 九cửu 地địa 中trung 名danh 定định 生sanh 喜hỷ 樂lạc 地địa 。 以dĩ 定định 勝thắng 初sơ 禪thiền 有hữu 覺giác 有hữu 觀quán 。 帶đái 憂ưu 懸huyền 之chi 喜hỷ 樂lạc 。 生sanh 獲hoạch 二nhị 禪thiền 無vô 覺giác 無vô 觀quán 。 純thuần 內nội 淨tịnh 之chi 喜hỷ 樂lạc 故cố 。 二nhị 禪thiền 三tam 天thiên 竟cánh 。

三tam 三tam 禪thiền 三tam 天thiên 二nhị 。

一nhất 別biệt 明minh 。 二nhị 總tổng 結kết 。

初sơ 三tam 。

一nhất 少Thiểu 淨Tịnh 天Thiên 。 二nhị 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。 三tam 徧Biến 淨Tịnh 天Thiên 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 如như 是thị 天thiên 人nhân 。 圓viên 光quang 成thành 音âm 。 披phi 音âm 露lộ 妙diệu 。 發phát 成thành 精tinh 行hạnh 。 通thông 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 少Thiểu 淨Tịnh 天Thiên 。

如như 是thị 天thiên 人nhân 。 仍nhưng 指chỉ 前tiền 之chi 光quang 音âm 。 躡niếp 前tiền 吸hấp 持trì 圓viên 光quang 。 成thành 就tựu 教giáo 體thể 。 故cố 云vân 圓viên 光quang 成thành 音âm 。 謂vị 圓viên 滿mãn 光quang 明minh 。 成thành 就tựu 音âm 聲thanh 而nhi 為vi 教giáo 體thể 也dã 。 躡niếp 前tiền 發phát 化hóa 清thanh 淨tịnh 。 應ứng 用dụng 無vô 盡tận 。 故cố 曰viết 披phi 音âm 露lộ 妙diệu 。 謂vị 披phi 發phát 音âm 聲thanh 。 顯hiển 露lộ 化hóa 理lý 而nhi 成thành 妙diệu 用dụng 也dã 。 按án 初sơ 禪thiền 離ly 動động 求cầu 靜tĩnh 。 二nhị 禪thiền 依y 靜tĩnh 現hiện 動động 。 雖tuy 依y 靜tĩnh 現hiện 動động 。 動động 時thời 未vị 免miễn 違vi 靜tĩnh 。 發phát 行hạnh 猶do 麤thô 。 今kim 至chí 此thử 天thiên 。 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 動động 不bất 違vi 靜tĩnh 。 故cố 曰viết 發phát 成thành 精tinh 行hạnh 。 據cứ 此thử 則tắc 動động 靜tĩnh 雙song 亡vong 。 是thị 曰viết 寂tịch 滅diệt 。 寂tịch 滅diệt 之chi 樂lạc 。 妙diệu 勝thắng 於ư 前tiền 。 但đãn 以dĩ 初sơ 入nhập 此thử 境cảnh 。 故cố 言ngôn 通thông 耳nhĩ 。 結kết 名danh 少thiểu 淨tịnh 者giả 。 謂vị 寂tịch 滅diệt 名danh 淨tịnh 。 以dĩ 境cảnh 純thuần 故cố 。 乍sạ 通thông 名danh 少thiểu 。 以dĩ 量lượng 局cục 故cố 。 又hựu 對đối 前tiền 名danh 淨tịnh 。 對đối 後hậu 名danh 少thiểu 也dã 。

二nhị 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。

淨tịnh 空không 現hiện 前tiền 。 引dẫn 發phát 無vô 際tế 。 身thân 心tâm 輕khinh 安an 。 成thành 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 天Thiên 。

前tiền 天thiên 雖tuy 通thông 寂tịch 滅diệt 。 但đãn 以dĩ 淨tịnh 境cảnh 未vị 亡vong 。 是thị 尚thượng 為vi 淨tịnh 之chi 所sở 局cục 。 乃nãi 有hữu 量lượng 之chi 淨tịnh 。 今kim 至chí 此thử 天thiên 。 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 并tinh 淨tịnh 亦diệc 空không 。 故cố 曰viết 淨tịnh 空không 現hiện 前tiền 。 既ký 淨tịnh 空không 現hiện 前tiền 。 以dĩ 空không 引dẫn 淨tịnh 。 淨tịnh 與dữ 空không 發phát 。 等đẳng 太thái 虗hư 而nhi 為vi 量lượng 。 故cố 云vân 引dẫn 發phát 無vô 際tế 。 謂vị 以dĩ 空không 引dẫn 發phát 之chi 淨tịnh 。 則tắc 無vô 際tế 也dã 。 淨tịnh 既ký 無vô 際tế 。 自tự 覺giác 現hiện 前tiền 身thân 心tâm 。 如như 太thái 虗hư 之chi 一nhất 塵trần 。 無vô 累lũy/lụy/luy 無vô 拘câu 。 故cố 曰viết 輕khinh 曰viết 安an 。 揀giản 前tiền 初sơ 通thông 寂tịch 滅diệt 。 故cố 云vân 成thành 也dã 。 結kết 名danh 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 者giả 。 即tức 約ước 其kỳ 淨tịnh 境cảnh 無vô 際tế 言ngôn 之chi 。 又hựu 前tiền 天thiên 淨tịnh 境cảnh 此thử 天thiên 能năng 量lượng 。 此thử 天thiên 淨tịnh 境cảnh 前tiền 天thiên 無vô 能năng 量lượng 故cố 。

三tam 徧Biến 淨Tịnh 天Thiên 。

世thế 界giới 身thân 心tâm 一nhất 切thiết 圓viên 淨tịnh 。 淨tịnh 德đức 成thành 就tựu 。 勝thắng 託thác 現hiện 前tiền 。 歸quy 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 徧Biến 淨Tịnh 天Thiên 。

前tiền 天thiên 雖tuy 淨tịnh 境cảnh 無vô 際tế 。 而nhi 依y 正chánh 猶do 未vị 盡tận 亡vong 。 以dĩ 既ký 有hữu 身thân 心tâm 。 即tức 有hữu 世thế 界giới 故cố 。 既ký 有hữu 身thân 心tâm 世thế 界giới 。 是thị 淨tịnh 雖tuy 無vô 量lượng 。 而nhi 未vị 極cực 圓viên 徧biến 。 今kim 至chí 此thử 天thiên 。 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 乃nãi 並tịnh 諸chư 身thân 心tâm 世thế 界giới 。 泯mẫn 同đồng 一nhất 體thể 。 蕩đãng 然nhiên 無vô 雜tạp 。 故cố 曰viết 一nhất 切thiết 圓viên 淨tịnh 。 淨tịnh 德đức 者giả 純thuần 淨tịnh 之chi 德đức 。 既ký 已dĩ 圓viên 徧biến 。 故cố 曰viết 成thành 就tựu 。 有hữu 漏lậu 之chi 樂lạc 。 至chí 此thử 已dĩ 極cực 。 自tự 覺giác 殊thù 勝thắng 可khả 託thác 。 故cố 曰viết 勝thắng 託thác 現hiện 前tiền 。 不bất 知tri 尚thượng 屬thuộc 有hữu 漏lậu 。 趣thú 住trụ 不bất 捨xả 。 故cố 云vân 歸quy 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 若nhược 合hợp 前tiền 二nhị 分phần 勝thắng 劣liệt 者giả 。 初sơ 則tắc 始thỉ 通thông 。 如như 得đắc 路lộ 。 次thứ 則tắc 方phương 成thành 。 如như 入nhập 門môn 。 今kim 則tắc 已dĩ 圓viên 。 如như 升thăng 堂đường 入nhập 堂đường 。 淺thiển 深thâm 歷lịch 然nhiên 可khả 別biệt 。 結kết 名danh 徧biến 淨tịnh 者giả 。 即tức 約ước 其kỳ 淨tịnh 境cảnh 圓viên 徧biến 言ngôn 之chi 。 (# 問vấn 。 欲dục 界giới 六lục 天thiên 。 按án 三tam 摩ma 文văn 中trung 。 頗phả 似tự 道Đạo 場Tràng 嚴nghiêm 戒giới 。 按án 禪thiền 那na 文văn 中trung 。 頗phả 似tự 二nhị 漸tiệm 刳khô 性tánh 。 自tự 入nhập 色sắc 界giới 以dĩ 來lai 。 歷lịch 談đàm 至chí 此thử 。 按án 三tam 摩ma 中trung 。 頗phả 似tự 道Đạo 場Tràng 定định 慧tuệ 。 按án 禪thiền 那na 中trung 。 頗phả 似tự 歷lịch 位vị 深thâm 脩tu 。 況huống 涅Niết 槃Bàn 亦diệc 翻phiên 寂tịch 滅diệt 。 而nhi 結kết 盡tận 亦diệc 曰viết 。 寂tịch 滅diệt 現hiện 前tiền 。 何hà 此thử 之chi 寂tịch 滅diệt 。 與dữ 彼bỉ 勝thắng 劣liệt 天thiên 淵uyên 。 請thỉnh 示thị 深thâm 故cố 。 以dĩ 防phòng 錯thác 修tu 。 答đáp 。 善thiện 哉tai 問vấn 也dã 。 愚ngu 正chánh 欲dục 言ngôn 。 按án 前tiền 佛Phật 示thị 三tam 摩ma 文văn 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 決quyết 定định 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 於ư 佛Phật 如Như 來Lai 。 妙diệu 三tam 摩ma 提đề 。 不bất 生sanh 疲bì 倦quyện 。 應ưng 當đương 先tiên 明minh 。 發phát 覺giác 初sơ 心tâm 。 二nhị 決quyết 定định 義nghĩa 。 是thị 知tri 正chánh 脩tu 之chi 人nhân 。 必tất 先tiên 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 依y 真chân 三tam 昧muội 。 用dụng 不bất 生sanh 滅diệt 心tâm 。 如như 巧xảo 金kim 師sư 。 欲dục 祀tự 上thượng 帝đế 。 依y 善thiện 好hảo 鑪lư 錘chùy 。 用dụng 金kim 作tác 器khí 。 初sơ 作tác 即tức 貴quý 。 作tác 成thành 更cánh 為vi 尊tôn 器khí 。 結kết 盡tận 所sở 謂vị 。 寂tịch 滅diệt 現hiện 前tiền 。 涅Niết 槃Bàn 所sở 以dĩ 翻phiên 為vi 寂tịch 滅diệt 是thị 也dã 。 今kim 前tiền 云vân 諸chư 世thế 間gian 人nhân 。 不bất 求cầu 常thường 住trụ 。 是thị 不bất 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 也dã 。 又hựu 云vân 不bất 假giả 禪thiền 那na 。 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 。 是thị 不bất 依y 真chân 三tam 昧muội 也dã 。 況huống 生sanh 天thiên 之chi 因nhân 始thỉ 於ư 純thuần 想tưởng 。 是thị 不bất 以dĩ 不bất 生sanh 滅diệt 心tâm 而nhi 用dụng 生sanh 滅diệt 心tâm 也dã 。 如như 拙chuyết 庖bào 人nhân 。 欲dục 飽bão 田điền 夫phu 。 以dĩ 破phá 漏lậu 釜phủ 竈táo 。 用dụng 砂sa 作tác 飯phạn 。 初sơ 作tác 原nguyên 非phi 飯phạn 本bổn 。 塵trần 劫kiếp 只chỉ 名danh 熱nhiệt 砂sa 。 初sơ 禪thiền 中trung 所sở 謂vị 明minh 悟ngộ 。 三tam 禪thiền 中trung 所sở 謂vị 寂tịch 滅diệt 是thị 也dã 。 識thức 此thử 深thâm 故cố 。 自tự 無vô 錯thác 修tu 。 問vấn 。 前tiền 途đồ 既ký 錯thác 。 如như 何hà 改cải 修tu 。 答đáp 。 福Phước 愛Ái 天Thiên 中trung 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 。 若nhược 從tùng 廣quảng 果quả 。 上thượng 歷lịch 不bất 還hoàn 。 超siêu 空không 窮cùng 空không 。 二nhị 皆giai 不bất 失thất 正chánh 果quả 。 則tắc 向hướng 修tu 不bất 無vô 少thiểu 益ích 。 若nhược 無vô 想tưởng 。 窮cùng 空không 不bất 歸quy 。 迷mê 漏lậu 便tiện 入nhập 輪luân 轉chuyển 。 則tắc 已dĩ 往vãng 俱câu 係hệ 徒đồ 勞lao 。 此thử 改cải 修tu 善thiện 不bất 善thiện 之chi 辨biện 也dã 。 問vấn 。 此thử 之chi 世thế 界giới 身thân 心tâm 。 一nhất 切thiết 圓viên 淨tịnh 。 與dữ 我ngã 空không 法pháp 空không 何hà 別biệt 。 答đáp 。 二nhị 空không 因nhân 悟ngộ 而nhi 證chứng 。 二nhị 淨tịnh 由do 想tưởng 而nhi 伏phục 。 差sai 之chi 毫hào 釐li 。 失thất 之chi 千thiên 里lý 。 不bất 可khả 不bất 辨biện )# 別biệt 明minh 竟cánh 。

二nhị 總tổng 結kết 。

阿A 難Nan 。 此thử 三tam 勝thắng 流lưu 。 具cụ 大đại 隨tùy 順thuận 。 身thân 心tâm 安an 隱ẩn 。 得đắc 無vô 量lượng 樂lạc 。 雖tuy 非phi 正chánh 得đắc 。 真chân 三tam 摩ma 地địa 。 安an 隱ẩn 心tâm 中trung 。 歡hoan 喜hỷ 畢tất 具cụ 。 名danh 為vi 三Tam 禪Thiền 。

此thử 三tam 勝thắng 流lưu 。 又hựu 勝thắng 於ư 前tiền 可khả 知tri 。 初sơ 則tắc 始thỉ 通thông 曰viết 隨tùy 順thuận 。 如như 得đắc 路lộ 無vô 乖quai 違vi 也dã 。 次thứ 則tắc 方phương 成thành 曰viết 安an 隱ẩn 。 如như 入nhập 門môn 無vô 險hiểm 難nạn 也dã 。 三tam 則tắc 已dĩ 圓viên 曰viết 得đắc 樂lạc 。 如như 升thăng 堂đường 入nhập 室thất 。 住trụ 持trì 常thường 受thọ 用dụng 也dã 。 又hựu 隨tùy 順thuận 云vân 大đại 者giả 。 揀giản 光quang 音âm 發phát 行hạnh 未vị 精tinh 。 已dĩ 小tiểu 隨tùy 順thuận 而nhi 非phi 大đại 故cố 。 安an 隱ẩn 曰viết 身thân 心tâm 者giả 。 揀giản 少thiểu 淨tịnh 初sơ 通thông 寂tịch 滅diệt 。 身thân 雖tuy 已dĩ 安an 而nhi 心tâm 猶do 未vị 隱ẩn 故cố 。 得đắc 樂lạc 云vân 無vô 量lượng 者giả 。 揀giản 無Vô 量Lượng 淨Tịnh 非phi 真chân 無vô 量lượng 。 而nhi 樂nhạo/nhạc/lạc 猶do 可khả 量lượng 故cố 。 徧biến 淨tịnh 之chi 樂lạc 。 無vô 能năng 揀giản 者giả 。 故cố 通thông 揀giản 以dĩ 非phi 正chánh 非phi 真chân 也dã 。 雖tuy 非phi 正chánh 非phi 真chân 。 而nhi 世thế 樂lạc 已dĩ 極cực 。 故cố 曰viết 安an 隱ẩn 心tâm 中trung 。 歡hoan 喜hỷ 畢tất 具cụ 。 安an 隱ẩn 心tâm 即tức 三tam 禪thiền 心tâm 也dã 。 初sơ 禪thiền 二nhị 禪thiền 。 離ly 障chướng 增tăng 勝thắng 。 故cố 曰viết 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 三tam 禪thiền 得đắc 樂lạc 增tăng 勝thắng 。 故cố 曰viết 安an 隱ẩn 心tâm 。 又hựu 初sơ 禪thiền 離ly 欲dục 界giới 苦khổ 惱não 故cố 喜hỷ 。 二nhị 禪thiền 離ly 初sơ 禪thiền 憂ưu 懸huyền 故cố 喜hỷ 。 至chí 第đệ 三tam 禪thiền 。 於ư 彼bỉ 二nhị 喜hỷ 亦diệc 無vô 。 但đãn 見kiến 其kỳ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 故cố 曰viết 安an 隱ẩn 。 雖tuy 但đãn 見kiến 其kỳ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 而nhi 安an 隱ẩn 心tâm 中trung 。 亦diệc 有hữu 自tự 諭dụ 之chi 歡hoan 。 莫mạc 壯tráng 之chi 喜hỷ 。 要yếu 非phi 人nhân 所sở 能năng 知tri 。 故cố 特đặc 表biểu 其kỳ 為vi 。 歡hoan 喜hỷ 畢tất 具cụ 。 顯hiển 樂nhạo/nhạc/lạc 妙diệu 也dã 。 二nhị 禪thiền 之chi 上thượng 。 四tứ 禪thiền 之chi 下hạ 。 得đắc 三tam 禪thiền 名danh 。 具cụ 有hữu 五ngũ 支chi 功công 德đức 。 謂vị 捨xả 念niệm 智trí 樂nhạo/nhạc/lạc 一nhất 心tâm 也dã 。 九cửu 地địa 中trung 名danh 離ly 喜hỷ 妙diệu 樂lạc 地địa 。 以dĩ 離ly 前tiền 二nhị 禪thiền 對đối 苦khổ 對đối 憂ưu 麤thô 相tương/tướng 易dị 見kiến 之chi 浮phù 喜hỷ 。 得đắc 第đệ 三tam 禪thiền 。 自tự 安an 自tự 隱ẩn 細tế 相tương/tướng 難nan 知tri 之chi 妙diệu 樂lạc 故cố 。 三tam 禪thiền 三tam 天thiên 竟cánh 。

四tứ 四tứ 禪thiền 九cửu 天thiên (# 溫ôn 陵lăng 曰viết 。 四tứ 禪thiền 凡phàm 有hữu 九cửu 。 天thiên 。 然nhiên 四tứ 禪thiền 報báo 境cảnh 。 但đãn 有hữu 三tam 天thiên 。 第đệ 四tứ 無vô 想tưởng 乃nãi 第đệ 三tam 廣quảng 果quả 別biệt 開khai 。 此thử 外ngoại 復phục 有hữu 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 乃nãi 聖thánh 賢hiền 別biệt 修tu 靜tĩnh 慮lự 。 但đãn 以dĩ 同đồng 入nhập 捨xả 禪thiền 。 故cố 於ư 捨xả 心tâm 。 同đồng 分phần/phân 中trung 立lập 安an 居cư 處xứ )# 二nhị 。

一nhất 凡phàm 外ngoại 四tứ 天thiên 。 二nhị 不bất 還hoàn 五ngũ 天thiên 。

初sơ 二nhị 。

一nhất 別biệt 明minh 。 二nhị 總tổng 結kết 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 福Phước 生Sanh 天Thiên 。 二nhị 福Phước 愛Ái 天Thiên 。 三tam 廣Quảng 果Quả 天Thiên 。 四tứ 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。

復phục 次thứ 天thiên 人nhân 。 不bất 逼bức 身thân 心tâm 。 苦khổ 因nhân 已dĩ 盡tận 。 樂nhạo 非phi 常thường 住trụ 。 久cửu 必tất 壞hoại 生sanh 。 苦khổ 樂lạc 二nhị 心tâm 。 俱câu 時thời 頓đốn 捨xả 。 麤thô 重trọng 相tương 滅diệt 。 淨tịnh 福phước 性tánh 生sanh 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 福Phước 生Sanh 天Thiên 。

復phục 次thứ 天thiên 人nhân 。 雖tuy 指chỉ 四tứ 禪thiền 。 敘tự 因nhân 元nguyên 從tùng 三tam 禪thiền 中trung 來lai 。 初sơ 禪thiền 已dĩ 離ly 苦khổ 惱não 。 二nhị 禪thiền 又hựu 離ly 憂ưu 懸huyền 。 故cố 云vân 不bất 逼bức 身thân 心tâm 。 初sơ 禪thiền 諸chư 漏lậu 不bất 動động 。 二nhị 禪thiền 麤thô 漏lậu 已dĩ 伏phục 。 故cố 曰viết 苦khổ 因nhân 已dĩ 盡tận 。 顯hiển 三tam 禪thiền 中trung 惟duy 有hữu 妙diệu 樂lạc 及cập 細tế 漏lậu 也dã (# 上thượng 云vân 。 勝thắng 託thác 現hiện 前tiền 。 即tức 是thị 妙diệu 樂lạc 。 歸quy 寂tịch 滅diệt 樂lạc 。 即tức 是thị 細tế 漏lậu 樂nhạo 非phi 常thường 住trụ 等đẳng 者giả 。 謂vị 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 又hựu 覺giác 三tam 禪thiền 之chi 樂lạc 。 亦diệc 非phi 常thường 住trụ 。 福phước 業nghiệp 盡tận 時thời 。 久cửu 必tất 壞hoại 生sanh 。 由do 是thị 於ư 離ly 苦khổ 住trụ 樂nhạo/nhạc/lạc 二nhị 心tâm 。 以dĩ 并tinh 伏phục 除trừ 。 故cố 曰viết 俱câu 時thời 頓đốn 捨xả 。 正chánh 以dĩ 二nhị 心tâm 俱câu 捨xả 。 名danh 麤thô 重trọng 相tương 滅diệt 。 以dĩ 二nhị 心tâm 相tương 待đãi 。 即tức 麤thô 重trọng/trùng 相tương/tướng 故cố 。 淨tịnh 福phước 性tánh 生sanh 者giả 。 捨xả 心tâm 不bất 動động 。 即tức 淨tịnh 福phước 性tánh 。 此thử 定định 暫tạm 發phát 。 即tức 名danh 為vi 生sanh 故cố 。 結kết 名danh 福phước 生sanh 者giả 。 葢# 即tức 以dĩ 淨tịnh 福phước 性tánh 生sanh 為vi 名danh 。

二nhị 福Phước 愛Ái 天Thiên 。

捨xả 心tâm 圓viên 融dung 。 勝thắng 解giải 清thanh 淨tịnh 。 福phước 無vô 遮già 中trung 。 得đắc 妙diệu 隨tùy 順thuận 。 窮cùng 未vị 來lai 際tế 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 福Phước 愛Ái 天Thiên 。

上thượng 雖tuy 苦khổ 樂lạc 二nhị 心tâm 。 俱câu 時thời 頓đốn 捨xả 。 未vị 免miễn 有hữu 能năng 有hữu 所sở 。 是thị 捨xả 心tâm 猶do 有hữu 限hạn 礙ngại 。 至chí 此thử 天thiên 捨xả 定định 益ích 深thâm 。 能năng 所sở 相tương/tướng 忘vong 。 故cố 曰viết 捨xả 心tâm 圓viên 融dung 。 於ư 此thử 圓viên 融dung 捨xả 心tâm 。 了liễu 了liễu 分phân 明minh 。 名danh 曰viết 勝thắng 解giải 。 印ấn 持trì 此thử 心tâm 。 不bất 令linh 能năng 所sở 復phục 萌manh 於ư 念niệm 。 名danh 曰viết 清Thanh 淨Tịnh 。 福phước 無vô 二nhị 句cú 。 言ngôn 既ký 捨xả 心tâm 圓viên 融dung 。 無vô 限hạn 無vô 礙ngại 。 而nhi 所sở 感cảm 淨tịnh 福phước 。 自tự 應ưng 無vô 有hữu 遮già 限hạn 。 據cứ 此thử 則tắc 較giảo 勝thắng 於ư 前tiền 。 淨tịnh 福phước 方phương 生sanh 明minh 矣hĩ 。 言ngôn 既ký 勝thắng 解giải 清thanh 淨tịnh 。 自tự 應ưng 於ư 此thử 無vô 遮già 福phước 中trung 。 不bất 住trụ 不bất 著trước 。 故cố 曰viết 得đắc 妙diệu 隨tùy 順thuận 。 妙diệu 善thiện 也dã 。 謂vị 於ư 後hậu 廣quảng 果quả 。 已dĩ 能năng 善thiện 巧xảo 隨tùy 順thuận 修tu 習tập 故cố 也dã 。 窮cùng 未vị 來lai 際tế 者giả 。 謂vị 窮cùng 究cứu 捨xả 心tâm 。 未vị 來lai 至chí 何hà 邊biên 際tế 。 非phi 是thị 工công 夫phu 能năng 窮cùng 至chí 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 不bất 可khả 以dĩ 辭từ 害hại 意ý 耳nhĩ 。 又hựu 此thử 天thiên 正chánh 果quả 。 惟duy 是thị 淨tịnh 福phước 無vô 遮già 。 而nhi 得đắc 妙diệu 隨tùy 順thuận 。 又hựu 是thị 廣quảng 果quả 方phương 便tiện 。 若nhược 窮cùng 未vị 來lai 際tế 。 更cánh 是thị 無vô 想tưởng 方phương 便tiện 。 所sở 以dĩ 下hạ 言ngôn 此thử 天thiên 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 也dã 。 結kết 名danh 福phước 愛ái 者giả 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 淨tịnh 福phước 無vô 遮già 。 可khả 愛ái 樂nhạo 故cố 。 二nhị 已dĩ 得đắc 淨tịnh 福phước 無vô 遮già 。 福phước 愛ái 廣quảng 果quả 勝thắng 妙diệu 故cố 。

三tam 廣Quảng 果Quả 天Thiên 。

阿A 難Nan 。 從tùng 是thị 天thiên 中trung 。 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 。

○# 若nhược 於ư 先tiên 心tâm 。 無vô 量lượng 淨tịnh 光quang 。 福phước 德đức 圓viên 明minh 。 修tu 證chứng 而nhi 住trụ 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 廣Quảng 果Quả 天Thiên 。

初sơ 總tổng 標tiêu 二nhị 岐kỳ 。 從tùng 是thị 天thiên 中trung 者giả 。 謂vị 從tùng 是thị 福Phước 愛Ái 天Thiên 中trung 。 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 者giả 。 謂vị 上thượng 去khứ 之chi 路lộ 有hữu 二nhị 岐kỳ 也dã 。

○# 若nhược 於ư 下hạ 先tiên 明minh 廣quảng 果quả 。 若nhược 於ư 先tiên 心tâm 者giả 。 先tiên 心tâm 即tức 指chỉ 前tiền 天thiên 圓viên 融dung 捨xả 心tâm 。 勝thắng 解giải 清thanh 淨tịnh 。 故cố 云vân 無vô 量lượng 淨tịnh 光quang 。 以dĩ 勝thắng 解giải 即tức 是thị 智trí 慧tuệ 光quang 故cố 。 福phước 德đức 圓viên 明minh 者giả 。 謂vị 清thanh 淨tịnh 福phước 德đức 。 圓viên 滿mãn 明minh 淨tịnh 。 即tức 前tiền 福phước 無vô 遮già 義nghĩa 。 修tu 之chi 一nhất 字tự 。 即tức 前tiền 得đắc 妙diệu 隨tùy 順thuận 。 此thử 躡niếp 前tiền 天thiên 為vi 此thử 天thiên 之chi 因nhân 。 證chứng 之chi 一nhất 字tự 。 乃nãi 是thị 此thử 天thiên 之chi 果quả 。 謂vị 深thâm 證chứng 捨xả 禪thiền 。 淨tịnh 福phước 益ích 勝thắng 故cố 。 (# 問vấn 。 淨tịnh 福phước 勝thắng 前tiền 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 答đáp 。 前tiền 天thiên 如như 寶bảo 月nguyệt 離ly 雲vân 。 初sơ 得đắc 圓viên 滿mãn 明minh 淨tịnh 。 此thử 天thiên 如như 寒hàn 光quang 無vô 際tế 。 萬vạn 方phương 一nhất 時thời 俱câu 照chiếu 。 葢# 前tiền 方phương 備bị 體thể 。 此thử 則tắc 顯hiển 用dụng 也dã 愛ái 樂nhạo 此thử 福phước 名danh 曰viết 而nhi 住trụ 。 豈khởi 知tri 非phi 是thị 無vô 為vi 。 終chung 有hữu 輪luân 轉chuyển 。 福phước 業nghiệp 既ký 盡tận 。 從tùng 此thử 便tiện 墜trụy 。 譬thí 如như 登đăng 山sơn 。 已dĩ 到đáo 絕tuyệt 頂đảnh 。 無vô 久cửu 住trụ 理lý 。 若nhược 無vô 乘thừa 虗hư 之chi 力lực 。 自tự 應ưng 就tựu 道đạo 而nhi 下hạ 。 前tiền 功công 盡tận 廢phế 。 殊thù 可khả 憐lân 愍mẫn 。 結kết 名danh 廣quảng 果quả 者giả 。 清thanh 涼lương 云vân 。 異dị 生sanh 善thiện 果quả 。 此thử 最tối 廣quảng 故cố 。 所sở 有hữu 功công 德đức 。 勝thắng 下hạ 天thiên 故cố 。

四tứ 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。

若nhược 於ư 先tiên 心tâm 。 雙song 厭yếm 苦khổ 樂lạc 。 精tinh 研nghiên 捨xả 心tâm 。 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 圓viên 窮cùng 捨xả 道đạo 。 身thân 心tâm 俱câu 滅diệt 。 心tâm 慮lự 灰hôi 凝ngưng 。 經kinh 五ngũ 百bách 劫kiếp 。 是thị 人nhân 既ký 以dĩ 。 生sanh 滅diệt 為vi 因nhân 。 不bất 能năng 發phát 明minh 。 不bất 生sanh 滅diệt 性tánh 。 初sơ 半bán 劫kiếp 滅diệt 。 後hậu 半bán 劫kiếp 生sanh 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。

若nhược 於ư 先tiên 心tâm 者giả 。 先tiên 心tâm 二nhị 字tự 。 與dữ 前tiền 科khoa 不bất 同đồng 。 前tiền 科khoa 惟duy 躡niếp 福phước 愛ái 。 此thử 則tắc 兼kiêm 躡niếp 福phước 生sanh 。 以dĩ 福phước 生sanh 苦khổ 樂lạc 二nhị 心tâm 。 俱câu 時thời 頓đốn 捨xả 。 故cố 云vân 雙song 厭yếm 苦khổ 樂lạc 。 福phước 愛ái 福phước 無vô 遮già 中trung 。 得đắc 妙diệu 隨tùy 順thuận 。 故cố 云vân 精tinh 研nghiên 捨xả 心tâm 。 謂vị 脩tu 習tập 捨xả 定định 也dã 。 修tu 習tập 捨xả 定định 。 勤cần 勇dũng 無vô 間gian 。 故cố 曰viết 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 。 不bất 欲dục 修tu 證chứng 而nhi 住trụ 。 故cố 云vân 圓viên 窮cùng 捨xả 道đạo 。 謂vị 必tất 欲dục 窮cùng 究cứu 捨xả 心tâm 未vị 來lai 至chí 何hà 邊biên 際tế 。 福Phước 愛Ái 天Thiên 中trung 所sở 謂vị 窮cùng 未vị 來lai 際tế 是thị 也dã 。 捨xả 而nhi 云vân 道đạo 者giả 。 蓋cái 即tức 以dĩ 捨xả 心tâm 為vi 涅Niết 槃Bàn 道Đạo 故cố 。 然nhiên 既ký 圓viên 窮cùng 捨xả 道đạo 。 必tất 須tu 先tiên 伏phục 五ngũ 識thức 。 故cố 曰viết 身thân 心tâm 俱câu 滅diệt 。 身thân 心tâm 者giả 。 身thân 家gia 之chi 心tâm 。 意ý 含hàm 前tiền 五ngũ 識thức 。 以dĩ 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 。 皆giai 屬thuộc 身thân 分phần/phân 故cố 。 五ngũ 識thức 既ký 眠miên 。 外ngoại 緣duyên 不bất 行hành 。 六lục 識thức 未vị 伏phục 。 內nội 心tâm 猶do 動động 。 於ư 是thị 進tiến 伏phục 六lục 識thức 。 令linh 其kỳ 緣duyên 慮lự 不bất 動động 。 故cố 曰viết 心tâm 慮lự 灰hôi 凝ngưng 。 灰hôi 滅diệt 也dã 。 凝ngưng 不bất 動động 也dã 。 然nhiên 雖tuy 曰viết 灰hôi 曰viết 凝ngưng 。 但đãn 如như 蟄chập 蟲trùng 冰băng 魚ngư 。 非phi 是thị 真chân 斷đoạn 。 以dĩ 細tế 想tưởng 猶do 存tồn 故cố 。 此thử 即tức 無vô 想tưởng 之chi 果quả 。 而nhi 言ngôn 經kinh 五ngũ 百bách 劫kiếp 者giả 。 定định 力lực 攝nhiếp 持trì 。 經kinh 如như 許hứa 時thời 。 報báo 形hình 不bất 壞hoại 故cố 。 五ngũ 百bách 劫kiếp 後hậu 。 依y 舊cựu 輪luân 轉chuyển 。 故cố 次thứ 下hạ 即tức 出xuất 其kỳ 輪luân 轉chuyển 之chi 故cố 。 生sanh 滅diệt 為vi 因nhân 者giả 。 強cường/cưỡng 制chế 識thức 心tâm 。 令linh 其kỳ 灰hôi 凝ngưng 。 是thị 不bất 知tri 妄vọng 本bổn 而nhi 錯thác 修tu 也dã 。 不bất 能năng 發phát 明minh 。 不bất 生sanh 滅diệt 性tánh 者giả 。 迷mê 失thất 根căn 性tánh 。 違vi 遠viễn 圓viên 通thông 。 是thị 不bất 知tri 真chân 本bổn 而nhi 亂loạn 習tập 也dã 。 錯thác 亂loạn 修tu 習tập 。 由do 此thử 所sở 以dĩ 不bất 出xuất 輪luân 迴hồi 。 初sơ 半bán 劫kiếp 滅diệt 者giả 。 謂vị 初sơ 生sanh 此thử 天thiên 。 宿túc 定định 暫tạm 壞hoại 。 半bán 劫kiếp 漸tiệm 滅diệt 想tưởng 心tâm 。 宿túc 定định 乃nãi 成thành 故cố 。 後hậu 半bán 劫kiếp 生sanh 者giả 。 謂vị 後hậu 將tương 報báo 終chung 。 現hiện 定định 未vị 失thất 。 半bán 劫kiếp 漸tiệm 生sanh 想tưởng 心tâm 。 現hiện 定định 仍nhưng 壞hoại 故cố 。 既ký 有hữu 成thành 有hữu 壞hoại 。 雖tuy 中trung 經kinh 四tứ 百bách 九cửu 十thập 九cửu 劫kiếp 不bất 過quá 。 如như 重trọng 睡thụy 人nhân 。 眠miên 熟thục 床sàng 枕chẩm 。 至chí 若nhược 不bất 起khởi 滅diệt 定định 。 現hiện 諸chư 威uy 儀nghi 。 彼bỉ 又hựu 烏ô 能năng 知tri 哉tai 。 結kết 名danh 無Vô 想Tưởng 天Thiên 者giả 。 謂vị 依y 於ư 捨xả 禪thiền 。 滅diệt 除trừ 前tiền 六lục 識thức 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 令linh 不bất 現hiện 行hành 。 想tưởng 滅diệt 為vi 首thủ 故cố 。 別biệt 明minh 竟cánh 。

二nhị 總tổng 結kết 。

阿A 難Nan 。 此thử 四tứ 勝thắng 流lưu 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 諸chư 苦khổ 樂lạc 境cảnh 。 所sở 不bất 能năng 動động 。 雖tuy 非phi 無vô 為vi 。 真chân 不bất 動động 地địa 。 有hữu 所sở 得đắc 心tâm 。 功công 用dụng 純thuần 熟thục 。 名danh 為vi 四Tứ 禪Thiền 。

俱câu 稱xưng 勝thắng 流lưu 者giả 。 並tịnh 超siêu 下hạ 地địa 故cố 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 通thông 指chỉ 欲dục 界giới 已dĩ 來lai 。 以dĩ 至chí 第đệ 三tam 禪thiền 也dã 。 欲dục 界giới 苦khổ 樂nhạo/nhạc/lạc 俱câu 麤thô 。 初sơ 禪thiền 二nhị 禪thiền 苦khổ 樂lạc 漸tiệm 細tế 。 率suất 皆giai 苦khổ 樂lạc 相tương/tướng 間gian 。 至chí 三tam 禪thiền 則tắc 純thuần 樂nhạo/nhạc/lạc 無vô 苦khổ 。 四tứ 禪thiền 則tắc 樂nhạo/nhạc/lạc 亦diệc 不bất 受thọ 。 故cố 曰viết 諸chư 苦khổ 樂lạc 境cảnh 。 所sở 不bất 能năng 動động 。 如như 石thạch 壓áp 草thảo 。 似tự 冰băng 夾giáp 魚ngư 。 故cố 非phi 無vô 為vi 真chân 不bất 動động 地địa 。 又hựu 不bất 動động 有hữu 四tứ 。 一nhất 四tứ 禪thiền 不bất 動động 。 二nhị 小Tiểu 乘Thừa 不bất 動động 。 三tam 大Đại 乘Thừa 權quyền 教giáo 不bất 動động 。 四tứ 一Nhất 乘Thừa 實thật 教giáo 不bất 動động 。 今kim 云vân 非phi 無vô 為vi 者giả 。 通thông 揀giản 後hậu 三tam 。 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 有hữu 三tam 無vô 為vi 。 大Đại 乘Thừa 權quyền 教giáo 有hữu 六lục 無vô 為vi 。 一Nhất 乘Thừa 實thật 教giáo 有hữu 一nhất 無vô 為vi 。 皆giai 有hữu 不bất 動động 義nghĩa 故cố 。 而nhi 云vân 非phi 真chân 不bất 動động 者giả 。 唯duy 揀giản 後hậu 一nhất 。 以dĩ 前tiền 二nhị 雖tuy 是thị 無vô 為vi 。 猶do 是thị 似tự 不bất 動động 。 非phi 真chân 不bất 動động 故cố 。 是thị 知tri 四tứ 禪thiền 捨xả 定định 。 強cường/cưỡng 伏phục 麤thô 識thức 。 正chánh 是thị 有hữu 為vi 。 縱túng/tung 許hứa 不bất 動động 。 尚thượng 不bất 及cập 於ư 小Tiểu 乘Thừa 。 況huống 夫phu 大Đại 乘Thừa 及cập 於ư 一Nhất 乘Thừa 。 名danh 同đồng 義nghĩa 別biệt 。 不bất 可khả 不bất 辨biện 。 有hữu 所sở 得đắc 心tâm 。 即tức 修tu 習tập 四tứ 禪thiền 心tâm 也dã 。 計kế 為vi 真chân 實thật 。 期kỳ 其kỳ 必tất 得đắc 。 名danh 有hữu 所sở 得đắc 。 正chánh 顯hiển 其kỳ 是thị 有hữu 為vi 心tâm 故cố 。 功công 用dụng 純thuần 熟thục 。 不bất 假giả 免miễn 強cường/cưỡng 。 任nhậm 運vận 伏phục 識thức 。 任nhậm 運vận 成thành 定định 。 正chánh 顯hiển 其kỳ 有hữu 不bất 動động 義nghĩa 故cố 。 居cư 三tam 禪thiền 上thượng 。 名danh 為vi 四Tứ 禪Thiền 。 而nhi 有hữu 四tứ 支chi 功công 德đức 。 謂vị 不bất 苦khổ 不bất 樂lạc 。 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 一nhất 心tâm 也dã 。 九cửu 地địa 中trung 名danh 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 地địa 。 謂vị 捨xả 三tam 禪thiền 樂nhạo/nhạc/lạc 。 不bất 生sanh 悔hối 心tâm 。 念niệm 四tứ 禪thiền 清thanh 淨tịnh 。 作tác 證chứng 住trụ 故cố 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 初sơ 禪thiền 共cộng 戒giới 。 戒giới 德đức 增tăng 上thượng 。 二nhị 禪thiền 喜hỷ 俱câu 。 光quang 明minh 增tăng 上thượng 。 三tam 禪thiền 樂nhạo/nhạc/lạc 俱câu 。 淨tịnh 樂nhạo/nhạc/lạc 增tăng 上thượng 。 四tứ 禪thiền 捨xả 俱câu 。 於ư 中trung 前tiền 三tam 天thiên 福phước 德đức 增tăng 上thượng 。 後hậu 一nhất 天thiên 捨xả 定định 增tăng 上thượng 。 此thử 其kỳ 別biệt 也dã 。 凡phàm 外ngoại 四tứ 天thiên 竟cánh 。

二nhị 不bất 還hoàn 五ngũ 天thiên (# 俱câu 舍xá 云vân 。 雜tạp 修tu 靜tĩnh 慮lự 有hữu 五ngũ 品phẩm 不bất 同đồng 。 故cố 生sanh 五ngũ 淨Tịnh 居Cư 天Thiên 。 雜tạp 修tu 者giả 。 初sơ 起khởi 無vô 漏lậu 。 次thứ 起khởi 有hữu 漏lậu 。 後hậu 起khởi 無vô 漏lậu 。 以dĩ 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 間gian 雜tạp 而nhi 修tu 故cố 。 淨tịnh 慮lự 者giả 。 定định 慧tuệ 均quân 等đẳng 之chi 謂vị 。 五ngũ 品phẩm 者giả 。 下hạ 中trung 上thượng 上thượng 勝thắng 上thượng 極cực 也dã 。 問vấn 。 何hà 故cố 雜tạp 修tu 靜tĩnh 慮lự 。 答đáp 。 為vi 生sanh 淨Tịnh 居Cư 天Thiên 故cố 。 為vi 受thọ 現hiện 法Pháp 樂lạc 故cố 。 為vi 遮già 思tư 煩phiền 惱não 故cố 。 問vấn 。 以dĩ 何hà 義nghĩa 故cố 。 名danh 為vi 淨tịnh 居cư 。 答đáp 。 離ly 欲dục 聖thánh 人nhân 。 以dĩ 聖thánh 道Đạo 水thủy 。 濯trạc 煩phiền 惱não 垢cấu 。 故cố 名danh 為vi 淨tịnh 。 淨tịnh 身thân 所sở 止chỉ 。 故cố 名danh 淨tịnh 居cư 。 或hoặc 住trụ 於ư 此thử 。 窮cùng 生sanh 死tử 邊biên 。 如như 還hoàn 債trái 盡tận 。 故cố 名danh 為vi 淨tịnh 。 淨tịnh 者giả 所sở 住trụ 。 故cố 名danh 淨tịnh 居cư 。 或hoặc 此thử 無vô 異dị 生sanh 雜tạp 。 純thuần 聖thánh 所sở 止chỉ 。 故cố 名danh 淨tịnh 居cư 。 今kim 云vân 不bất 還hoàn 者giả 。 的đích 指chỉ 三tam 果quả 人nhân 住trụ 故cố )# 三tam 。

一nhất 出xuất 由do 標tiêu 居cư 。 二nhị 指chỉ 果quả 顯hiển 異dị 。 三tam 結kết 示thị 勝thắng 妙diệu 初sơ 。

阿A 難Nan 。 此thử 中trung 復phục 有hữu 。 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 於ư 下hạ 界giới 中trung 。 九cửu 品phẩm 習tập 氣khí 。 俱câu 時thời 滅diệt 盡tận 。 苦khổ 樂lạc 雙song 亡vong 下hạ 無vô 卜bốc 居cư 。 故cố 於ư 捨xả 心tâm 。 眾chúng 同đồng 分phần 中trung 。 安an 立lập 居cư 處xứ 。

此thử 中trung 者giả 。 即tức 指chỉ 四tứ 禪thiền 天thiên 中trung 。

復phục 有hữu 者giả 。 除trừ 前tiền 復phục 有hữu 五ngũ 天thiên 。 俱câu 以dĩ 不bất 還hoàn 稱xưng 者giả 。 謂vị 已dĩ 生sanh 此thử 天thiên 。 不bất 復phục 還hoàn 來lai 欲dục 界giới 生sanh 故cố 。 下hạ 界giới 即tức 指chỉ 欲dục 界giới 。 習tập 氣khí 即tức 指chỉ 思tư 惑hoặc 。 與dữ 生sanh 俱câu 生sanh 。 故cố 以dĩ 習tập 氣khí 名danh 之chi 。 習tập 氣khí 難nạn/nan 除trừ 。 分phần/phân 九cửu 品phẩm 斷đoạn 。 斷đoạn 前tiền 六lục 品phẩm 盡tận 。 證chứng 二nhị 果quả 。 後hậu 三tam 品phẩm 盡tận 。 證chứng 三tam 果quả 。 共cộng 潤nhuận 七thất 番phiên 生sanh 死tử 。 謂vị 七thất 生sanh 天thiên 上thượng 。 七thất 返phản 人nhân 間gian 。 方phương 乃nãi 斷đoạn 盡tận 。 所sở 謂vị 獨độc 也dã 二nhị 。 共cộng 也dã 二nhị 。 獨độc 也dã 一nhất 。 共cộng 也dã 一nhất 。 獨độc 也dã 半bán 。 共cộng 也dã 半bán 也dã 。 俱câu 時thời 滅diệt 盡tận 者giả 。 謂vị 俱câu 於ư 欲dục 界giới 時thời 滅diệt 盡tận 。 顯hiển 欲dục 界giới 中trung 無vô 潤nhuận 生sanh 惑hoặc 矣hĩ 。 苦khổ 樂lạc 雙song 亡vong 者giả 。 謂vị 於ư 初sơ 禪thiền 二nhị 禪thiền 。 苦khổ 樂lạc 相tương/tướng 間gian 。 及cập 三tam 禪thiền 純thuần 樂nhạo/nhạc/lạc 。 以dĩ 並tịnh 俱câu 亡vong 。 以dĩ 於ư 那na 含hàm 向hướng 中trung 。 七thất 生sanh 天thiên 上thượng 時thời 。 色sắc 界giới 初sơ 三tam 地địa 思tư 。 先tiên 以dĩ 斷đoạn 盡tận 。 而nhi 初sơ 二nhị 三tam 禪thiền 。 亦diệc 無vô 潤nhuận 生sanh 惑hoặc 矣hĩ 。 既ký 於ư 下hạ 地địa 。 都đô 無vô 潤nhuận 生sanh 之chi 惑hoặc 。 縱túng/tung 擬nghĩ 再tái 生sanh 。 無vô 因nhân 可khả 託thác 。 故cố 云vân 下hạ 無vô 卜bốc 居cư 。 卜bốc 擬nghĩ 占chiêm 也dã 。 既ký 下hạ 無vô 卜bốc 居cư 。 宜nghi 生sanh 四tứ 禪thiền 。 且thả 苦khổ 樂lạc 雙song 亡vong 。 進tiến 契khế 捨xả 心tâm 。 故cố 於ư 捨xả 心tâm 。 眾chúng 同đồng 分phần 中trung 。 安an 立lập 居cư 處xứ 。 然nhiên 安an 立lập 雖tuy 在tại 同đồng 分phần/phân 。 而nhi 雜tạp 修tu 靜tĩnh 慮lự 應ưng 另# 有hữu 別biệt 業nghiệp 之chi 境cảnh 。 觀quán 後hậu 文văn 四tứ 禪thiền 四tứ 王vương 。 獨độc 有hữu 欽khâm 聞văn 等đẳng 。 已dĩ 可khả 見kiến 矣hĩ 。

二nhị 指chỉ 果quả 顯hiển 異dị 五ngũ 。

一nhất 無Vô 煩Phiền 天Thiên 。 二nhị 無Vô 熱Nhiệt 天Thiên 。 三tam 善Thiện 見Kiến 天Thiên 。 四tứ 善Thiện 現Hiện 天Thiên 。 五ngũ 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 苦khổ 樂lạc 兩lưỡng 滅diệt 。 鬬đấu 心tâm 不bất 交giao 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 煩Phiền 天Thiên 。

此thử 天thiên 於ư 雜tạp 脩tu 五ngũ 品phẩm 中trung 應ưng 屬thuộc 下hạ 品phẩm 。 出xuất 由do 中trung 言ngôn 苦khổ 樂lạc 雙song 亡vong 。 此thử 云vân 苦khổ 樂lạc 兩lưỡng 滅diệt 。 兩lưỡng 滅diệt 即tức 雙song 亡vong 義nghĩa 也dã 。 鬬đấu 心tâm 即tức 能năng 滅diệt 之chi 心tâm 。 滅diệt 苦khổ 滅diệt 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 心tâm 相tương 勝thắng 。 有hữu 鬬đấu 義nghĩa 故cố 。 並tịnh 此thử 亦diệc 無vô 。 故cố 曰viết 不bất 交giao 。 謂vị 不bất 交giao 鬬đấu 也dã 。 熏huân 蒸chưng 燥táo 熱nhiệt 曰viết 煩phiền 。 如như 火hỏa 被bị 覆phú 。 不bất 得đắc 發phát 洩duệ 之chi 象tượng 。 設thiết 有hữu 鬬đấu 心tâm 。 不bất 得đắc 發phát 洩duệ 。 其kỳ 狀trạng 如như 之chi 。 然nhiên 亦diệc 不bất 交giao 。 故cố 以dĩ 無vô 煩phiền 名danh 之chi 。

二nhị 無Vô 熱Nhiệt 天Thiên 。

機cơ 括quát 獨độc 行hành 。 研nghiên 交giao 無vô 地địa 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 熱Nhiệt 天Thiên 。

此thử 天thiên 於ư 雜tạp 修tu 五ngũ 品phẩm 中trung 。 應ưng 屬thuộc 中trung 品phẩm 。 鬬đấu 心tâm 發phát 動động 曰viết 機cơ 。 收thu 攝nhiếp 不bất 交giao 曰viết 括quát 。 唯duy 餘dư 一nhất 念niệm 。 故cố 曰viết 獨độc 行hành 。 研nghiên 交giao 無vô 地địa 者giả 。 言ngôn 一nhất 念niệm 若nhược 存tồn 。 雖tuy 曰viết 不bất 交giao 。 終chung 有hữu 交giao 時thời 。 則tắc 一nhất 念niệm 正chánh 相tương 交giao 之chi 地địa 也dã 。 若nhược 更cánh 以dĩ 雜tạp 脩tu 靜tĩnh 慮lự 。 研nghiên 究cứu 此thử 念niệm 。 了liễu 不bất 可khả 得đắc 。 則tắc 不bất 唯duy 無vô 交giao 。 即tức 欲dục 交giao 亦diệc 無vô 地địa 矣hĩ 。 煨ổi 熥# 遺di 煖noãn 曰viết 熱nhiệt 。 如như 火hỏa 已dĩ 除trừ 。 爐lô 尚thượng 可khả 炙chích 之chi 象tượng 。 鬬đấu 機cơ 已dĩ 括quát 。 一nhất 念niệm 獨độc 行hành 。 其kỳ 狀trạng 如như 之chi 。 今kim 既ký 研nghiên 交giao 無vô 地địa 。 是thị 一nhất 念niệm 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 故cố 以dĩ 無vô 熱nhiệt 為vi 名danh 。 三tam 善Thiện 見Kiến 天Thiên 。

十thập 方phương 世thế 界giới 。 妙diệu 見kiến 圓viên 澄trừng 。 更cánh 無vô 塵trần 象tượng 。 一nhất 切thiết 沉trầm 垢cấu 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 善Thiện 見Kiến 天Thiên 。

此thử 天thiên 於ư 雜tạp 修tu 五ngũ 品phẩm 中trung 應ưng 屬thuộc 上thượng 品phẩm 。 前tiền 天thiên 研nghiên 交giao 無vô 地địa 。 定định 深thâm 慧tuệ 明minh 。 至chí 此thử 天thiên 天thiên 眼nhãn 頓đốn 發phát 。 故cố 得đắc 十thập 方phương 世thế 界giới 。 妙diệu 見kiến 圓viên 澄trừng 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 即tức 指chỉ 一nhất 大Đại 千Thiên 量lượng 也dã 。 灌quán 頂đảnh 云vân 。 報báo 與dữ 四tứ 禪thiền 同đồng 分phần/phân 。 天thiên 眼nhãn 亦diệc 同đồng 四tứ 禪thiền 。 見kiến 通thông 大Đại 千Thiên 總tổng 相tương/tướng 。 愚ngu 謂vị 此thử 是thị 定định 發phát 。 恐khủng 非phi 四tứ 禪thiền 報báo 得đắc 所sở 及cập 。 觀quán 下hạ 妙diệu 之chi 一nhất 字tự 可khả 見kiến 。 言ngôn 妙diệu 見kiến 者giả 。 天thiên 眼nhãn 勝thắng 妙diệu 。 踰du 四tứ 禪thiền 也dã 。 圓viên 澄trừng 者giả 。 圓viên 徧biến 澄trừng 凝ngưng 。 用dụng 益ích 周chu 而nhi 體thể 益ích 淨tịnh 故cố 。 塵trần 象tượng 即tức 是thị 外ngoại 境cảnh 。 沉trầm 垢cấu 即tức 是thị 內nội 影ảnh 。 言ngôn 更cánh 無vô 者giả 。 謂vị 外ngoại 境cảnh 不bất 能năng 礙ngại 其kỳ 圓viên 。 內nội 影ảnh 不bất 能năng 擾nhiễu 其kỳ 澄trừng 也dã 。 用dụng 周chu 體thể 淨tịnh 。 澄trừng 圓viên 無vô 礙ngại 。 故cố 以dĩ 善thiện 見kiến 名danh 之chi 。

四tứ 善Thiện 現Hiện 天Thiên 。

精tinh 見kiến 現hiện 前tiền 。 陶đào 鑄chú 無vô 礙ngại 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 善Thiện 現Hiện 天Thiên 。

此thử 天thiên 於ư 雜tạp 脩tu 五ngũ 品phẩm 中trung 應ưng 屬thuộc 上thượng 勝thắng 品phẩm 。 前tiền 天thiên 妙diệu 見kiến 圓viên 澄trừng 。 用dụng 周chu 體thể 淨tịnh 。 故cố 曰viết 精tinh 見kiến 現hiện 前tiền 。 謂vị 精tinh 妙diệu 之chi 見kiến 。 已dĩ 現hiện 前tiền 也dã 。 至chí 此thử 天thiên 則tắc 。 陶đào 鑄chú 無vô 礙ngại 。 謂vị 隨tùy 其kỳ 所sở 見kiến 。 徧biến 現hiện 神thần 足túc 。 成thành 就tựu 化hóa 機cơ 。 如như 陶đào 師sư 之chi 範phạm 土thổ 為vi 瓦ngõa 。 鑄chú 匠tượng 之chi 模mô 金kim 作tác 像tượng 。 心tâm 之chi 所sở 至chí 。 手thủ 之chi 所sở 到đáo 。 任nhậm 運vận 成thành 就tựu 。 得đắc 自tự 在tại 故cố 。 結kết 名danh 善thiện 現hiện 者giả 。 即tức 取thủ 其kỳ 神thần 足túc 無vô 礙ngại 之chi 義nghĩa 。

五ngũ 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。

究cứu 竟cánh 羣quần 幾kỷ 窮cùng 色sắc 性tánh 性tánh 。 入nhập 無vô 邊biên 際tế 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。

此thử 天thiên 於ư 雜tạp 脩tu 五ngũ 品phẩm 中trung 應ưng 屬thuộc 上thượng 極cực 品phẩm 。 上thượng 二nhị 天thiên 天thiên 眼nhãn 神thần 足túc 。 雖tuy 皆giai 於ư 境cảnh 無vô 礙ngại 。 但đãn 由do 通thông 力lực 所sở 得đắc 。 境cảnh 實thật 未vị 空không 。 至chí 此thử 天thiên 乃nãi 以dĩ 析tích 觀quán 而nhi 究cứu 竟cánh 之chi 。 幾kỷ 微vi 也dã 。 言ngôn 究cứu 竟cánh 者giả 。 謂vị 修tu 此thử 觀quán 時thời 。 初sơ 以dĩ 假giả 想tưởng 。 析tích 三Tam 千Thiên 界Giới 地địa 為vi 七thất 分phần 。 次thứ 以dĩ 七thất 分phần 。 分phần 分phần 轉chuyển 析tích 為vi 七thất 。 如như 是thị 展triển 轉chuyển 分phân 析tích 。 名danh 曰viết 究cứu 竟cánh 。 至chí 於ư 微vi 塵trần 名danh 曰viết 羣quần 幾kỷ 。 羣quần 幾kỷ 猶do 眾chúng 微vi 也dã 。 雖tuy 至chí 眾chúng 微vi 。 猶do 有hữu 微vi 礙ngại 。 其kỳ 次thứ 又hựu 以dĩ 七thất 分phần 分phân 之chi 。 則tắc 成thành 極cực 微vi 。 若nhược 更cánh 析tích 極cực 微vi 。 則tắc 成thành 隣lân 虗hư 。 名danh 為vi 窮cùng 諸chư 色sắc 性tánh 。 以dĩ 色sắc 相tướng 體thể 性tánh 。 至chí 此thử 盡tận 故cố 。 若nhược 更cánh 析tích 隣lân 虗hư 。 則tắc 實thật 空không 性tánh 。 故cố 曰viết 窮cùng 色sắc 性tánh 性tánh 。 上thượng 性tánh 字tự 指chỉ 色sắc 體thể 。 下hạ 性tánh 字tự 指chỉ 空không 體thể 。 謂vị 窮cùng 盡tận 色sắc 性tánh 。 至chí 於ư 虗hư 空không 性tánh 也dã 。 又hựu 色sắc 依y 空không 現hiện 。 空không 性tánh 即tức 色sắc 性tánh 之chi 性tánh 故cố 。 至chí 此thử 雖tuy 身thân 相tướng 未vị 泯mẫn 。 而nhi 境cảnh 界giới 全toàn 空không 。 故cố 云vân 入nhập 無vô 邊biên 際tế 。 無vô 邊biên 際tế 謂vị 空không 處xứ 邊biên 際tế 也dã 。 空không 處xứ 邊biên 際tế 。 即tức 是thị 色sắc 界giới 極cực 頂đảnh 。 故cố 以dĩ 色sắc 。 究cứu 竟cánh 名danh 之chi 。 俱câu 舍xá 云vân 。 從tùng 此thử 向hướng 上thượng 。 無vô 復phục 所sở 居cư 。 此thử 處xứ 最tối 高cao 。 名danh 色sắc 究cứu 竟cánh 。 約ước 本bổn 經kinh 亦diệc 可khả 言ngôn 於ư 諸chư 色sắc 性tánh 。 究cứu 竟cánh 窮cùng 研nghiên 。 以dĩ 因nhân 立lập 果quả 名danh 也dã 。 總tổng 上thượng 指chỉ 果quả 顯hiển 異dị 竟cánh 。

三tam 結kết 示thị 勝thắng 妙diệu 。

阿A 難Nan 。 此thử 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 彼bỉ 諸chư 四tứ 禪thiền 。 四tứ 位vị 天thiên 王vương 。 獨độc 有hữu 欽khâm 聞văn 。 不bất 能năng 知tri 見kiến 。

○# 如như 今kim 世thế 間gian 。 曠khoáng 野dã 深thâm 山sơn 。 聖thánh 道Đạo 場Tràng 地địa 。 皆giai 阿A 羅La 漢Hán 。 所sở 住trụ 持trì 故cố 。 世thế 間gian 麤thô 人nhân 。 所sở 不bất 能năng 見kiến 。

初sơ 正chánh 以dĩ 結kết 示thị 。 此thử 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 總tổng 指chỉ 上thượng 之chi 五ngũ 天thiên 。 彼bỉ 諸chư 四tứ 禪thiền 。 總tổng 指chỉ 前tiền 之chi 四tứ 地địa 。 四tứ 位vị 天thiên 王vương 者giả 。 初sơ 禪thiền 大đại 梵Phạm 。 二nhị 禪thiền 光quang 音âm 。 三tam 禪thiền 徧biến 淨tịnh 。 四tứ 禪thiền 廣quảng 果quả 也dã 。 按án 唯duy 識thức 論luận 。 二nhị 禪thiền 以dĩ 上thượng 。 不bất 分phân 王vương 臣thần 。 今kim 通thông 稱xưng 天thiên 王vương 者giả 。 以dĩ 王vương 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 統thống 攝nhiếp 義nghĩa 。 統thống 攝nhiếp 梵Phạm 眾chúng 及cập 梵Phạm 輔phụ 故cố 。 大đại 梵Phạm 是thị 也dã 。 二nhị 自tự 在tại 義nghĩa 。 於ư 本bổn 天thiên 中trung 。 得đắc 自tự 在tại 故cố 。 光quang 音âm 徧biến 淨tịnh 是thị 也dã 。 三Tam 尊Tôn 勝thắng 義nghĩa 。 於ư 諸chư 天thiên 中trung 。 最tối 尊tôn 勝thắng 故cố 。 廣quảng 果quả 是thị 也dã 。 初sơ 一nhất 如như 世thế 主chủ 稱xưng 人nhân 王vương 。 實thật 有hữu 君quân 臣thần 。 次thứ 二nhị 如như 菩Bồ 薩Tát 名danh 藥dược 王vương 。 後hậu 一nhất 如như 世Thế 尊Tôn 號hiệu 法Pháp 王Vương 。 不bất 必tất 定định 以dĩ 君quân 臣thần 論luận 也dã 。 若nhược 取thủ 捨xả 心tâm 同đồng 分phần/phân 。 則tắc 彼bỉ 諸chư 四tứ 禪thiền 。 亦diệc 可khả 別biệt 指chỉ 第đệ 四tứ 。 而nhi 四tứ 位vị 天thiên 王vương 。 即tức 指chỉ 凡phàm 三tam 外ngoại 一nhất 。 首thủ 二nhị 自tự 在tại 。 廣quảng 果quả 尊tôn 。 無vô 想tưởng 勝thắng 。 皆giai 可khả 以dĩ 王vương 稱xưng 故cố 。 獨độc 有hữu 欽khâm 聞văn 。 不bất 能năng 知tri 見kiến 者giả 。 略lược 有hữu 三tam 異dị 。 一nhất 惑hoặc 有hữu 伏phục 斷đoạn 異dị 。 謂vị 四tứ 禪thiền 伏phục 惑hoặc 。 不bất 還hoàn 斷đoạn 惑hoặc 。 二nhị 禪thiền 分phần/phân 染nhiễm 淨tịnh 異dị 。 謂vị 四tứ 禪thiền 有hữu 漏lậu 。 不bất 還hoàn 無vô 漏lậu 。 三tam 位vị 別biệt 凡phàm 聖thánh 異dị 。 謂vị 四tứ 禪thiền 為vi 凡phàm 。 不bất 還hoàn 為vi 聖thánh 。 彼bỉ 此thử 懸huyền 隔cách 。 故cố 唯duy 欽khâm 仰ngưỡng 其kỳ 德đức 。 聞văn 稱xưng 其kỳ 名danh 。 至chí 於ư 依y 正chánh 受thọ 用dụng 。 不bất 惟duy 不bất 知tri 。 亦diệc 復phục 不bất 見kiến 。 其kỳ 勝thắng 妙diệu 之chi 義nghĩa 已dĩ 自tự 可khả 見kiến 。

○# 如như 今kim 下hạ 取thủ 例lệ 顯hiển 明minh 。 世thế 間gian 為vi 眾chúng 生sanh 同đồng 分phần/phân 。 例lệ 第đệ 四tứ 禪thiền 為vi 捨xả 心tâm 同đồng 分phần/phân 。 (# 於ư 上thượng 二nhị 義nghĩa 中trung 。 此thử 取thủ 後hậu 義nghĩa 。 若nhược 取thủ 前tiền 義nghĩa 。 應ưng 云vân 例lệ 四tứ 禪thiền 為vi 色sắc 天thiên 同đồng 分phần/phân )# 曠khoáng 野dã 無vô 人nhân 。 深thâm 山sơn 絕tuyệt 域vực 。 皆giai 羅La 漢Hán 別biệt 境cảnh 。 故cố 云vân 聖thánh 道Đạo 場Tràng 地địa 。 雖tuy 屬thuộc 羅La 漢Hán 別biệt 境cảnh 。 亦diệc 在tại 世thế 間gian 之chi 內nội 。 例lệ 不bất 還hoàn 為vi 三tam 果quả 別biệt 業nghiệp 。 亦diệc 在tại 捨xả 心tâm 同đồng 分phần/phân 中trung 故cố 。 羅La 漢Hán 住trụ 持trì 者giả 。 如như 入nhập 大Đại 乘Thừa 論luận 云vân 。 賓Tân 頭Đầu 盧Lô 等đẳng 十thập 六lục 羅La 漢Hán 。 散tán 在tại 諸chư 山sơn 海hải 中trung 。 例lệ 三tam 果quả 聖thánh 人nhân 。 雜tạp 脩tu 五ngũ 品phẩm 靜tĩnh 慮lự 。 寄ký 居cư 五ngũ 不bất 還hoàn 中trung 。 世thế 間gian 麤thô 人nhân 者giả 。 無vô 出xuất 世thế 心tâm 及cập 細tế 妙diệu 行hạnh 。 例lệ 四tứ 禪thiền 四tứ 王vương 。 無vô 斷đoạn 惑hoặc 心tâm 。 不bất 脩tu 無vô 漏lậu 禪thiền 定định 。 所sở 不bất 能năng 見kiến 者giả 。 聖thánh 凡phàm 相tương/tướng 隔cách 。 例lệ 四tứ 王vương 之chi 與dữ 不bất 還hoàn 。 獨độc 有hữu 欽khâm 聞văn 。 不bất 能năng 知tri 見kiến 。 以dĩ 能năng 例lệ 所sở 。 而nhi 勝thắng 妙diệu 之chi 義nghĩa 。 益ích 為vi 顯hiển 明minh 。 歷lịch 明minh 諸chư 天thiên 竟cánh 。

二nhị 結kết 屬thuộc 色sắc 界giới 。

阿A 難Nan 。 是thị 十thập 八bát 天thiên 。 獨độc 行hành 無vô 交giao 。 未vị 盡tận 形hình 累lụy 。 自tự 此thử 已dĩ 還hoàn 。 名danh 為vi 色sắc 界giới 。

獨độc 行hành 者giả 。 絕tuyệt 配phối 偶ngẫu 。 無vô 交giao 者giả 。 離ly 情tình 欲dục 。 顯hiển 已dĩ 超siêu 欲dục 界giới 。 未vị 盡tận 形hình 。 有hữu 色sắc 質chất 。 未vị 盡tận 累lũy/lụy/luy 。 餘dư 上thượng 思tư 。 顯hiển 不bất 及cập 空không 處xứ 。 自tự 此thử 已dĩ 還hoàn 者giả 。 從tùng 不bất 還hoàn 至chí 梵Phạm 眾chúng 。 該cai 兩lưỡng 楹doanh 中trung 間gian 天thiên 也dã 。 名danh 為vi 色sắc 界giới 者giả 。 業nghiệp 果quả 色sắc 定định 果quả 色sắc 二nhị 俱câu 有hữu 故cố 。 通thông 結kết 四tứ 禪thiền 天thiên 竟cánh 。

三tam 四tứ 空không 天thiên (# 四tứ 皆giai 言ngôn 空không 者giả 。 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 故cố )# 二nhị 。

一nhất 頓đốn 超siêu 四tứ 空không 。 二nhị 漸tiệm 窮cùng 四tứ 空không 。

初sơ 。

復phục 次thứ 阿A 難Nan 。 從tùng 是thị 有Hữu 頂Đảnh 。 色sắc 邊biên 際tế 中trung 。 其kỳ 間gian 復phục 有hữu 。 二nhị 種chủng 岐kỳ 路lộ 。

○# 若nhược 於ư 捨xả 心tâm 。 發phát 明minh 智trí 慧tuệ 。 慧tuệ 光quang 圓viên 通thông 。 便tiện 出xuất 塵trần 界giới 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 入nhập 菩Bồ 薩Tát 乘Thừa 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 為vi 回hồi 心tâm 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。

初sơ 總tổng 標tiêu 二nhị 岐kỳ 。 從tùng 是thị 有Hữu 頂Đảnh 。 即tức 指chỉ 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 以dĩ 其kỳ 居cư 有hữu 色sắc 頂đảnh 。 故cố 名danh 有hữu 頂đảnh 。 上thượng 隣lân 空không 界giới 。 故cố 曰viết 色sắc 邊biên 際tế 中trung 。 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 者giả 。 上thượng 進tiến 之chi 路lộ 有hữu 二nhị 岐kỳ 也dã 。 良lương 以dĩ 福Phước 愛Ái 天Thiên 中trung 。 有hữu 二nhị 岐kỳ 路lộ 。 一nhất 廣quảng 果quả 。 二nhị 無vô 想tưởng 。 廣Quảng 果Quả 天Thiên 中trung 。

復phục 有hữu 住trụ 與dữ 不bất 住trụ 。 若nhược 作tác 證chứng 而nhi 住trụ 。 則tắc 報báo 盡tận 仍nhưng 墜trụy 。 若nhược 不bất 作tác 證chứng 。 則tắc 雜tạp 修tu 靜tĩnh 慮lự 以dĩ 入nhập 。 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 復phục 分phần/phân 利lợi 鈍độn 。 利lợi 者giả 於ư 無Vô 煩Phiền 天Thiên 中trung 。 斷đoạn 四tứ 禪thiền 思tư 。 無vô 熱nhiệt 以dĩ 至chí 究cứu 竟cánh 。 斷đoạn 四tứ 空không 思tư 。 從tùng 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 則tắc 頓đốn 超siêu 四tứ 空không 而nhi 。 證chứng 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 以dĩ 根căn 利lợi 故cố 。 回hồi 心tâm 脩tu 大đại 。 此thử 一nhất 岐kỳ 也dã 。 若nhược 鈍độn 根căn 者giả 。 於ư 五ngũ 不bất 還hoàn 中trung 。 惟duy 斷đoạn 四tứ 禪thiền 殘tàn 思tư 。 尚thượng 餘dư 三tam 十thập 六lục 思tư 。 須tu 待đãi 四tứ 空không 中trung 斷đoạn 。 於ư 是thị 從tùng 色sắc 究cứu 竟cánh 。 漸tiệm 窮cùng 四tứ 空không 斷đoạn 四tứ 地địa 思tư 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 以dĩ 根căn 鈍độn 故cố 。 不bất 知tri 回hồi 心tâm 。 此thử 又hựu 一nhất 岐kỳ 也dã 。 故cố 曰viết 從tùng 是thị 復phục 有hữu 二nhị 種chủng 岐kỳ 路lộ 。

○# 若nhược 於ư 下hạ 先tiên 明minh 頓đốn 超siêu 。 捨xả 心tâm 仍nhưng 指chỉ 四tứ 禪thiền 。 四tứ 禪thiền 苦khổ 樂lạc 雙song 亡vong 。 名danh 為vi 捨xả 心tâm 。 發phát 明minh 三tam 句cú 乃nãi 指chỉ 無vô 煩phiền 等đẳng 五ngũ 天thiên 。 無vô 煩phiền 鬬đấu 心tâm 不bất 交giao 。 無vô 熱nhiệt 研nghiên 交giao 無vô 地địa 。 是thị 智trí 慧tuệ 漸tiệm 發phát 。 善thiện 見kiến 妙diệu 見kiến 圓viên 澄trừng 。 是thị 智trí 慧tuệ 始thỉ 明minh 。 善thiện 現hiện 陶đào 鑄chú 無vô 礙ngại 。 是thị 慧tuệ 光quang 始thỉ 圓viên 。 色sắc 究cứu 竟cánh 窮cùng 色sắc 性tánh 性tánh 。 是thị 慧tuệ 光quang 始thỉ 通thông 。 已dĩ 盡tận 空không 界giới 三tam 十thập 六lục 思tư 。 上thượng 地địa 無vô 潤nhuận 生sanh 之chi 惑hoặc 。 故cố 自tự 此thử 便tiện 出xuất 塵trần 界giới 。 離ly 分phân 段đoạn 生sanh 。 證chứng 偏thiên 空không 理lý 。 故cố 曰viết 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 不bất 以dĩ 小tiểu 果quả 為vi 足túc 。 進tiến 脩tu 大đại 因nhân 。 故cố 云vân 入nhập 菩Bồ 薩Tát 乘Thừa 。 既ký 已dĩ 入nhập 菩Bồ 薩Tát 乘Thừa 。 則tắc 是thị 回hồi 小Tiểu 乘Thừa 心tâm 。 向hướng 大Đại 乘Thừa 果quả 。 但đãn 據cứ 迹tích 猶do 在tại 聲Thanh 聞Văn 。 故cố 仍nhưng 稱xưng 羅La 漢Hán 。 而nhi 以dĩ 大đại 字tự 揀giản 之chi 。

二nhị 漸tiệm 窮cùng 四tứ 空không 。

(# 初sơ 厭yếm 色sắc 依y 空không 名danh 空không 處xứ 。 二nhị 厭yếm 空không 依y 識thức 名danh 識thức 處xứ 。 二nhị 色sắc 空không 識thức 滅diệt 。 而nhi 依y 識thức 性tánh 。 名danh 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 四tứ 滅diệt 窮cùng 識thức 性tánh 。 不bất 得đắc 真chân 滅diệt 。 名danh 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。 有hữu 定định 果quả 色sắc 。 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 故cố 亦diệc 名danh 無vô 色sắc 界giới 也dã 。 此thử 復phục 有hữu 二nhị 。 一nhất 從tùng 福phước 愛ái 分phần/phân 岐kỳ 。 由do 廣quảng 果quả 而nhi 轉chuyển 入nhập 不bất 還hoàn 。 由do 不bất 還hoàn 而nhi 漸tiệm 窮cùng 。 二nhị 從tùng 福phước 愛ái 分phần/phân 岐kỳ 。 不bất 由do 廣quảng 果quả 。 緣duyên 無vô 想tưởng 而nhi 直trực 入nhập 。 漸tiệm 窮cùng 如như 夷di 路lộ 而nhi 長trường/trưởng 。 直trực 入nhập 如như 險hiểm 路lộ 而nhi 近cận 。 今kim 約ước 漸tiệm 窮cùng 者giả 言ngôn 之chi 。 無vô 想tưởng 直trực 入nhập 。 至chí 後hậu 總tổng 結kết 自tự 見kiến )# 二nhị 。

一nhất 別biệt 明minh 四tứ 天thiên 。 二nhị 總tổng 結kết 兩lưỡng 類loại 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 二nhị 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。 三tam 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。 四tứ 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 天thiên 。

初sơ 。

若nhược 在tại 捨xả 心tâm 。 捨xả 厭yếm 成thành 就tựu 。 覺giác 身thân 為vi 礙ngại 。 銷tiêu 礙ngại 入nhập 空không 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 為vi 空Không 處Xứ 。

若nhược 在tại 捨xả 心tâm 。 遠viễn 指chỉ 福phước 愛ái 言ngôn 之chi 。 言ngôn 福phước 愛ái 雖tuy 。 捨xả 心tâm 圓viên 融dung 。 勝thắng 解giải 清thanh 淨tịnh 。 依y 然nhiên 未vị 出xuất 捨xả 心tâm 。 故cố 云vân 在tại 也dã 。 捨xả 厭yếm 成thành 就tựu 者giả 。 謂vị 依y 此thử 捨xả 厭yếm 之chi 心tâm 。 成thành 就tựu 廣quảng 果quả 乃nãi 至chí 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 諸chư 勝thắng 報báo 也dã 。 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 雖tuy 已dĩ 窮cùng 色sắc 性tánh 性tánh 。 入nhập 無vô 邊biên 際tế 。 其kỳ 奈nại 未vị 盡tận 形hình 累lụy 。 故cố 猶do 自tự 覺giác 身thân 為vi 礙ngại 。 銷tiêu 礙ngại 入nhập 空không 者giả 。 華hoa 嚴nghiêm 云vân 。 超siêu 一nhất 切thiết 色sắc 想tưởng 。 滅diệt 有hữu 對đối 想tưởng 。 不bất 念niệm 種chủng 種chủng 想tưởng 。 入nhập 無vô 邊biên 虗hư 空không 。 住trụ 虗hư 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 。 清thanh 涼lương 釋thích 云vân 。 超siêu 色sắc 想tưởng 者giả 。 超siêu 可khả 見kiến 有hữu 對đối 色sắc 。 謂vị 眼nhãn 所sở 見kiến 色sắc 。 滅diệt 有hữu 對đối 想tưởng 者giả 。 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 。 和hòa 合hợp 想tưởng 滅diệt 故cố 。 此thử 滅diệt 不bất 可khả 見kiến 有hữu 對đối 色sắc 。 謂vị 耳nhĩ 等đẳng 四tứ 根căn 。 所sở 對đối 聲thanh 等đẳng 四tứ 塵trần 。 不bất 念niệm 種chủng 種chủng 想tưởng 者giả 。 不bất 念niệm 意ý 識thức 和hòa 合hợp 想tưởng 故cố 。 意ý 識thức 分phân 別biệt 一nhất 切thiết 法pháp 。 故cố 說thuyết 名danh 種chủng 種chủng 。 此thử 滅diệt 不bất 可khả 見kiến 無vô 對đối 色sắc 。 謂vị 意ý 所sở 緣duyên 法pháp 。 入nhập 無vô 邊biên 虗hư 空không 者giả 。 三tam 色sắc 想tưởng 絕tuyệt 。 則tắc 入nhập 空không 理lý 。 廓khuếch 爾nhĩ 無vô 邊biên 。 智trí 論luận 義nghĩa 亦diệc 同đồng 此thử 。 但đãn 文văn 有hữu 少thiểu 異dị 耳nhĩ )# 然nhiên 此thử 固cố 是thị 。 銷tiêu 礙ngại 入nhập 空không 。 乃nãi 泛phiếm 約ước 一nhất 切thiết 脩tu 空không 定định 者giả 言ngôn 之chi 。 今kim 此thử 既ký 從tùng 色sắc 究cứu 竟cánh 來lai 。 似tự 不bất 必tất 更cánh 銷tiêu 外ngoại 色sắc 。 以dĩ 彼bỉ 業nghiệp 已dĩ 。 窮cùng 色sắc 性tánh 性tánh 。 入nhập 無vô 邊biên 際tế 。 唯duy 覺giác 有hữu 身thân 為vi 礙ngại 。 若nhược 銷tiêu 礙ngại 者giả 。 只chỉ 須tu 仍nhưng 用dụng 析tích 觀quán 。 分phân 析tích 此thử 身thân 以dĩ 至chí 於ư 無vô 。 則tắc 是thị 入nhập 空không 。 況huống 前tiền 既ký 能năng 以dĩ 此thử 空không 界giới 。 今kim 仍nhưng 以dĩ 此thử 空không 身thân 。 豈khởi 不bất 更cánh 易dị 。 蓋cái 同đồng 一nhất 空không 處xứ 。 而nhi 脩tu 法pháp 不bất 同đồng 。 勿vật 拘câu 泥nê 也dã 。 名danh 為vi 空Không 處Xứ 者giả 。 以dĩ 身thân 界giới 俱câu 空không 。 惟duy 覺giác 虗hư 空không 無vô 邊biên 。 為vi 識thức 所sở 依y 。 所sở 謂vị 厭yếm 色sắc 依y 空không 是thị 也dã 。

二nhị 識Thức 無Vô 邊Biên 處Xứ 天Thiên 。

諸chư 礙ngại 既ký 銷tiêu 。 無vô 礙ngại 無vô 滅diệt 。 其kỳ 中trung 唯duy 留lưu 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 全toàn 於ư 末mạt 那na 。 半bán 分phần 微vi 細tế 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 為vi 識Thức 處Xứ 。

有hữu 頂đảnh 已dĩ 銷tiêu 界giới 礙ngại 。 空không 處xứ 又hựu 銷tiêu 身thân 礙ngại 。 故cố 云vân 諸chư 礙ngại 既ký 銷tiêu 。 顯hiển 唯duy 有hữu 空không 存tồn 也dã 。 今kim 以dĩ 緣duyên 空không 無vô 邊biên 。 令linh 心tâm 散tán 漫mạn 。 乃nãi 作tác 意ý 欲dục 忘vong 。 久cửu 久cửu 定định 成thành 。 并tinh 前tiền 無vô 礙ngại 之chi 無vô (# 無vô 字tự 宜nghi 作tác 空không 字tự )# 亦diệc 復phục 俱câu 滅diệt 。 顯hiển 惟duy 有hữu 識thức 存tồn 也dã 。 其kỳ 中trung 者giả 。 即tức 指chỉ 所sở 存tồn 識thức 中trung 唯duy 留lưu 賴lại 耶da 等đẳng 。 顯hiển 六lục 識thức 已dĩ 滅diệt 也dã 。 言ngôn 六lục 識thức 乃nãi 托thác 塵trần 似tự 有hữu 。 離ly 塵trần 實thật 無vô 。 今kim 既ký 色sắc 空không 俱câu 滅diệt 。 六lục 識thức 無vô 托thác 。 已dĩ 與dữ 之chi 而nhi 滅diệt 故cố 。 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 但đãn 是thị 帶đái 言ngôn 。 其kỳ 意ý 為vi 顯hiển 末mạt 那na 。 言ngôn 末mạt 那na 以dĩ 賴lại 耶da 為vi 體thể 。 唯duy 有hữu 賴lại 耶da 。 方phương 能năng 保bảo 全toàn 。 今kim 所sở 留lưu 者giả 。 乃nãi 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 所sở 保bảo 全toàn 之chi 末mạt 那na 。 而nhi 又hựu 言ngôn 半bán 分phần 微vi 細tế 者giả 。 以dĩ 末mạt 那na 外ngoại 緣duyên 六lục 識thức 。 行hành 相tương/tướng 麤thô 顯hiển 。 內nội 緣duyên 八bát 識thức 。 行hành 相tương/tướng 微vi 細tế 。 今kim 六lục 識thức 既ký 滅diệt 。 則tắc 外ngoại 緣duyên 六lục 識thức 半bán 分phân 之chi 麤thô 顯hiển 者giả 已dĩ 滅diệt 。 故cố 所sở 留lưu 者giả 。 唯duy 內nội 緣duyên 八bát 識thức 半bán 分phân 之chi 微vi 細tế 者giả 也dã 。 是thị 知tri 此thử 之chi 識thức 定định 。 唯duy 以dĩ 末mạt 那na 為vi 能năng 緣duyên 心tâm 。 賴lại 耶da 為vi 所sở 緣duyên 境cảnh 耳nhĩ 。 按án 古cổ 德đức 半bán 分phần 微vi 細tế 之chi 解giải 。 種chủng 種chủng 異dị 說thuyết 。 各các 有hữu 所sở 據cứ 。 今kim 則tắc 唯duy 據cứ 本bổn 經kinh 。 不bất 必tất 強cường/cưỡng 同đồng 。 一nhất 音âm 異dị 解giải 。 亦diệc 不bất 必tất 辨biện 。 名danh 為vi 識Thức 處Xứ 者giả 。 色sắc 空không 俱câu 滅diệt 。 唯duy 覺giác 識thức 心tâm 無vô 邊biên 。 所sở 謂vị 厭yếm 空không 依y 識thức 是thị 也dã 。

三tam 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。

空không 色sắc 既ký 亡vong 。 識thức 心tâm 都đô 滅diệt 。 十thập 方phương 寂tịch 然nhiên 。 逈huýnh 無vô 攸du 往vãng 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。

空không 處xứ 亡vong 色sắc 。 識thức 處xứ 亡vong 空không 。 故cố 曰viết 空không 色sắc 既ký 亡vong 。 顯hiển 唯duy 有hữu 識thức 也dã 。 識thức 心tâm 都đô 滅diệt 者giả 。 不bất 唯duy 六lục 識thức 及cập 末mạt 那na 麤thô 分phần/phân 不bất 行hành 。 乃nãi 并tinh 彼bỉ 末mạt 那na 細tế 分phần/phân 亦diệc 復phục 俱câu 滅diệt 。 以dĩ 前tiền 天thiên 唯duy 留lưu 末mạt 那na 細tế 分phần/phân 。 今kim 復phục 厭yếm 其kỳ 恆hằng 審thẩm 思tư 量lượng 。 作tác 意ý 欲dục 滅diệt 。 久cửu 久cửu 定định 成thành 。 思tư 量lượng 都đô 盡tận 。 顯hiển 唯duy 有hữu 賴lại 耶da 獨độc 存tồn 。 但đãn 賴lại 耶da 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 唯duy 覺giác 十thập 方phương 寂tịch 然nhiên 。 杳# 杳# 冥minh 冥minh 。 向hướng 去khứ 不bất 知tri 是thị 何hà 境cảnh 界giới 。 故cố 曰viết 逈huýnh 無vô 攸du 往vãng 。 攸du 猶do 所sở 也dã 。 合hợp 轍triệt 云vân 。 老lão 莊trang 呼hô 為vi 混hỗn 成thành 。 外ngoại 道đạo 執chấp 為vi 冥minh 諦đế 。 盡tận 在tại 於ư 此thử 。 名danh 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 者giả 。 色sắc 亡vong 空không 亡vong 。 末mạt 那na 亦diệc 亡vong 。 唯duy 存tồn 賴lại 耶da 。 無vô 分phân 別biệt 性tánh 。 故cố 無vô 所sở 有hữu 。 所sở 謂vị 色sắc 空không 識thức 滅diệt 而nhi 依y 識thức 性tánh 是thị 也dã 。

四tứ 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 天thiên 。

識thức 性tánh 不bất 動động 。 以dĩ 滅diệt 窮cùng 研nghiên 。 於ư 無vô 盡tận 中trung 。 發phát 宣tuyên 盡tận 性tánh 。 如như 存tồn 不bất 存tồn 。 若nhược 盡tận 非phi 盡tận 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 為vi 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 。

識thức 性tánh 即tức 指chỉ 賴lại 耶da 。 性tánh 者giả 根căn 本bổn 義nghĩa 。 以dĩ 賴lại 耶da 為vi 諸chư 識thức 本bổn 故cố 。 楞lăng 伽già 云vân 。 藏tạng 識thức 海hải 常thường 住trụ 。 境cảnh 界giới 風phong 所sở 動động 。 種chủng 種chủng 諸chư 識thức 浪lãng 。 騰đằng 躍dược 而nhi 轉chuyển 生sanh 。 是thị 知tri 空không 處xứ 亡vong 色sắc 。 識thức 處xứ 亡vong 空không 。 略lược 似tự 於ư 境cảnh 界giới 風phong 息tức 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 識thức 心tâm 都đô 盡tận 。 略lược 似tự 於ư 識thức 浪lãng 不bất 騰đằng 。 但đãn 以dĩ 法pháp 執chấp 俱câu 在tại 。 我ngã 執chấp 暫tạm 伏phục 。 唯duy 以dĩ 滅diệt 定định 窮cùng 研nghiên 。 如như 入nhập 室thất 避tị 風phong 。 似tự 引dẫn 水thủy 觀quán 浪lãng 。 風phong 實thật 不bất 息tức 而nhi 浪lãng 猶do 正chánh 躍dược 。 所sở 以dĩ 不bất 見kiến 本bổn 識thức 。 唯duy 覺giác 十thập 方phương 寂tịch 然nhiên 。 逈huýnh 無vô 攸du 往vãng 。 今kim 云vân 識thức 性tánh 不bất 動động 者giả 。 言ngôn 寂tịch 無vô 攸du 往vãng 。 正chánh 是thị 識thức 性tánh 不bất 動động 之chi 境cảnh 。 藏tạng 海hải 常thường 住trụ 之chi 源nguyên 。 奈nại 為vi 二nhị 執chấp 所sở 障chướng 。 不bất 能năng 薦tiến 取thủ 。 亦diệc 唯duy 略lược 似tự 而nhi 已dĩ 。 錯thác 亂loạn 修tu 習tập 。 不bất 可khả 不bất 辨biện 。 以dĩ 滅diệt 窮cùng 研nghiên 者giả 。 因nhân 不bất 能năng 於ư 識thức 性tánh 不bất 動động 處xứ 。 薦tiến 取thủ 藏tạng 海hải 常thường 住trụ 。 仍nhưng 復phục 以dĩ 滅diệt 定định 窮cùng 研nghiên 。 欲dục 滅diệt 本bổn 識thức 。 識thức 實thật 不bất 滅diệt 。 唯duy 覺giác 滅diệt 定định 益ích 深thâm 。 是thị 為vi 於ư 無vô 盡tận 中trung 。 發phát 宣tuyên 盡tận 性tánh 。 其kỳ 猶do 患hoạn 目mục 羞tu 明minh 。 以dĩ 障chướng 覆phú 燈đăng 。 燈đăng 實thật 不bất 滅diệt 。 惟duy 見kiến 障chướng 外ngoại 無vô 明minh 。 是thị 非phi 非phi 想tưởng 因nhân 成thành 矣hĩ 。 識thức 實thật 不bất 滅diệt 。 而nhi 為vi 滅diệt 定định 所sở 障chướng 。 故cố 如như 存tồn 不bất 存tồn 。 雖tuy 為vi 滅diệt 定định 所sở 障chướng 。 而nhi 識thức 實thật 不bất 滅diệt 。 故cố 若nhược 盡tận 非phi 盡tận 。 是thị 非phi 非phi 想tưởng 果quả 現hiện 矣hĩ 。 名danh 為vi 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 者giả 。 如như 障chướng 覆phú 燈đăng 。 障chướng 外ngoại 不bất 見kiến 。 以dĩ 障chướng 外ngoại 不bất 見kiến 。 故cố 作tác 非phi 想tưởng 。 以dĩ 滅diệt 障chướng 識thức 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 如như 障chướng 微vi 開khai 。 燈đăng 明minh 微vi 露lộ 。 以dĩ 燈đăng 明minh 微vi 露lộ 。 故cố 作tác 非phi 非phi 想tưởng 。 滅diệt 定định 稍sảo 虧khuy 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 所sở 謂vị 滅diệt 窮cùng 識thức 性tánh 。 不bất 得đắc 真chân 滅diệt 是thị 也dã 。 別biệt 明minh 四tứ 天thiên 竟cánh 。

二nhị 總tổng 結kết 兩lưỡng 類loại 。

此thử 等đẳng 窮cùng 空không 。 不bất 盡tận 空không 理lý 。

○# 從tùng 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 聖thánh 道Đạo 窮cùng 者giả 。 如như 是thị 一nhất 類loại 。 名danh 不Bất 迴Hồi 心Tâm 鈍Độn 阿A 羅La 漢Hán 。

○# 若nhược 從tùng 無vô 想tưởng 。 諸chư 外ngoại 道đạo 天thiên 。 窮cùng 空không 不bất 歸quy 。 迷mê 漏lậu 無vô 聞văn 。 便tiện 入nhập 輪luân 轉chuyển 。

初sơ 總tổng 結kết 非phi 真chân 。 此thử 等đẳng 者giả 。 總tổng 指chỉ 四tứ 空không 天thiên 也dã 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 初sơ 天thiên 窮cùng 色sắc 令linh 銷tiêu 。 二nhị 天thiên 窮cùng 空không 令linh 無vô 。 三tam 天thiên 窮cùng 識thức 令linh 滅diệt 。 四tứ 天thiên 窮cùng 性tánh 令linh 盡tận 。 前tiền 二nhị 窮cùng 境cảnh 。 後hậu 二nhị 窮cùng 心tâm 。 欲dục 令linh 心tâm 境cảnh 雙song 空không 。 故cố 總tổng 為vi 窮cùng 空không 。 不bất 盡tận 空không 理lý 者giả 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 不bất 達đạt 法pháp 空không 。 下hạ 文văn 聖thánh 道Đạo 窮cùng 者giả 是thị 也dã 。 二nhị 我ngã 空không 未vị 極cực 。 下hạ 文văn 外ngoại 道đạo 窮cùng 者giả 是thị 也dã 。

○# 從tùng 不bất 下hạ 依y 來lai 分phần/phân 岐kỳ 。 即tức 分phân 為vi 二nhị 。 初sơ 超siêu 輪luân 一nhất 類loại 。 謂vị 始thỉ 從tùng 福phước 愛ái 分phần/phân 岐kỳ 。 由do 廣quảng 果quả 而nhi 入nhập 不bất 還hoàn 。 由do 不bất 還hoàn 而nhi 漸tiệm 窮cùng 四tứ 空không 。 今kim 略lược 其kỳ 遠viễn 因nhân 。 故cố 唯duy 言ngôn 從tùng 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 初sơ 果quả 即tức 入nhập 聖thánh 流lưu 。 今kim 約ước 三tam 果quả 。 故cố 曰viết 聖thánh 道Đạo 窮cùng 者giả 。 以dĩ 根căn 鈍độn 故cố 。 不Bất 還Hoàn 天Thiên 中trung 。 唯duy 斷đoạn 四tứ 禪thiền 殘tàn 思tư 。 今kim 於ư 四tứ 空không 天thiên 中trung 。 以dĩ 窮cùng 空không 力lực 漸tiệm 斷đoạn 三tam 十thập 六lục 思tư 。 證chứng 我ngã 空không 理lý 。 成thành 阿A 羅La 漢Hán 。 而nhi 名danh 不bất 迴hồi 心tâm 者giả 。 蓋cái 以dĩ 其kỳ 沉trầm 空không 滯trệ 寂tịch 。 不bất 思tư 度độ 生sanh 。 對đối 前tiền 頓đốn 超siêu 一nhất 類loại 。 名danh 為vi 鈍độn 也dã 。

○# 若nhược 從tùng 下hạ 入nhập 輪luân 一nhất 類loại 。 謂vị 始thỉ 自tự 福phước 愛ái 分phần/phân 岐kỳ 。 不bất 由do 廣quảng 果quả 。 便tiện 入nhập 無vô 想tưởng 。 非phi 正Chánh 道Đạo 故cố 。 名danh 為vi 諸chư 外ngoại 道đạo 天thiên 。 此thử 復phục 有hữu 二nhị 。 一nhất 非phi 果quả 計kế 果quả 。 報báo 盡tận 便tiện 入nhập 輪luân 轉chuyển 。 二nhị 不bất 自tự 作tác 證chứng 。 窮cùng 空không 直trực 入nhập 空không 界giới 。 以dĩ 於ư 無Vô 想Tưởng 天Thiên 中trung 。 身thân 心tâm 俱câu 滅diệt 。 心tâm 慮lự 灰hôi 凝ngưng 。 其kỳ 奈nại 初sơ 半bán 劫kiếp 滅diệt 。 後hậu 半bán 劫kiếp 生sanh 。 滅diệt 時thời 似tự 無vô 。 生sanh 時thời 還hoàn 有hữu 。 以dĩ 還hoàn 有hữu 故cố 。 厭yếm 離ly 無vô 想tưởng 。 脩tu 空không 界giới 定định 。 直trực 入nhập 空Không 處Xứ 。 以dĩ 至chí 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。 作tác 證chứng 而nhi 住trụ 。 故cố 曰viết 不bất 歸quy 。 但đãn 以dĩ 迷mê 於ư 有hữu 漏lậu 。 不bất 知tri 斷đoạn 惑hoặc 。 無vô 聞văn 聖thánh 道Đạo 。 不bất 求cầu 真chân 證chứng 。 斷đoạn 證chứng 既ký 無vô 。 定định 壞hoại 還hoàn 墮đọa 。 故cố 云vân 便tiện 入nhập 輪luân 轉chuyển 。 所sở 謂vị 饒nhiêu 經kinh 八bát 萬vạn 劫kiếp 。 終chung 竟cánh 落lạc 空không 亡vong 也dã 。 然nhiên 此thử 以dĩ 上thượng 四tứ 天thiên 。 經kinh 論luận 異dị 說thuyết 。 諸chư 家gia 廣quảng 引dẫn 。 多đa 約ước 不bất 論luận 何hà 界giới 何hà 人nhân 。 但đãn 修tu 何hà 定định 。 即tức 得đắc 何hà 果quả 。 今kim 既ký 皆giai 順thuận 序tự 而nhi 談đàm 。 承thừa 前tiền 起khởi 後hậu 。 與dữ 諸chư 家gia 所sở 引dẫn 。 不bất 得đắc 全toàn 同đồng 。 故cố 今kim 疏sớ/sơ 唯duy 就tựu 本bổn 經kinh 解giải 釋thích 。 不bất 能năng 一nhất 一nhất 附phụ 會hội 諸chư 說thuyết 。 蓋cái 恐khủng 多đa 岐kỳ 亡vong 羊dương 。 賜tứ 覽lãm 高cao 賢hiền 。 幸hạnh 垂thùy 原nguyên 諒# 。 通thông 結kết 以dĩ 前tiền 別biệt 分phần/phân 勝thắng 劣liệt 竟cánh 。

二nhị 總tổng 斥xích 迷mê 淪luân 三tam 。

一nhất 依y 空không 界giới 結kết 顯hiển 前tiền 天thiên 。 二nhị 即tức 空không 界giới 結kết 顯hiển 後hậu 無vô 。 三tam 出xuất 迷mê 真chân 斥xích 以dĩ 妄vọng 淪luân 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 是thị 諸chư 天thiên 上thượng 。 各các 各các 天thiên 人nhân 。 則tắc 是thị 凡phàm 夫phu 。 業nghiệp 果quả 酬thù 答đáp 。 答đáp 盡tận 入nhập 輪luân 。

○# 彼bỉ 之chi 天thiên 王vương 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 遊du 三Tam 摩Ma 提Đề 。 漸tiệm 次thứ 增tăng 進tiến 。 回hồi 向hướng 聖thánh 倫luân 所sở 脩tu 行hành 路lộ 。

初sơ 天thiên 人nhân 入nhập 輪luân 。 是thị 諸chư 天thiên 上thượng 者giả 。 指chỉ 空không 天thiên 以dĩ 上thượng 。 所sở 說thuyết 色sắc 界giới 及cập 欲dục 界giới 天thiên 也dã 。 上thượng 字tự 宜nghi 作tác 前tiền 字tự 。 因nhân 譯dịch 字tự 少thiểu 混hỗn 。 遂toại 致trí 古cổ 德đức 欲dục 將tương 此thử 科khoa 移di 於ư 下hạ 科khoa 之chi 後hậu 。 各các 各các 天thiên 人nhân 者giả 。 指chỉ 二nhị 界giới 天thiên 民dân 。 則tắc 是thị 凡phàm 夫phu 者giả 。 除trừ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 以dĩ 不bất 還hoàn 是thị 聖thánh 人nhân 天thiên 故cố 。 業nghiệp 果quả 酬thù 答đáp 者giả 。 以dĩ 既ký 是thị 凡phàm 夫phu 。 則tắc 是thị 有hữu 漏lậu 業nghiệp 果quả 。 縱túng/tung 獲hoạch 勝thắng 福phước 。 不bất 過quá 酬thù 答đáp 前tiền 因nhân 。 天thiên 福phước 受thọ 盡tận 。 還hoàn 生sanh 人nhân 間gian 。 故cố 曰viết 答đáp 盡tận 入nhập 輪luân 。 如như 永vĩnh 嘉gia 所sở 喻dụ 仰ngưỡng 箭tiễn 射xạ 空không 勢thế 盡tận 還hoàn 墜trụy 是thị 也dã 。

○# 彼bỉ 之chi 下hạ 天thiên 王vương 向hướng 聖thánh 。 彼bỉ 之chi 天thiên 王vương 者giả 。 即tức 指chỉ 四tứ 禪thiền 四tứ 王vương 。 六lục 欲dục 六lục 王vương 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 除trừ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 猶do 屬thuộc 小tiểu 聖thánh 故cố 。 又hựu 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 按án 華hoa 嚴nghiêm 仁nhân 王vương 瓔anh 珞lạc 等đẳng 經kinh 。 皆giai 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 寄ký 報báo 天thiên 王vương 。 然nhiên 亦diệc 隨tùy 教giáo 各các 別biệt 。 似tự 皆giai 不bất 合hợp 本bổn 經kinh 。 今kim 按án 本bổn 經kinh 。 既ký 云vân 遊du 三Tam 摩Ma 提Đề 。 應ưng 是thị 已dĩ 得đắc 圓viên 通thông 。 遊du 戲hí 於ư 三tam 摩ma 境cảnh 者giả 。 講giảng 者giả 即tức 當đương 以dĩ 本bổn 經kinh 聖thánh 位vị 配phối 之chi 。 謂vị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 菩Bồ 薩Tát 。 寄ký 報báo 四tứ 王vương 。 為vi 接tiếp 人nhân 間gian 眾chúng 生sanh 。 於ư 欲dục 令linh 輕khinh 也dã 。 十thập 信tín 寄ký 報báo 五ngũ 欲dục 。 為vi 接tiếp 四tứ 王vương 眾chúng 生sanh 。 於ư 欲dục 漸tiệm 離ly 也dã 。 十thập 住trụ 寄ký 報báo 初sơ 禪thiền 。 為vi 接tiếp 六lục 欲dục 眾chúng 生sanh 。 於ư 欲dục 永vĩnh 斷đoạn 也dã 。 十thập 行hành 寄ký 報báo 二nhị 禪thiền 。 為vi 接tiếp 初sơ 禪thiền 眾chúng 生sanh 。 令linh 離ly 覺giác 觀quán 也dã 。 十thập 向hướng 寄ký 報báo 三tam 禪thiền 。 為vi 接tiếp 二nhị 禪thiền 眾chúng 生sanh 。 令linh 離ly 喜hỷ 樂lạc 也dã 。 十Thập 地Địa 寄ký 報báo 四tứ 禪thiền 。 為vi 接tiếp 三tam 禪thiền 眾chúng 生sanh 。 令linh 捨xả 妙diệu 樂lạc 也dã 。 不bất 言ngôn 加gia 行hành 寄ký 報báo 者giả 。 諸chư 經kinh 多đa 不bất 開khai 故cố 。 或hoặc 前tiền 二nhị 隨tùy 十thập 向hướng 寄ký 報báo 。 後hậu 二nhị 隨tùy 十Thập 地Địa 寄ký 報báo 亦diệc 可khả 。 問vấn 。 四tứ 禪thiền 既ký 屬thuộc 有hữu 漏lậu 。 豈khởi 無vô 接tiếp 者giả 。 答đáp 。 等đẳng 覺giác 位vị 接tiếp 。 寄ký 報báo 應ứng 在tại 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 但đãn 本bổn 經kinh 色Sắc 究Cứu 竟Cánh 天Thiên 。 不bất 顯hiển 有hữu 王vương 。 按án 別biệt 經kinh 亦diệc 有hữu 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 天Thiên 王vương 。 說thuyết 寄ký 亦diệc 可khả 。 漸tiệm 次thứ 增tăng 進tiến 者giả 。 接tiếp 物vật 利lợi 生sanh 。 或hoặc 就tựu 己kỷ 德đức 。 行hành 漸tiệm 增tăng 而nhi 位vị 漸tiệm 進tiến 故cố 。 迴hồi 向hướng 聖thánh 倫luân 者giả 。 迴hồi 寄ký 報báo 因nhân 。 向hướng 菩Bồ 提Đề 果quả 。 以dĩ 是thị 悟ngộ 後hậu 之chi 脩tu 。 行hàng 行hàng 位vị 位vị 。 皆giai 不bất 離ly 菩Bồ 提Đề 心tâm 故cố 。 既ký 不bất 離ly 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 則tắc 行hàng 行hàng 位vị 位vị 。 皆giai 為vi 所sở 修tu 行hành 路lộ 也dã (# 問vấn 。 前tiền 云vân 五ngũ 不Bất 還Hoàn 天Thiên 。 天thiên 王vương 獨độc 有hữu 欽khâm 聞văn 。 不bất 能năng 知tri 見kiến 。 今kim 何hà 言ngôn 其kỳ 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 答đáp 。 前tiền 據cứ 迹tích 論luận 。 此thử 約ước 本bổn 說thuyết 。 不bất 可khả 為vi 難nạn/nan )# 。

二nhị 即tức 空không 界giới 結kết 顯hiển 後hậu 無vô (# 按án 前tiền 。 欲dục 界giới 色sắc 界giới 。 最tối 後hậu 皆giai 有hữu 結kết 屬thuộc 之chi 文văn 。 空không 界giới 之chi 後hậu 。 暫tạm 結kết 兩lưỡng 類loại 。 至chí 此thử 方phương 以dĩ 結kết 屬thuộc 者giả 。 為vi 顯hiển 向hướng 後hậu 無vô 天thiên 。 觀quán 文văn 言ngôn 逮đãi 終chung 可khả 見kiến )# 。

阿A 難Nan 。 是thị 四tứ 空không 天thiên 。 身thân 心tâm 滅diệt 盡tận 。 定định 性tánh 現hiện 前tiền 。 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 。 從tùng 此thử 逮đãi 終chung 。 名danh 無vô 色sắc 界giới 。

即tức 就tựu 空không 界giới 而nhi 言ngôn 。 故cố 曰viết 是thị 四tứ 空không 天thiên 。 身thân 心tâm 滅diệt 盡tận 者giả 。 謂vị 空không 處xứ 滅diệt 身thân 。 識thức 處xứ 猶do 有hữu 心tâm 在tại 。 至chí 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 。 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 。 則tắc 並tịnh 彼bỉ 所sở 執chấp 以dĩ 為vi 自tự 心tâm 者giả 。 亦diệc 復phục 俱câu 滅diệt 。 若nhược 論luận 識thức 性tánh 。 本bổn 不bất 可khả 滅diệt 。 但đãn 非phi 彼bỉ 所sở 能năng 知tri 。 彼bỉ 惟duy 定định 伏phục 。 自tự 覺giác 為vi 滅diệt 耳nhĩ 。 定định 性tánh 現hiện 前tiền 者giả 。 謂vị 深thâm 定định 之chi 體thể 現hiện 前tiền 。 能năng 發phát 定định 果quả 色sắc 故cố (# 謂vị 定định 中trung 現hiện 起khởi 微vi 細tế 身thân 境cảnh 。 自tự 在tại 受thọ 用dụng 。 顯hiển 揚dương 論luận 中trung 。 所sở 謂vị 定định 自tự 在tại 所sở 生sanh 色sắc 者giả 是thị 也dã 無vô 業nghiệp 果quả 色sắc 者giả 。 謂vị 業nghiệp 報báo 所sở 感cảm 麤thô 顯hiển 身thân 境cảnh 。 不bất 復phục 更cánh 有hữu 。 以dĩ 不bất 同đồng 前tiền 之chi 諸chư 天thiên 。 兼kiêm 有hữu 雜tạp 脩tu 業nghiệp 故cố 。 從tùng 此thử 二nhị 句cú 。 雖tuy 是thị 結kết 屬thuộc 。 寓# 有hữu 顯hiển 後hậu 無vô 天thiên 之chi 意ý 。 逮đãi 及cập 也dã 。 終chung 盡tận 也dã 。 謂vị 從tùng 此thử 空không 天thiên 。 天thiên 及cập 於ư 盡tận 也dã 。 雖tuy 尚thượng 存tồn 天thiên 名danh 。 而nhi 無vô 色sắc 可khả 見kiến 。 故cố 以dĩ 無vô 色sắc 名danh 之chi 。

三tam 出xuất 迷mê 真chân 斥xích 以dĩ 妄vọng 淪luân 。

此thử 皆giai 不bất 了liễu 。 妙diệu 覺giác 明minh 心tâm 。 積tích 妄vọng 發phát 生sanh 。 妄vọng 有hữu 三tam 界giới 。 中trung 間gian 妄vọng 隨tùy 。 七thất 趣thú 沉trầm 溺nịch 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 各các 從tùng 其kỳ 類loại 。

此thử 皆giai 二nhị 字tự 。 統thống 該cai 三tam 界giới 諸chư 天thiên 。 妙diệu 覺giác 明minh 心tâm 。 指chỉ 本bổn 覺giác 言ngôn 。 本bổn 無vô 識thức 心tâm 分phân 別biệt 曰viết 妙diệu 。 本bổn 無vô 色sắc 空không 頑ngoan 冥minh 曰viết 覺giác 。 本bổn 無vô 欲dục 塵trần 蒙mông 蔽tế 曰viết 明minh 。 此thử 顯hiển 本bổn 覺giác 心tâm 中trung 無vô 三tam 界giới 也dã 。 一nhất 念niệm 妄vọng 動động 。 遂toại 成thành 晦hối 昧muội 。 名danh 曰viết 不bất 了liễu 。 由do 不bất 了liễu 故cố 。 從tùng 迷mê 生sanh 迷mê 。 故cố 曰viết 積tích 妄vọng 。 由do 積tích 妄vọng 故cố 。 業nghiệp 轉chuyển 現hiện 三tam 。 次thứ 第đệ 而nhi 起khởi 。 名danh 曰viết 發phát 生sanh 。 由do 發phát 生sanh 故cố 。 遂toại 於ư 無vô 同đồng 異dị 中trung 。 見kiến 同đồng 見kiến 異dị 。 故cố 曰viết 妄vọng 有hữu 三tam 界giới 。 (# 無vô 同đồng 異dị 。 即tức 業nghiệp 相tương/tướng 。 見kiến 即tức 轉chuyển 相tương/tướng 。 異dị 即tức 世thế 界giới 。 同đồng 即tức 虗hư 空không 。 此thử 二nhị 皆giai 屬thuộc 現hiện 相tướng 。 該cai 三tam 界giới 也dã 中trung 間gian 者giả 。 即tức 指chỉ 三tam 界giới 中trung 間gian 。 妄vọng 隨tùy 者giả 。 虗hư 妄vọng 隨tùy 順thuận 。 謂vị 認nhận 為vi 實thật 有hữu 。 取thủ 著trước 造tạo 業nghiệp 也dã 。 取thủ 著trước 造tạo 業nghiệp 。 今kim 感cảm 天thiên 趣thú 。 展triển 轉chuyển 趣thú 於ư 餘dư 趣thú 。 故cố 曰viết 七thất 趣thú 沉trầm 溺nịch 。 問vấn 。 今kim 論luận 天thiên 趣thú 。 何hà 言ngôn 七thất 趣thú 沉trầm 溺nịch 。 答đáp 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 各các 從tùng 其kỳ 類loại 。 補bổ 特đặc 伽già 羅la 。 此thử 云vân 數số 取thủ 趣thú 。 謂vị 天thiên 報báo 已dĩ 盡tận 。 於ư 中trung 有hữu 身thân 。 數sác 數sác 取thủ 著trước 。 趣thú 於ư 餘dư 趣thú 故cố 。 各các 從tùng 其kỳ 類loại 者giả 。 謂vị 無vô 始thỉ 業nghiệp 種chủng 。 眠miên 伏phục 藏tạng 識thức 。 次thứ 第đệ 而nhi 發phát 。 若nhược 脩tu 羅la 業nghiệp 發phát 。 則tắc 從tùng 修tu 羅la 一nhất 類loại 。 若nhược 人nhân 道đạo 業nghiệp 發phát 。 則tắc 從tùng 人nhân 道đạo 一nhất 類loại 。 乃nãi 至chí 若nhược 地địa 獄ngục 業nghiệp 發phát 。 則tắc 從tùng 地địa 獄ngục 一nhất 類loại 也dã 。 (# 問vấn 。 若nhược 爾nhĩ 則tắc 天thiên 福phước 獨độc 不bất 可khả 脩tu 耶da 。 答đáp 若nhược 悟ngộ 而nhi 後hậu 修tu 。 不bất 復phục 妄vọng 隨tùy 。 則tắc 天thiên 福phước 即tức 聖thánh 道Đạo 之chi 階giai 梯thê 。 如như 前tiền 所sở 謂vị 。 漸tiệm 次thứ 增tăng 進tiến 。 迴hồi 向hướng 聖thánh 倫luân 者giả 是thị 也dã 。 若nhược 不bất 悟ngộ 而nhi 修tu 。 不bất 達đạt 妄vọng 有hữu 。 則tắc 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 即tức 苦khổ 趣thú 之chi 前tiền 導đạo 。 如như 前tiền 所sở 謂vị 。 業nghiệp 果quả 酬thù 答đáp 。 答đáp 盡tận 入nhập 輪luân 者giả 是thị 也dã 。 汝nhữ 正chánh 不bất 必tất 問vấn 天thiên 福phước 之chi 可khả 脩tu 與dữ 不bất 可khả 修tu 。 只chỉ 須tu 問vấn 汝nhữ 心tâm 之chi 能năng 悟ngộ 與dữ 不bất 能năng 悟ngộ 。 觀quán 文văn 中trung 曰viết 妄vọng 有hữu 。 曰viết 妄vọng 隨tùy 。 曰viết 七thất 趣thú 。 曰viết 沉trầm 溺nịch 。 其kỳ 警cảnh 惕dịch 之chi 意ý 。 亦diệc 深thâm 切thiết 矣hĩ )# 總tổng 結kết 天thiên 趣thú 竟cánh 七thất 脩tu 羅la 二nhị 。

一nhất 總tổng 標tiêu 種chủng 類loại 。 二nhị 別biệt 分phần/phân 勝thắng 劣liệt 。

初sơ 。

復phục 次thứ 阿A 難Nan 。 是thị 三tam 界giới 中trung 。 復phục 有hữu 四tứ 種chủng 。 阿a 脩tu 羅la 類loại 。

按án 諸chư 經kinh 論luận 。 脩tu 羅la 所sở 居cư 。 似tự 唯duy 局cục 在tại 欲dục 界giới 。 今kim 言ngôn 三tam 界giới 中trung 者giả 。 以dĩ 是thị 同đồng 分phần/phân 境cảnh 故cố 。 如như 下hạ 云vân 乘thừa 通thông 入nhập 空không 。 又hựu 云vân 能năng 與dữ 梵Phạm 王Vương 。 帝Đế 釋Thích 爭tranh 權quyền 。 則tắc 知tri 三tam 界giới 之chi 中trung 。 皆giai 有hữu 修tu 羅la 同đồng 分phần/phân 地địa 也dã 。 四tứ 種chủng 者giả 。 種chủng 族tộc 有hữu 四tứ 。 以dĩ 胎thai 卵noãn 濕thấp 化hóa 不bất 同đồng 故cố 。 雖tuy 種chủng 族tộc 有hữu 四tứ 而nhi 同đồng 名danh 脩tu 羅la 。 以dĩ 性tánh 多đa 瞋sân 。 行hành 多đa 妬đố 。 性tánh 行hành 多đa 相tương/tướng 類loại 故cố 。 清thanh 涼lương 疏sớ/sơ 云vân 。 阿a 修tu 羅la 。 阿a 素tố 洛lạc 。 梵Phạm 音âm 楚sở 夏hạ 耳nhĩ 。 瑜du 伽già 論luận 譯dịch 為vi 非phi 天thiên 。 古cổ 德đức 釋thích 云vân 。 有hữu 天thiên 福phước 。 無vô 天thiên 德đức 故cố 。 舊cựu 翻phiên 無vô 端đoan 正chánh 。 長Trường 阿A 含Hàm 云vân 。 脩tu 羅la 生sanh 女nữ 端đoan 正chánh 。 生sanh 男nam 多đa 醜xú 。 從tùng 男nam 彰chương 名danh 。 什thập 曰viết 。 秦tần 言ngôn 不bất 飲ẩm 酒tửu 。 雜tạp 寶bảo 藏tạng 云vân 。 妬đố 天thiên 飲ẩm 酒tửu 。 採thải 華hoa 醞# 釀# 。 瞋sân 無vô 和hòa 氣khí 不bất 成thành 。 終chung 不bất 得đắc 飲ẩm 。

二nhị 別biệt 分phần/phân 勝thắng 劣liệt 四tứ 。

一nhất 卵noãn 生sanh 鬼quỷ 攝nhiếp 。 二nhị 胎thai 生sanh 人nhân 攝nhiếp 。 三tam 化hóa 生sanh 天thiên 攝nhiếp 。 四tứ 濕thấp 生sanh 畜súc 攝nhiếp 。

初sơ (# 微vi 劣liệt )# 。

若nhược 於ư 鬼quỷ 道đạo 。 以dĩ 護hộ 法pháp 力lực 。 乘thừa 通thông 入nhập 空không 。 此thử 阿a 修tu 羅la 。 從tùng 卵noãn 而nhi 生sanh 。 鬼quỷ 趣thú 所sở 攝nhiếp 。

若nhược 於ư 鬼quỷ 道đạo 者giả 。 謂vị 前tiền 因nhân 從tùng 鬼quỷ 道đạo 中trung 來lai 。 來lai 非phi 無vô 因nhân 。 故cố 云vân 以dĩ 護hộ 法pháp 力lực 。 謂vị 彼bỉ 以dĩ 善thiện 願nguyện 心tâm 。 護hộ 經kinh 護hộ 咒chú 護hộ 戒giới 。 或hoặc 受thọ 佛Phật 遺di 囑chúc 。 護hộ 持trì 修tu 法pháp 。 行hành 道Đạo 之chi 人nhân 。 皆giai 得đắc 以dĩ 護hộ 法Pháp 稱xưng 之chi 。 由do 此thử 善thiện 業nghiệp 力lực 故cố 。 出xuất 於ư 鬼quỷ 倫luân 。 來lai 入nhập 修tu 羅la 道đạo 中trung 。 則tắc 福phước 勝thắng 於ư 鬼quỷ 矣hĩ 。 鬼quỷ 道đạo 即tức 具cụ 五ngũ 通thông 。 加gia 以dĩ 護hộ 法Pháp 為vi 因nhân 。 果quả 中trung 益ích 勝thắng 。 故cố 能năng 乘thừa 通thông 入nhập 空không 。 故cố 知tri 空không 界giới 中trung 有hữu 其kỳ 同đồng 分phần/phân 地địa 也dã 。 鬼quỷ 多đa 浮phù 想tưởng 。 故cố 轉chuyển 報báo 仍nhưng 從tùng 卵noãn 生sanh 。 神thần 通thông 類loại 鬼quỷ 。 雖tuy 改cải 形hình 猶do 屬thuộc 鬼quỷ 攝nhiếp 。 此thử 類loại 雖tuy 不bất 言ngôn 住trú 處xứ 。 以dĩ 義nghĩa 推thôi 之chi 。 應ưng 與dữ 鬼quỷ 隣lân 。 如như 婆bà 沙sa 云vân 。 妙Diệu 高Cao 山Sơn 中trung 。 空không 缺khuyết 之chi 處xứ 。 如như 覆phú 寶bảo 器khí 。 脩tu 羅la 所sở 住trụ 。 如như 堅kiên 手thủ 天thiên 等đẳng 。 (# 三tam 界giới 安an 立lập 圖đồ 說thuyết 云vân 。 自tự 須Tu 彌Di 山Sơn 根căn 。 上thượng 去khứ 一nhất 萬vạn 由do 旬tuần 。 有hữu 堅kiên 手thủ 天thiên 。 堅kiên 手thủ 上thượng 有hữu 持trì 鬘man 天thiên 。 持trì 鬘man 上thượng 有hữu 恆hằng 憍kiêu 天thiên 。 此thử 三tam 天thiên 皆giai 鬼quỷ 神thần 所sở 居cư )# 。

二nhị 胎thai 生sanh 人nhân 攝nhiếp (# 微vi 勝thắng )# 。

若nhược 於ư 天thiên 中trung 。 降giáng 德đức 貶biếm 墜trụy 。 其kỳ 所sở 卜bốc 居cư 。 隣lân 於ư 日nhật 月nguyệt 。 此thử 阿a 脩tu 羅la 從tùng 胎thai 而nhi 出xuất 。 人nhân 趣thú 所sở 攝nhiếp 。

若nhược 於ư 天thiên 中trung 者giả 。 原nguyên 從tùng 天thiên 道đạo 中trung 來lai 。 來lai 非phi 無vô 因nhân 。 故cố 曰viết 降giáng 德đức 貶biếm 墜trụy 。 色sắc 天thiên 以dĩ 梵Phạm 行hạnh 持trì 者giả 。 欲dục 天thiên 以dĩ 少thiểu 欲dục 為vi 德đức 。 若nhược 梵Phạm 行hạnh 稍sảo 虧khuy 。 情tình 欲dục 稍sảo 重trọng/trùng 。 皆giai 為vi 降giáng/hàng 德đức 。 謫# 謝tạ 天thiên 位vị 。 改cải 報báo 脩tu 羅la 。 即tức 為vi 貶biếm 墜trụy 。 故cố 古cổ 德đức 釋thích 云vân 。 有hữu 天thiên 福phước 無vô 天thiên 德đức 也dã 。 福phước 報báo 似tự 天thiên 。 住trụ 亦diệc 相tương/tướng 類loại 。 故cố 卜bốc 居cư 隣lân 於ư 日nhật 月nguyệt 。 正Chánh 法Pháp 念niệm 云vân 。 有hữu 阿a 修tu 羅la 。 住trụ 須Tu 彌Di 山Sơn 側trắc 。 於ư 欲dục 界giới 中trung 。 化hóa 身thân 大đại 小tiểu 。 隨tùy 意ý 能năng 作tác 。 即tức 此thử 類loại 也dã 。 情tình 重trọng/trùng 被bị 貶biếm 。 故cố 感cảm 從tùng 胎thai 而nhi 出xuất 。 以dĩ 胎thai 因nhân 情tình 有hữu 故cố 也dã 。 下hạ 既ký 隣lân 於ư 日nhật 月nguyệt 。 下hạ 即tức 接tiếp 於ư 人nhân 境cảnh 。 又hựu 以dĩ 其kỳ 情tình 欲dục 同đồng 人nhân 。 故cố 為vi 人nhân 趣thú 所sở 攝nhiếp 。

三tam 化hóa 生sanh 天thiên 攝nhiếp (# 上thượng 勝thắng )# 。

有hữu 脩tu 羅la 王vương 。 執chấp 持trì 世thế 界giới 。 力lực 洞đỗng 無vô 畏úy 。 能năng 與dữ 梵Phạm 王Vương 。 及cập 天Thiên 帝Đế 釋Thích 。 四Tứ 天Thiên 爭tranh 權quyền 。 此thử 阿a 修tu 羅la 。 因nhân 變biến 化hóa 有hữu 。 天thiên 趣thú 所sở 攝nhiếp 。

此thử 類loại 不bất 出xuất 前tiền 因nhân 。 以dĩ 果quả 詳tường 之chi 。 似tự 從tùng 人nhân 道đạo 中trung 來lai 。 以dĩ 人nhân 中trung 有hữu 大đại 福phước 德đức 。 應ưng 生sanh 天thiên 上thượng 。 但đãn 以dĩ 勝thắng 負phụ 心tâm 重trọng/trùng 。 有hữu 爭tranh 王vương 圖đồ 霸# 之chi 業nghiệp 。 執chấp 分phần/phân 疆cương 裂liệt 土thổ 之chi 功công 。 事sự 不bất 遂toại 意ý 。 瞋sân 妬đố 結kết 心tâm 。 故cố 感cảm 為vi 修tu 羅la 王vương 。 福phước 報báo 同đồng 天thiên 。 人nhân 中trung 大đại 福phước 所sở 感cảm 。 性tánh 好hảo 鬬đấu 諍tranh 。 心tâm 有hữu 勝thắng 負phụ 所sở 感cảm 。 爭tranh 王vương 圖đồ 霸# 之chi 心tâm 未vị 了liễu 。 分phần/phân 疆cương 裂liệt 土thổ 之chi 習tập 猶do 在tại 。 故cố 感cảm 執chấp 持trì 世thế 界giới 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 執chấp 持trì 世thế 界giới 者giả 。 亦diệc 能năng 驅khu 役dịch 鬼quỷ 神thần 。 禍họa 福phước 人nhân 間gian 。 如như 孔khổng 雀tước 經kinh 有hữu 脩tu 羅la 所sở 罰phạt 之chi 語ngữ 。 其kỳ 意ý 可khả 見kiến 。 愚ngu 謂vị 世thế 界giới 二nhị 字tự 。 言ngôn 總tổng 意ý 別biệt 。 以dĩ 七thất 趣thú 各các 有hữu 世thế 界giới 。 亦diệc 各các 有hữu 王vương 執chấp 持trì 。 今kim 既ký 為vi 修tu 羅la 王vương 。 其kỳ 所sở 執chấp 持trì 者giả 。 應ưng 即tức 修tu 羅la 世thế 界giới 。 力lực 洞đỗng 無vô 畏úy 者giả 。 神thần 通thông 之chi 力lực 。 洞đỗng 達đạt 無vô 礙ngại 。 上thượng 天thiên 下hạ 地địa 。 無vô 所sở 畏úy 懼cụ 。 此thử 亦diệc 由do 於ư 有hữu 大đại 福phước 德đức 。 及cập 勇dũng 敢cảm 之chi 心tâm 所sở 致trí 。 能năng 與dữ 等đẳng 者giả 。 灌quán 頂đảnh 云vân 。 梵Phạm 王Vương 大Đại 千Thiên 之chi 主chủ 。 帝Đế 釋Thích 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 中trung 尊tôn 。 四tứ 王vương 四tứ 洲châu 都đô 統thống 。 各các 有hữu 專chuyên 司ty 。 脩tu 羅la 不bất 攝nhiếp 。 妬đố 心tâm 起khởi 諍tranh 。 欲dục 竊thiết 其kỳ 權quyền 。

時thời 來lai 與dữ 戰chiến 。 又hựu 引dẫn 經kinh 證chứng 云vân 。 脩tu 羅la 初sơ 來lai 戰chiến 時thời 。 先tiên 四tứ 天thiên 神thần 。 次thứ 餘dư 散tán 天thiên 。 次thứ 四Tứ 天Thiên 王Vương 。 四tứ 王vương 力lực 敵địch 不bất 勝thắng 。 方phương 報báo 天thiên 帝đế 。 天thiên 帝đế 力lực 不bất 能năng 敵địch 。 然nhiên 後hậu 展triển 轉chuyển 乞khất 力lực 上thượng 天thiên 。 乃nãi 至chí 梵Phạm 王Vương 。 下hạ 天thiên 助trợ 之chi 。 但đãn 未vị 指chỉ 出xuất 何hà 經kinh 。 想tưởng 必tất 有hữu 所sở 見kiến 。 然nhiên 此thử 類loại 既ký 能năng 與dữ 梵Phạm 釋Thích 。 四Tứ 天Thiên 爭tranh 權quyền 。 則tắc 色sắc 欲dục 二nhị 界giới 。 皆giai 應ưng 有hữu 其kỳ 同đồng 分phần/phân 境cảnh 矣hĩ 。 福phước 德đức 力lực 大đại 。 不bất 受thọ 胎thai 藏tạng 。 但đãn 離ly 人nhân 間gian 報báo 軀khu 。 即tức 現hiện 修tu 羅la 幻huyễn 形hình 。 故cố 云vân 因nhân 變biến 化hóa 有hữu 。 以dĩ 化hóa 以dĩ 離ly 應ứng 故cố 也dã 。 福phước 報báo 似tự 天thiên 。 故cố 為vi 天thiên 趣thú 所sở 攝nhiếp 。 或hoặc 以dĩ 住trú 處xứ 隣lân 於ư 天thiên 宮cung 。 如như 正Chánh 法Pháp 念niệm 經Kinh 云vân 。 有hữu 力lực 大đại 福phước 者giả 。 住trụ 於ư 眾chúng 相tướng 山sơn 間gian 是thị 也dã 。

四tứ 濕thấp 生sanh 畜súc 攝nhiếp (# 下hạ 劣liệt )# 。

阿A 難Nan 。 別biệt 有hữu 一nhất 分phần 。 下hạ 劣liệt 脩tu 羅la 。 生sanh 大đại 海hải 心tâm 。 沉trầm 水thủy 穴huyệt 口khẩu 。 旦đán 遊du 虗hư 空không 。 暮mộ 歸quy 水thủy 宿túc 。 此thử 阿a 脩tu 羅la 因nhân 濕thấp 氣khí 有hữu 。 畜súc 生sanh 趣thú 攝nhiếp 。

此thử 亦diệc 不bất 出xuất 前tiền 因nhân 。 以dĩ 果quả 詳tường 之chi 。 似tự 從tùng 畜súc 道đạo 中trung 來lai 。 如như 畜súc 道đạo 中trung 有hữu 秉bỉnh 歸quy 受thọ 戒giới 之chi 鳥điểu 。 興hưng 雲vân 致trí 雨vũ 之chi 龍long 。 雖tuy 有hữu 善thiện 業nghiệp 福phước 因nhân 。 而nhi 畜súc 習tập 未vị 除trừ 。 故cố 報báo 感cảm 下hạ 劣liệt 修tu 羅la 。 而nhi 言ngôn 別biệt 有hữu 一nhất 分phần 者giả 。 謂vị 下hạ 劣liệt 修tu 羅la 。 不bất 止chỉ 濕thấp 生sanh 一nhất 類loại 。 餘dư 生sanh 尚thượng 多đa 。 此thử 濕thấp 生sanh 者giả 。 但đãn 是thị 下hạ 劣liệt 中trung 一nhất 分phần/phân 故cố 。 而nhi 言ngôn 下hạ 劣liệt 者giả 。 約ước 因nhân 來lai 處xứ 不bất 及cập 上thượng 三tam 。 約ước 果quả 住trú 處xứ 福phước 德đức 神thần 力lực 。 皆giai 不bất 及cập 於ư 上thượng 三tam 。 若nhược 與dữ 上thượng 三tam 對đối 論luận 勝thắng 劣liệt 。 則tắc 化hóa 生sanh 者giả 為vi 王vương 。 胎thai 生sanh 者giả 似tự 臣thần 。 卵noãn 生sanh 者giả 似tự 民dân 。 此thử 濕thấp 生sanh 者giả 似tự 為vi 修tu 羅la 奴nô 耳nhĩ 。 生sanh 大đại 海hải 心tâm 者giả 。 海hải 心tâm 即tức 是thị 海hải 底để 。 但đãn 約ước 中trung 間gian 言ngôn 之chi 。 沉trầm 水thủy 穴huyệt 口khẩu 者giả 。 水thủy 穴huyệt 或hoặc 指chỉ 尾vĩ 閭lư 。 但đãn 世thế 典điển 所sở 載tái 。 尾vĩ 閭lư 在tại 碧bích 海hải 之chi 東đông 。 乃nãi 川xuyên 名danh 也dã 。 今kim 云vân 海hải 心tâm 。 似tự 別biệt 目mục 海hải 底để 有hữu 洩duệ 水thủy 處xứ 故cố 。 又hựu 二nhị 句cú 亦diệc 可khả 分phân 為vi 二nhị 類loại 。 如như 金kim 翅sí 食thực 龍long 餘dư 習tập 。 故cố 感cảm 生sanh 大đại 海hải 心tâm 。 孽nghiệt 龍long 避tị 苦khổ 餘dư 習tập 。 故cố 感cảm 沉trầm 水thủy 穴huyệt 口khẩu 。 旦đán 遊du 虗hư 空không 者giả 。 白bạch 晝trú 以dĩ 供cung 驅khu 使sử 。 夜dạ 歸quy 水thủy 宿túc 者giả 。 黑hắc 夜dạ 以dĩ 息tức 勞lao 役dịch 。 故cố 判phán 其kỳ 為vi 修tu 羅la 奴nô 也dã 。 計kế 海hải 為vi 勝thắng 。 而nhi 欲dục 附phụ 合hợp 。 故cố 感cảm 因nhân 濕thấp 氣khí 有hữu 。 以dĩ 濕thấp 以dĩ 合hợp 感cảm 故cố 也dã 。 畜súc 道đạo 中trung 來lai 。 猶do 帶đái 餘dư 習tập 。 故cố 為vi 畜súc 趣thú 所sở 攝nhiếp 。 或hoặc 以dĩ 住trú 處xứ 接tiếp 於ư 龍long 界giới 。 如như 正Chánh 法Pháp 念niệm 經Kinh 云vân 。 無vô 力lực 少thiểu 福phước 者giả 。 住trụ 下hạ 大đại 海hải 心tâm 底để 是thị 也dã 。 (# 按án 諸chư 經kinh 論luận 中trung 所sở 說thuyết 修tu 羅la 住trú 處xứ 。 不bất 得đắc 全toàn 同đồng 。 然nhiên 亦diệc 惟duy 佛Phật 能năng 知tri 。 惟duy 佛Phật 能năng 說thuyết 。 殆đãi 非phi 凡phàm 夫phu 心tâm 量lượng 所sở 及cập 。 今kim 亦diệc 唯duy 據cứ 現hiện 經kinh 所sở 說thuyết 。 因nhân 果quả 相tương/tướng 類loại 之chi 義nghĩa 釋thích 之chi 。 餘dư 不bất 俱câu 載tái )# 總tổng 結kết 詳tường 明minh 七thất 趣thú 輪luân 轉chuyển 竟cánh 。

三tam 依y 次thứ 答đáp 釋thích 前tiền 問vấn 二nhị 。

一nhất 答đáp 前tiền 總tổng 問vấn 。 二nhị 答đáp 前tiền 別biệt 問vấn 。

初sơ (# 答đáp 前tiền 總tổng 約ước 七thất 趣thú 問vấn 也dã )# 。

阿A 難Nan 。 如như 是thị 地địa 獄ngục 。 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 人nhân 及cập 神thần 仙tiên 天thiên 洎kịp 脩tu 羅la 。 精tinh 研nghiên 七thất 趣thú 。 皆giai 是thị 昏hôn 沉trầm 。 諸chư 有hữu 為vi 相tướng 。 妄vọng 想tưởng 受thọ 生sanh 。 妄vọng 想tưởng 隨tùy 業nghiệp 。 於ư 妙diệu 圓viên 明minh 。 無vô 作tác 本bổn 心tâm 。 皆giai 如như 空không 華hoa 。 元nguyên 無vô 所sở 著trước 。 但đãn 一nhất 虗hư 妄vọng 。 更cánh 無vô 根căn 緒tự 。

如như 是thị 二nhị 字tự 。 總tổng 指chỉ 以dĩ 上thượng 所sở 說thuyết 。 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 三tam 惡ác 道đạo 也dã 。 人nhân 及cập 仙tiên 天thiên 。 三tam 善thiện 道đạo 也dã 。 常thường 途đồ 六lục 道đạo 無vô 仙tiên 。 攝nhiếp 歸quy 天thiên 趣thú 。 以dĩ 世thế 人nhân 仙tiên 天thiên 不bất 分phân 。 順thuận 世thế 而nhi 說thuyết 。 今kim 論luận 七thất 趣thú 。 故cố 開khai 之chi 也dã 。 常thường 途đồ 修tu 羅la 居cư 人nhân 天thiên 之chi 次thứ 。 約ước 善thiện 道đạo 三tam 品phẩm 說thuyết 之chi 。 今kim 居cư 最tối 後hậu 。 以dĩ 有hữu 四tứ 趣thú 。 不bất 專chuyên 善thiện 道đạo 。 不bất 專chuyên 惡ác 道đạo 故cố 。 精tinh 研nghiên 七thất 趣thú 者giả 。 精tinh 心tâm 研nghiên 究cứu 七thất 趣thú 本bổn 因nhân 。 無vô 明minh 不bất 覺giác 曰viết 昏hôn 。 起khởi 惑hoặc 造tạo 業nghiệp 曰viết 沉trầm 。 隨tùy 業nghiệp 受thọ 報báo 。 曰viết 諸chư 有hữu 為vi 相tướng 。 妄vọng 想tưởng 二nhị 句cú 。 乃nãi 釋thích 成thành 有hữu 為vi 之chi 義nghĩa 。 言ngôn 分phần/phân 趣thú 唯duy 以dĩ 。 妄vọng 想tưởng 受thọ 生sanh 。 輪luân 轉chuyển 亦diệc 惟duy 。 妄vọng 想tưởng 隨tùy 業nghiệp 。 既ký 唯duy 妄vọng 想tưởng 所sở 作tác 。 非phi 有hữu 為vi 而nhi 何hà 哉tai 。 本bổn 心tâm 即tức 本bổn 元nguyên 真Chân 如Như 。 前tiền 云vân 本bổn 元nguyên 真Chân 如Như 。 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 成thành 佛Phật 真chân 體thể 。 故cố 云vân 無vô 作tác 。 不bất 為vi 妄vọng 想tưởng 所sở 蔽tế 曰viết 明minh 。 不bất 為vi 七thất 趣thú 所sở 礙ngại 曰viết 圓viên 。 不bất 為vi 業nghiệp 報báo 所sở 遷thiên 曰viết 妙diệu 。 特đặc 為vi 不bất 了liễu 此thử 心tâm 。 妄vọng 有hữu 七thất 趣thú 。 若nhược 果quả 能năng 了liễu 此thử 。 則tắc 輪luân 轉chuyển 何hà 有hữu 。 故cố 云vân 皆giai 如như 空không 華hoa 。 其kỳ 意ý 以dĩ 虗hư 空không 喻dụ 真chân 心tâm 。 以dĩ 狂cuồng 華hoa 起khởi 滅diệt 喻dụ 七thất 趣thú 輪luân 轉chuyển 也dã 。 元nguyên 無vô 所sở 著trước 者giả 。 當đương 處xứ 出xuất 生sanh 。 隨tùy 處xứ 滅diệt 盡tận 。 豈khởi 有hữu 著trước 落lạc 。 是thị 知tri 七thất 趣thú 。 但đãn 一nhất 虗hư 妄vọng 。 更cánh 無vô 根căn 本bổn 頭đầu 緒tự 。 可khả 研nghiên 究cứu 耳nhĩ 。 據cứ 前tiền 阿A 難Nan 問vấn 云vân 。 此thử 道đạo 為vi 復phục 。 本bổn 來lai 自tự 有hữu 。 為vì 是thị 眾chúng 生sanh 。 妄vọng 習tập 生sanh 起khởi 。 今kim 云vân 妄vọng 想tưởng 受thọ 生sanh 。 妄vọng 想tưởng 隨tùy 業nghiệp 。 是thị 答đáp 以dĩ 妄vọng 習tập 生sanh 起khởi 也dã 。 又hựu 云vân 但đãn 一nhất 虗hư 妄vọng 。 更cánh 無vô 根căn 緒tự 。 是thị 答đáp 以dĩ 非phi 本bổn 來lai 有hữu 也dã 。

二nhị 答đáp 前tiền 別biệt 問vấn (# 答đáp 前tiền 別biệt 約ước 地địa 獄ngục 問vấn 也dã 。 據cứ 前tiền 阿A 難Nan 雖tuy 別biệt 問vấn 地địa 獄ngục 。 乃nãi 以dĩ 一nhất 例lệ 六lục 。 故cố 今kim 結kết 答đáp 。 仍nhưng 躡niếp 七thất 趣thú 言ngôn 之chi )# 。

阿A 難Nan 。 此thử 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 不bất 識thức 本bổn 心tâm 。 受thọ 此thử 輪luân 迴hồi 。 經kinh 無vô 量lượng 劫kiếp 。 不bất 得đắc 真chân 淨tịnh 。

○# 皆giai 由do 隨tùy 順thuận 。 殺sát 盜đạo 婬dâm 故cố 。 反phản 此thử 三tam 種chủng 。 又hựu 則tắc 出xuất 生sanh 。 無vô 殺sát 盜đạo 淫dâm 。 有hữu 名danh 鬼quỷ 倫luân 。 無vô 名danh 天thiên 趣thú 。 有hữu 無vô 相tướng 傾khuynh 。 起khởi 輪luân 迴hồi 性tánh 。

○# 若nhược 得đắc 妙diệu 發phát 。 三tam 摩ma 提đề 者giả 。 則tắc 妙diệu 常thường 寂tịch 。 有hữu 無vô 二nhị 無vô 。 無vô 二nhị 亦diệc 滅diệt 。 尚thượng 無vô 不bất 殺sát 。 不bất 偷thâu 不bất 婬dâm 。 云vân 何hà 更cánh 隨tùy 。 殺sát 盜đạo 淫dâm 事sự 。

○# 阿A 難Nan 。 不bất 斷đoạn 三tam 業nghiệp 。 各các 各các 有hữu 私tư 。 因nhân 各các 各các 私tư 。 眾chúng 私tư 同đồng 分phần 。 非phi 無vô 定định 處xứ 。

初sơ 兼kiêm 釋thích 前tiền 疑nghi 。 此thử 等đẳng 眾chúng 生sanh 句cú 。 佛Phật 亦diệc 總tổng 約ước 七thất 趣thú 言ngôn 之chi 。 蓋cái 明minh 知tri 阿A 難Nan 問vấn 地địa 獄ngục 例lệ 六lục 趣thú 也dã 。 據cứ 前tiền 阿A 難Nan 疑nghi 云vân 。 佛Phật 體thể 真chân 實thật 。 云vân 何hà 復phục 有hữu 。 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 脩tu 羅la 人nhân 天thiên 等đẳng 道đạo 。 今kim 如Như 來Lai 以dĩ 不bất 識thức 本bổn 心tâm 等đẳng 釋thích 之chi 。 不bất 識thức 本bổn 心tâm 者giả 。 謂vị 不bất 知tri 佛Phật 體thể 真chân 實thật 。 既ký 不bất 知tri 佛Phật 體thể 真chân 實thật 。 自tự 應ưng 以dĩ 妄vọng 想tưởng 隨tùy 業nghiệp 。 受thọ 此thử 輪luân 迴hồi 。 此thử 七thất 趣thú 之chi 所sở 以dĩ 有hữu 也dã 。 七thất 趣thú 既ký 有hữu 。 輪luân 迴hồi 不bất 息tức 。 故cố 云vân 經kinh 無vô 量lượng 劫kiếp 。 惡ác 道đạo 固cố 為vi 不bất 淨tịnh 。 善thiện 道đạo 淨tịnh 亦diệc 非phi 真chân 。 故cố 曰viết 不bất 得đắc 真chân 淨tịnh 。 蓋cái 以dĩ 不bất 識thức 本bổn 心tâm 。 終chung 成thành 有hữu 漏lậu 故cố 也dã 。

○# 皆giai 由do 下hạ 申thân 明minh 隨tùy 業nghiệp 。 言ngôn 所sở 以dĩ 不bất 得đắc 真chân 淨tịnh 者giả 。 皆giai 由do 隨tùy 順thuận 。 殺sát 盜đạo 淫dâm 故cố 。 十thập 惡ác 之chi 中trung 。 獨độc 舉cử 殺sát 盜đạo 淫dâm 者giả 。 以dĩ 貪tham 等đẳng 屬thuộc 惑hoặc 。 攝nhiếp 在tại 隨tùy 順thuận 之chi 中trung 。 妄vọng 等đẳng 屬thuộc 口khẩu 。 生sanh 自tự 身thân 業nghiệp 之chi 表biểu 。 輪luân 迴hồi 正chánh 因nhân 。 唯duy 身thân 業nghiệp 為vi 要yếu 故cố 。 反phản 此thử 三tam 種chủng 者giả 。 知tri 其kỳ 為vi 惡ác 道đạo 之chi 因nhân 。 而nhi 欲dục 違vi 之chi 也dã 。 出xuất 生sanh 者giả 。 漸tiệm 次thứ 伏phục 除trừ 。 除trừ 得đắc 一nhất 分phần/phân 有hữu 。 生sanh 得đắc 一nhất 分phần/phân 無vô 也dã 。 若nhược 隨tùy 順thuận 而nhi 至chí 於ư 全toàn 有hữu 。 則tắc 報báo 感cảm 鬼quỷ 獄ngục 。 故cố 曰viết 有hữu 名danh 鬼quỷ 倫luân 。 蓋cái 地địa 獄ngục 亦diệc 餓ngạ 鬼quỷ 之chi 倫luân 類loại 故cố 。 若nhược 出xuất 生sanh 而nhi 至chí 於ư 全toàn 無vô 。 則tắc 報báo 感cảm 上thượng 界giới 。 故cố 曰viết 無vô 名danh 天thiên 趣thú 。 蓋cái 全toàn 無vô 非phi 欲dục 天thiên 所sở 能năng 故cố 。 傾khuynh 猶do 奪đoạt 也dã 。 有hữu 無vô 相tướng 傾khuynh 者giả 。 言ngôn 有hữu 不bất 終chung 有hữu 。 或hoặc 時thời 為vi 無vô 所sở 奪đoạt 。 而nhi 漸tiệm 至chí 於ư 無vô 。 無vô 不bất 終chung 無vô 。 或hoặc 時thời 為vi 有hữu 所sở 奪đoạt 。 而nhi 漸tiệm 至chí 於ư 有hữu 。 漸tiệm 至chí 於ư 無vô 。 則tắc 從tùng 天thiên 洎kịp 仙tiên 及cập 人nhân 。 展triển 轉chuyển 輪luân 迴hồi 於ư 善thiện 道đạo 。 漸tiệm 至chí 於ư 無vô 。 則tắc 從tùng 獄ngục 洎kịp 鬼quỷ 及cập 畜súc 。 展triển 轉chuyển 輪luân 迴hồi 於ư 惡ác 道đạo 。 由do 是thị 於ư 無vô 作tác 本bổn 心tâm 。 顛điên 倒đảo 相tương 續tục 。 故cố 曰viết 起khởi 輪luân 迴hồi 性tánh 。 輪luân 迴hồi 稱xưng 性tánh 者giả 。 以dĩ 是thị 有hữu 為vi 生sanh 滅diệt 性tánh 故cố 。

○# 若nhược 得đắc 下hạ 。 教giáo 以dĩ 息tức 輪luân 。 妙diệu 發phát 三tam 摩ma 者giả 。 不bất 離ly 六lục 根căn 門môn 頭đầu 。 親thân 見kiến 不bất 生sanh 滅diệt 性tánh 也dã 。 不bất 生sanh 滅diệt 性tánh 。 有hữu 不bất 能năng 有hữu 曰viết 妙diệu 。 無vô 不bất 能năng 無vô 曰viết 常thường 。 對đối 待đãi 既ký 絕tuyệt 。 中trung 亦diệc 不bất 立lập 曰viết 寂tịch 。 然nhiên 既ký 有hữu 不bất 能năng 有hữu 。 不bất 待đãi 有hữu 而nhi 立lập 無vô 。 無vô 不bất 能năng 無vô 。 不bất 待đãi 無vô 而nhi 立lập 有hữu 。 故cố 曰viết 有hữu 無vô 二nhị 無vô 。 謂vị 有hữu 與dữ 無vô 之chi 二nhị 邊biên 皆giai 無vô 有hữu 也dã 。 二nhị 邊biên 既ký 無vô 。 不bất 待đãi 邊biên 以dĩ 立lập 中trung 。 故cố 曰viết 無vô 二nhị 亦diệc 滅diệt 。 謂vị 無vô 二nhị 之chi 中trung 道đạo 亦diệc 俱câu 滅diệt 也dã 。 自tự 是thị 淨tịnh 極cực 光quang 通thông 。 寂tịch 照chiếu 含hàm 虗hư 。 卻khước 來lai 觀quán 世thế 。 猶do 如như 夢mộng 事sự 。 隨tùy 緣duyên 現hiện 無vô 而nhi 不bất 住trụ 於ư 無vô 。 故cố 曰viết 尚thượng 無vô 不bất 殺sát 。 不bất 偷thâu 不bất 淫dâm 。 隨tùy 緣duyên 現hiện 有hữu 而nhi 不bất 住trụ 於ư 有hữu 。 故cố 曰viết 云vân 何hà 更cánh 隨tùy 。 殺sát 盜đạo 淫dâm 事sự 。 是thị 則tắc 七thất 趣thú 之chi 所sở 不bất 輪luân 。 而nhi 如Như 來Lai 密mật 因nhân 常thường 現hiện 前tiền 矣hĩ 。

○# 阿A 難Nan 下hạ 應ưng 問vấn 結kết 答đáp 。 不bất 斷đoạn 三tam 業nghiệp 。 各các 各các 有hữu 私tư 者giả 。 謂vị 業nghiệp 各các 不bất 同đồng 。 受thọ 報báo 亦diệc 各các 有hữu 私tư 。 此thử 答đáp 阿A 難Nan 自tự 然nhiên 。 彼bỉ 彼bỉ 發phát 業nghiệp 。 各các 各các 私tư 受thọ 問vấn 也dã 。 因nhân 各các 各các 私tư 。 眾chúng 私tư 同đồng 分phần 者giả 。 謂vị 各các 各các 私tư 中trung 亦diệc 有hữu 彼bỉ 此thử 業nghiệp 同đồng 者giả 同đồng 在tại 一nhất 處xứ 受thọ 報báo 。 是thị 為vi 眾chúng 私tư 同đồng 分phần 之chi 地địa 。 此thử 則tắc 亦diệc 有hữu 定định 處xứ 。 故cố 曰viết 非phi 無vô 。 如như 地địa 獄ngục 中trung 。 輕khinh 者giả 定định 生sanh 有hữu 間gian 。 重trọng/trùng 者giả 定định 生sanh 無vô 間gian 。 此thử 答đáp 阿A 難Nan 為vi 有hữu 定định 處xứ 問vấn 也dã 。 通thông 上thượng 依y 次thứ 答đáp 釋thích 前tiền 問vấn 竟cánh 。

四tứ 結kết 歎thán 以dĩ 示thị 邪tà 正chánh 。

自tự 妄vọng 發phát 生sanh 。 生sanh 妄vọng 無vô 因nhân 。 無vô 可khả 尋tầm 究cứu 。 汝nhữ 勗úc 脩tu 行hành 欲dục 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 要yếu 除trừ 三tam 惑hoặc 。

○# 不bất 盡tận 三tam 惑hoặc 。 縱túng 得đắc 神thần 通thông 。 皆giai 是thị 世thế 間gian 。 有hữu 為vi 功công 用dụng 。 習tập 氣khí 不bất 滅diệt 。 落lạc 於ư 魔ma 道đạo 。 雖tuy 欲dục 除trừ 妄vọng 。 倍bội 加gia 虗hư 偽ngụy 。 如Như 來Lai 說thuyết 為vi 。 可khả 哀ai 憐lân 者giả 。

○# 汝nhữ 妄vọng 自tự 造tạo 。 非phi 菩Bồ 提Đề 咎cữu 。 作tác 是thị 說thuyết 者giả 。 名danh 為vi 正Chánh 說Thuyết 。 若nhược 他tha 說thuyết 者giả 。 即tức 魔ma 王vương 說thuyết 。

初sơ 顯hiển 妄vọng 勸khuyến 修tu 。 承thừa 上thượng 受thọ 報báo 雖tuy 有hữu 定định 處xứ 。 而nhi 究cứu 其kỳ 遠viễn 本bổn 。 亦diệc 皆giai 由do 於ư 一nhất 念niệm 妄vọng 動động 。 變biến 起khởi 賴lại 耶da 識thức 境cảnh 。 故cố 曰viết 自tự 妄vọng 發phát 生sanh 。 蓋cái 妄vọng 之chi 一nhất 字tự 。 即tức 指chỉ 最tối 初sơ 一nhất 念niệm 。 目mục 為vi 無vô 明minh 者giả 是thị 也dã 。 若nhược 更cánh 究cứu 其kỳ 無vô 明minh 之chi 所sở 從tùng 生sanh 。 則tắc 別biệt 無vô 所sở 由do 。 故cố 曰viết 生sanh 妄vọng 無vô 因nhân 。 如như 前tiền 所sở 謂vị 。 妄vọng 性tánh 無vô 體thể 。 非phi 有hữu 所sở 依y 是thị 也dã 。 既ký 非phi 有hữu 所sở 依y 。 則tắc 離ly 念niệm 即tức 是thị 。 故cố 云vân 無vô 可khả 尋tầm 究cứu 。 如như 前tiền 所sở 謂vị 將tương 欲dục 復phục 真chân 。 欲dục 真chân 已dĩ 非phi 真chân 。 真Chân 如Như 性tánh 是thị 也dã 。 然nhiên 既ký 無vô 可khả 尋tầm 究cứu 。 惟duy 是thị 從tùng 麤thô 向hướng 細tế 。 漸tiệm 次thứ 伏phục 除trừ 。 故cố 教giáo 以dĩ 汝nhữ 勗úc 修tu 行hành 。 最tối 勉miễn 力lực 也dã 。 修tu 行hành 者giả 。 即tức 指chỉ 漸tiệm 次thứ 伏phục 除trừ 行hành 故cố 。 漸tiệm 次thứ 伏phục 除trừ 。 不bất 易dị 可khả 得đắc 。 欲dục 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 從tùng 何hà 入nhập 手thủ 。 故cố 示thị 以dĩ 要yếu 除trừ 三tam 惑hoặc 。 三tam 惑hoặc 者giả 即tức 指chỉ 淫dâm 殺sát 盜đạo 三tam 。 於ư 中trung 執chấp 迷mê 不bất 了liễu 。 即tức 名danh 為vi 惑hoặc 。 而nhi 云vân 要yếu 除trừ 者giả 。 若nhược 但đãn 離ly 於ư 有hữu 。 不bất 名danh 為vi 除trừ 。 蓋cái 必tất 至chí 有hữu 無vô 二nhị 無vô 。 無vô 二nhị 亦diệc 滅diệt 。 乃nãi 名danh 為vi 除trừ 也dã 。

○# 不bất 盡tận 下hạ 出xuất 過quá 結kết 歎thán 。 謂vị 設thiết 若nhược 不bất 盡tận 三tam 惑hoặc 。 不bất 唯duy 七thất 趣thú 輪luân 迴hồi 。 縱túng/tung 以dĩ 禪thiền 定định 之chi 力lực 。 得đắc 發phát 相tương 似tự 神thần 通thông 。 亦diệc 不bất 能năng 超siêu 出xuất 世thế 間gian 。 成thành 就tựu 無vô 作tác 妙diệu 力lực 。 故cố 云vân 皆giai 是thị 世thế 間gian 。 有hữu 為vi 功công 用dụng 。 蓋cái 以dĩ 習tập 氣khí 不bất 滅diệt 。 對đối 境cảnh 復phục 發phát 。 上thượng 品phẩm 必tất 為vi 魔ma 王vương 。 中trung 品phẩm 必tất 為vi 魔ma 民dân 。 下hạ 品phẩm 必tất 為vi 魔ma 女nữ 。 故cố 云vân 落lạc 於ư 魔ma 道đạo 。 原nguyên 其kỳ 初sơ 修tu 之chi 時thời 。 雖tuy 欲dục 除trừ 妄vọng 。 及cập 乎hồ 落lạc 於ư 魔ma 道đạo 。 倍bội 加gia 虗hư 偽ngụy 。 魔ma 福phước 受thọ 盡tận 。 業nghiệp 報báo 現hiện 前tiền 。 阿A 鼻Tỳ 極cực 苦khổ 。 還hoàn 自tự 來lai 受thọ 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 。 此thử 名danh 為vi 可khả 哀ai 憐lân 者giả 。 然nhiên 亦diệc 警cảnh 之chi 至chí 矣hĩ 。

○# 汝nhữ 妄vọng 下hạ 斥xích 疑nghi 揀giản 魔ma 。 據cứ 前tiền 阿A 難Nan 疑nghi 云vân 。 佛Phật 體thể 真chân 實thật 。 云vân 何hà 復phục 有hữu 。 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 脩tu 羅la 人nhân 天thiên 等đẳng 道đạo 。 今kim 云vân 汝nhữ 妄vọng 自tự 造tạo 。 非phi 菩Bồ 提Đề 咎cữu 。 蓋cái 斥xích 其kỳ 所sở 疑nghi 之chi 不bất 當đương 耳nhĩ 。 要yếu 使sử 知tri 自tự 疑nghi 不bất 當đương 。 令linh 其kỳ 信tín 佛Phật 之chi 所sở 說thuyết 。 故cố 示thị 以dĩ 若nhược 有hữu 。 作tác 是thị 說thuyết 者giả 。 名danh 為vi 正Chánh 說Thuyết 。 設thiết 若nhược 他tha 有hữu 所sở 說thuyết 。 如như 言ngôn 本bổn 來lai 自tự 有hữu 。 非phi 業nghiệp 所sở 招chiêu 。 違vi 越việt 誠thành 言ngôn 。 故cố 知tri 即tức 是thị 魔ma 王vương 所sở 說thuyết 。 是thị 乃nãi 如Như 來Lai 恐khủng 後hậu 世thế 惑hoặc 於ư 魔ma 說thuyết 。 造tạo 無vô 間gián 業nghiệp 。 而nhi 預dự 為vi 揀giản 示thị 也dã 。 總tổng 結kết 大đại 科khoa 精tinh 研nghiên 七thất 趣thú 。 以dĩ 破phá 奢xa 摩ma 中trung 障chướng 竟cánh 。

二nhị 詳tường 辨biện 五ngũ 魔ma 以dĩ 破phá 三tam 摩ma 中trung 障chướng 三tam 。

一nhất 如Như 來Lai 指chỉ 魔ma 誡giới 聽thính 。 二nhị 會hội 眾chúng 喜hỷ 聽thính 慈từ 誨hối 。 三tam 如Như 來Lai 次thứ 第đệ 為vi 說thuyết 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 將tương 罷bãi 迴hồi 告cáo 。 二nhị 結kết 說thuyết 標tiêu 魔ma 。 三tam 指chỉ 魔ma 顯hiển 害hại 。 四tứ 誡giới 聽thính 許hứa 示thị 。

初sơ 。

即tức 時thời 如Như 來Lai 。 將tương 罷bãi 法Pháp 座tòa 。 於ư 師sư 子tử 床sàng 。 攬lãm 七thất 寶bảo 几kỉ 。 迴hồi 紫tử 金kim 山sơn 。 再tái 來lai 凭bằng 倚ỷ 。 普phổ 告cáo 大đại 眾chúng 。 及cập 阿A 難Nan 言ngôn 。

七thất 趣thú 不bất 輪luân 。 密mật 因nhân 離ly 障chướng 。 自tự 此thử 三tam 摩ma 可khả 修tu 。 禪thiền 那na 易dị 成thành 。 佛Phật 心tâm 稍sảo 慰úy 。 玄huyền 音âm 欲dục 息tức 。 故cố 云vân 將tương 罷bãi 法Pháp 座tòa 。 攬lãm 七thất 寶bảo 几kỉ 者giả 。 按án 之chi 而nhi 起khởi 。 迴hồi 紫tử 金kim 山sơn 者giả 。 轉chuyển 身thân 離ly 座tòa 。 此thử 即tức 將tương 罷bãi 法Pháp 座tòa 之chi 相tướng 。 床sàng 以dĩ 師sư 子tử 名danh 者giả 。 師sư 表biểu 說thuyết 法Pháp 無vô 畏úy 。 或hoặc 即tức 像tượng 師sư 為vi 床sàng 亦diệc 可khả 。 几kỉ 以dĩ 七thất 寶bảo 名danh 者giả 。 寶bảo 表biểu 聖thánh 財tài 普phổ 利lợi 。 或hoặc 即tức 用dụng 寶bảo 。 為vi 几kỉ 亦diệc 可khả 。 紫tử 金kim 山sơn 如Như 來Lai 身thân 也dã 。 丈trượng 六lục 金kim 軀khu 。 圓viên 光quang 四tứ 布bố 。 巍nguy 巍nguy 如như 山sơn 。 故cố 以dĩ 為vi 名danh 。 再tái 來lai 者giả 。 再tái 轉chuyển 身thân 來lai 。 凭bằng 倚ỷ 者giả 。 凭bằng 几kỉ 倚ỷ 座tòa 。 然nhiên 既ký 迴hồi 紫tử 金kim 山sơn 。 而nhi 又hựu 再tái 來lai 凭bằng 倚ỷ 者giả 。 將tương 恐khủng 魔ma 起khởi 五ngũ 陰ấm 。 事sự 障chướng 三tam 摩ma 。 欲dục 為vi 詳tường 辨biện 也dã 。 普phổ 告cáo 大đại 眾chúng 。 及cập 阿A 難Nan 言ngôn 者giả 。 微vi 細tế 魔ma 事sự 。 人nhân 各các 應ưng 知tri 。 傳truyền 示thị 末Mạt 法Pháp 。 阿A 難Nan 任nhậm 重trọng/trùng 故cố 。

二nhị 結kết 說thuyết 標tiêu 魔ma 。

汝nhữ 等đẳng 有Hữu 學Học 。 緣Duyên 覺Giác 聲Thanh 聞Văn 。 今kim 日nhật 迴hồi 心tâm 。 趣thú 大đại 菩Bồ 提Đề 。 無vô 上thượng 妙diệu 覺giác 。 吾ngô 今kim 已dĩ 說thuyết 。 真chân 脩tu 行hành 法pháp 。

○# 汝nhữ 猶do 未vị 識thức 。 修tu 奢Xa 摩Ma 他Tha 。 毗Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 微vi 細tế 魔ma 事sự 。

初sơ 結kết 前tiền 已dĩ 說thuyết 真chân 法pháp 。 上thượng 云vân 普phổ 告cáo 大đại 眾chúng 。 此thử 中trung 獨độc 呼hô 有hữu 學học 者giả 。 正chánh 為vi 有hữu 學học 。 以dĩ 魔ma 重trọng/trùng 故cố 。 無Vô 學Học 魔ma 輕khinh 。 亦diệc 應ưng 兼kiêm 為vi 。 汝nhữ 等đẳng 二nhị 字tự 攝nhiếp 故cố 。 迴hồi 心tâm 者giả 。 迴hồi 小Tiểu 乘Thừa 心tâm 。 趣thú 大đại 者giả 。 向hướng 大Đại 乘Thừa 路lộ 。 以dĩ 前tiền 總tổng 請thỉnh 別biệt 請thỉnh 。 皆giai 有hữu 迴hồi 小tiểu 向hướng 大đại 之chi 意ý 。 既ký 同đồng 為vi 一nhất 會hội 。 無vô 妨phương 渾hồn 約ước 今kim 日nhật 言ngôn 之chi 。 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 提Đề 。 亦diệc 有hữu 權quyền 實thật 分phần/phân 圓viên 。 為vi 揀giản 權quyền 分phần/phân 。 故cố 云vân 無vô 上thượng 妙diệu 覺giác 。 顯hiển 會hội 眾chúng 所sở 趣thú 者giả 。 乃nãi 實thật 教giáo 圓viên 證chứng 最tối 上thượng 。 一nhất 佛Phật 乘Thừa 故cố 。 奢xa 摩ma 三tam 摩ma 禪thiền 那na 。 皆giai 為vi 真chân 脩tu 行hành 法pháp 。 如như 前tiền 備bị 明minh 。 故cố 云vân 吾ngô 今kim 已dĩ 說thuyết 。 據cứ 此thử 則tắc 真chân 脩tu 有hữu 路lộ 。 無vô 上thượng 妙diệu 覺giác 可khả 趣thú 。 所sở 以dĩ 上thượng 科khoa 有hữu 將tương 罷bãi 法Pháp 座tòa 語ngữ 也dã 。

○# 汝nhữ 猶do 下hạ 標tiêu 後hậu 未vị 識thức 魔ma 事sự 。 奢Xa 摩Ma 他Tha 即tức 三tam 摩ma 中trung 止chỉ 。 毗Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 即tức 三tam 摩ma 中trung 觀quán 。 如như 六lục 結kết 中trung 解giải 前tiền 進tiến 後hậu 。 具cụ 有hữu 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 故cố 。 陰ấm 境cảnh 現hiện 前tiền 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 故cố 云vân 微vi 細tế 魔ma 事sự 。 法pháp 席tịch 將tương 輟chuyết 。 未vị 經kinh 辨biện 析tích 。 故cố 慮lự 其kỳ 猶do 未vị 識thức 也dã 。 後hậu 會hội 無vô 定định 。 不bất 如như 就tựu 座tòa 指chỉ 示thị 。 故cố 此thử 標tiêu 顯hiển 。 至chí 下hạ 乃nãi 詳tường 為vi 研nghiên 辨biện 。

三tam 指chỉ 魔ma 顯hiển 害hại 。

魔ma 境cảnh 現hiện 前tiền 。 汝nhữ 不bất 能năng 識thức 。 洗tẩy 心tâm 非phi 正chánh 。 落lạc 於ư 邪tà 見kiến 。

○# 或hoặc 汝nhữ 陰ấm 魔ma 。 或hoặc 復phục 天thiên 魔ma 。 或hoặc 著trước 鬼quỷ 神thần 。 或hoặc 遭tao 魑si 魅mị 。 心tâm 中trung 不bất 明minh 。 認nhận 賊tặc 為vi 子tử 。

○# 又hựu 復phục 於ư 中trung 。 得đắc 少thiểu 為vi 足túc 。 如như 第đệ 四tứ 禪thiền 。 無vô 聞văn 此thử 丘khâu 。 妄vọng 言ngôn 證chứng 聖thánh 。 天thiên 報báo 已dĩ 畢tất 。 衰suy 相tướng 現hiện 前tiền 。 謗báng 阿A 羅La 漢Hán 。 身thân 遭tao 後hậu 有hữu 。 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 獄Ngục 。

初sơ 不bất 識thức 落lạc 邪tà 。 首thủ 二nhị 句cú 牒điệp 前tiền 不bất 識thức 。 以dĩ 為vi 落lạc 邪tà 之chi 因nhân 。 次thứ 二nhị 句cú 。 承thừa 言ngôn 洗tẩy 心tâm 非phi 正chánh 。 落lạc 於ư 邪tà 見kiến 。 言ngôn 脩tu 定định 原nguyên 為vi 洗tẩy 心tâm 。 魔ma 境cảnh 不bất 識thức 。 則tắc 蔽tế 諸chư 正chánh 見kiến 。 縱túng/tung 欲dục 洗tẩy 心tâm 。 亦diệc 不bất 得đắc 其kỳ 正chánh 矣hĩ 。 不bất 得đắc 其kỳ 正chánh 。 必tất 落lạc 於ư 邪tà 。 如như 下hạ 之chi 五ngũ 陰ấm 魔ma 境cảnh 。 總tổng 由do 認nhận 邪tà 為vi 正chánh 。 皆giai 邪tà 見kiến 也dã 。

○# 或hoặc 汝nhữ 下hạ 歷lịch 指chỉ 魔ma 境cảnh 。 然nhiên 亦diệc 不bất 必tất 分phần/phân 屬thuộc 五ngũ 陰ấm 。 蓋cái 五ngũ 陰ấm 中trung 每mỗi 陰ấm 有hữu 十thập 魔ma 。 而nhi 十thập 魔ma 之chi 中trung 。 或hoặc 有hữu 唯duy 是thị 陰ấm 魔ma 者giả 。 或hoặc 有hữu 陰ấm 魔ma 之chi 外ngoại 復phục 兼kiêm 天thiên 魔ma 者giả 。 或hoặc 有hữu 陰ấm 魔ma 之chi 外ngoại 復phục 著trước 鬼quỷ 神thần 者giả 。 或hoặc 有hữu 陰ấm 魔ma 之chi 外ngoại 轉chuyển 遭tao 魑si 魅mị 者giả 。 如như 色sắc 陰ấm 中trung 前tiền 九cửu 似tự 惟duy 陰ấm 魔ma 。 而nhi 第đệ 十thập 則tắc 曰viết 此thử 名danh 邪tà 心tâm 。 含hàm 受thọ 魑si 魅mị 。 或hoặc 遭tao 天thiên 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腹phúc 。 又hựu 如như 受thọ 陰ấm 中trung 發phát 無vô 窮cùng 悲bi 等đẳng 。 皆giai 為vi 陰ấm 魔ma 。 乘thừa 此thử 則tắc 有hữu 悲bi 魔ma 。 等đẳng 入nhập 其kỳ 心tâm 腹phúc 。 而nhi 悲bi 魔ma 等đẳng 。 或hoặc 是thị 天thiên 魔ma 。 或hoặc 是thị 魑si 魅mị 。 俱câu 未vị 可khả 定định 。 況huống 第đệ 九cửu 中trung 亦diệc 言ngôn 。 鬼quỷ 心tâm 久cửu 入nhập 。 是thị 知tri 陰ấm 魔ma 通thông 於ư 五ngũ 十thập 。 而nhi 天thiên 魔ma 鬼quỷ 神thần 魑si 魅mị 。 有hữu 具cụ 者giả 有hữu 不bất 具cụ 者giả 。 且thả 總tổng 為vi 指chỉ 出xuất 耳nhĩ 。 此thử 即tức 上thượng 之chi 所sở 謂vị 魔ma 境cảnh 。 心tâm 中trung 不bất 明minh 者giả 。 即tức 是thị 不bất 識thức 。 認nhận 賊tặc 為vi 子tử 者giả 。 即tức 是thị 落lạc 邪tà 。 乃nãi 取thủ 喻dụ 言ngôn 之chi 。

○# 又hựu 復phục 下hạ 作tác 證chứng 墮đọa 獄ngục 。 於ư 中trung 者giả 。 亦diệc 是thị 通thông 指chỉ 五ngũ 陰ấm 魔ma 中trung 。 如như 前tiền 四tứ 中trung 皆giai 有hữu 自tự 言ngôn 登đăng 聖thánh 之chi 語ngữ 。 而nhi 識thức 陰ấm 中trung 且thả 更cánh 自tự 言ngôn 滿mãn 足túc 菩Bồ 提Đề 。 同đồng 是thị 得đắc 少thiểu 為vi 足túc 。 一nhất 例lệ 不bất 免miễn 輪luân 迴hồi 。 不bất 責trách 誤ngộ 修tu 。 反phản 謗báng 實thật 證chứng 。 阿A 鼻Tỳ 極cực 苦khổ 。 自tự 分phần/phân 當đương 受thọ 。 佛Phật 恐khủng 疑nghi 悞ngộ 後hậu 人nhân 。 取thủ 例lệ 警cảnh 覺giác 。 故cố 云vân 如như 第đệ 四tứ 禪thiền 。 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 等đẳng 也dã 。 智trí 度độ 論luận 云vân 。 有hữu 一nhất 比Bỉ 丘Khâu 。 師sư 心tâm 自tự 脩tu 。 無vô 廣quảng 聞văn 慧tuệ 。 不bất 識thức 諸chư 禪thiền 三tam 界giới 地địa 位vị 。 修tu 得đắc 初sơ 禪thiền 。 便tiện 謂vị 初sơ 果quả 。 乃nãi 至chí 四tứ 禪thiền 。 便tiện 謂vị 四Tứ 果Quả 。 命mạng 欲dục 盡tận 時thời 。 見kiến 中trung 陰ấm 相tương/tướng 。 便tiện 生sanh 邪tà 見kiến 。 謗báng 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 羅La 漢Hán 有hữu 生sanh 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 即tức 墮đọa 泥nê 犁lê 獄ngục 中trung 。 今kim 云vân 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 。 即tức 論luận 中trung 有hữu 一nhất 比Bỉ 丘Khâu 。 無vô 廣quảng 聞văn 慧tuệ 。 稱xưng 為vi 第đệ 四tứ 禪thiền 者giả 。 即tức 論luận 中trung 修tu 得đắc 初sơ 禪thiền 。 乃nãi 至chí 四tứ 禪thiền 。 妄vọng 言ngôn 證chứng 聖thánh 。 即tức 論luận 中trung 便tiện 謂vị 初sơ 果quả 。 乃nãi 至chí 四Tứ 果Quả 。 天thiên 報báo 已dĩ 畢tất 。 即tức 論luận 中trung 命mạng 欲dục 盡tận 時thời 。 衰suy 相tướng 現hiện 前tiền 。 即tức 論luận 中trung 見kiến 中trung 陰ấm 相tương/tướng 。 謗báng 阿A 羅La 漢Hán 。 身thân 遭tao 後hậu 有hữu 。 即tức 論luận 中trung 謗báng 無vô 涅Niết 槃Bàn 羅La 漢Hán 有hữu 生sanh 。 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 獄Ngục 。 即tức 論luận 中trung 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 墮đọa 泥nê 犁lê 中trung 。 蓋cái 經kinh 論luận 一nhất 事sự 。 而nhi 詳tường 略lược 異dị 耳nhĩ 。

四tứ 誡giới 聽thính 許hứa 示thị 。

汝nhữ 應ưng 諦đế 聽thính 。 吾ngô 今kim 為vì 汝nhữ 。 子tử 細tế 分phân 別biệt 。

誡giới 以dĩ 諦đế 聽thính 者giả 。 魔ma 事sự 微vi 細tế 。 非phi 麤thô 聞văn 可khả 了liễu 故cố 。 許hứa 以dĩ 子tử 細tế 分phân 別biệt 者giả 。 慈từ 悲bi 諄# 切thiết 。 恐khủng 漫mạn 說thuyết 難nạn/nan 明minh 故cố 。 子tử 孳# 也dã 。 謂vị 孳# 孳# 無vô 已dĩ 也dã 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 不bất 但đãn 分phân 別biệt 而nhi 更cánh 許hứa 子tử 細tế 者giả 。 一nhất 以dĩ 魔ma 相tương/tướng 幽u 微vi 難nan 見kiến 。 一nhất 以dĩ 魔ma 害hại 酷khốc 烈liệt 難nan 堪kham 。 故cố 勞lao 真chân 慈từ 費phí 委ủy 悉tất 也dã 。 如Như 來Lai 指chỉ 魔ma 誡giới 聽thính 竟cánh 。

二nhị 會hội 眾chúng 喜hỷ 聽thính 慈từ 誨hối 。

阿A 難Nan 起khởi 立lập 。 并tinh 其kỳ 會hội 中trung 。 同đồng 有Hữu 學Học 者giả 。 歡hoan 喜hỷ 頂đảnh 禮lễ 。 伏phục 聽thính 慈từ 誨hối 。

阿A 難Nan 起khởi 立lập 者giả 。 聞văn 害hại 竦tủng 動động 故cố 。 唯duy 并tinh 有hữu 學học 者giả 。 魔ma 重trọng/trùng 偏thiên 憂ưu 故cố 。 蒙mông 許hứa 子tử 細tế 分phân 別biệt 。 故cố 歡hoan 喜hỷ 頂đảnh 禮lễ 。 承thừa 教giáo 虗hư 心tâm 樂nhạo 聞văn 。 故cố 伏phục 聽thính 慈từ 誨hối 。

三tam 如Như 來Lai 次thứ 第đệ 為vi 說thuyết 三tam 。

一nhất 出xuất 由do 令linh 覺giác 。 二nhị 辨biện 相tương/tướng 令linh 識thức 。 三tam 遵tuân 古cổ 結kết 勸khuyến 。

初sơ 三tam 。

一nhất 總tổng 舉cử 妄vọng 本bổn 。 二nhị 各các 出xuất 其kỳ 由do 。 三tam 不bất 覺giác 成thành 害hại 。 初sơ 。

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 及cập 諸chư 大đại 眾chúng 。

汝nhữ 等đẳng 當đương 知tri 。 有hữu 漏lậu 世thế 界giới 。 十thập 二nhị 類loại 生sanh 。 本bổn 覺giác 妙diệu 明minh 。 覺giác 圓viên 心tâm 體thể 。 與dữ 十thập 方phương 佛Phật 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。

○# 由do 汝nhữ 妄vọng 想tưởng 。 迷mê 理lý 為vi 咎cữu 。 癡si 愛ái 發phát 生sanh 。 生sanh 發phát 徧biến 迷mê 。 故cố 有hữu 空không 性tánh 。 化hóa 迷mê 不bất 息tức 。 有hữu 世thế 界giới 生sanh 。

初sơ 先tiên 明minh 所sở 迷mê 之chi 真chân 。 論luận 魔ma 境cảnh 有hữu 學học 偏thiên 重trọng 。 論luận 妄vọng 本bổn 無Vô 學Học 同đồng 迷mê 。 故cố 佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。 亦diệc 及cập 大đại 眾chúng 。 有hữu 漏lậu 世thế 界giới 。 依y 報báo 也dã 。 十thập 二nhị 類loại 生sanh 。 正chánh 報báo 也dã 。 遠viễn 由do 惑hoặc 現hiện 。 近cận 由do 業nghiệp 招chiêu 。 故cố 曰viết 有hữu 漏lậu 。 揀giản 非phi 法pháp 性tánh 及cập 受thọ 用dụng 身thân 土thổ 。 以dĩ 彼bỉ 為vi 無vô 漏lậu 故cố 也dã 。 離ly 無vô 明minh 不bất 覺giác 曰viết 本bổn 覺giác 。 離ly 妄vọng 想tưởng 昏hôn 亂loạn 曰viết 妙diệu 明minh 。 諸chư 佛Phật 依y 此thử 出xuất 生sanh 曰viết 覺giác 圓viên 。 世thế 界giới 眾chúng 生sanh 。 依y 此thử 建kiến 立lập 曰viết 心tâm 體thể 。 據cứ 此thử 則tắc 生sanh 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 心tâm 。 故cố 云vân 與dữ 十thập 方phương 佛Phật 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。

○# 由do 汝nhữ 下hạ 正chánh 明minh 所sở 起khởi 之chi 妄vọng 。 近cận 由do 迷mê 事sự 妄vọng 想tưởng 。 遠viễn 由do 迷mê 理lý 無vô 明minh 。 故cố 曰viết 由do 汝nhữ 妄vọng 想tưởng 。 迷mê 理lý 為vi 咎cữu 。 此thử 總tổng 明minh 。 下hạ 乃nãi 詳tường 釋thích 。 癡si 即tức 無vô 明minh 。 以dĩ 不bất 如như 實thật 知tri 。 真Chân 如Như 法pháp 一nhất 故cố 。 即tức 名danh 為vi 癡si 。 不bất 覺giác 心tâm 起khởi 而nhi 有hữu 其kỳ 念niệm 。 即tức 名danh 為vi 愛ái 。 如như 前tiền 云vân 性tánh 覺giác 必tất 明minh 。 妄vọng 為vi 明minh 覺giác 。 蓋cái 即tức 指chỉ 欲dục 明minh 覺giác 體thể 之chi 念niệm 。 為vi 愛ái 也dã 。 由do 愛ái 故cố 真chân 妄vọng 和hòa 合hợp 。 變biến 起khởi 賴lại 耶da 本bổn 識thức 。 名danh 曰viết 發phát 生sanh 。 所sở 謂vị 以dĩ 依y 不bất 覺giác 故cố 心tâm 動động 。 說thuyết 名danh 為vi 業nghiệp 。 如như 前tiền 云vân 覺giác 非phi 所sở 明minh 。 因nhân 明minh 立lập 所sở 。 是thị 乃nãi 以dĩ 立lập 所sở 為vi 發phát 生sanh 也dã 。 生sanh 發phát 者giả 。 謂vị 依y 前tiền 所sở 生sanh 業nghiệp 識thức 。 發phát 起khởi 能năng 見kiến 見kiến 分phần/phân 。 所sở 謂vị 依y 動động 故cố 能năng 見kiến 。 如như 前tiền 云vân 所sở 既ký 妄vọng 立lập 。 生sanh 汝nhữ 妄vọng 能năng 。 是thị 乃nãi 以dĩ 妄vọng 能năng 為vi 生sanh 發phát 也dã 。 徧biến 迷mê 者giả 。 謂vị 由do 能năng 見kiến 故cố 。 於ư 前tiền 本bổn 覺giác 真chân 心tâm 。 全toàn 成thành 晦hối 昧muội 。 不bất 見kiến 真chân 覺giác 。 唯duy 見kiến 頑ngoan 虗hư 。 是thị 曰viết 故cố 有hữu 空không 性tánh 。 如như 前tiền 偈kệ 云vân 。 迷mê 妄vọng 有hữu 虗hư 空không 是thị 也dã 。 化hóa 迷mê 不bất 息tức 者giả 。 謂vị 以dĩ 見kiến 對đối 空không 。 轉chuyển 覺giác 迷mê 悶muộn 。 復phục 起khởi 化hóa 迷mê 之chi 心tâm 。 相tương 續tục 不bất 息tức 。 遂toại 於ư 空không 中trung 見kiến 有hữu 色sắc 相tướng 。 是thị 曰viết 有hữu 世thế 界giới 生sanh 。 如như 前tiền 云vân 依y 空không 立lập 世thế 界giới 是thị 也dã 。 此thử 空không 此thử 界giới 。 且thả 約ước 細tế 相tương/tướng 中trung 國quốc 土độ 言ngôn 之chi 。 不bất 言ngôn 眾chúng 生sanh 者giả 。 以dĩ 動động 魔ma 之chi 由do 。 唯duy 在tại 國quốc 土độ 振chấn 裂liệt 。 無vô 關quan 眾chúng 生sanh 故cố 。 亦diệc 不bất 言ngôn 麤thô 相tương/tướng 者giả 。 以dĩ 麤thô 相tương/tướng 業nghiệp 招chiêu 。 屬thuộc 別biệt 業nghiệp 境cảnh 。 迷mê 事sự 妄vọng 想tưởng 所sở 致trí 。 細tế 相tương/tướng 惑hoặc 現hiện 。 屬thuộc 同đồng 分phần/phân 境cảnh 。 迷mê 理lý 無vô 明minh 所sở 致trí 。 別biệt 業nghiệp 境cảnh 振chấn 。 不bất 足túc 致trí 魔ma 。 以dĩ 別biệt 業nghiệp 自tự 見kiến 故cố 。 同đồng 分phần/phân 境cảnh 裂liệt 。 乃nãi 足túc 致trí 魔ma 。 以dĩ 同đồng 分phần/phân 共cộng 見kiến 故cố 。

二nhị 各các 出xuất 其kỳ 由do 三tam 。

一nhất 動động 魔ma 之chi 由do 。 二nhị 成thành 魔ma 之chi 由do 。 三tam 超siêu 魔ma 之chi 由do 。

初sơ 三tam 。

一nhất 承thừa 顯hiển 界giới 妄vọng 。 二nhị 因nhân 示thị 禪thiền 境cảnh 。 三tam 由do 變biến 動động 魔ma 。

初sơ 。

則tắc 此thử 十thập 方phương 。 微vi 塵trần 國quốc 土độ 。 非phi 無vô 漏lậu 者giả 。 皆giai 是thị 迷mê 頑ngoan 。 妄vọng 想tưởng 安an 立lập 。

○# 當đương 知tri 虗hư 空không 生sanh 汝nhữ 心tâm 內nội 。 猶do 如như 片phiến 雲vân 。 點điểm 太thái 清thanh 裏lý 。 況huống 諸chư 世thế 界giới 。 在tại 虗hư 空không 耶da 。

○# 汝nhữ 等đẳng 一nhất 人nhân 。 發phát 真chân 歸quy 元nguyên 。 此thử 十thập 方phương 空không 。 皆giai 悉tất 銷tiêu 殞vẫn 。 云vân 何hà 空không 中trung 。 所sở 有hữu 國quốc 土thổ 。 而nhi 不bất 振chấn 裂liệt 。

初sơ 承thừa 上thượng 直trực 顯hiển 。 則tắc 字tự 緊khẩn 承thừa 上thượng 文văn 。 十thập 方phương 指chỉ 同đồng 分phần/phân 境cảnh 也dã 。 微vi 塵trần 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 約ước 喻dụ 。 顯hiển 國quốc 土độ 之chi 多đa 。 二nhị 約ước 體thể 。 乃nãi 微vi 塵trần 所sở 成thành 。 若nhược 論luận 同đồng 分phần/phân 。 則tắc 約ước 喻dụ 為vi 長trường/trưởng 。 如như 同đồng 分phần 妄vọng 見kiến 文văn 云vân 。 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 并tinh 及cập 十thập 方phương 。 諸chư 有hữu 漏lậu 國quốc 。 同đồng 是thị 覺giác 明minh 。 無vô 漏lậu 妙diệu 心tâm 。 虗hư 妄vọng 病bệnh 緣duyên 。 然nhiên 既ký 通thông 十thập 方phương 。 則tắc 數số 等đẳng 微vi 塵trần 。 不bất 為vi 多đa 矣hĩ 。 若nhược 取thủ 有hữu 漏lậu 。 則tắc 約ước 體thể 亦diệc 可khả 。 以dĩ 眾chúng 生sanh 法pháp 執chấp 未vị 了liễu 。 計kế 為vi 微vi 塵trần 所sở 成thành 。 如như 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 云vân 。 譬thí 如như 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 碎toái 為vi 微vi 塵trần 。 然nhiên 界giới 既ký 可khả 碎toái 。 則tắc 體thể 為vi 微vi 塵trần 。 是thị 所sở 計kế 矣hĩ 。 二nhị 義nghĩa 並tịnh 存tồn 。 隨tùy 意ý 取thủ 用dụng 可khả 也dã 。 非phi 無vô 漏lậu 者giả 。 即tức 是thị 有hữu 漏lậu 。 遮già 詮thuyên 表biểu 詮thuyên 異dị 故cố 。 皆giai 是thị 迷mê 頑ngoan 。 妄vọng 想tưởng 安an 立lập 者giả 。 謂vị 由do 徧biến 迷mê 有hữu 頑ngoan 空không 。 如như 前tiền 云vân 生sanh 發phát 徧biến 迷mê 。 故cố 有hữu 空không 性tánh 。 由do 妄vọng 想tưởng 化hóa 迷mê 。 有hữu 世thế 界giới 安an 立lập 。 如như 前tiền 云vân 化hóa 迷mê 不bất 息tức 。 有hữu 世thế 界giới 生sanh 。 此thử 世thế 界giới 虗hư 妄vọng 之chi 義nghĩa 。 已dĩ 可khả 見kiến 矣hĩ 。

○# 當đương 知tri 下hạ 以dĩ 空không 況huống 界giới 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 以dĩ 虗hư 空không 為vi 大đại 。 今kim 言ngôn 生sanh 汝nhữ 心tâm 內nội 。 是thị 本bổn 覺giác 真chân 心tâm 。 猶do 在tại 虗hư 空không 之chi 外ngoại 。 前tiền 云vân 空không 生sanh 大đại 覺giác 中trung 。 即tức 斯tư 義nghĩa 也dã 。 又hựu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 計kế 虗hư 空không 不bất 壞hoại 。 今kim 云vân 猶do 如như 片phiến 雲vân 。 點điểm 太thái 清thanh 裏lý 。 太thái 清thanh 即tức 指chỉ 天thiên 際tế 。 據cứ 世thế 典điển 以dĩ 清thanh 氣khí 為vi 天thiên 。 且thả 居cư 最tối 上thượng 。 故cố 以dĩ 太thái 清thanh 稱xưng 之chi 。 片phiến 雲vân 即tức 是thị 浮phù 雲vân 。 浮phù 雲vân 至chí 虗hư 。 且thả 唯duy 一nhất 片phiến 。 而nhi 又hựu 點điểm 於ư 太thái 清thanh 。 渺# 乎hồ 微vi 矣hĩ 。 豈khởi 能năng 久cửu 存tồn 。 以dĩ 此thử 喻dụ 空không 。 則tắc 空không 之chi 易dị 壞hoại 可khả 知tri 。 空không 且thả 易dị 壞hoại 。 況huống 諸chư 世thế 界giới 。 又hựu 在tại 虗hư 空không 之chi 中trung 。 其kỳ 虗hư 妄vọng 之chi 義nghĩa 不bất 益ích 可khả 見kiến 乎hồ 哉tai 。 前tiền 云vân 如như 海hải 一nhất 漚âu 發phát 。 亦diệc 大đại 同đồng 此thử 義nghĩa 。

○# 汝nhữ 等đẳng 下hạ 指chỉ 證chứng 必tất 變biến 。 若nhược 有hữu 生sanh 皆giai 證chứng 。 空không 界giới 全toàn 銷tiêu 。 以dĩ 下hạ 言ngôn 國quốc 土độ 。 但đãn 是thị 振chấn 裂liệt 。 故cố 唯duy 約ước 一nhất 人nhân 言ngôn 之chi 。 發phát 真chân 歸quy 元nguyên 。 即tức 指chỉ 解giải 結kết 脩tu 證chứng 。 如như 云vân 入nhập 流lưu 亡vong 所sở 。 動động 靜tĩnh 不bất 生sanh 。 根căn 塵trần 雙song 脫thoát 。 覺giác 心tâm 獨độc 露lộ 。 是thị 曰viết 發phát 真chân 。 若nhược 更cánh 能năng 覺giác 所sở 覺giác 空không 。 空không 所sở 空không 滅diệt 。 生sanh 滅diệt 既ký 滅diệt 。 寂tịch 滅diệt 現hiện 前tiền 。 名danh 曰viết 歸quy 元nguyên 。 歸quy 元nguyên 無vô 迷mê 。 則tắc 方phương 空không 銷tiêu 殞vẫn 。 以dĩ 虗hư 空không 原nguyên 因nhân 迷mê 妄vọng 有hữu 故cố 。 如như 前tiền 云vân 生sanh 發phát 徧biến 迷mê 有hữu 虗hư 空không 性tánh 是thị 也dã 。 問vấn 。 佛Phật 久cửu 成thành 道Đạo 。 虗hư 空không 猶do 在tại 。 銷tiêu 殞vẫn 之chi 義nghĩa 。 云vân 何hà 會hội 通thông 。 答đáp 。 所sở 言ngôn 銷tiêu 殞vẫn 者giả 。 但đãn 是thị 全toàn 空không 全toàn 真chân 。 證chứng 者giả 見kiến 真chân 。 不bất 見kiến 於ư 空không 。 義nghĩa 言ngôn 銷tiêu 殞vẫn 。 若nhược 未vị 證chứng 者giả 。 依y 然nhiên 見kiến 空không 。 如như 法Pháp 華hoa 見kiến 淨tịnh 見kiến 燒thiêu 。 義nghĩa 可khả 準chuẩn 思tư 。 然nhiên 證chứng 者giả 既ký 不bất 見kiến 空không 。 亦diệc 不bất 見kiến 界giới 。 是thị 乃nãi 於ư 同đồng 分phần/phân 境cảnh 中trung 。 撤triệt 去khứ 一nhất 分phần/phân 。 當đương 此thử 之chi 時thời 。 異dị 生sanh 必tất 見kiến 振chấn 裂liệt 。 故cố 以dĩ 云vân 何hà 空không 中trung 。 等đẳng 而nhi 反phản 徵trưng 之chi 。 意ý 顯hiển 其kỳ 決quyết 無vô 不bất 變biến 理lý 也dã 。 問vấn 。 證chứng 者giả 不bất 見kiến 空không 。 未vị 證chứng 者giả 依y 然nhiên 見kiến 空không 不bất 變biến 。 證chứng 者giả 不bất 見kiến 界giới 。 未vị 證chứng 者giả 何hà 故cố 見kiến 界giới 振chấn 裂liệt 。 答đáp 。 空không 本bổn 無vô 形hình 。 撤triệt 去khứ 一nhất 分phần/phân 不bất 覺giác 。 如như 十thập 燈đăng 光quang 徧biến 照chiếu 一nhất 室thất 。 撤triệt 去khứ 一nhất 燈đăng 。 餘dư 九cửu 光quang 依y 然nhiên 徧biến 滿mãn 。 界giới 乃nãi 有hữu 形hình 。 撤triệt 去khứ 一nhất 分phần/phân 應ưng 變biến 。 如như 十thập 水thủy 共cộng 注chú 一nhất 器khí 。 撤triệt 去khứ 一nhất 水thủy 。 而nhi 全toàn 器khí 之chi 水thủy 皆giai 應ưng 動động 搖dao 。 理lý 所sở 必tất 至chí 。 不bất 應ưng 為vi 難nạn/nan 。

二nhị 因nhân 示thị 禪thiền 境cảnh 。

汝nhữ 輩bối 脩tu 禪thiền 。 飾sức 三tam 摩ma 地địa 。 十thập 方phương 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 諸chư 無vô 漏lậu 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 心tâm 精tinh 通thông 脗# 。 當đương 處xứ 湛trạm 然nhiên 。

汝nhữ 輩bối 修tu 禪thiền 。 飾sức 三tam 摩ma 地địa 者giả 。 言ngôn 汝nhữ 輩bối 欲dục 修tu 禪thiền 那na 。 以dĩ 歷lịch 聖thánh 位vị 。 先tiên 當đương 嚴nghiêm 飾sức 三tam 摩ma 地địa 境cảnh 。 所sở 謂vị 解giải 六lục 結kết 而nhi 越việt 三tam 空không 也dã 。 設thiết 若nhược 此thử 根căn 初sơ 解giải 。 先tiên 得đắc 人nhân 空không 。 則tắc 是thị 心tâm 精tinh 現hiện 前tiền 。 而nhi 十thập 方phương 初sơ 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 諸chư 無vô 漏lậu 。 大đại 阿A 羅La 漢Hán 。 所sở 證chứng 人nhân 空không 之chi 理lý 。 與dữ 此thử 正chánh 相tương/tướng 脗# 合hợp 。 若nhược 更cánh 至chí 空không 性tánh 圓viên 明minh 。 成thành 法Pháp 解giải 脫thoát 。 解giải 脫thoát 法pháp 已dĩ 。 俱câu 空không 不bất 生sanh 。 則tắc 當đương 處xứ 湛trạm 然nhiên 。 渾hồn 同đồng 佛Phật 境cảnh 。 是thị 即tức 於ư 同đồng 分phần/phân 境cảnh 中trung 。 撤triệt 去khứ 一nhất 分phần/phân 也dã 。

三tam 由do 變biến 動động 魔ma 。

一nhất 切thiết 魔ma 王vương 。 及cập 與dữ 鬼quỷ 神thần 。 諸chư 凡phàm 夫phu 天thiên 。 見kiến 其kỳ 宮cung 殿điện 。 無vô 故cố 崩băng 裂liệt 。

○# 大đại 地địa 振chấn 坼sách 。 水thủy 陸lục 飛phi 騰đằng 。 無vô 不bất 驚kinh 慴triệp 。 凡phàm 夫phu 昏hôn 暗ám 。 不bất 覺giác 遷thiên 訛ngoa 。

○# 彼bỉ 等đẳng 咸hàm 得đắc 。 五ngũ 種chủng 神thần 通thông 。 唯duy 除trừ 漏lậu 盡tận 。 戀luyến 此thử 塵trần 勞lao 。 如như 何hà 令linh 汝nhữ 。 摧tồi 裂liệt 其kỳ 處xứ 。 是thị 故cố 鬼quỷ 神thần 。 及cập 諸chư 天thiên 魔ma 。 魍vọng 魎lượng 妖yêu 精tinh 。 於ư 三tam 昧muội 時thời 。 僉thiêm 來lai 惱não 汝nhữ 。

初sơ 魔ma 等đẳng 見kiến 變biến 。 一nhất 切thiết 魔ma 王vương 。 欲dục 頂đảnh 天thiên 主chủ 也dã 。 不bất 言ngôn 魔ma 民dân 魔ma 女nữ 者giả 。 舉cử 主chủ 攝nhiếp 伴bạn 故cố 。 及cập 與dữ 鬼quỷ 神thần 者giả 。 大đại 力lực 鬼quỷ 神thần 。 亦diệc 攝nhiếp 飛phi 行hành 夜dạ 叉xoa 。 地địa 行hành 羅la 剎sát 等đẳng 。 諸chư 凡phàm 夫phu 天thiên 者giả 。 六lục 欲dục 四tứ 禪thiền 。 亦diệc 攝nhiếp 外ngoại 道đạo 無Vô 想Tưởng 天Thiên 等đẳng 。 然nhiên 魔ma 鬼quỷ 等đẳng 。 雖tuy 具cụ 五ngũ 通thông 。 不bất 能năng 知tri 其kỳ 。 故cố 於ư 未vị 然nhiên 。 故cố 但đãn 見kiến 其kỳ 宮cung 殿điện 。 無vô 故cố 崩băng 裂liệt 。

○# 大đại 地địa 下hạ 異dị 生sanh 驚kinh 訛ngoa 。 言ngôn 不bất 惟duy 魔ma 鬼quỷ 等đẳng 宮cung 殿điện 崩băng 裂liệt 。 乃nãi 並tịnh 諸chư 大đại 地địa 亦diệc 皆giai 振chấn 搖dao 而nhi 坼sách 裂liệt 也dã 。 水thủy 即tức 水thủy 行hành 。 陸lục 即tức 陸lục 行hành 。 飛phi 騰đằng 即tức 是thị 空không 行hành 。 然nhiên 行hành 雖tuy 有hữu 三tam 。 咸hàm 居cư 地địa 上thượng 。 地địa 既ký 振chấn 坼sách 。 而nhi 三tam 行hành 眾chúng 生sanh 。 自tự 應ưng 亂loạn 走tẩu 亂loạn 飛phi 亂loạn 沉trầm 。 故cố 曰viết 無vô 不bất 驚kinh 慴triệp 。 驚kinh 慴triệp 者giả 。 恐khủng 懼cụ 不bất 安an 之chi 貌mạo 。 凡phàm 夫phu 無vô 自tự 覺giác 之chi 智trí 。 無vô 預dự 見kiến 之chi 明minh 。 故cố 曰viết 昏hôn 暗ám 。 由do 昏hôn 暗ám 故cố 。 不bất 覺giác 被bị 境cảnh 所sở 遷thiên 。 而nhi 訛ngoa 傳truyền 謬mậu 說thuyết 。 如như 言ngôn 陰âm 陽dương 失thất 度độ 。 及cập 神thần 鰲# 動động 目mục 等đẳng 皆giai 是thị 也dã 。

○# 彼bỉ 等đẳng 下hạ 魔ma 等đẳng 來lai 惱não 。 彼bỉ 等đẳng 者giả 。 仍nhưng 指chỉ 魔ma 王vương 鬼quỷ 神thần 等đẳng 。 脩tu 有hữu 漏lậu 禪thiền 。 發phát 有hữu 漏lậu 通thông 。 故cố 曰viết 咸hàm 得đắc 。 因nhân 是thị 有hữu 漏lậu 。 故cố 唯duy 五ngũ 種chủng 。 以dĩ 於ư 六Lục 通Thông 中trung 惟duy 除trừ 漏lậu 盡tận 通thông 故cố 。 既ký 無vô 漏lậu 盡tận 。 自tự 應ưng 戀luyến 此thử 塵trần 勞lao 。 不bất 求cầu 出xuất 離ly 。 如như 何hà 令linh 汝nhữ 。 任nhậm 運vận 成thành 道Đạo 而nhi 。 摧tồi 裂liệt 其kỳ 處xứ 。 自tự 不bất 甘cam 也dã 。 是thị 故cố 者giả 。 承thừa 上thượng 不bất 甘cam 摧tồi 裂liệt 。 起khởi 下hạ 來lai 惱não 之chi 義nghĩa 。 鬼quỷ 神thần 天thiên 魔ma 。 專chuyên 於ư 惱não 害hại 正chánh 修tu 。 不bất 言ngôn 諸chư 凡phàm 夫phu 天thiên 者giả 。 以dĩ 彼bỉ 雖tuy 見kiến 振chấn 裂liệt 。 不bất 為vi 惱não 害hại 事sự 故cố 。 魍vọng 魎lượng 妖yêu 精tinh 。 或hoặc 即tức 魔ma 鬼quỷ 之chi 所sở 使sử 役dịch 。 僉thiêm 猶do 皆giai 也dã 。 言ngôn 汝nhữ 正chánh 在tại 三tam 昧muội 。 彼bỉ 等đẳng 即tức 見kiến 振chấn 裂liệt 。 恐khủng 將tương 來lai 必tất 壞hoại 。 故cố 皆giai 來lai 宣tuyên 婬dâm 導đạo 妄vọng 。 惱não 亂loạn 於ư 汝nhữ 。 令linh 汝nhữ 三tam 昧muội 。 不bất 得đắc 成thành 就tựu 。 動động 魔ma 之chi 由do 竟cánh 。

二nhị 成thành 魔ma 之chi 由do 二nhị 。

一nhất 魔ma 本bổn 無vô 害hại 。 二nhị 心tâm 迷mê 乃nãi 成thành 。

初sơ 。

然nhiên 彼bỉ 諸chư 魔ma 。 雖tuy 有hữu 大đại 怒nộ 。 彼bỉ 塵trần 勞lao 內nội 。 汝nhữ 妙diệu 覺giác 中trung 。 如như 風phong 吹xuy 光quang 。 如như 刀đao 斷đoạn 水thủy 。 了liễu 不bất 相tương 觸xúc 。 汝nhữ 如như 沸phí 湯thang 。 彼bỉ 如như 堅kiên 冰băng 。 暖noãn 氣khí 漸tiệm 隣lân 不bất 日nhật 銷tiêu 殞vẫn 。 徒đồ 恃thị 神thần 力lực 。 但đãn 為vì 其kỳ 客khách 。

彼bỉ 既ký 來lai 惱não 。 自tự 應ưng 有hữu 怒nộ 。 且thả 因nhân 壞hoại 其kỳ 宮cung 殿điện 。 怒nộ 非phi 尋tầm 常thường 。 故cố 云vân 大đại 也dã 。 而nhi 云vân 雖tuy 者giả 。 顯hiển 與dữ 我ngã 無vô 傷thương 。 反phản 以dĩ 損tổn 彼bỉ 故cố 。 彼bỉ 塵trần 勞lao 內nội 者giả 。 明minh 其kỳ 猶do 在tại 生sanh 滅diệt 法pháp 中trung 。 汝nhữ 妙diệu 覺giác 中trung 者giả 。 明minh 其kỳ 已dĩ 住trụ 真chân 常thường 理lý 內nội 。 以dĩ 生sanh 滅diệt 而nhi 欲dục 壞hoại 真chân 常thường 。 故cố 曰viết 如như 風phong 吹xuy 光quang 。 以dĩ 怒nộ 氣khí 而nhi 欲dục 惱não 定định 心tâm 。 故cố 曰viết 如như 刀đao 斷đoạn 水thủy 。 了liễu 不bất 相tương 觸xúc 者giả 。 光quang 不bất 受thọ 吹xuy 。 而nhi 水thủy 不bất 受thọ 斷đoạn 。 喻dụ 真chân 常thường 定định 心tâm 。 雖tuy 遇ngộ 魔ma 惱não 。 而nhi 亦diệc 無vô 所sở 傷thương 也dã 。 又hựu 汝nhữ 妙diệu 覺giác 中trung 者giả 。 真chân 常thường 之chi 智trí 正chánh 明minh 。 正chánh 明minh 故cố 。 猶do 如như 盛thịnh 沸phí 之chi 湯thang 。 彼bỉ 塵trần 勞lao 內nội 者giả 。 生sanh 滅diệt 之chi 見kiến 正chánh 執chấp 。 正chánh 執chấp 故cố 。 猶do 如như 結kết 堅kiên 之chi 冰băng 。 若nhược 沸phí 湯thang 之chi 煖noãn 氣khí 。 漸tiệm 隣lân 於ư 冰băng 。 而nhi 堅kiên 冰băng 之chi 結kết 寒hàn 。 不bất 日nhật 銷tiêu 殞vẫn 。 喻dụ 真chân 智trí 照chiếu 魔ma 。 自tự 有hữu 破phá 魔ma 之chi 功công 。 邪tà 執chấp 對đối 真chân 。 自tự 無vô 久cửu 立lập 之chi 勢thế 。 而nhi 反phản 以dĩ 自tự 損tổn 也dã 。 據cứ 此thử 則tắc 魔ma 雖tuy 百bách 計kế 欲dục 惱não 。 不bất 過quá 徒đồ 恃thị 神thần 力lực 。 與dữ 汝nhữ 無vô 傷thương 。 縱túng/tung 有hữu 大đại 怒nộ 。 亦diệc 不bất 過quá 但đãn 為vì 其kỳ 客khách 。 不bất 久cửu 便tiện 去khứ 。 是thị 在tại 行hành 人nhân 唯duy 以dĩ 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 待đãi 之chi 可khả 也dã 。

二nhị 心tâm 迷mê 乃nãi 成thành 。

成thành 就tựu 破phá 亂loạn 。 由do 汝nhữ 心tâm 中trung 。 五ngũ 陰ấm 主chủ 人nhân 。 主chủ 人nhân 若nhược 迷mê 。 客khách 得đắc 其kỳ 便tiện 。

承thừa 上thượng 魔ma 本bổn 無vô 害hại 。 所sở 以dĩ 能năng 成thành 就tựu 彼bỉ 志chí 而nhi 破phá 亂loạn 於ư 汝nhữ 者giả 。 究cứu 是thị 誰thùy 之chi 所sở 使sử 。 故cố 曰viết 由do 汝nhữ 心tâm 中trung 。 五ngũ 陰ấm 主chủ 人nhân 。 五ngũ 陰ấm 主chủ 人nhân 。 即tức 向hướng 下hạ 所sở 說thuyết 五ngũ 重trọng/trùng 陰ấm 境cảnh 。 及cập 三tam 摩ma 中trung 觀quán 智trí 心tâm 也dã 。 良lương 以dĩ 陰ấm 境cảnh 現hiện 前tiền 。 觀quán 智trí 稍sảo 虧khuy 。 則tắc 天Thiên 魔ma 波Ba 旬Tuần 。 等đẳng 乘thừa 機cơ 而nhi 入nhập 。 故cố 向hướng 下hạ 以dĩ 。 主chủ 人nhân 若nhược 迷mê 。 客khách 得đắc 其kỳ 便tiện 喻dụ 之chi 。 蓋cái 喻dụ 中trung 惟duy 以dĩ 住trụ 者giả 名danh 主chủ 。 不bất 住trụ 名danh 客khách 。 不bất 必tất 定định 約ước 賓tân 主chủ 之chi 義nghĩa 言ngôn 之chi 。 以dĩ 賓tân 主chủ 有hữu 相tương/tướng 契khế 之chi 義nghĩa 。 則tắc 法pháp 喻dụ 不bất 齊tề 耳nhĩ 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 魔ma 擾nhiễu 行hành 人nhân 。 如như 客khách 賊tặc 劫kiếp 主chủ 。 主chủ 若nhược 深thâm 居cư 不bất 動động 。 賊tặc 乃nãi 莫mạc 測trắc 。 愈dũ 近cận 愈dũ 恐khủng 。 俗tục 云vân 強cường/cưỡng 賊tặc 怕phạ 弱nhược 主chủ 是thị 也dã 。 主chủ 若nhược 自tự 守thủ 不bất 定định 。 驚kinh 慌hoảng 出xuất 走tẩu 。 為vi 賊tặc 所sở 執chấp 。 方phương 得đắc 其kỳ 便tiện 。 以dĩ 法pháp 對đối 喻dụ 。 足túc 知tri 患hoạn 在tại 主chủ 也dã 。 成thành 魔ma 之chi 由do 竟cánh 。

三tam 超siêu 魔ma 之chi 由do 。

當đương 處xứ 禪thiền 那na 。 覺giác 悟ngộ 無vô 惑hoặc 。 則tắc 彼bỉ 魔ma 事sự 。 無vô 奈nại 汝nhữ 何hà 。

○# 陰ấm 銷tiêu 入nhập 明minh 。 則tắc 彼bỉ 羣quần 邪tà 。 咸hàm 受thọ 幽u 氣khí 。 明minh 能năng 破phá 暗ám 。 近cận 自tự 銷tiêu 殞vẫn 。 如như 何hà 敢cảm 留lưu 。 擾nhiễu 亂loạn 禪thiền 定định 。

初sơ 出xuất 由do 顯hiển 超siêu 。 言ngôn 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 則tắc 知tri 行hành 人nhân 正chánh 當đương 處xứ 於ư 禪thiền 那na 之chi 際tế 。 但đãn 應ưng 覺giác 悟ngộ 無vô 惑hoặc 。 不bất 言ngôn 三tam 摩ma 而nhi 云vân 禪thiền 那na 者giả 。 以dĩ 禪thiền 那na 翻phiên 為vi 靜tĩnh 慮lự 。 蓋cái 以dĩ 三tam 摩ma 中trung 兼kiêm 於ư 定định 慧tuệ 言ngôn 之chi 。 覺giác 悟ngộ 者giả 。 覺giác 其kỳ 是thị 魔ma 。 悟ngộ 非phi 善thiện 境cảnh 。 既ký 已dĩ 覺giác 其kỳ 是thị 魔ma 。 悟ngộ 非phi 善thiện 境cảnh 。 自tự 應ưng 不bất 受thọ 其kỳ 惑hoặc 。 不bất 受thọ 其kỳ 惑hoặc 。 則tắc 定định 益ích 深thâm 而nhi 慧tuệ 益ích 明minh 。 魔ma 難nan 入nhập 而nhi 邪tà 難nạn/nan 近cận 。 故cố 曰viết 無vô 奈nại 汝nhữ 何hà 。

○# 陰ấm 銷tiêu 下hạ 詳tường 釋thích 其kỳ 故cố 。 良lương 以dĩ 覺giác 悟ngộ 無vô 惑hoặc 。 則tắc 陰ấm 境cảnh 漸tiệm 銷tiêu 。 而nhi 精tinh 明minh 漸tiệm 著trước 。 故cố 曰viết 陰ấm 銷tiêu 入nhập 明minh 。 如như 前tiền 云vân 聞văn 熏huân 精tinh 明minh 。 明minh 徧biến 法Pháp 界Giới 是thị 也dã 。 羣quần 邪tà 者giả 。 魔ma 與dữ 鬼quỷ 等đẳng 。 言ngôn 彼bỉ 等đẳng 成thành 形hình 。 皆giai 為vi 稟bẩm 受thọ 幽u 暗ám 之chi 氣khí 。 如như 羅la 剎sát 向hướng 日nhật 不bất 見kiến 。 可khả 為vi 明minh 證chứng 。 據cứ 此thử 則tắc 汝nhữ 之chi 精tinh 明minh 。 能năng 破phá 彼bỉ 之chi 幽u 暗ám 。 彼bỉ 若nhược 近cận 汝nhữ 。 自tự 當đương 銷tiêu 殞vẫn 。 如như 前tiền 云vân 則tắc 諸chư 幽u 暗ám 。 性tánh 不bất 能năng 全toàn 是thị 也dã 。 如như 何hà 敢cảm 留lưu 者giả 。 決quyết 言ngôn 其kỳ 不bất 敢cảm 久cửu 留lưu 。 留lưu 且thả 不bất 敢cảm 。 又hựu 何hà 能năng 擾nhiễu 亂loạn 汝nhữ 之chi 禪thiền 定định 。 通thông 上thượng 各các 出xuất 其kỳ 由do 竟cánh 。

三tam 不bất 覺giác 成thành 害hại 。

若nhược 不bất 明minh 悟ngộ 。 被bị 陰ấm 所sở 迷mê 。 則tắc 汝nhữ 阿A 難Nan 。 必tất 為vi 魔ma 子tử 。 成thành 就tựu 魔ma 人nhân 。

○# 如như 摩Ma 登Đăng 伽Già 。 殊thù 為vi 眇miễu 劣liệt 。 彼bỉ 唯duy 咒chú 汝nhữ 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 八bát 萬vạn 行hạnh 中trung 。 只chỉ 毀hủy 一nhất 戒giới 。 心tâm 清thanh 淨tịnh 故cố 。 尚thượng 未vị 淪luân 溺nịch 。 此thử 乃nãi 隳huy 汝nhữ 。 寶bảo 覺giác 全toàn 身thân 。

○# 如như 宰tể 臣thần 家gia 。 忽hốt 逢phùng 籍tịch 沒một 。 宛uyển 轉chuyển 零linh 落lạc 。 無vô 可khả 哀ai 救cứu 。

初sơ 被bị 迷mê 落lạc 魔ma 。 若nhược 不bất 明minh 悟ngộ 者giả 。 不bất 能năng 明minh 其kỳ 是thị 魔ma 。 悟ngộ 非phi 善thiện 境cảnh 也dã 。 既ký 不bất 能năng 明minh 其kỳ 是thị 魔ma 。 悟ngộ 非phi 善thiện 境cảnh 。 必tất 至chí 誤ngộ 為vi 聖thánh 證chứng 。 被bị 陰ấm 境cảnh 所sở 迷mê 矣hĩ 。 既ký 被bị 陰ấm 境cảnh 所sở 迷mê 。 則tắc 外ngoại 魔ma 得đắc 便tiện 。 壞hoại 汝nhữ 定định 心tâm 。 亡vong 失thất 正chánh 見kiến 。 流lưu 入nhập 邪tà 思tư 。 故cố 曰viết 必tất 為vi 魔ma 子tử 。 既ký 為vi 魔ma 子tử 。 則tắc 所sở 脩tu 皆giai 為vi 魔ma 業nghiệp 。 將tương 來lai 亦diệc 惟duy 成thành 就tựu 魔ma 道đạo 中trung 人nhân 。

○# 如như 摩ma 下hạ 舉cử 例lệ 顯hiển 害hại 。 如Như 來Lai 意ý 謂vị 。 汝nhữ 先tiên 發phát 心tâm 請thỉnh 定định 。 原nguyên 以dĩ 登đăng 伽già 為vi 害hại 起khởi 見kiến 。 以dĩ 今kim 較giảo 之chi 。 如như 摩Ma 登Đăng 伽Già 女nữ 之chi 害hại 。 殊thù 為vi 眇miễu 劣liệt 。 眇miễu 謂vị 微vi 小tiểu 。 劣liệt 謂vị 少thiểu 力lực 。 言ngôn 其kỳ 為vi 害hại 不bất 大đại 。 而nhi 為vi 禍họa 無vô 力lực 也dã 。 何hà 以dĩ 見kiến 之chi 。 言ngôn 彼bỉ 摩Ma 登Đăng 伽Già 女nữ 。 唯duy 以dĩ 先tiên 梵Phạm 天Thiên 咒chú 咒chú 汝nhữ 。 並tịnh 無vô 別biệt 術thuật 。 較giảo 之chi 陰ấm 境cảnh 疊điệp 出xuất 。 魔ma 相tương/tướng 百bách 變biến 。 其kỳ 能năng 害hại 之chi 術thuật 。 已dĩ 屬thuộc 眇miễu 劣liệt 。 縱túng/tung 使sử 攝nhiếp 入nhập 婬dâm 席tịch 。 淫dâm 躬cung 撫phủ 摩ma 。 亦diệc 唯duy 破phá 佛Phật 所sở 制chế 律luật 儀nghi 。 而nhi 於ư 八bát 萬vạn 行hạnh 中trung 。 以dĩ 三tam 聚tụ 收thu 之chi 。 亦diệc 只chỉ 毀hủy 一nhất 。 攝nhiếp 律luật 儀nghi 戒giới 。 較giảo 之chi 身thân 為vi 魔ma 子tử 。 成thành 就tựu 魔ma 人nhân 。 其kỳ 所sở 成thành 之chi 害hại 。 又hựu 極cực 眇miễu 劣liệt 。 且thả 彼bỉ 時thời 將tương 毀hủy 戒giới 體thể 。 並tịnh 非phi 汝nhữ 之chi 故cố 起khởi 淫dâm 愛ái 。 由do 於ư 心tâm 清thanh 淨tịnh 故cố 。 尚thượng 不bất 至chí 以dĩ 破phá 戒giới 罪tội 。 淪luân 溺nịch 三tam 途đồ 。 尤vưu 見kiến 其kỳ 為vi 害hại 不bất 大đại 。 而nhi 為vi 禍họa 無vô 力lực 也dã 。 此thử 字tự 即tức 指chỉ 陰ấm 魔ma 言ngôn 。 陰ấm 境cảnh 現hiện 前tiền 。 不bất 能năng 明minh 悟ngộ 。 外ngoại 魔ma 得đắc 便tiện 。 壞hoại 其kỳ 定định 心tâm 。 永vĩnh 殞vẫn 善thiện 根căn 。 深thâm 入nhập 邪tà 見kiến 。 法Pháp 身thân 從tùng 此thử 而nhi 斷đoạn 。 慧tuệ 命mạng 由do 茲tư 而nhi 絕tuyệt 。 故cố 曰viết 隳huy 汝nhữ 。 寶bảo 覺giác 全toàn 身thân 。 寶bảo 取thủ 其kỳ 體thể 不bất 變biến 。 覺giác 取thủ 用dụng 能năng 隨tùy 緣duyên 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 亦diệc 兼kiêm 慧tuệ 命mạng 。 故cố 以dĩ 全toàn 身thân 稱xưng 之chi 。

○# 如như 宰tể 下hạ 設thiết 喻dụ 警cảnh 覺giác 。 宰tể 臣thần 向hướng 歸quy 王vương 化hóa 。 喻dụ 阿A 難Nan 等đẳng 本bổn 屬thuộc 佛Phật 界giới 人nhân 也dã 。 一nhất 旦đán 著trước 邪tà 。 佛Phật 界giới 之chi 所sở 不bất 容dung 。 如như 宰tể 臣thần 叛bạn 王vương 。 忽hốt 逢phùng 籍tịch 沒một 之chi 事sự 。 籍tịch 沒một 者giả 。 沒một 其kỳ 籍tịch 貫quán 。 如như 漢hán 書thư 云vân 。 除trừ 其kỳ 屬thuộc 籍tịch 是thị 也dã 。 既ký 已dĩ 除trừ 其kỳ 屬thuộc 籍tịch 。 自tự 應ưng 屏bính 諸chư 遠viễn 方phương 。 斥xích 之chi 異dị 域vực 。 至chí 親thân 不bất 能năng 見kiến 憐lân 。 義nghĩa 友hữu 難nan 以dĩ 援viện 濟tế 。 故cố 曰viết 宛uyển 轉chuyển 零linh 落lạc 。 無vô 可khả 哀ai 救cứu 。 意ý 喻dụ 著trước 邪tà 見kiến 者giả 。 佛Phật 界giới 不bất 容dung 。 必tất 至chí 輪luân 轉chuyển 三tam 途đồ 。 塵trần 劫kiếp 莫mạc 返phản 。 雖tuy 有hữu 慈từ 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 悲bi 願nguyện 知tri 識thức 。 亦diệc 無vô 策sách 以dĩ 相tương 救cứu 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。 通thông 結kết 已dĩ 上thượng 出xuất 由do 令linh 覺giác 竟cánh 。

二nhị 辨biện 相tương/tướng 令linh 識thức 五ngũ 。

一nhất 色sắc 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 。 二nhị 受thọ 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 。 三tam 想tưởng 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 。 四tứ 行hành 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 。 五ngũ 識thức 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 始thỉ 脩tu 未vị 破phá 色sắc 陰ấm 。 二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。 三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 。 四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 。

初sơ 。

阿A 難Nan 當đương 知tri 。 汝nhữ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 銷tiêu 落lạc 諸chư 念niệm 。 其kỳ 念niệm 若nhược 盡tận 。 則tắc 諸chư 離ly 念niệm 。 一nhất 切thiết 精tinh 明minh 。 動động 靜tĩnh 不bất 移di 。 憶ức 忘vong 如như 一nhất 。

○# 當đương 住trụ 此thử 處xứ 。 入nhập 三Tam 摩Ma 提Đề 。 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 精tinh 性tánh 妙diệu 淨tịnh 。 心tâm 未vị 發phát 光quang 。 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 色Sắc 陰Ấm 區Khu 宇Vũ 。

初sơ 念niệm 盡tận 心tâm 純thuần 。 如như 上thượng 所sở 說thuyết 。 陰ấm 魔ma 既ký 有hữu 如như 是thị 。 過quá 患hoạn 不bất 可khả 不bất 知tri 。 故cố 教giáo 以dĩ 當đương 知tri 。 以dĩ 示thị 警cảnh 覺giác 意ý 也dã 。 汝nhữ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 者giả 。 指chỉ 欲dục 修tu 三tam 摩ma 。 初sơ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 時thời 言ngôn 。 初sơ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 必tất 先tiên 止chỉ 息tức 散tán 心tâm 。 故cố 云vân 銷tiêu 落lạc 諸chư 念niệm 。 銷tiêu 落lạc 者giả 謂vị 以dĩ 反phản 聞văn 力lực 。 忘vong 其kỳ 所sở 緣duyên 塵trần 象tượng 。 則tắc 分phân 別biệt 念niệm 慮lự 之chi 心tâm 。 自tự 然nhiên 銷tiêu 落lạc 。 非phi 離ly 反phản 聞văn 別biệt 有hữu 銷tiêu 落lạc 法pháp 也dã 。 其kỳ 念niệm 若nhược 盡tận 者giả 。 果quả 其kỳ 塵trần 亡vong 念niệm 盡tận 。 則tắc 諸chư 離ly 念niệm 者giả 。 自tự 應ưng 別biệt 有hữu 離ly 念niệm 之chi 心tâm 。 離ly 念niệm 之chi 心tâm 。 即tức 是thị 根căn 性tánh 現hiện 前tiền 。 於ư 一nhất 切thiết 時thời 。 不bất 雜tạp 不bất 昧muội 。 故cố 曰viết 精tinh 曰viết 明minh 。 動động 靜tĩnh 不bất 移di 者giả 。 動động 去khứ 靜tĩnh 來lai 。 其kỳ 性tánh 自tự 爾nhĩ 。 即tức 不bất 雜tạp 義nghĩa 。 憶ức 忘vong 如như 一nhất 者giả 。 憶ức 生sanh 忘vong 滅diệt 。 其kỳ 體thể 恆hằng 然nhiên 。 即tức 不bất 昧muội 義nghĩa 。 又hựu 動động 靜tĩnh 不bất 移di 。 指chỉ 耳nhĩ 根căn 聞văn 性tánh 。 憶ức 忘vong 如như 一nhất 。 指chỉ 意ý 根căn 知tri 性tánh 。 六lục 根căn 舉cử 二nhị 。 餘dư 四tứ 以dĩ 意ý 攝nhiếp 故cố 。

○# 當đương 住trụ 下hạ 定định 現hiện 色sắc 區khu 。 當đương 住trụ 此thử 處xứ 者giả 。 住trụ 心tâm 於ư 根căn 性tánh 處xứ 也dã 。 動động 靜tĩnh 憶ức 忘vong 等đẳng 相tương/tướng 。 悉tất 皆giai 不bất 生sanh 。 故cố 云vân 入nhập 三Tam 摩Ma 提Đề 。 當đương 此thử 之chi 際tế 。 雖tuy 根căn 性tánh 昭chiêu 昭chiêu 。 而nhi 亦diệc 不bất 知tri 。 是thị 何hà 境cảnh 界giới 。 故cố 曰viết 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 蓋cái 以dĩ 六lục 精tinh 之chi 性tánh 。 尚thượng 為vi 色sắc 陰ấm 所sở 覆phú 。 雖tuy 微vi 妙diệu 清thanh 淨tịnh 。 而nhi 心tâm 未vị 發phát 光quang 。 故cố 曰viết 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 色Sắc 陰Ấm 區Khu 宇Vũ 。 區khu 小tiểu 屋ốc 也dã 。 宇vũ 謂vị 屋ốc 四tứ 垂thùy 也dã 。 意ý 言ngôn 精tinh 性tánh 妙diệu 淨tịnh 之chi 心tâm 。 本bổn 自tự 周chu 徧biến 。 受thọ 局cục 蔽tế 於ư 色sắc 陰ấm 。 如như 小tiểu 屋ốc 之chi 四tứ 垂thùy 也dã (# 問vấn 。 其kỳ 念niệm 若nhược 盡tận 。 似tự 乎hồ 無vô 色sắc 可khả 見kiến 。 何hà 故cố 猶do 為vi 。 色Sắc 陰Ấm 區Khu 宇Vũ 。 答đáp 。 雖tuy 似tự 無vô 色sắc 。 全toàn 未vị 忘vong 空không 。 以dĩ 幽u 暗ám 即tức 喻dụ 空không 也dã 。 空không 既ký 未vị 忘vong 。 色sắc 非phi 真chân 無vô 。 但đãn 是thị 一nhất 味vị 反phản 聞văn 。 定định 深thâm 不bất 見kiến 耳nhĩ )# 二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。

若nhược 目mục 明minh 朗lãng 。 十thập 方phương 洞đỗng 開khai 。 無vô 復phục 幽u 黯ảm 。 名danh 色Sắc 陰Ấm 盡Tận 。 是thị 人nhân 則tắc 能năng 。 超siêu 越việt 劫kiếp 濁trược 。 觀quán 其kỳ 所sở 由do 。 堅kiên 固cố 妄vọng 想tưởng 。 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。

前tiền 以dĩ 亡vong 色sắc 住trụ 空không 。 雖tuy 根căn 性tánh 昭chiêu 昭chiêu 。 不bất 知tri 是thị 何hà 境cảnh 界giới 。 故cố 喻dụ 以dĩ 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 以dĩ 乃nãi 以dĩ 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 并tinh 空không 亦diệc 忘vong 。 故cố 喻dụ 以dĩ 若nhược 目mục 明minh 朗lãng 。 十thập 方phương 洞đỗng 開khai 。 無vô 復phục 幽u 黯ảm 。 自tự 此thử 精tinh 性tánh 妙diệu 淨tịnh 。 心tâm 光quang 徧biến 圓viên 。 故cố 曰viết 名danh 色Sắc 陰Ấm 盡Tận 。 按án 耳nhĩ 根căn 圓viên 通thông 。 此thử 當đương 動động 靜tĩnh 不bất 生sanh 。 能năng 超siêu 劫kiếp 濁trược 者giả 。 此thử 經Kinh 劫kiếp 濁trược 。 以dĩ 空không 見kiến 相tương/tướng 織chức 為vi 體thể 。 如như 前tiền 劫kiếp 濁trược 文văn 云vân 。 汝nhữ 見kiến 虗hư 空không 。 空không 見kiến 不bất 分phân 。 相tương 織chức 妄vọng 成thành 。 名danh 為vi 劫kiếp 濁trược 。 是thị 知tri 上thượng 之chi 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 不bất 知tri 是thị 何hà 境cảnh 界giới 。 正chánh 是thị 劫kiếp 濁trược 之chi 相tướng 。 今kim 以dĩ 定định 力lực 轉chuyển 深thâm 。 并tinh 空không 亦diệc 忘vong 。 見kiến 無vô 所sở 織chức 。 故cố 能năng 超siêu 越việt 。 超siêu 越việt 之chi 後hậu 。 回hồi 觀quán 色sắc 陰ấm 之chi 所sở 由do 生sanh 。 即tức 是thị 於ư 空không 見kiến 不bất 分phân 之chi 際tế 。 堅kiên 執chấp 欲dục 見kiến 。 遂toại 致trí 結kết 成thành 色sắc 相tướng 。 故cố 云vân 堅kiên 固cố 妄vọng 想tưởng 。 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。 前tiền 云vân 化hóa 迷mê 不bất 息tức 。 有hữu 世thế 界giới 生sanh 。 然nhiên 化hóa 迷mê 不bất 息tức 。 正chánh 堅kiên 固cố 妄vọng 想tưởng 也dã 。

三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 十thập 。

一nhất 精tinh 明minh 流lưu 溢dật 前tiền 境cảnh 相tương/tướng 。 二nhị 精tinh 明minh 流lưu 溢dật 形hình 體thể 。 相tương/tướng 三tam 精tinh 魄phách 遞đệ 相tương 離ly 合hợp 。 相tương/tướng 四tứ 心tâm 魂hồn 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 相tương/tướng 。 五ngũ 抑ức 按án 功công 力lực 逾du 分phân 相tương/tướng 。 六lục 心tâm 細tế 密mật 澄trừng 其kỳ 見kiến 相tương/tướng 。 七thất 塵trần 併tinh 排bài 大đại 入nhập 純thuần 相tương/tướng 。 八bát 欣hân 厭yếm 凝ngưng 想tưởng 日nhật 深thâm 相tương/tướng 。 九cửu 迫bách 心tâm 逼bức 極cực 飛phi 出xuất 相tương/tướng 。 十thập 邪tà 心tâm 含hàm 受thọ 魑si 魅mị 相tương/tướng 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 當đương 在tại 此thử 中trung 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 四tứ 大đại 不bất 織chức 。 小tiểu 選tuyển 之chi 間gian 。 身thân 能năng 出xuất 礙ngại 。 此thử 名danh 精tinh 明minh 。 流lưu 溢dật 前tiền 境cảnh 。 斯tư 但đãn 功công 用dụng 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

當đương 在tại 此thử 中trung 。 即tức 指chỉ 未vị 破phá 將tương 破phá 時thời 也dã 。 上thượng 云vân 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 雖tuy 曰viết 未vị 破phá 。 已dĩ 及cập 將tương 破phá 之chi 時thời 。 若nhược 住trụ 於ư 此thử 境cảnh 正chánh 宗tông 家gia 所sở 謂vị 墮đọa 一nhất 色sắc 邊biên 。 故cố 須tu 於ư 此thử 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 妙diệu 明minh 者giả 。 仍nhưng 指chỉ 六lục 根căn 中trung 性tánh 。 但đãn 更cánh 加gia 精tinh 心tâm 研nghiên 究cứu 耳nhĩ 。 精tinh 心tâm 研nghiên 究cứu 。 暫tạm 忘vong 色sắc 塵trần 。 不bất 唯duy 外ngoại 色sắc 。 并tinh 內nội 亦diệc 忘vong 。 故cố 曰viết 四tứ 大đại 不bất 織chức 。 以dĩ 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 皆giai 屬thuộc 色sắc 塵trần 故cố 也dã 。 織chức 者giả 彼bỉ 此thử 相tương/tướng 入nhập 。 即tức 和hòa 合hợp 義nghĩa 也dã 。 圓viên 覺giác 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 妄vọng 認nhận 四tứ 大đại 。 和hòa 合hợp 為vi 自tự 身thân 相tướng 。 今kim 既ký 不bất 織chức 。 則tắc 身thân 相tướng 不bất 有hữu 。 故cố 曰viết 少thiểu 選tuyển 之chi 間gian 。 身thân 能năng 出xuất 礙ngại 。 少thiểu 選tuyển 謂vị 須tu 臾du 頃khoảnh 也dã 。 身thân 能năng 出xuất 礙ngại 者giả 。 不bất 是thị 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 。 蓋cái 以dĩ 四tứ 大đại 不bất 織chức 。 另# 覺giác 有hữu 清thanh 虗hư 之chi 身thân 。 出xuất 離ly 四tứ 大đại 礙ngại 故cố 。 然nhiên 清thanh 虗hư 之chi 身thân 。 即tức 是thị 精tinh 明minh 。 出xuất 離ly 四tứ 大đại 之chi 礙ngại 。 自tự 應ưng 流lưu 行hành 洋dương 溢dật 於ư 前tiền 境cảnh 之chi 上thượng 。 故cố 曰viết 此thử 名danh 精tinh 明minh 。 流lưu 溢dật 前tiền 境cảnh 。 斯tư 但đãn 功công 用dụng 者giả 。 謂vị 斯tư 境cảnh 非phi 真chân 。 但đãn 由do 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 功công 用dụng 所sở 現hiện 。 若nhược 功công 用dụng 稍sảo 虧khuy 。 斯tư 境cảnh 即tức 滅diệt 。 故cố 云vân 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 既ký 不bất 常thường 住trụ 。 即tức 屬thuộc 虗hư 妄vọng 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 以dĩ 聖thánh 證chứng 必tất 無vô 滅diệt 故cố 。 不bất 作tác 聖thánh 證chứng 之chi 心tâm 依y 舊cựu 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 正chánh 是thị 破phá 陰ấm 前tiền 相tương/tướng 。 故cố 曰viết 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 證chứng 之chi 解giải 。 正chánh 宗tông 家gia 所sở 謂vị 奪đoạt 弄lộng 精tinh 魂hồn 。 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 乘thừa 隙khích 而nhi 入nhập 。 故cố 曰viết 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

二nhị 精tinh 明minh 流lưu 溢dật 形hình 體thể 相tương/tướng 。

阿A 難Nan 。 復phục 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 其kỳ 身thân 內nội 徹triệt 。 是thị 人nhân 忽hốt 然nhiên 。 於ư 其kỳ 身thân 內nội 。 拾thập 出xuất 蟯nhiêu 蛔hồi 。 身thân 相tướng 宛uyển 然nhiên 。 亦diệc 無vô 傷thương 毀hủy 。 此thử 名danh 精tinh 明minh 。 流lưu 溢dật 形hình 體thể 。 斯tư 但đãn 精tinh 行hành 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

雖tuy 現hiện 前tiền 境cảnh 。 不bất 作tác 聖thánh 解giải 。 仍nhưng 用dụng 前tiền 觀quán 。 故cố 曰viết 復phục 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 此thử 心tâm 即tức 能năng 觀quán 之chi 心tâm 。 妙diệu 明minh 即tức 所sở 觀quán 之chi 性tánh 。 但đãn 心tâm 則tắc 益ích 精tinh 。 明minh 則tắc 更cánh 妙diệu 耳nhĩ 。 觀quán 照chiếu 既ký 深thâm 。 不bất 復phục 外ngoại 溢dật 。 一nhất 味vị 反phản 聞văn 。 自tự 應ưng 流lưu 溢dật 於ư 內nội 。 故cố 曰viết 其kỳ 身thân 內nội 徹triệt 。 (# 問vấn 前tiền 相tương/tướng 原nguyên 以dĩ 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 功công 用dụng 所sở 現hiện 。 今kim 既ký 復phục 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 前tiền 相tương 應ứng 當đương 益ích 著trước 。 何hà 故cố 不bất 溢dật 於ư 外ngoại 。 而nhi 反phản 流lưu 於ư 內nội 耶da 。 答đáp 。 前tiền 云vân 如như 明minh 目mục 人nhân 。 處xử 大đại 幽u 暗ám 。 雖tuy 曰viết 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 未vị 免miễn 有hữu 悶muộn 極cực 欲dục 出xuất 之chi 心tâm 。 故cố 致trí 精tinh 明minh 外ngoại 溢dật 。 今kim 以dĩ 不bất 作tác 聖thánh 解giải 。 仍nhưng 復phục 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 未vị 免miễn 有hữu 捨xả 外ngoại 向hướng 內nội 之chi 心tâm 。 故cố 致trí 精tinh 明minh 內nội 流lưu 。 古cổ 德đức 云vân 。 枯khô 木mộc 堂đường 前tiền 岔# 路lộ 多đa 。 信tín 不bất 誣vu 矣hĩ 於ư 其kỳ 身thân 內nội 。 拾thập 出xuất 蟯nhiêu 蛔hồi 者giả 。 亦diệc 是thị 另# 覺giác 有hữu 清thanh 虗hư 之chi 身thân 。 於ư 其kỳ 現hiện 前tiền 身thân 內nội 拾thập 出xuất 。 非phi 是thị 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 自tự 拾thập 。 蓋cái 以dĩ 精tinh 明minh 從tùng 外ngoại 向hướng 內nội 。 觀quán 肉nhục 身thân 如như 木mộc 偶ngẫu 。 故cố 得đắc 拾thập 出xuất 蟯nhiêu 蛔hồi 。 而nhi 宛uyển 然nhiên 無vô 傷thương 也dã 。 此thử 乃nãi 前tiền 之chi 精tinh 明minh 。 隨tùy 其kỳ 捨xả 外ngoại 向hướng 內nội 之chi 念niệm 。 還hoàn 照chiếu 臟tạng 腑phủ 。 故cố 曰viết 流lưu 溢dật 形hình 體thể 。 斯tư 但đãn 精tinh 行hành 者giả 。 謂vị 斯tư 亦diệc 非phi 真chân 。 但đãn 以dĩ 研nghiên 究cứu 之chi 行hành 。 更cánh 精tinh 於ư 前tiền 。 故cố 現hiện 斯tư 境cảnh 。 暫tạm 得đắc 下hạ 准chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 文văn 中trung 蟯nhiêu 蛔hồi 者giả 。 腸tràng 胃vị 中trung 蟲trùng 也dã 。 短đoản 細tế 者giả 為vi 蟯nhiêu 。 長trường/trưởng 大đại 者giả 為vi 蛔hồi 。

三tam 精tinh 魄phách 遞đệ 相tương 離ly 合hợp 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 內nội 外ngoại 精tinh 研nghiên 。 其kỳ 時thời 魂hồn 魄phách 。 意ý 志chí 精tinh 神thần 。 除trừ 執chấp 受thọ 身thân 。 餘dư 皆giai 涉thiệp 入nhập 。 互hỗ 為vi 賓tân 主chủ 。 忽hốt 於ư 空không 中trung 。 聞văn 說thuyết 法Pháp 聲thanh 。 或hoặc 聞văn 十thập 方phương 。 同đồng 敷phu 密mật 義nghĩa 。 此thử 名danh 精tinh 魄phách 。 遞đệ 相tương 離ly 合hợp 。 成thành 就tựu 善thiện 種chủng 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

初sơ 以dĩ 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 稍sảo 間gian 外ngoại 出xuất 之chi 心tâm 。 遂toại 致trí 精tinh 明minh 外ngoại 溢dật 。 次thứ 以dĩ 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 微vi 雜tạp 向hướng 內nội 之chi 念niệm 。 遂toại 致trí 精tinh 明minh 內nội 流lưu 。 今kim 則tắc 二nhị 俱câu 不bất 著trước 。 仍nhưng 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 於ư 前tiền 內nội 外ngoại 二nhị 相tương/tướng 處xứ 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 本bổn 體thể 。 故cố 曰viết 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 內nội 外ngoại 精tinh 研nghiên 。 其kỳ 時thời 以dĩ 內nội 外ngoại 精tinh 研nghiên 之chi 力lực 。 妙diệu 明minh 通thông 融dung 。 故cố 致trí 內nội 之chi 六lục 氣khí 互hỗ 涉thiệp 。 外ngoại 之chi 二nhị 音âm 交giao 陳trần 也dã 。 魂hồn 魄phách 意ý 志chí 精tinh 神thần 。 外ngoại 典điển 所sở 載tái 。 不bất 得đắc 全toàn 同đồng 。 按án 字tự 彚# 釋thích 臟tạng 字tự 義nghĩa 云vân 。 臟tạng 者giả 藏tạng 也dã 。 謂vị 精tinh 藏tạng 於ư 腎thận 。 神thần 藏tạng 於ư 心tâm 。 魂hồn 藏tạng 於ư 肝can 。 魄phách 藏tạng 於ư 肺phế 。 志chí 藏tạng 於ư 脾tì 。 對đối 今kim 經kinh 六lục 中trung 缺khuyết 意ý 。 而nhi 亦diệc 不bất 言ngôn 魂hồn 等đẳng 何hà 物vật 。 云vân 何hà 應ưng 藏tạng 於ư 肝can 等đẳng 。 此thử 一nhất 說thuyết 也dã 。 正chánh 脈mạch 引dẫn 醫y 經Kinh 云vân 。 魂hồn 藏tạng 於ư 肝can 。 魄phách 藏tạng 於ư 肺phế 。 意ý 藏tạng 於ư 脾tì 。 志chí 藏tạng 於ư 膽đảm 。 或hoặc 曰viết 左tả 腎thận 。 精tinh 藏tạng 於ư 腎thận 。 神thần 藏tạng 於ư 心tâm 。 對đối 今kim 經kinh 名danh 數số 俱câu 同đồng 。 而nhi 與dữ 字tự 彚# 稍sảo 異dị 。 此thử 二nhị 說thuyết 也dã 。 灌quán 頂đảnh 引dẫn 扁# 鵲thước 難nạn/nan 經Kinh 云vân 。 五ngũ 臟tạng 者giả 。 有hữu 七thất 神thần 。 各các 何hà 所sở 藏tạng 也dã 。

答đáp 曰viết 。

藏tạng 者giả 人nhân 之chi 神thần 氣khí 所sở 含hàm 藏tạng 也dã 。 故cố 肝can 藏tạng 魂hồn 。 肺phế 藏tạng 魄phách 。 心tâm 藏tạng 神thần 。 脾tì 藏tạng 意ý 與dữ 智trí 。 腎thận 藏tạng 精tinh 與dữ 志chí 。 對đối 今kim 經kinh 多đa 智trí 。 而nhi 與dữ 字tự 彚# 醫y 經kinh 亦diệc 各các 有hữu 異dị 。 此thử 三tam 說thuyết 也dã 。 愚ngu 素tố 不bất 善thiện 外ngoại 典điển 。 亦diệc 不bất 敢cảm 妄vọng 評bình 。 姑cô 錄lục 之chi 備bị 考khảo 。 然nhiên 佛Phật 稱xưng 一Nhất 切Thiết 智Trí 人nhân 。 凡phàm 有hữu 所sở 說thuyết 。 皆giai 由do 現hiện 量lượng 所sở 見kiến 。 降giáng/hàng 斯tư 已dĩ 還hoàn 。 比tỉ 非phi 莫mạc 定định 。 今kim 擬nghĩ 以dĩ 六lục 氣khí 釋thích 之chi 。 良lương 以dĩ 人nhân 稟bẩm 天thiên 地địa 之chi 氣khí 。 天thiên 地địa 之chi 氣khí 有hữu 六lục 。 所sở 謂vị 陰âm 陽dương 晦hối 明minh 風phong 雨vũ 。 人nhân 亦diệc 應ưng 有hữu 。 所sở 謂vị 魂hồn 魄phách 。 意ý 志chí 精tinh 神thần 。 言ngôn 氣khí 之chi 上thượng 升thăng 者giả 為vi 魂hồn 。 下hạ 沉trầm 者giả 為vi 魄phách 。 宛uyển 似tự 天thiên 地địa 陰âm 陽dương 二nhị 氣khí 。 氣khí 之chi 斂liểm 靜tĩnh 者giả 為vi 志chí 。 散tán 動động 者giả 為vi 意ý 。 宛uyển 似tự 天thiên 地địa 晦hối 明minh 二nhị 氣khí 。 氣khí 之chi 充sung 和hòa 者giả 為vi 神thần 。 氣khí 之chi 浸tẩm 潤nhuận 者giả 為vi 精tinh 。 宛uyển 似tự 天thiên 地địa 風phong 雨vũ 二nhị 氣khí 。 但đãn 唯duy 約ước 一nhất 身thân 言ngôn 之chi 。 是thị 則tắc 六lục 氣khí 為vi 所sở 執chấp 受thọ 。 身thân 為vi 能năng 執chấp 受thọ 。 而nhi 言ngôn 除trừ 執chấp 受thọ 身thân 者giả 。 以dĩ 是thị 總tổng 相tương/tướng 無vô 可khả 涉thiệp 故cố 。 餘dư 皆giai 涉thiệp 入nhập 者giả 。 如như 魂hồn 本bổn 上thượng 升thăng 。 而nhi 亦diệc 能năng 下hạ 沉trầm 。 魄phách 本bổn 下hạ 沉trầm 。 而nhi 亦diệc 能năng 上thượng 升thăng 等đẳng 。 互hỗ 為vi 賓tân 主chủ 者giả 。 魂hồn 若nhược 下hạ 沉trầm 。 則tắc 魄phách 為vi 主chủ 而nhi 魂hồn 為vi 賓tân 。 魄phách 若nhược 上thượng 升thăng 。 則tắc 魂hồn 為vi 主chủ 而nhi 魄phách 為vi 賓tân 。 餘dư 四tứ 例lệ 此thử 可khả 知tri 。 然nhiên 此thử 猶do 約ước 三tam 二nhị 對đối 涉thiệp 。 若nhược 更cánh 約ước 魂hồn 涉thiệp 於ư 五ngũ 。 則tắc 五ngũ 皆giai 為vi 主chủ 。 而nhi 魂hồn 獨độc 為vi 伴bạn 。 魄phách 等đẳng 涉thiệp 五ngũ 亦diệc 然nhiên 。 故cố 曰viết 互hỗ 為vi 。 此thử 由do 妙diệu 明minh 通thông 融dung 於ư 內nội 。 故cố 致trí 然nhiên 也dã 。 忽hốt 聞văn 空không 中trung 等đẳng 者giả 。 言ngôn 妙diệu 明minh 本bổn 自tự 周chu 徧biến 。 佛Phật 法Pháp 由do 來lai 現hiện 成thành 。 向hướng 以dĩ 生sanh 發phát 徧biến 迷mê 。 故cố 有hữu 空không 性tánh 。 化hóa 迷mê 不bất 息tức 。 有hữu 世thế 界giới 生sanh 。 空không 界giới 既ký 彰chương 。 佛Phật 法Pháp 斯tư 蔽tế 。 今kim 以dĩ 色sắc 陰ấm 將tương 開khai 。 空không 界giới 將tương 盡tận 。 性tánh 具cụ 之chi 佛Phật 法Pháp 將tương 現hiện 。 本bổn 來lai 之chi 圓viên 音âm 預dự 兆triệu 。 故cố 忽hốt 聞văn 空không 中trung 說thuyết 法Pháp 。 十thập 方phương 敷phu 義nghĩa 。 敷phu 義nghĩa 說thuyết 法Pháp 。 空không 方phương 互hỗ 影ảnh 。 不bất 必tất 以dĩ 顯hiển 密mật 強cường/cưỡng 分phần/phân 。 此thử 由do 妙diệu 明minh 通thông 融dung 於ư 外ngoại 。 故cố 致trí 然nhiên 也dã 。 此thử 名danh 精tinh 魄phách 等đẳng 者giả 。 六lục 氣khí 舉cử 二nhị 。 餘dư 以dĩ 義nghĩa 攝nhiếp 故cố 。 遞đệ 相tương 離ly 合hợp 者giả 。 離ly 合hợp 即tức 是thị 涉thiệp 入nhập 。 以dĩ 凡phàm 言ngôn 涉thiệp 入nhập 。 必tất 是thị 離ly 本bổn 位vị 而nhi 合hợp 於ư 他tha 故cố 。 至chí 於ư 空không 中trung 說thuyết 法Pháp 。 十thập 方phương 敷phu 義nghĩa 。 乃nãi 由do 妙diệu 明minh 通thông 融dung 。 二nhị 音âm 預dự 兆triệu 。 還hoàn 與dữ 精tinh 魄phách 等đẳng 六lục 氣khí 中trung 熏huân 染nhiễm 成thành 就tựu 當đương 來lai 善thiện 種chủng 。 下hạ 科khoa 云vân 心tâm 魂hồn 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 相tương/tướng 。 蓋cái 由do 此thử 也dã 。

四tứ 心tâm 魂hồn 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 澄trừng 露lộ 皎hiệu 徹triệt 。 內nội 光quang 發phát 明minh 。 十thập 方phương 徧biến 作tác 。 閻Diêm 浮Phù 檀Đàn 色sắc 。 一nhất 切thiết 種chủng 類loại 。 化hóa 為vi 如Như 來Lai 。 於ư 時thời 忽hốt 見kiến 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 踞cứ 天thiên 光quang 臺đài 。 千thiên 佛Phật 圍vi 繞nhiễu 。 百bách 億ức 國quốc 土độ 。 及cập 與dữ 蓮liên 華hoa 。 俱câu 時thời 出xuất 現hiện 。 此thử 名danh 心tâm 魂hồn 。 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 。 心tâm 光quang 研nghiên 明minh 。 照chiếu 諸chư 世thế 界giới 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

前tiền 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 內nội 外ngoại 研nghiên 窮cùng 。 故cố 致trí 內nội 之chi 精tinh 魄phách 。 遞đệ 相tương 離ly 合hợp 。 外ngoại 之chi 空không 界giới 。 成thành 就tựu 善thiện 種chủng 。 今kim 則tắc 不bất 著trước 前tiền 境cảnh 。 仍nhưng 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 澄trừng 然nhiên 顯hiển 露lộ 於ư 內nội 。 皎hiệu 然nhiên 洞đỗng 徹triệt 於ư 外ngoại 也dã 。 澄trừng 然nhiên 顯hiển 露lộ 於ư 內nội 。 故cố 致trí 內nội 光quang 發phát 明minh 。 皎hiệu 然nhiên 洞đỗng 徹triệt 於ư 外ngoại 。 故cố 致trí 十thập 方phương 徧biến 作tác 金kim 色sắc 。 一nhất 切thiết 化hóa 為vi 如Như 來Lai 。 蓋cái 以dĩ 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 種chủng 類loại 。 本bổn 為vi 自tự 性tánh 緣duyên 起khởi 。 同đồng 依y 法Pháp 身thân 建kiến 立lập 。 向hướng 以dĩ 色sắc 陰ấm 所sở 覆phú 。 情tình 器khí 未vị 融dung 。 金kim 色sắc 不bất 形hình 。 妙diệu 體thể 安an 在tại 。 今kim 以dĩ 色sắc 陰ấm 將tương 開khai 。 情tình 器khí 將tương 融dung 。 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 預dự 作tác 金kim 色sắc 。 一nhất 切thiết 種chủng 類loại 。 預dự 化hóa 妙diệu 體thể 。 此thử 法Pháp 身thân 性tánh 土thổ 。 將tương 來lai 必tất 證chứng 之chi 兆triệu 。 雖tuy 現hiện 此thử 境cảnh 。 觀quán 照chiếu 不bất 息tức 。 功công 用dụng 增tăng 上thượng 。 報báo 化hóa 預dự 形hình 。 故cố 於ư 此thử 時thời 忽hốt 見kiến 毗tỳ 盧lô 等đẳng 也dã 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 翻phiên 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 曰viết 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 似tự 指chỉ 法Pháp 身thân 。 二nhị 曰viết 滿mãn 淨tịnh 。 似tự 指chỉ 自tự 報báo 。 三tam 曰viết 光quang 明minh 徧biến 照chiếu 。 似tự 指chỉ 他tha 報báo 。 今kim 兼kiêm 二nhị 報báo 。 踞cứ 猶do 憑bằng 也dã 。 天thiên 光quang 臺đài 者giả 。 梵Phạm 網võng 云vân 。

爾nhĩ 時thời 蓮Liên 華Hoa 。 臺đài 藏tạng 世thế 界giới 。 赫hách 赫hách 天thiên 光quang 。 師sư 子tử 座tòa 上thượng 。 盧Lô 舍Xá 那Na 佛Phật 。 蓋cái 今kim 之chi 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 即tức 彼bỉ 之chi 盧lô 舍xá 那na 。 故cố 灌quán 頂đảnh 云vân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 與dữ 盧lô 舍xá 那na 。 梵Phạm 音âm 賖# 切thiết 耳nhĩ 。 然nhiên 彼bỉ 既ký 云vân 座tòa 上thượng 。 即tức 是thị 踞cứ 也dã 。 今kim 云vân 臺đài 。 即tức 彼bỉ 之chi 蓮liên 華hoa 臺đài 藏tạng 世thế 界giới 。 譯dịch 之chi 略lược 耳nhĩ 。 天thiên 光quang 二nhị 字tự 。 即tức 彼bỉ 之chi 赫hách 赫hách 天thiên 光quang 師sư 子tử 座tòa 。 良lương 由do 座tòa 依y 於ư 臺đài 。 故cố 云vân 天thiên 光quang 臺đài 也dã 。 千thiên 佛Phật 圍vi 繞nhiễu 等đẳng 者giả 。 彼bỉ 經kinh 偈kệ 云vân 。 周chu 匝táp 千thiên 華hoa 上thượng 。 復phục 現hiện 千thiên 釋Thích 迦Ca 。 一nhất 華hoa 百bách 億ức 國quốc 。 一nhất 國quốc 一nhất 釋Thích 迦Ca 。 蓋cái 以dĩ 蓮liên 華hoa 臺đài 藏tạng 世thế 界giới 。 中trung 央ương 一nhất 大đại 蓮liên 華hoa 。 即tức 毗tỳ 盧lô 所sở 踞cứ 。 周chu 匝táp 復phục 有hữu 千thiên 華hoa 。 一nhất 華hoa 上thượng 有hữu 一nhất 佛Phật 為vi 主chủ 。 今kim 云vân 千thiên 佛Phật 圍vi 繞nhiễu 是thị 也dã 。 又hựu 一nhất 華hoa 有hữu 百bách 億ức 葉diệp 。 有hữu 百bách 億ức 國quốc 土độ 。 有hữu 百bách 億ức 釋Thích 迦Ca 。 今kim 云vân 百bách 億ức 國quốc 土độ 。 及cập 與dữ 蓮liên 華hoa 。 蓮liên 華hoa 即tức 佛Phật 之chi 所sở 坐tọa 。 雖tuy 不bất 言ngôn 佛Phật 。 可khả 以dĩ 意ý 會hội 。 然nhiên 遮già 那na 為vi 報báo 佛Phật 。 釋Thích 迦Ca 為vi 化hóa 佛Phật 。 俱câu 時thời 出xuất 現hiện 。 乃nãi 報báo 化hóa 身thân 土thổ 。 將tương 來lai 必tất 得đắc 之chi 兆triệu 。 此thử 名danh 心tâm 魂hồn 。 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 者giả 。 以dĩ 前tiền 境cảnh 中trung 二nhị 音âm 交giao 陳trần 。 心tâm 魂hồn 靈linh 悟ngộ 所sở 染nhiễm 習tập 故cố 。 言ngôn 心tâm 魂hồn 者giả 。 心tâm 即tức 是thị 意ý 。 亦diệc 六lục 氣khí 與dữ 二nhị 。 餘dư 以dĩ 義nghĩa 攝nhiếp 故cố 。 良lương 以dĩ 六lục 氣khí 依y 於ư 妙diệu 明minh 。 既ký 二nhị 音âm 交giao 陳trần 於ư 妙diệu 明minh 。 則tắc 六lục 氣khí 中trung 皆giai 有hữu 靈linh 通thông 慧tuệ 悟ngộ 。 熏huân 染nhiễm 習tập 氣khí 。 特đặc 人nhân 不bất 自tự 覺giác 耳nhĩ 。 既ký 不bất 自tự 覺giác 。 云vân 何hà 忽hốt 於ư 觀quán 境cảnh 中trung 現hiện 。 故cố 曰viết 心tâm 光quang 研nghiên 明minh 。 照chiếu 諸chư 世thế 界giới 。 心tâm 光quang 研nghiên 明minh 者giả 。 謂vị 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 澄trừng 露lộ 於ư 內nội 。 照chiếu 諸chư 世thế 界giới 者giả 。 謂vị 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 皎hiệu 徹triệt 於ư 外ngoại 。 前tiền 云vân 內nội 光quang 發phát 明minh 。 即tức 心tâm 光quang 研nghiên 明minh 之chi 相tướng 。 十thập 方phương 徧biến 作tác 金kim 色sắc 。 一nhất 切thiết 化hóa 為vi 如Như 來Lai 等đẳng 。 即tức 照chiếu 諸chư 世thế 界giới 之chi 相tướng 。 暫tạm 得đắc 下hạ 亦diệc 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。

五ngũ 抑ức 按án 功công 力lực 逾du 分phân 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 觀quán 察sát 不bất 停đình 。 抑ức 按án 降hàng 伏phục 。 制chế 止chỉ 超siêu 越việt 。 於ư 時thời 忽hốt 然nhiên 。 十thập 方phương 虗hư 空không 成thành 七thất 寶bảo 色sắc 。 或hoặc 百bách 寶bảo 色sắc 。 同đồng 時thời 徧biến 滿mãn 。 不bất 相tương 留lưu 礙ngại 。 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 各các 各các 純thuần 現hiện 。 此thử 名danh 抑ức 按án 。 功công 力lực 逾du 分phân 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

雖tuy 見kiến 前tiền 境cảnh 。 不bất 作tác 聖thánh 解giải 。 仍nhưng 用dụng 前tiền 觀quán 。 故cố 云vân 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 雖tuy 復phục 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 而nhi 前tiền 境cảnh 不bất 亡vong 。 即tức 以dĩ 觀quán 慧tuệ 。 而nhi 觀quán 察sát 之chi 。 如như 起khởi 信tín 云vân 。 行hành 者giả 常thường 應ưng 。 智trí 慧tuệ 觀quán 察sát 。 勿vật 令linh 此thử 心tâm 墮đọa 於ư 邪tà 網võng 。 又hựu 云vân 當đương 念niệm 惟duy 心tâm 。 境cảnh 界giới 則tắc 滅diệt 。 皆giai 觀quán 察sát 義nghĩa 也dã 。 而nhi 言ngôn 不bất 停đình 者giả 。 非phi 是thị 用dụng 觀quán 不bất 停đình 。 謂vị 雖tuy 爾nhĩ 觀quán 察sát 。 前tiền 境cảnh 不bất 得đắc 停đình 也dã 。 因nhân 不bất 得đắc 停đình 。 改cải 脩tu 於ư 止chỉ 。 故cố 曰viết 抑ức 按án 降hàng 伏phục 。 抑ức 按án 者giả 。 不bất 得đắc 抑ức 按án 前tiền 境cảnh 。 但đãn 唯duy 抑ức 止chỉ 自tự 心tâm 。 按án 定định 不bất 動động 。 如như 起khởi 信tín 云vân 。 不bất 得đắc 隨tùy 心tâm 。 念niệm 外ngoại 境cảnh 界giới 。 又hựu 云vân 久cửu 習tập 淳thuần 熟thục 。 其kỳ 心tâm 得đắc 住trụ 。 皆giai 抑ức 按án 義nghĩa 也dã 。 以dĩ 此thử 對đối 治trị 。 前tiền 境cảnh 銷tiêu 滅diệt 。 即tức 是thị 降hàng 伏phục 。 又hựu 古cổ 德đức 相tương/tướng 傳truyền 禪thiền 境cảnh 現hiện 前tiền 。 當đương 以dĩ 三tam 法pháp 驗nghiệm 之chi 。 一nhất 以dĩ 定định 研nghiên 磨ma 。 二nhị 依y 本bổn 修tu 治trị 。 三tam 智trí 慧tuệ 觀quán 察sát 。 如như 經kinh 言ngôn 欲dục 知tri 真chân 金kim 。 以dĩ 三tam 法pháp 試thí 之chi 。 謂vị 燒thiêu 打đả 磨ma 。 行hành 人nhân 亦diệc 爾nhĩ 。 智trí 慧tuệ 觀quán 察sát 如như 燒thiêu 。 以dĩ 定định 研nghiên 磨ma 如như 磨ma 。 依y 本bổn 脩tu 治trị 如như 打đả 。 今kim 此thử 中trung 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 即tức 是thị 依y 本bổn 脩tu 治trị 。 觀quán 察sát 二nhị 字tự 。 即tức 是thị 智trí 慧tuệ 觀quán 察sát 。 抑ức 按án 降hàng 伏phục 。 即tức 是thị 依y 定định 研nghiên 磨ma 。 既ký 降hàng 伏phục 已dĩ 。 仍nhưng 復phục 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 自tự 得đắc 陰ấm 開khai 性tánh 現hiện 。 鉛duyên 盡tận 金kim 純thuần 。 可khả 為vi 明minh 喻dụ 。 若nhược 一nhất 味vị 抑ức 按án 。 即tức 是thị 制chế 止chỉ 超siêu 越việt 觀quán 慧tuệ 。 致trí 有hữu 下hạ 之chi 境cảnh 相tướng 現hiện 前tiền 。 於ư 時thời 者giả 。 即tức 於ư 此thử 時thời 也dã 。 忽hốt 然nhiên 等đẳng 者giả 。 良lương 以dĩ 前tiền 之chi 佛Phật 相tương/tướng 。 依y 於ư 慧tuệ 心tâm 幻huyễn 起khởi 。 前tiền 之chi 界giới 相tương/tướng 。 依y 於ư 定định 境cảnh 妄vọng 現hiện 。 今kim 因nhân 一nhất 味vị 抑ức 按án 。 故cố 惟duy 見kiến 界giới 存tồn 。 且thả 又hựu 以dĩ 超siêu 越việt 觀quán 慧tuệ 。 故cố 不bất 見kiến 佛Phật 相tương/tướng 。 佛Phật 相tương/tướng 既ký 已dĩ 不bất 現hiện 。 臺đài 華hoa 因nhân 之chi 俱câu 隱ẩn 。 故cố 唯duy 見kiến 十thập 方phương 。 虗hư 空không 等đẳng 也dã 。 七thất 寶bảo 百bách 寶bảo 。 依y 然nhiên 報báo 土thổ 之chi 相tướng 。 或hoặc 分phần/phân 自tự 報báo 他tha 報báo 。 以dĩ 自tự 報báo 為vi 自tự 所sở 受thọ 用dụng 。 故cố 唯duy 七thất 寶bảo 。 他tha 報báo 乃nãi 別biệt 應ưng 十Thập 地Địa 。 故cố 兼kiêm 百bách 寶bảo 。 雖tuy 是thị 幻huyễn 起khởi 妄vọng 現hiện 。 亦diệc 能năng 交giao 涉thiệp 互hỗ 容dung 。 故cố 曰viết 同đồng 時thời 徧biến 滿mãn 。 不bất 相tương 留lưu 礙ngại 。 若nhược 仍nhưng 厭yếm 其kỳ 雜tạp 。 制chế 止chỉ 轉chuyển 增tăng 。 則tắc 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 。 各các 各các 純thuần 現hiện 。 謂vị 忽hốt 爾nhĩ 純thuần 現hiện 青thanh 色sắc 。 忽hốt 而nhi 純thuần 現hiện 黃hoàng 色sắc 等đẳng 。 此thử 報báo 土thổ 相tương/tướng 盡tận 。 而nhi 性tánh 土thổ 相tương/tướng 現hiện 也dã 。 上thượng 科khoa 性tánh 土thổ 惟duy 一nhất 金kim 色sắc 。 今kim 言ngôn 四tứ 色sắc 各các 純thuần 。 以dĩ 凡phàm 是thị 純thuần 而nhi 無vô 雜tạp 即tức 性tánh 色sắc 故cố 。 此thử 名danh 抑ức 按án 等đẳng 者giả 。 抑ức 按án 即tức 是thị 制chế 止chỉ 。 逾du 分phần/phân 即tức 是thị 超siêu 越việt 。 以dĩ 上thượng 云vân 制chế 止chỉ 超siêu 越việt 故cố 也dã 。 餘dư 俱câu 同đồng 上thượng 。

六lục 心tâm 細tế 密mật 澄trừng 其kỳ 見kiến 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 研nghiên 究cứu 澄trừng 徹triệt 。 精tinh 光quang 不bất 亂loạn 。 忽hốt 於ư 夜dạ 半bán 。 在tại 暗ám 室thất 內nội 。 見kiến 種chủng 種chủng 物vật 。 不bất 殊thù 白bạch 晝trú 。 而nhi 暗ám 室thất 物vật 。 亦diệc 不bất 除trừ 滅diệt 。 此thử 名danh 心tâm 細tế 。 密mật 澄trừng 其kỳ 見kiến 。 所sở 視thị 洞đỗng 幽u 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

既ký 見kiến 前tiền 境cảnh 。 覺giác 得đắc 抑ức 按án 逾du 分phần/phân 。 故cố 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 研nghiên 究cứu 妙diệu 明minh 。 所sở 謂vị 心tâm 若nhược 沉trầm 沒một 。 以dĩ 觀quán 起khởi 之chi 也dã 。 既ký 令linh 定định 慧tuệ 均quân 等đẳng 。 仍nhưng 復phục 澄trừng 靜tĩnh 其kỳ 見kiến 而nhi 照chiếu 徹triệt 前tiền 境cảnh 。 所sở 謂vị 推thôi 驗nghiệm 根căn 源nguyên 。 畢tất 竟cánh 從tùng 何hà 處xứ 起khởi 也dã 。 精tinh 光quang 不bất 亂loạn 者giả 。 澄trừng 靜tĩnh 其kỳ 見kiến 所sở 致trí 。 夜dạ 暗ám 見kiến 物vật 者giả 。 照chiếu 徹triệt 前tiền 境cảnh 所sở 致trí 。 夜dạ 半bán 中trung 夜dạ 也dã 。 暗ám 室thất 無vô 燈đăng 也dã 。 見kiến 種chủng 種chủng 物vật 者giả 。 謂vị 室thất 外ngoại 所sở 有hữu 種chủng 種chủng 物vật 象tượng 。 亦diệc 皆giai 能năng 見kiến 。 不bất 殊thù 白bạch 晝trú 者giả 。 謂vị 暗ám 室thất 所sở 見kiến 。 了liễu 了liễu 分phân 明minh 。 亦diệc 如như 日nhật 中trung 。 是thị 室thất 之chi 與dữ 暗ám 皆giai 不bất 能năng 為vi 礙ngại 也dã 。 雖tuy 不bất 能năng 為vi 礙ngại 。 而nhi 暗ám 之chi 與dữ 室thất 。 及cập 室thất 中trung 之chi 物vật 。 亦diệc 不bất 除trừ 滅diệt 。 不bất 除trừ 不bất 滅diệt 。 而nhi 無vô 障chướng 無vô 礙ngại 。 是thị 陰ấm 開khai 之chi 前tiền 相tương/tướng 現hiện 矣hĩ 。 此thử 名danh 心tâm 細tế 等đẳng 者giả 。 謂vị 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 研nghiên 究cứu 精tinh 細tế 。 見kiến 性tánh 雖tuy 未vị 全toàn 彰chương 。 然nhiên 亦diệc 密mật 得đắc 澄trừng 靜tĩnh 。 故cố 云vân 密mật 澄trừng 其kỳ 見kiến 。 上thượng 云vân 精tinh 光quang 不bất 亂loạn 。 即tức 其kỳ 相tương/tướng 也dã 。 既ký 已dĩ 密mật 得đắc 澄trừng 靜tĩnh 。 於ư 所sở 見kiến 境cảnh 自tự 能năng 洞đỗng 徹triệt 幽u 微vi 。 故cố 云vân 所sở 視thị 洞đỗng 幽u 。 上thượng 云vân 夜dạ 暗ám 見kiến 物vật 。 即tức 其kỳ 相tương/tướng 也dã 。 如như 是thị 光quang 影ảnh 。 倐thúc 起khởi 倐thúc 滅diệt 。 故cố 云vân 暫tạm 得đắc 。 聖thánh 證chứng 常thường 光quang 。 耀diệu 古cổ 騰đằng 今kim 。 故cố 此thử 非phi 為vi 。 若nhược 不bất 取thủ 著trước 。 邪tà 亦diệc 成thành 正chánh 。 況huống 夫phu 本bổn 是thị 善thiện 相tương/tướng 。 故cố 曰viết 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 生sanh 取thủ 著trước 。 正chánh 亦diệc 成thành 邪tà 。 況huống 夫phu 本bổn 屬thuộc 光quang 影ảnh 。 故cố 曰viết 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

七thất 塵trần 併tinh 排bài 大đại 入nhập 純thuần 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 圓viên 入nhập 虗hư 融dung 四tứ 體thể 忽hốt 然nhiên 。 同đồng 於ư 草thảo 木mộc 。 火hỏa 燒thiêu 刀đao 斫chước 。 曾tằng 無vô 所sở 覺giác 。 又hựu 則tắc 火hỏa 光quang 。 不bất 能năng 燒thiêu 爇nhiệt 。 縱túng 割cát 其kỳ 肉nhục 。 猶do 如như 削tước 木mộc 。 此thử 名danh 塵trần 併tinh 。 排bài 四tứ 大đại 性tánh 。 一nhất 向hướng 入nhập 純thuần 。 暫tạm 得đắc 如như 是thị 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 者giả 。 仍nhưng 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 研nghiên 究cứu 妙diệu 明minh 也dã 。 研nghiên 究cứu 功công 極cực 。 身thân 界giới 俱câu 忘vong 。 內nội 外ngoại 合hợp 一nhất 。 空không 洞đỗng 無vô 礙ngại 。 故cố 曰viết 圓viên 入nhập 虗hư 融dung 。 內nội 外ngoại 合hợp 一nhất 故cố 。 四tứ 體thể 忽hốt 然nhiên 。 同đồng 於ư 草thảo 木mộc 。 空không 洞đỗng 無vô 礙ngại 故cố 。 火hỏa 燒thiêu 刀đao 斫chước 。 曾tằng 無vô 所sở 覺giác 。 此thử 約ước 微vi 燒thiêu 輕khinh 斫chước 而nhi 言ngôn 。 謂vị 微vi 燒thiêu 不bất 覺giác 其kỳ 爇nhiệt 。 輕khinh 斫chước 不bất 覺giác 其kỳ 痛thống 。 以dĩ 同đồng 於ư 草thảo 木mộc 故cố 也dã 。 又hựu 則tắc 火hỏa 光quang 等đẳng 者giả 。 言ngôn 不bất 惟duy 微vi 燒thiêu 。 任nhậm 其kỳ 火hỏa 光quang 勝thắng 發phát 。 亦diệc 不bất 能năng 燒thiêu 之chi 令linh 爇nhiệt 。 不bất 唯duy 輕khinh 斫chước 。 縱túng/tung 使sử 割cát 其kỳ 身thân 肉nhục 。 亦diệc 猶do 如như 削tước 木mộc 無vô 關quan 也dã 。 (# 問vấn 。 此thử 與dữ 觀quán 音âm 。 火hỏa 不bất 能năng 燒thiêu 。 刀đao 段đoạn 段đoạn 壞hoại 。 有hữu 何hà 差sai 別biệt 。 答đáp 。 彼bỉ 是thị 圓viên 通thông 勝thắng 用dụng 。 因nhân 機cơ 而nhi 現hiện 。 此thử 是thị 色sắc 陰ấm 將tương 開khai 。 由do 作tác 而nhi 成thành 。 真chân 妄vọng 逈huýnh 異dị 。 勿vật 錯thác 會hội 也dã 此thử 名danh 塵trần 併tinh 者giả 。 身thân 界giới 俱câu 忘vong 。 內nội 塵trần 外ngoại 塵trần 。 併tinh 為vi 一nhất 體thể 也dã 。 雖tuy 併tinh 為vi 一nhất 體thể 。 而nhi 四tứ 大đại 之chi 性tánh 。 猶do 未vị 全toàn 忘vong 。 若nhược 復phục 以dĩ 研nghiên 究cứu 之chi 力lực 。 排bài 遣khiển 四tứ 大đại 之chi 性tánh 。 以dĩ 至chí 空không 洞đỗng 無vô 礙ngại 。 則tắc 是thị 一nhất 向hướng 入nhập 純thuần 。 上thượng 云vân 圓viên 入nhập 虗hư 融dung 是thị 也dã 。 火hỏa 燒thiêu 刀đao 斫chước 。 曾tằng 無vô 所sở 覺giác 等đẳng 相tương/tướng 。 由do 此thử 而nhi 現hiện 。 暫tạm 得đắc 下hạ 例lệ 上thượng 可khả 思tư 。

八bát 欣hân 厭yếm 凝ngưng 想tưởng 日nhật 深thâm 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 成thành 就tựu 清thanh 淨tịnh 。 淨tịnh 心tâm 功công 極cực 。 忽hốt 見kiến 大đại 地địa 。 十thập 方phương 山sơn 河hà 。 皆giai 成thành 佛Phật 國quốc 。 具cụ 足túc 七thất 寶bảo 。 光quang 明minh 徧biến 滿mãn 。 又hựu 見kiến 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 徧biến 滿mãn 空không 界giới 。 樓lâu 殿điện 華hoa 麗lệ 。 下hạ 見kiến 地địa 獄ngục 。 上thượng 觀quán 天thiên 宮cung 。 得đắc 無vô 障chướng 礙ngại 。 此thử 名danh 欣hân 厭yếm 。 凝ngưng 想tưởng 日nhật 深thâm 。 想tưởng 久cửu 化hóa 成thành 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

上thượng 雖tuy 圓viên 入nhập 虗hư 融dung 。 未vị 極cực 清thanh 淨tịnh 。 以dĩ 猶do 有hữu 火hỏa 燒thiêu 刀đao 斫chước 等đẳng 相tương/tướng 。 故cố 厭yếm 此thử 欲dục 離ly 。 故cố 又hựu 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 。 蓋cái 為vi 欣hân 求cầu 極cực 淨tịnh 。 成thành 就tựu 清thanh 淨tịnh 心tâm 故cố 。 淨tịnh 心tâm 功công 極cực 者giả 。 為vi 淨tịnh 其kỳ 心tâm 。 觀quán 照chiếu 功công 極cực 也dã 。 忽hốt 見kiến 大đại 地địa 等đẳng 者giả 。 頓đốn 現hiện 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 境cảnh 故cố 。 十thập 方phương 山sơn 河hà 。 皆giai 成thành 佛Phật 國quốc 者giả 。 即tức 染nhiễm 而nhi 淨tịnh 之chi 相tướng 。 具cụ 足túc 七thất 寶bảo 者giả 。 明minh 是thị 淨tịnh 國quốc 。 光quang 明minh 徧biến 滿mãn 者giả 。 七thất 寶bảo 交giao 輝huy 於ư 其kỳ 中trung 也dã 。 又hựu 見kiến 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 者giả 。 以dĩ 十thập 方phương 山sơn 河hà 。 皆giai 成thành 佛Phật 國quốc 。 一nhất 國quốc 一nhất 佛Phật 。 其kỳ 數số 應ưng 有hữu 恆Hằng 沙sa 之chi 多đa 故cố 。 徧biến 滿mãn 空không 界giới 樓lâu 殿điện 華hoa 麗lệ 者giả 。 上thượng 國quốc 土độ 為vi 總tổng 報báo 。 此thử 樓lâu 殿điện 為vi 別biệt 報báo 。 總tổng 報báo 既ký 已dĩ 七thất 寶bảo 交giao 輝huy 。 樓lâu 殿điện 自tự 應ưng 華hoa 藻tảo 流lưu 麗lệ 。 以dĩ 一nhất 淨tịnh 一nhất 切thiết 淨tịnh 故cố 。 下hạ 見kiến 地địa 獄ngục 。 上thượng 觀quán 天thiên 宮cung 者giả 。 即tức 淨tịnh 而nhi 染nhiễm 之chi 相tướng 。 言ngôn 既ký 為vi 淨tịnh 國quốc 。 應ưng 絕tuyệt 染nhiễm 相tướng 。 而nhi 依y 然nhiên 見kiến 獄ngục 見kiến 天thiên 。 明minh 是thị 即tức 淨tịnh 而nhi 染nhiễm 也dã 。 得đắc 無vô 障chướng 礙ngại 者giả 。 有hữu 二nhị 釋thích 。 若nhược 惟duy 就tựu 天thiên 獄ngục 。 則tắc 是thị 上thượng 觀quán 下hạ 見kiến 。 得đắc 無vô 障chướng 礙ngại 。 若nhược 通thông 約ước 佛Phật 國quốc 。 則tắc 是thị 染nhiễm 淨tịnh 相tương/tướng 即tức 。 得đắc 無vô 障chướng 礙ngại 。 (# 問vấn 。 上thượng 釋thích 行hành 人nhân 。 原nguyên 為vi 成thành 就tựu 淨tịnh 心tâm 。 應ưng 惟duy 現hiện 淨tịnh 相tương/tướng 。 何hà 故cố 染nhiễm 淨tịnh 俱câu 現hiện 。 得đắc 毋vô 與dữ 心tâm 不bất 相tương 應ứng 耶da 。 答đáp 。 離ly 染nhiễm 成thành 淨tịnh 。 非phi 為vi 真chân 淨tịnh 。 以dĩ 有hữu 對đối 待đãi 故cố 。 是thị 必tất 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 。 方phương 為vi 真chân 淨tịnh 。 行hành 人nhân 悟ngộ 此thử 。 頓đốn 息tức 欣hân 厭yếm 。 則tắc 是thị 成thành 就tựu 淨tịnh 心tâm 。 即tức 善thiện 境cảnh 界giới 此thử 名danh 欣hân 厭yếm 等đẳng 者giả 。 以dĩ 為vi 厭yếm 前tiền 境cảnh 。 欣hân 求cầu 淨tịnh 心tâm 。 仍nhưng 以dĩ 精tinh 研nghiên 妙diệu 明minh 之chi 力lực 。 凝ngưng 心tâm 注chú 想tưởng 。 想tưởng 久cửu 入nhập 化hóa 。 以dĩ 成thành 真chân 淨tịnh 。 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 之chi 境cảnh 。 由do 此thử 現hiện 也dã 。

九cửu 迫bách 心tâm 逼bức 極cực 飛phi 出xuất 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 研nghiên 究cứu 深thâm 遠viễn 。 忽hốt 於ư 中trung 夜dạ 。 遙diêu 見kiến 遠viễn 方phương 。 市thị 井tỉnh 街nhai 巷hạng 。 親thân 族tộc 眷quyến 屬thuộc 。 或hoặc 聞văn 其kỳ 語ngữ 。 此thử 名danh 迫bách 心tâm 。 逼bức 極cực 飛phi 出xuất 。 故cố 多đa 隔cách 見kiến 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 名danh 善thiện 境cảnh 界giới 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

由do 前tiền 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 。 欣hân 厭yếm 心tâm 息tức 。 頓đốn 覺giác 妙diệu 明minh 真chân 心tâm 。 周chu 圓viên 無vô 際tế 。 橫hoạnh/hoành 豎thụ 無vô 垠# 。 故cố 又hựu 以dĩ 觀quán 照chiếu 之chi 心tâm 。 研nghiên 究cứu 妙diệu 明minh 。 以dĩ 求cầu 深thâm 遠viễn 之chi 境cảnh 也dã 。 中trung 夜dạ 正chánh 暗ám 。 不bất 應ưng 有hữu 見kiến 。 今kim 云vân 忽hốt 於ư 中trung 夜dạ 能năng 見kiến 者giả 。 顯hiển 暗ám 不bất 能năng 蔽tế 。 且thả 云vân 遙diêu 見kiến 遠viễn 方phương 者giả 。 顯hiển 境cảnh 不bất 能năng 隔cách 。 此thử 正chánh 色sắc 陰ấm 將tương 開khai 。 見kiến 性tánh 將tương 圓viên 之chi 兆triệu 。 交giao 易dị 之chi 處xứ 曰viết 市thị 。 上thượng 古cổ 多đa 於ư 有hữu 井tỉnh 之chi 處xứ 立lập 市thị 交giao 易dị 。 故cố 曰viết 市thị 井tỉnh 。 市thị 井tỉnh 通thông 衢cù 曰viết 街nhai 。 旁bàng 通thông 曲khúc 街nhai 曰viết 巷hạng 。 親thân 兼kiêm 內nội 外ngoại 六lục 親thân 。 族tộc 該cai 遠viễn 近cận 一nhất 姓tánh 。 眷quyến 屬thuộc 者giả 。 男nam 女nữ 大đại 小tiểu 。 凡phàm 在tại 眷quyến 念niệm 所sở 屬thuộc 者giả 皆giai 是thị 也dã 。 或hoặc 聞văn 其kỳ 語ngữ 者giả 。 見kiến 性tánh 將tương 圓viên 。 聞văn 性tánh 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 元nguyên 是thị 一nhất 精tinh 明minh 故cố 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 予# 親thân 見kiến 河hà 南nam 僧Tăng 在tại 潞# 。 偶ngẫu 然nhiên 靜tĩnh 坐tọa 。 忽hốt 見kiến 鄉hương 里lý 。 市thị 井tỉnh 宛uyển 然nhiên 。 其kỳ 兄huynh 被bị 官quan 責trách 打đả 。 計kế 其kỳ 時thời 日nhật 。 不bất 久cửu 有hữu 同đồng 鄉hương 至chí 潞# 。 問vấn 之chi 果quả 然nhiên 。 此thử 必tất 禪thiền 境cảnh 所sở 發phát 。 略lược 同đồng 乎hồ 此thử 。 惜tích 其kỳ 僧Tăng 不bất 知tri 自tự 重trọng/trùng 也dã 。 愚ngu 謂vị 既ký 曰viết 遠viễn 方phương 遙diêu 見kiến 。 不bất 必tất 定định 是thị 自tự 己kỷ 。 親thân 族tộc 眷quyến 屬thuộc 。 蓋cái 凡phàm 有hữu 彼bỉ 之chi 。 親thân 族tộc 眷quyến 屬thuộc 。 共cộng 住trú 共cộng 語ngữ 。 皆giai 能năng 見kiến 皆giai 能năng 聞văn 故cố 。 又hựu 中trung 夜dạ 尚thượng 能năng 見kiến 聞văn 。 白bạch 晝trú 可khả 知tri 。 此thử 名danh 迫bách 心tâm 等đẳng 者giả 。 謂vị 研nghiên 究cứu 妙diệu 明minh 以dĩ 求cầu 深thâm 遠viễn 。 即tức 是thị 功công 力lực 逼bức 迫bách 。 逼bức 迫bách 之chi 極cực 。 妄vọng 理lý 相tương 應ứng 。 似tự 覺giác 自tự 心tâm 有hữu 飛phi 出xuất 之chi 相tướng 。 由do 此thử 所sở 以dĩ 暗ám 不bất 能năng 蔽tế 。 境cảnh 不bất 能năng 隔cách 。 (# 問vấn 。 上thượng 疏sớ/sơ 釋thích 云vân 。 由do 前tiền 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 。 欣hân 厭yếm 心tâm 息tức 。 頓đốn 覺giác 妙diệu 明minh 真chân 心tâm 。 周chu 圓viên 無vô 際tế 。 橫hoạnh/hoành 豎thụ 無vô 垠# 。 既ký 無vô 際tế 無vô 垠# 。 云vân 何hà 又hựu 有hữu 飛phi 出xuất 相tương/tướng 耶da 。 答đáp 。 前tiền 以dĩ 欣hân 厭yếm 乍sạ 。 息tức 。 影ảnh 嚮hướng 暫tạm 現hiện 。 及cập 乎hồ 用dụng 力lực 研nghiên 究cứu 。 依y 然nhiên 局cục 在tại 根căn 中trung 。 即tức 今kim 逼bức 極cực 飛phi 出xuất 。 亦diệc 屬thuộc 影ảnh 嚮hướng 。 古cổ 德đức 云vân 。 分phân 明minh 月nguyệt 在tại 梅mai 華hoa 上thượng 。 尋tầm 到đáo 梅mai 華hoa 月nguyệt 轉chuyển 無vô 。 殆đãi 有hữu 見kiến 於ư 此thử 耳nhĩ )# 。

十thập 邪tà 心tâm 含hàm 受thọ 魑si 魅mị 相tương/tướng 。

又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 研nghiên 究cứu 精tinh 極cực 。 見kiến 善Thiện 知Tri 識Thức 。 形hình 體thể 變biến 移di 。 少thiểu 選tuyển 無vô 端đoan 。 種chủng 種chủng 遷thiên 改cải 。 此thử 名danh 邪tà 心tâm 。 含hàm 受thọ 魑si 魅mị 。 或hoặc 遭tao 天thiên 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腹phúc 。 無vô 端đoan 說thuyết 法Pháp 。 通thông 達đạt 妙diệu 義nghĩa 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 魔ma 事sự 銷tiêu 歇hiết 。 若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 受thọ 羣quần 邪tà 。

前tiền 之chi 九cửu 相tương/tướng 。 總tổng 以dĩ 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 更cánh 研nghiên 妙diệu 明minh 為vi 由do 。 惟duy 此thử 最tối 後hậu 一nhất 相tương/tướng 。 乃nãi 是thị 於ư 前tiền 逼bức 極cực 飛phi 出xuất 之chi 相tướng 。 作tác 聖thánh 證chứng 解giải 。 更cánh 求cầu 精tinh 極cực 為vi 由do 。 故cố 云vân 又hựu 以dĩ 此thử 心tâm 。 研nghiên 究cứu 精tinh 極cực 。 雖tuy 欲dục 研nghiên 究cứu 精tinh 極cực 。 但đãn 一nhất 作tác 聖thánh 心tâm 。 早tảo 受thọ 羣quần 邪tà 。 故cố 致trí 見kiến 善Thiện 知Tri 識Thức 。 形hình 體thể 變biến 移di 。 言ngôn 善Thiện 知Tri 識Thức 者giả 。 略lược 有hữu 二nhị 釋thích 。 一nhất 者giả 即tức 是thị 素tố 所sở 親thân 近cận 知tri 識thức 。 但đãn 見kiến 其kỳ 形hình 體thể 變biến 移di 。 此thử 魔ma 力lực 所sở 使sử 也dã 。 二nhị 者giả 本bổn 無vô 知tri 識thức 。 但đãn 妄vọng 見kiến 有hữu 。 且thả 見kiến 其kỳ 形hình 體thể 變biến 移di 。 此thử 魔ma 力lực 所sở 現hiện 也dã 。 起khởi 信tín 云vân 。 或hoặc 現hiện 天thiên 像tượng 。 或hoặc 現hiện 菩Bồ 薩Tát 像tượng 。 亦diệc 作tác 如Như 來Lai 像tượng 等đẳng 。 即tức 形hình 體thể 變biến 移di 之chi 相tướng 。 少thiểu 選tuyển 者giả 。 不bất 待đãi 多đa 時thời 。 無vô 端đoan 者giả 。 不bất 假giả 因nhân 由do 。 種chủng 種chủng 遷thiên 改cải 者giả 。 忽hốt 而nhi 天thiên 變biến 為vi 佛Phật 。 忽hốt 而nhi 佛Phật 變biến 為vi 天thiên 等đẳng 。 所sở 謂vị 頃khoảnh 刻khắc 之chi 間gian 而nhi 千thiên 變biến 萬vạn 化hóa 也dã 。 此thử 名danh 邪tà 心tâm 等đẳng 者giả 。 一nhất 作tác 聖thánh 證chứng 。 即tức 是thị 邪tà 心tâm 。 招chiêu 引dẫn 羣quần 邪tà 。 即tức 是thị 含hàm 受thọ 。 前tiền 云vân 主chủ 人nhân 若nhược 迷mê 。 客khách 得đắc 其kỳ 便tiện 者giả 。 正chánh 喻dụ 此thử 耳nhĩ 。 而nhi 言ngôn 魑si 魅mị 者giả 。 但đãn 是thị 魔ma 之chi 所sở 使sử 。 若nhược 急cấp 能năng 覺giác 悟ngộ 。 頓đốn 息tức 前tiền 心tâm 。 不bất 久cửu 自tự 銷tiêu 。 為vi 害hại 猶do 細tế 。 設thiết 或hoặc 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 仍nhưng 遭tao 天thiên 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腹phúc 。 不bất 惟duy 外ngoại 見kiến 魔ma 形hình 。 而nhi 且thả 內nội 染nhiễm 魔ma 慧tuệ 。 無vô 端đoan 便tiện 能năng 說thuyết 法Pháp 。 相tương 似tự 通thông 達đạt 妙diệu 義nghĩa 。 前tiền 云vân 必tất 為vi 魔ma 子tử 。 成thành 就tựu 魔ma 人nhân 是thị 也dã 。 但đãn 是thị 魔ma 力lực 所sở 持trì 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 覺giác 悟ngộ 無vô 惑hoặc 。 不bất 作tác 聖thánh 心tâm 。 依y 本bổn 修tu 治trị 。 魔ma 自tự 銷tiêu 歇hiết 。 若nhược 依y 舊cựu 不bất 了liễu 。 作tác 聖thánh 證chứng 解giải 。 即tức 更cánh 受thọ 羣quần 邪tà 。 前tiền 云vân 宛uyển 轉chuyển 零linh 落lạc 。 無vô 可khả 哀ai 救cứu 是thị 也dã 。 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 。

阿A 難Nan 。 如như 是thị 十thập 種chủng 禪thiền 那na 現hiện 境cảnh 。 皆giai 是thị 色sắc 陰ấm 。 用dụng 心tâm 交giao 互hỗ 。 故cố 現hiện 斯tư 事sự 。 眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 。 逢phùng 此thử 因nhân 緣duyên 。 迷mê 不bất 自tự 識thức 。 謂vị 言ngôn 登đăng 聖thánh 。 大đại 妄vọng 語ngữ 成thành 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

○# 汝nhữ 等đẳng 當đương 依y 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 於ư 末Mạt 法Pháp 中trung 。 宣tuyên 示thị 斯tư 義nghĩa 。 無vô 令linh 天thiên 魔ma 。 得đắc 其kỳ 方phương 便tiện 。 保bảo 持trì 覆phú 護hộ 。 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 。

初sơ 出xuất 由do 警cảnh 惕dịch 。 如như 是thị 十thập 種chủng 者giả 。 通thông 指chỉ 以dĩ 上thượng 所sở 說thuyết 。 不bất 言ngôn 三tam 摩ma 現hiện 境cảnh 。 而nhi 言ngôn 禪thiền 那na 者giả 。 以dĩ 此thử 境cảnh 雖tuy 在tại 三tam 摩ma 。 而nhi 究cứu 其kỳ 所sở 以dĩ 能năng 現hiện 者giả 。 略lược 兼kiêm 靜tĩnh 之chi 與dữ 慮lự 。 如như 前tiền 云vân 脩tu 奢Xa 摩Ma 他Tha 毗Tỳ 婆Bà 舍Xá 那Na 。 微vi 細tế 魔ma 事sự 是thị 也dã 。 後hậu 皆giai 倣# 此thử 。 皆giai 是thị 色sắc 陰ấm 者giả 。 指chỉ 將tương 破phá 未vị 破phá 之chi 時thời 。 用dụng 心tâm 交giao 互hỗ 者giả 。 觀quán 心tâm 不bất 純thuần 。 正chánh 念niệm 與dữ 邪tà 念niệm 交giao 互hỗ 而nhi 起khởi 也dã 。 良lương 以dĩ 若nhược 無vô 邪tà 念niệm 。 魔ma 事sự 不bất 興hưng 。 若nhược 無vô 正chánh 念niệm 。 縱túng/tung 興hưng 不bất 至chí 於ư 十thập 。 唯duy 是thị 二nhị 念niệm 交giao 互hỗ 。 乃nãi 至chí 乍sạ 興hưng 乍sạ 滅diệt 。 旋toàn 滅diệt 旋toàn 興hưng 。 展triển 轉chuyển 至chí 十thập 。 是thị 曰viết 故cố 現hiện 斯tư 事sự 。 眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê 者giả 。 謂vị 賦phú 性tánh 頑ngoan 鈍độn 。 觸xúc 事sự 昏hôn 迷mê 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 者giả 。 言ngôn 位vị 在tại 凡phàm 流lưu 。 乍sạ 現hiện 聖thánh 境cảnh 。 應ưng 自tự 忖thốn 量lượng 。 我ngã 何hà 人nhân 斯tư 。 而nhi 能năng 自tự 茲tư 勝thắng 應ưng 。 由do 彼bỉ 頑ngoan 而nhi 且thả 迷mê 。 故cố 不bất 能năng 也dã 。 逢phùng 此thử 因nhân 緣duyên 者giả 。 以dĩ 前tiền 十thập 種chủng 皆giai 是thị 色sắc 陰ấm 。 將tương 破phá 因nhân 緣duyên 。 迷mê 不bất 自tự 識thức 者giả 。 不bất 識thức 其kỳ 是thị 。 禪thiền 那na 現hiện 境cảnh 。 謂vị 言ngôn 登đăng 聖thánh 者giả 。 不bất 自tự 量lượng 其kỳ 分phân 是thị 凡phàm 流lưu 。 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 。 未vị 證chứng 言ngôn 證chứng 。 故cố 云vân 大đại 妄vọng 語ngữ 成thành 。 而nhi 言ngôn 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 者giả 。 極cực 顯hiển 其kỳ 為vi 害hại 無vô 已dĩ 。 以dĩ 示thị 警cảnh 惕dịch 意ý 耳nhĩ 。

○# 汝nhữ 等đẳng 下hạ 囑chúc 令linh 宣tuyên 護hộ 。 如Như 來Lai 在tại 世thế 。 魔ma 無vô 能năng 為vi 。 故cố 教giáo 以dĩ 當đương 依y 如Như 來Lai 等đẳng 。 謂vị 當đương 依y 佛Phật 說thuyết 待đãi 至chí 如Như 來Lai 滅diệt 度độ 後hậu 也dã 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 正chánh 像tượng 猶do 可khả 。 故cố 又hựu 教giáo 以dĩ 。 於ư 末Mạt 法Pháp 中trung 。 當đương 斯tư 時thời 也dã 。 魔ma 強cường 法Pháp 弱nhược 。 故cố 須tu 宣tuyên 示thị 斯tư 義nghĩa 。 知tri 而nhi 預dự 防phòng 。 魔ma 不bất 得đắc 便tiện 。 倘thảng 有hữu 疎sơ 忽hốt 。 為vi 害hại 非phi 細tế 。 故cố 以dĩ 無vô 令linh 得đắc 便tiện 囑chúc 之chi 。 保bảo 持trì 覆phú 護hộ 者giả 。 保bảo 持trì 末Mạt 法Pháp 。 覆phú 護hộ 正chánh 脩tu 。 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 者giả 。 透thấu 過quá 十thập 心tâm 。 色sắc 陰ấm 破phá 而nhi 根căn 性tánh 顯hiển 。 進tiến 破phá 餘dư 四tứ 。 六lục 結kết 解giải 而nhi 圓viên 通thông 證chứng 矣hĩ 。 總tổng 結kết 色sắc 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

二nhị 受thọ 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 始thỉ 脩tu 未vị 破phá 受thọ 陰ấm 。 二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。 三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 。 四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 奢Xa 摩Ma 他Tha 中trung 。 色sắc 陰ấm 盡tận 者giả 。 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 如như 明minh 鏡kính 中trung 。 顯hiển 現hiện 其kỳ 像tượng 。 若nhược 有hữu 所sở 得đắc 。 而nhi 未vị 能năng 用dụng 。 猶do 如như 魘yểm 人nhân 。 手thủ 足túc 宛uyển 然nhiên 。 見kiến 聞văn 不bất 惑hoặc 。 心tâm 觸xúc 客khách 邪tà 。 而nhi 未vị 能năng 動động 。 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 受thọ 陰ấm 區khu 宇vũ 。

彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 指chỉ 透thấu 前tiền 境cảnh 人nhân 也dã 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 於ư 上thượng 十thập 境cảnh 。 或hoặc 備bị 經kinh 或hoặc 不bất 備bị 經kinh 。 或hoặc 相tương/tướng 類loại 更cánh 多đa 。 總tổng 以dĩ 不bất 為vi 所sở 惑hoặc 。 即tức 透thấu 過quá 耳nhĩ 。 透thấu 過quá 前tiền 境cảnh 。 仍nhưng 復phục 精tinh 研nghiên 。 故cố 曰viết 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 此thử 中trung 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 望vọng 色sắc 陰ấm 為vi 終chung 修tu 。 望vọng 受thọ 陰ấm 為vi 初sơ 修tu 也dã 。 奢Xa 摩Ma 他Tha 仍nhưng 是thị 止chỉ 義nghĩa 。 蓋cái 以dĩ 透thấu 過quá 前tiền 境cảnh 。 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 永vĩnh 絕tuyệt 異dị 念niệm 以dĩ 成thành 深thâm 止chỉ 。 即tức 於ư 此thử 中trung 。 心tâm 精tinh 湛trạm 朗lãng 。 超siêu 出xuất 空không 昧muội 。 名danh 為vi 色sắc 陰ấm 盡tận 者giả 。 色sắc 陰ấm 既ký 盡tận 。 空không 色sắc 俱câu 忘vong 。 心tâm 光quang 徧biến 圓viên 。 相tương 似tự 同đồng 佛Phật 。 故cố 曰viết 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 殆đãi 即tức 於ư 自tự 心tâm 見kiến 佛Phật 心tâm 也dã 。 雖tuy 見kiến 佛Phật 心tâm 。 猶do 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 不bất 過quá 於ư 虗hư 明minh 中trung 暫tạm 見kiến 佛Phật 心tâm 影ảnh 像tượng 。 故cố 以dĩ 明minh 鏡kính 現hiện 像tượng 喻dụ 之chi 。 若nhược 有hữu 二nhị 句cú 。 合hợp 上thượng 喻dụ 起khởi 下hạ 喻dụ 也dã 。 相tương 似tự 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 故cố 曰viết 若nhược 有hữu 所sở 得đắc 。 合hợp 上thượng 見kiến 鏡kính 中trung 像tượng 。 非phi 是thị 親thân 證chứng 。 故cố 曰viết 而nhi 未vị 能năng 用dụng 。 此thử 合hợp 鏡kính 像tượng 雖tuy 現hiện 。 而nhi 實thật 未vị 能năng 取thủ 。 喻dụ 雖tuy 不bất 具cụ 。 意ý 必tất 有hữu 故cố 。 恐khủng 猶do 未vị 明minh 。 故cố 次thứ 下hạ 復phục 以dĩ 魘yểm 人nhân 喻dụ 之chi 。 魘yểm 人nhân 者giả 。 邪tà 鬼quỷ 所sở 魘yểm 。 喻dụ 行hành 人nhân 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 也dã 。 雖tuy 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 而nhi 自tự 心tâm 中trung 本bổn 具cụ 佛Phật 心tâm 功công 德đức 昭chiêu 昭chiêu 不bất 昧muội 。 故cố 以dĩ 手thủ 足túc 宛uyển 然nhiên 。 見kiến 聞văn 不bất 惑hoặc 喻dụ 之chi 。 雖tuy 宛uyển 然nhiên 不bất 惑hoặc 。 奈nại 自tự 心tâm 觸xúc 著trước 客khách 邪tà 。 而nhi 不bất 能năng 動động 。 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 雖tuy 自tự 心tâm 本bổn 具cụ 佛Phật 心tâm 功công 德đức 昭chiêu 昭chiêu 不bất 昧muội 。 而nhi 蔽tế 於ư 受thọ 陰ấm 。 不bất 能năng 隨tùy 緣duyên 顯hiển 現hiện 也dã 。 既ký 不bất 能năng 隨tùy 緣duyên 顯hiển 現hiện 。 如như 纔tài 出xuất 一nhất 屋ốc 又hựu 入nhập 一nhất 屋ốc 。 故cố 名danh 受thọ 陰ấm 區khu 宇vũ 。

二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。

若nhược 魘yểm 咎cữu 歇hiết 。 其kỳ 心tâm 離ly 身thân 。 反phản 觀quán 其kỳ 面diện 。 去khứ 住trụ 自tự 由do 。 無vô 復phục 留lưu 礙ngại 。 名danh 受thọ 陰ấm 盡tận 。 是thị 人nhân 則tắc 能năng 。 超siêu 越việt 見kiến 濁trược 。 觀quán 其kỳ 所sở 由do 。 虗hư 明minh 妄vọng 想tưởng 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。

前tiền 以dĩ 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 如như 人nhân 被bị 魘yểm 。 若nhược 受thọ 陰ấm 既ký 破phá 。 則tắc 是thị 魘yểm 咎cữu 歇hiết 也dã 。 夫phu 受thọ 陰ấm 無vô 別biệt 。 即tức 是thị 見kiến 分phần/phân 照chiếu 用dụng 。 以dĩ 有hữu 照chiếu 用dụng 。 則tắc 有hữu 領lãnh 衲nạp 。 名danh 為vi 根căn 本bổn 受thọ 陰ấm 。 凡phàm 屬thuộc 受thọ 陰ấm 者giả 。 皆giai 從tùng 此thử 中trung 生sanh 故cố 。 由do 有hữu 根căn 本bổn 受thọ 陰ấm 。 攬lãm 色sắc 成thành 根căn 而nhi 起khởi 身thân 見kiến 。 設thiết 如như 受thọ 陰ấm 未vị 破phá 。 身thân 見kiến 亦diệc 未vị 全toàn 忘vong 。 須tu 待đãi 受thọ 陰ấm 盡tận 時thời 。 方phương 乃nãi 脫thoát 於ư 身thân 籠lung 。 故cố 曰viết 其kỳ 心tâm 離ly 身thân 。 不bất 惟duy 離ly 身thân 。 且thả 能năng 反phản 觀quán 其kỳ 面diện 。 不bất 唯duy 反phản 觀quán 其kỳ 面diện 。 且thả 能năng 得đắc 意ý 生sanh 。 去khứ 住trụ 自tự 由do 。 無vô 復phục 留lưu 礙ngại 。 亦diệc 如như 魘yểm 咎cữu 既ký 歇hiết 。 手thủ 足túc 見kiến 聞văn 。 皆giai 能năng 動động 作tác 施thí 為vi 。 自tự 覺giác 能năng 如như 是thị 者giả 。 名danh 為vi 受thọ 陰ấm 盡tận 相tương/tướng 。 按án 耳nhĩ 根căn 圓viên 通thông 。 此thử 當đương 聞văn 所sở 聞văn 盡tận 問vấn 。 色sắc 陰ấm 先tiên 盡tận 。 云vân 何hà 復phục 有hữu 身thân 面diện 。 答đáp 。 所sở 謂vị 盡tận 者giả 。 但đãn 盡tận 其kỳ 陰ấm 。 非phi 盡tận 其kỳ 色sắc 。 若nhược 必tất 令linh 盡tận 色sắc 。 則tắc 色sắc 陰ấm 盡tận 者giả 。 全toàn 同đồng 無vô 色sắc 。 豈khởi 理lý 也dã 哉tai 超siêu 越việt 見kiến 濁trược 者giả 。 此thử 經Kinh 見kiến 濁trược 。 以dĩ 性tánh 大đại 相tương/tướng 織chức 為vi 體thể 。 如như 前tiền 見kiến 濁trược 文văn 云vân 。 汝nhữ 身thân 現hiện 摶đoàn 。 四tứ 大đại 為vi 體thể 。 四tứ 性tánh 壅ủng 令linh 留lưu 礙ngại 。 四tứ 大đại 旋toàn 令linh 覺giác 知tri 。 相tương 織chức 妄vọng 成thành 。 名danh 為vi 見kiến 濁trược 。 今kim 以dĩ 受thọ 陰ấm 既ký 破phá 。 無vô 復phục 攬lãm 色sắc 成thành 根căn 。 性tánh 大đại 不bất 織chức 。 身thân 見kiến 亦diệc 忘vong 。 故cố 能năng 超siêu 越việt 。 超siêu 越việt 之chi 後hậu 。 回hồi 觀quán 受thọ 陰ấm 之chi 所sở 由do 生sanh 。 蓋cái 即tức 見kiến 分phần/phân 照chiếu 用dụng 。 虗hư 妄vọng 領lãnh 納nạp 。 故cố 曰viết 虗hư 明minh 妄vọng 。 想tưởng 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。

三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 十thập 。

一nhất 功công 用dụng 抑ức 摧tồi 過quá 越việt 相tương/tướng 。 二nhị 功công 用dụng 陵lăng 率suất 過quá 越việt 相tương/tướng 。 三tam 修tu 心tâm 無vô 慧tuệ 自tự 失thất 相tương/tướng 。 四tứ 用dụng 心tâm 忘vong 失thất 恆hằng 審thẩm 相tương/tướng 。 五ngũ 修tu 行hành 失thất 於ư 方phương 便tiện 相tương/tướng 。 六lục 輕khinh 安an 無vô 慧tuệ 自tự 禁cấm 相tương/tướng 。 七thất 見kiến 勝thắng 無vô 慧tuệ 自tự 救cứu 相tương/tướng 。 八bát 因nhân 慧tuệ 獲hoạch 諸chư 輕khinh 清thanh 相tương/tướng 。 九cửu 定định 心tâm 沉trầm 沒một 失thất 照chiếu 相tương/tướng 。 十thập 定định 境cảnh 安an 順thuận 入nhập 心tâm 相tương/tướng 。

初sơ 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 當đương 在tại 此thử 中trung 。 得đắc 大đại 光quang 耀diệu 。 其kỳ 心tâm 發phát 明minh 。 內nội 抑ức 過quá 分phần 。 忽hốt 於ư 其kỳ 處xứ 。 發phát 無vô 窮cùng 悲bi 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 觀quán 見kiến 蚊văn 虻manh 。 猶do 如như 赤xích 子tử 。 心tâm 生sanh 憐lân 愍mẫn 。 不bất 覺giác 流lưu 淚lệ 。 此thử 名danh 功công 用dụng 。 抑ức 摧tồi 過quá 越việt 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 覺giác 了liễu 不bất 迷mê 。 久cửu 自tự 銷tiêu 歇hiết 。

彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 指chỉ 受thọ 陰ấm 將tương 破phá 未vị 破phá 人nhân 也dã 。 將tương 破phá 未vị 破phá 。 勢thế 處xứ 兩lưỡng 楹doanh 。 故cố 曰viết 當đương 在tại 此thử 中trung 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 故cố 云vân 得đắc 大đại 光quang 耀diệu 。 良lương 以dĩ 受thọ 陰ấm 即tức 見kiến 分phần/phân 虗hư 明minh 。 向hướng 墮đọa 色sắc 區khu 。 不bất 顯hiển 其kỳ 大đại 。 今kim 破phá 色sắc 陰ấm 。 虗hư 明minh 體thể 露lộ 。 故cố 以dĩ 大đại 光quang 耀diệu 名danh 之chi 。 其kỳ 心tâm 發phát 明minh 者giả 。 即tức 於ư 自tự 心tâm 見kiến 佛Phật 心tâm 也dã 。 不bất 知tri 尚thượng 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 自tự 謂vị 同đồng 佛Phật 。 深thâm 責trách 不bất 度độ 眾chúng 生sanh 。 故cố 曰viết 內nội 抑ức 。 抑ức 猶do 尅khắc 責trách 義nghĩa 也dã 。 然nhiên 此thử 心tâm 固cố 善thiện 。 若nhược 一nhất 味vị 如như 此thử 。 忘vong 其kỳ 正chánh 受thọ 。 則tắc 為vi 過quá 分phần/phân 。 忽hốt 於ư 其kỳ 處xứ 者giả 。 即tức 指chỉ 有hữu 眾chúng 生sanh 處xứ 。 發phát 無vô 窮cùng 悲bi 者giả 。 謂vị 悲bi 哀ai 不bất 能năng 自tự 已dĩ 。 如như 是thị 凡phàm 見kiến 一nhất 切thiết 。 乃nãi 至chí 蚊văn 虻manh 蛆thư 蟲trùng 等đẳng 。 作tác 一nhất 子tử 想tưởng 。 故cố 曰viết 猶do 如như 赤xích 子tử 。 (# 小tiểu 兒nhi 始thỉ 生sanh 。 血huyết 色sắc 未vị 退thoái 。 心tâm 生sanh 憐lân 愍mẫn 。 亦diệc 所sở 當đương 然nhiên 。 但đãn 不bất 覺giác 淚lệ 流lưu 。 即tức 墮đọa 愛ái 見kiến 矣hĩ 。 此thử 名danh 有hữu 功công 用dụng 心tâm 。 抑ức 責trách 摧tồi 傷thương 。 過quá 越việt 其kỳ 分phần/phân 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 隨tùy 緣duyên 利lợi 生sanh 不bất 失thất 正chánh 受thọ 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 受thọ 陰ấm 暫tạm 現hiện 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 不bất 作tác 聖thánh 解giải 。 即tức 是thị 覺giác 了liễu 不bất 迷mê 。 果quả 其kỳ 正chánh 見kiến 分phân 明minh 。 自tự 然nhiên 愛ái 見kiến 不bất 生sanh 。 故cố 云vân 久cửu 自tự 銷tiêu 歇hiết 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 悲bi 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 見kiến 人nhân 則tắc 悲bi 。 啼đề 泣khấp 無vô 限hạn 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 妄vọng 謂vị 同đồng 於ư 諸chư 佛Phật 大đại 悲bi 。 觀quán 音âm 悲bi 仰ngưỡng 。 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 悲bi 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 悲bi 魔ma 謂vị 苦khổ 死tử 滯trệ 魄phách 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 類loại 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 持trì 其kỳ 神thần 識thức 。 故cố 令linh 見kiến 人nhân 則tắc 悲bi 。 啼đề 泣khấp 無vô 限hạn 。 由do 此thử 起khởi 諸chư 顛điên 倒đảo 。 生sanh 於ư 邪tà 見kiến 。 故cố 曰viết 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 命mạng 終chung 必tất 為vi 。 魔ma 王vương 眷quyến 屬thuộc 。 宛uyển 轉chuyển 零linh 落lạc 。 故cố 曰viết 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 功công 用dụng 抑ức 摧tồi 過quá 越việt 相tương/tướng 竟cánh 。

二nhị 功công 用dụng 陵lăng 率suất 過quá 越việt 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 勝thắng 相tướng 現hiện 前tiền 。 感cảm 激kích 過quá 分phần 。 忽hốt 於ư 其kỳ 中trung 生sanh 無vô 限hạn 勇dũng 。 其kỳ 心tâm 猛mãnh 利lợi 。 志chí 齊tề 諸chư 佛Phật 。 謂vị 三tam 僧tăng 祇kỳ 。 一nhất 念niệm 能năng 越việt 。 此thử 名danh 功công 用dụng 。 陵lăng 率suất 過quá 越việt 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 覺giác 了liễu 不bất 迷mê 。 久cửu 自tự 銷tiêu 歇hiết 。

詳tường 觀quán 前tiền 之chi 色sắc 陰ấm 十thập 境cảnh 。 明minh 是thị 從tùng 前tiền 向hướng 後hậu 。 次thứ 第đệ 相tương 生sanh 。 透thấu 過quá 一nhất 層tằng 。 又hựu 現hiện 一nhất 層tằng 。 灌quán 頂đảnh 云vân 。 色sắc 境cảnh 竪thụ 發phát 是thị 也dã 。 此thử 之chi 受thọ 陰ấm 十thập 境cảnh 。 乃nãi 各các 別biệt 現hiện 起khởi 。 蓋cái 是thị 境cảnh 同đồng 見kiến 異dị 。 隨tùy 見kiến 成thành 魔ma 。 灌quán 頂đảnh 云vân 。 受thọ 魔ma 橫hoạnh/hoành 開khai 是thị 也dã 。 色sắc 陰ấm 既ký 開khai 。 仍nhưng 修tu 三tam 摩ma 以dĩ 窮cùng 受thọ 陰ấm 。 故cố 還hoàn 以dĩ 定định 中trung 男nam 子tử 稱xưng 之chi 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 者giả 。 剝bác 去khứ 一nhất 層tằng 色sắc 礙ngại 麤thô 境cảnh 。 如như 脫thoát 外ngoại 衣y 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 者giả 。 露lộ 出xuất 一nhất 種chủng 虗hư 明minh 境cảnh 界giới 。 如như 現hiện 內nội 衣y 。 義nghĩa 同đồng 上thượng 科khoa 。 得đắc 大đại 光quang 耀diệu 。 勝thắng 相tướng 現hiện 前tiền 。 者giả 於ư 自tự 心tâm 中trung 。 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 義nghĩa 同đồng 上thượng 科khoa 。 其kỳ 心tâm 發phát 明minh 。 是thị 悟ngộ 證chứng 之chi 境cảnh 同đồng 也dã 。 不bất 知tri 尚thượng 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 獨độc 傷thương 不bất 自tự 策sách 勵lệ 。 故cố 云vân 感cảm 激kích 。 謂vị 感cảm 傷thương 激kích 勵lệ 。 恨hận 不bất 速tốc 成thành 。 此thử 所sở 起khởi 之chi 見kiến 異dị 也dã 。 然nhiên 此thử 心tâm 亦diệc 善thiện 。 但đãn 只chỉ 管quản 如như 此thử 。 即tức 為vi 過quá 分phần/phân 。 忽hốt 於ư 其kỳ 中trung 者giả 。 即tức 指chỉ 感cảm 激kích 心tâm 中trung 。 生sanh 無vô 限hạn 勇dũng 者giả 。 勇dũng 銳duệ 不bất 能năng 自tự 禁cấm 。 如như 是thị 則tắc 冒mạo 難nạn/nan 歷lịch 險hiểm 。 總tổng 以dĩ 無vô 畏úy 。 蹈đạo 湯thang 赴phó 火hỏa 亦diệc 所sở 不bất 辭từ 。 故cố 曰viết 其kỳ 心tâm 猛mãnh 利lợi 。 自tự 覺giác 立lập 地địa 可khả 成thành 極cực 果quả 。 故cố 曰viết 志chí 齊tề 諸chư 佛Phật 。 將tương 比tỉ 龍long 驟sậu 何hà 似tự 蟻nghĩ 步bộ 。 故cố 謂vị 三tam 祇kỳ 念niệm 越việt 。 此thử 名danh 有hữu 功công 用dụng 行hành 。 志chí 欲dục 陵lăng 跨khóa 佛Phật 乘thừa 。 率suất 爾nhĩ 自tự 在tại 。 未vị 免miễn 過quá 越việt 其kỳ 分phần/phân 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 任nhậm 運vận 求cầu 佛Phật 。 不bất 失thất 正chánh 受thọ 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 受thọ 陰ấm 暫tạm 現hiện 。 故cố 非phi 聖thánh 證chứng 。 覺giác 了liễu 不bất 迷mê 。 依y 然nhiên 正chánh 見kiến 分phân 明minh 。 安an 住trụ 正chánh 受thọ 。 久cửu 之chi 自tự 然nhiên 銷tiêu 歇hiết 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 狂cuồng 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 見kiến 人nhân 則tắc 誇khoa 。 我ngã 慢mạn 無vô 比tỉ 。 其kỳ 心tâm 乃nãi 至chí 。 上thượng 不bất 見kiến 佛Phật 。 下hạ 不bất 見kiến 人nhân 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 。 計kế 為vi 聖thánh 證chứng 也dã 。 忘vong 失thất 正chánh 受thọ 。 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 狂cuồng 魔ma 入nhập 心tâm 。 狂cuồng 魔ma 者giả 。 世thế 間gian 狂cuồng 人nhân 不bất 得đắc 志chí 而nhi 死tử 者giả 。 滯trệ 魄phách 不bất 生sanh 年niên 老lão 成thành 魔ma 故cố 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 攝nhiếp 其kỳ 神thần 識thức 。 故cố 令linh 見kiến 人nhân 則tắc 誇khoa 。 謂vị 矜căng 誇khoa 己kỷ 德đức 也dã 。 我ngã 慢mạn 無vô 比tỉ 者giả 。 謂vị 因nhân 我ngã 起khởi 慢mạn 。 無vô 有hữu 比tỉ 倫luân 。 其kỳ 心tâm 不bất 唯duy 。 無vô 有hữu 三tam 乘thừa 。 乃nãi 至chí 上thượng 不bất 見kiến 佛Phật 。 以dĩ 縱túng/tung 是thị 成thành 佛Phật 。 不bất 過quá 與dữ 我ngã 平bình 等đẳng 。 下hạ 不bất 見kiến 人nhân 。 以dĩ 人nhân 既ký 在tại 凡phàm 。 豈khởi 能năng 知tri 我ngã 所sở 證chứng 。 由do 此thử 起khởi 諸chư 邪tà 見kiến 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 成thành 就tựu 魔ma 人nhân 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 吁hu 可khả 畏úy 哉tai 。 (# 灌quán 頂đảnh 云vân 。 破phá 色sắc 陰ấm 之chi 聖thánh 人nhân 。 陵lăng 率suất 過quá 越việt 。 尚thượng 致trí 狂cuồng 魔ma 入nhập 心tâm 。 今kim 之chi 宗tông 徒đồ 自tự 謂vị 破phá 參tham 。 效hiệu 顰tần 呵ha 佛Phật 罵mạ 祖tổ 者giả 。 正chánh 不bất 知tri 能năng 破phá 幾kỷ 陰ấm 。 乃nãi 爾nhĩ 恬điềm 不bất 知tri 懼cụ 耶da )# 功công 用dụng 陵lăng 率suất 過quá 越việt 相tương/tướng 竟cánh 。

三tam 修tu 心tâm 無vô 慧tuệ 自tự 失thất 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 前tiền 無vô 新tân 證chứng 。 歸quy 失thất 故cố 居cư 。 智trí 力lực 衰suy 微vi 。 入nhập 中trung 隳huy 地địa 。 迥huýnh 無vô 所sở 見kiến 。 心tâm 中trung 忽hốt 然nhiên 。 生sanh 大đại 枯khô 渴khát 。 於ư 一nhất 切thiết 時thời 。 沉trầm 憶ức 不bất 散tán 。 將tương 此thử 以dĩ 為vi 。 勤cần 精tinh 進tấn 相tướng 。 此thử 名danh 修tu 心tâm 。 無vô 慧tuệ 自tự 失thất 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

悟ngộ 證chứng 之chi 境cảnh 同đồng 前tiền 。 不bất 言ngôn 勝thắng 相tướng 現hiện 前tiền 者giả 。 色sắc 盡tận 必tất 有hữu 。 譯dịch 語ngữ 略lược 故cố 。 良lương 由do 於ư 自tự 心tâm 中trung 。 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 不bất 知tri 尚thượng 為vi 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 不bất 能năng 進tiến 破phá 。 故cố 曰viết 前tiền 無vô 新tân 證chứng 。 雖tuy 見kiến 佛Phật 心tâm 。 若nhược 有hữu 所sở 得đắc 。 而nhi 未vị 能năng 用dụng 。 仍nhưng 思tư 歸quy 託thác 色sắc 身thân 。 加gia 功công 用dụng 行hành 。 又hựu 見kiến 色sắc 陰ấm 已dĩ 銷tiêu 。 無vô 可khả 依y 託thác 故cố 曰viết 。 歸quy 失thất 故cố 居cư 。 然nhiên 既ký 見kiến 色sắc 陰ấm 已dĩ 銷tiêu 。 正chánh 好hảo 依y 色sắc 修tu 習tập 。 以dĩ 雖tuy 依y 無vô 覆phú 故cố 也dã 。 既ký 見kiến 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 正chánh 好hảo 進tiến 破phá 受thọ 陰ấm 。 以dĩ 虗hư 明minh 非phi 真chân 故cố 也dã 。 二nhị 俱câu 不bất 能năng 。 是thị 曰viết 智trí 力lực 衰suy 微vi 。 以dĩ 不bất 達đạt 色sắc 陰ấm 空không 而nhi 不bất 空không 。 受thọ 陰ấm 有hữu 而nhi 不bất 有hữu 義nghĩa 故cố 。 由do 此thử 於ư 兩lưỡng 楹doanh 中trung 間gian 。 灰hôi 心tâm 泯mẫn 志chí 。 故cố 曰viết 入nhập 中trung 隳huy 地địa 。 自tự 是thị 不bất 見kiến 有hữu 一nhất 事sự 可khả 作tác 。 故cố 曰viết 迥huýnh 無vô 所sở 見kiến 。 此thử 所sở 起khởi 之chi 見kiến 與dữ 前tiền 不bất 同đồng 也dã 。 心tâm 中trung 者giả 。 即tức 指chỉ 中trung 隳huy 心tâm 中trung 。 一nhất 事sự 不bất 作tác 。 望vọng 其kỳ 有hữu 得đắc 。 故cố 曰viết 生sanh 大đại 枯khô 渴khát 。 謂vị 如như 枯khô 待đãi 雨vũ 。 如như 渴khát 待đãi 水thủy 也dã 。 沉trầm 憶ức 不bất 散tán 者giả 。 謂vị 沉trầm 靜tĩnh 其kỳ 心tâm 。 憶ức 念niệm 中trung 隳huy 之chi 境cảnh 。

時thời 刻khắc 不bất 敢cảm 有hữu 放phóng 故cố 。 自tự 謂vị 沉trầm 憶ức 之chi 久cửu 。 必tất 有hữu 所sở 得đắc 。 渾hồn 忘vong 本bổn 修tu 三tam 摩ma 。 故cố 即tức 將tương 此thử 以dĩ 為vi 。 勤cần 精tinh 進tấn 相tướng 。 此thử 名danh 修tu 心tâm 等đẳng 者giả 。 言ngôn 色sắc 陰ấm 既ký 盡tận 。 正chánh 好hảo 假giả 託thác 幻huyễn 色sắc 。 增tăng 修tu 三tam 摩ma 。 修tu 治trị 虗hư 明minh 之chi 心tâm 。 而nhi 乃nãi 無vô 有hữu 了liễu 達đạt 之chi 慧tuệ 。 致trí 現hiện 大đại 枯khô 渴khát 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 頓đốn 捨xả 沉trầm 憶ức 。 還hoàn 依y 本bổn 修tu 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 者giả 。 以dĩ 不bất 同đồng 聖thánh 證chứng 前tiền 後hậu 坐tọa 斷đoạn 。 中trung 亦diệc 不bất 立lập 故cố 。 文văn 缺khuyết 覺giác 了liễu 二nhị 句cú 。 亦diệc 譯dịch 者giả 略lược 也dã 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 憶ức 魔ma 。 人nhân 其kỳ 心tâm 腑phủ 旦đán 夕tịch 撮toát 心tâm 。 懸huyền 在tại 一nhất 處xứ 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

前tiền 無vô 新tân 證chứng 。 歸quy 失thất 故cố 居cư 。 自tự 謂vị 前tiền 後hậu 坐tọa 斷đoạn 。 入nhập 中trung 隳huy 地địa 。 迥huýnh 無vô 所sở 見kiến 。 自tự 謂vị 中trung 亦diệc 不bất 立lập 。 一nhất 切thiết 時thời 沉trầm 憶ức 不bất 散tán 。 自tự 以dĩ 為vi 勤cần 精tinh 進tấn 相tướng 。 凡phàm 此thử 皆giai 為vi 作tác 聖thánh 解giải 也dã 。 忘vong 失thất 本bổn 修tu 。 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 憶ức 魔ma 入nhập 心tâm 。 憶ức 魔ma 者giả 。 世thế 間gian 狷# 謹cẩn 之chi 人nhân 。 遇ngộ 事sự 懸huyền 心tâm 抑ức 鬱uất 而nhi 死tử 者giả 。 滯trệ 魄phách 不bất 生sanh 年niên 老lão 成thành 魔ma 故cố 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 拘câu 其kỳ 神thần 識thức 。 故cố 令linh 旦đán 夕tịch 撮toát 心tâm 。 謂vị 從tùng 朝triêu 至chí 暮mộ 拘câu 促xúc 其kỳ 心tâm 也dã 。 懸huyền 在tại 一nhất 處xứ 者giả 。 謂vị 繫hệ 於ư 方phương 寸thốn 。 絲ti 毫hào 不bất 敢cảm 放phóng 故cố 。 一nhất 味vị 如như 此thử 。 故cố 令linh 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 無vô 慧tuệ 自tự 濟tế 。 當đương 來lai 必tất 從tùng 淪luân 墜trụy 。 (# 問vấn 。 致trí 心tâm 一nhất 處xứ 。 無vô 事sự 不bất 辦biện 。 何hà 故cố 反phản 失thất 正chánh 受thọ 。 答đáp 。 此thử 是thị 開khai 示thị 初sơ 心tâm 。 攝nhiếp 散tán 心tâm 。 看khán 話thoại 頭đầu 語ngữ 耳nhĩ 。 已dĩ 破phá 色sắc 陰ấm 。 不bất 應ưng 泥nê 此thử 。 況huống 此thử 乃nãi 魔ma 力lực 所sở 攝nhiếp 。 勿vật 錯thác 會hội 也dã )# 修tu 心tâm 無vô 慧tuệ 自tự 失thất 。 相tương/tướng 竟cánh 四tứ 用dụng 心tâm 亡vong 失thất 恆hằng 審thẩm 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 慧tuệ 力lực 過quá 定định 。 失thất 於ư 猛mãnh 利lợi 。 以dĩ 諸chư 勝thắng 性tánh 。 懷hoài 於ư 心tâm 中trung 。 自tự 心tâm 已dĩ 疑nghi 。 是thị 盧Lô 舍Xá 那Na 。 得đắc 少thiểu 為vi 足túc 。 此thử 名danh 用dụng 心tâm 。 亡vong 失thất 恆hằng 審thẩm 。 溺nịch 於ư 知tri 見kiến 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

悟ngộ 證chứng 境cảnh 中trung 亦diệc 應ưng 有hữu 勝thắng 相tướng 現hiện 前tiền 之chi 語ngữ 。 慧tuệ 力lực 過quá 定định 者giả 。 歡hoan 喜hỷ 體thể 任nhậm 。 忘vong 其kỳ 收thu 攝nhiếp 故cố 。 忘vong 其kỳ 收thu 攝nhiếp 。 不bất 知tri 增tăng 修tu 本bổn 定định 。 不bất 能năng 透thấu 過quá 此thử 境cảnh 。 故cố 云vân 失thất 於ư 猛mãnh 利lợi 。 歡hoan 喜hỷ 體thể 任nhậm 。 一nhất 味vị 尊tôn 重trọng 己kỷ 靈linh 。 將tương 謂vị 自tự 心tâm 有hữu 佛Phật 。 故cố 以dĩ 勝thắng 性tánh 懷hoài 心tâm 。 所sở 謂vị 太thái 尊tôn 貴quý 生sanh 是thị 也dã 。 言ngôn 勝thắng 性tánh 者giả 。 即tức 指chỉ 自tự 心tâm 中trung 佛Phật 心tâm 。 既ký 以dĩ 此thử 為vi 懷hoài 。 故cố 於ư 自tự 心tâm 疑nghi 是thị 舍xá 那na 。 又hựu 前tiền 於ư 色sắc 陰ấm 盡tận 時thời 。 十thập 方phương 洞đỗng 開khai 。 無vô 復phục 幽u 黯ảm 。 似tự 是thị 光quang 明minh 徧biến 照chiếu 。 今kim 又hựu 於ư 自tự 心tâm 。 中trung 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 合hợp 此thử 二nhị 相tương/tướng 。 致trí 有hữu 是thị 疑nghi 。 言ngôn 已dĩ 疑nghi 者giả 。 謂vị 已dĩ 起khởi 是thị 疑nghi 。 但đãn 少thiểu 有hữu 未vị 安an 耳nhĩ 。 雖tuy 少thiểu 有hữu 未vị 安an 。 然nhiên 亦diệc 不bất 思tư 增tăng 修tu 。 故cố 云vân 得đắc 少thiểu 為vi 足túc 。 此thử 名danh 用dụng 心tâm 等đẳng 者giả 。 謂vị 偏thiên 用dụng 慧tuệ 心tâm 。 急cấp 於ư 體thể 任nhậm 。 亡vong 失thất 恆hằng 常thường 審thẩm 察sát 自tự 己kỷ 分phần/phân 位vị 。 一nhất 味vị 溺nịch 於ư 悟ngộ 證chứng 知tri 見kiến 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 則tắc 不bất 溺nịch 。 仍nhưng 復phục 增tăng 修tu 本bổn 定định 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 受thọ 陰ấm 所sở 覆phú 。 如như 鏡kính 現hiện 相tướng 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 下hạ 劣liệt 。 易dị 知tri 足túc 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 見kiến 人nhân 自tự 言ngôn 。 我ngã 得đắc 無vô 上thượng 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 自tự 任nhậm 舍xá 那na 。 執chấp 迷mê 不bất 返phản 。 雖tuy 少thiểu 有hữu 未vị 安an 。 不bất 復phục 增tăng 修tu 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 下hạ 劣liệt 。 易dị 知tri 足túc 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 下hạ 劣liệt 易dị 知tri 足túc 魔ma 者giả 。 如như 世thế 間gian 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 。 見kiến 取thủ 外ngoại 道đạo 等đẳng 。 死tử 而nhi 不bất 化hóa 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 者giả 皆giai 是thị 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 攝nhiếp 其kỳ 精tinh 神thần 。 故cố 令linh 見kiến 人nhân 自tự 言ngôn 。 我ngã 得đắc 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 此thử 非phi 果quả 計kế 果quả 之chi 餘dư 習tập 。 假giả 諸chư 人nhân 而nhi 發phát 洩duệ 其kỳ 志chí 故cố 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 者giả 。 心tâm 隨tùy 魔ma 變biến 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 者giả 。 死tử 墮đọa 三tam 途đồ 。 是thị 可khả 為vi 魔ma 王vương 快khoái 心tâm 而nhi 賢hiền 聖thánh 悼điệu 歎thán 也dã 。 用dụng 心tâm 亡vong 失thất 恆hằng 審thẩm 相tương/tướng 竟cánh 。

五ngũ 修tu 行hành 失thất 於ư 方phương 便tiện 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 新tân 證chứng 未vị 獲hoạch 。 故cố 心tâm 已dĩ 亡vong 。 歷lịch 覽lãm 二nhị 際tế 。 自tự 生sanh 艱gian 險hiểm 。 於ư 心tâm 忽hốt 然nhiên 。 生sanh 無vô 盡tận 憂ưu 。 如như 坐tọa 鐵thiết 床sàng 。 如như 飲ẩm 毒độc 藥dược 。 心tâm 不bất 欲dục 活hoạt 。 常thường 求cầu 於ư 人nhân 。 令linh 害hại 其kỳ 命mạng 。 早tảo 取thủ 解giải 脫thoát 。 此thử 名danh 修tu 行hành 。 失thất 於ư 方phương 便tiện 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

首thủ 四tứ 句cú 可khả 知tri 。 新tân 證chứng 二nhị 句cú 。 古cổ 德đức 皆giai 謂vị 與dữ 第đệ 三tam 見kiến 同đồng 。 愚ngu 則tắc 謂vị 之chi 半bán 同đồng 半bán 異dị 。 言ngôn 半bán 同đồng 者giả 。 新tân 證chứng 未vị 獲hoạch 。 即tức 是thị 前tiền 無vô 新tân 證chứng 。 言ngôn 半bán 異dị 者giả 。 前tiền 云vân 歸quy 失thất 故cố 居cư 。 是thị 欲dục 歸quy 託thác 色sắc 陰ấm 。 加gia 功công 用dụng 行hành 。 自tự 覺giác 色sắc 陰ấm 已dĩ 盡tận 。 無vô 可khả 依y 託thác 。 此thử 云vân 故cố 心tâm 已dĩ 亡vong 者giả 。 以dĩ 前tiền 於ư 色sắc 陰ấm 盡tận 時thời 。 十thập 方phương 洞đỗng 開khai 。 無vô 復phục 幽u 黯ảm 。 似tự 覺giác 心tâm 光quang 徧biến 滿mãn 。 然nhiên 彼bỉ 不bất 過quá 功công 用dụng 暫tạm 現hiện 。 久cửu 自tự 銷tiêu 歇hiết 。 今kim 前tiền 境cảnh 既ký 已dĩ 銷tiêu 歇hiết 。 而nhi 故cố 心tâm 自tự 然nhiên 不bất 復phục 有hữu 矣hĩ 。 古cổ 德đức 云vân 。 初sơ 見kiến 道đạo 者giả 。 見kiến 山sơn 不bất 是thị 山sơn 。 水thủy 不bất 是thị 水thủy 。 既ký 見kiến 道đạo 後hậu 。 山sơn 還hoàn 是thị 山sơn 。 水thủy 還hoàn 是thị 水thủy 。 即tức 斯tư 意ý 耳nhĩ 。 歷lịch 覽lãm 者giả 。 前tiền 後hậu 徧biến 觀quán 。 二nhị 際tế 者giả 。 過quá 去khứ 際tế 與dữ 未vị 來lai 際tế 也dã 。 未vị 來lai 新tân 證chứng 未vị 獲hoạch 。 不bất 知tri 如như 何hà 用dụng 功công 。 過quá 去khứ 故cố 心tâm 已dĩ 亡vong 。 恐khủng 其kỳ 將tương 有hữu 退thoái 失thất 。 故cố 曰viết 自tự 生sanh 艱gian 險hiểm 。 於ư 心tâm 者giả 。 即tức 於ư 艱gian 險hiểm 心tâm 中trung 。 忽hốt 然nhiên 生sanh 無vô 盡tận 憂ưu 者giả 。 未vị 證chứng 則tắc 憂ưu 其kỳ 無vô 進tiến 。 已dĩ 證chứng 則tắc 憂ưu 其kỳ 有hữu 退thoái 故cố 。 如như 坐tọa 鐵thiết 床sàng 者giả 。 涼lương 則tắc 冰băng 。 熱nhiệt 則tắc 煎tiễn 。 喻dụ 坐tọa 臥ngọa 不bất 寧ninh 。 如như 飲ẩm 毒độc 藥dược 者giả 。 吞thôn 亦diệc 難nạn/nan 。 吐thổ 亦diệc 苦khổ 。 喻dụ 飲ẩm 食thực 不bất 安an 。 心tâm 不bất 欲dục 活hoạt 者giả 。 將tương 謂vị 死tử 即tức 無vô 退thoái 。 由do 是thị 恨hận 不bất 速tốc 死tử 。 故cố 求cầu 人nhân 害hại 命mạng 。 其kỳ 意ý 已dĩ 速tốc 死tử 離ly 憂ưu 。 故cố 云vân 早tảo 取thủ 解giải 脫thoát 。 此thử 名danh 修tu 行hành 等đẳng 者giả 。 謂vị 有hữu 心tâm 修tu 行hành 。 失thất 於ư 方phương 便tiện 智trí 慧tuệ 。 超siêu 脫thoát 無vô 路lộ 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 故cố 心tâm 已dĩ 亡vong 。 正chánh 好hảo 捨xả 舊cựu 趣thú 新tân 。 新tân 證chứng 未vị 獲hoạch 。 正chánh 好hảo 增tăng 修tu 本bổn 定định 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 欲dục 死tử 求cầu 脫thoát 。 明minh 係hệ 謬mậu 誤ngộ 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 一nhất 分phần 。 常thường 憂ưu 愁sầu 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 手thủ 執chấp 刀đao 劍kiếm 。 自tự 割cát 其kỳ 肉nhục 。 欣hân 其kỳ 捨xả 壽thọ 。 或hoặc 常thường 憂ưu 愁sầu 。 走tẩu 入nhập 山sơn 林lâm 。 不bất 耐nại 見kiến 人nhân 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 以dĩ 虗hư 明minh 為vi 聖thánh 證chứng 。 執chấp 捨xả 命mạng 為vi 解giải 脫thoát 。 魔ma 得đắc 其kỳ 便tiện 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 常thường 憂ưu 愁sầu 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 常thường 憂ưu 愁sầu 魔ma 者giả 。 如như 世thế 間gian 深thâm 厭yếm 世thế 故cố 。 無vô 力lực 超siêu 脫thoát 。 憂ưu 鬱uất 而nhi 死tử 。 滯trệ 魄phách 不bất 化hóa 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 者giả 是thị 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 濟tế 其kỳ 憂ưu 愁sầu 。 故cố 令linh 自tự 割cát 其kỳ 肉nhục 。 欣hân 其kỳ 捨xả 壽thọ 速tốc 死tử 。 此thử 其kỳ 甚thậm 者giả 。 或hoặc 有hữu 微vi 輕khinh 。 惟duy 是thị 常thường 懷hoài 憂ưu 愁sầu 。 走tẩu 入nhập 山sơn 林lâm 。 深thâm 厭yếm 世thế 故cố 。 不bất 耐nại 見kiến 人nhân 。 此thử 心tâm 神thần 為vi 魔ma 習tập 所sở 熏huân 也dã 。 不bất 能năng 自tự 返phản 。 故cố 致trí 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 唯duy 習tập 魔ma 業nghiệp 。 自tự 然nhiên 從tùng 淪luân 墜trụy 。 修tu 行hành 失thất 於ư 方phương 便tiện 相tương/tướng 竟cánh 。

六lục 輕khinh 安an 無vô 慧tuệ 自tự 禁cấm 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 處xử 清thanh 淨tịnh 中trung 。 心tâm 安an 隱ẩn 後hậu 。 忽hốt 然nhiên 自tự 有hữu 。 無vô 限hạn 喜hỷ 生sanh 。 心tâm 中trung 歡hoan 悅duyệt 。 不bất 能năng 自tự 止chỉ 。 此thử 名danh 輕khinh 安an 。 無vô 慧tuệ 自tự 禁cấm 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

色sắc 銷tiêu 受thọ 明minh 同đồng 前tiền 。 處xử 清thanh 淨tịnh 中trung 。 者giả 新tân 證chứng 未vị 獲hoạch 。 不bất 以dĩ 為vi 艱gian 。 故cố 心tâm 已dĩ 亡vong 。 不bất 以dĩ 為vi 險hiểm 。 但đãn 不bất 知tri 增tăng 修tu 本bổn 定định 。 惟duy 是thị 一nhất 味vị 無vô 事sự 。 宗tông 家gia 所sở 謂vị 墮đọa 在tại 。 無vô 事sự 甲giáp 裏lý 是thị 也dã 。 清thanh 淨tịnh 之chi 久cửu 。 內nội 心tâm 寧ninh 謐mịch 。 自tự 覺giác 安an 妥# 隱ẩn 順thuận 。 名danh 為vi 心tâm 安an 隱ẩn 後hậu 。 不bất 知tri 但đãn 是thị 一nhất 時thời 輕khinh 安an 。 將tương 謂vị 得đắc 大đại 自tự 在tại 。 故cố 忽hốt 然nhiên 有hữu 。 無vô 限hạn 喜hỷ 生sanh 。 無vô 限hạn 喜hỷ 生sanh 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 謂vị 心tâm 中trung 歡hoan 悅duyệt 。 不bất 能năng 自tự 止chỉ 。 此thử 宗tông 家gia 之chi 大đại 忌kỵ 也dã 。 此thử 名danh 輕khinh 安an 等đẳng 者giả 。 謂vị 清thanh 淨tịnh 心tâm 中trung 。 暫tạm 現hiện 輕khinh 安an 。 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 。 不bất 能năng 自tự 禁cấm 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 不bất 以dĩ 為vi 喜hỷ 。 急cấp 尋tầm 本bổn 修tu 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 暫tạm 現hiện 不bất 常thường 。 有hữu 類loại 光quang 影ảnh 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 一nhất 分phần 。 好hiếu 喜hỷ 樂lạc 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 見kiến 人nhân 則tắc 笑tiếu 。 於ư 衢cù 路lộ 傍bàng 。 自tự 歌ca 自tự 舞vũ 。 自tự 謂vị 已dĩ 得đắc 。 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 為vi 正chánh 定định 。 以dĩ 輕khinh 安an 為vi 解giải 脫thoát 。 以dĩ 歡hoan 喜hỷ 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 道đạo 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 好hiếu 喜hỷ 樂lạc 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 好hiếu 喜hỷ 樂lạc 魔ma 。 者giả 如như 世thế 間gian 本bổn 無vô 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 。 妄vọng 自tự 倨# 傲ngạo 。 托thác 跡tích 山sơn 水thủy 。 猖# 狂cuồng 而nhi 死tử 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 之chi 類loại 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 發phát 其kỳ 狂cuồng 解giải 。 故cố 令linh 見kiến 人nhân 則tắc 笑tiếu 。 甚thậm 至chí 於ư 衢cù 路lộ 傍bàng 。 自tự 歌ca 自tự 舞vũ 。 了liễu 無vô 忌kỵ 憚đạn 。 其kỳ 意ý 葢# 是thị 自tự 謂vị 已dĩ 得đắc 。 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 由do 此thử 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 死tử 入nhập 魔ma 屬thuộc 。 故cố 云vân 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 輕khinh 安an 無vô 慧tuệ 自tự 禁cấm 相tương/tướng 竟cánh 。

七thất 見kiến 勝thắng 無vô 慧tuệ 自tự 救cứu 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 自tự 謂vị 已dĩ 足túc 。 忽hốt 有hữu 無vô 端đoan 。 大đại 我ngã 慢mạn 起khởi 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 慢mạn 與dữ 過quá 慢mạn 。 及cập 慢mạn 過quá 慢mạn 。 或hoặc 增tăng 上thượng 慢mạn 。 或hoặc 卑ty 劣liệt 慢mạn 。 一nhất 時thời 俱câu 發phát 。 心tâm 中trung 尚thượng 輕khinh 。 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 何hà 況huống 下hạ 位vị 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 此thử 名danh 見kiến 勝thắng 。 無vô 慧tuệ 自tự 救cứu 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 以dĩ 為vi 無vô 妄vọng 不bất 盡tận 。 見kiến 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 以dĩ 為vi 無vô 真chân 不bất 圓viên 。 不bất 知tri 方phương 是thị 色sắc 開khai 受thọ 現hiện 之chi 相tướng 。 故cố 自tự 謂vị 已dĩ 足túc 。 既ký 自tự 謂vị 已dĩ 足túc 。 將tương 必tất 以dĩ 我ngã 為vi 勝thắng 。 故cố 致trí 忽hốt 有hữu 。 大đại 我ngã 慢mạn 起khởi 。 言ngôn 我ngã 慢mạn 者giả 。 謂vị 因nhân 我ngã 起khởi 慢mạn 。 如như 言ngôn 我ngã 即tức 是thị 佛Phật 等đẳng 。 故cố 稱xưng 為vi 大đại 。 若nhược 果quả 有hữu 實thật 證chứng 。 則tắc 是thị 有hữu 端đoan 起khởi 慢mạn 。 今kim 以dĩ 無vô 而nhi 計kế 有hữu 。 故cố 云vân 無vô 端đoan 。 依y 於ư 此thử 慢mạn 。 以dĩ 為vi 根căn 本bổn 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 見kiến 劣liệt 計kế 我ngã 勝thắng 。 見kiến 等đẳng 計kế 我ngã 等đẳng 。 名danh 之chi 為vi 慢mạn 。 此thử 但đãn 慢mạn 也dã 。 又hựu 復phục 於ư 等đẳng 計kế 我ngã 勝thắng 。 於ư 勝thắng 計kế 我ngã 等đẳng 。 名danh 為vi 過quá 慢mạn 。 以dĩ 過quá 於ư 前tiền 慢mạn 故cố 。 又hựu 復phục 於ư 勝thắng 計kế 我ngã 勝thắng 。 為vi 慢mạn 過quá 慢mạn 。 以dĩ 較giảo 前tiền 過quá 慢mạn 。 其kỳ 慢mạn 更cánh 甚thậm 故cố 。 又hựu 復phục 於ư 未vị 得đắc 者giả 謂vị 得đắc 。 未vị 證chứng 者giả 言ngôn 證chứng 。 此thử 則tắc 惟duy 以dĩ 增tăng 上thượng 心tâm 。 而nhi 慢mạn 他tha 也dã 。 又hựu 復phục 於ư 彼bỉ 。 有hữu 德đức 有hữu 智trí 。 不bất 敬kính 不bất 求cầu 。 名danh 卑ty 劣liệt 慢mạn 。 此thử 則tắc 自tự 甘cam 卑ty 劣liệt 。 反phản 以dĩ 慢mạn 人nhân 也dã 。 古cổ 德đức 云vân 。 七thất 慢mạn 之chi 中trung 。 惟duy 缺khuyết 邪tà 慢mạn 。 愚ngu 謂vị 本bổn 非phi 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 。 而nhi 諸chư 慢mạn 併tinh 發phát 。 即tức 是thị 邪tà 慢mạn 。 既ký 七thất 慢mạn 具cụ 足túc 。 無vô 前tiền 無vô 後hậu 。 故cố 云vân 一nhất 時thời 俱câu 發phát 。 言ngôn 俱câu 發phát 者giả 但đãn 是thị 心tâm 中trung 俱câu 有hữu 。 遇ngộ 境cảnh 即tức 現hiện 耳nhĩ 。 心tâm 中trung 下hạ 乃nãi 釋thích 成thành 俱câu 發phát 之chi 義nghĩa 。 言ngôn 心tâm 中trung 尚thượng 輕khinh 。 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 何hà 況huống 如Như 來Lai 。 以dĩ 下hạ 諸chư 位vị 菩Bồ 薩Tát 及cập 小Tiểu 乘Thừa 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 則tắc 諸chư 慢mạn 俱câu 發phát 可khả 知tri 。 此thử 名danh 見kiến 勝thắng 等đẳng 者giả 。 謂vị 見kiến 己kỷ 為vi 勝thắng 。 設thiết 以dĩ 慧tuệ 照chiếu 。 則tắc 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 一nhất 性tánh 平bình 等đẳng 。 尚thượng 不bất 見kiến 有hữu 一nhất 眾chúng 生sanh 可khả 慢mạn 。 何hà 況huống 於ư 彼bỉ 諸chư 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 而nhi 生sanh 慢mạn 心tâm 。 特đặc 以dĩ 無vô 慧tuệ 自tự 救cứu 。 致trí 現hiện 斯tư 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 不bất 見kiến 己kỷ 勝thắng 。 諸chư 慢mạn 併tinh 銷tiêu 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 受thọ 陰ấm 暫tạm 發phát 故cố 曰viết 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 一nhất 分phần 。 大đại 我ngã 慢mạn 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 不bất 禮lễ 塔tháp 廟miếu 。 摧tồi 毀hủy 經Kinh 像tượng 。 謂vị 檀đàn 越việt 言ngôn 。 此thử 是thị 金kim 銅đồng 。 或hoặc 是thị 土thổ 木mộc 。 經kinh 是thị 樹thụ 葉diệp 。 或hoặc 是thị 氎điệp 華hoa 。 肉nhục 身thân 真chân 常thường 。 不bất 自tự 恭cung 敬kính 。 卻khước 崇sùng 土thổ 木mộc 。 實thật 為vi 顛điên 倒đảo 。 其kỳ 深thâm 信tín 者giả 。 從tùng 其kỳ 毀hủy 碎toái 。 埋mai 棄khí 地địa 中trung 。 疑nghi 誤ngộ 眾chúng 生sanh 。 入nhập 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 勝thắng 解giải 者giả 。 見kiến 勝thắng 不bất 返phản 。 執chấp 迷mê 不bất 迴hồi 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 大đại 我ngã 慢mạn 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 言ngôn 大đại 我ngã 慢mạn 魔ma 者giả 。 如như 見kiến 慢mạn 外ngoại 道đạo 。 死tử 而nhi 不bất 化hóa 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 者giả 是thị 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 資tư 其kỳ 邪tà 慢mạn 。 故cố 令linh 不bất 禮lễ 塔tháp 廟miếu 。 甚thậm 至chí 摧tồi 毀hủy 經Kinh 像tượng 。 設thiết 遇ngộ 檀đàn 越việt 駭hãi 諫gián 。 而nhi 便tiện 謂vị 言ngôn 。 此thử 佛Phật 像tượng 者giả 本bổn 是thị 金kim 銅đồng 所sở 造tạo 。 或hoặc 是thị 土thổ 木mộc 所sở 成thành 。 此thử 經Kinh 法Pháp 者giả 。 本bổn 是thị 貝bối 葉diệp 所sở 書thư 或hoặc 是thị 氎điệp 布bố 所sở 印ấn 。 既ký 屬thuộc 無vô 情tình 。 何hà 有hữu 靈linh 驗nghiệm 。 設thiết 又hựu 問vấn 言ngôn 。 何hà 者giả 為vi 佛Phật 。 何hà 者giả 為vi 法pháp 。 而nhi 又hựu 謂vị 言ngôn 。 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 。 既ký 有hữu 覺giác 知tri 。 恭cung 敬kính 保bảo 愛ái 。 即tức 是thị 真chân 佛Phật 。 即tức 是thị 常thường 法pháp 。 何hà 乃nãi 不bất 自tự 恭cung 敬kính 。 卻khước 去khứ 尊tôn 崇sùng 土thổ 木mộc 。 捨xả 近cận 求cầu 遠viễn 。 實thật 為vi 顛điên 倒đảo 。 此thử 魔ma 王vương 借tá 口khẩu 於ư 人nhân 。 斷đoạn 滅diệt 佛Phật 法Pháp 。 而nhi 欲dục 昌xương 其kỳ 教giáo 也dã 。 檀đàn 越việt 聞văn 之chi 。 疑nghi 信tín 交giao 抱bão 。 其kỳ 有hữu 深thâm 信tín 者giả 。 聽thính 從tùng 其kỳ 言ngôn 。 毀hủy 碎toái 經Kinh 像tượng 。 埋mai 棄khí 地địa 中trung 。 此thử 魔ma 教giáo 陷hãm 入nhập 。 致trí 造tạo 阿A 鼻Tỳ 業nghiệp 也dã 。 據cứ 此thử 則tắc 疑nghi 信tín 交giao 抱bão 者giả 。 但đãn 受thọ 其kỳ 疑nghi 。 深thâm 信tín 其kỳ 言ngôn 者giả 。 直trực 遭tao 其kỳ 誤ngộ 。 故cố 云vân 疑nghi 誤ngộ 眾chúng 生sanh 。 疑nghi 者giả 為vi 地địa 獄ngục 遠viễn 因nhân 。 誤ngộ 者giả 為vi 地địa 獄ngục 近cận 因nhân 。 故cố 總tổng 言ngôn 入nhập 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 聞văn 其kỳ 說thuyết 者giả 。 尚thượng 致trí 如như 此thử 況huống 復phục 本bổn 人nhân 。 自tự 應ưng 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

(# 正chánh 脈mạch 問vấn 。 祖tổ 師sư 門môn 下hạ 。 呵ha 佛Phật 罵mạ 祖tổ 。 何hà 以dĩ 異dị 此thử 。 答đáp 。 祖tổ 師sư 極cực 欲dục 人nhân 悟ngộ 一nhất 性tánh 平bình 等đẳng 。 心tâm 外ngoại 無vô 佛Phật 。 剿# 絕tuyệt 佛Phật 見kiến 而nhi 已dĩ 。 豈khởi 真chân 增tăng 長trưởng 高cao 慢mạn 。 反phản 失thất 平bình 等đẳng 哉tai )# 。

(# ○# 合hợp 轍triệt 問vấn 臨lâm 濟tế 不bất 禮lễ 祖tổ 塔tháp 。 丹đan 霞hà 之chi 燒thiêu 木mộc 佛Phật 。 德đức 山sơn 說thuyết 一nhất 大đại 藏tạng 教giáo 如như 拭thức 涕thế 帛bạch 。 嚴nghiêm 頭đầu 說thuyết 祖tổ 師sư 言ngôn 句cú 。 是thị 破phá 草thảo 鞋hài 。 非phi 大đại 我ngã 慢mạn 乎hồ 。 答đáp 。 此thử 為vi 執chấp 外ngoại 求cầu 而nhi 不bất 達đạt 自tự 心tâm 。 執chấp 言ngôn 教giáo 而nhi 不bất 肯khẳng 進tiến 修tu 者giả 。 故cố 作tác 此thử 峻tuấn 厲lệ 之chi 語ngữ 而nhi 激kích 之chi 。 實thật 一nhất 片phiến 真chân 慈từ 。 誰thùy 曰viết 慢mạn 心tâm 。 若nhược 使sử 祖tổ 師sư 真chân 有hữu 慢mạn 心tâm 。 則tắc 亦diệc 不bất 免miễn 泥nê 犁lê 。 況huống 其kỳ 他tha 乎hồ )# 。

(# ○# 本bổn 疏sớ/sơ 問vấn 。 此thử 上thượng 所sở 引dẫn 諸chư 老lão 。 何hà 以dĩ 知tri 其kỳ 不bất 是thị 魔ma 入nhập 心tâm 腑phủ 耶da 。 答đáp 。 若nhược 固cố 執chấp 此thử 說thuyết 。 一nhất 向hướng 不bất 歸quy 。 則tắc 是thị 魔ma 入nhập 心tâm 腑phủ 。 而nhi 上thượng 之chi 諸chư 老lão 。 皆giai 是thị 行hành 解giải 相tương 應ứng 。 但đãn 一nhất 時thời 應ứng 機cơ 語ngữ 耳nhĩ )# 。

見kiến 勝thắng 無vô 慧tuệ 自tự 救cứu 相tương/tướng 竟cánh 。

八bát 因nhân 慧tuệ 獲hoạch 諸chư 輕khinh 清thanh 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。 初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 於ư 精tinh 明minh 中trung 。 圓viên 悟ngộ 精tinh 理lý 。 得đắc 大đại 隨tùy 順thuận 。 其kỳ 心tâm 忽hốt 生sanh 。 無vô 量lượng 輕khinh 安an 。 已dĩ 言ngôn 成thành 聖thánh 。 得đắc 大đại 自tự 在tại 。 此thử 名danh 因nhân 慧tuệ 。 獲hoạch 諸chư 輕khinh 清thanh 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

色sắc 銷tiêu 受thọ 明minh 。 所sở 見kiến 之chi 境cảnh 同đồng 前tiền 。 精tinh 明minh 即tức 是thị 自tự 心tâm 。 以dĩ 眾chúng 生sanh 分phần/phân 中trung 。 無vô 純thuần 真chân 之chi 心tâm 。 即tức 以dĩ 識thức 精tinh 元nguyên 明minh 。 為vi 自tự 心tâm 故cố 。 精tinh 理lý 即tức 是thị 佛Phật 心tâm 。 言ngôn 佛Phật 心tâm 雖tuy 極cực 精tinh 微vi 。 亦diệc 不bất 離ly 自tự 心tâm 之chi 中trung 。 此thử 二nhị 句cú 。 仍nhưng 是thị 於ư 自tự 心tâm 中trung 。 見kiến 諸chư 佛Phật 心tâm 。 但đãn 變biến 其kỳ 文văn 耳nhĩ 。 自tự 覺giác 因nhân 該cai 果quả 海hải 。 果quả 徹triệt 因nhân 源nguyên 。 因nhân 心tâm 果quả 覺giác 兩lưỡng 不bất 相tương 違vi 。 故cố 曰viết 得đắc 大đại 隨tùy 順thuận 。 回hồi 觀quán 色sắc 陰ấm 既ký 銷tiêu 。 超siêu 然nhiên 無vô 累lũy/lụy/luy 。 故cố 於ư 其kỳ 心tâm 忽hốt 生sanh 。 無vô 量lượng 輕khinh 安an 。 現hiện 見kiến 受thọ 陰ấm 虗hư 明minh 。 瑩oánh 然nhiên 澄trừng 徹triệt 。 故cố 自tự 己kỷ 言ngôn 成thành 聖thánh 。 得đắc 大đại 自tự 在tại 。 此thử 名danh 因nhân 慧tuệ 等đẳng 者giả 。 謂vị 因nhân 於ư 精tinh 明minh 心tâm 中trung 。 圓viên 悟ngộ 精tinh 理lý 之chi 慧tuệ 。 回hồi 觀quán 色sắc 陰ấm 。 現hiện 見kiến 受thọ 陰ấm 。 獲hoạch 諸chư 輕khinh 安an 澄trừng 清thanh 之chi 相tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 不bất 以dĩ 輕khinh 安an 自tự 守thủ 。 不bất 以dĩ 澄trừng 清thanh 自tự 任nhậm 。 乘thừa 此thử 圓viên 悟ngộ 之chi 慧tuệ 。 增tăng 修tu 本bổn 定định 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 正chánh 墮đọa 受thọ 區khu 。 故cố 非phi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 一nhất 分phần 。 好hảo 輕khinh 清thanh 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 自tự 謂vị 滿mãn 足túc 。 更cánh 不bất 求cầu 進tiến 。 此thử 等đẳng 多đa 作tác 。 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 。 疑nghi 誤ngộ 眾chúng 生sanh 。 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 獄Ngục 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 者giả 以dĩ 悟ngộ 慧tuệ 為vi 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 輕khinh 清thanh 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 好hảo 輕khinh 清thanh 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 好hảo 輕khinh 清thanh 魔ma 者giả 。 如như 世thế 不bất 依y 正Chánh 覺Giác 。 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 一nhất 向hướng 攝nhiếp 念niệm 靜tĩnh 坐tọa 。 稍sảo 獲hoạch 輕khinh 清thanh 。 生sanh 自tự 足túc 想tưởng 。 死tử 而nhi 不bất 化hóa 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 者giả 是thị 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 持trì 其kỳ 神thần 識thức 。 故cố 令linh 自tự 謂vị 滿mãn 足túc 。 更cánh 不bất 求cầu 進tiến 。 師sư 心tâm 自tự 是thị 。 不bất 知tri 近cận 善Thiện 知Tri 識Thức 。 不bất 聞văn 勝thắng 妙diệu 之chi 法Pháp 。 故cố 曰viết 此thử 等đẳng 多đa 作tác 。 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 。 及cập 於ư 命mạng 終chung 。 覺giác 無vô 實thật 證chứng 。 毀hủy 傍bàng 正chánh 修tu 無vô 益ích 。 唱xướng 言ngôn 佛Phật 法Pháp 賺# 人nhân 。 或hoặc 聞văn 而nhi 生sanh 疑nghi 。 或hoặc 直trực 受thọ 其kỳ 誤ngộ 。 成thành 謗báng 法pháp 因nhân 。 斷đoạn 菩Bồ 提Đề 種chủng 。 故cố 曰viết 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 況huống 復phục 本bổn 人nhân 既ký 已dĩ 被bị 魔ma 所sở 著trước 。 自tự 應ưng 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 自tự 誤ngộ 誤ngộ 人nhân 豈khởi 不phủ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 因nhân 慧tuệ 獲hoạch 諸chư 輕khinh 清thanh 相tương/tướng 竟cánh 。

九cửu 定định 心tâm 沉trầm 沒một 失thất 照chiếu 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 於ư 明minh 悟ngộ 中trung 。 得đắc 虗hư 明minh 性tánh 其kỳ 中trung 忽hốt 然nhiên 。 歸quy 向hướng 永vĩnh 滅diệt 。 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 一nhất 向hướng 入nhập 空không 。 空không 心tâm 現hiện 前tiền 。 乃nãi 至chí 心tâm 生sanh 。 長trường 斷đoạn 滅diệt 解giải 。

○# 此thử 名danh 定định 心tâm 沉trầm 沒một 。 失thất 於ư 照chiếu 應ứng 。

○# (# 按án 色sắc 陰ấm 十thập 境cảnh 。 及cập 受thọ 陰ấm 之chi 前tiền 八bát 後hậu 一nhất 。 是thị 處xứ 皆giai 有hữu 此thử 名danh 等đẳng 語ngữ 。 葢# 撮toát 略lược 其kỳ 相tương/tướng 而nhi 總tổng 言ngôn 之chi 。 故cố 皆giai 依y 此thử 以dĩ 立lập 科khoa 名danh 。 唯duy 此thử 科khoa 獨độc 缺khuyết 。 或hoặc 是thị 筆bút 授thọ 脫thoát 漏lậu 。 今kim 準chuẩn 前tiền 後hậu 。 撮toát 略lược 本bổn 科khoa 中trung 意ý 而nhi 補bổ 足túc 之chi 。 亦diệc 不bất 敢cảm 自tự 以dĩ 為vi 是thị 。 俟sĩ 高cao 明minh 者giả 更cánh 辨biện 之chi 。 上thượng 下hạ 皆giai 以dĩ 圈quyển 隔cách 之chi 。 使sử 與dữ 佛Phật 語ngữ 有hữu 別biệt 。 令linh 其kỳ 知tri 是thị 補bổ 入nhập 。 以dĩ 避tị 僭# 妄vọng 之chi 罪tội 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

首thủ 四tứ 句cú 可khả 知tri 。 上thượng 科khoa 云vân 。 於ư 精tinh 明minh 中trung 。 圓viên 悟ngộ 精tinh 理lý 。 即tức 是thị 明minh 悟ngộ 。 此thử 則tắc 於ư 明minh 悟ngộ 中trung 。 體thể 觀quán 受thọ 陰ấm 。 唯duy 是thị 虗hư 明minh 妄vọng 想tưởng 。 其kỳ 所sở 依y 之chi 體thể 。 乃nãi 寂tịch 然nhiên 不bất 動động 之chi 性tánh 。 故cố 曰viết 得đắc 虗hư 明minh 性tánh 。 認nhận 此thử 為vi 真chân 。 忘vong 失thất 本bổn 修tu 。 一nhất 味vị 沉trầm 空không 。 心tâm 相tương/tướng 逈huýnh 寂tịch 。 故cố 曰viết 其kỳ 中trung 忽hốt 然nhiên 。 歸quy 向hướng 永vĩnh 滅diệt 。 將tương 謂vị 即tức 此thử 便tiện 是thị 。 不bất 假giả 修tu 為vi 。 故cố 曰viết 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 從tùng 此thử 無vô 佛Phật 可khả 成thành 。 無vô 生sanh 可khả 度độ 。 故cố 云vân 一nhất 向hướng 入nhập 空không 。 萬vạn 有hữu 到đáo 前tiền 。 一nhất 空không 莫mạc 敵địch 。 故cố 曰viết 空không 心tâm 現hiện 前tiền 。 空không 心tâm 現hiện 前tiền 。 對đối 境cảnh 不bất 生sanh 。 乃nãi 至chí 縱túng/tung 有hữu 心tâm 生sanh 。 亦diệc 惟duy 增tăng 長trưởng 斷đoạn 滅diệt 之chi 解giải 。 (# 補bổ 云vân )# 此thử 名danh 定định 心tâm 等đẳng 者giả 。 謂vị 得đắc 虗hư 明minh 性tánh 。 歸quy 向hướng 永vĩnh 寂tịch 。 未vị 免miễn 沉trầm 沒một 越việt 分phần/phân 。 若nhược 能năng 以dĩ 觀quán 慧tuệ 照chiếu 之chi 。 正chánh 是thị 受thọ 陰ấm 將tương 破phá 時thời 節tiết 。 其kỳ 奈nại 失thất 於ư 照chiếu 應ứng 。 致trí 現hiện 撥bát 無vô 因nhân 果quả 等đẳng 相tương/tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 不bất 滯trệ 永vĩnh 滅diệt 。 不bất 住trụ 空không 心tâm 。 止Chỉ 觀Quán 雙song 流lưu 。 受thọ 陰ấm 可khả 破phá 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 一nhất 合hợp 偏thiên 枯khô 。 不bất 合hợp 中trung 道đạo 。 故cố 云vân 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 空không 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 乃nãi 謗báng 持trì 戒giới 。 名danh 為vi 小Tiểu 乘Thừa 。 菩Bồ 薩Tát 悟ngộ 空không 。 有hữu 何hà 持trì 犯phạm 。 其kỳ 人nhân 常thường 於ư 。 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 飲ẩm 酒tửu 噉đạm 肉nhục 。 廣quảng 行hành 淫dâm 穢uế 。 因nhân 魔ma 力lực 故cố 。 攝nhiếp 其kỳ 前tiền 人nhân 。 不bất 生sanh 疑nghi 謗báng 。 鬼quỷ 心tâm 久cửu 入nhập 。 或hoặc 食thực 屎thỉ 尿niệu 。 與dữ 酒tửu 肉nhục 等đẳng 。 一nhất 種chủng 俱câu 空không 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 誤ngộ 入nhập 人nhân 罪tội 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 執chấp 空không 為vi 是thị 。 長trường/trưởng 滅diệt 不bất 歸quy 。 一nhất 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 空không 魔ma 入nhập 心tâm 。 言ngôn 空không 魔ma 者giả 如như 世thế 纏triền 空không 外ngoại 道đạo 。 死tử 而nhi 不bất 化hóa 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 者giả 是thị 也dã 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 資tư 斷đoạn 滅diệt 解giải 。 故cố 令linh 謗báng 持trì 戒giới 為vi 小Tiểu 乘Thừa 。 以dĩ 悟ngộ 空không 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 且thả 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 悟ngộ 空không 。 有hữu 何hà 持trì 犯phạm 。 設thiết 有hữu 信tín 心tâm 檀đàn 越việt 。 素tố 嫌hiềm 僧Tăng 倫luân 酒tửu 肉nhục 淫dâm 穢uế 。 而nhi 其kỳ 人nhân 偏thiên 常thường 於ư 彼bỉ 飲ẩm 酒tửu 噉đạm 肉nhục 。 廣quảng 行hành 淫dâm 穢uế 。 自tự 謂vị 行hành 於ư 非phi 道đạo 。 通thông 達đạt 佛Phật 道Đạo 。 因nhân 於ư 魔ma 附phụ 力lực 故cố 。 攝nhiếp 其kỳ 現hiện 前tiền 之chi 人nhân 。 謂vị 是thị 逆nghịch 行hành 。 不bất 生sanh 疑nghi 謗báng 。 不bất 知tri 其kỳ 為vi 魔ma 所sở 使sử 耳nhĩ 。 (# 愚ngu 親thân 見kiến 一nhất 僧Tăng 自tự 稱xưng 洞đỗng 下hạ 兒nhi 孫tôn 。 常thường 於ư 施thí 主chủ 家gia 。 飲ẩm 酒tửu 噉đạm 肉nhục 。 而nhi 施thí 主chủ 敬kính 之chi 如như 佛Phật 。 及cập 詢tuân 其kỳ 所sở 以dĩ 教giáo 施thí 主chủ 者giả 。 多đa 分phần 皆giai 隨tùy 順thuận 婬dâm 穢uế 。 嗚ô 呼hô 魔ma 入nhập 心tâm 腑phủ 。 經kinh 有hữu 明minh 證chứng 。 而nhi 世thế 多đa 從tùng 之chi 不bất 疑nghi 。 亦diệc 可khả 怪quái 矣hĩ )# 原nguyên 屬thuộc 滯trệ 魄phách 之chi 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 故cố 無vô 妨phương 仍nhưng 稱xưng 鬼quỷ 心tâm 。 入nhập 之chi 既ký 久cửu 。 熏huân 染nhiễm 已dĩ 深thâm 。 鬼quỷ 習tập 喜hỷ 穢uế 。 故cố 令linh 食thực 屎thỉ 食thực 尿niệu 。 與dữ 酒tửu 肉nhục 等đẳng 。 或hoặc 亦diệc 因nhân 人nhân 為vi 難nạn/nan 。 既ký 悟ngộ 空không 理lý 。 應ưng 淨tịnh 穢uế 俱câu 空không 。 既ký 食thực 酒tửu 肉nhục 。 何hà 不bất 亦diệc 食thực 屎thỉ 尿niệu 。 彼bỉ 便tiện 淨tịnh 穢uế 俱câu 食thực 。 而nhi 謂vị 一nhất 種chủng 俱câu 空không 。 是thị 人nhân 已dĩ 自tự 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 而nhi 又hựu 以dĩ 誤ngộ 言ngôn 入nhập 人nhân 於ư 罪tội 。 自tự 陷hãm 陷hãm 他tha 。 自tự 應ưng 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 定định 心tâm 沉trầm 沒một 失thất 照chiếu 相tương/tướng 竟cánh 。

十thập 定định 境cảnh 安an 順thuận 入nhập 心tâm 相tương/tướng 二nhị 。

一nhất 示thị 相tương 教giáo 悟ngộ 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

初sơ 。

又hựu 彼bỉ 定định 中trung 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 。 見kiến 色sắc 陰ấm 銷tiêu 。 受thọ 陰ấm 明minh 白bạch 。 味vị 其kỳ 虗hư 明minh 。 深thâm 入nhập 心tâm 骨cốt 。 其kỳ 心tâm 忽hốt 有hữu 。 無vô 限hạn 愛ái 生sanh 。 愛ái 極cực 發phát 狂cuồng 。 便tiện 為vi 貪tham 欲dục 。 此thử 名danh 定định 境cảnh 。 安an 順thuận 入nhập 心tâm 。 無vô 慧tuệ 自tự 持trì 。 誤ngộ 入nhập 諸chư 欲dục 。 悟ngộ 則tắc 無vô 咎cữu 。 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。

色sắc 銷tiêu 受thọ 明minh 。 境cảnh 同đồng 於ư 前tiền 。 味vị 其kỳ 虗hư 明minh 者giả 。 不bất 知tri 虗hư 明minh 是thị 受thọ 陰ấm 相tương/tướng 。 極cực 力lực 研nghiên 味vị 。 畢tất 竟cánh 從tùng 何hà 處xứ 起khởi 也dã 。 深thâm 入nhập 心tâm 骨cốt 。 者giả 不bất 知tri 向hướng 性tánh 地địa 追truy 求cầu 。 一nhất 味vị 在tại 方phương 寸thốn 及cập 骨cốt 節tiết 間gian 跟cân 究cứu 故cố 。 由do 此thử 虗hư 明minh 內nội 映ánh 方phương 寸thốn 骨cốt 節tiết 。 精tinh 瑩oánh 煥hoán 發phát 。 自tự 覺giác 安an 然nhiên 順thuận 適thích 。 故cố 於ư 其kỳ 心tâm 忽hốt 有hữu 。 無vô 限hạn 愛ái 生sanh 。 愛ái 極cực 生sanh 潤nhuận 。 情tình 動động 發phát 狂cuồng 。 婬dâm 境cảnh 現hiện 前tiền 。 不bất 能năng 自tự 持trì 。 故cố 致trí 便tiện 為vi 貪tham 欲dục 。 世thế 之chi 不bất 知tri 修tu 心tâm 。 惟duy 思tư 調điều 養dưỡng 幻huyễn 形hình 。 鮮tiên 有hữu 不bất 墮đọa 於ư 此thử 者giả 。 此thử 名danh 定định 境cảnh 。 等đẳng 者giả 謂vị 定định 中trung 研nghiên 味vị 虗hư 明minh 。 內nội 映ánh 心tâm 骨cốt 。 安an 然nhiên 順thuận 適thích 之chi 境cảnh 。 入nhập 於ư 定định 心tâm 。 愛ái 極cực 情tình 狂cuồng 。 無vô 慧tuệ 自tự 持trì 。 致trí 有hữu 誤ngộ 入nhập 諸chư 欲dục 之chi 相tướng 。 悟ngộ 之chi 則tắc 知tri 是thị 虗hư 明minh 。 惟duy 究cứu 實thật 性tánh 。 正chánh 是thị 受thọ 陰ấm 將tương 破phá 之chi 時thời 。 故cố 曰viết 無vô 咎cữu 。 縱túng/tung 使sử 安an 順thuận 入nhập 心tâm 。 遇ngộ 境cảnh 便tiện 墮đọa 。 故cố 曰viết 非phi 為vi 聖thánh 證chứng 。 二nhị 警cảnh 迷mê 顯hiển 害hại 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 。 則tắc 有hữu 欲dục 魔ma 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 一nhất 向hướng 說thuyết 欲dục 。 為vi 菩Bồ 提Đề 道Đạo 。 化hóa 諸chư 白bạch 衣y 。 平bình 等đẳng 行hành 欲dục 。 其kỳ 行hành 淫dâm 者giả 。 名danh 持trì 法Pháp 子tử 。 神thần 鬼quỷ 力lực 故cố 於ư 末mạt 世thế 中trung 。 攝nhiếp 其kỳ 凡phàm 愚ngu 。 其kỳ 數số 至chí 百bách 。 如như 是thị 乃nãi 至chí 。 一nhất 百bách 二nhị 百bách 。 或hoặc 五ngũ 六lục 百bách 。 多đa 滿mãn 千thiên 萬vạn 。 魔ma 心tâm 生sanh 厭yếm 。 離ly 其kỳ 身thân 體thể 。 威uy 德đức 既ký 無vô 。 陷hãm 於ư 王vương 難nạn 。 疑nghi 誤ngộ 眾chúng 生sanh 。 入nhập 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。

若nhược 作tác 聖thánh 解giải 者giả 。 不bất 知tri 身thân 骨cốt 精tinh 瑩oánh 。 為vi 虗hư 明minh 內nội 映ánh 之chi 相tướng 。 以dĩ 肉nhục 團đoàn 為vi 主chủ 人nhân 。 計kế 身thân 骨cốt 為vi 家gia 寶bảo 。 認nhận 安an 順thuận 為vi 受thọ 用dụng 。 愛ái 極cực 成thành 欲dục 。 以dĩ 類loại 相tương/tướng 致trí 。 故cố 有hữu 欲dục 魔ma 入nhập 心tâm 。 言ngôn 欲dục 魔ma 者giả 。 即tức 欲dục 頂đảnh 大đại 自tự 在tại 魔ma 王vương 也dã 。 觀quán 下hạ 文văn 曰viết 神thần 曰viết 鬼quỷ 。 似tự 是thị 魔ma 所sở 使sử 耳nhĩ 。 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 增tăng 其kỳ 欲dục 念niệm 。 故cố 令linh 一nhất 向hướng 說thuyết 欲dục 。 謬mậu 謂vị 生sanh 生sanh 不bất 息tức 。 即tức 常thường 住trụ 菩Bồ 提Đề 之chi 道Đạo 。 化hóa 諸chư 白bạch 衣y 。 平bình 等đẳng 行hành 欲dục 者giả 。 教giáo 以dĩ 不bất 分phân 自tự 他tha 。 不bất 擇trạch 好hảo 醜xú 。 謬mậu 謂vị 平bình 等đẳng 行hành 欲dục 。 即tức 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 故cố 。 其kỳ 有hữu 信tín 其kỳ 說thuyết 者giả 。 依y 教giáo 行hành 淫dâm 。 名danh 持trì 法Pháp 子tử 。 謬mậu 謂vị 其kỳ 能năng 傳truyền 菩Bồ 提Đề 法Pháp 故cố 。 恐khủng 有hữu 問vấn 云vân 。 猥ổi 媟tiết 穢uế 劣liệt 。 不bất 堪kham 至chí 此thử 。 人nhân 何hà 信tín 之chi 。 故cố 曰viết 神thần 鬼quỷ 力lực 故cố 。 謂vị 魔ma 神thần 魔ma 鬼quỷ 力lực 也dã 。 然nhiên 正chánh 像tượng 之chi 際tế 尚thượng 無vô 此thử 事sự 。 至chí 於ư 末mạt 世thế 之chi 中trung 。 攝nhiếp 其kỳ 凡phàm 愚ngu 。 其kỳ 數số 竟cánh 至chí 於ư 百bách 。 如như 是thị 由do 少thiểu 及cập 多đa 。 乃nãi 至chí 一nhất 百bách 二nhị 百bách 。 或hoặc 至chí 五ngũ 百bách 六lục 百bách 。 甚thậm 至chí 多đa 滿mãn 千thiên 萬vạn 。 雖tuy 是thị 魔ma 力lực 所sở 攝nhiếp 。 亦diệc 由do 貪tham 欲dục 是thị 人nhân 之chi 所sở 好hảo 故cố 。 魔ma 入nhập 心tâm 腑phủ 。 托thác 以dĩ 行hành 欲dục 。 及cập 乎hồ 身thân 衰suy 力lực 微vi 。 則tắc 魔ma 心tâm 生sanh 厭yếm 。 離ly 其kỳ 身thân 體thể 。 魔ma 力lực 既ký 退thoái 。 徒đồ 眾chúng 解giải 散tán 。 故cố 曰viết 威uy 德đức 既ký 無vô 。 舊cựu 事sự 發phát 覺giác 。 坐tọa 以dĩ 扇thiên/phiến 眾chúng 。 故cố 致trí 陷hãm 於ư 王vương 難nạn 。 或hoặc 疑nghi 之chi 而nhi 謗báng 正chánh 。 或hoặc 誤ngộ 之chi 而nhi 入nhập 邪tà 。 故cố 云vân 疑nghi 誤ngộ 眾chúng 生sanh 。 謗báng 正chánh 入nhập 邪tà 。 皆giai 為vi 阿A 鼻Tỳ 之chi 因nhân 。 故cố 致trí 入nhập 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 前tiền 功công 盡tận 廢phế 故cố 云vân 。 失thất 於ư 正chánh 受thọ 。 後hậu 身thân 必tất 墮đọa 。 故cố 云vân 當đương 從tùng 淪luân 墜trụy 。 (# 正chánh 脈mạch 云vân 。 近cận 世thế 尚thượng 未vị 見kiến 此thử 。 稍sảo 有hữu 陰ấm 似tự 者giả 。 亦diệc 未vị 能năng 如như 是thị 之chi 盛thịnh 。 但đãn 佛Phật 言ngôn 不bất 妄vọng 。 當đương 來lai 末Mạt 法Pháp 之chi 深thâm 。 想tưởng 必tất 有hữu 矣hĩ 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 。

阿A 難Nan 。 如như 是thị 十thập 種chủng 禪thiền 那na 現hiện 境cảnh 。 皆giai 是thị 受thọ 陰ấm 。 用dụng 心tâm 交giao 互hỗ 。 故cố 現hiện 斯tư 事sự 。 眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 。 逢phùng 此thử 因nhân 緣duyên 。 迷mê 不bất 自tự 識thức 。 謂vị 言ngôn 登đăng 聖thánh 。 大đại 妄vọng 語ngữ 成thành 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

○# 汝nhữ 等đẳng 亦diệc 當đương 。 將tương 如Như 來Lai 語ngữ 。 於ư 我ngã 滅diệt 後hậu 。 傳truyền 示thị 末Mạt 法Pháp 。 徧biến 令linh 眾chúng 生sanh 開khai 悟ngộ 斯tư 義nghĩa 。 無vô 令linh 天thiên 魔ma 。 得đắc 其kỳ 方phương 便tiện 。 保bảo 持trì 覆phú 護hộ 。 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 。

初sơ 出xuất 由do 警cảnh 惕dịch 。

○# 汝nhữ 等đẳng 下hạ 。 囑chúc 令linh 傳truyền 護hộ 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 此thử 科khoa 全toàn 同đồng 色sắc 陰ấm 。 然nhiên 此thử 之chi 十thập 種chủng 。 魔ma 事sự 已dĩ 成thành 。 非phi 但đãn 如như 前tiền 。 方phương 為vi 引dẫn 發phát 之chi 端đoan 。 亦diệc 但đãn 言ngôn 魔ma 以dĩ 類loại 至chí 。 而nhi 不bất 歷lịch 言ngôn 天thiên 魔ma 飛phi 精tinh 。 據cứ 此thử 則tắc 無vô 令linh 天thiên 魔ma 。 得đắc 便tiện 之chi 語ngữ 。 與dữ 前tiền 科khoa 稍sảo 異dị 。 前tiền 以dĩ 若nhược 不bất 預dự 防phòng 。 恐khủng 天thiên 魔ma 得đắc 便tiện 而nhi 入nhập 。 故cố 教giáo 以dĩ 宣tuyên 示thị 斯tư 義nghĩa 。 無vô 令linh 得đắc 便tiện 。 此thử 以dĩ 天thiên 魔ma 得đắc 便tiện 。 驅khu 使sử 十thập 魔ma 來lai 惱não 。 故cố 教giáo 以dĩ 徧biến 令linh 開khai 悟ngộ 。 無vô 令linh 得đắc 便tiện 遣khiển 使sử 。 總tổng 結kết 受thọ 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

三tam 想tưởng 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 始thỉ 修tu 未vị 破phá 想tưởng 陰ấm 。 二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。 三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 。 四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 受thọ 陰ấm 盡tận 者giả 。 雖tuy 未vị 漏lậu 盡tận 。 心tâm 離ly 其kỳ 形hình 。 如như 鳥điểu 出xuất 籠lung 。 已dĩ 能năng 成thành 就tựu 。 從tùng 是thị 凡phàm 身thân 。 上thượng 歷lịch 菩Bồ 薩Tát 。 六lục 十thập 聖thánh 位vị 。 得đắc 意ý 生sanh 身thân 。 隨tùy 往vãng 無vô 礙ngại 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 熟thục 寐mị 寱nghệ 言ngôn 。 是thị 人nhân 雖tuy 則tắc 。 無vô 別biệt 所sở 知tri 。 其kỳ 言ngôn 已dĩ 成thành 。 音âm 韻vận 倫luân 次thứ 。 令linh 不bất 寐mị 者giả 。 咸hàm 悟ngộ 其kỳ 語ngữ 。 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 想Tưởng 陰Ấm 區Khu 宇Vũ 。

彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 亦diệc 指chỉ 透thấu 過quá 前tiền 境cảnh 之chi 人nhân 。 備bị 經kinh 不bất 備bị 經kinh 等đẳng 。 亦diệc 同đồng 前tiền 說thuyết 。 透thấu 過quá 前tiền 境cảnh 。 仍nhưng 復phục 精tinh 研nghiên 。 故cố 曰viết 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 此thử 中trung 修tu 三Tam 摩Ma 提Đề 。 望vọng 受thọ 陰ấm 為vi 終chung 修tu 。 望vọng 想tưởng 陰ấm 為vi 初sơ 修tu 也dã 。 永vĩnh 絕tuyệt 前tiền 之chi 十thập 心tâm 。 虗hư 明minh 漸tiệm 銷tiêu 。 名danh 為vi 受thọ 陰ấm 盡tận 者giả 。 受thọ 陰ấm 雖tuy 盡tận 。 猶do 為vi 想tưởng 陰ấm 所sở 覆phú 。 故cố 未vị 漏lậu 盡tận 。 而nhi 言ngôn 雖tuy 者giả 。 亦diệc 有hữu 似tự 盡tận 意ý 故cố 。 心tâm 離ly 其kỳ 形hình 者giả 。 以dĩ 無vô 受thọ 陰ấm 。 即tức 無vô 領lãnh 衲nạp 。 不bất 復phục 攬lãm 塵trần 成thành 根căn 。 親thân 見kiến 離ly 根căn 之chi 體thể 。 恐khủng 猶do 未vị 明minh 。 故cố 又hựu 以dĩ 如như 鳥điểu 出xuất 籠lung 喻dụ 之chi 。 葢# 以dĩ 鳥điểu 喻dụ 離ly 根căn 之chi 體thể 。 籠lung 喻dụ 所sở 結kết 之chi 根căn 也dã 。 既ký 得đắc 離ly 根căn 之chi 體thể 。 似tự 得đắc 漏lậu 盡tận 勝thắng 用dụng 。 故cố 云vân 已dĩ 能năng 成thành 就tựu 等đẳng 。 謂vị 已dĩ 能năng 從tùng 博bác 地địa 凡phàm 夫phu 。 由do 三tam 漸tiệm 次thứ 。 上thượng 歷lịch 諸chư 位vị 菩Bồ 薩Tát 。 乃nãi 至chí 第đệ 六lục 。 十thập 妙diệu 覺giác 聖thánh 位vị 。 以dĩ 彼bỉ 所sở 有hữu 身thân 相tướng 功công 德đức 。 皆giai 能năng 現hiện 故cố 。 所sở 謂vị 能năng 現hiện 者giả 。 非phi 是thị 實thật 證chứng 。 上thượng 合hợp 下hạ 同đồng 。 故cố 曰viết 得đắc 意ý 生sanh 身thân 。 三tam 種chủng 中trung 應ưng 是thị 覺giác 法pháp 自tự 性tánh 性tánh 意ý 生sanh 身thân 。 以dĩ 離ly 根căn 之chi 體thể 。 即tức 是thị 第đệ 八bát 本bổn 識thức 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 依y 此thử 識thức 變biến 現hiện 。 既ký 得đắc 此thử 識thức 。 即tức 能năng 覺giác 了liễu 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 自tự 性tánh 如như 幻huyễn 。 以dĩ 唯duy 識thức 變biến 故cố 。 故cố 知tri 此thử 是thị 覺giác 了liễu 諸chư 法pháp 。 自tự 性tánh 性tánh 意ý 生sanh 身thân 也dã 。 得đắc 此thử 身thân 已dĩ 。 不bất 惟duy 能năng 現hiện 。 且thả 能năng 普phổ 入nhập 諸chư 剎sát 。 故cố 云vân 隨tùy 往vãng 無vô 礙ngại 。 恐khủng 猶do 未vị 明minh 。 故cố 以dĩ 譬thí 如như 有hữu 人nhân 等đẳng 喻dụ 之chi 。 熟thục 寐mị 睡thụy 深thâm 也dã 。 寱nghệ 言ngôn 夢mộng 語ngữ 也dã 。 不bất 云vân 極cực 醒tỉnh 朗lãng 言ngôn 。 而nhi 云vân 熟thục 寐mị 寱nghệ 言ngôn 者giả 。 以dĩ 有hữu 想tưởng 陰ấm 所sở 覆phú 。 非phi 實thật 證chứng 。 唯duy 意ý 生sanh 故cố 。 無vô 別biệt 所sở 知tri 者giả 。 謂vị 但đãn 唯duy 寱nghệ 言ngôn 。 而nhi 於ư 所sở 說thuyết 之chi 事sự 。 無vô 復phục 別biệt 有hữu 所sở 知tri 。 喻dụ 想tưởng 陰ấm 未vị 盡tận 者giả 。 雖tuy 現hiện 聖thánh 現hiện 凡phàm 。 唯duy 是thị 意ý 生sanh 。 而nhi 於ư 上thượng 合hợp 下hạ 同đồng 。 實thật 未vị 親thân 證chứng 故cố 。 其kỳ 言ngôn 已dĩ 成thành 。 音âm 韻vận 倫luân 次thứ 等đẳng 。 謂vị 雖tuy 無vô 所sở 知tri 。 而nhi 其kỳ 所sở 說thuyết 之chi 言ngôn 。 已dĩ 成thành 音âm 韻vận 可khả 聽thính 。 已dĩ 有hữu 倫luân 次thứ 可khả 別biệt 。 令linh 現hiện 前tiền 不bất 寐mị 之chi 人nhân 。 皆giai 能năng 明minh 悟ngộ 其kỳ 語ngữ 。 喻dụ 想tưởng 陰ấm 未vị 盡tận 者giả 。 雖tuy 非phi 實thật 證chứng 合hợp 同đồng 。 而nhi 其kỳ 所sở 現hiện 儼nghiễm 有hữu 身thân 相tướng 可khả 見kiến 。 凡phàm 位vị 聖thánh 位vị 可khả 別biệt 。 令linh 彼bỉ 實thật 證chứng 者giả 。 咸hàm 知tri 其kỳ 所sở 現hiện 不bất 誤ngộ 。 既ký 所sở 現hiện 不bất 誤ngộ 。 而nhi 又hựu 未vị 得đắc 實thật 證chứng 。 明minh 是thị 想tưởng 陰ấm 所sở 覆phú 。 故cố 曰viết 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 想Tưởng 陰Ấm 區Khu 宇Vũ 。

二nhị 終chung 破phá 顯hiển 露lộ 妄vọng 源nguyên 。

若nhược 動động 念niệm 盡tận 。 浮phù 想tưởng 銷tiêu 除trừ 。 於ư 覺giác 明minh 心tâm 。 如như 去khứ 塵trần 垢cấu 。 一nhất 倫luân 生sanh 死tử 首thủ 尾vĩ 。 圓viên 照chiếu 名danh 想tưởng 陰ấm 盡tận 。 是thị 人nhân 則tắc 能năng 。 超siêu 煩phiền 惱não 濁trược 。 觀quán 其kỳ 所sở 由do 。 融dung 通thông 妄vọng 想tưởng 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。

動động 念niệm 者giả 。 即tức 指chỉ 第đệ 八bát 識thức 中trung 所sở 含hàm 六lục 識thức 種chủng 子tử 。 以dĩ 有hữu 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 故cố 以dĩ 動động 念niệm 稱xưng 之chi 。 動động 必tất 有hữu 想tưởng 。 即tức 是thị 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 。 六lục 識thức 浮phù 想tưởng 。 皆giai 以dĩ 此thử 想tưởng 起khởi 故cố 。 此thử 想tưởng 既ký 盡tận 。 六lục 識thức 中trung 枝chi 末mạt 浮phù 想tưởng 。 無vô 所sở 從tùng 起khởi 。 故cố 云vân 浮phù 想tưởng 銷tiêu 除trừ 。 覺giác 明minh 心tâm 即tức 指chỉ 第đệ 八bát 本bổn 識thức 。 以dĩ 帶đái 妄vọng 故cố 不bất 言ngôn 。 妙diệu 覺giác 明minh 心tâm 。 動động 念niệm 既ký 盡tận 浮phù 想tưởng 不bất 生sanh 故cố 云vân 。 如như 去khứ 塵trần 垢cấu 。 葢# 以dĩ 識thức 性tánh 覺giác 明minh 如như 鏡kính 。 六lục 識thức 浮phù 想tưởng 如như 塵trần 。 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 如như 垢cấu 也dã 。 一nhất 倫luân 生sanh 死tử 者giả 。 謂vị 十thập 二nhị 類loại 生sanh 。 一nhất 類loại 一nhất 類loại 所sở 有hữu 生sanh 死tử 。 以dĩ 倫luân 即tức 是thị 類loại 故cố 。 首thủ 尾vĩ 圓viên 照chiếu 者giả 。 謂vị 首thủ 從tùng 卵noãn 生sanh 。 尾vĩ 至chí 非phi 無vô 想tưởng 生sanh 。 皆giai 能năng 圓viên 照chiếu 。 以dĩ 覺giác 明minh 現hiện 前tiền 。 生sanh 死tử 根căn 元nguyên 。 從tùng 此thử 披phi 露lộ 。 如như 後hậu 文văn 云vân 。 見kiến 諸chư 十thập 方phương 。 十thập 二nhị 眾chúng 生sanh 。 畢tất 殫đàn 其kỳ 類loại 是thị 也dã 。 然nhiên 類loại 生sanh 生sanh 死tử 根căn 元nguyên 。 即tức 是thị 行hành 陰ấm 。 行hành 陰ấm 既ký 現hiện 。 則tắc 是thị 超siêu 出xuất 想tưởng 陰ấm 。 故cố 曰viết 名danh 想tưởng 陰ấm 盡tận 。 按án 耳nhĩ 根căn 圓viên 通thông 。 此thử 當đương 覺giác 所sở 覺giác 空không 。 (# 言ngôn 前tiền 於ư 聞văn 所sở 聞văn 盡tận 。 時thời 覺giác 得đắc 有hữu 箇cá 。 聞văn 所sở 聞văn 盡tận 。 宛uyển 而nhi 有hữu 箇cá 能năng 覺giác 之chi 心tâm 。 即tức 是thị 第đệ 八bát 識thức 中trung 六lục 識thức 種chủng 子tử 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 今kim 想tưởng 陰ấm 既ký 盡tận 。 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 亦diệc 無vô 。 故cố 能năng 覺giác 與dữ 所sở 覺giác 而nhi 俱câu 空không 矣hĩ 。 所sở 以dĩ 不bất 能năng 復phục 真chân 者giả 。 以dĩ 猶do 為vi 管quản 陰ấm 所sở 覆phú 故cố 超siêu 煩phiền 惱não 濁trược 。 者giả 此thử 經Kinh 惱não 濁trược 。 以dĩ 根căn 塵trần 織chức 成thành 六lục 識thức 為vi 體thể 。 如như 前tiền 惱não 濁trược 文văn 云vân 。 又hựu 汝nhữ 心tâm 中trung 。 憶ức 識thức 誦tụng 習tập 。 離ly 塵trần 無vô 相tướng 。 離ly 覺giác 無vô 性tánh 。 相tương 織chức 妄vọng 成thành 。 名danh 煩phiền 惱não 濁trược 。 今kim 以dĩ 動động 念niệm 既ký 盡tận 。 浮phù 想tưởng 銷tiêu 除trừ 。 想tưởng 除trừ 識thức 空không 。 故cố 能năng 超siêu 越việt 。 超siêu 越việt 之chi 後hậu 。 回hồi 觀quán 想tưởng 陰ấm 之chi 所sở 由do 生sanh 。 蓋cái 即tức 第đệ 八bát 識thức 所sở 含hàm 六lục 識thức 種chủng 子tử 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 融dung 即tức 未vị 分phần/phân 。 體thể 通thông 六lục 識thức 。 故cố 曰viết 融dung 通thông 妄vọng 想tưởng 。 枝chi 末mạt 浮phù 想tưởng 。 皆giai 依y 此thử 起khởi 。 故cố 曰viết 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 。

三tam 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 十thập 。

一nhất 怪quái 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 二nhị 魃bạt 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 三tam 魅mị 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 四tứ 蠱cổ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 五ngũ 厲lệ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 六lục 大đại 力lực 鬼quỷ 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 七thất 鬼quỷ 神thần 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 八bát 精tinh 魅mị 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 九cửu 氣khí 靈linh 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 。 十thập 自tự 在tại 天thiên 魔ma 所sở 使sử 相tương/tướng 。

初sơ 四tứ 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。 四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 圓viên 明minh 。 銳duệ 其kỳ 精tinh 思tư 。 貪tham 求cầu 善thiện 巧xảo 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

彼bỉ 善thiện 男nam 子tử 。 即tức 指chỉ 前tiền 來lai 已dĩ 破phá 受thọ 陰ấm 者giả 言ngôn 。 受thọ 陰ấm 二nhị 字tự 。 仍nhưng 取thủ 未vị 破phá 之chi 名danh 。 以dĩ 離ly 此thử 無vô 可khả 稱xưng 故cố 。 虗hư 妙diệu 二nhị 字tự 。 乃nãi 加gia 以dĩ 已dĩ 破phá 之chi 號hiệu 。 以dĩ 假giả 名danh 為vi 陰ấm 。 實thật 無vô 所sở 覆phú 名danh 虗hư 。 唯duy 有hữu 正chánh 受thọ 。 不bất 受thọ 餘dư 受thọ 名danh 妙diệu 也dã 。 不bất 受thọ 餘dư 受thọ 。 故cố 不bất 遭tao 十thập 種chủng 邪tà 慮lự 。 謂vị 受thọ 魔ma 中trung 十thập 相tương/tướng 。 實thật 無vô 所sở 覆phú 。 故cố 惟duy 覺giác 圓viên 定định 發phát 明minh 。 謂vị 於ư 圓viên 通thông 妙diệu 定định 中trung 。 發phát 起khởi 神thần 通thông 變biến 化hóa 之chi 明minh 。 如như 前tiền 云vân 。 已dĩ 能năng 成thành 就tựu 。 從tùng 凡phàm 至chí 聖thánh 意ý 生sanh 無vô 礙ngại 是thị 也dã 。 雖tuy 見kiến 此thử 相tương/tướng 。 若nhược 仍nhưng 依y 本bổn 修tu 。 驀# 直trực 前tiền 去khứ 。 則tắc 想tưởng 陰ấm 可khả 進tiến 破phá 矣hĩ 。 乃nãi 忽hốt 爾nhĩ 心tâm 愛ái 圓viên 明minh 。 謂vị 於ư 圓viên 定định 發phát 明minh 。 境cảnh 上thượng 心tâm 生sanh 愛ái 慕mộ 。 即tức 計kế 為vi 聖thánh 證chứng 意ý 也dã 。 計kế 為vi 聖thánh 證chứng 。 必tất 至chí 銳duệ 其kỳ 精tinh 思tư 。 貪tham 求cầu 善thiện 巧xảo 。 銳duệ 其kỳ 精tinh 思tư 者giả 。 謂vị 勇dũng 銳duệ 其kỳ 志chí 。 精tinh 進tấn 思tư 惟duy 。 貪tham 求cầu 善thiện 巧xảo 者giả 。 謂vị 貪tham 求cầu 變biến 化hóa 。 更cánh 進tiến 善thiện 巧xảo 故cố 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 者giả 。 設thiết 若nhược 一nhất 向hướng 。 住trụ 三tam 摩ma 地địa 。 則tắc 見kiến 與dữ 見kiến 緣duyên 。 并tinh 所sở 想tưởng 相tương/tướng 。 如như 虗hư 空không 華hoa 。 本bổn 無vô 所sở 有hữu 。 不bất 唯duy 無vô 魔ma 。 即tức 有hữu 魔ma 亦diệc 惟duy 候hậu 之chi 而nhi 已dĩ 。 只chỉ 緣duyên 有hữu 愛ái 有hữu 思tư 有hữu 求cầu 。 天thiên 魔ma 乘thừa 隙khích 可khả 惑hoặc 。 故cố 云vân 得đắc 便tiện 。 而nhi 言ngôn 候hậu 者giả 。 顯hiển 定định 益ích 深thâm 而nhi 魔ma 益ích 怖bố 故cố 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 不bất 覺giác 。 是thị 其kỳ 魔ma 著trước 。 自tự 言ngôn 謂vị 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 巧xảo 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 其kỳ 形hình 斯tư 須tu 。 或hoặc 作tác 比Bỉ 丘Khâu 。 令linh 彼bỉ 人nhân 見kiến 。 或hoặc 為vi 帝Đế 釋Thích 。 或hoặc 為vi 婦phụ 女nữ 。 或hoặc 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 或hoặc 寢tẩm 暗ám 室thất 。 身thân 有hữu 光quang 明minh 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 者giả 。 非phi 是thị 身thân 附phụ 。 但đãn 飛phi 其kỳ 精tinh 氣khí 以dĩ 附phụ 其kỳ 身thân 故cố 。 不bất 附phụ 本bổn 人nhân 而nhi 附phụ 旁bàng 人nhân 者giả 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 受thọ 陰ấm 盡tận 者giả 。 不bất 能năng 入nhập 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 故cố 假giả 旁bàng 人nhân 惑hoặc 之chi 。 轉chuyển 令linh 自tự 亂loạn 耳nhĩ 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 者giả 。 由do 精tinh 附phụ 力lực 。 資tư 其kỳ 邪tà 慧tuệ 。 便tiện 能năng 口khẩu 說thuyết 相tương 似tự 經Kinh 法Pháp 。 非phi 真chân 能năng 說thuyết 佛Phật 法Pháp 。 若nhược 真chân 能năng 說thuyết 佛Phật 法Pháp 。 即tức 非phi 魔ma 矣hĩ 。 其kỳ 人nhân 素tố 不bất 能năng 說thuyết 。 一nhất 旦đán 能năng 說thuyết 。 即tức 應ưng 覺giác 知tri 。 乃nãi 竟cánh 不bất 覺giác 。 是thị 其kỳ 魔ma 著trước 。 而nhi 反phản 自tự 言ngôn 我ngã 能năng 說thuyết 法Pháp 。 謂vị 得đắc 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 又hựu 復phục 隨tùy 其kỳ 邪tà 精tinh 所sở 轉chuyển 。 來lai 彼bỉ 求cầu 巧xảo 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 葢# 欲dục 設thiết 方phương 詃# 惑hoặc 之chi 耳nhĩ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 應ứng 其kỳ 所sở 求cầu 。 為vi 說thuyết 善thiện 巧xảo 示thị 現hiện 神thần 通thông 法pháp 故cố 。 徒đồ 說thuyết 無vô 憑bằng 。 故cố 又hựu 於ư 斯tư 須tu 現hiện 相tướng 惑hoặc 之chi 。 斯tư 須tu 少thiểu 時thời 也dã 。 或hoặc 作tác 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 投đầu 其kỳ 所sở 好hảo 。 先tiên 為vi 現hiện 同đồng 類loại 之chi 身thân 。 令linh 彼bỉ 人nhân 見kiến 者giả 。 不bất 見kiến 不bất 足túc 以dĩ 取thủ 信tín 故cố 。 或hoặc 為vi 帝Đế 釋Thích 。 及cập 女nữ 尼ni 者giả 。 顯hiển 其kỳ 神thần 異dị 。 次thứ 與dữ 現hiện 異dị 類loại 之chi 身thân 。 不bất 言ngôn 令linh 彼bỉ 人nhân 見kiến 者giả 。 例lệ 上thượng 可khả 知tri 故cố 。 或hoặc 寢tẩm 暗ám 室thất 。 身thân 有hữu 光quang 明minh 者giả 。 竦tủng 其kỳ 必tất 信tín 。 以dĩ 其kỳ 心tâm 愛ái 圓viên 明minh 故cố 也dã 。 起khởi 信tín 云vân 。 座tòa 中trung 或hoặc 現hiện 端đoan 正chánh 。 男nam 女nữ 等đẳng 相tướng 。 又hựu 云vân 或hoặc 現hiện 天thiên 像tượng 。 菩Bồ 薩Tát 像tượng 。 亦diệc 作tác 如Như 來Lai 像tượng 等đẳng 。 但đãn 彼bỉ 乃nãi 魔ma 自tự 來lai 現hiện 。 此thử 乃nãi 附phụ 人nhân 轉chuyển 現hiện 。 又hựu 彼bỉ 但đãn 見kiến 所sở 現hiện 之chi 相tướng 。 不bất 見kiến 魔ma 之chi 本bổn 身thân 。 或hoặc 可khả 有hữu 疑nghi 。 此thử 則tắc 親thân 見kiến 其kỳ 人nhân 。 斯tư 須tu 變biến 化hóa 如như 此thử 。 非phi 有hữu 深thâm 定định 妙diệu 慧tuệ 。 鮮tiên 有hữu 不bất 被bị 其kỳ 惑hoặc 者giả 。

三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。

是thị 人nhân 愚ngu 迷mê 。 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 信tín 其kỳ 教giáo 化hóa 。 搖dao 蕩đãng 其kỳ 心tâm 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 灾# 祥tường 變biến 異dị 。 或hoặc 言ngôn 如Như 來Lai 。 某mỗ 處xứ 出xuất 世thế 。 或hoặc 言ngôn 劫kiếp 火hỏa 。 或hoặc 說thuyết 刀đao 兵binh 。 恐khủng 怖bố 於ư 人nhân 。 令linh 其kỳ 家gia 資tư 。 無vô 故cố 耗hao 散tán 。

忘vong 其kỳ 本bổn 修tu 曰viết 愚ngu 。 不bất 辨biện 邪tà 正chánh 曰viết 迷mê 。 見kiến 其kỳ 說thuyết 法Pháp 現hiện 身thân 。 謂vị 是thị 圓viên 通thông 勝thắng 用dụng 。 故cố 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 既ký 已dĩ 信tín 其kỳ 教giáo 化hóa 。 必tất 以dĩ 艶diễm 色sắc 美mỹ 聲thanh 。 搖dao 蕩đãng 其kỳ 心tâm 。 因nhân 而nhi 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 與dữ 諸chư 魔ma 人nhân 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 此thử 正chánh 中trung 魔ma 王vương 之chi 計kế 。 葢# 由do 行hành 人nhân 。 因nhân 戒giới 生sanh 定định 。 因nhân 定định 發phát 慧tuệ 。 策sách 修tu 既ký 精tinh 。 魔ma 宮cung 欲dục 震chấn 。 故cố 致trí 魔ma 精tinh 附phụ 人nhân 。 乘thừa 便tiện 來lai 惑hoặc 。 本bổn 為vi 破phá 其kỳ 律luật 儀nghi 壞hoại 其kỳ 定định 慧tuệ 。 衲nạp 為vi 魔ma 侶lữ 。 魔ma 宮cung 奠# 安an 。 若nhược 具cụ 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 者giả 。 此thử 正chánh 可khả 為vi 驗nghiệm 魔ma 之chi 要yếu 。 以dĩ 大đại 凡phàm 誘dụ 淫dâm 破phá 戒giới 。 任nhậm 其kỳ 神thần 變biến 。 總tổng 為vi 魔ma 業nghiệp 。 依y 本bổn 修tu 治trị 。 不bất 久cửu 散tán 壞hoại 。 今kim 既ký 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 正chánh 慧tuệ 先tiên 壞hoại 。 搖dao 蕩đãng 其kỳ 心tâm 。 本bổn 定định 又hựu 失thất 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 律luật 儀nghi 全toàn 廢phế 。 惜tích 乎hồ 魔ma 王vương 得đắc 計kế 。 而nhi 行hành 人nhân 之chi 寶bảo 覺giác 全toàn 身thân 。 從tùng 此thử 隳huy 矣hĩ 。 此thử 且thả 明minh 自tự 受thọ 其kỳ 害hại 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 等đẳng 。 乃nãi 更cánh 明minh 世thế 受thọ 其kỳ 惑hoặc 也dã 。 灾# 謂vị 咎cữu 徵trưng 。 祥tường 謂vị 休hưu 徵trưng 。 變biến 異dị 者giả 。 此thử 二nhị 皆giai 非phi 常thường 事sự 故cố 。 然nhiên 子tử 不bất 語ngữ 怪quái 。 佛Phật 不bất 重trọng/trùng 神thần 。 而nhi 彼bỉ 獨độc 好hảo 言ngôn 灾# 祥tường 變biến 異dị 。 怪quái 鬼quỷ 餘dư 習tập 。 固cố 如như 是thị 也dã 。 或hoặc 言ngôn 如Như 來Lai 。 某mỗ 處xứ 出xuất 世thế 。 教giáo 以dĩ 懷hoài 資tư 而nhi 往vãng 。 此thử 好hảo 言ngôn 祥tường 徵trưng 也dã 。 或hoặc 言ngôn 此thử 處xứ 將tương 遇ngộ 劫kiếp 火hỏa 。 大đại 三tam 災tai 起khởi 。 或hoặc 言ngôn 此thử 處xứ 當đương 有hữu 刀đao 兵binh 。 小tiểu 三tam 災tai 動động 。 恐khủng 怖bố 於ư 人nhân 。 教giáo 以dĩ 捨xả 家gia 而nhi 逃đào 。 此thử 好hảo 言ngôn 咎cữu 徵trưng 也dã 。 世thế 間gian 愚ngu 迷mê 。 不bất 辨biện 真chân 偽ngụy 。 聞văn 某mỗ 處xứ 有hữu 佛Phật 。 則tắc 傾khuynh 資tư 求cầu 其kỳ 接tiếp 引dẫn 。 聞văn 劫kiếp 火hỏa 刀đao 兵binh 。 則tắc 罄khánh 家gia 乞khất 以dĩ 救cứu 脫thoát 。 故cố 曰viết 令linh 其kỳ 家gia 資tư 。 無vô 故cố 耗hao 散tán 。 前tiền 云vân 末Mạt 法Pháp 之chi 中trung 。 多đa 此thử 妖yêu 邪tà 。 熾sí 盛thịnh 世thế 間gian 。 詃# 惑hoặc 無vô 識thức 。 恐khủng 令linh 失thất 心tâm 。 所sở 過quá 之chi 處xứ 。 其kỳ 家gia 耗hao 散tán 。 亦diệc 大đại 同đồng 此thử 意ý 。

四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 怪quái 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

前tiền 云vân 。 若nhược 於ư 本bổn 因nhân 。 貪tham 物vật 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 物vật 成thành 形hình 。 名danh 為vi 怪quái 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 者giả 。 作tác 鬼quỷ 既ký 久cửu 。 通thông 力lực 殊thù 勝thắng 。 兼kiêm 知tri 修tu 有hữu 漏lậu 福phước 。 天thiên 魔ma 收thu 為vi 伴bạn 侶lữ 。 亦diệc 天thiên 魔ma 攝nhiếp 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 者giả 。 非phi 精tinh 附phụ 彼bỉ 。 惱não 亂loạn 是thị 修tu 禪thiền 人nhân 故cố 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 者giả 。 所sở 附phụ 之chi 人nhân 。 色sắc 力lực 衰suy 微vi 。 故cố 魔ma 心tâm 生sanh 厭yếm 。 所sở 惱não 之chi 人nhân 。 定định 慧tuệ 俱câu 失thất 。 故cố 魔ma 心tâm 生sanh 足túc 。 既ký 厭yếm 且thả 足túc 。 故cố 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 而nhi 不bất 附phụ 之chi 。 魔ma 既ký 不bất 附phụ 。 即tức 無vô 威uy 德đức 。 執chấp 法pháp 者giả 坐tọa 以dĩ 扇thiên/phiến 惑hoặc 眾chúng 心tâm 。 株chu 連liên 餘dư 黨đảng 。 故cố 曰viết 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 言ngôn 弟đệ 子tử 者giả 。 不bất 惟duy 修tu 禪thiền 之chi 人nhân 。 而nhi 修tu 禪thiền 之chi 人nhân 。 亦diệc 在tại 其kỳ 中trung 。 按án 阿A 難Nan 此thử 時thời 。 位vị 在tại 二nhị 果quả 。 受thọ 陰ấm 尚thượng 未vị 盡tận 破phá 。 況huống 復phục 想tưởng 陰ấm 。 將tương 來lai 進tiến 修tu 圓viên 通thông 。 此thử 境cảnh 必tất 有hữu 。 故cố 教giáo 以dĩ 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 謂vị 不bất 待đãi 魔ma 來lai 。 應ưng 先tiên 覺giác 悟ngộ 。 離ly 愛ái 離ly 思tư 離ly 求cầu 。 一nhất 味vị 策sách 修tu 。 窮cùng 盡tận 想tưởng 元nguyên 。 一nhất 倫luân 生sanh 死tử 。 首thủ 尾vĩ 圓viên 照chiếu 。 自tự 然nhiên 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 而nhi 天thiên 魔ma 束thúc 手thủ 矣hĩ 。 若nhược 魔ma 尚thượng 未vị 來lai 。 而nhi 先tiên 自tự 迷mê 惑hoặc 。 及cập 其kỳ 已dĩ 來lai 。 而nhi 猶do 故cố 不bất 知tri 。 不bất 惟duy 輪luân 迴hồi 不bất 出xuất 。 且thả 當đương 墮đọa 無vô 間gian 獄ngục 。 可khả 不bất 慎thận 哉tai 。 (# 孤cô 山sơn 云vân 。 受thọ 開khai 以dĩ 後hậu 。 上thượng 歷lịch 聖thánh 位vị 。 應ưng 無vô 墮đọa 義nghĩa 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 彼bỉ 特đặc 領lãnh 佛Phật 上thượng 歷lịch 聖thánh 位vị 一nhất 語ngữ 而nhi 遂toại 違vi 佛Phật 二nhị 十thập 八bát 俱câu 墮đọa 無vô 間gian 之chi 明minh 言ngôn 。 依y 正chánh 脈mạch 意ý 。 乃nãi 謂vị 權quyền 漸tiệm 教giáo 中trung 。 歷lịch 位vị 取thủ 證chứng 無vô 退thoái 。 如như 走tẩu 者giả 。 登đăng 山sơn 。 遲trì 則tắc 遲trì 矣hĩ 。 有hữu 升thăng 無vô 墜trụy 。 圓viên 頓đốn 教giáo 中trung 。 一nhất 超siêu 直trực 入nhập 有hữu 退thoái 。 如như 飛phi 者giả 登đăng 山sơn 。 速tốc 則tắc 速tốc 矣hĩ 。 升thăng 墜trụy 無vô 定định 。 愚ngu 己kỷ 向hướng 著trước 經kinh 。 從tùng 不bất 敢cảm 指chỉ 摘trích 古cổ 德đức 。 論luận 其kỳ 得đắc 失thất 。 今kim 以dĩ 二nhị 師sư 所sở 說thuyết 。 俱câu 違vi 教giáo 旨chỉ 。 因nhân 不bất 避tị 口khẩu 業nghiệp 。 略lược 為vi 辨biện 正chánh 。 非phi 好hảo 也dã 。 不bất 得đắc 已dĩ 也dã 。 請thỉnh 試thí 論luận 之chi 。 詳tường 孤cô 山sơn 言ngôn 無vô 墮đọa 者giả 。 特đặc 由do 未vị 了liễu 上thượng 歷lịch 聖thánh 位vị 之chi 語ngữ 。 然nhiên 前tiền 云vân 已dĩ 能năng 成thành 就tựu 。 從tùng 是thị 凡phàm 身thân 。 上thượng 歷lịch 菩Bồ 薩Tát 。 六lục 十thập 聖thánh 位vị 。 乃nãi 是thị 約ước 受thọ 陰ấm 開khai 後hậu 。 得đắc 意ý 生sanh 身thân 。 隨tùy 意ý 顯hiển 現hiện 。 如Như 來Lai 喻dụ 為vi 夢mộng 中trung 寱nghệ 語ngữ 。 已dĩ 自tự 可khả 見kiến 。 正chánh 脈mạch 批# 其kỳ 違vi 佛Phật 明minh 言ngôn 誠thành 是thị 。 而nhi 謂vị 其kỳ 領lãnh 佛Phật 上thượng 歷lịch 聖thánh 位vị 之chi 語ngữ 者giả 非phi 是thị 。 以dĩ 彼bỉ 實thật 未vị 能năng 領lãnh 也dã 。 然nhiên 正chánh 脈mạch 謂vị 權quyền 漸tiệm 教giáo 中trung 。 經kinh 劫kiếp 取thủ 證chứng 無vô 墮đọa 。 而nhi 身thân 子tử 六lục 心tâm 墮đọa 落lạc 。 塵trần 劫kiếp 聲Thanh 聞Văn 。 非phi 權quyền 漸tiệm 教giáo 中trung 意ý 乎hồ 。 又hựu 謂vị 圓viên 頓đốn 教giáo 中trung 。 一nhất 超siêu 直trực 入nhập 有hữu 墮đọa 。 而nhi 善thiện 財tài 一nhất 生sanh 事sự 書thư 。 龍long 女nữ 當đương 下hạ 成thành 佛Phật 。 非phi 圓viên 頓đốn 教giáo 中trung 意ý 乎hồ 。 依y 自tự 語ngữ 則tắc 與dữ 教giáo 意ý 。 相tương 違vi 。 依y 教giáo 意ý 則tắc 自tự 語ngữ 非phi 是thị 。 葢# 二nhị 師sư 總tổng 以dĩ 悟ngộ 證chứng 與dữ 修tu 證chứng 不bất 分phân 。 理lý 銷tiêu 與dữ 事sự 銷tiêu 俱câu 迷mê 。 徒đồ 費phí 辨biện 論luận 。 終chung 不bất 極cực 成thành 。 或hoặc 問vấn 汝nhữ 意ý 云vân 何hà 。 答đáp 。 後hậu 云vân 理lý 則tắc 頓đốn 悟ngộ 。 乘thừa 悟ngộ 併tinh 銷tiêu 。 事sự 非phi 頓đốn 除trừ 。 因nhân 次thứ 第đệ 盡tận 。 按án 此thử 中trung 破phá 色sắc 陰ấm 。 乃nãi 在tại 動động 靜tĩnh 不bất 生sanh 之chi 時thời 。 破phá 受thọ 陰ấm 。 乃nãi 在tại 聞văn 所sở 聞văn 盡tận 之chi 時thời 。 破phá 想tưởng 陰ấm 。 乃nãi 在tại 覺giác 所sở 覺giác 空không 之chi 時thời 。 破phá 行hành 陰ấm 乃nãi 在tại 空không 所sở 空không 滅diệt 之chi 時thời 。 破phá 識thức 陰ấm 。 乃nãi 在tại 寂tịch 滅diệt 現hiện 前tiền 之chi 時thời 。 所sở 謂vị 乘thừa 悟ngộ 併tinh 銷tiêu 是thị 也dã 。 然nhiên 既ký 在tại 解giải 結kết 之chi 時thời 。 方phương 是thị 修tu 圓viên 通thông 之chi 際tế 。 起khởi 心tâm 動động 念niệm 。 便tiện 有hữu 魔ma 生sanh 。 安an 得đắc 無vô 墮đọa 。 是thị 知tri 圓viên 頓đốn 教giáo 中trung 。 初sơ 心tâm 有hữu 墮đọa 。 即tức 前tiền 所sở 云vân 此thử 根căn 初sơ 解giải 。 先tiên 得đắc 人nhân 空không 。 空không 性tánh 圓viên 明minh 。 成thành 法Pháp 解giải 脫thoát 。 解giải 脫thoát 法pháp 已dĩ 。 俱câu 空không 不bất 生sanh 。 唯duy 是thị 悟ngộ 證chứng 而nhi 已dĩ 。 至chí 於ư 圓viên 通thông 已dĩ 後hậu 。 隨tùy 所sở 發phát 行hạnh 。 安an 立lập 聖thánh 位vị 。 仍nhưng 是thị 依y 前tiền 所sở 悟ngộ 之chi 理lý 。 重trọng/trùng 起khởi 事sự 造tạo 之chi 修tu 。 以dĩ 萬vạn 行hạnh 之chi 砥chỉ 硎# 。 利lợi 未vị 磨ma 之chi 智trí 刃nhận 。 於ư 前tiền 所sở 空không 色sắc 等đẳng 五ngũ 陰ấm 。 一nhất 一nhất 從tùng 頭đầu 體thể 驗nghiệm 於ư 一nhất 切thiết 時thời 一nhất 切thiết 處xứ 。 無vô 不bất 相tương 應ứng 。 所sở 謂vị 因nhân 次thứ 第đệ 盡tận 是thị 也dã 。 然nhiên 既ký 住trụ 圓viên 通thông 之chi 後hậu 。 乃nãi 是thị 從tùng 乾can 慧tuệ 心tâm 。 中trung 中trung 流lưu 入nhập 之chi 行hành 。 無vô 修tu 而nhi 修tu 。 修tu 即tức 無vô 修tu 。 安an 得đắc 有hữu 墮đọa 。 是thị 知tri 圓viên 頓đốn 教giáo 中trung 悟ngộ 後hậu 修tu 位vị 無vô 墮đọa 。 華hoa 嚴nghiêm 云vân 。 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 二nhị 不bất 別biệt 。 如như 是thị 二nhị 心tâm 先tiên 心tâm 難nạn/nan 。 亦diệc 略lược 示thị 此thử 義nghĩa 。 若nhược 夫phu 權quyền 漸tiệm 教giáo 中trung 。 不bất 惟duy 初sơ 心tâm 有hữu 墮đọa 。 凡phàm 未vị 到đáo 不bất 退thoái 位vị 者giả 皆giai 有hữu 墮đọa 也dã )# 怪quái 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

二nhị 魃bạt 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。 四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

阿A 難Nan 。 又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 遊du 蕩đãng 。 飛phi 其kỳ 精tinh 思tư 。 貪tham 求cầu 經kinh 歷lịch 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

前tiền 四tứ 句cú 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 前tiền 云vân 得đắc 意ý 生sanh 身thân 。 隨tùy 往vãng 無vô 礙ngại 。 有hữu 遊du 蕩đãng 義nghĩa 。 不bất 知tri 其kỳ 猶do 為vi 想tưởng 陰ấm 所sở 覆phú 。 但đãn 如như 夢mộng 中trung 寱nghệ 語ngữ 。 起khởi 心tâm 愛ái 之chi 。 即tức 此thử 便tiện 為vi 致trí 魔ma 之chi 端đoan 。 以dĩ 既ký 愛ái 遊du 蕩đãng 。 必tất 致trí 飛phi 動động 其kỳ 心tâm 。 精tinh 進tấn 思tư 惟duy 。 貪tham 求cầu 經kinh 歷lịch 者giả 。 貪tham 求cầu 神thần 通thông 。 周chu 徧biến 經kinh 歷lịch 更cánh 勝thắng 於ư 前tiền 故cố 。 末mạt 二nhị 句cú 亦diệc 准chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 亦diệc 不bất 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 遊du 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 自tự 形hình 無vô 變biến 。 其kỳ 聽thính 法Pháp 者giả 。 忽hốt 自tự 見kiến 身thân 。 坐tọa 寶bảo 蓮liên 華hoa 。 全toàn 體thể 化hóa 成thành 。 紫tử 金kim 光quang 聚tụ 。 一nhất 眾chúng 聽thính 人nhân 。 各các 各các 如như 是thị 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

飛phi 精tinh 二nhị 句cú 謂vị 飛phi 其kỳ 精tinh 氣khí 。 轉chuyển 附phụ 旁bàng 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 相tương 似tự 經Kinh 法Pháp 。 扇thiên/phiến 惑hoặc 眾chúng 心tâm 。 使sử 行hành 人nhân 聞văn 之chi 也dã 。 其kỳ 人nhân 二nhị 句cú 謂vị 亦diệc 如như 前tiền 之chi 不bất 覺giác 魔ma 著trước 。 亦diệc 如như 前tiền 之chi 未vị 得đắc 謂vị 為vi 得đắc 也dã 。 來lai 彼bỉ 求cầu 遊du 處xứ 者giả 。 亦diệc 是thị 邪tà 精tinh 所sở 轉chuyển 。 應ưng 求cầu 而nhi 來lai 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 欲dục 以dĩ 惑hoặc 亂loạn 其kỳ 心tâm 。 為vi 說thuyết 神thần 通thông 妙diệu 用dụng 最tối 勝thắng 遊du 歷lịch 法pháp 故cố 。 自tự 形hình 無vô 變biến 者giả 。 不bất 同đồng 前tiền 之chi 斯tư 須tu 變biến 易dị 。 意ý 欲dục 顯hiển 其kỳ 。 無vô 作tác 無vô 為vi 。 而nhi 妙diệu 用dụng 自tự 具cụ 故cố 。 其kỳ 聽thính 法Pháp 者giả 。 不bất 專chuyên 指chỉ 於ư 行hành 人nhân 。 葢# 凡phàm 有hữu 在tại 座tòa 者giả 皆giai 是thị 也dã 。 坐tọa 寶bảo 蓮liên 華hoa 者giả 。 座tòa 同đồng 佛Phật 座tòa 。 體thể 化hóa 金kim 聚tụ 者giả 。 身thân 同đồng 佛Phật 身thân 。 既ký 座tòa 同đồng 佛Phật 座tòa 。 身thân 同đồng 佛Phật 身thân 。 則tắc 不bất 離ly 本bổn 處xứ 而nhi 。 徧biến 至chí 十thập 方phương 。 自tự 覺giác 可khả 希hy 冀ký 矣hĩ 。 一nhất 眾chúng 三tam 句cú 。 謂vị 一nhất 座tòa 之chi 眾chúng 。 聽thính 法Pháp 之chi 人nhân 。 各các 各các 自tự 見kiến 如như 是thị 。 咸hàm 慶khánh 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。

是thị 人nhân 愚ngu 迷mê 。 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 婬dâm 逸dật 其kỳ 心tâm 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 諸chư 佛Phật 應ứng 世thế 。 某mỗ 處xứ 某mỗ 人nhân 。 當đương 是thị 某mỗ 佛Phật 。 化hóa 身thân 來lai 此thử 。 某mỗ 人nhân 即tức 是thị 。 某mỗ 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 來lai 化hóa 人nhân 間gian 。 其kỳ 人nhân 見kiến 故cố 。 心tâm 生sanh 傾khuynh 渴khát 。 邪tà 見kiến 密mật 興hưng 。 種chủng 智trí 銷tiêu 滅diệt 。

愚ngu 迷mê 同đồng 前tiền 。 見kiến 其kỳ 自tự 能năng 說thuyết 法Pháp 。 又hựu 見kiến 聽thính 眾chúng 獲hoạch 益ích 。 故cố 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 既ký 信tín 其kỳ 人nhân 。 必tất 受thọ 其kỳ 教giáo 。 先tiên 以dĩ 婬dâm 境cảnh 相tướng 鈎câu 。 而nhi 縱túng/tung 逸dật 其kỳ 心tâm 。 次thứ 以dĩ 戒giới 律luật 無vô 憑bằng 。 而nhi 誹phỉ 破phá 其kỳ 儀nghi 。 終chung 以dĩ 貪tham 著trước 欲dục 樂lạc 。 而nhi 潛tiềm 行hành 其kỳ 事sự 。 惜tích 乎hồ 昔tích 為vi 佛Phật 子tử 。 而nhi 今kim 為vi 魔ma 民dân 矣hĩ 。 此thử 亦diệc 且thả 明minh 自tự 受thọ 其kỳ 害hại 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 等đẳng 。 乃nãi 兼kiêm 明minh 世thế 受thọ 其kỳ 惑hoặc 。 諸chư 佛Phật 出xuất 世thế 。 如như 優ưu 曇đàm 華hoa 。 好hảo 言ngôn 諸chư 佛Phật 應ứng 世thế 。 亦diệc 屬thuộc 妄vọng 誕đản 。 且thả 指chỉ 出xuất 某mỗ 處xứ 某mỗ 人nhân 。 當đương 是thị 某mỗ 佛Phật 。 此thử 又hựu 妄vọng 之chi 至chí 而nhi 誕đản 之chi 極cực 也dã 。 稍sảo 有hữu 正chánh 見kiến 者giả 。 必tất 不bất 至chí 受thọ 其kỳ 惑hoặc 矣hĩ 。 言ngôn 是thị 化hóa 身thân 來lai 此thử 者giả 。 正chánh 是thị 遊du 歷lịch 之chi 事sự 。 葢# 為vi 貪tham 求cầu 遊du 歷lịch 者giả 說thuyết 故cố 。 有hữu 佛Phật 出xuất 世thế 。 必tất 有hữu 菩Bồ 薩Tát 相tương 隨tùy 輔phụ 化hóa 。 故cố 又hựu 指chỉ 定định 某mỗ 人nhân 即tức 是thị 。 某mỗ 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 來lai 化hóa 人nhân 間gian 。 原nguyên 魔ma 意ý 葢# 為vi 顯hiển 其kỳ 言ngôn 確xác 事sự 的đích 。 令linh 人nhân 易dị 信tín 也dã 。 其kỳ 人nhân 見kiến 故cố 等đẳng 者giả 。 其kỳ 人nhân 指chỉ 所sở 指chỉ 之chi 人nhân 。 因nhân 彼bỉ 指chỉ 其kỳ 為vi 佛Phật 為vi 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 不bất 自tự 量lượng 德đức 。 將tương 謂vị 蒙mông 記ký 。 故cố 見kiến 之chi 心tâm 生sanh 傾khuynh 渴khát 。 日nhật 親thân 日nhật 近cận 。

時thời 熏huân 時thời 染nhiễm 。 故cố 致trí 邪tà 見kiến 密mật 與dữ 。 邪tà 風phong 日nhật 扇thiên/phiến 。 正chánh 見kiến 日nhật 晦hối 。 故cố 令linh 種chủng 智trí 銷tiêu 滅diệt 。 惜tích 乎hồ 佛Phật 種chủng 斷đoạn 滅diệt 。 而nhi 地địa 獄ngục 苗miêu 徧biến 矣hĩ 。

四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 魃bạt 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

前tiền 云vân 。 若nhược 於ư 本bổn 因nhân 。 貪tham 色sắc 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 風phong 成thành 形hình 。 名danh 為vi 魃bạt 鬼quỷ 。 餘dư 皆giai 準chuẩn 上thượng 可khả 知tri 。 魃bạt 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

三tam 魅mị 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。 四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 綿miên 㳷vẫn 。 澄trừng 其kỳ 精tinh 思tư 。 貪tham 求cầu 契khế 合hợp 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

首thủ 四tứ 句cú 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 心tâm 愛ái 綿miên 㳷vẫn 者giả 。 正chánh 以dĩ 不bất 遭tao 那na 慮lự 。 自tự 覺giác 定định 心tâm 綿miên 密mật 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 自tự 覺giác 妙diệu 用dụng 㳷vẫn 合hợp 。 (# 謂vị 㳷vẫn 合hợp 菩Bồ 薩Tát 上thượng 同đồng 下hạ 合hợp 之chi 德đức 也dã )# 由do 此thử 於ư 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 起khởi 愛ái 慕mộ 。 即tức 此thử 便tiện 為vi 招chiêu 魔ma 之chi 故cố 。 以dĩ 既ký 愛ái 綿miên 㳷vẫn 。 必tất 至chí 澄trừng 凝ngưng 其kỳ 心tâm 。 精tinh 進tấn 思tư 惟duy 。 以dĩ 雖tuy 覺giác 定định 心tâm 綿miên 密mật 。 妙diệu 用dụng 㳷vẫn 合hợp 。 恐khủng 非phi 真chân 實thật 。 必tất 欲dục 貪tham 求cầu 契khế 合hợp 。 真chân 實thật 圓viên 通thông 體thể 用dụng 。 然nhiên 此thử 心tâm 固cố 善thiện 。 但đãn 有hữu 愛ái 有hữu 思tư 有hữu 求cầu 。 則tắc 是thị 自tự 開khai 其kỳ 釁hấn 。 宜nghi 乎hồ 其kỳ 魔ma 王vương 得đắc 便tiện 矣hĩ 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 實thật 不bất 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 合hợp 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 其kỳ 形hình 及cập 彼bỉ 。 聽thính 法Pháp 之chi 人nhân 。 外ngoại 無vô 遷thiên 變biến 。 令linh 其kỳ 聽thính 者giả 。 未vị 聞văn 法Pháp 前tiền 。 心tâm 自tự 開khai 悟ngộ 。 念niệm 念niệm 移di 易dị 。 或hoặc 得đắc 宿túc 命mạng 。 或hoặc 有hữu 他tha 心tâm 。 或hoặc 見kiến 地địa 獄ngục 。 或hoặc 知tri 人nhân 間gian 。 好hảo 惡ác 諸chư 事sự 。 或hoặc 口khẩu 說thuyết 偈kệ 。 或hoặc 自tự 誦tụng 經Kinh 。 各các 各các 歡hoan 娛ngu 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 等đẳng 同đồng 前tiền 。 求cầu 合hợp 男nam 子tử 。 即tức 指chỉ 上thượng 貪tham 求cầu 契khế 合hợp 人nhân 也dã 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 應ưng 即tức 為vi 說thuyết 相tương 似tự 契khế 合hợp 圓viên 通thông 體thể 用dụng 法Pháp 故cố 。 第đệ 二nhị 魔ma 中trung 。 第đệ 一nhất 附phụ 人nhân 令linh 自tự 變biến 形hình 。 第đệ 二nhị 附phụ 人nhân 令linh 他tha 變biến 形hình 。 今kim 則tắc 其kỳ 形hình 及cập 彼bỉ 。 聽thính 法Pháp 之chi 人nhân 。 外ngoại 相tướng 皆giai 無vô 遷thiên 變biến 。 原nguyên 魔ma 意ý 葢# 為vi 顯hiển 示thị 即tức 凡phàm 即tức 聖thánh 。 相tương 似tự 體thể 用dụng 綿miên 㳷vẫn 義nghĩa 也dã 。 心tâm 自tự 開khai 悟ngộ 者giả 。 相tương 似tự 得đắc 圓viên 通thông 體thể 。 念niệm 念niệm 移di 易dị 者giả 。 相tương 似tự 得đắc 圓viên 通thông 用dụng 。 或hoặc 得đắc 宿túc 命mạng 者giả 。 知tri 過quá 去khứ 事sự 。 或hoặc 有hữu 他tha 心tâm 者giả 。 知tri 他tha 心tâm 境cảnh 。 或hoặc 見kiến 地địa 獄ngục 者giả 。 了liễu 極cực 苦khổ 之chi 情tình 況huống 。 或hoặc 見kiến 人nhân 間gian 等đẳng 。 識thức 趣thú 向hướng 之chi 岐kỳ 途đồ 。 此thử 皆giai 相tương 似tự 㳷vẫn 合hợp 凡phàm 心tâm 。 或hoặc 口khẩu 說thuyết 偈kệ 者giả 。 自tự 能năng 口khẩu 說thuyết 偈kệ 讚tán 。 或hoặc 自tự 誦tụng 經Kinh 者giả 。 自tự 能năng 背bối/bội 誦tụng 經Kinh 言ngôn 。 此thử 皆giai 相tương 似tự 㳷vẫn 合hợp 聖thánh 心tâm 。 合hợp 聖thánh 合hợp 凡phàm 。 略lược 有hữu 似tự 於ư 。 上thượng 合hợp 下hạ 同đồng 。 自tự 謂vị 已dĩ 得đắc 。 故cố 各các 各các 歡hoan 娛ngu 。 自tự 他tha 同đồng 慶khánh 。 故cố 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。

是thị 人nhân 愚ngu 迷mê 。 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 綿miên 愛ái 其kỳ 心tâm 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 佛Phật 有hữu 大đại 小tiểu 。 某mỗ 佛Phật 先tiên 佛Phật 。 某mỗ 佛Phật 後hậu 佛Phật 。 其kỳ 中trung 亦diệc 有hữu 。 真chân 佛Phật 假giả 佛Phật 。 男nam 佛Phật 女nữ 佛Phật 。 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 然nhiên 。 其kỳ 人nhân 見kiến 故cố 。 洗tẩy 滌địch 本bổn 心tâm 。 易dị 入nhập 邪tà 悟ngộ 。

愚ngu 迷mê 之chi 義nghĩa 。 亦diệc 同đồng 前tiền 可khả 知tri 。 但đãn 見kiến 其kỳ 無vô 端đoan 便tiện 能năng 說thuyết 法Pháp 。 無vô 端đoan 令linh 人nhân 開khai 悟ngộ 等đẳng 。 由do 此thử 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 既ký 已dĩ 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 必tất 至chí 纏triền 綿miên 親thân 愛ái 。 密mật 結kết 其kỳ 心tâm 。 信tín 其kỳ 教giáo 而nhi 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 行hành 其kỳ 事sự 而nhi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 此thử 亦diệc 自tự 受thọ 其kỳ 害hại 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 等đẳng 。 乃nãi 世thế 受thọ 其kỳ 惑hoặc 。 未vị 至chí 覺giác 圓viên 。 不bất 得đắc 稱xưng 佛Phật 。 既ký 稱xưng 為vi 佛Phật 。 則tắc 無vô 大đại 小tiểu 。 而nhi 言ngôn 佛Phật 有hữu 大đại 小tiểu 者giả 。 其kỳ 意ý 以dĩ 欲dục 頂đảnh 魔ma 王vương 為vi 大đại 佛Phật 。 怪quái 等đẳng 十thập 魔ma 為vi 小tiểu 佛Phật 也dã 。 佛Phật 佛Phật 道Đạo 同đồng 。 古cổ 今kim 一nhất 致trí 。 忘vong 跡tích 論luận 佛Phật 。 即tức 無vô 先tiên 後hậu 。 而nhi 言ngôn 某mỗ 佛Phật 先tiên 佛Phật 。 其kỳ 佛Phật 後hậu 佛Phật 者giả 。 其kỳ 意ý 以dĩ 怪quái 魃bạt 二nhị 魔ma 先tiên 現hiện 為vi 先tiên 佛Phật 。 蠱cổ 等đẳng 七thất 魔ma 後hậu 現hiện 為vi 後hậu 佛Phật 也dã 。 妄vọng 盡tận 真chân 極cực 。 乃nãi 名danh 為vi 佛Phật 。 既ký 名danh 為vi 佛Phật 。 即tức 無vô 真chân 假giả 。 而nhi 言ngôn 真chân 佛Phật 假giả 佛Phật 者giả 。 意ý 指chỉ 過quá 去khứ 佛Phật 像tượng 。 無vô 言ngôn 無vô 說thuyết 為vi 假giả 佛Phật 。 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 為vi 真chân 佛Phật 。 情tình 欲dục 都đô 盡tận 。 因nhân 目mục 為vi 佛Phật 。 既ký 目mục 為vi 佛Phật 。 豈khởi 有hữu 男nam 女nữ 。 而nhi 言ngôn 男nam 佛Phật 女nữ 佛Phật 者giả 。 意ý 指chỉ 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 。 行hành 欲dục 無vô 厭yếm 為vi 男nam 佛Phật 。 受thọ 其kỳ 欲dục 者giả 。 承thừa 順thuận 魔ma 意ý 為vi 女nữ 佛Phật 。 且thả 又hựu 以dĩ 受thọ 化hóa 男nam 女nữ 。 倣# 行hành 欲dục 事sự 。 即tức 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 曰viết 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 然nhiên 。 前tiền 云vân 其kỳ 行hành 淫dâm 者giả 。 名danh 持trì 法Pháp 子tử 。 亦diệc 斯tư 意ý 耳nhĩ 。 其kỳ 人nhân 見kiến 故cố 等đẳng 者giả 。 謂vị 因nhân 其kỳ 所sở 說thuyết 。 洗tẩy 滌địch 本bổn 所sở 修tu 心tâm 。 改cải 行hành 魔ma 業nghiệp 。 邪tà 悟ngộ 易dị 得đắc 成thành 就tựu 。 蓋cái 由do 向hướng 所sở 修tu 習tập 資tư 發phát 故cố 也dã 。

四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 魅mị 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

前tiền 云vân 若nhược 於ư 本bổn 因nhân 。 貪tham 惑hoặc 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 畜súc 成thành 形hình 。 名danh 為vi 魅mị 鬼quỷ 。 餘dư 准chuẩn 上thượng 。 魅mị 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

四tứ 蠱cổ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。 四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 根căn 本bổn 。 窮cùng 覽lãm 物vật 化hóa 。 性tánh 之chi 終chung 始thỉ 。 精tinh 爽sảng 其kỳ 心tâm 。 貪tham 求cầu 辨biện 析tích 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

首thủ 四tứ 句cú 同đồng 前tiền 。 心tâm 愛ái 根căn 本bổn 者giả 。 正chánh 以dĩ 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 。 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 露lộ 出xuất 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 不bất 知tri 其kỳ 是thị 六lục 識thức 種chủng 子tử 。 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 謬mậu 謂vị 其kỳ 因nhân 動động 有hữu 生sanh 。 而nhi 為vi 萬vạn 物vật 之chi 根căn 。 由do 是thị 心tâm 愛ái 。 忘vong 其kỳ 本bổn 修tu 。 一nhất 味vị 窮cùng 覽lãm 物vật 化hóa 。 其kỳ 意ý 葢# 欲dục 究cứu 其kỳ 。 性tánh 之chi 終chung 始thỉ 。 舉cử 全toàn 體thể 大đại 用dụng 而nhi 俱câu 得đắc 之chi 。 殊thù 不bất 知tri 此thử 機cơ 一nhất 發phát 。 便tiện 是thị 招chiêu 魔ma 之chi 關quan 。 以dĩ 既ký 曰viết 窮cùng 覽lãm 。 必tất 至chí 精tinh 勤cần 爽sảng 速tốc 其kỳ 心tâm 。 令linh 其kỳ 無vô 懈giải 慢mạn 也dã 。 期kỳ 其kỳ 必tất 得đắc 。 故cố 曰viết 貪tham 求cầu 辨biện 析tích 。 辨biện 析tích 謂vị 辨biện 別biệt 物vật 理lý 。 分phân 析tích 化hóa 性tánh 。 然nhiên 此thử 心tâm 已dĩ 妄vọng 。 咒chú 復phục 曰viết 心tâm 愛ái 曰viết 精tinh 爽sảng 曰viết 貪tham 求cầu 。 更cánh 為vi 可khả 乘thừa 之chi 隙khích 。 故cố 曰viết 爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 先tiên 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 元nguyên 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。

○# 身thân 有hữu 威uy 神thần 。 摧tồi 伏phục 求cầu 者giả 。 令linh 其kỳ 座tòa 下hạ 。 雖tuy 未vị 聞văn 法Pháp 。 自tự 然nhiên 心tâm 伏phục 。

○# 是thị 諸chư 人nhân 等đẳng 。 將tương 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 。 菩Bồ 提Đề 法Pháp 身thân 。 即tức 是thị 現hiện 前tiền 。 我ngã 肉nhục 身thân 上thượng 。 父phụ 父phụ 子tử 子tử 。 遞đệ 代đại 相tương 生sanh 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 常thường 住trụ 不bất 絕tuyệt 。 都đô 指chỉ 現hiện 在tại 。 即tức 為vi 佛Phật 國quốc 。 無vô 別biệt 淨tịnh 居cư 。 及cập 金kim 色sắc 相tướng 。

○# 其kỳ 人nhân 信tín 受thọ 。 忘vong 失thất 先tiên 心tâm 身thân 命mạng 歸quy 依y 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

初sơ 附phụ 人nhân 為vi 主chủ 。 先tiên 不bất 覺giác 知tri 者giả 。 謂vị 彼bỉ 先tiên 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 是thị 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 故cố 。 亦diệc 言ngôn 得đắc 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 正chánh 由do 不bất 自tự 覺giác 知tri 。 設thiết 能năng 自tự 覺giác 。 何hà 至chí 妄vọng 說thuyết 若nhược 此thử 。 應ưng 求cầu 而nhi 來lai 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 應ưng 即tức 妄vọng 說thuyết 物vật 化hóa 本bổn 元nguyên 性tánh 也dã 。

○# 身thân 有hữu 下hạ 攝nhiếp 眾chúng 為vi 伴bạn 。 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 。 亦diệc 有hữu 威uy 嚴nghiêm 可khả 畏úy 之chi 相tướng 。 神thần 通thông 攝nhiếp 持trì 之chi 力lực 。 故cố 曰viết 身thân 有hữu 威uy 神thần 。 能năng 令linh 求cầu 元nguyên 之chi 人nhân 。 不bất 敢cảm 違vi 越việt 。 故cố 云vân 摧tồi 伏phục 求cầu 者giả 。 不bất 惟duy 求cầu 者giả 。 又hựu 能năng 令linh 座tòa 下hạ 之chi 眾chúng 。 來lai 便tiện 傾khuynh 倒đảo 。 故cố 曰viết 雖tuy 未vị 聞văn 法Pháp 。 自tự 然nhiên 心tâm 伏phục 。

○# 是thị 諸chư 下hạ 主chủ 伴bạn 共cộng 惑hoặc 。 是thị 諸chư 人nhân 等đẳng 。 兼kiêm 上thượng 主chủ 伴bạn 言ngôn 之chi 。 將tương 猶do 謂vị 也dã 。 涅Niết 槃Bàn 斷đoạn 果quả 。 菩Bồ 提Đề 智trí 果quả 。 法Pháp 身thân 為vi 智trí 斷đoạn 所sở 依y 。 離ly 生sanh 滅diệt 。 絕tuyệt 妄vọng 染nhiễm 。 而nhi 乃nãi 謂vị 其kỳ 即tức 是thị 現hiện 前tiền 。 我ngã 肉nhục 身thân 上thượng 者giả 。 葢# 是thị 以dĩ 其kỳ 有hữu 求cầu 元nguyên 之chi 心tâm 。 以dĩ 邪tà 知tri 妄vọng 見kiến 而nhi 妄vọng 惑hoặc 之chi 。 言ngôn 不bất 唯duy 物vật 化hóa 。 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 菩Bồ 提Đề 法Pháp 身thân 。 亦diệc 不bất 離ly 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 以dĩ 為vi 其kỳ 本bổn 也dã 。 父phụ 父phụ 子tử 子tử 。 遞đệ 代đại 相tương 生sanh 。 正chánh 是thị 欲dục 貪tham 為vi 本bổn 。 業nghiệp 果quả 相tương 續tục 。 而nhi 乃nãi 謂vị 其kỳ 是thị 法Pháp 身thân 常thường 住trụ 。 哀ai 哉tai 。 以dĩ 纏triền 縛phược 為vi 解giải 脫thoát 。 以dĩ 欲dục 根căn 為vi 佛Phật 性tánh 。 邪tà 說thuyết 誤ngộ 人nhân 。 殃ương 及cập 累lũy 劫kiếp 。 稍sảo 有hữu 正chánh 見kiến 者giả 。 掩yểm 耳nhĩ 避tị 之chi 可khả 也dã 。 都đô 指chỉ 現hiện 在tại 。 即tức 為vi 佛Phật 國quốc 者giả 。 謬mậu 竊thiết 佛Phật 經Kinh 即tức 染nhiễm 即tức 淨tịnh 之chi 說thuyết 。 無vô 別biệt 淨tịnh 居cư 。 及cập 金kim 色sắc 相tướng 者giả 。 妄vọng 擬nghĩ 禪thiền 家gia 無vô 土thổ 無vô 佛Phật 之chi 言ngôn 。 如như 狐hồ 鼠thử 依y 於ư 城thành 社xã 。 令linh 人nhân 不bất 敢cảm 焚phần 燒thiêu 。 究cứu 竟cánh 狐hồ 鼠thử 城thành 社xã 。 具cụ 眼nhãn 者giả 自tự 能năng 辨biện 之chi 。

○# 其kỳ 人nhân 下hạ 信tín 受thọ 歸quy 慶khánh 。 其kỳ 人nhân 者giả 。 即tức 指chỉ 求cầu 元nguyên 之chi 人nhân 。 見kiến 其kỳ 威uy 神thần 攝nhiếp 眾chúng 。 心tâm 已dĩ 摧tồi 伏phục 。 聞văn 其kỳ 所sở 說thuyết 異dị 常thường 。 豈khởi 敢cảm 違vi 越việt 。 故cố 曰viết 信tín 受thọ 。 原nguyên 其kỳ 先tiên 心tâm 。 本bổn 欲dục 辨biện 析tích 物vật 化hóa 之chi 性tánh 。 以dĩ 期kỳ 得đắc 乎hồ 全toàn 體thể 大đại 用dụng 。 今kim 因nhân 被bị 魔ma 所sở 摧tồi 。 反phản 以dĩ 現hiện 前tiền 肉nhục 身thân 為vi 生sanh 法pháp 之chi 元nguyên 。 且thả 言ngôn 涅Niết 槃Bàn 菩Bồ 提Đề 法Pháp 身thân 。 不bất 離ly 乎hồ 此thử 。 且thả 言ngôn 父phụ 子tử 相tương 生sanh 為vi 法Pháp 身thân 不bất 斷đoạn 。 且thả 言ngôn 別biệt 無vô 淨tịnh 居cư 及cập 金kim 色sắc 之chi 佛Phật 。 顛điên 倒đảo 特đặc 甚thậm 從tùng 流lưu 無vô 返phản 。 故cố 云vân 亡vong 失thất 先tiên 心tâm 。 認nhận 邪tà 為vi 正chánh 。 故cố # 其kỳ 身thân 命mạng 歸quy 依y 。 將tương 魔ma 作tác 佛Phật 。 故cố 慶khánh 其kỳ 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。

是thị 等đẳng 愚ngu 迷mê 。 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 推thôi 究cứu 其kỳ 心tâm 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 。 皆giai 為vi 淨tịnh 土độ 。 男nam 女nữ 二nhị 根căn 。 即tức 是thị 菩Bồ 提Đề 。 涅Niết 槃Bàn 真chân 處xứ 。 彼bỉ 無vô 知tri 者giả 。 信tín 是thị 穢uế 言ngôn 。

前tiền 云vân 是thị 人nhân 愚ngu 迷mê 。 惟duy 指chỉ 行hành 人nhân 。 此thử 云vân 是thị 等đẳng 愚ngu 迷mê 。 乃nãi 兼kiêm 彼bỉ 所sở 攝nhiếp 之chi 眾chúng 言ngôn 之chi 。 行hành 人nhân 先tiên 摧tồi 。 攝nhiếp 眾chúng 後hậu 伏phục 。 故cố 皆giai 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 推thôi 究cứu 其kỳ 心tâm 者giả 。 信tín 其kỳ 所sở 說thuyết 。 推thôi 究cứu 現hiện 前tiền 身thân 上thượng 。 唯duy 有hữu 貪tham 欲dục 之chi 心tâm 。 計kế 其kỳ 為vi 生sanh 化hóa 之chi 元nguyên 。 故cố 致trí 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 此thử 且thả 明minh 現hiện 受thọ 害hại 者giả 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 等đẳng 。 乃nãi 兼kiêm 明minh 當đương 受thọ 惑hoặc 人nhân 。 若nhược 為vi 對đối 治trị 權quyền 宗tông 。 令linh 其kỳ 薦tiến 取thủ 根căn 性tánh 。 說thuyết 眼nhãn 耳nhĩ 等đẳng 為vi 淨tịnh 土độ 。 於ư 理lý 或hoặc 可khả 。 若nhược 一nhất 向hướng 好hảo 言ngôn 。 則tắc 是thị 外ngoại 道đạo 邪tà 見kiến 。 況huống 復phục 以dĩ 男nam 女nữ 二nhị 根căn 。 穢uế 污ô 不bất 淨tịnh 之chi 本bổn 。 而nhi 謂vị 其kỳ 為vi 菩Bồ 提Đề 涅Niết 槃Bàn 真chân 處xứ 。 褻tiết 瀆độc 聖thánh 證chứng 。 壞hoại 亂loạn 佛Phật 乘thừa 。 稍sảo 有hữu 人nhân 心tâm 者giả 。 必tất 不bất 忍nhẫn 出xuất 之chi 於ư 口khẩu 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 大đại 意ý 無vô 非phi 誘dụ 人nhân 恣tứ 淫dâm 破phá 戒giới 壞hoại 大đại 定định 耳nhĩ 。 無vô 知tri 男nam 女nữ 。 只chỉ 知tri 順thuận 其kỳ 情tình 欲dục 。 不bất 覺giác 其kỳ 非phi 。 故cố 多đa 信tín 是thị 穢uế 言ngôn 。 淪luân 入nhập 魔ma 隊đội 。

四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 蠱cổ 毒độc 。 魘yểm 勝thắng 惡ác 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

此thử 魔ma 本bổn 從tùng 二nhị 類loại 中trung 來lai 。 謂vị 蠱cổ 毒độc 鬼quỷ 魘yểm 勝thắng 鬼quỷ 也dã 。 前tiền 云vân 若nhược 於ư 本bổn 因nhân 。 貪tham 恨hận 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 蟲trùng 成thành 形hình 。 名danh 蠱cổ 毒độc 鬼quỷ 。 又hựu 云vân 貪tham 罔võng 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 幽u 為vi 形hình 。 名danh 為vi 魘yểm 鬼quỷ 。 今kim 云vân 魘yểm 勝thắng 者giả 。 謂vị 魘yểm 人nhân 之chi 力lực 最tối 勝thắng 故cố 。 餘dư 淮hoài 上thượng 。 蠱cổ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

五ngũ 癘lệ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 四tứ 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。 四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 懸huyền 應ứng 。 周chu 流lưu 精tinh 研nghiên 。 貪tham 求cầu 冥minh 感cảm 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

首thủ 四tứ 句cú 同đồng 前tiền 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 懸huyền 應ứng 者giả 。 自tự 覺giác 想tưởng 陰ấm 未vị 破phá 。 勝thắng 用dụng 未vị 圓viên 。 欲dục 求cầu 圓viên 通thông 知tri 識thức 。 聖thánh 位vị 菩Bồ 薩Tát 。 懸huyền 應ưng 自tự 心tâm 。 資tư 發phát 神thần 慧tuệ 也dã 。 周chu 流lưu 精tinh 研nghiên 者giả 。 現hiện 意ý 生sanh 身thân 。 周chu 徧biến 流lưu 轉chuyển 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 精tinh 心tâm 研nghiên 求cầu 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 及cập 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 貪tham 求cầu 冥minh 感cảm 者giả 。 出xuất 其kỳ 周chu 流lưu 之chi 故cố 。 葢# 為vi 貪tham 求cầu 冥minh 相tương/tướng 契khế 合hợp 以dĩ 期kỳ 至chí 於ư 感cảm 格cách 聖thánh 應ưng 而nhi 已dĩ 。 殊thù 不bất 知tri 此thử 志chí 一nhất 興hưng 。 定định 心tâm 不bất 密mật 。 有hữu 隙khích 可khả 乘thừa 。 有hữu 法pháp 能năng 陷hãm 。 故cố 令linh 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 元nguyên 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 應ứng 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。

○# 能năng 令linh 聽thính 眾chúng 。 暫tạm 見kiến 其kỳ 身thân 。 如như 百bách 千thiên 歲tuế 。 心tâm 生sanh 愛ái 染nhiễm 。 不bất 能năng 捨xả 離ly 。 身thân 為vi 奴nô 僕bộc 。 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 不bất 覺giác 疲bì 勞lao 。

○# 各các 各các 令linh 其kỳ 。 座tòa 下hạ 人nhân 心tâm 。 知tri 是thị 先tiên 師sư 。 本bổn 善Thiện 知Tri 識Thức 。 別biệt 生sanh 法pháp 愛ái 。 粘niêm 如như 膠giao 漆tất 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

初sơ 附phụ 人nhân 現hiện 應ưng 。 無vô 端đoan 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 必tất 是thị 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 。 所sở 以dĩ 不bất 自tự 怪quái 者giả 。 以dĩ 其kỳ 人nhân 元nguyên 不phủ 。 覺giác 知tri 是thị 魔ma 所sở 著trước 也dã 。 不bất 唯duy 不bất 能năng 覺giác 知tri 。 反phản 以dĩ 滋tư 其kỳ 邪tà 慢mạn 。 故cố 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 應ưng 求cầu 而nhi 來lai 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 應ưng 即tức 為vi 說thuyết 冥minh 感cảm 懸huyền 應ưng 之chi 法pháp 。

○# 能năng 令linh 下hạ 攝nhiếp 眾chúng 現hiện 感cảm 。 能năng 令linh 者giả 。 魔ma 力lực 所sở 攝nhiếp 故cố 。 暫tạm 猶do 頓đốn 也dã 。 言ngôn 魔ma 力lực 所sở 攝nhiếp 。 能năng 令linh 凡phàm 有hữu 聽thính 者giả 。 頓đốn 見kiến 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 之chi 人nhân 。 宛uyển 爾nhĩ 深thâm 修tu 久cửu 證chứng 。 故cố 云vân 如như 百bách 千thiên 歲tuế 。 由do 此thử 愛ái 染nhiễm 不bất 捨xả 。 且thả 以dĩ 身thân 為vi 奴nô 僕bộc 。 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 而nhi 不bất 覺giác 為vi 勞lao 也dã 。

○# 各các 各các 下hạ 率suất 徒đồ 歸quy 依y 。 各các 各các 者giả 。 指chỉ 上thượng 所sở 攝nhiếp 之chi 眾chúng 。 座tòa 下hạ 人nhân 。 又hựu 指chỉ 此thử 眾chúng 之chi 徒đồ 。 言ngôn 所sở 攝nhiếp 之chi 眾chúng 。 既ký 已dĩ 身thân 為vi 奴nô 僕bộc 。 又hựu 復phục 各các 各các 開khai 示thị 。 令linh 其kỳ 座tòa 下hạ 徒đồ 眾chúng 。 知tri 彼bỉ 魔ma 附phụ 之chi 人nhân 。 是thị 先tiên 世thế 師sư 承thừa 。 本bổn 地địa 知tri 識thức 。 別biệt 生sanh 一nhất 番phiên 為vi 法pháp 相tướng 愛ái 之chi 心tâm 。 如như 膠giao 似tự 漆tất 。 而nhi 粘niêm 不bất 可khả 解giải 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。 而nhi 深thâm 以dĩ 為vi 慶khánh 也dã 。

三tam 受thọ 惑hoặc 成thành 咎cữu 。

是thị 人nhân 愚ngu 迷mê 。 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 親thân 近cận 其kỳ 心tâm 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 我ngã 於ư 前tiền 世thế 。 於ư 某mỗ 生sanh 中trung 。 先tiên 度độ 某mỗ 人nhân 。 當đương 時thời 是thị 我ngã 。 妻thê 妾thiếp 兄huynh 弟đệ 。 今kim 來lai 相tương 度độ 。 與dữ 汝nhữ 相tương 隨tùy 。 歸quy 某mỗ 世thế 界giới 。 供cúng 養dường 某mỗ 佛Phật 。 或hoặc 言ngôn 別biệt 有hữu 。 大đại 光quang 明minh 天thiên 。 佛Phật 於ư 中trung 住trụ 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 所sở 休hưu 居cư 地địa 。 彼bỉ 無vô 知tri 者giả 。 信tín 是thị 虗hư 誑cuống 。 遺di 失thất 本bổn 心tâm 。

既ký 聞văn 其kỳ 法pháp 。 又hựu 見kiến 其kỳ 所sở 攝nhiếp 之chi 眾chúng 。 率suất 徒đồ 歸quy 依y 。 其kỳ 感cảm 化hóa 之chi 神thần 如như 此thử 。 故cố 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 既ký 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 必tất 至chí 心tâm 相tương 親thân 近cận 。 故cố 云vân 親thân 近cận 其kỳ 心tâm 。 信tín 其kỳ 邪tà 說thuyết 。 故cố 致trí 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 染nhiễm 其kỳ 邪tà 行hạnh 。 故cố 致trí 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 此thử 自tự 受thọ 其kỳ 害hại 也dã 。 口khẩu 中trung 下hạ 亦diệc 世thế 受thọ 其kỳ 惑hoặc 。 前tiền 云vân 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 勅sắc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 阿A 羅La 漢Hán 。 應ứng 身thân 生sanh 彼bỉ 。 末Mạt 法Pháp 之chi 中trung 。 作tác 種chủng 種chủng 形hình 。 度độ 諸chư 輪luân 轉chuyển 。 終chung 不bất 自tự 言ngôn 。 我ngã 真chân 菩Bồ 薩Tát 。 真chân 阿A 羅La 漢Hán 。 惟duy 除trừ 命mạng 終chung 。 陰âm 有hữu 遺di 付phó 。 今kim 既ký 未vị 至chí 命mạng 終chung 。 言ngôn 且thả 不bất 可khả 。 況huống 復phục 好hảo 言ngôn 。 其kỳ 邪tà 而nhi 非phi 正chánh 可khả 知tri 。 且thả 所sở 言ngôn 我ngã 於ư 某mỗ 生sanh 。 先tiên 度độ 某mỗ 人nhân 。 儼nghiễm 然nhiên 以dĩ 本bổn 師sư 自tự 居cư 。 又hựu 言ngôn 當đương 時thời 是thị 我ngã 。 妻thê 妾thiếp 兄huynh 弟đệ 。 明minh 明minh 以dĩ 愛ái 欲dục 鈎câu 牽khiên 。 至chí 說thuyết 今kim 來lai 相tương 度độ 。 乃nãi 順thuận 其kỳ 懸huyền 應ưng 之chi 愛ái 。 并tinh 說thuyết 歸quy 某mỗ 世thế 界giới 。 供cúng 養dường 某mỗ 佛Phật 。 又hựu 要yếu 其kỳ 冥minh 感cảm 之chi 求cầu 。 妖yêu 言ngôn 惑hoặc 眾chúng 。 邪tà 氣khí 逼bức 人nhân 。 奈nại 何hà 世thế 間gian 愚ngu 迷mê 喜hỷ 參tham 聖thánh 證chứng 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 。 抑ức 可khả 怪quái 也dã 。 或hoặc 言ngôn 別biệt 有hữu 等đẳng 者giả 。 謬mậu 指chỉ 欲dục 頂đảnh 魔ma 宮cung 為vi 。 大đại 光quang 明minh 天thiên 。 謬mậu 稱xưng 欲dục 頂đảnh 魔ma 王vương 為vi 。 佛Phật 於ư 中trung 住trụ 。 謬mậu 謂vị 信tín 其kỳ 說thuyết 歸quy 其kỳ 教giáo 者giả 。 同đồng 生sanh 此thử 天thiên 。 為vi 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 所sở 休hưu 居cư 地địa 。 大đại 妄vọng 語ngữ 成thành 。 阿A 鼻Tỳ 極cực 苦khổ 。 不bất 旋toàn 踵chủng 而nhi 即tức 至chí 。 稍sảo 有hữu 知tri 識thức 者giả 。 決quyết 不bất 肯khẳng 信tín 。 故cố 云vân 彼bỉ 無vô 知tri 者giả 。 信tín 是thị 虗hư 誑cuống 。 由do 此thử 深thâm 著trước 邪tà 見kiến 至chí 死tử 不bất 歸quy 。 故cố 云vân 遺di 失thất 本bổn 心tâm 。

四tứ 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 癘lệ 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

前tiền 云vân 若nhược 於ư 人nhân 中trung 。 貪tham 憶ức 為vi 罪tội 。 是thị 人nhân 罪tội 畢tất 。 遇ngộ 衰suy 成thành 形hình 。 名danh 為vi 癘lệ 鬼quỷ 。 餘dư 并tinh 可khả 知tri 。 癘lệ 鬼quỷ 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

六lục 大đại 力lực 鬼quỷ 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng (# 此thử 下hạ 五ngũ 魔ma 與dữ 前tiền 文văn 勢thế 不bất 同đồng )# 三tam 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 深thâm 入nhập 。 尅khắc 己kỷ 辛tân 勤cần 樂lạc 處xứ 陰ấm 寂tịch 。 貪tham 求cầu 靜tĩnh 謐mịch 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

首thủ 四tứ 句cú 同đồng 前tiền 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 深thâm 入nhập 者giả 。 自tự 覺giác 想tưởng 陰ấm 未vị 破phá 。 勝thắng 用dụng 未vị 圓viên 。 心tâm 愛ái 深thâm 入nhập 。 圓viên 通thông 境cảnh 故cố 。 此thử 與dữ 上thượng 科khoa 所sở 見kiến 是thị 同đồng 。 而nhi 所sở 求cầu 各các 異dị 。 上thượng 科khoa 求cầu 他tha 加gia 。 故cố 愛ái 懸huyền 應ưng 。 此thử 科khoa 求cầu 自tự 力lực 。 故cố 愛ái 深thâm 入nhập 。 尅khắc 己kỷ 者giả 尅khắc 責trách 自tự 己kỷ 。 辛tân 勤cần 者giả 辛tân 苦khổ 勤cần 求cầu 。 樂lạc 處xứ 陰ấm 寂tịch 。 者giả 以dĩ 陰ấm 暗ám 。 寂tịch 靜tĩnh 之chi 處xứ 。 可khả 以dĩ 進tiến 求cầu 。 貪tham 求cầu 靜tĩnh 謐mịch 。 者giả 以dĩ 寂tịch 靜tĩnh 寧ninh 謐mịch 之chi 境cảnh 可khả 以dĩ 入nhập 圓viên 。 殊thù 不bất 知tri 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 不bất 容dung 起khởi 心tâm 動động 念niệm 。 纔tài 有hữu 愛ái 樂nhạo 。 魔ma 徑kính 斯tư 啟khải 。 一nhất 涉thiệp 貪tham 求cầu 。 妖yêu 戈qua 便tiện 入nhập 。 故cố 曰viết 爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 本bổn 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 陰ấm 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。

○# 令linh 其kỳ 聽thính 人nhân 。 各các 知tri 本bổn 業nghiệp 。 或hoặc 於ư 其kỳ 處xứ 。 語ngứ 一nhất 人nhân 言ngôn 。 汝nhữ 今kim 未vị 死tử 。 已dĩ 作tác 畜súc 生sanh 。 勅sắc 使sử 一nhất 人nhân 於ư 後hậu 蹋đạp 尾vĩ 。 頓đốn 令linh 其kỳ 人nhân 。 起khởi 不bất 能năng 得đắc 。 於ư 是thị 一nhất 眾chúng 。 傾khuynh 心tâm 欽khâm 伏phục 。 有hữu 人nhân 起khởi 心tâm 。 已dĩ 知tri 其kỳ 肇triệu 。

○# 佛Phật 律luật 儀nghi 外ngoại 。 重trọng 加gia 精tinh 苦khổ 。 誹phỉ 謗báng 比Bỉ 丘Khâu 。 罵mạ 詈lị 徒đồ 眾chúng 。 訐kiết 露lộ 人nhân 事sự 。 不bất 避tị 譏cơ 嫌hiềm 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 未vị 然nhiên 禍họa 福phước 。 及cập 至chí 其kỳ 時thời 。 毫hào 髮phát 無vô 失thất 。

初sơ 附phụ 人nhân 說thuyết 法Pháp 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 者giả 順thuận 其kỳ 愛ái 樂nhạo 求cầu 陰ấm 入nhập 靜tĩnh 之chi 心tâm 。 謬mậu 說thuyết 深thâm 證chứng 圓viên 通thông 法pháp 故cố 。 餘dư 準chuẩn 上thượng 。

○# 令linh 其kỳ 下hạ 魔ma 力lực 攝nhiếp 眾chúng 。 各các 知tri 本bổn 業nghiệp 者giả 。 非phi 是thị 聽thính 人nhân 實thật 能năng 自tự 知tri 。 蓋cái 是thị 聽thính 其kỳ 所sở 說thuyết 。 汝nhữ 前tiền 世thế 本bổn 是thị 何hà 人nhân 。 所sở 作tác 何hà 業nghiệp 。 遂toại 自tự 以dĩ 為vi 知tri 也dã 。 此thử 顯hiển 前tiền 通thông 過quá 去khứ 。 或hoặc 於ư 其kỳ 處xứ 者giả 。 即tức 於ư 說thuyết 法Pháp 之chi 處xứ 。 語ngứ 一nhất 人nhân 言ngôn 者giả 。 特đặc 向hướng 一nhất 人nhân 說thuyết 故cố 。 汝nhữ 今kim 未vị 死tử 。 已dĩ 作tác 畜súc 生sanh 者giả 。 示thị 以dĩ 將tương 來lai 必tất 墮đọa 。 恐khủng 未vị 心tâm 伏phục 。 又hựu 勅sắc 使sử 一nhất 人nhân 。 於ư 後hậu 蹋đạp 尾vĩ 。 魔ma 力lực 所sở 持trì 。 乃nãi 頓đốn 令linh 其kỳ 人nhân 。 起khởi 不bất 能năng 得đắc 。 因nhân 有hữu 如như 是thị 證chứng 驗nghiệm 。 故cố 一nhất 時thời 之chi 眾chúng 。 皆giai 傾khuynh 倒đảo 其kỳ 心tâm 而nhi 欽khâm 伏phục 之chi 。 此thử 顯hiển 後hậu 通thông 未vị 來lai 。 設thiết 使sử 有hữu 人nhân 起khởi 心tâm 。 已dĩ 知tri 其kỳ 起khởi 心tâm 之chi 始thỉ 。 肇triệu 自tự 何hà 緣duyên 。 此thử 顯hiển 立lập 通thông 現hiện 在tại 。 魔ma 意ý 將tương 謂vị 能năng 通thông 三tam 世thế 。 即tức 是thị 圓viên 通thông 。 而nhi 不bất 知tri 圓viên 通thông 勝thắng 用dụng 。 實thật 不bất 止chỉ 乎hồ 此thử 耳nhĩ 。

○# 佛Phật 律luật 下hạ 更cánh 現hiện 詭quỷ 異dị 。 佛Phật 制chế 律luật 儀nghi 。 無vô 過quá 不bất 及cập 。 依y 而nhi 行hành 之chi 。 便tiện 為vi 中trung 行hành 之chi 士sĩ 。 今kim 於ư 此thử 外ngoại 。 重trọng 加gia 精tinh 苦khổ 。 乃nãi 故cố 為vi 詭quỷ 異dị 之chi 行hành 以dĩ 竦tủng 世thế 也dã 。 灌quán 頂đảnh 云vân 。 重trọng 加gia 精tinh 苦khổ 者giả 。 如như 斷đoạn 五ngũ 味vị 。 裸lõa 四tứ 肢chi 。 拔bạt 髮phát 熏huân 鼻tị 投đầu 灰hôi 臥ngọa 棘cức 等đẳng 皆giai 是thị 。 誹phỉ 謗báng 比Bỉ 丘Khâu 者giả 。 斥xích 其kỳ 不bất 能năng 精tinh 苦khổ 。 罵mạ 詈lị 徒đồ 眾chúng 者giả 。 顯hiển 己kỷ 無vô 有hữu 私tư 愛ái 。 訐kiết 露lộ 人nhân 事sự 者giả 。 攻công 發phát 人nhân 之chi 陰ấm 私tư 。 不bất 避tị 譏cơ 嫌hiềm 者giả 。 自tự 謂vị 直trực 心tâm 為vi 人nhân 。 好hảo 言ngôn 禍họa 福phước 者giả 。 顯hiển 己kỷ 未vị 到đáo 先tiên 知tri 。

時thời 至chí 無vô 失thất 者giả 。 示thị 己kỷ 所sở 言ngôn 必tất 應ưng 。 凡phàm 此thử 者giả 。 又hựu 故cố 為vi 詭quỷ 異dị 之chi 語ngữ 以dĩ 詃# 世thế 也dã 。 嗚ô 乎hồ 。 碌# 碌# 庸dong 人nhân 。 一nhất 旦đán 為vi 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 。 便tiện 能năng 如như 是thị 詭quỷ 言ngôn 異dị 行hành 。 非phi 具cụ 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 。 鮮tiên 有hữu 不bất 惑hoặc 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 而nhi 深thâm 受thọ 其kỳ 害hại 者giả 。

三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 大đại 力lực 鬼quỷ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

此thử 大đại 力lực 鬼quỷ 。 但đãn 取thủ 其kỳ 有hữu 神thần 有hữu 通thông 。 力lực 能năng 惑hoặc 人nhân 。 非phi 前tiền 所sở 說thuyết 上thượng 品phẩm 大đại 力lực 鬼quỷ 王vương 類loại 也dã 。 大đại 力lực 鬼quỷ 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

七thất 鬼quỷ 神thần 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 三tam 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。

愛ái 知tri 見kiến 。 勤cần 苦khổ 研nghiên 尋tầm 。 貪tham 求cầu 宿túc 命mạng 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。 心tâm 愛ái 知tri 見kiến 者giả 。 或hoặc 因nhân 修tu 三tam 摩ma 地địa 。 四tứ 事sự 窘# 乏phạp 。 或hoặc 因nhân 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 諸chư 緣duyên 不bất 備bị 。 欲dục 知tri 宿túc 命mạng 所sở 遺di 金kim 寶bảo 。 欲dục 見kiến 地địa 中trung 所sở 隱ẩn 伏phục 藏tạng 。 熏huân 習tập 在tại 心tâm 。 故cố 於ư 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 起khởi 諸chư 心tâm 愛ái 影ảnh 也dã 。 勤cần 苦khổ 研nghiên 尋tầm 者giả 。 謂vị 精tinh 勤cần 辛tân 苦khổ 。 各các 處xứ 研nghiên 尋tầm 。 貪tham 求cầu 宿túc 命mạng 者giả 。 謂vị 貪tham 求cầu 宿túc 命mạng 。 所sở 遺di 之chi 物vật 。 此thử 又hựu 因nhân 事sự 起khởi 貪tham 。 較giảo 前tiền 由do 理lý 起khởi 愛ái 者giả 。 更cánh 為vi 致trí 魔ma 之chi 速tốc 。 遺di 乎hồ 令linh 天thiên 魔ma 得đắc 便tiện 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 殊thù 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 知tri 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 是thị 人nhân 無vô 端đoan 。 於ư 說thuyết 法Pháp 處xứ 。 得đắc 大đại 寶bảo 珠châu 。

○# 其kỳ 魔ma 或hoặc 時thời 。 身thân 為vi 畜súc 生sanh 。 口khẩu 銜hàm 其kỳ 珠châu 。 及cập 雜tạp 珍trân 寶bảo 。 簡giản 策sách 符phù 牘độc 。 諸chư 奇kỳ 異dị 物vật 。 先tiên 授thọ 彼bỉ 人nhân 。 後hậu 著trước 其kỳ 體thể 。 或hoặc 誘dụ 聽thính 人nhân 。 藏tàng 於ư 地địa 下hạ 。 有hữu 明minh 月nguyệt 珠châu 。 照chiếu 耀diệu 其kỳ 處xứ 。 是thị 諸chư 聽thính 者giả 。 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

○# 多đa 食thực 藥dược 草thảo 。 不bất 飡xan 嘉gia 饌soạn 。 或hoặc 時thời 日nhật 飡xan 。 一nhất 麻ma 一nhất 麥mạch 。 其kỳ 形hình 肥phì 充sung 。 魔ma 力lực 持trì 故cố 。 誹phỉ 謗báng 比Bỉ 丘Khâu 。 罵mạ 詈lị 徒đồ 眾chúng 。 不bất 避tị 譏cơ 嫌hiềm 。 口khẩu 中trung 好hảo 言ngôn 。 他tha 方phương 寶bảo 藏tạng 。 十thập 方phương 聖thánh 賢hiền 。 潛tiềm 匿nặc 之chi 處xứ 。 隨tùy 其kỳ 後hậu 者giả 。 往vãng 往vãng 見kiến 有hữu 。 奇kỳ 異dị 之chi 人nhân 。

初sơ 飛phi 精tinh 直trực 附phụ 惑hoặc 。 殊thù 絕tuyệt 也dã 。 殊thù 不bất 覺giác 知tri 。 謂vị 絕tuyệt 然nhiên 不bất 覺giác 知tri 也dã 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 應ứng 其kỳ 知tri 見kiến 之chi 愛ái 。 宿túc 命mạng 之chi 求cầu 。 謬mậu 說thuyết 修tu 習tập 神thần 通thông 法pháp 故cố 。 是thị 人nhân 者giả 。 仍nhưng 指chỉ 魔ma 所sở 附phụ 人nhân 。 無vô 端đoan 者giả 。 現hiện 前tiền 無vô 端đoan 。 顯hiển 是thị 宿túc 命mạng 所sở 遺di 。 即tức 於ư 說thuyết 法Pháp 處xứ 得đắc 者giả 。 顯hiển 珠châu 非phi 他tha 有hữu 。 乃nãi 自tự 己kỷ 先tiên 世thế 物vật 也dã 。

○# 其kỳ 魔ma 下hạ 先tiên 兆triệu 後hậu 附phụ 惑hoặc 。 或hoặc 時thời 化hóa 為vi 等đẳng 者giả 。 謂vị 或hoặc 有hữu 其kỳ 時thời 。 不bất 飛phi 精tinh 而nhi 直trực 附phụ 。 乃nãi 先tiên 化hóa 為vi 畜súc 生sanh 。 如như 瑞thụy 鳳phượng 祥tường 麟lân 之chi 類loại 。 口khẩu 銜hàm 其kỳ 珠châu 。 及cập 雜tạp 珍trân 寶bảo 等đẳng 。 為vi 兆triệu 聖thánh 作tác 之chi 瑞thụy 。 如như 龍long 馬mã 負phụ 圖đồ 之chi 類loại 。 韋vi 編biên 名danh 策sách 。 竹trúc 削tước 名danh 簡giản 。 竹trúc 刻khắc 為vi 符phù 。 木mộc 片phiến 為vi 牘độc 。 春xuân 秋thu 左tả 傳truyền 敘tự 云vân 。 大đại 事sự 書thư 之chi 於ư 策sách 。 小tiểu 事sự 簡giản 牘độc 而nhi 已dĩ 。 符phù 為vi 符phù 信tín 。 漢hán 制chế 以dĩ 竹trúc 為vi 之chi 。 長trường/trưởng 六lục 寸thốn 。 刻khắc 約ước 信tín 於ư 其kỳ 中trung 。 二nhị 人nhân 各các 持trì 其kỳ 半bán 。 扶phù 而nhi 合hợp 之chi 。 相tương/tướng 符phù 則tắc 可khả 信tín 也dã 。 諸chư 奇kỳ 異dị 物vật 者giả 。 謂vị 世thế 間gian 多đa 所sở 不bất 見kiến 。 如như 龍long 光quang 寶bảo 鏡kính 之chi 類loại 。 先tiên 授thọ 彼bỉ 人nhân 。 後hậu 著trước 其kỳ 體thể 者giả 。 魔ma 力lực 所sở 作tác 。 顯hiển 其kỳ 是thị 奉phụng 天thiên 乘thừa 符phù 。 作tác 之chi 師sư 以dĩ 化hóa 世thế 故cố 。 或hoặc 誘dụ 聽thính 人nhân 等đẳng 。 謂vị 誘dụ 攝nhiếp 聽thính 法Pháp 之chi 人nhân 。 令linh 信tín 其kỳ 教giáo 。 先tiên 將tương 諸chư 奇kỳ 異dị 物vật 。 藏tạng 於ư 說thuyết 法Pháp 地địa 下hạ 。 又hựu 有hữu 明minh 月nguyệt 之chi 珠châu 。 照chiếu 耀diệu 其kỳ 處xứ 。 是thị 諸chư 聽thính 者giả 。 目mục 覩đổ 其kỳ 兆triệu 。 心tâm 信tín 其kỳ 說thuyết 。 自tự 應ưng 得đắc 未vị 曾tằng 有hữu 。

○# 多đa 食thực 下hạ 更cánh 現hiện 詭quỷ 異dị 惑hoặc 。 藥dược 草thảo 非phi 常thường 食thực 之chi 物vật 。 乃nãi 故cố 為vi 多đa 食thực 。 嘉gia 饌soạn 乃nãi 人nhân 所sở 共cộng 欣hân 。 卻khước 矯kiểu 情tình 不bất 飡xan 。 日nhật 中trung 一nhất 食thực 。 人nhân 尚thượng 不bất 能năng 。 乃nãi 甘cam 心tâm 日nhật 飡xan 。 一nhất 麻ma 一nhất 麥mạch 。 而nhi 其kỳ 身thân 猶do 故cố 肥phì 充sung 。 竟cánh 不bất 瘦sấu 不bất 枯khô 者giả 。 魔ma 力lực 所sở 執chấp 持trì 故cố 。 此thử 皆giai 詭quỷ 異dị 之chi 行hành 。 誹phỉ 謗báng 比Bỉ 丘Khâu 等đẳng 。 乃nãi 詭quỷ 異dị 之chi 語ngữ 。 准chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 好hảo 言ngôn 他tha 方phương 寶bảo 藏tạng 者giả 。 以dĩ 世thế 間gian 利lợi 益ích 惑hoặc 人nhân 。 好hảo 言ngôn 聖thánh 賢hiền 潛tiềm 處xứ 者giả 。 以dĩ 出xuất 世thế 利lợi 益ích 惑hoặc 人nhân 。 亦diệc 詭quỷ 語ngữ 也dã 。 隨tùy 其kỳ 後hậu 者giả 。 見kiến 有hữu 異dị 人nhân 。 蓋cái 是thị 魔ma 力lực 所sở 為vi 。 顯hiển 其kỳ 非phi 常thường 。 以dĩ 有hữu 善thiện 神thần 衛vệ 護hộ 。 亦diệc 詭quỷ 行hành 也dã 。

三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 山sơn 林lâm 。 土thổ 地địa 城thành 隍hoàng 。 川xuyên 嶽nhạc 鬼quỷ 神thần 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 或hoặc 有hữu 宣tuyên 淫dâm 。 破phá 佛Phật 戒giới 律luật 。 與dữ 承thừa 事sự 者giả 。 潛tiềm 行hành 五ngũ 欲dục 。 或hoặc 有hữu 精tinh 進tấn 。 純thuần 食thực 草thảo 木mộc 。 無vô 定định 行hành 事sự 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

山sơn 林lâm 謂vị 掌chưởng 管quản 山sơn 林lâm 者giả 。 土thổ 地địa 城thành 隍hoàng 川xuyên 嶽nhạc 。 俱câu 約ước 掌chưởng 管quản 者giả 言ngôn 之chi 。 於ư 中trung 有hữu 鬼quỷ 有hữu 神thần 。 前tiền 文văn 所sở 謂vị 。 大đại 力lực 鬼quỷ 王vương 。 飛phi 行hành 夜dạ 叉xoa 。 地địa 行hành 羅la 剎sát 。 附phụ 於ư 仙tiên 趣thú 者giả 是thị 也dã 。 然nhiên 既ký 附phụ 仙tiên 趣thú 。 何hà 以dĩ 成thành 魔ma 。 蓋cái 以dĩ 廟miếu 祀tự 血huyết 食thực 。 其kỳ 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 及cập 魔ma 宮cung 。 年niên 老lão 生sanh 厭yếm 。 樂nhạo/nhạc/lạc 脫thoát 本bổn 倫luân 。 加gia 以dĩ 聰thông 明minh 福phước 德đức 。 動động 念niệm 即tức 升thăng 魔ma 界giới 。 故cố 能năng 成thành 也dã 。 附phụ 精tinh 惑hoặc 人nhân 。 略lược 以dĩ 三tam 法pháp 。 或hoặc 有hữu 宣tuyên 說thuyết 淫dâm 穢uế 。 破phá 佛Phật 清thanh 淨tịnh 戒giới 律luật 。 與dữ 彼bỉ 承thừa 事sự 弟đệ 子tử 。 潛tiềm 行hành 世thế 間gian 五ngũ 欲dục 。 此thử 以dĩ 欲dục 破phá 戒giới 法pháp 也dã 。 或hoặc 有hữu 無vô 益ích 精tinh 進tấn 。 愚ngu 癡si 盲manh 修tu 。 一nhất 味vị 食thực 草thảo 食thực 木mộc 。 令linh 人nhân 效hiệu 行hành 。 此thử 以dĩ 愚ngu 破phá 慧tuệ 法pháp 也dã 。 或hoặc 有hữu 數số 瞋sân 數số 喜hỷ 。 數số 勤cần 數số 怠đãi 。 數số 信tín 數số 疑nghi 。 無vô 定định 行hành 事sự 。 一nhất 味vị 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 令linh 失thất 本bổn 修tu 。 此thử 以dĩ 亂loạn 破phá 定định 法pháp 也dã 。 厭yếm 足túc 下hạ 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 鬼quỷ 神thần 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

八bát 精tinh 魅mị 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 三tam 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 神thần 通thông 。 種chủng 種chủng 變biến 化hóa 。 研nghiên 究cứu 化hóa 元nguyên 。 貪tham 取thủ 神thần 力lực 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

心tâm 愛ái 神thần 通thông 等đẳng 者giả 。 謂vị 自tự 覺giác 想tưởng 陰ấm 未vị 破phá 。 圓viên 通thông 未vị 及cập 深thâm 證chứng 。 神thần 用dụng 無vô 由do 妙diệu 發phát 。 心tâm 愛ái 菩Bồ 薩Tát 神thần 通thông 自tự 在tại 。 種chủng 種chủng 變biến 化hóa 。 如như 三tam 十thập 二nhị 應ưng 。 十thập 四Tứ 無Vô 畏Úy 。 四tứ 不bất 思tư 議nghị 等đẳng 也dã 。 由do 此thử 研nghiên 究cứu 變biến 化hóa 之chi 元nguyên 。 貪tham 取thủ 神thần 通thông 妙diệu 力lực 。 然nhiên 變biến 化hóa 之chi 元nguyên 。 由do 圓viên 通thông 而nhi 發phát 。 神thần 通thông 妙diệu 力lực 。 乃nãi 無vô 作tác 而nhi 現hiện 。 但đãn 依y 本bổn 修tu 。 盡tận 破phá 後hậu 陰ấm 。

時thời 節tiết 若nhược 至chí 。 其kỳ 理lý 自tự 彰chương 。 若nhược 乃nãi 起khởi 心tâm 研nghiên 究cứu 。 即tức 落lạc 邪tà 思tư 。 著trước 意ý 貪tham 取thủ 。 宛uyển 爾nhĩ 有hữu 作tác 。 安an 得đắc 不bất 令linh 天thiên 魔ma 精tinh 魅mị 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 哉tai 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 誠thành 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 通thông 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。

○# 是thị 人nhân 或hoặc 復phục 。 手thủ 執chấp 火hỏa 光quang 。 手thủ 撮toát 其kỳ 光quang 。 分phân 於ư 所sở 聽thính 。 四tứ 眾chúng 頭đầu 上thượng 。 是thị 諸chư 聽thính 人nhân 。 頂đảnh 上thượng 火hỏa 光quang 。 皆giai 長trường 數số 尺xích 。 亦diệc 無vô 熱nhiệt 性tánh 。 曾tằng 不bất 焚phần 燒thiêu 。 或hoặc 水thủy 上thượng 行hành 。 如như 履lý 平bình 地địa 。 或hoặc 於ư 空không 中trung 。 安an 坐tọa 不bất 動động 。 或hoặc 入nhập 瓶bình 內nội 。 或hoặc 處xứ 囊nang 中trung 。 越việt 牗# 透thấu 垣viên 。 曾tằng 無vô 障chướng 礙ngại 。 惟duy 於ư 刀đao 兵binh 。 不bất 得đắc 自tự 在tại 。

○# 自tự 言ngôn 是thị 佛Phật 。 身thân 著trước 白bạch 衣y 。 受thọ 此thử 丘khâu 禮lễ 。 誹phỉ 謗báng 禪thiền 律luật 。 罵mạ 詈lị 徒đồ 眾chúng 。 訐kiết 露lộ 人nhân 事sự 。 不bất 避tị 譏cơ 嫌hiềm 。 口khẩu 中trung 常thường 說thuyết 。 神thần 通thông 自tự 在tại 。 或hoặc 復phục 令linh 人nhân 。 旁bàng 見kiến 佛Phật 土độ 。 鬼quỷ 力lực 惑hoặc 人nhân 。 非phi 有hữu 真chân 實thật 。 讚tán 歎thán 行hành 淫dâm 。 不bất 毀hủy 麤thô 行hành 。 將tương 諸chư 猥ổi 媟tiết 。 以dĩ 為vi 傳truyền 法pháp 。

初sơ 應ưng 求cầu 說thuyết 法Pháp 惑hoặc 。 應ưng 求cầu 而nhi 來lai 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 應ưng 即tức 為vi 說thuyết 神thần 通thông 變biến 化hóa 法pháp 也dã 。 餘dư 同đồng 上thượng 。

○# 是thị 人nhân 下hạ 隨tùy 求cầu 現hiện 通thông 惑hoặc 。 唯duy 說thuyết 不bất 足túc 取thủ 信tín 。 欲dục 令linh 現hiện 見kiến 。 故cố 次thứ 為vi 現hiện 通thông 。 手thủ 執chấp 火hỏa 光quang 。 已dĩ 為vi 神thần 異dị 。 況huống 復phục 撮toát 碎toái 其kỳ 光quang 。 分phân 散tán 於ư 四tứ 眾chúng 頭đầu 上thượng 。 而nhi 又hựu 各các 長trường/trưởng 數số 尺xích 。 不bất 熱nhiệt 不bất 燒thiêu 。 此thử 又hựu 神thần 異dị 之chi 至chí 者giả 。 水thủy 上thượng 能năng 行hành 。 已dĩ 足túc 惑hoặc 人nhân 。 況huống 復phục 如như 履lý 平bình 地địa 。 此thử 又hựu 惑hoặc 人nhân 之chi 尤vưu 者giả 。 又hựu 此thử 二nhị 事sự 。 略lược 有hữu 似tự 於ư 火hỏa 難nạn 水thủy 難nạn/nan 二nhị 種chủng 無vô 畏úy 。 但đãn 彼bỉ 由do 旋toàn 見kiến 旋toàn 聞văn 。 妙diệu 力lực 旋toàn 火hỏa 旋toàn 水thủy 。 此thử 由do 見kiến 業nghiệp 聞văn 業nghiệp 。 業nghiệp 力lực 現hiện 火hỏa 現hiện 水thủy 。 故cố 不bất 同đồng 耳nhĩ 。 空không 中trung 安an 坐tọa 不bất 動động 。 宛uyển 似tự 色sắc 空không 相tướng 即tức 。 瓶bình 囊nang 可khả 以dĩ 容dung 身thân 。 宛uyển 似tự 大đại 小tiểu 相tương/tướng 含hàm 。 但đãn 彼bỉ 是thị 性tánh 海hải 緣duyên 起khởi 。 此thử 由do 魔ma 力lực 所sở 作tác 。 久cửu 暫tạm 不bất 同đồng 。 有hữu 智trí 者giả 自tự 能năng 辨biện 識thức 。 牖dũ 則tắc 閉bế 之chi 可khả 越việt 。 垣viên 則tắc 阻trở 而nhi 能năng 透thấu 。 此thử 亦diệc 異dị 似tự 神thần 境cảnh 。 但đãn 魔ma 力lực 所sở 作tác 。 自tự 不bất 同đồng 於ư 二nhị 乘thừa 修tu 發phát 。 及cập 大Đại 乘Thừa 性tánh 發phát 也dã 。 惟duy 於ư 刀đao 兵binh 。 不bất 得đắc 自tự 在tại 者giả 。 以dĩ 魔ma 未vị 離ly 欲dục 。 身thân 見kiến 未vị 亡vong 。 不bất 能năng 使sử 刀đao 不bất 傷thương 故cố 。

○# 自tự 言ngôn 下hạ 說thuyết 現hiện 並tịnh 示thị 惑hoặc 。 為vi 惑hoặc 愚ngu 迷mê 。 故cố 自tự 言ngôn 是thị 佛Phật 。 設thiết 有hữu 無vô 智trí 比Bỉ 丘Khâu 。 信tín 其kỳ 所sở 說thuyết 。 甘cam 心tâm 禮lễ 拜bái 。 彼bỉ 即tức 身thân 著trước 白bạch 衣y 。 受thọ 比Bỉ 丘Khâu 禮lễ 。 誹phỉ 謗báng 禪thiền 律luật 者giả 。 毀hủy 禪thiền 宗tông 為vi 狂cuồng 參tham 。 非phi 持trì 律luật 為vi 小Tiểu 乘Thừa 。 不bất 撥bát 說thuyết 教giáo 者giả 。 謬mậu 謂vị 自tự 己kỷ 所sở 說thuyết 。 即tức 是thị 佛Phật 說thuyết 。 宜nghi 遵tuân 信tín 故cố 。 蓋cái 自tự 言ngôn 是thị 佛Phật 。 為vi 壞hoại 佛Phật 寶bảo 。 受thọ 比Bỉ 丘Khâu 禮lễ 。 為vi 壞hoại 僧Tăng 寶bảo 。 誹phỉ 謗báng 禪thiền 律luật 。 為vi 壞hoại 法Pháp 寶bảo 。 信tín 其kỳ 說thuyết 效hiệu 其kỳ 行hành 者giả 。 斷đoạn 三Tam 寶Bảo 種chủng 。 而nhi 為vi 地địa 獄ngục 種chủng 矣hĩ 。 罵mạ 詈lị 徒đồ 眾chúng 者giả 。 自tự 以dĩ 為vi 公công 。 訐kiết 露lộ 人nhân 事sự 者giả 。 自tự 以dĩ 為vi 直trực 。 謬mậu 謂vị 既ký 公công 且thả 直trực 。 何hà 怕phạ 譏cơ 嫌hiềm 。 故cố 不bất 避tị 也dã 。 常thường 說thuyết 神thần 通thông 者giả 。 為vi 慰úy 求cầu 者giả 心tâm 故cố 。 令linh 見kiến 佛Phật 土thổ 者giả 。 為vi 證chứng 自tự 是thị 佛Phật 故cố 。 鬼quỷ 力lực 二nhị 句cú 。 直trực 斥xích 其kỳ 是thị 妄vọng 非phi 真chân 。 讚tán 歎thán 行hành 淫dâm 者giả 。 如như 云vân 男nam 女nữ 二nhị 根căn 。 即tức 是thị 菩Bồ 提Đề 。 涅Niết 槃Bàn 真chân 處xứ 等đẳng 。 不bất 毀hủy 麤thô 行hành 者giả 。 如như 言ngôn 現hiện 前tiền 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 。 皆giai 為vi 淨tịnh 土độ 等đẳng 。 將tương 諸chư 猥ổi 媟tiết 。 鄙bỉ 穢uế 之chi 事sự 。 以dĩ 為vi 傳truyền 法pháp 者giả 。 如như 言ngôn 能năng 行hành 婬dâm 者giả 。 名danh 持trì 法Pháp 子tử 等đẳng 。

三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 天thiên 地địa 大đại 力lực 。 山sơn 精tinh 海hải 精tinh 風phong 精tinh 河hà 精tinh 土thổ 精tinh 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 。 積tích 劫kiếp 精tinh 魅mị 。 或hoặc 復phục 龍long 魅mị 。 或hoặc 壽thọ 終chung 仙tiên 。 再tái 活hoạt 為vi 魅mị 。 或hoặc 仙tiên 期kỳ 終chung 。 計kế 年niên 應ưng 死tử 。 其kỳ 形hình 不bất 化hóa 。 他tha 怪quái 所sở 附phụ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 多đa 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

天thiên 地địa 大đại 力lực 四tứ 字tự 。 通thông 指chỉ 下hạ 之chi 五ngũ 精tinh 。 以dĩ 是thị 天thiên 地địa 間gian 大đại 力lực 精tinh 故cố 。 言ngôn 山sơn 海hải 河hà 風phong 土thổ 。 各các 有hữu 掌chưởng 管quản 之chi 者giả 。 而nhi 有hữu 正chánh 有hữu 邪tà 。 正chánh 者giả 為vi 神thần 。 邪tà 者giả 為vi 精tinh 。 以dĩ 能năng 與dữ 正chánh 神thần 分phần/phân 權quyền 。 故cố 其kỳ 力lực 最tối 大đại 。 一nhất 切thiết 草thảo 木mộc 等đẳng 者giả 。 謂vị 奇kỳ 草thảo 異dị 木mộc 。 積tích 劫kiếp 不bất 死tử 。 受thọ 天thiên 地địa 日nhật 月nguyệt 。 之chi 精tinh 而nhi 為vi 魅mị 鬼quỷ 也dã 。 或hoặc 復phục 龍long 魅mị 者giả 。 非phi 是thị 興hưng 雲vân 致trí 雨vũ 之chi 龍long 。 或hoặc 是thị 守thủ 天thiên 宮cung 龍long 及cập 與dữ 守thủ 庫khố 藏tạng 龍long 。 一nhất 則tắc 竊thiết 天thiên 之chi 靈linh 。 一nhất 則tắc 盜đạo 物vật 之chi 精tinh 。 皆giai 可khả 以dĩ 為vi 妖yêu 為vi 魅mị 。 或hoặc 壽thọ 終chung 仙tiên 。 再tái 活hoạt 為vi 魅mị 者giả 。 本bổn 期kỳ 長trường 壽thọ 。 不bất 謂vị 有hữu 終chung 。 死tử 不bất 甘cam 心tâm 。 附phụ 本bổn 質chất 而nhi 再tái 活hoạt 。 不bất 信tín 仙tiên 術thuật 。 別biệt 作tác 妖yêu 孽nghiệt 。 故cố 名danh 為vi 魅mị 。 或hoặc 僊tiên 期kỳ 終chung 計kế 年niên 應ưng 死tử 等đẳng 者giả 。 謂vị 仙tiên 期kỳ 或hoặc 五ngũ 百bách 年niên 。 或hoặc 一nhất 千thiên 年niên 。 或hoặc 三tam 千thiên 年niên 等đẳng 。 約ước 之chi 必tất 有hữu 終chung 盡tận 時thời 節tiết 。 既ký 有hữu 終chung 盡tận 。 則tắc 計kế 其kỳ 年niên 歲tuế 應ưng 死tử 。 但đãn 以dĩ 煉luyện 精tinh 養dưỡng 氣khí 。 神thần 去khứ 而nhi 形hình 猶do 不bất 化hóa 。 故cố 致trí 他tha 怪quái 所sở 附phụ 。 借tá 其kỳ 質chất 而nhi 為vi 魅mị 也dã 。 然nhiên 仙tiên 術thuật 本bổn 為vi 長trường 生sanh 。 煉luyện 形hình 原nguyên 期kỳ 不bất 化hóa 。 其kỳ 奈nại 時thời 節tiết 既ký 至chí 。 神thần 識thức 難nạn/nan 留lưu 。 徒đồ 遺di 虗hư 軀khu 。 為vi 怪quái 所sở 占chiêm 。 可khả 惜tích 已dĩ 往vãng 功công 行hành 。 反phản 資tư 妖yêu 孽nghiệt 。 不bất 修tu 三tam 摩ma 而nhi 存tồn 想tưởng 固cố 形hình 者giả 。 宜nghi 知tri 猛mãnh 省tỉnh 。 年niên 老lão 二nhị 句cú 。 謂vị 如như 上thượng 所sở 說thuyết 精tinh 魅mị 。 年niên 老lão 成thành 於ư 魔ma 侶lữ 。 魔ma 使sử 附phụ 精tinh 。 蓋cái 為vi 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 餘dư 可khả 思tư 知tri 。 精tinh 魅mị 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

九cửu 氣khí 靈linh 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 三tam 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 入nhập 滅diệt 。 研nghiên 究cứu 化hóa 性tánh 。 貪tham 求cầu 深thâm 空không 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

心tâm 愛ái 入nhập 滅diệt 者giả 。 自tự 覺giác 受thọ 陰ấm 已dĩ 滅diệt 。 於ư 八bát 識thức 體thể 上thượng 露lộ 出xuất 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 。 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 由do 是thị 心tâm 愛ái 入nhập 滅diệt 。 謂vị 并tinh 彼bỉ 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 而nhi 俱câu 滅diệt 故cố 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 猶do 如như 幻huyễn 化hóa 。 因nhân 動động 而nhi 有hữu 。 即tức 是thị 其kỳ 性tánh 。 今kim 云vân 研nghiên 究cứu 化hóa 性tánh 者giả 。 即tức 是thị 研nghiên 究cứu 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 。 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 必tất 期kỳ 於ư 盡tận 耳nhĩ 。 必tất 期kỳ 於ư 盡tận 。 蓋cái 為vi 貪tham 求cầu 深thâm 空không 。 言ngôn 深thâm 空không 者giả 。 不bất 惟duy 心tâm 境cảnh 俱câu 寂tịch 。 兼kiêm 復phục 隱ẩn 顯hiển 自tự 在tại 。 然nhiên 志chí 固cố 善thiện 矣hĩ 。 但đãn 心tâm 生sanh 愛ái 樂nhạo 。 忘vong 其kỳ 本bổn 修tu 。 一nhất 味vị 貪tham 求cầu 。 先tiên 闢tịch 邪tà 徑kính 。 天thiên 魔ma 得đắc 便tiện 。 固cố 其kỳ 宜nghi 矣hĩ 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 終chung 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 空không 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 於ư 大đại 眾chúng 內nội 。 其kỳ 形hình 忽hốt 空không 。 眾chúng 無vô 所sở 見kiến 。 還hoàn 從tùng 虗hư 空không 。 突đột 然nhiên 而nhi 出xuất 。 存tồn 沒một 自tự 在tại 。

○# 或hoặc 現hiện 其kỳ 身thân 。 洞đỗng 如như 琉lưu 璃ly 。 或hoặc 垂thùy 手thủ 足túc 。 作tác 栴chiên 檀đàn 氣khí 。 或hoặc 大đại 小tiểu 便tiện 。 如như 厚hậu 石thạch 蜜mật 。 誹phỉ 毀hủy 戒giới 律luật 。 輕khinh 賤tiện 出xuất 家gia 。

○# 口khẩu 中trung 常thường 說thuyết 。 無vô 因nhân 無vô 果quả 。 一nhất 死tử 永vĩnh 滅diệt 。 無vô 復phục 後hậu 身thân 。 及cập 諸chư 凡phàm 聖thánh 。 雖tuy 得đắc 空không 寂tịch 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 受thọ 其kỳ 欲dục 者giả 。 亦diệc 得đắc 心tâm 空không 。 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。

初sơ 說thuyết 法Pháp 現hiện 空không 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 應ứng 其kỳ 所sở 求cầu 。 謬mậu 說thuyết 心tâm 境cảnh 俱câu 空không 法pháp 故cố 。 托thác 之chi 空không 言ngôn 。 恐khủng 其kỳ 不bất 信tín 。 故cố 次thứ 為vi 現hiện 空không 。 正chánh 在tại 大đại 眾chúng 之chi 內nội 忽hốt 空không 無vô 見kiến 者giả 。 顯hiển 是thị 即tức 有hữu 而nhi 空không 。 正chánh 當đương 形hình 空không 無vô 見kiến 突đột 從tùng 空không 出xuất 者giả 。 顯hiển 是thị 即tức 空không 而nhi 有hữu 。 如như 是thị 存tồn 沒một 自tự 在tại 。 略lược 有hữu 似tự 於ư 真chân 空không 妙diệu 有hữu 。 蓋cái 為vi 順thuận 其kỳ 貪tham 求cầu 深thâm 空không 之chi 心tâm 。 詐trá 現hiện 如như 是thị 無vô 礙ngại 之chi 相tướng 。 魔ma 力lực 所sở 作tác 。 勿vật 誤ngộ 認nhận 也dã 。

○# 或hoặc 現hiện 下hạ 。 顯hiển 異dị 惑hoặc 眾chúng 。 身thân 為vi 欲dục 愛ái 所sở 生sanh 。 忽hốt 現hiện 洞đỗng 如như 琉lưu 璃ly 。 顯hiển 是thị 即tức 染nhiễm 而nhi 淨tịnh 。 手thủ 無vô 不bất 觸xúc 。 足túc 多đa 汗hãn 垢cấu 。 忽hốt 作tác 栴chiên 檀đàn 之chi 氣khí 。 大đại 便tiện 臭xú 濁trược 小tiểu 便tiện 穢uế 臊tao 。 忽hốt 如như 石thạch 蜜mật 之chi 甘cam 。 此thử 皆giai 即tức 臭xú 而nhi 香hương 。 意ý 顯hiển 有hữu 既ký 可khả 空không 。 染nhiễm 即tức 可khả 淨tịnh 。 臭xú 亦diệc 可khả 香hương 。 此thử 等đẳng 神thần 異dị 最tối 易dị 駭hãi 俗tục 。 且thả 身thân 為vi 欲dục 本bổn 。 亦diệc 欲dục 假giả 此thử 作tác 誘dụ 淫dâm 術thuật 也dã 。 誹phỉ 毀hủy 戒giới 律luật 者giả 。 斥xích 以dĩ 持trì 戒giới 束thúc 身thân 。 非phi 身thân 何hà 束thúc 。 輕khinh 賤tiện 出xuất 家gia 者giả 。 謂vị 其kỳ 不bất 能năng 身thân 空không 。 徒đồ 自tự 繫hệ 縛phược 。 此thử 亦diệc 天thiên 魔ma 竊thiết 經kinh 教giáo 之chi 唾thóa 餘dư 。 資tư 附phụ 人nhân 之chi 談đàm 鋒phong 。 設thiết 有hữu 類loại 是thị 者giả 。 宜nghi 知tri 自tự 愧quý 。

○# 口khẩu 中trung 下hạ 。 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 上thượng 以dĩ 相tương 似tự 真chân 空không 之chi 事sự 。 引dẫn 入nhập 魔ma 隊đội 。 此thử 亦diệc 究cứu 竟cánh 斷đoạn 滅diệt 之chi 言ngôn 。 漸tiệm 隳huy 佛Phật 種chủng 。 故cố 常thường 說thuyết 無vô 因nhân 無vô 果quả 。 一nhất 死tử 永vĩnh 滅diệt 。 如như 前tiền 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 見kiến 迦Ca 旃Chiên 延Diên 。 毗tỳ 羅la 胝chi 子tử 。 咸hàm 言ngôn 此thử 身thân 死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt 。 正chánh 墮đọa 此thử 見kiến 。 無vô 復phục 後hậu 身thân 。 及cập 諸chư 凡phàm 聖thánh 者giả 。 無vô 後hậu 身thân 則tắc 善thiện 惡ác 無vô 報báo 。 無vô 凡phàm 聖thánh 則tắc 修tu 證chứng 空không 談đàm 。 是thị 乃nãi 以dĩ 一nhất 切thiết 斷đoạn 滅diệt 為vi 得đắc 空không 得đắc 寂tịch 也dã 。 既ký 以dĩ 斷đoạn 滅diệt 為vi 得đắc 空không 得đắc 寂tịch 。 自tự 以dĩ 行hành 欲dục 為vi 無vô 傷thương 無vô 礙ngại 。 故cố 曰viết 雖tuy 得đắc 空không 寂tịch 。 潛tiềm 行hành 貪tham 欲dục 。 受thọ 其kỳ 欲dục 者giả 。 為vi 持trì 法Pháp 子tử 。 密mật 傳truyền 斷đoạn 滅diệt 之chi 法pháp 。 令linh 學học 撥bát 無vô 之chi 見kiến 。 故cố 曰viết 亦diệc 得đắc 空không 心tâm 。 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 永vĩnh 嘉gia 云vân 。 豁hoát 達đạt 空không 。 撥bát 因nhân 果quả 。 莾mãng 莾mãng 蕩đãng 蕩đãng 招chiêu 殃ương 禍họa 。 況huống 是thị 魔ma 所sở 使sử 哉tai 。

三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 日nhật 月nguyệt 薄bạc 蝕thực 精tinh 氣khí 。 金kim 玉ngọc 芝chi 草thảo 。 麟lân 鳳phượng 龜quy 鶴hạc 。 經kinh 千thiên 萬vạn 年niên 。 不bất 死tử 為vi 靈linh 。 出xuất 生sanh 國quốc 土độ 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 惱não 亂loạn 是thị 人nhân 。 厭yếm 足túc 心tâm 生sanh 。 去khứ 彼bỉ 人nhân 體thể 。 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 多đa 陷hãm 王vương 難nạn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

日nhật 月nguyệt 薄bạc 蝕thực 者giả 。 黑hắc 氣khí 相tương/tướng 迫bách 曰viết 薄bạc 。 蔽tế 其kỳ 精tinh 耀diệu 曰viết 蝕thực 。 即tức 今kim 日nhật 月nguyệt 交giao 食thực 是thị 也dã 。 然nhiên 日nhật 為vi 陽dương 精tinh 。 月nguyệt 為vi 陰ấm 精tinh 。 各các 有hữu 光quang 華hoa 之chi 氣khí 。 周chu 徧biến 散tán 注chú 。 當đương 其kỳ 薄bạc 蝕thực 之chi 際tế 。 不bất 得đắc 散tán 注chú 。 直trực 貫quán 於ư 地địa 。 地địa 上thượng 之chi 金kim 玉ngọc 芝chi 草thảo 。 麟lân 鳳phượng 龜quy 鶴hạc 。 得đắc 之chi 可khả 以dĩ 久cửu 生sanh 。 可khả 以dĩ 毓# 秀tú 。 故cố 云vân 經kinh 千thiên 萬vạn 年niên 。 不bất 死tử 為vi 靈linh 。 出xuất 生sanh 國quốc 土độ 者giả 。 為vi 物vật 仙tiên 。 為vi 禽cầm 仙tiên 。 為vi 獸thú 仙tiên 。 與dữ 前tiền 所sở 稱xưng 積tích 劫kiếp 精tinh 魅mị 。 者giả 不bất 同đồng 也dã 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 等đẳng 。 准chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 氣khí 靈linh 年niên 老lão 成thành 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

十thập 自tự 在tại 天thiên 魔ma 。 所sở 使sử 相tương/tướng 三tam 。

一nhất 致trí 魔ma 得đắc 便tiện 。 二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。 三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

初sơ 。

又hựu 善thiện 男nam 子tử 。 受thọ 陰ấm 虗hư 妙diệu 不bất 遭tao 邪tà 慮lự 。 圓viên 定định 發phát 明minh 。 三tam 摩ma 地địa 中trung 。 心tâm 愛ái 長trường 壽thọ 。 辛tân 苦khổ 研nghiên 幾kỷ 。 貪tham 求cầu 永vĩnh 歲tuế 。 棄khí 分phần 段đoạn 生sanh 。 頓đốn 希hy 變biến 易dị 。 細tế 相tướng 常thường 住trụ 。

爾nhĩ 時thời 天thiên 魔ma 。 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 。

受thọ 陰ấm 既ký 破phá 。 露lộ 出xuất 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 根căn 本bổn 想tưởng 陰ấm 。 自tự 覺giác 六lục 識thức 浮phù 想tưởng 。 由do 此thử 而nhi 興hưng 。 無vô 邊biên 生sanh 死tử 由do 此thử 而nhi 作tác 。 由do 是thị 心tâm 愛ái 長trường 壽thọ 。 蓋cái 為vi 破phá 想tưởng 陰ấm 。 出xuất 生sanh 死tử 也dã 。 幾kỷ 微vi 也dã 。 即tức 指chỉ 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 然nhiên 此thử 微vi 細tế 動động 相tương/tướng 。 不bất 可khả 以dĩ 有hữu 心tâm 研nghiên 究cứu 。 但đãn 依y 本bổn 修tu 。 定định 深thâm 自tự 滅diệt 。 如như 澄trừng 濁trược 水thủy 。 貯trữ 於ư 靜tĩnh 器khí 。 靜tĩnh 深thâm 不bất 動động 。 沙sa 土thổ 自tự 沉trầm 。 今kim 以dĩ 辛tân 勤cần 勞lao 苦khổ 研nghiên 究cứu 微vi 幾kỷ 。 已dĩ 為vi 失thất 計kế 。 且thả 又hựu 貪tham 求cầu 永vĩnh 歲tuế 。 而nhi 棄khí 分phân 段đoạn 之chi 生sanh 。 頓đốn 希hy 變biến 易dị 。 而nhi 望vọng 細tế 相tướng 常thường 住trụ 。 是thị 為vi 重trọng/trùng 增tăng 妄vọng 想tưởng 。 無vô 怪quái 乎hồ 天thiên 魔ma 伺tứ 候hậu 得đắc 其kỳ 便tiện 矣hĩ 。

二nhị 附phụ 人nhân 來lai 惑hoặc 。

飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 其kỳ 人nhân 竟cánh 不phủ 。 覺giác 知tri 魔ma 著trước 。 亦diệc 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 來lai 彼bỉ 求cầu 生sanh 。 善thiện 男nam 子tử 處xứ 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 。

○# 好hảo 言ngôn 他tha 方phương 。 往vãng 還hoàn 無vô 滯trệ 。 或hoặc 經kinh 萬vạn 里lý 。 瞬thuấn 息tức 再tái 來lai 。 皆giai 於ư 彼bỉ 方phương 。 取thủ 得đắc 其kỳ 物vật 。 或hoặc 於ư 一nhất 處xứ 。 在tại 一nhất 宅trạch 中trung 。 數số 步bộ 之chi 間gian 。 令linh 其kỳ 從tùng 東đông 。 詣nghệ 至chí 西tây 壁bích 。 是thị 人nhân 急cấp 行hành 。 累lũy 年niên 不bất 到đáo 。 因nhân 此thử 心tâm 信tín 。 疑nghi 佛Phật 現hiện 前tiền 。

○# 口khẩu 中trung 常thường 說thuyết 。 十thập 方phương 眾chúng 生sanh 。 皆giai 是thị 吾ngô 子tử 。 我ngã 生sanh 諸chư 佛Phật 。 我ngã 出xuất 世thế 界giới 。 我ngã 是thị 元nguyên 佛Phật 。 出xuất 世thế 自tự 然nhiên 。 不bất 因nhân 修tu 得đắc 。

初sơ 來lai 為vi 說thuyết 法Pháp 。 而nhi 言ngôn 竟cánh 不bất 覺giác 知tri 者giả 。 寓# 有hữu 深thâm 怪quái 之chi 意ý 。 言ngôn 其kỳ 人nhân 本bổn 以dĩ 博bác 地địa 凡phàm 夫phu 。 無vô 端đoan 口khẩu 說thuyết 經Kinh 法Pháp 。 明minh 是thị 魔ma 著trước 。 乃nãi 竟cánh 不bất 覺giác 知tri 。 亦diệc 可khả 怪quái 也dã 。 敷phu 座tòa 說thuyết 法Pháp 者giả 。 順thuận 其kỳ 所sở 求cầu 。 謬mậu 說thuyết 自tự 有hữu 常thường 住trụ 法pháp 故cố 。

○# 好hảo 言ngôn 下hạ 現hiện 神thần 竦tủng 動động 。 好hảo 言ngôn 他tha 方phương 。 往vãng 還hoàn 無vô 滯trệ 者giả 。 示thị 得đắc 變biến 易dị 身thân 故cố 。 或hoặc 經kinh 萬vạn 里lý 。 瞬thuấn 息tức 再tái 來lai 者giả 。 唯duy 說thuyết 無vô 憑bằng 。 現hiện 前tiền 令linh 見kiến 故cố 。 皆giai 於ư 彼bỉ 方phương 。 取thủ 得đắc 其kỳ 物vật 者giả 。 證chứng 其kỳ 所sở 到đáo 不bất 虗hư 故cố 。 (# 余dư 聞văn 道Đạo 教giáo 中trung 人nhân 。 以dĩ 薛tiết 道đạo 光quang 。 修tu 性tánh 不bất 修tu 命mạng 。 但đãn 能năng 出xuất 陰ấm 神thần 。 不bất 能năng 遠viễn 方phương 取thủ 物vật 。 張trương 紫tử 陽dương 。 性tánh 命mạng 雙song 修tu 。 兼kiêm 能năng 出xuất 陽dương 神thần 。 能năng 遠viễn 方phương 取thủ 物vật 。 由do 此thử 觀quán 之chi 。 縱túng/tung 能năng 遠viễn 方phương 取thủ 物vật 。 仍nhưng 不bất 出xuất 天thiên 魔ma 伎kỹ 倆lưỡng 。 又hựu 豈khởi 能năng 與dữ 法pháp 華hoa 。 普Phổ 現Hiện 色Sắc 身Thân 三Tam 昧Muội 。 及cập 本bổn 經kinh 圓viên 通thông 勝thắng 用dụng 。 校giáo 其kỳ 優ưu 劣liệt 論luận 其kỳ 淺thiển 深thâm 也dã 哉tai )# 一nhất 處xứ 一nhất 宅trạch 。 數số 步bộ 其kỳ 量lượng 至chí 近cận 。 從tùng 東đông 至chí 西tây 。 急cấp 行hành 累lũy 年niên 不bất 到đáo 。 卻khước 似tự 甚thậm 遠viễn 。 然nhiên 上thượng 明minh 在tại 己kỷ 則tắc 行hành 遠viễn 若nhược 近cận 。 此thử 明minh 在tại 他tha 則tắc 令linh 近cận 如như 遠viễn 。 略lược 有hữu 似tự 於ư 十thập 玄huyền 門môn 中trung 廣quảng 狹hiệp 自tự 在tại 。 魔ma 力lực 幻huyễn 法pháp 。 亦diệc 難nan 思tư 議nghị 。 因nhân 此thử 竦tủng 動động 其kỳ 心tâm 。 幾kỷ 欲dục 信tín 以dĩ 為vi 真chân 。 但đãn 未vị 決quyết 定định 。 故cố 云vân 疑nghi 佛Phật 現hiện 前tiền 。 然nhiên 既ký 曰viết 信tín 。 又hựu 曰viết 疑nghi 。 幸hạnh 其kỳ 猶do 在tại 疑nghi 信tín 相tương/tướng 參tham 之chi 際tế 。 尚thượng 未vị 深thâm 入nhập 。 或hoặc 可khả 救cứu 耳nhĩ 。

○# 口khẩu 中trung 下hạ 示thị 以dĩ 常thường 住trụ 。 口khẩu 中trung 常thường 說thuyết 者giả 。 恐khủng 其kỳ 疑nghi 信tín 相tương/tướng 參tham 。 常thường 以dĩ 魔ma 語ngữ 熏huân 習tập 之chi 也dã 。 眾chúng 生sanh 皆giai 子tử 。 顯hiển 未vị 有hữu 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 前tiền 即tức 有hữu 也dã 。 我ngã 生sanh 諸chư 佛Phật 。 顯hiển 未vị 生sanh 諸chư 佛Phật 以dĩ 前tiền 即tức 生sanh 也dã 。 我ngã 出xuất 世thế 界giới 。 顯hiển 未vị 出xuất 世thế 界giới 以dĩ 前tiền 即tức 出xuất 也dã 。 眾chúng 生sanh 依y 之chi 而nhi 有hữu 。 諸chư 佛Phật 依y 之chi 而nhi 生sanh 。 世thế 界giới 依y 之chi 而nhi 出xuất 。 故cố 曰viết 我ngã 是thị 元nguyên 佛Phật 。 謂vị 根căn 本bổn 元nguyên 佛Phật 也dã 。 既ký 是thị 根căn 本bổn 元nguyên 佛Phật 。 至chí 今kim 猶do 在tại 。 而nhi 壽thọ 命mạng 之chi 長trường/trưởng 。 應ưng 無vô 有hữu 更cánh 踰du 於ư 此thử 者giả 矣hĩ 。 末mạt 言ngôn 出xuất 世thế 自tự 然nhiên 。 不bất 因nhân 修tu 得đắc 者giả 。 正chánh 顯hiển 其kỳ 徒đồ 修tu 無vô 益ích 。 欲dục 惑hoặc 正chánh 修tu 而nhi 納nạp 之chi 於ư 魔ma 罟# 也dã 。

三tam 出xuất 名danh 警cảnh 悟ngộ 。

此thử 名danh 住trụ 世thế 自tự 在tại 天thiên 魔ma 。 使sử 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 如như 遮già 文văn 茶trà 。 及cập 四Tứ 天Thiên 王Vương 。 毗tỳ 舍xá 童đồng 子tử 。 未vị 發phát 心tâm 者giả 。 利lợi 其kỳ 虗hư 明minh 。 食thực 彼bỉ 精tinh 氣khí 。

○# 或hoặc 不bất 因nhân 師sư 。 其kỳ 修tu 行hành 人nhân 。 親thân 自tự 觀quán 見kiến 。 稱xưng 執chấp 金kim 剛cang 。 與dữ 汝nhữ 長trường 命mạng 。 現hiện 美mỹ 女nữ 身thân 。 盛thịnh 行hành 貪tham 欲dục 。 未vị 逾du 年niên 歲tuế 。 肝can 腦não 枯khô 竭kiệt 。 口khẩu 兼kiêm 獨độc 言ngôn 。 聽thính 若nhược 妖yêu 魅mị 。

○# 前tiền 人nhân 未vị 詳tường 。 多đa 陷hãm 王vương 難nạn 。 未vị 及cập 遇ngộ 刑hình 。 先tiên 已dĩ 乾can 死tử 。 惱não 亂loạn 彼bỉ 人nhân 。 以dĩ 至chí 殂tồ 殞vẫn 。 汝nhữ 當đương 先tiên 覺giác 。 不bất 入nhập 輪luân 迴hồi 。 迷mê 惑hoặc 不bất 知tri 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

初sơ 躡niếp 前tiền 出xuất 名danh 顯hiển 故cố 。 住trụ 世thế 自tự 在tại 天thiên 魔ma 者giả 。 孤cô 山sơn 云vân 。 即tức 欲dục 界giới 第đệ 六lục 天thiên 上thượng 。 別biệt 有hữu 魔ma 王vương 居cư 處xứ 。 亦diệc 他tha 化hóa 天thiên 攝nhiếp 。 因nhân 其kỳ 無vô 出xuất 離ly 心tâm 。 故cố 以dĩ 住trụ 世thế 名danh 之chi 。 然nhiên 行hành 人nhân 已dĩ 破phá 受thọ 陰ấm 。 即tức 得đắc 人nhân 空không 。 又hựu 欲dục 進tiến 破phá 想tưởng 陰ấm 。 志chí 在tại 決quyết 定định 出xuất 離ly 。 天thiên 魔ma 不bất 忍nhẫn 。 故cố 使sử 其kỳ 眷quyến 屬thuộc 。 飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 而nhi 惑hoặc 亂loạn 之chi 。 如như 遮già 文văn 茶trà 等đẳng 者giả 。 於ư 眷quyến 屬thuộc 中trung 略lược 舉cử 二nhị 類loại 。 遮già 文văn 茶trà 。 此thử 云vân 嫉tật 妬đố 女nữ 。 亦diệc 翻phiên 怒nộ 神thần 。 多đa 妬đố 恚khuể 。 為vi 魔ma 女nữ 故cố 。 毗tỳ 舍xá 童đồng 子tử 。 即tức 毗tỳ 舍xá 闇ám 鬼quỷ 。 或hoặc 名danh 毗tỳ 舍xá 遮già 。 此thử 云vân 噉đạm 精tinh 氣khí 。 謂vị 能năng 噉đạm 人nhân 及cập 五ngũ 穀cốc 精tinh 氣khí 故cố 。 必tất 連liên 天thiên 王vương 稱xưng 者giả 。 以dĩ 是thị 其kỳ 所sở 轄hạt 也dã 。 既ký 是thị 四tứ 王vương 所sở 轄hạt 。 應ưng 覆phú 護hộ 世thế 界giới 。 保bảo 綏tuy 真chân 修tu 。 而nhi 乃nãi 附phụ 人nhân 來lai 。 惑hoặc 者giả 。 以dĩ 是thị 鬼quỷ 童đồng 蒙mông 昧muội 。 未vị 發phát 護hộ 世thế 及cập 保bảo 綏tuy 真chân 修tu 心tâm 故cố 。 然nhiên 必tất 使sử 遮già 文văn 茶trà 者giả 。 為vi 欲dục 與dữ 之chi 相tướng 狎hiệp 。 取thủ 利lợi 其kỳ 虗hư 通thông 明minh 慧tuệ 以dĩ 資tư 發phát 邪tà 見kiến 。 又hựu 必tất 使sử 毗tỳ 舍xá 童đồng 子tử 者giả 。 以dĩ 欲dục 與dữ 之chi 相tướng 親thân 。 食thực 噉đạm 其kỳ 精tinh 。 髓tủy 血huyết 氣khí 以dĩ 助trợ 養dưỡng 邪tà 神thần 。 是thị 不bất 惟duy 欲dục 壞hoại 正chánh 修tu 。 亦diệc 兼kiêm 以dĩ 為vi 利lợi 魔ma 眷quyến 也dã 。

○# 或hoặc 不bất 下hạ 更cánh 明minh 不bất 因nhân 師sư 者giả 。 言ngôn 上thượng 說thuyết 飛phi 精tinh 附phụ 人nhân 。 與dữ 之chi 為vi 師sư 。 而nhi 行hành 人nhân 乃nãi 因nhân 師sư 受thọ 惑hoặc 。 然nhiên 不bất 必tất 定định 爾nhĩ 。 故cố 曰viết 或hoặc 不bất 因nhân 師sư 。 既ký 不bất 因nhân 師sư 。 何hà 以dĩ 受thọ 惑hoặc 。 故cố 曰viết 親thân 自tự 觀quán 見kiến 。 稱xưng 執chấp 金kim 剛cang 等đẳng 者giả 。 先tiên 現hiện 力lực 士sĩ 堅kiên 固cố 之chi 相tướng 。 許hứa 以dĩ 長trường 命mạng 之chi 術thuật 。 令linh 其kỳ 不bất 懼cụ 損tổn 身thân 。 然nhiên 後hậu 現hiện 美mỹ 女nữ 身thân 。 與dữ 之chi 盛thịnh 行hành 貪tham 欲dục 。 殊thù 不bất 知tri 長trường 命mạng 之chi 說thuyết 。 徒đồ 託thác 空không 言ngôn 。 損tổn 身thân 之chi 害hại 。 實thật 有hữu 成thành 驗nghiệm 。 故cố 云vân 未vị 逾du 年niên 歲tuế 等đẳng 。 謂vị 未vị 踰du 一nhất 年niên 半bán 歲tuế 。 其kỳ 肝can 血huyết 腦não 膜mô 已dĩ 自tự 枯khô 竭kiệt 。 今kim 之chi 信tín 房phòng 術thuật 而nhi 以dĩ 縱túng/tung 淫dâm 為vi 無vô 礙ngại 者giả 。 多đa 招chiêu 此thử 弊tệ 。 口khẩu 兼kiêm 獨độc 言ngôn 者giả 。 謂vị 時thời 常thường 自tự 言ngôn 自tự 語ngữ 。 此thử 有hữu 二nhị 說thuyết 。 一nhất 者giả 灌quán 頂đảnh 云vân 。 氣khí 虗hư 發phát 譫# 語ngữ 也dã 。 二nhị 者giả 正chánh 脈mạch 云vân 。 自tự 見kiến 魔ma 現hiện 。 與dữ 之chi 行hành 欲dục 。 他tha 人nhân 不bất 見kiến 。 謂vị 彼bỉ 獨độc 言ngôn 。 彼bỉ 實thật 與dữ 魔ma 言ngôn 也dã 。 所sở 言ngôn 無vô 定định 。 或hoặc 多đa 怪quái 異dị 。 故cố 致trí 聽thính 若nhược 妖yêu 魅mị 。 所sở 謂vị 魔ma 言ngôn 魔ma 語ngữ 是thị 也dã 。

○# 前tiền 人nhân 下hạ 雙song 明minh 二nhị 俱câu 為vi 害hại 。 言ngôn 前tiền 來lai 因nhân 師sư 受thọ 惑hoặc 之chi 人nhân 未vị 詳tường 其kỳ 是thị 魔ma 精tinh 所sở 附phụ 。 多đa 致trí 弟đệ 子tử 與dữ 師sư 。 俱câu 陷hãm 王vương 難nạn 。 若nhược 此thử 之chi 不bất 因nhân 師sư 者giả 則tắc 。 未vị 及cập 遇ngộ 刑hình 。 先tiên 已dĩ 乾can 死tử 。 其kỳ 為vi 害hại 猶do 速tốc 也dã 。 此thử 二nhị 者giả 皆giai 足túc 以dĩ 惱não 亂loạn 彼bỉ 之chi 行hành 人nhân 。 以dĩ 至chí 殂tồ 軀khu 殞vẫn 命mạng 。 餘dư 可khả 知tri 。 通thông 結kết 以dĩ 上thượng 中trung 間gian 所sở 現hiện 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

四tứ 總tổng 結kết 以dĩ 示thị 警cảnh 囑chúc 四tứ 。

一nhất 預dự 示thị 魔ma 患hoạn 。 二nhị 勸khuyến 以dĩ 悲bi 救cứu 。 三tam 結kết 由do 警cảnh 惕dịch 。 四tứ 囑chúc 令linh 傳truyền 護hộ 。

初sơ 。

阿A 難Nan 當đương 知tri 。 是thị 十thập 種chủng 魔ma 。 於ư 末mạt 世thế 時thời 。 在tại 我ngã 法pháp 中trung 。 出xuất 家gia 修tu 道Đạo 。 或hoặc 附phụ 人nhân 體thể 。 或hoặc 自tự 現hiện 形hình 。 皆giai 言ngôn 已dĩ 成thành 。 正Chánh 徧Biến 知Tri 覺giác 。

○# 讚tán 嘆thán 婬dâm 欲dục 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 。 先tiên 惡ác 魔ma 師sư 。 與dữ 魔ma 弟đệ 子tử 。 婬dâm 淫dâm 相tương/tướng 傳truyền 。 如như 是thị 邪tà 精tinh 。 魅mị 其kỳ 心tâm 腑phủ 。 近cận 則tắc 九cửu 生sanh 。 多đa 逾du 百bách 世thế 。 令linh 真chân 修tu 行hành 。 總tổng 為vi 魔ma 眷quyến 。 命mạng 終chung 之chi 後hậu 。 必tất 為vi 魔ma 民dân 。 失thất 正Chánh 徧Biến 知Tri 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

初sơ 妄vọng 稱xưng 極cực 果quả 。 十thập 種chủng 魔ma 者giả 。 前tiền 九cửu 鬼quỷ 神thần 精tinh 靈linh 等đẳng 。 年niên 老lão 成thành 魔ma 。 與dữ 天thiên 魔ma 為vi 黨đảng 與dữ 。 後hậu 一nhất 遮già 文văn 茶trà 。 毗tỳ 舍xá 童đồng 子tử 。 為vi 魔ma 所sở 使sử 。 與dữ 天thiên 魔ma 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 故cố 前tiền 十thập 種chủng 中trung 皆giai 言ngôn 天thiên 魔ma 得đắc 便tiện 。 於ư 末mạt 世thế 時thời 。 佛Phật 法Pháp 衰suy 微vi 時thời 也dã 。 佛Phật 法Pháp 衰suy 微vi 。 魔ma 道đạo 興hưng 盛thịnh 。 不bất 必tất 一nhất 定định 如như 前tiền 伺tứ 便tiện 惑hoặc 人nhân 。 亦diệc 有hữu 乘thừa 願nguyện 壞hoại 教giáo 現hiện 為vi 出xuất 家gia 。 在tại 佛Phật 法Pháp 中trung 。 而nhi 修tu 道Đạo 者giả 。 如như 通thông 議nghị 引dẫn 云vân 。 昔tích 佛Phật 住trụ 世thế 。 諸chư 魔ma 壞hoại 法pháp 。 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 皆giai 不bất 能năng 壞hoại 。 魔ma 作tác 誓thệ 言ngôn 。 我ngã 於ư 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 依y 教giáo 出xuất 家gia 。 破phá 壞hoại 佛Phật 法Pháp 。 佛Phật 即tức 墮đọa 淚lệ 曰viết 。 無vô 奈nại 汝nhữ 何hà 。 譬thí 如như 師sư 子tử 。 身thân 中trung 蟲trùng 自tự 食thực 師sư 子tử 肉nhục 。 是thị 知tri 今kim 之chi 壞hoại 法pháp 僧Tăng 人nhân 皆giai 魔ma 所sở 屬thuộc 。 皆giai 師sư 子tử 身thân 中trung 蟲trùng 。 正chánh 信tín 出xuất 家gia 。 者giả 不bất 可khả 不bất 辨biện 。 又hựu 不bất 可khả 不bất 防phòng 也dã 。 或hoặc 附phụ 人nhân 體thể 。 如như 十thập 中trung 通thông 說thuyết 。 或hoặc 自tự 現hiện 形hình 。 如như 後hậu 一nhất 附phụ 明minh 。 或hoặc 亦diệc 十thập 中trung 通thông 有hữu 。 唯duy 後hậu 一nhất 顯hiển 之chi 耳nhĩ 。 前tiền 十thập 魔ma 中trung 。 各các 各các 皆giai 言ngôn 自tự 得đắc 。 無vô 上thượng 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 約ước 斷đoạn 果quả 。 此thử 則tắc 皆giai 言ngôn 已dĩ 成thành 。 正Chánh 徧Biến 知Tri 覺giác 。 是thị 約ước 智trí 果quả 。 蓋cái 恐khủng 人nhân 謂vị 其kỳ 是thị 邪tà 是thị 徧biến 。 故cố 先tiên 且thả 自tự 言ngôn 是thị 正chánh 是thị 徧biến 。 賊tặc 人nhân 胆# 虗hư 。 固cố 如như 是thị 也dã 。 前tiền 云vân 。 云vân 何hà 賊tặc 人nhân 。 假giả 我ngã 衣y 服phục 。 造tạo 種chủng 種chủng 業nghiệp 。 皆giai 言ngôn 佛Phật 法Pháp 等đẳng 。 正chánh 為vì 此thử 等đẳng 痛thống 罵mạ 。

○# 讚tán 歎thán 下hạ 宣tuyên 婬dâm 為vi 患hoạn 。 讚tán 歎thán 淫dâm 欲dục 者giả 。 順thuận 世thế 宣tuyên 化hóa 。 人nhân 易dị 從tùng 故cố 。 破phá 佛Phật 律luật 儀nghi 者giả 。 訕san 正chánh 為vi 邪tà 。 欲dục 壞hoại 教giáo 故cố 。 先tiên 過quá 去khứ 也dã 。 謂vị 過quá 去khứ 諸chư 惡ác 魔ma 師sư 。 與dữ 魔ma 弟đệ 子tử 。 皆giai 是thị 以dĩ 淫dâm 傳truyền 婬dâm 。 故cố 曰viết 婬dâm 婬dâm 相tương/tướng 傳truyền 。 既ký 婬dâm 婬dâm 相tương/tướng 傳truyền 。 亦diệc 婬dâm 婬dâm 相tương/tướng 承thừa 。 如như 是thị 則tắc 前tiền 魔ma 邪tà 精tinh 。 魅mị 其kỳ 後hậu 人nhân 心tâm 腑phủ 。 舉cử 世thế 不bất 覺giác 。 漸tiệm 入nhập 魔ma 網võng 。 故cố 云vân 近cận 則tắc 九cửu 生sanh 。 多đa 踰du 百bách 世thế 等đẳng 也dã 。 九cửu 生sanh 百bách 世thế 。 皆giai 約ước 自tự 佛Phật 滅diệt 後hậu 言ngôn 之chi 。 按án 佛Phật 在tại 世thế 時thời 。 人nhân 壽thọ 百bách 歲tuế 。 大đại 率suất 以dĩ 百bách 年niên 為vi 一nhất 生sanh 。 九cửu 生sanh 當đương 是thị 九cửu 百bách 年niên 也dã 。 正Chánh 法Pháp 將tương 盡tận 。 邪tà 教giáo 方phương 興hưng 。 發phát 心tâm 修tu 行hành 。 誤ngộ 入nhập 魔ma 眷quyến 者giả 。

時thời 乎hồ 有hữu 之chi 。 故cố 曰viết 近cận 則tắc 九cửu 生sanh 。 謂vị 九cửu 生sanh 即tức 有hữu 也dã 。 多đa 逾du 百bách 世thế 者giả 。 通thông 議nghị 云vân 。 三tam 十thập 年niên 為vi 一nhất 世thế 。 百bách 世thế 當đương 是thị 三tam 千thiên 年niên 也dã 。

時thời 當đương 末Mạt 法Pháp 。 人nhân 多đa 垢cấu 重trọng/trùng 。 本bổn 期kỳ 真chân 修tu 。 反phản 成thành 魔ma 業nghiệp 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 十thập 種chủng 。 皆giai 是thị 以dĩ 真chân 修tu 為vi 魔ma 眷quyến 耳nhĩ 。 既ký 為vi 魔ma 眷quyến 。 將tương 來lai 必tất 為vi 魔ma 民dân 。 愈dũ 趣thú 愈dũ 下hạ 。 自tự 致trí 失thất 正Chánh 徧Biến 知Tri 而nhi 墮đọa 無vô 間gian 之chi 獄ngục 。

二nhị 勸khuyến 以dĩ 悲bi 救cứu 。

汝nhữ 今kim 未vị 須tu 。 先tiên 取thủ 寂tịch 滅diệt 。 縱túng 得đắc 無Vô 學Học 。 留lưu 願nguyện 入nhập 彼bỉ 。 末Mạt 法Pháp 之chi 中trung 。 起khởi 大đại 慈từ 悲bi 。 救cứu 度độ 正chánh 心tâm 。 深thâm 信tín 眾chúng 生sanh 令linh 。 不bất 著trước 魔ma 得đắc 正chánh 知tri 見kiến 。

○# 我ngã 今kim 度độ 汝nhữ 。 已dĩ 出xuất 生sanh 死tử 。 汝nhữ 遵tuân 佛Phật 語ngữ 。 名danh 報báo 佛Phật 恩ân 。

初sơ 正chánh 以dĩ 示thị 勸khuyến 。 自tự 未vị 得đắc 度độ 。 先tiên 度độ 人nhân 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 發phát 心tâm 。 阿A 難Nan 願nguyện 學học 菩Bồ 薩Tát 久cửu 矣hĩ 。 故cố 教giáo 以dĩ 未vị 須tu 。 先tiên 取thủ 寂tịch 滅diệt 。 阿A 難Nan 此thử 時thời 。 已dĩ 斷đoạn 三tam 界giới 。 修tu 心tâm 六lục 品phẩm 。 自tự 知tri 修tu 證chứng 。 無Vô 學Học 道Đạo 成thành 。 故cố 勸khuyến 以dĩ 縱túng 得đắc 無Vô 學Học 。 還hoàn 要yếu 留lưu 願nguyện 。 教giáo 以dĩ 入nhập 末Mạt 法Pháp 者giả 。 以dĩ 是thị 魔ma 強cường 法Pháp 弱nhược 時thời 故cố 。 起khởi 大đại 慈từ 悲bi 者giả 。 與dữ 正chánh 知tri 正chánh 見kiến 之chi 樂lạc 。 拔bạt 邪tà 知tri 邪tà 見kiến 苦khổ 也dã 。 正chánh 心tâm 者giả 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 深thâm 信tín 者giả 。 信tín 知tri 眾chúng 生sanh 心tâm 。 中trung 有hữu 佛Phật 性tánh 故cố 。 救cứu 度độ 此thử 等đẳng 眾chúng 生sanh 。 修tu 真chân 三tam 昧muội 。 令linh 不bất 著trước 魔ma 。 發phát 妙diệu 耳nhĩ 門môn 。 得đắc 正chánh 知tri 見kiến 。 即tức 是thị 大đại 慈từ 悲bi 力lực 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 觀quán 佛Phật 此thử 言ngôn 。 足túc 知tri 阿A 難Nan 四tứ 分phần/phân 入nhập 滅diệt 。 亦diệc 假giả 示thị 現hiện 。 而nhi 依y 佛Phật 留lưu 願nguyện 在tại 世thế 冥minh 救cứu 也dã 必tất 矣hĩ 。

○# 我ngã 今kim 下hạ 兼kiêm 為vi 激kích 發phát 。 阿A 難Nan 雖tuy 在tại 二nhị 果quả 。 力lực 可khả 得đắc 道Đạo 。 但đãn 為vi 侍thị 佛Phật 。 故cố 留lưu 殘tàn 結kết 。 佛Phật 知tri 其kỳ 分phân 段đoạn 不bất 覊# 。 故cố 曰viết 我ngã 今kim 度độ 汝nhữ 。 已dĩ 出xuất 生sanh 死tử 。 既ký 出xuất 生sanh 死tử 。 當đương 報báo 佛Phật 恩ân 。 報báo 恩ân 無vô 別biệt 。 只chỉ 須tu 遵tuân 依y 佛Phật 語ngữ 。 以dĩ 遵tuân 依y 佛Phật 語ngữ 。 慈từ 悲bi 救cứu 世thế 。 即tức 名danh 報báo 佛Phật 恩ân 故cố 。 正chánh 脈mạch 云vân 。 欽khâm 聞văn 斯tư 囑chúc 。 而nhi 不bất 痛thống 心tâm 下hạ 淚lệ 者giả 。 木mộc 石thạch 人nhân 也dã 。

三tam 結kết 由do 警cảnh 惕dịch 。

阿A 難Nan 。 如như 是thị 十thập 種chủng 禪thiền 那na 現hiện 境cảnh 。 皆giai 是thị 想tưởng 陰ấm 。 用dụng 心tâm 交giao 互hỗ 。 故cố 現hiện 斯tư 事sự 。 眾chúng 生sanh 頑ngoan 迷mê 。 不bất 自tự 忖thốn 量lượng 。 逢phùng 此thử 因nhân 緣duyên 。 迷mê 不bất 自tự 識thức 。 謂vị 言ngôn 登đăng 聖thánh 。 大đại 妄vọng 語ngữ 成thành 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。

此thử 科khoa 全toàn 同đồng 受thọ 陰ấm 。 義nghĩa 亦diệc 准chuẩn 知tri 。

四tứ 囑chúc 令linh 傳truyền 護hộ 。

汝nhữ 等đẳng 必tất 須tu 。 將tương 如Như 來Lai 語ngữ 。 於ư 我ngã 滅diệt 後hậu 。 傳truyền 示thị 末Mạt 法Pháp 。 徧biến 令linh 眾chúng 生sanh 開khai 悟ngộ 斯tư 義nghĩa 。 無vô 令linh 天thiên 魔ma 。 得đắc 其kỳ 方phương 便tiện 。 保bảo 持trì 覆phú 護hộ 。 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 。

亦diệc 同đồng 受thọ 陰ấm 。 但đãn 彼bỉ 云vân 亦diệc 當đương 。 其kỳ 囑chúc 意ý 稍sảo 緩hoãn 。 此thử 云vân 必tất 須tu 。 其kỳ 囑chúc 意ý 更cánh 急cấp 。 良lương 以dĩ 行hành 深thâm 魔ma 重trọng/trùng 。 將tương 成thành 忽hốt 失thất 。 亦diệc 可khả 愍mẫn 也dã 。 總tổng 結kết 想tưởng 陰ấm 魔ma 相tương/tướng 竟cánh 。

楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 指Chỉ 掌Chưởng 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 九cửu

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.