Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

金Kim 剛Cang 經Kinh 受Thọ 持Trì 感Cảm 應Ứng 錄Lục
Quyển 0001

金kim 剛cang 經kinh 受thọ 持trì 感cảm 應ứng 錄lục 。 宋tống 太thái 平bình 廣quảng 記ký 報báo 應ứng 部bộ 。

-# 目mục 錄lục 上thượng

-# 盧lô 景cảnh 裕#

-# 趙triệu 文văn 若nhược

-# 趙triệu 文văn 昌xương

-# 新tân 繁phồn 縣huyện 書thư 生sanh

-# 蒯# 武võ 安an

-# 睦mục 彥ngạn 通thông

-# 杜đỗ 之chi 亮lượng

-# 慕mộ 容dung 文văn 策sách

-# 柳liễu 儉kiệm

-# 蕭tiêu 瑀#

-# 趙triệu 文văn 信tín

-# 劉lưu 弼bật

-# 袁viên 志chí 通thông

-# 韋vi 克khắc 勤cần

-# 沈trầm 嘉gia 會hội

-# 陸lục 懷hoài 素tố

-# 司ty 馬mã 喬kiều 卿khanh

-# 孫tôn 壽thọ

-# 李# 觀quán

-# 豆đậu 盧lô 夫phu 人nhân

-# 尼ni 修tu 行hành

-# 陳trần 文văn 達đạt

-# 高cao 紙chỉ

-# 白bạch 仁nhân 哲triết

-# 竇đậu 德đức 玄huyền

-# 宋tống 義nghĩa 倫luân

-# 李# 崗#

-# 王vương 陁#

-# 王vương 令linh 望vọng

-# 陳trần 惠huệ 妻thê

-# 何hà 澋#

-# 張trương 玄huyền 素tố

-# 李# 丘khâu 一nhất

-# 于vu 昶#

-# 裴# 宣tuyên 禮lễ

-# 吳ngô 思tư 玄huyền

-# 銀ngân 山sơn 老lão 人nhân

-# 崔thôi 文văn 簡giản

-# 姚diêu 待đãi

-# 呂lữ 文văn 展triển

-# 長trường/trưởng 安an 縣huyện 繫hệ 囚tù

-# 李# 虗hư

-# 盧lô 氏thị

-# 陳trần 利lợi 賓tân

-# 王vương 宏hoành

-# 田điền 氏thị

-# 目mục 錄lục 下hạ

-# 李# 惟duy 燕yên

-# 孫tôn 明minh 吾ngô

-# 三tam 刀đao 師sư

-# 宋tống 參tham 軍quân

-# 劉lưu 鴻hồng 漸tiệm

-# 張trương 嘉gia 猷#

-# 魏ngụy 恂#

-# 杜đỗ 思tư 訥nột

-# 龍long 興hưng 寺tự 主chủ

-# 陳trần 哲triết

-# 豐phong 州châu 烽phong 子tử (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 張trương 齊tề 丘khâu (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 張trương 國quốc 英anh

-# 王vương 孝hiếu 廉liêm (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 李# 廷đình 光quang

-# 陸lục 康khang 成thành

-# 薛tiết 嚴nghiêm

-# 任nhậm 自tự 信tín

-# 叚giả 文văn 昌xương (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 虞ngu 候hậu 王vương 某mỗ (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 孫tôn 咸hàm (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 僧Tăng 智trí 燈đăng (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 王vương 從tùng 貴quý 妹muội (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 左tả 營doanh 伍# 伯bá (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

-# 宋tống 衎#

-# 陳trần 昭chiêu (# 載tái 鳩cưu 異dị )#

太thái 平bình 廣quảng 記ký 報báo 應ứng 部bộ 上thượng

盧lô 景cảnh 裕#

後hậu 魏ngụy 盧lô 景cảnh 裕# 。 字tự 仲trọng 儒nho 節tiết 閔mẫn 。 初sơ 為vi 國quốc 子tử 博bác 士sĩ 。 信tín 釋Thích 氏thị 。 註chú 周chu 易dị 論luận 語ngữ 。 從tùng 兄huynh 神thần 禮lễ 。 據cứ 鄉hương 人nhân 反phản 叛bạn 。 逼bức 其kỳ 同đồng 力lực 。 以dĩ 應ưng 西tây 魏ngụy 。 繫hệ 晉tấn 陽dương 獄ngục 。 至chí 心tâm 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 枷già 鎖tỏa 自tự 脫thoát 。 齊tề 神thần 武võ 作tác 相tương/tướng 。 特đặc 見kiến 原nguyên 宥hựu (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

趙triệu 文văn 若nhược

隋tùy 趙triệu 文văn 若nhược 。 開khai 皇hoàng 初sơ 。 病bệnh 亡vong 經kinh 七thất 日nhật 。 家gia 人nhân 初sơ 欲dục 斂liểm 。 忽hốt 縮súc 一nhất 脚cước 。 遂toại 停đình 。 既ký 蘇tô 云vân 。 被bị 一nhất 人nhân 來lai 追truy 。 即tức 隨tùy 行hành 。 入nhập 一nhất 宮cung 城thành 見kiến 王vương 。 曰viết 。 卿khanh 在tại 生sanh 有hữu 何hà 功công 德đức 。 答đáp 云vân 。 唯duy 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 王vương 曰viết 。 此thử 最tối 第đệ 一nhất 。 卿khanh 算toán 雖tuy 盡tận 。 以dĩ 持trì 經Kinh 之chi 故cố 。 更cánh 為vi 申thân 延diên 。 又hựu 曰viết 。 諸chư 罪tội 中trung 。 殺sát 生sanh 甚thậm 重trọng 。 卿khanh 以dĩ 猪trư 羊dương 充sung 飽bão 如như 何hà 。 即tức 遣khiển 使sứ 領lãnh 文văn 。 若nhược 至chí 受thọ 苦khổ 之chi 處xứ 。 北bắc 行hành 可khả 三tam 二nhị 里lý 。 至chí 高cao 墻tường 下hạ 。 有hữu 穴huyệt 才tài 容dung 身thân 。 從tùng 此thử 穴huyệt 出xuất 。 登đăng 一nhất 高cao 阜phụ 。 四tứ 望vọng 遙diêu 濶# 。 見kiến 一nhất 城thành 極cực 高cao 峻tuấn 。 烟yên 火hỏa 接tiếp 天thiên 。 黑hắc 氣khí 溢dật 地địa 。 又hựu 聞văn 楚sở 痛thống 哀ai 呌khiếu 之chi 聲thanh 。 不bất 忍nhẫn 聽thính 。 乃nãi 掩yểm 蔽tế 耳nhĩ 目mục 。 叩khấu 頭đầu 求cầu 出xuất 。 仍nhưng 覺giác 心tâm 破phá 。 口khẩu 中trung 出xuất 血huyết 。 使sứ 者giả 引dẫn 廻hồi 見kiến 。 王vương 曰viết 。 卿khanh 既ký 噉đạm 肉nhục 。 不bất 可khả 空không 迴hồi 。 即tức 索sách 長trường 釘đinh 五ngũ 枚mai 。 釘đinh/đính 頭đầu 及cập 手thủ 足túc 疼đông 楚sở 。 從tùng 此thử 專chuyên 持trì 經Kinh 。 更cánh 不bất 食thực 肉nhục 。 後hậu 因nhân 公công 事sự 至chí 驛dịch 。 忽hốt 夢mộng 一nhất 青thanh 衣y 女nữ 子tử 求cầu 哀ai 。 試thí 問vấn 驛dịch 吏lại 曰viết 。 有hữu 何hà 物vật 食thực 。 報báo 云vân 。 見kiến 備bị 一nhất 羊dương 。 甚thậm 肥phì 嫰# 。 詣nghệ 之chi 云vân 。 青thanh 牸tự 也dã 。 文văn 若nhược 曰viết 。 我ngã 不bất 喫khiết 肉nhục 。 遂toại 贖thục 放phóng 之chi (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

趙triệu 文văn 昌xương

隋tùy 開khai 皇hoàng 十thập 一nhất 年niên 。 大đại 府phủ 寺tự 丞thừa 趙triệu 文văn 昌xương 。 忽hốt 暴bạo 卒thốt 。 唯duy 心tâm 上thượng 微vi 煖noãn 。 家gia 人nhân 不bất 敢cảm 斂liểm 。 後hậu 復phục 活hoạt 。 說thuyết 云vân 。 吾ngô 初sơ 死tử 。 有hữu 人nhân 引dẫn 至chí 。 閻Diêm 羅La 王Vương 所sở 。 王vương 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 一nhất 生sanh 已dĩ 來lai 。 作tác 何hà 福phước 業nghiệp 。 昌xương 答đáp 云vân 。 家gia 貧bần 無vô 力lực 可khả 營doanh 功công 德đức 。 唯duy 專chuyên 心tâm 持trì 誦tụng 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 。 王vương 聞văn 語ngữ 。 合hợp 掌chưởng 低đê 首thủ 。 讚tán 言ngôn 善thiện 哉tai 。 汝nhữ 既ký 持trì 般Bát 若Nhã 功công 德đức 甚thậm 大đại 。 王vương 即tức 使sử 人nhân 引dẫn 文văn 昌xương 。 向hướng 經kinh 藏tạng 內nội 。 取thủ 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 文văn 昌xương 向hướng 西tây 行hành 五ngũ 六lục 里lý 。 見kiến 數sổ 十thập 間gian 屋ốc 。 甚thậm 華hoa 麗lệ 。 其kỳ 中trung 經Kinh 典điển 遍biến 滿mãn 。 金kim 軸trục 寶bảo 帙# 。 莊trang 飾sức 精tinh 好hảo/hiếu 。 文văn 昌xương 合hợp 掌chưởng 閉bế 目mục 。 信tín 手thủ 抽trừu 取thủ 一nhất 卷quyển 。 開khai 看khán 乃nãi 是thị 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 文văn 昌xương 捧phủng 至chí 王vương 所sở 。 令linh 一nhất 人nhân 執chấp 卷quyển 在tại 西tây 。 文văn 昌xương 東đông 立lập 。 面diện 經kinh 讀đọc 誦tụng 。 一nhất 字tự 不bất 遺di 。 王vương 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 即tức 放phóng 昌xương 還hoàn 家gia 。 令linh 引dẫn 文văn 昌xương 。 從tùng 南nam 門môn 出xuất 。 至chí 門môn 首thủ 見kiến 周chu 武võ 帝đế 。 在tại 門môn 側trắc 房phòng 內nội 。 著trước 三tam 重trọng/trùng 鉗kiềm 鏁tỏa 。 喚hoán 昌xương 云vân 。 汝nhữ 是thị 我ngã 本bổn 國quốc 人nhân 。 暫tạm 來lai 至chí 此thử 。 要yếu 與dữ 汝nhữ 語ngữ 。 文văn 昌xương 即tức 拜bái 之chi 。 帝đế 曰viết 汝nhữ 識thức 我ngã 否phủ/bĩ 。 文văn 昌xương 答đáp 云vân 。 臣thần 昔tích 宿túc 衛vệ 陛bệ 下hạ 。 武võ 帝đế 云vân 。 卿khanh 既ký 是thị 我ngã 舊cựu 臣thần 。 今kim 還hoàn 家gia 。 為vi 吾ngô 向hướng 隋tùy 皇hoàng 帝đế 。 說thuyết 吾ngô 諸chư 罪tội 。 並tịnh 欲dục 辯biện 了liễu 唯duy 滅diệt 佛Phật 法Pháp 罪tội 重trọng 未vị 可khả 得đắc 免miễn 。 望vọng 與dữ 吾ngô 營doanh 少thiểu 功công 德đức 。 冀ký 茲tư 福phước 祐hựu 。 得đắc 離ly 地địa 獄ngục 。 昌xương 受thọ 辭từ 而nhi 行hành 。 及cập 出xuất 南nam 門môn 。 見kiến 一nhất 大đại 糞phẩn 坑khanh 中trung 有hữu 人nhân 。 頭đầu 髮phát 上thượng 出xuất 。 昌xương 問vấn 之chi 。 引dẫn 人nhân 答đáp 云vân 。 此thử 是thị 秦tần 將tương 白bạch 起khởi 。 寄ký 禁cấm 於ư 此thử 。 罪tội 尤vưu 未vị 了liễu 。 昌xương 至chí 家gia 得đắc 活hoạt 。 遂toại 以dĩ 其kỳ 事sự 上thượng 奏tấu 。 帝đế 令linh 天thiên 下hạ 出xuất 口khẩu 錢tiền 。 為vi 周chu 武võ 帝đế 轉chuyển 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 設thiết 大đại 供cung 三tam 日nhật 。 仍nhưng 錄lục 事sự 狀trạng 。 入nhập 於ư 隋tùy 史sử (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

新tân 繁phồn 縣huyện 書thư 生sanh

益ích 州châu 新tân 繁phồn 縣huyện 。 西tây 四tứ 十thập 里lý 。 王vương 李# 村thôn 。 隋tùy 時thời 有hữu 書thư 生sanh 。 姓tánh 荀# 氏thị 。 善thiện 工công 書thư 而nhi 不bất 顯hiển 迹tích 。 人nhân 莫mạc 能năng 知tri 之chi 。 嘗thường 於ư 村thôn 東đông 空không 中trung 。 四tứ 面diện 書thư 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 數sổ 日nhật 便tiện 了liễu 。 云vân 此thử 經Kinh 擬nghĩ 諸chư 天thiên 讀đọc 誦tụng 。 人nhân 初sơ 不bất 之chi 覺giác 也dã 。 後hậu 值trị 雷lôi 雨vũ 。 牧mục 牛ngưu 小tiểu 兒nhi 。 於ư 書thư 經kinh 處xứ 立lập 。 而nhi 不bất 沾triêm 濕thấp 。 其kỳ 地địa 乾can/kiền/càn 燥táo 。 可khả 有hữu 丈trượng 餘dư 。 及cập 晴tình 村thôn 人nhân 恠# 之chi 。 爾nhĩ 後hậu 每mỗi 雨vũ 。 小tiểu 兒nhi 常thường 集tập 其kỳ 中trung 。 衣y 服phục 不bất 濕thấp 。 唐đường 武võ 德đức 中trung 。 有hữu 異dị 僧Tăng 。 語ngữ 村thôn 人nhân 曰viết 。 此thử 地địa 空không 中trung 。 有hữu 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 諸chư 天thiên 於ư 上thượng 。 設thiết 寶bảo 葢# 覆phú 之chi 。 不bất 可khả 輕khinh 犯phạm 。 自tự 爾nhĩ 於ư 四tứ 周chu 設thiết 欄lan 楯thuẫn 。 以dĩ 阻trở 人nhân 畜súc 履lý 踐tiễn 。 每mỗi 至chí 齋trai 日nhật 。 村thôn 人nhân 四tứ 遠viễn 就tựu 設thiết 佛Phật 供cung 。 常thường 聞văn 天thiên 樂nhạc 聲thanh 。 震chấn 寥liêu 泬# 繁phồn 會hội 盈doanh 耳nhĩ (# 出xuất 三Tam 寶Bảo 感cảm 通thông 記ký 。 荀# 氏thị 有hữu 作tác 苟cẩu 氏thị )# 。

蒯# 武võ 安an

隋tùy 蒯# 武võ 安an 。 蔡thái 州châu 人nhân 。 有hữu 巨cự 力lực 。 善thiện 弓cung 矢thỉ 。 常thường 射xạ 大đại 蟲trùng 。 會hội 嵩tung 山sơn 南nam 為vi 暴bạo 甚thậm 。 往vãng 射xạ 之chi 。 漸tiệm 至chí 深thâm 山sơn 。 忽hốt 有hữu 異dị 物vật 。 如như 野dã 人nhân 手thủ 。 開khai 大đại 蟲trùng 皮bì 。 冒mạo 武võ 安an 身thân 上thượng 。 因nhân 推thôi 落lạc 澗giản 下hạ 。 及cập 起khởi 已dĩ 為vi 大đại 蟲trùng 矣hĩ 。 惶hoàng 怖bố 震chấn 駭hãi 。 莫mạc 知tri 所sở 為vi 。 忽hốt 聞văn 鐘chung 聲thanh 。 知tri 是thị 僧Tăng 居cư 。 往vãng 求cầu 救cứu 。 果quả 見kiến 一nhất 僧Tăng 。 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 即tức 閉bế 目mục 俯phủ 伏phục 。 其kỳ 僧Tăng 以dĩ 手thủ 摩ma 頭đầu 。 忽hốt 爆bộc 作tác 巨cự 聲thanh 。 頭đầu 已dĩ 破phá 矣hĩ 。 武võ 安an 乃nãi 從tùng 中trung 出xuất 。 即tức 具cụ 述thuật 前tiền 事sự 。 又hựu 撫phủ 其kỳ 背bối/bội 隨tùy 手thủ 而nhi 開khai 。 既ký 出xuất 全toàn 身thân 衣y 服phục 盡tận 在tại 。 有hữu 少thiểu 大đại 蟲trùng 毛mao 。 葢# 先tiên 灸# 瘡sang 之chi 所sở 粘niêm 也dã 。 從tùng 此thử 遂toại 出xuất 家gia 。 專chuyên 持trì 金kim 剛cang 經kinh (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

睦mục 彥ngạn 通thông

睦mục 彥ngạn 通thông 。 隋tùy 人nhân 。 精tinh 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 日nhật 課khóa 十thập 遍biến 。 李# 密mật 盜đạo 起khởi 。 彥ngạn 通thông 宰tể 武võ 牢lao 。 邑ấp 人nhân 欲dục 殺sát 之chi 。 以dĩ 應ưng 義nghĩa 旗kỳ 。 彥ngạn 通thông 先tiên 知tri 之chi 。 遂toại 投đầu 城thành 下hạ 。 賊tặc 拔bạt 刀đao 以dĩ 逐trục 之chi 。 前tiền 至chí 深thâm 澗giản 。 迫bách 急cấp 躍dược 入nhập 。 如như 有hữu 人nhân 接tiếp 右hữu 臂tý 置trí 盤bàn 石thạch 上thượng 。 都đô 無vô 傷thương 處xứ 。 空không 中trung 有hữu 言ngôn 。 曰viết 汝nhữ 為vi 念niệm 經kinh 所sở 致trí 。 因nhân 得đắc 還hoàn 家gia 。 所sở 接tiếp 之chi 臂tý 。 有hữu 奇kỳ 香hương 之chi 氣khí 。 累lũy/lụy/luy 日nhật 不bất 滅diệt 。 後hậu 位vị 至chí 方phương 伯bá 。 九cửu 十thập 餘dư 終chung (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

杜đỗ 之chi 亮lượng

隋tùy 杜đỗ 之chi 亮lượng 。 仁nhân 壽thọ 中trung 。 為vi 漢hán 王vương 諒# 府phủ 參tham 軍quân 。 後hậu 諒# 於ư 并tinh 州châu 。 舉cử 兵binh 反phản 敗bại 。 亮lượng 與dữ 僚liêu 屬thuộc 皆giai 繫hệ 獄ngục 。 亮lượng 惶hoàng 懼cụ 。 日nhật 夜dạ 涕thế 泣khấp 。 忽hốt 夜dạ 夢mộng 一nhất 僧Tăng 曰viết 。 汝nhữ 但đãn 念niệm 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 即tức 此thử 厄ách 可khả 度độ 。 至chí 曉hiểu 即tức 取thủ 經kinh 。 專chuyên 誠thành 習tập 念niệm 。 及cập 主chủ 者giả 並tịnh 引dẫn 就tựu 戮lục 。 亮lượng 身thân 在tại 其kỳ 中trung 。 唱xướng 者giả 皆giai 死tử 。 唯duy 無vô 亮lượng 姓tánh 名danh 。 主chủ 典điển 之chi 者giả 。 皆giai 坐tọa 罰phạt 俄nga 而nhi 會hội 赦xá 得đắc 免miễn 。 顯hiển 慶khánh 中trung 。 卒thốt 於ư 黃hoàng 州châu 刺thứ 史sử (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

慕mộ 容dung 文văn 策sách

慕mộ 容dung 文văn 策sách 。 隋tùy 人nhân 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 不bất 喫khiết 酒tửu 肉nhục 。 大đại 業nghiệp 七thất 年niên 。 暴bạo 卒thốt 。 三tam 日nhật 復phục 活hoạt 云vân 。 初sơ 見kiến 二nhị 鬼quỷ 。 把bả 文văn 牒điệp 追truy 至chí 一nhất 城thành 門môn 。 顧cố 極cực 嚴nghiêm 峻tuấn 。 入nhập 行hành 四tứ 五ngũ 里lý 。 見kiến 有hữu 宮cung 殿điện 。 羽vũ 衛vệ 王vương 當đương 殿điện 坐tọa 。 僧Tăng 道đạo 四tứ 夷di 。 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 使sứ 者giả 入nhập 見kiến 。 文văn 策sách 最tối 在tại 後hậu 。 一nhất 一nhất 問vấn 在tại 生sanh 。 作tác 善thiện 作tác 惡ác 。 東đông 西tây 令linh 立lập 。 乃nãi 唱xướng 策sách 名danh 。 問vấn 曰viết 。 作tác 何hà 善thiện 。 對đối 曰viết 。 小tiểu 來lai 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 王vương 聞văn 合hợp 掌chưởng 。 嘆thán 曰viết 功công 德đức 甚thậm 大đại 。 且thả 放phóng 還hoàn 。 忽hốt 見kiến 二nhị 僧Tăng 。 執chấp 火hỏa 引dẫn 策sách 。 即tức 捉tróc 袈ca 裟sa 角giác 。 問vấn 之chi 。 僧Tăng 云vân 。 緣duyên 公công 持trì 經Kinh 故cố 。 來lai 相tương/tướng 衛vệ 。 可khả 隨tùy 燭chúc 行hành 。 遂toại 出xuất 城thành 門môn 。 僧Tăng 曰viết 。 汝nhữ 知tri 地địa 獄ngục 處xứ 否phủ/bĩ 。 指chỉ 一nhất 大đại 城thành 門môn 曰viết 。 此thử 是thị 也dã 。 策sách 不bất 忍nhẫn 看khán 。 求cầu 速tốc 去khứ 。 二nhị 僧Tăng 即tức 領lãnh 。 至chí 道đạo 有hữu 一nhất 橫hoạnh/hoành 垣viên 塞tắc 路lộ 。 僧Tăng 以dĩ 錫tích 扣khấu 之chi 。 即tức 開khai 。 云vân 可khả 從tùng 此thử 去khứ 。 遂toại 活hoạt (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

柳liễu 儉kiệm

唐đường 邢# 州châu 司ty 馬mã 柳liễu 儉kiệm 。 隋tùy 大đại 業nghiệp 十thập 年niên 。 任nhậm 岐kỳ 州châu 岐kỳ 陽dương 宮cung 監giám 。 至chí 義nghĩa 寧ninh 元nguyên 年niên 。 坐tọa 誣vu 枉uổng 繫hệ 大đại 理lý 寺tự 。 儉kiệm 至chí 心tâm 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 有hữu 兩lưỡng 紙chỉ 未vị 遍biến 。 不bất 覺giác 眠miên 。 睡thụy 夢mộng 一nhất 婆Bà 羅La 門Môn 僧Tăng 。 報báo 云vân 。 檀đàn 越việt 宜nghi 誦tụng 經Kinh 。 令linh 遍biến 即tức 應ưng 得đắc 出xuất 。 儉kiệm 忽hốt 寤ngụ 。 勤cần 誦tụng 不bất 懈giải 。 經kinh 二nhị 日nhật 。 忽hốt 有hữu 敕sắc 喚hoán 就tựu 朝triêu 堂đường 放phóng 免miễn 。 又hựu 儉kiệm 別biệt 時thời 。 夜dạ 誦tụng 經Kinh 至chí 三tam 更cánh 。 忽hốt 聞văn 有hữu 異dị 香hương 散tán 漫mạn 滿mãn 宅trạch 。 至chí 曉hiểu 不bất 絕tuyệt 。 葢# 感cảm 應ứng 所sở 致trí 也dã 。 儉kiệm 至chí 終chung 計kế 誦tụng 經Kinh 。 得đắc 五ngũ 千thiên 餘dư 遍biến (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

蕭tiêu 瑀#

蕭tiêu 瑀# 。 梁lương 武võ 帝đế 玄huyền 孫tôn 。 梁lương 王vương 巋# 之chi 子tử 。 梁lương 滅diệt 入nhập 隋tùy 。 仕sĩ 至chí 中trung 書thư 令linh 。 封phong 宋tống 國quốc 公công 。 女nữ 煬# 帝đế 皇hoàng 后hậu 。 篤đốc 信tín 佛Phật 法Pháp 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 議nghị 伐phạt 高cao 麗lệ 。 不bất 合hợp 旨chỉ 。 上thượng 大đại 怒nộ 。 與dữ 賀hạ 若nhược 弼bật 高cao 熲# 同đồng 禁cấm 欲dục 寘trí 於ư 法pháp 瑀# 。 就tựu 其kỳ 所sở 八bát 日nhật 。 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 七thất 百bách 遍biến 。 明minh 日nhật 桎trất 梏cốc 。 忽hốt 自tự 脫thoát 。 守thủ 者giả 失thất 色sắc 。 復phục 為vi 著trước 至chí 殿điện 前tiền 。 獨độc 宥hựu 瑀# 二nhị 人nhân 。 即tức 重trọng 罰phạt 。 因nhân 著trước 般Bát 若Nhã 經kinh 靈linh 騐# 。 一nhất 十thập 八bát 條điều 。 乃nãi 造tạo 寶bảo 塔tháp 。 貯trữ 經kinh 檀đàn 香hương 。 為vi 之chi 高cao 三tam 尺xích 。 感cảm 一nhất 鍮thâu 石thạch 像tượng 。 忽hốt 在tại 庭đình 中trung 。 奉phụng 安an 塔tháp 中trung 。 獲hoạch 舍xá 利lợi 百bách 粒lạp 。 貞trinh 觀quán 十thập 一nhất 年niên 。 見kiến 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 冉nhiễm 冉nhiễm 向hướng 西tây 而nhi 去khứ (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

趙triệu 文văn 信tín

唐đường 遂toại 州châu 人nhân 趙triệu 文văn 信tín 。 貞trinh 觀quán 元nguyên 年niên 。 暴bạo 死tử 。 三tam 日nhật 後hậu 還hoàn 蘇tô 。 自tự 說thuyết 云vân 。 初sơ 死tử 時thời 。 被bị 人nhân 遮già 擁ủng 驅khu 逐trục 。 同đồng 伴bạn 十thập 人nhân 。 相tương 隨tùy 至chí 閻Diêm 羅La 王Vương 所sở 。 其kỳ 中trung 有hữu 一nhất 僧Tăng 。 王vương 先tiên 問vấn 云vân 。 師sư 在tại 世thế 修tu 何hà 功công 德đức 。 師sư 答đáp 云vân 。 貧bần 道đạo 從tùng 生sanh 以dĩ 來lai 。 唯duy 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 王vương 聞văn 此thử 語ngữ 。 忽hốt 即tức 驚kinh 起khởi 。 合hợp 掌chưởng 讚tán 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 師sư 審thẩm 誦tụng 般Bát 若Nhã 。 當đương 得đắc 昇thăng 天thiên 。 何hà 因nhân 錯thác 來lai 至chí 此thử 。 言ngôn 未vị 訖ngật 。 忽hốt 有hữu 天thiên 衣y 來lai 下hạ 。 引dẫn 師sư 上thượng 天thiên 去khứ 。 王vương 復phục 喚hoán 遂toại 州châu 人nhân 。 前tiền 曰viết 。 汝nhữ 在tại 生sanh 有hữu 何hà 功công 德đức 。 其kỳ 人nhân 報báo 言ngôn 。 臣thần 一nhất 生sanh 以dĩ 來lai 。 不bất 讀đọc 佛Phật 經Kinh 。 唯duy 好hảo/hiếu 庾dữu 信tín 文văn 章chương 集tập 。 王vương 言ngôn 。 庾dữu 信tín 是thị 大đại 罪tội 人nhân 。 見kiến 此thử 受thọ 苦khổ 。 汝nhữ 見kiến 庾dữu 信tín 。 頗phả 識thức 否phủ/bĩ 。 答đáp 云vân 。 雖tuy 讀đọc 渠cừ 文văn 章chương 。 然nhiên 不bất 識thức 其kỳ 人nhân 。 王vương 即tức 令linh 引dẫn 出xuất 庾dữu 信tín 。 乃nãi 見kiến 是thị 龜quy 身thân 。 王vương 又hựu 令linh 引dẫn 去khứ 。 少thiểu 時thời 復phục 作tác 人nhân 來lai 語ngữ 云vân 。 我ngã 為vi 生sanh 時thời 好hiếu 作tác 文văn 章chương 。 妄vọng 引dẫn 佛Phật 經Kinh 。 雜tạp 揉nhu 俗tục 書thư 。 又hựu 誹phỉ 謗báng 佛Phật 法Pháp 。 謂vị 言ngôn 不bất 及cập 孔khổng 老lão 之chi 教giáo 。 今kim 受thọ 罪tội 報báo 。 龜quy 身thân 苦khổ 也dã 。 此thử 人nhân 活hoạt 已dĩ 。 具cụ 述thuật 其kỳ 事sự 。 遂toại 州châu 人nhân 多đa 好hảo/hiếu 捕bộ 獵liệp 。 及cập 聞văn 所sở 說thuyết 共cộng 相tương 鑒giám 戒giới 。 永vĩnh 斷đoạn 殺sát 業nghiệp 。 各các 發phát 誠thành 心tâm 。 受thọ 持trì 般Bát 若Nhã 。 迄hất 今kim 不bất 絕tuyệt (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

劉lưu 弼bật

唐đường 劉lưu 弼bật 。 貞trinh 觀quán 元nguyên 年niên 。 任nhậm 江giang 南nam 縣huyện 尉úy 。 忽hốt 一nhất 日nhật 有hữu 怪quái 鳥điểu 。 於ư 房phòng 前tiền 樹thụ 上thượng 鳴minh 。 土thổ/độ 人nhân 云vân 。 是thị 鳥điểu 所sở 止chỉ 為vi 不bất 祥tường 。 弼bật 聞văn 之chi 恐khủng 懼cụ 。 思tư 欲dục 修tu 崇sùng 功công 德đức 。 不bất 知tri 何hà 者giả 為vi 勝thắng 。 夜dạ 夢mộng 一nhất 僧Tăng 偏thiên 讚tán 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 令linh 誦tụng 百bách 遍biến 。 及cập 寤ngụ 依y 命mạng 。 即tức 誦tụng 至chí 百bách 遍biến 。 忽hốt 有hữu 大đại 風phong 。 從tùng 東đông 北bắc 來lai 。 拔bạt 此thử 樹thụ 。 隔cách 舍xá 遙diêu 擲trịch 巷hạng 外ngoại 。 其kỳ 拔bạt 處xứ 土thổ/độ 坎khảm 。 縱tung 廣quảng 一nhất 丈trượng 五ngũ 尺xích 。 察sát 暴bạo 風phong 來lai 處xứ 。 小tiểu 枝chi 纖tiêm 葉diệp 。 並tịnh 隨tùy 風phong 迴hồi 靡mĩ 。 風phong 止chỉ 還hoàn 起khởi 如như 故cố 。 乃nãi 知tri 經Kinh 力lực 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

袁viên 志chí 通thông

唐đường 袁viên 志chí 通thông 。 天thiên 水thủy 人nhân 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 年niên 二nhị 十thập 。 被bị 驅khu 為vi 軍quân 士sĩ 。 敗bại 走tẩu 巖nham 嶮hiểm 。 經kinh 日nhật 不bất 得đắc 食thực 。 而nhi 覺giác 二nhị 童đồng 子tử 持trì 滿mãn 盂vu 飯phạn 來lai 與dữ 之chi 。 志chí 通thông 拜bái 。 忽hốt 然nhiên 不bất 見kiến 。 既ký 食thực 訖ngật 。 累lũy/lụy/luy 日nhật 不bất 飢cơ 。 後hậu 得đắc 還hoàn 鄉hương 。 貞trinh 觀quán 八bát 年niên 。 病bệnh 死tử 兩lưỡng 日nhật 即tức 蘇tô 曰viết 。 被bị 人nhân 領lãnh 見kiến 王vương 。 王vương 問vấn 。 在tại 生sanh 善thiện 業nghiệp 。 答đáp 云vân 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 王vương 甚thậm 喜hỷ 曰viết 。 且thả 令linh 送tống 出xuất 遂toại 活hoạt (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

韋vi 克khắc 勤cần

唐đường 韋vi 克khắc 勤cần 。 少thiểu 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 為vi 中trung 郎lang 將tương 。 從tùng 軍quân 伐phạt 遼liêu 。 沒một 高cao 麗lệ 。 貞trinh 觀quán 中trung 。 太thái 宗tông 征chinh 遼liêu 。 克khắc 勤cần □# □# □# □# □# 望vọng 見kiến 官quan 軍quân 。 乃nãi 夜dạ 出xuất 投đầu 之chi 。 暗ám 不bất 知tri 路lộ 。 乃nãi 至chí 心tâm 念niệm 經kinh 。 俄nga 見kiến 炬cự 火hỏa 前tiền 導đạo 。 克khắc 勤cần 隨tùy 火hỏa 而nhi 去khứ 遂toại 達đạt 漢hán 軍quân (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

沈trầm 嘉gia 會hội

唐đường 沈trầm 嘉gia 會hội 。 貞trinh 觀quán 中trung 。 任nhậm 校giáo 書thư 郎lang 。 以dĩ 事sự 配phối 蘭lan 州châu 。 思tư 歸quy 甚thậm 切thiết 。 每mỗi 旦đán 夕tịch 常thường 東đông 向hướng 拜bái 太thái 山sơn 。 願nguyện 得đắc 生sanh 還hoàn 。 積tích 二nhị 百bách 餘dư 日nhật 。 永vĩnh 徽# 六lục 年niên 十thập 月nguyệt 三tam 日nhật 。 夜dạ 見kiến 二nhị 童đồng 子tử 。 儀nghi 服phục 甚thậm 秀tú 。 云vân 是thị 太thái 山sơn 府phủ 君quân 之chi 子tử 。 府phủ 君quân 媿quý 公công 朝triêu 夕tịch 拜bái 禮lễ 。 故cố 遣khiển 奉phụng 迎nghênh 。 嘉gia 會hội 云vân 。 太thái 山sơn 三tam 千thiên 餘dư 里lý 。 何hà 能năng 可khả 去khứ 。 童đồng 子tử 曰viết 。 先tiên 生sanh 閉bế 目mục 。 勿vật 憂ưu 道đạo 遠viễn 。 即tức 依y 其kỳ 言ngôn 。 瞬thuấn 息tức 之chi 間gian 。 便tiện 到đáo 。 宮cung 殿điện 宏hoành 麗lệ 。 童đồng 子tử 引dẫn 入nhập 。 謁yết 拜bái 府phủ 君quân 。 即tức 延diên 入nhập 曲khúc 室thất 。 對đối 坐tọa 談đàm 笑tiếu 。 無vô 所sở 不bất 知tri 。 謂vị 嘉gia 會hội 曰viết 。 人nhân 之chi 為vi 惡ác 。 若nhược 不bất 為vi 人nhân 誅tru 。 死tử 後hậu 必tất 為vi 鬼quỷ 得đắc 。 而nhi 治trị 無vô 有hữu 徼# 。 幸hạnh 而nhi 免miễn 者giả 也dã 。 若nhược 日nhật 持trì 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 遍biến 。 即tức 萬vạn 罪tội 皆giai 滅diệt 。 鬼quỷ 官quan 不bất 能năng 拘câu 矣hĩ 。 又hựu 云vân 。 前tiền 府phủ 君quân 有hữu 過quá 。 天thiên 曹tào 黜truất 之chi 。 某mỗ 姓tánh 劉lưu 嘉gia 會hội 亦diệc 不bất 敢cảm 問vấn 其kỳ 他tha 也dã 。 嘗thường 與dữ 嘉gia 會hội 雙song 陸lục 。 兼kiêm 設thiết 酒tửu 肴hào 。 嘉gia 會hội 起khởi 於ư 小tiểu 廳thính 。 東đông 見kiến 姑cô 臧tang 。 令linh 慕mộ 容dung 仁nhân 軌quỹ 執chấp 笏# 。 端đoan 坐tọa 云vân 。 府phủ 君quân 帖# 追truy 到đáo 此thử 。 已dĩ 六lục 十thập 日nhật 。 未vị 蒙mông 處xứ 分phần/phân 。 嘉gia 會hội 坐tọa 啟khải 。 府phủ 君quân 便tiện 令linh 召triệu 仁nhân 軌quỹ 入nhập 。 謂vị 曰viết 。 公công 縣huyện 下hạ 有hữu 婦phụ 人nhân 阿a 趙triệu 。 被bị 縣huyện 尉úy 無vô 狀trạng 拷khảo 殺sát 。 阿a 趙triệu 來lai 訴tố 。 遂toại 誤ngộ 追truy 公công 。 庭đình 前tiền 有hữu 盆bồn 水thủy 。 府phủ 君quân 令linh 洗tẩy 面diện 。 仍nhưng 遣khiển 一nhất 小tiểu 兒nhi 送tống 歸quy 。 嘉gia 會hội 亦diệc 辭từ 。 復phục 令linh 二nhị 男nam 送tống 。 凡phàm 在tại 太thái 山sơn 。 二nhị 十thập 八bát 日nhật 。 家gia 人nhân 但đãn 覺giác 其kỳ 。 精tinh 神thần 昏hôn 昧muội 。 既ký 還hoàn 如như 舊cựu 。 嘉gia 會hội 話thoại 仁nhân 軌quỹ 。 於ư 眾chúng 長trường/trưởng 史sử 趙triệu 持trì 滿mãn 。 令linh 人nhân 驗nghiệm 之chi 。 無vô 不bất 同đồng 。 自tự 此thử 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 遇ngộ 赦xá 得đắc 歸quy (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

陸lục 懷hoài 素tố

唐đường 吳ngô 郡quận 陸lục 懷hoài 素tố 。 貞trinh 觀quán 二nhị 十thập 年niên 。 失thất 火hỏa 。 屋ốc 宇vũ 焚phần 燒thiêu 。 並tịnh 從tùng 烟yên 滅diệt 。 惟duy 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 獨độc 存tồn 。 函hàm 及cập 標tiêu 軸trục 亦diệc 盡tận 。 惟duy 經Kinh 字tự 竟cánh 如như 故cố 。 聞văn 者giả 莫mạc 不bất 驚kinh 歎thán 。 懷hoài 素tố 即tức 高cao 陽dương 許hứa 仁nhân 則tắc 妻thê 之chi 兄huynh 也dã 。 仁nhân 則tắc 當đương 目mục 覩đổ 。 常thường 與dữ 人nhân 言ngôn 之chi (# 出xuất 冥minh 報báo 記ký )# 。

司ty 馬mã 喬kiều 卿khanh

唐đường 大đại 理lý 司ty 直trực 河hà 內nội 司ty 馬mã 喬kiều 卿khanh 。 天thiên 性tánh 純thuần 謹cẩn 有hữu 志chí 行hành 。 永vĩnh 徽# 中trung 。 為vi 揚dương 州châu 司ty 戶hộ 曹tào 。 丁đinh 母mẫu 憂ưu 。 居cư 喪táng 毀hủy 瘠tích 骨cốt 立lập 。 刺thứ 血huyết 寫tả 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 二nhị 卷quyển 。 未vị 幾kỷ 。 於ư 廬lư 側trắc 生sanh 芝chi 草thảo 二nhị 莖hành 。 九cửu 日nhật 長trường/trưởng 尺xích 有hữu 八bát 寸thốn 。 綠lục 莖hành 朱chu 葢# 。 日nhật 瀝lịch 汁trấp 一nhất 升thăng 。 食thực 之chi 味vị 甘cam 如như 蜜mật 。 取thủ 而nhi 復phục 生sanh 。 喬kiều 卿khanh 同đồng 寮liêu 數số 人nhân 。 並tịnh 目mục 覩đổ 其kỳ 事sự (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

孫tôn 壽thọ

唐đường 顯hiển 慶khánh 中trung 。 平bình 州châu 人nhân 孫tôn 壽thọ 。 於ư 海hải 濵# 遊du 獵liệp 。 遇ngộ 野dã 火hỏa 。 草thảo 木mộc 蕩đãng 盡tận 。 唯duy 有hữu 一nhất 叢tùng 茂mậu 草thảo 。 獨độc 不bất 焚phần 。 疑nghi 草thảo 中trung 有hữu 伏phục 獸thú 。 遂toại 燭chúc 之chi 以dĩ 火hỏa 竟cánh 不bất 爇nhiệt 。 壽thọ 甚thậm 恠# 之chi 。 入nhập 草thảo 中trung 窺khuy 視thị 。 乃nãi 獲hoạch 一nhất 函hàm 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 其kỳ 傍bàng 又hựu 有hữu 一nhất 死tử 僧Tăng 。 顏nhan 色sắc 不bất 變biến 。 火hỏa 不bất 延diên 燎liệu 。 葢# 由do 此thử 也dã 。 始thỉ 知tri 。 經Kinh 像tượng 非phi 凡phàm 所sở 測trắc 。 孫tôn 壽thọ 親thân 自tự 說thuyết 之chi (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

李# 觀quán

唐đường 隴# 西tây 李# 觀quán 。 顯hiển 慶khánh 中trung 。 寓# 止chỉ 滎# 陽dương 。 丁đinh 父phụ 憂ưu 。 乃nãi 刺thứ 血huyết 寫tả 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 心tâm 經kinh 。 隨tùy 願nguyện 往vãng 生sanh 經kinh 。 各các 一nhất 卷quyển 。 自tự 後hậu 院viện 中trung 。 恆hằng 有hữu 異dị 香hương 。 非phi 常thường 馥phức 烈liệt 。 鄰lân 側trắc 亦diệc 常thường 聞văn 之chi 。 無vô 不bất 稱xưng 歎thán 。 中trung 山sơn 郎lang 徐từ 令linh 。 過quá 鄭trịnh 州châu 。 見kiến 彼bỉ 親thân 友hữu 。 具cụ 陳trần 其kỳ 事sự 。 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

豆đậu 盧lô 夫phu 人nhân

唐đường 陳trần 國quốc 竇đậu 公công 夫phu 人nhân 。 豆đậu 盧lô 氏thị 。 芮# 公công 寬khoan 之chi 姊tỷ 也dã 。 夫phu 人nhân 信tín 罪tội 福phước 。 常thường 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 未vị 盡tận 卷quyển 一nhất 紙chỉ 許hứa 。 忽hốt 頭đầu 痛thống 。 至chí 夜dạ 逾du 甚thậm 。 夫phu 人nhân 自tự 念niệm 。 儻thảng 死tử 遂toại 不bất 得đắc 終chung 經kinh 。 欲dục 起khởi 誦tụng 之chi 。 令linh 婢tỳ 然nhiên 燭chúc 。 而nhi 火hỏa 悉tất 已dĩ 滅diệt 。 婢tỳ 空không 還hoàn 。 夫phu 人nhân 深thâm 益ích 歎thán 恨hận 。 忽hốt 見kiến 厨trù 中trung 有hữu 燭chúc 炬cự 。 漸tiệm 升thăng 堂đường 陛bệ 。 直trực 入nhập 臥ngọa 內nội 。 去khứ 地địa 三tam 尺xích 許hứa 。 而nhi 無vô 人nhân 執chấp 。 光quang 明minh 若nhược 晝trú 。 夫phu 人nhân 驚kinh 喜hỷ 。 取thủ 經kinh 誦tụng 之chi 。 有hữu 頃khoảnh 家gia 人nhân 鑽toàn 鐩# 得đắc 火hỏa 。 燭chúc 光quang 即tức 滅diệt 。 自tự 此thử 日nhật 誦tụng 五ngũ 遍biến 。 以dĩ 為vi 常thường 法Pháp 。 後hậu 芮# 公công 將tương 死tử 。 夫phu 人nhân 往vãng 視thị 。 公công 謂vị 夫phu 人nhân 曰viết 。 吾ngô 姊tỷ 以dĩ 誦tụng 經Kinh 之chi 福phước 。 當đương 壽thọ 百bách 歲tuế 。 生sanh 好hảo/hiếu 處xứ 也dã 。 夫phu 人nhân 年niên 至chí 八bát 十thập 。 無vô 疾tật 而nhi 終chung (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

尼ni 修tu 行hành

唐đường 龍long 朔sóc 元nguyên 年niên 。 洛lạc 州châu 景cảnh 福phước 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 修tu 行hành 。 房phòng 中trung 有hữu 侍thị 僮đồng 伍# 五ngũ 娘nương 。 死tử 後hậu 修tu 行hành 。 為vi 五ngũ 娘nương 立lập 靈linh 座tòa 。 經kinh 月nguyệt 餘dư 日nhật 。 其kỳ 姊tỷ 及cập 弟đệ 。 於ư 夜dạ 中trung 。 忽hốt 聞văn 靈linh 座tòa 上thượng 呻thân 吟ngâm 。 其kỳ 弟đệ 初sơ 甚thậm 恐khủng 懼cụ 。 後hậu 乃nãi 問vấn 之chi 。

答đáp 曰viết 。

我ngã 生sanh 時thời 。 於ư 寺tự 中trung 食thực 肉nhục 。 坐tọa 此thử 大đại 苦khổ 痛thống 。 我ngã 體thể 上thượng 有hữu 瘡sang 。 恐khủng 污ô 牀sàng 席tịch 。 汝nhữ 可khả 多đa 將tương 灰hôi 置trí 牀sàng 上thượng 也dã 。 弟đệ 依y 其kỳ 言ngôn 。 置trí 灰hôi 後hậu 看khán 牀sàng 上thượng 。 大đại 有hữu 膿nùng 血huyết 。 又hựu 語ngữ 弟đệ 曰viết 。 姊tỷ 患hoạn 不bất 能năng 縫phùng 衣y 。 汝nhữ 太thái 藍lam 縷lũ 。 宜nghi 將tương 布bố 來lai 。 我ngã 為vì 汝nhữ 作tác 衫sam 及cập 襪vạt 。 弟đệ 置trí 布bố 於ư 靈linh 牀sàng 上thượng 。 經kinh 宿túc 即tức 成thành 。 又hựu 語ngữ 其kỳ 姊tỷ 曰viết 。 兒nhi 小tiểu 時thời 染nhiễm 患hoạn 。 遂toại 殺sát 一nhất 螃# 蟹# 。 取thủ 汁trấp 塗đồ 瘡sang 得đắc 差sai 。 今kim 入nhập 刀đao 林lâm 地địa 獄ngục 。 肉nhục 中trung 見kiến 有hữu 折chiết 刀đao 七thất 枚mai 。 願nguyện 姊tỷ 慈từ 愍mẫn 。 為vi 作tác 功công 德đức 。 救cứu 助trợ 之chi 。 姊tỷ 煎tiễn 迫bách 卒tuất 難nan 濟tế 辦biện 。 但đãn 隨tùy 身thân 衣y 服phục 。 無vô 益ích 死tử 者giả 。 今kim 并tinh 未vị 壞hoại 。 請thỉnh 以dĩ 用dụng 之chi 。 姊tỷ 未vị 報báo 間gian 。 乃nãi 曰viết 。 兒nhi 自tự 取thủ 去khứ 。 良lương 久cửu 又hựu 曰viết 。 衣y 服phục 以dĩ 來lai 見kiến 在tại 牀sàng 上thượng 。 其kỳ 姊tỷ 試thí 往vãng 觀quan 之chi 。 乃nãi 所sở 斂liểm 之chi 服phục 也dã 。 遂toại 送tống 淨tịnh 土độ 寺tự 寶bảo 獻hiến 師sư 處xứ 。 憑bằng 寫tả 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 每mỗi 寫tả 一nhất 卷quyển 了liễu 。 即tức 報báo 云vân 。 已dĩ 出xuất 一nhất 刀đao 。 凡phàm 寫tả 七thất 卷quyển 了liễu 。 乃nãi 云vân 。 七thất 刀đao 並tịnh 得đắc 出xuất 訖ngật 。 今kim 蒙mông 福phước 業nghiệp 助trợ 。 即tức 往vãng 託thác 生sanh 。 與dữ 姊tỷ 及cập 弟đệ 哭khốc 別biệt 而nhi 去khứ 。 吳ngô 興hưng 沈trầm 玄huyền 法pháp 說thuyết 。 淨tịnh 土độ 寺tự 僧Tăng 智trí 整chỉnh 所sở 說thuyết 亦diệc 同đồng (# 出xuất 冥minh 報báo 記ký )# 。

陳trần 文văn 達đạt

唐đường 陳trần 文văn 達đạt 。 梓# 州châu 郪# 縣huyện 人nhân 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 願nguyện 與dữ 亡vong 父phụ 母mẫu 。 念niệm 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 卷quyển 。 多đa 有hữu 祥tường 瑞thụy 。 為vi 人nhân 轉chuyển 經kinh 。 患hoạn 難nạn 皆giai 免miễn 。 銅đồng 山sơn 縣huyện 人nhân 陳trần 約ước 。 曾tằng 為vi 冥minh 司ty 所sở 追truy 。 見kiến 地địa 下hạ 築trúc 臺đài 。 問vấn 之chi 。 云vân 。 此thử 是thị 般Bát 若Nhã 臺đài 。 待đãi 陳trần 文văn 達đạt 。 其kỳ 為vi 冥minh 司ty 所sở 敬kính 如như 此thử (# 出xuất 法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm )# 。

高cao 紙chỉ

高cao 紙chỉ 。 隋tùy 僕bộc 射xạ 潁# 之chi 孫tôn 也dã 。 唐đường 龍long 朔sóc 二nhị 年niên 。 出xuất 長trường/trưởng 安an 順thuận 義nghĩa 門môn 。 忽hốt 逢phùng 二nhị 人nhân 乘thừa 馬mã 。 曰viết 。 王vương 喚hoán 紙chỉ 。 不bất 肯khẳng 從tùng 去khứ 。 亦diệc 不bất 知tri 其kỳ 鬼quỷ 。 使sử 策sách 馬mã 避tị 之chi 。 又hựu 被bị 驅khu 擁ủng 。 紙chỉ 有hữu 兄huynh 是thị 化hóa 度độ 。 寺tự 僧Tăng 欲dục 往vãng 寺tự 內nội 。 至chí 寺tự 門môn 。 鬼quỷ 遮già 不bất 令linh 入nhập 。 紙chỉ 乃nãi 毆# 鬼quỷ 一nhất 拳quyền 。 鬼quỷ 怒nộ 即tức 拽duệ 落lạc 馬mã 曰viết 。 此thử 漢hán 大đại 兇hung 麤thô 。 身thân 遂toại 在tại 地địa 。 因nhân 便tiện 昏hôn 絕tuyệt 。 寺tự 僧Tăng 即tức 令linh 舁dư 入nhập 兄huynh 院viện 。 明minh 旦đán 乃nãi 蘇tô 云vân 。 初sơ 隨tùy 二nhị 使sử 見kiến 王vương 。 王vương 曰viết 。 汝nhữ 未vị 合hợp 來lai 。 汝nhữ 曾tằng 毀hủy 謗báng 佛Phật 法Pháp 。 且thả 令linh 生sanh 受thọ 其kỳ 罪tội 。 令linh 左tả 右hữu 拔bạt 其kỳ 舌thiệt 。 以dĩ 犁lê 耕canh 之chi 。 都đô 無vô 所sở 傷thương 。 王vương 問vấn 本bổn 吏lại 曰viết 。 彼bỉ 有hữu 何hà 福phước 德đức 如như 此thử 。 曰viết 曾tằng 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 王vương 稱xưng 善thiện 。 即tức 令linh 放phóng 還hoàn 。 因nhân 與dữ 客khách 語ngữ 言ngôn 。 次thứ 忽hốt 悶muộn 倒đảo 。 如như 吞thôn 物vật 狀trạng 。 咽yến/ế/yết 下hạ 有hữu 白bạch 脉mạch 一nhất 道đạo 。 流lưu 入nhập 腹phúc 中trung 。 如như 此thử 三tam 度độ 。 人nhân 問vấn 之chi 。 曰viết 。 少thiếu 年niên 盜đạo 食thực 寺tự 家gia 果quả 子tử 。 冥minh 司ty 罰phạt 令linh 吞thôn 鐵thiết 丸hoàn 。 後hậu 仕sĩ 為vi 翊dực 衛vệ 。 專chuyên 以dĩ 念niệm 經kinh 為vi 事sự (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

白bạch 仁nhân 晢#

唐đường 白bạch 仁nhân 晢# 。 龍long 朔sóc 中trung 。 為vi 虢# 州châu 朱chu 陽dương 尉úy 。 差sai 運vận 米mễ 遼liêu 東đông 。 過quá 海hải 遇ngộ 風phong 。 四tứ 望vọng 昏hôn 黑hắc 。 仁nhân 晢# 憂ưu 懼cụ 。 急cấp 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 得đắc 三tam 百bách 遍biến 。 忽hốt 如như 夢mộng 寐mị 見kiến 一nhất 梵Phạm 僧Tăng 。 謂vị 曰viết 。 汝nhữ 念niệm 真chân 經kinh 故cố 。 來lai 救cứu 汝nhữ 。 須tu 臾du 風phong 定định 。 八bát 十thập 餘dư 人nhân 俱câu 濟tế (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

竇đậu 德đức 玄huyền

竇đậu 德đức 玄huyền 。 麟lân 德đức 中trung 。 為vi 卿khanh 奉phụng 使sử 揚dương 州châu 。 渡độ 淮hoài 。 船thuyền 已dĩ 離ly 岸ngạn 數sổ 十thập 步bộ 。 見kiến 岸ngạn 上thượng 有hữu 一nhất 人nhân 。 形hình 容dung 憔tiều 悴tụy 。 擎kình 一nhất 小tiểu 襆# 。 坐tọa 於ư 地địa 。 德đức 玄huyền 曰viết 。 日nhật 將tương 暮mộ 。 更cánh 無vô 船thuyền 渡độ 。 即tức 令linh 載tái 之chi 。 中trung 流lưu 覺giác 其kỳ 有hữu 飢cơ 色sắc 。 又hựu 與dữ 飯phạn 乃nãi 濟tế 。 及cập 德đức 玄huyền 上thượng 馬mã 去khứ 。 其kỳ 人nhân 即tức 隨tùy 行hành 。 已dĩ 數số 里lý 。 德đức 玄huyền 怪quái 之chi 。 乃nãi 問vấn 曰viết 。 今kim 欲dục 何hà 去khứ 。

答đáp 曰viết 。

某mỗ 非phi 人nhân 乃nãi 鬼quỷ 使sứ 也dã 。 今kim 往vãng 揚dương 州châu 。 追truy 竇đậu 大đại 使sử 。 曰viết 大đại 使sử 何hà 名danh 。 云vân 名danh 德đức 玄huyền 。 德đức 玄huyền 驚kinh 懼cụ 下hạ 馬mã 。 拜bái 曰viết 。 某mỗ 即tức 其kỳ 人nhân 也dã 。 涕thế 泗# 請thỉnh 計kế 。 鬼quỷ 曰viết 。 甚thậm 媿quý 公công 容dung 載tái 。 復phục 又hựu 賜tứ 食thực 。 且thả 放phóng 公công 。 急cấp 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 千thiên 遍biến 。 當đương 來lai 相tương/tướng 報báo 。 至chí 月nguyệt 餘dư 經kinh 數số 足túc 。 其kỳ 鬼quỷ 果quả 來lai 。 云vân 經kinh 已dĩ 足túc 。 保bảo 無vô 他tha 慮lự 。 然nhiên 亦diệc 終chung 須tu 相tương 隨tùy 見kiến 王vương 。 德đức 玄huyền 於ư 是thị 就tựu 枕chẩm 而nhi 絕tuyệt 。 一nhất 宿túc 乃nãi 蘇tô 云vân 。 初sơ 隨tùy 使sứ 者giả 入nhập 一nhất 宮cung 城thành 。 使sứ 者giả 曰viết 。 公công 且thả 住trụ 。 我ngã 當đương 先tiên 白bạch 王vương 。 使sứ 者giả 乃nãi 入nhập 於ư 屏bính 障chướng 。 後hậu 聞văn 王vương 遙diêu 語ngữ 曰viết 。 你nễ 與dữ 他tha 作tác 計kế 。 漏lậu 洩duệ 吾ngô 事sự 。 遂toại 受thọ 杖trượng 三tam 十thập 。 使sứ 者giả 卻khước 出xuất 袒đản 以dĩ 示thị 公công 。 曰viết 喫khiết 杖trượng 了liễu 也dã 。 德đức 玄huyền 再tái 三tam 媿quý 謝tạ 。 遂toại 引dẫn 入nhập 。 見kiến 一nhất 著trước 紫tử 衣y 人nhân 。 下hạ 堦# 相tương/tướng 揖ấp 云vân 。 公công 大đại 有hữu 功công 德đức 。 尚thượng 未vị 合hợp 來lai 。 請thỉnh 公công 還hoàn 出xuất 墮đọa 坑khanh 中trung 。 於ư 是thị 得đắc 活hoạt 。 其kỳ 使sứ 者giả 續tục 至chí 云vân 。 飢cơ 未vị 食thực 及cập 乞khất 錢tiền 財tài 並tịnh 與dữ 之chi 。 問vấn 其kỳ 將tương 來lai 官quan 爵tước 。 曰viết 熟thục 記ký 取thủ 。 從tùng 此thử 改cải 殿điện 中trung 監giám 。 次thứ 大đại 司ty 憲hiến 。 次thứ 太thái 子tử 中trung 允duẫn 。 次thứ 司ty 元nguyên 太thái 常thường 伯bá 。 次thứ 左tả 相tương/tướng 。 年niên 至chí 六lục 十thập 四tứ 。 言ngôn 訖ngật 辭từ 去khứ 。 曰viết 更cánh 不bất 復phục 得đắc 來lai 矣hĩ 後hậu 皆giai 如như 其kỳ 言ngôn (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

宋tống 義nghĩa 倫luân

唐đường 宋tống 義nghĩa 倫luân 。 麟lân 德đức 中trung 。 為vi 虢# 王vương 府phủ 典điển 籤# 。 暴bạo 卒thốt 。 三tam 日nhật 方phương 蘇tô 。 云vân 被bị 追truy 見kiến 王vương 。 王vương 曰viết 。 君quân 曾tằng 殺sát 狗cẩu 兔thố 鴿cáp 。 今kim 被bị 論luận 君quân 算toán 合hợp 盡tận 。 然nhiên 適thích 見kiến 君quân 師sư 主chủ 。 云vân 君quân 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 不bất 惟duy 滅diệt 罪tội 。 更cánh 合hợp 延diên 年niên 。 我ngã 今kim 放phóng 君quân 。 君quân 能năng 不bất 喫khiết 酒tửu 肉nhục 。 持trì 念niệm 尊tôn 經Kinh 否phủ/bĩ 。 義nghĩa 倫luân 拜bái 謝tạ 曰viết 。 能năng 又hựu 見kiến 殿điện 內nội 牀sàng 上thượng 。 有hữu 一nhất 僧Tăng 年niên 可khả 五ngũ 六lục 十thập 。 披phi 衲nạp 。 義nghĩa 倫luân 即tức 拜bái 禮lễ 。 僧Tăng 曰viết 。 吾ngô 是thị 汝nhữ 師sư 故cố 相tương 救cứu 。 可khả 依y 王vương 語ngữ 。 義nghĩa 倫luân 曰viết 。 諾nặc 。 王vương 令linh 隨tùy 使sứ 者giả 往vãng 看khán 地địa 獄ngục 。 初sơ 入nhập 一nhất 處xứ 。 見kiến 大đại 鑊hoạch 行hàng 列liệt 。 其kỳ 下hạ 燃nhiên 火hỏa 。 鑊hoạch 中trung 煑chử 人nhân 。 痛thống 苦khổ 之chi 聲thanh 。 莫mạc 不bất 酸toan 惻trắc 。 更cánh 入nhập 一nhất 處xứ 鐵thiết 牀sàng 甚thậm 濶# 。 人nhân 臥ngọa 其kỳ 上thượng 。 燒thiêu 炙chích 焦tiêu 黑hắc 。 形hình 容dung 不bất 辨biện 。 西tây 顧cố 有hữu 三tam 人nhân 。 枯khô 黑hắc 佇trữ 立lập 。 頗phả 似tự 婦phụ 人nhân 。 向hướng 義nghĩa 倫luân 叩khấu 頭đầu 云vân 。 不bất 得đắc 食thực 喫khiết 。 已dĩ 數số 百bách 年niên 。 倫luân 答đáp 曰viết 。 我ngã 亦diệc 自tự 無vô 何hà 可khả 與dữ 。 汝nhữ 更cánh 入nhập 一nhất 獄ngục 。 向hướng 使sứ 者giả 云vân 。

時thời 熱nhiệt 恐khủng 家gia 人nhân 見kiến 斂liểm 遂toại 去khứ 。 西tây 南nam 行hành 數sổ 十thập 步bộ 。 後hậu 呼hô 云vân 。 無vô 文văn 書thư 恐khủng 門môn 司ty 不bất 放phóng 出xuất 。 遂toại 得đắc 朱chu 書thư 三tam 行hành 。 字tự 並tịnh 不bất 識thức 。 門môn 司ty 果quả 問vấn 。 看khán 了liễu 放phóng 出xuất 乃nãi 蘇tô (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

李# 岡#

唐đường 兵binh 部bộ 尚thượng 書thư 李# 岡# 。 得đắc 疾tật 暴bạo 卒thốt 。 唯duy 心tâm 上thượng 煖noãn 。 三tam 日nhật 復phục 蘇tô 云vân 。 見kiến 一nhất 人nhân 引dẫn 見kiến 。 大đại 將tướng 軍quân 蒙mông 令linh 坐tọa 索sách 案án 。 看khán 云vân 。 錯thác 追truy 公công 。 有hữu 頃khoảnh 獄ngục 卒tốt 擎kình 一nhất 盤bàn 來lai 。 中trung 置trí 鐵thiết 丸hoàn 數số 枚mai 。 復phục 舁dư 一nhất 鐺# 放phóng 庭đình 中trung 。 鐺# 下hạ 自tự 然nhiên 火hỏa 出xuất 。 鐺# 中trung 銅đồng 汁trấp 湧dũng 沸phí 煑chử 。 鐵thiết 丸hoàn 赤xích 如như 火hỏa 。 獄ngục 卒tốt 進tiến 盤bàn 。 將tướng 軍quân 以dĩ 讓nhượng 岡# 。 岡# 懼cụ 云vân 飽bão 。 將tướng 軍quân 吞thôn 之chi 。 既ký 入nhập 口khẩu 。 舉cử 身thân 洞đỗng 然nhiên 。 又hựu 飲ẩm 銅đồng 汁trấp 。 身thân 遂toại 火hỏa 起khởi 。 俛miễn 仰ngưỡng 之chi 際tế 。 吞thôn 並tịnh 盡tận 。 良lương 久cửu 。 復phục 如như 故cố 。 岡# 乃nãi 前tiền 問vấn 之chi 。 答đáp 云vân 。 地địa 下hạ 更cánh 無vô 他tha 饌soạn 。 唯duy 有hữu 此thử 物vật 。 即tức 吸hấp 食thực 之chi 。 若nhược 或hoặc 不bất 飡xan 。 須tu 臾du 即tức 為vi 猛mãnh 火hỏa 所sở 焚phần 。 苦khổ 甚thậm 於ư 此thử 。 唯duy 與dữ 寫tả 佛Phật 經Kinh 十thập 部bộ 。 轉chuyển 金kim 剛cang 經kinh 千thiên 卷quyển 。 公công 亦diệc 不bất 來lai 。 吾ngô 又hựu 離ly 此thử 。 岡# 既ký 復phục 生sanh 。 一nhất 依y 所sở 約ước 。 深thâm 加gia 敬kính 異dị (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

王vương 陁#

唐đường 王vương 陁# 。 為vi 鷹ưng 揚dương 府phủ 果quả 毅nghị 。 因nhân 病bệnh 遂toại 斷đoạn 葷huân 肉nhục 發phát 心tâm 。 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 日nhật 五ngũ 遍biến 。 後hậu 染nhiễm 瘴chướng 疾tật 。 見kiến 羣quần 鬼quỷ 來lai 。 陁# 即tức 急cấp 念niệm 經kinh 。 鬼quỷ 聞văn 便tiện 退thoái 。 遙diêu 曰viết 。 王vương 令linh 追truy 汝nhữ 。 且thả 止chỉ 誦tụng 經Kinh 。 陁# 即tức 為vi 歇hiết 。 鬼quỷ 悉tất 向hướng 前tiền 。 陁# 乃nãi 昏hôn 迷mê 欲dục 絕tuyệt 。 須tu 臾du 又hựu 見kiến 一nhất 鬼quỷ 來lai 云vân 。 念niệm 經kinh 人nhân 王vương 令linh 權quyền 放phóng 六lục 月nguyệt 。 既ký 寤ngụ 。 遂toại 一nhất 心tâm 持trì 誦tụng 。 晝trú 夜dạ 不bất 息tức 。 六lục 月nguyệt 雖tuy 過quá 。 鬼quỷ 亦diệc 不bất 來lai 。 夜dạ 聞văn 空không 中trung 有hữu 聲thanh 。 呼hô 曰viết 。 汝nhữ 以dĩ 持trì 經Kinh 功công 德đức 。 當đương 壽thọ 九cửu 十thập 矣hĩ 。 竟cánh 如như 其kỳ 言ngôn (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

王vương 令linh 望vọng

唐đường 王vương 令linh 望vọng 。 少thiểu 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 還hoàn 卭# 州châu 。 臨lâm 溪khê 路lộ 極cực 險hiểm 阻trở 。 忽hốt 遇ngộ 猛mãnh 獸thú 。 振chấn 怖bố 非phi 常thường 。 急cấp 念niệm 真chân 經kinh 。 猛mãnh 獸thú 熟thục 視thị 。 曳duệ 尾vĩ 而nhi 去khứ 。 流lưu 涎tiên 滿mãn 地địa 。 曾tằng 任nhậm 安an 州châu 判phán 司ty 。 過quá 揚dương 子tử 江giang 。 夜dạ 風phong 暴bạo 起khởi 。 租tô 船thuyền 數số 百bách 艘# 相tương 接tiếp 盡tận 沒một 。 唯duy 令linh 望vọng 船thuyền 獨độc 全toàn 。 後hậu 終chung 亳# 州châu 譙# 令linh (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

陳trần 惠huệ 妻thê

唐đường 陳trần 惠huệ 妻thê 王vương 氏thị 。 初sơ 未vị 嫁giá 。 表biểu 兄huynh 褚# 敬kính 。 欲dục 婚hôn 王vương 氏thị 。 父phụ 母mẫu 不bất 許hứa 。 敬kính 詛trớ 曰viết 。 若nhược 不bất 嫁giá 我ngã 。 我ngã 作tác 鬼quỷ 必tất 相tương/tướng 致trí 。 後hậu 歸quy 於ư 惠huệ 。 惠huệ 為vi 陵lăng 州châu 仁nhân 壽thọ 尉úy 。 敬kính 陰ấm 恚khuể 之chi 卒thốt 。 後hậu 王vương 夢mộng 敬kính 。 旋toàn 覺giác 有hữu 娠thần 。 經kinh 十thập 七thất 月nguyệt 不bất 產sản 。 王vương 氏thị 憂ưu 懼cụ 。 乃nãi 發phát 心tâm 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 晝trú 夜dạ 不bất 歇hiết 。 敬kính 永vĩnh 絕tuyệt 交giao 鬼quỷ 胎thai 亦diệc 銷tiêu 。 從tùng 此thử 日nhật 持trì 七thất 遍biến (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

何hà 澋#

唐đường 何hà 澋# 。 天thiên 授thọ 初sơ 。 任nhậm 懷hoài 州châu 武võ 德đức 令linh 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 至chí 河hà 陽dương 水thủy 漲trương 橋kiều 倒đảo 。 日nhật 已dĩ 夕tịch 。 人nhân 爭tranh 上thượng 船thuyền 。 岸ngạn 遠viễn 未vị 達đạt 欲dục 沒một 。 澋# 懼cụ 。 且thả 急cấp 念niệm 經kinh 。 須tu 臾du 近cận 岸ngạn 。 遇ngộ 懸huyền 蘆lô 攀phàn 緣duyên 得đắc 出xuất 。 餘dư 溺nịch 死tử 八bát 十thập 餘dư 人nhân (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

張trương 玄huyền 素tố

唐đường 張trương 玄huyền 素tố 。 洛lạc 陽dương 人nhân 。 少thiểu 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 天thiên 授thọ 初sơ 。 任nhậm 黃hoàng 梅mai 宰tể 。 家gia 有hữu 厄ách 難nạn 。 應ưng 念niệm 而nhi 消tiêu 。 年niên 七thất 十thập 遘cấu 疾tật 。 忽hốt 有hữu 花hoa 葢# 垂thùy 空không 。 遂toại 澡táo 浴dục 。 與dữ 家gia 人nhân 訣quyết 別biệt 。 奄yểm 然nhiên 而nhi 卒thốt (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

李# 丘khâu 一nhất

唐đường 李# 丘khâu 一nhất 。 好hảo/hiếu 鷹ưng 狗cẩu 畋điền 獵liệp 。 萬vạn 歲tuế 通thông 天thiên 元nguyên 年niên 。 任nhậm 揚dương 州châu 高cao 郵bưu 丞thừa 。 忽hốt 一nhất 旦đán 暴bạo 死tử 。 見kiến 兩lưỡng 人nhân 來lai 追truy 。 一nhất 人nhân 自tự 云vân 。 姓tánh 叚giả 。

時thời 同đồng 被bị 追truy 者giả 。 百bách 餘dư 人nhân 。 男nam 皆giai 著trước 枷già 。 女nữ 即tức 反phản 縛phược 。 丘khâu 一nhất 被bị 鎖tỏa 前tiền 驅khu 。 行hành 可khả 十thập 餘dư 里lý 。 見kiến 大đại 槐# 樹thụ 數sổ 十thập 。 下hạ 有hữu 馬mã 槽tào 。 叚giả 云vân 。 五ngũ 道đạo 大đại 神thần 。 每mỗi 巡tuần 察sát 人nhân 間gian 罪tội 福phước 。 於ư 此thử 歇hiết 馬mã 。 丘khâu 一nhất 方phương 知tri 身thân 死tử 至chí 王vương 門môn 。 叚giả 指chỉ 一nhất 胥# 云vân 。 此thử 人nhân 姓tánh 焦tiêu 。 名danh 策sách 。 是thị 公công 本bổn 頭đầu 。 遂toại 被bị 領lãnh 見kiến 。 王vương 曰viết 。 汝nhữ 安an 忍nhẫn 無vô 親thân 。 好hiếu 殺sát 他tha 命mạng 。 以dĩ 為vì 己kỷ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 須tu 臾du 即tức 見kiến 所sở 殺sát 禽cầm 獸thú 。 皆giai 為vi 人nhân 語ngữ 云vân 。 乞khất 早tảo 處xứ 分phần/phân 。 焦tiêu 策sách 進tiến 云vân 。 丘khâu 一nhất 未vị 合hợp 死tử 。 王vương 曰viết 。 曾tằng 作tác 何hà 功công 德đức 。 云vân 唯duy 曾tằng 造tạo 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 卷quyển 。 王vương 即tức 合hợp 掌chưởng 云vân 。 冥minh 間gian 號hiệu 金kim 剛cang 經kinh 。 最tối 上thượng 功công 德đức 。 君quân 能năng 書thư 寫tả 。 其kỳ 福phước 不bất 小tiểu 。 即tức 令linh 焦tiêu 策sách 領lãnh 向hướng 經kinh 藏tạng 。 令linh 驗nghiệm 至chí 一nhất 寶bảo 殿điện 。 眾chúng 經kinh 充sung 滿mãn 。 丘khâu 一nhất 試thí 抽trừu 一nhất 卷quyển 。 果quả 是thị 所sở 造tạo 之chi 經kinh 。 既ký 迴hồi 見kiến 。 王vương 知tri 造tạo 有hữu 實thật 。 乃nãi 召triệu 所sở 殺sát 生sanh 類loại 。 令linh 懇khẩn 陳trần 謝tạ 。 許hứa 造tạo 功công 德đức 。 丘khâu 一nhất 依y 王vương 命mệnh 。 願nguyện 寫tả 金kim 剛cang 經kinh 一nhất 百bách 卷quyển 。 眾chúng 歡hoan 喜hỷ 盡tận 散tán 。 王vương 曰viết 。 放phóng 去khứ 。 焦tiêu 策sách 領lãnh 出xuất 城thành 門môn 云vân 。 盡tận 力lực 如như 此thử 。 豈khởi 不bất 相tương 報báo 。 丘khâu 一nhất 許hứa 錢tiền 三tam 百bách 千thiên 。 不bất 受thọ 云vân 。 與dữ 造tạo 經kinh 二nhị 十thập 部bộ 。 至chí 一nhất 坑khanh 策sách 推thôi 之chi 。 遂toại 活hoạt 身thân 在tại 棺quan 中trung 。 惟duy 聞văn 哭khốc 聲thanh 。 已dĩ 三tam 日nhật 矣hĩ 。 驚kinh 呼hô 人nhân 至chí 破phá 棺quan 乃nãi 起khởi 。 旬tuần 日nhật 寫tả 經kinh 二nhị 十thập 卷quyển 了liễu 。 焦tiêu 策sách 來lai 謝tạ 。 致trí 辭từ 而nhi 去khứ 。 尋tầm 百bách 卷quyển 亦diệc 畢tất 。 揚dương 州châu 刺thứ 史sử 。 奏tấu 其kỳ 事sự 。 敕sắc 加gia 丘khâu 一nhất 五ngũ 品phẩm 。 仍nhưng 充sung 嘉gia 州châu 招chiêu 討thảo 使sử (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

于vu 昶#

唐đường 于vu 昶# 。 天thiên 后hậu 朝triêu 。 任nhậm 并tinh 州châu 錄lục 事sự 參tham 軍quân 。 每mỗi 至chí 一nhất 更cánh 後hậu 。 即tức 喘suyễn 息tức 流lưu 汗hãn 。 二nhị 更cánh 後hậu 愈dũ 。 妻thê 柳liễu 氏thị 將tương 召triệu 醫y 工công 。 昶# 密mật 曰viết 。 自tự 無vô 他tha 苦khổ 。 但đãn 晝trú 決quyết 曹tào 務vụ 。 夜dạ 判phán 冥minh 司ty 事sự 。 力lực 不bất 任nhậm 耳nhĩ 。 每mỗi 知tri 有hữu 災tai 咎cữu 。 即tức 陰ấm 為vi 之chi 備bị 。 都đô 不bất 形hình 言ngôn 凡phàm 六lục 年niên 。 後hậu 丁đinh 母mẫu 艱gian 。 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 更cánh 不bất 復phục 為vi 冥minh 吏lại 因nhân 極cực 言ngôn 此thử 功công 德đức 力lực 。 令linh 子tử 孫tôn 諷phúng 轉chuyển 。 後hậu 為vi 慶khánh 州châu 司ty 馬mã 。 年niên 八bát 十thập 四tứ 。 將tương 終chung 忽hốt 聞văn 異dị 香hương 。 非phi 代đại 所sở 有hữu 。 謂vị 左tả 右hữu 曰viết 。 有hữu 聖thánh 人nhân 迎nghênh 我ngã 。 往vãng 西tây 方phương 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 沒một (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

裴# 宣tuyên 禮lễ

唐đường 裴# 宣tuyên 禮lễ 。 天thiên 后hậu 朝triêu 。 為vi 地địa 官quan 侍thị 郎lang 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 坐tọa 事sự 被bị 繫hệ 。 宣tuyên 禮lễ 憂ưu 迫bách 。 唯duy 至chí 心tâm 念niệm 經kinh 。 枷già 鎖tỏa 一nhất 旦đán 自tự 脫thoát 。 推thôi 官quan 親thân 訪phỏng 之chi 。 遂toại 得đắc 雪tuyết 免miễn 。 御ngự 史sử 任nhậm 植thực 同đồng 禁cấm 。 亦diệc 念niệm 經kinh 獲hoạch 免miễn (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

吳ngô 思tư 玄huyền

唐đường 吳ngô 思tư 玄huyền 。 天thiên 后hậu 朝triêu 。 為vi 大đại 學học 博bác 士sĩ 。 信tín 釋Thích 氏thị 。 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 日nhật 兩lưỡng 遍biến 。 多đa 有hữu 靈linh 應ưng 。 後hậu 稍sảo 怠đãi 。 日nhật 夜dạ 一nhất 遍biến 。 思tư 玄huyền 在tại 京kinh 病bệnh 。 有hữu 巫# 褚# 細tế 兒nhi 。 言ngôn 事sự 如như 神thần 。 星tinh 下hạ 祈kỳ 禱đảo 。 思tư 玄huyền 往vãng 就tựu 見kiến 細tế 兒nhi 。 驚kinh 曰viết 。 公công 有hữu 何hà 術thuật 。 鬼quỷ 見kiến 皆giai 走tẩu 。 思tư 玄huyền 私tư 負phụ 知tri 是thị 經Kinh 力lực 。 倍bội 加gia 精tinh 勵lệ 。 日nhật 念niệm 五ngũ 遍biến 。 兒nhi 疾tật 。 醫y 無vô 效hiệu 。 思tư 玄huyền 至chí 心tâm 念niệm 經kinh 。 三tam 日nhật 而nhi 愈dũ 。 思tư 玄huyền 曾tằng 於ư 渭# 橋kiều 。 見kiến 一nhất 老lão 人nhân 。 年niên 八bát 十thập 餘dư 。 著trước 麤thô 縗# 服phục 。 問vấn 之chi 曰viết 。 為vi 所sở 生sanh 母mẫu 也dã 。 思tư 玄huyền 怪quái 之chi 。

答đáp 曰viết 。

母mẫu 年niên 四tứ 十thập 三tam 時thời 。 有hữu 異dị 僧Tăng 教giáo 云vân 。 汝nhữ 欲dục 長trường 壽thọ 否phủ/bĩ 。 但đãn 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 母mẫu 即tức 發phát 心tâm 日nhật 念niệm 。 兩lưỡng 遍biến 終chung 一nhất 百bách 七thất 。 姨di 及cập 鄰lân 母mẫu 誦tụng 之chi 。 並tịnh 過quá 百bách 歲tuế 。 今kim 遵tuân 母mẫu 業nghiệp 。 已dĩ 九cửu 十thập 矣hĩ (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。 (# 遵tuân 字tự 而nhi 下hạ 有hữu 誤ngộ )# 。

銀ngân 山sơn 老lão 人nhân

饒nhiêu 州châu 銀ngân 山sơn 。 採thải 戶hộ 逾du 萬vạn 。 並tịnh 是thị 草thảo 屋ốc 。 延diên 和hòa 中trung 火hỏa 發phát 。 萬vạn 室thất 皆giai 盡tận 。 唯duy 一nhất 家gia 居cư 中trung 火hỏa 獨độc 不bất 及cập 。

時thời 本bổn 州châu 楊dương 體thể 幾kỷ 自tự 問vấn 老lão 人nhân 。 老lão 人nhân 對đối 曰viết 。 家gia 事sự 佛Phật 。 持trì 金kim 剛cang 經kinh (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

崔thôi 文văn 簡giản

唐đường 崔thôi 文văn 簡giản 。 先tiên 天thiên 中trung 。 任nhậm 坊phường 州châu 司ty 馬mã 屬thuộc 。 吐thổ 蕃phồn 奄yểm 至chí 州châu 城thành 。 同đồng 被bị 驅khu 掠lược 。 鎖tỏa 械giới 甚thậm 嚴nghiêm 。 至chí 心tâm 念niệm 經kinh 。 三tam 日nhật 鎖tỏa 忽hốt 自tự 開khai 。 虜lỗ 疑nghi 有hữu 奸gian 。 箠# 撻thát 具cụ 以dĩ 實thật 對đối 。 問vấn 云vân 。 汝nhữ 有hữu 何hà 術thuật 。 答đáp 云vân 。 念niệm 金kim 剛cang 經kinh 。 復phục 令linh 鎖tỏa 之chi 念niệm 未vị 終chung 又hựu 解giải 。 眾chúng 皆giai 嘆thán 異dị 。 遂toại 送tống 出xuất 境cảnh (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

姚diêu 待đãi

唐đường 姚diêu 待đãi 。 梓# 州châu 人nhân 。 常thường 持trì 金kim 剛cang 經kinh 。 并tinh 為vi 母mẫu 造tạo 一nhất 百bách 部bộ 。 忽hốt 有hữu 鹿lộc 馴# 戲hí 。 見kiến 人nhân 不bất 驚kinh 。 犬khuyển 亦diệc 不bất 吠phệ 。 逡thuân 巡tuần 自tự 去khứ 。 有hữu 人nhân 宰tể 羊dương 。 呼hô 待đãi 同đồng 食thực 。 食thực 了liễu 即tức 死tử 。 使sứ 者giả 引dẫn 去khứ 。 見kiến 一nhất 城thành 門môn 。 上thượng 有hữu 額ngạch 。 遂toại 令linh 入nhập 見kiến 王vương 。 王vương 呼hô 何hà 得đắc 食thực 肉nhục 。 待đãi 云vân 。 雖tuy 則tắc 食thực 肉nhục 。 比tỉ 元nguyên 持trì 經Kinh 。 王vương 稱xưng 善thiện 曰viết 。 既ký 能năng 持trì 經Kinh 。 何hà 不bất 斷đoạn 肉nhục 。 遂toại 得đắc 生sanh 。 為vi 母mẫu 寫tả 經kinh 。 有hữu 屠đồ 兒nhi 李# 迴hồi 奴nô 。 請thỉnh 一nhất 卷quyển 。 焚phần 香hương 供cúng 養dường 。 迴hồi 奴nô 死tử 後hậu 。 有hữu 人nhân 見kiến 於ư 冥minh 間gian 。 枷già 鎖tỏa 自tự 脫thoát 。 亦diệc 生sanh 善thiện 道đạo (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

呂lữ 文văn 展triển

唐đường 呂lữ 文văn 展triển 。 開khai 元nguyên 三tam 年niên 。 任nhậm 閬# 中trung 縣huyện 丞thừa 。 雅nhã 好hảo/hiếu 佛Phật 經Kinh 。 尤vưu 專chuyên 心tâm 持trì 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 至chí 三tam 萬vạn 餘dư 遍biến 。 靈linh 應ưng 奇kỳ 異dị 。 年niên 既ký 衰suy 暮mộ 。 三tam 牙nha 并tinh 落lạc 。 念niệm 經kinh 懇khẩn 請thỉnh 。 牙nha 生sanh 如như 舊cựu 。 在tại 閬# 中trung 時thời 。 屬thuộc 亢kháng 旱hạn 。 刺thứ 史sử 劉lưu 浚tuấn 令linh 祈kỳ 雨vũ 。 僅cận 得đắc 一nhất 遍biến 。 遂toại 獲hoạch 沛# 然nhiên 。 又hựu 苦khổ 霖lâm 潦lạo 。 別biệt 駕giá 使sử 祈kỳ 晴tình 。 應ứng 時thời 便tiện 霽tễ 。 前tiền 後hậu 証# 驗nghiệm 非phi 一nhất 。 不bất 能năng 徧biến 舉cử (# 出xuất 報báo 應ứng 記ký )# 。

長trường/trưởng 安an 縣huyện 繫hệ 囚tù

唐đường 長trường/trưởng 安an 縣huyện 死tử 囚tù 。 入nhập 獄ngục 後hậu 四tứ 十thập 餘dư 日nhật 。 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 不bất 輟chuyết 口khẩu 。 臨lâm 決quyết 脫thoát 枷già 。 枷già 頭đầu 放phóng 光quang 。 長trường 數sổ 十thập 丈trượng 。 照chiếu 耀diệu 一nhất 縣huyện 。 縣huyện 令linh 奏tấu 聞văn 玄huyền 宗tông 。 遂toại 釋thích 其kỳ 罪tội (# 出xuất 廣quảng 異dị 記ký )# 。

李# 虗hư

唐đường 開khai 元nguyên 十thập 五ngũ 年niên 有hữu 敕sắc 。 天thiên 下hạ 村thôn 坊phường 。 佛Phật 堂đường 小tiểu 者giả 。 並tịnh 拆# 除trừ 。 功công 德đức 移di 入nhập 側trắc 近cận 佛Phật 寺tự 。 堂đường 大đại 者giả 。 皆giai 令linh 閉bế 封phong 。 天thiên 下hạ 不bất 信tín 之chi 徒đồ 。 並tịnh 望vọng 風phong 毀hủy 拆# 。 雖tuy 大đại 屋ốc 大đại 像tượng 。 亦diệc 殘tàn 毀hủy 之chi 。 敕sắc 到đáo 豫dự 州châu 。 新tân 息tức 令linh 李# 虗hư 。 嗜thị 酒tửu 倔# 強cường/cưỡng 。 行hành 事sự 違vi 戾lệ 。 方phương 醉túy 。 而nhi 州châu 符phù 至chí 。 仍nhưng 限hạn 三tam 日nhật 報báo 。 虗hư 見kiến 大đại 怒nộ 。 便tiện 約ước 胥# 正chánh 界giới 內nội 毀hủy 拆# 者giả 死tử 。 於ư 是thị 一nhất 界giới 並tịnh 全toàn 。 虗hư 為vi 人nhân 好hiếu 殺sát 愎# 戾lệ 行hành 必tất 違vi 道đạo 。 當đương 時thời 非phi 惜tích 佛Phật 宇vũ 也dã 。 但đãn 以dĩ 忿phẫn 恨hận 故cố 全toàn 之chi 。 全toàn 之chi 亦diệc 不bất 以dĩ 介giới 意ý 。 歲tuế 餘dư 虗hư 病bệnh 數sổ 日nhật 。 死tử 時thời 正chánh 暑thử 月nguyệt 。 隔cách 宿túc 即tức 斂liểm 。 明minh 日nhật 將tương 殯tấn 。 母mẫu 與dữ 子tử 繞nhiễu 棺quan 哭khốc 之chi 。 夜dạ 久cửu 哭khốc 止chỉ 。 聞văn 棺quan 中trung 若nhược 指chỉ 爪trảo 戞# 棺quan 聲thanh 。 初sơ 疑nghi 鼠thử 。 未vị 之chi 悟ngộ 也dã 。 斯tư 須tu 增tăng 甚thậm 。 妻thê 子tử 驚kinh 走tẩu 。 母mẫu 獨độc 不bất 去khứ 。 命mạng 開khai 棺quan 。 左tả 右hữu 曰viết 暑thử 月nguyệt 恐khủng 壞hoại 。 母mẫu 怒nộ 促xúc 開khai 之chi 。 而nhi 虗hư 生sanh 矣hĩ 。 身thân 頗phả 瘡sang 爛lạn 。 於ư 是thị 浴dục 而nhi 將tương 養dưỡng 之chi 。 月nguyệt 餘dư 平bình 復phục 。 虗hư 曰viết 。 初sơ 為vi 兩lưỡng 卒thốt 拘câu 。 至chí 王vương 前tiền 。 王vương 不bất 在tại 。 見kiến 階giai 前tiền 典điển 吏lại 。 乃nãi 新tân 息tức 吏lại 也dã 。 亡vong 經kinh 年niên 矣hĩ 。 見kiến 虗hư 拜bái 。 問vấn 曰viết 。 長trường/trưởng 官quan 何hà 得đắc 來lai 。 虗hư 曰viết 。 適thích 被bị 錄lục 而nhi 至chí 。 吏lại 曰viết 。 長trường/trưởng 官quan 平bình 生sanh 。 唯duy 以dĩ 殺sát 害hại 為vi 心tâm 。 不bất 知tri 罪tội 福phước 。 今kim 當đương 受thọ 報báo 。 將tương 若nhược 之chi 何hà 。 虗hư 聞văn 懼cụ 。 請thỉnh 救cứu 之chi 。 吏lại 曰viết 。 去khứ 歲tuế 拆# 佛Phật 堂đường 。 長trường/trưởng 官quan 界giới 內nội 獨độc 全toàn 此thử 功công 德đức 彌di 大đại 。 長trường/trưởng 官quan 雖tuy 死tử 。 亦diệc 不bất 合hợp 此thử 間gian 追truy 攝nhiếp 。 少thiểu 間gian 王vương 問vấn 。 更cánh 勿vật 多đa 言ngôn 。 但đãn 以dĩ 此thử 對đối 。 虗hư 方phương 憶ức 之chi 。 頃khoảnh 王vương 坐tọa 主chủ 者giả 。 引dẫn 虗hư 見kiến 王vương 。 王vương 曰viết 。 索sách 李# 明minh 府phủ 善thiện 惡ác 簿bộ 來lai 。 即tức 有hữu 人nhân 持trì 一nhất 通thông 案án 。 至chí 大đại 合hợp 抱bão 。 有hữu 二nhị 青thanh 衣y 童đồng 子tử 。 亦diệc 隨tùy 文văn 案án 。 王vương 命mệnh 啟khải 牘độc 唱xướng 罪tội 。 階giai 吏lại 讀đọc 曰viết 。 專chuyên 好hảo/hiếu 割cát 羊dương 脚cước 吏lại 曰viết 。 合hợp 杖trượng 一nhất 百bách 。 仍nhưng 割cát 其kỳ 身thân 肉nhục 百bách 斤cân 。 王vương 曰viết 。 可khả 令linh 割cát 其kỳ 肉nhục 。 虗hư 曰viết 。 去khứ 歲tuế 有hữu 敕sắc 。 拆# 佛Phật 堂đường 。 毀hủy 佛Phật 像tượng 。 虗hư 界giới 內nội 獨độc 存tồn 之chi 。 此thử 功công 德đức 可khả 折chiết 罪tội 否phủ/bĩ 。 王vương 驚kinh 曰viết 。 審thẩm 有hữu 此thử 否phủ/bĩ 。 吏lại 曰viết 。 無vô 。 新tân 息tức 吏lại 進tiến 曰viết 。 有hữu 福phước 簿bộ 。 在tại 天thiên 堂đường 。 可khả 檢kiểm 之chi 。 王vương 曰viết 。 促xúc 檢kiểm 。 殿điện 前tiền 垣viên 南nam 。 有hữu 樓lâu 數số 間gian 。 吏lại 登đăng 樓lâu 檢kiểm 之chi 。 未vị 至chí 。 有hữu 二nhị 僧Tăng 來lai 至chí 殿điện 前tiền 。 王vương 問vấn 。 師sư 何hà 所sở 有hữu 。 一nhất 答đáp 曰viết 。 常thường 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 一nhất 曰viết 常thường 讀đọc 金kim 剛cang 經kinh 。 王vương 起khởi 合hợp 掌chưởng 曰viết 。 請thỉnh 法Pháp 師sư 登đăng 階giai 。 王vương 座tòa 之chi 後hậu 。 有hữu 二nhị 高cao 座tòa 。 右hữu 金kim 左tả 銀ngân 。 王vương 請thỉnh 誦tụng 者giả 坐tọa 金kim 座tòa 。 讀đọc 者giả 坐tọa 銀ngân 座tòa 。 坐tọa 訖ngật 開khai 經kinh 。 王vương 合hợp 掌chưởng 聽thính 之chi 。 誦tụng 讀đọc 將tương 畢tất 。 忽hốt 有hữu 五ngũ 色sắc 雲vân 。 至chí 金kim 座tòa 前tiền 。 紫tử 雲vân 至chí 銀ngân 座tòa 。 前tiền 二nhị 僧Tăng 乘thừa 雲vân 飛phi 去khứ 。 空không 中trung 遂toại 滅diệt 。 王vương 謂vị 階giai 下hạ 人nhân 曰viết 。 見kiến 二nhị 僧Tăng 乎hồ 。 皆giai 生sanh 天thiên 矣hĩ 。 於ư 是thị 吏lại 檢kiểm 善thiện 簿bộ 。 至chí 唯duy 一nhất 紙chỉ 。 因nhân 讀đọc 曰viết 。 去khứ 歲tuế 。 敕sắc 拆# 佛Phật 堂đường 。 新tân 息tức 一nhất 縣huyện 獨độc 全toàn 。 合hợp 折chiết 一nhất 生sanh 中trung 罪tội 。 延diên 年niên 三tam 十thập 。 仍nhưng 生sanh 善thiện 道đạo 。 言ngôn 畢tất 罪tội 簿bộ 軸trục 中trung 火hỏa 出xuất 。 焚phần 燒thiêu 之chi 盡tận 。 王vương 曰viết 放phóng 李# 明minh 府phủ 歸quy 。 仍nhưng 敕sắc 兩lưỡng 吏lại 。 送tống 出xuất 城thành 南nam 門môn 。 見kiến 夾giáp 道đạo 並tịnh 高cao 樓lâu 大đại 屋ốc 。 男nam 女nữ 雜tạp 坐tọa 。 樂nhạo/nhạc/lạc 飲ẩm 笙sanh 歌ca 。 虗hư 好hảo/hiếu 絲ti 竹trúc 。 見kiến 而nhi 悅duyệt 之chi 。 兩lưỡng 吏lại 謂vị 曰viết 。 急cấp 過quá 此thử 無vô 顧cố 。 顧cố 當đương 有hữu 損tổn 。 虗hư 見kiến 飲ẩm 處xứ 。 意ý 不bất 能năng 忍nhẫn 行hành 。 佇trữ 立lập 觀quán 之chi 。 店điếm 中trung 人nhân 呼hô 曰viết 來lai 。 吏lại 曰viết 。 此thử 非phi 善thiện 處xứ 。 既ký 不bất 相tương 取thủ 信tín 可khả 任nhậm 去khứ 。 虗hư 未vị 悟ngộ 。 至chí 飲ẩm 處xứ 人nhân 皆giai 起khởi 。 就tựu 坐tọa 奏tấu 絲ti 竹trúc 。 酒tửu 至chí 。 虗hư 酧# 酢tạc 畢tất 。 將tương 飲ẩm 之chi 。 乃nãi 一nhất 杯# 糞phẩn 汁trấp 也dã 。 臭xú 穢uế 特đặc 甚thậm 。 虗hư 不bất 肯khẳng 飲ẩm 。 即tức 有hữu 牛ngưu 頭đầu 獄ngục 卒tốt 。 出xuất 於ư 牀sàng 下hạ 。 以dĩ 叉xoa 刺thứ 之chi 洞đỗng 胸hung 。 虗hư 遽cự 連liên 飲ẩm 數số 杯# 。 乃nãi 出xuất 。 吏lại 引dẫn 虗hư 南nam 入nhập 荒hoang 田điền 小tiểu 徑kính 中trung 。 遙diêu 見kiến 一nhất 燈đăng 炯# 然nhiên 。 燈đăng 旁bàng 有hữu 大đại 坑khanh 。 昏hôn 黑hắc 不bất 見kiến 底để 。 二nhị 吏lại 推thôi 墮đọa 之chi 。 遂toại 蘇tô 。 李# 虗hư 素tố 性tánh 兇hung 頑ngoan 。 不bất 知tri 罪tội 福phước 。 而nhi 被bị 酒tửu 違vi 戾lệ 。 以dĩ 全toàn 佛Phật 堂đường 。 明minh 非phi 己kỷ 之chi 本bổn 心tâm 也dã 。 然nhiên 猶do 身thân 得đắc 生sanh 天thiên 。 火hỏa 焚phần 罪tội 簿bộ 。 獲hoạch 福phước 若nhược 此thử 。 非phi 為vi 善thiện 之chi 報báo 乎hồ 。 與dữ 夫phu 日nhật 夜dạ 精tinh 勤cần 。 孜tư 孜tư 為vi 善thiện 。 既ký 持trì 僧Tăng 律luật 。 常thường 行hành 佛Phật 言ngôn 。 而nhi 不bất 離ly 生sanh 死tử 。 未vị 之chi 有hữu 也dã 。 出xuất 紀kỷ 聞văn )# 。

盧lô 氏thị

唐đường 開khai 元nguyên 中trung 。 有hữu 盧lô 氏thị 者giả 。 寄ký 住trụ 滑hoạt 州châu 。 晝trú 日nhật 閑nhàn 坐tọa 廳thính 事sự 。 見kiến 二nhị 黃hoàng 衫sam 人nhân 入nhập 門môn 。 盧lô 問vấn 為vi 誰thùy 。

答đáp 曰viết 。

是thị 里lý 正chánh 。 奉phụng 帖# 追truy 公công 。 盧lô 甚thậm 愕ngạc 然nhiên 。 問vấn 何hà 故cố 相tương 追truy 。 因nhân 求cầu 帖# 觀quán 見kiến 。 封phong 上thượng 作tác 衛vệ 縣huyện 字tự 。 遂toại 開khai 文văn 字tự 錯thác 謬mậu 。 不bất 復phục 似tự 人nhân 書thư 。 怪quái 而nhi 詰cật 焉yên 。 吏lại 言ngôn 奉phụng 命mệnh 相tương 追truy 。 不bất 知tri 何hà 故cố 。 俄nga 見kiến 馬mã 已dĩ 備bị 在tại 堦# 下hạ 。 不bất 得đắc 已dĩ 上thượng 馬mã 去khứ 。 顧cố 見kiến 其kỳ 屍thi 。 坐tọa 在tại 牀sàng 上thượng 。 心tâm 甚thậm 惡ác 之chi 。 倉thảng 卒thốt 之chi 際tế 。 不bất 知tri 是thị 死tử 。 又hựu 見kiến 馬mã 出xuất 。 不bất 由do 門môn 。 皆giai 行hành 墻tường 上thượng 。 乃nãi 驚kinh 愕ngạc 下hạ 泣khấp 。 方phương 知tri 必tất 死tử 。 恨hận 不bất 得đắc 與dữ 母mẫu 妹muội 等đẳng 別biệt 行hành 。 可khả 數sổ 十thập 里lý 。 至chí 一nhất 城thành 。 城thành 甚thậm 壯tráng 麗lệ 。 問vấn 此thử 何hà 城thành 。 吏lại 言ngôn 乃nãi 王vương 國quốc 。 即tức 追truy 君quân 所sở 司ty 。 入nhập 城thành 後hậu 。 吏lại 欲dục 將tương 盧lô 見kiến 王vương 。 經kinh 一nhất 院viện 過quá 。 問vấn 此thử 何hà 院viện 。 吏lại 曰viết 。 是thị 御ngự 史sử 大đại 夫phu 院viện 。 因nhân 問vấn 。 院viện 大đại 夫phu 何hà 姓tánh 名danh 。 云vân 姓tánh 李# 名danh 某mỗ 。 盧lô 驚kinh 喜hỷ 白bạch 。 吏lại 曰viết 。 此thử 我ngã 表biểu 兄huynh 。 令linh 吏lại 通thông 刺thứ 。 須tu 臾du 便tiện 出xuất 。 相tương 見kiến 甚thậm 喜hỷ 。 具cụ 言ngôn 平bình 昔tích 。 延diên 入nhập 坐tọa 語ngữ 。 大đại 夫phu 謂vị 曰viết 。 弟đệ 之chi 念niệm 誦tụng 。 功công 德đức 甚thậm 多đa 。 良lương 由do 金kim 剛cang 經kinh 。 是thị 聖thánh 教giáo 之chi 骨cốt 髓tủy 。 乃nãi 深thâm 不bất 可khả 思tư 議nghị 功công 德đức 者giả 也dã 。 盧lô 初sơ 入nhập 院viện 中trung 。 見kiến 數sổ 十thập 人nhân 。 皆giai 是thị 衣y 冠quan 。 其kỳ 後hậu 太thái 半bán 。 繫hệ 在tại 網võng 中trung 。 或hoặc 無vô 衣y 。 或hoặc 露lộ 頂đảnh 。 盧lô 問vấn 。 此thử 悉tất 何hà 人nhân 。 云vân 是thị 陽dương 地địa 衣y 冠quan 。 網võng 中trung 悉tất 緣duyên 罪tội 重trọng 。 弟đệ 若nhược 能năng 為vi 一nhất 說thuyết 法Pháp 。 見kiến 之chi 者giả 。 悉tất 得đắc 昇thăng 天thiên 。 遂toại 命mạng 取thủ 高cao 座tòa 。 令linh 盧lô 昇thăng 坐tọa 誦tụng 。 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 網võng 中trung 人nhân 。 已dĩ 有hữu 出xuất 頭đầu 者giả 。 至chí 半bán 之chi 後hậu 。 皆giai 出xuất 地địa 上thượng 。 或hoặc 褒bao 衣y 大đại 袖tụ 。 或hoặc 乘thừa 車xa 御ngự 雲vân 。 誦tụng 既ký 終chung 。 往vãng 生sanh 都đô 盡tận 。 及cập 入nhập 謁yết 見kiến 王vương 。 呼hô 為vi 法Pháp 師sư 。 致trí 敬kính 甚thậm 厚hậu 。 王vương 云vân 。 君quân 大đại 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 算toán 又hựu 不bất 盡tận 。 歎thán 念niệm 誦tụng 之chi 功công 。 尋tầm 令linh 向hướng 吏lại 送tống 之chi 迴hồi 。 既ký 至chí 舍xá 見kiến 家gia 人nhân 。 披phi 頭đầu 哭khốc 泣khấp 。 尸thi 臥ngọa 地địa 上thượng 。 心tâm 甚thậm 惻trắc 然nhiên 。 俄nga 有hữu 一nhất 婢tỳ 從tùng 庭đình 前tiền 入nhập 堂đường 。 吏lại 令linh 隨tùy 上thượng 堦# 。 及cập 前tiền 魂hồn 神thần 忽hốt 已dĩ 入nhập 體thể 。 因nhân 此thử 遂toại 活hoạt (# 出xuất 廣quảng 異dị 記ký )# 。

陳trần 利lợi 賓tân

陳trần 利lợi 賓tân 者giả 。 會hội 稽khể 人nhân 。 弱nhược 冠quan 明minh 經kinh 擢trạc 第đệ 。 善thiện 屬thuộc 文văn 詩thi 。 釋thích 褐hạt 長trường/trưởng 城thành 尉úy 。 少thiểu 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 每mỗi 至chí 厄ách 難nạn 。 多đa 獲hoạch 其kỳ 助trợ 。 開khai 元nguyên 中trung 。 賓tân 自tự 會hội 稽khể 江giang 行hành 之chi 東đông 陽dương 。 會hội 天thiên 久cửu 雨vũ 。 江giang 水thủy 瀰# 漫mạn 。 賓tân 與dữ 其kỳ 徒đồ 。 二nhị 十thập 餘dư 船thuyền 同đồng 發phát 。 乘thừa 風phong 掛quải 帆phàm 。 須tu 臾du 天thiên 色sắc 昧muội 暗ám 。 風phong 勢thế 益ích 壯tráng 。 至chí 界giới 石thạch 竇đậu 上thượng 。 水thủy 閼át 眾chúng 流lưu 而nhi 下hạ 。 波ba 濤đào 衝xung 擊kích 。 勢thế 不bất 得đắc 泊bạc 。 其kỳ 前tiền 輩bối 二nhị 十thập 餘dư 舟chu 。 皆giai 至chí 竇đậu 口khẩu 而nhi 敗bại 。 舟chu 人nhân 懼cụ 。 利lợi 賓tân 忙mang 遽cự 誦tụng 金kim 剛cang 經kinh 。 至chí 潀# 流lưu 所sở 。 忽hốt 有hữu 一nhất 物vật 狀trạng 。 如như 赤xích 龍long 橫hoạnh/hoành 出xuất 。 扶phù 舟chu 因nhân 得đắc 上thượng 。 議nghị 者giả 為vi 誦tụng 經Kinh 之chi 功công (# 出xuất 廣quảng 異dị 記ký )# 。

王vương 宏hoành

王vương 宏hoành 者giả 。 少thiểu 以dĩ 漁ngư 獵liệp 為vi 事sự 。 唐đường 天thiên 寶bảo 中trung 。 嘗thường 放phóng 鷹ưng 逐trục 兔thố 。 走tẩu 入nhập 穴huyệt 。 宏hoành 隨tùy 探thám 之chi 。 得đắc 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 一nhất 卷quyển 。 自tự 此thử 遂toại 不bất 獵liệp 云vân (# 出xuất 廣quảng 異dị 記ký )# 。

田điền 氏thị

易dị 州châu 參tham 軍quân 田điền 氏thị 。 性tánh 好hảo/hiếu 畋điền 獵liệp 。 恆hằng 養dưỡng 鷹ưng 犬khuyển 為vi 事sự 。 唐đường 天thiên 寶bảo 初sơ 。 易dị 州châu 放phóng 鷹ưng 。 於ư 叢tùng 林lâm 棘cức 上thượng 。 見kiến 一nhất 卷quyển 書thư 。 取thủ 視thị 之chi 。 乃nãi 金kim 剛cang 經kinh 也dã 。 自tự 爾nhĩ 發phát 心tâm 。 持trì 誦tụng 數số 年niên 。 已dĩ 誦tụng 二nhị 千thiên 餘dư 遍biến 。 然nhiên 畋điền 獵liệp 亦diệc 不bất 輟chuyết 。 後hậu 遇ngộ 疾tật 暴bạo 卒thốt 。 數sổ 日nhật 被bị 追truy 。 至chí 地địa 府phủ 。 見kiến 諸chư 鳥điểu 獸thú 周chu 迴hồi 數số 畆# 。 從tùng 己kỷ 徵trưng 命mạng 。 頃khoảnh 之chi 隨tùy 到đáo 見kiến 。 王vương 問vấn 。 罪tội 何hà 多đa 也dã 。 田điền 無vô 以dĩ 對đối 。 王vương 令linh 所sở 由do 領lãnh 往vãng 推thôi 問vấn 。 其kỳ 徒đồ 十thập 人nhân 至chí 吏lại 局cục 。 吏lại 令linh 啟khải 口khẩu 。 以dĩ 一nhất 丸hoàn 藥dược 。 擲trịch 口khẩu 中trung 。 便tiện 成thành 烈liệt 火hỏa 。 遍biến 身thân 須tu 臾du 灰hôi 滅diệt 。 俄nga 復phục 成thành 人nhân 。 如như 是thị 六lục 七thất 輩bối 。 至chí 田điền 氏thị 。 累lũy/lụy/luy 三tam 丸hoàn 而nhi 不bất 見kiến 火hỏa 狀trạng 。 吏lại 乃nãi 怪quái 之chi 。 復phục 引dẫn 見kiến 王vương 。 具cụ 以dĩ 實thật 白bạch 。 王vương 問vấn 。 在tại 生sanh 作tác 何hà 福phước 業nghiệp 。 田điền 氏thị 云vân 。 初sơ 以dĩ 畋điền 獵liệp 為vi 事sự 。 王vương 重trùng 問vấn 云vân 。 在tại 生sanh 之chi 時thời 。 於ư 易dị 州châu 棘cức 上thượng 。 得đắc 金kim 剛cang 經kinh 。 持trì 誦tụng 已dĩ 二nhị 千thiên 餘dư 遍biến 。 王vương 云vân 。 正chánh 此thử 滅diệt 一nhất 切thiết 罪tội 。 命mạng 左tả 右hữu 檢kiểm 田điền 氏thị 福phước 簿bộ 。 還hoàn 白bạch 如như 言ngôn 。 王vương 自tự 令linh 田điền 氏thị 誦tụng 經Kinh 。 纔tài 三tam 紙chỉ 。 迴hồi 視thị 庭đình 中trung 。 禽cầm 獸thú 並tịnh 不bất 復phục 見kiến 。 誦tụng 畢tất 王vương 稱xưng 美mỹ 之chi 云vân 。 誦tụng 二nhị 千thiên 遍biến 。 延diên 十thập 五ngũ 年niên 壽thọ 。 遂toại 得đắc 放phóng 還hoàn (# 出xuất 廣quảng 異dị 記ký )# 。

太thái 平bình 廣quảng 記ký 報báo 應ứng 部bộ 上thượng

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.