Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

金Kim 剛Cang 經Kinh 科Khoa 儀Nghi

清Thanh 建Kiến 基Cơ 錄Lục

金Kim 剛Cang 經Kinh 科Khoa 儀Nghi 寶Bảo 卷Quyển

唐Đường 義Nghĩa 淨Tịnh 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師Sư 。 題Đề 取Thủ 經Kinh 詩Thi

晉tấn 宋tống 齊tề 梁lương 唐đường 代đại 間gian 。 高cao 僧Tăng 求cầu 法Pháp 離ly 長trường/trưởng 安an 。

去khứ 人nhân 成thành 百bách 歸quy 無vô 十thập 。 後hậu 者giả 安an 知tri 前tiền 者giả 難nạn/nan 。

路lộ 遠viễn 碧bích 天thiên 惟duy 冷lãnh 結kết 。 沙sa 河hà 遮già 日nhật 力lực 疲bì 殫đàn 。

後hậu 賢hiền 如như 未vị 諳am 斯tư 旨chỉ 。 往vãng 往vãng 將tương 經kinh 容dung 易dị 看khán 。

唐Đường 太Thái 宗Tông 題Đề 焚Phần 經Kinh 臺Đài 詩Thi

門môn 徑kính 瀟tiêu 洒sái 長trường/trưởng 緣duyên 苔# 。 一nhất 回hồi 登đăng 此thử 一nhất 徘bồi 徊hồi 。

青thanh 牛ngưu 謾man 說thuyết 亟# 關quan 去khứ 。 白bạch 馬mã 親thân 從tùng 印ấn 土thổ/độ 來lai 。

確xác 定định 是thị 非phi 憑bằng 烈liệt 焰diễm 。 要yếu 分phần/phân 真chân 偽ngụy 築trúc 高cao 臺đài 。

春xuân 風phong 也dã 鮮tiên 嫌hiềm 狼lang 籍tịch 。 吹xuy 盡tận 當đương 年niên 道Đạo 教giáo 灰hôi 。

銷tiêu 釋thích 金kim 剛cang 科khoa 儀nghi

蓋cái 聞văn 漢hán 朝triêu 感cảm 夢mộng 。 白bạch 馬mã 西tây 來lai 。 摩ma 騰đằng 彰chương 漢hán 化hóa 之chi 初sơ 時thời 。 羅la 什thập 感cảm 秦tần 宗tông 之chi 代đại 典điển 。 明minh 明minh 佛Phật 日nhật 。 照chiếu 破phá 昏hôn 衢cù 。 朗lãng 朗lãng 慧tuệ 燈đăng 。 至chí 今kim 不bất 滅diệt 。 教giáo 之chi 興hưng 也dã 。 其kỳ 在tại 斯tư 焉yên 。 未vị 法pháp 之chi 代đại 。 至chí 於ư 今kim 日nhật 。 恭cung 白bạch 十thập 方phương 賢hiền 聖thánh 。 現hiện 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。

本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 二nhị 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 滿mãn 空không 聖thánh 眾chúng 。 一nhất 切thiết 神thần 祇kỳ 。 有hữu 天thiên 眼nhãn 者giả 。 天thiên 眼nhãn 遙diêu 。 觀quán 。 有hữu 天thiên 耳nhĩ 者giả 。 天thiên 耳nhĩ 遙diêu 聞văn 。 他tha 心tâm 宿túc 住trụ 。 聖thánh 心tâm 玄huyền 鑑giám 。 慈từ 愍mẫn 故cố 。 慈từ 愍mẫn 故cố 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố 。 信tín 禮lễ 常thường 住trụ 三Tam 寶Bảo 。  # 法pháp   # 歸quy 命mạng 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 佛Phật  # 法Pháp 輪luân 常thường 轉chuyển 度độ 眾chúng 生sanh   # 僧Tăng   # 。

夫phu 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 能năng 開khai 解giải 脫thoát 之chi 門môn 。 玉ngọc 偈kệ 波ba 羅la 。 善thiện 入nhập 菩Bồ 提Đề 之chi 路lộ 行hàng 行hàng 。 而nhi 非phi 空không 非phi 有hữu 。 句cú 句cú 。 而nhi 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 金kim 剛cang 經kinh 說thuyết 三tam 十thập 二nhị 分phần 。 分phần 分phần 而nhi 功công 德đức 難nan 量lương 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 聞văn 四tứ 句cú 妙diệu 偈kệ 。 偈kệ 偈kệ 而nhi 殊thù 因nhân 莫mạc 測trắc 。 書thư 寫tả 讀đọc 誦tụng 。 當đương 生sanh 華hoa 藏tạng 之chi 天thiên 。 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 定định 達đạt 涅Niết 槃Bàn 之chi 路lộ 。

般Bát 若Nhã 。 乃nãi 菩Bồ 提Đề 佛Phật 母mẫu 。 信tín 心tâm 。 即tức 功công 德đức 道đạo 源nguyên 。 長trưởng 養dưỡng 聖thánh 胎thai 。 出xuất 生sanh 妙diệu 法Pháp 。 大đại 抵để 看khán 經kinh 通thông 義nghĩa 。 問vấn 道đạo 窮cùng 源nguyên 。 啟khải 淨tịnh 信tín 心tâm 。 其kỳ 擇trạch 眼nhãn 。 法pháp 分phần/phân 句cú 讀đọc 貫quán 通thông 之chi 理lý 明minh 。 問vấn 酬thù 辯biện 論luận 之chi 文văn 。 心tâm 心tâm 無vô 間gian 。 理lý 全toàn 彰chương 。 念niệm 念niệm 不bất 忘vong 。 文văn 自tự 現hiện 。 或hoặc 問vấn 酬thù 深thâm 妙diệu 。 而nhi 句cú 義nghĩa 玄huyền 微vi 。 詳tường 究cứu 元nguyên 因nhân 。 略lược 陳trần 數số 段đoạn 。 庶thứ 一nhất 問vấn 一nhất 答đáp 。 其kỳ 文văn 明minh 若nhược 日nhật 星tinh 。 重trọng/trùng 辯biện 重trọng/trùng 徵trưng 。 其kỳ 義nghĩa 曉hiểu 如như 白bạch 黑hắc 。 義nghĩa 隨tùy 文văn 。 而nhi 文văn 隨tùy 義nghĩa 。 左tả 右hữu 逢phùng 源nguyên 。 珠châu 走tẩu 盤bàn 。 而nhi 盤bàn 走tẩu 珠châu 。 縱tung 橫hoành 無vô 礙ngại 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 者giả 。 洞đỗng 明minh 真chân 性tánh 。 見kiến 聞văn 隨tùy 喜hỷ 者giả 。 咸hàm 悟ngộ 菩Bồ 提Đề 。 流lưu 通thông 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 普phổ 徧biến 微vi 塵trần 剎sát 海hải 。 太thái 虗hư 無vô 際tế 。 法Pháp 施thí 何hà 窮cùng 。 以dĩ 斯tư 般Bát 若Nhã 功công 勛# 總tổng 報báo 四Tứ 恩Ân 三tam 有hữu 。 咦# 。

將tương 此thử 身thân 心tâm 奉phụng 塵trần 剎sát 。 是thị 則tắc 名danh 為vi 報báo 佛Phật 恩ân 。

金kim 剛cang 寶bảo 卷quyển 纔tài 展triển 開khai 。 龍long 天thiên 八bát 部bộ 降giáng/hàng 臨lâm 來lai 。

薦tiến 資tư 亡vong 者giả 超siêu 昇thăng 去khứ 。 現hiện 存tồn 人nhân 眷quyến 又hựu 消tiêu 炎diễm 。

謂vị 其kỳ 有hữu 說thuyết 皆giai 名danh 謗báng 。 今kim 日nhật 分phần/phân 疎sơ 謗báng 更cánh 多đa 。

外ngoại 護hộ 不bất 忘vong 親thân 付phó 囑chúc 。 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 定định 聲thanh 訛ngoa 。

戒giới 香hương 。 定định 香hương 。 解giải 脫thoát 明minh 香hương 。 解giải 脫thoát 知tri 見kiến 香hương 。 一nhất 辨biện 信tín 香hương 。 爇nhiệt 在tại 鑪lư 上thượng 。 香hương 烟yên 起khởi 處xứ 。 遍biến 滿mãn 十thập 方phương 。 請thỉnh 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 赴phó 壇đàn 中trung 受thọ 供cúng 養dường 。

拈niêm 起khởi 金kim 剛cang 正chánh 令linh 。 一nhất 句cú 殞vẫn 超siêu 千thiên 聖thánh 。

揭yết 開khai 般Bát 若Nhã 法Pháp 門môn 。 智trí 慧tuệ 不bất 離ly 自tự 性tánh 。

觀quán 夫phu 空không 如Như 來Lai 藏tạng 碎toái 。 祖tổ 師sư 開khai 獨độc 露lộ 真chân 常thường 。 無vô 非phi 般Bát 若Nhã 。 三tam 心tâm 不bất 動động 。 六lục 喻dụ 全toàn 彰chương 。 七thất 寶bảo 校giáo 功công 。 四tứ 句cú 倍bội 勝thắng 。 若nhược 乃nãi 循tuần 行hành 數số 墨mặc 轉chuyển 益ích 見kiến 知tri 。 宗tông 眼nhãn 不bất 明minh 。 非phi 為vi 究cứu 竟cánh 。 嗚ô 呼hô 。 微vi 宣tuyên 奧áo 旨chỉ 。 石thạch 火hỏa 電điện 光quang 。 密mật 顯hiển 真chân 機cơ 。 銀ngân 山sơn 鐵thiết 壁bích 。 瞥miết 生sanh 異dị 見kiến 。 滯trệ 在tại 中trung 途đồ 。 進tiến 步bộ 無vô 門môn 。 退thoái 身thân 迷mê 路lộ 。 聊liêu 通thông 一nhất 線tuyến 。 俯phủ 為vi 初sơ 機cơ 。 良lương 馬mã 見kiến 鞭tiên 。 追truy 風phong 千thiên 里lý 矣hĩ 。

彌di 陀đà 如Như 來Lai 。 九cửu 品phẩm 導đạo 師sư 。

切thiết 以dĩ 。 幻huyễn 身thân 不bất 久cửu 。 浮phù 世thế 非phi 堅kiên 。 不bất 久cửu 則tắc 形hình 軀khu 變biến 異dị 。 非phi 堅kiên 則tắc 火hỏa 宅trạch 無vô 安an 。 由do 是thị 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 。 幾kỷ 時thời 休hưu 遷thiên 轉chuyển 。 四tứ 生sanh 何hà 日nhật 盡tận 。 若nhược 不bất 念niệm 佛Phật 求cầu 出xuất 離ly 。 畢tất 竟cánh 無vô 由do 得đắc 解giải 脫thoát 。 豈khởi 不bất 忙mang 然nhiên 省tỉnh 悟ngộ 。 火hỏa 急cấp 修tu 持trì 。 盡tận 報báo 無vô 期kỳ 。 誓thệ 生sanh 安an 養dưỡng 。 高cao 超siêu 三tam 界giới 證chứng 真chân 空không 。 迴hồi 出xuất 四tứ 流lưu 無vô 苦khổ 趣thú 。

斯tư 辰thần 緣duyên 由do 香hương 煙yên 起khởi 處xứ 云vân 云vân 。

釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 證chứng 明minh 功công 德đức 。

詳tường 夫phu 百bách 年niên 光quang 景cảnh 。 全toàn 在tại 剎sát 那na 。 四tứ 大đại 幻huyễn 身thân 。 豈khởi 能năng 長trường 久cửu 。 每mỗi 日nhật 塵trần 勞lao 汩# 汩# 。 終chung 朝triêu 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 。 不bất 知tri 一nhất 性tánh 之chi 圓viên 明minh 。 徒đồ 逞sính 六lục 根căn 之chi 貪tham 欲dục 。 功công 名danh 蓋cái 世thế 。 無vô 非phi 大đại 夢mộng 。 一nhất 場tràng 富phú 貴quý 。 驚kinh 人nhân 難nạn/nan 免miễn 。 無vô 常thường 二nhị 字tự 爭tranh 人nhân 爭tranh 我ngã 。 到đáo 底để 成thành 空không 。 誇khoa 會hội 誇khoa 能năng 。 畢tất 竟cánh 非phi 實thật 。 風phong 火hỏa 散tán 時thời 無vô 老lão 少thiếu 。 溪khê 山sơn 磨ma 盡tận 幾kỷ 英anh 雄hùng 。 緣duyên 鬢mấn 未vị 幾kỷ 。 而nhi 白bạch 髮phát 早tảo 侵xâm 。 賀hạ 者giả 纔tài 臨lâm 。 而nhi 弔điếu 者giả 隨tùy 至chí 。 一nhất 色sắc 濃nồng 血huyết 。 長trường/trưởng 年niên 苦khổ 戀luyến 恩ân 情tình 。 七thất 尺xích 髑độc 髏lâu 。 恣tứ 意ý 慳san 貪tham 財tài 寶bảo 。 出xuất 息tức 難nạn/nan 期kỳ 入nhập 息tức 。 今kim 朝triêu 不bất 保bảo 來lai 朝triêu 。 愛ái 河hà 出xuất 沒một 幾kỷ 時thời 休hưu 。 火hỏa 宅trạch 憂ưu 煎tiễn 何hà 日nhật 了liễu 。 不bất 願nguyện 出xuất 離ly 業nghiệp 網võng 。 祇kỳ 言ngôn 未vị 有hữu 工công 夫phu 。 閻diêm 羅la 王vương 。 忽hốt 地địa 來lai 追truy 。 崔thôi 相tương/tướng 公công 。 豈khởi 容dung 展triển 限hạn 。 回hồi 首thủ 家gia 親thân 都đô 不bất 見kiến 。 到đáo 頭đầu 業nghiệp 報báo 自tự 家gia 當đương 。 鬼quỷ 王vương 獄ngục 卒tốt 。 一nhất 任nhậm 期kỳ 凌lăng 。 劒kiếm 樹thụ 刀đao 山sơn 。 更cánh 無vô 推thôi 抵để 。 或hoặc 攝nhiếp 沃ốc 焦tiêu 石thạch 下hạ 。 或hoặc 在tại 鐵thiết 圍vi 。 山sơn 間gian 。 受thọ 鑊hoạch 湯thang 則tắc 。 萬vạn 死tử 千thiên 生sanh 。 遭tao 剉tỏa 磕# 則tắc 一nhất 力lực 兩lưỡng 段đoạn 。 饑cơ 吞thôn 熱nhiệt 鐵thiết 。 渴khát 飲ẩm 鎔dong 銅đồng 。 十thập 二nhị 時thời 甘cam 受thọ 苦khổ 辛tân 。 五ngũ 百bách 劫kiếp 不bất 見kiến 頭đầu 影ảnh 。 受thọ 足túc 罪tội 業nghiệp 。 復phục 入nhập 輪luân 迴hồi 。 頓đốn 失thất 舊cựu 時thời 人nhân 身thân 。 換hoán 卻khước 這giá 迴hồi 皮bì 袋đại 。 披phi 毛mao 戴đái 角giác 。 御ngự 鐵thiết 負phụ 鞍yên 。 以dĩ 肉nhục 供cung 人nhân 。 用dụng 命mạng 還hoàn 債trái 。 生sanh 被bị 刀đao 砧# 之chi 苦khổ 。 死tử 遭tao 湯thang 火hỏa 之chi 災tai 。 互hỗ 積tích 冤oan 愆khiên 。 遞đệ 相tương 食thực 噉đạm 。 那na 時thời 追truy 悔hối 。 學học 道Đạo 無vô 因nhân 。 何hà 如như 直trực 下hạ 承thừa 當đương 。 莫mạc 待đãi 今kim 生sanh 蹉sa 過quá 。

釋Thích 迦Ca 文Văn 佛Phật 。 捨xả 皇hoàng 宮cung 而nhi 直trực 往vãng 雪Tuyết 山Sơn 。 居cư 士sĩ 龐# 公công 。 將tương 家gia 財tài 而nhi 悉tất 沉trầm 滄thương 海hải 。 真chân 武võ 。 不bất 統thống 王vương 位vị 惟duy 務vụ 修tu 行hành 。 呂lữ 公công 。 既ký 作tác 神thần 仙tiên 。 尚thượng 勤cần 參tham 請thỉnh 。 蘇tô 學học 士sĩ 。 常thường 親thân 佛Phật 印ấn 。 韓# 文văn 公công 禮lễ 終chung 大đại 顛điên 。 斐# 公công 。 奪đoạt 笏# 於ư 石thạch 霜sương 。 房phòng 相tương/tướng 。 問vấn 法pháp 於ư 國quốc 一nhất 。 玅# 善thiện 不bất 招chiêu 駙# 馬mã 成thành 佛Phật 無vô 疑nghi 六lục 祖tổ 。 相tương 遇ngộ 客khách 人nhân 聽thính 經Kinh 頓đốn 悟ngộ 。 禪thiền 道đạo 若nhược 無vô 況huống 味vị 。 聖thánh 賢hiền 何hà 肯khẳng 歸quy 依y 。 華hoa 林lâm 感cảm 二nhị 虎hổ 隨tùy 身thân 。 投đầu 子tử 有hữu 三tam 鴉# 報báo 曉hiểu 。 李# 長trưởng 者giả 解giải 經kinh 。 而nhi 天thiên 厨trù 送tống 供cung 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 打đả 坐tọa 。 高cao 帝Đế 釋Thích 散tán 華hoa 。 達đạt 摩ma 執chấp 履lý 西tây 歸quy 。 普phổ 化hóa 搖dao 鈴linh 騰đằng 去khứ 。 羅La 漢Hán 。 來lai 參tham 於ư 仰ngưỡng 山sơn 和hòa 尚thượng 。 嶽nhạc 帝đế 。 受thọ 戒giới 於ư 思tư 大đại 禪thiền 師sư 。 徑kính 山sơn 至chí 今kim 猶do 是thị 龍long 王vương 打đả 供cung 。 雪tuyết 峯phong 往vãng 昔tích 。 能năng 使sử 木mộc 人nhân 開khai 山sơn 此thử 皆giai 己kỷ 騐# 之chi 因nhân 由do 。 切thiết 莫mạc 自tự 生sanh 於ư 退thoái 屈khuất 。 野dã 狐hồ 尚thượng 聽thính 百bách 丈trượng 法pháp 。 螺loa 螄# 猶do 護hộ 金kim 剛cang 經kinh 。 十thập 千thiên 游du 魚ngư 。 聞văn 佛Phật 號hiệu 化hóa 為vi 天thiên 子tử 。 五ngũ 百bách 蝙# 蝠# 聽thính 法Pháp 音âm 。 總tổng 作tác 聖thánh 賢hiền 。 蟒mãng 聞văn 懺sám 以dĩ 生sanh 天thiên 。 龍long 聽thính 法Pháp 而nhi 悟ngộ 道đạo 。 彼bỉ 物vật 尚thượng 能năng 領lãnh 悟ngộ 。 況huống 人nhân 何hà 不bất 迴hồi 心tâm 。 或hoặc 有hữu 埋mai 頭đầu 喫khiết 飯phạn 。 而nhi 空không 過quá 一nhất 生sanh 。 或hoặc 有hữu 錯thác 路lộ 修tu 行hành 。 而nhi 不bất 省tỉnh 這giá 意ý 。 豈khởi 識thức 菩Bồ 提Đề 覺giác 性tánh 。 箇cá 箇cá 圓viên 成thành 。 爭tranh 知tri 般Bát 若Nhã 善thiện 根căn 人nhân 人nhân 是thị 足túc 。 莫mạc 問vấn 大đại 隱ẩn 小tiểu 隱ẩn 休hưu 別biệt 。 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 不bất 拘câu 僧Tăng 俗tục 。 而nhi 只chỉ 要yếu 辨biện 心tâm 。 本bổn 無vô 男nam 女nữ 。 而nhi 何hà 須tu 著trước 相tương/tướng 。 未vị 明minh 人nhân 。 妄vọng 分phần/phân 三tam 教giáo 。 了liễu 得đắc 底để 。 同đồng 悟ngộ 一nhất 心tâm 。 若nhược 能năng 返phản 照chiếu 迴hồi 光quang 。 皆giai 得đắc 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 。 又hựu 況huống 人nhân 身thân 易dị 失thất 。 佛Phật 法Pháp 難nan 逢phùng 。 欲dục 超siêu 六lục 道đạo 之chi 周chu 流lưu 。 惟duy 有hữu 一Nhất 乘Thừa 之chi 徑kính 捷tiệp 。 須tu 求cầu 正chánh 見kiến 。 莫mạc 信tín 邪tà 師sư 。 悟ngộ 了liễu 。 方phương 是thị 入nhập 頭đầu 。 行hành 得đắc 。 始thỉ 能năng 脫thoát 俗tục 步bộ 步bộ 踏đạp 著trước 實thật 地địa 。 頭đầu 頭đầu 頂đảnh 掛quải 虗hư 空không 。 用dụng 時thời 。 則tắc 萬vạn 境cảnh 全toàn 彰chương 。 放phóng 下hạ 。 則tắc 一nhất 塵trần 不bất 立lập 。 超siêu 生sanh 死tử 不bất 相tương 關quan 之chi 地địa 。 了liễu 鬼quỷ 神thần 覰# 不bất 破phá 之chi 機cơ 。 是thị 凡phàm 是thị 聖thánh 。 而nhi 同đồng 箇cá 路lộ 頭đầu 。 或hoặc 冤oan 或hoặc 親thân 。 而nhi 共cộng 一nhất 鼻tị 孔khổng 。 如như 斯tư 實thật 悟ngộ 。 尚thượng 滯trệ 半bán 途đồ 。 休hưu 說thuyết 向hướng 上thượng 三tam 玄huyền 。 要yếu 了liễu 末mạt 後hậu 一nhất 著trước 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 即tức 今kim 喚hoán 那na 箇cá 做tố 末mạt 後hậu 一nhất 著trước 。

(# 答đáp )#

青thanh 山sơn 低đê 處xứ 見kiến 天thiên 濶# 。 紅hồng 藕ngẫu 開khai 時thời 聞văn 水thủy 香hương 。

棄khí 卻khước 瓢biều 囊nang 擊kích 碎toái 琴cầm 。 如như 今kim 不bất 戀luyến 汞# 中trung 金kim 。

自tự 從tùng 一nhất 見kiến 黃hoàng 龍long 從tùng 。 始thỉ 覺giác 從tùng 前tiền 錯thác 用dụng 心tâm 。

始thỉ 知tri 生sanh 死tử 事sự 無vô 常thường 。 莫mạc 道đạo 先tiên 從tùng 老lão 者giả 亡vong 。

大đại 限hạn 到đáo 來lai 無vô 定định 準chuẩn 。 後hậu 生sanh 年niên 少thiếu 也dã 提đề 防phòng 。

富phú 貴quý 貧bần 窮cùng 各các 有hữu 由do 。 宿túc 緣duyên 分phần/phân 定định 莫mạc 剛cang 求cầu 。

不bất 曾tằng 下hạ 得đắc 春xuân 時thời 種chủng 。 空không 守thủ 荒hoang 田điền 望vọng 有hữu 秋thu 。

修tu 唎rị 脩tu 唎rị 。 摩ma 訶ha 修tu 唎rị 。

普phổ 供cúng 養dường 我ngã 牟Mâu 尼Ni 。 梵Phạm 王Vương 帝Đế 釋Thích 。 監giám 壇đàn 土thổ/độ 地địa 。 金Kim 剛Cang 菩Bồ 薩Tát 。 擁ủng 護hộ 壇đàn 儀nghi 。 云vân 何hà 梵Phạm 畢tất 。 發phát 願nguyện 謹cẩn 受thọ 持trì 。

一nhất 相tương/tướng 元nguyên 無vô 垢cấu 。 體thể 性tánh 離ly 塵trần 緣duyên 。 專chuyên 心tâm 持trì 四tứ 句cú 。

且thả 要yếu 誦tụng 真chân 言ngôn 。

淨tịnh 口khẩu 業nghiệp 真chân 言ngôn

修tu 唎rị 修tu 唎rị 。 摩ma 訶ha 修tu 唎rị 。 修tu 修tu 唎rị 。 薩tát 婆bà 訶ha 。

淨tịnh 三tam 業nghiệp 真chân 言ngôn

唵án 娑sa 嚩phạ 婆bà 嚩phạ 秫thuật 馱đà 。 娑sa 嚩phạ 達đạt 摩ma 娑sa 。 嚩phạ 娑sa 嚩phạ 秫thuật 度độ 憾hám 。

安an 土thổ/độ 地địa 真chân 言ngôn

南Nam 無mô 三tam 滿mãn 多đa 。 母mẫu 馱đà 南nam 唵án 。 度độ 嚕rô 度độ 嚕rô 地địa 尾vĩ 薩tát 婆bà 訶ha 。

普phổ 供cúng 養dường 真chân 言ngôn

唵án 誐nga 誐nga 曩nẵng 。 三tam 婆bà 嚩phạ 。 韈vạt 日nhật 囉ra 斛hộc 。

葢# 聞văn 。 法Pháp 身thân 無vô 相tướng 。 非phi 相tướng 可khả 觀quán 。 至chí 理lý 絕tuyệt 言ngôn 。 非phi 言ngôn 所sở 及cập 。 蓋cái 以dĩ 因nhân 興hưng 四tứ 願nguyện 。 果quả 滿mãn 三Tam 身Thân 。 酬thù 願nguyện 現hiện 身thân 。 彰chương 言ngôn 化hóa 物vật 。 我ngã 釋Thích 迦Ca 聖Thánh 主Chủ 。 利lợi 物vật 情tình 深thâm 。 愍mẫn 娑sa 婆bà 流lưu 浪lãng 之chi 卿khanh 讚tán 嚴nghiêm 土thổ/độ 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 界giới 。 國quốc 名danh 極cực 樂lạc 。 佛Phật 號hiệu 彌di 陀đà 。 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 弘hoằng 深thâm 。 百bách 萬vạn 行hạnh 門môn 廣quảng 大đại 。 雙song 明minh 真chân 化hóa 。 應ưng 接tiếp 高cao 低đê 。 地địa 前tiền 地địa 上thượng 皆giai 生sanh 。 是thị 聖thánh 是thị 凡phàm 俱câu 往vãng 。 彌di 陀đà 緣duyên 願nguyện 。 於ư 是thị 彰chương 為vi 。 淨tịnh 土độ 真chân 詮thuyên 。 由do 斯tư 顯hiển 矣hĩ 。

(# 問vấn )# 經kinh 來lai 自tự 久cửu 。 少thiểu 缺khuyết 宣tuyên 傳truyền 。 奉phụng 報báo 佛Phật 恩ân 。 當đương 明minh 經kinh 旨chỉ 。

(# 答đáp )#

透thấu 關quan 玅# 達đạt 如Như 來Lai 境cảnh 。 及cập 第đệ 高cao 登đăng 本bổn 分phần/phân 鄉hương 。

佛Phật 在tại 靈linh 山sơn 莫mạc 遠viễn 求cầu 。 靈linh 山sơn 只chỉ 在tại 汝nhữ 心tâm 頭đầu 。

人nhân 人nhân 有hữu 箇cá 靈linh 山sơn 塔tháp 。 好hảo/hiếu 去khứ 靈linh 山sơn 塔tháp 下hạ 修tu 。

外ngoại 道đạo 天thiên 摩ma 皆giai 拱củng 手thủ 。 梵Phạm 王Vương 常thường 釋thích 為vi 呈trình 祥tường 。

願nguyện 令linh 合hợp 會hội 諸chư 男nam 女nữ 。 同đồng 證chứng 金kim 剛cang 大Đại 道Đạo 場tràng 。

早tảo 起khởi 忙mang 忙mang 直trực 到đáo 昏hôn 。 不bất 愁sầu 生sanh 死tử 只chỉ 愁sầu 貧bần 。

饒nhiêu 君quân 使sử 盡tận 千thiên 條điều 計kế 。 直trực 至chí 無vô 常thường 不bất 稱xưng 心tâm 。

般Bát 若Nhã 大đại 教giáo 。 六lục 百bách 餘dư 卷quyển 。 佛Phật 如Như 來Lai 金kim 口khẩu 宣tuyên 。 真chân 詮thuyên 。 無vô 為vi 福phước 勝thắng 。 果quả 報báo 利lợi 人nhân 天thiên 。

稽khể 首thủ 三tam 界giới 主chủ 。 大đại 孝hiếu 釋Thích 迦Ca 尊tôn 。 累lũy 劫kiếp 報báo 親thân 恩ân 。

積tích 因nhân 成thành 正chánh 覺giác 。

奉phụng 請thỉnh 八bát 金kim 剛cang 四tứ 菩Bồ 薩Tát

-# 奉phụng 請thỉnh 青thanh 除trừ 災tai 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 辟tịch 毒độc 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 黃hoàng 隨tùy 求cầu 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 白bạch 淨tịnh 水thủy 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 赤xích 聲thanh 火hỏa 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 定định 持trì 災tai 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 紫tử 賢hiền 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 大đại 神thần 金kim 剛cang

-# 奉phụng 請thỉnh 金kim 剛cang 眷quyến 菩Bồ 薩Tát

-# 奉phụng 請thỉnh 餘dư 剛cang 索sách 菩Bồ 薩Tát

-# 奉phụng 請thỉnh 金kim 剛cang 愛ái 菩Bồ 薩Tát

-# 奉phụng 請thỉnh 金kim 剛cang 語ngữ 菩Bồ 薩Tát

此thử 經Kinh 乃nãi 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 人nhân 之chi 所sở 脩tu 般Bát 若Nhã 。 為vi 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 之chi 最tối 勝thắng 者giả 也dã 。 所sở 以dĩ 名danh 為vi 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 如Như 來Lai 為vì 發phát 大Đại 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 以dĩ 此thử 佛Phật 說thuyết 大đại 般Bát 若Nhã 經kinh 。 有hữu 六lục 百bách 卷quyển 。 凡phàm 一nhất 十thập 六lục 會hội 。 此thử 經Kinh 。 乃nãi 第đệ 五ngũ 百bách 七thất 十thập 七thất 卷quyển 。 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 第đệ 二nhị 處xứ 第đệ 九cửu 會hội 說thuyết 也dã 。

(# 問vấn )# 所sở 以dĩ 道đạo 。

(# 答đáp )#

昔tích 日nhật 如Như 來Lai 金kim 口khẩu 演diễn 。 至chí 今kim 拈niêm 起khởi 又hựu 重trọng/trùng 新tân 。

此thử 經Kinh 佛Phật 說thuyết 數số 千thiên 年niên 。 無vô 量lượng 人nhân 天thiên 得đắc 受thọ 傳truyền 。

憶ức 得đắc 古cổ 人nhân 曾tằng 解giải 道đạo 。 更cánh 須tu 會hội 取thủ 未vị 聞văn 前tiền 。

人nhân 問vấn 陽dương 壽thọ 真chân 難nan 得đắc 。 一nhất 寸thốn 光quang 陰ấm 一nhất 寸thốn 金kim 。

莫mạc 待đãi 老lão 來lai 方phương 學học 道Đạo 。 孤cô 墳phần 盡tận 是thị 少thiếu 年niên 人nhân 。

在tại 家gia 菩Bồ 薩Tát 智trí 非phi 常thường 。 閙náo 市thị 叢tùng 中trung 作tác 道Đạo 場Tràng 。

心tâm 地địa 若nhược 能năng 無vô 罣quái 礙ngại 。 高cao 山sơn 平bình 地địa 總tổng 西tây 方phương 。

金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 體thể 如như 如như 。 翠thúy 竹trúc 黃hoàng 華hoa 滿mãn 路lộ 途đồ 。

八bát 百bách 餘dư 家gia 呈trình 玅# 手thủ 。 大đại 家gia 依y 樣# 畵họa 葫# 蘆lô 。

金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 人nhân 人nhân 本bổn 具cụ 。 割cát 斷đoạn 智trí 為vi 初sơ 白bạch 雲vân 散tán 處xứ 。 一nhất 輪luân 顯hiển 露lộ 。 影ảnh 落lạc 千thiên 江giang 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 諸chư 人nhân 薦tiến 取thủ 。 凡phàm 聖thánh 一nhất 同đồng 居cư 。

摩ma 訶ha 大đại 法Pháp 王Vương 。 無vô 短đoản 亦diệc 無vô 長trường/trưởng 。 本bổn 來lai 非phi 皂tạo 白bạch 。

隨tùy 處xứ 現hiện 青thanh 黃hoàng 。

發phát 願nguyện 文văn

稽khể 首thủ 三tam 界giới 尊tôn 。 歸quy 命mạng 十thập 方phương 佛Phật 。 我ngã 今kim 發phát 弘hoằng 願nguyện 。

持trì 此thử 金kim 剛cang 經kinh 。 上thượng 報báo 四tứ 重trọng 恩ân 。 下hạ 濟tế 三tam 途đồ 苦khổ 。

若nhược 有hữu 見kiến 聞văn 者giả 。 悉tất 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 盡tận 此thử 一nhất 報báo 身thân 。

同đồng 生sanh 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。

云vân 何hà 梵Phạm

云vân 何hà 得đắc 長trường 壽thọ 。 金kim 剛cang 不bất 壞hoại 身thân 。 復phục 以dĩ 何hà 因nhân 緣duyên 。

得đắc 大đại 堅kiên 固cố 力lực 。 云vân 何hà 於ư 此thử 經kinh 。 究cứu 竟cánh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。

願nguyện 佛Phật 開khai 微vi 密mật 。 廣quảng 為vì 眾chúng 生sanh 說thuyết 。

開Khai 經Kinh 偈Kệ

無vô 上thượng 甚thậm 深thâm 微vi 妙diệu 法Pháp 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 難nan 遭tao 遇ngộ 。

今kim 我ngã 見kiến 聞văn 得đắc 受thọ 持trì 。 願nguyện 解giải 如Như 來Lai 真chân 實thật 意ý 。

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh

宗tông 鏡kính 云vân 。 只chỉ 這giá 一nhất 卷quyển 經kinh 。 六lục 道đạo 含hàm 靈linh 。 一nhất 切thiết 性tánh 中trung 。 皆giai 悉tất 具cụ 足túc 。 葢# 為vi 受thọ 身thân 之chi 後hậu 。 妄vọng 為vi 六lục 根căn 六lục 塵trần 。 埋mai 沒một 此thử 一nhất 段đoạn 靈linh 光quang 。 終chung 日nhật 冥minh 冥minh 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 故cố 。 我ngã 佛Phật 生sanh 慈từ 悲bi 心tâm 。 願nguyện 救cứu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 齊tề 超siêu 苦khổ 海hải 。 共cộng 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 所sở 以dĩ 在tại 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 為vi 說thuyết 是thị 經Kinh 大đại 意ý 。 只chỉ 是thị 為vi 人nhân 。 解giải 粘niêm 去khứ 縛phược 。 直trực 下hạ 明minh 了liễu 自tự 性tánh 。 免miễn 逐trục 輪luân 迴hồi 。 不bất 為vi 六lục 根căn 六lục 塵trần 所sở 惑hoặc 。 若nhược 人nhân 具cụ 上thượng 根căn 上thượng 智trí 。 不bất 撥bát 自tự 轉chuyển 。 是thị 胸hung 中trung 自tự 有hữu 此thử 經Kinh 。 且thả 將tương 置trí 三tam 十thập 二nhị 分phần 。 於ư 空không 間gian 無vô 用dụng 之chi 地địa 。 亦diệc 不bất 是thị 過quá 。 如như 或hoặc 未vị 然nhiên 且thả 聽thính 山sơn 埜# 與dữ 汝nhữ 打đả 葛cát 藤đằng 去khứ 也dã 。 夫phu 金kim 剛cang 經kinh 者giả 。 自tự 性tánh 堅kiên 固cố 。 萬vạn 劫kiếp 不bất 壞hoại 。 況huống 金kim 性tánh 堅kiên 剛cang 也dã 。 般Bát 若Nhã 者giả 。 智trí 慧tuệ 也dã 。 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả 。 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 義nghĩa 也dã 。 見kiến 性tánh 得đắc 度độ 。 即tức 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 未vị 得đắc 度độ 者giả 。 即tức 是thị 此thử 岸ngạn 。 經kinh 者giả 。 徑kính 也dã 。 我ngã 佛Phật 若nhược 不bất 開khai 箇cá 徑kính 路lộ 。 後hậu 代đại 兒nhi 孫tôn 。 又hựu 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 進tiến 步bộ 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 這giá 一nhất 步bộ 又hựu 如như 何hà 進tiến 。 答đáp 看khán 取thủ 下hạ 文văn 。 提đề 綱cương 。 此thử 經Kinh 深thâm 旨chỉ 。 無vô 相tướng 為vi 宗tông 。 顯hiển 妄vọng 明minh 真chân 。 提đề 綱cương 要yếu 旨chỉ 。 劒kiếm 鋒phong 微vi 露lộ 。 埽# 萬vạn 法pháp 之chi 本bổn 空không 。 心tâm 華hoa 發phát 明minh 。 照chiếu 五ngũ 蘊uẩn 之chi 非phi 有hữu 。 直trực 得đắc 雲vân 收thu 雨vũ 霽tễ 。 海hải 湛trạm 空không 澄trừng 。 快khoái 登đăng 般Bát 若Nhã 慈từ 舟chu 。 直trực 到đáo 菩Bồ 提Đề 彼bỉ 岸ngạn 。

(# 問vấn )# 且thả 道Đạo 心tâm 華hoa 發phát 。 明minh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

(# 答đáp )#

太thái 湖hồ 三tam 萬vạn 六lục 千thiên 頃khoảnh 。 月nguyệt 在tại 波ba 心tâm 說thuyết 向hướng 誰thùy 。

法Pháp 王Vương 權quyền 實thật 令linh 雙song 行hành 。 電điện 捲quyển 風phong 馳trì 海hải 嶽nhạc 傾khuynh 。

霹phích 靂lịch 一nhất 聲thanh 雲vân 散tán 盡tận 。 到đáo 家gia 元nguyên 不bất 涉thiệp 途đồ 程# 。

西tây 方phương 淨tịnh 土độ 人nhân 人nhân 有hữu 。 不bất 假giả 修tu 持trì 已dĩ 現hiện 前tiền 。

諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 如như 見kiến 性tánh 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 便tiện 同đồng 肩kiên 。

無vô 始thỉ 無vô 明minh 幻huyễn 色sắc 迷mê 。 夢mộng 魂hồn 生sanh 死tử 幾kỷ 千thiên 迴hồi 。

一nhất 條điều 直trực 路lộ 超siêu 三tam 界giới 。 但đãn 念niệm 彌di 陀đà 歸quy 去khứ 來lai 。

法Pháp 會hội 因nhân 由do 。 教giáo 起khởi 根căn 源nguyên 。 如như 是thị 法pháp 。 我ngã 佛Phật 在tại 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 中trung 。 乞khất 食thực 為vi 先tiên 。 次thứ 第đệ 乞khất 已dĩ 。 本bổn 處xứ 安an 禪thiền 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 終chung 日nhật 默mặc 無vô 言ngôn 。

金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 智trí 。 箇cá 箇cá 體thể 如như 然nhiên 。 白bạch 雲vân 消tiêu 散tán 盡tận 。

明minh 月nguyệt 一nhất 輪luân 圓viên 。

如như 是thị 我ngã 聞văn 。

一nhất 時thời 。 佛Phật 。 在tại 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 俱câu 。

爾nhĩ 時thời

世Thế 尊Tôn 。 食thực 時thời 著trước 衣y 持trì 鉢bát 。 入nhập 舍Xá 衛Vệ 大Đại 城Thành 。 乞khất 食thực 。 於ư 其kỳ 城thành 中trung 。 次thứ 第đệ 乞khất 已dĩ 。 還hoàn 至chí 本bổn 處xứ 。 飯phạn 食thực 訖ngật 收thu 衣y 鉢bát 。 洗tẩy 足túc 已dĩ 。 敷phu 座tòa 而nhi 坐tọa 。

(# 白bạch )# 調điều 御ngự 師sư 。 親thân 臨lâm 舍Xá 衛Vệ 。 威uy 動động 乾can/kiền/càn 坤# 。 阿A 羅La 漢Hán 。 雲vân 集tập 祇kỳ 園viên 。 輝huy 騰đằng 日nhật 月nguyệt 。 入nhập 城thành 持trì 鉢bát 。 良lương 由do 悲bi 愍mẫn 貧bần 窮cùng 。 洗tẩy 足túc 收thu 衣y 。 正chánh 是thị 晏# 安an 時thời 節tiết 。 若nhược 向hướng 世Thế 尊Tôn 未vị 舉cử 已dĩ 前tiền 薦tiến 。 得đắc 。 猶do 且thả 不bất 堪kham 。 開khai 口khẩu 已dĩ 後hậu 承thừa 當đương 。 自tự 救cứu 不bất 了liễu 。 宗tông 鏡kính 。 急cấp 為vi 提đề 撕# 。 早tảo 遲trì 八bát 刻khắc 。

(# 問vấn )# 何hà 故cố 。

(# 答đáp )#

良lương 馬mã 已dĩ 隨tùy 鞭tiên 影ảnh 去khứ 。 阿A 難Nan 依y 舊cựu 世Thế 尊Tôn 前tiền 。

乞khất 食thực 歸quy 來lai 會hội 給cấp 孤cô 。 收thu 衣y 敷phu 座tòa 正chánh 安an 居cư 。

真chân 慈từ 洪hồng 範phạm 超siêu 三tam 界giới 。 調điều 御ngự 人nhân 天thiên 得đắc 自tự 如như 。

西tây 方phương 寶bảo 號hiệu 能năng 宣tuyên 演diễn 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 臺đài 必tất 往vãng 生sanh 。

直trực 下hạ 相tương 逢phùng 休hưu 外ngoại 覔# 。 何hà 勞lao 十thập 萬vạn 八bát 千thiên 程# 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 瞬thuấn 息tức 迴hồi 。 其kỳ 身thân 畢tất 竟cánh 化hóa 為vi 灰hôi 。

誰thùy 人nhân 肯khẳng 向hướng 生sanh 前tiền 悟ngộ 。 悟ngộ 取thủ 無vô 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。

善thiện 現hiện 啟khải 請thỉnh 。 頓đốn 起khởi 疑nghi 心tâm 。 合hợp 掌chưởng 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 云vân 何hà 應ưng 住trụ 。 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 佛Phật 教giáo 如như 是thị 。 子tử 細tế 分phân 明minh 。 永vĩnh 消tiêu 此thử 岸ngạn 。 無vô 華hoa 休hưu 怨oán 春xuân 。

金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 智trí 。 莫mạc 向hướng 外ngoại 邊biên 求cầu 。 空không 生sanh 來lai 問vấn 我ngã 。

教giáo 起khởi 有hữu 因nhân 由do 。

○# 善thiện 現hiện 起khởi 請thỉnh 分phân 第đệ 二nhị

時thời 長Trưởng 老lão 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 在tại 大đại 眾chúng 中trung 。 即tức 從tùng 座tòa 起khởi 。 偏thiên 袒đản 右hữu 肩kiên 。 右hữu 膝tất 著trước 地địa 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 而nhi 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 希hy 有hữu 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 善thiện 護hộ 念niệm 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 付phó 囑chúc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。

世Thế 尊Tôn 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 云vân 何hà 應ưng 住trụ 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。

佛Phật 言ngôn 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 如Như 來Lai 善thiện 護hộ 念niệm 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 付phó 囑chúc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 汝nhữ 今kim 諦đế 聽thính 。 當đương 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 應ưng 如như 是thị 住trụ 。 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 唯dụy 然nhiên 世Thế 尊Tôn 。 願nguyện 樂nhạo 欲dục 聞văn 。

(# 白bạch )# 昔tích 奇kỳ 哉tai 之chi 善thiện 現hiện 。 讚tán 希hy 有hữu 之chi 慈từ 尊tôn 。 悲bi 憫mẫn 濁trược 世thế 眾chúng 生sanh 。 咨tư 決quyết 菩Bồ 提Đề 心tâm 要yếu 。 可khả 謂vị 一nhất 經kinh 正chánh 眼nhãn 。 三tam 藏tạng 絕tuyệt 詮thuyên 。 千thiên 聖thánh 不bất 傳truyền 。 諸chư 祖tổ 。 不bất 說thuyết 。 如như 是thị 降hàng 伏phục 。 偏thiên 舟chu 已dĩ 過quá 洞đỗng 庭đình 湖hồ 。 護hộ 念niệm 叮# 嚀# 。 何hà 啻# 白bạch 雲vân 千thiên 萬vạn 里lý 。

(# 問vấn )# 為vi 甚thậm 麼ma 如như 此thử 咦# 。

(# 答đáp )#

毗Tỳ 婆Bà 尸Thi 佛Phật 早tảo 留lưu 心tâm 。 直trực 至chí 而nhi 今kim 不bất 得đắc 玅# 。

問vấn 處xứ 孤cô 高cao 答đáp 處xứ 深thâm 。 妙diệu 圓viên 真chân 淨tịnh 不bất 須tu 尋tầm 。

瞥miết 然nhiên 如như 是thị 知tri 端đoan 的đích 。 默mặc 契khế 菩Bồ 提Đề 大Đại 道Đạo 心tâm 。

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 元nguyên 無vô 相tướng 。 遍biến 界giới 明minh 明minh 不bất 覆phú 藏tàng 。

文văn 路lộ 尚thượng 然nhiên 修tu 淨tịnh 土độ 。 東đông 坡# 猶do 願nguyện 往vãng 西tây 方phương 。

纔tài 出xuất 胞bào 胎thai 又hựu 入nhập 胎thai 。 聖thánh 人nhân 觀quán 此thử 慟đỗng 悲bi 哀ai 。

幻huyễn 身thân 究cứu 竟cánh 無vô 香hương 潔khiết 。 打đả 破phá 畫họa 瓶bình 歸quy 去khứ 來lai 。

大Đại 乘Thừa 正chánh 宗tông 。 指chỉ 示thị 叮# 嚀# 。 空không 生sanh 意ý 分phân 明minh 。 如như 是thị 應ưng 住trụ 。 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 四tứ 生sanh 六lục 道đạo 。 無vô 我ngã 無vô 人nhân 。 誰thùy 歸quy 滅diệt 度độ 。 拈niêm 來lai 卻khước 在tại 心tâm 。

獨độc 坐tọa 寂tịch 寥liêu 寥liêu 。 平bình 地địa 起khởi 波ba 濤đào 。 風phong 來lai 波ba 浪lãng 起khởi 。

水thủy 漲trương 見kiến 船thuyền 高cao 。

○# 大Đại 乘Thừa 正chánh 宗tông 分phân 第đệ 三tam

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 降giáng/hàng 服phục 其kỳ 心tâm 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 類loại 。 若nhược 卵noãn 生sanh 。 若nhược 胎thai 生sanh 。 若nhược 濕thấp 生sanh 。 若nhược 化hóa 生sanh 。 若nhược 有hữu 色sắc 。 若nhược 無vô 色sắc 。 若nhược 有hữu 想tưởng 。 若nhược 無vô 想tưởng 。 若nhược 非phi 有hữu 想tưởng 。 非phi 無vô 想tưởng 。 我ngã 皆giai 令linh 入nhập 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 滅diệt 度độ 之chi 。 如như 是thị 滅diệt 度độ 。 無vô 量lượng 無vô 數số 。 無vô 邊biên 眾chúng 生sanh 。 實thật 無vô 眾chúng 生sanh 。 得đắc 滅diệt 度độ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 即tức 非phi 菩Bồ 薩Tát 。

(# 白bạch )# 涅Niết 槃Bàn 清thanh 淨tịnh 。 盡tận 令linh 含hàm 識thức 歸quy 依y 。 四tứ 相tương/tướng 俱câu 忘vong 。 實thật 無vô 眾chúng 生sanh 滅diệt 度độ 。 如như 斯tư 了liễu 悟ngộ 。 便tiện 能năng 脫thoát 死tử 超siêu 生sanh 。 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。 依y 舊cựu 迷mê 封phong 滯trệ 殻# 。

(# 問vấn )# 會hội 麼ma 。

(# 答đáp )#

生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 本bổn 平bình 等đẳng 。 妄vọng 心tâm 盡tận 處xứ 即tức 菩Bồ 提Đề 。

頂đảnh 門môn 具cụ 眼nhãn 辯biện 來lai 端đoan 。 眾chúng 類loại 何hà 曾tằng 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。

絕tuyệt 後hậu 再tái 甦tô 無vô 一nhất 物vật 。 了liễu 知tri 生sanh 死tử 不bất 相tương 干can 。

七thất 重trùng 寶bảo 樹thụ 人nhân 人nhân 有hữu 。 九cửu 品phẩm 蓮liên 華hoa 處xứ 處xứ 開khai 。

不bất 涉thiệp 一nhất 程# 親thân 見kiến 佛Phật 。 圓viên 音âm 時thời 聽thính 悟ngộ 心tâm 懷hoài 。

擲trịch 卻khước 閻Diêm 浮Phù 似tự 草thảo 鞋hài 。 更cánh 無vô 一nhất 物vật 可khả 開khai 懷hoài 。

靈linh 明minh 一nhất 點điểm 輝huy 千thiên 古cổ 。 超siêu 日nhật 月nguyệt 歸quy 光quang 去khứ 來lai 。

妙diệu 行hạnh 無vô 住trụ 。 日nhật 月nguyệt 分phân 明minh 。 本bổn 體thể 離ly 根căn 塵trần 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 。 朗lãng 耀diệu 無vô 窮cùng 。 世Thế 尊Tôn 指chỉ 教giáo 。 一nhất 一nhất 分phân 明minh 。 空không 生sanh 信tín 受thọ 。 驚kinh 來lai 處xứ 處xứ 春xuân 。

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 宗tông 。 性tánh 相tướng 體thể 皆giai 同đồng 。 四tứ 生sanh 并tinh 六lục 道đạo 。

盡tận 在tại 默mặc 然nhiên 中trung 。

○# 玅# 行hành 無vô 住trụ 分phân 第đệ 四tứ

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 法pháp 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 行hành 於ư 布bố 施thí 。 所sở 謂vị 不bất 住trụ 色sắc 布bố 施thí 。 不bất 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 布bố 施thí 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 應ưng 如như 是thị 布bố 施thí 。 不bất 住trụ 於ư 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 不bất 住trụ 相tướng 布bố 施thí 。 其kỳ 福phước 德đức 不bất 可khả 思tư 量lượng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 東đông 方phương 虗hư 空không 。 可khả 思tư 量lượng 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 南nam 西tây 北bắc 方phương 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 虗hư 空không 。 可khả 思tư 量lượng 不phủ 不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 無vô 住trụ 相tướng 布bố 施thí 。 福phước 德đức 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 不bất 可khả 思tư 量lượng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 但đãn 應ưng 如như 所sở 教giáo 住trụ 。

(# 白bạch )# 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 。 猶do 日nhật 月nguyệt 之chi 有hữu 窮cùng 。 不bất 著trước 六lục 塵trần 。 若nhược 虗hư 空không 之chi 無vô 際tế 。 自tự 他tha 俱câu 利lợi 。 福phước 德đức 難nan 量lương 。 豁hoát 然nhiên 運vận 用dụng 。 靈linh 通thông 廓khuếch 爾nhĩ 。 縱tung 橫hoành 自tự 在tại 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 還hoàn 有hữu 住trụ 著trước 處xứ 麼ma 。

(# 答đáp )#

玅# 體thể 本bổn 來lai 無vô 處xứ 所sở 。 通thông 身thân 何hà 更cánh 有hữu 縱túng/tung 由do 。

運vận 心tâm 檀đàn 度độ 契khế 真chân 常thường 。 福phước 等đẳng 虗hư 空không 不bất 可khả 量lượng 。

無vô 影ảnh 樹thụ 頭đầu 華hoa 爛lạn 熳# 。 從tùng 他tha 採thải 獻hiến 法pháp 中trung 王vương 。

步bộ 步bộ 頭đầu 頭đầu 皆giai 是thị 道đạo 。 彌di 陀đà 元nguyên 不bất 住trụ 西tây 方phương 。

法Pháp 身thân 遍biến 滿mãn 三Tam 千Thiên 界Giới 。 化hóa 佛Phật 權quyền 為vi 十thập 二nhị 光quang 。

道đạo 過quá 邙# 山sơn 古cổ 墓mộ 排bài 。 准chuẩn 陰ấm 功công 業nghiệp 事sự 堪kham 哀ai 。

貧bần 富phú 貴quý 賤tiện 皆giai 如như 夢mộng 。 夢mộng 覺giác 來lai 時thời 歸quy 去khứ 來lai 。

如như 理lý 實thật 見kiến 。 分phân 明minh 說thuyết 破phá 。 空không 生sanh 意ý 如như 何hà 。 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 四tứ 大đại 和hòa 合hợp 。 雲vân 來lai 雲vân 去khứ 。 本bổn 更cánh 無vô 他tha 。 漚âu 生sanh 漚âu 滅diệt 。 元nguyên 非phi 一nhất 與dữ 多đa 。

如như 如như 真chân 玅# 理lý 。 湛trạm 湛trạm 自tự 然nhiên 觀quán 。 圓viên 明minh 真chân 實thật 見kiến 。

隨tùy 處xứ 得đắc 安an 然nhiên 。

○# 如như 理lý 實thật 見kiến 分phân 第đệ 五ngũ

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 見kiến 如Như 來Lai 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 不bất 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 身thân 相tướng 。 即tức 非phi 身thân 相tướng 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虗hư 妄vọng 。 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 見kiến 如Như 來Lai 。

(# 白bạch )# 金kim 身thân 顯hiển 煥hoán 。 巍nguy 巍nguy 海hải 上thượng 孤cô 峯phong 。 玅# 相tương/tướng 莊trang 嚴nghiêm 。 皎hiệu 皎hiệu 星tinh 中trung 圓viên 月nguyệt 。 然nhiên 雖tuy 如như 是thị 畢tất 竟cánh 非phi 真chân 。 經Kinh 云vân 。 真chân 非phi 真chân 恐khủng 迷mê 。 我ngã 常thường 不bất 開khai 演diễn 。

(# 問vấn )# 且thả 道Đạo 意ý 。 在tại 於ư 何hà 處xứ 。

(# 答đáp )#

一nhất 月nguyệt 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 水thủy 。 一nhất 切thiết 水thủy 月nguyệt 一nhất 月nguyệt 攝nhiếp 。

報báo 化hóa 非phi 真chân 了liễu 妄vọng 緣duyên 。 法Pháp 身thân 清thanh 淨tịnh 廣quảng 無vô 邊biên 。

千thiên 江giang 有hữu 水thủy 千thiên 江giang 月nguyệt 。 萬vạn 里lý 無vô 雲vân 萬vạn 里lý 天thiên 。

人nhân 命mạng 無vô 常thường 呼hô 吸hấp 間gian 。 眼nhãn 觀quán 紅hồng 日nhật 落lạc 西tây 山sơn 。

寶bảo 山sơn 歷lịch 盡tận 空không 迴hồi 首thủ 。 一nhất 失thất 人nhân 身thân 萬vạn 劫kiếp 難nạn/nan 。

稽khể 首thủ 彌di 陀đà 真chân 聖Thánh 主Chủ 。 身thân 乘thừa 七thất 寶bảo 紫tử 金kim 臺đài 。

四tứ 十thập 八bát 願nguyện 常thường 無vô 間gian 。 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。

正chánh 信tín 希hy 有hữu 。 一nhất 念niệm 無vô 差sai 心tâm 外ngoại 休hưu 取thủ 法pháp 。 心tâm 若nhược 取thủ 法pháp 。 凡phàm 聖thánh 皆giai 差sai 。 心tâm 若nhược 無vô 念niệm 。 卻khước 被bị 雲vân 霞hà 。 圓viên 明minh 一nhất 點điểm 。 春xuân 來lai 樹thụ 樹thụ 華hoa 。

邪tà 心tâm 俱câu 蕩đãng 盡tận 。 正chánh 信tín 勿vật 生sanh 疑nghi 。 念niệm 念niệm 無vô 差sai 別biệt 。

處xứ 處xứ 發phát 真chân 機cơ 。

○# 正chánh 信tín 希hy 有hữu 分phân 第đệ 六lục

須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 頗phả 有hữu 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 如như 是thị 。 言ngôn 說thuyết 章chương 句cú 。 生sanh 實thật 信tín 不phủ 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

莫mạc 作tác 是thị 說thuyết 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 有hữu 持trì 戒giới 修tu 福phước 者giả 。 於ư 此thử 章chương 句cú 。 能năng 生sanh 信tín 心tâm 。 以dĩ 此thử 為vi 實thật 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 不bất 於ư 一nhất 佛Phật 。 二nhị 佛Phật 三tam 四tứ 五ngũ 佛Phật 。 而nhi 種chúng 善thiện 根căn 已dĩ 。 於ư 無vô 量lượng 千thiên 萬vạn 佛Phật 所sở 。 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 。 聞văn 是thị 章chương 句cú 。 乃nãi 至chí 一nhất 念niệm 。 生sanh 淨tịnh 信tín 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 悉tất 見kiến 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 得đắc 如như 是thị 無vô 量lượng 福phước 德đức 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 無vô 復phục 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 無vô 法pháp 相tướng 。 亦diệc 無vô 非phi 法pháp 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 若nhược 心tâm 取thủ 相tướng 。 即tức 為vi 著trước 我ngã 。 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 若nhược 取thủ 法pháp 相tướng 。 即tức 著trước 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 取thủ 非phi 法pháp 相tướng 。 即tức 著trước 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 是thị 故cố 不bất 應ưng 取thủ 法pháp 。 不bất 應ưng 取thủ 非phi 法pháp 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 如Như 來Lai 常thường 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 知tri 我ngã 說thuyết 法Pháp 。 如như 筏phiệt 喻dụ 者giả 。 法Pháp 尚thượng 應ưng 捨xả 。 何hà 況huống 非phi 法pháp 。

(# 白bạch )# 因nhân 勝thắng 果quả 勝thắng 。 信tín 心tâm 明minh 了liễu 無vô 疑nghi 。 人nhân 空không 法pháp 空không 真chân 性tánh 本bổn 來lai 平bình 等đẳng 。 直trực 饒nhiêu 名danh 相tướng 雙song 泯mẫn 。 取thủ 舍xá 兩lưỡng 忘vong 。

(# 問vấn )# 要yếu 且thả 猶do 存tồn 筏phiệt 見kiến (# 咦# )# 。

(# 答đáp )#

彈đàn 指chỉ 已dĩ 超siêu 生sanh 死tử 海hải 。 何hà 須tu 更cánh 覔# 度độ 人nhân 舟chu 。

善thiện 根căn 成thành 熟thục 信tín 無vô 疑nghi 。 取thủ 相tương 求cầu 玄huyền 轉chuyển 背bối/bội 馳trì 。

一nhất 念niệm 頓đốn 超siêu 空không 劫kiếp 外ngoại 。 元nguyên 來lai 不bất 許hứa 老lão 胡hồ 知tri 。

頻tần 伽già 尚thượng 能năng 知tri 歸quy 向hướng 。 孔khổng 雀tước 猶do 聞văn 得đắc 化hóa 生sanh 。

時thời 節tiết 因nhân 緣duyên 休hưu 蹉sa 過quá 。 樓lâu 頭đầu 畫họa 鼓cổ 恰kháp 初sơ 更cánh 。

勢thế 至chí 觀quán 音âm 悲bi 滿mãn 懷hoài 。 寶bảo 瓶bình 楊dương 柳liễu 洒sái 三tam 灾# 。

誓thệ 隨tùy 淨tịnh 土độ 彌di 陀đà 主chủ 。 接tiếp 引dẫn 眾chúng 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。

無vô 得đắc 無vô 說thuyết 。 誰thùy 為vi 安an 名danh 。 空không 生sanh 意ý 分phân 明minh 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 雲vân 生sanh 晚vãn 谷cốc 。 月nguyệt 照chiếu 長trường/trưởng 空không 。 千thiên 法pháp 萬vạn 法pháp 。 皆giai 從tùng 一nhất 法pháp 生sanh 。

取thủ 捨xả 皆giai 難nan 得đắc 。 無vô 心tâm 體thể 自tự 然nhiên 。 本bổn 來lai 常thường 寂tịch 寂tịch 。

無vô 說thuyết 亦diệc 無vô 傳truyền 。

○# 無vô 得đắc 無vô 說thuyết 分phân 第đệ 七thất

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 耶da 。 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 耶da 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 無vô 有hữu 定định 法pháp 。 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 亦diệc 無vô 有hữu 定định 法pháp 。 如Như 來Lai 可khả 說thuyết 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 不bất 可khả 取thủ 。 不bất 可khả 說thuyết 。 非phi 法pháp 。 非phi 非phi 法pháp 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 一nhất 切thiết 聖thánh 賢hiền 。 皆giai 以dĩ 無vô 為vi 法Pháp 。 而nhi 有hữu 差sai 別biệt 。

(# 白bạch )# 得đắc 亦diệc 非phi 。 說thuyết 亦diệc 非phi 。 能năng 仁nhân 機cơ 輪luân 電điện 掣xiết 。 取thủ 不bất 可khả 捨xả 不bất 可khả 空không 。 生sanh 舌thiệt 本bổn 爛lạn 翻phiên 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 無vô 為vi 法pháp 。 為vi 甚thậm 麼ma 有hữu 差sai 別biệt 。

(# 答đáp )#

萬vạn 古cổ 碧bích 潭đàm 空không 界giới 月nguyệt 。 再tái 三tam 撈# 漉lộc 始thỉ 應ưng 知tri 。

雲vân 捲quyển 秋thu 空không 月nguyệt 印ấn 潭đàm 。 寒hàn 光quang 無vô 際tế 與dữ 誰thùy 談đàm 。

豁hoát 開khai 透thấu 地địa 通thông 天thiên 眼nhãn 。 大Đại 道Đạo 分phân 明minh 不bất 用dụng 參tham 。

西tây 方phương 勝thắng 境cảnh 無vô 明minh 闇ám 。 不bất 比tỉ 人nhân 間gian 半bán 夜dạ 深thâm 。

五ngũ 皷cổ 分phân 明minh 當đương 子tử 位vị 。 一nhất 輪luân 正chánh 滿mãn 對đối 天thiên 心tâm 。

休hưu 插sáp 龍long 釵thoa 與dữ 鳳phượng 釵thoa 。 莫mạc 將tương 胸hung 粉phấn 污ô 唇thần 腮tai 。

法Pháp 身thân 清thanh 淨tịnh 元nguyên 無vô 垢cấu 。 體thể 露lộ 堂đường 堂đường 歸quy 去khứ 來lai 。

依y 法pháp 出xuất 生sanh 。 法pháp 法pháp 皆giai 。 真chân 。 元nguyên 從tùng 一nhất 法pháp 生sanh 。 四tứ 生sanh 六lục 道đạo 。 情tình 與dữ 無vô 情tình 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 體thể 露lộ 分phân 明minh 。 泥nê 牛ngưu 哮hao 吼hống 。 黃hoàng 河hà 徹triệt 底để 清thanh 。

山sơn 河hà 如như 掌chưởng 平bình 。 無vô 樂nhạo/nhạc/lạc 亦diệc 無vô 成thành 。 千thiên 差sai 與dữ 萬vạn 別biệt 。

金kim 剛cang 界giới 內nội 生sanh 。

○# 依y 法pháp 出xuất 生sanh 分phân 第đệ 八bát

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 若nhược 人nhân 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 七thất 寶bảo 。 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 是thị 人nhân 所sở 得đắc 福phước 德đức 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 福phước 德đức 。 即tức 非phi 福phước 德đức 性tánh 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 福phước 德đức 多đa 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 受thọ 持trì 乃nãi 至chí 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 及cập 諸chư 佛Phật 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。 皆giai 從tùng 此thử 經Kinh 出xuất 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 謂vị 佛Phật 法Pháp 者giả 。 即tức 非phi 佛Phật 法Pháp 。

(# 白bạch )# 寶bảo 萬vạn 三tam 千thiên 。 財tài 施thí 有hữu 盡tận 。 偈kệ 宣tuyên 四tứ 句cú 。 法Pháp 施thí 無vô 窮cùng 。 發phát 生sanh 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 流lưu 出xuất 真Chân 如Như 玅# 道đạo 。 所sở 以dĩ 稱xưng 揚dương 德đức 勝thắng 。 了liễu 達đạt 性tánh 空không 。 徹triệt 諸chư 佛Phật 之chi 本bổn 源nguyên 。 豁hoát 一nhất 經kinh 之chi 眼nhãn 目mục 。

(# 問vấn )# 還hoàn 見kiến 四tứ 句cú 。 親thân 切thiết 處xứ 麼ma 。

(# 答đáp )#

真chân 性tánh 洞đỗng 明minh 依y 般Bát 若Nhã 。 不bất 勞lao 彈đàn 指chỉ 證chứng 菩Bồ 提Đề 。

徒đồ 將tương 七thất 寶bảo 施thí 三tam 千thiên 。 四tứ 句cú 親thân 聞văn 了liễu 上thượng 根căn 。

無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 諸chư 佛Phật 祖tổ 。 從tùng 茲tư 超siêu 出xuất 涅Niết 槃Bàn 門môn 。

慧tuệ 燈đăng 不bất 滅diệt 魔ma 難nan 入nhập 。 智trí 鏡kính 常thường 明minh 夢mộng 不bất 侵xâm 。

堪kham 嘆thán 浮phù 生sanh 瞌# 睡thụy 漢hán 。 從tùng 它# 萬vạn 劫kiếp 恣tứ 昏hôn 沈trầm 。

頭đầu 髮phát 焦tiêu 然nhiên 乾can/kiền/càn 竹trúc 釵thoa 。 兩lưỡng 肩kiên 擔đảm 水thủy 又hựu 擔đảm 柴sài 。

一nhất 生sanh 貧bần 賤tiện 多đa 辛tân 苦khổ 。 厭yếm 惡ác 女nữ 身thân 歸quy 去khứ 來lai 。

一nhất 相tướng 無vô 相tướng 。 本bổn 自tự 如như 然nhiên 。 不bất 在tại 口khẩu 宣tuyên 傳truyền 。 五ngũ 五ngũ 果quả 四tứ 向hướng 。 誰thùy 後hậu 誰thùy 先tiên 。 絲ti 毫hào 不bất 掛quải 。 萬vạn 法pháp 周chu 圓viên 。 圓viên 明minh 彌di 滿mãn 。 無vô 心tâm 照chiếu 大Đại 千Thiên 。

五ngũ 果quả 并tinh 四tứ 向hướng 。 本bổn 體thể 元nguyên 無vô 相tướng 。 兩lưỡng 目mục 不bất 相tương 似tự 。

鼻tị 孔khổng 都đô 一nhất 樣# 。

○# 一nhất 相tướng 無vô 相tướng 分phân 第đệ 九cửu

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 名danh 為vi 入nhập 流lưu 。 而nhi 無vô 所sở 入nhập 。 不bất 入nhập 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 是thị 名danh 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 名danh 一nhất 往vãng 來lai 。 而nhi 實thật 無vô 往vãng 來lai 。 是thị 名danh 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 阿A 那Na 含Hàm 。 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 阿A 那Na 含Hàm 。 名danh 為vi 不bất 來lai 。 而nhi 實thật 無vô 不bất 來lai 。 是thị 故cố 名danh 阿A 那Na 含Hàm 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 阿A 羅La 漢Hán 。 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 名danh 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 。 若nhược 阿A 羅La 漢Hán 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 。 即tức 為vi 著trước 我ngã 。 人nhân 。 眾chúng 生sanh 。 壽thọ 者giả 。

世Thế 尊Tôn 。 佛Phật 說thuyết 我ngã 得đắc 無Vô 諍Tranh 三Tam 昧Muội 。 人nhân 中trung 最tối 為vi 第đệ 一nhất 。 是thị 第đệ 一nhất 離ly 欲dục 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 。 我ngã 不bất 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 是thị 離ly 欲dục 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 。 我ngã 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 。 世Thế 尊Tôn 則tắc 不bất 說thuyết 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 是thị 樂nhạo 阿a 蘭lan 那na 行hạnh 者giả 。 以dĩ 須Tu 菩Bồ 提Đề 實thật 無vô 所sở 行hành 。 而nhi 名danh 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 是thị 樂nhạo 阿a 蘭lan 那na 行hạnh 。

(# 白bạch )# 人nhân 天thiên 往vãng 返phản 。 諸chư 漏lậu 未vị 除trừ 。 道Đạo 果Quả 雙song 忘vong 。 無vô 諍tranh 第đệ 一nhất 。 超siêu 凡phàm 入nhập 聖thánh 。 從tùng 頭đầu 勘khám 證chứng 。 將tương 來lai 轉chuyển 位vị 迴hồi 機cơ 。 透thấu 底để 盡tận 令linh 撤triệt 去khứ 。

(# 問vấn )# 還hoàn 委ủy 悉tất 麼ma 。

(# 答đáp )#

勿vật 謂vị 無vô 心tâm 云vân 是thị 道đạo 。 無vô 心tâm 猶do 隔cách 一nhất 重trọng/trùng 關quan 。

果quả 位vị 聲Thanh 聞Văn 獨độc 善thiện 身thân 。 寂tịch 然nhiên 常thường 定định 本bổn 非phi 真chân 。

迴hồi 心tâm 頓đốn 入nhập 如Như 來Lai 海hải 。 倒đảo 駕giá 慈từ 航# 逆nghịch 渡độ 人nhân 。

樓lâu 頭đầu 畫họa 鼓cổ 五ngũ 更cánh 闌lan 。 爭tranh 奈nại 眾chúng 生sanh 被bị 眼nhãn 瞞man 。

不bất 見kiến 性tánh 天thiên 光quang 燦# 燦# 。 但đãn 於ư 夜dạ 後hậu 黑hắc 漫mạn 漫mạn 。

極Cực 樂Lạc 國Quốc 中trung 真chân 快khoái 樂lạc 。 永vĩnh 無vô 八bát 難nạn 及cập 三tam 灾# 。

常thường 聞văn 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 空không 中trung 響hưởng 。 敢cảm 勸khuyến 眾chúng 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。

莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 土độ 。 錦cẩm 上thượng 添# 華hoa 。 徒đồ 勞lao 任nhậm 算toán 沙sa 。 然nhiên 燈đăng 昔tích 日nhật 。 授thọ 記ký 無vô 差sai 。 因nhân 風phong 吹xuy 火hỏa 。 末mạt 後hậu 拈niêm 華hoa 。 誰thùy 人nhân 會hội 得đắc 。 迦Ca 葉Diếp 便tiện 笑tiếu 他tha 。

莊trang 嚴nghiêm 生sanh 淨tịnh 土độ 。 金kim 粟túc 眼nhãn 中trung 沙sa 。 初sơ 生sanh 全toàn 泄tiết 漏lậu 。

末mạt 後hậu 又hựu 拈niêm 華hoa 。

○# 莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 土độ 分phân 第đệ 十thập

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 昔tích 在tại 。 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 於ư 法Pháp 有hữu 所sở 得đắc 不phủ 。

不phủ 也dã 。 世Thế 尊Tôn 如Như 來Lai 。 在tại 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 於ư 法Pháp 實thật 無vô 所sở 得đắc 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 者giả 。 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 故cố 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 生sanh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 生sanh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 生sanh 心tâm 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 而nhi 生sanh 其kỳ 心tâm 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 身thân 如như 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 身thân 為vi 大đại 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 大đại 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 佛Phật 說thuyết 非phi 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。

(# 白bạch )# 如Như 來Lai 續tục 焰diễm 然nhiên 燈đăng 。 實thật 無vô 可khả 得đắc 之chi 法pháp 。 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 之chi 心tâm 。 諸chư 妄vọng 消tiêu 亡vong 。 一nhất 真chân 清thanh 淨tịnh 。 昔tích 究cứu 法pháp 華hoa 玅# 旨chỉ 。 親thân 感cảm 普phổ 賢hiền 誨hối 言ngôn 。 清thanh 淨tịnh 身thân 心tâm 。 安an 居cư 求cầu 實thật 。 冥minh 符phù 奧áo 義nghĩa 。 豁hoát 悟ngộ 前tiền 因nhân 。 直trực 得đắc 心tâm 法pháp 兩lưỡng 忘vong 。 眼nhãn 塵trần 俱câu 泯mẫn 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 莊trang 嚴nghiêm 箇cá 什thập 麼ma (# 咄đốt )# 。

(# 答đáp )#

彈đàn 指chỉ 圓viên 成thành 八bát 萬vạn 門môn 。 剎sát 那na 滅diệt 卻khước 三tam 祇kỳ 劫kiếp 。

正Chánh 法Pháp 眼nhãn 中trung 無vô 所sở 得đắc 。 涅Niết 槃Bàn 心tâm 外ngoại 謾man 莊trang 嚴nghiêm 。

六lục 塵trần 空không 寂tịch 無vô 人nhân 會hội 。 推thôi 倒đảo 須Tu 彌Di 浸tẩm 玉ngọc 蟾# 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 一nhất 剎sát 那na 。 凌lăng 晨thần 淨tịnh 口khẩu 念niệm 彌di 陀đà 。

看khán 經kinh 讀đọc 誦tụng 無vô 休hưu 歇hiết 。 必tất 免miễn 當đương 來lai 過quá 奈nại 河hà 。

造tạo 論luận 弘hoằng 經kinh 大đại 辯biện 才tài 。 馬mã 鳴minh 龍long 樹thụ 及cập 天thiên 台thai 。

圭# 峯phong 乃nãi 法pháp 至chí 清thanh 涼lương 老lão 。 總tổng 勸khuyến 西tây 方phương 歸quy 去khứ 來lai 。

無vô 為vi 福phước 勝thắng 。 四tứ 句cú 堪kham 誇khoa 。 如như 塵trần 比tỉ 數số 沙sa 。 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 。 凡phàm 聖thánh 皆giai 差sai 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 月nguyệt 照chiếu 簾# 下hạ 。 無vô 根căn 樹thụ 子tử 。 常thường 開khai 四tứ 季quý 花hoa 。

四tứ 句cú 絕tuyệt 堪kham 誇khoa 。 河hà 沙sa 數số 漸tiệm 多đa 。 算toán 來lai 無vô 一nhất 法pháp 。

淨tịnh 處xứ 娑sa 婆bà 訶ha 。

○# 無vô 為vi 福phước 勝thắng 分phân 第đệ 十thập 一nhất

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 恆Hằng 河Hà 中trung 。 所sở 有hữu 沙sa 數số 。 如như 是thị 沙sa 等đẳng 恆Hằng 河Hà 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 諸chư 恆Hằng 河Hà 沙sa 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 。

世Thế 尊Tôn 。 但đãn 諸chư 恆Hằng 河Hà 。 尚thượng 多đa 無vô 數số 。 何hà 況huống 其kỳ 沙sa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 今kim 實thật 言ngôn 告cáo 汝nhữ 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 七thất 寶bảo 滿mãn 。 爾nhĩ 所sở 恆Hằng 河Hà 沙sa 數số 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 得đắc 福phước 德đức 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 。

世Thế 尊Tôn 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 乃nãi 至chí 受thọ 持trì 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 而nhi 此thử 福phước 德đức 。 勝thắng 前tiền 福phước 德đức 。 (# 白bạch )# 滿mãn 積tích 恆Hằng 沙sa 七thất 寶bảo 。 周chu 回hồi 布bố 施thí 三tam 千thiên 。 福phước 德đức 分phân 明minh 。 因nhân 果quả 不bất 昧muội 。 能năng 宣tuyên 四tứ 句cú 之chi 偈kệ 。 勝thắng 前tiền 萬vạn 倍bội 之chi 功công 。 用dụng 真chân 智trí 以dĩ 照chiếu 愚ngu 。 如như 急cấp 流lưu 而nhi 勇dũng 退thoái 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 退thoái 後hậu 如như 何hà 。

(# 答đáp )#

象tượng 踏đạp 恆Hằng 沙sa 徹triệt 底để 過quá 。 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 百bách 雜tạp 碎toái 。

重trọng/trùng 增tăng 七thất 寶bảo 滿mãn 恆Hằng 沙sa 。 如như 棄khí 甜điềm 瓜qua 覔# 苦khổ 瓜qua 。

谿khê 悟ngộ 真chân 空không 元nguyên 不bất 壞hoại 。 百bách 千thiên 三tam 昧muội 總tổng 虗hư 華hoa 。

有hữu 歲tuế 光quang 陰ấm 撚nhiên 指chỉ 間gian 。 奔bôn 馳trì 不bất 定định 片phiến 時thời 間gian 。

煩phiền 君quân 檢kiểm 點điểm 形hình 骸hài 看khán 。 多đa 少thiểu 英anh 雄hùng 去khứ 不bất 還hoàn 。

勢thế 至chí 悲bi 光quang 絕tuyệt 點điểm 埃ai 。 塵trần 塵trần 剎sát 剎sát 現hiện 如Như 來Lai 。

真chân 心tâm 量lượng 與dữ 觀quán 音âm 等đẳng 。 接tiếp 引dẫn 眾chúng 生sanh 歸quy 去khứ 來lai 。

尊tôn 重trọng 正chánh 教giáo 。 誰thùy 敢cảm 輕khinh 慢mạn 。 塔tháp 廟miếu 在tại 身thân 邊biên 。 人nhân 人nhân 本bổn 有hữu 箇cá 箇cá 皆giai 然nhiên 。 金kim 剛cang 寶bảo 藏tạng 。 體thể 自tự 周chu 圓viên 。 若nhược 還hoàn 信tín 受thọ 。 怗# 來lai 自tự 檢kiểm 看khán 。

起khởi 坐tọa 皆giai 尊tôn 重trọng 。 常thường 親thân 塔tháp 廟miếu 前tiền 。 如như 如như 元nguyên 不bất 動động 。

處xứ 處xứ 得đắc 安an 然nhiên 。

○# 尊tôn 重trọng 正chánh 教giáo 分phân 第đệ 十thập 二nhị

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 隨tùy 說thuyết 是thị 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 當đương 知tri 此thử 處xứ 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 天thiên 。 人nhân 。 阿a 修tu 羅la 。 皆giai 應ưng 供cúng 養dường 。 如như 佛Phật 塔tháp 廟miếu 。 何hà 況huống 有hữu 人nhân 。 盡tận 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 成thành 就tựu 最tối 上thượng 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 之chi 法Pháp 。 若nhược 是thị 經Kinh 典điển 。 所sở 在tại 之chi 處xứ 。 即tức 為vi 有hữu 佛Phật 。 若nhược 尊tôn 重trọng 弟đệ 子tử 。

(# 白bạch )# 慈từ 愍mẫn 三tam 根căn 。 隨tùy 說thuyết 乃nãi 人nhân 天thiên 敬kính 仰ngưỡng 。 受thọ 持trì 四tứ 句cú 。 皆giai 應ưng 如như 塔tháp 廟miếu 尊tôn 崇sùng 。 常thường 行hành 無vô 念niệm 之chi 心tâm 。 實thật 為vi 希hy 有hữu 之chi 法pháp 。

(# 問vấn )# 如như 何hà 是thị 最tối 上thượng 第đệ 一nhất 句cú 。

(# 答đáp )#

非phi 但đãn 我ngã 今kim 獨độc 達đạt 了liễu 。 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 體thể 皆giai 同đồng 。

說thuyết 處xứ 隨tùy 宜nghi 不bất 滯trệ 空không 。 勸khuyến 持trì 四tứ 句cú 為vi 流lưu 通thông 。

天thiên 龍long 覆phú 護hộ 尊tôn 如như 塔tháp 。 功công 德đức 無vô 邊biên 讚tán 無vô 窮cùng 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 老lão 盡tận 人nhân 。 青thanh 山sơn 綠lục 水thủy 至chí 如như 今kim 。

開khai 眸mâu 認nhận 取thủ 來lai 生sanh 路lộ 。 莫mạc 學học 愚ngu 頑ngoan 錯thác 用dụng 心tâm 。

念niệm 佛Phật 臨lâm 終chung 見kiến 寶bảo 臺đài 。 寶bảo 旛phan 寶bảo 蓋cái 滿mãn 空không 排bài 。

彌di 陀đà 勢thế 至chí 觀quán 音âm 等đẳng 。 合hợp 掌chưởng 相tương 隨tùy 歸quy 去khứ 來lai 。

如như 法Pháp 受thọ 持trì 。 誰thùy 敢cảm 謾man 他tha 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 於ư 意ý 如như 何hà 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 一nhất 一nhất 言ngôn 破phá 。 白bạch 雲vân 散tán 處xứ 。 月nguyệt 照chiếu 禪thiền 河hà 。 文Văn 殊Thù 不bất 遠viễn 。 休hưu 巡tuần 山sơn 禮lễ 土thổ/độ 坡# 。

如như 法Pháp 謹cẩn 受thọ 持trì 。 福phước 勝thắng 等đẳng 須Tu 彌Di 。 白bạch 雲vân 消tiêu 散tán 盡tận 。

明minh 月nguyệt 始thỉ 光quang 輝huy 。

○# 如như 法Pháp 受thọ 持trì 。 分phân 第đệ 十thập 三tam

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 當đương 何hà 名danh 此thử 何hà 經kinh 。 我ngã 等đẳng 云vân 何hà 奉phụng 持trì 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

是thị 經Kinh 名danh 為vi 。 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 以dĩ 是thị 名danh 字tự 。 汝nhữ 當đương 奉phụng 持trì 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 佛Phật 說thuyết 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 即tức 非phi 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 是thị 名danh 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 無vô 所sở 說thuyết 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 所sở 有hữu 微vi 塵trần 。 是thị 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 。

世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 諸chư 微vi 塵trần 如Như 來Lai 。 說thuyết 非phi 微vi 塵trần 。 是thị 名danh 微vi 塵trần 。 如Như 來Lai 說thuyết 世thế 界giới 。 非phi 世thế 界giới 是thị 名danh 世thế 界giới 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 見kiến 如Như 來Lai 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 不bất 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 是thị 名danh 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 。 身thân 命mạng 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 乃nãi 至chí 受thọ 持trì 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 其kỳ 福phước 甚thậm 多đa 。

(# 白bạch )# 大đại 覺giác 尊tôn 。 本bổn 來lai 不bất 立lập 一nhất 字tự 。 而nhi 直trực 指chỉ 人nhân 心tâm 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 無vô 端đoan 特đặc 請thỉnh 標tiêu 名danh 。 而nhi 強cường/cưỡng 生sanh 枝chi 節tiết 。 縱túng/tung 使sử 析tích 微vi 塵trần 如như 世thế 界giới 。 無vô 相tướng 可khả 求cầu 。 施thí 身thân 命mạng 等đẳng 河hà 沙sa 。 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 奉phụng 持trì 箇cá 什thập 麼ma 。

(# 答đáp )#

金kim 剛cang 寶bảo 劒kiếm 倚ỷ 天thiên 寒hàn 。 外ngoại 道đạo 邪tà 魔ma 俱câu 腦não 裂liệt 。

箇cá 裏lý 本bổn 無vô 元nguyên 字tự 脚cước 。 空không 中trung 誰thùy 敢cảm 強cường/cưỡng 安an 名danh 。

等đẳng 閑nhàn 點điểm 出xuất 金kim 剛cang 眼nhãn 。 照chiếu 破phá 魔ma 王vương 八bát 萬vạn 城thành 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 不bất 自tự 驚kinh 。 老lão 來lai 何hà 物vật 作tác 前tiền 程# 。

只chỉ 憑bằng 經Kinh 卷quyển 三tam 千thiên 歲tuế 。 莫mạc 把bả 虗hư 華hoa 過quá 一nhất 生sanh 。

般Bát 若Nhã 現hiện 前tiền 無vô 罣quái 礙ngại 。 橫hoạnh/hoành 身thân 宇vũ 宙trụ 莫mạc 疑nghi 猜# 。

虗hư 空không 拶# 破phá 難nạn/nan 藏tàng 覆phú 。 大Đại 道Đạo 分phân 明minh 歸quy 去khứ 來lai 。

離ly 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 。 誰thùy 為vi 分phân 別biệt 。 有hữu 口khẩu 也dã 難nạn/nan 說thuyết 。 五ngũ 百bách 世thế 中trung 。 割cát 截tiệt 夫phu 節tiết 。 而nhi 無vô 一nhất 念niệm 。 妄vọng 生sanh 虗hư 說thuyết 。 成thành 道Đạo 證chứng 果Quả 。 雲vân 散tán 家gia 家gia 月nguyệt 。

離ly 相tương/tướng 即tức 非phi 說thuyết 。 古cổ 今kim 常thường 寂tịch 滅diệt 。 而nhi 無vô 一nhất 念niệm 心tâm 。

任nhậm 汝nhữ 分phần/phân 支chi 節tiết 。

○# 離ly 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 分phân 第đệ 十thập 四tứ

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 聞văn 說thuyết 是thị 經Kinh 。 深thâm 解giải 義nghĩa 趣thú 。 涕thế 淚lệ 悲bi 泣khấp 。 而nhi 白bạch 佛Phật 。 言ngôn 。 希hy 有hữu 。

世Thế 尊Tôn 。 佛Phật 說thuyết 如như 是thị 。 甚thậm 深thâm 經Kinh 典điển 。 我ngã 從tùng 昔tích 來lai 。 所sở 得đắc 慧tuệ 眼nhãn 。 未vị 曾tằng 得đắc 聞văn 。 如như 是thị 之chi 經Kinh 。

世Thế 尊Tôn 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 信tín 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 即tức 生sanh 實thật 相tướng 。 當đương 知tri 。 是thị 人nhân 成thành 就tựu 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 功công 德đức 。

世Thế 尊Tôn 。 是thị 實thật 相tướng 者giả 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 說thuyết 名danh 實thật 相tướng 。

世Thế 尊Tôn 。 我ngã 今kim 得đắc 聞văn 。 如như 是thị 經Kinh 典điển 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 。 不bất 足túc 為vi 難nan 。 若nhược 當đương 來lai 世thế 。 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 其kỳ 有hữu 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 。 是thị 人nhân 即tức 為vi 。 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 人nhân 無vô 我ngã 相tướng 。 無vô 人nhân 相tướng 。 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 者giả 相tướng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 我ngã 相tướng 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 離ly 。 一nhất 切thiết 諸chư 相tướng 。 即tức 名danh 諸chư 佛Phật 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

如như 是thị 如như 是thị 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 不bất 驚kinh 。 不bất 怖bố 。 不bất 畏úy 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 甚thậm 為vi 希hy 有hữu 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 說thuyết 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 即tức 非phi 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 是thị 名danh 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 是thị 名danh 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 我ngã 昔tích 。 為vị 歌Ca 利Lợi 王Vương 。 割cát 截tiệt 身thân 體thể 。 我ngã 於ư 爾nhĩ 時thời 。 無vô 我ngã 相tướng 。 無vô 人nhân 相tướng 。 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 者giả 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 我ngã 於ư 往vãng 昔tích 。 節tiết 節tiết 支chi 解giải 時thời 。 若nhược 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tương/tướng 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 壽thọ 者giả 相tương/tướng 。 應ưng 生sanh 瞋sân 恨hận 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 又hựu 念niệm 過quá 去khứ 。 於ư 五ngũ 百bách 世thế 。 作tác 忍Nhẫn 辱Nhục 仙Tiên 人Nhân 。 於ư 爾nhĩ 所sở 世thế 。 無vô 我ngã 相tương/tướng 。 無vô 人nhân 相tương/tướng 。 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 者giả 相tướng 。 是thị 故cố 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 應ưng 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 生sanh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 生sanh 心tâm 。 應ưng 生sanh 無vô 所sở 住trụ 心tâm 。 若nhược 心tâm 有hữu 住trụ 。 即tức 為vi 非phi 住trụ 。 是thị 故cố 佛Phật 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 。 布bố 施thí 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 為vì 利lợi 益ích 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 故cố 。 應ưng 如như 是thị 布bố 施thí 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 又hựu 說thuyết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 即tức 非phi 眾chúng 生sanh 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 是thị 真chân 語ngữ 者giả 。 實thật 語ngữ 者giả 。 如như 語ngữ 者giả 。 不bất 誑cuống 語ngữ 者giả 。 不bất 異dị 語ngữ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 法Pháp 。 此thử 法pháp 無vô 實thật 無vô 虗hư 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 心tâm 住trụ 於ư 法pháp 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 如như 人nhân 入nhập 闇ám 。 即tức 無vô 所sở 見kiến 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 心tâm 不bất 住trụ 法pháp 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 如như 人nhân 有hữu 目mục 。 日nhật 光quang 明minh 照chiếu 。 見kiến 種chủng 種chủng 色sắc 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 當đương 來lai 之chi 世thế 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 能năng 於ư 此thử 經Kinh 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 即tức 為vi 如Như 來Lai 。 以dĩ 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 悉tất 知tri 是thị 人nhân 。 悉tất 見kiến 是thị 人nhân 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 功công 德đức 。

(# 白bạch )# 空không 生sanh 。 聞văn 說thuyết 是thị 經Kinh 。 解giải 義nghĩa 趣thú 。 而nhi 悲bi 流lưu 兩lưỡng 淚lệ 。 仙tiên 人nhân 垂thùy 慈từ 。 弘hoằng 忍nhẫn 。 笑tiếu 雪tuyết 刃nhận 。 而nhi 謾man 斬trảm 虗hư 空không 。 如như 是thị 印ấn 可khả 。 其kỳ 詞từ 能năng 離ly 一nhất 切thiết 諸chư 相tướng 。

(# 問vấn )# 未vị 審thẩm 感cảm 悟ngộ 處xứ 有hữu 何hà 奇kỳ 特đặc (# 咦# )# 。

(# 答đáp )#

豁hoát 開khai 慧tuệ 眼nhãn 明minh 如như 日nhật 。 返phản 照chiếu 微vi 塵trần 世thế 界giới 空không 。

善thiện 吉cát 親thân 聞văn 徹triệt 見kiến 源nguyên 。 悲bi 欣hân 交giao 集tập 讚tán 慈từ 尊tôn 。

心tâm 空không 法pháp 朗lãng 超siêu 真chân 際tế 。 堪kham 報báo 從tùng 前tiền 不bất 報báo 恩ân 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 石thạch 火hỏa 光quang 。 回hồi 頭đầu 何hà 不bất 早tảo 思tư 量lượng 。

無vô 常thường 相tương/tướng 請thỉnh 宜nghi 推thôi 托thác 。 免miễn 向hướng 閻diêm 君quân 論luận 短đoản 長trường/trưởng 。

真chân 樂nhạo/nhạc/lạc 真chân 常thường 真chân 淨tịnh 土độ 。 寶bảo 池trì 實thật 樹thụ 寶bảo 華hoa 開khai 。

無vô 寒hàn 無vô 暑thử 無vô 凋điêu 變biến 。 歸quy 去khứ 來lai 分phần/phân 歸quy 去khứ 來lai 。

持trì 經Kinh 功công 德đức 。 福phước 多đa 難nạn/nan 比tỉ 。 三tam 時thời 喻dụ 不bất 齊tề 。 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 。 終chung 須tu 有hữu 退thoái 。 無vô 漏lậu 智trí 慧tuệ 。 頓đốn 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 華hoa 開khai 華hoa 謝tạ 。 日nhật 東đông 月nguyệt 落lạc 西tây 。

此thử 經Kinh 功công 德đức 勝thắng 。 誰thùy 人nhân 解giải 受thọ 持trì 。 寒hàn 山sơn 逢phùng 捨xả 得đắc 。

拍phách 手thủ 笑tiếu 微vi 微vi 。

○# 持trì 經Kinh 功công 德đức 分phân 第đệ 十thập 五ngũ

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 初sơ 日nhật 分phần/phân 。 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 中trung 日nhật 分phần/phân 。 復phục 以dĩ 恆hằng 海hải 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 後hậu 日nhật 分phần/phân 。 亦diệc 以dĩ 恆hằng 海hải 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 如như 是thị 無vô 量lượng 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 劫kiếp 。 以dĩ 身thân 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 聞văn 此thử 經Kinh 典điển 。 信tín 心tâm 不bất 逆nghịch 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。 何hà 況huống 書thư 寫tả 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 要yếu 言ngôn 之chi 。 是thị 經Kinh 有hữu 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 不bất 可khả 稱xưng 量lượng 。 無vô 邊biên 功công 德đức 。 如Như 來Lai 為vì 發phát 大Đại 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 若nhược 有hữu 人nhân 。 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 廣quảng 為vì 人nhân 說thuyết 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 是thị 人nhân 。 悉tất 見kiến 世thế 人nhân 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 不bất 可khả 量lượng 。 不bất 可khả 稱xưng 。 無vô 有hữu 邊biên 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 功công 德đức 。 如như 是thị 人nhân 等đẳng 。 即tức 為vi 荷hà 擔đảm 。 如Như 來Lai 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 樂nhạo 小tiểu 法Pháp 者giả 。 著trước 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 。 眾chúng 生sanh 見kiến 。 壽thọ 者giả 見kiến 。 則tắc 於ư 此thử 經Kinh 。 不bất 能năng 聽thính 受thọ 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 在tại 在tại 處xứ 處xứ 。 若nhược 有hữu 此thử 經Kinh 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 天thiên 人nhân 阿a 修tu 羅la 。 所sở 應ưng 供cúng 養dường 。 當đương 知tri 此thử 處xứ 。 即tức 為vi 是thị 塔tháp 。 皆giai 應ưng 恭cung 敬kính 。 作tác 禮lễ 圍vi 繞nhiễu 。 以dĩ 諸chư 華hoa 香hương 。 而nhi 散tán 其kỳ 處xứ 。

(# 白bạch )# 布bố 施thí 千thiên 萬vạn 億ức 劫kiếp 之chi 身thân 。 福phước 深thâm 如như 海hải 。 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 擔đảm 重trọng/trùng 如như 山sơn 慶khánh 快khoái 撩# 起khởi 便tiện 行hành 。 且thả 請thỉnh 依y 前tiền 放phóng 下hạ 。

(# 問vấn )# 何hà 故cố 。

(# 答đáp )#

大đại 力lực 量lượng 人nhân 元nguyên 不bất 動động 。 等đẳng 閑nhàn 抹mạt 過quá 上thượng 頭đầu 關quan 。

倒đảo 握ác 吹xuy 毛mao 掃tảo 異dị 蹤tung 。 頓đốn 令linh 心tâm 地địa 盡tận 開khai 通thông 。

鋒phong 鋩mang 獨độc 露lộ 毗tỳ 盧lô 頂đảnh 。 凡phàm 聖thánh 齊tề 教giáo 列liệt 下hạ 風phong 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 燭chúc 在tại 風phong 。 誰thùy 人nhân 心tâm 與dữ 佛Phật 心tâm 同đồng 。

修tu 行hành 速tốc 往vãng 西tây 方phương 去khứ 。 足túc 下hạ 蓮liên 華hoa 步bộ 步bộ 生sanh 。

十thập 念niệm 圓viên 成thành 一nhất 念niệm 回hồi 。 三tam 心tâm 果quả 滿mãn 九cửu 蓮liên 開khai 。

塵trần 勞lao 念niệm 佛Phật 同đồng 時thời 去khứ 。 歸quy 去khứ 來lai 兮hề 歸quy 去khứ 來lai 。

能năng 淨tịnh 業nghiệp 障chướng 。 塵trần 體thể 雙song 亡vong 。 五ngũ 百bách 億ức 難nan 量lương 。 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 。 承thừa 重trọng/trùng 供cúng 養dường 。 而nhi 今kim 成thành 道Đạo 。 萬vạn 法pháp 齊tề 彰chương 。 圓viên 明minh 果quả 滿mãn 。 春xuân 來lai 日nhật 漸tiệm 長trường/trưởng 。

業nghiệp 障chướng 本bổn 來lai 無vô 。 心tâm 差sai 轉chuyển 見kiến 殊thù 。 若nhược 悟ngộ 三tam 空không 理lý 。

何hà 處xứ 不bất 如như 如như 。

○# 能năng 淨tịnh 業nghiệp 障chướng 分phân 第đệ 十thập 六lục

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 若nhược 為vị 人nhân 輕khinh 賤tiện 。 是thị 人nhân 先tiên 世thế 罪tội 業nghiệp 。 應ưng 墮đọa 惡ác 道đạo 。 以dĩ 今kim 世thế 人nhân 輕khinh 賤tiện 故cố 。 先tiên 世thế 罪tội 業nghiệp 。 即tức 為vi 消tiêu 滅diệt 。 當đương 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 念niệm 過quá 去khứ 。 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 前tiền 。 得đắc 值trị 八bát 百bách 四tứ 千thiên 萬vạn 億ức 。 那na 由do 他tha 諸chư 佛Phật 。 悉tất 皆giai 供cúng 養dường 。 承thừa 事sự 無vô 空không 過quá 者giả 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 後hậu 末mạt 世thế 。 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 所sở 得đắc 功công 德đức 。 於ư 我ngã 所sở 供cúng 養dường 。 諸chư 佛Phật 功công 德đức 。 百bách 分phần 不bất 及cập 一nhất 千thiên 。 萬vạn 億ức 分phần/phân 。 乃nãi 至chí 算toán 數số 。 譬thí 喻dụ 所sở 不bất 能năng 及cập 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 於ư 後hậu 末mạt 世thế 。 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 所sở 得đắc 功công 德đức 。 我ngã 若nhược 具cụ 說thuyết 者giả 。 或hoặc 有hữu 人nhân 聞văn 。 心tâm 即tức 狂cuồng 亂loạn 。 狐hồ 疑nghi 不bất 信tín 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 當đương 知tri 。 是thị 經Kinh 義nghĩa 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 果quả 報báo 亦diệc 不bất 可khả 思tư 議nghị 。

(# 白bạch )# 宿túc 業nghiệp 緣duyên 。 而nhi 墮đọa 惡ác 道đạo 。 今kim 人nhân 賤tiện 而nhi 罪tội 即tức 消tiêu 。 供cung 諸chư 佛Phật 誦tụng 此thử 經Kinh 。 功công 德đức 勝thắng 。 而nhi 喻dụ 莫mạc 及cập 。

(# 問vấn )# 只chỉ 如như 無vô 著trước 無vô 相tướng 底để 。 還hoàn 有hữu 果quả 報báo 也dã 無vô 。

(# 答đáp )#

妄vọng 心tâm 滅diệt 盡tận 業nghiệp 還hoàn 空không 。 直trực 證chứng 菩Bồ 提Đề 超siêu 等đẳng 級cấp 。

惡ác 因nhân 誰thùy 作tác 罪tội 誰thùy 招chiêu 。 真chân 性tánh 如như 空không 不bất 動động 搖dao 。

曠khoáng 劫kiếp 無vô 明minh 俱câu 蕩đãng 盡tận 。 先tiên 天thiên 後hậu 地địa 寂tịch 寥liêu 寥liêu 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 似tự 水thủy 流lưu 。 無vô 窮cùng 無vô 盡tận 幾kỷ 時thời 休hưu 。

不bất 如như 先tiên 證chứng 菩Bồ 提Đề 路lộ 。 悉tất 免miễn 輪luân 迴hồi 得đắc 自tự 由do 。

歸quy 去khứ 來lai 兮hề 歸quy 去khứ 來lai 。 一nhất 靈linh 休hưu 更cánh 入nhập 脆thúy 胎thai 。

化hóa 身thân 華hoa 上thượng 身thân 金kim 色sắc 。 目mục 擊kích 金kim 容dung 歸quy 去khứ 來lai 。

究cứu 竟cánh 無vô 我ngã 。 四tứ 大đại 全toàn 空không 。 五ngũ 蘊uẩn 假giả 立lập 。 名danh 通thông 達đạt 萬vạn 法pháp 。 處xứ 處xứ 皆giai 空không 。 青thanh 山sơn 綠lục 水thủy 。 雲vân 起khởi 長trường/trưởng 空không 。 諸chư 人nhân 薦tiến □# 。 黃hoàng 鸝ly 啼đề 曉hiểu 風phong 。

授thọ 記ký 本bổn 無vô 言ngôn 。 真chân 慈từ 大đại 覺giác 宣tuyên 。 四tứ 相tương/tướng 非phi 四tứ 相tương/tướng 。

菩Bồ 提Đề 果quả 自tự 鮮tiên 。

○# 究cứu 竟cánh 無vô 我ngã 分phân 第đệ 十thập 七thất

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 云vân 何hà 應ưng 住trụ 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 當đương 生sanh 如như 是thị 心tâm 。 我ngã 應ưng 滅diệt 度độ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 滅diệt 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 已dĩ 。 而nhi 無vô 有hữu 一nhất 眾chúng 生sanh 。 實thật 滅diệt 度độ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 即tức 非phi 菩Bồ 薩Tát 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 有hữu 法Pháp 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 佛Phật 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 無vô 有hữu 法Pháp 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

佛Phật 言ngôn 。

如như 是thị 如như 是thị 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 法Pháp 如Như 來Lai 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 者giả 。 然nhiên 燈đăng 佛Phật 。 即tức 不bất 與dữ 我ngã 授thọ 記ký 。 汝nhữ 於ư 來lai 世thế 。 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 號hiệu 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 以dĩ 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 是thị 故cố 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 。 與dữ 我ngã 授thọ 記ký 。 作tác 是thị 言ngôn 。 汝nhữ 於ư 來lai 世thế 。 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 號hiệu 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 者giả 即tức 諸chư 法pháp 如như 義nghĩa 。 若nhược 有hữu 人nhân 言ngôn 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 佛Phật 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 於ư 是thị 中trung 。 無vô 實thật 無vô 虗hư 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 即tức 非phi 一nhất 切thiết 法pháp 。 是thị 故cố 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 譬thí 如như 人nhân 身thân 長trường 大đại 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 說thuyết 人nhân 身thân 長trường 大đại 。 即tức 為vi 非phi 大đại 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 如như 是thị 。 若nhược 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 當đương 滅diệt 度độ 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 即tức 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 是thị 故cố 佛Phật 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 我ngã 。 無vô 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 。 無vô 壽thọ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 當đương 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 是thị 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 者giả 。 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 通thông 達đạt 無vô 我ngã 法pháp 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 名danh 。 真chân 是thị 菩Bồ 薩Tát 。

(# 白bạch )# 妄vọng 盡tận 還hoàn 真chân 。 眾chúng 生sanh 何hà 曾tằng 滅diệt 度độ 。 法pháp 空không 無vô 我ngã 。 菩Bồ 提Đề 本bổn 自tự 圓viên 成thành 。 直trực 饒nhiêu 遇ngộ 然nhiên 燈đăng 印ấn 證chứng 而nhi 不bất 疑nghi 。 已dĩ 隔cách 來lai 世thế 。 況huống 釋Thích 迦Ca 重trọng/trùng 審thẩm 而nhi 方phương 悟ngộ 。 轉chuyển 涉thiệp 途đồ 程# 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 不bất 涉thiệp 途đồ 程# 底để 人nhân 。 脚cước 跟cân 還hoàn 點điểm 地địa 麼ma 。

(# 答đáp )#

丈trượng 夫phu 自tự 有hữu 衛vệ 天thiên 志chí 。 不bất 向hướng 如Như 來Lai 行hành 處xứ 行hành 。

直trực 指chỉ 單đơn 傳truyền 密mật 意ý 深thâm 。 本bổn 來lai 非phi 佛Phật 亦diệc 非phi 心tâm 。

分phân 明minh 不bất 受thọ 然nhiên 燈đăng 記ký 。 自tự 有hữu 靈linh 光quang 耀diệu 古cổ 今kim 。

百bách 歲tuế 光quang 陰ấm 一nhất 夢mộng 中trung 。 老lão 來lai 不bất 與dữ 舊cựu 時thời 同đồng 。

眾chúng 生sanh 好hảo/hiếu 似tự 風phong 無vô 定định 。 搖dao 落lạc 桃đào 華hoa 滿mãn 地địa 紅hồng 。

不bất 知tri 誰thùy 解giải 巧xảo 安an 排bài 。 揑niết 聚tụ 依y 前tiền 又hựu 放phóng 開khai 。

莫mạc 謂vị 如Như 來Lai 成thành 斷đoạn 滅diệt 。 一nhất 聲thanh 還hoàn 續tục 一nhất 聲thanh 來lai 。

一nhất 體thể 同đồng 觀quán 。 萬vạn 法pháp 無vô 差sai 。 凡phàm 聖thánh 共cộng 一nhất 家gia 。 如Như 來Lai 五ngũ 眼nhãn 照chiếu 耀diệu 塵trần 沙sa 三tam 。 心tâm 洞đỗng 徹triệt 。 本bổn 性tánh 無vô 涯nhai 。 春xuân 來lai 日nhật 煖noãn 。 無vô 樹thụ 不bất 放phóng 花hoa 。

如Như 來Lai 具cụ 六Lục 通Thông 。 三tam 心tâm 不bất 可khả 窮cùng 。 算toán 沙sa 無vô 億ức 數số 。

到đáo 此thử 體thể 皆giai 同đồng 。

○# 一nhất 體thể 同đồng 觀quán 分phân 第đệ 十thập 八bát

如như 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 肉nhục 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 肉nhục 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 天thiên 眼nhãn 。 不bất 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 天thiên 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 慧tuệ 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 慧tuệ 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 法Pháp 眼nhãn 。 不bất 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 法Pháp 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 佛Phật 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 佛Phật 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如như 恆Hằng 河Hà 中trung 所sở 有hữu 沙sa 。 佛Phật 說thuyết 是thị 沙sa 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 說thuyết 是thị 沙sa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如như 一nhất 恆Hằng 河Hà 中trung 所sở 有hữu 沙sa 。 有hữu 如như 是thị 沙sa 等đẳng 恆Hằng 河Hà 。 是thị 諸chư 恆Hằng 河Hà 。 所sở 有hữu 沙sa 數số 佛Phật 世thế 界giới 。 如như 是thị 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 甚thậm 多đa 。 世Thế 尊Tôn 佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 爾nhĩ 所sở 國quốc 土độ 中trung 。 所sở 有hữu 眾chúng 生sanh 。 若nhược 干can 種chủng 心tâm 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 諸chư 心tâm 。 皆giai 為vi 非phi 心tâm 。 是thị 名danh 為vi 心tâm 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 過quá 去khứ 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 現hiện 在tại 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 未vị 來lai 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。

(# 白bạch )# 五ngũ 眼nhãn 悉tất 圓viên 明minh 。 如như 揭yết 日nhật 曜diệu 。 恆Hằng 沙sa 之chi 世thế 界giới 。 三tam 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 似tự 發phát 火hỏa 覔# 滄thương 海hải 之chi 浮phù 漚âu 。 縱túng/tung 使sử 窮cùng 諸chư 玄huyền 辯biện 。 竭kiệt 世thế 樞xu 機cơ 。 到đáo 此thử 總tổng 須tu 茫mang 然nhiên 。

(# 問vấn )# 問vấn 且thả 道đạo 是thị 何hà 標tiêu 格cách 。

(# 答đáp )#

直trực 饒nhiêu 講giảng 得đắc 千thiên 經kinh 論luận 。 也dã 落lạc 禪thiền 家gia 第đệ 二nhị 籌trù 。

心tâm 眼nhãn 俱câu 通thông 法Pháp 界Giới 周chu 。 恆Hằng 沙sa 玅# 用dụng 沒một 蹤tung 由do 。

雲vân 收thu 江giang 湛trạm 天thiên 空không 濶# 。 明minh 月nguyệt 蘆lô 華hoa 一nhất 樣# 秋thu 。

荒hoang 郊giao 日nhật 落lạc 草thảo 風phong 悲bi 。 試thí 問vấn 骷# 髏lâu 儞nễ 是thị 誰thùy 。

或hoặc 是thị 英anh 雄hùng 豪hào 傑kiệt 漢hán 。 回hồi 頭đầu 能năng 有hữu 幾kỷ 人nhân 知tri 。

未vị 法pháp 娑sa 婆bà 入nhập 苦khổ 灾# 。 互hỗ 相tương 食thực 噉đạm 惡ác 如như 豺sài 。

刀đao 兵binh 疫dịch 病bệnh 遭tao 饑cơ 饉cận 。 厭yếm 離ly 閻Diêm 浮Phù 歸quy 去khứ 來lai 。

法Pháp 界Giới 通thông 化hóa 。 似tự 有hữu 還hoàn 無vô 。 箇cá 箇cá 本bổn 無vô 殊thù 。 圓viên 明minh 一nhất 點điểm 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 搬# 柴sài 運vận 水thủy 。 好hảo/hiếu 用dụng 工công 夫phu 。 松tùng 梢# 月nguyệt 朗lãng 。 衣y 穿xuyên 露lộ 寶bảo 珠châu 。

珍trân 寶bảo 滿mãn 盈doanh 剎sát 。 福phước 德đức 等đẳng 難nan 量lương 。 若nhược 到đáo 無vô 福phước 地địa 。

方phương 知tri 滋tư 味vị 長trường/trưởng 。

○# 法Pháp 界Giới 通thông 化hóa 第đệ 十thập 九cửu

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 若nhược 有hữu 人nhân 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 是thị 人nhân 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 得đắc 福phước 多đa 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 此thử 人nhân 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 得đắc 福phước 甚thậm 多đa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 福phước 德đức 有hữu 實thật 。 如Như 來Lai 不bất 說thuyết 得đắc 福phước 德đức 多đa 。 以dĩ 福phước 德đức 無vô 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 得đắc 福phước 德đức 多đa 。

(# 白bạch )# 布bố 施thí 因nhân 緣duyên 。 實thật 人nhân 天thiên 有hữu 漏lậu 之chi 果quả 。 無vô 為vi 福phước 德đức 。 超siêu 凡phàm 聖thánh 通thông 化hóa 之chi 功công 。 噫# 有hữu 為vi 雖tuy 偽ngụy 。 棄khí 之chi 則tắc 功công 行hành 不bất 成thành 。 無vô 為vi 雖tuy 真chân 。 擬nghĩ 之chi 則tắc 聖thánh 果Quả 難nạn/nan 證chứng 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 不bất 擬nghĩ 不bất 棄khí 時thời 。 如như 何hà 是thị 聖Thánh 諦Đế 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。

(# 答đáp )#

達đạt 摩ma 當đương 機cơ 會hội 直trực 指chỉ 。 廓khuếch 然nhiên 元nguyên 不bất 識thức 梁lương 王vương 。

寶bảo 施thí 寰# 中trung 福phước 倍bội 常thường 。 華hoa 開khai 錦cẩm 上thượng 最tối 難nan 量lương 。

就tựu 中trung 拶# 倒đảo 空không 王vương 殿điện 。 露lộ 柱trụ 燈đăng 籠lung 書thư 放phóng 光quang 。

郊giao 園viên 又hựu 是thị 一nhất 番phiên 春xuân 。 骷# 髏lâu 縱tung 橫hoành 白bạch 似tự 銀ngân 。

日nhật 炙chích 風phong 吹xuy 休hưu 懊áo 惱não 。 骷# 髏lâu 總tổng 是thị 利lợi 名danh 人nhân 。

淨tịnh 土độ 永vĩnh 無vô 三tam 惡ác 道đạo 。 寶bảo 方phương 寂tịch 靜tĩnh 不bất 輪luân 迴hồi 。

金kim 繩thằng 界giới 到đáo 經kinh 行hành 處xứ 。 好hảo/hiếu 念niệm 彌di 陀đà 歸quy 去khứ 來lai 。

離ly 色sắc 離ly 相tương/tướng 。 無vô 住trụ 無vô 依y 。 法Pháp 界Giới 普phổ 光quang 輝huy 。 無vô 言ngôn 無vô 說thuyết 。 無vô 是thị 無vô 非phi 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 無vô 相tướng 無vô 為vi 。 澄trừng 潭đàm 月nguyệt 朗lãng 。 石thạch 人nhân 帶đái 帽mạo 歸quy 。

知tri 得đắc 如Như 來Lai 意ý 。 玄huyền 空không 不bất 復phục 尋tầm 。 具cụ 足túc 非phi 具cụ 足túc 。

聲thanh 色sắc 兩lưỡng 分phân 明minh 。

○# 離ly 色sắc 離ly 相tương/tướng 分phân 第đệ 二nhị 十thập

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 佛Phật 可khả 以dĩ 具cụ 足túc 色sắc 身thân 見kiến 不phủ 。

不phủ 也dã 。 世Thế 尊Tôn 如Như 來Lai 。 不bất 應ưng 以dĩ 具cụ 足túc 色sắc 身thân 見kiến 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 即tức 非phi 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 是thị 名danh 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 可khả 以dĩ 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 見kiến 不phủ 。

不phủ 也dã 。 世Thế 尊Tôn 如Như 來Lai 。 不bất 應ưng 以dĩ 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 見kiến 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 諸chư 相tướng 具cụ 足túc 。 即tức 非phi 具cụ 足túc 。 是thị 名danh 諸chư 相tướng 具cụ 足túc 。

(# 白bạch )# 有hữu 相tương/tướng 有hữu 身thân 。 如Như 來Lai 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 足túc 。 分phần/phân 賓tân 分phần/phân 主chủ 。 空không 生sanh 解giải 辯biện 親thân 疎sơ 。 直trực 得đắc 賓tân 主chủ 兩lưỡng 忘vong 。 色sắc 相tướng 俱câu 離ly 。

(# 問vấn )# 如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。

(# 答đáp )#

若nhược 臣thần 道đạo 合hợp 無vô 回hồi 互hỗ 。 認nhận 得đắc 分phân 明minh 不bất 是thị 渠cừ 。

端đoan 嚴nghiêm 相tướng 好hảo 紫tử 金kim 身thân 。 正chánh 眼nhãn 看khán 來lai 總tổng 不bất 真chân 。

要yếu 會hội 問vấn 酬thù 親thân 的đích 意ý 。 蘊uẩn 空không 無vô 我ngã 亦diệc 無vô 人nhân 。

圓viên 音âm 唱xướng 處xứ 響hưởng 清thanh 淨tịnh 。 試thí 誦tụng 金kim 剛cang 一nhất 卷quyển 經kinh 。

薦tiến 取thủ 眾chúng 生sanh 方phương 外ngoại 句cú 。 稱xưng 鎚chùy 是thị 鉄# 太thái 分phân 明minh 。

陌mạch 上thượng 桃đào 華hoa 春xuân 又hựu 開khai 。 風phong 吹xuy 殘tàn 杏hạnh 雪tuyết 飛phi 垓cai 。

紛phân 紛phân 落lạc 處xứ 誰thùy 人nhân 悟ngộ 。 笑tiếu 指chỉ 靈linh 雲vân 歸quy 去khứ 來lai 。

非phi 說thuyết 所sở 說thuyết 。 不bất 在tại 分phân 別biệt 。 本bổn 性tánh 離ly 言ngôn 說thuyết 。 潺sàn 潺sàn 綠lục 水thủy 。 出xuất 廣quảng 長trường 舌thiệt 。 圓viên 音âm 落lạc 落lạc 。 無vô 間gian 無vô 歇hiết 。 休hưu 將tương 耳nhĩ 聽thính 。 紅hồng 爐lô 飛phi 片phiến 雪tuyết 。

我ngã 心tâm 本bổn 非phi 有hữu 。 無vô 心tâm 說thuyết 向hướng 誰thùy 。 所sở 說thuyết 非phi 所sở 說thuyết 。

為vi 被bị 上thượng 乘thừa 機cơ 。

○# 非phi 說thuyết 所sở 說thuyết 分phân 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 勿vật 謂vị 如Như 來Lai 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 當đương 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 人nhân 言ngôn 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 。 即tức 為vi 謗báng 佛Phật 。 不bất 能năng 解giải 我ngã 所sở 說thuyết 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 說thuyết 法Pháp 者giả 。 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。 是thị 名danh 說thuyết 法Pháp 。

爾nhĩ 時thời 慧Tuệ 命mạng 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 頗phả 有hữu 眾chúng 生sanh 。 於ư 未vị 來lai 世thế 。 間gian 說thuyết 是thị 法pháp 。 生sanh 信tín 心tâm 不phủ 。

佛Phật 言ngôn 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 彼bỉ 非phi 眾chúng 生sanh 。 非phi 不bất 眾chúng 生sanh 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 眾chúng 生sanh 眾chúng 生sanh 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 眾chúng 生sanh 。

(# 白bạch )# 如Như 來Lai 無vô 所sở 說thuyết 。 慈từ 雲vân 甘cam 露lộ 灑sái 濛# 濛# 。 慧tuệ 命mạng 未vị 嘗thường 聞văn 。 明minh 月nguyệt 清thanh 風phong 空không 寂tịch 寂tịch 。

(# 問vấn )# 正chánh 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 且thả 道đạo 是thị 何hà 境cảnh 界giới 。

(# 答đáp )#

欲dục 得đắc 不bất 招chiêu 無vô 間gián 業nghiệp 。 莫mạc 謗báng 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 輪luân 。

道đạo 本bổn 無vô 言ngôn 喚hoán 不bất 醒tỉnh 。 藥dược 因nhân 救cứu 病bệnh 出xuất 金kim 瓶bình 。

可khả 憐lân 萬vạn 億ức 人nhân 天thiên 眾chúng 。 依y 舊cựu 獃# 獃# 側trắc 耳nhĩ 聽thính 。

鼓cổ 聲thanh 集tập 眾chúng 下hạ 林lâm 泉tuyền 。 莫mạc 學học 金kim 剛cang 問vấn 普phổ 賢hiền 。

高cao 坐tọa 猊# 臺đài 傳truyền 秘bí 要yếu 。 玅# 通thông 一nhất 指chỉ 老lão 僧Tăng 禪thiền 。

有hữu 病bệnh 有hữu 危nguy 終chung 退thoái 墮đọa 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 不bất 輪luân 迴hồi 。

西tây 方phương 淨tịnh 土độ 常thường 安an 樂lạc 。 無vô 苦khổ 無vô 憂ưu 歸quy 去khứ 來lai 。

無vô 法pháp 可khả 得đắc 。 情tình 識thức 難nan 量lương 。 本bổn 體thể 露lộ 堂đường 堂đường 包bao 含hàm 法pháp 相tướng 界giới 與dữ 無vô 相tướng 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 子tử 細tế 參tham 詳tường 。 知tri 音âm 勘khám 破phá 。 炎diễm 天thiên 。 降giáng/hàng 雪tuyết 霜sương 。

無vô 為vi 所sở 得đắc 法Pháp 。 得đắc 法Pháp 何hà 所sở 持trì 。 無vô 有hữu 少thiểu 法pháp 故cố 。

三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

○# 無vô 法pháp 可khả 得đắc 。 分phân 第đệ 二nhị 十thập 二nhị

須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 佛Phật 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 焉yên 無vô 所sở 得đắc 耶da 。

佛Phật 言ngôn 。

如như 是thị 如như 是thị 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 於ư 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 乃nãi 至chí 無vô 有hữu 。 少thiểu 法pháp 可khả 得đắc 。 是thị 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

(# 白bạch )# 法pháp 無vô 可khả 得đắc 。 是thị 名danh 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 。 道đạo 無vô 可khả 傳truyền 。 直trực 指chỉ 涅Niết 槃Bàn 正chánh 眼nhãn 。

(# 問vấn )# 只chỉ 如như 得đắc 。 而nhi 無vô 得đắc 。 傳truyền 而nhi 不bất 傳truyền 。 畢tất 竟cánh 是thị 何hà 宗tông 旨chỉ 。

(# 答đáp )#

三tam 賢hiền 尚thượng 未vị 明minh 斯tư 旨chỉ 。 十thập 聖thánh 那na 能năng 達đạt 此thử 宗tông 。

從tùng 來lai 無vô 說thuyết 亦diệc 無vô 傳truyền 。 纔tài 涉thiệp 思tư 惟duy 便tiện 福phước 關quan 。

語ngữ 默mặc 離ly 微vi 俱câu 埽# 盡tận 。 寥liêu 寥liêu 獨độc 坐tọa 古cổ 靈linh 山sơn 。

爐lô 中trung 裊# 裊# 試thí 拈niêm 香hương 。 普phổ 請thỉnh 天thiên 龍long 降giáng/hàng 道Đạo 場Tràng 。

功công 德đức 無vô 邊biên 應ưng 有hữu 報báo 。 莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 土độ 事sự 難nan 量lương 。

六lục 欲dục 諸chư 天thiên 具cụ 五ngũ 衰suy 。 三tam 禪thiền 尚thượng 自tự 有hữu 風phong 灾# 。

直trực 饒nhiêu 修tu 到đáo 非phi 非phi 想tưởng 。 也dã 則tắc 不bất 如như 歸quy 去khứ 來lai 。

淨tịnh 心tâm 行hành 善thiện 。 休hưu 教giáo 點điểm 污ô 。 此thử 法pháp 離ly 凡phàm 愚ngu 。 是thị 法Pháp 平bình 等đẳng 。 萬vạn 法pháp 皆giai 如như 青thanh 山sơn 。 綠lục 水thủy 與dữ 我ngã 何hà 殊thù 。 金kim 生sanh 麗lệ 水thủy 。 蟾# 光quang 滿mãn 太thái 虗hư 。

淨tịnh 心tâm 平bình 等đẳng 行hành 。 無vô 下hạ 亦diệc 無vô 高cao 。 善thiện 法Pháp 非phi 善thiện 法Pháp 。

何hà 須tu 口khẩu 叨# 叨# 。

○# 淨tịnh 心tâm 行hành 善thiện 分phân 第đệ 二nhị 十thập 三tam

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 是thị 法Pháp 平bình 等đẳng 。 無vô 有hữu 高cao 下hạ 。 是thị 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 無vô 我ngã 。 無vô 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 。 無vô 壽thọ 者giả 。 修tu 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 即tức 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 善thiện 法Pháp 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 即tức 非phi 善thiện 法Pháp 。 是thị 名danh 善thiện 法Pháp 。

(# 白bạch )# 法pháp 無vô 高cao 下hạ 。 故cố 諸chư 佛Phật 心tâm 內nội 眾chúng 生sanh 。

時thời 時thời 。 成thành 道Đạo 。 相tương 離ly 我ngã 人nhân 。 故cố 諸chư 眾chúng 心tâm 。 生sanh 內nội 諸chư 佛Phật 。 念niệm 念niệm 證chứng 真chân 。 所sở 以dĩ 道đạo 念niệm 佛Phật 。 不bất 礙ngại 參tham 禪thiền 。 參tham 禪thiền 不bất 礙ngại 念niệm 佛Phật 。 至chí 於ư 念niệm 而nhi 無vô 念niệm 。 參tham 而nhi 不bất 參tham 。 洞đỗng 明minh 本bổn 地địa 風phong 光quang 。 了liễu 達đạt 惟duy 心tâm 淨tịnh 土độ 。 溪khê 山sơn 雖tuy 異dị 。 雲vân 月nguyệt 皆giai 同đồng 。

(# 問vấn )# 那na 裏lý 不bất 是thị 。 平bình 等đẳng 之chi 法pháp 。 要yếu 知tri 縱tung 橫hoành 不bất 礙ngại 處xứ 麼ma 。

(# 答đáp )#

處xứ 處xứ 綠lục 楊dương 堪kham 繫hệ 馬mã 。 家gia 家gia 有hữu 路lộ 透thấu 長trường/trưởng 安an 。

山sơn 華hoa 似tự 錦cẩm 水thủy 如như 藍lam 。 莫mạc 問vấn 前tiền 三tam 與dữ 後hậu 三tam 。

心tâm 境cảnh 廓khuếch 然nhiên 忘vong 彼bỉ 此thử 。 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 總tổng 包bao 含hàm 。

口khẩu 裏lý 叨# 叨# 念niệm 彌di 陀đà 。 心tâm 頭đầu 人nhân 我ngã 似tự 于vu 戈qua 。

其kỳ 心tâm 若nhược 不bất 從tùng 頭đầu 改cải 。 磕# 破phá 髑độc 髏lâu 當đương 得đắc 麼ma 。

世thế 人nhân 愚ngu 上thượng 無vô 智trí 慧tuệ 。 惟duy 知tri 愛ái 欲dục 及cập 貪tham 財tài 。

何hà 如như 一nhất 筆bút 都đô 勾# 斷đoạn 。 好hảo/hiếu 念niệm 彌di 陀đà 歸quy 去khứ 來lai 。

福phước 智trí 無vô 比tỉ 。 二nhị 法pháp 周chu 圓viên 塵trần 沙sa 結kết 良lương 緣duyên 。 功công 行hành 累lũy 劫kiếp 。 果quả 滿mãn 功công 緣duyên 。 智trí 燈đăng 普phổ 照chiếu 。 一nhất 月nguyệt 當đương 天thiên 。 圓viên 明minh 朗lãng 朗lãng 。 無vô 心tâm 鑒giám 大Đại 千Thiên 。

般Bát 若Nhã 真chân 空không 性tánh 。 福phước 慧tuệ 兩lưỡng 雙song 修tu 。 四tứ 句cú 無vô 為vi 法pháp 。

持trì 念niệm 片phiến 時thời 周chu 。

○# 福phước 智trí 無vô 比tỉ 分phân 第đệ 二nhị 十thập 四tứ

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 中trung 。 所sở 有hữu 諸chư 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 如như 是thị 等đẳng 七thất 寶bảo 聚tụ 。 有hữu 人nhân 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 人nhân 以dĩ 此thử 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 於ư 前tiền 福phước 德đức 。 百bách 分phần 不bất 及cập 一nhất 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 分phần 。 乃nãi 至chí 算toán 數số 譬thí 喻dụ 。 所sở 不bất 能năng 及cập 。

(# 白bạch )# 福phước 等đẳng 三tam 千thiên 。 施thí 須Tu 彌Di 之chi 七thất 寶bảo 。 經kinh 持trì 四tứ 句cú 。 耀diệu 智trí 海hải 之chi 明minh 珠châu 。 能năng 令linh 識thức 浪lãng 澄trừng 清thanh 。 頓đốn 使sử 義nghĩa 天thiên 開khai 朗lãng 。 弘hoằng 慈từ 普phổ 濟tế 廣quảng 利lợi 無vô 邊biên 。

(# 問vấn )# 夜dạ 半bán 正chánh 明minh 。 還hoàn 在tại 何hà 處xứ 。

(# 答đáp )#

三Tam 身Thân 四Tứ 智Trí 體thể 中trung 圓viên 。 八Bát 解Giải 六Lục 通Thông 心tâm 地địa 印ấn 。

寶bảo 聚tụ 山sơn 王vương 算toán 莫mạc 窮cùng 。 還hoàn 如như 仰ngưỡng 箭tiễn 射xạ 虗hư 空không 。

洞đỗng 明minh 四tứ 句cú 超siêu 三tam 際tế 。 絕tuyệt 勝thắng 僧Tăng 祇kỳ 萬vạn 倍bội 功công 。

一nhất 毛mao 頭đầu 上thượng 為vi 拈niêm 華hoa 。 笑tiếu 倒đảo 傍bàng 邊biên 老lão 作tác 家gia 。

要yếu 問vấn 相tương 逢phùng 端đoan 的đích 意ý 。 摩ma 尼ni 達đạt 哩rị 吽hồng 癹phấn 吒tra 。

我ngã 憶ức 彌di 陀đà 如như 父phụ 母mẫu 。 彌di 陀đà 觀quán 我ngã 似tự 嬰anh 孩hài 。

心tâm 心tâm 念niệm 念niệm 常thường 無vô 間gian 。 父phụ 子tử 相tương 隨tùy 歸quy 去khứ 來lai 。

化hóa 無vô 所sở 化hóa 。 機cơ 分phần/phân 大đại 小tiểu 。 空không 生sanh 莫mạc 疑nghi 猜# 。 四tứ 生sanh 六lục 道đạo 。 去khứ 住trụ 還hoàn 來lai 。 迴hồi 光quang 返phản 照chiếu 。 面diện 目mục 明minh 白bạch 。 疑nghi 心tâm 頓đốn 歇hiết 。 紅hồng 霞hà 遍biến 九cửu 垓cai 。

大Đại 乘Thừa 深thâm 奧áo 理lý 。 解giải 悟ngộ 有hữu 多đa 般bát 。 實thật 我ngã 實thật 我ngã 無vô 。

子tử 細tế 好hảo/hiếu 生sanh 觀quán 。

○# 化hóa 無vô 所sở 化hóa 分phân 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 汝nhữ 等đẳng 勿vật 謂vị 。 如Như 來Lai 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 當đương 度độ 眾chúng 生sanh 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 實thật 無vô 有hữu 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 度độ 者giả 。 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 度độ 者giả 。 如Như 來Lai 即tức 有hữu 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 說thuyết 有hữu 我ngã 者giả 。 即tức 非phi 有hữu 我ngã 。 而nhi 凡phàm 夫phu 之chi 人nhân 。 以dĩ 為vi 有hữu 我ngã 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 凡phàm 夫phu 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 即tức 非phi 凡phàm 夫phu 。 是thị 名danh 凡phàm 夫phu 。

(# 白bạch )# 無vô 我ngã 無vô 人nhân 。 眾chúng 生sanh 自tự 成thành 正chánh 覺giác 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 凡phàm 夫phu 。 雖tuy 然nhiên 箇cá 事sự 分phân 明minh 。 爭tranh 奈nại 當đương 機cơ 蹉sa 過quá 。 昔tích 有hữu 僧Tăng 。 問vấn 翠thúy 巖nham 云vân 。 還hoàn 丹đan 一nhất 粒lạp 點điểm 鐵thiết 成thành 金kim 。 至chí 理lý 一nhất 言ngôn 。 轉chuyển 凡phàm 成thành 聖thánh 。

(# 問vấn )# 學học 人nhân 上thượng 來lai 請thỉnh 師sư 一nhất 點điểm 。 答đáp 師sư 云vân 不bất 點điểm 。

(# 問vấn )# 僧Tăng 云vân 。 為vi 什thập 麼ma 不bất 點điểm 。

(# 答đáp )# 師sư 云vân 。 恐khủng 汝nhữ 落lạc 凡phàm 聖thánh 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 不bất 落lạc 凡phàm 聖thánh 底để 人nhân 。 具cụ 什thập 麼ma 眼nhãn 。

(# 答đáp )#

直trực 饒nhiêu 聖thánh 解giải 凡phàm 情tình 盡tận 。 開khai 服phục 依y 前tiền 在tại 夢mộng 中trung 。

到đáo 岸ngạn 從tùng 來lai 不bất 用dụng 船thuyền 。 坦thản 然nhiên 大Đại 道Đạo 透thấu 長trường/trưởng 安an 。

了liễu 知tri 元nguyên 不bất 因nhân 他tha 悟ngộ 。 面diện 目mục 分phân 明minh 總tổng 一nhất 般ban 。

前tiền 三tam 三tam 與dữ 後hậu 三tam 三tam 。 擬nghĩ 議nghị 商thương 量lượng 總tổng 不bất 堪kham 。

饒nhiêu 汝nhữ 識thức 情tình 俱câu 絕tuyệt 斷đoạn 。 三tam 生sanh 九cửu 劫kiếp 更cánh 重trọng/trùng 參tham 。

白bạch 髮phát 雙song 親thân 齒xỉ 漸tiệm 衰suy 。 勤cần 供cung 甘cam 旨chỉ 莫mạc 遲trì 迴hồi 。

試thí 學học 昔tích 日nhật 能năng 仁nhân 氏thị 。 奉phụng 事sự 尊tôn 堂đường 歸quy 去khứ 來lai 。

法Pháp 身thân 非phi 相tướng 。 不bất 在tại 心tâm 懷hoài 。 絕tuyệt 中trung 間gian 與dữ 內nội 外ngoại 。 聲thanh 色sắc 見kiến 我ngã 。 未vị 出xuất 輪luân 胎thai 。 若nhược 離ly 聲thanh 色sắc 。 難nan 見kiến 如Như 來Lai 。 徒đồ 勞lao 遠viễn 覔# 。 文Văn 殊Thù 在tại 五ngũ 臺đài 。

有hữu 相tương/tướng 即tức 無vô 相tướng 。 無vô 相tướng 亦diệc 無vô 真chân 。 兩lưỡng 處xứ 俱câu 不bất 立lập 。

一nhất 體thể 始thỉ 方phương 親thân 。

○# 法Pháp 身thân 非phi 相tướng 分phân 第đệ 二nhị 十thập 六lục

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 如như 是thị 如như 是thị 。 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 觀quán 如Như 來Lai 。 佛Phật 言ngôn 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 者giả 。 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 不bất 應ưng 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 觀quán 如Như 來Lai 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 而nhi 說thuyết 偈kệ 言ngôn 。

若nhược 以dĩ 色sắc 見kiến 我ngã 。 以dĩ 音âm 聲thanh 求cầu 我ngã 。 是thị 人nhân 行hành 邪tà 道đạo 。

不bất 能năng 見kiến 如Như 來Lai 。

(# 白bạch )# 玅# 相tương/tướng 莊trang 嚴nghiêm 。 聖thánh 王vương 相tương/tướng 即tức 如Như 來Lai 相tương/tướng 。 法Pháp 身thân 週# 遍biến 。 如Như 來Lai 身thân 異dị 聖thánh 王vương 身thân 。 若nhược 向hướng 這giá 裏lý 。 見kiến 得đắc 徹triệt 去khứ 。 鷺lộ 倚ỷ 雪tuyết 巢sào 。 兔thố 棲tê 月nguyệt 殿điện 。

(# 問vấn )# 其kỳ 或hoặc 未vị 然nhiên 。

(# 答đáp )#

石thạch 火hỏa 一nhất 揮huy 天thiên 外ngoại 去khứ 。 癡si 人nhân 猶do 看khán 月nguyệt 邊biên 星tinh 。

公công 案án 現hiện 成thành 重trọng/trùng 審thẩm 問vấn 。 愛ái 情tình 翻phiên 疑nghi 錯thác 承thừa 當đương 。

不bất 應ưng 聲thanh 色sắc 行hành 邪tà 道đạo 。 結kết 罪tội 無vô 因nhân 見kiến 法Pháp 王Vương 。

九cửu 年niên 面diện 壁bích 自tự 知tri 非phi 。 不bất 若nhược 抽trừu 身thân 隻chỉ 履lý 歸quy 。

莫mạc 道đạo 少thiểu 林lâm 消tiêu 息tức 斷đoạn 。 白bạch 雪tuyết 依y 舊cựu 擁ủng 柴sài 扆# 。

三tam 界giới 忙mang 忙mang 何hà 日nhật 省tỉnh 。 六lục 塵trần 擾nhiễu 擾nhiễu 幾kỷ 時thời 休hưu 。

西tây 方phương 一nhất 路lộ 超siêu 生sanh 死tử 。 齊tề 念niệm 彌di 陀đà 到đáo 地địa 頭đầu 。

無vô 斷đoạn 無vô 滅diệt 。 自tự 古cổ 長trường 存tồn 。 不bất 滅diệt 更cánh 不bất 生sanh 。 山sơn 河hà 成thành 壞hoại 。 這giá 箇cá 安an 寧ninh 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 耀diệu 古cổ 騰đằng 今kim 。 人nhân 人nhân 本bổn 具cụ 。 鍮thâu 石thạch 不bất 換hoán 金kim 。

不bất 生sanh 亦diệc 不bất 滅diệt 。 無vô 斷đoạn 亦diệc 無vô 常thường 。 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 併tinh 我ngã 淨tịnh 。

非phi 不bất 好hảo/hiếu 商thương 量lượng 。

○# 無vô 斷đoạn 無vô 滅diệt 分phân 第đệ 二nhị 十thập 七thất

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 如Như 來Lai 不bất 以dĩ 具cụ 足túc 相tướng 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。 如Như 來Lai 不bất 以dĩ 具cụ 足túc 相tướng 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 說thuyết 諸chư 法pháp 斷đoạn 滅diệt 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 於ư 法pháp 不bất 說thuyết 斷đoạn 滅diệt 相tướng 。

(# 白bạch )# 相tương/tướng 非phi 具cụ 而nhi 本bổn 具cụ 。 常thường 自tự 莊trang 嚴nghiêm 。 法pháp 雖tuy 傳truyền 而nhi 不bất 傳truyền 。 何hà 曾tằng 斷đoạn 滅diệt 。 昔tích 世Thế 尊Tôn 於ư 靈linh 山sơn 會hội 上thượng 。 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 云vân 。 吾ngô 有hữu 清thanh 淨tịnh 法Pháp 眼nhãn 。 涅Niết 槃Bàn 玅# 心tâm 。 付phó 囑chúc 飯phạn 光quang 。 廣quảng 令linh 傳truyền 化hóa 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 當đương 時thời 傳truyền 箇cá 甚thậm 麼ma 。

(# 答đáp )#

青thanh 蓮liên 目mục 顧cố 人nhân 天thiên 眾chúng 。 金kim 色sắc 頭đầu 陀đà 獨độc 破phá 顏nhan 。

一nhất 燈đăng 能năng 續tục 百bách 千thiên 燈đăng 。 心tâm 印ấn 光quang 通thông 法pháp 令linh 行hành 。

千thiên 聖thánh 不bất 傳truyền 吹xuy 不bất 滅diệt 。 聯liên 輝huy 列liệt 焰diễm 轉chuyển 分phân 明minh 。

一nhất 點điểm 靈linh 光quang 塞tắc 太thái 虗hư 。 也dã 非phi 禪thiền 教giáo 也dã 非phi 儒nho 。

打đả 成thành 一nhất 片phiến 誰thùy 人nhân 會hội 。 具cụ 眼nhãn 還hoàn 他tha 大đại 丈trượng 夫phu 。

天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 簫tiêu 韶thiều 華hoa 雨vũ 飛phi 。 他tha 方phương 遊du 歷lịch 聖thánh 初sơ 回hồi 。

如như 雲vân 海hải 眾chúng 相tướng 迎nghênh 接tiếp 。 目mục 擊kích 金kim 容dung 歸quy 去khứ 來lai 。

不bất 受thọ 不bất 貪tham 。 知tri 足túc 常thường 足túc 。 無vô 罪tội 亦diệc 無vô 福phước 。 隨tùy 緣duyên 過quá 日nhật 。 且thả 忌kỵ 分phần/phân 訴tố 。 千thiên 家gia 一nhất 鉢bát 。 衲nạp 子tử 活hoạt 路lộ 。 雖tuy 無vô 一nhất 物vật 。 與dữ 眾chúng 生sanh 贈tặng 福phước 。

不bất 覺giác 塵trần 緣duyên 起khởi 。 貪tham 愛ái 轉chuyển 見kiến 深thâm 。 若nhược 得đắc 迴hồi 光quang 照chiếu 。

當đương 生sanh 即tức 不bất 生sanh 。

○# 不bất 受thọ 不bất 貪tham 分phân 第đệ 二nhị 十thập 八bát

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 滿mãn 。 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 世thế 界giới 。 七thất 寶bảo 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 我ngã 得đắc 成thành 於ư 忍nhẫn 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 勝thắng 前tiền 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 得đắc 功công 德đức 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 受thọ 福phước 德đức 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 受thọ 福phước 德đức 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 作tác 福phước 德đức 。 不bất 應ưng 貪tham 著trước 。 是thị 故cố 說thuyết 不bất 受thọ 福phước 德đức 。

(# 白bạch )# 有hữu 求cầu 有hữu 苦khổ 。 八bát 風phong 五ngũ 欲dục 交giao 煎tiễn 。 無vô 著trước 無vô 貪tham 。 三Tam 明Minh 六Lục 通Thông 自tự 在tại 。

(# 問vấn )# 便tiện 恁nhẫm 麼ma 去khứ 。

(# 答đáp )# 水thủy 邊biên 林lâm 下hạ 。 月nguyệt 冷lãnh 風phong 清thanh 。

(# 問vấn )# 不bất 恁nhẫm 麼ma 去khứ 。

(# 答đáp )# 橋kiều 斷đoạn 路lộ 截tiệt 。 別biệt 通thông 消tiêu 息tức 。

(# 問vấn )# 還hoàn 委ủy 悉tất 麼ma 。

(# 答đáp )#

老lão 僧Tăng 笑tiếu 指chỉ 猿viên 啼đề 處xứ 。 更cánh 有hữu 靈linh 蹤tung 在tại 上thượng 方phương 。

數số 行hành 梵Phạm 字tự 雲vân 中trung 雁nhạn 。 一nhất 曲khúc 無vô 生sanh 澗giản 底để 琴cầm 。

德đức 勝thắng 河hà 沙sa 渾hồn 不bất 用dụng 。 清thanh 風phong 明minh 月nguyệt 是thị 知tri 音âm 。

春xuân 來lai 秋thu 去khứ 幾kỷ 時thời 休hưu 。 堪kham 嘆thán 眾chúng 生sanh 又hựu 白bạch 頭đầu 。

東đông 廓khuếch 郊giao 中trung 多đa 古cổ 墓mộ 。 北bắc 邙# 山sơn 下hạ 有hữu 骷# 髏lâu 。

白bạch 傳truyền 文văn 章chương 世thế 間gian 稀# 。 尚thượng 求cầu 兜Đâu 率Suất 厭yếm 輪luân 迴hồi 。

我ngã 今kim 奉phụng 勸khuyến 文văn 章chương 士sĩ 。 念niệm 佛Phật 西tây 方phương 歸quy 去khứ 來lai 。

威uy 儀nghi 寂tịch 靜tĩnh 。 塔tháp 大đại 心tâm 路lộ 。 不bất 用dụng 巧xảo 分phần/phân 訴tố 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 無vô 盡tận 無vô 餘dư 。 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 主chủ 。 若nhược 人nhân 會hội 得đắc 。 全toàn 不bất 費phí 工công 夫phu 。

人nhân 人nhân 具cụ 四tứ 大đại 。 我ngã 見kiến 萬vạn 法pháp 空không 。 行hành 住trụ 并tinh 坐tọa 臥ngọa 。

來lai 去khứ 與dữ 真chân 同đồng 。

○# 威uy 儀nghi 寂tịch 靜tĩnh 。 分phân 第đệ 二nhị 十thập 九cửu

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 人nhân 言ngôn 如Như 來Lai 。 若nhược 來lai 。 若nhược 去khứ 。 若nhược 坐tọa 。 若nhược 臥ngọa 。 是thị 人nhân 不bất 解giải 。 我ngã 所sở 說thuyết 義nghĩa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 者giả 。 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 去khứ 。 故cố 名danh 如Như 來Lai 。

(# 白bạch )# 坐tọa 臥ngọa 經kinh 行hành 。 本bổn 自tự 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 威uy 儀nghi 不bất 動động 寂tịch 然nhiên 。 非phi 靜tĩnh 非phi 搖dao 。

(# 問vấn )# 要yếu 解giải 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 義nghĩa 否phủ/bĩ 。

(# 答đáp )#

隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 而nhi 常thường 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。

巍nguy 巍nguy 不bất 動động 法pháp 中trung 王vương 。 那na 有hữu 獼mi 猴hầu 跳khiêu 六lục 窻# 。

笑tiếu 指chỉ 真chân 空không 無vô 面diện 目mục 。 連liên 雲vân 推thôi 月nguyệt 下hạ 千thiên 江giang 。

蘆lô 華hoa 影ảnh 裏lý 一nhất 骷# 髏lâu 。 半bán 臥ngọa 黃hoàng 沙sa 半bán 土thổ/độ 丘khâu 。

骷# 髏lâu 但đãn 有hữu 心tâm 頭đầu 氣khí 。 爭tranh 名danh 奪đoạt 利lợi 幾kỷ 時thời 休hưu 。

漢hán 末mạt 殘tàn 唐đường 甚thậm 苦khổ 哉tai 。 人nhân 心tâm 上thượng 下hạ 極cực 相tương/tướng 乖quai 。

貪tham 婪# 虗hư 偽ngụy 那na 堪kham 說thuyết 。 亂loạn 世thế 如như 麻ma 歸quy 去khứ 來lai 。

一nhất 合hợp 相tương/tướng 理lý 。 下hạ 住trụ 分phân 別biệt 處xứ 處xứ 任nhậm 宣tuyên 說thuyết 。 九cửu 年niên 面diện 壁bích 。 斬trảm 釘đinh/đính 截tiệt 鐵thiết 。 神thần 光quang 三tam 拜bái 。 華hoa 開khai 時thời 節tiết 。 分phân 明minh 點điểm 破phá 。 稱xưng 鎚chùy 原nguyên 是thị 鐵thiết 。

三Tam 千Thiên 界Giới 微vi 塵trần 。 俱câu 來lai 一nhất 念niệm 心tâm 。 如Như 來Lai 一nhất 合hợp 相tương/tướng 。

推thôi 倒đảo 大đại 虗hư 空không 。

○# 一nhất 合hợp 相tương/tướng 理lý 分phân 第đệ 三tam 十thập

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 碎toái 為vi 微vi 塵trần 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 。

世Thế 尊Tôn 。 何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 。 實thật 有hữu 者giả 。 佛Phật 即tức 不bất 說thuyết 。 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 佛Phật 說thuyết 微vi 塵trần 眾chúng 。 即tức 非phi 微vi 塵trần 眾chúng 。 是thị 名danh 微vi 塵trần 眾chúng 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 即tức 非phi 世thế 界giới 。 是thị 名danh 世thế 界giới 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 世thế 界giới 實thật 有hữu 者giả 。 即tức 是thị 一nhất 合hợp 相tương/tướng 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 合hợp 相tướng 。 即tức 非phi 一nhất 合hợp 相tướng 。 是thị 名danh 一nhất 合hợp 相tướng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 合hợp 相tướng 者giả 。 即tức 是thị 不bất 可khả 說thuyết 。 但đãn 凡phàm 夫phu 之chi 人nhân 。 貪tham 著trước 其kỳ 事sự 。

(# 白bạch )# 以dĩ 世thế 界giới 。 碎toái 如như 微vi 塵trần 。 慈từ 尊tôn 喻dụ 巧xảo 於ư 玄huyền 要yếu 。 立lập 權quyền 名danh 。 談đàm 其kỳ 實thật 相tướng 。 凡phàm 夫phu 意ý 絕tuyệt 於ư 貪tham 求cầu 。

(# 問vấn )# 與dữ 麼ma 會hội 得đắc 。

(# 答đáp )# 返phản 本bổn 還hoàn 源nguyên 背bối/bội 塵trần 合hợp 覺giác 。

(# 問vấn )# 不bất 與dữ 麼ma 會hội 。

(# 答đáp )# 智trí 同đồng 諸chư 佛Phật 。 悲bi 合hợp 眾chúng 生sanh 。

(# 問vấn )# 總tổng 不bất 與dữ 麼ma 。

(# 答đáp )#

巨cự 靈linh 擡# 手thủ 無vô 多đa 子tử 。 分phần/phân 破phá 華hoa 山sơn 千thiên 萬vạn 重trọng/trùng 。

一nhất 段đoạn 生sanh 涯nhai 六lục 不bất 收thu 。 從tùng 前tiền 萬vạn 法pháp 盡tận 非phi 儔trù 。

輕khinh 輕khinh 擘phách 破phá 三Tam 千Thiên 界Giới 。 直trực 待đãi 恆Hằng 河Hà 水thủy 逆nghịch 流lưu 。

九cửu 曲khúc 黃hoàng 河hà 直trực 指chỉ 君quân 。 分phân 明minh 全toàn 不bất 涉thiệp 途đồ 程# 。

不bất 知tri 白bạch 日nhật 青thanh 天thiên 裏lý 。 開khai 眼nhãn 許hứa 多đa 迷mê 路lộ 人nhân 。

東đông 晉tấn 遠viễn 公công 曾tằng 結kết 社xã 。 遺di 民dân 房phòng 翥# 總tổng 奇kỳ 才tài 。

淵uyên 明minh 入nhập 會hội 多đa 耽đam 飲ẩm 。 今kim 晚vãn 休hưu 杯# 歸quy 去khứ 來lai 。

知tri 見kiến 不bất 生sanh 。 返phản 照chiếu 還hoàn 源nguyên 。 本bổn 性tánh 離ly 言ngôn 詮thuyên 。 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 無vô 正chánh 無vô 偏thiên 。 無vô 垢cấu 無vô 淨tịnh 。 無vô 缺khuyết 無vô 圓viên 靈linh 光quang 皎hiệu 皎hiệu 。 杲# 日nhật 正chánh 當đương 天thiên 。

知tri 見kiến 度độ 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 復phục 盲manh 。 如Như 來Lai 非phi 法pháp 相tướng 。

方phương 到đáo 涅Niết 槃Bàn 城thành 。

○# 知tri 見kiến 不bất 生sanh 分phân 第đệ 三tam 十thập 一nhất

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 人nhân 言ngôn 。 佛Phật 說thuyết 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 人nhân 解giải 我ngã 。 所sở 說thuyết 義nghĩa 不phủ 。

不phủ 也dã 。 世Thế 尊Tôn 是thị 人nhân 不bất 解giải 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 義nghĩa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 即tức 非phi 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 是thị 名danh 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 應ưng 如như 是thị 知tri 。 如như 是thị 見kiến 。 如như 是thị 信tín 解giải 。 不bất 生sanh 法pháp 相tướng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 法pháp 相tướng 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 。 即tức 非phi 法pháp 相tướng 。 是thị 名danh 法pháp 相tướng 。

(# 白bạch )# 若nhược 著trước 。 見kiến 聞văn 覺giác 知tri 。 不bất 解giải 如Như 來Lai 妙diệu 義nghĩa 。 悟ngộ 無vô 我ngã 人nhân 壽thọ 命mạng 。 還hoàn 同đồng 陽dương 燄diệm 空không 華hoa 。 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 。 知tri 見kiến 立lập 知tri 。 即tức 無vô 明minh 本bổn 。 知tri 見kiến 無vô 見kiến 。 斯tư 即tức 涅Niết 槃Bàn 。

(# 問vấn )# 只chỉ 如như 法Pháp 相tương/tướng 不bất 生sanh 時thời 。 還hoàn 信tín 解giải 麼ma 。

(# 答đáp )#

大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 海hải 中trung 漚âu 。 一nhất 切thiết 聖thánh 賢hiền 如như 電điện 拂phất 。

法pháp 空không 非phi 我ngã 道đạo 非phi 親thân 。 樹thụ 倒đảo 藤đằng 枯khô 笑tiếu 轉chuyển 新tân 。

風phong 埽# 止chỉ 啼đề 黃hoàng 葉diệp 盡tận 。 千thiên 林lâm 全toàn 體thể 露lộ 天thiên 真chân 。

朝triêu 日nhật 忙mang 忙mang 暮mộ 日nhật 忙mang 。 眾chúng 生sanh 何hà 不bất 早tảo 思tư 量lượng 。

人nhân 如như 春xuân 夢mộng 終chung 須tu 短đoản 。 命mạng 若nhược 風phong 燈đăng 豈khởi 久cửu 長trường 。

淨tịnh 土độ 緣duyên 生sanh 稱xưng 本bổn 懷hoài 。 一nhất 靈linh 更cánh 不bất 墮đọa 脆thúy 胎thai 。

法Pháp 身thân 解giải 脫thoát 俱câu 齊tề 等đẳng 。 瞥miết 地địa 回hồi 頭đầu 歸quy 去khứ 來lai 。

應ứng 化hóa 非phi 真chân 。 如như 露lộ 如như 電điện 。 有hữu 為vi 法pháp 不bất 牢lao 堅kiên 。 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 。 果quả 報báo 人nhân 天thiên 。 持trì 經Kinh 四tứ 句cú 。 入nhập 聖thánh 超siêu 凡phàm 。 頻tần 頻tần 轉chuyển 念niệm 。 金kim 剛cang 體thể 最tối 堅kiên 。

演diễn 說thuyết 四tứ 句cú 偈kệ 。 六Lục 度Độ 已dĩ 為vi 初sơ 。 縱tung 橫hoành 無vô 罣quái 礙ngại 。

般Bát 若Nhã 自tự 如như 如như 。

○# 應ứng 化hóa 非phi 真chân 分phân 第đệ 三tam 十thập 二nhị

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 人nhân 。 以dĩ 滿mãn 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 七thất 寶bảo 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 持trì 於ư 此thử 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。 云vân 何hà 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 不bất 取thủ 於ư 相tướng 。 如như 如như 不bất 動động 。

何hà 以dĩ 故cố 。

一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 。 如như 夢mộng 幻huyễn 泡bào 影ảnh 。 如như 露lộ 亦diệc 如như 電điện 。

應ưng 作tác 如như 是thị 觀quán 。

(# 白bạch )# 施thí 七thất 寶bảo 滿mãn 僧Tăng 祇kỳ 福phước 有hữu 求cầu 。 而nhi 即tức 妄vọng 持trì 此thử 經Kinh 演diễn 四tứ 句cú 。 雖tuy 德đức 勝thắng 而nhi 非phi 真chân 。 宴yến 坐tọa 水thủy 月nguyệt 。 道Đạo 場Tràng 成thành 就tựu 。 空không 華hoa 佛Phật 事sự 。 度độ 幻huyễn 化hóa 之chi 舍xá 識thức 。 證chứng 寂tịch 滅diệt 之chi 菩Bồ 提Đề 。 凡phàm 情tình 聖thánh 解giải 俱câu 空không 。 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 如như 夢mộng 。 昔tích 梁lương 武võ 帝đế 。 請thỉnh 傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 講giảng 經kinh 。 大Đại 士Sĩ 揮huy 案án 。 一nhất 聲thanh 便tiện 乃nãi 下hạ 座tòa 。 如như 斯tư 洪hồng 範phạm 。 千thiên 古cổ 分phân 明minh 。 不bất 悋lận 弘hoằng 慈từ 。 當đương 機cơ 辯biện 著trước 。 噫# 大Đại 士Sĩ 揮huy 尺xích 請thỉnh 經kinh 。 猶do 是thị 曲khúc 埀thùy 方phương 便tiện 。 美mỹ 則tắc 甚thậm 美mỹ 。 了liễu 則tắc 未vị 了liễu 。 若nhược 論luận 最tối 上thượng 頓đốn 宗tông 。 直trực 是thị 不bất 通thông 凡phàm 聖thánh 。 以dĩ 金kim 剛cang 王vương 寶bảo 劒kiếm 。 盡tận 情tình 埽# 蕩đãng 無vô 餘dư 一nhất 任nhậm 渠cừ 。 明minh 來lai 暗ám 來lai 。 四tứ 方phương 八bát 面diện 。 來lai 普phổ 教giáo 他tha 。 休hưu 去khứ 歇hiết 去khứ 。 一nhất 念niệm 萬vạn 年niên 去khứ 。

(# 問vấn )# 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 旦đán 道đạo 末mạt 後hậu 一nhất 句cú 。 誰thùy 堪kham 奉phụng 行hành (# 咄đốt )# 。

(# 答đáp )#

直trực 得đắc 虗hư 空không 悉tất 消tiêu 殞vẫn 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 遍biến 流lưu 通thông 。

空không 生sanh 疊điệp 疊điệp 窮cùng 迷mê 妄vọng 。 大đại 覺giác 重trùng 重trùng 說thuyết 偈kệ 言ngôn 。

末mạt 後hậu 了liễu 然nhiên 超siêu 百bách 億ức 。 明minh 如như 杲# 日nhật 曜diệu 乾can/kiền/càn 坤# 。

直trực 截tiệt 根căn 源nguyên 說thuyết 與dữ 君quân 。 了liễu 無vô 些# 子tử 涉thiệp 情tình 塵trần 。

奈nại 何hà 蹉sa 過quá 西tây 來lai 意ý 。 猶do 道đạo 休hưu 將tương 景cảnh 示thị 人nhân 。

極cực 樂lạc 家gia 鄉hương 甚thậm 玅# 哉tai 。 無vô 諸chư 憂ưu 苦khổ 樂nhạo/nhạc/lạc 常thường 諧hài 。

因nhân 談đàm 果quả 海hải 圓viên 音âm 徹triệt 。

時thời 禮lễ 金kim 容dung 歸quy 去khứ 來lai

金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 六Lục 度Độ 根căn 源nguyên 。 內nội 外ngoại 最tối 牢lao 堅kiên 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 。 萬vạn 古cổ 流lưu 傳truyền 。 雙song 林lâm 默mặc 語ngữ 。 祖tổ 祖tổ 重trùng 宣tuyên 。 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 眾chúng 生sanh 大đại 有hữu 緣duyên 。

說thuyết 破phá 無vô 生sanh 話thoại 。 決quyết 定định 住trụ 西tây 方phương 。 彌di 陀đà 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。

常thường 聞văn 般Bát 若Nhã 香hương 。

佛Phật 說thuyết 是thị 經Kinh 已dĩ 。 長Trưởng 老lão 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 及cập 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 天thiên 人nhân 。 阿a 脩tu 羅la 。 聞văn 佛Phật 所sở 說thuyết 。 皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 信tín 受thọ 奉phụng 行hành 。

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh

(# 白bạch )# 觀quán 之chi 為vi 言ngôn 內nội 心tâm 覺giác 照chiếu 。 其kỳ 在tại 般Bát 若Nhã 心tâm 經kinh 。 則tắc 首thủ 云vân 。 觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 時thời 。 照chiếu 見kiến 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 。 在tại 此thử 經Kinh 則tắc 終chung 。 以dĩ 如như 是thị 觀quán 。 如như 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 印ấn 證chứng 諸chư 法pháp 空không 義nghĩa 。 學học 者giả 勿vật 以dĩ 肉nhục 眼nhãn 觀quán 之chi 。 而nhi 會hội 之chi 則tắc 為vi 親thân 。 參tham 黃hoàng 面diện 矣hĩ 。 凡phàm 諸chư 聞văn 者giả 。 莫mạc 不bất 頓đốn 然nhiên 開khai 悟ngộ 。 無vô 量lượng 歡hoan 喜hỷ 。 信tín 而nhi 受thọ 之chi 。 奉phụng 而nhi 行hành 之chi 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 信tín 受thọ 奉phụng 行hành 箇cá 甚thậm 麼ma 。

(# 答đáp )#

觸xúc 目mục 對đối 陽dương 真chân 般Bát 若Nhã 。 山sơn 河hà 全toàn 露lộ 法Pháp 王Vương 身thân 。

五ngũ 千thiên 來lai 字tự 玅# 難nan 量lương 。 八bát 百bách 餘dư 家gia 解giải 漫mạn 說thuyết 。

珍trân 重trọng 諸chư 人nhân 休hưu 外ngoại 覔# 。 回hồi 光quang 直trực 下hạ 自tự 承thừa 當đương 。

鬼quỷ 神thần 稽khể 首thủ 聽thính 經Kinh 聲thanh 。 玅# 悟ngộ 圓viên 通thông 萬vạn 法pháp 明minh 。

從tùng 此thử 諸chư 人nhân 如như 會hội 得đắc 。 這giá 回hồi 更cánh 不bất 問vấn 前tiền 程# 。

人nhân 身thân 得đắc 處xứ 最tối 為vi 難nạn/nan 。 莫mạc 把bả 浮phù 生sanh 過quá 等đẳng 閑nhàn 。

直trực 須tu 籍tịch 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 力lực 。 直trực 教giáo 打đả 破phá 死tử 生sanh 關quan 。

三tam 十thập 二nhị 分phần 。 分phần 分phần 全toàn 真chân 言ngôn 。 下hạ 好hảo/hiếu 惺tinh 惺tinh 。 四tứ 流lưu 浪lãng 息tức 。 六lục 國quốc 安an 寧ninh 。 朝triêu 看khán 暮mộ 轉chuyển 。 拔bạt 屑tiết 抽trừu 釘đinh/đính 。 春xuân 雷lôi 震chấn 響hưởng 推thôi 倒đảo 望vọng 舟chu 亭đình 。

龍long 樓lâu 鳳phượng 閣các 地địa 。 鹿lộc 苑uyển 法Pháp 王Vương 經kinh 。 二nhị 本bổn 皆giai 相tương 似tự 。

合hợp 掌chưởng 志chí 心tâm 聽thính 。

補bổ 闕khuyết 真chân 言ngôn

南nam 謨mô 喝hát 囉ra 怛đát 那na 哆đa 囉ra 夜dạ 耶da 。 佉khư 囉ra 佉khư 囉ra 。 俱câu 住trụ 俱câu 住trụ 摩ma 囉ra 摩ma 囉ra 。 虎hổ 囉ra 吽hồng 。 賀hạ 賀hạ 蘇tô 怛đát 拏noa 吽hồng 潑bát 沫mạt 拏noa 娑sa 婆bà 阿a 。

(# 白bạch )# 今kim 同đồng 善thiện 眾chúng 。 共cộng 閱duyệt 最Tối 上Thượng 乘Thừa 經kinh 。 慶khánh 幸hạnh 。 今kim (# 宵tiêu 朝triêu )# 佛Phật 事sự 時thời 。 當đương 滿mãn 散tán 普phổ 集tập 。 良lương 因nhân 莊trang 嚴nghiêm 會hội 首thủ 之chi 福phước 田điền 。 成thành 就tựu 無vô 窮cùng 之chi 善thiện 果quả 。

(# 問vấn )# 此thử 事sự 且thả 止chỉ 。 試thí 問vấn 諸chư 人nhân 這giá 一nhất 場tràng 會hội 業nghiệp 作tác 麼ma 施thi 行hành 。 還hoàn 會hội 得đắc 麼ma 。

(# 答đáp )#

拈niêm 起khởi 則tắc 佛Phật 覷thứ 不bất 破phá 。 展triển 開khai 則tắc 法Pháp 界Giới 難nạn/nan 藏tạng 。

若nhược 能năng 直trực 下hạ 承thừa 當đương 。 管quản 取thủ 本bổn 來lai 具cụ 足túc 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 猶do 涉thiệp 途đồ 程# 。

(# 問vấn )# 且thả 道đạo 如như 何hà 。 即tức 今kim 兩lưỡng 手thủ 分phân 付phó 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 道đạo (# 咦# )# 。

(# 答đáp )#

言ngôn 言ngôn 見kiến 諦Đế 言ngôn 非phi 有hữu 。 句cú 句cú 超siêu 宗tông 句cú 本bổn 無vô 。

金kim 剛cang 本bổn 體thể 湛trạm 然nhiên 虗hư 。 把bả 斷đoạn 牢lao 關quan 一nhất 物vật 無vô 。

若nhược 要yếu 山sơn 僧Tăng 通thông 線tuyến 路lộ 。 諸chư 人nhân 收thu 取thủ 護hộ 身thân 符phù 。

閻diêm 王vương 本bổn 是thị 平bình 等đẳng 君quân 。 不bất 愛ái 民dân 財tài 只chỉ 取thủ 人nhân 。

陰ấm 司ty 若nhược 用dụng 錢tiền 打đả 當đương 。 貧bần 者giả 先tiên 亡vong 富phú 者giả 存tồn 。

西tây 方phương 極cực 樂lạc 景cảnh 幽u 深thâm 。 寶bảo 綱cương 光quang 騰đằng 百bách 萬vạn 尋tầm 。

菩Bồ 薩Tát 為vi 隣lân 談đàm 玅# 旨chỉ 。 聲Thanh 聞Văn 作tác 伴bạn 演diễn 圓viên 音âm 。

良lương 緣duyên 眾chúng 等đẳng 。 略lược 聽thính 些# 箇cá 般Bát 若Nhã 大đại 摩ma 訶ha 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 不bất 離ly 這giá 箇cá 。 人nhân 人nhân 本bổn 具cụ 。 非phi 我ngã 非phi 他tha 。 諸chư 人nhân 薦tiến 取thủ 。 今kim 生sanh 莫mạc 蹉sa 過quá 。

摩ma 訶ha 空không 最tối 大đại 。 最tối 大đại 是thị 摩ma 訶ha 。 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。

撒tản 手thủ 見kiến 彌di 陀đà 。

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心Tâm 經Kinh

觀Quán 自Tự 在Tại 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 深thâm 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 時thời 照chiếu 見kiến 。 五ngũ 蘊uẩn 皆giai 空không 。 度độ 一nhất 切thiết 苦khổ 厄ách 。 舍Xá 利Lợi 子Tử 。 色sắc 不bất 異dị 空không 。 空không 不bất 異dị 色sắc 。 色sắc 即tức 是thị 空không 。 空không 即tức 是thị 色sắc 。 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 舍Xá 利Lợi 子Tử 。 是thị 諸chư 取thủ 法pháp 空không 相tướng 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 不bất 垢cấu 不bất 淨tịnh 。 不bất 增tăng 不bất 減giảm 。 是thị 故cố 空không 中trung 無vô 色sắc 。 無vô 受thọ 想tưởng 行hành 識thức 。 無vô 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 無vô 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 無vô 眼nhãn 界giới 乃nãi 至chí 無vô 意ý 識thức 界giới 。 無vô 無vô 明minh 亦diệc 無vô 無vô 明minh 盡tận 。 乃nãi 至chí 無vô 老lão 死tử 。 亦diệc 無vô 老lão 死tử 盡tận 。 無vô 苦Khổ 集Tập 滅Diệt 道Đạo 。 無vô 智trí 亦diệc 無vô 得đắc 。 以dĩ 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 菩Bồ 提Đề 薩Tát 埵Đóa 。 依y 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 故cố 。 心tâm 無vô 罣quái 礙ngại 。 無vô 罣quái 礙ngại 故cố 。 無vô 有hữu 恐khủng 佈# 。 遠viễn 離ly 顛điên 倒đảo 夢mộng 想tưởng 。 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 依y 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 故cố 知tri 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 是thị 大đại 神thần 咒chú 。 是thị 大đại 明minh 咒chú 。 是thị 無vô 人nhân 上thượng 咒chú 。 是thị 無vô 等đẳng 等đẳng 咒chú 。 能năng 除trừ 一nhất 切thiết 苦khổ 。 真chân 實thật 不bất 虗hư 。 故cố 說thuyết 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 多đa 咒chú 即tức 說thuyết 咒chú 曰viết 。

揭yết 諦đế 揭yết 諦đế 。 波ba 羅la 揭yết 諦đế 。 波ba 羅la 僧tăng 揭yết 諦đế 。 菩Bồ 提Đề 薩tát 婆bà 阿a 。

(# 白bạch )# 夫phu 欲dục 了liễu 。 最tối 上thượng 大Đại 乘Thừa 。 須tu 具cụ 金kim 剛cang 正chánh 眼nhãn 。 看khán 釋Thích 迦Ca 老lão 。 與dữ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 顯hiển 大đại 機cơ 。 施thí 大đại 用dụng 。 聚tụ 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 等đẳng 七thất 寶bảo 。 碎toái 大Đại 千Thiên 沙sa 界giới 。 若nhược 微vi 塵trần 盡tận 僧Tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 布bố 施thí 將tương 來lai 。 獨độc 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 無vô 法pháp 可khả 得đắc 。 直trực 得đắc 人nhân 天thiên 胆# 喪táng 魔ma 外ngoại 心tâm 寒hàn 。 俱câu 能năng 捨xả 命mạng 。 承thừa 當đương 依y 舊cựu 。 白bạch 雲vân 萬vạn 里lý 。 所sở 以dĩ 解giải 此thử 經Kinh 者giả 。 八bát 百bách 餘dư 家gia 。 頌tụng 此thử 經Kinh 者giả 。 不bất 滿mãn 屈khuất 指chỉ 。 蓋cái 古cổ 人nhân 錯thác 答đáp 一nhất 字tự 尚thượng 墮đọa 野dã 孤cô 。 謬mậu 誦tụng 此thử 經Kinh 。 應ưng 入nhập 地địa 獄ngục 。 (# 宗tông 鏡kính )# 自tự 惟duy 。 不bất 入nhập 地địa 獄ngục 。 何hà 由do 極cực 濟tế 羣quần 生sanh 。 既ký 能năng 為vì 法Pháp 忘vong 軀khu 。 豈khởi 避tị 迷mê 天thiên 逆nghịch 罪tội 。 撗hoàng 按án 寶bảo 釰kiếm 。 重trùng 說thuyết 偈kệ 言ngôn 。 摧tồi 涅Niết 槃Bàn 心tâm 。 滅diệt 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 。 埽# 除trừ 知tri 見kiến 。 截tiệt 斷đoạn 命mạng 根căn 。 堪kham 報báo 不bất 報báo 之chi 恩ân 。 用dụng 酬thù 難nạn/nan 酬thù 之chi 德đức 。

四tứ 十thập 九cửu 年niên 成thành 露lộ 布bố 。 五ngũ 千thiên 餘dư 卷quyển 盡tận 言ngôn 詮thuyên 。

玅# 明minh 一nhất 句cú 威uy 音âm 外ngoại 。 折chiết 角giác 泥nê 牛ngưu 雪tuyết 裏lý 眠miên 。

阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 色sắc 光quang 輝huy 。 白bạch 毫hào 宛uyển 轉chuyển 五ngũ 須Tu 彌Di 。

頂đảnh 上thượng 旋toàn 螺loa 青thanh 絲ti 髮phát 。 三tam 十thập 二nhị 種chủng 相tướng 巍nguy 巍nguy 。

銷tiêu 唱xướng 金kim 經kinh 滿mãn 散tán 緣duyên 。 四tứ 施thí 今kim 辰thần 福phước 無vô 邊biên 。

合hợp 會hội 眾chúng 等đẳng 齊tề 修tu 證chứng 。 見kiến 聞văn 薰huân 種chủng 已dĩ 周chu 圓viên 。

道Đạo 場Tràng 圓viên 滿mãn 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 人nhân 人nhân 用dụng 心tâm 機cơ 。 銷tiêu 唱xướng 金kim 經kinh 。 佛Phật 聖thánh 徧biến 知tri 上thượng 祝chúc 。

皇hoàng 帝đế 聖thánh 壽thọ 萬vạn 歲tuế 法Pháp 界Giới 有hữu 情tình 同đồng 。 生sanh 極Cực 樂Lạc 國Quốc

南Nam 無mô 一Nhất 乘Thừa 宗tông 。 無vô 量lượng 義nghĩa 真chân 空không 玅# 有hữu 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。

至chí 此thử 隨tùy 意ý 回hồi 向hướng

伏phục 願nguyện 。 經kinh 聲thanh 琅lang 琅lang 。 上thượng 徹triệt 穹# 蒼thương 。 梵Phạn 語ngữ 玲linh 玲linh 。 下hạ 通thông 幽u 府phủ 。 一nhất 願nguyện 刀đao 山sơn 落lạc 刀đao 。 二nhị 願nguyện 劒kiếm 樹thụ 摧tồi 鋒phong 。 三tam 願nguyện 爐lô 炭thán 收thu 燄diệm 。 四tứ 願nguyện 河hà 江giang 浪lãng 息tức 。 鍼châm 咽yến/ế/yết 餓ngạ 鬼quỷ 。 永vĩnh 絕tuyệt 饑cơ 虗hư 。 鱗lân 角giác 羽vũ 毛mao 。 莫mạc 相tương 食thực 噉đạm 。 惡ác 暈vựng 變biến 怪quái 。 埽# 出xuất 天thiên 門môn 。 異dị 獸thú 靈linh 魑si 。 潛tiềm 藏tạng 地địa 穴huyệt 。 囚tù 徒đồ 禁cấm 繫hệ 。 願nguyện 降giáng/hàng 天thiên 恩ân 。 疾tật 病bệnh 纏triền 身thân 。 早tảo 逢phùng 良lương 藥dược 。 盲manh 者giả 聾lung 者giả 。 願nguyện 見kiến 願nguyện 聞văn 。 跛bả 者giả 啞á 者giả 。 能năng 行hành 能năng 語ngữ 。 懷hoài 孕dựng 婦phụ 人nhân 。 願nguyện 子tử 母mẫu 團đoàn 圓viên 。 征chinh 客khách 遠viễn 行hành 。 早tảo 還hoàn 家gia 國quốc 。 貧bần 窮cùng 下hạ 賤tiện 。 惡ác 業nghiệp 眾chúng 生sanh 。 誤ngộ 殺sát 故cố 傷thương 一nhất 切thiết 冤oan 尤vưu 。 並tịnh 皆giai 消tiêu 釋thích 。 金kim 剛cang 威uy 力lực 。 洗tẩy 滌địch 身thân 心tâm 。 般Bát 若Nhã 威uy 光quang 。 照chiếu 臨lâm 寶bảo 座tòa 。 舉cử 足túc 下hạ 足túc 。 皆giai 是thị 佛Phật 地địa 。 更cánh 願nguyện 。 七thất 祖tổ 先tiên 亡vong 。 離ly 苦khổ 生sanh 天thiên 。 地địa 獄ngục 罪tội 苦khổ 。 悉tất 皆giai 解giải 脫thoát 。 以dĩ 及cập 此thử 不bất 盡tận 功công 德đức 。 上thượng 報báo 四tứ 思tư 。 下hạ 資tư 三tam 有hữu 法Pháp 界Giới 有hữu 情tình 。 齊tề 登đăng 正chánh 覺giác 。 川xuyên 老lão 頌tụng 云vân 。 如như 飢cơ 得đắc 食thực 。 渴khát 得đắc 漿tương 。 病bệnh 得đắc 瘥sái 。 熱nhiệt 得đắc 凉# 。 貪tham 人nhân 得đắc 寶bảo 。 嬰anh 兒nhi 見kiến 娘nương 。 飄phiêu 舟chu 到đáo 岸ngạn 。 孤cô 客khách 遠viễn 鄉hương 。 早tảo 逢phùng 甘cam 澤trạch 。 國quốc 有hữu 忠trung 良lương 。 四tứ 夷di 拱củng 手thủ 。 八bát 表biểu 來lai 降giáng/hàng 。 頭đầu 頭đầu 總tổng 是thị 。 物vật 物vật 全toàn 彰chương 。 古cổ 本bổn 凡phàm 聖thánh 。 地địa 獄ngục 天thiên 堂đường 。 東đông 西tây 南nam 北bắc 。 不bất 用dụng 思tư 量lượng 。 利lợi 塵trần 沙sa 界giới 諸chư 群quần 品phẩm 。 盡tận 入nhập 金kim 剛cang 大Đại 道Đạo 場tràng 。

三tam 塗đồ 永vĩnh 息tức 常thường 時thời 苦khổ 。 六lục 趣thú 休hưu 隨tùy 汩# 沒một 因nhân 。

恆Hằng 沙sa 舍xá 識thức 悟ngộ 真Chân 如Như 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。

乃nãi 至chí 虗hư 空không 世thế 界giới 盡tận 。 眾chúng 生sanh 及cập 業nghiệp 煩phiền 惱não 盡tận 。

如như 是thị 四tứ 法pháp 廣quảng 無vô 邊biên 。 願nguyện 今kim 回hồi 向hướng 亦diệc 如như 是thị 。

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 一nhất 真chân 實thật 際tế 性tánh 識thức 圓viên 明minh )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 二nhị 空không 雙song 證chứng 法Pháp 報báo 化hóa 身thân 。 )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 三tam 根căn 祇kỳ 園viên 演diễn 讚tán 真chân 誠thành )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 四tứ 華hoa 微vi 妙diệu 香hương 潔khiết 。 彩thải 雲vân )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 五ngũ 濁trược 惡ác 世thế 。 離ly 垢cấu 超siêu 昇thăng )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 六lục 聲thanh 佛Phật 號hiệu 一nhất 念niệm 西tây 生sanh )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 七thất 珍trân 林lâm 內nội 菩Bồ 薩Tát 來lai 迎nghênh )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 八bát 功công 德đức 水thủy 。 洗tẩy 蕩đãng 根căn 塵trần )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 九cửu 蓮liên 臺đài 畔bạn 次thứ 第đệ 化hóa 生sanh )# 彌di 陀đà 佛Phật

南Nam 無mô 安An 養Dưỡng 國Quốc 極cực 樂lạc 界giới (# 十thập 聲thanh 佛Phật 號hiệu 頓đốn 悟ngộ 超siêu 昇thăng )# 彌di 陀đà 佛Phật

宣tuyên 卷quyển 功công 德đức 已dĩ 周chu 圓viên 。 曰viết 向hướng 三Tam 寶Bảo 眾chúng 龍long 天thiên 。

見kiến 聞văn 盡tận 悟ngộ 真chân 空không 理lý 。 大đại 眾chúng 同đồng 歸quy 般Bát 若Nhã 船thuyền 。

十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 觀quán 自tự 在tại 。

諸chư 尊tôn 菩Bồ 薩Tát 摩ma 訶ha 薩tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。

銷Tiêu 釋Thích 金Kim 剛Cang 經Kinh 科Khoa 儀Nghi (# 終Chung )#

唐đường 僧Tăng 取thủ 經kinh 往vãng 西tây 天thiên 。 一nhất 去khứ 十thập 萬vạn 零linh 八bát 千thiên 。

昔tích 日nhật 如Như 來Lai 金kim 口khẩu 演diễn 。 至chí 今kim 拈niêm 起khởi 又hựu 重trùng 宣tuyên 。

[言*奉]# 經kinh 已dĩ 畢tất 。 禮lễ 當đương 懺sám 悔hối 。 眾chúng 等đẳng 隨tùy 意ý [言*奉]# 。

十thập 懺sám 經kinh 文văn 。

懺sám 悔hối 已dĩ 。 畢tất 禮lễ 當đương 報báo 。

佛Phật 祖tổ 洪hồng 恩ân 。 眾chúng 等đẳng 隨tùy 意ý [言*奉]# 。

十thập 報báo 經kinh 文văn 。

報báo 恩ân 已dĩ 畢tất 。 眾chúng 等đẳng 隨tùy 意ý [言*奉]# 。

摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 心tâm 經kinh 結kết 。

結kết 經kinh 偈kệ 。

願nguyện 以dĩ 此thử 功công 德đức 。 普phổ 及cập 於ư 一nhất 切thiết 。 我ngã 等đẳng 與dữ 眾chúng 生sanh 。

皆giai 共cộng 成thành 佛Phật 道Đạo 。

道đạo 光quang 乙ất 未vị 年niên 孟# 夏hạ 奉phụng

佛Phật 弟đệ 子tử 心tâm 僧Tăng 談đàm (# 建kiến 基cơ )# 薰huân 盥quán 敬kính 錄lục

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.