金Kim 剛Cang 錍Bề 科Khoa

宋Tống 智Trí 圓Viên 集Tập

金kim 剛cang 錍bề 一nhất 卷quyển (# 并tinh )# 序tự

斯tư 文văn 雖tuy 非phi 常thường 途đồ 經kinh 論luận 亦diệc 欲dục 效hiệu 之chi 以dĩ 分phần/phân 三tam 段đoạn 從tùng 初sơ 至chí 凡phàm 一nhất 念niệm 為vi 序tự 段đoạn 從tùng 曾tằng 於ư 靜tĩnh 夜dạ 下hạ 至chí 與dữ 子tử 相tương 遇ngộ 為vi 正chánh 說thuyết 段đoạn 下hạ 去khứ 為vi 流lưu 通thông 段đoạn 正chánh 中trung 大đại 略lược 開khai 為vi 十thập 段đoạn 初sơ 正chánh 立lập 宗tông 旨chỉ 次thứ 從tùng 於ư 是thị 野dã 客khách 下hạ 會hội 異dị 名danh 三tam 從tùng 故cố 知tri 世thế 人nhân 下hạ 簡giản 非phi 顯hiển 是thị 四tứ 從tùng 余dư 欲dục 開khai 導đạo 下hạ 出xuất 法pháp 正chánh 體thể 五ngũ 從tùng 客khách 曰viết 仁nhân 所sở 立lập 義nghĩa 下hạ 辨biện 法pháp 攝nhiếp 六lục 從tùng 余dư 曰viết 觀quán 子tử 所sở 見kiến 下hạ 顯hiển 體thể 所sở 歸quy 七thất 從tùng 然nhiên 子tử 所sở 領lãnh 下hạ 明minh 法Pháp 師sư 承thừa 八bát 從tùng 客khách 曰viết 屢lũ 聞văn 下hạ 去khứ 迷mê 從tùng 悟ngộ 九cửu 從tùng 客khách 曰viết 斯tư 失thất 下hạ 判phán 教giáo 所sở 屬thuộc 十thập 從tùng 當đương 知tri 一Nhất 乘Thừa 下hạ 撚nhiên 撮toát 改cải 束thúc 此thử 是thị 論luận 主chủ 自tự 料liệu 故cố 錄lục 於ư 首thủ 。

金kim 剛cang 錍bề 文văn 句cú 科khoa

孤cô 山sơn 沙Sa 門Môn 釋thích 。 智trí 圓viên 。 集tập 。

-# 釋thích 金kim 剛cang [金*((白-日+田)/廾)]# 大đại 分phần/phân (# 二nhị )#

-# 初sơ 題đề 目mục (# 三tam )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích 題đề 目mục (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 序tự 來lai 意ý

-# 二nhị 初sơ 總tổng 下hạ 正chánh 示thị 五ngũ 章chương (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 示thị 五ngũ 章chương (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 別biệt 科khoa 文văn

-# 二nhị 依y 科khoa 解giải 釋thích (# 五ngũ )#

-# 初sơ 標tiêu 名danh

-# 二nhị 生sanh 起khởi

-# 三tam 通thông 別biệt

-# 四tứ 引dẫn 證chứng

-# 五ngũ 釋thích 疑nghi

-# 二nhị 別biệt 示thị 五ngũ 章chương (# 五ngũ )#

-# 初sơ 釋thích 名danh (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 別biệt 分phần/phân 科khoa

-# 二nhị 初sơ 合hợp 下hạ 隨tùy 科khoa 解giải 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 名danh 義nghĩa 離ly 合hợp (# 二nhị )#

-# 初sơ 合hợp 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 示thị 建kiến 立lập 所sở 以dĩ (# 二nhị )#

-# 初Sơ 示Thị 依Y 經Kinh 立Lập 名Danh (# 三Tam )#

-# 初sơ □# □#

-# 二Nhị 故Cố 如Như 下Hạ 引Dẫn 經Kinh

-# 三tam 一nhất 指chỉ 下hạ 釋thích 義nghĩa

-# 二nhị 若nhược 準chuẩn 下hạ 明minh 加gia 字tự 之chi 意ý

-# 二nhị 今kim 附phụ 下hạ 明minh 依y 義nghĩa 解giải 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 總tổng 立lập

-# 二nhị 或hoặc 曰viết 下hạ 釋thích 妨phương (# 二nhị )#

-# 初sơ 問vấn 答đáp (# 二nhị )#

-# 初sơ 問vấn

-# 二nhị 答đáp 下hạ 答đáp (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 答đáp

-# 二nhị 又hựu 圓viên 下hạ 引dẫn 證chứng (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 偏thiên 小tiểu 為vi 眼nhãn 瞙#

-# 二nhị 圓viên 下hạ 明minh 圓viên 頓đốn 為vi 金kim [金*((白-日+田)/廾)]#

-# 二nhị 問vấn 見kiến 下hạ 問vấn 答đáp

-# 二nhị 初sơ 喻dụ 下hạ 正chánh 解giải (# 三tam )#

-# 初sơ 約ước 教giáo (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 示thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 偏thiên 小tiểu 為vi 眼nhãn 瞙#

-# 二nhị 圓viên 下hạ 明minh 圓viên 頓đốn 為vi 金kim [金*((白-日+田)/廾)]#

-# 二nhị 故cố 下hạ 引dẫn 證chứng

-# 二nhị 次thứ 喻dụ 下hạ 約ước 行hành (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 偏thiên 小tiểu 為vi 眼nhãn 瞙#

-# 二nhị 示thị 圓viên 頓đốn 為vi 金kim [金*((白-日+田)/廾)]# (# 若nhược 修tu 下hạ )#

-# 三tam 三tam 喻dụ 下hạ 約ước 理lý (# 二nhị )#

-# 初sơ 約ước 偏thiên 小tiểu 為vi 眼nhãn 瞙#

-# 二nhị 示thị 圓viên 頓đốn 為vi 金kim [金*((白-日+田)/廾)]# (# 若nhược 見kiến 下hạ )#

-# 二nhị 離ly 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 標tiêu 示thị

-# 二nhị 何hà 者giả 下hạ 解giải 釋thích

-# 二nhị 前tiền 合hợp 下hạ 結kết 示thị 料liệu 簡giản (# 二nhị )#

-# 初sơ 結kết 示thị (# 二nhị )#

-# 初sơ 結kết 示thị 先tiên 後hậu

-# 二nhị 於ư 此thử 下hạ 結kết 示thị 總tổng 別biệt

-# 二nhị 問vấn 此thử 下hạ 料liệu 簡giản (# 二nhị )#

-# 初sơ 料liệu 簡giản 唯duy 破phá 偏thiên 疑nghi

-# 二nhị 問vấn 何hà 下hạ 料liệu 簡giản 不bất 安an 論luận 字tự (# 二nhị )#

-# 初sơ 簡giản 論luận 字tự 有hữu 無vô

-# 二nhị 問vấn 若nhược 下hạ 揀giản 金kim [金*((白-日+田)/廾)]# 通thông 局cục

-# 二nhị 釋thích 體thể (# 三tam )#

-# 三tam 釋thích 宗tông (# 三tam )#

-# 四tứ 釋thích 用dụng (# 三tam )#

-# 五ngũ 釋thích 教giáo (# 三tam )#

-# 二nhị 注chú 文văn 示thị 意ý (# 二nhị )#

-# 三tam 能năng 作tác 人nhân 號hiệu

-# 二nhị 本bổn 文văn (# 三tam )#

-# ○# 二nhị 釋thích 體thể (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 敘tự 性tánh 體thể 名danh 義nghĩa (# 二nhị )#

-# 初sơ 略lược

-# 二nhị 欲dục 令linh 下hạ 廣quảng (# 三tam )#

-# 初sơ 來lai 意ý

二nhị 種chủng 性tánh 下hạ 正chánh 釋thích

-# 三tam 世thế 人nhân 下hạ 結kết 顯hiển

-# 二nhị 當đương 知tri 下hạ 明minh 餘dư 章chương 所sở 依y

-# 三tam 結kết

-# ○# 三tam 釋thích 宗tông (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 總tổng 示thị 功công 能năng

-# 二nhị 夫phu 十thập 下hạ 研nghiên 詳tường 義nghĩa 旨chỉ

-# 二nhị 若nhược 無vô 下hạ 結kết 斥xích

-# 三tam 結kết

-# ○# 四tứ 釋thích 用dụng (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu

-# 二nhị 釋thích (# 二nhị )#

-# 初sơ 解giải 力lực 用dụng 名danh 義nghĩa

-# 二nhị 自tự 下hạ 約ước 自tự 他tha 廣quảng 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu 示thị

-# 二nhị 自tự 行hành 下hạ 正chánh 釋thích

-# 三tam 囊nang 括quát 下hạ 去khứ 取thủ

-# 三tam 結kết

-# ○# 五ngũ 釋thích 教giáo (# 三tam )#

-# 初sơ 標tiêu

-# 二nhị 釋thích (# 三tam )#

-# 初sơ 解giải 教giáo 相tương/tướng 名danh 義nghĩa

-# 二nhị 今kim 論luận 下hạ 明minh 宗tông 通thông 局cục (# 二nhị )#

-# 初sơ 正chánh 明minh 所sở 宗tông 通thông 局cục

-# 二nhị 又hựu 雖tuy 下hạ 的đích 示thị 用dụng 文văn 元nguyên 意ý

-# 三tam 當đương 知tri 下hạ 正chánh 判phán 部bộ 教giáo

-# 三tam 結kết