Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 集Tập 驗Nghiệm 記Ký
Quyển 0003
唐Đường 孟 獻Hiến 忠Trung 撰Soạn

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 集Tập 驗Nghiệm 記Ký 卷quyển 下hạ

梓# 州châu 司ty 馬mã 。 孟# 獻hiến 忠trung 。 撰soạn 。

功công 德đức 篇thiên 第đệ 五ngũ (# 并tinh 序tự 十thập 章chương )# 。 誠thành 應ưng 篇thiên 第đệ 六lục (# 并tinh 序tự 十thập 章chương )# 。

功công 德đức 篇thiên 第đệ 五ngũ (# 并tinh 序tự 十thập 章chương )#

夫phu 至chí 功công 非phi 功công 。 為vi 而nhi 不bất 宰tể 。 上thượng 德đức 非phi 德đức 。 成thành 而nhi 不bất 居cư 。 故cố 九cửu 定định 四tứ 禪thiền 。 入nhập 無vô 所sở 入nhập 。 三tam 空không 六Lục 度Độ 。 行hành 無vô 所sở 行hành 。 莫mạc 而nhi 無vô 邊biên 。 非phi 相tướng 非phi 名danh 。 不bất 染nhiễm 不bất 住trụ 。 積tích 恆Hằng 沙sa 之chi 身thân 。 不bất 能năng 方phương 四tứ 偈kệ 之chi 德đức 。 神thần 功công 聖thánh 德đức 。 其kỳ 大đại 矣hĩ 哉tai 。 故cố 為vi 功công 德đức 之chi 篇thiên 。 以dĩ 勸khuyến 來lai 者giả 。

蕭tiêu 瑀# 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 靈linh 驗nghiệm 記ký 曰viết 。 隋tùy 開khai 皇hoàng 十thập 一nhất 年niên 。 太thái 府phủ 丞thừa 趙triệu 文văn 昌xương 身thân 死tử 。 唯duy 於ư 心tâm 上thượng 氣khí 暖noãn 。

時thời 昌xương 家gia 人nhân 未vị 敢cảm 入nhập 斂liểm 。 被bị 人nhân 將tương 來lai 至chí 。 閻Diêm 羅La 王Vương 所sở 。 王vương 問vấn 昌xương 云vân 。 一nhất 生sanh 已dĩ 來lai 。 作tác 何hà 福phước 業nghiệp 。 昌xương 報báo 王vương 言ngôn 。 一nhất 生sanh 家gia 貧bần 。 無vô 餘dư 功công 德đức 。 專chuyên 心tâm 唯duy 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 典điển 。 王vương 聞văn 此thử 語ngữ 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 。 贊tán 云vân 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 功công 德đức 甚thậm 大đại 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 王vương 語ngữ 所sở 執chấp 昌xương 使sứ 者giả 。 好hảo/hiếu 須tu 勘khám 校giáo 。 莫mạc 錯thác 將tương 來lai 。 其kỳ 典điển 執chấp 案án 諮tư 王vương 。 實thật 錯thác 將tương 來lai 。 此thử 人nhân 更cánh 合hợp 。 二nhị 十thập 餘dư 年niên 。 王vương 聞văn 此thử 語ngữ 。 自tự 檢kiểm 非phi 謬mậu 。 即tức 語ngữ 昌xương 云vân 。 汝nhữ 共cộng 使sứ 者giả 。 向hướng 藏tạng 內nội 取thủ 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 來lai 。 即tức 遣khiển 一nhất 人nhân 。 引dẫn 昌xương 西tây 南nam 行hành 可khả 五ngũ 六lục 里lý 外ngoại 。 至chí 經kinh 藏tạng 所sở 。 見kiến 數sổ 十thập 間gian 屋ốc 。 屋ốc 甚thậm 精tinh 麗lệ 。 經Kinh 卷quyển 徧biến 滿mãn 。 金kim 軸trục 寶bảo 帙# 。 莊trang 嚴nghiêm 華hoa 飾sức 。 不bất 復phục 可khả 言ngôn 。 昌xương 乃nãi 一nhất 心tâm 合hợp 掌chưởng 。 閉bế 目mục 信tín 手thủ 抽trừu 得đắc 一nhất 卷quyển 。 大đại 小tiểu 還hoàn 似tự 舊cựu 誦tụng 般Bát 若Nhã 者giả 。 其kỳ 題đề 目mục 功công 德đức 冣# 為vi 第đệ 一nhất 。 昌xương 便tiện 恐khủng 怕phạ 。 慮lự 非phi 般Bát 若Nhã 。 求cầu 此thử 使sử 人nhân 請thỉnh 換hoán 。 不bất 肯khẳng 。 昌xương 即tức 開khai 看khán 。 乃nãi 是thị 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 將tương 至chí 王vương 前tiền 。 王vương 令linh 一nhất 人nhân 執chấp 經kinh 在tại 西tây 。 昌xương 在tại 東đông 立lập 。 王vương 勑# 使sử 人nhân 取thủ 七thất 寶bảo 牀sàng 几kỉ 。 遣khiển 昌xương 坐tọa 上thượng 。 向hướng 西tây 誦tụng 經Kinh 。 竝tịnh 得đắc 通thông 利lợi 。

時thời 王vương 教giáo 昌xương 還hoàn 家gia 。 仍nhưng 約ước 束thú 昌xương 云vân 。 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 慎thận 莫mạc 廢phế 闕khuyết 。 亦diệc 令linh 勸khuyến 化hóa 一nhất 切thiết 人nhân 。 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 仍nhưng 令linh 一nhất 人nhân 引dẫn 昌xương 。 從tùng 南nam 門môn 出xuất 。 乃nãi 見kiến 周chu 武võ 帝đế 禁cấm 在tại 門môn 東đông 房phòng 內nội 。 即tức 喚hoán 昌xương 言ngôn 。 汝nhữ 是thị 我ngã 本bổn 國quốc 人nhân 也dã 。 蹔tạm 來lai 至chí 此thử 。 須tu 共cộng 汝nhữ 語ngữ 。 昌xương 即tức 就tựu 之chi 。 向hướng 武võ 帝đế 再tái 拜bái 。 武võ 帝đế 問vấn 云vân 。 汝nhữ 識thức 我ngã 不phủ 。 昌xương 言ngôn 。 臣thần 昔tích 宿túc 衛vệ 陛bệ 下hạ 。 武võ 帝đế 語ngữ 昌xương 云vân 。 卿khanh 乃nãi 是thị 我ngã 故cố 舊cựu 。 汝nhữ 可khả 還hoàn 家gia 。 為vi 我ngã 具cụ 向hướng 隋tùy 帝đế 論luận 說thuyết 。 導đạo 我ngã 諸chư 罪tội 竝tịnh 了liễu 。 唯duy 有hữu 滅diệt 佛Phật 法Pháp 事sự 未vị 了liễu 。 當đương 時thời 右hữu 衛vệ 元nguyên 嵩tung 教giáo 我ngã 滅diệt 佛Phật 法Pháp 。 為vi 追truy 元nguyên 嵩tung 至chí 今kim 不bất 得đắc 。 以dĩ 是thị 未vị 了liễu 。 昌xương 問vấn 武võ 帝đế 。 元nguyên 嵩tung 何hà 處xứ 。 追truy 不bất 可khả 得đắc 。 武võ 帝đế 云vân 。 其kỳ 元nguyên 嵩tung 者giả 。 三tam 界giới 外ngoại 人nhân 。 非phi 閻diêm 羅la 王vương 之chi 所sở 管quản 攝nhiếp 。 不bất 能năng 追truy 得đắc 。 汝nhữ 還hoàn 為vi 我ngã 速tốc 從tùng 隋tùy 文văn 帝đế 乞khất 少thiểu 功công 德đức 。 昌xương 行hành 少thiểu 時thời 。 出xuất 南nam 門môn 外ngoại 。 見kiến 大đại 糞phẩn 聚tụ 中trung 。 有hữu 一nhất 人nhân 頭đầu 髮phát 纔tài 出xuất 。 昌xương 問vấn 引dẫn 人nhân 。 此thử 是thị 何hà 物vật 。 引dẫn 人nhân 答đáp 云vân 。 此thử 是thị 秦tần 將tương 白bạch 起khởi 。 枉uổng 坑khanh 趙triệu 卒thốt 。 寄ký 禁cấm 未vị 了liễu 。 昌xương 還hoàn 家gia 得đắc 蘇tô 已dĩ 。 經kinh 三tam 日nhật 其kỳ 患hoạn 漸tiệm 差sai 。 具cụ 奏tấu 隋tùy 文văn 帝đế 。 帝đế 即tức 出xuất 勑# 。 國quốc 內nội 諸chư 寺tự 。 普phổ 為vi 周chu 武võ 帝đế 三tam 日nhật 持trì 齋trai 。 轉chuyển 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 勑# 令linh 錄lục 入nhập 隋tùy 史sử 。

又hựu 曰viết 。 隋tùy 時thời 雍ung 州châu 趙triệu 文văn 若nhược 。 死tử 經kinh 七thất 日nhật 。 家gia 人nhân 欲dục 斂liểm 入nhập 棺quan 。 乃nãi 縮súc 一nhất 脚cước 。 遂toại 即tức 不bất 斂liểm 。 便tiện 得đắc 蘇tô 活hoạt 。 語ngữ 言ngôn 死tử 見kiến 閻diêm 羅la 王vương 。 問vấn 若nhược 。 生sanh 存tồn 作tác 何hà 福phước 事sự 。 若nhược 言ngôn 。 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 典điển 。 王vương 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 此thử 是thị 冣# 大đại 。 第đệ 一nhất 功công 德đức 。 汝nhữ 雖tuy 脩tu 福phước 。 且thả 將tương 示thị 其kỳ 受thọ 罪tội 之chi 處xứ 。 仍nhưng 令linh 一nhất 人nhân 引dẫn 若nhược 北bắc 行hành 。 可khả 數sổ 十thập 步bộ 。 至chí 一nhất 牆tường 。 有hữu 孔khổng 。 隔cách 牆tường 孔khổng 中trung 有hữu 人nhân 。 引dẫn 手thủ 捉tróc 若nhược 。 挽vãn 度độ 極cực 大đại 辛tân 苦khổ 。 牆tường 外ngoại 見kiến 大đại 地địa 獄ngục 。 鑊hoạch 湯thang 鑪lư 炭thán 。 刀đao 山sơn 釰kiếm 樹thụ 。 銅đồng 柱trụ 鐵thiết 牀sàng 。 罪tội 人nhân 受thọ 苦khổ 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 乃nãi 有hữu 鷄kê 肫# 猪trư 羊dương 。 鵝nga 鴨áp 之chi 屬thuộc 。 從tùng 若nhược 債trái 於ư 本bổn 命mạng 。 若nhược 語ngữ 云vân 。 不bất 負phụ 汝nhữ 命mạng 。 鷄kê 等đẳng 報báo 云vân 。 汝nhữ 往vãng 某mỗ 年niên 某mỗ 月nguyệt 某mỗ 日nhật 。 共cộng 某mỗ 州châu 人nhân 分phần/phân 我ngã 頭đầu 脚cước 。 各các 各các 食thực 之chi 。 若nhược 聞văn 畜súc 生sanh 所sở 說thuyết 所sở 證chứng 。 始thỉ 知tri 不bất 虗hư 。 亦diệc 記ký 往vãng 日nhật 殺sát 食thực 之chi 處xứ 。 唯duy 知tri 念niệm 佛Phật 。 以dĩ 一nhất 心tâm 悔hối 過quá 。 其kỳ 猪trư 羊dương 鷄kê 鴨áp 。 不bất 敢cảm 更cánh 言ngôn 。 所sở 引dẫn 之chi 人nhân 。 將tương 若nhược 迴hồi 王vương 所sở 。 啟khải 王vương 云vân 。 見kiến 受thọ 罪tội 處xứ 訖ngật 。 王vương 爾nhĩ 時thời 乃nãi 付phó 一nhất 椀# 鐵thiết 釘đinh/đính 。 令linh 若nhược 食thực 之chi 。 竝tịnh 用dụng 長trường 釘đinh 五ngũ 枚mai (# 音âm 梅mai )# 。 釘đinh/đính 若nhược 頭đầu 頂đảnh 手thủ 足túc 。 具cụ 令linh 放phóng 去khứ 。 若nhược 既ký 蘇tô 。 已dĩ 後hậu 仍nhưng 患hoạn 頭đầu 痛thống 。 并tinh 手thủ 足túc 疼đông 。 所sở 痛thống 之chi 處xứ 。 漸tiệm 得đắc 瘳sưu (# 音âm 柚# )# 愈dũ 。 若nhược 從tùng 爾nhĩ 已dĩ 來lai 。 精tinh 勤cần 不bất 懈giải 。 受thọ 持trì 般Bát 若Nhã 。 但đãn 見kiến 諸chư 親thân 知tri 識thức 。 悉tất 勸khuyến 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 若nhược 後hậu 因nhân 於ư 公công 使sử 。 至chí 驛dịch 廳thính 上thượng 。 蹔tạm 時thời 偃yển 息tức 。 如như 似tự 欲dục 睡thụy 夢mộng 。 見kiến 有hữu 一nhất 青thanh 衣y 婦phụ 人nhân 。 急cấp 速tốc 來lai 告cáo 。 救cứu 命mạng 救cứu 命mạng 。 若nhược 忽hốt 驚kinh 覺giác 。 即tức 喚hoán 驛dịch 長trường/trưởng 問vấn 言ngôn 。 汝nhữ 不bất 為vi 我ngã 殺sát 他tha 生sanh 命mạng 。 驛dịch 長trường/trưởng 報báo 云vân 。 適thích 欲dục 為vi 公công 殺sát 一nhất 小tiểu 羊dương 。 問vấn 是thị 何hà 色sắc 。 報báo 云vân 青thanh 色sắc 牸tự 羊dương 。 若nhược 令linh 速tốc 放phóng 莫mạc 殺sát 。 仍nhưng 與dữ 價giá 直trực 贖thục 羊dương 。 放phóng 為vi 長trường 生sanh 。 豈khởi 非phi 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 精tinh 誠thành 致trí 感cảm 然nhiên 也dã 。

郎lang 餘dư 令linh 冥minh 報báo 拾thập 遺di 曰viết 。 普phổ 光quang 寺tự 栖tê 玄huyền 法Pháp 師sư 。 少thiếu 小tiểu 苦khổ 行hạnh 。 常thường 以dĩ 講giảng 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 為vi 業nghiệp 。 龍long 朔sóc 二nhị 年niên 冬đông 十thập 一nhất 月nguyệt 。 於ư 寺tự 內nội 端đoan 坐tọa 遷thiên 神thần 。 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。 天thiên 子tử 聞văn 而nhi 嘉gia 之chi 。 下hạ 制chế 曰viết 。 普phổ 光quang 寺tự 僧Tăng 栖tê 玄huyền 。 德đức 行hạnh 淳thuần 脩tu 。 道đạo 俗tục 欽khâm 仰ngưỡng 。 奄yểm 然nhiên 坐tọa 化hóa 。 釋thích 眾chúng 摧tồi 梁lương 。 宜nghi 以dĩ 三tam 品phẩm 禮lễ 葬táng 。 仍nhưng 給cấp 皷cổ 吹xuy 一nhất 部bộ 。 傾khuynh 城thành 士sĩ 女nữ 。 觀quán 者giả 如như 市thị 焉yên 。 (# 餘dư 令linh 當đương 在tại 京kinh 都đô 見kiến 諸chư 大đại 德đức 及cập 親thân 友hữu 共cộng 說thuyết )# 。

又hựu 曰viết 。 翊dực (# 音âm 翼dực )# 衛vệ 高cao 純thuần 。 隋tùy 僕bộc 射xạ 齊tề 公công 潁# 之chi 孫tôn 。 刺thứ 史sử 表biểu 仁nhân 之chi 子tử 也dã 。 龍long 朔sóc 二nhị 年niên 在tại 長trường/trưởng 安an 。 出xuất 順thuận 義nghĩa 門môn 。 忽hốt 逢phùng 二nhị 鬼quỷ 。 各các 乘thừa 一nhất 馬mã 。 謂vị 曰viết 。 王vương 令linh 召triệu 卿khanh 。 言ngôn 是thị 生sanh 人nhân 。 弗phất 之chi 信tín 也dã 。 乃nãi 策sách 馬mã 避tị 之chi 。 二nhị 鬼quỷ 又hựu 馳trì 擁ủng 之chi 。 令linh 一nhất 騎kỵ 至chí 普phổ 光quang 寺tự 門môn 待đãi 。 仍nhưng 相tương 謂vị 曰viết 。 勿vật 令linh 入nhập 寺tự 。 入nhập 寺tự 訖ngật 。 恐khủng 不bất 可khả 得đắc 。 既ký 過quá 。 仍nhưng 擁ủng 之chi 向hướng 西tây 。 又hựu 至chí 開khai 善thiện 。 會hội 昌xương 二nhị 寺tự 。 亦diệc 並tịnh 如như 之chi 。 有hữu 兄huynh 弟đệ 於ư 化hóa 度độ 寺tự 出xuất 家gia 。 意ý 欲dục 往vãng 就tựu 。 及cập 至chí 寺tự 門môn 。 鬼quỷ 又hựu 不bất 許hứa 。 於ư 是thị 擒cầm 之chi 。 純thuần 乃nãi 毆# 鬼quỷ 一nhất 下hạ 。 鬼quỷ 等đẳng 大đại 怒nộ 。 曳duệ 其kỳ 落lạc 馬mã 。 因nhân 即tức 悶muộn 絕tuyệt 。 寺tự 門môn 有hữu 僧Tăng 。 見kiến 其kỳ 但đãn 自tự 落lạc 馬mã 。 其kỳ 側trắc 更cánh 無vô 一nhất 人nhân 。 乃nãi 輦liễn 入nhập 其kỳ 兄huynh 弟đệ 房phòng 。 經kinh 宿túc 遂toại 得đắc 蘇tô 也dã 。 既ký 蘇tô 之chi 後hậu 。 具cụ 自tự 陳trần 述thuật 。 說thuyết 云vân 被bị 引dẫn 見kiến 王vương 。 王vương 云vân 此thử 人nhân 未vị 合hợp 即tức 來lai 。 乃nãi 令linh 其kỳ 生sanh 受thọ 。 以dĩ 曾tằng 謗báng 議nghị 眾chúng 僧Tăng 。 遣khiển 犂lê 其kỳ 舌thiệt 。 舌thiệt 遂toại 長trường/trưởng 數số 寸thốn 。 而nhi 無vô 所sở 傷thương 。 人nhân 問vấn 之chi 曰viết 。 何hà 因nhân 舌thiệt 長trường/trưởng 而nhi 無vô 損tổn 處xứ 。

答đáp 曰viết 。

以dĩ 曾tằng 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 所sở 以dĩ 不bất 能năng 損tổn 也dã 。 經kinh 宿túc 而nhi 罷bãi 。 後hậu 又hựu 以dĩ 手thủ 向hướng 口khẩu 。 如như 吞thôn 物vật 之chi 狀trạng 。 須tu 臾du 即tức 於ư 領lãnh 下hạ 發phát 赤xích 色sắc 一nhất 道đạo 。 流lưu 入nhập 腹phúc 中trung 。 因nhân 即tức 僵cương 仆phó 。 號hiệu 呌khiếu 而nhi 絕tuyệt 。 如như 此thử 日nhật 常thường 數số 四tứ 。 人nhân 問vấn 其kỳ 故cố 。 對đối 曰viết 。 為vi 幼ấu 年niên 時thời 盜đạo 食thực 寺tự 家gia 菓quả 子tử 。 所sở 以dĩ 吞thôn 鐵thiết 丸hoàn 也dã 。 凡phàm 經kinh 二nhị 旬tuần 而nhi 罷bãi 。 其kỳ 後hậu 遂toại 乃nãi 練luyện 行hành 。 迄hất 今kim 不bất 食thực 酒tửu 肉nhục 。 餘dư 令linh 時thời 赴phó 考khảo 入nhập 京kinh 親thân 自tự 聞văn 說thuyết )# 。

又hựu 曰viết 并tinh 州châu 石thạch 壁bích 寺tự 有hữu 一nhất 老lão 僧Tăng 。 禪thiền 誦tụng 為vi 業nghiệp 。 精tinh 進tấn 練luyện 行hành 。 貞trinh 觀quán 末mạt 。 有hữu 鴿cáp 巢sào 在tại 其kỳ 房phòng 屋ốc 楹doanh 上thượng 。 哺bộ 養dưỡng 二nhị 雛sồ 。 僧Tăng 每mỗi 有hữu 餘dư 食thực 。 恆hằng 就tựu 巢sào 哺bộ 之chi 。 鴿cáp 雛sồ 後hậu 雖tuy 漸tiệm 長trường/trưởng 。 羽vũ 翼dực 未vị 成thành 。 乃nãi 並tịnh 學học 飛phi 。 墜trụy 地địa 而nhi 殞vẫn 。 僧Tăng 並tịnh 収thâu 瘞ế 之chi 。 (# 焉yên 罽kế 反phản )# 經kinh 旬tuần 之chi 後hậu 。 僧Tăng 忽hốt 夜dạ 夢mộng 二nhị 小tiểu 兒nhi 。 白bạch 之chi 曰viết 。 兒nhi 等đẳng 為vi 先tiên 有hữu 少thiểu 罪tội 。 遂toại 受thọ 鴿cáp 身thân 。 比tỉ 來lai 聞văn 法Pháp 師sư 讀đọc 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 及cập 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 既ký 聞văn 妙diệu 法Pháp 。 得đắc 受thọ 人nhân 身thân 。 兒nhi 等đẳng 今kim 於ư 此thử 寺tự 側trắc 十thập 餘dư 里lý 某mỗ 村thôn 某mỗ 姓tánh 家gia 。 託thác 生sanh 為vi 男nam 。 十thập 月nguyệt 之chi 外ngoại 。 當đương 即tức 誕đản 育dục 。 僧Tăng 乃nãi 依y 期kỳ 往vãng 視thị 。 見kiến 此thử 家gia 一nhất 婦phụ 人nhân 同đồng 時thời 誕đản 育dục 二nhị 子tử 。 因nhân 為vi 作tác 滿mãn 月nguyệt 齊tề 。 僧Tăng 呼hô 鴿cáp 兒nhi 。 兩lưỡng 兒nhi 並tịnh 應ưng 曰viết 。 諾nặc 。 後hậu 歲tuế 餘dư 始thỉ 言ngôn (# 賈cổ 祗chi 忠trung 先tiên 為vi 并tinh 州châu 愽# 士sĩ 。 遷thiên 任nhậm 隰# 州châu 司ty 戶hộ 。 為vi 餘dư 令linh 言ngôn 之chi 。 後hậu 於ư 并tinh 州châu 訪phỏng 問vấn 。 並tịnh 稱xưng 實thật 錄lục )# 。

慶khánh 州châu 司ty 馬mã 禽cầm 昌xương 公công 于vu 昶# 。 昔tích 任nhậm 荊kinh 府phủ 錄lục 事sự 。 每mỗi 至chí 一nhất 更cánh 已dĩ 後hậu 。 即tức 喘suyễn 息tức 微vi 惙chuyết 。 舉cử 身thân 汗hãn 流lưu 。 至chí 鷄kê 鳴minh 明minh 即tức 愈dũ 。 亦diệc 更cánh 無vô 所sở 苦khổ 。 但đãn 覺giác 形hình 體thể 羸luy 弱nhược 。 心tâm 神thần 憂ưu 悴tụy 。 左tả 右hữu 怪quái 而nhi 問vấn 之chi 。 公công 默mặc 而nhi 不bất 應ưng 。 夫phu 人nhân 柳liễu 氏thị 請thỉnh 召triệu 毉y 人nhân 。 公công 不bất 許hứa 之chi 。 夫phu 人nhân 因nhân 密mật 問vấn 其kỳ 故cố 。 答đáp 云vân 。 更cánh 無vô 他tha 疾tật 。 但đãn 苦khổ 晝trú 決quyết 曹tào 務vụ 。 夜dạ 判phán 冥minh 事sự 耳nhĩ 。 夫phu 人nhân 因nhân 訪phỏng 以dĩ 冥minh 間gian 事sự 。 但đãn 言ngôn 。 善thiện 惡ác 報báo 應ứng 。 皆giai 如như 影ảnh 響hưởng 。 餘dư 無vô 所sở 言ngôn 。 夫phu 人nhân 因nhân 問vấn 。 竟cánh 亦diệc 不bất 答đáp 。 然nhiên 每mỗi 有hữu 未vị 萌manh 事sự 。 咸hàm 預dự 知tri 之chi 。 即tức 陰ấm 為vi 之chi 備bị 。 終chung 不bất 曉hiểu 說thuyết 。 雖tuy 兄huynh 弟đệ 妻thê 子tử 。 不bất 之chi 告cáo 也dã 。 凡phàm 五ngũ 六lục 歲tuế 。 甚thậm 覺giác 勞lao 苦khổ 。 其kỳ 後hậu 丁đinh 龍long 城thành 夫phu 人nhân 憂ưu 。 即tức 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 由do 是thị 不bất 復phục 更cánh 為vi 冥minh 吏lại 。 因nhân 極cực 言ngôn 。 此thử 於ư 諸chư 經Kinh 中trung 。 福phước 力lực 為vi 最tối 。 遂toại 命mạng 子tử 孫tôn 持trì 誦tụng 經Kinh 焉yên 。 公công 年niên 未vị 知tri 命mạng 。 即tức 稱xưng 疾tật 歸quy 田điền 。

時thời 左tả 相tương/tướng 蘇tô 良lương 嗣tự 。 右hữu 相tương/tướng 韋vi 待đãi 價giá 。 大đại 將tướng 軍quân 李# 沖# 玄huyền 。 並tịnh 是thị 公công 姻nhân 媾cấu 親thân 昵ni (# 女nữ 栗lật 反phản )# 。 嘗thường 請thỉnh 公công 入nhập 仕sĩ 。 公công 固cố 辭từ 不bất 行hành 。 于vu 時thời 酷khốc 吏lại 用dụng 事sự 。 多đa 所sở 誣vu 陷hãm 。 公công 雖tuy 退thoái 就tựu 丘khâu 園viên 。 而nhi 婚hôn 連liên 權quyền 貴quý 。 遂toại 被bị 不bất 逞sính 之chi 輩bối 誣vu 告cáo 。 相tương/tướng 仍nhưng 公công 雖tuy 頻tần 處xứ 狴# (# 音âm 〔# 階giai 〕# )# 牢lao 。 了liễu 無vô 憂ưu 憚đạn 。 晝trú 夜dạ 誦tụng 讀đọc 。 未vị 嘗thường 絕tuyệt 聲thanh 。 不bất 逾du 數số 朝triêu 。 果quả 得đắc 清thanh 雪tuyết 。 他tha 皆giai 傚# 此thử 。 不bất 可khả 屢lũ 陳trần 。 中trung 外ngoại 驚kinh 嗟ta 。 咸hàm 共cộng 歎thán 怪quái 。 公công 年niên 八bát 十thập 有hữu 四tứ 。 遘cấu 疾tật 將tương 薨hoăng 。 猶do 誦tụng 經Kinh 不bất 已dĩ 。 屬thuộc 纊khoáng 之chi 日nhật 。 神thần 情tình 朗lãng 然nhiên 。 俄nga 而nhi 有hữu 異dị 香hương 滿mãn 室thất 。 氤# 氳uân 芳phương 馥phức 。 (# 音âm 伏phục )# 代đại 所sở 未vị 聞văn 。 公công 自tự 言ngôn 有hữu 化hóa 人nhân 來lai 迎nghênh 。 當đương 往vãng 西tây 方phương 淨tịnh 境cảnh 。 因nhân 與dữ 親thân 戚thích 訣quyết 別biệt 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 終chung 。 (# 其kỳ 孫tôn 梓# 州châu 郪# 縣huyện 尉úy 于vu 惄# 親thân 自tự 說thuyết 也dã )# 。

中trung 宗tông 時thời 。 京kinh 師sư 有hữu 人nhân 死tử 。 經kinh 數sổ 日nhật 而nhi 蘇tô 。 說thuyết 於ư 冥minh 官quan 前tiền 。 被bị 經kinh 訊tấn 鞠cúc 。 須tu 臾du 有hữu 追truy 事sự 人nhân 至chí 。 冥minh 官quan 責trách 以dĩ 所sở 追truy 人nhân 不bất 獲hoạch 。 將tương 欲dục 鞭tiên 之chi 。 追truy 事sự 者giả 抗kháng 聲thanh 訴tố 曰viết 。 將tướng 軍quân 魏ngụy 恂# 。 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 常thường 誦tụng 不bất 輟chuyết 。 善thiện 神thần 擁ủng 護hộ 。 圍vi 繞nhiễu 數sổ 重trùng 。 無vô 由do 取thủ 得đắc 。 實thật 不bất 寬khoan 縱túng/tung 。 冥minh 官quan 遂toại 使sử 驗nghiệm 覆phú 。 如như 追truy 事sự 者giả 之chi 詞từ 。 因nhân 此thử 罷bãi 追truy 。 同đồng 聲thanh 讚tán 美mỹ 。 魏ngụy 恂# 者giả 。 鉅# 鹿lộc 人nhân 也dã 。 父phụ 尚thượng 德đức 。 清thanh 直trực 儉kiệm 素tố 。 好hiếu 學học 不bất 倦quyện 。 尤vưu 精tinh 釋thích 典điển 。 亦diệc 誦tụng 持trì 此thử 經Kinh 。 天thiên 授thọ 年niên 中trung 。 終chung 於ư 左tả 庶thứ 。 子tử 恂# 克khắc 傳truyền 父phụ 業nghiệp 。 解giải 褐hạt 授thọ 愽# 州châu 參tham 軍quân 。 屬thuộc 瑯# 瑘# 王vương 作tác 亂loạn 。 柳liễu 授thọ 偽ngụy 郎lang 將tương 。 令linh 拒cự 官quan 軍quân 。 忠trung 孝hiếu 憤phẫn 激kích 。 背bội 逆nghịch 歸quy 順thuận 。 晝trú 伏phục 夜dạ 走tẩu 。 不bất 由do 軌quỹ 路lộ 。 遂toại 得đắc 至chí 都đô 。 是thị 日nhật 召triệu 見kiến 面diện 授thọ 五ngũ 品phẩm 。 除trừ 愽# 州châu 司ty 馬mã 。 便tiện 令linh 討thảo 平bình 愽# 州châu 。 召triệu 入nhập 遷thiên 尚thượng 衣y 。 奉phụng 御ngự 出xuất 入nhập 中trung 外ngoại 。 累lũy/lụy/luy 踐tiễn 文văn 武võ 。 神thần 龍long 初sơ 加gia 三tam 品phẩm 。 拜bái 右hữu 監giám 門môn 將tướng 軍quân 。 出xuất 為vi 睦mục 州châu 刺thứ 史sử 。 坐tọa 以dĩ 公công 事sự 。 降giáng/hàng 授thọ 徐từ 州châu 別biệt 駕giá (# 梓# 州châu 司ty 士sĩ 鄭trịnh 叔thúc 鉤câu 說thuyết )# 。

蘄kì (# 音âm 其kỳ )# 州châu 黃hoàng 梅mai 縣huyện 令linh 張trương 玄huyền 素tố 。 年niên 二nhị 十thập 。 即tức 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 每mỗi 家gia 有hữu 迍# 厄ách 疾tật 病bệnh 。 即tức 至chí 心tâm 祈kỳ 請thỉnh 。 即tức 福phước 助trợ 肸# (# 許hứa 乙ất 反phản )# 蠁# 。 皆giai 得đắc 痊thuyên 濟tế 。 年niên 七thất 十thập 有hữu 餘dư 。 洛lạc 城thành 東đông 十thập 餘dư 里lý 。 於ư 故cố 城thành 庄# 染nhiễm 疾tật 。 將tương 終chung 之chi 際tế 。 遂toại 見kiến 香hương 華hoa 幡phan 葢# 。 自tự 空không 而nhi 來lai 。 合hợp 掌chưởng 欣hân 然nhiên 。 即tức 澡táo 浴dục 裝trang 飾sức 。 舉cử 家gia 同đồng 聞văn 香hương 氣khí 。 連liên 日nhật 不bất 歇hiết (# 前tiền 梓# 州châu 通thông 泉tuyền 縣huyện 丞thừa 柳liễu 峻tuấn 說thuyết )# 。

鄂# (# 音âm 愕ngạc )# 州châu 司ty 馬mã 薛tiết 嚴nghiêm 。 受thọ 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 淨tịnh 信tín 堅kiên 固cố 。 及cập 至chí 亡vong 時thời 。 年niên 七thất 十thập 已dĩ 上thượng 。 有hữu 幢tràng 葢# 簫tiêu 管quản 。 乘thừa 空không 而nhi 迎nghênh 。 其kỳ 夫phu 人nhân 見kiến 。 隨tùy 幡phan 葢# 而nhi 去khứ 。 寢tẩm 疾tật 彌di 困khốn 。 夫phu 人nhân 遙diêu 於ư 空không 中trung 喚hoán 之chi 。 飄phiêu 若nhược 乘thừa 雲vân 冉nhiễm (# 音âm 染nhiễm )# 冉nhiễm 遐hà 上thượng 。 香hương 氣khí 不bất 絕tuyệt 。 合hợp 家gia 共cộng 聞văn 。 因nhân 而nhi 遂toại 終chung 。 斯tư 亦diệc 不bất 思tư 議nghị 。 事sự (# 同đồng 前tiền 柳liễu 峻tuấn 說thuyết )# 。

梓# (# 音âm 姉# )# 州châu 郪# (# 音âm 妻thê )# 縣huyện 人nhân 姚diêu 待đãi 。 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 以dĩ 長trường/trưởng 安an 四tứ 年niên 丁đinh 憂ưu 。 發phát 願nguyện 為vi 亡vong 親thân 自tự 寫tả 四tứ 大đại 部bộ 經kinh 。 法pháp 華hoa 。 維duy 摩ma 各các 一nhất 部bộ 。 藥dược 師sư 經kinh 十thập 卷quyển 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 百bách 卷quyển 。 寫tả 諸chư 經kinh 了liễu 。 寫tả 般Bát 若Nhã 經kinh 得đắc 十thập 四tứ 卷quyển 。 日nhật 午ngọ 時thời 。 有hữu 一nhất 鹿lộc 突đột 門môn 而nhi 入nhập 。 立lập 經kinh 牀sàng 前tiền 。 舉cử 頭đầu 舐thỉ 案án 。 舐thỉ 案án 訖ngật 。 便tiện 伏phục 牀sàng 下hạ 。 家gia 有hữu 狗cẩu 五ngũ 六lục 箇cá 。 見kiến 鹿lộc 搖dao 尾vĩ 。 不bất 敢cảm 輙triếp 吠phệ 。 姚diêu 待đãi 下hạ 牀sàng 。 抱bão 得đắc 亦diệc 不bất 驚kinh 懼cụ 。 為vi 受thọ 三Tam 歸Quy 。 跳khiêu 躑trịch 屈khuất 脚cước 。 放phóng 而nhi 不bất 去khứ 。 至chí 先tiên 天thiên 年niên 中trung 。 諸chư 經kinh 並tịnh 畢tất 。 皆giai 以dĩ 養dưỡng 裹khỏa 。 將tương 欲dục 入nhập 函hàm 。 有hữu 屠đồ 兒nhi 李# 迴hồi 奴nô 者giả 。 不bất 知tri 何hà 故cố 。 忽hốt 然nhiên 而nhi 來lai 。 立lập 於ư 案án 前tiền 。 指chỉ 經kinh 而nhi 笑tiếu 。 合hợp 掌chưởng 而nhi 立lập 。 欲dục 得đắc 取thủ 經kinh 。 其kỳ 屠đồ 兒nhi 口khẩu 噁ô 耳nhĩ 聾lung 。 兩lưỡng 眼nhãn 俱câu 赤xích 。 躭đam 酒tửu 兇hung 惡ác 。 少thiểu 有hữu 此thử 徒đồ 。 所sở 寫tả 之chi 經kinh 。 皆giai 以dĩ 瑠lưu 璃ly 裝trang 軸trục 。 唯duy 般Bát 若Nhã 經kinh 。 飾sức 以dĩ 檀đàn 素tố 。 但đãn 簡giản 取thủ 素tố 軸trục 。 明minh 此thử 人nhân 於ư 般Bát 若Nhã 有hữu 緣duyên 。 待đãi 遂toại 裹khỏa 以dĩ 白bạch 紙chỉ 。 盛thịnh 以dĩ 漆tất 函hàm 。 屠đồ 兒nhi 手thủ 所sở 持trì 刀đao 橫hoạnh/hoành 經kinh 函hàm 上thượng 。 笑tiếu 而nhi 馳trì 去khứ 。 一nhất 去khứ 之chi 後hậu 。 不bất 復phục 再tái 見kiến 。 莫mạc 知tri 所sở 之chi 。 至chí 開khai 元nguyên 四tứ 年niên 。 有hữu 玄huyền 宗tông 觀quán 道Đạo 士sĩ 朱chu 法pháp 印ấn 。 極cực 明minh 莊trang 老lão 。 往vãng 眉mi 州châu 講giảng 說thuyết 。 歲tuế 久cửu 乃nãi 還hoàn 。

時thời 鄉hương 中trung 學học 士sĩ 二nhị 十thập 餘dư 人nhân 。 相tương/tướng 就tựu 禮lễ 問vấn 。 友hữu 人nhân 王vương 超siêu 曹tào 府phủ 。 令linh 竪thụ 子tử 殺sát 羊dương 一nhất 腔# 。 以dĩ 袋đại 盛thịnh 肉nhục 。 煑chử 熟thục 之chi 後hậu 。 心tâm 知tri 其kỳ 殺sát 。 但đãn 忍nhẫn 饞sàm 不bất 得đắc 。 即tức 隨tùy 例lệ 喫khiết 。 計kế 食thực 不bất 過quá 四tứ 五ngũ 臠luyến 。 經kinh 于vu 一nhất 日nhật 。 至chí 日nhật 昳# (# 田điền 結kết 反phản )# 時thời 。 欻hốt 然nhiên 肚đỗ 熱nhiệt 頭đầu 痛thống 。 支chi 節tiết 有hữu 若nhược 割cát 切thiết 。 至chí 黃hoàng 昏hôn 際tế 。 困khốn 篤đốc 彌di 甚thậm 。 耳nhĩ 聞văn 門môn 外ngoại 有hữu 喚hoán 姚diêu 待đãi 之chi 聲thanh 。 心tâm 雖tuy 不bất 欲dục 出xuất 看khán 。 不bất 覺giác 身thân 以dĩ 出xuất 外ngoại 。 問vấn 有hữu 何hà 事sự 。 使sử 人nhân 黃hoàng 衣y 。 狀trạng 若nhược 執chấp 刀đao 之chi 刺thứ 史sử 。 喚hoán 言ngôn 訖ngật 便tiện 行hành 。 待đãi 門môn 外ngoại 有hữu 溪khê 。 當đương 去khứ 之chi 時thời 。 亦diệc 不bất 見kiến 溪khê 澗giản 。 但đãn 見kiến 平bình 坦thản 大Đại 道Đạo 。 兩lưỡng 邊biên 行hàng 樹thụ 。 行hành 可khả 三tam 四tứ 里lý 。 見kiến 一nhất 大đại 城thành 。 云vân 是thị 梓# 州châu 城thành 。 其kỳ 城thành 複phức 道đạo 重trọng/trùng 樓lâu 。 白bạch 壁bích 朱chu 柱trụ 。 亦diệc 甚thậm 秀tú 麗lệ 。 更cánh 問vấn 使sứ 者giả 。 此thử 不bất 是thị 梓# 州châu 城thành 。 使sử 人nhân 莫mạc 語ngữ 。 城thành 有hữu 五ngũ 重trọng/trùng 門môn 。 其kỳ 門môn 兩lưỡng 邊biên 。 各các 有hữu 門môn 屋ốc 。 門môn 門môn 相tương 對đối 。 門môn 上thượng 各các 各các 題đề 額ngạch 。 欲dục 似tự 篆# 書thư 。 不bất 識thức 其kỳ 字tự 。 門môn 數số 雖tuy 多đa 。 一nhất 無vô 守thủ 者giả 。 街nhai 巷hạng 並tịnh 亦diệc 無vô 人nhân 。 使sứ 者giả 入nhập 五ngũ 重trọng/trùng 門môn 內nội 。 有hữu 一nhất 大đại 廳thính 。 廊lang 宇vũ 高cao 峻tuấn 。 廳thính 事sự 及cập 門môn 並tịnh 無vô 人nhân 守thủ 。 至chí 屏bính 牆tường 外ngoại 。 窺khuy 見kiến 廳thính 上thượng 有hữu 一nhất 人nhân 。 著trước 紫tử 。 身thân 稍sảo 肥phì 大đại 。 容dung 色sắc 端đoan 麗lệ 。 如như 三tam 十thập 已dĩ 下hạ 。 使sứ 者giả 入nhập 云vân 。 追truy 姚diêu 待đãi 到đáo 。 待đãi 走tẩu 入nhập 遙diêu 拜bái 。 怒nộ 目mục 厲lệ 聲thanh 。 何hà 因nhân 勾# 卛# 爾nhĩ 許hứa 人nhân 。 殺sát 人nhân 於ư 淨tịnh 處xứ 喫khiết 。 思tư 量lượng 莫mạc 知tri 其kỳ 事sự 。 但đãn 見kiến 其kỳ 瞋sân 怒nộ 。 眼nhãn 中trung 及cập 口khẩu 皆giai 有hữu 火hỏa 光quang 。 忙mang 怕phạ 驚kinh 惶hoàng 。 罔võng 知tri 攸du 措thố 。 (# 音âm 醋thố )# 即tức 分phần/phân 疏sớ/sơ 曰viết 。 比tỉ 來lai 但đãn 持trì 經Kinh 。 不bất 曾tằng 殺sát 人nhân 。 亦diệc 不bất 喫khiết 人nhân 肉nhục 。 便tiện 問vấn 持trì 何hà 經kinh 。 答đáp 持trì 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 著trước 紫tử 之chi 人nhân 。 聞văn 姚diêu 待đãi 此thử 說thuyết 。 熈# 怡di 微vi 笑tiếu 。 聞văn 稱xưng 大đại 善thiện 。 聲thanh 傍bàng 忽hốt 有hữu 人nhân 著trước 黃hoàng 。 不bất 見kiến 其kỳ 脚cước 手thủ 。 把bả 一nhất 物vật 。 長trường/trưởng 二nhị 尺xích 許hứa 。 八bát 積tích 成thành 就tựu 。 似tự 打đả 皷cổ 搥trùy 。 高cao 聲thanh 唱xướng 曰viết 。 何hà 於ư 朱chu 道Đạo 士sĩ 房phòng 喫khiết 肉nhục 。 更cánh 不bất 敢cảm 諱húy 。 便tiện 承thừa 實thật 喫khiết 。 喫khiết 幾kỷ 許hứa 。 報báo 喫khiết 五ngũ 六lục 臠luyến 。 著trước 紫tử 人nhân 迴hồi 看khán 黃hoàng 衣y 人nhân 。 其kỳ 人nhân 報báo 云vân 。 喫khiết 四tứ 兩lưỡng 八bát 銖thù 。 即tức 把bả 筆bút 書thư 槌chùy 耳nhĩ 中trung 。 遙diêu 聞văn 。 事sự 非phi 本bổn 心tâm 。 且thả 放phóng 令linh 去khứ 。 待đãi 曹tào 府phủ 到đáo 日nhật 推thôi 問vấn 。 著trước 紫tử 人nhân 又hựu 云vân 。 大đại 雲vân 寺tự 佛Phật 殿điện 早tảo 脩tu 遣khiển 成thành 。 應ưng 諾nặc 走tẩu 出xuất 。 可khả 五ngũ 六lục 步bộ 。 廳thính 西tây 頭đầu 有hữu 一nhất 人nhân 。 著trước 枷già 杻nữu 。 四tứ 道đạo 釘đinh/đính 鍱diệp 。 請thỉnh 問vấn 姚diêu 待đãi 。 廳thính 上thượng 人nhân 喚hoán 姚diêu 功công 曹tào 迴hồi 。 不bất 稱xưng 待đãi 名danh 。 看khán 所sở 著trước 枷già 者giả 。 乃nãi 是thị 屠đồ 兒nhi 李# 迴hồi 奴nô 。 著trước 紫tử 人nhân 問vấn 云vân 。 此thử 人nhân 讀đọc 般Bát 若Nhã 經kinh 虗hư 實thật 。 報báo 云vân 是thị 實thật 。 答đáp 了liễu 迴hồi 看khán 。 但đãn 見kiến 空không 枷già 在tại 地địa 。 不bất 見kiến 屠đồ 兒nhi 。 待đãi 初sơ 入nhập 時thời 。 廳thính 前tiền 及cập 門môn 不bất 見kiến 有hữu 人nhân 守thủ 掌chưởng 。 及cập 其kỳ 得đắc 出xuất 。 廳thính 兩lưỡng 邊biên 各các 有hữu 數sổ 千thiên 人nhân 。 朱chu 紫tử 黃hoàng 綠lục 。 位vị 次thứ 各các 立lập 。 亦diệc 多đa 女nữ 人nhân 。 擔đảm 枷già 負phụ 鎖tỏa 。 或hoặc 有hữu 反phản 縛phược 者giả 。 亦diệc 有hữu 籠lung 頭đầu 者giả 。 乃nãi 於ư 眾chúng 中trung 。 見kiến 待đãi 親thân 家gia 翁ông 張trương 楷# 。 亦diệc 在tại 其kỳ 中trung 。 雖tuy 著trước 小tiểu 枷già 而nhi 無vô 釘đinh/đính 鍱diệp 。 叩khấu 頭đầu 令linh 遣khiển 家gia 中trung 造tạo 經kinh 。 不bất 得đắc 多đa 語ngữ 。 更cánh 欲dục 前tiền 進tiến 。 被bị 人nhân 約ước 而nhi 不bất 許hứa 。 其kỳ 中trung 有hữu 一nhất 人nhân 。 散tán 腰yêu 露lộ 頂đảnh 。 語ngữ 待đãi 急cấp 去khứ 。 此thử 非phi 語ngữ 處xứ 。 迴hồi 見kiến 其kỳ 人nhân 。 乃nãi 是thị 待đãi 庄# 邊biên 村thôn 人nhân 張trương 賢hiền 者giả 。 抱bão 病bệnh 連liên 年niên 。 水thủy 漿tương 不bất 能năng 入nhập 口khẩu 。 鄉hương 人nhân 見kiến 者giả 。 皆giai 為vi 必tất 死tử 之chi 談đàm 。 妻thê 子tử 親thân 情tình 。 皆giai 備bị 凶hung 具cụ 。 姚diêu 待đãi 覺giác 後hậu 。 報báo 其kỳ 兒nhi 為vi 寫tả 經kinh 。 不bất 踰du 半bán 旬tuần 。 病bệnh 便tiện 得đắc 差sai 。 得đắc 放phóng 出xuất 屏bính 牆tường 之chi 外ngoại 。 門môn 門môn 皆giai 有hữu 。 人nhân 捉tróc 刀đao 仗trượng 弓cung 箭tiễn 。 儼nghiễm 然nhiên 備bị 列liệt 捉tróc 。 門môn 人nhân 不bất 放phóng 待đãi 出xuất 。 待đãi 所sở 生sanh 父phụ 。 從tùng 廳thính 東đông 走tẩu 來lai 。 叫khiếu 云vân 。 我ngã 兒nhi 無vô 事sự 得đắc 放phóng 。 何hà 以dĩ 遮già 攔lan 不bất 收thu 。 令linh 待đãi 展triển 臂tý 示thị 之chi 。 即tức 宣tuyên 衣y 袖tụ 出xuất 臂tý 。 示thị 之chi 即tức 便tiện 得đắc 出xuất 。 及cập 至chí 覺giác 寤ngụ 。 已dĩ 經kinh 一nhất 日nhật 。

有hữu 楊dương 簡giản 者giả 。 梓# 州châu 通thông 泉tuyền 縣huyện 人nhân 也dã 。 洞đỗng 解giải 楞lăng 伽già 。 恆hằng 於ư 蜀thục 中trung 講giảng 說thuyết 。 又hựu 常thường 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 嘗thường 於ư 飛phi 鳥điểu 行hành 。 日nhật 已dĩ 將tương 暮mộ 。 路lộ 多đa 猛mãnh 獸thú 。 人nhân 皆giai 憚đạn 之chi 。 簡giản 口khẩu 誦tụng 經Kinh 。 足túc 仍nhưng 急cấp 步bộ 。 逢phùng 一nhất 見kiến 鬼quỷ 者giả 。 怪quái 諸chư 鬼quỷ 崩băng 騰đằng 而nhi 走tẩu 。 若nhược 有hữu 所sở 畏úy 。 遂toại 見kiến 楊dương 簡giản 。 誦tụng 經Kinh 而nhi 行hành 。 諸chư 鬼quỷ 驚kinh 惶hoàng 。 由do 經kinh 之chi 力lực 。 則tắc 知tri 隨tùy 說thuyết 之chi 處xứ 。 諸chư 佛Phật 之chi 所sở 護hộ 持trì 。

揚dương 州châu 高cao 郵bưu (# 音âm 尤vưu )# 縣huyện 丞thừa 李# 丘khâu 一nhất 。 萬vạn 歲tuế 通thông 天thiên 元nguyên 年niên 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 九cửu 日nhật 卒thốt 。 得đắc 重trọng 病bệnh 便tiện 亡vong 。 初sơ 死tử 之chi 時thời 。 有hữu 兩lưỡng 人nhân 來lai 追truy 。 云vân 我ngã 姓tánh 叚giả 。 不bất 道đạo 名danh 字tự 。 直trực 言ngôn 王vương 追truy 。 不bất 許hứa 蹔tạm 住trụ 。 于vu 時thời 同đồng 被bị 追truy 者giả 。 五ngũ 百bách 餘dư 人nhân 。 男nam 皆giai 著trước 枷già 。 女nữ 皆giai 反phản 縛phược 。 並tịnh 驅khu 向hướng 前tiền 。 行hành 可khả 數số 里lý 。 有hữu 一nhất 人nhân 乘thừa 白bạch 馬mã 朱chu 衣y 。 手thủ 執chấp 弓cung 箭tiễn 。 高cao 聲thanh 唱xướng 言ngôn 。 丘khâu 一nhất 難nạn/nan 追truy 。 何hà 不bất 與dữ 枷già 著trước 。 丘khâu 一nhất 即tức 諮tư 叚giả 使sử 。 祖tổ 父phụ 五ngũ 品phẩm 。 身thân 又hựu 任nhậm 官quan 。 不bất 合hợp 著trước 枷già 。 所sở 言ngôn 未vị 畢tất 。 忽hốt 然nhiên 遍biến 身thân 咸hàm 被bị 鎖tỏa 之chi 。 莫mạc 知tri 其kỳ 由do 。 更cánh 行hành 十thập 餘dư 里lý 。 見kiến 大đại 槐# 數sổ 十thập 樹thụ 。 一nhất 一nhất 樹thụ 下hạ 。 有hữu 一nhất 馬mã 槽tào 。 即tức 問vấn 叚giả 使sử 。 此thử 是thị 何hà 處xứ 。 報báo 言ngôn 。 五ngũ 道đạo 大đại 神thần 。 錄lục 人nhân 間gian 狀trạng 。 於ư 此thử 歇hiết 馬mã 。 丘khâu 一nhất 聞văn 此thử 。 方phương 始thỉ 知tri 死tử 。 被bị 勸khuyến 前tiền 行hành 。 遂toại 到đáo 王vương 門môn 。 見kiến 一nhất 人nhân 抱bão 案án 。 容dung 色sắc 忩# 遽cự 。 語ngữ 叚giả 使sử 曰viết 。 王vương 遣khiển 追truy 人nhân 。 何hà 意ý 遲trì 晚vãn 。 叚giả 使sử 更cánh 不bất 敢cảm 語ngữ 。 即tức 將tương 丘khâu 一nhất 分phần/phân 何hà 案án 主chủ 。 語ngữ 丘khâu 一nhất 言ngôn 。 此thử 人nhân 姓tánh 焦tiêu 名danh 策sách 。 是thị 公công 本bổn 案án 主chủ 。 可khả 隨tùy 見kiến 王vương 。 焦tiêu 策sách 即tức 領lãnh 見kiến 王vương 。 王vương 見kiến 丘khâu 一nhất 來lai 。 瞋sân 責trách 云vân 。 李# 釋thích 言ngôn 聚tụ 會hội 親thân 族tộc 。 殺sát 他tha 生sanh 命mạng 。 以dĩ 為vi 歡hoan 樂lạc 。 不bất 知tri 慙tàm 愧quý 。 所sở 稱xưng 釋thích 言ngôn 。 乃nãi 是thị 丘khâu 一nhất 小tiểu 字tự 。 須tu 臾du 即tức 見kiến 所sở 殺sát 畜súc 生sanh 。 咸hàm 作tác 人nhân 語ngữ 。 某mỗ 乙ất 等đẳng 今kim 追truy 怨oán 家gia 來lai 到đáo 。 大đại 王vương 若nhược 為vi 處xứ 分phần/phân 。 焦tiêu 都đô 即tức 前tiền 諮tư 王vương 。 李# 釋thích 言ngôn 今kim 未vị 合hợp 死tử 。 緣duyên 所sở 被bị 殺sát 者giả 。 欲dục 急cấp 配phối 生sanh 處xứ 。 所sở 以dĩ 追truy 對đối 。 王vương 自tự 問vấn 曰viết 。 你nễ 平bình 生sanh 已dĩ 來lai 。 作tác 何hà 福phước 業nghiệp 。 誦tụng 持trì 最tối 勝thắng 第đệ 一nhất 經kinh 以dĩ 否phủ/bĩ 。 丘khâu 一nhất 憶ức 生sanh 時thời 。 不bất 作tác 功công 德đức 。 唯duy 放phóng 鷹ưng 犬khuyển 。 忽hốt 憶ức 往vãng 造tạo 一nhất 卷quyển 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 王vương 聞văn 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 即tức 起khởi 合hợp 掌chưởng 。 喚hoán 繹# 言ngôn 上thượng 階giai 。 冥minh 中trung 喚hoán 般Bát 若Nhã 經kinh 名danh 最tối 勝thắng 第đệ 一nhất 功công 德đức 經kinh 。 語ngữ 畜súc 生sanh 云vân 。 你nễ 且thả 向hướng 後hậu 。 喚hoán 焦tiêu 策sách 來lai 。 可khả 領lãnh 向hướng 經kinh 藏tạng 處xứ 看khán 驗nghiệm 。 其kỳ 王vương 廳thính 側trắc 。 有hữu 一nhất 處xứ 所sở 。 看khán 無vô 邊biên 畔bạn 。 中trung 有hữu 一nhất 殿điện 。 七thất 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 令linh 丘khâu 一nhất 上thượng 殿điện 。 於ư 藏tạng 中trung 抽trừu 取thủ 一nhất 卷quyển 經kinh 。 開khai 看khán 。 乃nãi 是thị 丘khâu 一nhất 所sở 寫tả 之chi 經kinh 。 更cánh 檢kiểm 得đắc 請thỉnh 僧Tăng 疏sớ/sơ 一nhất 張trương 。 是thị 丘khâu 一nhất 寫tả 書thư 處xứ 。 問vấn 焦tiêu 都đô 云vân 。 生sanh 平bình 亦diệc 數số 造tạo 功công 德đức 。 何hà 因nhân 唯duy 見kiến 兩lưỡng 處xứ 。 公công 當đương 官quan 非phi 法pháp 取thủ 錢tiền 。 欺khi 抑ức 貧bần 弱nhược 。 此thử 是thị 不bất 淨tịnh 之chi 物vật 。 所sở 修tu 功công 德đức 。 自tự 資tư 本bổn 主chủ 。 不bất 忤ngỗ 公công 事sự 。 領lãnh 迴hồi 見kiến 王vương 。 王vương 問vấn 所sở 寫tả 經kinh 是thị 實thật 不phủ 。 可khả 喚hoán 畜súc 生sanh 來lai 。 善thiện 言ngôn 辭từ 謝tạ 。 但đãn 許hứa 為vi 造tạo 經kinh 。 此thử 終chung 不bất 留lưu 。 少thiểu 間gian 。 所sở 殺sát 畜súc 生sanh 。 一nhất 時thời 同đồng 到đáo 見kiến 王vương 。 王vương 遣khiển 丘khâu 一nhất 。 為vi 造tạo 般Bát 若Nhã 經kinh 言ngôn 託thác 。 其kỳ 畜súc 生sanh 並tịnh 散tán 去khứ 。 王vương 言ngôn 。 此thử 功công 德đức 無vô 盡tận 。 語ngữ 焦tiêu 策sách 可khả 即tức 放phóng 還hoàn 。 更cánh 莫mạc 留lưu 住trú 。 送tống 出xuất 城thành 門môn 之chi 外ngoại 。 再tái 三tam 把bả 丘khâu 一nhất 手thủ 。 焦tiêu 策sách 盡tận 力lực 相tương/tướng 為vi 只chỉ 得đắc 。 丘khâu 一nhất 許hứa 乞khất 策sách 錢tiền 三tam 百bách 貫quán 。 家gia 中trung 唯duy 有hữu 爾nhĩ 許hứa 。 有hữu 時thời 實thật 不bất 敢cảm 惜tích 。 策sách 報báo 丘khâu 一nhất 言ngôn 。 縱túng/tung 乞khất 萬vạn 貫quán 。 終chung 是thị 無vô 益ích 。 乞khất 公công 為vi 策sách 造tạo 般Bát 若Nhã 經kinh 二nhị 十thập 部bộ 。 丘khâu 一nhất 便tiện 即tức 許hứa 諾nặc 。 又hựu 云vân 。 策sách 雖tuy 冥minh 吏lại 。 極cực 受thọ 辛tân 苦khổ 。 若nhược 無vô 福phước 助trợ 。 難nan 以dĩ 託thác 生sanh 。 公công 努nỗ 力lực 相tương/tướng 為vi 寫tả 經kinh 。 幸hạnh 莫mạc 滯trệ 策sách 生sanh 路lộ 。 遂toại 更cánh 前tiền 行hành 。 策sách 指chỉ 示thị 一nhất 處xứ 。 下hạ 看khán 深thâm 而nhi 且thả 黑hắc 。 拒cự 不bất 肯khẳng 入nhập 。 策sách 推thôi 之chi 落lạc 黑hắc 坑khanh 中trung 。 驚kinh 怕phạ 眼nhãn 開khai 。 乃nãi 在tại 棺quan 內nội 。 困khốn 而nhi 久cửu 不bất 能năng 語ngữ 。 聞văn 男nam 女nữ 哭khốc 聲thanh 。 細tế 細tế 聲thanh 報báo 云vân 。 莫mạc 哭khốc 。 我ngã 今kim 得đắc 活hoạt 。 丘khâu 一nhất 婦phụ 弟đệ 獨độc 孤cô 愔# 。 為vi # 州châu 參tham 軍quân 事sự 。 知tri 三tam 月nguyệt 四tứ 日nhật 欲dục 殯tấn 。 所sở 以dĩ 故cố 來lai 看khán 殯tấn 。 雖tuy 聞văn 語ngữ 聲thanh 。 不bất 許hứa 開khai 棺quan 而nhi 視thị 。 云vân 是thị 起khởi 屍thi 之chi 鬼quỷ 。 亦diệc 不bất 須tu 近cận 。 男nam 女nữ 不bất 用dụng 舅cữu 語ngữ 。 遂toại 即tức 開khai 棺quan 。 丘khâu 一nhất 微vi 得đắc 動động 身thân 出xuất 棺quan 。 三tam 日nhật 具cụ 說thuyết 冥minh 事sự 。 至chí 三tam 月nguyệt 八bát 日nhật 。 家gia 中trung 大đại 小tiểu 。 咸hàm 捨xả 衣y 物vật 。 及cập 所sở 有hữu 料liệu 錢tiền 。 請thỉnh 僧Tăng 轉chuyển 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 為vi 一nhất 切thiết 怨oán 對đối 。 造tạo 一nhất 百bách 卷quyển 。 為vi 焦tiêu 都đô 寫tả 二nhị 十thập 卷quyển 。 未vị 了liễu 。 至chí 一nhất 夜dạ 。 有hữu 人nhân 打đả 門môn 。 報báo 云vân 是thị 焦tiêu 策sách 。 丘khâu 一nhất 即tức 令linh 報báo 云vân 。 正chánh 寫tả 欲dục 了liễu 。 必tất 不bất 孤cô 負phụ 。 何hà 忍nhẫn 更cánh 來lai 。 策sách 云vân 。 請thỉnh 報báo 李# 丞thừa 。 亦diệc 無vô 別biệt 事sự 。 蒙mông 公công 為vi 策sách 造tạo 經kinh 。 已dĩ 放phóng 託thác 生sanh 。 故cố 來lai 告cáo 別biệt 。 揚dương 州châu 長trưởng 吏lại 學học 懷hoài 遠viễn 。 知tri 丘khâu 一nhất 再tái 活hoạt 。 喚hoán 問vấn 冥minh 事sự 。 具cụ 錄lục 奏tấu 聞văn 。 奉phụng 恩ân 勑# 加gia 階giai 賜tứ 五ngũ 品phẩm 。 遣khiển 於ư 嘉gia 州châu 道đạo 招chiêu 尉úy 乘thừa 驛dịch 。 從tùng 梓# 州châu 過quá 時thời 熱nhiệt 。 就tựu 姚diêu 待đãi 亭đình 子tử 取thủ 凉# 。 親thân 為vi 待đãi 說thuyết 。 并tinh 留lưu 手thủ 書thư 一nhất 本bổn 。

贊tán 曰viết 。 猗ỷ 與dữ 大đại 聖thánh 。 妙diệu 慧tuệ 攸du 同đồng 。 無vô 心tâm 而nhi 應ưng 。 無vô 念niệm 而nhi 通thông 。 不bất 盡tận 於ư 有hữu 。 不bất 住trụ 於ư 空không 。 何hà 思tư 何hà 慮lự 。 而nhi 有hữu 成thành 功công 。

誠thành 應ưng 篇thiên 第đệ 六lục (# 并tinh 序tự 十thập 章chương )#

昔tích 者giả 宋tống 景cảnh 移di 星tinh 。 魯lỗ 陽dương 迴hồi 日nhật 。 孟# 宗tông 擢trạc 笋# 於ư 冰băng 序tự 。 劉lưu 殷ân 拾thập 堇# 於ư 霜sương 辰thần 。 禮lễ 良lương 之chi 雲vân 。 言ngôn 未vị 終chung 而nhi 已dĩ 合hợp 。 景cảnh 山sơn 之chi 雨vũ 。 車xa 所sở 到đáo 而nhi 咸hàm 霑triêm 。 況huống 乎hồ 無vô 受thọ 無vô 心tâm 。 誠thành 而nhi 必tất 應ưng 。 無vô 為vi 無vô 得đắc 。 感cảm 而nhi 遂toại 通thông 。 行hành 不bất 執chấp 之chi 慈từ 。 深thâm 仁nhân 普phổ 洽hiệp 。 導đạo 不bất 知tri 之chi 慧tuệ 。 聖thánh 賢hiền 監giám 遐hà 覃# 。 德đức 無vô 遠viễn 而nhi 不bất 該cai 。 豈khởi 唯duy 三tam 界giới 。 明minh 無vô 幽u 而nhi 不bất 察sát 。 何hà 止chỉ 十thập 方phương 。 故cố 以dĩ 誠thành 應ưng 之chi 篇thiên 。 繼kế 之chi 於ư 後hậu 。

梓# 州châu 慧tuệ 義nghĩa 寺tự 僧Tăng 清thanh 虗hư 。 俗tục 姓tánh 唐đường 氏thị 。 以dĩ 聖thánh 曆lịch 元nguyên 年niên 六lục 月nguyệt 內nội 。 在tại 豫dự 州châu 。 正chánh 逢phùng 亢kháng 旱hạn 。 官quan 人nhân 士sĩ 庶thứ 。 祈kỳ 禱đảo 不bất 穫hoạch 。 百bá 姓tánh 惶hoàng 惶hoàng 。 罔võng 知tri 所sở 向hướng 。 其kỳ 僧Tăng 即tức 入nhập 禪thiền 院viện 佛Phật 前tiền 。 至chí 心tâm 啟khải 請thỉnh 。 願nguyện 諸chư 佛Phật 大đại 慈từ 。 龍long 王vương 歡hoan 喜hỷ 。 降giáng/hàng 施thí 甘cam 雨vũ 。 救cứu 濟tế 蒼thương 生sanh 。 弟đệ 子tử 至chí 明minh 日nhật 中trung 時thời 。 為vi 龍long 王vương 等đẳng 誦tụng 一nhất 百bách 遍biến 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 願nguyện 日nhật 中trung 時thời 。 早tảo 降giáng/hàng 甘cam 雨vũ 。 及cập 至chí 明minh 日nhật 中trung 時thời 。 誦tụng 經Kinh 亦diệc 竟cánh 。 天thiên 即tức 降giáng 雨vũ 。 溝câu 渠cừ 泛phiếm 溢dật 。 原nguyên 隰# 普phổ 霑triêm 。 潤nhuận 澤trạch 有hữu 餘dư 。 靈linh 驗nghiệm 若nhược 此thử 。

聖thánh 曆lịch 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 內nội 。 清thanh 虗hư 在tại 唐đường 州châu 桐# 柏# 縣huyện 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 山sơn 中trung 。 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 寺tự 坐tọa 夏hạ 。 還hoàn 逢phùng 天thiên 旱hạn 。 五ngũ 穀cốc 焦tiêu 卷quyển 。 土thổ/độ 人nhân 打đả 皷cổ 燒thiêu 山sơn 。 以dĩ 此thử 祈kỳ 雨vũ 。 求cầu 之chi 歷lịch 旬tuần 。 逈huýnh 無vô 徵trưng 應ưng 。 遂toại 將tương 泥nê 水thủy 入nhập 寺tự 。 將tương 欲dục 澆kiêu 灌quán 諸chư 僧Tăng 。 其kỳ 僧Tăng 報báo 言ngôn 。 檀đàn 越việt 莫mạc 汙ô 濕thấp 師sư 僧Tăng 。 貧bần 道đạo 為vi 檀đàn 越việt 祈kỳ 雨vũ 。 明minh 日nhật 必tất 足túc 。 其kỳ 從tùng 五ngũ 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 之chi 午ngọ 。 入nhập 道Đạo 場Tràng 誦tụng 般Bát 若Nhã 經kinh 。 比tỉ 至chí 明minh 日nhật 中trung 時thời 。 天thiên 遂toại 降giáng 雨vũ 。 須tu 臾du 並tịnh 足túc 。 高cao 下hạ 普phổ 霑triêm 。

大đại 足túc 二nhị 年niên 五ngũ 月nguyệt 內nội 。 屬thuộc 亢kháng 陽dương 。 奉phụng 勑# 遣khiển 州châu 縣huyện 祈kỳ 雨vũ 。 合hợp 京kinh 城thành 師sư 僧Tăng 二nhị 十thập 口khẩu 祈kỳ 請thỉnh 。 一nhất 滴tích 不bất 得đắc 。 其kỳ 僧Tăng 清thanh 虗hư 。 遂toại 向hướng 豐phong 國quốc 寺tự 見kiến 復phục 禮lễ 師sư 。 平bình 章chương 祈kỳ 雨vũ 。 禮lễ 遂toại 問vấn 其kỳ 僧Tăng 。 阿a 師sư 將tương 何hà 法pháp 祈kỳ 雨vũ 。 報báo 云vân 。 將tương 十thập 一nhất 面diện 觀quán 世thế 音âm 咒chú 及cập 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 精tinh 心tâm 誦tụng 念niệm 。 以dĩ 此thử 祈kỳ 雨vũ 。 云vân 。 幾kỷ 日nhật 可khả 得đắc 雨vũ 足túc 。

答đáp 言ngôn 。

三tam 日nhật 三tam 夜dạ 。 雨vũ 必tất 得đắc 足túc 。 複phức 禮lễ 慍uấn 而nhi 言ngôn 。 饒nhiêu 你nễ 七thất 日nhật 祈kỳ 請thỉnh 。 如như 其kỳ 七thất 日nhật 不bất 雨vũ 。 送tống 你nễ 與dữ 薛tiết 季quý 昶# 枷già 項hạng 。 遣khiển 你nễ 作tác 餓ngạ 死tử 鬼quỷ 。 僧Tăng 聞văn 此thử 言ngôn 。 心tâm 增tăng 激kích 勵lệ 。 報báo 複phức 禮lễ 曰viết 。 明minh 日nhật 食thực 時thời 。 雨vũ 下hạ 未vị 足túc 。 非phi 滿mãn 三tam 日nhật 。 雨vũ 必tất 普phổ 霑triêm 。 其kỳ 僧Tăng 即tức 入nhập 道Đạo 場Tràng 。 至chí 心tâm 念niệm 誦tụng 。 比tỉ 至chí 明minh 日nhật 食thực 時thời 。 雨vũ 即tức 便tiện 降giáng/hàng 。 可khả 得đắc 四tứ 五ngũ 寸thốn 。 還hoàn 即tức 卻khước 晴tình 。 復phục 禮lễ 弟đệ 子tử 元nguyên 濟tế 。 語ngữ 清thanh 虗hư 言ngôn 。 明minh 日nhật 即tức 是thị 三tam 日nhật 滿mãn 。 今kim 見kiến 十thập 里lý 無vô 雲vân 。 不bất 知tri 阿a 師sư 將tương 何hà 為vi 驗nghiệm 。

答đáp 言ngôn 。

不bất 須tu 愁sầu 。 雨vũ 三tam 日nhật 內nội 必tất 足túc 。 及cập 至chí 明minh 日nhật 向hướng 暮mộ 。 天thiên 上thượng 猶do 無vô 片phiến 雲vân 。 清thanh 虗hư 精tinh 心tâm 懇khẩn 發phát 。 恐khủng 無vô 徵trưng 効hiệu 。 重trùng 啟khải 十thập 方phương 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 羅La 漢Hán 。 聖thánh 僧Tăng 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 弟đệ 子tử 。 今kim 日nhật 一nhất 心tâm 為vi 法Pháp 界Giới 蒼thương 生sanh 祈kỳ 雨vũ 。 如như 今kim 夜dạ 雨vũ 若nhược 不bất 足túc 。 弟đệ 子tử 於ư 此thử 處xứ 捨xả 命mạng 。 以dĩ 為vi 蒼thương 生sanh 。 遂toại 竭kiệt 誠thành 至chí 心tâm 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 二nhị 更cánh 將tương 盡tận 。 雨vũ 遂toại 滂# 沱# 。 比tỉ 及cập 天thiên 明minh 。 一nhất 尺xích 以dĩ 上thượng 。 周chu 迴hồi 五ngũ 百bách 里lý 內nội 。 甘cam 澤trạch 並tịnh 足túc 。 威uy 神thần 之chi 力lực 。 巍nguy 巍nguy 如như 是thị 。 從tùng 此thử 祈kỳ 雨vũ 。 便tiện 向hướng 豐phong 國quốc 寺tự 坐tọa 夏hạ 。

其kỳ 年niên 仲trọng 冬đông 季quý 冬đông 。 並tịnh 無vô 雨vũ 雪tuyết 。 律luật 師sư 懷hoài 深thâm 。 又hựu 遣khiển 請thỉnh 雪tuyết 。 一nhất 心tâm 念niệm 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 至chí 于vu 三tam 日nhật 。 還hoàn 蒙mông 上thượng 天thiên 降giáng 雪tuyết 。 其kỳ 靈linh 驗nghiệm 有hữu 如như 此thử 者giả 。

長trường/trưởng 安an 三tam 年niên 。 清thanh 虗hư 從tùng 悟ngộ 真chân 寺tự 坐tọa 夏hạ 。 訖ngật 至chí 七thất 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 暫tạm 入nhập 城thành 中trung 。 向hướng 資tư 聖thánh 寺tự 停đình 。 至chí 八bát 月nguyệt 一nhất 日nhật 。 天thiên 降giáng 大đại 雨vũ 。 直trực 至chí 五ngũ 日nhật 不bất 絕tuyệt 。 米mễ 麥mạch 涌dũng 貴quý 。 車xa □# 不bất 通thông 。 百bá 姓tánh 迫bách 惶hoàng 。 莫mạc 知tri 生sanh 計kế 。 其kỳ 僧Tăng 至chí 五ngũ 夜dạ 。 忘vong 寢tẩm 與dữ 食thực 。 平bình 曉hiểu 嚴nghiêm 持trì 香hương 鑪lư 。 遂toại 入nhập 佛Phật 堂đường 。 方phương 欲dục 啟khải 請thỉnh 。 念niệm 誦tụng 般Bát 若Nhã 。 以dĩ 止chỉ 於ư 雨vũ 。 三tam 五ngũ 眾chúng 僧Tăng 下hạ 堂đường 來lai 見kiến 。 語ngữ 其kỳ 僧Tăng 曰viết 。 阿a 師sư 欲dục 作tác 何hà 物vật 。 □# □# 。 欲dục 念niệm 誦tụng 止chỉ 雨vũ 。 僧Tăng 等đẳng 咸hàm 曰viết 。 可khả 由do 你nễ 止chỉ 得đắc 。 幾kỷ 許hứa 漫mạn 作tác 。 其kỳ 僧Tăng 答đáp 言ngôn 。 此thử 亦diệc 難nan 信tín 之chi 事sự 。 以dĩ 兩lưỡng 貫quán 敵địch 一nhất 貫quán 。 共cộng 阿a 師sư 倍bội 賭# 。 (# 音âm 覩đổ )# 一nhất 一nhất 限hạn 時thời 。 不bất 勞lao 到đáo 暗ám 。 其kỳ 僧Tăng 等đẳng 言ngôn 。 容dung 你nễ 到đáo 暗ám 得đắc 止chỉ 。 我ngã 請thỉnh 輸du 你nễ 一nhất 貫quán 。 清thanh 虗hư 報báo 言ngôn 。 誦tụng 滿mãn 十thập 遍biến 。 且thả 得đắc 雨vũ 止chỉ 。 誦tụng 十thập 五ngũ 遍biến 。 即tức 遣khiển 雲vân 高cao 。 至chí 二nhị 十thập 遍biến 。 即tức 遣khiển 日nhật 出xuất 。 至chí 二nhị 十thập 五ngũ 遍biến 。 四tứ 邊biên 雲vân 散tán 。 至chí 三tam 十thập 遍biến 。 除trừ 雲vân 總tổng 盡tận 。 僧Tăng 等đẳng 聞văn 出xuất 此thử 言ngôn 。 即tức 擎kình 其kỳ 僧Tăng 衣y 被bị 將tương 去khứ 。 伊y 既ký 出xuất 此thử 矯kiểu 言ngôn 。 前tiền 身thân 負phụ 我ngã 眾chúng 物vật 遣khiển 伊y 。 故cố 出xuất 此thử 語ngữ 。 亦diệc 不bất 能năng 自tự 知tri 。 其kỳ 僧Tăng 即tức 入nhập 道Đạo 場Tràng 。 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 恰kháp 至chí 十thập 遍biến 。 雨vũ 即tức 得đắc 止chỉ 。 至chí 十thập 五ngũ 遍biến 。 雲vân 高cao 。 至chí 二nhị 十thập 遍biến 。 日nhật 出xuất 。 其kỳ 僧Tăng 等đẳng 見kiến 此thử 稍sảo 異dị 。 咸hàm 亦diệc 驚kinh 駭hãi 。 至chí 二nhị 十thập 五ngũ 遍biến 。 四tứ 面diện 之chi 雲vân 。 一nhất 時thời 散tán 盡tận 。 僧Tăng 眾chúng 失thất 聲thanh 齊tề 叫khiếu 。 至chí 三tam 十thập 遍biến 。 除trừ 雲vân 總tổng 盡tận 。 僧Tăng 等đẳng 一nhất 時thời 起khởi 至chí 。 欲dục 縛phược 其kỳ 僧Tăng 。 報báo 云vân 。 你nễ 非phi 是thị 娑Sa 竭Kiệt 龍Long 王Vương 。 晴tình 亦diệc 由do 你nễ 。 雨vũ 亦diệc 由do 你nễ 。 其kỳ 中trung 有hữu 解giải 事sự 者giả 。 瞋sân 訶ha 始thỉ 休hưu 。 嗟ta 乎hồ 。 般Bát 若Nhã 威uy 神thần 。 非phi 言ngôn 能năng 述thuật 。 下hạ 士sĩ 聞văn 道đạo 。 必tất 大đại 笑tiếu 之chi 。 去khứ 長trường/trưởng 安an 三tam 年niên 十thập 月nguyệt 內nội 。 駕giá 幸hạnh □# □# 。 至chí 十thập 一nhất 月nguyệt 末mạt 。 清thanh 虗hư 向hướng 眾chúng 香hương 寺tự 停đình 。 從tùng 十thập 月nguyệt □# □# □# □# 月nguyệt 無vô 雪tuyết 。 眾chúng 香hương 僧Tăng 眾chúng 。 請thỉnh 清thanh 虗hư 祈kỳ 雪tuyết 。 其kỳ 僧Tăng 即tức 入nhập 道Đạo 場Tràng 。 一nhất 心tâm 念niệm 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 限hạn 三tam 日nhật 內nội 雪tuyết 足túc 。 誦tụng 滿mãn 三tam 日nhật 。 天thiên 降giáng □# 雪tuyết 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 遠viễn 近cận 咸hàm 足túc 。 亦diệc 般Bát 若Nhã 之chi 靈linh 驗nghiệm 也dã 。

長trường/trưởng 安an 四tứ 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 內nội 。 本bổn 平bình 公công 。 奏tấu 清thanh 虗hư 。 為vi 大đại 聖thánh 天thiên 后hậu 患hoạn 風phong 。 入nhập 內nội 念niệm 誦tụng 二nhị 七thất 日nhật 。 勑# 問vấn 。 阿a 師sư 是thị 住trụ 寺tự 僧Tăng 。 為vi 客khách 僧Tăng 。 遂toại 對đối 云vân 。 是thị 住trụ 寺tự 僧Tăng 。 公công 主chủ 及cập 宮cung 人nhân 語ngữ 其kỳ 僧Tăng 言ngôn 。 阿a 師sư 誑cuống 勑# 。 大đại 合hợp 有hữu 罪tội 。 且thả 放phóng 阿a 師sư 出xuất 去khứ 。 其kỳ 僧Tăng 自tự 恨hận 薄bạc 業nghiệp 。 悞ngộ 對đối 聖thánh 人nhân 。 即tức 入nhập 道Đạo 場Tràng 。 乞khất 一nhất 境cảnh 界giới 。 唯duy 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 。 一nhất 日nhật 一nhất 夜dạ 。 夢mộng 見kiến 兩lưỡng 僧Tăng 向hướng 眾chúng 香hương 寺tự 禪thiền 院viện 。 問vấn 主chủ 人nhân 曰viết 。 清thanh 虗hư 師sư 身thân 名danh 不bất 知tri 立lập 未vị 。 祠từ 部bộ 僧Tăng 籍tịch 安an 名danh 以dĩ 否phủ/bĩ 。 主chủ 人nhân 報báo 言ngôn 。 欲dục 似tự 尚thượng 未vị 。 其kỳ 僧Tăng 語ngữ 清thanh 虗hư 曰viết 。 日nhật 西tây 為vi 阿a 師sư 安an 名danh 。 及cập 至chí 神thần 龍long 三tam 年niên 十thập 月nguyệt 內nội 。 駕giá 幸hạnh 長trường/trưởng 安an 。 十thập 二nhị 月nguyệt 並tịnh 無vô 雨vũ 雪tuyết 。 齊tề 州châu 三tam 藏tạng 及cập 陽dương 俊# 闍xà 棃lê 。 奏tấu 其kỳ 僧Tăng 入nhập 內nội 念niệm 誦tụng 經Kinh 二nhị 七thất 日nhật 。 應ưng 天thiên 星tinh 皇hoàng 帝đế 。 即tức 遣khiển 清thanh 虗hư 。 任nhậm 選tuyển 寺tự 而nhi 住trụ 。 所sở 云vân 日nhật 西tây 者giả 。 葢# 屬thuộc 聖thánh 上thượng 西tây 歸quy 也dã 。 般Bát 若Nhã 神thần 力lực 。 無vô 願nguyện 不bất 果quả 。

去khứ 神Thần 龍Long 元nguyên 年niên 。 左tả 補bổ 闕khuyết 趙triệu 延diên 喜hỷ 。 奏tấu 清thanh 虗hư 入nhập 內nội 祈kỳ 雨vũ 。 入nhập 經kinh 三tam 宿túc 。 被bị 一nhất 供cung 奉phụng 僧Tăng 誑cuống 其kỳ 僧Tăng □# 。 □# 城thành 殿điện 上thượng 。 好hảo/hiếu 安an 道Đạo 場Tràng 處xứ 。 其kỳ 僧Tăng 不bất 解giải 。 遂toại 即tức 進tiến □# □# □# 。 六lục 僧Tăng 放phóng 阿a 師sư 出xuất 外ngoại 。 祈kỳ 請thỉnh 即tức 出xuất 。 向hướng 望vọng 春xuân 宮cung 南nam 山sơn 中trung 。 有hữu □# 彌Di 勒Lặc 閣các 。 於ư 彼bỉ 祈kỳ 雨vũ 。 一nhất 入nhập 道Đạo 場Tràng 。 雲vân 合hợp 還hoàn 散tán 。 至chí 三tam 日nhật 內nội 。 □# 覺giác 疲bì 極cực 。 乃nãi 向hướng 澗giản 底để 取thủ 水thủy 洗tẩy 面diện 。 因nhân 臥ngọa 眼nhãn 合hợp 。 見kiến 一nhất 給cấp □# □# □# 把bả 杖trượng 打đả 其kỳ 僧Tăng 頭đầu 。 阿a 師sư 故cố 向hướng 此thử 間gian 。 因nhân 何hà 臥ngọa 地địa 。 努nỗ 力lực 強cường/cưỡng □# 。 □# 僧Tăng 即tức 起khởi 。 還hoàn 向hướng 閣các 下hạ 。 盡tận 心tâm 誦tụng 經Kinh 。 及cập 至chí 日nhật 西tây 。 四tứ 面diện 雲vân 合hợp 。 不bất 逾du 念niệm 頃khoảnh 。 遂toại 即tức 大đại 雨vũ 。 直trực 至chí 明minh 朝triêu 。 雨vũ 便tiện 普phổ 足túc 。

閬# 州châu 閬# 中trung 縣huyện 丞thừa 呂lữ 文văn 展triển 。 常thường 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 三tam 萬vạn 餘dư 遍biến 。 靈linh 驗nghiệm 若nhược 神thần 。 六lục 七thất 年niên 前tiền 。 一nhất 牙nha 無vô 故cố 自tự 落lạc 。 至chí 誠thành 發phát 願nguyện 。 牙nha 即tức 漸tiệm 漸tiệm 而nhi 生sanh 。 今kim 始thỉ 長trường/trưởng 一nhất 半bán 許hứa 。 開khai 元nguyên 五ngũ 年niên 正chánh 月nguyệt 二nhị 日nhật 。 又hựu 牙nha 無vô 故cố 自tự 落lạc 。 依y 前tiền 發phát 願nguyện 。 牙nha 遂toại 更cánh 生sanh 。 老lão 而nhi 牙nha 生sanh 。 葢# 亦diệc 神thần 助trợ 。

去khứ 開khai 元nguyên 三tam 年niên 。 盛thịnh 夏hạ 亢kháng 旱hạn 。 草thảo 木mộc 燋tiều 黃hoàng 。 刺thứ 史sử 劉lưu 瑗# 。 令linh 其kỳ 精tinh 心tâm 誦tụng 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 一nhất 遍biến 。 未vị 終chung 。 流lưu 澤trạch 滂# 霑triêm 。 遠viễn 近cận 皆giai 足túc 。 年niên 糓cốc 以dĩ 登đăng 。 其kỳ 年niên 春xuân 季quý 。 [雨/淋]# 雨vũ 妨phương 損tổn 蚕# 麥mạch 。 別biệt 駕giá 韋vi 岳nhạc 子tử 。 亦diệc 令linh 文văn 展triển 誦tụng 經Kinh 。 應ứng 時thời 晴tình 朗lãng 也dã 。

開khai 元nguyên 四tứ 年niên 七thất 月nguyệt 。 當đương 州châu 亢kháng 旱hạn 。 降giáng/hàng 長trường/trưởng 史sử 劉lưu 孝hiếu 忠trung 。 又hựu 令linh 祈kỳ 雨vũ 。 從tùng 午ngọ 時thời 至chí 申thân 。 細tế 雨vũ 微vi 降giáng/hàng 。 及cập 至chí 初sơ 夜dạ 。 天thiên 遂toại 晴tình 朗lãng 。 即tức 於ư 庭đình 前tiền 。 至chí 心tâm 發phát 願nguyện 。 念niệm 誦tụng 般Bát 若Nhã 一nhất □# 未vị 終chung 。 雨vũ 遂toại 普phổ 霑triêm 。 高cao 下hạ 俱câu 足túc 。

開khai 元nguyên 五ngũ 年niên 正chánh 月nguyệt 二nhị 十thập □# 日nhật 。 屬thuộc 以dĩ 陰ấm 雨vũ 。 刺thứ 史sử 劉lưu 瑗# 。 以dĩ 明minh 日nhật 既ký 是thị 甲giáp 子tử 。 若nhược 雨vũ 不bất □# □# 恐khủng 經kinh 寺tự 亢kháng 旱hạn 。 遂toại 令linh 文văn 展triển 念niệm 誦tụng 般Bát 若Nhã 。 至chí 心tâm 祈kỳ 晴tình 。 啟khải □# □# 經kinh 。 應ứng 時thời 雨vũ 霽tễ 。 至chí 甲giáp 子tử 日nhật 。 天thiên 甚thậm 晴tình 朗lãng 。 般Bát 若Nhã 之chi 力lực 。 其kỳ 應ưng 若nhược □# 。

贊tán 曰viết 。 道đạo 元nguyên 一nhất 法pháp 。 迹tích 有hữu 三Tam 身Thân 。 其kỳ 化hóa 逾du 遠viễn 。 其kỳ 德đức 彌di 真chân 。 忘vong 心tâm 而nhi 聖thánh 。 不bất 念niệm 而nhi 神thần 。 惟duy 誠thành 惟duy 懇khẩn 。 應ưng 感cảm 斯tư 臻trăn 。

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 集Tập 驗Nghiệm 記Ký 卷quyển 下hạ (# 終chung )#

(# 本bổn 奧áo 云vân )# 長trường/trưởng 寬khoan 元nguyên 年niên 七thất 月nguyệt 下hạ 旬tuần 沙Sa 門Môn 章chương 觀quán 書thư 寫tả 了liễu 。

同đồng 年niên 八bát 月nguyệt 七thất 日nhật 一nhất 校giáo 了liễu 。

元nguyên 祿lộc 十thập 七thất 年niên 甲giáp 申thân 正chánh 月nguyệt 二nhị 十thập 二nhị 日nhật 南nam 陽dương 釋thích 昇thăng 子tử 和hòa 南nam 拜bái 寫tả (# 字tự 高cao 雲vân 俗tục 壽thọ 三tam 十thập 六lục 僧Tăng 臘lạp 二nhị 十thập 四tứ )# 同đồng 二nhị 月nguyệt 十thập 日nhật 一nhất 校giáo 了liễu 。

悲bi 夫phu 原nguyên 本bổn 艸thảo 書thư 間gian 有hữu 蠧đố 滅diệt 望vọng 于vu 後hậu 得đắc 善thiện 本bổn 校giáo 正chánh 補bổ 書thư 。

(# 京kinh 城thành 西tây 北bắc 栂# 尾vĩ 高cao 山sơn 寺tự 經kinh 藏tạng 本bổn 云vân )# 承thừa 曆lịch 第đệ 三tam 之chi 歲tuế 孟# 夏hạ 下hạ 二nhị 之chi 天thiên 為vi 結kết 後hậu 緣duyên 染nhiễm 禿ngốc 筆bút 奉phụng 書thư 寫tả 畢tất 。 霜sương 臺đài 老lão 。 藤đằng 師sư 國quốc 。

(# 野dã 州châu 日nhật 光quang 山sơn 慈từ 眼nhãn 大đại 師sư 經kinh 藏tạng 本bổn 云vân )# 天thiên 仁nhân 四tứ 年niên 五ngũ 月nguyệt 六lục □# □# □# (# 恐khủng 是thị 三tam 字tự 乎hồ 此thử 年niên 。 即tức 天thiên 永vĩnh 元nguyên 年niên 庚canh 寅# 也dã )# 於ư 大đại 原nguyên 來lai 迎nghênh 院viện 廊lang 書thư 寫tả 了liễu 。 桑tang □# □# 源nguyên 書thư 。

天thiên 永vĩnh 四tứ 年niên (# 自tự 己kỷ 未vị 年niên 後hậu 三tam 十thập 五ngũ 年niên 也dã )# 六lục 月nguyệt 二nhị 日nhật 。

時thời 點điểm 了liễu 。

寶bảo 永vĩnh 二nhị 年niên 。 乙ất 酉dậu 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 五ngũ 日nhật 。 重trùng 以dĩ 異dị 本bổn 校giáo 正chánh 補bổ 書thư 。 始thỉ 于vu 正chánh 月nguyệt 。 二nhị 十thập 九cửu 日nhật 。 終chung 于vu 今kim 朝triêu 。 伏phục 願nguyện 以dĩ 斯tư 般Bát 若Nhã 功công 力lực 。 洛lạc 陽dương 檀đàn 越việt 性tánh 榮vinh 信tín 女nữ 滅diệt 罪tội 生sanh 善thiện 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 孝hiếu 子tử 松tùng 永vĩnh 氏thị 源nguyên 公công 息tức 災tai 延diên 命mạng 福phước 智trí 現hiện 前tiền 。 乃nãi 至chí 自tự 他tha 。 法Pháp 界Giới 蒼thương 生sanh 齊tề 生sanh 般Bát 若Nhã 種chủng 智trí 者giả 。

南nam 陽dương 愚ngu 僧Tăng 昇thăng 和hòa 南nam 謹cẩn 識thức (# 俗tục 壽thọ 三tam 十thập 七thất )#

雖tuy 先tiên 書thư 一nhất 本bổn 。 寶bảo 永vĩnh 元nguyên 年niên 四tứ 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 為vi 暴bạo 火hỏa 燒thiêu 卻khước 。 以dĩ 故cố 重trọng/trùng 書thư 盈doanh 余dư 書thư 庫khố 。 伏phục 願nguyện 功công 德đức 餘dư 風phong 本bổn 師sư 空không 老lão 人nhân 福phước 智trí 圓viên 滿mãn 。 諸chư 願nguyện 成thành 就tựu 者giả 也dã 。

南Nam 無mô 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 天thiên 滿mãn 大Đại 自Tự 在Tại 天Thiên 神thần 。

神thần 力lực 演diễn 大đại 光quang 。 普phổ 照chiếu 無vô 際tế 土độ 。 消tiêu 除trừ 三tam 垢cấu 冥minh 。

廣quảng 濟tế 眾chúng 厄ách 難nạn 。

寶bảo 永vĩnh 六lục 年niên 己kỷ 丑sửu 夏hạ 四tứ 月nguyệt 。 洛lạc 陽dương 毛mao 利lợi 源nguyên 公công 亭đình 子tử 再tái 挍giảo 此thử 書thư 了liễu 釋thích 昇thăng 常thường 。 四tứ 十thập 一nhất 歲tuế 謹cẩn 誌chí 。

NO.1629-B# 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 集Tập 驗Nghiệm 拾Thập 遺Di

南nam 陽dương 後hậu 學học 釋thích 。 昇thăng 堂đường 。 錄lục 。

三Tam 寶Bảo 感cảm 通thông 記ký 曰viết 。 唐đường 貞trinh 觀quán 五ngũ 年niên 。 有hữu 隆long 州châu 巴ba 西tây 縣huyện 令linh 狐hồ 元nguyên 軌quỹ 者giả 。 信tín 敬kính 佛Phật 法Pháp ○# 京kinh 師sư 西tây 明minh 寺tự 主chủ 神thần 察sát 目mục 驗nghiệm 說thuyết 之chi 。

又hựu 曰viết 唐đường 益ích 州châu 西tây 南nam 新tân 繁phồn 縣huyện 西tây 四tứ 十thập 里lý 許hứa ○# 繁phồn 後hậu 具cụ 自tự 言ngôn 之chi (# 會hội 盈doanh 耳nhĩ )# 。

唐đường 臨lâm 冥minh 報báo 記ký 曰viết 唐đường 吳ngô 郡quận □# □# 素tố 家gia 貞trinh 觀quán 二nhị 十thập 年niên 失thất 火hỏa ○# 具cụ 自tự 言ngôn 之chi (# 右hữu 三tam □# □# □# 苑uyển 珠châu 林lâm 第đệ □# □# 六lục 卷quyển )# 。

郎lang 餘dư 令linh 冥minh 報báo 拾thập 遺di 曰viết □# □# 州châu 刺thứ 史sử 樂nhạo/nhạc/lạc 安an 任nhậm 義nghĩa 方phương ○# 義nghĩa 方phương 自tự 說thuyết (# 右hữu 一nhất 驗nghiệm 出xuất □# □# 珠châu 林lâm 第đệ 五ngũ □# □# )# 。

法pháp 苑uyển 珠châu 林lâm (# 第đệ 一nhất 百bách 十thập 六lục 卷quyển )# 送tống 終chung 篇thiên □# □# □# 耶da 王vương 之chi 弘hoằng 貞trinh 觀quán 年niên 中trung ○# 不bất 復phục 更cánh 來lai (# 右hữu 此thử 一nhất 驗nghiệm 見kiến 弘hoằng 自tự 說thuyết 也dã )# 。

又hựu (# 第đệ 一nhất 百bách 二nhị 卷quyển 六Lục 度Độ 篇thiên 曰viết 唐đường 蕭tiêu 氏thị 是thị 司ty 元nguyên 大đại 夫phu 崔thôi ○# 具cụ 說thuyết 如như 是thị 。

大đại 唐đường 壽thọ 州châu 壽thọ 春xuân 府phủ 永vĩnh 慶khánh 寺tự 金kim 剛cang 經kinh 碑bi 本bổn 跋bạt 語ngữ 曰viết 。 唐đường 乾can/kiền/càn 元nguyên 季quý 中trung 廣quảng 州châu 僧Tăng 虔kiền 惠huệ 自tự 幼ấu 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 ○# 雲vân 氣khí 徐từ 徐từ 上thượng 昇thăng 天thiên 界giới 。

NO.1629-C# 刻Khắc 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 集Tập 驗Nghiệm 記Ký 後Hậu 序Tự

般Bát 若Nhã 。 諸chư 佛Phật 智trí 母mẫu 深thâm 重trọng 難nạn/nan 議nghị 。 當đương 時thời 鶖thu 峰phong 得đắc 度độ 諸chư 生sanh 。 雖tuy 超siêu 生sanh 死tử 而nhi 疑nghi 根căn 未vị 拔bạt 本bổn 智trí 不bất 現hiện 。 及cập 至chí 般Bát 若Nhã 會hội 中trung 天thiên 調điều 御ngự 以dĩ 金kim 剛cang 智trí 。 而nhi 決quyết 斷đoán 之chi 。 直trực 使sử 聖thánh 凡phàm 情tình 盡tận 生sanh 滅diệt 見kiến 忘vong 。 而nhi 本bổn 有hữu 智trí 光quang 豁hoát 爾nhĩ 披phi 露lộ 。 以dĩ 此thử 義nghĩa 為vi 。 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 寶bảo 函hàm 所sở 在tại 天thiên 人nhân 擁ủng 護hộ 。 故cố 有hữu 望vọng 空không 寫tả 經kinh 遇ngộ 雨vũ 不bất 濕thấp 者giả 。 有hữu 持trì 經Kinh 題đề 命mạng 盡tận 上thượng 生sanh 者giả 。 此thử 之chi 靈linh 驗nghiệm 不bất 可khả 舉cử 言ngôn 。 依y 之chi 歷lịch 代đại 著trước 驗nghiệm 記ký 者giả 眾chúng 焉yên 。 然nhiên 一nhất 策sách 子tử 未vị 有hữu 鋟# □# □# □# 日nhật 東đông 誠thành 可khả 不bất 名danh 闕khuyết 典điển 。 與dữ 予# 往vãng 在tại 東đông 武võ 獲hoạch 唐đường 孟# □# □# 驗nghiệm 記ký 。 如như 覯# 良lương 友hữu 益ích 師sư 。 乃nãi 嘆thán 曰viết 。 惜tích 乎hồ 此thử 編biên 淹yêm 涉thiệp 時thời □# □# 滅diệt 頗phả 多đa 。 噬phệ 臍tề 不bất 及cập 。 日nhật 者giả 雖tuy 亦diệc 得đắc 一nhất 本bổn 。 脫thoát 誤ngộ 不bất 可khả □# □# □# 在tại 北bắc 山sơn 重trọng/trùng 對đối 古cổ 本bổn 復phục 存tồn 得đắc 失thất 既ký 陶đào 瓢biều 諸chư 本bổn 更cánh 無vô 有hữu □# 叶# 。 然nhiên 崑# 山sơn 片phiến 玉ngọc 豈khởi 可khả 棄khí 捐quyên 。 因nhân 旁bàng 加gia 邦bang 語ngữ 付phó 諸chư 印ấn 生sanh 。 欲dục 公công 海hải 內nội 覧# 者giả 尚thượng 得đắc 好hảo/hiếu 本bổn 補bổ 來lai 是thị 望vọng 。

寶bảo 永vĩnh 六lục 年niên 初sơ 夏hạ 日nhật 南nam 陽dương 後hậu 學học 釋thích 昇thăng 堂đường 謹cẩn 序tự 于vu 洛lạc 北bắc 幽u 舍xá

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.