Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Chú Giải –

Kim Cang Bát Nhã Ba La Mật Kinh Chú Giải –
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 註Chú 解Giải

明Minh 宗Tông 泐 如Như 玘 同Đồng 註Chú

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 註chú 解giải

姚Diêu 秦Tần 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。

大đại 明minh 天thiên 界giới 善thiện 世thế 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng (# 宗tông 泐# )# 演diễn 福phước 講giảng 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng (# 如như 玘# )# 奉phụng 。 詔chiếu 同đồng 註chú 。

此thử 經Kinh 以dĩ 喻dụ 法pháp 為vi 名danh 。 實thật 相tướng 為vi 體thể 。 無vô 住trụ 為vi 宗tông 。 斷đoạn 疑nghi 為vi 用dụng 。 大Đại 乘Thừa 為vi 教giáo 相tương/tướng 。

初sơ 釋thích 喻dụ 法pháp 名danh 者giả 。 金kim 剛cang 喻dụ 也dã 。 般Bát 若Nhã 法pháp 也dã 。 金kim 中trung 精tinh 剛cang 至chí 堅kiên 至chí 利lợi 能năng 碎toái 萬vạn 物vật 。 此thử 經Kinh 能năng 斷đoạn 。 眾chúng 生sanh 疑nghi 執chấp 。 取thủ 以dĩ 為ví 喻dụ 。 故cố 大đại 品phẩm 般Bát 若Nhã 。 十thập 六lục 分phần 中trung 。 以dĩ 此thử 經Kinh 名danh 能năng 斷đoạn 分phần/phân 。 波Ba 羅La 蜜Mật 是thị 梵Phạn 語ngữ 。 華hoa 言ngôn 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 眾chúng 生sanh 在tại 生sanh 死tử 海hải 。 中trung 無vô 有hữu 窮cùng 極cực 。 修tu 此thử 般Bát 若Nhã 到đáo 涅Niết 槃Bàn 彼bỉ 岸ngạn 。 蓋cái 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 達đạt 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 。 則tắc 非phi 度độ 而nhi 度độ 。 非phi 到đáo 而nhi 到đáo 也dã 。 經kinh 者giả 訓huấn 法pháp 訓huấn 常thường 。 梵Phạn 語ngữ 修tu 多đa 羅la 。 此thử 翻phiên 契Khế 經Kinh 。 謂vị 契khế 理lý 契khế 機cơ 故cố 也dã 。 二nhị 辯biện 實thật 相tướng 體thể 者giả 。 即tức 一nhất 實thật 相tướng 理lý 也dã 。 經Kinh 云vân 若nhược 人nhân 得đắc 聞văn 。 是thị 經Kinh 即tức 生sanh 實thật 相tướng 。 三Tam 明Minh 無vô 住trụ 為vi 宗tông 者giả 。 宗tông 者giả 要yếu 也dã 。 經Kinh 云vân 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 經kinh 中trung 多đa 以dĩ 無vô 住trụ 破phá 著trước 。 故cố 以dĩ 無vô 住trụ 為vi 宗tông 也dã 。 四tứ 論luận 斷đoạn 疑nghi 為vi 用dụng 者giả 。 由do 經Kinh 力lực 用dụng 能năng 斷đoạn 妄vọng 執chấp 。 故cố 以dĩ 斷đoạn 疑nghi 為vi 用dụng 也dã 。 五ngũ 判phán 大Đại 乘Thừa 為vi 教giáo 相tương/tướng 者giả 。 經Kinh 云vân 。 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 故cố 以dĩ 大Đại 乘Thừa 為vi 教giáo 相tương/tướng 也dã 。

此thử 經Kinh 乃nãi 姚Diêu 秦Tần 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 鳩Cưu 摩Ma 羅La 什Thập 。 所sở 譯dịch 分phần/phân 三tam 十thập 二nhị 分phần 者giả 。 相tương/tướng 傳truyền 為vi 梁lương 昭chiêu 明minh 太thái 子tử 所sở 立lập 。 尤vưu 譯dịch 本bổn 無vô 。 又hựu 與dữ 本bổn 論luận 科khoa 節tiết 不bất 同đồng 破phá 碎toái 經kinh 意ý 故cố 不bất 取thủ 焉yên 。 今kim 註chú 一nhất 本bổn 天thiên 親thân 等đẳng 論luận 。 取thủ 其kỳ 意ý 而nhi 不bất 盡tận 用dụng 其kỳ 語ngữ 。 以dĩ 其kỳ 語ngữ 深thâm 難nạn/nan 便tiện 初sơ 學học 故cố 也dã 。

如như 是thị 我ngã 聞văn 。

一nhất 時thời 佛Phật 在tại 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 。 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 俱câu 。 如như 是thị 者giả 。 指chỉ 一nhất 經kinh 所sở 聞văn 法Pháp 體thể 也dã 。 我ngã 聞văn 者giả 。 阿A 難Nan 謂vị 如như 是thị 之chi 法Pháp 。 我ngã 從tùng 佛Phật 而nhi 聞văn 也dã 。 一nhất 時thời 者giả 。 即tức 如Như 來Lai 說thuyết 法Pháp 。 機cơ 應ưng 和hòa 合hợp 時thời 也dã 。 佛Phật 者giả 覺giác 也dã 。 佛Phật 是thị 教giáo 主chủ 尊tôn 極cực 名danh 佛Phật 。 舍Xá 衛Vệ 者giả 國quốc 名danh 也dã 。 華hoa 言ngôn 豐phong 德đức 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 者giả 。 祇kỳ 陀đà 太thái 子tử 施thí 樹thụ 。 給Cấp 孤Cô 長Trưởng 者Giả 買mãi 園viên 。 共cộng 立lập 精tinh 舍xá 。 請thỉnh 佛Phật 而nhi 住trụ 。 此thử 說thuyết 法Pháp 處xứ 也dã 。 與dữ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng 者giả 。 聞văn 法Pháp 之chi 侶lữ 也dã 。 比Bỉ 丘Khâu 者giả 梵Phạn 語ngữ 也dã 。 華hoa 言ngôn 乞khất 士sĩ 。 上thượng 乞khất 法pháp 以dĩ 資tư 慧tuệ 命mạng 。 下hạ 乞khất 食thực 以dĩ 資tư 色sắc 身thân 。 千thiên 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 人nhân 俱câu 者giả 。 此thử 諸chư 弟đệ 子tử 。 凡phàm 佛Phật 說thuyết 法pháp 之chi 處xứ 常thường 隨tùy 侍thị 也dã 。 已dĩ 上thượng 如như 是thị 等đẳng 六lục 事sự 。 冠quan 於ư 諸chư 經kinh 之chi 首thủ 謂vị 之chi 通thông 序tự 。 如Như 來Lai 臨lâm 滅diệt 度độ 時thời 。 阿A 難Nan 問vấn 佛Phật 。 一nhất 切thiết 經kinh 前tiền 當đương 安an 何hà 語ngữ 。

佛Phật 言ngôn 。

當đương 安an 。 如như 是thị 我ngã 聞văn 等đẳng 語ngữ 。 非phi 但đãn 我ngã 法pháp 如như 是thị 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 法Pháp 皆giai 如như 是thị 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 食thực 時thời 。 著trước 衣y 持trì 鉢bát 。 入nhập 舍Xá 衛Vệ 大Đại 城Thành 。 乞khất 食thực 於ư 其kỳ 城thành 中trung 。 次thứ 第đệ 乞khất 已dĩ 。 還hoàn 至chí 本bổn 處xứ 。 飯phạn 食thực 訖ngật 收thu 衣y 鉢bát 。 洗tẩy 足túc 已dĩ 敷phu 座tòa 而nhi 坐tọa 。 此thử 別biệt 序tự 也dã 。 亦diệc 名danh 發phát 起khởi 序tự 。 以dĩ 乞khất 食thực 為vi 發phát 起khởi 者giả 。 蓋cái 佛Phật 欲dục 說thuyết 無vô 住trụ 相tương/tướng 施thí 故cố 。 先tiên 乞khất 食thực 以dĩ 表biểu 發phát 之chi 。 然nhiên 佛Phật 以dĩ 禪thiền 悅duyệt 。 法Pháp 喜hỷ 為vi 食thực 。 而nhi 行hành 乞khất 者giả 示thị 同đồng 凡phàm 僧Tăng 。 欲dục 令linh 折chiết 己kỷ 慢mạn 幢tràng 生sanh 彼bỉ 福phước 德đức 耳nhĩ 。

爾nhĩ 時thời 者giả 當đương 是thị 時thời 也dã 。 世Thế 尊Tôn 者giả 。 世thế 間gian 所sở 尊tôn 十thập 號hiệu 之chi 一nhất 也dã 。 食thực 時thời 者giả 。 辰thần 時thời 也dã 。 著trước 衣y 者giả 服phục 僧Tăng 伽già 黎lê 衣y 也dã 。 持trì 鉢bát 者giả 。 持trì 應ưng 量lượng 器khí 也dã 。 次thứ 第đệ 乞khất 者giả 。 佛Phật 心tâm 平bình 等đẳng 不bất 擇trạch 貧bần 富phú 也dã 。 本bổn 處xứ 者giả 。 給cấp 孤cô 園viên 也dã 。 洗tẩy 足túc 者giả 。 食thực 訖ngật 而nhi 洗tẩy 足túc 也dã 。 敷phu 座tòa 而nhi 坐tọa 者giả 。 敷phu 坐tọa 具cụ 而nhi 加gia 趺phu 也dã 。

時thời 長Trưởng 老lão 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 在tại 大đại 眾chúng 中trung 。 即tức 從tùng 座tòa 起khởi 。 偏thiên 袒đản 右hữu 肩kiên 。 右hữu 膝tất 著trước 地địa 。 合hợp 掌chưởng 恭cung 敬kính 而nhi 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 希hy 有hữu 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 善thiện 護hộ 念niệm 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 付phó 囑chúc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 長Trưởng 老lão 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 乃nãi 此thử 經Kinh 發phát 起khởi 之chi 人nhân 。 稱xưng 長trưởng 老lão 者giả 。 以dĩ 其kỳ 德đức 長trường/trưởng 年niên 老lão 也dã 梵Phạn 語ngữ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 華hoa 言ngôn 空không 生sanh 。 亦diệc 名danh 善Thiện 現Hiện 。 從tùng 座tòa 起khởi 至chí 恭cung 敬kính 。 乃nãi 請thỉnh 法pháp 之chi 敬kính 儀nghi 。 希hy 有hữu 者giả 。 讚tán 佛Phật 之chi 辭từ 也dã 。 善thiện 護hộ 念niệm 者giả 。 為vi 護hộ 念niệm 現hiện 在tại 根căn 熟thục 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 智trí 慧tuệ 力lực 令linh 其kỳ 成thành 就tựu 自tự 行hành 。 與dữ 教giáo 化hóa 力lực 令linh 其kỳ 攝nhiếp 受thọ 眾chúng 生sanh 。 也dã 善thiện 付phó 囑chúc 者giả 。 為vi 付phó 囑chúc 未vị 來lai 根căn 未vị 熟thục 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 得đắc 大Đại 乘Thừa 者giả 令linh 其kỳ 不bất 捨xả 。 未vị 得đắc 大Đại 乘Thừa 者giả 令linh 其kỳ 勝thắng 進tiến 也dã 。 護hộ 念niệm 付phó 囑chúc 即tức 希hy 有hữu 事sự 也dã 。 佛Phật 德đức 之chi 大đại 。 無vô 過quá 度độ 生sanh 。 然nhiên 雖tuy 注chú 意ý 於ư 般Bát 若Nhã 度độ 生sanh 。 必tất 待đãi 請thỉnh 問vấn 。 故cố 善thiện 現hiện 覩đổ 相tương 知tri 意ý 。 即tức 首thủ 稱xưng 歎thán 希hy 有hữu 。 而nhi 後hậu 請thỉnh 問vấn 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 應ưng 云vân 何hà 住trụ 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 此thử 發phát 問vấn 之chi 端đoan 也dã 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 者giả 。 華hoa 言ngôn 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 也dã 。 問vấn 意ý 以dĩ 如Như 來Lai 護hộ 念niệm 付phó 囑chúc 現hiện 在tại 未vị 來lai 。 菩Bồ 薩Tát 令linh 成thành 佛Phật 果quả 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 發phát 道Đạo 心tâm 誓thệ 度độ 眾chúng 生sanh 。 求cầu 成thành 佛Phật 道Đạo 。 未vị 知tri 其kỳ 心tâm 云vân 何hà 安an 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 妄vọng 心tâm 。 使sử 至chí 佛Phật 果Quả 不bất 退thoái 失thất 耶da 。

佛Phật 言ngôn 。

善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 汝nhữ 所sở 說thuyết 。 如Như 來Lai 善thiện 護hộ 念niệm 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 善thiện 付phó 囑chúc 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 汝nhữ 今kim 諦đế 聽thính 。 當đương 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 應ưng 如như 是thị 住trụ 。 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 唯dụy 然nhiên 世Thế 尊Tôn 。 願nguyện 樂nhạo 欲dục 聞văn 。 善thiện 現hiện 既ký 讚tán 歎thán 請thỉnh 問vấn 妙diệu 稱xưng 佛Phật 心tâm 。 故cố 印ấn 可khả 云vân 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 當đương 為vì 汝nhữ 說thuyết 也dã 。 而nhi 又hựu 誡giới 約ước 云vân 。 應ưng 如như 是thị 住trụ 。 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 善thiện 現hiện 即tức 會hội 佛Phật 意ý 故cố 。 唯dụy 然nhiên 應ưng 之chi 願nguyện 聞văn 是thị 法pháp 。 然nhiên 一nhất 經kinh 之chi 大đại 要yếu 。 不bất 過quá 善thiện 現hiện 所sở 問vấn 安an 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 降hàng 伏phục 妄vọng 心tâm 。 如Như 來Lai 所sở 答đáp 修tu 行hành 之chi 法pháp 。 亦diệc 不bất 出xuất 乎hồ 理lý 事sự 二nhị 行hành 破phá 執chấp 斷đoạn 疑nghi 而nhi 已dĩ 。 具cụ 見kiến 下hạ 文văn 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 善thiện 現hiện 雙song 問vấn 安an 住trụ 降hàng 伏phục 。 如Như 來Lai 但đãn 答đáp 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 者giả 。 蓋cái 降hàng 伏phục 妄vọng 心tâm 必tất 。 安an 住trụ 大Đại 乘Thừa 。 舉cử 降hàng 伏phục 則tắc 攝nhiếp 安an 住trụ 矣hĩ 。

所sở 有hữu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 類loại 。 若nhược 卵noãn 生sanh 。 若nhược 胎thai 生sanh 。 若nhược 濕thấp 生sanh 。 若nhược 化hóa 生sanh 。 人nhân 與dữ 旁bàng 生sanh 具cụ 有hữu 四tứ 生sanh 。 諸chư 天thiên 地địa 獄ngục 中trung 陰ấm 。 惟duy 是thị 化hóa 生sanh 。 鬼quỷ 通thông 胎thai 化hóa 二nhị 生sanh 。 皆giai 屬thuộc 欲dục 界giới 。

若nhược 有hữu 色sắc 。 色sắc 界giới 天thiên 。

若nhược 無vô 色sắc 。 無vô 色sắc 界giới 天thiên 。

若nhược 有hữu 想tưởng 。 識thức 處xứ 天thiên 。

若nhược 無vô 想tưởng 。 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 天Thiên 。

若nhược 非phi 有hữu 想tưởng 非phi 無vô 想tưởng 。 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 天Thiên 。

我ngã 皆giai 令linh 入nhập 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 滅diệt 度độ 之chi 。 如như 是thị 滅diệt 度độ 。 無vô 量lượng 無vô 數số 。 無vô 邊biên 眾chúng 生sanh 。 實thật 無vô 眾chúng 生sanh 。 得đắc 滅diệt 度độ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tương/tướng 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 壽thọ 者giả 相tương/tướng 。 即tức 非phi 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 一nhất 段đoạn 是thị 菩Bồ 薩Tát 所sở 。 修tu 理lý 觀quán 具cụ 乎hồ 四tứ 心tâm 。 謂vị 廣quảng 大đại 心tâm 勝thắng 心tâm 常thường 心tâm 不bất 顛điên 倒đảo 心tâm 。 慈Từ 氏Thị 頌tụng 云vân 。 廣quảng 大đại 第đệ 一nhất 常thường 。 其kỳ 心tâm 不bất 顛điên 倒đảo 。 第đệ 一nhất 即tức 勝thắng 心tâm 也dã 。 經Kinh 云vân 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 類loại 者giả 。 所sở 懷hoài 之chi 境cảnh 廣quảng 此thử 大đại 心tâm 也dã 。 云vân 我ngã 皆giai 令linh 入nhập 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 此thử 勝thắng 心tâm 也dã 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 如Như 來Lai 究cứu 竟cánh 彼bỉ 岸ngạn 也dã 。 云vân 實thật 無vô 眾chúng 生sanh 。 得đắc 滅diệt 度độ 者giả 。 了liễu 生sanh 佛Phật 一nhất 如như 。 此thử 常thường 心tâm 也dã 。 無vô 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 此thử 不bất 顛điên 倒đảo 心tâm 也dã 。 若nhược 有hữu 四tứ 相tương 謂vị 之chi 四tứ 倒đảo 。 若nhược 一nhất 眾chúng 生sanh 。 不bất 令linh 滅diệt 度độ 。 及cập 見kiến 眾chúng 生sanh 。 實thật 滅diệt 度độ 者giả 。 則tắc 未vị 能năng 了liễu 達đạt 本bổn 源nguyên 。 遂toại 有hữu 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 。 壽thọ 者giả 四tứ 相tương/tướng 。 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 我ngã 者giả 。 於ư 五ngũ 蘊uẩn 中trung 妄vọng 計kế 。 有hữu 我ngã 我ngã 所sở 。 人nhân 者giả 。 妄vọng 計kế 我ngã 生sanh 人nhân 中trung 異dị 於ư 餘dư 趣thú 。 眾chúng 生sanh 者giả 妄vọng 計kế 五ngũ 蘊uẩn 。 和hòa 合hợp 而nhi 生sanh 。 壽thọ 者giả 。 妄vọng 計kế 我ngã 受thọ 一nhất 期kỳ 果quả 報báo 。 一nhất 期kỳ 果quả 報báo 即tức 若nhược 長trường 若nhược 短đoản 壽thọ 命mạng 也dã 。 此thử 皆giai 顛điên 倒đảo 妄vọng 想tưởng 。 亦diệc 名danh 四tứ 見kiến 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 用dụng 般Bát 若Nhã 妙diệu 智trí 。 照chiếu 了liễu 性tánh 空không 本bổn 無vô 四tứ 相tương/tướng 。 名danh 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 否phủ/bĩ 則tắc 非phi 菩Bồ 薩Tát 也dã 。

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 法pháp 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 行hành 於ư 布bố 施thí 。 所sở 謂vị 不bất 住trụ 色sắc 布bố 施thí 。 不bất 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 布bố 施thí 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 應ưng 如như 是thị 布bố 施thí 。 不bất 住trụ 於ư 相tướng 。 此thử 一nhất 段đoạn 理lý 觀quán 兼kiêm 事sự 行hành 也dã 。 不bất 住trụ 是thị 理lý 觀quán 。 布bố 施thí 是thị 事sự 行hành 。 於ư 法pháp 者giả 。 六lục 塵trần 諸chư 法pháp 也dã 布bố 者giả 普phổ 也dã 。 施thí 者giả 捨xả 也dã 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 修tu 。 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 。 以dĩ 布bố 施thí 為vi 初sơ 度độ 攝nhiếp 後hậu 五ngũ 度độ 。 蓋cái 施thí 有hữu 三tam 種chủng 。 資tư 生sanh 施thí 。 無vô 畏úy 施thí 。 法Pháp 施thí 也dã 。 資tư 生sanh 施thí 者giả 。 施thí 以dĩ 財tài 物vật 資tư 他tha 生sanh 也dã 。 無vô 畏úy 施thí 者giả 。 持trì 戒giới 不bất 惱não 無vô 冤oan 。 忍nhẫn 辱nhục 不bất 報báo 有hữu 冤oan 。 法Pháp 施thí 者giả 。 精tinh 進tấn 不bất 倦quyện 說thuyết 法Pháp 。 禪thiền 定định 不bất 差sai 機cơ 說thuyết 法Pháp 。 智trí 慧tuệ 不bất 顛điên 倒đảo 說thuyết 法Pháp 。 然nhiên 一nhất 切thiết 布bố 施thí 。 不bất 過quá 六lục 塵trần 。 所sở 謂vị 六lục 塵trần 如như 床sàng 敷phu 臥ngọa 具cụ 。 飲ẩm 食thực 湯thang 藥dược 。 之chi 類loại 是thị 也dã 。 世thế 人nhân 行hành 施thí 心tâm 希hy 果quả 報báo 。 是thị 為vi 著trước 相tương/tướng 。 菩Bồ 薩Tát 行hành 施thí 了liễu 達đạt 三tam 輪luân 體thể 空không 故cố 。 能năng 不bất 住trụ 於ư 相tướng 。 三tam 輪luân 者giả 。 謂vị 施thí 者giả 受thọ 者giả 。 及cập 所sở 施thí 物vật 也dã 。

佛Phật 告cáo 善thiện 現hiện 。

應ưng 如như 是thị 不bất 住trụ 於ư 相tướng 。 而nhi 行hành 施thí 者giả 。 蓋cái 欲dục 菩Bồ 薩Tát 降hàng 伏phục 妄vọng 心tâm 也dã 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 不bất 住trụ 相tướng 布bố 施thí 。 其kỳ 福phước 德đức 不bất 可khả 思tư 量lượng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 東đông 方phương 虛hư 空không 。 可khả 思tư 量lượng 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 南nam 西tây 北bắc 方phương 。 四tứ 維duy 上thượng 下hạ 虛hư 空không 。 可khả 思tư 量lượng 不phủ 。

不phủ 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 無vô 住trụ 相tướng 布bố 施thí 。 福phước 德đức 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 不bất 可khả 思tư 量lượng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 但đãn 應ưng 如như 所sở 教giáo 住trụ 。 此thử 段đoạn 恐khủng 人nhân 疑nghi 云vân 。 既ký 離ly 相tương/tướng 施thí 則tắc 無vô 福phước 報báo 。 故cố 佛Phật 告cáo 離ly 相tương/tướng 之chi 施thí 其kỳ 福phước 轉chuyển 多đa 。 良lương 由do 不bất 住trụ 相tương/tướng 施thí 施thí 契khế 性tánh 空không 。 性tánh 空không 無vô 邊biên 施thí 福phước 無vô 邊biên 。 故cố 舉cử 十thập 方phương 虛hư 空không 。 以dĩ 為ví 喻dụ 也dã 。 論luận 云vân 。 其kỳ 義nghĩa 有hữu 三tam 。 一nhất 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 二nhị 寬khoan 廣quảng 高cao 大đại 。 三tam 究cứu 竟cánh 不bất 窮cùng 。 已dĩ 上thượng 答đáp 降hàng 伏phục 安an 住trụ 問vấn 竟cánh 。

一nhất 斷đoạn 求cầu 佛Phật 行hạnh 施thí 住trụ 相tương/tướng 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 文văn 不bất 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 見kiến 如Như 來Lai 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 不bất 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 身thân 相tướng 。 即tức 非phi 身thân 相tướng 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

凡phàm 所sở 有hữu 相tướng 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 。 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 見kiến 如Như 來Lai 。 前tiền 段đoạn 說thuyết 無vô 住trụ 相tương/tướng 施thí 。 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 是thị 成thành 佛Phật 之chi 因nhân 。 恐khủng 善thiện 現hiện 疑nghi 佛Phật 果Quả 是thị 有hữu 為vi 身thân 相tướng 。 故cố 佛Phật 問vấn 云vân 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 見kiến 如Như 來Lai 不phủ 。 善thiện 現hiện 悟ngộ 佛Phật 問vấn 意ý 。 乃nãi 答đáp 不bất 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 見kiến 。 然nhiên 有hữu 相tương/tướng 者giả 應ưng 身thân 也dã 。 無vô 相tướng 者giả 法Pháp 身thân 也dã 。 法Pháp 身thân 是thị 體thể 。 應ưng 身thân 是thị 用dụng 。 若nhược 知tri 用dụng 從tùng 體thể 起khởi 。 應ưng 即tức 是thị 法pháp 所sở 以dĩ 無vô 相tướng 。 故cố 論luận 云vân 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 相tướng 即tức 非phi 相tướng 。 若nhược 能năng 了liễu 達đạt 此thử 意ý 。 則tắc 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 之chi 相tướng 無vô 非phi 真Chân 如Như 無vô 為vi 佛Phật 體thể 。 故cố 佛Phật 印ấn 可khả 善thiện 現hiện 云vân 。 若nhược 見kiến 諸chư 相tướng 非phi 相tướng 。 即tức 見kiến 如Như 來Lai 。

二nhị 斷đoạn 因nhân 果quả 俱câu 深thâm 無vô 信tín 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 無vô 住trụ 行hành 施thí 非phi 相tướng 見kiến 佛Phật 兩lưỡng 段đoạn 經kinh 文văn 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 頗phả 有hữu 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 如như 是thị 。 言ngôn 說thuyết 章chương 句cú 。 生sanh 實thật 信tín 不phủ 。 論luận 云vân 。 無vô 住trụ 行hành 施thí 因nhân 深thâm 也dã 。 無vô 相tướng 見kiến 佛Phật 果quả 深thâm 也dã 。 因nhân 果quả 之chi 法pháp 既ký 深thâm 。 疑nghi 末mạt 世thế 在tại 迷mê 鈍độn 根căn 眾chúng 生sanh 。 不bất 如như 是thị 能năng 生sanh 信tín 心tâm 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

莫mạc 作tác 是thị 說thuyết 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 有hữu 持trì 戒giới 修tu 福phước 者giả 。 於ư 此thử 章chương 句cú 。 能năng 生sanh 信tín 心tâm 。 以dĩ 此thử 為vi 實thật 。 佛Phật 答đáp 末mạt 世thế 自tự 有hữu 具cụ 福phước 慧tuệ 人nhân 。 聞văn 此thử 般Bát 若Nhã 能năng 生sanh 實thật 信tín 。 言ngôn 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 者giả 。 大đại 集tập 經kinh 中trung 云vân 。 有hữu 五ngũ 箇cá 五ngũ 百bách 歲tuế 。 今kim 乃nãi 最tối 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 時thời 也dã 。 持trì 戒giới 戒giới 也dã 。 修tu 福phước 定định 也dã 。 生sanh 信tín 慧tuệ 也dã 。 三tam 學học 俱câu 備bị 。 能năng 生sanh 實thật 信tín 矣hĩ 。

當đương 知tri 是thị 人nhân 。 不bất 於ư 一nhất 佛Phật 。 二nhị 佛Phật 三tam 四tứ 五ngũ 佛Phật 。 而nhi 種chúng 善thiện 根căn 。 已dĩ 於ư 無vô 量lượng 。 千thiên 萬vạn 佛Phật 所sở 。 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 。 聞văn 是thị 章chương 句cú 。 乃nãi 至chí 一nhất 念niệm 。 生sanh 淨tịnh 信tín 者giả 。 若nhược 論luận 實thật 信tín 之chi 由do 。 從tùng 多đa 佛Phật 所sở 以dĩ 種chúng 善thiện 根căn 。 聞văn 此thử 大Đại 乘Thừa 之chi 法pháp 。 則tắc 能năng 生sanh 信tín 。 至chí 於ư 一nhất 念niệm 少thiểu 時thời 生sanh 信tín 。 亦diệc 從tùng 佛Phật 所sở 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 而nhi 然nhiên 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 悉tất 見kiến 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 得đắc 如như 是thị 無vô 量lượng 福phước 德đức 。 信tín 心tâm 生sanh 一nhất 念niệm 諸chư 佛Phật 盡tận 皆giai 知tri 。 凡phàm 有hữu 眾chúng 生sanh 。 聞văn 是thị 章chương 句cú 。 乃nãi 至chí 一nhất 念niệm 淨tịnh 信tín 。 佛Phật 智trí 佛Phật 眼nhãn 無vô 不bất 知tri 見kiến 。 所sở 以dĩ 得đắc 福phước 無vô 量lượng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 無vô 復phục 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tương/tướng 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 壽thọ 者giả 相tương/tướng 。 無vô 法pháp 相tướng 。 亦diệc 無vô 非phi 法pháp 相tướng 。 此thử 順thuận 釋thích 生sanh 信tín 得đắc 福phước 之chi 故cố 。 該cai 乎hồ 生sanh 法pháp 二nhị 空không 。 論luận 云vân 。 有hữu 智trí 慧tuệ 者giả 。 了liễu 知tri 生sanh 法pháp 二nhị 無vô 我ngã 故cố 。 又hựu 云vân 。 生sanh 法pháp 各các 有hữu 四tứ 種chủng 想tưởng 。 想tưởng 即tức 相tương/tướng 也dã 。 言ngôn 無vô 復phục 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 。 壽thọ 者giả 四tứ 相tương/tướng 。 此thử 生sanh 空không 也dã 。 言ngôn 無vô 法pháp 相tướng 亦diệc 無vô 非phi 法pháp 相tướng 者giả 。 他tha 譯dịch 更cánh 有hữu 無vô 相tướng 。 亦diệc 非phi 無vô 相tướng 。 此thử 法pháp 空không 也dã 。 疏sớ/sơ 云vân 。 初sơ 列liệt 生sanh 空không 有hữu 四tứ 相tương/tướng 。 次thứ 列liệt 法pháp 空không 但đãn 有hữu 兩lưỡng 句cú 。 法pháp 非phi 法pháp 也dã 。 蓋cái 譯dịch 人nhân 略lược 之chi 耳nhĩ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 若nhược 心tâm 取thủ 相tướng 。 則tắc 為vi 著trước 我ngã 。 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 若nhược 取thủ 法pháp 相tướng 。 則tắc 著trước 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 取thủ 非phi 法pháp 相tướng 。 則tắc 著trước 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 此thử 返phản 顯hiển 違vi 經kinh 非phi 福phước 。 言ngôn 若nhược 心tâm 取thủ 相tướng 等đẳng 。 此thử 生sanh 執chấp 也dã 。 若nhược 取thủ 法pháp 相tướng 等đẳng 。 此thử 法pháp 執chấp 也dã 。

是thị 故cố 不bất 應ưng 取thủ 法pháp 。 不bất 應ưng 取thủ 非phi 法pháp 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 如Như 來Lai 常thường 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 知tri 我ngã 說thuyết 法Pháp 。 如như 筏phiệt 喻dụ 者giả 。 法Pháp 尚thượng 應ưng 捨xả 。 何hà 況huống 非phi 法pháp 。 此thử 結kết 上thượng 文văn 而nhi 證chứng 勸khuyến 也dã 。 不bất 應ưng 取thủ 法pháp 者giả 。 空không 能năng 觀quán 之chi 智trí 也dã 。 不bất 應ưng 取thủ 非phi 法pháp 者giả 。 空không 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 也dã 。 論luận 云vân 。 法pháp 有hữu 性tánh 相tướng 尚thượng 不bất 應ưng 取thủ 。 何hà 況huống 非phi 法pháp 。 本bổn 無vô 性tánh 相tướng 。 又hựu 云vân 。 善thiện 如như 法Pháp 尚thượng 不bất 取thủ 。 況huống 不bất 善thiện 非phi 法pháp 。 疏sớ/sơ 云vân 。 今kim 言ngôn 法pháp 者giả 。 說thuyết 五ngũ 陰ấm 空không 為vi 法pháp 。 五ngũ 陰ấm 相tương/tướng 為vi 非phi 法pháp 。 即tức 以dĩ 陰ấm 空không 為vi 藥dược 名danh 法pháp 陰ấm 。 有hữu 為vi 病bệnh 名danh 非phi 法pháp 。 陰ấm 病bệnh 既ký 除trừ 空không 藥dược 亦diệc 遣khiển 。 非phi 法pháp 既ký 謝tạ 在tại 法pháp 亦diệc 亡vong 。 與dữ 論luận 意ý 正chánh 相tương/tướng 㳷vẫn 合hợp 。 言ngôn 筏phiệt 喻dụ 者giả 。 論luận 云vân 。 如như 欲dục 濟tế 川xuyên 先tiên 應ưng 取thủ 筏phiệt 。 至chí 彼bỉ 岸ngạn 已dĩ 。 捨xả 之chi 而nhi 去khứ 。 又hựu 智trí 論luận 引dẫn 筏phiệt 喻dụ 經Kinh 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 若nhược 解giải 我ngã 筏phiệt 喻dụ 法pháp 。 是thị 時thời 善thiện 法Pháp 宜nghi 應ưng 棄khí 捨xả 。 況huống 不bất 善thiện 法Pháp 。 斯tư 乃nãi 無vô 所sở 得đắc 之chi 要yếu 術thuật 。 俾tỉ 不bất 凝ngưng 滯trệ 於ư 物vật 矣hĩ 。

三tam 斷đoạn 無vô 相tướng 云vân 何hà 得đắc 說thuyết 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 第đệ 一nhất 疑nghi 中trung 不bất 可khả 以dĩ 身thân 相tướng 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 耶da 。 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 耶da 。 向hướng 說thuyết 不bất 可khả 以dĩ 相tương 見kiến 佛Phật 。 佛Phật 非phi 有hữu 為vi 。 恐khủng 有hữu 疑nghi 云vân 。 何hà 故cố 釋Thích 迦Ca 樹thụ 下hạ 得đắc 道Đạo 諸chư 會hội 說thuyết 法Pháp 耶da 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 無vô 有hữu 定định 法pháp 。 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 亦diệc 無vô 有hữu 定định 法pháp 。 如Như 來Lai 可khả 說thuyết 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 不bất 可khả 取thủ 。 不bất 可khả 說thuyết 。 非phi 法pháp 。 非phi 非phi 法pháp 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 皆giai 以dĩ 無vô 為vi 法Pháp 。 而nhi 有hữu 差sai 別biệt 。 真Chân 如Như 法pháp 體thể 離ly 有hữu 無vô 相tướng 。 離ly 言ngôn 說thuyết 相tương/tướng 。 豈khởi 可khả 以dĩ 耳nhĩ 聞văn 心tâm 得đắc 耶da 。 當đương 知tri 樹thụ 下hạ 得đắc 道Đạo 諸chư 會hội 說thuyết 法Pháp 。 但đãn 應ưng 身thân 耳nhĩ 。 其kỳ 報báo 身thân 法Pháp 身thân 。 無vô 得đắc 無vô 說thuyết 。 然nhiên 應ưng 即tức 法pháp 報báo 說thuyết 即tức 無vô 說thuyết 。 是thị 故cố 不bất 可khả 以dĩ 有hữu 取thủ 。 不bất 可khả 以dĩ 無vô 取thủ 也dã 。 善thiện 現hiện 解giải 佛Phật 問vấn 意ý 。 即tức 答đáp 以dĩ 無vô 道đạo 可khả 證chứng 。 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。 何hà 以dĩ 故cố 下hạ 。 又hựu 自tự 徵trưng 釋thích 。 由do 不bất 可khả 取thủ 不bất 可khả 說thuyết 。 非phi 法pháp 非phi 非phi 法pháp 。 言ngôn 非phi 法pháp 者giả 。 不bất 可khả 以dĩ 有hữu 取thủ 。 言ngôn 非phi 非phi 法pháp 者giả 。 不bất 可khả 以dĩ 無vô 取thủ 。 由do 不bất 可khả 取thủ 故cố 不bất 可khả 說thuyết 。 然nhiên 如Như 來Lai 垂thùy 應ưng 有hữu 證chứng 有hữu 說thuyết 者giả 。 蓋cái 得đắc 非phi 有hữu 非phi 無vô 之chi 體thể 也dã 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 者giả 。 三tam 世thế 十thập 方phương 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 以dĩ 用dụng 也dã 。 無vô 為vi 乃nãi 自tự 證chứng 之chi 理lý 真Chân 諦Đế 也dã 。 差sai 別biệt 乃nãi 化hóa 他tha 之chi 用dụng 俗tục 諦đế 也dã 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 不bất 離ly 二nhị 諦đế 。 吾ngô 佛Phật 亦diệc 然nhiên 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 若nhược 人nhân 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 七thất 寶bảo 。 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 是thị 人nhân 所sở 得đắc 福phước 德đức 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 是thị 福phước 德đức 即tức 非phi 福phước 德đức 性tánh 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 福phước 德đức 多đa 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 受thọ 持trì 乃nãi 至chí 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 及cập 諸chư 佛Phật 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。 皆giai 從tùng 此thử 經Kinh 出xuất 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 謂vị 佛Phật 法Pháp 者giả 。 即tức 非phi 佛Phật 法Pháp 。 此thử 乃nãi 較giảo 量lượng 持trì 說thuyết 功công 德đức 。 佛Phật 問vấn 。 假giả 如như 人nhân 以dĩ 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 為vi 施thí 。 其kỳ 福phước 多đa 不phủ 。 善thiện 現hiện 會hội 意ý 。 答đáp 云vân 甚thậm 多đa 。 蓋cái 此thử 福phước 德đức 離ly 福phước 德đức 自tự 性tánh 故cố 言ngôn 多đa 也dã 。 佛Phật 又hựu 言ngôn 。 離ly 性tánh 布bố 施thí 福phước 報báo 雖tuy 多đa 。 而nhi 受thọ 持trì 此thử 經Kinh 。 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 能năng 趣thú 菩Bồ 提Đề 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。 言ngôn 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 者giả 。 舉cử 少thiểu 以dĩ 況huống 多đa 耳nhĩ 。 然nhiên 持trì 經Kinh 福phước 勝thắng 者giả 。 蓋cái 諸chư 佛Phật 之chi 身thân 。 及cập 所sở 證chứng 之chi 法Pháp 。 無vô 不bất 從tùng 是thị 般Bát 若Nhã 而nhi 生sanh 。 般Bát 若Nhã 稱xưng 為vi 佛Phật 母mẫu 者giả 。 良lương 有hữu 以dĩ 也dã 。 然nhiên 猶do 恐khủng 其kỳ 於ư 此thử 取thủ 著trước 。 故cố 復phục 告cáo 云vân 。 所sở 謂vị 佛Phật 法Pháp 者giả 。 即tức 非phi 佛Phật 法Pháp 。

四tứ 斷đoạn 聲Thanh 聞Văn 得đắc 果quả 是thị 取thủ 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 無vô 為vi 法pháp 不bất 可khả 取thủ 說thuyết 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 名danh 為vi 入Nhập 流Lưu 。 而nhi 無vô 所sở 入nhập 。 不bất 入nhập 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 。 是thị 名danh 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 梵Phạn 語ngữ 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 華hoa 言ngôn 入nhập 流lưu 。 此thử 聲Thanh 聞Văn 所sở 證chứng 初sơ 果quả 也dã 。 已dĩ 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 離ly 四tứ 趣thú 生sanh 。 預dự 入nhập 聖thánh 人nhân 之chi 流lưu 。 故cố 云vân 入nhập 流lưu 。 言ngôn 無vô 所sở 入nhập 者giả 。 是thị 不bất 著trước 於ư 所sở 入nhập 之chi 流lưu 。 又hựu 不bất 著trước 於ư 六lục 塵trần 境cảnh 界giới 。 故cố 言ngôn 不bất 入nhập 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 名danh 一Nhất 往Vãng 來Lai 。 而nhi 實thật 無vô 往vãng 來lai 。 是thị 名danh 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 梵Phạn 語ngữ 斯Tư 陀Đà 含Hàm 。 華hoa 言ngôn 一nhất 來lai 。 此thử 聲Thanh 聞Văn 第đệ 二nhị 果quả 也dã 。 蓋cái 欲dục 界giới 有hữu 九cửu 品phẩm 思tư 惑hoặc 。 前tiền 六lục 品phẩm 已dĩ 斷đoạn 。 後hậu 三tam 品phẩm 未vị 斷đoạn 更cánh 須tu 欲dục 界giới 一nhất 度độ 受thọ 生sanh 。 故cố 云vân 一nhất 來lai 。 言ngôn 實thật 無vô 往vãng 來lai 者giả 。 謂vị 不bất 著trước 於ư 往vãng 來lai 之chi 相tướng 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 阿A 那Na 含Hàm 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 阿A 那Na 含Hàm 名danh 為vi 不Bất 來Lai 。 而nhi 實thật 無vô 不bất 來lai 。 是thị 故cố 名danh 阿A 那Na 含Hàm 。 梵Phạn 語ngữ 阿A 那Na 含Hàm 。 華hoa 言ngôn 不bất 來lai 。 此thử 聲Thanh 聞Văn 第đệ 三tam 果quả 也dã 。 斷đoạn 欲dục 界giới 思tư 惑hoặc 盡tận 。 不bất 來lai 欲dục 界giới 受thọ 生sanh 。 故cố 曰viết 不bất 來lai 。 言ngôn 實thật 無vô 不bất 來lai 者giả 。 謂vị 不bất 著trước 於ư 不bất 來lai 之chi 相tướng 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 阿A 羅La 漢Hán 能năng 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 名danh 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 。 若nhược 阿A 羅La 漢Hán 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 。 即tức 為vi 著trước 我ngã 。 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 梵Phạn 語ngữ 阿A 羅La 漢Hán 。 華hoa 言ngôn 無Vô 學Học 。 此thử 聲Thanh 聞Văn 第đệ 四Tứ 果Quả 也dã 。 此thử 位vị 斷đoạn 三tam 界giới 煩phiền 惱não 俱câu 盡tận 。 究cứu 竟cánh 真chân 理lý 無vô 法pháp 可khả 學học 。 故cố 名danh 無Vô 學Học 。 言ngôn 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 名danh 阿A 羅La 漢Hán 者giả 。 謂vị 無vô 無Vô 學Học 所sở 證chứng 之chi 相tướng 也dã 。 若nhược 言ngôn 有hữu 證chứng 即tức 著trước 四tứ 相tương/tướng 也dã 。 此thử 一nhất 段đoạn 名danh 四Tứ 果Quả 離ly 著trước 。 論luận 云vân 。 向hướng 說thuyết 無vô 佛Phật 果Quả 可khả 成thành 無vô 佛Phật 法Pháp 可khả 說thuyết 。 云vân 何hà 四Tứ 果Quả 各các 取thủ 所sở 證chứng 而nhi 說thuyết 。 恐khủng 起khởi 此thử 疑nghi 。 故cố 佛Phật 約ước 此thử 而nhi 問vấn 。 善thiện 現hiện 皆giai 答đáp 以dĩ 離ly 著trước 。 深thâm 會hội 佛Phật 之chi 意ý 也dã 。

世Thế 尊Tôn 。 佛Phật 說thuyết 我ngã 得đắc 無Vô 諍Tranh 三Tam 昧Muội 。 人nhân 中trung 最tối 為vi 第đệ 一nhất 。 是thị 第đệ 一nhất 離ly 欲dục 阿A 羅La 漢Hán 。 我ngã 不bất 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 是thị 離ly 欲dục 阿A 羅La 漢Hán 。

世Thế 尊Tôn 。 我ngã 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 道Đạo 。 世Thế 尊Tôn 則tắc 不bất 說thuyết 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 是thị 樂nhạo 阿a 蘭lan 那na 行hạnh 者giả 。 以dĩ 須Tu 菩Bồ 提Đề 實thật 無vô 所sở 行hành 。 是thị 名danh 須Tu 菩Bồ 提Đề 是thị 樂nhạo 阿a 蘭lan 那na 行hạnh 。 此thử 乃nãi 善thiện 現hiện 引dẫn 自tự 己kỷ 所sở 證chứng 離ly 著trước 。 令linh 人nhân 生sanh 信tín 也dã 。 然nhiên 善thiện 現hiện 所sở 證chứng 之chi 果Quả 。 不bất 過quá 無Vô 學Học 。 而nhi 世Thế 尊Tôn 特đặc 稱xưng 其kỳ 為vi 第đệ 一nhất 者giả 。 以dĩ 無vô 諍tranh 故cố 也dã 。 梵Phạn 語ngữ 阿a 蘭lan 那na 。 華hoa 言ngôn 無vô 諍tranh 。 無vô 諍tranh 者giả 。 謂vị 離ly 二nhị 障chướng 。 一nhất 者giả 惑hoặc 障chướng 。 二nhị 者giả 智trí 障chướng 。 離ly 惑hoặc 則tắc 不bất 著trước 有hữu 相tương/tướng 。 離ly 智trí 則tắc 不bất 著trước 無vô 相tướng 。 故cố 無vô 諍tranh 也dã 。 無vô 所sở 所sở 行hành 者giả 。 謂vị 不bất 著trước 於ư 所sở 行hành 之chi 行hạnh 也dã 。

五ngũ 斷đoạn 釋Thích 迦Ca 然nhiên 燈đăng 取thủ 說thuyết 疑nghi 。 此thử 疑nghi 亦diệc 從tùng 第đệ 三tam 疑nghi 中trung 不bất 可khả 取thủ 不bất 可khả 說thuyết 而nhi 來lai 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 昔tích 在tại 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 於ư 法Pháp 有hữu 所sở 得đắc 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 在tại 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 於ư 法Pháp 實thật 無vô 所sở 得đắc 。 此thử 斷đoạn 釋Thích 迦Ca 然nhiên 燈đăng 授thọ 受thọ 之chi 疑nghi 。 謂vị 善thiện 現hiện 迷mê 己kỷ 所sở 證chứng 離ly 著trước 固cố 已dĩ 得đắc 矣hĩ 。 而nhi 如Như 來Lai 又hựu 恐khủng 善thiện 現hiện 疑nghi 佛Phật 昔tích 受thọ 然nhiên 燈đăng 之chi 記ký 於ư 法pháp 實thật 有hữu 所sở 得đắc 。 故cố 興hưng 此thử 問vấn 。 善thiện 現hiện 答đáp 以dĩ 。 實thật 無vô 所sở 得đắc 。 是thị 無vô 疑nghi 矣hĩ 。 然nhiên 燈đăng 者giả 。 大đại 論luận 云vân 。 然nhiên 燈đăng 生sanh 時thời 身thân 光quang 如như 燈đăng 。 以dĩ 至chí 成thành 佛Phật 亦diệc 名danh 然nhiên 燈đăng 。

六lục 斷đoạn 嚴nghiêm 土thổ/độ 違vi 於ư 不bất 取thủ 疑nghi 。 此thử 疑nghi 亦diệc 從tùng 第đệ 三tam 疑nghi 中trung 不bất 可khả 取thủ 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 者giả 。 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 故cố 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 生sanh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 生sanh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 生sanh 心tâm 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 而nhi 生sanh 其kỳ 心tâm 。 問vấn 意ý 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 修tu 。 六Lục 度Độ 萬vạn 行hạnh 。 莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 土độ 現hiện 身thân 說thuyết 法Pháp 。 是thị 有hữu 所sở 取thủ 云vân 何hà 不bất 取thủ 。 答đáp 意ý 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 修tu 行hành 嚴nghiêm 土thổ/độ 。 行hành 乃nãi 無vô 作tác 。 土thổ/độ 亦diệc 非phi 嚴nghiêm 。 非phi 嚴nghiêm 而nhi 嚴nghiêm 。 故cố 曰viết 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 。 既ký 而nhi 如Như 來Lai 又hựu 告cáo 善thiện 現hiện 云vân 為vi 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 應ưng 如như 是thị 生sanh 清thanh 淨tịnh 心tâm 。 乃nãi 非phi 取thủ 而nhi 取thủ 。 如như 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 。 隨tùy 其kỳ 心tâm 淨tịnh 。 則tắc 佛Phật 土độ 淨tịnh 。 斯tư 之chi 謂vị 也dã 。 若nhược 於ư 六lục 塵trần 生sanh 著trước 。 不bất 名danh 清thanh 淨tịnh 。 故cố 又hựu 云vân 。 應ưng 無vô 所sở 住trụ 。 而nhi 生sanh 其kỳ 心tâm 。

七thất 斷đoạn 受thọ 得đắc 報báo 身thân 有hữu 取thủ 疑nghi 。 此thử 疑nghi 亦diệc 從tùng 第đệ 三tam 疑nghi 中trung 不bất 可khả 取thủ 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 身thân 如như 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 身thân 為vi 大đại 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 大đại 世Thế 尊Tôn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 佛Phật 說thuyết 非phi 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。 須Tu 彌Di 山Sơn 者giả 。 梵Phạn 語ngữ 須Tu 彌Di 盧lô 。 華hoa 言ngôn 妙diệu 高cao 。 此thử 山sơn 四tứ 寶bảo 所sở 成thành 。 高cao 出xuất 眾chúng 山sơn 之chi 上thượng 。 故cố 稱xưng 山sơn 王vương 。 佛Phật 之chi 報báo 身thân 遠viễn 離ly 諸chư 漏lậu 。 名danh 之chi 為vi 非phi 。 尊tôn 崇sùng 奇kỳ 特đặc 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 佛Phật 之chi 問vấn 意ý 。 以dĩ 聖thánh 人nhân 之chi 法Pháp 。 既ký 無vô 為vi 無vô 取thủ 。 所sở 得đắc 報báo 身thân 豈khởi 非phi 有hữu 取thủ 。 恐khủng 有hữu 此thử 疑nghi 。 故cố 設thiết 喻dụ 為vi 問vấn 。 而nhi 善thiện 現hiện 即tức 知tri 須Tu 彌Di 自tự 無vô 分phân 別biệt 我ngã 是thị 山sơn 王vương 故cố 得đắc 為vi 大đại 。 報báo 身thân 離ly 著trước 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 故cố 曰viết 佛Phật 說thuyết 非phi 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 恆Hằng 河Hà 中trung 。 所sở 有hữu 沙sa 數số 。 如như 是thị 沙sa 等đẳng 恆Hằng 河Hà 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 諸chư 恆Hằng 河Hà 沙sa 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。 但đãn 諸chư 恆Hằng 河Hà 。 尚thượng 多đa 無vô 數số 。 何hà 況huống 其kỳ 沙sa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 今kim 實thật 言ngôn 告cáo 汝nhữ 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 七thất 寶bảo 滿mãn 。 爾nhĩ 所sở 恆Hằng 河Hà 沙sa 數số 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 得đắc 福phước 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 乃nãi 至chí 受thọ 持trì 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 而nhi 此thử 福phước 德đức 。 勝thắng 前tiền 福phước 德đức 。 恆Hằng 河Hà 天Thiên 竺Trúc 之chi 河hà 。 周chu 四tứ 十thập 里lý 。 佛Phật 多đa 近cận 此thử 說thuyết 法Pháp 。 故cố 取thủ 為ví 喻dụ 。 前tiền 說thuyết 一nhất 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 布bố 施thí 。 以dĩ 喻dụ 持trì 說thuyết 福phước 勝thắng 。 今kim 以dĩ 無vô 量lượng 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 布bố 施thí 。 不bất 如như 持trì 說thuyết 此thử 經Kinh 四tứ 句cú 其kỳ 福phước 轉chuyển 勝thắng 於ư 彼bỉ 。 此thử 則tắc 增tăng 勝thắng 而nhi 論luận 。 格cách 量lượng 持trì 說thuyết 之chi 功công 。

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 隨tùy 說thuyết 是thị 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 當đương 知tri 此thử 處xứ 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 天thiên 。 人nhân 阿a 修tu 羅la 。 皆giai 應ưng 供cúng 養dường 。 如như 佛Phật 塔tháp 廟miếu 。 何hà 況huống 有hữu 人nhân 。 盡tận 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 成thành 就tựu 最tối 上thượng 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 之chi 法Pháp 。 若nhược 是thị 經Kinh 典điển 。 所sở 在tại 之chi 處xứ 。 則tắc 為vi 有hữu 佛Phật 。 若nhược 尊tôn 重trọng 弟đệ 子tử 。 藏tạng 佛Phật 舍xá 利lợi 之chi 處xứ 謂vị 之chi 塔tháp 。 奉phụng 佛Phật 形hình 像tượng 之chi 處xứ 謂vị 之chi 廟miếu 。 隨tùy 說thuyết 此thử 經Kinh 四tứ 句cú 偈kệ 處xứ 。 天thiên 人nhân 固cố 當đương 敬kính 之chi 如như 佛Phật 塔tháp 廟miếu 。 況huống 能năng 具cụ 足túc 。 持trì 誦tụng 者giả 耶da 。 成thành 就tựu 最tối 上thượng 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 之chi 法Pháp 者giả 。 成thành 無vô 上thượng 佛Phật 果Quả 菩Bồ 提Đề 也dã 。 若nhược 是thị 經Kinh 典điển 等đẳng 者giả 。 經Kinh 典điển 所sở 在tại 即tức 佛Phật 之chi 所sở 在tại 。 持trì 說thuyết 之chi 人nhân 即tức 佛Phật 弟đệ 子tử 。 可khả 不bất 崇sùng 敬kính 乎hồ 哉tai 。

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 當đương 何hà 名danh 此thử 經Kinh 。 我ngã 等đẳng 云vân 何hà 奉phụng 持trì 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

是thị 經Kinh 名danh 為vi 。 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 以dĩ 是thị 名danh 字tự 。 汝nhữ 當đương 奉phụng 持trì 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 佛Phật 說thuyết 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 即tức 非phi 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 無vô 所sở 說thuyết 。 善thiện 現hiện 既ký 聞văn 持trì 經Kinh 成thành 就tựu 。 希hy 有hữu 之chi 法Pháp 。 故cố 問vấn 此thử 經Kinh 何hà 名danh 。 云vân 何hà 受thọ 持trì 。 佛Phật 答đáp 此thử 經Kinh 名danh 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 能năng 斷đoạn 一nhất 切thiết 疑nghi 執chấp 故cố 。 當đương 奉phụng 持trì 也dã 。 斷đoạn 執chấp 雖tuy 用dụng 。 般Bát 若Nhã 之chi 智trí 。 然nhiên 法pháp 性tánh 本bổn 空không 。 不bất 可khả 取thủ 著trước 。 故cố 云vân 即tức 非phi 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 也dã 。 如Như 來Lai 又hựu 慮lự 善thiện 現hiện 未vị 達đạt 般Bát 若Nhã 性tánh 空không 謂vị 有hữu 言ngôn 說thuyết 。 故cố 又hựu 誥# 云vân 。 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 不phủ 。 而nhi 善thiện 現hiện 了liễu 知tri 說thuyết 即tức 無vô 說thuyết 。 乃nãi 答đáp 云vân 如Như 來Lai 無vô 所sở 說thuyết 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 所sở 有hữu 微vi 塵trần 。 是thị 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 諸chư 微vi 塵trần 如Như 來Lai 。 說thuyết 非phi 微vi 塵trần 。 是thị 名danh 微vi 塵trần 。 如Như 來Lai 說thuyết 世thế 界giới 非phi 世thế 界giới 。 是thị 名danh 世thế 界giới 。 此thử 即tức 文văn 意ý 由do 前tiền 施thí 寶bảo 得đắc 福phước 而nhi 來lai 。 前tiền 以dĩ 無vô 量lượng 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 七thất 寶bảo 布bố 施thí 。 得đắc 福phước 雖tuy 多đa 然nhiên 非phi 離ly 性tánh 。 則tắc 是thị 貪tham 等đẳng 煩phiền 惱não 染nhiễm 因nhân 。 有hữu 為vi 福phước 報báo 故cố 。 此thử 遂toại 以dĩ 世thế 界giới 微vi 塵trần 為ví 喻dụ 。 塵trần 界giới 乃nãi 無vô 情tình 之chi 物vật 不bất 生sanh 貪tham 等đẳng 。 煩phiền 惱não 染nhiễm 因nhân 是thị 則tắc 有hữu 為vi 。 福phước 報báo 不bất 及cập 塵trần 界giới 之chi 無vô 情tình 。 況huống 持trì 說thuyết 此thử 經Kinh 。 是thị 遠viễn 離ly 煩phiền 惱não 之chi 因nhân 。 能năng 取thủ 菩Bồ 提Đề 而nhi 不bất 勝thắng 耶da 。 非phi 微vi 塵trần 非phi 世thế 界giới 者giả 。 非phi 煩phiền 惱não 染nhiễm 因nhân 微vi 塵trần 世thế 界giới 也dã 。 是thị 名danh 微vi 塵trần 。 是thị 名danh 世thế 界giới 者giả 。 乃nãi 是thị 無vô 記ký 微vi 塵trần 世thế 界giới 也dã 。 無vô 記ký 猶do 無vô 情tình 。 謂vị 不bất 起khởi 善thiện 惡ác 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 見kiến 如Như 來Lai 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 不bất 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 得đắc 見kiến 如Như 來Lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 是thị 名danh 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 者giả 。 應ưng 身thân 相tướng 也dã 。 非phi 相tướng 者giả 。 法Pháp 身thân 相tương/tướng 也dã 。 是thị 名danh 三tam 十thập 二nhị 相tướng 者giả 。 應ưng 既ký 即tức 法pháp 法pháp 全toàn 是thị 應ưng 。 不bất 妨phương 說thuyết 三tam 十thập 二nhị 相tướng 也dã 。 言ngôn 施thí 寶bảo 之chi 福phước 。 縱túng/tung 能năng 成thành 佛Phật 身thân 相tướng 。 但đãn 是thị 應ưng 身thân 。 不bất 及cập 持trì 說thuyết 功công 德đức 能năng 成thành 法Pháp 身thân 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 。 身thân 命mạng 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 此thử 經Kinh 中trung 。 乃nãi 至chí 受thọ 持trì 。 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 其kỳ 福phước 甚thậm 多đa 。 七thất 寶bảo 布bố 施thí 外ngoại 財tài 也dã 。 身thân 命mạng 布bố 施thí 內nội 財tài 也dã 。 身thân 施thí 者giả 。 如như 尸thi 毘tỳ 王vương 代đại 鴿cáp 是thị 也dã 。 命mạng 施thí 者giả 。 如như 薩tát 埵đóa 飼tự 虎hổ 是thị 也dã 。 以dĩ 輕khinh 重trọng 較giảo 之chi 。 則tắc 外ngoại 財tài 輕khinh 而nhi 易dị 。 內nội 財tài 重trọng/trùng 而nhi 難nạn/nan 。 然nhiên 此thử 二nhị 施thí 皆giai 有hữu 為vi 有hữu 漏lậu 因nhân 果quả 。 總tổng 不bất 如như 持trì 說thuyết 四tứ 句cú 能năng 取thủ 菩Bồ 提Đề 之chi 妙diệu 果Quả 也dã 。

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 聞văn 說thuyết 是thị 經Kinh 。 深thâm 解giải 義nghĩa 趣thú 。 涕thế 淚lệ 悲bi 泣khấp 。 而nhi 白bạch 佛Phật 言ngôn 。 希hy 有hữu 世Thế 尊Tôn 。 佛Phật 說thuyết 如như 是thị 。 甚thậm 深thâm 經Kinh 典điển 。 我ngã 從tùng 昔tích 來lai 。 所sở 得đắc 慧tuệ 眼nhãn 。 未vị 曾tằng 得đắc 聞văn 。 如như 是thị 之chi 經Kinh 。 世Thế 尊Tôn 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 信tín 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 則tắc 生sanh 實thật 相tướng 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 成thành 就tựu 第đệ 一nhất 。 希hy 有hữu 功công 德đức 。

世Thế 尊Tôn 。 是thị 實thật 相tướng 者giả 。 則tắc 是thị 非phi 相tướng 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 名danh 實thật 相tướng 。

世Thế 尊Tôn 。 我ngã 今kim 得đắc 聞văn 。 如như 是thị 經Kinh 典điển 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 。 不bất 足túc 為vi 難nan 。 若nhược 當đương 來lai 世thế 。 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 其kỳ 有hữu 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 信tín 解giải 受thọ 持trì 。 是thị 人nhân 則tắc 為vi 。 第đệ 一nhất 希hy 有hữu 。

何hà 以dĩ 故cố 。 此thử 人nhân 無vô 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tương/tướng 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 壽thọ 者giả 相tương/tướng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 我ngã 相tướng 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 離ly 一nhất 切thiết 諸chư 相tướng 。 即tức 名danh 諸chư 佛Phật 。 善thiện 現hiện 知tri 捨xả 身thân 命mạng 所sở 感cảm 之chi 福phước 。 不bất 如như 持trì 說thuyết 之chi 勝thắng 。 得đắc 聞văn 此thử 法Pháp 。 感cảm 佛Phật 恩ân 深thâm 遂toại 悲bi 泣khấp 流lưu 涕thế 。 讚tán 言ngôn 希hy 有hữu 。 自tự 謂vị 從tùng 昔tích 已dĩ 來lai 。 未vị 曾tằng 聞văn 是thị 經Kinh 典điển 。 若nhược 人nhân 聞văn 經Kinh 信tín 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 則tắc 能năng 生sanh 乎hồ 實thật 相tướng 。 又hựu 謂vị 我ngã 今kim 直trực 佛Phật 獲hoạch 聞văn 是thị 經Kinh 。 不bất 以dĩ 為vi 難nan 。 而nhi 未vị 來lai 眾chúng 生sanh 。 得đắc 聞văn 是thị 法Pháp 。 始thỉ 為vi 希hy 有hữu 。 所sở 以dĩ 希hy 有hữu 者giả 。 以dĩ 依y 此thử 經Kinh 修tu 行hành 。 不bất 起khởi 我ngã 人nhân 。 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 四tứ 相tương/tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 非phi 相tướng 即tức 實thật 相tướng 也dã 。 離ly 此thử 諸chư 相tướng 即tức 成thành 正chánh 覺giác 故cố 曰viết 即tức 名danh 諸chư 佛Phật 也dã 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

如như 是thị 如như 是thị 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 得đắc 聞văn 是thị 經Kinh 。 不bất 驚kinh 。 不bất 怖bố 。 不bất 畏úy 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 甚thậm 為vi 希hy 有hữu 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 說thuyết 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 非phi 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 是thị 名danh 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 如như 是thị 如như 是thị 者giả 。 然nhiên 之chi 之chi 辭từ 也dã 。 大Đại 乘Thừa 之chi 法Pháp 。 本bổn 是thị 難nan 信tín 難nan 解giải 。 然nhiên 非phi 大Đại 乘Thừa 根căn 器khí 。 卒thốt 聞văn 是thị 法pháp 。 未vị 免miễn 驚kinh 愕ngạc 疑nghi 怖bố 畏úy 懼cụ 。 能năng 聞văn 是thị 法pháp 而nhi 不bất 驚kinh 畏úy 者giả 。 實thật 為vi 希hy 有hữu 。 此thử 希hy 有hữu 法pháp 。 無vô 與dữ 等đẳng 者giả 。 故cố 名danh 第đệ 一nhất 。 然nhiên 法pháp 本bổn 無vô 說thuyết 。 慮lự 其kỳ 於ư 法pháp 取thủ 著trước 。 故cố 云vân 非phi 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 。 有hữu 因nhân 緣duyên 故cố 。 亦diệc 可khả 得đắc 說thuyết 。 故cố 云vân 是thị 名danh 第đệ 一nhất 波Ba 羅La 蜜Mật 也dã 。

八bát 斷đoạn 持trì 說thuyết 未vị 脫thoát 苦khổ 果quả 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 捨xả 身thân 布bố 施thí 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如như 我ngã 昔tích 。 為vị 歌Ca 利Lợi 王Vương 。 割cát 截tiệt 身thân 體thể 。 我ngã 於ư 爾nhĩ 時thời 。 無vô 我ngã 相tướng 。 無vô 人nhân 相tướng 。 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 者giả 相tướng 。

何hà 以dĩ 故cố 。 我ngã 於ư 往vãng 昔tích 。 節tiết 節tiết 支chi 解giải 時thời 。 若nhược 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tương/tướng 眾chúng 生sanh 相tương/tướng 壽thọ 者giả 相tương/tướng 。 應ưng 生sanh 嗔sân 恨hận 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 又hựu 念niệm 過quá 去khứ 。 於ư 五ngũ 百bách 世thế 。 作tác 忍Nhẫn 辱Nhục 仙Tiên 人Nhân 。 於ư 爾nhĩ 所sở 世thế 。 無vô 我ngã 相tương/tướng 無vô 人nhân 相tương/tướng 無vô 眾chúng 生sanh 相tướng 。 無vô 壽thọ 者giả 相tướng 。 忍nhẫn 辱nhục 者giả 。 六Lục 度Độ 之chi 一nhất 也dã 。 安an 受thọ 曰viết 忍nhẫn 。 毀hủy 害hại 曰viết 辱nhục 。 前tiền 云vân 捨xả 身thân 命mạng 之chi 福phước 報báo 是thị 生sanh 死tử 苦khổ 因nhân 。 不bất 及cập 持trì 說thuyết 之chi 福phước 。 此thử 之chi 行hành 忍nhẫn 亦diệc 捨xả 身thân 命mạng 。 不bất 成thành 苦khổ 因nhân 者giả 何hà 耶da 。 蓋cái 能năng 達đạt 法pháp 無vô 我ngã 到đáo 於ư 彼bỉ 岸ngạn 也dã 。 說thuyết 非phi 忍Nhẫn 辱Nhục 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả 。 即tức 遣khiển 著trước 也dã 。 如như 是thị 忍nhẫn 行hành 佛Phật 昔tích 曾tằng 行hành 故cố 。 引dẫn 歌Ca 利Lợi 王Vương 之chi 事sự 以dĩ 證chứng 之chi 。 梵Phạn 語ngữ 歌ca 利lợi 。 華hoa 言ngôn 極cực 惡ác 。 佛Phật 於ư 宿túc 世thế 曾tằng 作tác 仙tiên 人nhân 山sơn 中trung 修tu 道Đạo 。 王vương 因nhân 畋điền 獵liệp 見kiến 而nhi 不bất 喜hỷ 。 遂toại 割cát 其kỳ 耳nhĩ 鼻tị 。 截tiệt 其kỳ 手thủ 足túc 。

時thời 仙tiên 人nhân 略lược 無vô 嗔sân 恨hận 。 以dĩ 慈từ 忍nhẫn 力lực 身thân 復phục 如như 故cố 。 蓋cái 能năng 了liễu 達đạt 我ngã 人nhân 眾chúng 生sanh 。 壽thọ 者giả 四tứ 相tương/tướng 皆giai 空không 。 非phi 惟duy 無vô 苦khổ 。 亦diệc 乃nãi 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 。 又hựu 引dẫn 過quá 去khứ 五ngũ 百bách 世thế 。 中trung 作tác 忍nhẫn 辱nhục 仙tiên 以dĩ 證chứng 之chi 者giả 。 明minh 行hành 忍nhẫn 行hành 非phi 止chỉ 一nhất 世thế 也dã 。

是thị 故cố 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 應ưng 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 生sanh 心tâm 。 不bất 應ưng 住trụ 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 生sanh 心tâm 。 應ưng 生sanh 無vô 所sở 住trụ 心tâm 。 若nhược 心tâm 有hữu 住trụ 。 則tắc 為vi 非phi 住trụ 。 是thị 故cố 佛Phật 說thuyết 。 菩Bồ 薩Tát 心tâm 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 布bố 施thí 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 為vì 利lợi 益ích 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 應ưng 如như 是thị 布bố 施thí 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 切thiết 諸chư 相tướng 。 即tức 是thị 非phi 相tướng 。 又hựu 說thuyết 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 即tức 非phi 眾chúng 生sanh 。 佛Phật 累lũy 世thế 行hành 忍nhẫn 。 以dĩ 無vô 我ngã 故cố 。 得đắc 成thành 菩Bồ 提Đề 。 故cố 發phát 菩Bồ 提Đề 之chi 心tâm 。 應ưng 須tu 離ly 一nhất 切thiết 相tướng 。 離ly 相tương/tướng 即tức 不bất 住trụ 色sắc 等đẳng 六lục 塵trần 也dã 。 應ưng 生sanh 無vô 所sở 住trụ 心tâm 。 心tâm 無vô 所sở 住trụ 。 即tức 能năng 住trụ 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 心tâm 有hữu 住trụ 。 則tắc 非phi 住trụ 佛Phật 道Đạo 矣hĩ 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 六Lục 度Độ 皆giai 應ưng 離ly 相tương/tướng 。 色sắc 為vi 六lục 塵trần 之chi 首thủ 。 施thí 為vi 六Lục 度Độ 之chi 初sơ 。 故cố 云vân 不bất 應ưng 住trụ 色sắc 布bố 施thí 。 如như 是thị 行hành 施thí 。 為vi 利lợi 群quần 生sanh 。 若nhược 存tồn 施thí 受thọ 之chi 心tâm 則tắc 非phi 無vô 住trụ 。 下hạ 復phục 遣khiển 著trước 。 故cố 曰viết 非phi 相tướng 非phi 眾chúng 生sanh 也dã 。

九cửu 斷đoạn 能năng 證chứng 無vô 體thể 非phi 因nhân 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 為vi 利lợi 生sanh 行hành 施thí 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 是thị 真chân 語ngữ 者giả 。 實thật 語ngữ 者giả 。 如như 語ngữ 者giả 。 不bất 誑cuống 語ngữ 者giả 。 不bất 異dị 語ngữ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 法Pháp 。 此thử 法Pháp 無vô 實thật 無vô 虛hư 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 。 菩Bồ 提Đề 妙diệu 果Quả 。 如như 理lý 而nhi 證chứng 。 離ly 於ư 言ngôn 說thuyết 。 何hà 故cố 累lũy/lụy/luy 稱xưng 持trì 說thuyết 功công 德đức 。 勝thắng 餘dư 布bố 施thí 等đẳng 福phước 耶da 。 然nhiên 佛Phật 無vô 所sở 證chứng 而nhi 證chứng 。 無vô 所sở 說thuyết 而nhi 說thuyết 。 所sở 證chứng 所sở 說thuyết 無vô 不bất 當đương 理lý 。 恐khủng 善thiện 現hiện 未vị 達đạt 此thử 意ý 。 故cố 又hựu 告cáo 云vân 。 是thị 真chân 實thật 等đẳng 語ngữ 。 真chân 語ngữ 者giả 。 說thuyết 佛Phật 菩Bồ 提Đề 也dã 。 實thật 語ngữ 者giả 。 說thuyết 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 也dã 。 如như 語ngữ 者giả 。 說thuyết 大Đại 乘Thừa 法Pháp 也dã 。 不bất 異dị 語ngữ 者giả 。 說thuyết 授thọ 記ký 事sự 也dã 。 不bất 誑cuống 語ngữ 者giả 。 不bất 誑cuống 眾chúng 生sanh 也dã 。 解giải 譯dịch 無vô 此thử 一nhất 句cú 。 無vô 實thật 無vô 虛hư 者giả 。 如Như 來Lai 所sở 證chứng 之chi 法pháp 。 本bổn 離ly 言ngôn 說thuyết 故cố 曰viết 無vô 實thật 。 對đối 機cơ 有hữu 說thuyết 故cố 曰viết 無vô 虛hư 也dã 。

十thập 斷đoạn 真Chân 如Như 有hữu 得đắc 無vô 得đắc 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 不bất 住trụ 相tương/tướng 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 心tâm 住trụ 於ư 法pháp 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 如như 人nhân 入nhập 暗ám 。 則tắc 無vô 所sở 見kiến 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 心tâm 不bất 住trụ 法pháp 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 如như 人nhân 有hữu 目mục 。 日nhật 光quang 明minh 照chiếu 。 見kiến 種chủng 種chủng 色sắc 。 聖thánh 人nhân 以dĩ 無vô 為vi 真Chân 如Như 得đắc 名danh 。 然nhiên 真Chân 如Như 之chi 體thể 。 遍biến 一nhất 切thiết 時thời 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 何hà 故cố 眾chúng 生sanh 。 有hữu 得đắc 者giả 有hữu 不bất 得đắc 者giả 。 蓋cái 心tâm 有hữu 住trụ 法pháp 不bất 住trụ 法pháp 之chi 異dị 耳nhĩ 。 住trụ 者giả 住trụ 著trước 也dã 。 如như 行hành 布bố 施thí 。 不bất 達đạt 三tam 輪luân 體thể 空không 。 名danh 為vi 住trụ 法pháp 。 心tâm 既ký 住trụ 法pháp 不bất 成thành 。 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 如như 入nhập 暗ám 中trung 。 則tắc 無vô 所sở 見kiến 。 若nhược 達đạt 三tam 輪luân 體thể 空không 。 則tắc 心tâm 無vô 所sở 住trụ 。 即tức 成thành 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 如như 人nhân 有hữu 目mục 。 在tại 日nhật 光quang 中trung 見kiến 諸chư 色sắc 相tướng 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 當đương 來lai 之chi 世thế 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 能năng 於ư 此thử 經Kinh 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 則tắc 為vi 如Như 來Lai 。 以dĩ 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 悉tất 知tri 是thị 人nhân 。 悉tất 見kiến 是thị 人nhân 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 功công 德đức 。 言ngôn 未vị 來lai 世thế 中trung 。 若nhược 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 者giả 。 佛Phật 眼nhãn 佛Phật 智trí 悉tất 能năng 知tri 見kiến 。 既ký 行hành 勝thắng 因nhân 必tất 成thành 妙diệu 果Quả 。 故cố 曰viết 成thành 就tựu 無vô 量lượng 。 無vô 邊biên 功công 德đức 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 初sơ 日nhật 分phần/phân 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 中trung 日nhật 分phần/phân 復phục 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 後hậu 日nhật 分phần/phân 亦diệc 以dĩ 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 身thân 布bố 施thí 。 如như 是thị 無vô 量lượng 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 劫kiếp 以dĩ 身thân 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 聞văn 此thử 經Kinh 典điển 。 信tín 心tâm 不bất 逆nghịch 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。 何hà 況huống 書thư 寫tả 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 。 初sơ 日nhật 分phần/phân 者giả 。 寅# 卯mão 辰thần 時thời 也dã 。 中trung 日nhật 分phần/phân 者giả 。 巳tị 午ngọ 未vị 時thời 也dã 。 後hậu 日nhật 分phần/phân 者giả 。 申thân 酉dậu 戌tuất 時thời 也dã 。 如như 是thị 一nhất 日nhật 三tam 時thời 。 捨xả 無vô 量lượng 身thân 。 歷lịch 無vô 量lượng 劫kiếp 。 而nhi 行hành 布bố 施thí 。 世thế 間gian 固cố 無vô 此thử 事sự 。 然nhiên 佛Phật 設thiết 此thử 喻dụ 者giả 。 以dĩ 況huống 聞văn 經Kinh 生sanh 信tín 福phước 德đức 之chi 勝thắng 。 何hà 況huống 書thư 持trì 誦tụng 說thuyết 者giả 耶da 。 信tín 力lực 曰viết 受thọ 。 念niệm 力lực 曰viết 持trì 。 對đối 文văn 曰viết 讀đọc 。 背bối/bội 文văn 曰viết 誦tụng 。 所sở 謂vị 書thư 寫tả 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 者giả 自tự 行hành 也dã 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 者giả 化hóa 他tha 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 要yếu 言ngôn 之chi 。 是thị 經Kinh 有hữu 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 不bất 可khả 稱xưng 量lượng 。 無vô 邊biên 功công 德đức 。 如Như 來Lai 為vì 發phát 大Đại 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 若nhược 有hữu 人nhân 能năng 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 廣quảng 為vì 人nhân 說thuyết 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 是thị 人nhân 。 悉tất 見kiến 是thị 人nhân 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 不bất 可khả 量lượng 不bất 可khả 稱xưng 無vô 有hữu 邊biên 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 功công 德đức 。 如như 是thị 人nhân 等đẳng 。 則tắc 為vi 荷hà 擔đảm 。 如Như 來Lai 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 樂nhạo 小tiểu 法Pháp 者giả 。 著trước 我ngã 見kiến 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 則tắc 於ư 此thử 經Kinh 。 不bất 能năng 聽thính 受thọ 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 。 此thử 般Bát 若Nhã 之chi 體thể 本bổn 絕tuyệt 言ngôn 思tư 。 其kỳ 功công 德đức 廣quảng 大đại 。 不bất 可khả 得đắc 而nhi 稱xưng 量lượng 。 非phi 樂nhạo/nhạc/lạc 小Tiểu 乘Thừa 者giả 所sở 可khả 得đắc 聞văn 。 故cố 曰viết 為vi 發phát 大Đại 乘Thừa 者giả 。 說thuyết 為vì 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 說thuyết 。 發phát 大Đại 乘Thừa 者giả 。 通thông 指chỉ 衍diễn 門môn 三tam 教giáo 之chi 人nhân 也dã 。 發phát 最Tối 上Thượng 乘Thừa 者giả 。 的đích 指chỉ 圓viên 頓đốn 之chi 人nhân 。 能năng 生sanh 信tín 解giải 者giả 也dã 。 如như 是thị 之chi 人nhân 。 修tu 行hành 此thử 法Pháp 。 則tắc 成thành 就tựu 不bất 可khả 思tư 議nghị 功công 德đức 故cố 。 能năng 荷hà 擔đảm 如Như 來Lai 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 彼bỉ 小Tiểu 乘Thừa 不bất 能năng 聽thính 受thọ 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 解giải 說thuyết 。 為vi 著trước 四tứ 見kiến 故cố 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 在tại 在tại 處xứ 處xứ 。 若nhược 有hữu 此thử 經Kinh 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 天thiên 。 人nhân 阿a 修tu 羅la 。 所sở 應ưng 供cúng 養dường 。 當đương 知tri 此thử 處xứ 。 則tắc 為vi 是thị 塔tháp 。 皆giai 應ưng 恭cung 敬kính 作tác 禮lễ 。 圍vi 繞nhiễu 以dĩ 諸chư 華hoa 香hương 。 而nhi 散tán 其kỳ 處xứ 。 塔tháp 為vi 藏tạng 舍xá 利lợi 之chi 處xứ 。 若nhược 天thiên 人nhân 修tu 羅la 固cố 當đương 敬kính 事sự 。 此thử 般Bát 若Nhã 經Kinh 卷quyển 所sở 在tại 之chi 處xứ 。 是thị 真chân 法Pháp 身thân 舍xá 利lợi 寶bảo 塔tháp 。 可khả 不bất 敬kính 乎hồ 。

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 若nhược 為vị 人nhân 輕khinh 賤tiện 。 是thị 人nhân 先tiên 世thế 罪tội 業nghiệp 。 應ưng 墮đọa 惡ác 道đạo 。 以dĩ 今kim 世thế 人nhân 輕khinh 賤tiện 故cố 。 先tiên 世thế 罪tội 業nghiệp 。 則tắc 為vi 消tiêu 滅diệt 。 當đương 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 持trì 誦tụng 此thử 經Kinh 者giả 。 人nhân 當đương 恭cung 敬kính 。 而nhi 反phản 被bị 人nhân 輕khinh 賤tiện 者giả 。 以dĩ 宿túc 罪tội 業nghiệp 合hợp 招chiêu 惡ác 報báo 。 由do 經Kinh 力lực 故cố 。 但đãn 被bị 輕khinh 賤tiện 。 被bị 輕khinh 賤tiện 故cố 其kỳ 罪tội 消tiêu 滅diệt 。 當đương 得đắc 無vô 上thượng 佛Phật 果Quả 。 持trì 經Kinh 功công 德đức 可khả 謂vị 大đại 矣hĩ 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 念niệm 過quá 去khứ 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 前tiền 。 得đắc 值trị 八bát 百bách 四tứ 千thiên 萬vạn 億ức 。 那na 由do 他tha 諸chư 佛Phật 。 悉tất 皆giai 供cúng 養dường 承thừa 事sự 。 無vô 空không 過quá 者giả 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 於ư 後hậu 末mạt 世thế 。 能năng 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 所sở 得đắc 功công 德đức 。 於ư 我ngã 所sở 供cúng 養dường 。 諸chư 佛Phật 功công 德đức 。 百bách 分phần 不bất 及cập 一nhất 。 千thiên 萬vạn 億ức 分phần 。 乃nãi 至chí 算toán 數số 譬thí 喻dụ 。 所sở 不bất 能năng 及cập 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 翻phiên 無vô 數số 時thời 。 那na 由do 他tha 者giả 。 十thập 億ức 為vi 洛lạc 叉xoa 。 十thập 洛lạc 叉xoa 為vi 俱câu 胝chi 。 十thập 俱câu 胝chi 為vi 那na 由do 他tha 。 如Như 來Lai 於ư 過quá 去khứ 。 然nhiên 燈đăng 佛Phật 前tiền 供cúng 養dường 無vô 數số 諸chư 佛Phật 。 其kỳ 功công 德đức 可khả 謂vị 深thâm 且thả 大đại 矣hĩ 。 乃nãi 言ngôn 不bất 及cập 末mạt 世thế 持trì 經Kinh 功công 德đức 者giả 。 蓋cái 持trì 經Kinh 能năng 生sanh 理lý 解giải 。 得đắc 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 供cung 佛Phật 雖tuy 感cảm 福phước 報báo 。 但đãn 是thị 事sự 相tướng 故cố 。 持trì 經Kinh 功công 德đức 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 分phần 。 中trung 不bất 及cập 一nhất 分phần 也dã 。 又hựu 言ngôn 算toán 數số 譬thí 喻dụ 。 所sở 不bất 能năng 及cập 者giả 。 蓋cái 事sự 相tướng 之chi 福phước 是thị 可khả 思tư 議nghị 之chi 法pháp 。 而nhi 般Bát 若Nhã 妙diệu 智trí 忘vong 能năng 所sở 絕tuyệt 待đãi 對đối 。 不bất 可khả 得đắc 而nhi 思tư 議nghị 者giả 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 於ư 後hậu 末mạt 世thế 。 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 此thử 經Kinh 。 所sở 得đắc 功công 德đức 。 我ngã 若nhược 具cụ 說thuyết 者giả 。 或hoặc 有hữu 人nhân 聞văn 。 心tâm 則tắc 狂cuồng 亂loạn 。 狐hồ 疑nghi 不bất 信tín 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 當đương 知tri 是thị 經Kinh 義nghĩa 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 果quả 報báo 亦diệc 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 此thử 經Kinh 非phi 大Đại 乘Thừa 根căn 器khí 不bất 能năng 持trì 誦tụng 。 而nhi 持trì 誦tụng 所sở 感cảm 功công 德đức 。 豈khởi 常thường 人nhân 可khả 聞văn 。 聞văn 必tất 狐hồ 疑nghi 不bất 信tín 。 故cố 不bất 具cụ 說thuyết 。 蓋cái 此thử 經Kinh 之chi 義nghĩa 趣thú 。 與dữ 其kỳ 果quả 報báo 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 故cố 也dã 。

十thập 一nhất 斷đoạn 安an 住trụ 降hàng 伏phục 存tồn 我ngã 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 諸chư 文văn 無vô 我ngã 人nhân 等đẳng 相tương/tướng 而nhi 來lai 。

爾nhĩ 時thời 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 云vân 何hà 應ưng 住trụ 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 善thiện 現hiện 初sơ 聞văn 此thử 義nghĩa 。 至chí 是thị 復phục 問vấn 者giả 何hà 耶da 。 問vấn 辭từ 雖tuy 同đồng 其kỳ 意ý 則tắc 別biệt 。 蓋cái 所sở 問vấn 不bất 過quá 住trụ 大Đại 乘Thừa 降giáng/hàng 妄vọng 心tâm 而nhi 已dĩ 。 初sơ 之chi 問vấn 意ý 。 但đãn 問vấn 能năng 住trụ 能năng 降giáng/hàng 之chi 法pháp 。 此thử 之chi 問vấn 意ý 。 若nhược 謂vị 我ngã 能năng 住trụ 我ngã 能năng 降giáng/hàng 。 存tồn 此thử 分phân 別biệt 障chướng 於ư 真chân 證chứng 無vô 住trụ 之chi 道đạo 。 故cố 又hựu 興hưng 此thử 問vấn 也dã 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 當đương 生sanh 如như 是thị 心tâm 。 我ngã 應ưng 滅diệt 度độ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 滅diệt 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 已dĩ 。 而nhi 無vô 有hữu 一nhất 眾chúng 生sanh 。 實thật 滅diệt 度độ 者giả 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 有hữu 我ngã 相tướng 。 人nhân 相tướng 。 眾chúng 生sanh 相tướng 。 壽thọ 者giả 相tướng 。 則tắc 非phi 菩Bồ 薩Tát 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 此thử 一nhất 節tiết 文văn 意ý 亦diệc 與dữ 前tiền 同đồng 。 但đãn 前tiền 是thị 破phá 情tình 顯hiển 智trí 。 所sở 破phá 之chi 情tình 即tức 我ngã 人nhân 等đẳng 四tứ 相tương/tướng 粗thô 執chấp 。 所sở 顯hiển 之chi 智trí 即tức 般Bát 若Nhã 真chân 智trí 。 自tự 此thử 而nhi 下hạ 忘vong 智trí 顯hiển 理lý 。 破phá 我ngã 人nhân 等đẳng 四tứ 相tương/tướng 細tế 執chấp 。 由do 此thử 賢hiền 位vị 漸tiệm 入nhập 聖thánh 階giai 矣hĩ 。

十thập 二nhị 斷đoạn 佛Phật 因nhân 是thị 有hữu 菩Bồ 薩Tát 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 有hữu 法Pháp 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 不phủ 。 由do 前tiền 云vân 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 意ý 謂vị 無vô 發phát 心tâm 者giả 則tắc 無vô 菩Bồ 薩Tát 。 若nhược 無vô 菩Bồ 薩Tát 。 云vân 何hà 釋Thích 迦Ca 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 名danh 曰viết 善Thiện 慧Tuệ 。 布bố 髮phát 掩yểm 泥nê 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 得đắc 受thọ 記ký 耶da 。 佛Phật 恐khủng 善thiện 現hiện 潛tiềm 有hữu 此thử 疑nghi 。 故cố 舉cử 以dĩ 問vấn 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 佛Phật 於ư 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 所sở 。 無vô 有hữu 法Pháp 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 善thiện 現hiện 答đáp 意ý 云vân 。 善thiện 慧tuệ 彼bỉ 時thời 都đô 無vô 所sở 得đắc 。 離ly 諸chư 分phân 別biệt 。 由do 悟ngộ 無vô 法pháp 故cố 得đắc 受thọ 記ký 。

佛Phật 言ngôn 。

如như 是thị 如như 是thị 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 法Pháp 如Như 來Lai 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 者giả 。 然nhiên 燈đăng 佛Phật 則tắc 不bất 與dữ 我ngã 受thọ 記ký 。 汝nhữ 於ư 來lai 世thế 。 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 號hiệu 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 以dĩ 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 是thị 故cố 然Nhiên 燈Đăng 佛Phật 。 與dữ 我ngã 受thọ 記ký 。 作tác 是thị 言ngôn 。 汝nhữ 於ư 來lai 世thế 。 當đương 得đắc 作tác 佛Phật 。 號hiệu 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 善thiện 現hiện 既ký 會hội 。 法pháp 無vô 所sở 得đắc 。 佛Phật 然nhiên 其kỳ 說thuyết 。 乃nãi 言ngôn 如như 是thị 如như 是thị 。 既ký 而nhi 又hựu 反phản 覆phúc 告cáo 之chi 者giả 。 要yếu 令linh 善thiện 現hiện 知tri 法pháp 無vô 所sở 得đắc 。 深thâm 契khế 至chí 理lý 故cố 得đắc 受thọ 記ký 。 蓋cái 如Như 來Lai 所sở 證chứng 妙diệu 果Quả 。 乃nãi 心tâm 地địa 本bổn 具cụ 法Pháp 門môn 。 離ly 諸chư 名danh 相tướng 。 無vô 授thọ 受thọ 中trung 而nhi 論luận 授thọ 受thọ 也dã 。

十thập 三tam 斷đoạn 無vô 因nhân 則tắc 無vô 佛Phật 法Pháp 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 釋Thích 迦Ca 於ư 然nhiên 燈đăng 行hành 因nhân 實thật 無vô 有hữu 得đắc 而nhi 來lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 者giả 。 即tức 諸chư 法pháp 如như 義nghĩa 。 若nhược 有hữu 人nhân 言ngôn 。 如Như 來Lai 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 佛Phật 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 何hà 以dĩ 故cố 者giả 。 徵trưng 起khởi 之chi 辭từ 也dã 。 由do 前tiền 云vân 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 得đắc 菩Bồ 提Đề 果quả 故cố 受thọ 然nhiên 燈đăng 之chi 記ký 。 遂toại 疑nghi 既ký 無vô 佛Phật 果Quả 。 豈khởi 有hữu 佛Phật 法Pháp 耶da 釋thích 云vân 。 如Như 來Lai 者giả 即tức 諸chư 法pháp 如như 義nghĩa 。 如như 者giả 真Chân 如Như 也dã 。 不bất 偽ngụy 曰viết 真chân 。 不bất 異dị 曰viết 如như 。 此thử 真Chân 如Như 體thể 貫quán 徹triệt 三tam 世thế 綿miên 亘tuyên 十thập 方phương 。 非phi 空không 非phi 有hữu 。 不bất 變biến 不bất 遷thiên 。 名danh 如Như 來Lai 性tánh 。 若nhược 有hữu 所sở 得đắc 。 即tức 非phi 佛Phật 菩Bồ 提Đề 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 所sở 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 於ư 是thị 中trung 無vô 實thật 無vô 虛hư 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 即tức 非phi 一nhất 切thiết 法pháp 。 是thị 故cố 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。 所sở 得đắc 者giả 。 忘vong 情tình 而nhi 證chứng 也dã 。 無vô 實thật 者giả 非phi 有hữu 為vi 相tương/tướng 也dã 。 無vô 虛hư 者giả 。 是thị 真Chân 如Như 體thể 也dã 。 然nhiên 此thử 真Chân 如Như 非phi 別biệt 有hữu 法pháp 。 即tức 一nhất 切thiết 色sắc 等đẳng 諸chư 法pháp 。 離ly 性tánh 離ly 相tướng 。 名danh 真Chân 如Như 體thể 。 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 乃nãi 能năng 證chứng 此thử 。 故cố 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 。 真Chân 如Như 之chi 體thể 雖tuy 不phủ 。 離ly 於ư 諸chư 法pháp 。 然nhiên 亦diệc 不bất 可khả 取thủ 著trước 。 故cố 云vân 即tức 非phi 一nhất 切thiết 法pháp 。 是thị 名danh 一nhất 切thiết 法pháp 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 譬thí 如như 人nhân 身thân 長trường 大đại 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 說thuyết 人nhân 身thân 長trường 大đại 。 則tắc 為vi 非phi 大đại 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。 上thượng 說thuyết 如Như 來Lai 所sở 證chứng 。 真Chân 如Như 之chi 體thể 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 可khả 謂vị 長trường/trưởng 大đại 矣hĩ 。 又hựu 恐khủng 善thiện 現hiện 起khởi 長trường/trưởng 大đại 之chi 見kiến 。 故cố 佛Phật 又hựu 設thiết 喻dụ 徵trưng 之chi 曰viết 。 譬thí 如như 人nhân 身thân 長trường 大đại 。 善thiện 現hiện 因nhân 喻dụ 有hữu 悟ngộ 。 即tức 曰viết 非phi 大đại 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。 論luận 云vân 。 大đại 身thân 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 即tức 法Pháp 身thân 。 二nhị 者giả 功công 德đức 大đại 即tức 報báo 身thân 。 此thử 之chi 二nhị 身thân 皆giai 離ly 諸chư 相tướng 。 故cố 名danh 為vi 非phi 。

十thập 四tứ 斷đoạn 無vô 人nhân 度độ 生sanh 嚴nghiêm 土thổ/độ 疑nghi 。 此thử 疑nghi 同đồng 十thập 二nhị 疑nghi 皆giai 從tùng 第đệ 十thập 一nhất 疑nghi 中trung 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 發phát 心tâm 者giả 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 如như 是thị 。 若nhược 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 當đương 滅diệt 度độ 。 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 則tắc 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 是thị 故cố 佛Phật 說thuyết 。 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。 無vô 人nhân 無vô 眾chúng 生sanh 無vô 壽thọ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 當đương 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 。 是thị 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 莊trang 嚴nghiêm 佛Phật 土độ 者giả 。 即tức 非phi 莊trang 嚴nghiêm 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 通thông 達đạt 無vô 我ngã 法pháp 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 名danh 。 真chân 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 法Pháp 界Giới 混hỗn 然nhiên 身thân 土thổ/độ 平bình 等đẳng 。 尚thượng 無vô 佛Phật 道Đạo 可khả 成thành 。 安an 有hữu 眾chúng 生sanh 可khả 度độ 。 是thị 則tắc 起khởi 度độ 生sanh 之chi 心tâm 修tu 行hành 嚴nghiêm 土thổ/độ 。 即tức 凡phàm 夫phu 見kiến 。 不bất 名danh 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 畢tất 竟cánh 起khởi 何hà 等đẳng 心tâm 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 云vân 能năng 通thông 達đạt 無vô 我ngã 法pháp 。 者giả 真chân 菩Bồ 薩Tát 也dã 。

十thập 五ngũ 斷đoạn 諸chư 佛Phật 不bất 見kiến 諸chư 法pháp 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 菩Bồ 薩Tát 不bất 見kiến 眾chúng 生sanh 。 可khả 度độ 佛Phật 土độ 可khả 淨tịnh 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 肉nhục 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 肉nhục 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 天thiên 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 天thiên 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 慧tuệ 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 慧tuệ 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 法Pháp 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 法Pháp 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 有hữu 佛Phật 眼nhãn 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 有hữu 佛Phật 眼nhãn 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如như 恆Hằng 河Hà 中trung 所sở 有hữu 沙sa 。 佛Phật 說thuyết 是thị 沙sa 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 說thuyết 是thị 沙sa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如như 一nhất 恆Hằng 河Hà 中trung 所sở 有hữu 沙sa 。 有hữu 如như 是thị 沙sa 等đẳng 恆Hằng 河Hà 。 是thị 諸chư 恆Hằng 河Hà 。 所sở 有hữu 沙sa 數số 佛Phật 世thế 界giới 。 如như 是thị 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。

佛Phật 告cáo 須Tu 菩Bồ 提Đề 。

爾nhĩ 所sở 國quốc 土độ 中trung 。 所sở 有hữu 眾chúng 生sanh 。 若nhược 干can 種chủng 心tâm 。 如Như 來Lai 悉tất 知tri 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 諸chư 心tâm 。 皆giai 為vi 非phi 心tâm 。 是thị 名danh 為vi 心tâm 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 過quá 去khứ 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 現hiện 在tại 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 未vị 來lai 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 前tiền 說thuyết 不bất 見kiến 彼bỉ 是thị 眾chúng 生sanh 。 不bất 見kiến 我ngã 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 見kiến 淨tịnh 佛Phật 國quốc 土độ 。 如như 是thị 則tắc 不bất 見kiến 諸chư 法pháp 。 名danh 為vi 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 然nhiên 而nhi 如Như 來Lai 具cụ 足túc 五ngũ 眼nhãn 。 豈khởi 都đô 無vô 所sở 見kiến 耶da 。 五ngũ 眼nhãn 者giả 。 肉nhục 眼nhãn 天thiên 眼nhãn 慧tuệ 眼nhãn 。 法Pháp 眼nhãn 佛Phật 眼nhãn 也dã 。 古cổ 德đức 偈kệ 云vân 。 天thiên 眼nhãn 通thông 非phi 礙ngại 。 肉nhục 眼nhãn 礙ngại 非phi 通thông 。 法Pháp 眼nhãn 惟duy 觀quán 俗tục 。 慧tuệ 眼nhãn 了liễu 知tri 空không 。 佛Phật 眼nhãn 如như 千thiên 日nhật 。 照chiếu 異dị 體thể 還hoàn 同đồng 。 此thử 之chi 五ngũ 眼nhãn 通thông 該cai 十thập 界giới 。 而nhi 優ưu 劣liệt 有hữu 殊thù 。 如như 經kinh 所sở 說thuyết 五ngũ 眼nhãn 皆giai 如Như 來Lai 所sở 具cụ 者giả 。 無vô 非phi 佛Phật 眼nhãn 也dã 。 恆Hằng 沙sa 世thế 界giới 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 之chi 心tâm 。 如Như 來Lai 無vô 不bất 知tri 見kiến 。 然nhiên 眾chúng 生sanh 之chi 心tâm 。 種chủng 種chủng 顛điên 倒đảo 。 而nhi 言ngôn 非phi 心tâm 者giả 。 妄vọng 識thức 本bổn 空không 也dã 。 是thị 名danh 為vi 心tâm 者giả 。 真Chân 如Như 不bất 滅diệt 也dã 。 所sở 以dĩ 者giả 何hà 下hạ 。 徵trưng 釋thích 非phi 心tâm 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 蓋cái 三tam 世thế 之chi 心tâm 。 過quá 去khứ 已dĩ 滅diệt 。 未vị 來lai 未vị 至chí 。 現hiện 在tại 不bất 住trụ 。 皆giai 是thị 虛hư 妄vọng 生sanh 滅diệt 故cố 。 求cầu 之chi 不bất 可khả 得đắc 也dã 。

十thập 六lục 斷đoạn 福phước 德đức 例lệ 心tâm 顛điên 倒đảo 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 心tâm 住trụ 顛điên 倒đảo 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 若nhược 有hữu 人nhân 滿mãn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 七thất 寶bảo 。 以dĩ 用dụng 布bố 施thí 。 是thị 人nhân 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 得đắc 福phước 多đa 不phủ 。 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 此thử 人nhân 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 得đắc 福phước 甚thậm 多đa 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 福phước 德đức 有hữu 實thật 。 如Như 來Lai 不bất 說thuyết 得đắc 福phước 德đức 多đa 。 以dĩ 福phước 德đức 無vô 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 得đắc 福phước 德đức 多đa 。 前tiền 說thuyết 眾chúng 生sanh 心tâm 有hữu 住trụ 著trước 是thị 為vi 顛điên 倒đảo 。 然nhiên 福phước 由do 心tâm 造tạo 豈khởi 。 亦diệc 是thị 顛điên 倒đảo 。 若nhược 是thị 何hà 名danh 善thiện 法Pháp 耶da 。 恐khủng 潛tiềm 此thử 疑nghi 故cố 佛Phật 斷đoạn 之chi 。 福phước 德đức 有hữu 實thật 者giả 。 住trụ 相tương/tướng 布bố 施thí 成thành 有hữu 漏lậu 因nhân 。 其kỳ 福phước 則tắc 寡quả 。 福phước 德đức 無vô 者giả 。 離ly 相tương/tướng 布bố 施thí 成thành 無vô 漏lậu 因nhân 。 其kỳ 福phước 乃nãi 多đa 。 是thị 則tắc 不bất 住trụ 於ư 。 相tương/tướng 心tâm 離ly 顛điên 倒đảo 。 所sở 作tác 之chi 福phước 無vô 。 非phi 善thiện 法Pháp 也dã 。

十thập 七thất 斷đoạn 無vô 為vi 何hà 有hữu 相tướng 好hảo 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 如Như 來Lai 者giả 即tức 諸chư 法pháp 如như 義nghĩa 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 佛Phật 可khả 以dĩ 具cụ 足túc 色sắc 身thân 見kiến 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 不bất 應ưng 。 以dĩ 具cụ 足túc 色sắc 身thân 見kiến 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 即tức 非phi 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 是thị 名danh 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 如Như 來Lai 可khả 以dĩ 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 見kiến 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 不bất 應ưng 。 以dĩ 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 見kiến 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 說thuyết 諸chư 相tướng 具cụ 足túc 。 即tức 非phi 具cụ 足túc 。 是thị 名danh 諸chư 相tướng 具cụ 足túc 。 上thượng 說thuyết 諸chư 佛Phật 所sở 證chứng 乃nãi 。 無vô 為vi 之chi 法Pháp 。 云vân 何hà 佛Phật 身thân 有hữu 八bát 十thập 種chủng 好hảo 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 而nhi 可khả 見kiến 耶da 。 為vi 斷đoạn 此thử 疑nghi 故cố 有hữu 此thử 問vấn 。 善thiện 現hiện 乃nãi 會hội 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 固cố 非phi 色sắc 相tướng 可khả 見kiến 。 而nhi 未vị 嘗thường 離ly 於ư 色sắc 相tướng 。 而nhi 不bất 可khả 見kiến 。 故cố 云vân 即tức 非phi 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 是thị 名danh 具cụ 足túc 色sắc 身thân 。 即tức 非phi 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 。 是thị 名danh 具cụ 足túc 諸chư 相tướng 。 良lương 由do 全toàn 法Pháp 身thân 。 無vô 為vi 之chi 體thể 。 起khởi 應ưng 身thân 相tướng 好hảo/hiếu 之chi 用dụng 。 是thị 故cố 應ưng 身thân 。 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 乃nãi 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 。 相tương/tướng 而nhi 無vô 相tướng 。 無vô 見kiến 而nhi 見kiến 。 見kiến 而nhi 無vô 見kiến 者giả 也dã 。

十thập 八bát 斷đoạn 無vô 身thân 何hà 以dĩ 說thuyết 法Pháp 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 身thân 相tướng 不bất 可khả 得đắc 見kiến 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 勿vật 謂vị 如Như 來Lai 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 當đương 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 人nhân 言ngôn 如Như 來Lai 有hữu 所sở 說thuyết 法Pháp 。 則tắc 為vi 謗báng 佛Phật 。 不bất 能năng 解giải 我ngã 所sở 說thuyết 故cố 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 說thuyết 法Pháp 者giả 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。 是thị 名danh 說thuyết 法Pháp 。 既ký 云vân 如Như 來Lai 色sắc 身thân 。 相tướng 好hảo 不bất 可khả 得đắc 見kiến 。 如như 何hà 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 法pháp 耶da 。 然nhiên 如Như 來Lai 悲bi 願nguyện 深thâm 重trọng 。 隨tùy 感cảm 而nhi 應ưng 。 無vô 說thuyết 而nhi 說thuyết 。 說thuyết 即tức 無vô 說thuyết 。 不bất 達đạt 此thử 意ý 是thị 為vi 謗báng 佛Phật 。 言ngôn 無vô 法pháp 可khả 說thuyết 。 是thị 名danh 說thuyết 法Pháp 者giả 。 離ly 性tánh 執chấp 已dĩ 。 不bất 妨phương 稱xưng 性tánh 而nhi 說thuyết 也dã 。

爾nhĩ 時thời 慧Tuệ 命mạng 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 頗phả 有hữu 眾chúng 生sanh 。 於ư 未vị 來lai 世thế 。 聞văn 說thuyết 是thị 法Pháp 。 生sanh 信tín 心tâm 不phủ 。 善thiện 現hiện 解giải 空không 第đệ 一nhất 。 與dữ 般Bát 若Nhã 空không 慧tuệ 相tương 應ứng 。 以dĩ 慧tuệ 為vi 命mạng 故cố 稱xưng 慧tuệ 命mạng 。 前tiền 云vân 身thân 乃nãi 非phi 身thân 之chi 身thân 。 法pháp 乃nãi 非phi 說thuyết 而nhi 說thuyết 。 身thân 說thuyết 俱câu 妙diệu 。 難nan 信tín 難nan 解giải 。 所sở 以dĩ 有hữu 此thử 疑nghi 問vấn 。

佛Phật 言ngôn 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 彼bỉ 非phi 眾chúng 生sanh 。 非phi 不bất 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 有hữu 聖thánh 有hữu 凡phàm 。 而nhi 凡phàm 夫phu 眾chúng 生sanh 。 於ư 此thử 般Bát 若Nhã 不bất 能năng 生sanh 信tín 。 聖thánh 體thể 眾chúng 生sanh 乃nãi 能năng 信tín 解giải 。 言ngôn 彼bỉ 非phi 眾chúng 生sanh 者giả 。 非phi 凡phàm 夫phu 眾chúng 生sanh 也dã 。 非phi 不bất 眾chúng 生sanh 者giả 。 非phi 不bất 是thị 聖thánh 體thể 眾chúng 生sanh 也dã 。 聖thánh 體thể 眾chúng 生sanh 即tức 大Đại 乘Thừa 根căn 器khí 人nhân 也dã 。 豈khởi 可khả 視thị 為vi 凡phàm 夫phu 眾chúng 生sanh 。 不bất 能năng 生sanh 信tín 。 尚thượng 恐khủng 善thiện 現hiện 未vị 悟ngộ 。 下hạ 文văn 又hựu 徵trưng 釋thích 之chi 。

何hà 以dĩ 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 眾chúng 生sanh 眾chúng 生sanh 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 眾chúng 生sanh 者giả 。 牒điệp 上thượng 文văn 非phi 眾chúng 生sanh 非phi 不bất 眾chúng 生sanh 也dã 。 如Như 來Lai 說thuyết 非phi 眾chúng 生sanh 。 是thị 名danh 眾chúng 生sanh 者giả 。 言ngôn 非phi 是thị 凡phàm 夫phu 。 眾chúng 生sanh 是thị 聖thánh 體thể 眾chúng 生sanh 能năng 生sanh 信tín 解giải 者giả 也dã 。

十thập 九cửu 斷đoạn 無vô 法pháp 如như 何hà 修tu 證chứng 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 前tiền 十thập 二nhị 十thập 三tam 疑nghi 中trung 無vô 法pháp 得đắc 阿a 耨nậu 菩Bồ 提Đề 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 佛Phật 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 為vi 無vô 所sở 得đắc 耶da 。

佛Phật 言ngôn 。

如như 是thị 如như 是thị 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 我ngã 於ư 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 乃nãi 至chí 無vô 有hữu 。 少thiểu 法pháp 可khả 得đắc 。 是thị 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 前tiền 既ký 云vân 實thật 無vô 有hữu 法Pháp 。 得đắc 無Vô 上Thượng 正Chánh 覺Giác 。 如như 何hà 卻khước 有hữu 修tu 證chứng 。 故cố 疑nghi 而nhi 問vấn 之chi 。 佛Phật 答đáp 有hữu 三tam 。 一nhất 答đáp 無vô 法pháp 可khả 得đắc 為vi 正chánh 覺giác 。 二nhị 答đáp 平bình 等đẳng 為vi 正chánh 覺giác 。 三tam 答đáp 正chánh 助trợ 修tu 善thiện 成thành 正chánh 覺giác 。 初sơ 答đáp 如như 文văn 可khả 見kiến 。

復phục 次thứ 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 是thị 法Pháp 平bình 等đẳng 。 無vô 有hữu 高cao 下hạ 。 是thị 名danh 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 二nhị 答đáp 平bình 等đẳng 為vi 正chánh 覺giác 也dã 。

以dĩ 無vô 我ngã 無vô 人nhân 。 無vô 眾chúng 生sanh 無vô 壽thọ 者giả 。 修tu 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 則tắc 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 善thiện 法Pháp 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 即tức 非phi 善thiện 法Pháp 。 是thị 名danh 善thiện 法Pháp 。 三tam 答đáp 正chánh 助trợ 修tu 善thiện 。 成thành 正chánh 覺giác 也dã 。 正chánh 助trợ 者giả 。 正chánh 謂vị 正chánh 觀quán 。 空không 四tứ 相tương/tướng 也dã 。 助trợ 謂vị 緣duyên 助trợ 。 修tu 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 也dã 。 初sơ 答đáp 以dĩ 無vô 法pháp 可khả 得đắc 。 為vi 正chánh 覺giác 者giả 。 達đạt 妄vọng 即tức 真chân 也dã 。 二nhị 以dĩ 平bình 等đẳng 為vi 正chánh 覺giác 者giả 法pháp 無vô 高cao 下hạ 也dã 。 三tam 以dĩ 正chánh 助trợ 。 成thành 正chánh 覺giác 者giả 。 離ly 相tương/tướng 修tu 善thiện 也dã 。 由do 離ly 相tướng 故cố 。 名danh 為vi 善Thiện 法Pháp 。

二nhị 十thập 斷đoạn 所sở 說thuyết 無vô 記ký 非phi 因nhân 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 修tu 善thiện 法Pháp 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 中trung 。 所sở 有hữu 諸chư 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 如như 是thị 等đẳng 七thất 寶bảo 聚tụ 。 有hữu 人nhân 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 人nhân 以dĩ 此thử 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 於ư 前tiền 福phước 德đức 。 百bách 分phần 不bất 及cập 一nhất 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 分phần 。 乃nãi 至chí 算toán 數số 譬thí 喻dụ 。 所sở 不bất 能năng 及cập 。 前tiền 既ký 云vân 從tùng 修tu 善thiện 法Pháp 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 則tắc 佛Phật 所sở 說thuyết 法Pháp 。 是thị 無vô 記ký 法pháp 。 不bất 能năng 得đắc 菩Bồ 提Đề 耶da 。 恐khủng 有hữu 此thử 疑nghi 。 故cố 佛Phật 舉cử 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 中trung 施thí 七thất 寶bảo 聚tụ 如như 須Tu 彌Di 山Sơn 之chi 多đa 。 且thả 大đại 較giảo 之chi 持trì 說thuyết 四tứ 句cú 功công 德đức 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 分phần 。 中trung 乃nãi 不bất 及cập 其kỳ 一nhất 。 所sở 說thuyết 法Pháp 蓋cái 佛Phật 離ly 言ngôn 說thuyết 相tương/tướng 。 以dĩ 離ly 相tương/tướng 故cố 能năng 作tác 。 菩Bồ 提Đề 之chi 因nhân 。 故cố 慈Từ 氏Thị 偈kệ 云vân 。 雖tuy 言ngôn 無vô 記ký 法pháp 。 而nhi 說thuyết 是thị 彼bỉ 因nhân 。 彼bỉ 即tức 菩Bồ 提Đề 也dã 。

二nhị 十thập 一nhất 斷đoạn 平bình 等đẳng 云vân 何hà 度độ 生sanh 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 第đệ 十thập 九cửu 疑nghi 中trung 是thị 法Pháp 平bình 等đẳng 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 汝nhữ 等đẳng 勿vật 謂vị 。 如Như 來Lai 作tác 是thị 念niệm 。 我ngã 當đương 度độ 眾chúng 生sanh 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 實thật 無vô 有hữu 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 度độ 者giả 。 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 度độ 者giả 。 如Như 來Lai 則tắc 有hữu 我ngã 。 人nhân 眾chúng 生sanh 壽thọ 者giả 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 如Như 來Lai 說thuyết 有hữu 我ngã 者giả 。 則tắc 非phi 有hữu 我ngã 。 而nhi 凡phàm 夫phu 之chi 人nhân 。 以dĩ 為vi 有hữu 我ngã 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 凡phàm 夫phu 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 則tắc 非phi 凡phàm 夫phu 。 既ký 云vân 是thị 法Pháp 平bình 等đẳng 。 無vô 有hữu 高cao 下hạ 。 云vân 何hà 如Như 來Lai 。 卻khước 度độ 眾chúng 生sanh 。 故cố 偈kệ 云vân 。 平bình 等đẳng 真chân 法Pháp 界Giới 。 佛Phật 不bất 度độ 眾chúng 生sanh 。 以dĩ 名danh 共cộng 彼bỉ 陰ấm 。 不bất 離ly 於ư 法Pháp 界Giới 。 名danh 即tức 眾chúng 生sanh 假giả 名danh 也dã 。 陰ấm 即tức 五ngũ 陰ấm 實thật 法pháp 也dã 。 此thử 假giả 名danh 實thật 法pháp 皆giai 即tức 法Pháp 界Giới 。 故cố 云vân 不bất 離ly 於ư 法Pháp 界Giới 。 既ký 即tức 法Pháp 界Giới 凡phàm 聖thánh 一nhất 如như 。 豈khởi 有hữu 眾chúng 生sanh 可khả 度độ 。 故cố 云vân 佛Phật 不bất 度độ 眾chúng 生sanh 。 如Như 來Lai 若nhược 謂vị 我ngã 為vi 能năng 度độ 。 眾chúng 生sanh 為vi 所sở 度độ 。 此thử 則tắc 著trước 於ư 四tứ 相tương/tướng 。 由do 離ly 四tứ 相tương/tướng 則tắc 非phi 度độ 而nhi 度độ 。 度độ 而nhi 非phi 度độ 。 則tắc 是thị 如Như 來Lai 。 說thuyết 有hữu 我ngã 者giả 。 真chân 我ngã 也dã 。 則tắc 非phi 有hữu 我ngã 者giả 。 非phi 妄vọng 我ngã 也dã 。 而nhi 凡phàm 夫phu 之chi 我ngã 是thị 我ngã 執chấp 也dã 。 非phi 凡phàm 夫phu 者giả 。 論luận 云vân 非phi 生sanh 。 謂vị 不bất 生sanh 聖thánh 人nhân 法pháp 。 即tức 毛mao 道đạo 凡phàm 夫phu 也dã 。

二nhị 十thập 二nhị 斷đoạn 以dĩ 相tương/tướng 比tỉ 知tri 真chân 佛Phật 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 第đệ 十thập 七thất 疑nghi 中trung 如Như 來Lai 不bất 應ưng 。 以dĩ 色sắc 身thân 諸chư 相tướng 見kiến 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 如như 是thị 如như 是thị 。 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 觀quán 如Như 來Lai 。

佛Phật 言ngôn 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 者giả 。 轉Chuyển 輪Luân 聖Thánh 王Vương 。 則tắc 是thị 如Như 來Lai 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 如như 我ngã 解giải 佛Phật 所sở 說thuyết 義nghĩa 。 不bất 應ưng 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 觀quán 如Như 來Lai 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 而nhi 說thuyết 偈kệ 言ngôn 。

若nhược 以dĩ 色sắc 見kiến 我ngã 。 以dĩ 音âm 聲thanh 求cầu 我ngã 。

是thị 人nhân 行hành 邪tà 道đạo 。 不bất 能năng 見kiến 如Như 來Lai 。

三tam 十thập 二nhị 相tướng 者giả 。 應ưng 身thân 相tướng 也dã 。 觀quán 如Như 來Lai 者giả 。 觀quán 法Pháp 身thân 如Như 來Lai 也dã 。 問vấn 意ý 謂vị 可khả 於ư 應ưng 身thân 相tướng 好hảo/hiếu 中trung 觀quán 見kiến 法Pháp 身thân 不phủ 。 善thiện 現hiện 乃nãi 知tri 應ưng 身thân 相tướng 好hảo/hiếu 從tùng 法Pháp 身thân 流lưu 出xuất 。 若nhược 見kiến 相tướng 好hảo 即tức 見kiến 法Pháp 身thân 。 故cố 答đáp 云vân 如như 是thị 如như 是thị 。 佛Phật 又hựu 恐khủng 善thiện 現hiện 於ư 應ưng 身thân 取thủ 著trước 。 不bất 達đạt 法pháp 體thể 。 故cố 又hựu 以dĩ 輪Luân 王Vương 即tức 如Như 來Lai 為vi 難nạn/nan 。 而nhi 善thiện 現hiện 解giải 佛Phật 難nạn/nan 意ý 故cố 。 云vân 不bất 可khả 以dĩ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 觀quán 如Như 來Lai 也dã 。 既ký 而nhi 佛Phật 乃nãi 說thuyết 偈kệ 以dĩ 證chứng 之chi 。 法Pháp 身thân 之chi 體thể 固cố 不bất 離ly 於ư 聲thanh 色sắc 。 但đãn 凡phàm 夫phu 墮đọa 於ư 聞văn 見kiến 。 是thị 行hành 邪tà 道đạo 。 不bất 能năng 見kiến 於ư 如Như 來Lai 也dã 。

二nhị 十thập 三tam 斷đoạn 佛Phật 果Quả 非phi 關quan 福phước 相tương/tướng 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 不bất 應ưng 以dĩ 相tương/tướng 觀quán 佛Phật 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 如Như 來Lai 不bất 以dĩ 具cụ 足túc 相tướng 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。 如Như 來Lai 不bất 以dĩ 具cụ 足túc 相tướng 故cố 。 得đắc 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 汝nhữ 若nhược 作tác 是thị 念niệm 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 說thuyết 諸chư 法pháp 斷đoạn 滅diệt 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。

何hà 以dĩ 故cố 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 於ư 法pháp 不bất 說thuyết 斷đoạn 滅diệt 相tướng 。 上thượng 明minh 如Như 來Lai 所sở 證chứng 。 菩Bồ 提Đề 不bất 從tùng 福phước 德đức 而nhi 致trí 。 是thị 則tắc 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 修tu 福phước 德đức 。 不bất 成thành 菩Bồ 提Đề 之chi 因nhân 。 亦diệc 不bất 克khắc 果quả 報báo 耶da 。 為vi 斷đoạn 此thử 疑nghi 故cố 告cáo 之chi 曰viết 。 莫mạc 作tác 是thị 念niệm 。 如Như 來Lai 不bất 以dĩ 具cụ 足túc 相tướng 。 而nhi 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 具cụ 足túc 相tướng 即tức 福phước 德đức 相tương/tướng 也dã 。 蓋cái 大Đại 乘Thừa 所sở 修tu 福phước 德đức 之chi 因nhân 。 所sở 得đắc 福phước 德đức 之chi 果quả 。 但đãn 離ly 取thủ 著trước 之chi 相tướng 。 不bất 同đồng 小Tiểu 乘Thừa 斷đoạn 滅diệt 之chi 見kiến 。 故cố 曰viết 於ư 法pháp 不bất 說thuyết 斷đoạn 滅diệt 相tướng 也dã 。 下hạ 又hựu 設thiết 喻dụ 以dĩ 告cáo 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 滿mãn 。 恆Hằng 河Hà 沙sa 等đẳng 世thế 界giới 。 七thất 寶bảo 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 復phục 有hữu 人nhân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。 得đắc 成thành 於ư 忍nhẫn 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 勝thắng 前tiền 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 得đắc 福phước 德đức 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 以dĩ 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 受thọ 福phước 德đức 故cố 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 白bạch 佛Phật 言ngôn 。

世Thế 尊Tôn 。 云vân 何hà 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 受thọ 福phước 德đức 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 作tác 福phước 德đức 。 不bất 應ưng 貪tham 著trước 。 是thị 故cố 說thuyết 不bất 受thọ 福phước 德đức 。 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 以dĩ 無vô 量lượng 世thế 界giới 。 七thất 寶bảo 行hành 施thí 。 心tâm 有hữu 所sở 著trước 。 所sở 感cảm 之chi 福phước 則tắc 成thành 有hữu 漏lậu 。 心tâm 若nhược 離ly 著trước 即tức 成thành 無vô 漏lậu 。 故cố 云vân 若nhược 有hữu 人nhân 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 無vô 我ngã 。 得đắc 成thành 於ư 忍nhẫn 。 無vô 我ngã 者giả 。 無vô 人nhân 法pháp 二nhị 執chấp 也dã 。 忍nhẫn 即tức 無vô 生sanh 法pháp 忍nhẫn 。 初sơ 住trụ 菩Bồ 薩Tát 所sở 證chứng 也dã 。 既ký 得đắc 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 則tắc 與dữ 彼bỉ 住trụ 相tương/tướng 行hành 施thí 者giả 不bất 同đồng 。 故cố 云vân 勝thắng 前tiền 菩Bồ 薩Tát 所sở 得đắc 福phước 德đức 。 言ngôn 不bất 受thọ 福phước 德đức 者giả 。 不bất 受thọ 有hữu 漏lậu 福phước 報báo 也dã 。 善thiện 現hiện 又hựu 疑nghi 。 既ký 不bất 受thọ 福phước 報báo 。 云vân 何hà 能năng 獲hoạch 。 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 須tu 知tri 有hữu 漏lậu 果quả 報báo 則tắc 不bất 應ưng 受thọ 。 無vô 漏lậu 果quả 報báo 。 則tắc 受thọ 而nhi 不bất 取thủ 。 取thủ 謂vị 取thủ 著trước 。 故cố 云vân 菩Bồ 薩Tát 所sở 作tác 福phước 德đức 。 不bất 應ưng 貪tham 著trước 也dã 。

二nhị 十thập 四tứ 斷đoạn 化hóa 身thân 出xuất 現hiện 受thọ 福phước 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 不bất 受thọ 福phước 德đức 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 人nhân 言ngôn 如Như 來Lai 。 若nhược 來lai 。 若nhược 去khứ 。 若nhược 坐tọa 。 若nhược 臥ngọa 。 是thị 人nhân 不bất 解giải 。 我ngã 所sở 說thuyết 義nghĩa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 如Như 來Lai 者giả 無vô 所sở 從tùng 來lai 。 亦diệc 無vô 所sở 去khứ 。 故cố 名danh 如Như 來Lai 。 有hữu 來lai 去khứ 坐tọa 臥ngọa 者giả 。 乃nãi 如Như 來Lai 應ưng 身thân 也dã 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 者giả 法Pháp 身thân 也dã 。 然nhiên 如Như 來Lai 昔tích 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 時thời 。 不bất 受thọ 福phước 報báo 。 云vân 何hà 至chí 果quả 有hữu 去khứ 來lai 坐tọa 臥ngọa 之chi 相tướng 。 使sử 諸chư 眾chúng 生sanh 。 供cúng 養dường 獲hoạch 福phước 。 恐khủng 有hữu 此thử 疑nghi 故cố 告cáo 以dĩ 釋thích 之chi 。 謂vị 如Như 來Lai 應ứng 用dụng 示thị 有hữu 動động 作tác 。 而nhi 法Pháp 身thân 之chi 體thể 。 如như 如như 不bất 動động 也dã 。

二nhị 十thập 五ngũ 斷đoạn 法Pháp 身thân 化hóa 身thân 一nhất 異dị 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 應ưng 有hữu 去khứ 來lai 。 法pháp 無vô 去khứ 來lai 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 以dĩ 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 碎toái 為vi 微vi 塵trần 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 。 寧ninh 為vi 多đa 不phủ 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 言ngôn 。 甚thậm 多đa 世Thế 尊Tôn 。 上thượng 明minh 應ưng 身thân 去khứ 來lai 是thị 異dị 。 法Pháp 身thân 無vô 去khứ 來lai 是thị 一nhất 。 佛Phật 恐khủng 善thiện 現hiện 有hữu 一nhất 異dị 之chi 見kiến 。 故cố 設thiết 喻dụ 以dĩ 釋thích 之chi 。 釋thích 中trung 初sơ 舉cử 世thế 界giới 微vi 塵trần 。 一nhất 異dị 斷đoạn 疑nghi 。 次thứ 舉cử 言ngôn 說thuyết 我ngã 法pháp 離ly 見kiến 。 初sơ 釋thích 中trung 文văn 有hữu 三tam 科khoa 。 一nhất 標tiêu 界giới 塵trần 一nhất 異dị 以dĩ 顯hiển 無vô 性tánh 。 言ngôn 世thế 界giới 者giả 。 喻dụ 法Pháp 身thân 也dã 。 微vi 塵trần 者giả 。 喻dụ 應ưng 身thân 也dã 。 世thế 界giới 一nhất 也dã 。 微vi 塵trần 異dị 也dã 。 碎toái 界giới 作tác 塵trần 。 塵trần 無vô 異dị 性tánh 。 合hợp 塵trần 為vi 界giới 。 界giới 無vô 一nhất 性tánh 。 喻dụ 全toàn 法pháp 起khởi 應ưng 。 應ưng 無vô 異dị 性tánh 。 全toàn 應ưng 即tức 法pháp 。 法pháp 無vô 一nhất 性tánh 。 故cố 偈kệ 云vân 。 去khứ 來lai 化hóa 身thân 佛Phật 。 法Pháp 身thân 常thường 不bất 動động 。 於ư 是thị 法Pháp 界Giới 處xứ 。 非phi 一nhất 亦diệc 非phi 異dị 。 然nhiên 如Như 來Lai 體thể 用dụng 互hỗ 融dung 。 所sở 以dĩ 能năng 一nhất 能năng 異dị 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 自tự 在tại 無vô 礙ngại 者giả 矣hĩ 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 實thật 有hữu 者giả 。 佛Phật 則tắc 不bất 說thuyết 。 是thị 微vi 塵trần 眾chúng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 佛Phật 說thuyết 微vi 塵trần 眾chúng 。 則tắc 非phi 微vi 塵trần 眾chúng 。 是thị 名danh 微vi 塵trần 眾chúng 。 此thử 釋thích 微vi 塵trần 。 喻dụ 應ưng 身thân 無vô 異dị 性tánh 。 若nhược 知tri 碎toái 世thế 界giới 作tác 微vi 塵trần 。 微vi 塵trần 全toàn 是thị 世thế 界giới 。 則tắc 塵trần 。 無vô 實thật 性tánh 。 故cố 曰viết 則tắc 非phi 微vi 塵trần 。 以dĩ 離ly 性tánh 計kế 而nhi 說thuyết 微vi 塵trần 。 故cố 曰viết 是thị 名danh 微vi 塵trần 也dã 。 此thử 喻dụ 全toàn 法pháp 起khởi 應ưng 應ưng 即tức 是thị 法pháp 。 何hà 異dị 性tánh 之chi 有hữu 哉tai 。

世Thế 尊Tôn 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 。 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 則tắc 非phi 世thế 界giới 。 是thị 名danh 世thế 界giới 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 世thế 界giới 實thật 有hữu 者giả 。 則tắc 是thị 一nhất 合hợp 相tướng 。 如Như 來Lai 說thuyết 一nhất 合hợp 相tướng 。 則tắc 非phi 一nhất 合hợp 相tướng 。 是thị 名danh 一nhất 合hợp 相tướng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 合hợp 相tướng 者giả 。 則tắc 是thị 不bất 可khả 說thuyết 。 但đãn 凡phàm 夫phu 之chi 人nhân 。 貪tham 著trước 其kỳ 事sự 。 此thử 釋thích 世thế 界giới 喻dụ 法Pháp 身thân 無vô 一nhất 性tánh 。 若nhược 知tri 合hợp 微vi 塵trần 為vi 世thế 界giới 。 世thế 界giới 全toàn 是thị 微vi 塵trần 。 則tắc 世thế 界giới 無vô 實thật 性tánh 。 故cố 曰viết 則tắc 非phi 世thế 界giới 。 以dĩ 離ly 性tánh 計kế 而nhi 說thuyết 世thế 界giới 。 故cố 曰viết 是thị 名danh 世thế 界giới 也dã 。 一nhất 合hợp 相tướng 者giả 。 言ngôn 眾chúng 塵trần 和hòa 合hợp 為vi 一nhất 。 世thế 界giới 非phi 一nhất 合hợp 相tướng 者giả 。 非phi 性tánh 執chấp 之chi 一nhất 合hợp 。 是thị 名danh 一nhất 合hợp 相tướng 者giả 。 乃nãi 離ly 性tánh 之chi 一nhất 合hợp 也dã 。 此thử 一nhất 合hợp 相tương/tướng 不bất 可khả 思tư 說thuyết 。 而nhi 凡phàm 夫phu 不bất 了liễu 自tự 生sanh 貪tham 著trước 耳nhĩ 。 此thử 喻dụ 全toàn 應ưng 是thị 法pháp 。 法pháp 不bất 離ly 應ưng 。 何hà 一nhất 性tánh 之chi 有hữu 哉tai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 人nhân 言ngôn 佛Phật 說thuyết 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 於ư 意ý 云vân 何hà 。 是thị 人nhân 解giải 我ngã 。 所sở 說thuyết 義nghĩa 不phủ 。

不phủ 也dã 世Thế 尊Tôn 。 是thị 人nhân 不bất 解giải 。 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 義nghĩa 。

何hà 以dĩ 故cố 。 世Thế 尊Tôn 。 說thuyết 我ngã 見kiến 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 則tắc 非phi 我ngã 見kiến 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 是thị 名danh 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 此thử 下hạ 明minh 離ly 我ngã 法pháp 二nhị 見kiến 。 初sơ 離ly 我ngã 見kiến 。 夫phu 我ngã 見kiến 者giả 。 有hữu 真chân 我ngã 之chi 見kiến 。 有hữu 妄vọng 我ngã 之chi 見kiến 。 妄vọng 我ngã 見kiến 者giả 。 虛hư 妄vọng 分phân 別biệt 。 眾chúng 生sanh 見kiến 也dã 。 真chân 我ngã 見kiến 者giả 。 遠viễn 離ly 執chấp 著trước 如Như 來Lai 見kiến 也dã 。 既ký 離ly 執chấp 著trước 。 示thị 有hữu 我ngã 見kiến 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 。 此thử 不bất 見kiến 而nhi 見kiến 也dã 。 在tại 迷mê 眾chúng 生sanh 以dĩ 為vi 如Như 來Lai 實thật 有hữu 四tứ 見kiến 。 故cố 云vân 不bất 解giải 如Như 來Lai 。 所sở 說thuyết 義nghĩa 也dã 。 善thiện 現hiện 既ký 解giải 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 之chi 義nghĩa 。 即tức 知tri 四tứ 見kiến 皆giai 非phi 虛hư 妄vọng 分phân 別biệt 。 是thị 真chân 我ngã 之chi 見kiến 。 故cố 云vân 是thị 名danh 我ngã 見kiến 。 人nhân 見kiến 眾chúng 生sanh 見kiến 壽thọ 者giả 見kiến 也dã 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 應ưng 如như 是thị 知tri 。 如như 是thị 見kiến 如như 是thị 信tín 解giải 。 不bất 生sanh 法pháp 相tướng 。 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 所sở 言ngôn 法pháp 相tướng 者giả 。 如Như 來Lai 說thuyết 即tức 非phi 法pháp 相tướng 。 是thị 名danh 法pháp 相tướng 。 次thứ 離ly 法pháp 見kiến 。 夫phu 如Như 來Lai 說thuyết 法Pháp 。 要yếu 令linh 眾chúng 生sanh 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 修tu 行hành 契khế 理lý 故cố 。 聞văn 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 。 當đương 如như 是thị 知tri 。 見kiến 信tín 解giải 不bất 生sanh 法pháp 相tướng 。 言ngôn 不bất 生sanh 法pháp 相tướng 者giả 。 不bất 於ư 法pháp 取thủ 著trước 也dã 。 法pháp 本bổn 離ly 相tương/tướng 。 如Như 來Lai 稱xưng 性tánh 而nhi 說thuyết 。 故cố 云vân 即tức 非phi 法pháp 相tướng 。 是thị 名danh 法pháp 相tướng 。 此thử 一nhất 段đoạn 文văn 。 雖tuy 證chứng 釋thích 離ly 於ư 法pháp 執chấp 。 亦diệc 是thị 總tổng 結kết 降giáng/hàng 住trụ 正chánh 行hạnh 。 由do 經kinh 初sơ 善thiện 現hiện 請thỉnh 問vấn 。 若nhược 人nhân 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 應ưng 云vân 何hà 住trụ 。 云vân 何hà 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 如Như 來Lai 答đáp 云vân 。 應ưng 如như 是thị 住trụ 。 如như 是thị 降hàng 伏phục 其kỳ 心tâm 。 故cố 今kim 結kết 云vân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 者giả 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 如như 是thị 知tri 見kiến 信tín 解giải 。 此thử 結kết 如như 是thị 住trụ 也dã 。 不bất 生sanh 法pháp 相tướng 。 此thử 結kết 降hàng 伏phục 妄vọng 心tâm 也dã 。

二nhị 十thập 六lục 斷đoạn 化hóa 身thân 說thuyết 法Pháp 無vô 福phước 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 塵trần 喻dụ 化hóa 身thân 是thị 異dị 而nhi 來lai 。

須Tu 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 有hữu 人nhân 以dĩ 滿mãn 。 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 七thất 寶bảo 。 持trì 用dụng 布bố 施thí 。 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 發phát 菩Bồ 薩Tát 心tâm 者giả 。 持trì 於ư 此thử 經Kinh 。 乃nãi 至chí 四tứ 句cú 偈kệ 等đẳng 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 其kỳ 福phước 勝thắng 彼bỉ 。 云vân 何hà 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 。 不bất 取thủ 於ư 相tướng 。 如như 如như 不bất 動động 。 此thử 段đoạn 文văn 有hữu 三tam 節tiết 。 初sơ 以dĩ 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 世thế 界giới 。 七thất 寶bảo 布bố 施thí 。 是thị 假giả 喻dụ 格cách 量lượng 也dã 。 自tự 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 明minh 持trì 說thuyết 福phước 勝thắng 。 自tự 云vân 何hà 為vì 人nhân 演diễn 說thuyết 下hạ 。 是thị 釋thích 福phước 勝thắng 所sở 以dĩ 。 據cứ 經kinh 文văn 但đãn 明minh 持trì 說thuyết 功công 德đức 。 而nhi 論luận 乃nãi 謂vị 化hóa 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 有hữu 無vô 量lượng 功công 德đức 者giả 。 蓋cái 化hóa 佛Phật 是thị 說thuyết 經Kinh 教giáo 主chủ 。 持trì 說thuyết 是thị 弘hoằng 經kinh 之chi 人nhân 。 所sở 弘hoằng 之chi 經kinh 。 是thị 佛Phật 所sở 說thuyết 。 佛Phật 之chi 所sở 說thuyết 。 離ly 言ngôn 說thuyết 相tương/tướng 。 故cố 功công 德đức 無vô 量lượng 。 弘hoằng 經kinh 之chi 人nhân 若nhược 能năng 離ly 著trước 。 則tắc 其kỳ 福phước 能năng 勝thắng 彼bỉ 也dã 。 如như 如như 者giả 。 法Pháp 身thân 之chi 理lý 也dã 。 化hóa 身thân 既ký 即tức 法Pháp 身thân 。 則tắc 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 故cố 不bất 動động 也dã 。

二nhị 十thập 七thất 斷đoạn 入nhập 寂tịch 如như 何hà 說thuyết 法Pháp 疑nghi 。 此thử 疑nghi 從tùng 上thượng 演diễn 說thuyết 與dữ 不bất 動động 而nhi 來lai 。

何hà 以dĩ 故cố 。 上thượng 言ngôn 如như 如như 不bất 動động 。 則tắc 佛Phật 常thường 住trụ 世thế 間gian 。 為vì 眾chúng 生sanh 說thuyết 法Pháp 。 何hà 故cố 言ngôn 如Như 來Lai 。 入nhập 涅Niết 槃Bàn 耶da 。 恐khủng 有hữu 此thử 疑nghi 。 故cố 說thuyết 偈kệ 以dĩ 釋thích 云vân 。

一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 。 如như 夢mộng 幻huyễn 泡bào 影ảnh 。

如như 露lộ 亦diệc 如như 電điện 。 應ưng 作tác 如như 是thị 觀quán 。

一nhất 切thiết 有hữu 為vi 法pháp 者giả 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 生sanh 滅diệt 之chi 法pháp 也dã 。 佛Phật 生sanh 人nhân 中trung 示thị 同đồng 生sanh 滅diệt 。 亦diệc 屬thuộc 有hữu 為vi 無vô 常thường 之chi 法pháp 。 無vô 常thường 之chi 法pháp 。 虛hư 假giả 不bất 實thật 。 故cố 以dĩ 夢mộng 幻huyễn 泡bào 影ảnh 露lộ 電điện 六lục 種chủng 為ví 喻dụ 。 應ưng 作tác 如như 是thị 觀quán 者giả 。 觀quán 即tức 般Bát 若Nhã 妙diệu 智trí 。 以dĩ 此thử 妙diệu 智trí 。 觀quán 有hữu 為vi 法pháp 。 如như 夢mộng 幻huyễn 等đẳng 。 能năng 觀quán 既ký 是thị 妙diệu 智trí 。 所sở 觀quán 無vô 非phi 妙diệu 境cảnh 。 妙diệu 境cảnh 者giả 。 一nhất 境cảnh 三tam 諦đế 也dã 。 妙diệu 智trí 者giả 。 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 也dã 。 三tam 觀quán 者giả 。 空không 假giả 中trung 也dã 。 三tam 諦đế 者giả 。 真chân 俗tục 中trung 也dã 。 即tức 觀quán 有hữu 為vi 之chi 法pháp 。 離ly 性tánh 離ly 相tướng 之chi 謂vị 空không 。 無vô 法pháp 不bất 具cụ 之chi 謂vị 假giả 。 非phi 空không 非phi 假giả 之chi 謂vị 中trung 。 諦đế 者giả 審thẩm 實thật 不bất 虛hư 之chi 謂vị 。 全toàn 諦đế 發phát 觀quán 。 以dĩ 觀quán 照chiếu 諦đế 。 諦đế 既ký 即tức 一nhất 而nhi 三tam 。 觀quán 豈khởi 前tiền 後hậu 而nhi 照chiếu 。 故cố 云vân 如như 是thị 觀quán 也dã 。 能năng 如như 是thị 觀quán 。 乃nãi 了liễu 化hóa 身thân 即tức 法Pháp 身thân 無vô 常thường 即tức 常thường 也dã 。 雖tuy 即tức 法Pháp 身thân 不bất 礙ngại 涅Niết 槃Bàn 。 常thường 即tức 無vô 常thường 也dã 。 良lương 以dĩ 如Như 來Lai 究cứu 竟cánh 非phi 常thường 非phi 無vô 常thường 之chi 法pháp 。 故cố 所sở 以dĩ 能năng 常thường 能năng 無vô 常thường 也dã 。 是thị 則tắc 終chung 日nhật 涅Niết 槃Bàn 終chung 日nhật 說thuyết 法Pháp 。 不bất 住trụ 有hữu 為vi 。 不bất 住trụ 無vô 為vi 。 不bất 可khả 得đắc 而nhi 思tư 議nghị 者giả 也dã 。 一nhất 經kinh 始thỉ 末mạt 皆giai 稱xưng 如như 是thị 。 始thỉ 云vân 如như 是thị 住trụ 如như 是thị 降hàng 心tâm 。 中trung 間gian 節tiết 節tiết 云vân 如như 是thị 。 至chí 此thử 又hựu 云vân 如như 是thị 觀quán 。 論luận 乃nãi 釋thích 云vân 。 妙diệu 智trí 正chánh 觀quán 。 故cố 知tri 妙diệu 智trí 實thật 一nhất 經kinh 之chi 宗tông 也dã 。 正chánh 宗tông 竟cánh 。

佛Phật 說thuyết 是thị 經Kinh 已dĩ 。 長Trưởng 老lão 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 及cập 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 天thiên 。 人nhân 。 阿a 修tu 羅la 。 聞văn 佛Phật 所sở 說thuyết 。 皆giai 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 信tín 受thọ 奉phụng 行hành 。

金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 註chú 解giải

洪hồng 武võ 十thập 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 二nhị 十thập 有hữu 二nhị 日nhật 。

皇hoàng 帝đế 有hữu 詔chiếu 。 令linh 天thiên 下hạ 僧Tăng 徒đồ 習tập 通thông 心tâm 經kinh 金kim 剛cang 楞lăng 伽già 三tam 經kinh 。 晝trú 則tắc 講giảng 說thuyết 。 夜dạ 則tắc 禪thiền 定định 。 復phục 。

詔chiếu 。 取thủ 諸chư 郡quận 禪thiền 教giáo 僧Tăng 。 會hội 于vu 天thiên 界giới 善thiện 世thế 禪thiền 寺tự 。 校giáo 讐thù 三tam 經kinh 古cổ 註chú 一nhất 定định 其kỳ 說thuyết 。 頒ban 行hành 天thiên 下hạ 以dĩ 廣quảng 傳truyền 持trì 。 洪hồng 惟duy 。

皇hoàng 上thượng 以dĩ 金kim 輪luân 統thống 御ngự 。 乘thừa 夙túc 願nguyện 力lực 。 親thân 受thọ 靈linh 山sơn 付phó 囑chúc 。 流lưu 通thông 教giáo 法pháp 。 以dĩ 壽thọ 慧tuệ 命mạng 。 不bất 勝thắng 幸hạnh 甚thậm 。 於ư 是thị (# 臣thần )# 僧Tăng (# 宗tông 泐# )# 等đẳng 。 才tài 雖tuy 愚ngu 鈍độn 。 敢cảm 竭kiệt 丹đan 衷# 。 述thuật 平bình 昔tích 所sở 聞văn 。 輒triếp 為vi 註chú 釋thích 。 註chú 成thành 。 以dĩ 十thập 一nhất 年niên 正chánh 月nguyệt 二nhị 十thập 有hữu 八bát 日nhật 。 詣nghệ 。

闕khuyết 進tiến 呈trình 。

上thượng 御ngự 華hoa 蓋cái 殿điện 覽lãm 畢tất 。 乃nãi 可khả 其kỳ 說thuyết 。

勅sắc 刊# 板bản 行hành 世thế 。 然nhiên 此thử 三tam 經kinh 。 皆giai 是thị 究cứu 心tâm 之chi 要yếu 。 其kỳ 功công 在tại 乎hồ 破phá 情tình 顯hiển 性tánh 。 而nhi 流lưu 通thông 之chi 功công 。 良lương 亦diệc 不bất 細tế 。 上thượng 以dĩ 陰ấm 翊dực 王vương 度độ 。 下hạ 以dĩ 資tư 益ích 群quần 生sanh 。 非phi 惟duy 吾ngô 徒đồ 一nhất 時thời 之chi 幸hạnh 。 實thật 天thiên 下hạ 萬vạn 世thế 之chi 至chí 幸hạnh 也dã 。 (# 臣thần )# 僧Tăng (# 宗tông 泐# )# 謹cẩn 識thức 。

洪hồng 武võ 十thập 一nhất 年niên 正chánh 月nguyệt 。 日nhật 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh – Quyển 77

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 77 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 七thất 十thập 七thất 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。 初Sơ 分Phần/phân 天Thiên 帝Đế 品Phẩm 第đệ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Tỳ Lô Già Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chân Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già – Quyển 2

大Đại 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 成Thành 佛Phật 神Thần 變Biến 加Gia 持Trì 經Kinh 蓮Liên 華Hoa 胎Thai 藏Tạng 菩Bồ 提Đề 幢Tràng 標Tiêu 幟Xí 普Phổ 通Thông 真Chân 言Ngôn 藏Tạng 廣Quảng 大Đại 成Thành 就Tựu 瑜Du 伽Già Quyển 2 唐Đường 法Pháp 全Toàn 集Tập 大Đại 毘Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 。 成Thành...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh – Quyển 96

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 96 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 九cửu 十thập 六lục 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 求cầu 般Bát 若Nhã 品phẩm 第đệ...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Thập Tụng Luật – Quyển 11

十Thập 誦Tụng 律Luật Quyển 11 後Hậu 秦Tần 弗Phất 若Nhược 多Đa 羅La 共Cộng 羅La 什Thập 譯Dịch 十Thập 誦Tụng 律Luật 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất (# 第đệ 二nhị 誦tụng 之chi 五ngũ )# 後hậu 秦tần 北bắc 印ấn 度độ 三tam 藏tạng 弗phất 若nhược 多đa 羅la 譯dịch 九cửu 十thập 波ba 逸dật...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh – Quyển 275

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 275 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 二nhị 百bách 七thất 十thập 五ngũ 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 難nan 信tín 解giải...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh – Quyển 381

大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh Quyển 381 唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 譯Dịch 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 。 卷quyển 第đệ 三tam 百bách 八bát 十thập 一nhất 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 玄huyền 奘tráng 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 初sơ 分phần/phân 諸chư 功công 德đức...