Khất thực

Khất thực

Từ điển Đạo Uyển


乞食; C: qǐshí; J: kotsujiki; Cầu xin thực phẩm. Tiếng Hán còn gọi là Thác bát (托鉢). Tăng ni tự nuôi sống mình bằng cách khất thực từ nhà của cư sĩ. Có nhiều luật liên quan đến việc khất thực được ghi trong Luật tạng, như hạn định thời gian khất thực chỉ được đến khi đúng ngọ (12 giờ trưa) và chỉ khất thực trong giới hạn những nhu cầu căn bản để duy trì mệnh sống (s: pinda-cārika, bhaikṣya, pinda).

Related posts

error: