Khả ý

Khả ý

Từ điển Đạo Uyển


可意; C: kĕyì; J: kai; S: manojñā; T: yid du ḥoṅ ba; Có các nghĩa sau: 1. Hài lòng, hấp dẫn, dễ chịu (s: manojñā; t: yid du ḥoṅ ba); 2. Điều đáng yêu (manāpa); 3. Mang lại, ban phát niềm vui; 4. Niềm vui, sự vui mừng, hạnh phúc.

Related posts

error: