Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

香姓 ( 香hương 姓tánh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Droṇa巴,Dona,婆羅門名。佛於拘尸那城沙羅雙樹間火葬訖,諸國王來,欲得其舍利,而開爭端,平分佛舍利止諸國之爭者。長阿含經卷四遊行經曰:「時遮羅波國Amalakapa(巴Allakappa),諸跋羅民眾(巴Bulaya),及羅摩迦國Rāmagrāma(巴Bāmagāma),拘利民眾Kaulya(巴Koliya),毘留提國(巴Veṭhadipa),婆羅門眾,迦維羅衛國Kapilavastu(巴Kapilavatthu),釋種民眾Śākya(巴Sakya),毘舍利國Vaiśāli(巴Vesāli),離車民眾,Licchavī,及摩竭陀Magadha王阿闍世Ajātaśatru(巴Ajātasattu)。聞如來於拘尸城Kuśinagara(巴Kusināra),雙樹間取滅度,皆自會言今我宜往求舍利之分。時諸國王阿闍世等,即於國中下令,嚴四種兵:象兵,馬兵,車兵,步兵,進渡恒河。先遣婆羅門香姓至拘尸城,求舍利。曰:不與則四兵在此,不惜身命,當以力取。拘尸城君臣不聽。曰:如來遺形不敢許,彼欲舉兵,則吾亦在此。時香姓婆羅門曉眾人曰:諸賢長夜受佛教誡,口誦法言,心服仁化。寧可諍佛舍利共相殘害耶。如來遺形,欲以廣益,舍利現在者,但當分取。眾咸稱善,命香姓分之。爾時香姓,以一瓶一石許之舍利,均為八分已,與八國,己請於眾人受其空瓶(取意),後分涅槃經曰:「姓煙婆羅門。」Droṇa者,量之義,非香姓之原語。香姓之名不詳。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Dro ṇ a 巴ba 婆Bà 羅La 門Môn 名danh 。 佛Phật 於ư 拘câu 尸thi 那na 城thành 沙sa 羅la 雙song 樹thụ 間gian 火hỏa 葬táng 訖ngật 諸chư 國quốc 王vương 。 來lai , 欲dục 得đắc 其kỳ 舍xá 利lợi , 而nhi 開khai 爭tranh 端đoan , 平bình 分phân 佛Phật 舍xá 利lợi 。 止chỉ 諸chư 國quốc 之chi 爭tranh 者giả 。 長Trường 阿A 含Hàm 經Kinh 卷quyển 四tứ 遊du 行hành 經kinh 曰viết : 「 時thời 遮già 羅la 波ba 國quốc Amalakapa ( 巴ba Allakappa ) , 諸chư 跋bạt 羅la 民dân 眾chúng ( 巴ba Bulaya ) , 及cập 羅la 摩ma 迦ca 國quốc Rāmagrāma ( 巴ba Bāmagāma ) , 拘câu 利lợi 民dân 眾chúng Kaulya ( 巴ba Koliya ) , 毘tỳ 留lưu 提đề 國quốc ( 巴ba Ve ṭ hadipa ) 婆Bà 羅La 門Môn 眾chúng 。 迦Ca 維Duy 羅La 衛Vệ 國Quốc 。 ( 巴ba Kapilavatthu ) 釋Thích 種chủng 民dân 眾chúng Śākya ( 巴ba Sakya ) , 毘tỳ 舍xá 利lợi 國quốc Vaiśāli ( 巴ba Vesāli ) , 離ly 車xa 民dân 眾chúng , Licchavī , 及cập 摩ma 竭kiệt 陀đà 王vương 阿A 闍Xà 世Thế 。 ( 巴ba Ajātasattu ) 。 聞văn 如Như 來Lai 於ư 拘câu 尸thi 城thành Kuśinagara ( 巴ba Kusināra ) , 雙song 樹thụ 間gian 取thủ 滅diệt 度độ , 皆giai 自tự 會hội 言ngôn 今kim 我ngã 宜nghi 往vãng 求cầu 。 舍xá 利lợi 之chi 分phần 。 時thời 諸chư 國quốc 王vương 阿A 闍Xà 世Thế 等đẳng , 即tức 於ư 國quốc 中trung 下hạ 令linh 嚴nghiêm 四tứ 種chủng 兵binh 。 象tượng 兵binh 馬mã 兵binh 。 車xa 兵binh 步bộ 兵binh 。 進tiến 渡độ 恒 河hà 。 先tiên 遣khiển 婆Bà 羅La 門Môn 香hương 姓tánh 至chí 拘câu 尸thi 城thành , 求cầu 舍xá 利lợi 。 曰viết : 不bất 與dữ 則tắc 四tứ 兵binh 在tại 此thử 。 不bất 惜tích 身thân 命mạng 。 當đương 以dĩ 力lực 取thủ 。 拘câu 尸thi 城thành 君quân 臣thần 不bất 聽thính 。 曰viết 如Như 來Lai 遺di 形hình 不bất 敢cảm 許hứa , 彼bỉ 欲dục 舉cử 兵binh , 則tắc 吾ngô 亦diệc 在tại 此thử 。 時thời 香hương 姓tánh 婆Bà 羅La 門Môn 曉hiểu 眾chúng 人nhân 曰viết : 諸chư 賢hiền 長trường 夜dạ 受thọ 佛Phật 教giáo 誡giới 。 口khẩu 誦tụng 法pháp 言ngôn 。 心tâm 服phục 仁nhân 化hóa 。 寧ninh 可khả 諍tranh 佛Phật 舍xá 利lợi 共cộng 相tương 殘tàn 害hại 耶da 。 如Như 來Lai 遺di 形hình , 欲dục 以dĩ 廣quảng 益ích 舍xá 利lợi 現hiện 在tại 。 者giả , 但đãn 當đương 分phần 取thủ 。 眾chúng 咸hàm 稱xưng 善thiện 。 命mạng 香hương 姓tánh 分phân 之chi 。 爾nhĩ 時thời 香hương 姓tánh , 以dĩ 一nhất 瓶bình 一nhất 石thạch 許hứa 之chi 舍xá 利lợi , 均quân 為vi 八bát 分phần 已dĩ , 與dữ 八bát 國quốc , 己kỷ 請thỉnh 於ư 眾chúng 人nhân 受thọ 其kỳ 空không 瓶bình ( 取thủ 意ý ) , 後hậu 分phần 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 曰viết : 「 姓tánh 煙yên 婆Bà 羅La 門Môn 。 」 Dro ṇ a 者giả , 量lượng 之chi 義nghĩa , 非phi 香hương 姓tánh 之chi 原nguyên 語ngữ 。 香hương 姓tánh 之chi 名danh 不bất 詳tường 。

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.