Bài Viết Lưu Trữ

Phật Học Đại Từ Điển

阿羯羅 ( 阿a 羯yết 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)譯曰境。心識依動之場處,如耳之於聲,目之於色。聲與色,是耳與目之境。唯識了義燈五本曰:「阿羯羅,云境。」梵Āgāra。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 譯dịch 曰viết 境cảnh 。 心tâm 識thức 依y 動động 之chi 場tràng 處xứ , 如như 耳nhĩ 之chi 於ư 聲thanh , 目mục 之chi 於ư 色sắc 。 聲thanh 與dữ 色sắc , 是thị 耳nhĩ 與dữ 目mục 之chi 境cảnh 。 唯duy 識thức 了liễu 義nghĩa 燈đăng 五ngũ 本bổn 曰viết : 「 阿a 羯yết 羅la , 云vân 境cảnh 。 」 梵Phạm Āgāra 。

阿遮 ( 阿a 遮già )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (明王)阿遮攞Acala之略。譯曰不動。不動尊之梵名。金剛般若經開題曰:「不動者,梵阿遮攞。」秘藏寶鑰上曰:「阿遮一睨業壽之風定,多[(匕/禾)*(企-止+米)]三喝無明之波涸。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 明minh 王vương ) 阿a 遮già 攞la Acala 之chi 略lược 。 譯dịch 曰viết 不bất 動động 。 不bất 動động 尊tôn 之chi 梵Phạm 名danh 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 開khai 題đề 曰viết : 「 不bất 動động 者giả , 梵Phạm 阿a 遮già 攞la 。 」 秘bí 藏tạng 寶bảo 鑰thược 上thượng 曰viết : 「 阿a 遮già 一nhất 睨 業nghiệp 壽thọ 之chi 風phong 定định , 多đa [(匕/禾)*(企-止+米)] 三tam 喝hát 無vô 明minh 之chi 波ba 涸hạc 。 」 。

首陀 ( 首thủ 陀đà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Śūdra,又作首陀羅,新作戍陀羅、戍達羅、戍捺羅,天竺四大姓之第四,農人奴隸也。西域記二曰:「四曰戍陀羅,舊曰首陀,訛也。農人也。」玄應音義十八曰:「首陀,應云戍達羅,譯曰農。」慧琳音義二曰:「戍達羅,古云首陀羅,或云首陀,即是農夫耕墾之儔也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Śūdra , 又hựu 作tác 首thủ 陀đà 羅la 。 新tân 作tác 戍thú 陀đà 羅la 、 戍thú 達đạt 羅la 、 戍thú 捺nại 羅la 天Thiên 竺Trúc 四tứ 大đại 姓tánh 之chi 第đệ 四tứ , 農nông 人nhân 奴nô 隸lệ 也dã 。 西tây 域vực 記ký 二nhị 曰viết : 「 四tứ 曰viết 戍thú 陀đà 羅la , 舊cựu 曰viết 首thủ 陀đà , 訛ngoa 也dã 。 農nông 人nhân 也dã 。 」 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 十thập 八bát 曰viết 。 首thủ 陀đà , 應ưng/ứng 云vân 戍thú 達đạt 羅la , 譯dịch 曰viết 農nông 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 二nhị 曰viết : 「 戍thú 達đạt 羅la , 古cổ 云vân 首thủ 陀đà 羅la 。 或hoặc 云vân 首thủ 陀đà , 即tức 是thị 農nông 夫phu 耕canh 墾khẩn 之chi 儔trù 也dã 。 」 。

非非想處 ( 非phi 非phi 想tưởng 處xứ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)非想非非想處之略名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 處Xứ 之chi 略lược 名danh 。

香嚴 ( 香hương 嚴nghiêm )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)香光莊嚴之略。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 香Hương 光Quang 莊Trang 嚴Nghiêm 之chi 略lược 。

阿世耶 ( 阿a 世thế 耶da )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Āśaya,譯曰意樂。意之愛欲也,又種子也。玄應音義二十三曰:「阿世耶此云意樂,亦云種子。」顯揚聖教論三曰:「貪阿世耶,瞋阿世耶,痴阿世耶。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Āśaya , 譯dịch 曰viết 意ý 樂lạc 。 意ý 之chi 愛ái 欲dục 也dã , 又hựu 種chủng 子tử 也dã 。 玄huyền 應ưng/ứng 音âm 義nghĩa 二nhị 十thập 三tam 曰viết : 「 阿a 世thế 耶da 此thử 云vân 意ý 樂lạc 亦diệc 云vân 種chủng 子tử 。 」 顯hiển 揚dương 聖thánh 教giáo 論luận 三tam 曰viết : 「 貪tham 阿a 世thế 耶da , 瞋sân 阿a 世thế 耶da , 痴si 阿a 世thế 耶da 。 」 。

雙身毘那耶伽法 ( 雙song 身thân 毘tỳ 那na 耶da 伽già 法pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)大聖天歡喜雙身毘那耶伽法之略名。記聖天之法。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 大đại 聖thánh 天thiên 歡hoan 喜hỷ 雙song 身thân 毘tỳ 那na 耶da 伽già 法pháp 之chi 略lược 名danh 。 記ký 聖thánh 天thiên 之chi 法pháp 。

阿[門@(人/(人*人))]佛法 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 法Pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)阿閦佛之修法也。其作法為「阿閦如來念誦供養法」一卷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 阿A 閦Súc 佛Phật 之chi 修tu 法pháp 也dã 。 其kỳ 作tác 法pháp 為vi 阿A 閦Súc 。 如Như 來Lai 念niệm 誦tụng 供cúng 養dường 法Pháp 一nhất 卷quyển 。

閱經十二種 ( 閱duyệt 經kinh 十thập 二nhị 種chủng )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (書名)二卷,明淨挺著。閱讀十二種之經典而記其所感者。即華嚴經頌,梵網戒光,楞伽心印,維摩饒舌,圓覺連珠,楞嚴問答,藥師燈焰,彌陀舌相,金剛三昧,心經句義,法華懸譚,及涅槃末後是也。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 書thư 名danh ) 二nhị 卷quyển , 明minh 淨tịnh 挺đĩnh 著trước 。 閱duyệt 讀đọc 十thập 二nhị 種chủng 之chi 經Kinh 典điển 而nhi 記ký 其kỳ 所sở 感cảm 者giả 。 即tức 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 頌tụng , 梵Phạm 網võng 戒giới 光quang , 楞lăng 伽già 心tâm 印ấn , 維duy 摩ma 饒nhiêu 舌thiệt , 圓viên 覺giác 連liên 珠châu , 楞lăng 嚴nghiêm 問vấn 答đáp , 藥dược 師sư 燈đăng 焰diễm , 彌di 陀đà 舌thiệt 相tướng 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 心tâm 經kinh 句cú 義nghĩa , 法pháp 華hoa 懸huyền 譚đàm , 及cập 涅Niết 槃Bàn 末mạt 後hậu 是thị 也dã 。

雞貴 ( 雞kê 貴quý )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)高麗國之別名。寄歸傳一曰:「雞貴者,西方名高麗國。為俱俱吒醫設羅Kukkuteśrara。俱俱吒是雞,醫設羅是貴,西方傳云:彼國敬雞,神而所尊,故戴翎羽,而表飾矣。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 高cao 麗lệ 國quốc 之chi 別biệt 名danh 。 寄ký 歸quy 傳truyền 一nhất 曰viết : 「 雞kê 貴quý 者giả , 西tây 方phương 名danh 高cao 麗lệ 國quốc 。 為vi 俱câu 俱câu 吒tra 醫y 設thiết 羅la Kukkuteśrara 。 俱câu 俱câu 吒tra 是thị 雞kê , 醫y 設thiết 羅la 是thị 貴quý , 西tây 方phương 傳truyền 云vân : 彼bỉ 國quốc 敬kính 雞kê , 神thần 而nhi 所sở 尊tôn , 故cố 戴đái 翎 羽vũ , 而nhi 表biểu 飾sức 矣hĩ 。 」 。

阿蘭那 ( 阿a 蘭lan 那na )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)又作阿襴拏。寺院之總名。見阿蘭若條。又梵志名。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 又hựu 作tác 阿a 襴 拏noa 。 寺tự 院viện 之chi 總tổng 名danh 。 見kiến 阿a 蘭lan 若nhã 條điều 。 又hựu 梵Phạm 志Chí 名danh 。

體 ( 體thể )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)梵語駄都Dhātu,譯曰體、界,性等。物之一定不變而為差別支分之所依根本者,謂之體,對此而名能依之差別為相。此體相有性相二宗之別,法相宗謂能依之相外有所依之體,如草木之外尚有大地也,法性宗謂祇完能依之相為所依之體,猶如種種器具通為一全體也。例如人身,法相宗謂四支五官者相也,此外有眾同分或阿賴耶識者,是所依之體,法性宗謂該攝四支五官眾同分阿賴耶識者為體,此外無有別體。圓成實性與依他起性之關係亦如此,法相宗謂依他起之萬有外,有圓成實之真如,法性宗謂該通依他起之萬有相者,即圓成實之真體。身體之體,梵語Kāya。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 梵Phạn 語ngữ 駄đà 都đô Dhātu , 譯dịch 曰viết 體thể 、 界giới , 性tánh 等đẳng 。 物vật 之chi 一nhất 定định 不bất 變biến 而nhi 為vi 差sai 別biệt 支chi 分phân 之chi 所sở 依y 根căn 本bổn 者giả , 謂vị 之chi 體thể , 對đối 此thử 而nhi 名danh 能năng 依y 之chi 差sai 別biệt 為vi 相tướng 。 此thử 體thể 相tướng 有hữu 性tánh 相tướng 二nhị 宗tông 之chi 別biệt 法pháp 相tướng 宗tông 謂vị 能năng 依y 之chi 相tướng 外ngoại 有hữu 所sở 依y 之chi 體thể , 如như 草thảo 木mộc 之chi 外ngoại 尚thượng 有hữu 大đại 地địa 也dã , 法pháp 性tánh 宗tông 謂vị 祇kỳ 完hoàn 能năng 依y 之chi 相tướng 為vi 所sở 依y 之chi 體thể , 猶do 如như 種chủng 種chủng 器khí 具cụ 通thông 為vi 一nhất 全toàn 體thể 也dã 。 例lệ 如như 人nhân 身thân 法pháp 相tướng 宗tông 謂vị 四tứ 支chi 五ngũ 官quan 者giả 相tướng 也dã , 此thử 外ngoại 有hữu 眾chúng 同đồng 分phần 或hoặc 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 者giả , 是thị 所sở 依y 之chi 體thể , 法pháp 性tánh 宗tông 謂vị 該cai 攝nhiếp 四tứ 支chi 五ngũ 官quan 眾chúng 同đồng 分phần 阿a 賴lại 耶da 識thức 。 者giả 為vi 體thể , 此thử 外ngoại 無vô 有hữu 別biệt 體thể 。 圓viên 成thành 實thật 性tánh 與dữ 依y 他tha 起khởi 性tánh 之chi 關quan 係hệ 亦diệc 如như 此thử 法pháp 相tướng 宗tông 謂vị 依y 他tha 起khởi 之chi 萬vạn 有hữu 外ngoại , 有hữu 圓viên 成thành 實thật 之chi 真Chân 如Như 法pháp 性tánh 。 宗tông 謂vị 該cai 通thông 依y 他tha 起khởi 之chi 萬vạn 有hữu 相tướng 者giả , 即tức 圓viên 成thành 實thật 之chi 真chân 體thể 。 身thân 體thể 之chi 體thể 。 梵Phạn 語ngữ 。

頗羅訶羅 ( 頗phả 羅la 訶ha 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)Phalāhara,夜叉名。譯曰食果。見孔雀王咒經上。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) Phalāhara , 夜dạ 叉xoa 名danh 。 譯dịch 曰viết 食thực 果quả 。 見kiến 孔khổng 雀tước 王vương 咒chú 經kinh 上thượng 。

error: