Hội thông

Hội thông

Hội thông

Từ điển Đạo Uyển


會通; C: huìtōng; J: etsū; 1. Hoà hợp và thống nhất những giáo lí (xung đột) khác nhau thành sự thông cảm hiểu biết rộng lớn và sâu sắc; 2. Xuyên qua, vượt qua sự vật.

error: