弘Hoằng 贊Tán 法Pháp 華Hoa 傳Truyền
Quyển 0006
唐Đường 惠Huệ 詳Tường 撰Soạn

弘Hoằng 贊Tán 法Pháp 華Hoa 傳Truyền 卷quyển 第đệ 六lục

藍lam 谷cốc 沙Sa 門Môn 慧tuệ 詳tường 撰soạn

誦tụng 持trì 第đệ 六lục

-# 西tây 魏ngụy 文văn 皇hoàng 帝đế

-# 外ngoại 國quốc 山sơn 居cư 沙Sa 門Môn

-# 晉tấn 秣# 陵lăng 道Đạo 場Tràng 釋thích 寶bảo 莊trang

-# 東đông 晉tấn 山sơn 居cư 釋thích 法pháp 相tướng

-# 東đông 晉tấn 三tam 賢hiền 寺tự 釋thích 僧Tăng 生sanh

-# 宋tống 法pháp 華hoa 臺đài 釋thích 法pháp 宗tông

-# 宋tống 高cao 逸dật 釋thích 普phổ 明minh

-# 宋tống 瓦ngõa 官quan 寺tự 釋thích 慧tuệ 果quả

-# 宋tống 祇Kỳ 洹Hoàn 寺tự 釋thích 道đạo 壽thọ

-# 宋tống 法pháp 華hoa 寺tự 釋thích 僧Tăng 翼dực

-# 齊tề 高cao 座tòa 寺tự 釋thích 慧tuệ 進tiến

-# 齊tề 柏# 林lâm 寺tự 釋thích 弘hoằng 明minh

-# 齊tề 靈linh 根căn 寺tự 釋thích 慧tuệ 豫dự

-# 齊tề 定định 林lâm 上thượng 寺tự 釋thích 超siêu 辯biện

-# 齊tề 天thiên 柱trụ 山sơn 寺tự 釋thích 法pháp 慧tuệ

-# 宋tống 羅la 璵# 妻thê 費phí 氏thị

-# 秦tần 郡quận 東đông 寺tự 沙Sa 彌Di

-# 後hậu 魏ngụy 崇sùng 山sơn 釋thích 淨tịnh 見kiến

-# 後hậu 魏ngụy 釋thích 跋bạt 澄trừng

-# 後hậu 魏ngụy 御ngự 史sử 中trung 丞thừa 陸lục 載tái

-# 梁lương 南nam 澗giản 寺tự 釋thích 慧tuệ 觀quán

-# 梁lương 新tân 安an 太thái 守thủ 五ngũ 淹yêm

-# 梁lương 會hội 稽khể 釋thích 僧Tăng 遷thiên

-# 梁lương 齊tề 寧ninh 寺tự 釋thích 通thông 子tử

-# 梁lương 餘dư 杭# 釋thích 慧tuệ 度độ

-# 梁lương 治trị 城thành 寺tự 釋thích 僧Tăng 歡hoan

-# 梁lương 禪thiền 眾chúng 寺tự 釋thích 僧Tăng 定định

-# 梁lương 匡khuông 山sơn 釋thích 智trí 登đăng

-# 梁lương 遊du 方phương 沙Sa 門Môn 正chánh 則tắc

-# 梁lương 上thượng 行hành 先tiên 生sanh 庾dữu 詵sân

-# 梁lương 匡khuông 山sơn 釋thích 寶bảo 玦quyết (# 五ngũ 俠hiệp 寺tự 僧Tăng 附phụ 雍ung 州châu 僧Tăng 附phụ )#

-# 梁lương 銜hàm 草thảo 寺tự 釋thích 志chí 湛trạm

-# 梁lương 憑bằng 法pháp 慧tuệ 冥minh 道đạo 見kiến 僧Tăng

西tây 魏ngụy 文văn 皇hoàng 帝đế 。 諱húy 寶bảo 矩củ 。 坐tọa 四tứ 衢cù 而nhi 翼dực 諸chư 子tử 。 駕giá 三tam 車xa 而nhi 撝# 覺giác 路lộ 。 繫hệ 衣y 珠châu 於ư 庶thứ 品phẩm 。 示thị 井tỉnh 清thanh 於ư 高cao 原nguyên 。 大đại 起khởi 伽già 藍lam 。 深thâm 持trì 淨tịnh 戒giới 。 入nhập 如Như 來Lai 室thất 。 偏thiên 存tồn 孤cô 老lão 。 每mỗi 誦tụng 法pháp 華hoa 。 以dĩ 為vi 恆hằng 業nghiệp 。

昔tích 外ngoại 國quốc 山sơn 寺tự 。 有hữu 年niên 少thiếu 比Bỉ 丘Khâu 。 每mỗi 誦tụng 法pháp 華hoa 。 嘗thường 於ư 寺tự 外ngoại 經kinh 行hành 。 遇ngộ 羅la 剎sát 女nữ 。 鬼quỷ 變biến 為vi 婦phụ 人nhân 。 甚thậm 好hảo/hiếu 姿tư 首thủ 。 來lai 嬈nhiễu 此thử 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 被bị 惑hoặc 。 遂toại 與dữ 之chi 通thông 。 通thông 後hậu 。 精tinh 神thần 恍hoảng 忽hốt 。 無vô 所sở 覺giác 知tri 。 鬼quỷ 負phụ 之chi 飛phi 行hành 。 欲dục 還hoàn 本bổn 處xứ 規quy 將tương 噉đạm 。 於ư 夜dạ 前tiền 分phần/phân 。 從tùng 一nhất 伽già 藍lam 上thượng 過quá 。 比Bỉ 丘Khâu 在tại 鬼quỷ 上thượng 。 聞văn 伽già 藍lam 中trung 有hữu 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 聲thanh 。 因nhân 即tức 少thiểu 醒tỉnh 。 憶ức 已dĩ 所sở 習tập 。 乃nãi 心tâm 暗ám 誦tụng 之chi 。 鬼quỷ 便tiện 覺giác 重trọng/trùng 。 漸tiệm 漸tiệm 近cận 地địa 。 遂toại 不bất 能năng 勝thắng 。 棄khí 之chi 而nhi 去khứ 。 比Bỉ 丘Khâu 少thiểu 時thời 醒tỉnh 寤ngụ 。 聞văn 有hữu 鐘chung 聲thanh 。 即tức 尋tầm 聲thanh 到đáo 寺tự 。 扣khấu 門môn 求cầu 進tiến 。 具cụ 陳trần 本bổn 末mạt 。 然nhiên 計kế 去khứ 其kỳ 鄉hương 。 已dĩ 二nhị 千thiên 餘dư 里lý 。 諸chư 僧Tăng 云vân 。 此thử 人nhân 犯phạm 重trọng/trùng 。 不bất 可khả 同đồng 止chỉ 。 有hữu 一nhất 上thượng 座tòa 云vân 。 此thử 鬼quỷ 神thần 所sở 惑hoặc 。 非phi 是thị 自tự 心tâm 。 既ký 得đắc 脫thoát 免miễn 。 顯hiển 經kinh 威uy 力lực 。 可khả 留lưu 住trú 寺tự 。 令linh 其kỳ 懺sám 悔hối 。 後hậu 遇ngộ 彼bỉ 鄉hương 信tín 。 乃nãi 發phát 遣khiển 之chi 。

釋thích 寶bảo 莊trang 。 或hoặc 云vân 法pháp 莊trang 。 俗tục 姓tánh 申thân 。 淮hoài 南nam 人nhân 也dã 。 以dĩ 晉tấn 泰thái 元nguyên 中trung 。 年niên 始thỉ 十thập 歲tuế 。 投đầu 廬lư 山sơn 遠viễn 法Pháp 師sư 。 為vi 弟đệ 子tử 。 少thiểu 以dĩ 苦khổ 節tiết 標tiêu 名danh 。 元nguyên 嘉gia 初sơ 。 止chỉ 秣# 陵lăng 道Đạo 場Tràng 寺tự 。 業nghiệp 行hành 精tinh 苦khổ 。 常thường 誦tụng 法pháp 華hoa 。 每mỗi 誦tụng 之chi 時thời 。 恆hằng 淨tịnh 衣y 別biệt 座tòa 。 焚phần 香hương 合hợp 掌chưởng 。 注chú 想tưởng 靈linh 山sơn 。 然nhiên 後hậu 徐từ 發phát 雅nhã 音âm 。 又hựu 盡tận 文văn 句cú 。 其kỳ 諷phúng 詠vịnh 將tương 半bán 。 比tỉ 房phòng 聞văn 莊trang 戶hộ 前tiền 。 如như 有hữu 兵binh 仗trượng 羽vũ 衛vệ 之chi 聲thanh 。 寶bảo 天thiên 神thần 來lai 聽thính 也dã 。 宋tống 大đại 明minh 初sơ 。 卒thốt 於ư 寺tự 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 六lục 。

釋thích 法pháp 相tướng 。 不bất 知tri 其kỳ 氏thị 。 自tự 言ngôn 河hà 南nam 人nhân 也dã 。 東đông 晉tấn 義nghĩa 熙hi 中trung 。 忽hốt 悟ngộ 非phi 常thường 。 超siêu 然nhiên 出xuất 俗tục 。 隱ẩn 居cư 山sơn 谷cốc 。 遊du 止chỉ 無vô 定định 。 廓khuếch 爾nhĩ 幽u 閑nhàn 。 不bất 偶ngẫu 明minh 執chấp 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 日nhật 夜dạ 不bất 懈giải 。 相tương/tướng 。 會hội 因nhân 行hành 經kinh 太thái 山sơn 祠từ 。 日nhật 暮mộ 。 因nhân 宿túc 廟miếu 側trắc 民dân 家gia 。 夜dạ 起khởi 誦tụng 經Kinh 。 忽hốt 聞văn 扣khấu 門môn 聲thanh 。 相tương/tướng 時thời 出xuất 看khán 。 見kiến 有hữu 一nhất 人nhân 。 玄huyền 衣y 武võ 冠quan 。 見kiến 相tương/tướng 致trí 敬kính 云vân 。 是thị 太thái 山sơn 府phủ 君quân 。 聞văn 師sư 誦tụng 經Kinh 。 故cố 來lai 參tham 聽thính 。 弟đệ 子tử 廟miếu 中trung 。 一nhất 石thạch 函hàm 在tại 。 多đa 有hữu 財tài 物vật 。 以dĩ 布bố 施thí 師sư 。 師sư 可khả 開khai 取thủ 。 其kỳ 石thạch 蓋cái 。 重trọng/trùng 過quá 千thiên 鈞quân 。 人nhân 莫mạc 勝thắng 舉cử 。 相tương/tướng 試thí 提đề 之chi 。 飄phiêu 然nhiên 而nhi 開khai 。 於ư 是thị 。 取thủ 得đắc 絹quyên 一nhất 百bách 匹thất 許hứa 。 錢tiền 百bách 餘dư 貫quán 。 以dĩ 施thí 貧bần 人nhân 。 濟tế 諸chư 窮cùng 者giả 。 後hậu 渡độ 江giang 。 止chỉ 越việt 城thành 寺tự 。 忽hốt 然nhiên 失thất 志chí 。 遊du 蕩đãng 無vô 度độ 。

時thời 鎮trấn 北bắc 將tướng 軍quân 司ty 馬mã 恬điềm 。 惡ác 其kỳ 無vô 道đạo 。 招chiêu 而nhi 鴆chậm 之chi 。 頻tần 傾khuynh 三tam 鐘chung 。 神thần 色sắc 不bất 變biến 。 澹đạm 然nhiên 無vô 擾nhiễu 。 恬điềm 大đại 異dị 之chi 。 慚tàm 懼cụ 悔hối 愧quý 。 厚hậu 加gia 供cúng 養dường 。

釋thích 僧Tăng 生sanh 。 姓tánh 袁viên 氏thị 。 蜀thục 郡quận 陴# 人nhân 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 以dĩ 苦khổ 行hạnh 致trí 稱xưng 。 成thành 都đô 宋tống 豐phong 等đẳng 。 請thỉnh 為vi 三tam 賢hiền 寺tự 主chủ 。 誦tụng 法pháp 華hoa 習tập 禪thiền 定định 。 嘗thường 於ư 山sơn 中trung 誦tụng 經Kinh 。 有hữu 虎hổ 來lai 蹲tồn 其kỳ 前tiền 。 誦tụng 竟cánh 乃nãi 去khứ 。 後hậu 每mỗi 至chí 諷phúng 詠vịnh 。 輒triếp 見kiến 左tả 右hữu 四tứ 人nhân 為vi 侍thị 衛vệ 。 年niên 雖tuy 衰suy 老lão 。 而nhi 翹kiều 勤cần 彌di 勵lệ 。 後hậu 嬰anh 微vi 疾tật 。 便tiện 語ngữ 侍thị 者giả 云vân 。 吾ngô 將tương 去khứ 矣hĩ 。 死tử 後hậu 可khả 為vi 燒thiêu 身thân 。 弟đệ 子tử 依y 遺di 命mạng 。

釋thích 法pháp 宗tông 。 臨lâm 海hải 人nhân 。 莫mạc 知tri 氏thị 族tộc 。 少thiểu 好hảo/hiếu 遊du 獵liệp 。 嘗thường 於ư 剡# 。 遇ngộ 射xạ 孕dựng 鹿lộc 墮đọa 胎thai 。 鹿lộc 母mẫu 銜hàm 箭tiễn 。 猶do 就tựu 地địa 舐thỉ 子tử 。 宗tông 乃nãi 悟ngộ 知tri 貪tham 生sanh 愛ái 子tử 。 是thị 有hữu 識thức 所sở 同đồng 。 於ư 是thị 。 摧tồi 弓cung 折chiết 矢thỉ 。 出xuất 家gia 業nghiệp 道đạo 。 常thường 分phân 衛vệ 自tự 資tư 。 受thọ 一nhất 食thực 法pháp 。 勤cần 苦khổ 六lục 時thời 。 以dĩ 悔hối 先tiên 罪tội 。 誦tụng 法pháp 華hoa 維duy 摩ma 。 常thường 升thăng 臺đài 諷phúng 詠vịnh 。 響hưởng 聞văn 四tứ 遠viễn 。 士sĩ 鹿lộc 稟bẩm 其kỳ 歸quy 戒giới 者giả 。 三tam 千thiên 餘dư 人nhân 。 遂toại 開khai 拓thác 所sở 住trụ 。 以dĩ 為vi 精tinh 舍xá 。 因nhân 誦tụng 自tự 號hiệu 曰viết 法pháp 華hoa 臺đài 也dã 。 後hậu 不bất 測trắc 所sở 終chung 。

釋thích 普phổ 明minh 。 姓tánh 張trương 。 臨lâm 渭# 人nhân 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 稟bẩm 性tánh 清thanh 純thuần 。 視thị 不bất 過quá 步bộ 。 蔬# 食thực 布bố 衣y 。 以dĩ 懺sám 誦tụng 為vi 業nghiệp 。 三tam 衣y 繩thằng 床sàng 。 未vị 嘗thường 遠viễn 體thể 。 若nhược 欲dục 消tiêu 息tức 。 坐tọa 而nhi 假giả 寐mị 。 誦tụng 法pháp 華hoa 維duy 摩ma 二nhị 經kinh 。 及cập 諷phúng 誦tụng 之chi 時thời 。 有hữu 別biệt 衣y 別biệt 座tòa 。 未vị 嘗thường 穢uế 雜tạp 。 每mỗi 至chí 勸khuyến 發phát 品phẩm 。 輒triếp 見kiến 普phổ 賢hiền 乘thừa 象tượng 。 立lập 在tại 其kỳ 前tiền 。 誦tụng 維duy 摩ma 經kinh 。 亦diệc 聞văn 空không 中trung 唱xướng 樂nhạo/nhạc/lạc 。 又hựu 善thiện 神thần 咒chú 。 所sở 救cứu 皆giai 愈dũ 。 有hữu 鄉hương 人nhân 王vương 道đạo 真chân 。 妻thê 病bệnh 。 請thỉnh 明minh 來lai 咒chú 。 明minh 入nhập 門môn 。 婦phụ 便tiện 悶muộn 絕tuyệt 。 俄nga 見kiến 一nhất 物vật 如như 狸li 。 長trường/trưởng 數số 尺xích 許hứa 。 從tùng 狗cẩu 竇đậu 出xuất 。 因nhân 此thử 而nhi 愈dũ 。 明minh 嘗thường 行hành 水thủy 旁bàng 祠từ 。 巫# 覡# 自tự 云vân 。 神thần 見kiến 之chi 。 皆giai 奔bôn 走tẩu 。 後hậu 遇ngộ 疾tật 。 正chánh 坐tọa 燒thiêu 香hương 。 不bất 覺giác 便tiện 逝thệ 。 即tức 宋tống 孝hiếu 建kiến 中trung 卒thốt 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 五ngũ 矣hĩ 。

釋thích 慧tuệ 果quả 。 豫dự 州châu 人nhân 。 少thiểu 以dĩ 蔬# 苦khổ 自tự 業nghiệp 。 宋tống 初sơ 。 遊du 京kinh 師sư 。 止chỉ 瓦ngõa 官quan 寺tự 。 誦tụng 法pháp 華hoa 十Thập 地Địa 。 嘗thường 於ư 廁trắc 前tiền 。 見kiến 一nhất 鬼quỷ 。 致trí 敬kính 於ư 果quả 云vân 。 昔tích 為vi 眾chúng 僧Tăng 。 而nhi 作tác 維duy 那na 。 小tiểu 不bất 如như 法Pháp 。 墮đọa 在tại 噉đạm 糞phẩn 鬼quỷ 中trung 。 法Pháp 師sư 德đức 業nghiệp 高cao 明minh 。 又hựu 慈từ 悲bi 為vi 意ý 。 願nguyện 助trợ 以dĩ 拔bạt 濟tế 之chi 方phương 也dã 。 又hựu 云vân 。 昔tích 有hữu 錢tiền 三tam 千thiên 。 埋mai 在tại 柿# 樹thụ 根căn 下hạ 。 願nguyện 取thủ 為vi 福phước 。 果quả 即tức 告cáo 眾chúng 掘quật 之chi 。 實thật 得đắc 三tam 千thiên 。 為vi 造tạo 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 并tinh 設thiết 中trung 會hội 。 後hậu 夢mộng 見kiến 此thử 鬼quỷ 云vân 。 已dĩ 得đắc 改cải 生sanh 。 大đại 勝thắng 昔tích 日nhật 。 果quả 以dĩ 宋tống 大đại 始thỉ 六lục 年niên 卒thốt 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 六lục 。

釋thích 道đạo 壽thọ 。 未vị 詳tường 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 清thanh 和hòa 恬điềm 寂tịch 。 以dĩ 恭cung 孝hiếu 稱xưng 。 受thọ 五Ngũ 戒Giới 未vị 嘗thường 犯phạm 。 元nguyên 嘉gia 中trung 。 遭tao 其kỳ 父phụ 憂ưu 。 因nhân 毀hủy 遘cấu 疾tật 。 自tự 無vô 痛thống 癢dạng 。 唯duy 黃hoàng 瘠tích 骨cốt 立lập 。 經kinh 歷lịch 年niên 歲tuế 。 諸chư 治trị 不bất 瘳sưu 。 因nhân 爾nhĩ 發phát 願nguyện 。 願nguyện 疾tật 愈dũ 出xuất 家gia 。 立lập 誓thệ 之chi 後hậu 。 漸tiệm 得đắc 平bình 復phục 。 如như 願nguyện 出xuất 俗tục 。 住trụ 祇Kỳ 洹Hoàn 寺tự 。 勤cần 苦khổ 超siêu 絕tuyệt 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 三tam 千thiên 遍biến 。 常thường 見kiến 光quang 瑞thụy 。 元nguyên 嘉gia 十thập 六lục 年niên 九cửu 月nguyệt 七thất 日nhật 夜dạ 。 見kiến 空không 中trung 寶bảo 蓋cái 。 垂thùy 覆phú 其kỳ 上thượng 。 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

釋thích 僧Tăng 翼dực 。 吳ngô 興hưng 餘dư 杭# 人nhân 。 少thiểu 而nhi 信tín 悟ngộ 。 早tảo 有hữu 絕tuyệt 塵trần 之chi 操thao 。 初sơ 出xuất 家gia 。 止chỉ 廬lư 山sơn 。 依y 慧tuệ 遠viễn 修tu 學học 。 勤cần 素tố 苦khổ 節tiết 。 見kiến 重trọng/trùng 門môn 人nhân 。 每mỗi 誦tụng 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 以dĩ 晉tấn 義nghĩa 凞# 十thập 三tam 年niên 。 與dữ 同đồng 志chí 遊du 會hội 稽khể 。 履lý 訪phỏng 山sơn 水thủy 。 至chí 秦tần 望vọng 西tây 北bắc 。 見kiến 五ngũ 岫# 駢biền 峯phong 。 有hữu 耆kỳ 闍xà 之chi 狀trạng 。 乃nãi 結kết 草thảo 成thành 菴am 。 稱xưng 曰viết 法pháp 華hoa 精tinh 舍xá 。 蔬# 食thực 澗giản 飲ẩm 。 三tam 十thập 餘dư 年niên 。 以dĩ 宋tống 元nguyên 嘉gia 二nhị 十thập 七thất 年niên 卒thốt 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 。

釋thích 慧tuệ 進tiến 。 姓tánh 姚diêu 氏thị 。 吳ngô 興hưng 人nhân 也dã 。 少thiểu 而nhi 雄hùng 勇dũng 。 任nhậm 性tánh 遊du 俠hiệp 。 年niên 三tam 十thập 。 忽hốt 悟ngộ 心tâm 自tự 啟khải 。 遂toại 爾nhĩ 離ly 俗tục 。 止chỉ 京kinh 師sư 高cao 座tòa 寺tự 。 蔬# 食thực 素tố 衣y 。 誓thệ 誦tụng 法pháp 華hoa 。 用dụng 心tâm 勞lao 苦khổ 。 執chấp 卷quyển 輒triếp 病bệnh 。 乃nãi 發phát 願nguyện 。 願nguyện 造tạo 法pháp 華hoa 百bách 部bộ 。 以dĩ 悔hối 前tiền 障chướng 。 始thỉ 聚tụ 得đắc 錢tiền 一nhất 千thiên 六lục 百bách 。

時thời 有hữu 劫kiếp 來lai 。 問vấn 進tiến 。 有hữu 物vật 不phủ 。 答đáp 云vân 。 唯duy 有hữu 造tạo 經kinh 錢tiền 在tại 佛Phật 處xứ 。 群quần 劫kiếp 聞văn 之chi 。 赧nỏa 然nhiên 而nhi 去khứ 。 於ư 是thị 。 聚tụ 集tập 信tín 施thí 。 得đắc 以dĩ 成thành 經kinh 。 滿mãn 足túc 百bách 部bộ 。 經kinh 成thành 之chi 後hậu 。 病bệnh 亦diệc 少thiểu 差sai 。 因nhân 誦tụng 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 情tình 願nguyện 既ký 滿mãn 。 勵lệ 操thao 逾du 堅kiên 。 常thường 迴hồi 諸chư 福phước 業nghiệp 。 願nguyện 生sanh 安an 養dưỡng 。 未vị 亡vong 少thiểu 時thời 。 忽hốt 聞văn 空không 中trung 聲thanh 曰viết 。 汝nhữ 所sở 願nguyện 已dĩ 足túc 。 必tất 得đắc 生sanh 西tây 方phương 也dã 。 至chí 齊tề 永vĩnh 明minh 三tam 年niên 。 無vô 病bệnh 而nhi 卒thốt 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 有hữu 五ngũ 。

時thời 京kinh 師sư 龍long 花hoa 寺tự 。

復phục 有hữu 釋thích 僧Tăng 念niệm 。 誦tụng 法pháp 華hoa 。 蔬# 食thực 避tị 世thế 。

釋thích 弘hoằng 明minh 。 本bổn 姓tánh 嬴# 。 會hội 稽khể 山sơn 陰ấm 人nhân 也dã 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 貞trinh 苦khổ 有hữu 戒giới 節tiết 。 止chỉ 山sơn 陰ấm 雲vân 門môn 寺tự 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 習tập 禪thiền 定định 。 精tinh 勤cần 禮lễ 懺sám 。 六lục 時thời 不bất 輟chuyết 。 每mỗi 旦đán 即tức 水thủy 瓶bình 自tự 滿mãn 。 實thật 諸chư 天thiên 童đồng 子tử 。 以dĩ 為vi 給cấp 使sử 也dã 。 明minh 。 嘗thường 於ư 雲vân 門môn 坐tọa 禪thiền 。 虎hổ 來lai 入nhập 明minh 堂đường 內nội 。 伏phục 于vu 床sàng 前tiền 。 見kiến 明minh 端đoan 然nhiên 不bất 動động 。 久cửu 之chi 乃nãi 去khứ 。 又hựu 時thời 。 見kiến 一nhất 小tiểu 兒nhi 。 來lai 聽thính 明minh 誦tụng 經Kinh 。 明minh 曰viết 。 汝nhữ 是thị 何hà 人nhân 。 答đáp 云vân 。 昔tích 時thời 此thử 寺tự 沙Sa 彌Di 。 盜đạo 帳trướng 下hạ 食thực 。 今kim 墮đọa 圊# 中trung 。 聞văn 上thượng 人nhân 道đạo 業nghiệp 。 故cố 來lai 聽thính 誦tụng 。 願nguyện 助trợ 方phương 便tiện 使sử 免miễn 斯tư 累lũy/lụy/luy 也dã 。 明minh 即tức 說thuyết 法Pháp 勸khuyến 化hóa 。 領lãnh 解giải 方phương 隱ẩn 。 後hậu 於ư 永vĩnh 興hưng 石thạch 姥lao 巖nham 入nhập 定định 。 又hựu 有hữu 山sơn 精tinh 來lai 惱não 明minh 。 明minh 捉tróc 得đắc 。 以dĩ 繩thằng 繫hệ 之chi 。 鬼quỷ 遜tốn 謝tạ 求cầu 脫thoát 云vân 。 不bất 敢cảm 復phục 來lai 。 乃nãi 解giải 放phóng 。 於ư 是thị 絕tuyệt 迹tích 。 元nguyên 嘉gia 中trung 。 郡quận 守thủ 平bình 昌xương 孟# 顗# 。 重trọng/trùng 其kỳ 貞trinh 素tố 。 惡ác 明minh 出xuất 新tân 安an 。 止chỉ 道đạo 樹thụ 精tinh 舍xá 。 後hậu 濟tế 陽dương 江giang 齊tề 之chi 。 於ư 永vĩnh 興hưng 邑ấp 。 立lập 昭chiêu 玄huyền 寺tự 。 復phục 請thỉnh 明minh 往vãng 住trụ 。 大đại 明minh 末mạt 。 陶đào 里lý 董# 氏thị 。 又hựu 為vi 明minh 。 於ư 村thôn 立lập 柏# 林lâm 寺tự 。 要yếu 明minh 還hoàn 止chỉ 。 訓huấn 勗úc 禪thiền 戒giới 。 門môn 人nhân 成thành 列liệt 。 以dĩ 齊tề 永vĩnh 明minh 四tứ 年niên 。 卒thốt 於ư 柏# 林lâm 寺tự 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 有hữu 四tứ 。

釋thích 慧tuệ 豫dự 。 黃hoàng 龍long 人nhân 。 來lai 遊du 楊dương 州châu 。 止chỉ 靈linh 根căn 寺tự 。 少thiểu 而nhi 務vụ 學học 。 遍biến 訪phỏng 眾chúng 師sư 。 善thiện 談đàm 論luận 。 美mỹ 風phong 則tắc 。 每mỗi 聞văn 臧tang 否bĩ 人nhân 物vật 。 輒triếp 塞tắc 耳nhĩ 不bất 聽thính 。 或hoặc 時thời 以dĩ 異dị 言ngôn 問vấn 止chỉ 。 瓶bình 衣y 率suất 素tố 。 日nhật 以dĩ 一nhất 中trung 自tự 畢tất 。 精tinh 勤cần 標tiêu 節tiết 。 以dĩ 救cứu 苦khổ 為vi 先tiên 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 又hựu 習tập 禪thiền 業nghiệp 。 精tinh 於ư 五ngũ 門môn (# 總tổng 彰chương 佛Phật 體thể 門môn 。 開khai 智trí 慧tuệ 門môn 。 顯hiển 不bất 思tư 議nghị 門môn 。 諸chư 法pháp 正chánh 性tánh 門môn 。 了liễu 無vô 異dị 自tự 性tánh 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 門môn )# 嘗thường 寢tẩm 。 見kiến 有hữu 三tam 人nhân 來lai 扣khấu 戶hộ 。 並tịnh 衣y 冠quan 鮮tiên 潔khiết 。 執chấp 持trì 花hoa 蓋cái 。 豫dự 問vấn 。 覓mịch 誰thùy 。 答đáp 云vân 。 法Pháp 師sư 應ưng 死tử 。 故cố 來lai 奉phụng 迎nghênh 。 豫dự 曰viết 。 小tiểu 事sự 未vị 了liễu 。 可khả 申thân 一nhất 年niên 不phủ 。 答đáp 云vân 。 可khả 爾nhĩ 。 至chí 明minh 年niên 滿mãn 一nhất 周chu 而nhi 卒thốt 。 是thị 歲tuế 齊tề 永vĩnh 明minh 七thất 年niên 。 春xuân 秋thu 五ngũ 十thập 有hữu 七thất 。

釋thích 超siêu 辨biện 。 姓tánh 張trương 。 燉# 煌hoàng 人nhân 也dã 。 幼ấu 而nhi 神thần 悟ngộ 孤cô 發phát 。 履lý 操thao 深thâm 沈trầm 。 誦tụng 法pháp 華hoa 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 後hậu 還hoàn 都đô 。 止chỉ 定định 林lâm 上thượng 寺tự 。 閑nhàn 居cư 養dưỡng 素tố 畢tất 命mạng 。 山sơn 門môn 誦tụng 法pháp 華hoa 。 日nhật 限hạn 一nhất 遍biến 。 心tâm 敏mẫn 口khẩu 從tùng 。 恆hằng 有hữu 餘dư 力lực 。 禮lễ 千thiên 佛Phật 。 凡phàm 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 餘dư 萬vạn 拜bái 。 足túc 不bất 出xuất 門môn 。 三tam 十thập 餘dư 載tái 。 以dĩ 齊tề 永vĩnh 明minh 十thập 年niên 。 終chung 於ư 山sơn 寺tự 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 三tam 。 葬táng 于vu 寺tự 南nam 。 沙Sa 門Môn 僧Tăng 祐hựu 。 為vi 造tạo 碑bi 墓mộ 所sở 。 東đông 莞# 劉lưu 勰# 制chế 文văn 。

釋thích 法pháp 慧tuệ 。 本bổn 姓tánh 夏hạ 侯hầu 氏thị 。 少thiểu 而nhi 秉bỉnh 志chí 精tinh 苦khổ 。 律luật 行hành 氷băng 嚴nghiêm 。 以dĩ 宋tống 大đại 明minh 之chi 末mạt 。 東đông 遊du 禹vũ 穴huyệt 。 隱ẩn 于vu 天thiên 柱trụ 山sơn 寺tự 。 誦tụng 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 蔬# 食thực 布bố 衣y 。 志chí 耽đam 人nhân 外ngoại 。 居cư 閣các 不bất 下hạ 。 三tam 十thập 餘dư 年niên 。 王vương 侯hầu 稅thuế 駕giá 。 止chỉ 拜bái 房phòng 而nhi 返phản 。 唯duy 汝nhữ 南nam 周chu 顒ngung 。 以dĩ 信tín 解giải 兼kiêm 深thâm 。 特đặc 與dữ 相tương 接tiếp 。

時thời 有hữu 慕mộ 德đức 希hy 禮lễ 。 或hoặc 因nhân 顒ngung 介giới 意ý 。

時thời 一nhất 見kiến 者giả 。 以dĩ 齊tề 建kiến 武võ 二nhị 年niên 。 卒thốt 于vu 山sơn 寺tự 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 有hữu 五ngũ 。

清thanh 信tín 女nữ 費phí 氏thị 者giả 。 寧ninh 蜀thục 人nhân 。 宋tống 寧ninh 州châu 刺thứ 史sử 費phí 悅duyệt 之chi 女nữ 也dã 。 出xuất 為vi 羅la 璵# 之chi 妻thê 。 少thiểu 而nhi 敬kính 信tín 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 數số 年niên 。 勤cần 至chí 不bất 倦quyện 。 後hậu 忽hốt 得đắc 病bệnh 苦khổ 心tâm 痛thống 。 閤các 門môn 惶hoàng 懼cụ 。 屬thuộc 纊khoáng 待đãi 盡tận 。 費phí 氏thị 心tâm 念niệm 。 我ngã 誦tụng 經Kinh 勤cần 苦khổ 。 宜nghi 有hữu 益ích 祐hựu 。 庶thứ 不bất 於ư 此thử 。 遂toại 致trí 死tử 也dã 。 既ký 而nhi 睡thụy 臥ngọa 。 食thực 頃khoảnh 。 如như 窹# 如như 夢mộng 。 見kiến 佛Phật 於ư 窓song 中trung 授thọ 手thủ 。 以dĩ 摩ma 其kỳ 心tâm 。 應ứng 時thời 痊thuyên 愈dũ 。 一nhất 堂đường 男nam 女nữ 婢tỳ 僕bộc 。 悉tất 覩đổ 金kim 光quang 。 亦diệc 聞văn 異dị 香hương 氣khí 。 璵# 從tùng 妹muội 。 即tức 王vương 琰diêm 外ngoại 族tộc 。 曾tằng 祖tổ 尚thượng 書thư 中trung 兵binh 郎lang 費phí 愔# 之chi 夫phu 人nhân 也dã 。 于vu 時thời 。 省tỉnh 疾tật 床sàng 前tiền 。 亦diệc 具cụ 聞văn 見kiến 。 於ư 是thị 。 大đại 興hưng 信tín 悟ngộ 。 虔kiền 或hoặc 至chí 終chung 。 每mỗi 以dĩ 此thử 瑞thụy 。 勸khuyến 化hóa 子tử 姪điệt 焉yên 。

釋thích 某mỗ 。 失thất 其kỳ 名danh 。 住trụ 秦tần 郡quận 東đông 寺tự 。 有hữu 一nhất 沙Sa 彌Di 。 誦tụng 法pháp 華hoa 甚thậm 通thông 利lợi 。 唯duy 到đáo 藥dược 草thảo 喻dụ 品phẩm 。 靉ái 靆đãi 二nhị 字tự 。 隨tùy 教giáo 隨tùy 忘vong 。 如như 是thị 至chí 千thiên 。 師sư 苦khổ 責trách 之chi 曰viết 。 汝nhữ 誦tụng 一nhất 部bộ 經kinh 。 熟thục 利lợi 如như 此thử 。 豈khởi 不bất 能năng 作tác 意ý 憶ức 此thử 二nhị 字tự 耶da 。 師sư 。 夜dạ 即tức 夢mộng 見kiến 一nhất 僧Tăng 。 謂vị 之chi 曰viết 。 汝nhữ 不bất 應ưng 責trách 此thử 沙Sa 彌Di 。 沙Sa 彌Di 。 前tiền 生sanh 在tại 寺tự 側trắc 東đông 村thôn 。 受thọ 優Ưu 婆Bà 夷Di 身thân 。 本bổn 誦tụng 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 但đãn 其kỳ 家gia 法pháp 華hoa 。 當đương 時thời 藥dược 草thảo 喻dụ 品phẩm 。 白bạch 魚ngư 食thực 去khứ 靉ái 靆đãi 二nhị 字tự 。 于vu 時thời 經kinh 本bổn 無vô 此thử 二nhị 字tự 。 為vi 其kỳ 今kim 生sanh 新tân 受thọ 。 習tập 未vị 成thành 耳nhĩ 。 其kỳ 姓tánh 名danh 某mỗ 。 經kinh 亦diệc 見kiến 在tại 。 脫thoát 不bất 信tín 者giả 。 可khả 往vãng 驗nghiệm 之chi 。 師sư 明minh 旦đán 就tựu 彼bỉ 村thôn 。 訪phỏng 問vấn 此thử 家gia 。 言ngôn 畢tất 。 問vấn 主chủ 人nhân 云vân 。 有hữu 可khả 供cúng 養dường 處xứ 不phủ 。

答đáp 曰viết 。

有hữu 之chi 。 問vấn 曰viết 。 有hữu 若nhược 為vi 經kinh 盡tận 。 答đáp 云vân 。 有hữu 法pháp 華hoa 經kinh 一nhất 部bộ 。 師sư 索sách 取thủ 看khán 。 藥dược 草thảo 喻dụ 品phẩm 。 果quả 缺khuyết 二nhị 字tự 。 訪phỏng 云vân 。 是thị 大đại 兒nhi 亡vong 婦phụ 。 生sanh 存tồn 受thọ 持trì 之chi 經kinh 。 計kế 亡vong 。 已dĩ 得đắc 一nhất 十thập 七thất 年niên 。 果quả 與dữ 此thử 沙Sa 彌Di 。 年niên 時thời 胎thai 月nguyệt 相tương 應ứng 也dã 。 自tự 後hậu 頻tần 移di 歲tuế 稔# 。 始thỉ 得đắc 精tinh 熟thục 。 不bất 知tri 所sở 終chung 。

釋thích 淨tịnh 見kiến 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 。 童đồng 稚trĩ 出xuất 家gia 。 多đa 住trụ 崇sùng 高cao 及cập 龍long 門môn 山sơn 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 至chí 一nhất 萬vạn 三tam 千thiên 遍biến 。 內nội 精tinh 修tu 妙diệu 觀quán 。 深thâm 入nhập 禪thiền 要yếu 。 既ký 誦tụng 持trì 積tích 久cửu 。 身thân 力lực 疲bì 困khốn 。 過quá 二nhị 十thập 餘dư 年niên 後hậu 。 忽hốt 聞văn 住trú 處xứ 北bắc 邊biên 。 有hữu 諸chư 小tiểu 兒nhi 。 言ngôn 語ngữ 鬧náo 亂loạn 。 轉chuyển 覺giác 煩phiền 悶muộn 。 亦diệc 不bất 測trắc 小tiểu 兒nhi 。 從tùng 何hà 所sở 來lai 。

時thời 有hữu 一nhất 白bạch 頭đầu 老lão 公công 。 著trước 白bạch 練luyện 裙quần 襦# 。 每mỗi 來lai 參tham 問vấn 云vân 。 禪thiền 師sư 四tứ 大đại 何hà 如như 。 師sư 答đáp 。 漸tiệm 覺giác 羸luy 頓đốn 。 又hựu 不bất 知tri 何hà 處xứ 。 得đắc 多đa 許hứa 小tiểu 兒nhi 。 日nhật 相tương/tướng 煩phiền 亂loạn 。 不bất 復phục 可khả 忍nhẫn 。 老lão 公công 云vân 。 師sư 往vãng 其kỳ 戲hí 處xứ 坐tọa 。 待đãi 彼bỉ 脫thoát 衣y 入nhập 水thủy 洗tẩy 浴dục 。 師sư 隨tùy 抱bão 一nhất 小tiểu 兒nhi 衣y 還hoàn 。 若nhược 來lai 取thủ 者giả 。 慎thận 勿vật 與dữ 之chi 。 其kỳ 若nhược 罵mạ 師sư 。 師sư 慎thận 勿vật 應ưng 答đáp 。 弟đệ 子tử 自tự 來lai 語ngữ 之chi 。 見kiến 。 即tức 隨tùy 老lão 公công 語ngữ 。 往vãng 候hậu 之chi 。 諸chư 小tiểu 兒nhi 。 果quả 脫thoát 衣y 入nhập 池trì 洗tẩy 浴dục 。 乃nãi 抱bão 得đắc 小tiểu 兒nhi 衣y 還hoàn 房phòng 。 小tiểu 兒nhi 尋tầm 後hậu 索sách 衣y 。 見kiến 。 憶ức 老lão 公công 言ngôn 囑chúc 。 永vĩnh 不bất 還hoàn 之chi 。 小tiểu 兒nhi 即tức 惡ác 口khẩu 。 毀hủy 謗báng 禪thiền 師sư 。 言ngôn 及cập 宗tông 祖tổ 。 師sư 亦diệc 不bất 應ưng 。 白bạch 頭đầu 老lão 公công 尋tầm 至chí 。 語ngữ 小tiểu 兒nhi 云vân 。 汝nhữ 入nhập 師sư 懷hoài 裏lý 。 小tiểu 兒nhi 初sơ 不bất 肯khẳng 從tùng 。 老lão 公công 驅khu 逼bức 數số 迴hồi 。 始thỉ 入nhập 見kiến 懷hoài 。 沒một 在tại 腹phúc 內nội 。 老lão 公công 問vấn 師sư 。 四tứ 大đại 何hà 如như 。 見kiến 云vân 。 氣khí 力lực 勝thắng 於ư 從tùng 來lai 。 老lão 公công 尋tầm 去khứ 。 自tự 爾nhĩ 已dĩ 後hậu 。 體thể 力lực 休hưu 強cường/cưỡng 。 禪thiền 誦tụng 數số 倍bội 。 識thức 者giả 云vân 。 此thử 當đương 是thị 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 山sơn 神thần 驅khu 諸chư 藥dược 之chi 精tinh 。 變biến 為vi 小tiểu 兒nhi 。 使sử 其kỳ 服phục 之chi 。 除trừ 疾tật 病bệnh 耳nhĩ 。 淨tịnh 見kiến 。 即tức 邈mạc 禪thiền 師sư 之chi 教giáo 授thọ 禪thiền 法pháp 之chi 師sư 也dã 。 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

釋thích 跋bạt 澄trừng 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 精tinh 神thần 闇ám 鈍độn 。 而nhi 長trường/trưởng 齋trai 蔬# 食thực 。 年niên 二nhị 十thập 五ngũ 。 受thọ 具cụ 戒giới 發phát 心tâm 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 。 日nhật 誦tụng 一nhất 行hành 。 或hoặc 至chí 半bán 偈kệ 。 或hoặc 都đô 不bất 得đắc 。 年niên 登đăng 八bát 十thập 。 方phương 始thỉ 通thông 利lợi 。 後hậu 因nhân 眠miên 息tức 。 夢mộng 見kiến 一nhất 人nhân 著trước 朱chu 衣y 武võ 冠quan 。 手thủ 把bả 請thỉnh 疏sớ/sơ 。 開khai 示thị 跋bạt 澄trừng 云vân 。 天Thiên 主Chủ 帝Đế 釋Thích 。 遣khiển 來lai 奉phụng 請thỉnh 。 澄trừng 答đáp 云vân 。 貧bần 道đạo 願nguyện 生sanh 西tây 方phương 。 且thả 忉Đao 利Lợi 天thiên 。 雖tuy 是thị 勝thắng 處xứ 。 然nhiên 不bất 稱xưng 貧bần 道đạo 所sở 願nguyện 。 朱chu 衣y 人nhân 。 於ư 是thị 即tức 去khứ 。 睡thụy 覺giác 。 召triệu 諸chư 弟đệ 子tử 。 述thuật 向hướng 所sở 夢mộng 。 明minh 日nhật 。 又hựu 夢mộng 七thất 層tằng 浮phù 圖đồ 。 澄trừng 身thân 居cư 第đệ 五ngũ 層tằng 上thượng 。 向hướng 西tây 望vọng 見kiến 。 寶bảo 繩thằng 階giai 道đạo 。 無vô 有hữu 涯nhai 際tế 。 有hữu 二nhị 金kim 剛cang 。 執chấp 杵xử 在tại 兩lưỡng 廂sương 立lập 。 數số 箇cá 青thanh 衣y 童đồng 子tử 。 捉tróc 白bạch 拂phất 。 拂phất 此thử 階giai 道đạo 。 問vấn 童đồng 子tử 云vân 。 此thử 是thị 何hà 所sở 。 答đáp 云vân 。 此thử 是thị 西tây 方phương 寶bảo 繩thằng 階giai 道đạo 。 來lai 迎nghênh 澄trừng 法Pháp 師sư 。 法Pháp 師sư 睡thụy 覺giác 。 述thuật 斯tư 事sự 。 語ngữ 諸chư 弟đệ 子tử 云vân 。 汝nhữ 可khả 貿mậu 吾ngô 三tam 衣y 六lục 物vật 。 作tác 一nhất 供cung 齋trai 。 依y 語ngữ 營doanh 辦biện 。 齋trai 前tiền 問vấn 大đại 眾chúng 云vân 。 見kiến 千thiên 佛Phật 以dĩ 不phủ 。 眾chúng 云vân 。 不bất 見kiến 。

復phục 問vấn 。

聞văn 非phi 常thường 香hương 氣khí 以dĩ 不phủ 。 眾chúng 云vân 。 咸hàm 聞văn 。 齋trai 竟cánh 。 澡táo 浴dục 剃thế 髮phát 。 端đoan 坐tọa 正chánh 念niệm 。 於ư 是thị 而nhi 終chung 。

後hậu 魏ngụy 太thái 子tử 中trung 庶thứ 子tử 御ngự 史sử 中trung 丞thừa 陸lục 載tái 。 本bổn 吳ngô 人nhân 也dã 。 為vi 宋tống 武võ 咸hàm 陽dương 王vương 義nghĩa 真chân 行hành 軍quân 大đại 都đô 督# 長trường/trưởng 史sử 。 後hậu 沒một 赫hách 連liên 。 因nhân 即tức 仕sĩ 魏ngụy 。 有hữu 才tài 調điều 。 善thiện 談đàm 謔hước 。 而nhi 性tánh 愛ái 虛hư 靜tĩnh 。 常thường 以dĩ 佛Phật 法Pháp 為vi 意ý 。 每mỗi 誦tụng 眾chúng 經kinh 。 贊tán 揚dương 玄huyền 真chân 。 末mạt 年niên 精tinh 到đáo 。 經Kinh 字tự 放phóng 光quang 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 頻tần 感cảm 舍xá 利lợi 。

釋thích 慧tuệ 觀quán 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 。 流lưu 寓# 玄huyền 津tân 。 聽thính 南nam 澗giản 寺tự 仙tiên 法Pháp 師sư 講giảng 。 最tối 為vi 領lãnh 袖tụ 。 後hậu 忽hốt 感cảm 惡ác 疾tật 。 及cập 開khai 。 自tự 勗úc 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 至chí 心tâm 懺sám 悔hối 。 精tinh 誠thành 既ký 徹triệt 。 豁hoát 然nhiên 消tiêu 食thực 。 因nhân 以dĩ 法pháp 華hoa 為vi 業nghiệp 。 梁lương 武võ 。 勅sắc 觀quán 入nhập 壽thọ 光quang 殿điện 。 既ký 不bất 得đắc 外ngoại 講giảng 。 因nhân 知tri 製chế 義nghĩa 。 言ngôn 味vị 宮cung 商thương 。 辭từ 理lý 包bao 富phú 。 吳ngô 平bình 世thế 子tử 蕭tiêu 勸khuyến 。 臨lâm 嶺lĩnh 南nam 番phiên 州châu 。 啟khải 觀quán 往vãng 彼bỉ 。 弘hoằng 講giảng 法Pháp 華hoa 。 道đạo 俗tục 歸quy 心tâm 。 每mỗi 多đa 祥tường 瑞thụy 。 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

王vương 淹yêm 。 字tự 公công 遠viễn 。 瑯# 琊gia 臨lâm 泝tố 人nhân 。 祖tổ 份# 。 尚thượng 書thư 左tả 㒒# 射xạ 。 父phụ 琳# 。 司ty 徒đồ 左tả 長trường/trưởng 史sử 。 長trường/trưởng 公công 主chủ 所sở 生sanh 。 官quan 至chí 黃hoàng 門môn 郎lang 新tân 安an 太thái 守thủ 。 專chuyên 心tâm 佛Phật 道Đạo 。 無vô 懈giải 晨thần 昏hôn 。 持trì 誦tụng 法pháp 華hoa 積tích 有hữu 年niên 稔# 。 其kỳ 第đệ 八bát 弟đệ 固cố 。 亦diệc 菜thái 食thực 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 淹yêm 亡vong 。 與dữ 固cố 夢mộng 云vân 。 吾ngô 得đắc 生sanh 西tây 方phương 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 國quốc 。 胎thai 生sanh 在tại 鐵thiết 葉diệp 蓮liên 華hoa 內nội 。 五ngũ 百bách 歲tuế 方phương 得đắc 出xuất 胎thai 見kiến 佛Phật 。 以dĩ 誦tụng 法pháp 華hoa 苦khổ 到đáo 故cố 。 得đắc 生sanh 西tây 方phương 。 以dĩ 愚ngu 癡si 多đa 疑nghi 故cố 。 受thọ 胎thai 生sanh 。 於ư 是thị 別biệt 矣hĩ 。 上thượng 報báo 汝nhữ 知tri 。 誦tụng 經Kinh 勿vật 懈giải 也dã 。

釋thích 僧Tăng 遷thiên 。 會hội 稽khể 人nhân 。 少thiểu 而nhi 博bác 學học 。 多đa 所sở 該cai 通thông 。 每mỗi 常thường 講giảng 說thuyết 。 著trước 諸chư 經kinh 疏sớ/sơ 。 甚thậm 有hữu 精tinh 理lý 。 誦tụng 法pháp 華hoa 積tích 五ngũ 十thập 餘dư 載tái 。 以dĩ 梁lương 明minh 帝đế 天thiên 保bảo 四tứ 年niên 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 七thất 日nhật 向hướng 曉hiểu 。 夢mộng 見kiến 普Phổ 賢Hiền 。 菩Bồ 薩Tát 乘thừa 白bạch 象tượng 。 從tùng 東đông 方phương 來lai 。 手thủ 執chấp 白bạch 物vật 。 指chỉ 僧Tăng 遷thiên 頂đảnh 。 當đương 時thời 知tri 是thị 普phổ 賢hiền 。 心tâm 中trung 驚kinh 喜hỷ 。 唯duy 得đắc 口khẩu 稱xưng 南Nam 無mô 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 未vị 及cập 施thí 禮lễ 。 即tức 便tiện 覺giác 窹# 。 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

釋thích 通thông 子tử 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 住trụ 齊tề 寧ninh 寺tự 。 素tố 與dữ 建kiến 初sơ 寺tự 忍Nhẫn 法Pháp 師sư 友hữu 善thiện 。 聽thính 靈linh 耀diệu 義nghĩa 。 甚thậm 有hữu 思tư 工công 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 一nhất 部bộ 。 不bất 持trì 細tế 行hành 。 京kinh 師sư 疫dịch 疾tật 。 染nhiễm 患hoạn 臨lâm 終chung 。 忍nhẫn 師sư 往vãng 看khán 。 謂vị 曰viết 。 受thọ 生sanh 之chi 處xứ 。 願nguyện 相tương/tướng 報báo 知tri 。 通thông 曰viết 。 從tùng 來lai 常thường 慨khái 此thử 事sự 。 今kim 冥minh 因nhân 善thiện 惡ác 。 決quyết 當đương 相tương 報báo 云vân 。 後hậu 得đắc 二nhị 年niên 。 了liễu 無vô 報báo 應ứng 。 至chí 三tam 年niên 正chánh 朝triêu 。 忍nhẫn 往vãng 其kỳ 緣duyên 家gia 。 家gia 人nhân 併tinh 皆giai 山sơn 屈khuất 。 忍nhẫn 住trụ 家gia 中trung 守thủ 屋ốc 。 忍nhẫn 凴# 案án 。 恍hoảng 忽hốt 之chi 間gian 。 見kiến 通thông 公công 來lai 。 謂vị 曰viết 。 近cận 臨lâm 終chung 有hữu 契khế 。 久cửu 欲dục 相tương 報báo 。 事sự 緣duyên 不bất 展triển 。 今kim 故cố 白bạch 知tri 。 吾ngô 今kim 作tác 太thái 山sơn 小tiểu 吏lại 。 亦diệc 無vô 大đại 苦khổ 。 忍nhẫn 曰viết 。 公công 平bình 生sanh 誦tụng 經Kinh 聽thính 講giảng 。 是thị 德đức 業nghiệp 人nhân 。 那na 止chỉ 得đắc 此thử 報báo 。

答đáp 曰viết 。

我ngã 賴lại 得đắc 此thử 耳nhĩ 。 若nhược 無vô 是thị 者giả 。 豈khởi 得đắc 如như 今kim 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 去khứ 。 忍nhẫn 因nhân 精tinh 苦khổ 。 更cánh 逾du 常thường 日nhật 。

釋thích 慧tuệ 度độ 。 吳ngô 興hưng 人nhân 。 聽thính 奉phụng 誠thành 寺tự 辯biện 律luật 師sư 。 精tinh 得đắc 大đại 義nghĩa 。 菜thái 食thực 長trường/trưởng 齋trai 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 忽hốt 染nhiễm 疾tật 暴bạo 亡vong 。 五ngũ 日nhật 還hoàn 活hoạt 。 自tự 說thuyết 見kiến 閻diêm 羅la 王vương 。 服phục 遠viễn 冠quan 衣y 纓anh 。 如như 今kim 王vương 者giả 。 侍thị 衛vệ 亦diệc 然nhiên 。 始thỉ 時thời 儀nghi 容dung 溫ôn 雅nhã 。 亦diệc 判phán 罪tội 人nhân 事sự 。 便tiện 大đại 瞋sân 怒nộ 。 鬢mấn 面diện 動động 異dị 。 問vấn 度độ 。 有hữu 何hà 業nghiệp 。 答đáp 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 王vương 聳tủng 然nhiên 彈đàn 指chỉ 。

又hựu 問vấn 。

更cánh 誦tụng 何hà 經kinh 。 答đáp 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 。 倍bội 更cánh 駭hãi 肅túc 。 召triệu 出xuất 金kim 床sàng 。 與dữ 度độ 坐tọa 。 請thỉnh 誦tụng 。 一nhất 遍biến 究cứu 竟cánh 。 王vương 曰viết 。 此thử 功công 德đức 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 法Pháp 師sư 年niên 壽thọ 未vị 盡tận 。 亦diệc 以dĩ 經Kinh 力lực 扶phù 持trì 。 猶do 延diên 二nhị 紀kỷ 。 後hậu 果quả 得đắc 二nhị 十thập 四tứ 年niên 。 陳trần 文văn 帝đế 元nguyên 嘉gia 時thời 亡vong 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 餘dư 矣hĩ 。

釋thích 僧Tăng 歡hoan 。 未vị 詳tường 其kỳ 姓tánh 氏thị 。 出xuất 家gia 。 住trụ 金kim 陵lăng 治trị 城thành 寺tự 。 本bổn 羸luy 病bệnh 。 乏phạp 氣khí 力lực 。 乃nãi 至chí 心tâm 於ư 寺tự 塔tháp 下hạ 懺sám 悔hối 。 祈kỳ 請thỉnh 懇khẩn 到đáo 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 不bất 輟chuyết 。 於ư 少thiểu 時thời 間gian 。 欝uất 然nhiên 膂# 力lực 。 寺tự 塔tháp 前tiền 。 有hữu 兩lưỡng 石thạch 師sư 子tử 。 形hình 甚thậm 重trọng 大đại 。 歡hoan 忽hốt 以dĩ 兩lưỡng 臂tý 。 各các 貫quán 師sư 子tử 腹phúc 下hạ 。 擎kình 之chi 而nhi 走tẩu 。 行hành 十thập 許hứa 里lý 。 都đô 不bất 覺giác 倦quyện 。 梁lương 高cao 祖tổ 。 聞văn 而nhi 駭hãi 之chi 。 乃nãi 勅sắc 罷bãi 道đạo 。 隷lệ 裴# 邃thúy 北bắc 征chinh 。 而nhi 殞vẫn 。

釋thích 僧Tăng 定định 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 。 住trụ 江giang 陽dương 禪thiền 眾chúng 寺tự 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 一nhất 部bộ 。 甚thậm 好hảo/hiếu 聲thanh 韻vận 。 不bất 能năng 謹cẩn 節tiết 。 流lưu 宕# 塵trần 俗tục 。 然nhiên 每mỗi 感cảm 諸chư 天thiên 童đồng 子tử 。 為vi 之chi 給cấp 使sử 。 有hữu 時thời 醉túy 臥ngọa 。 法Pháp 衣y 離ly 身thân 。 自tự 然nhiên 卷quyển 襞bích 。 引dẫn 被bị 整chỉnh 覆phú 。 衣y 脫thoát 泥nê 垢cấu 。 未vị 暇hạ 浣hoán 治trị 。 迺nãi 復phục 取thủ 之chi 。 久cửu 以dĩ 香hương 潔khiết 。 或hoặc 瓶bình 水thủy 自tự 滿mãn 。 或hoặc 地địa 恆hằng 掃tảo 淨tịnh 。 定định 醉túy 眼nhãn 憙hí 唾thóa 。 一nhất 時thời 酒tửu 醒tỉnh 。 見kiến 天thiên 童đồng 子tử 在tại 前tiền 。 遍biến 身thân 沾triêm 唾thóa 。 自tự 爾nhĩ 折chiết 節tiết 。 遵tuân 修tu 戒giới 業nghiệp 。 後hậu 不bất 知tri 所sở 終chung 。

釋thích 智trí 登đăng 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 幼ấu 懷hoài 道Đạo 德đức 。 於ư 匡khuông 山sơn 大đại 林lâm 道Đạo 場Tràng 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 曉hiểu 夜dạ 不bất 息tức 三tam 年niên 。 已dĩ 後hậu 意ý 想tưởng 。 忽hốt 見kiến 空không 中trung 有hữu 銀ngân 殿điện 。 當đương 其kỳ 頭đầu 上thượng 。 涉thiệp 歷lịch 三tam 載tái 。 銀ngân 殿điện 稍sảo 近cận 。 臨lâm 其kỳ 頂đảnh 上thượng 。 如như 是thị 經kinh 久cửu 。 所sở 覩đổ 銀ngân 殿điện 。 乃nãi 變biến 成thành 金kim 殿điện 。 稍sảo 稍sảo 轉chuyển 迫bách 。 遂toại 入nhập 房phòng 內nội 。 開khai 眼nhãn 閉bế 眼nhãn 。 常thường 在tại 床sàng 前tiền 。 久cửu 之chi 。 登đăng 試thí 念niệm 輕khinh 身thân 入nhập 殿điện 。 便tiện 見kiến 已dĩ 居cư 殿điện 坐tọa 。 甚thậm 覺giác 怡di 悅duyệt 。 作tác 意ý 欲dục 出xuất 。 即tức 還hoàn 在tại 本bổn 床sàng 。 如như 是thị 歷lịch 試thí 。 數sổ 十thập 迴hồi 。 彌di 生sanh 篤đốc 信tín 。 登đăng 既ký 積tích 行hành 年niên 歲tuế 。 近cận 遠viễn 稱xưng 傳truyền 。 求cầu 受thọ 歸quy 戒giới 者giả 。 傾khuynh 心tâm 日nhật 積tích 。 但đãn 耽đam 好hảo/hiếu 幽u 靜tĩnh 。 厭yếm 毒độc 。 塵trần 諠huyên 。 造tạo 請thỉnh 百bách 方phương 。 莫mạc 能năng 引dẫn 致trí 。 後hậu 因nhân 晉tấn 安an 王vương 。 從tùng 雍ung 州châu 下hạ 還hoàn 陽dương 都đô 。 累lũy/lụy/luy 信tín 祈kỳ 請thỉnh 。 冠quan 蓋cái 相tương 望vọng 於ư 道đạo 。 王vương 云vân 。 法Pháp 師sư 若nhược 不bất 降giáng/hàng 屈khuất 。 弟đệ 子tử 鵠hộc 佇trữ 。 終chung 不bất 寢tẩm 食thực 。 王vương 既ký 苦khổ 請thỉnh 。 兼kiêm 傾khuynh 郭quách 道đạo 俗tục 。 懇khẩn 到đáo 要yếu 屈khuất 。 登đăng 於ư 是thị 。 暫tạm 順thuận 物vật 心tâm 。 下hạ 郭quách 赴phó 信tín 。 與dữ 王vương 相tương 見kiến 。 王vương 即tức 申thân 弟đệ 子tử 之chi 禮lễ 。 次thứ 郭quách 邑ấp 道đạo 俗tục 。 求cầu 乞khất 受thọ 戒giới 。 登đăng 云vân 。 白bạch 日nhật 喧huyên 雜tạp 。 心tâm 多đa 散tán 亂loạn 。 期kỳ 在tại 夜dạ 分phân 。 於ư 是thị 。 道đạo 俗tục 傾khuynh 渴khát 。 夜dạ 集tập 寺tự 內nội 。 登đăng 乃nãi 出xuất 庭đình 前tiền 暗ám 坐tọa 。 不bất 許hứa 燭chúc 。 大đại 眾chúng 已dĩ 集tập 。 合hợp 掌chưởng 一nhất 心tâm 。 登đăng 即tức 說thuyết 戒giới 相tương/tướng 。 至chí 受thọ 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 戒giới 。 脣thần 吻vẫn 放phóng 光quang 。 遍biến 照chiếu 一nhất 眾chúng 。 眾chúng 既ký 覩đổ 光quang 。 悲bi 喜hỷ 交giao 集tập 。 競cạnh 事sự 禮lễ 拜bái 。 聲thanh 音âm 喧huyên 鬧náo 。 不bất 得đắc 受thọ 戒giới 。 登đăng 即tức 閉bế 口khẩu 不bất 語ngữ 。 光quang 不bất 復phục 出xuất 。 登đăng 云vân 。 本bổn 欲dục 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 欲dục 期kỳ 在tại 禮lễ 光quang 。 今kim 那na 見kiến 光quang 競cạnh 禮lễ 。 癈phế 於ư 受thọ 戒giới 耶da 。 戒giới 本bổn 云vân 。 戒giới 光quang 從tùng 口khẩu 出xuất 。 此thử 證chứng 戒giới 相tương/tướng 也dã 。 非phi 是thị 戒giới 也dã 。 向hướng 者giả 始thỉ 欲dục 授thọ 戒giới 。 大đại 眾chúng 即tức 便tiện 喧huyên 鬧náo 。 戒giới 法pháp 未vị 起khởi 。 宜nghi 更cánh 從tùng 初sơ 而nhi 始thỉ 。 大đại 眾chúng 默mặc 聽thính 。 還hoàn 說thuyết 戒giới 相tương/tướng 。 到đáo 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 戒giới 。 口khẩu 中trung 還hoàn 即tức 光quang 出xuất 。 大đại 眾chúng 復phục 起khởi 禮lễ 拜bái 。 沸phí 鬧náo 聊liêu 亂loạn 。 已dĩ 復phục 不bất 得đắc 進tiến 戒giới 。 登đăng 又hựu 約ước 勒lặc 。 誡giới 令linh 靜tĩnh 聽thính 。 喧huyên 鬧náo 逾du 甚thậm 。 夜dạ 過quá 徹triệt 曉hiểu 。 城thành 市thị 相tương/tướng 傳truyền 。 竟cánh 來lai 觀quán 看khán 。 遂toại 不bất 得đắc 受thọ 戒giới 。 明minh 日nhật 登đăng 即tức 歸quy 山sơn 。 還hoàn 見kiến 金kim 殿điện 。 因nhân 乃nãi 向hướng 諸chư 同đồng 行hành 人nhân 。 說thuyết 其kỳ 所sở 見kiến 云vân 。 登đăng 今kim 者giả 升thăng 殿điện 。 不bất 復phục 來lai 矣hĩ 。 於ư 是thị 數sổ 日nhật 而nhi 終chung 。

釋thích 正chánh 則tắc 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 宿túc 植thực 芳phương 因nhân 。 早tảo 敦đôn 信tín 悟ngộ 。 落lạc 采thải 之chi 後hậu 。 即tức 誦tụng 法pháp 華hoa 。 嘗thường 與dữ 治trị 城thành 寺tự 素tố 法Pháp 師sư 。 一nhất 夏hạ 同đồng 住trụ 。 素tố 。 于vu 時thời 為vi 人nhân 講giảng 法Pháp 華hoa 經kinh 。 夜dạ 須tu 看khán 讀đọc 而nhi 燈đăng 滅diệt 。 欲dục 出xuất 外ngoại 取thủ 火hỏa 。 聞văn 則tắc 師sư 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 聲thanh 韻vận 甚thậm 高cao 。 意ý 稍sảo 嫌hiềm 之chi 。 欲dục 過quá 語ngữ 則tắc 。 開khai 戶hộ 舉cử 簾# 將tương 出xuất 。 乃nãi 見kiến 滿mãn 寺tự 人nhân 馬mã 。 帶đái 甲giáp 持trì 鉾mâu 。 或hoặc 坐tọa 或hoặc 立lập 。 向hướng 則tắc 房phòng 看khán 。 素tố 。 於ư 是thị 不bất 復phục 敢cảm 出xuất 。 退thoái 還hoàn 所sở 住trụ 。 須tu 臾du 斷đoạn 契khế 。 又hựu 更cánh 舉cử 簾# 。 仍nhưng 見kiến 向hướng 者giả 人nhân 馬mã 。 立lập 在tại 空không 中trung 。 驗nghiệm 知tri 是thị 天thiên 神thần 來lai 聽thính 。 明minh 日nhật 以dĩ 問vấn 。 則tắc 云vân 。 昨tạc 夜dạ 誦tụng 經Kinh 。 不bất 覺giác 聲thanh 高cao 。 但đãn 弄lộng 快khoái 耳nhĩ 。 素tố 後hậu 每mỗi 向hướng 人nhân 讚tán 說thuyết 。 聞văn 者giả 增tăng 信tín 。

庾dữu 詵sân 。 字tự 彥ngạn 寶bảo 。 新tân 野dã 人nhân 也dã 。 其kỳ 先tiên 周chu 大đại 夫phu 。 後hậu 六lục 世thế 祖tổ 陷hãm 。 晉tấn 散tán 騎kỵ 常thường 侍thị 遂toại 昌xương 縣huyện 侯hầu 。 祖tổ 纂toản 之chi 。 字tự 道đạo 及cập 。 安an 西tây 參tham 軍quân 。 父phụ 叔thúc 。 宋tống 道đạo 茂mậu 。 丞thừa 相tương/tướng 參tham 軍quân 。 詵sân 幼ấu 勤cần 學học 藝nghệ 。 長trường/trưởng 而nhi 精tinh 熟thục 。 緯# 候hậu 經kinh 史sử 。 書thư 基cơ 算toán 射xạ 。 機cơ 巧xảo 畫họa 繪hội 。 莫mạc 不bất 該cai 通thông 。 深thâm 愛ái 泉tuyền 石thạch 。 造tạo 次thứ 不bất 忘vong 。 有hữu 宅trạch 十thập 畆# 。 山sơn 池trì 居cư 半bán 。 弟đệ 子tử 城thành 等đẳng 。 多đa 為vi 邦bang 邑ấp 。 每mỗi 有hữu 真chân 舉cử 。 一nhất 為vi 此thử 用dụng 。 不bất 治trị 產sản 業nghiệp 。 衣y 食thực 蔬# 弊tệ 。 嘗thường 遇ngộ 火hỏa 。 止chỉ 出xuất 書thư 數số 簣quỹ 。 坐tọa 於ư 池trì 上thượng 。 有hữu 為vi 火hỏa 來lai 者giả 。 答đáp 云vân 。 唯duy 恐khủng 損tổn 竹trúc 。 詵sân 從tùng 沮trở 中trung 田điền 舍xá 還hoàn 。 載tái 米mễ 百bách 五ngũ 十thập 斛hộc 。 有hữu 人nhân 寄ký 載tái 三tam 十thập 斛hộc 。 既ký 至chí 州châu 。 彼bỉ 人nhân 云vân 。 君quân 有hữu 三tam 十thập 斛hộc 。 我ngã 有hữu 百bách 五ngũ 十thập 斛hộc 。 詵sân 默mặc 然nhiên 良lương 久cửu 。 竟cánh 無vô 一nhất 言ngôn 。 隨tùy 其kỳ 所sở 取thủ 。 口khẩu 不bất 復phục 說thuyết 。 有hữu 疑nghi 其kỳ 隣lân 善thiện 人nhân 為vi 盜đạo 者giả 。 遂toại 相tương/tướng 據cứ 劾# 。 事sự 事sự 欵khoản 伏phục 。 詵sân 矜căng 之chi 。 以dĩ 書thư 質chất 錢tiền 二nhị 萬vạn 。 令linh 門môn 生sanh 偽ngụy 為vi 偷thâu 。 親thân 戚thích 請thỉnh 代đại 備bị 之chi 。 其kỳ 人nhân 辜cô 釋thích 。 謝tạ 詵sân 。 詵sân 曰viết 。 吾ngô 矜căng 天thiên 下hạ 無vô 辜cô 。 本bổn 不bất 期kỳ 爾nhĩ 報báo 謝tạ 。 平bình 生sanh 無vô 所sở 遊du 狎hiệp 。 河hà 東đông 柳liễu 惲# 。 琅lang 瑘# 王vương 秀tú 。 蘭lan 陵lăng 蕭tiêu 頴dĩnh 曹tào 。 並tịnh 相tương/tướng 欽khâm 尚thượng 。 欲dục 與dữ 之chi 交giao 。 詵sân 不bất 顧cố 也dã 。 嘯khiếu 咏# 風phong 雲vân 。 研nghiên 竅khiếu 空không 有hữu 。 以dĩ 此thử 自tự 足túc 。 梁lương 普phổ 通thông 十thập 年niên 。 湘# 東đông 王vương 在tại 蕃phồn 。 授thọ 記ký 室thất 參tham 軍quân 。 不bất 就tựu 。 宅trạch 內nội 立lập 道Đạo 場Tràng 。 旋toàn 遶nhiễu 禮lễ 懺sám 。 六lục 時thời 不bất 輟chuyết 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 日nhật 夕tịch 一nhất 遍biến 。 三tam 十thập 餘dư 年niên 後hậu 。 數số 夜dạ 之chi 中trung 。 必tất 有hữu 道Đạo 人Nhân 。 自tự 稱xưng 願nguyện 公công 。 容dung 止chỉ 非phi 凡phàm 。 聽thính 誦tụng 讚tán 歎thán 。 呼hô 詵sân 為vi 上thượng 行hành 先tiên 生sanh 。 授thọ 香hương 而nhi 去khứ 。 中trung 大đại 通thông 四tứ 年niên 三tam 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 。 中trung 時thời 臥ngọa 。 驚kinh 覺giác 曰viết 。 願nguyện 公công 復phục 至chí 。 當đương 不bất 得đắc 停đình 。 會hội 無vô 痛thống 惱não 。 顏nhan 色sắc 不bất 變biến 。 言ngôn 終chung 而nhi 卒thốt 。 年niên 七thất 十thập 八bát 。 捨xả 園viên 宅trạch 為vi 寺tự 。 即tức 若nhược 上thượng 行hành 。 嘗thường 謂vị 帝đế 王vương 世thế 紀kỷ 乘thừa 繁phồn 省tỉnh 之chi 中trung 。 更cánh 撰soạn 帝đế 歷lịch 二nhị 十thập 卷quyển 。 續tục 郭quách 璞# 周chu 易dị 新tân 林lâm 二nhị 十thập 卷quyển 。 江giang 陵lăng 記ký 一nhất 卷quyển 。

釋thích 寶bảo 玦quyết 。 張trương 孝hiếu 秀tú 弟đệ 也dã 。 出xuất 家gia 住trụ 匡khuông 山sơn 寺tự 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 甚thậm 得đắc 通thông 利lợi 。 而nhi 不bất 能năng 善thiện 攝nhiếp 身thân 口khẩu 。 梁lương 邵# 陵lăng 王vương 嫌hiềm 之chi 。 夜dạ 遣khiển 二nhị 人nhân 。 密mật 往vãng 殺sát 玦quyết 。 玦quyết 時thời 在tại 床sàng 臥ngọa 息tức 。 忽hốt 夢mộng 見kiến 四tứ 人nhân 到đáo 床sàng 前tiền 。 手thủ 搖dao 玦quyết 云vân 。 邵# 陵lăng 王vương 遣khiển 人nhân 來lai 殺sát 汝nhữ 。 汝nhữ 那na 得đắc 安an 眠miên 。 玦quyết 因nhân 驚kinh 覺giác 。 即tức 起khởi 向hướng 後hậu 開khai 門môn 。 仍nhưng 覺giác 前tiền 戶hộ 有hữu 人nhân 入nhập 聲thanh 。 心tâm 轉chuyển 惶hoàng 怖bố 。 出xuất 至chí 房phòng 後hậu 。 本bổn 有hữu 池trì 水thủy 。 由do 來lai 未vị 經kinh 涉thiệp 入nhập 。 不bất 測trắc 淺thiển 深thâm 。 恍hoảng 忽hốt 之chi 間gian 。 忽hốt 見kiến 一nhất 船thuyền 。 二nhị 人nhân 倚ỷ 篙# 待đãi 之chi 。 玦quyết 乃nãi 上thượng 船thuyền 。 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 竟cánh 。 即tức 見kiến 邵# 陵lăng 王vương 所sở 遣khiển 二nhị 人nhân 。 已dĩ 在tại 池trì 邊biên 。 但đãn 礙ngại 水thủy 不bất 得đắc 過quá 。 玦quyết 自tự 後hậu 折chiết 節tiết 讀đọc 誦tụng 。 善thiện 能năng 斷đoạn 契khế 。 人nhân 所sở 倣# 効hiệu 。

時thời 人nhân 。 呼hô 為vi 廬lư 山sơn 殺sát 契khế 者giả 。 是thị 也dã 。

釋thích 志chí 湛trạm 。 齊tề 州châu 山sơn 莊trang 人nhân 。 是thị 朗lãng 公công 曾tằng 孫tôn 之chi 弟đệ 子tử 也dã 。 立lập 行hành 純thuần 厚hậu 。 省tỉnh 事sự 少thiểu 言ngôn 。 仁nhân 濟tế 為vi 務vụ 。 每mỗi 遊du 諸chư 禽cầm 獸thú 。 而nhi 群quần 不bất 為vi 亂loạn 。 住trụ 人nhân 頭đầu 山sơn 邃thúy 谷cốc 中trung 銜hàm 草thảo 寺tự 。 寺tự 。 即tức 宋tống 求cầu 那na 跋bạt 摩ma 之chi 所sở 立lập 也dã 。 讀đọc 誦tụng 法pháp 華hoa 。 用dụng 為vi 常thường 業nghiệp 。 將tương 終chung 之chi 日nhật 。 沙Sa 門Môn 寶bảo 誌chí 。 奏tấu 梁lương 武võ 曰viết 。 北bắc 方phương 山sơn 莊trang 縣huyện 人nhân 。 今kim 住trụ 銜hàm 草thảo 寺tự 。 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 聖thánh 僧Tăng 者giả 。 今kim 日nhật 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 揚dương 都đô 道đạo 俗tục 。 聞văn 誌chí 此thử 告cáo 。 皆giai 遙diêu 禮lễ 拜bái 。 故cố 湛trạm 之chi 亡vong 也dã 。 寂tịch 無vô 餘dư 惱não 。 端đoan 然nhiên 氣khí 絕tuyệt 。 兩lưỡng 手thủ 各các 舒thư 一nhất 指chỉ 。 有hữu 西tây 天Thiên 竺Trúc 僧Tăng 。 解giải 云vân 。 若nhược 二nhị 果quả 者giả 舒thư 兩lưỡng 指chỉ 。 驗nghiệm 湛trạm 初sơ 果quả 也dã 。 收thu 葬táng 于vu 人nhân 頭đầu 山sơn 。 築trúc 塔tháp 安an 之chi 。 石thạch 灰hôi 埿nê 塗đồ 。 鳥điểu 獸thú 不bất 敢cảm 淩# 污ô 。 今kim 猶do 存tồn 焉yên 。 又hựu 范phạm 陽dương 五ngũ 侯hầu 寺tự 僧Tăng 。 失thất 其kỳ 名danh 。 常thường 誦tụng 法pháp 華hoa 。 初sơ 死tử 之chi 時thời 。 權quyền 殯tấn 提đề 下hạ 。 後hậu 遷thiên 改cải 葬táng 。 骸hài 骨cốt 並tịnh 枯khô 。 唯duy 舌thiệt 不bất 壞hoại 。 雍ung 州châu 有hữu 僧Tăng 。 亦diệc 誦tụng 法pháp 華hoa 。 隱ẩn 于vu 白bạch 鹿lộc 山sơn 。 感cảm 一nhất 童đồng 子tử 常thường 來lai 供cung 給cấp 。 及cập 死tử 。 置trí 屍thi 巖nham 下hạ 。 餘dư 骸hài 枯khô 朽hủ 。 唯duy 舌thiệt 如như 故cố 。

梁lương 太thái 清thanh 四tứ 年niên 。 湘# 東đông 王vương 。 號hiệu 為vi 承thừa 聖thánh 。 遣khiển 大đại 尉úy 王vương 僧Tăng 辯biện 。 征chinh 侯hầu 景cảnh 。 次thứ 南nam 陵lăng 。 僧Tăng 辯biện 。 遣khiển 憑bằng 法pháp 慧tuệ 。 至chí 江giang 北bắc 督# 軍quân 資tư 。 法pháp 慧tuệ 暴bạo 亡vong 。 經kinh 五ngũ 日nhật 便tiện 穌tô 。 說thuyết 云vân 。 至chí 閻Diêm 羅La 王Vương 所sở 。 階giai 下hạ 見kiến 一nhất 僧Tăng 。 王vương 先tiên 喚hoán 僧Tăng 。 上thượng 問vấn 。 生sanh 時thời 何hà 業nghiệp 。 答đáp 云vân 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 。 王vương 遣khiển 人nhân 取thủ 高cao 座tòa 。 座tòa 至chí 精tinh 妙diệu 。 僧Tăng 升thăng 座tòa 。 誦tụng 得đắc 四tứ 紙chỉ 許hứa 。 王vương 起khởi 到đáo 座tòa 前tiền 。 頂đảnh 禮lễ 三tam 拜bái 。 遣khiển 人nhân 送tống 之chi 上thượng 生sanh 天thiên 道đạo 。

弘Hoằng 贊Tán 法Pháp 華Hoa 傳Truyền 卷quyển 第đệ 六lục