弘Hoằng 明Minh 集Tập
Quyển 0014
梁Lương 僧Tăng 祐Hựu 撰Soạn

弘Hoằng 明Minh 集Tập 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ

梁lương 楊dương 都đô 建kiến 初sơ 寺tự 釋thích 僧Tăng 祐hựu 律luật 師sư 撰soạn

-# 竺trúc 道đạo 爽sảng 撽# 太thái 山sơn 文văn

-# 釋thích 智trí 靜tĩnh 撽# 魔ma 文văn

-# 釋thích 寶bảo 林lâm 破phá 魔ma 露lộ 布bố 文văn

-# 釋thích 僧Tăng 祐hựu 弘hoằng 明minh 論luận 後hậu 序tự

竺trúc 道đạo 爽sảng 撽# 太thái 山sơn 文văn

沙Sa 門Môn 竺trúc 道đạo 爽sảng 。 敢cảm 告cáo 太thái 山sơn 東đông 嶽nhạc 神thần 府phủ 及cập 都đô 錄lục 使sứ 者giả 。 蓋cái 玄huyền 元nguyên 創sáng/sang 判phán 二nhị 儀nghi 始thỉ 分phần/phân 。 上thượng 置trí 璇# 璣ky 則tắc 助trợ 之chi 以dĩ 三tam 光quang 。 下hạ 設thiết 后hậu 土thổ/độ 則tắc 鎮trấn 之chi 以dĩ 五ngũ 嶽nhạc 。 陰âm 陽dương 布bố 化hóa 於ư 八bát 方phương 。 萬vạn 物vật 誕đản 生sanh 於ư 其kỳ 中trung 。 是thị 以dĩ 太thái 山sơn 據cứ 青thanh 龍long 之chi 域vực 。 衡hành 霍hoắc 處xứ 諸chư 陽dương 之chi 儀nghi 。 華hoa 陽dương 顯hiển 零linh 班ban 之chi 境cảnh 。 恆hằng 茷# 列liệt 幽u 武võ 之chi 賓tân 。 嵩tung 峙trĩ 皇hoàng 川xuyên 之chi 中trung 。 鎮trấn 四tứ 瀆độc 之chi 所sở 墳phần 。 此thử 皆giai 稟bẩm 氣khí 運vận 實thật 無vô 邪tà 之chi 穢uế 。 神thần 道đạo 自tự 然nhiên 崇sùng 正chánh 不bất 偽ngụy 。 因nhân 天thiên 之chi 覆phú 順thuận 地địa 之chi 載tái 。 敦đôn 朴phác 方phương 直trực 澹đạm 然nhiên 玄huyền 淨tịnh 。 進tiến 道đạo 四tứ 運vận 之chi 端đoan 。 退thoái 履lý 五ngũ 教giáo 之chi 精tinh 。 內nội 韜# 通thông 微vi 之chi 資tư 。 外ngoại 朗lãng 道Đạo 德đức 之chi 明minh 。 上thượng 達đạt 虛hư 無vô 下hạ 育dục 蒼thương 生sanh 。 含hàm 德đức 潛tiềm 通thông 無vô 遐hà 不bất 徹triệt 。 遊du 步bộ 九cửu 崖nhai 翱cao 翔tường 玄huyền 闕khuyết 。 故cố 能năng 形hình 無vô 正chánh 始thỉ 呼hô 吸hấp 陰âm 陽dương 。 握ác 攬lãm 乾can/kiền/càn 坤# 推thôi 步bộ 八bát 荒hoang 。 夫phu 東đông 嶽nhạc 者giả 。 龍long 春xuân 之chi 初sơ 清thanh 陽dương 之chi 氣khí 。 育dục 動động 萌manh 生sanh 王vương 父phụ 之chi 位vị 。 南nam 箕ki 北bắc 斗đẩu 中trung 星tinh 九cửu 天thiên 。 東đông 王vương 西tây 母mẫu 無vô 極cực 先tiên 君quân 。 乘thừa 氣khí 鳳phượng 翔tường 去khứ 此thử 幽u 玄huyền 。 澄trừng 於ư 太thái 素tố 不bất 在tại 人nhân 間gian 。 蕩đãng 消tiêu 眾chúng 穢uế 其kỳ 道đạo 自tự 然nhiên 。 而nhi 何hà 妖yêu 祥tường 之chi 鬼quỷ 魍vọng 魎lượng 之chi 精tinh 。 假giả 東đông 岳nhạc 之chi 道đạo 。 託thác 山sơn 居cư 之chi 靈linh 。 因nhân 游du 魂hồn 之chi 狂cuồng 詐trá 。 惑hoặc 俗tục 人nhân 之chi 愚ngu 情tình 。 彫điêu 匠tượng 神thần 典điển 偽ngụy 立lập 神thần 形hình 。 本bổn 無vô 所sở 記ký 末mạt 無vô 所sở 經kinh 。 外ngoại 有hữu 害hại 生sanh 之chi 毒độc 氣khí 。 內nội 則tắc 百bách 鬼quỷ 之chi 流lưu 行hành 。 晝trú 則tắc 穀cốc 飯phạn 成thành 其kỳ 勢thế 。 夜dạ 則tắc 眾chúng 邪tà 處xứ 其kỳ 庭đình 。 此thử 皆giai 狼lang 蛇xà 之chi 群quần 鬼quỷ 。 梟kiêu 蟒mãng 之chi 虛hư 聲thanh 。 自tự 三tam 皇hoàng 創sáng/sang 基cơ 傳truyền 載tái 于vu 今kim 。 歷lịch 代đại 所sở 崇sùng 未vị 覩đổ 斯tư 響hưởng 也dã 。 故cố 零linh 征chinh 記ký 曰viết 。 夫phu 神thần 正chánh 者giả 則tắc 潛tiềm 曜diệu 幽u 昧muội 。 上thượng 騰đằng 高cao 象tượng 下hạ 戲hí 玄huyền 闕khuyết 。 逍tiêu 遙diêu 雲vân 影ảnh 龍long 翔tường 八bát 極cực 。 風phong 興hưng 雨vũ 施thí 化hóa 若nhược 雷lôi 電điện 。 行hành 厨trù 不bất 設thiết 百bách 味vị 自tự 然nhiên 。 含hàm 慈từ 秉bỉnh 素tố 澤trạch 潤nhuận 蒼thương 生sanh 。 恩ân 過quá 二nhị 養dưỡng 惠huệ 若nhược 朝triêu 陽dương 。 應ưng 天thiên 而nhi 食thực 不bất 害hại 眾chúng 命mạng 。 此thử 乃nãi 靈linh 翔tường 之chi 妙diệu 節tiết 。 清thanh 虛hư 之chi 神thần 道đạo 。 若nhược 神thần 不bất 正chánh 者giả 則tắc 干can 於ư 萬vạn 物vật 。 因nhân 時thời 託thác 響hưởng 傳truyền 惑hoặc 俗tục 聽thính 。 成thành 祅# 散tán 朴phác 激kích 動động 人nhân 心tâm 。 傾khuynh 財tài 極cực 殺sát 斷đoạn 截tiệt 眾chúng 命mạng 。 枉uổng 害hại 中trung 年niên 爼trở 其kỳ 骨cốt 肉nhục 。 精tinh 神thần 離ly 迸bính 痛thống 傷thương 元nguyên 氣khí 。 東đông 岳nhạc 之chi 神thần 豈khởi 。 此thử 之chi 謂vị 也dã 。 故cố 枕chẩm 中trung 誡giới 曰viết 。 含hàm 氣khí 蠢xuẩn 蠕nhuyễn 百bách 蟲trùng 勿vật 嬰anh 。 無vô 食thực 鳥điểu 卵noãn 中trung 有hữu 神thần 靈linh 。 天thiên 元nguyên 受thọ 命mạng 地địa 庭đình 有hữu 形hình 。 祖tổ 稟bẩm 二nhị 儀nghi 焉yên 可khả 害hại 生sanh 。 此thử 皆giai 逆nghịch 理lý 違vi 道đạo 本bổn 經kinh 。 群quần 民dân 含hàm 慈từ 順thuận 天thiên 不bất 殺sát 。 況huống 害hại 䐗# 羊dương 。 而nhi 飲ẩm 其kỳ 血huyết 。 以dĩ 此thử 推thôi 之chi 。 其kỳ 非phi 神thần 也dã 。

又hựu 五ngũ 岳nhạc 真chân 神thần 則tắc 精tinh 之chi 候hậu 。 上thượng 法pháp 琁# 璣ky 下hạ 承thừa 乾can/kiền/càn 坤# 。 稟bẩm 道đạo 清thanh 虛hư 無vô 音âm 無vô 響hưởng 。 敬kính 之chi 不bất 以dĩ 歡hoan 。 慢mạn 之chi 不bất 以dĩ 慼thích 。 千thiên 譽dự 萬vạn 毀hủy 神thần 無vô 增tăng 損tổn 。 而nhi 汝nhữ 矯kiểu 稱xưng 假giả 託thác 生sanh 人nhân 因nhân 虛hư 動động 氣khí 殺sát 害hại 在tại 口khẩu 。 順thuận 之chi 則tắc 賜tứ 恩ân 。 違vi 之chi 則tắc 有hữu 禍họa 。 進tiến 退thoái 諂siểm 偽ngụy 永vĩnh 無vô 賢hiền 軌quỹ 。 毀hủy 辱nhục 真chân 神thần 。 非phi 其kỳ 道đạo 也dã 。 故cố 黃hoàng 羅la 子tử 經kinh 玄huyền 中trung 記ký 曰viết 。 夫phu 自tự 稱xưng 山sơn 嶽nhạc 神thần 者giả 必tất 是thị 蟒mãng 蛇xà 。 自tự 稱xưng 江giang 海hải 神thần 者giả 必tất 是thị 黿ngoan 鼉đà 魚ngư 鱉miết 。 自tự 稱xưng 天thiên 地địa 父phụ 母mẫu 神thần 者giả 必tất 是thị 猫miêu 狸li 野dã 獸thú 。 自tự 稱xưng 將tướng 軍quân 神thần 者giả 必tất 是thị 。 熊hùng 羆bi 虎hổ 豹báo 。 自tự 稱xưng 仕sĩ 人nhân 神thần 者giả 必tất 是thị 猨viên 猴hầu 㹢gia 玃quặc 。 自tự 稱xưng 宅trạch 舍xá 神thần 者giả 必tất 是thị 犬khuyển 羊dương 猪trư 犢độc 。 門môn 戶hộ 井tỉnh 竈táo 破phá 器khí 之chi 屬thuộc 。 鬼quỷ 魅mị 假giả 形hình 皆giai 稱xưng 為vi 神thần 。 驚kinh 恐khủng 萬vạn 姓tánh 。 淫dâm 鬼quỷ 之chi 氣khí 。 此thử 皆giai 經kinh 之chi 所sở 載tái 。 傳truyền 之chi 明minh 驗nghiệm 也dã 。 自tự 汝nhữ 妖yêu 祥tường 漸tiệm 踰du 六lục 載tái 。 招chiêu 來lai 四tứ 遠viễn 靡mĩ 不bất 響hưởng 應ứng 。 送tống 疾tật 而nhi 往vãng 者giả 如như 小tiểu 水thủy 歸quy 海hải 。 獲hoạch 死tử 而nhi 還hoàn 者giả 哀ai 呼hô 盈doanh 路lộ 。 重trọng/trùng 者giả 先tiên 亡vong 便tiện 云vân 算toán 盡tận 。 輕khinh 者giả 易dị 降giáng/hàng 自tự 稱xưng 其kỳ 福phước 。 若nhược 使sử 重trọng/trùng 患hoạn 難nạn 濟tế 則tắc 汝nhữ 無vô 恩ân 。 中trung 容dung 之chi 疾tật 非phi 汝nhữ 所sở 救cứu 。 二nhị 者giả 無vô 効hiệu 。 焉yên 可khả 奉phụng 事sự 。 乃nãi 令linh 群quần 民dân 投đầu 心tâm 歸quy 命mạng 。 既ký 無vô 良lương 醫y 善thiện 藥dược 。 非phi 散tán 髮phát 之chi 能năng 降giáng/hàng 。 經kinh 旬tuần 歷lịch 月nguyệt 曾tằng 無vô 影ảnh 報báo 。 以dĩ 此thử 推thôi 之chi 。 有hữu 何hà 證chứng 驗nghiệm 。 又hựu 國quốc 大đại 元nguyên 桓hoàn 王vương 及cập 封phong 錫tích 。 六lục 國quốc 之chi 懿# 節tiết 。 三tam 台thai 之chi 輔phụ 光quang 。 讚tán 皇hoàng 家gia 黎lê 無vô 慈từ 悅duyệt 。 天thiên 禍họa 謬mậu 加gia 體thể 嬰anh 微vi 疾tật 。 謂vị 汝nhữ 之chi 祇kỳ 能năng 感cảm 靈linh 德đức 。 故cố 宣tuyên 德đức 信tín 命mạng 詣nghệ 汝nhữ 神thần 殿điện 。 獻hiến 薦tiến 三tam 牲# 加gia 贈tặng 珍trân 異dị 。 若nhược 汝nhữ 聖thánh 道Đạo 通thông 乾can/kiền/càn 致trí 妙diệu 者giả 。 何hà 不bất 上thượng 啟khải 九cửu 皇hoàng 下hạ 諮tư 后hậu 土thổ/độ 。 參tham 集tập 百bách 靈linh 顯hiển 彰chương 妙diệu 術thuật 。 使sử 國quốc 良lương 輔phụ 消tiêu 疾tật 獲hoạch 安an 。 既ký 無vô 響hưởng 應ứng 。 乃nãi 奄yểm 薨hoăng 遐hà 。 驗nghiệm 此thử 虛hư 妄vọng 焉yên 足túc 奉phụng 哉tai 。

又hựu 昔tích 太thái 山sơn 石thạch 立lập 社xã 移di 神thần 靈linh 降giáng/hàng 象tượng 遐hà 聲thanh 萬vạn 代đại 。 此thử 則tắc 乾can/kiền/càn 坤# 之chi 所sở 感cảm 。 顯hiển 為vi 時thời 瑞thụy 。 汝nhữ 託thác 稱xưng 其kỳ 聖thánh 。 既ký 不bất 能năng 興hưng 雲vân 致trí 雨vũ 以dĩ 表biểu 神thần 德đức 。 圖đồ 妖yêu 邪tà 以dĩ 損tổn 真chân 道đạo 。 正chánh 使sử 汝nhữ 能năng 因nhân 盤bàn 動động 箸trứ 舉cử 杯# 盡tận 酒tửu 。 猶do 為vi 鬼quỷ 幻huyễn 。 非phi 為vi 真chân 正chánh 。 況huống 無vô 其kỳ 徵trưng 有hữu 何hà 神thần 也dã 。 又hựu 太thái 山sơn 者giả 則tắc 閻diêm 羅la 王vương 之chi 統thống 。 其kỳ 土thổ/độ 幽u 昧muội 與dữ 世thế 異dị 靈linh 。 都đô 錄lục 使sứ 者giả 降giáng/hàng 同đồng 神thần 行hành 。 定định 本bổn 命mạng 於ư 皇hoàng 記ký 。 察sát 都đô 籍tịch 於ư 天thiên 曹tào 。 群quần 惡ác 無vô 細tế 不bất 捨xả 。 纖tiêm 善thiện 小tiểu 而nhi 無vô 遺di 。 總tổng 集tập 魂hồn 靈linh 非phi 生sanh 人nhân 應ưng 府phủ 矣hĩ 。 而nhi 何hà 弊tệ 鬼quỷ 詐trá 稱xưng 斯tư 旨chỉ 。 橫hoạnh/hoành 恣tứ 人nhân 間gian 欺khi 殆đãi 萬vạn 端đoan 。 蓬bồng 林lâm 之chi 樹thụ 烏ô 鵲thước 之chi 野dã 。 翕# 動động 遠viễn 近cận 列liệt 于vu 祠từ 典điển 。 聚tụ 會hội 男nam 女nữ 樹thụ 俗tục 之chi 心tâm 。 穢uế 氣khí 外ngoại 釁hấn 梟kiêu 聲thanh 遠viễn 布bố 。 毒độc 鍾chung 王vương 境cảnh 。 為vi 害hại 滋tư 甚thậm 。 夫phu 雲vân 霧vụ 蔽tế 天thiên 群quần 邪tà 翳ế 正chánh 。 自tự 汝nhữ 妖yêu 異dị 。 多đa 所sở 傷thương 害hại 。 吾ngô 雖tuy 末mạt 流lưu 備bị 階giai 三tam 服phục 。 每mỗi 覽lãm 經kinh 傳truyền 而nhi 覩đổ 斯tư 孽nghiệt 。 推thôi 古cổ 驗nghiệm 今kim 。 邪tà 不bất 處xứ 正chánh 。 吾ngô 將tương 蕩đãng 穢uế 光quang 揚dương 聖thánh 道Đạo 。 告cáo 到đáo 嚴nghiêm 鉤câu 魅mị 黨đảng 還hoàn 遊du 塚trủng 墓mộ 。 餐xan 果quả 飲ẩm 泉tuyền 足túc 生sanh 之chi 路lộ 。 既ký 令linh 群quần 民dân 絕tuyệt 傾khuynh 財tài 之chi 困khốn 。 鳥điểu 獸thú 無vô 羅la 網võng 之chi 卒thốt 。 若nhược 復phục 顧cố 戀luyến 望vọng 餐xan 不bất 去khứ 者giả 。 吾ngô 將tương 宣tuyên 集tập 毘tỳ 沙sa 神thần 王vương 惒hòa 羅la 子tử 等đẳng 。 授thọ 以dĩ 金kim 剛cang 屯truân 真chân 師sư 勇dũng 武võ 秋thu 霜sương 陵lăng 動động 三tam 千thiên 威uy 猛mãnh 難nạn/nan 當đương 。 曜diệu 戈qua 明minh 劍kiếm 擬nghĩ 則tắc 摧tồi 山sơn 。 降giáng/hàng 龍long 伏phục 魔ma 靡mĩ 不bất 稽khể 顙tảng 。 汝nhữ 是thị 小tiểu 鬼quỷ 敢cảm 觸xúc 三tam 光quang 。 鵠hộc 毛mao 入nhập 炭thán 魚ngư 行hành 鑊hoạch 湯thang 。 傾khuynh 江giang 滅diệt 火hỏa 朝triêu 露lộ 見kiến 陽dương 。 吾ngô 念niệm 仁nhân 慈từ 愍mẫn 汝nhữ 所sở 行hành 。 占chiêm 此thử 危nguy 殆đãi 慮lự 即tức 傷thương 心tâm 。 速tốc 在tại 吾ngô 前tiền 。 復phục 汝nhữ 本bổn 形hình 。 長trường/trưởng 歸quy 萬vạn 里lý 滄thương 浪lãng 海hải 邊biên 。 勿vật 復phục 稽khể 留lưu 。 明minh 順thuận 奉phụng 行hành 。

檄# 魔ma 文văn

釋thích 智trí 靜tĩnh

釋thích 智trí 靜tĩnh 。 頓đốn 首thủ 頓đốn 首thủ 明minh 將tướng 軍quân 輪luân 下hạ 。 相tương/tướng 與dữ 玄huyền 塗đồ 殊thù 津tân 人nhân 天thiên 一nhất 統thống 。 宗tông 師sư 雖tuy 異dị 三tam 界giới 大đại 同đồng 。 每mỗi 規quy 良lương 會hội 申thân 展triển 曩nẵng 積tích 。 而nhi 標tiêu 榜bảng 未vị 冥minh 所sở 以dĩ 致trí 隔cách 。 今kim 法Pháp 王Vương 御ngự 世thế 十thập 方phương 思tư 順thuận 。 靈linh 網võng 方phương 申thân 紘# 綱cương 彌di 紐nữu 。 大đại 通thông 有hữu 期kỳ 高cao 會hội 在tại 近cận 。 不bất 任nhậm 翹kiều 想tưởng 並tịnh 書thư 喻dụ 意ý 耳nhĩ 。

夫phu 時thời 塞tắc 有hữu 通thông 否phủ/bĩ 終chung 則tắc 泰thái 。 千thiên 聖thánh 相tương 尋tầm 群quần 師sư 迭điệt 襲tập 。 昔tích 我ngã 皇hoàng 祖tổ 本bổn 原nguyên 天thiên 王vương 體thể 化hóa 應ưng 符phù 龍long 飛phi 初sơ 域vực 。 仗trượng 權quyền 形hình 以dĩ 附phụ 萬vạn 邦bang 。 奮phấn 惠huệ 柯kha 以dĩ 覆phú 六lục 合hợp 。 威uy 蕩đãng 四tứ 邪tà 掃tảo 清thanh 三tam 有hữu 。 方phương 當đương 抗kháng 宏hoành 綱cương 於ư 八bát 區khu 。 絙căng 靈linh 網võng 於ư 宇vũ 宙trụ 。 夷di 靜tĩnh 七thất 荒hoang 寧ninh 一nhất 九cửu 土thổ/độ 。 而nhi 冥minh 宗tông 不bất 弔điếu 真chân 容dung 凝ngưng 靜tĩnh 。 重trọng/trùng 明minh 寢tẩm 暉huy 虛hư 舟chu 覆phú 浪lãng 。 故cố 令linh 蟻nghĩ 邪tà 番phiên 興hưng 梟kiêu 見kiến 暴bạo 起khởi 。 噎ế 染nhiễm 真chân 塗đồ 塵trần 惑hoặc 清thanh 眾chúng 。 虐ngược 鍾chung 蒼thương 生sanh 毒độc 流lưu 萬vạn 劫kiếp 。 懷hoài 道đạo 有hữu 情tình 異dị 心tâm 同đồng 忿phẫn 。 我ngã 法Pháp 王Vương 承thừa 運vận 應ưng 期kỳ 理lý 亂loạn 。 上thượng 承thừa 高cao 胄trụ 下hạ 託thác 群quần 心tâm 。 秉bỉnh 天thiên 旗kỳ 以dĩ 籠lung 三tam 千thiên 。 握ác 聖thánh 圖đồ 以dĩ 隆long 大đại 業nghiệp 。 雲vân 起khởi 四tứ 宮cung 鸞loan 翔tường 天Thiên 竺Trúc 。 降giáng 神thần 迦ca 維duy 為vi 時thời 城thành 塹tiệm 。 綏tuy 撫phủ 黎lê 元nguyên 善thiện 安an 卿khanh 士sĩ 。 獎tưởng 導đạo 群quần 情tình 慰úy 喻dụ 有hữu 疾tật 。 嚴nghiêm 慧tuệ 柯kha 於ư 胸hung 中trung 。 被bị 神thần 甲giáp 於ư 身thân 外ngoại 。 愍mẫn 十thập 八bát 之chi 無vô 辜cô 。 哀ai 三tam 空không 之chi 路lộ 絕tuyệt 。 志chí 匡khuông 大đại 荒hoang 必tất 平bình 多đa 難nạn/nan 。 百bách 域vực 千thiên 邦bang 高cao 伏phục 風phong 化hóa 。 承thừa 君quân 不bất 忌kỵ 重trọng/trùng 迷mê 自tự 覆phú 。 深thâm 攝nhiếp 愚ngu 懷hoài 故cố 守thủ 偽ngụy 見kiến 。 狼lang 據cứ 欲dục 天thiên 鵄si 鳴minh 神thần 闕khuyết 。 叛bạn 渙# 疆cương 場tràng 抗kháng 距cự 靈linh 節tiết 。 謂vị 大đại 位vị 可khả 登đăng 弘hoằng 規quy 可khả 改cải 。 覽lãm 茲tư 二nhị 三tam 遂toại 為vi 歎thán 息tức 。 昔tích 大đại 通thông 統thống 世thế 群quần 方phương 影ảnh 附phụ 。 有hữu 偽ngụy 癡si 天thiên 魔ma 不bất 遵tuân 正chánh 節tiết 。 干can 忤ngỗ 聖thánh 聽thính 陳trần 擾nhiễu 神thần 慮lự 。 領lãnh 卒thốt 塞tắc 虛hư 。 權quyền 形hình 萬vạn 變biến 。 精tinh 甲giáp 照chiếu 曦# 霜sương 戈qua 拂phất 域vực 。 靈linh 鼓cổ 競cạnh 興hưng 響hưởng 衝xung 方phương 外ngoại 。 矯kiểu 步bộ 陸lục 梁lương 自tự 謂vị 強cường 盛thịnh 。 王vương 師sư 一nhất 奮phấn 群quần 邪tà 殄điễn 喪táng 。 眾chúng 迷mê 革cách 心tâm 望vọng 風phong 影ảnh 伏phục 。 況huống 君quân 單đơn 將tương 驍# 然nhiên 介giới 士sĩ 無vô 方phương 眾chúng 不bất 成thành 旅lữ 。 而nhi 欲dục 違vi 背bội 陵lăng 虐ngược 華hoa 邑ấp 。 篡soán 奪đoạt 靈linh 權quyền 騰đằng 邈mạc 最tối 勝thắng 。 以dĩ 為vi 忝thiểm 真chân 可khả 不bất 謬mậu 乎hồ 。 今kim 釋Thích 迦Ca 統thống 世thế 。 道đạo 隆long 先tiên 劫kiếp 。 妙diệu 化hóa 蕩đãng 蕩đãng 神thần 羅la 遠viễn 御ngự 。 智trí 士sĩ 雍ung 雍ung 雲vân 算toán 蓋cái 世thế 。 武võ 夫phu 龍long 跳khiêu 控khống 弦huyền 萬vạn 隊đội 。 協hiệp 略lược 應Ứng 真Chân 奇kỳ 謀mưu 超siêu 拔bạt 。 故cố 命mạng 使sử 持trì 節tiết 前tiền 鋒phong 大đại 將tướng 軍quân 閻Diêm 浮Phù 都đô 督# 歸quy 義nghĩa 侯hầu 薩tát 陀đà 。 獨độc 稟bẩm 天thiên 奇kỳ 蒙mông 塵trần 玄huyền 鏡kính 。 神thần 高cao 須Tu 彌Di 猛mãnh 氣khí 籠lung 世thế 。 善thiện 武võ 經kinh 文văn 忠trung 著trước 皇hoàng 闕khuyết 。 領lãnh 眾chúng 四tứ 十thập 萬vạn 億ức 揚dương 鏕# 首thủ 路lộ 。 使sử 持trì 節tiết 威uy 遠viễn 大đại 將tướng 軍quân 四tứ 天thiên 都đô 督# 忉Đao 利Lợi 公công 。 導đạo 師sư 武võ 勝thắng 標tiêu 群quần 文văn 超siêu 。 紘# 謀mưu 妙diệu 思tư 絕tuyệt 塵trần 心tâm 栖tê 夢mộng 表biểu 。 憂ưu 時thời 忘vong 身thân 志chí 必tất 匡khuông 世thế 。 領lãnh 眾chúng 百bách 萬vạn 億ức 鸞loan 飛phi 天thiên 衢cù 。 使sử 持trì 節tiết 征chinh 魔ma 大đại 將tướng 軍quân 六lục 天thiên 都đô 督# 兜Đâu 率Suất 王vương 解giải 脫thoát 月nguyệt 。 妙diệu 思tư 虛hư 玄huyền 高cao 步bộ 塵trần 表biểu 。 略lược 並tịnh 童đồng 真chân 功công 侔mâu 九cửu 地địa 。 悼điệu 愍mẫn 三tam 塗đồ 忿phẫn 若nhược 縱túng/tung 害hại 。 援viện 劍kiếm 慷khảng 慨khái 龍long 迴hồi 思tư 奮phấn 。 領lãnh 眾chúng 四tứ 百bách 萬vạn 億ức 。 雲vân 迴hồi 天thiên 門môn 。 使sử 持trì 節tiết 通thông 微vi 大đại 將tướng 軍quân 七thất 天thiên 都đô 督# 四tứ 禪thiền 王vương 金kim 剛cang 藏tạng 。 朗lãng 質chất 映ánh 暉huy 金kim 顏nhan 遐hà 燭chúc 。 恩ân 過quá 九cửu 錫tích 力lực 傾khuynh 山sơn 海hải 。 右hữu 眄miện 則tắc 濛# 氾phiếm 飛phi 波ba 。 左tả 顧cố 則tắc 扶phù 桑tang 落lạc 曜diệu 。 德đức 無vô 不bất 照chiếu 威uy 無vô 不bất 伏phục 。 領lãnh 眾chúng 七thất 百bách 萬vạn 億ức 。 虎hổ 眄miện 須Tu 彌Di 。 使sử 持trì 節tiết 鎮trấn 域vực 大đại 將tướng 軍quân 九cửu 天thiên 都đô 督# 八bát 住trụ 王vương 大đại 維duy 摩ma 詰cật 。 奇kỳ 算toán 不bất 思tư 法pháp 柯kha 遠viễn 振chấn 。 體thể 含hàm 神thần 姿tư 權quyền 喻dụ 萬vạn 變biến 。 呼hô 吸hấp 則tắc 九cửu 服phục 雲vân 從tùng 。 叱sất 咤trá 則tắc 十thập 方phương 風phong 靡mĩ 。 哀ai 彼bỉ 下hạ 民dân 無vô 辜cô 酸toan 楚sở 。 領lãnh 眾chúng 九cửu 百bách 萬vạn 億ức 。 飲ẩm 馬mã 虛hư 津tân 。 使sử 持trì 節tiết 覽lãm 後hậu 大đại 將tướng 軍quân 十thập 三tam 天thiên 都đô 督# 小tiểu 千thiên 諸chư 軍quân 事sự 九cửu 住trụ 王vương 大đại 文Văn 殊Thù 。 承thừa 胄trụ 遐hà 元nguyên 形hình 暉huy 三tam 界giới 。 胤dận 自tự 紫tử 宮cung 神thần 高cao 體thể 大đại 。 應ưng 適thích 千thiên 塗đồ 玄huyền 算toán 萬vạn 計kế 。 群quần 動động 感cảm 於ư 一nhất 身thân 。 眾chúng 慮lự 靜tĩnh 於ư 一nhất 念niệm 。 深thâm 抱bão 慈từ 悲bi 情tình 兼kiêm 四tứ 攝nhiếp 。 領lãnh 眾chúng 若nhược 塵trần 翱cao 翔tường 斯tư 土thổ/độ 。 使sử 持trì 節tiết 匡khuông 教giáo 大đại 將tướng 軍quân 錄lục 魔ma 諸chư 軍quân 事sự 群quần 邪tà 校giáo 尉úy 中trung 千thiên 王vương 觀quán 世thế 音âm 。 智trí 略lược 淵uyên 深thâm 慧tuệ 柯kha 遠viễn 振chấn 。 明minh 達đạt 四tứ 通thông 朗lãng 鑒giám 三tam 固cố 。 或hoặc 託thác 迹tích 群quần 邪tà 曜diệu 奇kỳ 鋒phong 起khởi 。 或hoặc 權quyền 形hình 二nhị 九cửu 息tức 彼bỉ 塗đồ 炭thán 。 揮huy 手thủ 則tắc 鐵thiết 圍vi 摧tồi 巖nham 。 噓hư 氣khí 則tắc 浮phù 雲vân 頹đồi 崿# 。 能năng 為vi 萬vạn 方phương 。 不bất 請thỉnh 之chi 友hữu 。 領lãnh 眾chúng 不bất 思tư 仗trượng 戈qua 虎hổ 嘯khiếu 。 使sử 持trì 節tiết 布bố 化hóa 大đại 將tướng 軍quân 三tam 界giới 都đô 督# 補bổ 處xứ 王vương 大đại 慈Từ 氏Thị 。 妙diệu 質chất 縱túng/tung 網võng 天thiên 姿tư 標tiêu 傑kiệt 。 體thể 踰du 金kim 剛cang 心tâm 籠lung 塵trần 表biểu 。 猛mãnh 氣khí 衝xung 雲vân 慧tuệ 柯kha 遠viễn 奮phấn 。 無vô 生sanh 轉chuyển 於ư 胸hung 中trung 。 權quyền 智trí 應ưng 於ư 事sự 外ngoại 。 志chí 有hữu 所sở 規quy 無vô 往vãng 不bất 就tựu 。 威uy 恩ân 雙song 行hành 真chân 俗tục 並tịnh 設thiết 。 領lãnh 眾chúng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 嚴nghiêm 警cảnh 待đãi 命mạng 。 勇dũng 出xuất 之chi 徒đồ 充sung 溢dật 大Đại 千Thiên 。 金kim 剛cang 之chi 士sĩ 彌di 塞tắc 八bát 極cực 。 咸hàm 思tư 助trợ 征chinh 席tịch 卷quyển 六lục 合hợp 。 乘thừa 諸chư 度Độ 之chi 寶bảo 軒hiên 。 守thủ 八bát 正chánh 之chi 修tu 路lộ 。 跨khóa 六Lục 通Thông 之chi 靈linh 馬mã 。 控khống 虛hư 宗tông 之chi 神thần 轡bí 。 彎loan 四tứ 禪thiền 之chi 勁# 弓cung 。 放phóng 權quyền 見kiến 之chi 利lợi 箭tiễn 。 鳴minh 驥kí 桓hoàn 桓hoàn 輕khinh 步bộ 矯kiểu 矯kiểu 。 奉phụng 命mệnh 聖thánh 庭đình 曾tằng 無vô 有hữu 闕khuyết 。 貴quý 郎lang 導đạo 師sư 勝thắng 子tử 五ngũ 百bách 。 幽u 鑒giám 天thiên 命mạng 來lai 投đầu 王vương 化hóa 。 聖thánh 上thượng 開khai 衿# 感cảm 氣khí 歸quy 順thuận 。 皆giai 授thọ 名danh 爵tước 封phong 賞thưởng 列liệt 土thổ/độ 。 功công 侔mâu 舊cựu 臣thần 聲thanh 蓋cái 萬vạn 域vực 。 而nhi 君quân 何hà 心tâm 橫hoạnh 生sanh 異dị 計kế 偃yển 蹇kiển 荒hoang 邊biên 規quy 固cố 常thường 位vị 。 毒độc 害hại 勃bột 於ư 蒼thương 生sanh 。 災tai 禍họa 流lưu 於ư 永vĩnh 劫kiếp 。 可khả 不bất 哀ai 哉tai 。 可khả 不bất 謬mậu 哉tai 。 君quân 昔tích 因nhân 時thời 為vi 物vật 所sở 惑hoặc 。 狂cuồng 迷mê 君quân 心tâm 投đầu 危nguy 外ngoại 竄thoán 。 百bách 行hành 一nhất 愆khiên 賢hiền 達đạt 常thường 失thất 久cửu 。 謂vị 君quân 覺giác 知tri 返phản 愚ngu 歸quy 罪tội 象tượng 魏ngụy 束thúc 身thân 抽trừu 簪# 同đồng 遊du 群quần 儁# 。 以dĩ 道đạo 自tự 懽# 榮vinh 名danh 終chung 始thỉ 。 如như 何hà 攝nhiếp 愚ngu 守thủ 謬mậu 偷thâu 安an 邪tà 位vị 。 託thác 癡si 山sơn 以dĩ 自tự 高cao 。 恃thị 見kiến 林lâm 以dĩ 遊du 息tức 。 耽đam 六lục 欲dục 之chi 穢uế 塵trần 。 翫ngoạn 邪tà 迷mê 以dĩ 怡di 性tánh 。 建kiến 憍kiêu 慢mạn 之chi 高cao 幢tràng 。 引dẫn 無vô 明minh 之chi 兇hung 陣trận 。 闊khoát 步bộ 荒hoang 塗đồ 輕khinh 弄lộng 神thần 器khí 。 盜đạo 篡soán 天thiên 宮cung 抗kháng 衡hành 日nhật 月nguyệt 。 恐khủng 不bất 果quả 哉tai 。 舉cử 手thủ 而nhi 映ánh 三tam 光quang 。 把bả 土thổ/độ 以dĩ 填điền 巨cự 海hải 。 雖tuy 擬nghĩ 心tâm 虛hư 標tiêu 事sự 之chi 難nạn/nan 就tựu 。 將tướng 軍quân 殖thực 福phước 玄huyền 津tân 原nguyên 承thừa 彌di 遠viễn 。 華hoa 貌mạo 暐# 然nhiên 群quần 情tình 屬thuộc 目mục 。 望vọng 責trách 之chi 基cơ 易dị 登đăng 。 由do 來lai 之chi 功công 可khả 惜tích 。 君quân 可khả 反phản 往vãng 修tu 來lai 翻phiên 然nhiên 歸quy 順thuận 謝tạ 過quá 朱chu 門môn 。 以dĩ 道đạo 齊tề 好hảo/hiếu 家gia 國quốc 並tịnh 存tồn 。 君quân 臣thần 同đồng 顯hiển 身thân 名danh 獲hoạch 安an 。 曉hiểu 目mục 達đạt 觀quán 眷quyến 屬thuộc 晏# 然nhiên 。 可khả 不bất 美mỹ 哉tai 。 今kim 王vương 師sư 剋khắc 舉cử 十thập 方phương 翹kiều 轡bí 。 手thủ 提đề 法pháp 羅la 齊tề 舞vũ 群quần 聖thánh 。 道đạo 柯kha 曜diệu 於ư 前tiền 驅khu 。 靈linh 鼓cổ 振chấn 於ư 後hậu 隊đội 。 神thần 鍾chung 一nhất 叩khấu 十thập 方phương 傾khuynh 覆phú 。 海hải 浪lãng 飛phi 波ba 陸lục 原nguyên 涌dũng 沸phí 。 于vu 斯tư 之chi 時thời 。 須Tu 彌Di 籠lung 於ư 一nhất 塵trần 。 天thiên 地địa 廻hồi 於ư 一nhất 車xa 。 無vô 動động 安an 於ư 左tả 衿# 。 妙diệu 樂lạc 曜diệu 於ư 右hữu 手thủ 。 神thần 力lực 若nhược 斯tư 。 豈khởi 可khả 當đương 也dã 。 我ngã 法Pháp 王Vương 體thể 道đạo 仁nhân 慈từ 不bất 忍nhẫn 便tiện 襲tập 。 權quyền 停đình 諸chư 軍quân 暫tạm 壹nhất 靈linh 轡bí 。 臨lâm 路lộ 遣khiển 書thư 庶thứ 迴hồi 迷mê 駕giá 。 君quân 可khả 早tảo 定định 良lương 圖đồ 面diện 縛phược 歸quy 闕khuyết 。 委ủy 命mạng 皇hoàng 庭đình 逍tiêu 遙diêu 玄huyền 境cảnh 。 隆long 名danh 內nội 暉huy 遊du 形hình 外ngoại 寄ký 。 上thượng 方phương 即tức 任nhậm 非phi 君quân 而nhi 誰thùy 。 夫phu 惠huệ 尚thượng 識thức 機cơ 明minh 貴quý 免miễn 禍họa 。 窮cùng 而nhi 知tri 反phản 。 君quân 子tử 所sở 美mỹ 。 斯tư 乃nãi 轉chuyển 禍họa 之chi 高cao 秋thu 。 取thủ 功công 之chi 良lương 節tiết 。 昔tích 夏hạ 桀# 無vô 道đạo 殷ân 王vương 致trí 伐phạt 。 商thương 紂# 首thủ 亂loạn 周chu 武võ 建kiến 師sư 。 此thử 即tức 古cổ 今kim 之chi 蓍thi 龜quy 將tướng 軍quân 之chi 明minh 誡giới 。 相tương/tướng 與dữ 雖tuy 乖quai 於ư 當đương 年niên 。 風phong 流lưu 宜nghi 同đồng 於ư 道đạo 味vị 。 人nhân 天thiên 崎# 嶇# 何hà 足túc 致trí 隔cách 。 想tưởng 便tiện 霍hoắc 然nhiên 隨tùy 書thư 致trí 命mạng 。 所sở 以dĩ 竊thiết 痛thống 其kỳ 辭từ 委ủy 曲khúc 往vãng 文văn 者giả 。 不bất 欲dục 令linh 蘭lan 芳phương 夏hạ 凋điêu 修tu 柯kha 摧tồi 穎# 。 深thâm 致trí 思tư 言ngôn 。 善thiện 自tự 量lượng 算toán 。 無vô 使sử 君quân 身thân 傾khuynh 筐khuông 三tam 趣thú 。 莫mạc 令linh 六lục 天thiên 鞠cúc 生sanh 稊đề 稗bại 。 造tạo 頴dĩnh 眄miện 目mục 助trợ 懷hoài 惕dịch 然nhiên 。 臨lâm 路lộ 遣khiển 書thư 諸chư 情tình 多đa 憒hội 。 言ngôn 不bất 藉tạ 意ý 。

破phá 魔ma 露lộ 布bố 文văn

釋thích 寶bảo 林lâm 作tác

賢Hiền 劫Kiếp 大Đại 千Thiên 微vi 塵trần 年niên 。 五ngũ 濁trược 鼎đỉnh 沸phí 朔sóc 。 現hiện 壽thọ 百bách 齡linh 日nhật 。 使sử 持trì 節tiết 都đô 督# 恆Hằng 沙sa 世thế 界giới 諸chư 軍quân 事sự 征chinh 魔ma 大đại 將tướng 軍quân 淨tịnh 州châu 刺thứ 史sử 十Thập 地Địa 王vương 臣thần 金kim 剛cang 藏tạng 。 使sử 持trì 節tiết 都đô 督# 八bát 萬vạn 波Ba 羅La 蜜Mật 諸chư 軍quân 事sự 破phá 結kết 將tướng 軍quân 領lãnh 魔ma 蠻# 校giáo 尉úy 大đại 司ty 馬mã 梵Phạm 州châu 刺thứ 史sử 八bát 地địa 公công 臣thần 解giải 脫thoát 月nguyệt 等đẳng 。 稽khể 首thủ 和hòa 南nam 上thượng 。

聖thánh 朝triêu 尚thượng 書thư 。 謹cẩn 案án 夫phu 六lục 合hợp 同đồng 曜diệu 靈linh 之chi 鑒giám 。 群quần 流lưu 歸quy 百bách 谷cốc 之chi 王vương 。 萬vạn 化hóa 均quân 于vu 空không 玄huyền 。 眾chúng 奇kỳ 宗tông 於ư 一nhất 智trí 。 斯tư 蓋cái 理lý 有hữu 宗tông 極cực 之chi 統thống 。 物vật 無vô 殊thù 趣thú 之chi 會hội 。 是thị 以dĩ 如Như 來Lai 。 越việt 重trọng/trùng 昏hôn 而nhi 孤cô 興hưng 。 蔚úy 勤cần 功công 於ư 曠khoáng 劫kiếp 。 曜diệu 三tam 塗đồ 之chi 高cao 明minh 。 拔bạt 洪hồng 癡si 於ư 始thỉ 造tạo 。 窮cùng 聖thánh 德đức 之chi 區khu 奧áo 。 究cứu 無vô 生sanh 之chi 虛hư 致trí 。 覽lãm 物vật 化hóa 之chi 樞xu 機cơ 。 握ác 宏hoành 德đức 之chi 統thống 紐nữu 。 至chí 若nhược 英anh 姿tư 挺đĩnh 特đặc 神thần 光quang 赫hách 奕dịch 。 雖tuy 復phục 千thiên 暉huy 並tịnh 照chiếu 固cố 已dĩ 絕tuyệt 矣hĩ 。 身thân 殊thù 萬vạn 狀trạng 而nhi 非phi 眾chúng 。 體thể 合hợp 至chí 妙diệu 而nhi 不bất 一nhất 。 應ưng 出xuất 五ngũ 道đạo 而nhi 非phi 生sanh 。 示thị 入nhập 形hình 止chỉ 而nhi 非phi 滅diệt 。 希hy 夷di 恍hoảng 惚hốt 無vô 名danh 無vô 像tượng 。 莫mạc 測trắc 其kỳ 深thâm 靡mĩ 知tri 其kỳ 廣quảng 。 應ưng 群quần 感cảm 而nhi 不bất 勞lao 。 周chu 萬vạn 動động 而nhi 常thường 靜tĩnh 。 歷lịch 恆Hằng 沙sa 以dĩ 倏thúc 忽hốt 。 撫phủ 八bát 荒hoang 於ư 俄nga 傾khuynh 。 兩lưỡng 儀nghi 頹đồi 陷hãm 而nhi 不bất 夷di 。 力lực 負phụ 潛tiềm 移di 而nhi 不bất 易dị 。 吸hấp 大đại 火hỏa 而nhi 不bất 燋tiều 。 懷hoài 洪hồng 流lưu 而nhi 不bất 溺nịch 。 乾can/kiền/càn 坤# 不bất 足túc 以dĩ 語ngữ 其kỳ 德đức 。 文văn 玄huyền 不bất 足túc 以dĩ 明minh 其kỳ 道đạo 。 巨cự 包bao 六lục 合hợp 。 不bất 可khả 以dĩ 稱xưng 其kỳ 大đại 。 妙diệu 入nhập 無vô 間gian 不bất 可khả 以dĩ 名danh 其kỳ 小tiểu 。 爾nhĩ 乃nãi 亭đình 毒độc 蒼thương 生sanh 化hóa 兼kiêm 始thỉ 母mẫu 。 無vô 欲dục 無vô 為vi 。 而nhi 無vô 不bất 為vi 。 翱cao 翔tường 于vu 應ưng 變biến 之chi 塗đồ 。 逍tiêu 遙diêu 于vu 有hữu 無vô 之chi 表biểu 。 挺đĩnh 達đạt 群quần 聖thánh 之chi 端đoan 。 恬điềm 澹đạm 涅Niết 槃Bàn 之chi 域vực 。 二Nhị 乘Thừa 韜# 思tư 於ư 重trọng/trùng 忘vong 之chi 致trí 。 十thập 住trụ 息tức 慮lự 於ư 動động 靜tĩnh 之chi 機cơ 。 梵Phạm 王Vương 咨tư 嗟ta 以dĩ 歸quy 德đức 。 帝Đế 釋Thích 伏phục 膺ưng 而nhi 厭yếm 位vị 。 其kỳ 為vi 聖thánh 也dã 。 亦diệc 已dĩ 極cực 矣hĩ 。 於ư 是thị 應ưng 定định 光quang 之chi 遐hà 記ký 。 驗nghiệm 大đại 通thông 之chi 圖đồ 錄lục 。 出xuất 五ngũ 道đạo 而nhi 龍long 興hưng 。 超siêu 帝đế 皇hoàng 以dĩ 命mạng 世thế 。 道đạo 王vương 三tam 界giới 。 德đức 被bị 十thập 方phương 。 畿# 甸# 恆Hằng 沙sa 都đô 邑ấp 大Đại 千Thiên 。 偃yển 九cửu 定định 之chi 閑nhàn 室thất 。 登đăng 七thất 覺giác 之chi 雲vân 觀quán 。 濯trạc 八bát 解giải 之chi 清thanh 池trì 。 遊du 總tổng 持trì 之chi 廣quảng 苑uyển 。 爾nhĩ 乃nãi 居cư 慈từ 悲bi 之chi 殿điện 。 處xử 空không 同đồng 之chi 坐tọa 。 袞cổn 龍long 眾chúng 好hảo/hiếu 天thiên 官quan 頂đảnh 相tướng 。 左tả 輔phụ 彌Di 勒Lặc 之chi 流lưu 。 右hữu 弼bật 文Văn 殊Thù 之chi 匹thất 。 前tiền 歌ca 大đại 方phương 之chi 雅nhã 頌tụng 。 後hậu 舞vũ 四tứ 攝nhiếp 之chi 鑾# 拂phất 。 衛vệ 以dĩ 八bát 住trụ 體thể 虛hư 匹thất 士sĩ 。 侍thị 以dĩ 四Tứ 果Quả 卓trác 落lạc 通thông 仙tiên 。 三tam 臺đài 唯duy 聖thánh 六lục 府phủ 唯duy 賢hiền 。 爾nhĩ 乃nãi 宣tuyên 教giáo 姬# 孔khổng 。 宰tể 守thủ 虞ngu 唐đường 。 揚dương 威uy 湯thang 武võ 。 州châu 牧mục 三tam 皇hoàng 。 其kỳ 為vi 化hóa 也dã 。 坦thản 八bát 正chánh 之chi 平bình 衢cù 。 開khai 三tam 乘thừa 之chi 通thông 津tân 。 列liệt 無vô 為vi 之chi 妙diệu 宅trạch 。 濟tế 大đại 苦khổ 於ư 勞lao 塵trần 。 杜đỗ 三tam 惡ác 之chi 姦gian 路lộ 。 啟khải 歡hoan 樂lạc 於ư 天thiên 人nhân 。 爵tước 以dĩ 果quả 任nhậm 之chi 位vị 。 祿lộc 以dĩ 甘cam 露lộ 之chi 餐xan 。 功công 巨cự 者giả 賞thưởng 以dĩ 淨tịnh 土độ 之chi 封phong 。 勳huân 小tiểu 者giả 指chỉ 以dĩ 化hóa 城thành 之chi 安an 。 此thử 乃nãi 超siêu 百bách 王vương 之chi 洪hồng 業nghiệp 。 太thái 平bình 之chi 至chí 始thỉ 也dã 。 五ngũ 趣thú 宦# 身thân 之chi 清thanh 朝triêu 。 四tứ 生sanh 士sĩ 位vị 之chi 宗tông 極cực 。 而nhi 群quần 迷mê 遇ngộ 嶮hiểm 背bội 真chân 彌di 曠khoáng 。 欣hân 濡nhu 沫mạt 之chi 近cận 足túc 。 忘vong 江giang 湖hồ 於ư 遠viễn 全toàn 。 故cố 魔Ma 王vương 波Ba 旬Tuần 。 植thực 愚ngu 根căn 於ư 曠khoáng 始thỉ 。 積tích 迷mê 心tâm 于vu 妄vọng 境cảnh 。 泛phiếm 三tam 染nhiễm 之chi 洪hồng 波ba 。 入nhập 邪tà 見kiến 之chi 稠trù 林lâm 。 至chí 乃nãi 竊thiết 弄lộng 神thần 器khí 假giả 偽ngụy 冐mạo 真chân 。 夸# 王vương 天thiên 宮cung 分phần/phân 列liệt 嶽nhạc 土thổ/độ 。 制chế 命mạng 六lục 天thiên 縱túng/tung 肆tứ 偏thiên 威uy 。 內nội 以dĩ 三tam 公công 諸chư 毒độc 卿khanh 相tương/tướng 九cửu 結kết 。 外ngoại 以dĩ 軍quân 將tương 六lục 師sư 戎nhung 卒thốt 四tứ 兵binh 。 內nội 行hành 跋bạt 扈hỗ 不bất 忌kỵ 皇hoàng 憲hiến 。 自tự 螢huỳnh 光quang 爭tranh 暉huy 天thiên 照chiếu 。 故cố 乃nãi 頃khoảnh 者giả 抗kháng 行hành 神thần 威uy 揚dương 兵binh 道đạo 樹thụ 。 震chấn 雷lôi 公công 霹phích 靂lịch 之chi 聲thanh 。 列liệt 擔đảm 山sơn 吐thổ 火hỏa 之chi 眾chúng 。 又hựu 持trì 世thế 致trí 惑hoặc 於ư 靜tĩnh 室thất 。 波ba 崙lôn 悲bi 號hào 於ư 都đô 肆tứ 。 斯tư 皆giai 癡si 狂cuồng 縱túng/tung 暴bạo 虧khuy 于vu 聖thánh 節tiết 。 作tác 亂loạn 中trung 夏hạ 為vi 日nhật 久cửu 矣hĩ 。 聖thánh 皇hoàng 悼điệu 昏hôn 俗tục 之chi 聾lung 瞽# 。 悲bi 弱nhược 喪táng 以dĩ 增tăng 懷hoài 。 將tương 總tổng 群quần 邪tà 以dĩ 齊tề 見kiến 。 會hội 九cửu 流lưu 而nhi 同đồng 津tân 。 於ư 是thị 命mạng 將tương 大đại 勢thế 之chi 徒đồ 。 簡giản 卒thốt 金kim 剛cang 之chi 類loại 。 茹như 金kim 嚼tước 鐵thiết 之chi 夫phu 。 衝xung 氷băng 蹈đạo 火hỏa 之chi 士sĩ 。 勇dũng 卒thốt 塵trần 沙sa 驍# 雄hùng 億ức 萬vạn 。 星tinh 流lưu 風phong 發phát 龍long 騰đằng 魔ma 境cảnh 。 置trí 軍quân 萬vạn 全toàn 之chi 策sách 。 逼bức 寇khấu 必tất 死tử 之chi 野dã 。 而nhi 魔ma 賊tặc 不bất 祗chi 敢cảm 執chấp 蠻# 荊kinh 之chi 蠢xuẩn 爾nhĩ 。 抗kháng 宗tông 糩hối 之chi 逋# 傲ngạo 。 建kiến 麾huy 於ư 自tự 憍kiêu 之chi 地địa 。 結kết 固cố 於ư 雲vân 迷mê 之chi 嶮hiểm 。 傍bàng 唐đường 重trọng/trùng 複phức 俠hiệp 疊điệp 鱗lân 次thứ 。 且thả 其kỳ 形hình 勢thế 也dã 。 則tắc 癡si 山sơn 嶆# 㠂# 固cố 其kỳ 前tiền 。 愛ái 水thủy 浩hạo 汗hãn 張trương 於ư 後hậu 。 邪tà 林lâm 蔚úy 薈# 蒙mông 其kỳ 左tả 。 癡si 澗giản 淵uyên 玄huyền 帶đái 其kỳ 右hữu 。 塵trần 勞lao 之chi 卒thốt 豺sài 視thị 於ư 交giao 境cảnh 。 六lục 師sư 之chi 將tương 虎hổ 步bộ 於ư 長trường/trưởng 逵# 。 望vọng 若nhược 雲vân 起khởi 蔽tế 天thiên 霧vụ 塞tắc 六lục 合hợp 。 其kỳ 為vi 盛thịnh 也dã 。 開khai 闢tịch 罕# 有hữu 。 臣thần 等đẳng 於ư 是thị 承thừa 聖thánh 朝triêu 之chi 遐hà 威uy 。 出xuất 超siêu 圖đồ 之chi 奇kỳ 略lược 。 蓋cái 以dĩ 高cao 算toán 之chi 籠lung 。 彌di 以dĩ 玄huyền 策sách 之chi 圍vi 。 精tinh 騎kỵ 千thiên 重trọng/trùng 步bộ 卒thốt 萬vạn 匝táp 。 遊du 師sư 翳ế 野dã 屯truân 塞tắc 要yếu 害hại 。 使sử 前tiền 將tướng 軍quân 檀đàn 那na 望vọng 慳san 麾huy 以dĩ 直trực 進tiến 。 後hậu 軍quân 毘tỳ 耶da 蹴xúc 懈giải 卒thốt 於ư 其kỳ 後hậu 。 禪thiền 那na 略lược 游du 騎kỵ 於ư 其kỳ 左tả 。 尸thi 羅la 防phòng 密mật 姦gian 於ư 其kỳ 右hữu 。 外ngoại 軍quân 漚âu 和hòa 浪lãng 騎kỵ 隊đội 於ư 平bình 原nguyên 之chi 上thượng 。 走tẩu 短đoản 兵binh 於ư 詰cật 屈khuất 之chi 下hạ 。 陳trần 虎hổ 旅lữ 而nhi 高cao 驤# 。 設thiết 危nguy 機cơ 於ư 幽u 伏phục 。 中trung 軍quân 般Bát 若Nhã 握ác 玄huyền 樞xu 之chi 妙diệu 鑒giám 。 把bả 戰chiến 勝thắng 之chi 奇kỳ 術thuật 。 控khống 億ức 兆triệu 之chi 雄hùng 將tương 。 擁ủng 塵trần 沙sa 之chi 勁# 卒thốt 。 於ư 是thị 眾chúng 軍quân 響hưởng 應ứng 萬vạn 塗đồ 競cạnh 進tiến 。 感cảm 動động 六lục 合hợp 。 聲thanh 震chấn 天thiên 地địa 。 雄hùng 夫phu 奮phấn 威uy 。 浪lãng 奔bôn 白bạch 刃nhận 之chi 光quang 奪đoạt 於ư 曦# 曜diệu 。 法Pháp 鼓cổ 之chi 音âm 亂loạn 於ư 雷lôi 震chấn 。 勤cần 馬mã 䟃# # 以dĩ 騰đằng 擲trịch 。 迅tấn 象tượng 飛phi 控khống 以dĩ 馳trì 驅khu 。 禪thiền 弓cung 煙yên 舉cử 而nhi 雲vân 興hưng 。 慧tuệ 箭tiễn 雨vũ 灑sái 以dĩ 流lưu 虛hư 。 鞭tiên 以dĩ 假giả 名danh 之chi 策sách 。 蹴xúc 入nhập 無vô 有hữu 之chi 原nguyên 。 研nghiên 以dĩ 師sư 子tử 之chi 吼hống 。 刺thứ 以dĩ 苦khổ 空không 之chi 音âm 。 揮huy 干can 將tương 而nhi 亂loạn 斬trảm 。 動động 戈qua 矛mâu 而nhi 競cạnh 捷tiệp 。 橫hoạnh/hoành 塵trần 尸thi 以dĩ 被bị 野dã 。 流lưu 勞lao 血huyết 於ư 長trường/trưởng 川xuyên 。 崩băng 癡si 山sơn 之chi 磋# 峨# 。 竭kiệt 愛ái 水thủy 之chi 洪hồng 流lưu 。 窮cùng 僭# 於ư 諸chư 見kiến 之chi 窟quật 。 挫tỏa 高cao 於ư 七thất 慢mạn 之chi 樔# 。 於ư 是thị 魔ma 賊tặc 進tiến 無vô 抗kháng 鱗lân 之chi 用dụng 。 退thoái 無vô 悕hy 脫thoát 之chi 隱ẩn 。 慮lự 盡tận 路lộ 窮cùng 迴hồi 遑hoàng 靡mĩ 據cứ 。 魔ma 王vương 面diện 縛phược 於ư 麾huy 庭đình 。 群quần 將tương 送tống 命mạng 於ư 軍quân 門môn 。 諸chư 天thiên 電điện 卷quyển 以dĩ 歸quy 化hóa 。 迷mê 徒đồ 風phong 馳trì 於ư 初sơ 暉huy 。 皇hoàng 威uy 掃tảo 蕩đãng 其kỳ 猶do 太thái 陽dương 之chi 撲phác 晨thần 。 霜sương 注chú 洪hồng 流lưu 以dĩ 滅diệt 火hỏa 。 故cố 使sử 萬vạn 世thế 之chi 逋# 寇khấu 土thổ/độ 崩băng 於ư 崇sùng 朝triêu 。 中trung 華hoa 之chi 昔tích 難nạn/nan 肅túc 清thanh 於ư 俄nga 頃khoảnh 。 斯tư 誠thành 聖thánh 皇hoàng 神thần 會hội 之chi 奇kỳ 功công 。 曠khoáng 代đại 著trước 世thế 之chi 休hưu 烈liệt 雖tuy 昔tích 殷ân 湯thang 建kiến 雲vân 功công 於ư 夏hạ 郊giao 。 周chu 武võ 掃tảo 清thanh 氛phân 於ư 商thương 野dã 。 斯tư 乃nãi 上thượng 古cổ 之chi 雄hùng 奇kỳ 。 豈khởi 以dĩ 得đắc 齊tề 於ư 聖thánh 勳huân 。 臣thần 輒triếp 奉phụng 宣tuyên 皇hoàng 猷# 綏tuy 慰úy 初sơ 附phụ 。 安an 以dĩ 空không 同đồng 之chi 宅trạch 。 充sung 以dĩ 八bát 解giải 之chi 流lưu 。 防phòng 以dĩ 戒giới 善thiện 之chi 禮lễ 。 習tập 以dĩ 六Lục 度Độ 之chi 風phong 。 耆kỳ 年niên 者giả 悟ngộ 其kỳ 即tức 真chân 於ư 新tân 唱xướng 。 弱nhược 喪táng 者giả 始thỉ 聞văn 歸quy 與dữ 之chi 音âm 。 夫phu 應ưng 天thiên 順thuận 罰phạt 春xuân 秋thu 之chi 道đạo 。 興hưng 功công 定định 亂loạn 先tiên 王vương 所sở 美mỹ 。 元nguyên 惡ác 以dĩ 賓tân 祇kỳ 從tùng 聖thánh 憲hiến 。 六lục 合hợp 同đồng 明minh 廓khuếch 清thanh 宇vũ 內nội 。 玄huyền 風phong 遐hà 扇thiên/phiến 率suất 土thổ/độ 懷hoài 慶khánh 。 朝triêu 有hữu 康khang 哉tai 之chi 歌ca 。 野dã 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 郊giao 之chi 詠vịnh 。 功công 高cao 道đạo 大đại 非phi 見kiến 所sở 表biểu 。 聖thánh 慮lự 幽u 深thâm 非phi 言ngôn 能năng 宣tuyên 。 粗thô 條điều 皇hoàng 威uy 奇kỳ 算toán 之chi 方phương 。 又hựu 列liệt 眾chúng 軍quân 龍long 驤# 之chi 勢thế 。 電điện 驛dịch 星tinh 馳trì 謹cẩn 露lộ 布bố 以dĩ 聞văn 。 臣thần 等đẳng 誠thành 惶hoàng 以dĩ 抃# 。

余dư 以dĩ 講giảng 業nghiệp 之chi 暇hạ 。 聊liêu 復phục 永vĩnh 日nhật 寓# 言ngôn 假giả 事sự 。 庶thứ 明minh 大Đại 道Đạo 冀ký 好hảo/hiếu 逕kính 之chi 流lưu 不bất 遠viễn 而nhi 復phục 。 經Kinh 云vân 。 涅Niết 槃Bàn 無vô 生sanh 。 而nhi 無vô 不bất 生sanh 。 至chí 智trí 無vô 照chiếu 而nhi 無vô 不bất 照chiếu 。 其kỳ 唯duy 如Như 來Lai 乎hồ 。 戰chiến 勝thắng 不bất 以dĩ 干can 戈qua 之chi 功công 。 略lược 地địa 不bất 以dĩ 兵binh 強cường/cưỡng 天thiên 下hạ 。 皇hoàng 王vương 非phi 處xứ 一nhất 之chi 尊tôn 。 霸# 臣thần 非phi 桓hoàn 文văn 之chi 貴quý 。 丘khâu 旦đán 之chi 教giáo 於ư 斯tư 遠viễn 矣hĩ 。 聃đam 周chu 之chi 言ngôn 似tự 而nhi 非phi 當đương 。 故cố 知tri 宗tông 極cực 存tồn 乎hồ 俗tục 見kiến 之chi 表biểu 。 至chí 尊tôn 王vương 於ư 真chân 鑒giám 之chi 裏lý 。 中trung 人nhân 躊trù 躇trừ 於ư 無vô 有hữu 之chi 間gian 。 下hạ 愚ngu 驚kinh 笑tiếu 於ư 常thường 迷mê 之chi 境cảnh 。 今kim 庶thứ 覽lãm 者giả 捨xả 河hà 伯bá 秋thu 水thủy 之chi 自tự 多đa 。 遠viễn 遊du 于vu 海hải 若nhược 之chi 淵uyên 門môn 。 不bất 束thúc 情tình 於ư 近cận 教giáo 。 而nhi 駭hãi 神thần 于vu 荒hoang 唐đường 之chi 說thuyết 也dã 。

弘hoằng 明minh 論luận 後hậu 序tự

釋thích 僧Tăng 祐hựu

余dư 所sở 集tập 弘hoằng 明minh 為vi 法pháp 禦ngữ 侮vũ 。 通thông 人nhân 雅nhã 論luận 勝thắng 士sĩ 妙diệu 說thuyết 。 摧tồi 邪tà 破phá 惑hoặc 之chi 衝xung 。 弘hoằng 道đạo 護hộ 法Pháp 之chi 塹tiệm 。 亦diệc 已dĩ 備bị 矣hĩ 。 然nhiên 智trí 者giả 不bất 迷mê 。 迷mê 者giả 乖quai 智trí 。 若nhược 導đạo 以dĩ 深thâm 法Pháp 終chung 於ư 莫mạc 領lãnh 。 故cố 復phục 撮toát 舉cử 世thế 典điển 指chỉ 事sự 取thủ 徵trưng 。 言ngôn 非phi 榮vinh 華hoa 理lý 歸quy 質chất 實thật 。 庶thứ 迷mê 塗đồ 之chi 人nhân 不bất 遠viễn 而nhi 復phục 總tổng 釋thích 眾chúng 疑nghi 。 故cố 曰viết 弘hoằng 明minh 。 論luận 云vân 。

夫phu 二nhị 諦đế 差sai 別biệt 道đạo 俗tục 斯tư 分phần/phân 。 道Đạo 法Pháp 空không 寂tịch 。 包bao 三tam 界giới 以dĩ 等đẳng 觀quán 。 俗tục 教giáo 封phong 滯trệ 。 執chấp 一nhất 國quốc 以dĩ 限hạn 心tâm 。 心tâm 限hạn 一nhất 國quốc 則tắc 耳nhĩ 目mục 之chi 外ngoại 皆giai 疑nghi 。 觀quán 等đẳng 三tam 界giới 則tắc 神thần 化hóa 之chi 理lý 常thường 照chiếu 。 執chấp 疑nghi 以dĩ 迷mê 照chiếu 群quần 生sanh 所sở 以dĩ 永vĩnh 淪luân 者giả 也dã 。 詳tường 檢kiểm 俗tục 教giáo 並tịnh 憲hiến 章chương 五ngũ 經kinh 。 所sở 尊tôn 唯duy 天thiên 所sở 法pháp 唯duy 聖thánh 。 然nhiên 莫mạc 測trắc 天thiên 形hình 莫mạc 窺khuy 聖thánh 心tâm 。 雖tuy 敬kính 而nhi 信tín 之chi 。 猶do 矇# 矇# 不bất 了liễu 。 況huống 乃nãi 佛Phật 尊tôn 於ư 天thiên 法pháp 妙diệu 於ư 聖thánh 。 化hóa 出xuất 域vực 中trung 。 理lý 絕tuyệt 繫hệ 表biểu 。 肩kiên 吾ngô 猶do 驚kinh 怖bố 於ư 河hà 漢hán 。 俗tục 士sĩ 安an 得đắc 不bất 疑nghi 駭hãi 於ư 覺giác 海hải 哉tai 。 既ký 駭hãi 覺giác 海hải 則tắc 驚kinh 同đồng 河hà 漢hán 。 一nhất 疑nghi 經kinh 說thuyết 迂# 誕đản 大đại 而nhi 無vô 徵trưng 。 二nhị 疑nghi 人nhân 死tử 神thần 滅diệt 。 無vô 有hữu 三tam 世thế 。 三tam 疑nghi 莫mạc 見kiến 真chân 佛Phật 無vô 益ích 國quốc 治trị 。 四tứ 疑nghi 古cổ 無vô 法pháp 教giáo 近cận 出xuất 漢hán 世thế 。 五ngũ 疑nghi 教giáo 在tại 戎nhung 方phương 化hóa 非phi 華hoa 俗tục 。 六lục 疑nghi 漢hán 魏ngụy 法pháp 微vi 晉tấn 代đại 始thỉ 盛thịnh 。 以dĩ 此thử 六lục 疑nghi 信tín 心tâm 不bất 樹thụ 將tương 溺nịch 宜nghi 拯chửng 。 故cố 較giảo 而nhi 論luận 之chi 。 若nhược 疑nghi 經kinh 說thuyết 迂# 誕đản 大đại 而nhi 無vô 徵trưng 者giả 。 蓋cái 以dĩ 積tích 劫kiếp 不bất 極cực 世thế 界giới 無vô 邊biên 也dã 。 今kim 世thế 咸hàm 知tri 百bách 年niên 之chi 外ngoại 必tất 至chí 萬vạn 歲tuế 。 而nhi 不bất 信tín 積tích 萬vạn 之chi 變biến 至chí 於ư 曠khoáng 劫kiếp 。 是thị 限hạn 心tâm 以dĩ 量lượng 造tạo 化hóa 也dã 。 咸hàm 知tri 赤xích 縣huyện 之chi 表biểu 必tất 有hữu 四tứ 極cực 。 而nhi 不bất 信tín 積tích 極cực 之chi 遠viễn 。 復phục 有hữu 世thế 界giới 。 是thị 執chấp 見kiến 以dĩ 判phán 太thái 虛hư 也dã 。 昔tích 湯thang 問vấn 革cách 曰viết 。 上thượng 下hạ 八bát 方phương 有hữu 極cực 乎hồ 。 革cách 曰viết 。 無vô 極cực 之chi 外ngoại 復phục 無vô 極cực 。 無vô 盡tận 之chi 中trung 復phục 無vô 盡tận 。 朕trẫm 是thị 以dĩ 知tri 其kỳ 無vô 極cực 無vô 盡tận 也dã 。 上thượng 古cổ 大đại 賢hiền 據cứ 理lý 訓huấn 聖thánh 千thiên 載tái 符phù 契khế 懸huyền 與dữ 經kinh 合hợp 。 井tỉnh 識thức 之chi 徒đồ 何hà 知tri 得đắc 異dị 。 夫phu 以dĩ 方phương 寸thốn 之chi 心tâm 謀mưu 己kỷ 身thân 而nhi 致trí 謬mậu 。 圓viên 分phân 之chi 眸mâu 隔cách 牆tường 壁bích 而nhi 不bất 見kiến 。 而nhi 欲dục 侮vũ 尊tôn 經Kinh 背bối/bội 聖thánh 說thuyết 誣vu 積tích 劫kiếp 罔võng 世thế 界giới 。 可khả 為vi 愍mẫn 傷thương 者giả 一nhất 也dã 。 若nhược 疑nghi 人nhân 死tử 神thần 滅diệt 。 無vô 有hữu 三tam 世thế 。 是thị 自tự 誣vu 其kỳ 性tánh 靈linh 而nhi 蔑miệt 棄khí 其kỳ 祖tổ 禰nể 也dã 。 然nhiên 則tắc 周chu 孔khổng 制chế 典điển 昌xương 言ngôn 鬼quỷ 神thần 。 易dị 曰viết 。 游du 魂hồn 為vi 變biến 。 是thị 以dĩ 知tri 鬼quỷ 神thần 之chi 情tình 狀trạng 。 既ký 情tình 且thả 狀trạng 其kỳ 無vô 形hình 乎hồ 。 詩thi 云vân 。 三tam 后hậu 在tại 天thiên 王vương 配phối 于vu 京kinh 升thăng 靈linh 上thượng 旻# 。 豈khởi 曰viết 滅diệt 乎hồ 。 禮lễ 云vân 。 夏hạ 尊tôn 命mạng 事sự 鬼quỷ 敬kính 神thần 大đại 禹vũ 所sở 祇kỳ 。 寧ninh 虛hư 誕đản 乎hồ 。 書thư 稱xưng 周chu 公công 代đại 武võ 云vân 。 能năng 事sự 鬼quỷ 神thần 姬# 旦đán 禱đảo 親thân 。 可khả 虛hư 罔võng 乎hồ 。 苟cẩu 亡vong 而nhi 有hữu 靈linh 則tắc 三tam 世thế 如như 鏡kính 。 變biến 化hóa 輪luân 迴hồi 孰thục 知tri 其kỳ 極cực 。 俗tục 士sĩ 執chấp 禮lễ 而nhi 背bối/bội 叛bạn 五ngũ 經kinh 。 非phi 直trực 誣vu 佛Phật 亦diệc 侮vũ 聖thánh 也dã 。 若nhược 信tín 鬼quỷ 於ư 五ngũ 經kinh 而nhi 疑nghi 神thần 於ư 佛Phật 說thuyết 。 斯tư 固cố 聾lung 瞽# 之chi 徒đồ 非phi 議nghị 所sở 及cập 。 可khả 為vi 哀ai 矜căng 者giả 二nhị 也dã 。 若nhược 疑nghi 莫mạc 見kiến 真chân 佛Phật 無vô 益ích 國quốc 治trị 。 則tắc 禋# 祀tự 望vọng 祑thất 亦diệc 宜nghi 廢phế 棄khí 。 何hà 者giả 蒼thương 蒼thương 積tích 空không 。 誰thùy 見kiến 上thượng 帝đế 之chi 貌mạo 。 茫mang 茫mang 累lũy/lụy/luy 塊khối 。 安an 識thức 后hậu 稷tắc 之chi 形hình 。 民dân 自tự 躬cung 稼giá 社xã 神thần 何hà 力lực 。 人nhân 造tạo 墉# 畷# 蜡# 鬼quỷ 奚hề 功công 。 然nhiên 猶do 盛thịnh 其kỳ 犧# 牲# 之chi 費phí 。 繁phồn 其kỳ 歲tuế 時thời 之chi 祀tự 者giả 。 莫mạc 不bất 以dĩ 幽u 靈linh 宜nghi 尊tôn 而nhi 教giáo 民dân 美mỹ 報báo 耶da 。 況huống 佛Phật 智trí 周chu 空không 界giới 神thần 凝ngưng 域vực 表biểu 。 上thượng 帝đế 成thành 天thiên 。 緣duyên 其kỳ 陶đào 鑄chú 之chi 慈từ 。 聖thánh 王vương 為vi 人nhân 。 依y 其kỳ 亭đình 育dục 之chi 戒giới 。 崇sùng 法pháp 則tắc 六lục 天thiên 咸hàm 喜hỷ 。 廢phế 道đạo 則tắc 萬vạn 神thần 斯tư 怒nộ 。 今kim 人nhân 莫mạc 見kiến 天thiên 形hình 而nhi 稱xưng 郊giao 祀tự 有hữu 福phước 。 不bất 覩đổ 金kim 容dung 而nhi 謂vị 敬kính 事sự 無vô 報báo 。 輕khinh 本bổn 重trọng/trùng 末mạt 。 可khả 為vi 震chấn 懼cụ 者giả 三tam 也dã 。 若nhược 疑nghi 古cổ 無vô 佛Phật 教giáo 近cận 出xuất 漢hán 世thế 者giả 。 夫phu 神thần 化hóa 隱ẩn 顯hiển 孰thục 測trắc 始thỉ 終chung 哉tai 。 尋tầm 羲# 皇hoàng 緬# 邈mạc 政chánh 績# 猶do 湮nhân 。 彼bỉ 有hữu 法pháp 教giáo 亦diệc 安an 得đắc 聞văn 之chi 。 昔tích 佛Phật 圖đồ 澄trừng 知tri 臨lâm 淄# 伏phục 石thạch 有hữu 舊cựu 像tượng 露lộ 盤bàn 揵kiền 陀đà 勒lặc 見kiến 盤bàn 鵄si 山sơn 中trung 有hữu 古cổ 寺tự 基cơ 墌# 。 眾chúng 人nhân 試thí 掘quật 並tịnh 如như 其kỳ 言ngôn 。 此thử 萬vạn 代đại 之chi 遺di 徵trưng 。 晉tấn 世thế 之chi 顯hiển 驗nghiệm 。 誰thùy 判phán 上thượng 古cổ 必tất 無vô 佛Phật 乎hồ 。 列liệt 子tử 稱xưng 。 周chu 穆mục 王vương 時thời 。 西tây 極cực 有hữu 化hóa 人nhân 來lai 。 入nhập 水thủy 火hỏa 貫quán 金kim 石thạch 。 反phản 山sơn 川xuyên 移di 城thành 邑ấp 。 乘thừa 虛hư 不bất 墜trụy 觸xúc 實thật 不bất 礙ngại 。 千thiên 變biến 萬vạn 化hóa 。 不bất 可khả 窮cùng 極cực 。 既ký 能năng 變biến 人nhân 之chi 形hình 。 又hựu 且thả 易dị 人nhân 之chi 慮lự 。 穆mục 王vương 敬kính 之chi 若nhược 神thần 事sự 之chi 若nhược 君quân 。 觀quán 其kỳ 靈linh 跡tích 乃nãi 開Khai 士Sĩ 之chi 化hóa 。 大đại 法pháp 萌manh 兆triệu 已dĩ 見kiến 周chu 初sơ 。 感cảm 應ứng 之chi 漸tiệm 非phi 起khởi 漢hán 世thế 。 而nhi 封phong 執chấp 一nhất 時thời 。 為vi 歎thán 息tức 者giả 四tứ 也dã 。 若nhược 疑nghi 教giáo 在tại 戎nhung 方phương 化hóa 非phi 華hoa 夏hạ 者giả 。 則tắc 是thị 前tiền 聖thánh 執chấp 地địa 以dĩ 定định 教giáo 。 非phi 設thiết 教giáo 以dĩ 移di 俗tục 也dã 。 昔tích 三tam 皇hoàng 無vô 為vi 五ngũ 帝đế 德đức 化hóa 。 三tam 王vương 禮lễ 刑hình 七thất 國quốc 摧tồi 勢thế 。 地địa 常thường 諸chư 夏hạ 。 而nhi 世thế 教giáo 九cửu 變biến 。 今kim 反phản 以dĩ 至chí 道đạo 之chi 源nguyên 。 鏡kính 以dĩ 大đại 智trí 之chi 訓huấn 。 感cảm 而nhi 遂toại 通thông 。 何hà 往vãng 不bất 被bị 。 夫phu 禹vũ 出xuất 西tây 羗khương 舜thuấn 生sanh 東đông 夷di 。 孰thục 云vân 地địa 賤tiện 而nhi 棄khí 其kỳ 聖thánh 。 丘khâu 欲dục 居cư 夷di 聃đam 適thích 西tây 戎nhung 。 道đạo 之chi 所sở 在tại 寧ninh 選tuyển 於ư 地địa 。 夫phu 以dĩ 俗tục 聖thánh 設thiết 教giáo 猶do 不bất 繫hệ 於ư 華hoa 夷di 。 況huống 佛Phật 統thống 大Đại 千Thiên 。 豈khởi 限hạn 化hóa 於ư 西tây 域vực 哉tai 。 案án 禮lễ 王vương 制chế 云vân 。 四tứ 海hải 之chi 內nội 方phương 三tam 千thiên 里lý 。 中trung 夏hạ 所sở 據cứ 亦diệc 已dĩ 不bất 曠khoáng 。 伊y 洛lạc 本bổn 夏hạ 而nhi 鞠cúc 為vi 戎nhung 墟khư 。 吳ngô 楚sở 本bổn 夷di 而nhi 翻phiên 成thành 華hoa 邑ấp 。 道đạo 有hữu 運vận 流lưu 而nhi 地địa 無vô 恆hằng 化hóa 矣hĩ 。 且thả 夫phu 厚hậu 載tái 無vô 壃cương 寰# 域vực 異dị 統thống 北bắc 辰thần 西tây 北bắc 。 故cố 知tri 天Thiên 竺Trúc 居cư 中trung 今kim 以dĩ 區khu 區khu 中trung 土thổ/độ 稱xưng 華hoa 以dĩ 距cự 正Chánh 法Pháp 。 雖tuy 欲dục 距cự 塞tắc 而nhi 神thần 化hóa 常thường 通thông 。 可khả 為vi 悲bi 涼lương 者giả 五ngũ 也dã 。 若nhược 疑nghi 漢hán 魏ngụy 法pháp 微vi 晉tấn 代đại 始thỉ 盛thịnh 者giả 。 道đạo 運vận 崇sùng 替thế 未vị 可khả 致trí 詰cật 也dã 。 尋tầm 沙Sa 門Môn 之chi 修tu 釋thích 教giáo 。 何hà 異dị 孔khổng 氏thị 之chi 述thuật 唐đường 虞ngu 乎hồ 。 孔khổng 修tu 五ngũ 經kinh 垂thùy 範phạm 百bách 王vương 。 然nhiên 春xuân 秋thu 諸chư 侯hầu 莫mạc 肯khẳng 遵tuân 用dụng 。 戰chiến 代đại 蔑miệt 之chi 將tương 墜trụy 于vu 地địa 。 爰viên 至chí 秦tần 皇hoàng 復phục 加gia 燔phần 燼tẫn 。 豈khởi 仲trọng 尼ni 之chi 不bất 肖tiếu 而nhi 詩thi 書thư 之chi 淺thiển 鄙bỉ 哉tai 。 邇nhĩ 及cập 漢hán 武võ 始thỉ 顯hiển 儒nho 教giáo 。 舉cử 明minh 經kinh 之chi 相tướng 。 崇sùng 孔khổng 聖thánh 之chi 術thuật 。 寧ninh 可khả 以dĩ 見kiến 輕khinh 七thất 國quốc 而nhi 遂toại 廢phế 於ư 後hậu 代đại 乎hồ 。 案án 漢hán 元nguyên 之chi 世thế 。 劉lưu 向hướng 序tự 仙tiên 云vân 。 七thất 十thập 四tứ 人nhân 出xuất 在tại 佛Phật 經Kinh 。 故cố 知tri 經kinh 流lưu 中trung 夏hạ 其kỳ 來lai 已dĩ 久cửu 。 逮đãi 明minh 帝đế 感cảm 夢mộng 而nhi 傅phó/phụ 毅nghị 稱xưng 佛Phật 。 於ư 是thị 秦tần 景cảnh 東đông 使sử 而nhi 攝nhiếp 騰đằng 西tây 至chí 。 乃nãi 圖đồ 像tượng 於ư 開khai 陽dương 之chi 觀quán 。 藏tạng 經kinh 於ư 蘭lan 臺đài 之chi 室thất 。 不bất 講giảng 深thâm 文văn 。 莫mạc 識thức 奧áo 義nghĩa 。 是thị 以dĩ 楚sở 王vương 修tu 仁nhân 潔khiết 之chi 祠từ 。 孝hiếu 桓hoàn 建kiến 華hoa 蓋cái 之chi 祭tế 。 法pháp 相tướng 未vị 融dung 。 唯duy 神thần 之chi 而nhi 已dĩ 。 至chí 魏ngụy 武võ 英anh 鑒giám 書thư 述thuật 妙diệu 化hóa 。 孫tôn 權quyền 雄hùng 略lược 造tạo 立lập 塔tháp 寺tự 。 晉tấn 武võ 之chi 初sơ 機cơ 緣duyên 漸tiệm 深thâm 。 耆Kỳ 域Vực 耀diệu 神thần 通thông 之chi 跡tích 。 竺trúc 護hộ 集tập 法Pháp 寶bảo 之chi 藏tạng 。 所sở 以dĩ 百bách 辟tịch 搢# 紳# 。 洗tẩy 心tâm 以dĩ 進tiến 德đức 。 萬vạn 邦bang 黎lê 獻hiến 。 刻khắc 意ý 而nhi 遷thiên 善thiện 。 暨kỵ 晉tấn 明minh 叡duệ 悟ngộ 秉bỉnh 一nhất 捿# 神thần 。 手thủ 畫họa 寶bảo 像tượng 表biểu 觀quán 樂nhạo/nhạc/lạc 覽lãm 。 既ký 而nhi 安an 上thượng 弘hoằng 經kinh 於ư 山sơn 東đông 。 什thập 公công 宣tuyên 法pháp 於ư 關quan 右hữu 。 精tinh 義nghĩa 既ký 敷phu 實thật 相tướng 彌di 照chiếu 。 英anh 才tài 碩# 智trí 。 並tịnh 驗nghiệm 理lý 而nhi 伏phục 膺ưng 矣hĩ 。 故cố 知tri 法pháp 雲vân 始thỉ 於ư 觸xúc 石thạch 。 慧tuệ 水thủy 基cơ 乎hồ 濫lạm 觴thương 。 教giáo 必tất 有hữu 漸tiệm 神thần 化hóa 之chi 常thường 限hạn 。 感cảm 應ứng 因nhân 時thời 非phi 緣duyên 如như 何hà 。 故cố 儒nho 術thuật 非phi 愚ngu 於ư 秦tần 而nhi 智trí 於ư 漢hán 。 用dụng 與dữ 不bất 用dụng 耳nhĩ 。 佛Phật 法Pháp 非phi 淺thiển 於ư 漢hán 而nhi 深thâm 於ư 晉tấn 。 明minh 與dữ 不bất 明minh 耳nhĩ 。 是thị 知tri 五ngũ 經kinh 恆hằng 善thiện 而nhi 崇sùng 替thế 隨tùy 運vận 。 佛Phật 化hóa 常thường 熾sí 而nhi 通thông 塞tắc 在tại 緣duyên 。 一nhất 以dĩ 此thử 思tư 可khả 無vô 深thâm 惑hoặc 。 而nhi 執chấp 疑nghi 莫mạc 悟ngộ 。 可khả 為vi 痛thống 悼điệu 者giả 六lục 也dã 。 夫phu 信tín 順thuận 福phước 基cơ 迷mê 謗báng 禍họa 門môn 。 而nhi 況huống 蒙mông 蒙mông 之chi 徒đồ 多đa 不bất 量lượng 力lực 。 以dĩ 己kỷ 所sở 不bất 知tri 而nhi 誣vu 先tiên 覺giác 之chi 遍biến 知tri 。 以dĩ 其kỳ 所sở 不bất 見kiến 而nhi 罔võng 至chí 人nhân 之chi 明minh 見kiến 。 鑒giám 達đạt 三tam 世thế 反phản 號hiệu 邪tà 僻tích 。 專chuyên 拘câu 目mục 前tiền 。 自tự 謂vị 明minh 智trí 。 於ư 是thị 迷mê 疑nghi 塞tắc 胸hung 謗báng 讟# 盈doanh 口khẩu 。 輕khinh 議nghị 以dĩ 市thị 重trọng/trùng 苦khổ 。 顯hiển 誹phỉ 以dĩ 賈cổ 幽u 罰phạt 。 言ngôn 無vô 錙# 銖thù 之chi 功công 。 慮lự 無vô 毫hào 釐li 之chi 益ích 。 逝thệ 川xuyên 若nhược 飛phi 藏tạng 山sơn 如như 電điện 。 一nhất 息tức 不bất 還hoàn 。 奄yểm 然nhiên 後hậu 世thế 。 報báo 隨tùy 影ảnh 至chí 悔hối 其kỳ 可khả 追truy 。 夫phu 神thần 化hóa 茫mang 茫mang 幽u 明minh 代đại 運vận 。 五ngũ 道đạo 變biến 化hóa 于vu 何hà 不bất 足túc 。 天thiên 宮cung 顯hiển 驗nghiệm 。 趙triệu 簡giản 秦tần 穆mục 之chi 錫tích 是thị 也dã 。 鬼quỷ 道đạo 交giao 報báo 。 杜đỗ 伯bá 彭# 生sanh 之chi 見kiến 是thị 也dã 。 修tu 德đức 福phước 應ứng 。 殷ân 戊# 宋tống 景cảnh 之chi 驗nghiệm 是thị 也dã 。 多đa 殺sát 禍họa 及cập 。 白bạch 起khởi 程# 普phổ 之chi 證chứng 是thị 也dã 。 現hiện 世thế 幽u 微vi 備bị 詳tường 典điển 籍tịch 。 來lai 生sanh 冥minh 應ưng 布bố 在tại 尊tôn 經Kinh 。 但đãn 緣duyên 感cảm 理lý 奧áo 因nhân 果quả 義nghĩa 微vi 。 微vi 難nạn/nan 領lãnh 故cố 略lược 而nhi 不bất 陳trần 。 前tiền 哲triết 所sở 辯biện 關quan 鍵kiện 已dĩ 正chánh 。 輕khinh 率suất 鄙bỉ 懷hoài 繼kế 之chi 于vu 末mạt 。 雖tuy 文văn 匪phỉ 珪# 璋# 而nhi 事sự 足túc 鞶# 鑑giám 。 惟duy 愷# 悌đễ 君quân 子tử 自tự 求cầu 多đa 福phước 焉yên 。

弘Hoằng 明Minh 集Tập 卷quyển 第đệ 十thập 四tứ