Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú - Quyển 5

Hoa Nghiêm Kinh Sớ Chú - Quyển 5
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ 注Chú
Quyển 5
唐Đường 澄Trừng 觀Quán 述Thuật 宋Tống 淨Tịnh 源Nguyên 錄Lục 疏Sớ 注Chú 經Kinh

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 五ngũ (# 入nhập 第đệ 一nhất 經kinh )#

清thanh 涼lương 山sơn 沙Sa 門Môn 。 澄trừng 觀quán 。 述thuật 。

晉tấn 水thủy 沙Sa 門Môn 。 (# 淨tịnh 源nguyên )# 。 錄lục 疏sớ/sơ 注chú 經kinh 。

△# 第đệ 九cửu 總tổng 釋thích 名danh 題đề 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 解giải 經kinh 題đề 。 二nhị 明minh 品phẩm 稱xưng 。 今kim 初sơ 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh

總tổng 題đề 包bao 於ư 別biệt 義nghĩa 。 該cai 難nan 思tư 之chi 法Pháp 門môn 無vô 名danh 之chi 中trung 。 強cường/cưỡng 以dĩ 十thập 門môn 分phần/phân 初sơ 。 一nhất 通thông 顯hiển 得đắc 名danh 。 二nhị 對đối 辨biện 開khai 合hợp 。 三tam 具cụ 彰chương 義nghĩa 類loại 四tứ 別biệt 釋thích 得đắc 名danh 。 五ngũ 展triển 演diễn 無vô 窮cùng 。 六lục 卷quyển 攝nhiếp 相tương/tướng 盡tận 。 七thất 展triển 卷quyển 無vô 礙ngại 。 八bát 以dĩ 義nghĩa 圓viên 收thu 。 九cửu 攝nhiếp 歸quy 一nhất 心tâm 。 十thập 泯mẫn 同đồng 平bình 等đẳng 。

今kim 初sơ 。 諸chư 經kinh 得đắc 名danh 。 有hữu 其kỳ 多đa 種chủng 。 或hoặc 以dĩ 人nhân 為vi 目mục 。 或hoặc 以dĩ 法pháp 為vi 名danh 。 人nhân 有hữu 請thỉnh 說thuyết 等đẳng 殊thù 。 法pháp 有hữu 法pháp 喻dụ 等đẳng 別biệt 。 或hoặc 體thể 或hoặc 用dụng 。 或hoặc 果quả 或hoặc 因nhân 。 乍sạ 複phức 乍sạ 單đơn 。 其kỳ 類loại 繁phồn 廣quảng 。 今kim 經kinh 受thọ 稱xưng 亦diệc 多đa 種chủng 不bất 同đồng 。 一nhất 從tùng 數số 彰chương 名danh 。 如như 梁lương 攝nhiếp 論luận 第đệ 一nhất 勝thắng 相tương/tướng 中trung 云vân 。 百bách 千thiên 經kinh 者giả 。 是thị 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 有hữu 十thập 萬vạn 頌tụng 是thị 也dã 。 二nhị 從tùng 喻dụ 受thọ 名danh 。 如như 涅Niết 槃Bàn 及cập 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 經kinh 。 詺# 此thử 經Kinh 為vi 雜tạp 華hoa 經kinh 。 以dĩ 萬vạn 行hạnh 交giao 雜tạp 緣duyên 起khởi 集tập 成thành 故cố 。 三tam 從tùng 法pháp 彰chương 名danh 。 如như 智trí 論luận 釋thích 屬thuộc 累lũy/lụy/luy 品phẩm 。 詺# 此thử 經Kinh 為vi 不bất 思tư 議nghị 解giải 脫thoát 經kinh 。 四tứ 從tùng 義nghĩa 用dụng 受thọ 名danh 。 如như 下hạ 離ly 世thế 間gian 品phẩm 及cập 出xuất 現hiện 品phẩm 。 各các 有hữu 十thập 名danh 者giả 是thị 。 依y 今kim 梵Phạm 本bổn 。 云vân 摩ma 訶ha 毗tỳ 佛Phật 略lược 勃bột 陀đà 健kiện 拏noa 驃phiếu 訶ha 修tu 多đa 羅la 。 此thử 云vân 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 雜tạp 華hoa 嚴nghiêm 飾sức 經kinh 。 今kim 略lược 雜tạp 飾sức 字tự 耳nhĩ 。 前tiền 三tam 異dị 名danh 。 義nghĩa 多đa 總tổng 略lược 。 二nhị 品phẩm 十thập 目mục 。 多đa 從tùng 別biệt 義nghĩa 。 又hựu 局cục 當đương 品phẩm 。 故cố 今kim 譯dịch 者giả 具cụ 以dĩ 六lục 字tự 為vi 名danh 。 則tắc 人nhân 法pháp 雙song 題đề 。 法pháp 喻dụ 齊tề 舉cử 。 具cụ 體thể 具cụ 用dụng 。 有hữu 果quả 有hữu 因nhân 。 理lý 盡tận 義nghĩa 圓viên 。 故cố 標tiêu 經kinh 首thủ 。

二nhị 對đối 辨biện 開khai 合hợp 者giả 。 題đề 中trung 七thất 字tự 。 有hữu 十thập 事sự 五ngũ 對đối 。 一nhất 教giáo 義nghĩa 相tương 對đối 。 謂vị 經kinh 一nhất 字tự 是thị 能năng 詮thuyên 教giáo 。 大đại 等đẳng 六lục 字tự 是thị 所sở 詮thuyên 義nghĩa 。 二nhị 就tựu 義nghĩa 中trung 。 法pháp 喻dụ 一nhất 對đối 。 謂vị 大đại 等đẳng 是thị 法pháp 。 華hoa 嚴nghiêm 是thị 喻dụ 。 三tam 就tựu 法pháp 中trung 。 人nhân 法pháp 一nhất 對đối 。 謂vị 大đại 方Phương 廣Quảng 是thị 所sở 證chứng 無vô 礙ngại 法pháp 。 佛Phật 是thị 能năng 證chứng 之chi 人nhân 。 亦diệc 名danh 境cảnh 智trí 一nhất 對đối 。 四tứ 就tựu 法pháp 中trung 。 揀giản 持trì 一nhất 對đối 。 大đại 之chi 一nhất 字tự 是thị 揀giản 。 方Phương 廣Quảng 是thị 持trì 。 即tức 揀giản 大đại 異dị 小tiểu 。 揀giản 實thật 異dị 權quyền 。 揀giản 果quả 異dị 因nhân 。 亦diệc 是thị 體thể 用dụng 一nhất 對đối 。 大đại 方phương 是thị 體thể 。 大đại 方phương 無vô 隅ngung 故cố 。 廣quảng 即tức 是thị 用dụng 。 五ngũ 就tựu 人nhân 中trung 。 借tá 下hạ 華hoa 字tự 。 以dĩ 喻dụ 其kỳ 因nhân 。 即tức 因nhân 果quả 一nhất 對đối 。 佛Phật 是thị 果quả 故cố 。 是thị 以dĩ 單đơn 用dụng 華hoa 字tự 。 則tắc 但đãn 舉cử 喻dụ 因nhân 。 若nhược 合hợp 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 。 則tắc 亦diệc 喻dụ 上thượng 之chi 四tứ 字tự 。 至chí 下hạ 當đương 明minh 。

三tam 具cụ 彰chương 義nghĩa 類loại 者giả 。 謂vị 大đại 等đẳng 七thất 字tự 。 義nghĩa 皆giai 無vô 量lượng 。 並tịnh 略lược 以dĩ 十thập 義nghĩa 釋thích 之chi 。 初sơ 明minh 大đại 義nghĩa 者giả 。 一nhất 體thể 大đại 。 謂vị 若nhược 相tương/tướng 若nhược 用dụng 等đẳng 。 皆giai 同đồng 真chân 性tánh 。 而nhi 常thường 徧biến 故cố 。 即tức 是thị 大đại 字tự 。 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 所sở 言ngôn 大đại 者giả 。 名danh 之chi 為vi 常thường 。 此thử 明minh 體thể 不bất 變biến 易dị 。 如như 人nhân 最tối 長trường/trưởng 。 故cố 名danh 為vi 大đại 。 又hựu 云vân 。 大đại 者giả 其kỳ 性tánh 廣quảng 博bác 。 猶do 如như 虗hư 空không 。 此thử 明minh 體thể 徧biến 。 二nhị 相tương/tướng 大đại 。 謂vị 恆Hằng 沙sa 性tánh 德đức 無vô 不bất 具cụ 故cố 。 互hỗ 相tương 即tức 入nhập 。 微vi 細tế 重trùng 重trùng 等đẳng 。 具cụ 十thập 玄huyền 門môn 。 皆giai 其kỳ 相tương/tướng 故cố 。 即tức 經kinh 方phương 字tự 。 方phương 者giả 法pháp 也dã 。 三tam 用dụng 大đại 。 謂vị 業nghiệp 用dụng 周chu 普phổ 。 如như 體thể 徧biến 故cố 。 即tức 經kinh 廣quảng 字tự 。 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 又hựu 大đại 者giả 能năng 建kiến 大đại 義nghĩa 。 即tức 是thị 約ước 用dụng 。 良lương 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 無vô 廣quảng 。 廣quảng 與dữ 大đại 同đồng 。 故cố 以dĩ 廣quảng 釋thích 大đại 。 方Phương 廣Quảng 無vô 大đại 。 大đại 與dữ 廣quảng 合hợp 。 故cố 以dĩ 大đại 釋thích 廣quảng 。 今kim 經kinh 具cụ 有hữu 。 故cố 各các 配phối 之chi 。 四Tứ 果Quả 大đại 。 謂vị 智trí 斷đoạn 依y 正chánh 。 並tịnh 周chu 法Pháp 界Giới 故cố 。 即tức 經kinh 佛Phật 字tự 。 五ngũ 因nhân 大đại 。 謂vị 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 起khởi 解giải 行hạnh 願nguyện 證chứng 。 精tinh 勤cần 匪phỉ 懈giải 。 成thành 諸chư 位vị 故cố 。 即tức 經kinh 華hoa 字tự 。 六lục 智trí 大đại 。 謂vị 大đại 智trí 為vi 主chủ 。 運vận 諸chư 萬vạn 行hạnh 。 徧biến 嚴nghiêm 一nhất 切thiết 。 無vô 所sở 遺di 故cố 。 即tức 經kinh 嚴nghiêm 字tự 。 七thất 教giáo 大đại 。 謂vị 一nhất 文văn 一nhất 句cú 無vô 不bất 結kết 通thông 。 徧biến 於ư 一nhất 切thiết 十thập 方phương 三tam 際tế 。 重trùng 重trùng 無vô 盡tận 故cố 。 即tức 是thị 經Kinh 字tự 。 八bát 義nghĩa 大đại 。 謂vị 所sở 詮thuyên 法pháp 盡tận 窮cùng 法Pháp 界Giới 。 乃nãi 至chí 帝đế 網võng 無vô 所sở 遺di 故cố 。 即tức 總tổng 題đề 六lục 字tự 。 九cửu 境cảnh 大đại 。 以dĩ 上thượng 法Pháp 門môn 。 普phổ 以dĩ 無vô 盡tận 眾chúng 生sanh 。 為vi 化hóa 境cảnh 故cố 。 十thập 業nghiệp 大đại 。 謂vị 盡tận 三tam 際tế 時thời 。 窮cùng 法Pháp 界Giới 處xứ 。 常thường 將tương 此thử 法pháp 。 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 無vô 休hưu 息tức 故cố 。 如như 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 等đẳng 七thất 種chủng 大đại 性tánh 。 不bất 離ly 於ư 此thử 。

二nhị 方phương 十thập 義nghĩa 者giả 。 方phương 者giả 法pháp 也dã 。 即tức 前tiền 十thập 大đại 皆giai 名danh 為vi 法pháp 。 謂vị 體thể 法pháp 相tướng 法pháp 等đẳng 。

三tam 廣quảng 十thập 義nghĩa 者giả 。 廣quảng 者giả 多đa 也dã 。 用dụng 多đa 繁phồn 興hưng 。 包bao 無vô 不bất 盡tận 故cố 。 則tắc 前tiền 十thập 皆giai 多đa 。 即tức 明minh 一nhất 徧biến 一nhất 切thiết 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 一nhất 攝nhiếp 一nhất 切thiết 。 名danh 之chi 為vi 廣quảng 。 亦diệc 可khả 及cập 此thử 。 此thử 約ước 離ly 釋thích 。 若nhược 合hợp 釋thích 方Phương 廣Quảng 二nhị 字tự 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 一nhất 廣quảng 依y 義nghĩa 。 謂vị 若nhược 言ngôn 教giáo 繁phồn 廣quảng 。 為vi 生sanh 依y 故cố 。 二nhị 廣quảng 說thuyết 義nghĩa 。 宣tuyên 說thuyết 廣quảng 大đại 甚thậm 深thâm 法pháp 故cố 。 三tam 廣quảng 破phá 義nghĩa 。 破phá 一nhất 切thiết 障chướng 。 無vô 有hữu 餘dư 故cố 。 四tứ 廣quảng 超siêu 義nghĩa 。 無vô 有hữu 諸chư 法pháp 。 能năng 比tỉ 類loại 故cố 。 五ngũ 廣quảng 治trị 義nghĩa 。 具cụ 攝nhiếp 無vô 邊biên 對đối 治trị 之chi 法pháp 。 為vi 能năng 治trị 故cố 。 六lục 廣quảng 攝nhiếp 義nghĩa 。 通thông 攝nhiếp 無vô 邊biên 異dị 類loại 法pháp 故cố 。 七thất 廣quảng 德đức 義nghĩa 。 具cụ 攝nhiếp 二nhị 嚴nghiêm 諸chư 勝thắng 德đức 故cố 。 八bát 廣quảng 生sanh 義nghĩa 。 能năng 生sanh 無vô 量lượng 。 廣quảng 大đại 果quả 海hải 故cố 。 九cửu 廣quảng 絕tuyệt 義nghĩa 。 非phi 是thị 心tâm 。 識thức 稱xưng 量lượng 所sở 能năng 知tri 故cố 。 十thập 廣quảng 知tri 義nghĩa 。 具cụ 足túc 種chủng 智trí 。 破phá 邪tà 見kiến 障chướng 。 無vô 有hữu 餘dư 故cố 。 此thử 之chi 十thập 義nghĩa 。 前tiền 四tứ 即tức 雜tạp 集tập 第đệ 十thập 一nhất 中trung 四tứ 義nghĩa 。 後hậu 六lục 即tức 入nhập 大Đại 乘Thừa 論luận 第đệ 一nhất 中trung 六lục 義nghĩa 。

四tứ 佛Phật 十thập 義nghĩa 者giả 。 即tức 是thị 十thập 佛Phật 。 大đại 即tức 法Pháp 界Giới 佛Phật 。 方phương 即tức 本bổn 性tánh 佛Phật 。 廣quảng 即tức 涅Niết 槃Bàn 佛Phật 。 及cập 隨tùy 樂nhạo/nhạc/lạc 佛Phật 。 佛Phật 即tức 成thành 正chánh 覺giác 佛Phật 。 華hoa 即tức 願nguyện 佛Phật 。 及cập 三tam 昧muội 佛Phật 。 嚴nghiêm 即tức 業nghiệp 報báo 佛Phật 。 經kinh 即tức 住trụ 持trì 佛Phật 。 總tổng 不bất 離ly 心tâm 。 七thất 字tự 皆giai 是thị 心tâm 佛Phật 。 釋thích 十thập 佛Phật 義nghĩa 。 如như 八bát 地địa 中trung 及cập 離ly 世thế 間gian 品phẩm 辨biện 。 又hựu 佛Phật 他tha 論luận 第đệ 一nhất 說thuyết 。 佛Phật 亦diệc 具cụ 十thập 義nghĩa 。 謂vị 具cụ 一nhất 切thiết 智trí 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 離ly 煩phiền 惱não 障chướng 。 及cập 所sở 知tri 障chướng 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 切thiết 種chủng 相tương/tướng 。 能năng 自tự 開khai 覺giác 。 亦diệc 能năng 開khai 覺giác 。 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 如như 睡thụy 夢mộng 覺giác 。 如như 蓮liên 華hoa 開khai 。 故cố 名danh 為vi 佛Phật 。 又hựu 真Chân 諦Đế 引dẫn 真chân 實thật 論luận 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 恐khủng 繁phồn 不bất 引dẫn 。

五ngũ 華hoa 十thập 義nghĩa 者giả 。 一nhất 含hàm 實thật 義nghĩa 。 表biểu 法Pháp 界Giới 含hàm 性tánh 德đức 故cố 。 二nhị 光quang 淨tịnh 義nghĩa 。 本bổn 智trí 明minh 顯hiển 故cố 。 三tam 微vi 妙diệu 義nghĩa 。 一nhất 一nhất 諸chư 行hành 同đồng 法Pháp 界Giới 故cố 。 四tứ 適thích 悅duyệt 義nghĩa 。 順thuận 物vật 機cơ 故cố 。 五ngũ 引dẫn 果quả 義nghĩa 。 行hành 為vi 生sanh 因nhân 。 起khởi 正chánh 覺giác 故cố 。 六lục 端đoan 正chánh 義nghĩa 。 行hành 與dữ 願nguyện 俱câu 。 無vô 所sở 缺khuyết 故cố 。 七thất 無vô 染nhiễm 義nghĩa 。 一nhất 一nhất 行hành 門môn 三tam 昧muội 俱câu 故cố 。 八bát 巧xảo 成thành 義nghĩa 。 所sở 修tu 德đức 業nghiệp 。 善thiện 巧xảo 成thành 故cố 。 九cửu 芬phân 馥phức 義nghĩa 。 眾chúng 德đức 住trụ 持trì 。 流lưu 馨hinh 彌di 遠viễn 故cố 。 十thập 開khai 敷phu 義nghĩa 。 眾chúng 行hành 敷phu 榮vinh 。 令linh 心tâm 開khai 覺giác 故cố 。 然nhiên 華hoa 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 草thảo 木mộc 華hoa 。 喻dụ 萬vạn 行hạnh 因nhân 。 然nhiên 或hoặc 因nhân 與dữ 果quả 俱câu 。 或hoặc 不bất 與dữ 俱câu 。 二nhị 嚴nghiêm 身thân 華hoa 。 通thông 金kim 玉ngọc 等đẳng 。 喻dụ 於ư 神thần 通thông 眾chúng 相tướng 等đẳng 。 唯duy 與dữ 果quả 俱câu 。 前tiền 十thập 義nghĩa 中trung 。 一nhất 五ngũ 九cửu 十thập 。 局cục 於ư 草thảo 木mộc 。 餘dư 通thông 二nhị 華hoa 。

六lục 嚴nghiêm 者giả 。 即tức 上thượng 十thập 華hoa 同đồng 嚴nghiêm 一nhất 佛Phật 。 為vi 嚴nghiêm 不bất 同đồng 。 亦diệc 是thị 十thập 義nghĩa 。 又hựu 上thượng 十thập 華hoa 。 如như 次thứ 嚴nghiêm 前tiền 十thập 佛Phật 。 即tức 是thị 十thập 義nghĩa 。 而nhi 總tổng 別biệt 無vô 礙ngại 。 更cánh 有hữu 十thập 義nghĩa 。 一nhất 用dụng 因nhân 嚴nghiêm 果quả 以dĩ 成thành 人nhân 。 是thị 華hoa 嚴nghiêm 佛Phật 。 由do 因nhân 得đắc 果quả 故cố 。 二nhị 以dĩ 果quả 嚴nghiêm 因nhân 以dĩ 顯hiển 勝thắng 。 成thành 果quả 之chi 後hậu 。 令linh 一nhất 一nhất 因nhân 行hành 。 皆giai 無vô 際tế 故cố 。 三tam 以dĩ 人nhân 嚴nghiêm 法pháp 而nhi 顯hiển 用dụng 。 謂vị 佛Phật 曠khoáng 劫kiếp 修tu 因nhân 。 方phương 顯hiển 法pháp 之chi 體thể 用dụng 故cố 。 四tứ 以dĩ 法pháp 嚴nghiêm 人nhân 以dĩ 顯hiển 圓viên 。 若nhược 不bất 得đắc 法pháp 之chi 。 體thể 用dụng 。 因nhân 果quả 不bất 能năng 圓viên 妙diệu 故cố 。 五ngũ 以dĩ 體thể 嚴nghiêm 用dụng 以dĩ 令linh 周chu 。 謂vị 用dụng 不bất 得đắc 體thể 。 不bất 周chu 徧biến 故cố 。 六lục 以dĩ 用dụng 嚴nghiêm 體thể 而nhi 知tri 本bổn 。 若nhược 無vô 大đại 用dụng 。 不bất 顯hiển 體thể 本bổn 之chi 廣quảng 故cố 。 七thất 以dĩ 體thể 嚴nghiêm 相tương/tướng 而nhi 知tri 妙diệu 。 謂vị 相tương/tướng 若nhược 有hữu 體thể 。 便tiện 即tức 入nhập 重trùng 重trùng 故cố 。 八bát 以dĩ 相tương/tướng 嚴nghiêm 體thể 以dĩ 明minh 玄huyền 。 無vô 相tướng 不bất 顯hiển 。 體thể 深thâm 玄huyền 故cố 。 九cửu 以dĩ 義nghĩa 嚴nghiêm 教giáo 超siêu 言ngôn 念niệm 。 由do 所sở 詮thuyên 難nan 思tư 。 能năng 詮thuyên 言ngôn 離ly 故cố 。 十thập 諸chư 因nhân 互hỗ 嚴nghiêm 以dĩ 融dung 攝nhiếp 。 如như 禪thiền 非phi 智trí 無vô 以dĩ 窮cùng 其kỳ 寂tịch 。 智trí 非phi 禪thiền 無vô 以dĩ 深thâm 其kỳ 照chiếu 等đẳng 。

又hựu 上thượng 來lai 互hỗ 嚴nghiêm 。 皆giai 有hữu 相tương/tướng 資tư 相tương/tướng 即tức 四tứ 句cú 。 今kim 更cánh 約ước 理lý 行hành 互hỗ 嚴nghiêm 以dĩ 明minh 。 初sơ 相tương/tướng 資tư 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 理lý 由do 修tu 顯hiển 故cố 。 以dĩ 行hành 華hoa 嚴nghiêm 理lý 。 二nhị 行hành 從tùng 理lý 發phát 。 則tắc 以dĩ 理lý 華hoa 嚴nghiêm 行hành 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 云vân 。 無vô 不bất 從tùng 此thử 法Pháp 界Giới 流lưu 。 無vô 不bất 還hoàn 證chứng 此thử 法Pháp 身thân 故cố 。 三tam 理lý 行hành 俱câu 融dung 。 不bất 二nhị 而nhi 二nhị 。 非phi 真chân 流lưu 之chi 行hành 。 無vô 以dĩ 契khế 真chân 。 非phi 起khởi 行hành 之chi 真chân 。 不bất 從tùng 行hành 顯hiển 。 良lương 以dĩ 體thể 融dung 行hành 而nhi 因nhân 圓viên 。 行hành 該cai 真chân 而nhi 果quả 滿mãn 。 是thị 故cố 標tiêu 為vi 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 也dã 。 四tứ 理lý 行hành 俱câu 泯mẫn 。 二nhị 而nhi 不bất 二nhị 。 以dĩ 理lý 之chi 行hành 故cố 非phi 行hành 。 行hành 之chi 理lý 故cố 非phi 理lý 。 是thị 則tắc 能năng 所sở 兩lưỡng 亡vong 。 超siêu 情tình 絕tuyệt 相tương/tướng 。 非phi 嚴nghiêm 非phi 不bất 嚴nghiêm 。 是thị 謂vị 華hoa 嚴nghiêm 。 相tương/tướng 即tức 四tứ 句cú 。 理lý 行hành 全toàn 收thu 。 準chuẩn 思tư 可khả 見kiến 。 則tắc 法pháp 喻dụ 交giao 映ánh 。 昭chiêu 然nhiên 有hữu 在tại 。

七thất 經kinh 十thập 義nghĩa 者giả 。 雜tạp 心tâm 五ngũ 義nghĩa 。 已dĩ 見kiến 上thượng 文văn 。 佛Phật 地địa 論luận 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 貫quán 穿xuyên 所sở 說thuyết 。 二nhị 攝nhiếp 持trì 所sở 化hóa 。 即tức 雜tạp 心tâm 結kết 鬘man 一nhất 義nghĩa 。 合hợp 之chi 應ưng 除trừ 結kết 鬘man 。 開khai 成thành 六lục 義nghĩa 。 依y 此thử 方phương 訓huấn 。

復phục 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 常thường 。 二nhị 法pháp 。 並tịnh 如như 前tiền 辨biện 。 三tam 經kinh 義nghĩa 。 即tức 眾chúng 生sanh 徑kính 路lộ 。 四tứ 典điển 義nghĩa 。 令linh 見kiến 聞văn 正Chánh 法Pháp 故cố 。 寶bảo 雲vân 經kinh 中trung 。 亦diệc 有hữu 十thập 義nghĩa 。 恐khủng 繁phồn 不bất 引dẫn 。

第đệ 四tứ 別biệt 釋thích 得đắc 名danh 者giả 。 先tiên 得đắc 後hậu 釋thích 。 先tiên 得đắc 名danh 者giả 。 大đại 。 以dĩ 當đương 體thể 受thọ 名danh 。 常thường 徧biến 為vi 義nghĩa 。 常thường 則tắc 豎thụ 無vô 初sơ 際tế 。 徧biến 則tắc 橫hoạnh/hoành 該cai 無vô 外ngoại 。 方phương 。 以dĩ 就tựu 法pháp 得đắc 名danh 。 軌quỹ 持trì 為vi 義nghĩa 。 雙song 持trì 體thể 相tướng 。 軌quỹ 生sanh 物vật 解giải 故cố 。 廣quảng 。 以dĩ 從tùng 用dụng 得đắc 名danh 。 包bao 博bác 為vi 義nghĩa 。 包bao 則tắc 廣quảng 容dung 。 博bác 則tắc 廣quảng 徧biến 。 佛Phật 。 以dĩ 就tựu 人nhân 得đắc 名danh 。 覺giác 照chiếu 為vi 義nghĩa 。 照chiếu 則tắc 朗lãng 萬vạn 法pháp 之chi 幽u 邃thúy 。 覺giác 則tắc 悟ngộ 大đại 夜dạ 之chi 重trọng/trùng 昏hôn 。 華hoa 。 以dĩ 從tùng 喻dụ 得đắc 名danh 。 感cảm 果quả 嚴nghiêm 身thân 為vi 義nghĩa 。 感cảm 果quả 則tắc 萬vạn 行hạnh 圓viên 成thành 。 嚴nghiêm 身thân 則tắc 眾chúng 德đức 備bị 體thể 。 嚴nghiêm 。 以dĩ 功công 用dụng 受thọ 名danh 。 資tư 莊trang 為vi 義nghĩa 。 謂vị 資tư 廣quảng 大đại 之chi 體thể 用dụng 。 莊trang 真chân 應ưng 之chi 佛Phật 身thân 。 經kinh 。 以dĩ 能năng 詮thuyên 得đắc 名danh 。 攝nhiếp 持trì 為vi 義nghĩa 。 持trì 性tánh 相tướng 之chi 無vô 盡tận 。 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 之chi 無vô 邊biên 。

後hậu 釋thích 名danh 者giả 。 一nhất 就tựu 法pháp 中trung 體thể 用dụng 相tương 對đối 。 大đại 之chi 方Phương 廣Quảng 。 謂vị 有hữu 體thể 之chi 相tướng 用dụng 故cố 。 方Phương 廣Quảng 之chi 大đại 。 有hữu 相tương/tướng 用dụng 之chi 體thể 故cố 。 皆giai 依y 主chủ 釋thích 。 若nhược 相tương/tướng 即tức 者giả 。 即tức 持trì 業nghiệp 釋thích 。 二nhị 就tựu 人nhân 中trung 果quả 行hành 相tương 望vọng 。 佛Phật 之chi 華hoa 。 非phi 因nhân 位vị 之chi 行hành 故cố 。 華hoa 之chi 佛Phật 。 非phi 餘dư 行hành 之chi 佛Phật 故cố 。 亦diệc 通thông 相tương/tướng 即tức 。 三tam 以dĩ 人nhân 法pháp 相tướng 對đối 。 大đại 方Phương 廣Quảng 之chi 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 非phi 小tiểu 權quyền 乘thừa 之chi 佛Phật 等đẳng 故cố 。 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 之chi 大đại 方Phương 廣Quảng 。 非phi 因nhân 位vị 所sở 得đắc 法Pháp 故cố 。 相tương/tướng 即tức 可khả 知tri 。 四tứ 教giáo 義nghĩa 相tương 對đối 。 亦diệc 通thông 二nhị 釋thích 。 教giáo 望vọng 於ư 義nghĩa 。 及cập 前tiền 人nhân 望vọng 於ư 法pháp 。 兼kiêm 通thông 有hữu 財tài 。 並tịnh 可khả 思tư 準chuẩn 。

第đệ 五ngũ 展triển 演diễn 無vô 窮cùng 者giả 。 謂vị 初sơ 於ư 最tối 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界giới 。 開khai 為vi 理lý 智trí 兩lưỡng 門môn 。 即tức 涅Niết 槃Bàn 菩Bồ 提Đề 之chi 異dị 。 又hựu 理lý 開khai 體thể 用dụng 。 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 智trí 開khai 因nhân 果quả 。 即tức 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 總tổng 連liên 合hợp 成thành 詮thuyên 。 即tức 題đề 中trung 經Kinh 字tự 。 又hựu 展triển 此thử 目mục 。 以dĩ 為vi 初sơ 會hội 。 初sơ 會hội 總tổng 故cố 。 十thập 海hải 是thị 理lý 。 十thập 智trí 是thị 智trí 。 十thập 海hải 之chi 中trung 。 含hàm 於ư 體thể 用dụng 。 十thập 智trí 之chi 中trung 。 亦diệc 含hàm 因nhân 果quả 。 又hựu 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 。 及cập 遮già 那na 徧biến 中trung 。 即tức 依y 正chánh 二nhị 果quả 。 皆giai 是thị 佛Phật 字tự 。 大đại 威uy 光quang 太thái 子tử 。 略lược 示thị 因nhân 華hoa 。 彼bỉ 二nhị 所sở 證chứng 所sở 觀quán 。 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 即tức 總tổng 成thành 一nhất 會hội 所sở 信tín 。 因nhân 果quả 體thể 用dụng 。 又hựu 展triển 此thử 會hội 。 以dĩ 成thành 後hậu 八bát 。 四tứ 周chu 因nhân 果quả 。 各các 因nhân 是thị 華hoa 。 果quả 即tức 是thị 佛Phật 。 其kỳ 所sở 修tu 所sở 證chứng 之chi 體thể 用dụng 。 即tức 大đại 方Phương 廣Quảng 。 又hựu 展triển 九cửu 會hội 。 徧biến 周chu 十thập 方phương 。 謂vị 如như 第đệ 二nhị 會hội 光quang 明minh 覺giác 品phẩm 。 辨biện 一nhất 類loại 之chi 會hội 。 已dĩ 徧biến 十thập 方phương 。 餘dư 會hội 亦diệc 爾nhĩ 。 又hựu 展triển 此thử 諸chư 會hội 。 各các 有hữu 主chủ 伴bạn 。 如như 說thuyết 十thập 住trụ 。 十thập 方phương 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 來lai 證chứng 云vân 。 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 皆giai 說thuyết 此thử 法Pháp 。 則tắc 前tiền 徧biến 法Pháp 界Giới 之chi 會hội 。 各các 有hữu 重trọng 重trọng/trùng 主chủ 伴bạn 。 乃nãi 至chí 徧biến 於ư 塵trần 剎sát 。 異dị 類loại 界giới 等đẳng 。 無vô 盡tận 時thời 會hội 。 皆giai 不bất 出xuất 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。

第đệ 六lục 卷quyển 攝nhiếp 相tương/tướng 盡tận 者giả 。 謂vị 從tùng 後hậu 漸tiệm 卷quyển 。 乃nãi 至chí 不bất 出xuất 九cửu 會hội 。 九cửu 會hội 不bất 離ly 初sơ 會hội 。 初sơ 會hội 不bất 離ly 總tổng 題đề 。 總tổng 題đề 不bất 出xuất 理lý 智trí 。 非phi 理lý 不bất 智trí 故cố 。 理lý 外ngoại 無vô 智trí 。 非phi 智trí 不bất 理lý 故cố 。 智trí 外ngoại 無vô 理lý 。 則tắc 理lý 智trí 不bất 二nhị 。 亦diệc 攝nhiếp 智trí 從tùng 理lý 。 離ly 體thể 無vô 用dụng 。 攝nhiếp 用dụng 歸quy 體thể 。 體thể 性tánh 自tự 離ly 故cố 。 體thể 即tức 非phi 體thể 。 本bổn 來lai 清thanh 淨tịnh 。 強cường/cưỡng 名danh 之chi 清thanh 淨tịnh 法Pháp 界Giới 。 是thị 以dĩ 極cực 從tùng 無vô 盡tận 。 乃nãi 至chí 一nhất 字tự 無vô 字tự 。 皆giai 攝nhiếp 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 海hải 。 無vô 有hữu 遺di 餘dư 。

第đệ 七thất 展triển 卷quyển 無vô 礙ngại 者giả 。 謂vị 正chánh 前tiền 展triển 時thời 。 即tức 後hậu 常thường 卷quyển 。 正chánh 後hậu 卷quyển 時thời 。 即tức 前tiền 常thường 展triển 。 展triển 時thời 即tức 卷quyển 故cố 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 法Pháp 門môn 海hải 。 一nhất 言ngôn 演diễn 說thuyết 盡tận 無vô 餘dư 。 卷quyển 時thời 即tức 展triển 故cố 。 如Như 來Lai 於ư 一nhất 語ngữ 言ngôn 中trung 。 演diễn 說thuyết 無vô 邊biên 契Khế 經Kinh 海hải 。

第đệ 八bát 以dĩ 義nghĩa 圓viên 收thu 者giả 。 上thượng 來lai 諸chư 門môn 。 或hoặc 以dĩ 七thất 字tự 攝nhiếp 盡tận 。 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 。 或hoặc 以dĩ 教giáo 義nghĩa 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 以dĩ 理lý 智trí 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 以dĩ 人nhân 法pháp 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 信tín 解giải 行hành 證chứng 攝nhiếp 盡tận 。 或hoặc 唯duy 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 三tam 聖thánh 攝nhiếp 盡tận 。 謂vị 大đại 方Phương 廣Quảng 即tức 普phổ 賢hiền 。 普phổ 賢hiền 表biểu 所sở 證chứng 法Pháp 界Giới 故cố 。 華hoa 嚴nghiêm 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 表biểu 能năng 證chứng 故cố 。 佛Phật 即tức 遮già 那na 。 具cụ 能năng 所sở 故cố 。 又hựu 大đại 即tức 普phổ 賢hiền 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 體thể 徧biến 故cố 。 方Phương 廣Quảng 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 表biểu 即tức 體thể 之chi 智trí 故cố 。 華hoa 即tức 普phổ 賢hiền 。 普phổ 賢hiền 行hành 故cố 。 嚴nghiêm 即tức 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 以dĩ 解giải 起khởi 行hành 故cố 。 佛Phật 即tức 圓viên 解giải 之chi 行hành 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 。 證chứng 法Pháp 界Giới 體thể 用dụng 之chi 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 。 成thành 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 光quang 明minh 徧biến 照chiếu 。

第đệ 九cửu 攝nhiếp 歸quy 一nhất 心tâm 者giả 。 上thượng 來lai 諸chư 門môn 。 乃nãi 至chí 無vô 盡tận 。 不bất 離ly 一nhất 心tâm 。 一nhất 心tâm 即tức 法Pháp 界Giới 故cố 。 起khởi 信tín 云vân 。 所sở 言ngôn 法pháp 者giả 。 謂vị 眾chúng 生sanh 心tâm 。 心tâm 體thể 即tức 大đại 。 心tâm 之chi 本bổn 智trí 。 即tức 方Phương 廣Quảng 。 觀quán 心tâm 起khởi 行hành 。 即tức 華hoa 嚴nghiêm 。 覺giác 心tâm 性tánh 相tướng 。 即tức 是thị 佛Phật 。 覺giác 非phi 外ngoại 來lai 。 全toàn 同đồng 所sở 覺giác 。 故cố 理lý 智trí 不bất 殊thù 。 理lý 智trí 形hình 奪đoạt 。 雙song 亡vong 寂tịch 照chiếu 。 則tắc 念niệm 念niệm 皆giai 是thị 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 海hải 。

第đệ 十thập 泯mẫn 同đồng 平bình 等đẳng 者giả 。 為vi 未vị 了liễu 者giả 。 令linh 了liễu 自tự 心tâm 。 若nhược 知tri 觸xúc 物vật 皆giai 心tâm 。 方phương 了liễu 心tâm 性tánh 。 故cố 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 云vân 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 。 成thành 就tựu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 然nhiên 今kim 學học 法pháp 之chi 者giả 。 多đa 棄khí 內nội 而nhi 求cầu 外ngoại 。 習tập 禪thiền 之chi 者giả 。 好hảo/hiếu 亡vong 緣duyên 而nhi 內nội 照chiếu 。 並tịnh 為vi 徧biến 執chấp 。 俱câu 滯trệ 二nhị 邊biên 。 既ký 心tâm 境cảnh 如như 如như 。 則tắc 平bình 等đẳng 無vô 礙ngại 。 余dư 曾tằng 瑩oánh 兩lưỡng 面diện 鏡kính 。 鑑giám 一nhất 盞trản 燈đăng 置trí 一nhất 尊tôn 容dung 。 而nhi 重trùng 重trùng 交giao 光quang 。 佛Phật 佛Phật 無vô 盡tận 。 見kiến 夫phu 心tâm 境cảnh 互hỗ 照chiếu 。 本bổn 智trí 雙song 入nhập 。 心tâm 中trung 悟ngộ 無vô 盡tận 之chi 境cảnh 。 境cảnh 上thượng 了liễu 難nan 思tư 之chi 心tâm 。 心tâm 境cảnh 重trùng 重trùng 。 智trí 照chiếu 斯tư 在tại 。 又hựu 即tức 心tâm 了liễu 境cảnh 界giới 之chi 佛Phật 。 即tức 境cảnh 見kiến 唯duy 心tâm 如Như 來Lai 。 心tâm 佛Phật 重trùng 重trùng 。 而nhi 本bổn 覺giác 性tánh 一nhất 。 皆giai 取thủ 之chi 不bất 可khả 得đắc 。 則tắc 心tâm 境cảnh 兩lưỡng 亡vong 。 照chiếu 之chi 不bất 可khả 窮cùng 。 則tắc 理lý 智trí 交giao 徹triệt 。 心tâm 境cảnh 既ký 爾nhĩ 。 境cảnh 境cảnh 相tướng 望vọng 。 心tâm 心tâm 互hỗ 研nghiên 。 萬vạn 化hóa 紛phân 綸luân 。 皆giai 一nhất 致trí 也dã 。 唯duy 證chứng 相tương 應ứng 。 名danh 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 矣hĩ 。 二nhị 釋thích 品phẩm 稱xưng 。

世Thế 主Chủ 妙Diệu 嚴Nghiêm 品Phẩm 第đệ 一nhất

梵Phạm 云vân 薩tát 婆bà 嚕rô 鷄kê 印ấn 拏noa 倈# 驃phiếu 訶ha 柰nại 耶da 鉢bát 攞la 叵phả 婆bà 娜na 忙mang 鉢bát 里lý 勿vật 多đa 。 此thử 云vân 一nhất 切thiết 世thế 間gian 主chủ 。 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 門môn 。 威uy 德đức 名danh 品phẩm 。 今kim 文văn 存tồn 略lược 。 世thế 者giả 時thời 也dã 。 即tức 是thị 世thế 間gian 。 主chủ 者giả 君quân 也dã 。 即tức 諸chư 王vương 及cập 佛Phật 。 然nhiên 世thế 間gian 有hữu 三tam 。 一nhất 器khí 世thế 間gian 。 即tức 是thị 化hóa 處xứ 。 二nhị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 。 即tức 所sở 化hóa 機cơ 。 三tam 智trí 正chánh 覺giác 世thế 間gian 。 即tức 能năng 化hóa 主chủ 。 主chủ 則tắc 為vi 二nhị 。 諸chư 王vương 及cập 佛Phật 。 主chủ 於ư 器khí 界giới 及cập 眾chúng 生sanh 故cố 。 佛Phật 非phi 世thế 間gian 。 從tùng 所sở 統thống 受thọ 稱xưng 。 妙diệu 謂vị 法Pháp 門môn 。 體thể 用dụng 深thâm 廣quảng 難nan 思tư 。 即tức 主chủ 之chi 所sở 得đắc 。 嚴nghiêm 謂vị 嚴nghiêm 飾sức 。 乃nãi 有hữu 多đa 義nghĩa 。 一nhất 器khí 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 謂vị 其kỳ 地địa 堅kiên 固cố 等đẳng 。 二nhị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 謂vị 眾chúng 海hải 各các 具cụ 法Pháp 門môn 威uy 德đức 故cố 。 三tam 智trí 正chánh 覺giác 世thế 問vấn 嚴nghiêm 。 謂vị 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。 三tam 業nghiệp 普phổ 周chu 。 法Pháp 門môn 無vô 盡tận 故cố 。 所sở 以dĩ 長trường/trưởng 行hành 諸chư 王vương 之chi 嚴nghiêm 。 偈kệ 頌tụng 讚tán 德đức 。 皆giai 顯hiển 嚴nghiêm 佛Phật 。 眾chúng 生sanh 不bất 嚴nghiêm 。 不bất 感cảm 佛Phật 興hưng 。 正chánh 覺giác 不bất 嚴nghiêm 。 不bất 能năng 為vi 主chủ 。 器khí 界giới 不bất 嚴nghiêm 。 非phi 真chân 佛Phật 處xứ 。 復phục 由do 佛Phật 嚴nghiêm 。 顯hiển 遇ngộ 者giả 有hữu 德đức 。 眾chúng 生sanh 嚴nghiêm 輔phụ 顯hiển 佛Phật 超siêu 勝thắng 。 如như 是thị 互hỗ 嚴nghiêm 。 亦diệc 為vi 妙diệu 嚴nghiêm 。 諸chư 經kinh 無vô 此thử 廣quảng 嚴nghiêm 。 但đãn 初sơ 名danh 序tự 品phẩm 。 今kim 唯duy 明minh 序tự 已dĩ 兼kiêm 正chánh 故cố 。 廣quảng 讚tán 諸chư 嚴nghiêm 。 以dĩ 為vi 華hoa 嚴nghiêm 之chi 由do 序tự 。 舊cựu 云vân 世thế 間gian 淨tịnh 眼nhãn 品phẩm 者giả 。 謂vị 所sở 得đắc 法Pháp 眼nhãn 。 能năng 淨tịnh 世thế 間gian 故cố 。 淨tịnh 即tức 嚴nghiêm 義nghĩa 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。

十thập 別biệt 解giải 文văn 義nghĩa 二nhị 。

初sơ 總tổng 釋thích 經kinh 序tự 。

大Đại 周Chu 新Tân 譯Dịch 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 序Tự

天thiên 冊sách 金kim 輪luân 聖thánh 神thần 皇hoàng 帝đế 製chế

蓋cái 聞văn 。 造tạo 化hóa 權quyền 輿dư 之chi 首thủ 。 天thiên 道đạo 未vị 分phần/phân 。 龜quy 龍long 繫hệ 象tượng 之chi 初sơ 。 人nhân 文văn 始thỉ 著trước 。 雖tuy 萬vạn 八bát 千thiên 歲tuế 。 同đồng 臨lâm 有hữu 截tiệt 之chi 區khu 。 七thất 十thập 二nhị 君quân 。 詎cự 識thức 無vô 邊biên 之chi 義nghĩa 。 由do 是thị 人nhân 迷mê 四tứ 忍nhẫn 。 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 之chi 中trung 。 家gia 纏triền 五ngũ 蓋cái 。 沒một 溺nịch 三tam 塗đồ 之chi 下hạ 。 及cập 夫phu 鷲thứu 巖nham 西tây 峙trĩ 。 象tượng 駕giá 東đông 驅khu 。 慧tuệ 日nhật 法Pháp 王Vương 。 超siêu 四tứ 大đại 而nhi 高cao 視thị 。 中trung 天thiên 調điều 御ngự 。 越việt 十Thập 地Địa 以dĩ 居cư 尊tôn 。 包bao 括quát 鐵thiết 圍vi 。 延diên 促xúc 沙sa 劫kiếp 。 其kỳ 為vi 體thể 也dã 。 則tắc 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 其kỳ 為vi 相tương/tướng 也dã 。 則tắc 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 念Niệm 處Xứ 正Chánh 勤Cần 。 三Tam 十Thập 七Thất 品Phẩm 為vi 其kỳ 行hành 。 慈từ 悲bi 喜hỷ 捨xả 。 四Tứ 無Vô 量Lượng 法Pháp 運vận 其kỳ 心tâm 。 方phương 便tiện 之chi 力lực 難nan 思tư 。 圓viên 對đối 之chi 機cơ 多đa 緒tự 。 混hỗn 大đại 空không 而nhi 為vi 量lượng 。 豈khởi 筭# 數số 之chi 能năng 窮cùng 。 入nhập 纖tiêm 芥giới 之chi 微vi 區khu 。 匪phỉ 名danh 言ngôn 之chi 可khả 述thuật 。 無vô 得đắc 而nhi 稱xưng 者giả 。 其kỳ 唯duy 大đại 覺giác 歟# 。 朕trẫm 曩nẵng 劫kiếp 植thực 因nhân 。 叨# 承thừa 佛Phật 記ký 。 金kim 山sơn 降giáng/hàng 旨chỉ 。 大đại 雲vân 之chi 偈kệ 先tiên 彰chương 。 玉ngọc 扆# 披phi 祥tường 。 寶bảo 雨vũ 之chi 文văn 後hậu 及cập 。 加gia 以dĩ 積tích 善thiện 餘dư 慶khánh 。 俯phủ 集tập 微vi 躬cung 。 遂toại 得đắc 地địa 平bình 天thiên 成thành 。 河hà 清thanh 海hải 晏# 。 殊thù 祥tường 絕tuyệt 瑞thụy 。 既ký 日nhật 至chí 而nhi 月nguyệt 書thư 。 貝bối 牒điệp 靈linh 文văn 。 亦diệc 時thời 臻trăn 而nhi 歲tuế 洽hiệp 。 踰du 海hải 越việt 漠mạc 。 獻hiến 賝# 之chi 禮lễ 備bị 焉yên 。 架# 險hiểm 航# 深thâm 。 重trọng/trùng 譯dịch 之chi 辭từ 罄khánh 矣hĩ 。 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 者giả 。 斯tư 乃nãi 諸chư 佛Phật 之chi 密mật 藏tạng 。 如Như 來Lai 之chi 性tánh 海hải 。 視thị 之chi 者giả 莫mạc 識thức 其kỳ 指chỉ 歸quy 。 挹ấp 之chi 者giả 罕# 測trắc 其kỳ 涯nhai 際tế 。 有Hữu 學Học 無Vô 學Học 。 志chí 絕tuyệt 窺khuy 覦# 。 二Nhị 乘Thừa 三tam 乘thừa 。 寧ninh 希hy 聽thính 受thọ 。 最tối 勝thắng 種chủng 智trí 。 莊trang 嚴nghiêm 之chi 跡tích 既ký 隆long 。 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 。 願nguyện 行hành 之chi 因nhân 斯tư 滿mãn 。 一nhất 句cú 之chi 內nội 。 包bao 法Pháp 界Giới 之chi 無vô 邊biên 。 一nhất 毫hào 之chi 中trung 。 置trí 剎sát 土độ 而nhi 非phi 隘ải 。 摩Ma 竭Kiệt 陀Đà 國Quốc 。 肇triệu 興hưng 妙diệu 會hội 之chi 緣duyên 。 普phổ 光quang 法pháp 堂đường 。 爰viên 敷phu 寂tịch 滅diệt 之chi 理lý 。 # 惟duy 奧áo 義nghĩa 。 譯dịch 在tại 晉tấn 朝triêu 。

時thời 踰du 六lục 代đại 。 年niên 將tương 四tứ 百bách 。 然nhiên 一nhất 部bộ 之chi 典điển 。 纔tài 獲hoạch 三tam 萬vạn 餘dư 言ngôn 。 唯duy 啟khải 半bán 珠châu 。 未vị 窺khuy 全toàn 寶bảo 。 朕trẫm 聞văn 其kỳ 梵Phạm 本bổn 先tiên 在tại 于vu 闐điền 國quốc 中trung 。 遣khiển 使sứ 奉phụng 迎nghênh 。 近cận 方phương 至chí 此thử 。 既ký 覩đổ 百bách 千thiên 之chi 妙diệu 頌tụng 。 乃nãi 披phi 十thập 萬vạn 之chi 正chánh 文văn 。 粤# 以dĩ 證chứng 聖thánh 元nguyên 年niên 。 歲tuế 次thứ 乙ất 未vị 。 月nguyệt 旅lữ 沽cô 洗tẩy 。 朔sóc 惟duy 戊# 申thân 。 以dĩ 其kỳ 十thập 四tứ 日nhật 辛tân 酉dậu 。 於ư 大đại 徧biến 空không 寺tự 。 親thân 受thọ 筆bút 削tước 。 敬kính 譯dịch 斯tư 經Kinh 。 遂toại 得đắc 甘cam 露lộ 流lưu 津tân 。 預dự 夢mộng 庚canh 申thân 之chi 夕tịch 。 膏cao 雨vũ 灑sái 潤nhuận 。 後hậu 覃# 壬nhâm 戌tuất 之chi 辰thần 。 式thức 開khai 實thật 相tướng 之chi 門môn 。 還hoàn 符phù 一nhất 味vị 之chi 澤trạch 。 以dĩ 聖thánh 曆lịch 二nhị 年niên 歲tuế 次thứ 己kỷ 亥hợi 。 十thập 月nguyệt 壬nhâm 午ngọ 朔sóc 八bát 日nhật 己kỷ 丑sửu 。 繕thiện 寫tả 畢tất 功công 。 添# 性tánh 海hải 之chi 波ba 瀾lan 。 廓khuếch 法Pháp 界Giới 之chi 疆cương 域vực 。 大Đại 乘Thừa 頓đốn 教giáo 。 普phổ 被bị 於ư 無vô 窮cùng 。 方Phương 廣Quảng 真chân 筌thuyên 。 遐hà 該cai 於ư 有hữu 識thức 。 豈khởi 謂vị 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 忽hốt 奉phụng 金kim 口khẩu 之chi 言ngôn 。 娑sa 婆bà 境cảnh 中trung 。 俄nga 啟khải 珠châu 函hàm 之chi 祕bí 。 所sở 冀ký 闡xiển 揚dương 沙sa 界giới 。 宣tuyên 暢sướng 塵trần 區khu 。 竝tịnh 兩lưỡng 曜diệu 而nhi 長trường/trưởng 懸huyền 。 彌di 十thập 方phương 而nhi 永vĩnh 布bố 。 一nhất 窺khuy 寶bảo 偈kệ 。 慶khánh 溢dật 心tâm 靈linh 。 三tam 復phục 幽u 宗tông 。 喜hỷ 盈doanh 身thân 意ý 。 雖tuy 則tắc 無vô 說thuyết 無vô 示thị 。 理lý 符phù 不bất 二nhị 之chi 門môn 。 然nhiên 因nhân 言ngôn 顯hiển 言ngôn 。 方phương 闡xiển 大Đại 千Thiên 之chi 義nghĩa 。 輒triếp 申thân 鄙bỉ 作tác 。 爰viên 題đề 序tự 云vân 。

△# 二nhị 別biệt 解giải 文văn 義nghĩa 者giả 。 然nhiên 此thử 經Kinh 。 文văn 富phú 義nghĩa 博bác 。 勢thế 變biến 多đa 端đoan 。 況huống 一nhất 義nghĩa 一nhất 文văn 。 包bao 攝nhiếp 法Pháp 界Giới 。 是thị 以dĩ 古cổ 德đức 用dụng 十thập 例lệ 科khoa 判phán 。 欲dục 顯hiển 難nan 思tư 。 其kỳ 第đệ 一nhất 名danh 本bổn 末mạt 部bộ 類loại 。 但đãn 顯hiển 此thử 經Kinh 無vô 盡tận 。 非phi 科khoa 今kim 文văn 。 前tiền 已dĩ 具cụ 明minh 。 故cố 今kim 略lược 之chi 。 加gia 前tiền 後hậu 鉤câu 鎖tỏa 。 亦diệc 有hữu 十thập 例lệ 。 一nhất 本bổn 部bộ 三tam 分phần/phân 科khoa 。 二nhị 問vấn 答đáp 相tương/tướng 屬thuộc 科khoa 。 三tam 以dĩ 文văn 從tùng 義nghĩa 科khoa 。 四tứ 前tiền 後hậu 襵# 疊điệp 科khoa 。 五ngũ 前tiền 後hậu 鉤câu 鎖tỏa 科khoa 。 六lục 隨tùy 品phẩm 長trường/trưởng 分phần/phân 科khoa 。 七thất 隨tùy 其kỳ 本bổn 會hội 科khoa 。 八bát 本bổn 末mạt 大đại 位vị 科khoa 。 九cửu 本bổn 末mạt 徧biến 收thu 科khoa 。 十thập 主chủ 伴bạn 無vô 盡tận 科khoa 。

初sơ 本bổn 部bộ 三tam 分phần/phân 者giả 。 謂vị 序tự 正chánh 流lưu 通thông 。 初sơ 品phẩm 為vi 序tự 分phần/phân 。 現hiện 相tướng 品phẩm 下hạ 。 為vi 正chánh 宗tông 分phần/phân 。 流lưu 通thông 有hữu 無vô 。 古cổ 有hữu 七thất 釋thích 。 一nhất 光quang 統thống 律luật 師sư 。 以dĩ 法Pháp 界Giới 品phẩm 為vi 流lưu 通thông 。 由do 入nhập 法Pháp 界Giới 廣quảng 無vô 邊biên 故cố 。 二nhị 隋tùy 遠viễn 法Pháp 師sư 。 以dĩ 法Pháp 界Giới 品phẩm 內nội 善thiện 財tài 下hạ 。 屬thuộc 流lưu 通thông 。 寄ký 人nhân 顯hiển 法pháp 故cố 。 三tam 裕# 法Pháp 師sư 。 以dĩ 法Pháp 界Giới 品phẩm 後hậu 偈kệ 。 為vi 流lưu 通thông 。 以dĩ 歎thán 德đức 無vô 盡tận 故cố 。 四tứ 有hữu 云vân 。 末mạt 後hậu 二nhị 頌tụng 。 為vi 流lưu 通thông 。 以dĩ 結kết 說thuyết 無vô 盡tận 。 歎thán 德đức 勸khuyến 修tu 故cố 。 五ngũ 或hoặc 云vân 。 經kinh 來lai 未vị 盡tận 。 故cố 無vô 流lưu 通thông 。 六lục 或hoặc 云vân 。 以dĩ 餘dư 眷quyến 屬thuộc 經kinh 。 為vi 此thử 流lưu 通thông 。 以dĩ 彼bỉ 是thị 此thử 所sở 流lưu 出xuất 故cố 。 七thất 或hoặc 云vân 。 此thử 經Kinh 總tổng 無vô 流lưu 通thông 。 以dĩ 法pháp 無vô 盡tận 。 說thuyết 無vô 休hưu 息tức 故cố 。 故cố 諸chư 會hội 各các 無vô 流lưu 通thông 。 不bất 同đồng 大đại 般Bát 若Nhã 。 諸chư 會hội 皆giai 有hữu 流lưu 通thông 故cố 。 此thử 上thượng 七thất 解giải 。 各các 是thị 一nhất 理lý 。 而nhi 前tiền 六lục 皆giai 有hữu 。 第đệ 七thất 獨độc 無vô 。 若nhược 義nghĩa 會hội 之chi 。 應ưng 成thành 四tứ 句cú 。 一nhất 有hữu 序tự 正chánh 無vô 流lưu 通thông 。 如như 第đệ 七thất 。 二nhị 唯duy 正chánh 宗tông 無vô 二nhị 分phần 。 由do 自tự 初sơ 暨kỵ 後hậu 。 皆giai 顯hiển 玄huyền 微vi 。 並tịnh 悟ngộ 物vật 故cố 。 初sơ 雖tuy 列liệt 眾chúng 。 而nhi 歎thán 佛Phật 德đức 。 後hậu 雖tuy 寄ký 人nhân 。 有hữu 修tu 相tương/tướng 故cố 。 三tam 具cụ 三tam 分phần/phân 。 四tứ 俱câu 不bất 可khả 說thuyết 。 即tức 言ngôn 亡vong 言ngôn 故cố 。 約ước 義nghĩa 包bao 含hàm 。 不bất 可khả 局cục 取thủ 。 今kim 依y 具cụ 三tam 以dĩ 分phần/phân 。 三tam 分phân 之chi 興hưng 。 彌di 天thiên 高cao 判phán 。 冥minh 符phù 西tây 域vực 。 今kim 古cổ 同đồng 遵tuân 。 所sở 以dĩ 三tam 者giả 。 夫phu 聖thánh 人nhân 設thiết 教giáo 。 必tất 有hữu 其kỳ 漸tiệm 。 將tương 命mạng 微vi 言ngôn 。 先tiên 彰chương 由do 致trí 。 故cố 受thọ 之chi 以dĩ 序tự 分phần/phân 。 由do 致trí 既ký 彰chương 。 當đương 機cơ 授thọ 法pháp 。 故cố 受thọ 之chi 以dĩ 正chánh 宗tông 。 正chánh 宗tông 既ký 陳trần 。 務vụ 於ư 開khai 濟tế 。 非phi 但đãn 篤đốc 於ư 時thời 會hội 。 復phục 令linh 末mạt 葉diệp 傳truyền 芳phương 。 永vĩnh 耀diệu 法pháp 燈đăng 。 明minh 明minh 無vô 盡tận 。 故cố 受thọ 之chi 以dĩ 流lưu 通thông 。 非phi 唯duy 一nhất 部bộ 。 當đương 會hội 當đương 品phẩm 等đẳng 。 皆giai 容dung 有hữu 之chi 。 故cố 依y 三tam 也dã 。 雖tuy 六lục 解giải 皆giai 通thông 。 今kim 依y 第đệ 二nhị 。 以dĩ 寄ký 人nhân 進tiến 修tu 。 示thị 物vật 有hữu 分phần/phân 。 流lưu 通thông 相tương/tướng 故cố 。 故cố 慈Từ 氏Thị 云vân 。 若nhược 有hữu 敬kính 慕mộ 心tâm 。 亦diệc 當đương 如như 是thị 學học 。 初sơ 之chi 一nhất 解giải 。 令linh 正chánh 宗tông 中trung 。 闕khuyết 於ư 證chứng 入nhập 。 第đệ 三tam 但đãn 屬thuộc 善thiện 財tài 之chi 一nhất 相tương/tướng 故cố 。 末mạt 後hậu 二nhị 偈kệ 。 但đãn 結kết 偈kệ 中trung 佛Phật 德đức 。 非phi 通thông 一nhất 部bộ 。 十thập 行hành 等đẳng 末mạt 。 類loại 有hữu 此thử 偈kệ 。 經kinh 來lai 未vị 盡tận 。 未vị 必tất 在tại 後hậu 。 眷quyến 屬thuộc 流lưu 通thông 。 但đãn 約ước 義nghĩa 故cố 。 故cố 依y 遠viễn 公công 。

二nhị 問vấn 答đáp 相tương/tướng 屬thuộc 科khoa 者giả 。 古cổ 云vân 。 此thử 九cửu 會hội 中trung 。 大đại 位vị 問vấn 答đáp 。 總tổng 有hữu 五ngũ 番phiên 。 第đệ 一nhất 會hội 中trung 。 大đại 眾chúng 起khởi 四tứ 十thập 問vấn 。 或hoặc 當đương 會hội 答đáp 盡tận 。 名danh 舉cử 果quả 勸khuyến 樂nhạo 生sanh 信tín 分phần/phân 。 二nhị 第đệ 二nhị 會hội 初sơ 。 有hữu 四tứ 十thập 問vấn 。 至chí 第đệ 七thất 會hội 末mạt 答đáp 盡tận 。 名danh 修tu 因nhân 契khế 果quả 生sanh 解giải 分phần/phân 。 中trung 間gian 雖tuy 有hữu 諸chư 問vấn 。 並tịnh 是thị 隨tùy 說thuyết 隨tùy 問vấn 。 非phi 是thị 大đại 位vị 問vấn 答đáp 。 不bất 思tư 議nghị 品phẩm 。 不bất 問vấn 因nhân 故cố 。 三tam 第đệ 八bát 會hội 初sơ 。 起khởi 二nhị 百bách 問vấn 。 當đương 會hội 答đáp 盡tận 。 名danh 託thác 法pháp 進tiến 修tu 成thành 行hành 分phần/phân 。 四tứ 第đệ 九cửu 會hội 初sơ 。 起khởi 六lục 十thập 問vấn 。 如Như 來Lai 自tự 入nhập 師sư 子tử 頻tần 申thân 三tam 昧muội 。 現hiện 相tướng 答đáp 。 名danh 頓đốn 證chứng 法Pháp 界Giới 分phần/phân 。 五ngũ 福phước 城thành 東đông 善thiện 財tài 求cầu 法Pháp 等đẳng 。 別biệt 問vấn 別biệt 答đáp 。 名danh 歷lịch 位vị 漸tiệm 證chứng 分phần/phân 。 古cổ 德đức 。 以dĩ 善thiện 財tài 。 猶do 屬thuộc 正chánh 宗tông 故cố 。 今kim 既ký 判phán 入nhập 流lưu 通thông 。 則tắc 前tiền 唯duy 四tứ 。 兼kiêm 取thủ 流lưu 通thông 。 以dĩ 為vi 五ngũ 分phần/phân 。 未vị 爽sảng 通thông 塗đồ 。

三tam 以dĩ 文văn 從tùng 義nghĩa 科khoa 者giả 。 此thử 經Kinh 一nhất 部bộ 。 有hữu 五ngũ 周chu 因nhân 果quả 。 即tức 為vi 五ngũ 分phần/phân 。 初sơ 會hội 中trung 一nhất 周chu 因nhân 果quả 。 謂vị 先tiên 顯hiển 舍xá 那na 果quả 德đức 。 後hậu 遮già 那na 一nhất 品phẩm 。 明minh 彼bỉ 本bổn 因nhân 。 名danh 所sở 信tín 因nhân 果quả 。 二nhị 從tùng 第đệ 二nhị 會hội 。 至chí 第đệ 七thất 會hội 中trung 隨tùy 好hảo/hiếu 品phẩm 。 名danh 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 謂vị 二nhị 十thập 六lục 品phẩm 辨biện 因nhân 。 後hậu 三tam 品phẩm 明minh 果quả 。 亦diệc 名danh 生sanh 解giải 因nhân 果quả 。 三tam 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 辨biện 因nhân 。 出xuất 現hiện 品phẩm 明minh 果quả 。 名danh 平bình 等đẳng 因nhân 果quả 。 非phi 差sai 別biệt 顯hiển 故cố 。 亦diệc 名danh 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 。 四tứ 第đệ 八bát 會hội 初sơ 。 名danh 五ngũ 位vị 因nhân 。 後hậu 明minh 八bát 相tương/tướng 果quả 。 名danh 出xuất 世thế 因nhân 果quả 。 亦diệc 名danh 成thành 行hành 因nhân 果quả 。 五ngũ 第đệ 九cửu 會hội 中trung 。 初sơ 明minh 佛Phật 果Quả 大đại 用dụng 。 後hậu 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 起khởi 用dụng 修tu 因nhân 。 名danh 證chứng 入nhập 因nhân 果quả 。 因nhân 果quả 二nhị 門môn 。 俱câu 證chứng 入nhập 故cố 。 各các 分phần/phân 因nhân 異dị 果quả 。 亦diệc 為vi 十thập 也dã 。

四tứ 前tiền 後hậu 襵# 疊điệp 科khoa 者giả 。 一nhất 部bộ 分phần/phân 二nhị 。 謂vị 前tiền 九cửu 會hội 是thị 本bổn 會hội 。 亦diệc 是thị 佛Phật 會hội 。 佛Phật 為vi 主chủ 故cố 。 從tùng 文Văn 殊Thù 。 至chí 福phước 城thành 東đông 已dĩ 後hậu 。 並tịnh 是thị 末mạt 會hội 。 亦diệc 是thị 菩Bồ 薩Tát 會hội 。 以dĩ 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 為vi 會hội 主chủ 故cố 。 二nhị 就tựu 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 。 初sơ 八bát 會hội 。 明minh 所sở 成thành 解giải 行hành 。 後hậu 一nhất 。 顯hiển 所sở 證chứng 法Pháp 界Giới 。 三tam 就tựu 前tiền 中trung 復phục 二nhị 。 初sơ 七thất 會hội 。 明minh 歷lịch 位vị 修tu 成thành 行hành 。 後hậu 一nhất 。 明minh 圓viên 融dung 周chu 普phổ 行hành 。 四tứ 前tiền 中trung 復phục 二nhị 。 初sơ 明minh 修tu 生sanh 因nhân 果quả 。 後hậu 普phổ 賢hiền 下hạ 二nhị 品phẩm 。 明minh 修tu 顯hiển 因nhân 果quả 。 五ngũ 就tựu 前tiền 復phục 二nhị 。 初sơ 明minh 修tu 生sanh 因nhân 。 後hậu 不bất 思tư 議nghị 法Pháp 等đẳng 三tam 品phẩm 。 明minh 修tu 生sanh 果quả 。 六lục 就tựu 前tiền 復phục 二nhị 。 初sơ 明minh 位vị 中trung 因nhân 行hành 。 後hậu 十thập 定định 下hạ 六lục 品phẩm 。 明minh 位vị 後hậu 之chi 行hành 。 七thất 就tựu 前tiền 復phục 二nhị 。 初sơ 明minh 地địa 前tiền 比tỉ 行hành 。 後hậu 第đệ 六lục 一nhất 會hội 。 明minh 十Thập 地Địa 證chứng 行hành 。 八bát 就tựu 前tiền 亦diệc 二nhị 。 初sơ 位vị 前tiền 十thập 信tín 行hành 。 後hậu 第đệ 三tam 會hội 已dĩ 去khứ 三tam 會hội 。 明minh 入nhập 位vị 三tam 賢hiền 行hành 。 九cửu 就tựu 前tiền 亦diệc 二nhị 。 初sơ 明minh 所sở 信tín 佛Phật 果Quả 法pháp 。 後hậu 問vấn 明minh 品phẩm 下hạ 三tam 品phẩm 。 明minh 能năng 依y 能năng 。 信tín 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 十thập 就tựu 前tiền 中trung 復phục 二nhị 。 初sơ 會hội 明minh 佛Phật 依y 報báo 果quả 。 後hậu 名danh 號hiệu 下hạ 三tam 品phẩm 。 明minh 佛Phật 正chánh 報báo 果quả 。

五ngũ 前tiền 後hậu 鉤câu 鎖tỏa 科khoa 。 亦diệc 分phân 為vi 十thập 。 一nhất 第đệ 一nhất 會hội 為vi 依y 報báo 因nhân 果quả 。 前tiền 明minh 依y 報báo 果quả 。 後hậu 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 品phẩm 。 辨biện 因nhân 。 二nhị 更cánh 取thủ 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 及cập 第đệ 二nhị 會hội 初sơ 三tam 品phẩm 。 為vi 正chánh 報báo 因nhân 果quả 。 前tiền 因nhân 後hậu 果quả 。 三tam 以dĩ 名danh 號hiệu 至chí 。 菩Bồ 薩Tát 住trú 處xứ 。 名danh 依y 起khởi 因nhân 果quả 。 依y 於ư 本bổn 有hữu 而nhi 修tu 起khởi 故cố 。 前tiền 果quả 後hậu 因nhân 。 四tứ 從tùng 問vấn 明minh 品phẩm 。 至chí 隨tùy 好hảo/hiếu 品phẩm 。 明minh 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 前tiền 因nhân 後hậu 果quả 。 五ngũ 取thủ 不bất 思tư 議nghị 下hạ 。 至chí 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 。 為vi 圓viên 融dung 因nhân 果quả 。 前tiền 果quả 後hậu 因nhân 。 以dĩ 不bất 議nghị 等đẳng 。 與dữ 前tiền 為vi 果quả 。 果quả 別biệt 於ư 因nhân 。 與dữ 後hậu 為vi 果quả 。 則tắc 一nhất 一nhất 融dung 攝nhiếp 。 然nhiên 有hữu 六lục 義nghĩa 證chứng 成thành 。 一nhất 因nhân 果quả 相tương/tướng 屬thuộc 科khoa 中trung 。 多đa 先tiên 果quả 後hậu 因nhân 故cố 。 二nhị 四tứ 十thập 八bát 後hậu 。 未vị 有hữu 證chứng 成thành 。 普phổ 行hành 後hậu 有hữu 證chứng 成thành 者giả 。 結kết 屬thuộc 前tiền 故cố 。 三tam 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 初sơ 。 無vô 別biệt 發phát 起khởi 。 便tiện 即tức 躡niếp 前tiền 云vân 。 略lược 示thị 如Như 來Lai 少thiểu 分phần 境cảnh 故cố 。 四tứ 以dĩ 義nghĩa 明minh 之chi 。 不bất 思tư 議nghị 法Pháp 。 顯hiển 佛Phật 德đức 難nan 思tư 。 一nhất 一nhất 圓viên 融dung 故cố 。 五ngũ 前tiền 雖tuy 有hữu 問vấn 。 不bất 思tư 議nghị 品phẩm 初sơ 。 重trọng/trùng 念niệm 問vấn 故cố 。 六lục 第đệ 二nhị 會hội 初sơ 。 已dĩ 有hữu 三tam 業nghiệp 。 為vi 差sai 別biệt 果quả 故cố 。 由do 斯tư 六lục 義nghĩa 故cố 。 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 。 得đắc 屬thuộc 前tiền 因nhân 。 六lục 取thủ 普phổ 賢hiền 行hành 。 及cập 出xuất 現hiện 品phẩm 。 為vi 平bình 等đẳng 因nhân 果quả 。 前tiền 因nhân 後hậu 果quả 。 七thất 取thủ 出xuất 現hiện 及cập 離ly 世thế 間gian 品phẩm 。 為vi 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 。 前tiền 果quả 後hậu 因nhân 。 成thành 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 因nhân 現hiện 故cố 。 非phi 說thuyết 真chân 成thành 。 由do 離ly 世thế 間gian 為vi 因nhân 。 方phương 能năng 現hiện 世thế 。 八bát 離ly 世thế 間gian 品phẩm 。 為vi 成thành 行hành 因nhân 果quả 。 通thông 辨biện 行hành 故cố 。 具cụ 因nhân 果quả 故cố 。 九cửu 取thủ 離ly 世thế 間gian 品phẩm 。 及cập 法Pháp 界Giới 品phẩm 。 為vi 法Pháp 界Giới 因nhân 果quả 。 前tiền 因nhân 後hậu 果quả 。 由do 離ly 世thế 間gian 。 稱xưng 法Pháp 界Giới 故cố 。 故cố 因nhân 不bất 依y 位vị 。 果quả 唯duy 證chứng 入nhập 。 十thập 法Pháp 界Giới 一nhất 品phẩm 。 自tự 為vi 證chứng 入nhập 因nhân 果quả 。 先tiên 果quả 後hậu 因nhân 。 其kỳ 善thiện 財tài 已dĩ 下hạ 。 亦diệc 為vi 無vô 盡tận 因nhân 果quả 。 先tiên 因nhân 後hậu 果quả 故cố 。 歷lịch 事sự 至chí 普phổ 賢hiền 一nhất 毛mao 。 因nhân 則tắc 無vô 盡tận 。 普phổ 賢hiền 說thuyết 佛Phật 德đức 過quá 虗hư 空không 。 而nhi 果quả 無vô 盡tận 。 以dĩ 為vi 流lưu 通thông 。 故cố 不bất 明minh 之chi 。

六lục 隨tùy 品phẩm 長trường/trưởng 分phần/phân 科khoa 者giả 。 長trường/trưởng 分phần/phân 有hữu 十thập 。 一nhất 通thông 辨biện 教giáo 起khởi 因nhân 緣duyên 分phần/phân 。 二nhị 現hiện 相tướng 品phẩm 下hạ 。 明minh 佛Phật 果Quả 無vô 涯nhai 大đại 用dụng 分phần/phân 。 三tam 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 品phẩm 。 舉cử 彼bỉ 往vãng 因nhân 證chứng 成thành 分phần/phân 。 四tứ 名danh 號hiệu 下hạ 三tam 品phẩm 。 明minh 大đại 用dụng 應ứng 機cơ 普phổ 周chu 分phần/phân 。 五ngũ 問vấn 明minh 品phẩm 下hạ 。 至chí 十Thập 地Địa 品phẩm 末mạt 。 明minh 諸chư 位vị 差sai 別biệt 令linh 修tu 分phần/phân 。 六lục 十thập 定định 品phẩm 下hạ 。 至chí 隨tùy 好hảo/hiếu 品phẩm 末mạt 。 明minh 差sai 別biệt 因nhân 圓viên 果quả 滿mãn 分phần 。 七thất 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 下hạ 二nhị 品phẩm 。 明minh 普phổ 行hành 因nhân 成thành 現hiện 果quả 分phần/phân 。 八bát 離ly 世thế 間gian 品phẩm 。 明minh 因nhân 果quả 超siêu 絕tuyệt 世thế 間gian 分phần/phân 。 九cửu 法Pháp 界Giới 品phẩm 中trung 前tiền 分phần/phân 。 明minh 大đại 眾chúng 頓đốn 證chứng 法Pháp 界Giới 分phần/phân 。 十thập 爾nhĩ 時thời 文Văn 殊Thù 下hạ 。 明minh 一nhất 人nhân 歷lịch 位vị 漸tiệm 證chứng 分phần/phân 。

七thất 隨tùy 其kỳ 本bổn 會hội 科khoa 者giả 。 亦diệc 為vi 十thập 分phần/phân 。 一nhất 初sơ 會hội 。 名danh 舉cử 果quả 令linh 信tín 分phần/phân 。 二nhị 第đệ 二nhị 會hội 。 明minh 能năng 信tín 成thành 德đức 分phần/phân 。 三tam 第đệ 三tam 會hội 。 初sơ 賢hiền 十thập 住trụ 分phần/phân 。 四tứ 第đệ 四tứ 會hội 。 中trung 賢hiền 十thập 行hành 分phần/phân 。 五ngũ 第đệ 五ngũ 會hội 。 上thượng 賢hiền 十thập 向hướng 分phần/phân 。 六lục 第đệ 六lục 會hội 。 聖thánh 位vị 十Thập 地Địa 分phần/phân 。 七thất 第đệ 七thất 會hội 。 因nhân 圓viên 果quả 滿mãn 分phần 。 八bát 第đệ 八bát 會hội 。 普phổ 賢hiền 大đại 行hành 分phần/phân 。 九cửu 第đệ 九cửu 會hội 初sơ 。 行hành 成thành 證chứng 入nhập 分phần/phân 。 十Thập 善Thiện 財tài 下hạ 。 善thiện 友hữu 教giáo 證chứng 分phần/phân 。

八bát 本bổn 末mạt 大đại 位vị 科khoa 者giả 。 本bổn 會hội 為vi 九cửu 。 末mạt 會hội 有hữu 五ngũ 十thập 五ngũ 。 總tổng 為vi 六lục 十thập 四tứ 分phần/phân 。

九cửu 本bổn 末mạt 徧biến 收thu 科khoa 者giả 。 先tiên 九cửu 會hội 為vi 九cửu 分phần/phân 。 文Văn 殊Thù 為vi 六lục 千thiên 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 法Pháp 。 為vi 第đệ 十thập 分phần/phân 。 及cập 善thiện 財tài 歷lịch 一nhất 百bách 一nhất 十Thập 善Thiện 知tri 識thức 。 總tổng 一nhất 百bách 二nhị 十thập 分phần/phân 。 若nhược 開khai 諸chư 龍long 。 及cập 三tam 乘thừa 會hội 。 及cập 彌Di 勒Lặc 。 後hậu 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 三tam 人nhân 。 便tiện 成thành 一nhất 百bách 二nhị 十thập 五ngũ 。 以dĩ 慈Từ 氏Thị 云vân 。 此thử 長trưởng 者giả 子tử 。 經kinh 由do 一nhất 百bách 一nhất 十Thập 善Thiện 知tri 識thức 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 而nhi 來lai 至chí 於ư 我ngã 所sở 。 則tắc 彌Di 勒Lặc 已dĩ 前tiền 。 有hữu 一nhất 百bách 一nhất 十thập 故cố 。 及cập 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 微vi 塵trần 數số 善thiện 友hữu 。 其kỳ 分phần/phân 數số 彌di 多đa 。 若nhược 合hợp 為vi 一nhất 。 則tắc 一nhất 百bách 二nhị 十thập 六lục 分phần 。

十thập 主chủ 伴bạn 無vô 盡tận 科khoa 者giả 。 一nhất 一nhất 會hội 。 一nhất 一nhất 品phẩm 。 一nhất 一nhất 法pháp 。 皆giai 結kết 通thông 十thập 方phương 。 如như 此thử 間gian 說thuyết 十thập 方phương 虗hư 空không 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 乃nãi 至chí 一nhất 切thiết 塵trần 中trung 。 皆giai 如như 是thị 說thuyết 。 此thử 結kết 主chủ 經kinh 也dã 。 又hựu 彼bỉ 一nhất 一nhất 會hội 等đẳng 。 皆giai 有hữu 他tha 方phương 。 塵trần 數số 菩Bồ 薩Tát 。 而nhi 來lai 證chứng 法pháp 。 此thử 結kết 伴bạn 也dã 。 即tức 主chủ 伴bạn 相tương/tướng 與dữ 周chu 徧biến 法Pháp 界Giới 。 重trùng 疊điệp 無vô 盡tận 。 是thị 則tắc 段đoạn 數số 亦diệc 無vô 盡tận 無vô 盡tận 也dã 。

上thượng 來lai 十thập 例lệ 各các 顯hiển 一nhất 理lý 。 然nhiên 亦diệc 無vô 盡tận 。 若nhược 依y 常thường 用dụng 。 應ưng 依y 三tam 分phần/phân 。 謂vị 初sơ 品phẩm 為vi 序tự 。 現hiện 相tướng 下hạ 正chánh 宗tông 。 法Pháp 界Giới 品phẩm 內nội 爾nhĩ 時thời 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 從tùng 善thiện 住trụ 樓lâu 閣các 出xuất 下hạ 。 明minh 流lưu 通thông 。 序tự 中trung 就tựu 文văn 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 此thử 土thổ/độ 序tự 。 二nhị 結kết 通thông 十thập 方phương 無vô 盡tận 世thế 界giới 序tự 。 初sơ 中trung 復phục 二nhị 。 初sơ 證chứng 信tín 序tự 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 道Đạo 場Tràng 下hạ 。 發phát 起khởi 序tự 。 然nhiên 此thử 二nhị 序tự 。 廣quảng 如như 常thường 解giải 。

今kim 但đãn 略lược 陳trần 。 初sơ 證chứng 信tín 者giả 。 若nhược 原nguyên 其kỳ 所sở 由do 。 則tắc 阿A 難Nan 請thỉnh 問vấn 。 如Như 來Lai 令linh 置trí 。 如như 智Trí 度Độ 論luận 及cập 大đại 悲bi 經kinh 說thuyết 。 若nhược 覈# 其kỳ 所sở 以dĩ 。 意ý 有hữu 六lục 焉yên 。 一nhất 為vi 異dị 外ngoại 道đạo 故cố 。 外ngoại 道đạo 經kinh 首thủ 。 皆giai 立lập 阿a 優ưu 。 以dĩ 為vi 吉cát 故cố 。 此thử 約ước 如như 是thị 。 二nhị 為vi 息tức 諍tranh 故cố 。 智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 若nhược 不bất 推thôi 從tùng 佛Phật 聞văn 。 言ngôn 自tự 製chế 作tác 。 則tắc 諍tranh 論luận 起khởi 故cố 。 今kim 廢phế 我ngã 從tùng 聞văn 。 聞văn 從tùng 佛Phật 來lai 。 故cố 經kinh 傳truyền 歷lịch 代đại 。 妙diệu 軌quỹ 不bất 輟chuyết 。 此thử 局cục 我ngã 聞văn 。 三tam 為vi 離ly 增tăng 減giảm 過quá 故cố 。 佛Phật 地địa 論luận 云vân 。 應ưng 知tri 。 說thuyết 此thử 如như 是thị 我ngã 聞văn 。 意ý 避tị 增tăng 減giảm 異dị 分phần/phân 過quá 失thất 。 謂vị 如như 是thị 法pháp 。 我ngã 親thân 從tùng 佛Phật 聞văn 。 文văn 義nghĩa 決quyết 定định 。 非phi 謂vị 傳truyền 聞văn 有hữu 增tăng 減giảm 失thất 。 四tứ 為vi 斷đoạn 眾chúng 疑nghi 故cố 。 真Chân 諦Đế 引dẫn 律luật 云vân 。 結kết 集tập 法pháp 時thời 。 阿A 難Nan 升thăng 座tòa 。 變biến 身thân 如như 佛Phật 。 眾chúng 起khởi 三tam 疑nghi 。 一nhất 疑nghi 大đại 師sư 涅Niết 槃Bàn 重trọng/trùng 起khởi 。 二nhị 疑nghi 他tha 方phương 佛Phật 來lai 。 三tam 疑nghi 阿A 難Nan 轉chuyển 身thân 成thành 佛Phật 。 說thuyết 此thử 如như 是thị 我ngã 聞văn 。 三tam 疑nghi 頓đốn 斷đoạn 。 既ký 言ngôn 我ngã 聞văn 。 即tức 非phi 佛Phật 明minh 矣hĩ 。 上thượng 二nhị 義nghĩa 。 通thông 約ước 信tín 聞văn 。 五ngũ 為vi 生sanh 信tín 。 故cố 智trí 論luận 云vân 。 說thuyết 時thời 方phương 人nhân 。 令linh 生sanh 信tín 故cố 。 此thử 局cục 後hậu 四tứ 。 六lục 為vi 順thuận 同đồng 三tam 世thế 佛Phật 故cố 。 此thử 通thông 六lục 種chủng 。 若nhược 準chuẩn 佛Phật 地địa 論luận 。 科khoa 為vi 五ngũ 事sự 。 一nhất 總tổng 顯hiển 已dĩ 聞văn 。 二nhị 教giáo 起khởi 時thời 分phần/phân 。 三tam 別biệt 顯hiển 教giáo 主chủ 。 四tứ 彰chương 教giáo 起khởi 處xứ 。 五ngũ 顯hiển 所sở 被bị 機cơ 。 今kim 依y 智trí 論luận 。 開khai 初sơ 總tổng 顯hiển 已dĩ 聞văn 。 作tác 信tín 聞văn 二nhị 種chủng 。 為vi 六lục 成thành 就tựu 。 一nhất 信tín 。 二nhị 聞văn 。 三tam 時thời 。 四tứ 主chủ 。 五ngũ 處xứ 。 六lục 眾chúng 。 然nhiên 信tín 聞văn 二nhị 事sự 。 文văn 局cục 初sơ 首thủ 。 義nghĩa 通thông 九cửu 會hội 。

時thời 主chủ 二nhị 種chủng 。 文văn 義nghĩa 俱câu 通thông 。 處xử 眾chúng 二nhị 事sự 。 文văn 義nghĩa 俱câu 局cục 。 隨tùy 相tương/tướng 則tắc 爾nhĩ 。 約ước 實thật 互hỗ 融dung 。

上thượng 來lai 略lược 依y 三tam 分phần/phân 二nhị 序tự 。 然nhiên 此thử 經Kinh 體thể 勢thế 少thiểu 異dị 。 故cố 依y 五ngũ 分phần/phân 釋thích 文văn 。 而nhi 合hợp 後hậu 二nhị 。 名danh 依y 人nhân 證chứng 入nhập 。 就tựu 第đệ 一nhất 舉cử 果quả 分phần/phân 中trung 。 或hoặc 科khoa 為vi 十thập 。 一nhất 教giáo 起khởi 因nhân 緣duyên 分phần/phân 。 即tức 初sơ 一nhất 品phẩm 。 二nhị 大đại 眾chúng 同đồng 請thỉnh 分phần/phân 。 三tam 面diện 光quang 集tập 眾chúng 分phần/phân 。 四tứ 毫hào 光quang 示thị 法pháp 分phần/phân 。 五ngũ 眉mi 間gian 出xuất 眾chúng 分phần/phân 。 已dĩ 上thượng 在tại 第đệ 二nhị 品phẩm 內nội 。 六lục 普phổ 賢hiền 三tam 昧muội 分phần/phân 。 七thất 諸chư 佛Phật 同đồng 加gia 分phần/phân 。 八bát 法pháp 主chủ 起khởi 定định 分phần/phân 。 九cửu 大đại 眾chúng 重trọng/trùng 請thỉnh 分phần/phân 。 已dĩ 上thượng 在tại 第đệ 三tam 品phẩm 內nội 。 十thập 正chánh 陳trần 法pháp 海hải 分phần/phân 。 在tại 後hậu 三tam 品phẩm 內nội 。 若nhược 以dĩ 義nghĩa 從tùng 文văn 。 且thả 分phân 為vi 三tam 。 一nhất 教giáo 起khởi 因nhân 緣duyên 分phần/phân 。 二nhị 現hiện 相tướng 下hạ 。 說thuyết 法Pháp 儀nghi 式thức 分phần/phân 。 三tam 世thế 界giới 成thành 就tựu 下hạ 。 正chánh 陳trần 所sở 說thuyết 分phần/phân 。 就tựu 初sơ 分phần/phân 中trung 。 亦diệc 分phân 為vi 十thập 。 初sơ 總tổng 顯hiển 已dĩ 聞văn 。

如như 是thị 我ngã 聞văn 。

謂vị 如như 是thị 一nhất 部bộ 經kinh 義nghĩa 。 我ngã 昔tích 親thân 從tùng 佛Phật 聞văn 故cố 。 佛Phật 地địa 論luận 云vân 。 傳truyền 佛Phật 教giáo 者giả 。 言ngôn 如như 是thị 之chi 事sự 。 我ngã 昔tích 曾tằng 聞văn 。 如như 是thị 總tổng 言ngôn 依y 四tứ 義nghĩa 轉chuyển 。 一nhất 依y 譬thí 喻dụ 。 二nhị 依y 教giáo 誨hối 。 三tam 依y 問vấn 答đáp 。 四tứ 依y 許hứa 可khả 。 具cụ 如như 彼bỉ 論luận 。 餘dư 更cánh 有hữu 釋thích 。 意ý 不bất 殊thù 前tiền 。 此thử 上thượng 總tổng 合hợp 信tín 聞văn 。 若nhược 離ly 釋thích 者giả 。 先tiên 釋thích 如như 是thị 。 信tín 成thành 就tựu 也dã 。 智trí 論luận 云vân 。 佛Phật 法Pháp 大đại 海hải 。 信tín 為vi 能năng 入nhập 。 智trí 為vi 能năng 度độ 。 信tín 者giả 。 言ngôn 是thị 事sự 如như 是thị 。 不bất 信tín 者giả 。 言ngôn 是thị 事sự 不bất 如như 是thị 故cố 。 肇triệu 公công 云vân 。 如như 是thị 者giả 。 信tín 順thuận 之chi 辭từ 也dã 。 信tín 則tắc 所sở 言ngôn 之chi 理lý 順thuận 。 順thuận 則tắc 師sư 資tư 之chi 道đạo 成thành 。 經kinh 無vô 豐phong 約ước 。 非phi 信tín 不bất 階giai 。 故cố 稱xưng 如như 是thị 。 有hữu 云vân 。 聖thánh 人nhân 說thuyết 法Pháp 。 但đãn 為vi 顯hiển 如như 。 唯duy 如như 為vi 是thị 。 故cố 稱xưng 如như 是thị 。 此thử 唯duy 約ước 所sở 詮thuyên 之chi 理lý 。 次thứ 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 云vân 。 真chân 不bất 違vi 俗tục 。 名danh 之chi 為vi 如như 。 俗tục 順thuận 於ư 真chân 。 稱xưng 之chi 為vi 是thị 。 真chân 俗tục 無vô 二nhị 。 故cố 稱xưng 如như 是thị 。 此thử 約ước 所sở 詮thuyên 理lý 事sự 。 若nhược 云vân 如như 斯tư 之chi 言ngôn 。 是thị 佛Phật 所sở 說thuyết 。 則tắc 唯duy 約ước 能năng 詮thuyên 。 有hữu 云vân 。 如như 者giả 。 當đương 理lý 之chi 言ngôn 。 言ngôn 理lý 相tương 順thuận 。 謂vị 之chi 如như 也dã 。 是thị 者giả 。 無vô 非phi 之chi 稱xưng 。 此thử 明minh 說thuyết 事sự 如như 事sự 。 說thuyết 理lý 如như 理lý 。 明minh 能năng 詮thuyên 之chi 教giáo 。 稱xưng 於ư 事sự 理lý 也dã 。 融dung 云vân 。 如như 是thị 者giả 。 感cảm 應ứng 之chi 端đoan 也dã 。 如như 。 以dĩ 順thuận 機cơ 受thọ 名danh 。 是thị 。 以dĩ 無vô 非phi 為vi 稱xưng 。 眾chúng 生sanh 以dĩ 無vô 非phi 為vi 感cảm 。 如Như 來Lai 以dĩ 順thuận 機cơ 為vi 應ưng 。 經kinh 以dĩ 言ngôn 教giáo 出xuất 於ư 感cảm 應ứng 。 故cố 云vân 如như 是thị 。 此thử 兼kiêm 對đối 機cơ 。 上thượng 來lai 諸chư 釋thích 。 各các 是thị 一nhất 塗đồ 。 更cánh 有hữu 諸chư 釋thích 。 言ngôn 異dị 意ý 同đồng 。 若nhược 依y 生sanh 物vật 之chi 信tín 。 應ưng 如như 智trí 論luận 及cập 佛Phật 地địa 論luận 合hợp 釋thích 。 若nhược 取thủ 敵địch 對đối 阿a 優ưu 。 應ưng 如như 真Chân 諦Đế 所sở 釋thích 。 今kim 當đương 廣quảng 之chi 。 外ngoại 謂vị 阿a 之chi 言ngôn 無vô 。 優ưu 之chi 言ngôn 有hữu 。 萬vạn 法pháp 雖tuy 眾chúng 。 不bất 出xuất 有hữu 無vô 。 此thử 則tắc 斷đoạn 常thường 之chi 計kế 。 今kim 云vân 。 如như 即tức 真chân 空không 。 是thị 即tức 妙diệu 有hữu 。 既ký 無vô 有hữu 外ngoại 之chi 真chân 故cố 。 空không 而nhi 非phi 斷đoạn 。 無vô 真chân 外ngoại 之chi 俗tục 故cố 。 有hữu 而nhi 非phi 常thường 。 即tức 對đối 破phá 邪tà 宗tông 。 以dĩ 彰chương 中trung 道đạo 。 一nhất 代đại 時thời 教giáo 。 不bất 出xuất 於ư 斯tư 。 故cố 云vân 如như 是thị 。 若nhược 華hoa 嚴nghiêm 宗tông 。 以dĩ 無vô 障chướng 礙ngại 。 法Pháp 界Giới 曰viết 如như 。 唯duy 此thử 無vô 非phi 為vi 是thị 。 應ưng 隨tùy 教giáo 門môn 深thâm 淺thiển 。 以dĩ 顯hiển 如như 是thị 不bất 同đồng 。

二nhị 我ngã 聞văn 者giả 聞văn 成thành 就tựu 也dã 。 將tương 欲dục 傳truyền 之chi 於ư 未vị 聞văn 。 若nhược 有hữu 言ngôn 而nhi 不bất 傳truyền 。 便tiện 是thị 徒đồ 設thiết 。 不bất 在tại 能năng 說thuyết 。 貴quý 在tại 能năng 傳truyền 。 故cố 次thứ 明minh 我ngã 聞văn 。 我ngã 即tức 阿A 難Nan 。 聞văn 謂vị 親thân 自tự 聽thính 聞văn 。 云vân 何hà 稱xưng 我ngã 。 即tức 諸chư 蘊uẩn 假giả 者giả 。 此thử 用dụng 何hà 聞văn 。 若nhược 依y 大đại 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 相tướng 。 各các 有hữu 三tam 說thuyết 。 一nhất 耳nhĩ 聞văn 非phi 識thức 。 二nhị 識thức 聞văn 非phi 耳nhĩ 。 三tam 緣duyên 合hợp 方phương 聞văn 。 然nhiên 或hoặc 具cụ 四tứ 緣duyên 八bát 緣duyên 等đẳng 。 雖tuy 因nhân 耳nhĩ 處xứ 。 廢phế 別biệt 從tùng 總tổng 。 故cố 稱xưng 我ngã 聞văn 。 法pháp 雖tuy 無vô 我ngã 。 言ngôn 語ngữ 便tiện 故cố 。 隨tùy 順thuận 世thế 間gian 。 故cố 稱xưng 我ngã 聞văn 。 非phi 邪tà 慢mạn 心tâm 。 而nhi 有hữu 所sở 說thuyết 。 若nhược 依y 無vô 相tướng 。 我ngã 既ký 無vô 我ngã 。 聞văn 亦diệc 無vô 聞văn 。 從tùng 緣duyên 空không 故cố 。 而nhi 不bất 壞hoại 假giả 名danh 。 即tức 不bất 聞văn 聞văn 耳nhĩ 。 若nhược 約ước 法pháp 性tánh 。 此thử 經Kinh 旨chỉ 趣thú 。 傳truyền 法pháp 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 我ngã 無vô 我ngã 不bất 二nhị 之chi 真chân 我ngã 。 根căn 境cảnh 非phi 一nhất 異dị 之chi 妙diệu 耳nhĩ 。 聞văn 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 。 之chi 法Pháp 門môn 也dã 。 然nhiên 阿A 難Nan 所sở 不bất 聞văn 經Kinh 。 或hoặc 云vân 。 展triển 轉chuyển 傳truyền 聞văn 。 或hoặc 云vân 。 如Như 來Lai 重trùng 說thuyết 。 或hoặc 云vân 。 得đắc 深thâm 三tam 昧muội 。 自tự 然nhiên 能năng 通thông 。 上thượng 皆giai 就tựu 迹tích 而nhi 說thuyết 。 實thật 是thị 大đại 權quyền 菩Bồ 薩Tát 。 影ảnh 響hưởng 弘hoằng 傳truyền 。 如như 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 界giới 經kinh 。 斯tư 為vi 良lương 證chứng 。 但đãn 隨tùy 機cơ 教giáo 別biệt 。 故cố 見kiến 聞văn 不bất 同đồng 。

△# 二nhị 標tiêu 主chủ 時thời 處xứ 。

一nhất 時thời 佛Phật 在tại 摩Ma 竭Kiệt 提Đề 國Quốc 。 阿a 蘭lan 若nhã 法Pháp 。 菩Bồ 提Đề 場Tràng 中trung 。

即tức 三tam 成thành 就tựu 。 言ngôn 一nhất 時thời 者giả 。

時thời 成thành 就tựu 也dã 。

時thời 者giả 。 亦diệc 隨tùy 世thế 假giả 立lập 時thời 分phần/phân 。 一nhất 者giả 。 揀giản 異dị 餘dư 時thời 。 如Như 來Lai 說thuyết 經Kinh 。

時thời 有hữu 無vô 量lượng 。 不bất 能năng 別biệt 舉cử 。 一nhất 言ngôn 略lược 周chu 。 故cố 云vân 一nhất 時thời 。 如như 涅Niết 槃Bàn 云vân 。 一nhất 時thời 佛Phật 在tại 。 恆Hằng 河Hà 岸ngạn 等đẳng 。 即tức 法Pháp 王Vương 啟khải 運vận 嘉gia 會hội 之chi 時thời 也dã 。 亦diệc 可khả 。 機cơ 教giáo 一nhất 時thời 。 謂vị 上thượng 言ngôn 如như 是thị 。 言ngôn 雖tuy 當đương 理lý 。 若nhược 不bất 會hội 時thời 。 亦diệc 為vi 虗hư 唱xướng 。 今kim 明minh 物vật 機cơ 感cảm 聖thánh 。 聖thánh 能năng 垂thùy 應ưng 。 凡phàm 聖thánh 道Đạo 交giao 。 不bất 失thất 良lương 機cơ 。 故cố 云vân 一nhất 時thời 。 佛Phật 者giả 。 主chủ 成thành 就tựu 也dã 。 具cụ 云vân 勃bột 陀đà 。 此thử 云vân 覺giác 者giả 。 謂vị 自tự 他tha 覺giác 滿mãn 之chi 者giả 。 雖tuy 具cụ 十thập 號hiệu 。 佛Phật 義nghĩa 包bao 含hàm 。 故cố 偏thiên 明minh 之chi 。 義nghĩa 見kiến 題đề 中trung 。 在tại 摩ma 竭kiệt 下hạ 。 處xử 成thành 就tựu 也dã 。 真chân 身thân 無vô 在tại 。 而nhi 無vô 不bất 在tại 故cố 。 次thứ 辨biện 之chi 。 摩Ma 竭Kiệt 提Đề 國Quốc 者giả 。 通thông 舉cử 說thuyết 處xứ 。 此thử 云vân 無vô 毒độc 害hại 。 以dĩ 國quốc 法pháp 無vô 刑hình 戮lục 故cố 。 表biểu 能năng 化hóa 法pháp 。 或hoặc 云vân 徧biến 聦# 慧tuệ 聦# 慧tuệ 之chi 人nhân 。 徧biến 其kỳ 國quốc 故cố 。 表biểu 所sở 化hóa 機cơ 。 阿a 蘭lan 若nhã 法Pháp 者giả 。 別biệt 舉cử 說thuyết 場tràng 也dã 。 阿a 蘭lan 若nhã 。 此thử 云vân 無vô 諠huyên 諍tranh 。 即tức 事sự 靜tĩnh 也dã 。 法pháp 者giả 。 所sở 證chứng 真chân 理lý 。 二nhị 障chướng 業nghiệp 苦khổ 諠huyên 雜tạp 斯tư 盡tận 也dã 。 事sự 理lý 俱câu 寂tịch 故cố 加gia 法pháp 。 言ngôn 菩Bồ 提Đề 場Tràng 者giả 。 菩Bồ 提Đề 云vân 覺giác 。 即tức 能năng 證chứng 大đại 智trí 。 圓viên 明minh 究cứu 竟cánh 也dã 。 場tràng 者giả 。 證chứng 菩Bồ 提Đề 之chi 處xứ 也dã 。 然nhiên 事sự 處xứ 。 即tức 天thiên 地địa 之chi 中trung 。 王vương 舍xá 城thành 之chi 西tây 二nhị 百bách 里lý 。 金kim 剛cang 座tòa 上thượng 。 約ước 法pháp 。 則tắc 萬vạn 行hạnh 皆giai 是thị 道Đạo 場Tràng 。 理lý 智trí 相tương/tướng 會hội 之chi 所sở 故cố 。 為vi 表biểu 所sở 說thuyết 如như 所sở 證chứng 故cố 。 不bất 移di 其kỳ 處xứ 說thuyết 之chi 。 若nhược 圓viên 融dung 時thời 處xứ 等đẳng 。 並tịnh 如như 前tiền 說thuyết 。

△# 三tam 別biệt 明minh 時thời 分phần/phân 。

始thỉ 成thành 正chánh 覺giác 。

前tiền 標tiêu 一nhất 時thời 。 未vị 知tri 何hà 時thời 。 故cố 今kim 別biệt 顯hiển 是thị 。 初sơ 成thành 佛Phật 時thời 。 亦diệc 彰chương 大đại 師sư 出xuất 現hiện 時thời 也dã 。 此thử 教giáo 勝thắng 故cố 。 眾chúng 教giáo 本bổn 故cố 。 在tại 於ư 初sơ 時thời 。 初sơ 言ngôn 尚thượng 總tổng 幾kỷ 日nhật 之chi 初sơ 九cửu 會hội 之chi 文văn 。 同đồng 此thử 初sơ 否phủ/bĩ 。 略lược 為vi 三tam 解giải 。 一nhất 約ước 不bất 壞hoại 前tiền 後hậu 相tương/tướng 說thuyết 。 纔tài 成thành 初sơ 七thất 。 說thuyết 前tiền 五ngũ 會hội 。 第đệ 二nhị 七thất 日nhật 。 說thuyết 十Thập 地Địa 等đẳng 第đệ 九cửu 一nhất 會hội 。 乃nãi 在tại 後hậu 時thời 。 以dĩ 祇kỳ 園viên 身thân 子tử 皆giai 後hậu 時thời 故cố 。 常thường 恆hằng 之chi 說thuyết 。 不bất 妨phương 後hậu 時thời 。 雖tuy 能năng 頓đốn 說thuyết 。 有hữu 所sở 表biểu 故cố 。 初sơ 五ngũ 。 信tín 解giải 行hạnh 願nguyện 。 最tối 在tại 初sơ 故cố 。 故cố 皆giai 云vân 不bất 離ly 道đạo 樹thụ 。 第đệ 六lục 會hội 。 因Nhân 地Địa 證chứng 位vị 。 居cư 其kỳ 次thứ 深thâm 。 故cố 無vô 不bất 起khởi 菩Bồ 提Đề 樹thụ 言ngôn 。 法Pháp 界Giới 極cực 證chứng 。 最tối 在tại 於ư 後hậu 故cố 。 亦diệc 顯hiển 二Nhị 乘Thừa 絕tuyệt 見kiến 聞văn 故cố 。 雖tuy 異dị 處xứ 別biệt 時thời 。 亦diệc 不bất 相tương 離ly 。 為vi 寄ký 穢uế 土thổ/độ 以dĩ 顯hiển 淨tịnh 故cố 。 須tu 前tiền 後hậu 耳nhĩ 。 若nhược 爾nhĩ 世thế 親thân 那na 云vân 初sơ 七thất 不bất 說thuyết 。 但đãn 思tư 惟duy 行hành 因nhân 緣duyên 行hành 耶da 。 世thế 親thân 纔tài 見kiến 十Thập 地Địa 。 即tức 為vi 論luận 釋thích 。 或hoặc 則tắc 未vị 窮cùng 廣quảng 文văn 。 或hoặc 則tắc 知tri 見kiến 有hữu 異dị 。 未vị 全toàn 尅khắc 定định 。 菩Bồ 提Đề 流lưu 支chi 。 意ý 大đại 同đồng 此thử 。 二nhị 順thuận 論luận 釋thích 。 九cửu 會hội 皆giai 在tại 二nhị 七thất 日nhật 後hậu 。 二nhị 七thất 非phi 久cửu 。 亦diệc 名danh 始thỉ 成thành 。 三tam 約ước 實thật 圓viên 融dung 釋thích 。 皆giai 在tại 初sơ 成thành 一nhất 念niệm 之chi 中trung 。 一nhất 音âm 頓đốn 演diễn 。 七thất 處xứ 九cửu 會hội 。 無vô 盡tận 之chi 文văn 。 海hải 印ấn 定định 中trung 一nhất 時thời 印ấn 現hiện 。 以dĩ 應ứng 機cơ 出xuất 世thế 。 機cơ 感cảm 即tức 應ưng 。 應ưng 即tức 有hữu 說thuyết 。 無vô 非phi 時thời 失thất 。 故cố 祇kỳ 園viên 身thân 子tử 。 蓋cái 見kiến 九cửu 世thế 相tương/tướng 收thu 。 重trọng/trùng 會hội 之chi 言ngôn 。 亦diệc 猶do 燈đăng 光quang 涉thiệp 入nhập 。 故cố 法Pháp 界Giới 放phóng 光quang 。 亦diệc 見kiến 菩Bồ 薩Tát 。 徧biến 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 成thành 正chánh 覺giác 故cố 。 此thử 經Kinh 十Thập 地Địa 之chi 初sơ 。 無vô 二nhị 七thất 之chi 言ngôn 。 二nhị 七thất 之chi 言ngôn 。 順thuận 別biệt 機cơ 故cố 。 故cố 諸chư 經kinh 論luận 。 顯hiển 初sơ 說thuyết 時thời 。 有hữu 多đa 差sai 別biệt 。 謂vị 普phổ 耀diệu 密mật 迹tích 二nhị 經kinh 。 第đệ 二nhị 七thất 日nhật 。 即tức 說thuyết 三tam 乘thừa 。 法pháp 華hoa 過quá 三tam 七thất 日nhật 。 方phương 云vân 說thuyết 小tiểu 。 四tứ 分phần/phân 律luật 中trung 六lục 七thất 。 興hưng 顯hiển 行hành 經kinh 七thất 七thất 。 五ngũ 分phần/phân 八bát 七thất 。 智trí 論luận 五ngũ 十thập 箇cá 七thất 日nhật 。 有hữu 云vân 。 與dữ 十thập 二nhị 游du 經kinh 一nhất 年niên 大đại 同đồng 。

時thời 既ký 不bất 定định 。 說thuyết 亦diệc 不bất 同đồng 。 皆giai 根căn 器khí 所sở 宜nghi 。 見kiến 聞văn 有hữu 異dị 。 約ước 佛Phật 赴phó 機cơ 。 無vô 時thời 不bất 說thuyết 。 望vọng 器khí 無vô 感cảm 。 未vị 曾tằng 有hữu 說thuyết 。 登đăng 地địa 常thường 見kiến 一nhất 味vị 之chi 經kinh 。 就tựu 佛Phật 而nhi 言ngôn 。 無vô 說thuyết 不bất 說thuyết 。 若nhược 攝nhiếp 方phương 便tiện 。 皆giai 一Nhất 乘Thừa 之chi 印ấn 。 現hiện 差sai 別biệt 耳nhĩ 。 無vô 涯nhai 之chi 說thuyết 。 不bất 應ưng 局cục 執chấp 。 故cố 應ưng 總tổng 攝nhiếp 以dĩ 為vi 十thập 重trọng/trùng 。 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 。 上thượng 顯hiển 時thời 分phần/phân 。 次thứ 釋thích 成thành 正chánh 覺giác 義nghĩa 。 約ước 教giáo 不bất 同đồng 。 小Tiểu 乘Thừa 三tam 十thập 四tứ 心tâm 斷đoạn 結kết 。 五ngũ 分phần 法Pháp 身thân 初sơ 圓viên 。 名danh 成thành 正chánh 覺giác 。 是thị 實thật 非phi 化hóa 。 大Đại 乘Thừa 之chi 中trung 。 約ước 化hóa 八bát 相tương/tướng 示thị 成thành 。 約ước 報báo 十Thập 地Địa 行hành 滿mãn 。 四Tứ 智Trí 創sáng/sang 圓viên 。 名danh 曰viết 始thỉ 成thành 正chánh 覺giác 。 據cứ 實thật 即tức 古cổ 今kim 情tình 亡vong 。 心tâm 無vô 初sơ 相tương/tướng 。 名danh 之chi 曰viết 始thỉ 。 無vô 念niệm 而nhi 照chiếu 。 目mục 之chi 為vi 正chánh 。 見kiến 心tâm 常thường 住trụ 。 稱xưng 之chi 曰viết 覺giác 。 始thỉ 本bổn 無vô 二nhị 。 目mục 之chi 為vi 成thành 。 約ước 法Pháp 身thân 。 自tự 覺giác 聖thánh 智trí 。 無vô 成thành 無vô 不bất 成thành 。 若nhược 依y 此thử 經Kinh 。 以dĩ 十thập 佛Phật 法Pháp 界giới 之chi 身thân 雲vân 。 徧biến 因nhân 陀đà 羅la 網võng 無vô 盡tận 之chi 時thời 處xứ 。 念niệm 念niệm 初sơ 初sơ 。 為vi 物vật 而nhi 現hiện 。 具cụ 足túc 主chủ 伴bạn 。 攝nhiếp 三tam 世thế 間gian 。 此thử 初sơ 。 即tức 攝nhiếp 無vô 量lượng 劫kiếp 之chi 初sơ 。 無vô 際tế 之chi 初sơ 。 一nhất 成thành 一nhất 切thiết 成thành 。 無vô 成thành 無vô 不bất 成thành 。 一nhất 覺giác 一nhất 切thiết 覺giác 。 無vô 覺giác 無vô 不bất 覺giác 。 言ngôn 窮cùng 慮lự 寂tịch 。 不bất 壞hoại 假giả 名danh 。 故cố 云vân 始thỉ 成thành 正chánh 覺giác 。 如như 出xuất 現hiện 品phẩm 及cập 不bất 思tư 議nghị 。 法pháp 品phẩm 廣quảng 顯hiển 。 攝nhiếp 前tiền 諸chư 說thuyết 。 皆giai 一Nhất 乘Thừa 之chi 所sở 現hiện 也dã 。 四tứ 別biệt 顯hiển 處xứ 嚴nghiêm 者giả 。 然nhiên 此thử 下hạ 處xứ 主chủ 及cập 眾chúng 。 即tức 三tam 世thế 間gian 嚴nghiêm 。 三tam 中trung 前tiền 二nhị 。 即tức 如Như 來Lai 依y 正chánh 。 眾chúng 即tức 淨tịnh 土độ 。 輔phụ 翼dực 不bất 空không 。 今kim 初sơ 器khí 界giới 嚴nghiêm 者giả 。 即tức 廣quảng 於ư 前tiền 場tràng 之chi 嚴nghiêm 。 顯hiển 成thành 前tiền 覺giác 之chi 妙diệu 。 異dị 於ư 餘dư 經kinh 之chi 處xứ 。 於ư 中trung 四tứ 事sự 。 各các 十thập 種chủng 嚴nghiêm 。 明minh 即tức 染nhiễm 顯hiển 淨tịnh 。 即tức 為vi 四tứ 別biệt 。 第đệ 一nhất 地địa 嚴nghiêm 。 第đệ 二nhị 樹thụ 嚴nghiêm 。 第đệ 三tam 宮cung 殿điện 嚴nghiêm 。 第đệ 四tứ 師sư 子tử 座tòa 嚴nghiêm 。 然nhiên 此thử 諸chư 嚴nghiêm 。 各các 具cụ 三tam 釋thích 。 一nhất 約ước 事sự 可khả 知tri 。 二nhị 表biểu 法pháp 。 謂vị 地địa 表biểu 心tâm 地địa 法Pháp 身thân 。 樹thụ 表biểu 菩Bồ 薩Tát 。 宮cung 殿điện 表biểu 無vô 住trụ 涅Niết 槃Bàn 。 座tòa 表biểu 法pháp 空không 等đẳng 。 三tam 就tựu 因nhân 行hành 。 謂vị 一nhất 以dĩ 窮cùng 心tâm 地địa 法Pháp 身thân 之chi 因nhân 。 報báo 得đắc 增tăng 上thượng 金kim 剛cang 之chi 地địa 。 二nhị 以dĩ 般Bát 若Nhã 為vi 因nhân 。 三tam 以dĩ 悲bi 智trí 相tương/tướng 導đạo 為vi 因nhân 。 四tứ 亦diệc 以dĩ 法pháp 空không 為vi 因nhân 。 然nhiên 或hoặc 一nhất 因nhân 行hành 成thành 一nhất 切thiết 嚴nghiêm 。 或hoặc 一nhất 切thiết 行hành 成thành 一nhất 嚴nghiêm 。 或hoặc 一nhất 行hành 成thành 一nhất 嚴nghiêm 。 或hoặc 一nhất 切thiết 行hành 。 成thành 一nhất 切thiết 嚴nghiêm 。 以dĩ 通thông 融dung 別biệt 。 純thuần 雜tạp 無vô 礙ngại 。 今kim 但đãn 明minh 一nhất 行hành 一nhất 嚴nghiêm 。 顯hiển 所sở 表biểu 故cố 。 然nhiên 各các 攝nhiếp 無vô 盡tận 之chi 德đức 。 故cố 四tứ 事sự 皆giai 有hữu 十thập 句cú 。 初sơ 總tổng 後hậu 別biệt 。

△# 今kim 且thả 就tựu 文văn 各các 分phân 為vi 四tứ 。 初sơ 心tâm 地địa 十thập 句cú 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 一nhất 總tổng 顯hiển 地địa 體thể 。

其kỳ 地địa 堅kiên 固cố 。 金kim 剛cang 所sở 成thành 。

標tiêu 以dĩ 堅kiên 固cố 。 釋thích 以dĩ 金kim 剛cang 。 諸chư 教giáo 或hoặc 云vân 木mộc 樹thụ 草thảo 座tòa 。 多đa 云vân 座tòa 是thị 金kim 剛cang 。 今kim 全toàn 地địa 金kim 剛cang 。 則tắc 權quyền 實thật 斯tư 顯hiển 。 徹triệt 華hoa 藏tạng 故cố 。 廣quảng 如như 彼bỉ 品phẩm 。

△# 二nhị 四tứ 地địa 相tương/tướng 具cụ 德đức 。

上thượng 妙diệu 寶bảo 輪luân 及cập 眾chúng 寶bảo 華hoa (# 至chí )# 諸chư 色sắc 相tướng 海hải 無vô 邊biên 顯hiển 現hiện 。

約ước 因nhân 釋thích 者giả 。 一nhất 寶bảo 輪luân 者giả 。 一nhất 攝nhiếp 一nhất 切thiết 。 圓viên 行hành 致trí 故cố 。 二nhị 及cập 眾chúng 寶bảo 華hoa 。 開khai 覺giác 悅duyệt 他tha 故cố 。 三tam 清thanh 淨tịnh 摩ma 尼ni 。 圓viên 淨tịnh 明minh 徹triệt 故cố 。 以dĩ 上thượng 三tam 行hành 。 用dụng 嚴nghiêm 心tâm 地địa 。 故cố 結kết 云vân 以dĩ 為vi 嚴nghiêm 飾sức 。 上thượng 皆giai 形hình 色sắc 。 四tứ 即tức 顯hiển 色sắc 。 謂vị 青thanh 黃hoàng 等đẳng 殊thù 。 名danh 諸chư 色sắc 相tướng 。 種chủng 種chủng 重trùng 疊điệp 。 深thâm 廣quảng 如như 海hải 互hỗ 相tương 映ánh 發phát 。 等đẳng 彼bỉ 波ba 瀾lan 。 或hoặc 諸chư 色sắc 俱câu 生sanh 。 或hoặc 更cánh 相tương 攝nhiếp 入nhập 。 含hàm 虗hư 瑩oánh 徹triệt 。 現hiện 勢thế 多đa 端đoan 。 名danh 無vô 邊biên 顯hiển 現hiện 。 此thử 由do 隱ẩn 顯hiển 自tự 在tại 。 定định 散tán 無vô 礙ngại 。 隨tùy 機cơ 利lợi 行hành 。 之chi 所sở 致trí 也dã 。

△# 三tam 四tứ 地địa 上thượng 具cụ 嚴nghiêm 。

摩ma 尼ni 為vi 幢tràng 常thường 放phóng 光quang 明minh 。 (# 至chí )# 妙diệu 香hương 華hoa 纓anh 周chu 帀táp 垂thùy 布bố 。

一nhất 寶bảo 幢tràng 曲khúc 有hữu 五ngũ 句cú 。 一nhất 摩ma 尼ni 為vi 體thể 。 二nhị 三tam 光quang 音âm 明minh 用dụng 。 四tứ 五ngũ 網võng 纓anh 辨biện 飾sức 。 就tựu 因nhân 行hành 者giả 。 降hàng 魔ma 伏phục 外ngoại 為vi 幢tràng 。 智trí 光quang 常thường 照chiếu 。 慈từ 音âm 外ngoại 悅duyệt 。 願nguyện 行hành 交giao 羅la 。 戒giới 香hương 芬phân 馥phức 。 四tứ 攝nhiếp 周chu 垂thùy 故cố 。

摩ma 尼ni 寶bảo 王vương 。 變biến 現hiện 自tự 在tại 。 雨vũ 無vô 盡tận 寶bảo 。

二nhị 摩ma 尼ni 雨vũ 寶bảo 。 表biểu 神thần 通thông 如như 意ý 。 隨tùy 機cơ 變biến 現hiện 。 雨vũ 法Pháp 寶bảo 故cố 。

及cập 眾chúng 妙diệu 華hoa 分phân 布bố 於ư 地địa 。

三tam 妙diệu 華hoa 散tán 地địa 。 亦diệc 多đa 因nhân 行hành 徧biến 嚴nghiêm 心tâm 故cố 。

寶bảo 樹thụ 行hàng 列liệt 。 枝chi 葉diệp 光quang 茂mậu 。

四tứ 寶bảo 樹thụ 行hàng 列liệt 。 德đức 行hạnh 建kiến 立lập 故cố 。

△# 四tứ 一nhất 舉cử 因nhân 結kết 用dụng 。

佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 令linh 此thử 道Đạo 場Tràng 。 一nhất 切thiết 莊trang 嚴nghiêm 。 於ư 中trung 影ảnh 現hiện 。

佛Phật 力lực 者giả 。 出xuất 所sở 因nhân 也dã 。 嚴nghiêm 具cụ 多đa 門môn 。 別biệt 說thuyết 難nan 盡tận 。 故cố 總tổng 云vân 一nhất 切thiết 悉tất 現hiện 。 或hoặc 於ư 樹thụ 中trung 現hiện 。 或hoặc 於ư 上thượng 諸chư 嚴nghiêm 具cụ 。 及cập 地địa 中trung 現hiện 。 明minh 一nhất 一nhất 行hành 中trung 。 皆giai 道Đạo 場Tràng 故cố 。

△# 第đệ 二nhị 覺giác 樹thụ 嚴nghiêm 者giả 。 即tức 大đại 智trí 因nhân 感cảm 。 有hữu 十thập 一nhất 句cú 。 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 一nhất 總tổng 顯hiển 高cao 勝thắng 。

其kỳ 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 高cao 顯hiển 殊thù 特đặc 。

長trường/trưởng 聳tủng 逈huýnh 露lộ 。 圓viên 妙diệu 獨độc 出xuất 故cố 。 約ước 因nhân 。 即tức 智trí 超siêu 數số 表biểu 為vi 高cao 。 本bổn 性tánh 不bất 昧muội 為vi 顯hiển 。 成thành 物vật 具cụ 德đức 。 曰viết 殊thù 。 更cánh 無vô 二nhị 真chân 為vi 特đặc 。 約ước 果quả 。 樹thụ 即tức 菩Bồ 提Đề 。

△# 二nhị 六lục 體thể 攝nhiếp 眾chúng 德đức 。

金kim 剛cang 為vi 身thân 。

一nhất 身thân 是thị 金kim 剛cang 。 金Kim 剛Cang 三Tam 昧Muội 。 本bổn 智trí 因nhân 故cố 。 正chánh 行hạnh 成thành 立lập 。 為vi 樹thụ 身thân 也dã 。

瑠lưu 璃ly 為vi 幹cán 。

二nhị 斡cáng 是thị 瑠lưu 璃ly 。 本bổn 智trí 發phát 解giải 。 內nội 外ngoại 明minh 徹triệt 故cố 。

眾chúng 雜tạp 妙diệu 寶bảo 以dĩ 為vi 枝chi 條điều 。

三tam 雜tạp 寶bảo 枝chi 條điều 。 解giải 隨tùy 境cảnh 差sai 故cố 。

寶bảo 葉diệp 扶phù 疎sơ 垂thùy 蔭ấm 如như 雲vân 。

四tứ 條điều 假giả 葉diệp 以dĩ 為vi 嚴nghiêm 。 智trí 資tư 定định 而nhi 深thâm 照chiếu 。 寶bảo 葉diệp 雖tuy 異dị 。 共cộng 成thành 一nhất 蔭ấm 。 百bách 千thiên 定định 門môn 。 同đồng 歸quy 一nhất 寂tịch 。 自tự 蔭ấm 蔭ấm 他tha 也dã 。

寶bảo 華hoa 雜tạp 色sắc 分phần/phân 枝chi 布bố 影ảnh 。

五ngũ 寶bảo 華hoa 異dị 色sắc 。 在tại 樹thụ 分phần/phân 枝chi 。 承thừa 光quang 則tắc 色sắc 同đồng 。 於ư 地địa 布bố 影ảnh 。 表biểu 神thần 通thông 等đẳng 法Pháp 。 依y 定định 有hữu 差sai 。 俱câu 承thừa 智trí 光quang 。 影ảnh 現hiện 心tâm 地địa 。

復phục 以dĩ 摩ma 尼ni 而nhi 為vi 其kỳ 果quả 含hàm 輝huy 發phát 燄diệm 與dữ 華hoa 間gian 列liệt 。

六lục 華hoa 雖tuy 不bất 同đồng 。 果quả 皆giai 如như 意ý 。 無vô 邊biên 行hành 海hải 。 同đồng 趣thú 菩Bồ 提Đề 。 若nhược 自tự 利lợi 果quả 成thành 。 內nội 則tắc 含hàm 輝huy 。 若nhược 身thân 心tâm 湛trạm 寂tịch 。 外ngoại 便tiện 發phát 燄diệm 。 若nhược 觸xúc 境cảnh 斯tư 明minh 。 若nhược 利lợi 他tha 果quả 立lập 。 未vị 熟thục 則tắc 含hàm 輝huy 。 解giải 生sanh 佛Phật 相tương/tướng 。 已dĩ 熟thục 則tắc 發phát 燄diệm 。 還hoàn 流lưu 教giáo 光quang 。 體thể 如như 之chi 行hành 所sở 成thành 果quả 。 無vô 異dị 因nhân 之chi 果quả 故cố 。 與dữ 華hoa 間gian 列liệt 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 妙diệu 法Pháp 樹thụ 。 生sanh 於ư 直trực 心tâm 地địa 等đẳng 。

△# 三tam 三tam 妙diệu 用dụng 自tự 在tại 。

其kỳ 樹thụ 周chu 圓viên 咸hàm 放phóng 光quang 明minh (# 至chí )# 其kỳ 眾chúng 如như 雲vân 。 俱câu 時thời 出xuất 現hiện 。

展triển 轉chuyển 成thành 益ích 也dã 。 初sơ 依y 菩Bồ 提Đề 智trí 。 放phóng 教giáo 智trí 光quang 。 次thứ 依y 智trí 光quang 。 雨vũ 圓viên 明minh 法Pháp 寶bảo 。 後hậu 教giáo 成thành 悲bi 智trí 。 即tức 菩Bồ 薩Tát 現hiện 前tiền 。 無vô 心tâm 行hành 成thành 。 故cố 如như 雲vân 出xuất 。

△# 四tứ 一nhất 舉cử 因nhân 結kết 用dụng 。

又hựu 以dĩ 如như 神thần 威uy 神thần 力lực 故cố 。 (# 至chí )# 說thuyết 種chủng 種chủng 法Pháp 。 無vô 有hữu 盡tận 極cực 。

謂vị 佛Phật 力lực 為vi 因nhân 。 流lưu 音âm 演diễn 法pháp 。 以dĩ 如như 如như 力lực 則tắc 智trí 演diễn 法Pháp 音âm 。 音âm 還hoàn 如như 性tánh 。 故cố 無vô 盡tận 極cực 。 廣quảng 多đa 故cố 無vô 盡tận 。 豎thụ 長trường/trưởng 故cố 無vô 窮cùng 。 無vô 間gian 故cố 稱xưng 恆hằng 也dã 。

△# 第đệ 三Tam 明Minh 佛Phật 宮cung 殿điện 嚴nghiêm 。 十thập 句cú 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 一nhất 總tổng 明minh 分phần/phân 量lượng 。

如Như 來Lai 所sở 處xử 宮cung 殿điện 。 樓lâu 閣các 廣quảng 博bác 嚴nghiêm 麗lệ 充sung 徧biến 十thập 方phương 。

宮cung 可khả 覆phú 育dục 。 即tức 是thị 慈từ 悲bi 。 殿điện 可khả 朝triêu 宗tông 。 所sở 謂vị 圓viên 寂tịch 。 悲bi 智trí 相tương/tướng 導đạo 。 若nhược 樓lâu 閣các 相tương 依y 。 廣quảng 者giả 無vô 邊biên 。 法pháp 無vô 外ngoại 故cố 。 博bác 者giả 不bất 隘ải 。 法pháp 內nội 空không 故cố 。 嚴nghiêm 者giả 莊trang 飾sức 。 具cụ 眾chúng 相tướng 故cố 。 麗lệ 者giả 華hoa 美mỹ 。 法pháp 義nghĩa 備bị 故cố 。 充sung 十thập 方phương 者giả 。 稱xưng 法pháp 性tánh 故cố 。

△# 二nhị 二nhị 體thể 相tướng 圓viên 備bị 。

眾chúng 色sắc 摩ma 尼ni 之chi 所sở 集tập 成thành 種chủng 種chủng 寶bảo 華hoa 。 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。

一nhất 體thể 是thị 摩ma 尼ni 。 積tích 德đức 鎔dong 融dung 。 之chi 所sở 成thành 故cố 。 二nhị 相tương/tướng 嚴nghiêm 多đa 種chủng 。 神thần 通thông 等đẳng 法Pháp 。 悲bi 寂tịch 用dụng 故cố 。

△# 三tam 六lục 妙diệu 用dụng 自tự 在tại 。

諸chư 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 。 流lưu 光quang 如như 雲vân 。

一nhất 眾chúng 行hành 發phát 光quang 。 灑sái 法pháp 如như 雲vân 。 雲vân 更cánh 多đa 義nghĩa 。 至chí 下hạ 當đương 辨biện 。

從tùng 宮cung 殿điện 間gian 萃tụy 影ảnh 成thành 幢tràng 。

二nhị 光quang 幢tràng 獨độc 出xuất 。 萃tụy 者giả 聚tụ 也dã 。 即tức 承thừa 光quang 聚tụ 影ảnh 而nhi 成thành 。 謂vị 悲bi 寂tịch 交giao 際tế 。 承thừa 智trí 起khởi 應ưng 。 降hàng 魔ma 超siêu 出xuất 故cố 。

無vô 邊biên 菩Bồ 薩Tát 。 道Đạo 場Tràng 眾chúng 會hội 。 咸hàm 集tập 其kỳ 所sở 。

三tam 內nội 容dung 眾chúng 海hải 。 無vô 邊biên 菩Bồ 薩Tát 。 即tức 道Đạo 場Tràng 外ngoại 者giả 。 亦diệc 在tại 其kỳ 中trung 。 即tức 依y 中trung 有hữu 正chánh 。 亦diệc 果quả 中trung 有hữu 因nhân 。 即tức 明minh 涅Niết 槃Bàn 眾chúng 聖thánh 冥minh 會hội 。

以dĩ 能năng 出xuất 現hiện 諸chư 佛Phật 光quang 明minh 。 不bất 思tư 議nghị 音âm 摩ma 尼ni 寶bảo 王vương 。 而nhi 為vi 其kỳ 網võng 。

四tứ 聲thanh 光quang 寶bảo 網võng 。 網võng 者giả 為vi 防phòng 禽cầm 穢uế 。 以dĩ 益ích 殿điện 嚴nghiêm 。 猶do 大đại 教giáo 網võng 。 外ngoại 防phòng 惡ác 見kiến 。 內nội 益ích 悲bi 寂tịch 。 教giáo 皆giai 圓viên 妙diệu 。 以dĩ 寶bảo 而nhi 成thành 。 故cố 能năng 出xuất 佛Phật 智trí 光quang 圓viên 音âm 。 妙diệu 說thuyết 言ngôn 不bất 思tư 議nghị 音âm 。 略lược 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 音âm 聲thanh 繁phồn 廣quảng 。 二nhị 所sở 說thuyết 難nan 量lương 。 三tam 聲thanh 即tức 無vô 聲thanh 。 四tứ 一nhất 具cụ 一nhất 切thiết 。

如Như 來Lai 自tự 在tại 。 神thần 通thông 之chi 力lực 。 所sở 有hữu 境cảnh 界giới 。 皆giai 從tùng 中trung 出xuất 。

五ngũ 出xuất 生sanh 果quả 用dụng 。 即tức 正chánh 報báo 大đại 用dụng 。 在tại 此thử 依y 中trung 。 依y 正chánh 混hỗn 融dung 。 參tham 而nhi 不bất 雜tạp 。 明minh 依y 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 能năng 建kiến 大đại 義nghĩa 。 故cố 曰viết 出xuất 生sanh 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 居cư 處xứ 屋ốc 宅trạch 皆giai 於ư 此thử 中trung 現hiện 其kỳ 影ảnh 像tượng 。

六lục 無vô 染nhiễm 現hiện 染nhiễm 。 眾chúng 生sanh 是thị 正chánh 。 居cư 處xứ 是thị 依y 。 染nhiễm 違vi 性tánh 淨tịnh 。 不bất 言ngôn 出xuất 生sanh 。 妄vọng 無vô 自tự 體thể 。 還hoàn 依y 真chân 現hiện 。

△# 四tứ 一nhất 舉cử 因nhân 顯hiển 廣quảng 。

又hựu 以dĩ 諸chư 佛Phật 神thần 力lực 。 所sở 加gia 一nhất 念niệm 之chi 間gian 。 悉tất 包bao 法Pháp 界Giới 。

謂vị 德đức 廣quảng 難nan 陳trần 。 故cố 今kim 總tổng 結kết 。 由do 佛Phật 力lực 故cố 。 一nhất 念niệm 頓đốn 包bao 事sự 理lý 染nhiễm 淨tịnh 。 一nhất 切thiết 法Pháp 界Giới 。 況huống 多đa 念niệm 耶da 。 然nhiên 上thượng 充sung 徧biến 十thập 方phương 。 即tức 通thông 局cục 無vô 礙ngại 。 集tập 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 出xuất 佛Phật 神thần 通thông 。 即tức 攝nhiếp 入nhập 無vô 礙ngại 。 現hiện 生sanh 舍xá 宅trạch 。 即tức 染nhiễm 淨tịnh 無vô 礙ngại 。 悉tất 包bao 法Pháp 界Giới 。 廣quảng 陿hiệp 無vô 礙ngại 。 一nhất 念niệm 即tức 能năng 。 延diên 促xúc 無vô 礙ngại 。 又hựu 集tập 菩Bồ 薩Tát 。 因nhân 果quả 無vô 礙ngại 。 出xuất 佛Phật 神thần 通thông 。 依y 正chánh 無vô 礙ngại 。 十thập 種chủng 宮cung 殿điện 。 此thử 應ưng 說thuyết 之chi 。

△# 第đệ 四tứ 師sư 子tử 座tòa 莊trang 嚴nghiêm 十thập 句cú 。 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 一nhất 總tổng 顯hiển 形hình 勝thắng 。

其kỳ 師sư 子tử 座tòa 。 高cao 廣quảng 妙diệu 好hảo 。

師sư 子tử 座tòa 者giả 。 人nhân 中trung 師sư 子tử 處xứ 之chi 。 又hựu 說thuyết 無vô 畏úy 之chi 法pháp 故cố 。 得đắc 法Pháp 空không 者giả 。 何hà 所sở 畏úy 哉tai 。 空không 乃nãi 高cao 而nhi 無vô 上thượng 。 深thâm 不bất 可khả 測trắc 。 廣quảng 而nhi 無vô 外ngoại 。 邊biên 不bất 可khả 窮cùng 。 妙diệu 乃nãi 即tức 事sự 而nhi 真chân 。 好hảo/hiếu 謂vị 具cụ 德đức 無vô 缺khuyết 。

△# 二nhị 六lục 體thể 德đức 圓viên 備bị 。

摩ma 尼ni 為vi 臺đài 。

一nhất 臺đài 座tòa 摩ma 尼ni 。 即tức 處xứ 正chánh 中trung 。 正chánh 可khả 依y 處xứ 。 摩ma 尼ni 隨tùy 映ánh 有hữu 差sai 。 法pháp 空không 隨tùy 緣duyên 成thành 異dị 。 中Trung 道Đạo 妙diệu 理lý 。 正chánh 是thị 可khả 依y 。

蓮liên 華hoa 為vi 網võng 。

二nhị 周chu 座tòa 華hoa 網võng 。 即tức 外ngoại 相tướng 無vô 染nhiễm 。 交giao 映ánh 本bổn 空không 。

清thanh 淨tịnh 妙diệu 寶bảo 。 以dĩ 為vi 其kỳ 輪luân 。

三tam 淨tịnh 實thật 為vi 輪luân 。 輪luân 謂vị 臺đài 之chi 處xứ 中trung 。 周chu 帀táp 輪luân 圍vi 。 即tức 具cụ 德đức 周chu 徧biến 。

眾chúng 色sắc 雜tạp 華hoa 而nhi 作tác 纓anh 絡lạc 。

四tứ 華hoa 纓anh 周chu 垂thùy 。 諸chư 覺giác 諸chư 通thông 。 垂thùy 化hóa 周chu 攝nhiếp 。

堂đường 榭# 樓lâu 閣các 階giai 砌# 戶hộ 牗# 凡phàm 諸chư 物vật 像tượng 備bị 體thể 莊trang 嚴nghiêm 。

五ngũ 寶bảo 嚴nghiêm 瑱# 飾sức 。 堂đường 等đẳng 略lược 舉cử 。 凡phàm 諸chư 總tổng 包bao 。 無vô 處xứ 不bất 嚴nghiêm 。 故cố 云vân 備bị 體thể 。 顯hiển 於ư 法pháp 空không 。 全toàn 收thu 萬vạn 像tượng 。 無vô 事sự 非phi 理lý 故cố 。

寶bảo 樹thụ 枝chi 果quả 周chu 迴hồi 間gian 列liệt 。

六lục 寶bảo 樹thụ 間gian 飾sức 。 間gian 上thượng 物vật 象tượng 也dã 。 即tức 菩Bồ 薩Tát 妙diệu 法Pháp 樹thụ 。 隨tùy 化hóa 分phần/phân 枝chi 。 隨tùy 因nhân 感cảm 果quả 。 並tịnh 依y 無vô 相tướng 。 義nghĩa 曰viết 周chu 迴hồi 。 凡phàm 聖thánh 相tương/tướng 資tư 。 名danh 為vi 間gian 列liệt 。

△# 三tam 二nhị 妙diệu 用dụng 廣quảng 大đại 。

摩ma 尼ni 光quang 雲vân 互hỗ 相tương 照chiếu 耀diệu 。

一nhất 淨tịnh 寶bảo 出xuất 光quang 。 如như 雲vân 涉thiệp 入nhập 。 法pháp 空không 亦diệc 爾nhĩ 。 一nhất 一nhất 智trí 中trung 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 一nhất 法pháp 體thể 。 顯hiển 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 為vi 互hỗ 照chiếu 也dã 。

十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 化hóa 現hiện 珠châu 王vương (# 至chí )# 悉tất 放phóng 光quang 明minh 。 而nhi 來lai 瑩oánh 燭chúc 。

二nhị 主chủ 伴bạn 寶bảo 用dụng 。 互hỗ 相tương 發phát 輝huy 。 謂vị 佛Phật 化hóa 摩ma 尼ni 。 能năng 作tác 佛Phật 事sự 。 智trí 論luận 云vân 。 輪Luân 王Vương 寶bảo 珠châu 。 但đãn 隨tùy 人nhân 意ý 。 能năng 雨vũ 寶bảo 物vật 。 天thiên 寶bảo 。 堪kham 能năng 隨tùy 天thiên 使sử 令linh 。 佛Phật 寶bảo 。 十thập 方phương 能năng 作tác 佛Phật 事sự 。 菩Bồ 薩Tát 寶bảo 珠châu 。 亦diệc 能năng 分phân 作tác 。 如như 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 冠quan 中trung 毗tỳ 楞lăng 伽già 寶bảo 珠châu 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 於ư 中trung 顯hiển 現hiện 。 今kim 菩Bồ 薩Tát 髻kế 珠châu 。 即tức 是thị 其kỳ 類loại 。 下hạ 文văn 雲vân 集tập 菩Bồ 薩Tát 髻kế 珠châu 亦diệc 爾nhĩ 。 用dụng 此thử 嚴nghiêm 座tòa 者giả 。 凡phàm 初sơ 成thành 佛Phật 。 皆giai 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 現hiện 形hình 灌quán 頂đảnh 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 親thân 授thọ 敬kính 養dưỡng 。 故cố 因nhân 果quả 寶bảo 珠châu 。 俱câu 來lai 瑩oánh 燭chúc 。 如Như 來Lai 從tùng 果quả 起khởi 用dụng 。 故cố 云vân 化hóa 現hiện 。 理lý 圓viên 解giải 滿mãn 。 義nghĩa 曰viết 珠châu 王vương 。 菩Bồ 薩Tát 心tâm 頂đảnh 。 智trí 照chiếu 圓viên 淨tịnh 。 故cố 曰viết 髻kế 中trung 妙diệu 寶bảo 。 寂tịch 照chiếu 照chiếu 寂tịch 。 皆giai 瑩oánh 淨tịnh 照chiếu 燭chúc 。

△# 四tứ 一nhất 佛Phật 加gia 廣quảng 演diễn 。

復phục 以dĩ 諸chư 佛Phật 威uy 神thần 。 所sở 持trì (# 至chí )# 妙diệu 音âm 遐hà 暢sướng 無vô 處xứ 不bất 及cập 。

佛Phật 境cảnh 如như 空không 。 故cố 云vân 廣quảng 大đại 。 有hữu 感cảm 斯tư 至chí 。 為vi 無vô 不bất 及cập 。 顯hiển 教giáo 皆giai 從tùng 法pháp 空không 所sở 流lưu 。 是thị 故cố 所sở 流lưu 。 還hoàn 周chu 法Pháp 界Giới 。 非phi 智trí 不bất 顯hiển 。 故cố 云vân 佛Phật 力lực 。

△# 第đệ 五ngũ 明minh 教giáo 主chủ 難nan 思tư 。 前tiền 但đãn 云vân 佛Phật 。 未vị 顯hiển 是thị 何hà 身thân 佛Phật 。 又hựu 前tiền 但đãn 云vân 。 始thỉ 成thành 正chánh 覺giác 。 未vị 知tri 成thành 相tương/tướng 云vân 何hà 。 故cố 今kim 顯hiển 之chi 。 謂vị 具cụ 十thập 種chủng 深thâm 廣quảng 功công 德đức 。 即tức 是thị 遮già 那na 十thập 種chủng 無vô 盡tận 法Pháp 界Giới 身thân 雲vân 。 徧biến 於ư 法Pháp 界Giới 。 成thành 正chánh 覺giác 也dã 。 非phi 權quyền 應ưng 身thân 。 文văn 二nhị 。 初sơ 總tổng 辨biện 。

爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 處xử 于vu 此thử 座tòa 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。

即tức 菩Bồ 提Đề 身thân 。 具cụ 無vô 盡tận 德đức 。 為vi 世thế 所sở 尊tôn 。 座tòa 相tương/tướng 現hiện 時thời 。 身thân 即tức 安an 處xứ 。 智trí 處xứ 諸chư 法pháp 。 無vô 前tiền 後hậu 故cố 。 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 示thị 所sở 覺giác 境cảnh 。 即tức 二nhị 諦đế 三tam 諦đế 無vô 盡tận 法pháp 也dã 。 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。 示thị 能năng 覺giác 智trí 。 開khai 悟ngộ 稱xưng 覺giác 。 離ly 倒đảo 為vi 正chánh 。 至chí 極cực 名danh 最tối 。 獲hoạch 得đắc 名danh 成thành 。 此thử 當đương 相tương 解giải 。 若nhược 揀giản 別biệt 者giả 。 凡phàm 夫phu 倒đảo 惑hoặc 。 佛Phật 覺giác 重trọng/trùng 昏hôn 。 二Nhị 乘Thừa 雖tuy 覺giác 。 不bất 名danh 為vi 正chánh 。 但đãn 知tri 法pháp 有hữu 。 未vị 知tri 法pháp 空không 。 但đãn 悟ngộ 我ngã 空không 。 未vị 知tri 我ngã 有hữu 。 有hữu 厭yếm 生sanh 死tử 。 空không 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 。 顛điên 倒đảo 未vị 除trừ 。 豈khởi 得đắc 稱xưng 正chánh 。 設thiết 許hứa 稱xưng 正chánh 。 亦diệc 未vị 名danh 最tối 。 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 正chánh 。 有hữu 上thượng 有hữu 修tu 。 不bất 得đắc 稱xưng 最tối 。 設thiết 位vị 極cực 稱xưng 最tối 。 亦diệc 未vị 得đắc 名danh 成thành 。 我ngã 佛Phật 獨độc 能năng 。 故cố 云vân 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。 謂vị 如như 量lượng 如như 理lý 。 了liễu 了liễu 究cứu 竟cánh 。 已dĩ 出xuất 微vi 細tế 所sở 知tri 障chướng 故cố 。

△# 二nhị 別biệt 釋thích 。 即tức 約ước 十thập 德đức 。 別biệt 顯hiển 十thập 身thân 。 文văn 即tức 分phần/phân 十thập 。 一nhất 三tam 業nghiệp 普phổ 周chu 。 即tức 別biệt 顯hiển 菩Bồ 提Đề 身thân 之chi 相tướng 也dã 。 以dĩ 成thành 菩Bồ 提Đề 時thời 。 得đắc 無vô 量lượng 清thanh 淨tịnh 三tam 輪luân 故cố 。 文văn 二nhị 。 初sơ 法pháp 。

智trí 入nhập 三tam 世thế 。 悉tất 皆giai 平bình 等đẳng 。

意ý 業nghiệp 。 即tức 釋thích 上thượng 成thành 正chánh 覺giác 言ngôn 。 前tiền 云vân 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 此thử 云vân 三tam 世thế 。 乃nãi 橫hoạnh/hoành 豎thụ 影ảnh 略lược 耳nhĩ 。 智trí 入nhập 平bình 等đẳng 。 是thị 正chánh 覺giác 成thành 也dã 。 智trí 。 即tức 二nhị 智trí 三tam 智trí 四Tứ 智Trí 。 無vô 障chướng 礙ngại 智trí 。 二nhị 智trí 者giả 。 即tức 如như 理lý 如như 量lượng 也dã 。 此thử 復phục 有hữu 二nhị 。 一nhất 以dĩ 如như 量lượng 智trí 達đạt 俗tục 。 名danh 入nhập 三tam 世thế 。 如như 理lý 智trí 證chứng 真chân 。 名danh 悉tất 平bình 等đẳng 。 故cố 佛Phật 地địa 論luận 云vân 。 以dĩ 二nhị 智trí 覺giác 三tam 諦đế 。 是thị 也dã 。 二nhị 證chứng 差sai 別biệt 。 性tánh 即tức 無vô 差sai 別biệt 故cố 。 三tam 世thế 即tức 平bình 等đẳng 。 瑜du 伽già 云vân 。 如như 其kỳ 勝thắng 義nghĩa 。 覺giác 諸chư 法pháp 故cố 。 名danh 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 言ngôn 三tam 智trí 者giả 。 即tức 俗tục 智trí 。 真chân 智trí 。 中trung 道đạo 智trí 也dã 。 此thử 亦diệc 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 真chân 俗tục 互hỗ 泯mẫn 。 雙song 遮già 辨biện 中trung 。 則tắc 三tam 世thế 平bình 等đẳng 。 二nhị 相tương/tướng 兩lưỡng 亡vong 。 方phương 為vi 智trí 入nhập 。 二nhị 真chân 俗tục 雖tuy 即tức 。 而nhi 不bất 壞hoại 相tương/tướng 。 即tức 雙song 照chiếu 明minh 中trung 。 此thử 二nhị 覺giác 三tam 諦đế 之chi 境cảnh 。 境cảnh 既ký 雙song 泯mẫn 而nhi 雙song 現hiện 。 智trí 亦diệc 寂tịch 照chiếu 而nhi 雙song 流lưu 。 為vi 無vô 障chướng 礙ngại 智trí 。 覺giác 無vô 障chướng 礙ngại 境cảnh 。 為vi 正chánh 覺giác 也dã 。 言ngôn 四Tứ 智Trí 者giả 。 即tức 圓viên 鏡kính 等đẳng 四Tứ 智Trí 也dã 。 通thông 緣duyên 三tam 世thế 境cảnh 故cố 。 並tịnh 入nhập 三tam 世thế 。 言ngôn 平bình 等đẳng 者giả 。 鏡kính 智trí 離ly 分phân 別biệt 故cố 。 依y 持trì 平bình 等đẳng 。 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 。 證chứng 平bình 等đẳng 性tánh 故cố 。 妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 。 觀quán 察sát 平bình 等đẳng 。 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 。 普phổ 利lợi 平bình 等đẳng 。 四Tứ 智Trí 圓viên 融dung 。 一nhất 句cú 攝nhiếp 盡tận 。 下hạ 身thân 語ngữ 等đẳng 。 皆giai 是thị 四Tứ 智Trí 之chi 所sở 發phát 現hiện 。 四Tứ 智Trí 圓viên 融dung 。 無vô 二nhị 性tánh 故cố 。 修tu 生sanh 本bổn 有hữu 。 非phi 一nhất 異dị 故cố 。 不bất 失thất 經kinh 宗tông 。 然nhiên 上thượng 能năng 覺giác 。 即tức 成thành 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 就tựu 其kỳ 所sở 覺giác 。 即tức 法Pháp 身thân 也dã 。 理lý 智trí 無vô 二nhị 。 為vi 真chân 法Pháp 身thân 。

其kỳ 身thân 充sung 滿mãn 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。

身thân 業nghiệp 。 通thông 三tam 世thế 間gian 。 故cố 云vân 一nhất 切thiết 。 此thử 正chánh 覺giác 身thân 。 以dĩ 是thị 十thập 身thân 之chi 總tổng 。 故cố 此thử 其kỳ 身thân 。 通thông 於ư 三Tam 身Thân 。 無vô 不bất 充sung 滿mãn 。 法Pháp 身thân 普phổ 徧biến 。 世thế 所sở 同đồng 依y 故cố 。 智trí 身thân 證chứng 理lý 。 如như 理lý 徧biến 故cố 。 色sắc 身thân 無vô 礙ngại 。 亦diệc 同đồng 理lý 徧biến 。 並tịnh 是thị 圓viên 徧biến 。 而nhi 非phi 分phần/phân 徧biến 。 謂vị 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 一nhất 一nhất 纖tiêm 塵trần 等đẳng 處xứ 。 佛Phật 皆giai 圓viên 滿mãn 。 總tổng 看khán 亦diệc 現hiện 。 別biệt 看khán 亦diệc 現hiện 。 又hựu 國quốc 土độ 等đẳng 。 即tức 是thị 我ngã 身thân 。 土thổ/độ 等đẳng 體thể 外ngoại 。 無vô 別biệt 我ngã 故cố 。 我ngã 即tức 土thổ/độ 等đẳng 。 我ngã 之chi 體thể 外ngoại 。 無vô 土thổ/độ 等đẳng 故cố 。 餘dư 一nhất 一nhất 身thân 。 互hỗ 望vọng 融dung 攝nhiếp 。 猶do 多đa 燈đăng 光quang 。 各các 互hỗ 相tương 徧biến 。

其kỳ 音âm 普phổ 順thuận 。 十thập 方phương 國quốc 土độ 。

語ngữ 業nghiệp 。 順thuận 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 順thuận 異dị 類loại 言ngôn 音âm 。 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 語ngữ 言ngôn 法pháp 。 一nhất 言ngôn 演diễn 說thuyết 。 盡tận 無vô 餘dư 故cố 。 二nhị 順thuận 所sở 宜nghi 說thuyết 法Pháp 。 如Như 來Lai 於ư 一nhất 語ngữ 言ngôn 中trung 。 演diễn 說thuyết 無vô 邊biên 。 契Khế 經Kinh 海hải 故cố 。 三tam 則tắc 順thuận 徧biến 。 佛Phật 以dĩ 一nhất 妙diệu 音âm 。 周chu 聞văn 十thập 方phương 國quốc 故cố 。

△# 二nhị 喻dụ 。

譬thí 如như 虗hư 空không 具cụ 含hàm 眾chúng 像tượng (# 至chí )# 於ư 諸chư 國quốc 土thổ 。 平bình 等đẳng 隨tùy 入nhập 。

通thông 喻dụ 三tam 業nghiệp 。 然nhiên 佛Phật 三tam 業nghiệp 。 非phi 喻dụ 能năng 喻dụ 。 唯duy 虗hư 空không 真Chân 如Như 。 略lược 可khả 顯hiển 示thị 。 更cánh 以dĩ 餘dư 喻dụ 。 便tiện 為vi 謗báng 佛Phật 。 然nhiên 虗hư 空không 喻dụ 。 有hữu 同đồng 不bất 同đồng 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 解giải 如Như 來Lai 身thân 。 非phi 如như 虗hư 空không 。 一nhất 切thiết 妙diệu 法Pháp 。 所sở 圓viên 滿mãn 等đẳng 。 此thử 顯hiển 不bất 同đồng 。 今kim 取thủ 分phần/phân 同đồng 義nghĩa 。 同đồng 義nghĩa 多đa 種chủng 。 如như 下hạ 十thập 忍nhẫn 品phẩm 。 今kim 有hữu 二nhị 喻dụ 。 開khai 成thành 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 含hàm 攝nhiếp 喻dụ 。 兼kiêm 無vô 分phân 別biệt 義nghĩa 。 二nhị 普phổ 徧biến 喻dụ 。 兼kiêm 徧biến 入nhập 義nghĩa 。 以dĩ 此thử 四tứ 喻dụ 。 喻dụ 意ý 業nghiệp 者giả 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 佛Phật 智trí 廣quảng 大đại 。 同đồng 虗hư 空không 故cố 。 此thử 總tổng 喻dụ 。 量lượng 智trí 包bao 含hàm 而nhi 普phổ 徧biến 。 理lý 智trí 無vô 分phân 別biệt 而nhi 證chứng 入nhập 。 又hựu 大Đại 圓Viên 鏡Kính 智Trí 。 純thuần 淨tịnh 圓viên 德đức 。 現hiện 種chủng 依y 持trì 。 能năng 現hiện 能năng 生sanh 身thân 土thổ/độ 智trí 影ảnh 。 即tức 含hàm 攝nhiếp 義nghĩa 。 下hạ 經Kinh 云vân 。 菩Bồ 提Đề 智trí 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 心tâm 念niệm 根căn 欲dục 等đẳng 。 而nhi 無vô 所sở 現hiện 。 無vô 所sở 現hiện 言ngôn 。 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 平Bình 等Đẳng 性Tánh 智Trí 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 自tự 他tha 有hữu 情tình 。 悉tất 皆giai 平bình 等đẳng 。 亦diệc 無vô 分phân 別biệt 。 無vô 分phân 別biệt 言ngôn 。 顯hiển 無vô 差sai 別biệt 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 於ư 一nhất 切thiết 義nghĩa 。 無vô 所sở 觀quán 察sát 等đẳng 。 見kiến 以dĩ 太thái 虗hư 含hàm 眾chúng 像tượng 。 眾chúng 像tượng 不bất 能năng 含hàm 太thái 虗hư 。 太thái 虗hư 不bất 分phân 別biệt 眾chúng 像tượng 。 眾chúng 像tượng 乃nãi 差sai 別biệt 太thái 虗hư 。 以dĩ 況huống 我ngã 法pháp 不bất 能năng 容dung 佛Phật 智trí 。 佛Phật 智trí 乃nãi 能năng 容dung 我ngã 法pháp 。 有hữu 我ngã 法pháp 者giả 。 分phân 別biệt 如Như 來Lai 是thị 。 如Như 來Lai 者giả 不bất 分phân 別biệt 我ngã 法pháp 。

二nhị 普phổ 徧biến 喻dụ 。 妙Diệu 觀Quán 察Sát 智Trí 。 無vô 不bất 徧biến 知tri 。 即tức 普phổ 徧biến 義nghĩa 。 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 。 曲khúc 成thành 無vô 遺di 。 即tức 隨tùy 入nhập 義nghĩa 。 又hựu 下hạ 經Kinh 云vân 。 佛Phật 智trí 廣quảng 大đại 同đồng 虗hư 空không 。 普phổ 徧biến 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 。 此thử 即tức 智trí 體thể 徧biến 。 悉tất 了liễu 世thế 間gian 諸chư 妄vọng 想tưởng 。 此thử 約ước 智trí 用dụng 徧biến 。 又hựu 云vân 。 得đắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 界giới 量lượng 等đẳng 心tâm 。 此thử 約ước 證chứng 徧biến 。 智trí 性tánh 全toàn 同đồng 於ư 色sắc 性tánh 故cố 。 此thử 約ước 理lý 徧biến 。 云vân 何hà 徧biến 入nhập 。 不bất 壞hoại 能năng 所sở 。 有hữu 證chứng 知tri 故cố 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 世thế 聞văn 諸chư 國quốc 土độ 。 一nhất 切thiết 皆giai 隨tùy 入nhập 。 智trí 身thân 無vô 有hữu 色sắc 。 非phi 彼bỉ 所sở 能năng 見kiến 。 由do 隨tùy 於ư 如như 。 即tức 入nhập 無vô 所sở 入nhập 。 故cố 云vân 平bình 等đẳng 。 是thị 以dĩ 虗hư 空không 徧biến 入nhập 國quốc 土độ 。 國quốc 土độ 不bất 徧biến 入nhập 虗hư 空không 。 有hữu 國quốc 土độ 處xứ 。 必tất 有hữu 虗hư 空không 。 有hữu 虗hư 空không 處xứ 。 或hoặc 無vô 國quốc 土độ 。 虗hư 空không 之chi 於ư 國quốc 土độ 。 平bình 等đẳng 隨tùy 入nhập 。 國quốc 土độ 之chi 於ư 虗hư 空không 。 自tự 有hữu 彼bỉ 此thử 。 虗hư 空không 可khả 喻dụ 佛Phật 智trí 。 國quốc 土độ 可khả 喻dụ 三tam 世thế 。 三tam 世thế 有hữu 處xứ 。 佛Phật 智trí 必tất 在tại 其kỳ 中trung 。 佛Phật 知tri 知tri 處xứ 。 三tam 世thế 或hoặc 無vô 其kỳ 體thể 。 佛Phật 智trí 之chi 於ư 三tam 世thế 。 平bình 等đẳng 隨tùy 入nhập 。 三tam 世thế 之chi 於ư 佛Phật 智trí 。 自tự 有hữu 始thỉ 終chung 。 此thử 猶do 約ước 不bất 二nhị 而nhi 二nhị 說thuyết 耳nhĩ 。 若nhược 二nhị 而nhi 不bất 二nhị 。 國quốc 土độ 虗hư 空không 。 三tam 世thế 佛Phật 智trí 。 同đồng 一nhất 性tánh 故cố 。 皆giai 互hỗ 相tương 入nhập 。 舉cử 一nhất 全toàn 收thu 。 普phổ 徧biến 亦diệc 然nhiên 。 三tam 世thế 間gian 圓viên 融dung 。 則tắc 言ngôn 思tư 道đạo 斷đoạn 。 故cố 名danh 佛Phật 智trí 為vi 不bất 思tư 議nghị 也dã 。 次thứ 以dĩ 一nhất 喻dụ 。 喻dụ 身thân 業nghiệp 者giả 。 一nhất 毛mao 尚thượng 容dung 法Pháp 界Giới 全toàn 分phần/phân 。 必tất 含hàm 眾chúng 像tượng 。 出xuất 現hiện 身thân 業nghiệp 。 第đệ 二nhị 喻dụ 云vân 。 譬thí 如như 虗hư 空không 寬khoan 廣quảng 非phi 色sắc 。 而nhi 能năng 顯hiển 現hiện 一nhất 切thiết 諸chư 色sắc 。 而nhi 彼bỉ 虗hư 空không 。 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 亦diệc 無vô 戲hí 論luận 。 合hợp 云vân 如Như 來Lai 身thân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 諸chư 善thiện 根căn 業nghiệp 。 皆giai 得đắc 成thành 就tựu 。 即tức 含hàm 攝nhiếp 義nghĩa 。 而nhi 如Như 來Lai 身thân 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 即tức 第đệ 二nhị 義nghĩa 。 佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 即tức 普phổ 徧biến 義nghĩa 。 又hựu 云vân 。 譬thí 如như 虗hư 空không 。 徧biến 至chí 一nhất 切thiết 色sắc 非phi 色sắc 處xứ 。 非phi 至chí 非phi 不bất 至chí 。 如Như 來Lai 身thân 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 徧biến 一nhất 切thiết 法pháp 一nhất 切thiết 國quốc 土độ 等đẳng 。 即tức 普phổ 徧biến 義nghĩa 。 亦diệc 非phi 至chí 非phi 不bất 至chí 。 即tức 平bình 等đẳng 隨tùy 入nhập 義nghĩa 。 後hậu 以dĩ 四tứ 義nghĩa 。 喻dụ 語ngữ 業nghiệp 者giả 。 如Như 來Lai 於ư 一nhất 語ngữ 言ngôn 中trung 。 具cụ 一nhất 切thiết 語ngữ 言ngôn 故cố 。 舍xá 支chi 天thiên 鼓cổ 無vô 心tâm 出xuất 故cố 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 無vô 不bất 至chí 故cố 。 應ưng 知tri 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 無vô 斷đoạn 絕tuyệt 。 普phổ 入nhập 法Pháp 界Giới 故cố 。 又hựu 云vân 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 無vô 邪tà 曲khúc 。 即tức 平bình 等đẳng 義nghĩa 。 隨tùy 其kỳ 信tín 解giải 。 令linh 歡hoan 喜hỷ 故cố 。 即tức 隨tùy 入nhập 義nghĩa 。 以dĩ 空không 一nhất 喻dụ 。 徧biến 喻dụ 三tam 業nghiệp 。 故cố 云vân 正chánh 覺giác 得đắc 無vô 量lượng 清thanh 淨tịnh 三tam 輪luân 。 明minh 文văn 照chiếu 然nhiên 。 非phi 是thị 穿xuyên 鑿tạc 。

△# 二nhị 威uy 勢thế 身thân 超siêu 勝thắng 。

身thân 恆hằng 徧biến 坐tọa 一nhất 切thiết 道Đạo 場Tràng 。 (# 至chí )# 如như 日nhật 輪luân 出xuất 。 照chiếu 明minh 世thế 界giới 。

謂vị 隨tùy 諸chư 有hữu 情tình 所sở 樂lạc 。 示thị 現hiện 受thọ 用dụng 身thân 土thổ/độ 。 影ảnh 像tượng 差sai 別biệt 。 無vô 不bất 周chu 徧biến 故cố 。 言ngôn 一nhất 切thiết 道Đạo 場Tràng 者giả 。 略lược 有hữu 十thập 種chủng 。 一nhất 智trí 身thân 。 徧biến 坐tọa 法pháp 性tánh 道Đạo 場Tràng 。 二nhị 法Pháp 身thân 。 非phi 坐tọa 而nhi 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 三tam 法Pháp 門môn 身thân 。 安an 坐tọa 萬vạn 行hạnh 道Đạo 場Tràng 。 四tứ 幻huyễn 化hóa 身thân 。 安an 坐tọa 水thủy 月nguyệt 道Đạo 場Tràng 。 此thử 四tứ 義nghĩa 便tiện 故cố 來lai 。 若nhược 正chánh 約ước 威uy 勢thế 身thân 。 略lược 辨biện 六lục 類loại 道Đạo 場Tràng 。 一nhất 徧biến 一nhất 切thiết 。 同đồng 類loại 世thế 界giới 道Đạo 場Tràng 。 如như 名danh 號hiệu 品phẩm 等đẳng 說thuyết 。 二nhị 一nhất 切thiết 異dị 類loại 世thế 界giới 。 謂vị 樹thụ 形hình 等đẳng 。 如như 世thế 界giới 成thành 就tựu 品phẩm 。 三tam 一nhất 切thiết 世thế 界giới 種chủng 中trung 。 四tứ 一nhất 切thiết 世thế 界giới 海hải 中trung 。 並tịnh 如như 華hoa 藏tạng 品phẩm 說thuyết 。 五ngũ 一nhất 切thiết 微vi 塵trần 中trung 。 文văn 云vân 。 如như 於ư 此thử 會hội 。 見kiến 佛Phật 坐tọa 一nhất 切thiết 塵trần 中trung 。 亦diệc 如như 是thị 等đẳng 。 六lục 剎sát 塵trần 帝đế 網võng 無vô 盡tận 道Đạo 場Tràng 。 并tinh 前tiền 十thập 種chủng 。 故cố 云vân 一nhất 切thiết 。 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 下hạ 。 正chánh 顯hiển 威uy 勢thế 超siêu 勝thắng 。 勝thắng 於ư 勝thắng 者giả 故cố 。 獨độc 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 。 非phi 不bất 超siêu 餘dư 。 如như 日nhật 下hạ 。 約ước 喻dụ 以dĩ 顯hiển 。 映ánh 山sơn 出xuất 沒một 。 無vô 隱ẩn 顯hiển 故cố 。 處xứ 處xứ 全toàn 現hiện 。 無vô 異dị 體thể 故cố 。 喻dụ 徧biến 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 大đại 明minh 流lưu 空không 。 餘dư 輝huy 掩yểm 耀diệu 。 赫hách 日nhật 之chi 照chiếu 。 難nạn/nan 究cứu 其kỳ 涯nhai 。 喻dụ 彼bỉ 威uy 光quang 超siêu 映ánh 菩Bồ 薩Tát 。 菩Bồ 薩Tát 不bất 能năng 測trắc 也dã 。 既ký 云vân 照chiếu 世thế 。 則tắc 終chung 益ích 生sanh 盲manh 。 先tiên 照chiếu 高cao 上thượng 。 獨độc 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 。

△# 三tam 福phước 德đức 身thân 深thâm 廣quảng 。

三tam 世thế 所sở 行hành 眾chúng 福phước 大đại 海hải 。 悉tất 已dĩ 清thanh 淨tịnh 。

三tam 世thế 佛Phật 德đức 。 昔tích 皆giai 徧biến 學học 。 今kim 三tam 際tế 已dĩ 斷đoạn 。 垢cấu 習tập 斯tư 亡vong 故cố 。 眾chúng 福phước 皆giai 淨tịnh 。

△# 四tứ 隨tùy 意ý 受thọ 生sanh 身thân 。

而nhi 恆hằng 示thị 生sanh 諸chư 佛Phật 國quốc 土thổ/độ 。

一nhất 隨tùy 他tha 意ý 。 處xứ 處xứ 受thọ 生sanh 。 二nhị 隨tùy 自tự 意ý 。 能năng 無vô 不bất 生sanh 。 謂vị 慈từ 悲bi 般Bát 若Nhã 。 恆hằng 共cộng 相tương 應ưng 。 感cảm 而nhi 遂toại 通thông 。 窮cùng 未vị 來lai 際tế 。

△# 五ngũ 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 身thân 。

無vô 邊biên 色sắc 相tướng 圓viên 滿mãn 。 光quang 明minh 徧biến 周chu 法Pháp 界Giới 。 等đẳng 無vô 差sai 別biệt 。

色sắc 無vô 盡tận 故cố 。 名danh 色sắc 無vô 邊biên 。 十thập 蓮liên 華hoa 藏tạng 微vi 塵trần 數số 相tương/tướng 。 名danh 相tướng 無vô 邊biên 。 而nhi 皆giai 稱xưng 真chân 。 則tắc 一nhất 一nhất 無vô 邊biên 。 諸chư 相tướng 隨tùy 好hảo/hiếu 。 放phóng 光quang 常thường 光quang 。 皆giai 稱xưng 法Pháp 界Giới 。 故cố 云vân 圓viên 滿mãn 。 廣quảng 處xứ 陿hiệp 處xứ 。 皆giai 圓viên 現hiện 故cố 。 名danh 無vô 差sai 別biệt 。

△# 六lục 類loại 身thân 演diễn 法pháp 。

演diễn 一nhất 切thiết 法pháp 。 如như 布bố 大đại 雲vân 。

謂vị 雨vũ 大đại 法Pháp 雨vũ 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 疑nghi 。 故cố 下hạ 經Kinh 云vân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 。 願nguyện 力lực 周chu 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 國quốc 土độ 中trung 。 恆hằng 轉chuyển 無vô 上thượng 輪luân 。 然nhiên 經kinh 二nhị 句cú 。 上thượng 法pháp 。 下hạ 喻dụ 。 文văn 含hàm 多đa 意ý 。 一nhất 雲vân 喻dụ 於ư 身thân 。 雨vũ 為vi 說thuyết 法Pháp 。 法pháp 喻dụ 影ảnh 略lược 。 又hựu 先tiên 興hưng 慈từ 雲vân 。 後hậu 霑triêm 法Pháp 雨vũ 。 一nhất 雲vân 一nhất 雨vũ 。 所sở 潤nhuận 不bất 同đồng 。 亦diệc 隨tùy 物vật 機cơ 宜nghi 。 雲vân 雨vũ 各các 異dị 。 掩yểm 塵trần 蔽tế 日nhật 。 普phổ 覆phú 無vô 心tâm 等đẳng 。

△# 七thất 化hóa 身thân 自tự 在tại 謂vị 於ư 大đại 眾chúng 會hội 。 能năng 現hiện 無vô 邊biên 作tác 用dụng 差sai 別biệt 。 皆giai 自tự 在tại 故cố 。

一nhất 一nhất 毛mao 端đoan 悉tất 能năng 容dung 受thọ 。 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 而nhi 無vô 障chướng 礙ngại 。

廣quảng 容dung 無vô 礙ngại 。 謂vị 於ư 如Như 來Lai 。 身thân 一nhất 一nhất 毛mao 頭đầu 。 容dung 一nhất 切thiết 剎sát 。 而nhi 無vô 障chướng 礙ngại 。 無vô 礙ngại 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 以dĩ 一nhất 小tiểu 毛mao 。 現hiện 多đa 大đại 剎sát 。 則tắc 一nhất 多đa 大đại 小tiểu 無vô 礙ngại 。 二nhị 此thử 毛mao 多đa 剎sát 。 與dữ 彼bỉ 毛mao 多đa 剎sát 。 參tham 而nhi 不bất 雜tạp 。 則tắc 隱ẩn 顯hiển 無vô 礙ngại 。

各các 現hiện 無vô 量lượng 神thần 通thông 。 之chi 力lực 教giáo 化hóa 調điều 伏phục 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。

普phổ 徧biến 無vô 礙ngại 。 以dĩ 廣quảng 容dung 不bất 礙ngại 普phổ 徧biến 故cố 。 還hoàn 於ư 前tiền 毛mao 內nội 剎sát 中trung 。 神thần 力lực 調điều 生sanh 。 若nhược 廣quảng 徧biến 十thập 方phương 。 示thị 現hiện 種chủng 種chủng 。 變biến 化hóa 三tam 業nghiệp 。 成thành 所sở 作tác 事sự 。 居cư 然nhiên 易dị 了liễu 。

△# 八bát 法Pháp 身thân 彌di 綸luân 。

身thân 徧biến 十thập 方phương 而nhi 無vô 來lai 往vãng 。

以dĩ 法pháp 為vi 身thân 。 本bổn 來lai 湛trạm 徧biến 。 故cố 無vô 來lai 往vãng 。 依y 法pháp 現hiện 色sắc 。 還hoàn 如như 法Pháp 身thân 。 在tại 此thử 即tức 是thị 在tại 彼bỉ 。 亦diệc 不bất 待đãi 往vãng 來lai 。

△# 九cửu 智trí 身thân 窮cùng 性tánh 相tướng 之chi 源nguyên 。

智trí 入nhập 諸chư 相tướng 了liễu 法pháp 空không 寂tịch 。

相tương/tướng 別biệt 曰viết 諸chư 。 性tánh 皆giai 空không 寂tịch 。 性tánh 靜tĩnh 故cố 寂tịch 。 相tương/tướng 無vô 故cố 空không 。

△# 十Thập 力Lực 持trì 身thân 。 能năng 持trì 自tự 他tha 依y 正chánh 。

三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 所sở 有hữu 神thần 變biến 於ư 光quang 明minh 中trung 。 靡mĩ 不bất 咸hàm 覩đổ 。

持trì 正chánh 報báo 身thân 。 神thần 謂vị 妙diệu 智trí 。 變biến 謂vị 現hiện 身thân 。 轉chuyển 變biến 變biến 現hiện 。 俱câu 名danh 為vi 變biến 。 皆giai 能năng 持trì 之chi 。 尚thượng 持trì 於ư 他tha 。 況huống 於ư 自tự 事sự 。 後hậu 段đoạn 亦diệc 然nhiên 。

一nhất 切thiết 佛Phật 土độ 。 不bất 思tư 議nghị 劫kiếp 。 所sở 有hữu 莊trang 嚴nghiêm 。 悉tất 令linh 顯hiển 現hiện 。

持trì 依y 報báo 土thổ/độ 。 橫hoạnh/hoành 盡tận 諸chư 土thổ/độ 。 豎thụ 窮cùng 諸chư 劫kiếp 。 所sở 有hữu 嚴nghiêm 事sự 。 常thường 持trì 令linh 現hiện 。 上thượng 約ước 十thập 身thân 。 若nhược 約ước 三Tam 身Thân 者giả 。 則tắc 初sơ 三tam 段đoạn 。 皆giai 名danh 報báo 身thân 。 而nhi 恆hằng 下hạ 化hóa 身thân 。 身thân 徧biến 十thập 方phương 下hạ 法Pháp 身thân 。 就tựu 報báo 身thân 中trung 。 前tiền 一nhất 自tự 受thọ 用dụng 報báo 。 後hậu 二nhị 即tức 他tha 受thọ 用dụng 報báo 。 故cố 云vân 處xứ 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 以dĩ 諸chư 教giáo 中trung 。 說thuyết 三Tam 身Thân 四tứ 身thân 。 成thành 說thuyết 等đẳng 別biệt 。 今kim 皆giai 圓viên 融dung 。 於ư 一nhất 始thỉ 成thành 。 無vô 不bất 頓đốn 具cụ 。 十thập 身thân 為vi 正chánh 。 三tam 四tứ 義nghĩa 兼kiêm 。 又hựu 毛mao 內nội 調điều 生sanh 。 光quang 中trung 持trì 剎sát 。 如như 空không 普phổ 徧biến 等đẳng 。 亦diệc 即tức 國quốc 土độ 等đẳng 十thập 身thân 。 三tam 世thế 間gian 圓viên 融dung 。 豈khởi 報báo 化hóa 之chi 云vân 別biệt 。 是thị 知tri 。 略lược 以dĩ 十thập 德đức 。 歎thán 於ư 教giáo 主chủ 。 其kỳ 一nhất 一nhất 德đức 。 無vô 不bất 圓viên 融dung 。 當đương 去khứ 情tình 思tư 之chi 矣hĩ 。

△# 第đệ 六lục 明minh 海hải 眾chúng 雲vân 集tập 。 眾chúng 雖tuy 深thâm 廣quảng 難nan 測trắc 。 略lược 啟khải 十thập 門môn 。 一nhất 集tập 意ý 。 二nhị 集tập 因nhân 。 三tam 辨biện 類loại 。 四tứ 定định 數số 。 五ngũ 權quyền 實thật 。 六lục 地địa 位vị 。 七thất 前tiền 後hậu 。 八bát 有hữu 無vô 。 九cửu 聞văn 不bất 聞văn 。 十thập 釋thích 文văn 。

今kim 初sơ 。 來lai 至chí 佛Phật 所sở 。 何hà 所sở 為vi 耶da 。 有hữu 十thập 義nghĩa 故cố 。 一nhất 為vi 影ảnh 響hưởng 。 為vi 主chủ 伴bạn 故cố 。 二nhị 為vi 作tác 輔phụ 翼dực 。 得đắc 圓viên 滿mãn 故cố 。 如như 普phổ 賢hiền 等đẳng 常thường 隨tùy 之chi 眾chúng 。 三tam 為vi 守thủ 護hộ 如Như 來Lai 。 如như 執chấp 金kim 剛cang 等đẳng 。 諸chư 佛Phật 住trú 處xứ 。 常thường 勤cần 護hộ 故cố 。 四tứ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 如như 道Đạo 場Tràng 神thần 等đẳng 。 常thường 為vi 嚴nghiêm 淨tịnh 佛Phật 宮cung 殿điện 故cố 。 五ngũ 為vi 供cúng 養dường 。 如như 偈kệ 讚tán 。 即tức 正chánh 行hạnh 供cúng 養dường 。 華hoa 幢tràng 等đẳng 。 即tức 財tài 供cúng 養dường 故cố 。 六lục 為vi 發phát 起khởi 。 此thử 經Kinh 諸chư 請thỉnh 難nạn/nan 者giả 。 即tức 其kỳ 事sự 故cố 。 七thất 為vi 聞văn 法Pháp 獲hoạch 益ích 。 當đương 機cơ 領lãnh 悟ngộ 。 即tức 其kỳ 類loại 故cố 。 八bát 為vi 表biểu 法pháp 。 諸chư 首thủ 諸chư 林lâm 。 表biểu 信tín 行hành 等đẳng 。 皆giai 同đồng 名danh 故cố 。 及cập 座tòa 出xuất 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 顯hiển 奇kỳ 特đặc 故cố 。 亦diệc 通thông 表biểu 萬vạn 行hạnh 。 俱câu 成thành 佛Phật 故cố 。 九cửu 為vi 順thuận 證chứng 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 證chứng 說thuyết 不bất 虗hư 故cố 。 十thập 為vi 翻phiên 顯hiển 。 即tức 聲Thanh 聞Văn 不bất 聞văn 。 顯hiển 法pháp 不bất 共cộng 故cố 。 為vi 斯tư 多đa 意ý 。 所sở 以dĩ 眾chúng 海hải 雲vân 集tập 。 非phi 唯duy 證chứng 信tín 而nhi 已dĩ 也dã 。

第đệ 二nhị 集tập 因nhân 。 亦diệc 有hữu 十thập 因nhân 。 一nhất 曾tằng 與dữ 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 。 同đồng 集tập 善thiện 根căn 故cố 。 二nhị 蒙mông 佛Phật 四tứ 攝nhiếp 。 曾tằng 攝nhiếp 受thọ 故cố 。 三tam 往vãng 在tại 生sanh 死tử 。 聞văn 圓viên 法pháp 故cố 。 四tứ 曾tằng 發phát 大đại 心tâm 。 護hộ 一nhất 切thiết 故cố 。 五ngũ 往vãng 發phát 大đại 願nguyện 。 願nguyện 事sự 佛Phật 故cố 。 六lục 隨tùy 逐trục 如Như 來Lai 。 無vô 厭yếm 足túc 故cố 。 七thất 樂nhạo 聞văn 正Chánh 法Pháp 。 心tâm 無vô 倦quyện 故cố 。 八bát 善thiện 能năng 散tán 滅diệt 我ngã 慢mạn 心tâm 故cố 。 九cửu 福phước 智trí 已dĩ 淨tịnh 。 身thân 周chu 徧biến 故cố 。 十thập 同đồng 一nhất 法pháp 性tánh 。 善thiện 根căn 大đại 海hải 。 之chi 所sở 生sanh 故cố 。 為vi 此thử 多đa 義nghĩa 。 得đắc 預dự 斯tư 會hội 。 中trung 有hữu 集tập 因nhân 。 亦diệc 通thông 集tập 意ý 。 及cập 隨tùy 諸chư 眾chúng 。 各các 有hữu 別biệt 因nhân 。 可khả 以dĩ 思tư 準chuẩn 。

第đệ 三tam 辨biện 類loại 。 即tức 上thượng 集tập 意ý 。 便tiện 成thành 十thập 類loại 。 一nhất 影ảnh 響hưởng 眾chúng 。 二nhị 常thường 隨tùy 眾chúng 。 三tam 守thủ 護hộ 眾chúng 。 四tứ 嚴nghiêm 會hội 眾chúng 。 五ngũ 供cúng 養dường 眾chúng 。 六lục 發phát 起khởi 眾chúng 。 七thất 當đương 機cơ 眾chúng 。 八bát 表biểu 法pháp 眾chúng 。 九cửu 證chứng 法pháp 眾chúng 。 十thập 顯hiển 法pháp 眾chúng 。 準chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。

第đệ 四tứ 定định 數số 者giả 。 稱xưng 法Pháp 界Giới 眾chúng 。 焉yên 能năng 數sổ 知tri 。 即tức 文văn 而nhi 言ngôn 。 九cửu 會hội 都đô 數số 。 總tổng 有hữu 一nhất 百bách 七thất 十thập 五ngũ 眾chúng 。 都đô 序tự 之chi 中trung 。 有hữu 四tứ 十thập 一nhất 眾chúng 。 謂vị 同đồng 生sanh 有hữu 一nhất 。 異dị 生sanh 三tam 十thập 九cửu 。 師sư 子tử 座tòa 中trung 一nhất 。 若nhược 兼kiêm 取thủ 前tiền 菩Bồ 提Đề 樹thụ 中trung 所sở 流lưu 。 及cập 宮cung 殿điện 中trung 。 無vô 邊biên 菩Bồ 薩Tát 。 總tổng 四tứ 十thập 三tam 眾chúng 。 此thử 四tứ 十thập 三tam 。 徧biến 於ư 九cửu 會hội 。 第đệ 一nhất 會hội 中trung 。 有hữu 二nhị 眾chúng 。 謂vị 新tân 集tập 十thập 方phương 眾chúng 。 佛Phật 眉mi 間gian 眾chúng 。 添# 成thành 四tứ 十thập 五ngũ 。 第đệ 二nhị 會hội 。 有hữu 新tân 舊cựu 二nhị 眾chúng 。 第đệ 三tam 四tứ 會hội 。 各các 有hữu 四tứ 眾chúng 。 謂vị 新tân 舊cựu 。 及cập 證chứng 法pháp 眾chúng 。 天thiên 眾chúng 。 第đệ 五ngũ 會hội 。 一nhất 百bách 一nhất 十thập 一nhất 眾chúng 。 謂vị 新tân 舊cựu 眾chúng 。 升thăng 天thiên 品phẩm 內nội 供cúng 養dường 眾chúng 。 有hữu 一nhất 百bách 七thất 。 并tinh 天thiên 眾chúng 。 證chứng 法pháp 眾chúng 。 第đệ 六lục 會hội 。 四tứ 眾chúng 。 謂vị 天thiên 眾chúng 。 同đồng 生sanh 。 異dị 生sanh 。 證chứng 法pháp 眾chúng 。 七thất 八bát 兩lưỡng 會hội 。 各các 唯duy 一nhất 眾chúng 。 謂vị 普phổ 賢hiền 等đẳng 舊cựu 眾chúng 。 第đệ 九cửu 會hội 三tam 眾chúng 。 謂vị 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 及cập 天thiên 王vương 等đẳng 舊cựu 眾chúng 。 舊cựu 眾chúng 雖tuy 重trọng/trùng 。 隨tùy 會hội 別biệt 故cố 。 並tịnh 皆giai 取thủ 之chi 。 然nhiên 此thử 諸chư 眾chúng 。 或hoặc 總tổng 為vi 一nhất 。 一Nhất 乘Thừa 眾chúng 故cố 。 或hoặc 分phân 為vi 二nhị 。 以dĩ 有hữu 實thật 眾chúng 。 及cập 化hóa 眾chúng 故cố 。 或hoặc 可khả 為vi 三tam 。 人nhân 天thiên 神thần 故cố 。 或hoặc 分phân 為vi 四tứ 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 人nhân 非phi 人nhân 故cố 。 或hoặc 五ngũ 。 非phi 人nhân 開khai 天thiên 神thần 故cố 。 或hoặc 六lục 。 加gia 畜súc 生sanh 故cố 。 或hoặc 七thất 。 天thiên 分phần/phân 欲dục 色sắc 。 或hoặc 八bát 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 此thử 界giới 他tha 界giới 故cố 或hoặc 九cửu 。 他tha 方phương 有hữu 主chủ 伴bạn 故cố 。 或hoặc 十thập 。 加gia 聲Thanh 聞Văn 故cố 。 或hoặc 一nhất 百bách 七thất 十thập 五ngũ 。 如như 前tiền 說thuyết 故cố 。 或hoặc 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 義nghĩa 類loại 多đa 方phương 故cố 。 一nhất 一nhất 或hoặc 以dĩ 剎sát 塵trần 數số 等đẳng 為vi 量lượng 故cố 。 又hựu 如như 新tân 集tập 菩Bồ 薩Tát 毛mao 光quang 出xuất 眾chúng 。 例lệ 上thượng 皆giai 爾nhĩ 。 故cố 一nhất 一nhất 眾chúng 。 皆giai 無vô 分phân 齊tề 。 此thử 猶do 約ước 相tương/tướng 別biệt 。 若nhược 融dung 攝nhiếp 。 一nhất 一nhất 會hội 中trung 。 皆giai 具cụ 一nhất 百bách 七thất 十thập 五ngũ 眾chúng 。 以dĩ 稱xưng 法Pháp 界Giới 緣duyên 起khởi 之chi 會hội 。 互hỗ 相tương 在tại 故cố 。 上thượng 且thả 約ước 一nhất 界giới 。 若nhược 通thông 十thập 方phương 及cập 異dị 類loại 剎sát 塵trần 。 帝đế 網võng 無vô 盡tận 無vô 盡tận 。 是thị 謂vị 華hoa 嚴nghiêm 海hải 會hội 眾chúng 數số 。

第đệ 五ngũ 權quyền 實thật 者giả 。 夫phu 能năng 對đối 揚dương 聖thánh 教giáo 。 影ảnh 響hưởng 其kỳ 迹tích 。 靡mĩ 不bất 是thị 權quyền 。 當đương 機cơ 之chi 流lưu 。 多đa 皆giai 是thị 實thật 。 諸chư 教giáo 所sở 明minh 穢uế 土thổ/độ 之chi 中trung 雜tạp 類loại 。 菩Bồ 薩Tát 。 聲Thanh 聞Văn 。 皆giai 通thông 權quyền 實thật 。 地địa 前tiền 是thị 實thật 。 地địa 上thượng 是thị 權quyền 。 法Pháp 身thân 無vô 生sanh 。 生sanh 五ngũ 道đạo 故cố 。 淨Tịnh 土Độ 菩Bồ 薩Tát 唯duy 實thật 。 實thật 報báo 生sanh 故cố 。 雜tạp 類loại 聲Thanh 聞Văn 是thị 權quyền 。 攝nhiếp 論luận 云vân 。 欲dục 令linh 淨tịnh 土độ 不bất 空không 。 化hóa 作tác 雜tạp 類loại 眾chúng 故cố 。 若nhược 依y 此thử 經Kinh 。 同đồng 生sanh 異dị 生sanh 。 皆giai 通thông 權quyền 實thật 。 海hải 印ấn 定định 現hiện 。 實thật 德đức 攝nhiếp 故cố 。 隨tùy 緣duyên 隨tùy 位vị 而nhi 示thị 現hiện 故cố 。 第đệ 二nhị 會hội 初sơ 云vân 。 莫mạc 不bất 皆giai 是thị 。 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 故cố 。 對đối 前tiền 十thập 類loại 。 辨biện 權quyền 實thật 者giả 。 影ảnh 響hưởng 一nhất 眾chúng 。 自tự 有hữu 二nhị 類loại 。 一nhất 果quả 德đức 眾chúng 。 謂vị 能năng 加gia 證chứng 法pháp 諸chư 佛Phật 。 互hỗ 為vi 主chủ 伴bạn 。 非phi 權quyền 非phi 實thật 。 若nhược 位vị 極cực 菩Bồ 薩Tát 影ảnh 響hưởng 。 一nhất 向hướng 是thị 權quyền 。 故cố 有hữu 經Kinh 云vân 。 昔tích 為vi 釋Thích 迦Ca 師sư 。 今kim 為vi 佛Phật 弟đệ 子tử 。 二nhị 尊tôn 不bất 並tịnh 化hóa 。 故cố 我ngã 為vi 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 當đương 機cơ 唯duy 實thật 。 餘dư 八bát 通thông 權quyền 實thật 。

第đệ 六lục 地địa 位vị 者giả 。 有hữu 說thuyết 。 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 果quả 位vị 。 以dĩ 是thị 舍xá 那na 海hải 印ấn 現hiện 故cố 。 或hoặc 說thuyết 。 一nhất 切thiết 皆giai 因nhân 果quả 海hải 。 非phi 可khả 見kiến 聞văn 。 世Thế 尊Tôn 亦diệc 是thị 因nhân 者giả 。 識thức 所sở 現hiện 故cố 。 或hoặc 皆giai 通thông 因nhân 果quả 。 果quả 不bất 捨xả 因nhân 。 隨tùy 類loại 現hiện 故cố 。 因nhân 位vị 願nguyện 力lực 。 助trợ 佛Phật 化hóa 故cố 。 當đương 機cơ 之chi 流lưu 。 正chánh 修tu 趣thú 故cố 。 或hoặc 俱câu 非phi 。 因nhân 果quả 緣duyên 起khởi 。 大đại 眾chúng 同đồng 真chân 性tánh 故cố 。 將tương 此thử 對đối 前tiền 權quyền 實thật 。 則tắc 果quả 位vị 一nhất 向hướng 權quyền 。 因nhân 位vị 通thông 權quyền 實thật 。 若nhược 對đối 前tiền 十thập 類loại 。 影ảnh 響hưởng 證chứng 法pháp 通thông 因nhân 果quả 。 餘dư 八bát 唯duy 因nhân 。 因nhân 位vị 高cao 下hạ 。 難nan 以dĩ 準chuẩn 定định 。

第đệ 七thất 前tiền 後hậu 者giả 。 初sơ 列liệt 菩Bồ 薩Tát 。 後hậu 列liệt 餘dư 眾chúng 者giả 。 表biểu 從tùng 本bổn 以dĩ 起khởi 末mạt 。 下hạ 讚tán 即tức 後hậu 明minh 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 表biểu 尋tầm 末mạt 以dĩ 歸quy 本bổn 。 良lương 以dĩ 本bổn 末mạt 無vô 二nhị 故cố 。 二nhị 文văn 互hỗ 舉cử 。 又hựu 從tùng 本bổn 流lưu 末mạt 。 必tất 先tiên 小tiểu 後hậu 大đại 。 故cố 自tự 在tại 天thiên 為vi 末mạt 。 攝nhiếp 末mạt 歸quy 本bổn 。 必tất 從tùng 深thâm 至chí 淺thiển 。 故cố 先tiên 明minh 自tự 在tại 。 然nhiên 皆giai 顯hiển 法Pháp 界Giới 緣duyên 起khởi 。 逆nghịch 順thuận 自tự 在tại 故cố 也dã 。 又hựu 表biểu 四tứ 十thập 位vị 。 一nhất 一nhất 皆giai 徹triệt 因nhân 門môn 。 並tịnh 該cai 果quả 海hải 故cố 。 互hỗ 舉cử 前tiền 後hậu 。 令linh 物vật 不bất 作tác 優ưu 劣liệt 之chi 解giải 故cố 。

第đệ 八bát 有hữu 無vô 者giả 。 亦diệc 有hữu 十thập 類loại 。 一nhất 約ước 界giới 。 無vô 無vô 色sắc 。 二nhị 約ước 趣thú 。 無vô 地địa 獄ngục 。 此thử 二nhị 非phi 器khí 故cố 。 若nhược 約ước 轉chuyển 生sanh 。 有hữu 地địa 獄ngục 天thiên 子tử 。 若nhược 約ước 所sở 益ích 。 亦diệc 通thông 無vô 色sắc 。 三tam 界giới 皆giai 益ích 故cố 。 三tam 約ước 洲châu 。 但đãn 列liệt 閻Diêm 浮Phù 。 餘dư 三tam 略lược 無vô 故cố 。 或hoặc 成thành 難nạn/nan 故cố 。 四tứ 約ước 乘thừa 。 無vô 二Nhị 乘Thừa 。 不bất 共cộng 教giáo 故cố 。 下hạ 為vi 顯hiển 法pháp 。 亦diệc 不bất 見kiến 聞văn 故cố 。 智Trí 度Độ 論luận 云vân 。 若nhược 小Tiểu 乘Thừa 經kinh 初sơ 。 唯duy 列liệt 聲Thanh 聞Văn 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 經Kinh 初sơ 。 具cụ 列liệt 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 若nhược 一Nhất 乘Thừa 經kinh 初sơ 。 唯duy 列liệt 菩Bồ 薩Tát 。 故cố 指chỉ 此thử 為vi 不bất 共cộng 教giáo 。 或hoặc 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 唯duy 列liệt 小tiểu 者giả 。 為vi 引dẫn 攝nhiếp 故cố 。 如như 金kim 剛cang 經kinh 。 或hoặc 唯duy 列liệt 大đại 。 亦diệc 屬thuộc 大Đại 乘Thừa 。 主chủ 伴bạn 不bất 具cụ 故cố 。 主chủ 伴bạn 具cụ 者giả 。 必tất 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 五ngũ 約ước 部bộ 。 無vô 四tứ 眾chúng 。 未vị 說thuyết 小tiểu 教giáo 故cố 。 六lục 約ước 主chủ 。 無vô 人nhân 王vương 。 王vương 未vị 知tri 故cố 。 七thất 約ước 三tam 聚tụ 。 無vô 邪tà 定định 。 彼bỉ 障chướng 隔cách 故cố 。 生sanh 盲manh 之chi 流lưu 。 但đãn 冥minh 益ích 故cố 。 八bát 約ước 內nội 外ngoại 。 無vô 外ngoại 道đạo 。 非phi 彼bỉ 測trắc 故cố 。 九cửu 約ước 諸chư 天thiên 。 無vô 無vô 想tưởng 。 入nhập 邪tà 定định 故cố 。 十thập 約ước 善thiện 惡ác 。 無vô 惡ác 魔ma 。 不bất 為vi 違vi 害hại 。 天thiên 中trung 攝nhiếp 故cố 。 上thượng 十thập 。 且thả 隨tùy 相tương/tướng 說thuyết 。 圓viên 融dung 應ưng 有hữu 。 即tức 無vô 所sở 不bất 具cụ 。

第đệ 九cửu 聞văn 不bất 聞văn 者giả 。 約ước 權quyền 。 前tiền 後hậu 皆giai 互hỗ 得đắc 聞văn 。 約ước 實thật 。 當đương 會hội 自tự 聞văn 。 縱túng/tung 不bất 起khởi 前tiền 。 而nhi 趣thú 於ư 後hậu 。 亦diệc 各các 不bất 相tương 知tri 。 若nhược 約ước 頓đốn 機cơ 。 許hứa 一nhất 時thời 頓đốn 領lãnh 。 上thượng 之chi 九cửu 門môn 且thả 從tùng 顯hiển 著trứ 。 略lược 為vi 此thử 釋thích 。 中trung 本bổn 廣quảng 本bổn 。 或hoặc 隱ẩn 或hoặc 顯hiển 。 不bất 可khả 執chấp 文văn 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 五ngũ

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tịnh Độ Thần Chung - Quyển 0001

淨Tịnh 土Độ 晨Thần 鐘Chung Quyển 0001 清Thanh 周Chu 克Khắc 復Phục 纂Toản 戊# 巳tị 之chi 交giao 予# 輯# 金kim 剛cang 法pháp 華hoa 持trì 驗nghiệm 諸chư 紀kỷ 又hựu 以dĩ 佛Phật 法Pháp 中trung 最tối 簡giản 捷tiệp 而nhi 通thông 貫quán 者giả 莫mạc 如như 淨tịnh 土độ 一nhất 門môn 因nhân 取thủ...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thai Tông Thập Loại Nhân Cách Luận - Quyển 0003

台Thai 宗Tông 十Thập 類Loại 因Nhân 革Cách 論Luận Quyển 0003 宋Tống 善Thiện 月Nguyệt 述Thuật 台Thai 宗Tông 十Thập 類Loại 因Nhân 革Cách 論Luận 卷quyển 第đệ 三tam 觀quán 法pháp 餘dư 論luận 下hạ 論luận 曰viết 。 明minh 觀quán 法pháp 者giả 。 必tất 辨biện 乎hồ 祖tổ 承thừa 。 蓋cái 本bổn 諸chư...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Phật Quả Khắc Cần Thiền Sư Tâm Yếu - Quyển 0004

佛Phật 果Quả 克Khắc 勤Cần 禪Thiền 師Sư 心Tâm 要Yếu Quyển 0004 ( 嗣Tự 法Pháp ) 子Tử 文Văn 編Biên 佛Phật 果Quả 圜Viên 悟Ngộ 真Chân 覺Giác 禪Thiền 師Sư 心Tâm 要Yếu 卷quyển 下hạ 終chung 嗣tự 法pháp 。 子tử 文văn 。 編biên 。 示thị 月nguyệt 禪thiền 人nhân 昔tích 曹tào 山sơn...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Vi Lâm Đạo Thiền Sư Hoàn Sơn Lục - Quyển 0001

為Vi 霖Lâm 道Đạo 霈 禪Thiền 師Sư 還Hoàn 山Sơn 錄Lục Quyển 0001 ( 侍Thị 者Giả ) 興Hưng 燈Đăng 心Tâm 亮Lượng 法Pháp 雲Vân 性Tánh 朗Lãng 錄Lục 壽thọ 山sơn 禪thiền 師sư 見kiến 住trụ 薩tát 州châu 玉ngọc 龍long 山sơn 。 千thiên 指chỉ 圍vi 繞nhiễu 清thanh 規quy 肅túc 整chỉnh 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thành Duy Thức Luận Sớ Sao - Quyển 0007

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 疏Sớ 抄Sao Quyển 0007 唐Đường 靈Linh 泰Thái 撰Soạn 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 疏Sớ/sơ 抄Sao 卷quyển 第đệ 七thất 疏sớ/sơ 五ngũ 教giáo 十thập 理lý 證chứng 有hữu 本bổn 識thức 者giả 。 五ngũ 教giáo 者giả 。 然nhiên 疏sớ/sơ 文văn 中trung 。 不bất 分phân 明minh 解giải...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thành Duy Thức Luận Tự - Quyển 0005

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 自Tự 攷 Quyển 0005 明Minh 大Đại 惠Huệ 錄Lục 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 自Tự 攷# 卷quyển 第đệ 五ngũ 明minh 武võ 林lâm 蓮liên 居cư 弟đệ 子tử 。 大đại 惠huệ 。 錄lục 。 次thứ 染nhiễm 汙ô 意ý 何hà 受thọ 相tương 應ứng 。 此thử 染nhiễm...