華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 綸Luân 貫Quán

宋Tống 復Phục 菴Am 述Thuật

復phục 菴am 和hòa 尚thượng 華hoa 嚴nghiêm 綸luân 貫quán

佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 六lục 百bách 年niên 有hữu 龍long 樹thụ 菩Bồ 薩Tát 世thế 間gian 文văn 字tự 一nhất 時thời 讀đọc 盡tận 發phát 心tâm 入nhập 龍long 宮cung 看khán 藏tạng 見kiến 華hoa 嚴nghiêm 有hữu 三tam 本bổn 上thượng 本bổn 中trung 本bổn 下hạ 本bổn 上thượng 本bổn 有hữu 十thập 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 微vi 塵trần 數số 偈kệ 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 。 微vi 塵trần 數số 品phẩm 中trung 本bổn 有hữu 四tứ 十thập 九cửu 萬vạn 八bát 千thiên 。 八bát 百bách 偈kệ 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 品phẩm 下hạ 本bổn 有hữu 十thập 萬vạn 偈kệ 四tứ 十thập 八bát 品phẩm 遂toại 記ký 得đắc 下hạ 本bổn 回hồi 歸quy 西tây 土thổ/độ 自tự 西tây 土thổ/độ 傳truyền 到đáo 此thử 方phương 者giả 乃nãi 八bát 十thập 卷quyển 經kinh 三tam 十thập 九cửu 品phẩm 品phẩm 分phân 為vi 七thất 處xứ 九cửu 會hội 七thất 處xứ 九cửu 會hội 者giả 初sơ 菩Bồ 提Đề 場Tràng 說thuyết 經Kinh 六lục 品phẩm 十thập 一nhất 卷quyển 二nhị 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 說thuyết 經Kinh 六lục 品phẩm 四tứ 卷quyển 三tam 忉Đao 利Lợi 天thiên 說thuyết 經Kinh 六lục 品phẩm 三tam 卷quyển 四tứ 夜dạ 摩ma 天thiên 說thuyết 經Kinh 四tứ 品phẩm 三tam 卷quyển 五ngũ 兜Đâu 率Suất 天thiên 說thuyết 經Kinh 三tam 品phẩm 十thập 二nhị 卷quyển 六lục 他tha 化hóa 天thiên 說thuyết 經Kinh 一nhất 品phẩm 六lục 卷quyển 七thất 重trùng 會hội 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 說thuyết 經Kinh 十thập 一nhất 品phẩm 十thập 三tam 卷quyển 八bát 三tam 會hội 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 說thuyết 經Kinh 一nhất 品phẩm 七thất 卷quyển 七thất 逝thệ 多đa 林lâm 說thuyết 經Kinh 一nhất 品phẩm 二nhị 十thập 一nhất 卷quyển 此thử 乃nãi 下hạ 本bổn 前tiền 分phần/phân 三tam 萬vạn 六lục 千thiên 。 偈kệ 尚thượng 有hữu 六lục 萬vạn 四tứ 千thiên 。 偈kệ 九cửu 品phẩm 在tại 西tây 土thổ/độ 經kinh 雖tuy 未vị 足túc 而nhi 序tự 正chánh 流lưu 通thông 意ý 已dĩ 備bị 何hà 以dĩ 知tri 之chi 。 清thanh 涼lương 國quốc 師sư 判phán 五ngũ 卷quyển 經kinh 為vi 序tự 分phần/phân 五ngũ 十thập 五ngũ 半bán 卷quyển 經kinh 為vi 正chánh 宗tông 分phần/phân 十thập 九cửu 卷quyển 半bán 經kinh 為vi 流lưu 通thông 分phần/phân 行hạnh 願nguyện 品phẩm 為vi 別biệt 行hành 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 者giả 大đại 以dĩ 當đương 體thể 得đắc 名danh 常thường 徧biến 為vi 義nghĩa 常thường 則tắc 竪thụ 窮cùng 三tam 際tế 徧biến 則tắc 橫hoạnh/hoành 徧biến 十thập 方phương 方phương 以dĩ 就tựu 法pháp 得đắc 名danh 軌quỹ 持trì 為vi 義nghĩa 軌quỹ 則tắc 軌quỹ 生sanh 物vật 解giải 持trì 則tắc 任nhậm 持trì 自tự 性tánh 廣quảng 以dĩ 從tùng 用dụng 得đắc 名danh 包bao 博bác 為vi 義nghĩa 包bao 則tắc 廣quảng 容dung 博bác 則tắc 普phổ 徧biến 佛Phật 以dĩ 就tựu 人nhân 得đắc 名danh 覺giác 照chiếu 為vi 義nghĩa 覺giác 則tắc 悟ngộ 大đại 夜dạ 之chi 重trọng/trùng 昏hôn 照chiếu 則tắc 朗lãng 萬vạn 法pháp 之chi 幽u 邃thúy 華hoa 以dĩ 從tùng 喻dụ 得đắc 名danh 感cảm 果quả 嚴nghiêm 身thân 為vi 義nghĩa 感cảm 果quả 則tắc 萬vạn 行hạnh 圓viên 成thành 如như 桃đào 李# 華hoa 先tiên 華hoa 後hậu 果quả 嚴nghiêm 身thân 則tắc 眾chúng 德đức 備bị 體thể 如như 金kim 玉ngọc 華hoa 但đãn 有hữu 嚴nghiêm 身thân 義nghĩa 而nhi 無vô 結kết 果quả 義nghĩa 嚴nghiêm 以dĩ 功công 用dụng 得đắc 名danh 資tư 莊trang 為vi 義nghĩa 資tư 則tắc 資tư 廣quảng 大đại 之chi 體thể 用dụng 莊trang 則tắc 莊trang 真chân 應ưng 之chi 佛Phật 身thân 經kinh 以dĩ 能năng 詮thuyên 得đắc 名danh 攝nhiếp 持trì 為vi 義nghĩa 攝nhiếp 則tắc 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 之chi 無vô 邊biên 持trì 則tắc 持trì 性tánh 相tướng 之chi 無vô 盡tận 故cố 名danh 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 又hựu 復phục 大đại 是thị 遮già 那na 之chi 體thể 方phương 是thị 遮già 那na 之chi 相tướng 廣quảng 是thị 遮già 那na 之chi 用dụng 佛Phật 是thị 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 華hoa 是thị 普phổ 賢hiền 屬thuộc 大đại 行hành 嚴nghiêm 是thị 文Văn 殊Thù 屬thuộc 大đại 智trí 大đại 意ý 明minh 欲dục 得đắc 成thành 佛Phật 先tiên 以dĩ 文Văn 殊Thù 之chi 大đại 智trí 運vận 普phổ 賢hiền 之chi 大đại 行hành 莊trang 嚴nghiêm 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 果Quả 上thượng 體thể 大đại 相tương/tướng 大đại 用dụng 大đại 故cố 名danh 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 又hựu 復phục 大đại 字tự 配phối 法Pháp 身thân 方phương 字tự 配phối 智trí 身thân 廣quảng 字tự 配phối 化hóa 身thân 及cập 意ý 生sanh 身thân 佛Phật 字tự 配phối 菩Bồ 提Đề 身thân 及cập 威uy 勢thế 身thân 華hoa 字tự 配phối 福phước 德đức 身thân 及cập 願nguyện 身thân 嚴nghiêm 字tự 配phối 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 身thân 。 經Kinh 字tự 配phối 力lực 持trì 身thân 故cố 名danh 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 世thế 主chủ 妙diệu 嚴nghiêm 品phẩm 者giả 世thế 即tức 三tam 世thế 間gian 有hữu 情tình 。 世thế 間gian 器khí 世thế 間gian 正chánh 覺giác 世thế 間gian 如như 經Kinh 中trung 說thuyết 。 無vô 量lượng 阿a 脩tu 羅la 王vương 。 無vô 量lượng 諸chư 大đại 龍long 王vương 。 日nhật 天thiên 子tử 等đẳng 。 此thử 即tức 有hữu 情tình 世thế 間gian 主chủ 也dã 如như 說thuyết 山sơn 神thần 林lâm 神thần 樹thụ 神thần 風phong 神thần 河hà 神thần 等đẳng 此thử 即tức 器khí 世thế 間gian 主chủ 也dã 如như 說thuyết 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 寶bảo 燄diệm 妙Diệu 光Quang 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 福phước 光quang 智trí 生sanh 菩Bồ 薩Tát 大đại 明minh 德đức 美Mỹ 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 等đẳng 此thử 即tức 正chánh 覺giác 世thế 間gian 主chủ 也dã 有hữu 情tình 世thế 間gian 莊trang 嚴nghiêm 器khí 世thế 間gian 正chánh 覺giác 世thế 間gian 器khí 世thế 間gian 莊trang 嚴nghiêm 有hữu 情tình 世thế 間gian 正chánh 覺giác 世thế 間gian 正chánh 覺giác 世thế 間gian 莊trang 嚴nghiêm 器khí 世thế 間gian 有hữu 情tình 。 世thế 間gian 三tam 世thế 間gian 互hỗ 相tương 莊trang 嚴nghiêm 謂vị 之chi 妙diệu 故cố 曰viết 世thế 主chủ 妙diệu 嚴nghiêm 品phẩm 又hựu 第đệ 一nhất 會hội 說thuyết 如Như 來Lai 依y 正Chánh 法Pháp 門môn (# 正chánh 報báo 即tức 自tự 身thân 依y 報báo 即tức 所sở 住trụ 屋ốc 宅trạch )# 第đệ 二nhị 會hội 說thuyết 十thập 信tín 第đệ 三tam 會hội 說thuyết 十thập 住trụ 第đệ 四tứ 會hội 說thuyết 十thập 行hành 第đệ 五ngũ 會hội 說thuyết 十thập 回hồi 向hướng 第đệ 六lục 會hội 說thuyết 十Thập 地Địa 第đệ 七thất 會hội 說thuyết 等đẳng 覺giác 妙diệu 覺giác 前tiền 七thất 會hội 普phổ 是thị 次thứ 第đệ 說thuyết 謂vị 之chi 行hành 布bố 法Pháp 門môn 第đệ 八bát 及cập 第đệ 九cửu 兩lưỡng 會hội 普phổ 慧tuệ 雲vân 興hưng 二nhị 百bách 問vấn 普phổ 賢hiền 瓶bình 瀉tả 二nhị 千thiên 酬thù 凡phàm 說thuyết 一nhất 法pháp 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 在tại 裏lý 許hứa 謂vị 之chi 圓viên 融dung 法Pháp 門môn 行hành 布bố 如như 桃đào 華hoa 李# 華hoa 先tiên 華hoa 後hậu 果quả 圓viên 融dung 如như 蓮liên 華hoa 華hoa 果quả 同đồng 時thời 就tựu 圓viên 融dung 又hựu 有hữu 二nhị 義nghĩa 一nhất 因nhân 該cai 果quả 海hải 二nhị 果quả 徹triệt 因nhân 源nguyên 因nhân 該cai 果quả 海hải 者giả 舉cử 十thập 信tín 前tiền 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 回hồi 向hướng 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 妙diệu 覺giác 都đô 在tại 裏lý 許hứa 果quả 徹triệt 因nhân 源nguyên 者giả 舉cử 等đẳng 覺giác 妙diệu 覺giác 後hậu 十Thập 地Địa 十thập 回hồi 向hướng 十thập 行hành 十thập 住trụ 十thập 信tín 亦diệc 都đô 在tại 裏lý 許hứa 所sở 以dĩ 道Đạo 行hạnh 布bố 則tắc 教giáo 相tương/tướng 差sai 別biệt 圓viên 融dung 則tắc 性tánh 相tướng 無vô 礙ngại 相tương/tướng 是thị 即tức 性tánh 之chi 相tướng 故cố 行hành 布bố 不bất 礙ngại 圓viên 融dung 性tánh 是thị 即tức 相tương/tướng 之chi 性tánh 故cố 圓viên 融dung 不bất 礙ngại 行hành 布bố 圓viên 融dung 不bất 礙ngại 行hành 布bố 故cố 則tắc 一nhất 為vi 無vô 量lượng 。 行hành 布bố 不bất 礙ngại 圓viên 融dung 故cố 則tắc 無vô 量lượng 為vi 一nhất 。 無vô 量lượng 為vi 一nhất 。 則tắc 融dung 通thông 隱ẩn 隱ẩn 一nhất 為vi 無vô 量lượng 。 則tắc 涉thiệp 入nhập 重trùng 重trùng 又hựu 此thử 經Kinh 行hành 動động 格cách 式thức 先tiên 大đại 後hậu 小tiểu 經kinh 首thủ 便tiện 云vân 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 在tại 摩Ma 竭Kiệt 提đề 國quốc 。 阿a 蘭lan 若nhã 法Pháp 。 菩Bồ 提Đề 場Tràng 中trung 於ư 一nhất 切thiết 法pháp 。 成thành 最Tối 正Chánh 覺Giác 。 智trí 入nhập 三tam 世thế 悉tất 皆giai 平bình 等đẳng 。 其kỳ 身thân 充sung 滿mãn 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 其kỳ 音âm 普phổ 順thuận 十thập 方phương 國quốc 土độ 。 譬thí 如như 虗hư 空không 具cụ 含hàm 眾chúng 像tượng 於ư 諸chư 境cảnh 界giới 。 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 此thử 是thị 大đại 開khai 一nhất 口khẩu 吞thôn 盡tận 十thập 方phương 世thế 界giới 。 了liễu 也dã 若nhược 於ư 此thử 承thừa 當đương 未vị 得đắc 遂toại 漸tiệm 漸tiệm 放phóng 小tiểu 接tiếp 人nhân 以dĩ 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 為vi 眾chúng 生sanh 開khai 發phát 信tín 門môn 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 為vi 眾chúng 生sanh 開khai 發phát 解giải 門môn 七thất 卷quyển 經kinh 為vi 眾chúng 生sanh 開khai 發phát 行hạnh 門môn 二nhị 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 為vi 眾chúng 生sanh 開khai 發phát 證chứng 門môn 一nhất 部bộ 經kinh 不bất 出xuất 信tín 解giải 行hành 證chứng 四tứ 門môn 此thử 乃nãi 能năng 詮thuyên 之chi 教giáo 其kỳ 次thứ 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 者giả 不bất 出xuất 四tứ 分phần/phân 五ngũ 周chu 六lục 相tương/tướng 十thập 玄huyền 四tứ 種chủng 法Pháp 界Giới 二nhị 十thập 重trọng/trùng 華hoa 藏tạng 及cập 無vô 量lượng 香hương 水thủy 海hải 四tứ 分phần/phân 者giả 一nhất 舉cử 果quả 勸khuyến 樂nhạo 生sanh 信tín 分phần/phân 二nhị 脩tu 因nhân 契khế 果quả 生sanh 解giải 分phần/phân 三tam 託thác 法pháp 進tiến 脩tu 成thành 行hành 分phần/phân 四tứ 依y 人nhân 證chứng 入nhập 成thành 德đức 分phần/phân 五ngũ 周chu 者giả 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 屬thuộc 所sở 信tín 因nhân 果quả 周chu 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 前tiền 屬thuộc 差sai 別biệt 因nhân 果quả 周chu 後hậu 屬thuộc 平bình 等đẳng 因nhân 果quả 周chu 七thất 卷quyển 經kinh 屬thuộc 成thành 行hành 因nhân 果quả 周chu 二nhị 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 屬thuộc 證chứng 入nhập 因nhân 果quả 周chu 六lục 相tương/tướng 者giả 總tổng 相tương/tướng 別biệt 相tướng 同đồng 相tương/tướng 異dị 相tướng 成thành 相tương/tướng 壞hoại 相tương/tướng 若nhược 喻dụ 說thuyết 者giả 總tổng 是thị 一nhất 個cá 人nhân 謂vị 之chi 總tổng 相tương/tướng 手thủ 脚cước 頭đầu 目mục 各các 別biệt 謂vị 之chi 別biệt 相tướng 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 。 手thủ 脚cước 同đồng 共cộng 一nhất 身thân 謂vị 之chi 同đồng 相tương/tướng 眼nhãn 要yếu 見kiến 耳nhĩ 要yếu 門môn 舌thiệt 要yếu 味vị 鼻tị 要yếu 香hương 手thủ 要yếu 捉tróc 足túc 要yếu 奔bôn 功công 用dụng 各các 異dị 謂vị 之chi 異dị 相tướng 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 毛mao 孔khổng 一nhất 時thời 成thành 了liễu 謂vị 之chi 成thành 相tương/tướng 頭đầu 要yếu 向hướng 上thượng 脚cước 要yếu 向hướng 下hạ 眉mi 在tại 眼nhãn 上thượng 耳nhĩ 在tại 兩lưỡng 邊biên 不bất 得đắc 紊# 亂loạn 各các 住trụ 本bổn 位vị 謂vị 之chi 壞hoại 相tương/tướng 其kỳ 次thứ 法pháp 說thuyết 者giả 八bát 十thập 卷quyển 經kinh 屬thuộc 總tổng 相tương/tướng 卷quyển 卷quyển 經kinh 文văn 各các 別biệt 謂vị 之chi 別biệt 相tướng 同đồng 是thị 一nhất 部bộ 經kinh 謂vị 之chi 同đồng 相tương/tướng 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 要yếu 開khai 信tín 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 要yếu 開khai 解giải 七thất 卷quyển 經kinh 要yếu 開khai 行hành 二nhị 十thập 一nhất 卷quyển 經kinh 要yếu 開khai 證chứng 功công 用dụng 各các 異dị 謂vị 之chi 異dị 相tướng 八bát 十thập 卷quyển 經Kinh 卷quyển 卷quyển 皆giai 成thành 就tựu 謂vị 之chi 成thành 相tương/tướng 第đệ 一nhất 卷quyển 經kinh 不bất 得đắc 在tại 第đệ 二nhị 卷quyển 經kinh 後hậu 第đệ 二nhị 卷quyển 經kinh 不bất 得đắc 在tại 第đệ 三tam 卷quyển 經kinh 後hậu 前tiền 不bất 得đắc 在tại 後hậu 後hậu 不bất 得đắc 在tại 前tiền 各các 各các 壞hoại 歸quy 本bổn 位vị 所sở 謂vị 是thị 法Pháp 住trụ 法Pháp 位vị 。 世thế 間gian 相tướng 常thường 住trụ 。 謂vị 之chi 壞hoại 相tương/tướng 其kỳ 次thứ 十thập 玄huyền 者giả 一nhất 同đồng 時thời 具cụ 足túc 相tướng 應ưng 門môn (# 如như 海hải 一nhất 滴tích 。 味vị 具cụ 百bách 川xuyên )# 二nhị 廣quảng 狹hiệp 自tự 在tại 無vô 礙ngại 。 門môn (# 一nhất 尺xích 之chi 鏡kính 現hiện 千thiên 重trọng/trùng 影ảnh )# 三tam 一nhất 多đa 相tương 容dung 不bất 同đồng 門môn (# 一nhất 室thất 之chi 燈đăng 光quang 光quang 涉thiệp 入nhập )# 四tứ 諸chư 法pháp 相tướng 即tức 自tự 在tại 門môn (# 如như 金kim 與dữ 色sắc 二nhị 不bất 相tương 離ly )# 五ngũ 祕bí 密mật 隱ẩn 顯hiển 俱câu 成thành 門môn (# 片phiến 月nguyệt 澄trừng 空không 晦hối 明minh 相tướng 並tịnh )# 六lục 微vi 細tế 相tương 容dung 安an 立lập 門môn (# 如như 琉lưu 璃ly 瓶bình 盛thịnh 多đa 芥giới 子tử )# 七thất 因nhân 陀đà 羅la 網võng 境cảnh 界giới 門môn (# 兩lưỡng 鏡kính 互hỗ 照chiếu 傳truyền 輝huy 相tương/tướng 瀉tả )# 八bát 託thác 事sự 顯hiển 法pháp 生sanh 解giải 門môn (# 立lập 像tượng 竪thụ 臂tý 觸xúc 目mục 皆giai 道đạo )# 九cửu 十thập 世thế 膈# 法pháp 異dị 成thành 門môn (# 一nhất 夕tịch 之chi 夢mộng 翱cao 翔tường 百bách 年niên )# 十thập 主chủ 伴bạn 圓viên 明minh 具cụ 德đức 門môn (# 北bắc 辰thần 所sở 居cư 眾chúng 星tinh 皆giai 拱củng )# 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 大đại 意ý 要yếu 於ư 一nhất 塵trần 上thượng 明minh 六lục 相tương/tướng 十thập 玄huyền 其kỳ 次thứ 四tứ 種chủng 法Pháp 界Giới 者giả 圭# 峯phong 禪thiền 師sư 云vân 未vị 明minh 理lý 事sự 不bất 說thuyết 有hữu 空không 直trực 指chỉ 本bổn 覺giác 靈linh 源nguyên 故cố 曰viết 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 從tùng 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 分phần/phân 出xuất 理lý 法Pháp 界Giới 事sự 法Pháp 界Giới 理lý 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 事sự 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 法pháp 以dĩ 軌quỹ 則tắc 為vi 義nghĩa 界giới 以dĩ 性tánh 分phân 為vi 義nghĩa 此thử 真chân 空không 軌quỹ 則tắc 之chi 法pháp 在tại 理lý 為vi 理lý 法Pháp 界Giới 在tại 事sự 為vi 事sự 法Pháp 界Giới 在tại 理lý 事sự 為vi 理lý 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 在tại 事sự 事sự 為vi 事sự 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 蓋cái 理lý 無vô 分phần/phân 限hạn 事sự 有hữu 千thiên 差sai 古cổ 詩thi 云vân 春xuân 色sắc 無vô 高cao 下hạ 華hoa 枝chi 有hữu 短đoản 長trường/trưởng 只chỉ 如như 經Kinh 中trung 說thuyết 。 有hữu 一nhất 智trí 人nhân 。 (# 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 )# 破phá 一nhất 微vi 塵trần (# 凡phàm 夫phu 一nhất 身thân 之chi 上thượng 有hữu 我ngã 法pháp 二nhị 執chấp )# 出xuất 大đại 經Kinh 卷quyển (# 理lý 法Pháp 界Giới )# 書thư 寫tả 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 事sự (# 事sự 法Pháp 界Giới 理lý 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới 事sự 事sự 無vô 礙ngại 法Pháp 界Giới )# 其kỳ 次thứ 二nhị 十thập 重trọng/trùng 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 者giả 十thập 重trọng/trùng 表biểu 自tự 利lợi 十thập 重trọng/trùng 表biểu 利lợi 他tha 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 居cư 第đệ 十thập 三tam 重trọng/trùng 者giả 表biểu 利lợi 他tha 心tâm 切thiết 又hựu 復phục 須tu 知tri 有hữu 十thập 處xứ 放phóng 光quang 初sơ 菩Bồ 提Đề 場Tràng 有hữu 二nhị 初sơ 面diện 門môn 放phóng 光quang 表biểu 教giáo 道đạo 遐hà 舒thư 故cố 次thứ 眉mi 間gian 放phóng 光quang 。 通thông 表biểu 一Nhất 乘Thừa 中Trung 道Đạo 。 故cố 二nhị 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 足túc 輪luân 放phóng 光quang 表biểu 信tín 初sơ 行hành 本bổn 故cố 三tam 忉Đao 利Lợi 天thiên 足túc 指chỉ 放phóng 光quang 表biểu 安an 住trụ 故cố 四tứ 夜dạ 摩ma 天thiên 足túc 上thượng 放phóng 光quang 表biểu 依y 行hành 故cố 五ngũ 兜Đâu 率Suất 天thiên 膝tất 輪luân 放phóng 光quang 表biểu 屈khuất 伸thân 回hồi 向hướng 故cố 六lục 他tha 化hóa 天thiên 眉mi 間gian 放phóng 光quang 。 表biểu 證chứng 十thập 如như 中trung 道đạo 故cố 七thất 重trùng 會hội 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 又hựu 有hữu 二nhị 初sơ 眉mi 間gian 放phóng 光quang 。 表biểu 不bất 住trụ 生sanh 死tử 。 涅Niết 槃Bàn 二nhị 邊biên 故cố 次thứ 口khẩu 門môn 放phóng 光quang 表biểu 佛Phật 口khẩu 生sanh 普phổ 賢hiền 長trưởng 子tử 故cố 九cửu 逝thệ 多đa 林lâm 眉mi 間gian 放phóng 光quang 。 表biểu 證chứng 窮cùng 法Pháp 界Giới 中trung 道đạo 故cố 所sở 有hữu 第đệ 三tam 會hội 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 。 不bất 放phóng 光quang 者giả 表biểu 行hành 依y 解giải 發phát 只chỉ 發phát 解giải 光quang 故cố 又hựu 九cửu 會hội 各các 有hữu 主chủ 第đệ 一nhất 會hội 普phổ 賢hiền 第đệ 二nhị 會hội 文Văn 殊Thù (# 此thử 經Kinh 普phổ 賢hiền 為vi 長trưởng 子tử 文Văn 殊Thù 為vi 幼ấu 男nam )# 第đệ 三tam 會hội 法pháp 慧tuệ 第đệ 四tứ 會hội 功công 德đức 林lâm 第đệ 五ngũ 會hội 金kim 剛cang 幢tràng 第đệ 六lục 會hội 金kim 剛cang 藏tạng 第đệ 七thất 會hội 普phổ 賢hiền 與dữ 如Như 來Lai 普phổ 賢hiền 品phẩm 談đàm 平bình 等đẳng 因nhân 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 。 品phẩm 談đàm 平bình 等đẳng 果quả 第đệ 八bát 會hội 又hựu 普phổ 賢hiền 第đệ 九cửu 會hội 如Như 來Lai 與dữ 善thiện 友hữu 也dã 又hựu 三tam 十thập 九cửu 品phẩm 只chỉ 有hữu 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 品phẩm 與dữ 如Như 來Lai 隨tùy 好hảo/hiếu 光quang 明minh 品phẩm 是thị 佛Phật 說thuyết (# 此thử 二nhị 品phẩm 乃nãi 佛Phật 親thân 證chứng 法Pháp 門môn )# 其kỳ 餘dư 品phẩm 皆giai 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 與dữ 雲vân 臺đài 寶bảo 網võng 演diễn 說thuyết 佛Phật 但đãn 放phóng 光quang 而nhi 已dĩ 許hứa 多đa 所sở 詮thuyên 之chi 義nghĩa 盡tận 從tùng 無vô 邊biên 香hương 水thủy 海hải 中trung 流lưu 出xuất 無vô 邊biên 香hương 水thủy 海hải 又hựu 從tùng 一nhất 心tâm 上thượng 流lưu 出xuất 其kỳ 次thứ 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 於ư 福phước 城thành 東đông 際tế 大đại 塔tháp 廟miếu 前tiền 參tham 見kiến 文Văn 殊Thù 文Văn 殊Thù 作tác 象tượng 王vương 回hồi 顧cố 師sư 子tử 嚬tần 呻thân 是thị 時thời 六lục 千thiên 比Bỉ 丘Khâu 。 言ngôn 下hạ 成thành 道Đạo 五ngũ 眾chúng 益ích 友hữu 頓đốn 啟khải 初sơ 心tâm 善thiện 財tài 悟ngộ 了liễu 文Văn 殊Thù 告cáo 云vân 汝nhữ 今kim 見kiến 我ngã 。 得đắc 根căn 本bổn 智trí 未vị 得đắc 差sai 別biệt 智trí 可khả 以dĩ 南nam 遊du (# 南nam 即tức 虛hư 明minh 之chi 地địa 乃nãi 自tự 己kỷ 也dã )# 經kinh 歷lịch 一nhất 百bách 一nhất 十thập 城thành 參tham 見kiến 五ngũ 十thập 三tam 善thiện 智trí 識thức 差sai 別biệt 門môn 庭đình 一nhất 一nhất 透thấu 過quá 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 佛Phật 國quốc 禪thiền 師sư 頌tụng 云vân 出xuất 林lâm 還hoàn 又hựu 入nhập 林lâm 中trung 便tiện 是thị 娑sa 羅la 佛Phật 廟miếu 東đông 師sư 子tử 吼hống 時thời 。 芳phương 草thảo 綠lục 象tượng 王vương 回hồi 顧cố 落lạc 華hoa 紅hồng 六lục 千thiên 乞khất 士sĩ 十thập 心tâm 滿mãn 五ngũ 眾chúng 高cao 人nhân 一nhất 信tín 通thông 珍trân 重trọng 吾ngô 師sư 向hướng 南nam 去khứ 百bách 城thành 烟yên 水thủy 渺# 無vô 窮cùng 於ư 是thị 善thiện 財tài 禮lễ 辭từ 文Văn 殊Thù 登đăng 妙diệu 高cao 峯phong 求cầu 見kiến 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 繞nhiễu 峯phong 七thất 日nhật 不bất 見kiến 後hậu 於ư 別biệt 峯phong 相tương 見kiến 妙diệu 峯phong 即tức 向hướng 上thượng 一nhất 著trước 盡tận 十thập 方phương 世thế 界giới 。 只chỉ 是thị 一nhất 箇cá 妙diệu 峯phong 善thiện 財tài 所sở 以dĩ 不bất 見kiến 。 若nhược 要yếu 有hữu 見kiến 有hữu 聞văn 有hữu 說thuyết 有hữu 聽thính 除trừ 是thị 別biệt 峯phong 別biệt 峯phong 即tức 第đệ 二nhị 位vị 頭đầu 也dã 又hựu 頌tụng 曰viết 德đức 雲vân 常thường 在tại 妙diệu 高cao 峯phong 行hành 繞nhiễu 峯phong 頭đầu 不bất 定định 蹤tung 七thất 日nhật 既ký 云vân 尋tầm 不bất 見kiến 一nhất 朝triêu 何hà 故cố 卻khước 相tương 逢phùng 發phát 心tâm 住trú 處xứ 師sư 緣duyên 合hợp (# 當đương 發phát 心tâm 住trụ )# 普phổ 見kiến 門môn 中trung 佛Phật 境cảnh 容dung (# 善thiện 財tài 得đắc 普phổ 見kiến 法Pháp 門môn )# 回hồi 首thủ 夕tịch 陽dương 坡# 下hạ 望vọng 白bạch 雲vân 青thanh 嶂# 萬vạn 千thiên 重trọng/trùng 善thiện 財tài 禮lễ 辭từ 南nam 遊du 凡phàm 見kiến 一nhất 善Thiện 知Tri 識Thức 皆giai 云vân 我ngã 已dĩ 先tiên 發phát 。 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 未vị 知tri 菩Bồ 薩Tát 脩tu 何hà 等đẳng 行hành 云vân 何hà 發phát 心tâm 。 先tiên 呈trình 已dĩ 發phát 後hậu 問vấn 行hành 門môn 乃nãi 是thị 先tiên 悟ngộ 後hậu 脩tu 也dã 其kỳ 間gian 如như 見kiến 勝thắng 熱nhiệt 婆Bà 羅La 門Môn 四tứ 面diện 火hỏa 聚tụ 中trung 有hữu 刀đao 山sơn 高cao 峻tuấn 無vô 極cực 善thiện 財tài 登đăng 山sơn 投đầu 火hỏa 得đắc 無vô 盡tận 輪luân 法Pháp 門môn 證chứng 王vương 子tử 位vị 此thử 乃nãi 逆nghịch 境cảnh 也dã 忠trung 禪thiền 師sư 頌tụng 曰viết 童đồng 子tử 尋tầm 求cầu 勝thắng 熱nhiệt 公công 門môn 庭đình 別biệt 露lộ 一nhất 家gia 風phong 刀đao 山sơn 火hỏa 聚tụ 方phương 登đăng 跳khiêu 頓đốn 悟ngộ 圓viên 明minh 色sắc 是thị 空không 又hựu 如như 見kiến 無vô 厭yếm 足túc 。 王vương 坐tọa 金kim 剛cang 座tòa 。 十thập 千thiên 大đại 臣thần 前tiền 後hậu 圍vi 繞nhiễu 。 十thập 萬vạn 猛mãnh 卒thốt 其kỳ 形hình 醜xú 惡ác 。 皆giai 攘nhương 臂tý 瞋sân 目mục 其kỳ 所sở 犯phạm 者giả 或hoặc 斷đoạn 手thủ 足túc 。 或hoặc 截tiệt 耳nhĩ 鼻tị 。 王vương 治trị 事sự 已dĩ 執chấp 善thiện 財tài 手thủ 入nhập 宮cung 命mạng 之chi 同đồng 坐tọa 見kiến 其kỳ 宮cung 殿điện 。 廣quảng 博bác 皆giai 以dĩ 妙diệu 寶bảo 之chi 所sở 合hợp 成thành 。 告cáo 善Thiện 財Tài 言ngôn 。 我ngã 得đắc 如như 幻huyễn 法Pháp 門môn 身thân 語ngữ 意ý 業nghiệp 。 未vị 曾tằng 煩phiền 一nhất 眾chúng 生sanh 此thử 亦diệc 逆nghịch 境cảnh 也dã 忠trung 禪thiền 師sư 頌tụng 曰viết 王vương 者giả 威uy 嚴nghiêm 獄ngục 吏lại 嗔sân 剜oan 心tâm 臂tý 腹phúc 太thái 愁sầu 人nhân 逡thuân 巡tuần 引dẫn 入nhập 無vô 生sanh 殿điện 一nhất 曲khúc 後hậu 園viên 桃đào 李# 春xuân 又hựu 如như 見kiến 婆bà 須tu 密mật 女nữ 所sở 住trụ 之chi 宅trạch 廣quảng 博bác 嚴nghiêm 麗lệ 寶bảo 樹thụ 寶bảo 墻tường 及cập 以dĩ 寶bảo 壍tiệm 一nhất 一nhất 皆giai 有hữu 。 十thập 大đại 園viên 林lâm 以dĩ 為vi 莊trang 嚴nghiêm 。 其kỳ 身thân 出xuất 大đại 光quang 明minh 。 普phổ 照chiếu 一nhất 切thiết 。 宮cung 殿điện 或hoặc 執chấp 或hoặc 抱bão 或hoặc 吻vẫn 或hoặc 唼xiệp 皆giai 獲hoạch 清thanh 涼lương 告cáo 善Thiện 財Tài 言ngôn 。 我ngã 得đắc 離ly 貪tham 慾dục 際tế 法Pháp 門môn 佛Phật 國quốc 禪thiền 師sư 頌tụng 曰viết 相tương 逢phùng 相tương 問vấn 有hữu 何hà 緣duyên 高cao 行hành 如Như 來Lai 一nhất 寶bảo 錢tiền 執chấp 手thủ 抱bão 身thân 心tâm 月nguyệt 靜tĩnh 吻vẫn 唇thần 唼xiệp 舌thiệt 戒giới 珠châu 圓viên 人nhân 非phi 人nhân 女nữ 皆giai 隨tùy 現hiện 天thiên 與dữ 天thiên 形hình 應ưng 不bất 偏thiên 三tam 德đức 已dĩ 明minh 貪tham 慾dục 際tế 酒tửu 樓lâu 華hoa 洞đỗng 醉túy 神thần 仙tiên 其kỳ 次thứ 併tinh 見kiến 德đức 生sanh 童đồng 子tử 有hữu 德đức 童đồng 女nữ 兩lưỡng 人nhân 男nam 表biểu 智trí 女nữ 表biểu 悲bi 童đồng 者giả 無vô 染nhiễm 習tập 忠trung 禪thiền 師sư 頌tụng 曰viết 童đồng 女nữ 童đồng 男nam 骨cốt 月nguyệt 新tân 手thủ 中trung 牽khiên 個cá 玉ngọc 麒# 麟lân 慇ân 懃cần 來lai 報báo 善thiện 財tài 道đạo 彌Di 勒Lặc 樓lâu 前tiền 路lộ 最tối 親thân 又hựu 佛Phật 國quốc 頌tụng 云vân 德đức 生sanh 有hữu 德đức 兩lưỡng 和hòa 融dung 同đồng 幻huyễn 同đồng 生sanh 意ý 莫mạc 窮cùng 同đồng 住trụ 同đồng 脩tu 成thành 解giải 脫thoát 同đồng 悲bi 同đồng 智trí 顯hiển 靈linh 功công 同đồng 綠lục 同đồng 想tưởng 心tâm 冥minh 契khế 同đồng 見kiến 同đồng 知tri 道đạo 轉chuyển 通thông 若nhược 要yếu 一nhất 生sanh 成thành 佛Phật 果quả 毗tỳ 盧lô 樓lâu 閣các 在tại 南nam 中trung 善thiện 財tài 於ư 是thị 禮lễ 辭từ 詣nghệ 彌Di 勒Lặc 閣các 前tiền 禮lễ 拜bái 云vân 惟duy 願nguyện 尊Tôn 者Giả 。 開khai 樓lâu 閣các 門môn 令linh 我ngã 得đắc 入nhập 彌Di 勒Lặc 領lãnh 無vô 量lượng 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 他tha 方phương 來lai (# 表biểu 法pháp 無vô 所sở 住trụ 。 )# 彈đàn 指chỉ 一nhất 聲thanh (# 表biểu 不bất 離ly 當đương 處xứ )# 閣các 門môn 遂toại 開khai 善thiện 財tài 即tức 入nhập 入nhập 已dĩ 復phục 閉bế (# 表biểu 攝nhiếp 用dụng 歸quy 體thể 又hựu 表biểu 理lý 絕tuyệt 門môn 戶hộ )# 善thiện 財tài 見kiến 一nhất 樓lâu 閣các 廣quảng 博bác 無vô 盡tận 猶do 如như 虗hư 空không 又hựu 見kiến 一nhất 樓lâu 閣các 中trung 有hữu 無vô 量lượng 諸chư 妙diệu 樓lâu 閣các 。 一nhất 一nhất 樓lâu 閣các 中trung 。 皆giai 有hữu 彌Di 勒Lặc 一nhất 一nhất 彌Di 勒Lặc 前tiền 皆giai 有hữu 善thiện 財tài 一nhất 一nhất 善thiện 財tài 皆giai 悉tất 合hợp 掌chưởng 。 回hồi 顧cố 一nhất 善thiện 財tài 之chi 身thân 徧biến 入nhập 一nhất 切thiết 。 善thiện 財tài 身thân 內nội 一nhất 切thiết 善thiện 財tài 身thân 皆giai 攝nhiếp 歸quy 一nhất 善thiện 財tài 身thân 內nội 一nhất 樓lâu 閣các 為vi 主chủ 一nhất 切thiết 樓lâu 閣các 為vi 伴bạn 互hỗ 徧biến 互hỗ 容dung 互hỗ 攝nhiếp 互hỗ 入nhập 重trùng 重trùng 重trùng 重trùng 無vô 盡tận 此thử 乃nãi 證chứng 入nhập 法Pháp 界Giới 也dã 佛Phật 國quốc 頌tụng 云vân 樓lâu 閣các 門môn 前tiền 立lập 片phiến 時thời 龍long 華hoa 師sư 至chí 遠viễn 方phương 歸quy 不bất 唯duy 彈đàn 指chỉ 觀quán 深thâm 妙diệu 又hựu 聽thính 慈từ 音âm 語ngữ 細tế 微vi 理lý 智trí 行hành 為vi 身thân 日nhật 月nguyệt 菩Bồ 提Đề 心tâm 是thị 道đạo 樞xu 機cơ 許hứa 多đa 境cảnh 界giới 何hà 來lai 去khứ 萬vạn 里lý 天thiên 邊biên 一nhất 雁nhạn 飛phi 善thiện 財tài 證chứng 得đắc 一nhất 切thiết 。 境cảnh 界giới 莊trang 嚴nghiêm 。 藏tạng 解giải 脫thoát 門môn 自tự 念niệm 我ngã 今kim 。 所sở 證chứng 不bất 因nhân 福phước 城thành 東đông 際tế 大đại 塔tháp 廟miếu 前tiền 見kiến 文Văn 殊Thù 指chỉ 教giáo 爭tranh 得đắc 到đáo 此thử 境cảnh 界giới 作tác 是thị 念niệm 時thời 。 文Văn 殊Thù 遂toại 舒thư 金kim 臂tý 過quá 一nhất 百bách 一nhất 十thập 城thành 不bất 見kiến 文Văn 殊Thù 身thân 只chỉ 見kiến 文Văn 殊Thù 手thủ (# 初sơ 悟ngộ 似tự 有hữu 能năng 所sở 證chứng 悟ngộ 了liễu 能năng 所sở 俱câu 亡vong )# 摩ma 善thiện 財tài 頂đảnh 云vân 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 汝nhữ 所sở 證chứng 法Pháp 。 解giải 雖tuy 已dĩ 圓viên 而nhi 行hành 未vị 圓viên 可khả 更cánh 去khứ 見kiến 普phổ 賢hiền 彼bỉ 當đương 令linh 汝nhữ 得đắc 。 深thâm 妙diệu 行hạnh 於ư 是thị 善thiện 財tài 辭từ 退thoái 諸chư 佛Phật 會hội 中trung 。 於ư 紅hồng 蓮liên 座tòa 上thượng 參tham 見kiến 普phổ 賢hiền 智trí 悲bi 圓viên 滿mãn 行hạnh 願nguyện 功công 成thành 得đắc 一nhất 切thiết 。 佛Phật 剎sát 微vi 塵trần 數số 。 三tam 昧muội 法Pháp 門môn 。 佛Phật 國quốc 頌tụng 云vân 一nhất 百bách 由do 旬tuần 。 摩ma 頂đảnh 歸quy 片phiến 心tâm 思tư 見kiến 普phổ 賢hiền 師sư 堂đường 堂đường 現hiện 在tại 紅hồng 蓮liên 座tòa 落lạc 落lạc 分phân 明minh 白bạch 象tượng 兒nhi 沙sa 劫kiếp 智trí 悲bi 方phương 滿mãn 日nhật 微vi 塵trần 行hạnh 願nguyện 正chánh 圓viên 時thời 佛Phật 功công 德đức 海hải 。 重trùng 宣tuyên 說thuyết 愁sầu 見kiến 波ba 濤đào 轉chuyển 渺# 瀰# 善thiện 財tài 見kiến 文Văn 殊Thù 乃nãi 是thị 解giải 圓viên 又hựu 見kiến 普phổ 賢hiền 乃nãi 是thị 行hành 圓viên 行hành 解giải 既ký 圓viên 末mạt 後hậu 一nhất 偈kệ 只chỉ 云vân 剎sát 塵trần 心tâm 念niệm 可khả 數số 知tri 大đại 海hải 中trung 水thủy 可khả 飲ẩm 盡tận 虗hư 空không 可khả 量lượng 風phong 可khả 繫hệ 無vô 能năng 盡tận 說thuyết 佛Phật 功công 德đức 。 便tiện 休hưu 更cánh 不bất 曾tằng 說thuyết 善thiện 財tài 甚thậm 處xứ 成thành 佛Phật 具cụ 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 八bát 十thập 種chủng 好hảo 。 到đáo 此thử 方phương 知tri 上thượng 無vô 佛Phật 道Đạo 可khả 成thành 下hạ 無vô 眾chúng 生sanh 可khả 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 本bổn 來lai 成thành 佛Phật 。 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 猶do 如như 昨tạc 夢mộng 。 圓viên 覺giác 經Kinh 云vân 成thành 道Đạo 亦diệc 無vô 得đắc 。 本bổn 性tánh 圓viên 滿mãn 故cố 。 古cổ 德đức 云vân 學học 道Đạo 先tiên 須tu 細tế 識thức 心tâm 細tế 中trung 之chi 細tế 最tối 難nạn/nan 明minh 箇cá 中trung 尋tầm 到đáo 無vô 尋tầm 處xứ 始thỉ 信tín 凡phàm 心tâm 是thị 佛Phật 心tâm 。 忠trung 禪thiền 師sư 頌tụng 曰viết 打đả 鼓cổ 弄lộng 琵tỳ 琶bà 還hoàn 他tha 一nhất 會hội 家gia 木mộc 童đồng 能năng 撫phủ 掌chưởng 石thạch 女nữ 解giải 烹phanh 茶trà 雲vân 散tán 天thiên 邊biên 月nguyệt 春xuân 來lai 樹thụ 上thượng 華hoa 善thiện 財tài 參tham 徧biến 處xứ 黑hắc 豆đậu 未vị 生sanh 芽nha 所sở 以dĩ 趙triệu 州châu 行hành 脚cước 徧biến 參tham 了liễu 卻khước 云vân 佛Phật 之chi 一nhất 字tự 吾ngô 不bất 喜hỷ 聞văn 張trương 無vô 盡tận 居cư 士sĩ 頌tụng 曰viết 趙triệu 州châu 八bát 十thập 猶do 行hành 脚cước 只chỉ 為vì 心tâm 頭đầu 未vị 悄# 然nhiên 及cập 至chí 徧biến 參tham 無vô 一nhất 事sự 始thỉ 知tri 虗hư 費phí 草thảo 鞋hài 錢tiền 皆giai 與dữ 此thử 經Kinh 同đồng 意ý 余dư 嘗thường 隨tùy 侍thị 真chân 歇hiết 禪thiền 師sư 於ư 雜tạp 華hoa 大đại 意ý 耳nhĩ 剽# 目mục 竊thiết 得đắc 其kỳ 一nhất 二nhị 不bất 敢cảm 自tự 祕bí 輙triếp 此thử 錄lục 出xuất 以dĩ 廣quảng 流lưu 通thông 矣hĩ 。

復phục 菴am 和hòa 尚thượng 華hoa 嚴nghiêm 綸luân 貫quán

雲vân 棲tê 比Bỉ 丘Khâu 智trí 定định 捐quyên 貲ti 刻khắc 此thử

大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 綸luân 貫quán 。 伏phục 願nguyện 智trí 定định 及cập 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 同đồng 登đăng 華hoa 藏tạng 玄huyền 門môn 八bát 難nạn 三tam 塗đồ 共cộng 入nhập 毗tỳ 盧lô 性tánh 海hải 。

天thiên 啟khải 歲tuế 次thứ 壬nhâm 戌tuất 中trung 秋thu 佛Phật 誕đản 日nhật 識thức