Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Giản Yếu - Quyển 1

Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận Giản Yếu - Quyển 1
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận 簡Giản 要Yếu
Quyển 1
明Minh 李 贄 簡Giản 要Yếu

此thử 經Kinh 則tắc 天thiên 證chứng 聖thánh 年niên 。 三tam 藏tạng 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 奉phụng 詔chiếu 譯dịch 也dã 。 天thiên 冊sách 金kim 輪luân 聖thánh 神thần 皇hoàng 帝đế 序tự 曰viết 。 蓋cái 聞văn 造tạo 化hóa 權quyền 輿dư 之chi 首thủ 。 天thiên 道đạo 未vị 分phần/phân 。 龜quy 龍long 繫hệ 象tượng 之chi 初sơ 。 人nhân 文văn 始thỉ 著trước 。 雖tuy 萬vạn 八bát 千thiên 歲tuế 。 同đồng 臨lâm 有hữu 截tiệt 之chi 區khu 。 七thất 十thập 二nhị 君quân 。 詎cự 識thức 無vô 邊biên 之chi 義nghĩa 。 由do 是thị 人nhân 迷mê 四tứ 忍nhẫn 。 輪luân 迴hồi 六lục 趣thú 之chi 中trung 。 家gia 纏triền 五ngũ 蓋cái 。 沒một 溺nịch 三tam 塗đồ 之chi 下hạ 。 及cập 夫phu 鷲thứu 巖nham 西tây 峙trĩ 。 象tượng 駕giá 東đông 驅khu 。 慧tuệ 日nhật 法Pháp 王Vương 。 超siêu 四tứ 大đại 而nhi 高cao 視thị 。 中trung 天thiên 調điều 御ngự 。 越việt 十Thập 地Địa 以dĩ 居cư 尊tôn 。 包bao 括quát 鐵thiết 圍vi 。 延diên 促xúc 沙sa 劫kiếp 。 混hỗn 太thái 空không 而nhi 為vi 量lượng 。 豈khởi 算toán 數số 之chi 能năng 窮cùng 。 入nhập 纖tiêm 芥giới 之chi 微vi 區khu 。 匪phỉ 名danh 言ngôn 之chi 可khả 述thuật 。 無vô 得đắc 而nhi 稱xưng 者giả 。 其kỳ 唯duy 大đại 覺giác 歟# 。 朕trẫm 曩nẵng 劫kiếp 植thực 因nhân 。 叨# 承thừa 佛Phật 記ký 。 金kim 僊tiên 降giáng/hàng 旨chỉ 。 大đại 雲vân 之chi 偈kệ 先tiên 彰chương 。 玉ngọc 扆# 披phi 詳tường 。 寶bảo 雨vũ 之chi 文văn 後hậu 及cập 加gia 以dĩ 。 積tích 善thiện 餘dư 慶khánh 。 俯phủ 集tập 微vi 躬cung 。 遂toại 得đắc 地địa 平bình 天thiên 成thành 河hà 清thanh 海hải 晏# 。 殊thù 禎# 絕tuyệt 瑞thụy 。 既ký 日nhật 至chí 而nhi 月nguyệt 書thư 。 貝bối 葉diệp 靈linh 文văn 。 亦diệc 時thời 臻trăn 而nhi 歲tuế 洽hiệp 。 踰du 海hải 越việt 漠mạc 。 獻hiến 賝# 之chi 禮lễ 備bị 焉yên 。 架# 險hiểm 航# 深thâm 。 重trọng/trùng 譯dịch 之chi 詞từ 罄khánh 矣hĩ 。 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 者giả 。 斯tư 乃nãi 諸chư 佛Phật 之chi 密mật 藏tạng 。 如Như 來Lai 之chi 性tánh 海hải 也dã 。 緬# 惟duy 奧áo 義nghĩa 。 譯dịch 在tại 晉tấn 朝triêu 。

時thời 逾du 六lục 代đại 。 年niên 將tương 四tứ 百bách 。 一nhất 部bộ 之chi 典điển 。 纔tài 獲hoạch 三tam 萬vạn 餘dư 言ngôn 。 唯duy 啟khải 半bán 珠châu 。 未vị 窺khuy 全toàn 寶bảo 。 朕trẫm 聞văn 其kỳ 梵Phạm 本bổn 先tiên 在tại 于vu 闐điền 國quốc 中trung 。 遣khiển 使sứ 奉phụng 迎nghênh 。 近cận 方phương 至chí 此thử 。 既ký 覩đổ 百bách 千thiên 之chi 妙diệu 頌tụng 。 乃nãi 披phi 十thập 萬vạn 之chi 正chánh 文văn 。 粵# 以dĩ 證chứng 聖thánh 元nguyên 年niên 。 於ư 大đại 徧biến 空không 寺tự 。 親thân 受thọ 筆bút 削tước 。 敬kính 譯dịch 斯tư 文văn 。 遂toại 得đắc 甘cam 露lộ 流lưu 津tân 。 豫dự 夢mộng 庚canh 申thân 之chi 夕tịch 。 膏cao 雨vũ 灑sái 潤nhuận 。 後hậu 覃# 壬nhâm 戌tuất 之chi 辰thần 。 式thức 開khai 實thật 相tướng 之chi 門môn 。 還hoàn 符phù 一nhất 味vị 之chi 澤trạch 。 豈khởi 謂vị 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 忽hốt 逢phùng 金kim 口khẩu 之chi 言ngôn 。 娑sa 婆bà 境cảnh 中trung 。 俄nga 啟khải 珠châu 凾# 之chi 祕bí 乎hồ 。 至chí 開khai 元nguyên 中trung 。 方phương 山sơn 長trưởng 者giả 李# 通thông 玄huyền 。 撰soạn 為vi 合hợp 論luận 。 通thông 玄huyền 之chi 自tự 序tự 曰viết 。 有hữu 情tình 之chi 本bổn 。 依y 智trí 海hải 以dĩ 為vi 源nguyên 。 含hàm 識thức 之chi 流lưu 。 總tổng 法Pháp 身thân 而nhi 為vi 體thể 。 只chỉ 為vì 情tình 生sanh 智trí 隔cách 想tưởng 變biến 體thể 殊thù 。 達đạt 本bổn 情tình 亡vong 。 知tri 心tâm 體thể 合hợp 。 今kim 此thử 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 者giả 。 明minh 眾chúng 生sanh 之chi 本bổn 際tế 。 示thị 諸chư 佛Phật 之chi 果quả 源nguyên 。 其kỳ 為vi 本bổn 也dã 。 不bất 可khả 以dĩ 功công 成thành 。 其kỳ 為vi 源nguyên 也dã 。 不bất 可khả 以dĩ 行hành 得đắc 。 功công 亡vong 本bổn 就tựu 。 行hành 盡tận 源nguyên 成thành 。 源nguyên 本bổn 無vô 功công 能năng 隨tùy 緣duyên 自tự 在tại 者giả 。 即tức 此thử 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 也dã 。 於ư 是thị 寄ký 位vị 四tứ 天thiên 。 示thị 形hình 八bát 相tương/tướng 。 菩Bồ 提Đề 場Tràng 內nội 。 現hiện 蘭lan 若nhã 以dĩ 始thỉ 成thành 。 普phổ 光quang 法pháp 堂đường 。 處xử 報báo 身thân 之chi 大đại 宅trạch 。 普phổ 賢hiền 長trưởng 子tử 。 舉cử 果quả 德đức 於ư 藏tạng 身thân 。 文Văn 殊Thù 小tiểu 男nam 。 創sáng/sang 啟khải 蒙mông 於ư 金kim 色sắc 。 以dĩ 海Hải 印Ấn 三Tam 昧Muội 。 周chu 法Pháp 界Giới 而nhi 降giáng/hàng 靈linh 。 用dụng 普phổ 眼nhãn 之chi 法Pháp 門môn 。 覩đổ 塵trần 中trung 之chi 剎sát 海hải 。 依y 正chánh 二nhị 報báo 。 身thân 土thổ/độ 交giao 參tham 。 因nhân 果quả 兩lưỡng 門môn 體thể 用dụng 相tương/tướng 徹triệt 。 以dĩ 釋thích 天thiên 之chi 寶bảo 網võng 。 彰chương 十thập 剎sát 以dĩ 重trùng 重trùng 。 取thủ 離ly 垢cấu 之chi 摩ma 尼ni 。 明minh 十thập 身thân 而nhi 隱ẩn 隱ẩn 。 無vô 邊biên 剎sát 境cảnh 。 自tự 他tha 不bất 隔cách 於ư 毫hào 端đoan 。 十thập 世thế 古cổ 今kim 。 始thỉ 終chung 不bất 移di 於ư 當đương 念niệm 。 此thử 方phương 如như 是thị 。 十thập 剎sát 同đồng 然nhiên 。 聖thánh 眾chúng 如như 雲vân 。 海hải 會hội 相tương/tướng 入nhập 。 智trí 凡phàm 不bất 礙ngại 。 狀trạng 多đa 鏡kính 以dĩ 納nạp 眾chúng 形hình 。 彼bỉ 此thử 無vô 妨phương 。 若nhược 千thiên 燈đăng 而nhi 共cộng 一nhất 室thất 。 出xuất 現hiện 品phẩm 內nội 。 示thị 因nhân 果quả 以dĩ 結kết 始thỉ 終chung 。 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 利lợi 人nhân 天thiên 之chi 明minh 法Pháp 界Giới 。 目Mục 連Liên 鶖thu 子tử 。 隔cách 視thị 聽thính 於ư 對đối 顏nhan 。 六lục 千thiên 比Bỉ 丘Khâu 。 啟khải 十thập 明minh 於ư 路lộ 上thượng 。 覺giác 城thành 東đông 際tế 五ngũ 眾chúng 咸hàm 臻trăn 。 古cổ 佛Phật 廟miếu 前tiền 同đồng 登đăng 十thập 智trí 。 善thiện 財tài 發phát 明minh 導đạo 首thủ 。 用dụng 彰chương 來lai 眾chúng 齊tề 然nhiên 。 及cập 至chí 大đại 中trung 載tái 。 福phước 州châu 開khai 元nguyên 寺tự 沙Sa 門Môn 志chí 寧ninh 。 復phục 以dĩ 論luận 入nhập 經kinh 。 仍nhưng 自tự 述thuật 曰viết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 者giả 。 蓋cái 非phi 羅La 漢Hán 結kết 集tập 。 亦diệc 非phi 小tiểu 聖thánh 傳truyền 持trì 。 大đại 本bổn 華hoa 嚴nghiêm 。 非phi 佛Phật 不bất 能năng 知tri 見kiến 。 中trung 本bổn 華hoa 嚴nghiêm 。 住trụ 地địa 菩Bồ 薩Tát 乃nãi 知tri 。 小tiểu 本bổn 華hoa 嚴nghiêm 。 即tức 十thập 萬vạn 之chi 偈kệ 。 今kim 之chi 所sở 傳truyền 。 只chỉ 獲hoạch 四tứ 萬vạn 五ngũ 千thiên 餘dư 偈kệ 。 經Kinh 云vân 。 如như 人nhân 化hóa 心tâm 化hóa 作tác 佛Phật 。 化hóa 與dữ 不bất 化hóa 等đẳng 無vô 異dị 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 成thành 菩Bồ 提Đề 。 成thành 與dữ 不bất 成thành 無vô 差sai 別biệt 。 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 成thành 道Đạo 只chỉ 在tại 一nhất 生sanh 。 六lục 千thiên 比Bỉ 丘Khâu 。 發phát 智trí 不bất 由do 多đa 劫kiếp 。 白bạch 牛ngưu 之chi 駕giá 將tương 悟ngộ 。 即tức 以dĩ 超siêu 於ư 大Đại 乘Thừa 。 金kim 色sắc 世thế 界giới 現hiện 前tiền 。 文Văn 殊Thù 之chi 智trí 全toàn 證chứng 。 法pháp 華hoa 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 只chỉ 在tại 剎sát 那na 。 妙diệu 峰phong 見kiến 佛Phật 光quang 明minh 。 初sơ 住trụ 便tiện 登đăng 。 大đại 唐đường 忻hãn 代đại 之chi 間gian 。 有hữu 長trưởng 者giả 李# 通thông 玄huyền 。 造tạo 斯tư 經Kinh 論luận 四tứ 十thập 卷quyển 。 志chí 寧ninh 覽lãm 此thử 論luận 文văn 得đắc 其kỳ 大đại 意ý 。 今kim 見kiến 此thử 方phương 君quân 子tử 。 以dĩ 論luận 與dữ 經kinh 難nạn/nan 為vi 和hòa 會hội 。 志chí 寧ninh 不bất 揆quỹ 衰suy 邁mại 。 將tương 此thử 論luận 文văn 注chú 於ư 經kinh 下hạ 。 使sử 後hậu 之chi 覽lãm 者giả 。 無vô 費phí 乃nãi 心tâm 。 纔tài 如như 開khai 經kinh 便tiện 得đắc 見kiến 論luận 。 論luận 從tùng 第đệ 八bát 卷quyển 起khởi 註chú 入nhập 經kinh 。 兼kiêm 論luận 與dữ 經kinh 共cộng 成thành 一nhất 百bách 二nhị 十thập 卷quyển 。 其kỳ 會hội 釋thích 七thất 卷quyển 。 寫tả 附phụ 於ư 前tiền 。 又hựu 至chí 乾can/kiền/càn 德đức 歲tuế 沙Sa 門Môn 慧tuệ 研nghiên 。 又hựu 撰soạn 為vi 序tự 曰viết 。 此thử 教giáo 非phi 貝bối 巖nham 所sở 編biên 。 乃nãi 文Văn 殊Thù 結kết 集tập 。 總tổng 三tam 部bộ 。 一nhất 部bộ 。 有hữu 十thập 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 微vi 塵trần 數số 偈kệ 一nhất 四tứ 天thiên 下hạ 。 微vi 塵trần 數số 品phẩm 。 一nhất 部bộ 。 有hữu 四tứ 十thập 九cửu 萬vạn 八bát 千thiên 。 八bát 百bách 偈kệ 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 品phẩm 。 一nhất 部bộ 。 有hữu 十thập 萬vạn 偈kệ 四tứ 十thập 八bát 品phẩm 。 隱ẩn 乎hồ 龍long 藏tạng 。 未vị 擅thiện 閻Diêm 浮Phù 。 逮đãi 從tùng 正Chánh 法Pháp 光quang 餘dư 年niên 將tương 五ngũ 百bách 。 則tắc 第đệ 十thập 四tứ 代đại 祖tổ 師sư 龍long 樹thụ 。 運vận 神thần 海hải 藏tạng 。 觀quán 前tiền 二nhị 部bộ 非phi 世thế 人nhân 所sở 及cập 。 乃nãi 誦tụng 後hậu 部bộ 。 歸quy 於ư 五ngũ 天thiên 。 傳truyền 布bố 千thiên 年niên 。 方phương 垂thùy 華hoa 夏hạ 。 東đông 晉tấn 初sơ 譯dịch 。 地địa 湧dũng 靈linh 泉tuyền 。 唐đường 朝triêu 次thứ 飜phiên 。 天thiên 降giáng 甘cam 露lộ 。 玄huyền 宗tông 開khai 元nguyên 中trung 。 太thái 原nguyên 有hữu 逸dật 士sĩ 李# 通thông 玄huyền 者giả 。 窮cùng 八bát 十thập 卷quyển 之chi 真chân 詮thuyên 。 括quát 四tứ 十thập 軸trục 之chi 玄huyền 論luận 。 夜dạ 驅khu 神thần 筆bút 。 舒thư 玉ngọc 齒xỉ 之chi 祥tường 光quang 。 日nhật 探thám 幽u 玄huyền 。 感cảm 天thiên 童đồng 之chi 給cấp 饍thiện 。 張trương 皇hoàng 教giáo 海hải 。 羅la 列liệt 義nghĩa 天thiên 。 大đại 中trung 載tái 無vô 諸chư 。 有hữu 高cao 僧Tăng 志chí 寧ninh 。 緬# 思tư 後hậu 進tiến 之chi 披phi 尋tầm 。 難nan 測trắc 法Pháp 門môn 之chi 豐phong 富phú 。 遂toại 合hợp 經kinh 論luận 文văn 旨chỉ 相tương/tướng 須tu 。 然nhiên 其kỳ 義nghĩa 類loại 繁phồn 衍diễn 。 未vị 圓viên 品phẩm 藻tảo 。 慧tuệ 研nghiên 因nhân 參tham 雲vân 水thủy 。 叨# 覽lãm 指chỉ 歸quy 。 敢cảm 搵# 牋# 毫hào 。 釐li 斯tư 漏lậu 略lược 。 列liệt 經kinh 論luận 以dĩ 標tiêu 舉cử 。 彰chương 教giáo 理lý 而nhi 相tương/tướng 收thu 。 義nghĩa 朗lãng 文văn 清thanh 。 不bất 假giả 猊# 臺đài 而nhi 抱bão 帙# 。 神thần 輝huy 智trí 發phát 。 何hà 勞lao 鷲thứu 嶺lĩnh 以dĩ 尋tầm 師sư 。 卓trác 和hòa 尚thượng 曰viết 備bị 矣hĩ 。 先tiên 佛Phật 為vi 經kinh 。 後hậu 佛Phật 為vi 論luận 。 佛Phật 志chí 寧ninh 合hợp 經kinh 論luận 而nhi 為vi 一nhất 。 佛Phật 慧tuệ 研nghiên 釐li 經kinh 論luận 以dĩ 標tiêu 綱cương 。 皆giai 不bất 過quá 為vi 後hậu 代đại 佛Phật 子tử 便tiện 於ư 觀quán 覽lãm 故cố 耳nhĩ 。 其kỳ 用dụng 心tâm 勤cần 矣hĩ 。 然nhiên 一nhất 百bách 二nhị 十thập 卷quyển 之chi 繁phồn 吾ngô 恐khủng 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 終chung 未vị 敢cảm 輕khinh 易dị 也dã 。 破phá 夏hạ 以dĩ 來lai 。 獲hoạch 聽thính 寧ninh 佛Phật 者giả 袁viên 文văn 煒vĩ 。 細tế 讀đọc 華hoa 嚴nghiêm 合hợp 論luận 一nhất 徧biến 。 乃nãi 知tri 善thiện 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 無vô 如như 長trưởng 者giả 。 因nhân 簡giản 其kỳ 尤vưu 要yếu 者giả 錄lục 之chi 。 儻thảng 有hữu 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 欲dục 乘thừa 如Như 來Lai 乘thừa 。 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 則tắc 此thử 二nhị 百bách 紙chỉ 簡giản 要yếu 之chi 論luận 文văn 。 便tiện 是thị 華hoa 嚴nghiêm 無vô 盡tận 藏tạng 之chi 法Pháp 界Giới 也dã 。 自tự 心tâm 是thị 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 智trí 。 自tự 眼nhãn 是thị 佛Phật 文Văn 殊Thù 根căn 本bổn 智trí 。 自tự 身thân 是thị 佛Phật 普phổ 賢hiền 差sai 別biệt 萬vạn 行hạnh 智trí 。 自tự 誦tụng 是thị 佛Phật 音âm 聲thanh 。 自tự 聽thính 是thị 佛Phật 觀quán 世thế 音âm 力lực 。 自tự 語ngữ 是thị 佛Phật 開khai 。 不bất 二nhị 之chi 門môn 。 自tự 念niệm 是thị 佛Phật 不bất 思tư 議nghị 神thần 通thông 。 自tự 在tại 功công 德đức 皆giai 佛Phật 也dã 。 吾ngô 何hà 幸hạnh 身thân 親thân 見kiến 之chi 。

No.225-B# 李# 長trưởng 者giả 事sự 迹tích

李# 長trưởng 者giả 諱húy 通thông 玄huyền 。 莫mạc 詳tường 所sở 自tự 。 或hoặc 有hữu 詢tuân 其kỳ 本bổn 者giả 。 但đãn 言ngôn 滄thương 州châu 人nhân 。 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 七thất 年niên 三tam 月nguyệt 望vọng 日nhật 。 曳duệ 策sách 荷hà 笈cấp 。 至chí 於ư 太thái 原nguyên 盂vu 縣huyện 西tây 四tứ 十thập 里lý 同đồng 潁# 鄉hương 。 村thôn 名danh 大đại 賢hiền 。 有hữu 高cao 山sơn 奴nô 者giả 。 尚thượng 德đức 慕mộ 士sĩ 。 長trưởng 者giả 詣nghệ 其kỳ 門môn 。 山sơn 奴nô 諦đế 瞻chiêm 神thần 儀nghi 。 知tri 非phi 常thường 器khí 。 遂toại 罄khánh 折chiết 禮lễ 接tiếp 。 請thỉnh 歸quy 安an 居cư 。 每mỗi 旦đán 唯duy 食thực 棗táo 十thập 顆khỏa 栢# 葉diệp 餅bính 子tử 如như 匕chủy 大đại 者giả 一nhất 枚mai 。 自tự 爾nhĩ 不bất 交giao 外ngoại 人nhân 。 掩yểm 室thất 獨độc 處xứ 。 含hàm 毫hào 臨lâm 紙chỉ 。 會hội 無vô 虗hư 時thời 。 如như 是thị 三tam 稔# 。 一nhất 旦đán 捨xả 山sơn 奴nô 。 南nam 去khứ 五ngũ 六lục 里lý 。 至chí 馬mã 氏thị 古cổ 佛Phật 堂đường 。 自tự 搆câu 土thổ/độ 室thất 。 寓# 於ư 其kỳ 側trắc 。 端đoan 居cư 宴yến 默mặc 。 亦diệc 又hựu 十thập 年niên 。 後hậu 復phục 囊nang 挈# 經kinh 書thư 。 遵tuân 道đạo 而nhi 去khứ 。 二nhị 十thập 里lý 餘dư 。 次thứ 韓# 氏thị 別biệt 業nghiệp 。 即tức 今kim 冠quan 蓋cái 村thôn 焉yên 。 忽hốt 逢phùng 一nhất 虎hổ 當đương 塗đồ 馴# 伏phục 。 如như 有hữu 所sở 待đãi 。 長trưởng 者giả 與dữ 之chi 曰viết 。 吾ngô 將tương 著trước 論luận 釋thích 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 可khả 與dữ 吾ngô 擇trạch 一nhất 棲tê 止chỉ 。 言ngôn 畢tất 虎hổ 起khởi 。 長trưởng 者giả 徐từ 而nhi 撫phủ 之chi 。 遂toại 將tương 所sở 挈# 之chi 囊nang 挂quải 於ư 虎hổ 背bối/bội 。 任nhậm 其kỳ 所sở 止chỉ 。 於ư 是thị 虎hổ 望vọng 神thần 福phước 山sơn 原nguyên 。 直trực 下hạ 三tam 十thập 餘dư 里lý 。 當đương 一nhất 土thổ/độ 龕khám 前tiền 。 便tiện 自tự 蹲tồn 駐trú 。 長trưởng 者giả 旋toàn 收thu 囊nang 裝trang 置trí 於ư 龕khám 內nội 。 虎hổ 乃nãi 屢lũ 顧cố 妥# 尾vĩ 而nhi 去khứ 。 其kỳ 龕khám 瑩oánh 潔khiết 圓viên 迴hồi 。 廣quảng 袤# 尋tầm 丈trượng 。 自tự 然nhiên 而nhi 有hữu 。 非phi 人nhân 力lực 成thành 。 龕khám 之chi 四tứ 旁bàng 。 舊cựu 無vô 泉tuyền 澗giản 。 長trưởng 者giả 始thỉ 來lai 之chi 夕tịch 。 風phong 雷lôi 暴bạo 作tác 。 拔bạt 去khứ 一nhất 古cổ 松tùng 高cao 三tam 百bách 餘dư 尺xích 。 及cập 旦đán 松tùng 根căn 之chi 下hạ 。 化hóa 為vi 一nhất 潭đàm 。 深thâm 極cực 數số 尋tầm 。 迴hồi 還hoàn 五ngũ 十thập 餘dư 步bộ 。 甘cam 逾du 瑞thụy 露lộ 。 色sắc 奪đoạt 琉lưu 璃ly 。

時thời 人nhân 號hiệu 為vi 長trưởng 者giả 泉tuyền 。 至chí 今kim 澄trừng 明minh 。 未vị 曾tằng 增tăng 減giảm 。 # 陽dương 之chi 歲tuế 。 祈kỳ 之chi 必tất 應ưng 。 長trưởng 者giả 製chế 論luận 之chi 夕tịch 。 心tâm 窮cùng 玄huyền 奧áo 。 口khẩu 出xuất 白bạch 光quang 。 照chiếu 耀diệu 龕khám 中trung 以dĩ 代đại 燈đăng 燭chúc 。 居cư 山sơn 之chi 後hậu 。 忽hốt 有hữu 二nhị 女nữ 子tử 。 容dung 華hoa 絕tuyệt 世thế 。 皆giai 可khả 笄# 年niên 。 俱câu 衣y 大đại 布bố 之chi 衣y 。 悉tất 以dĩ 白bạch 巾cân 幪# 首thủ 。 姓tánh 氏thị 居cư 處xứ 。 一nhất 無vô 所sở 言ngôn 。 常thường 為vi 長trưởng 者giả 汲cấp 水thủy 焚phần 香hương 。 供cung 給cấp 紙chỉ 筆bút 。 卯mão 辰thần 之chi 際tế 。 輙triếp 具cụ 淨tịnh 饌soạn 。 甘cam 珍trân 畢tất 備bị 置trí 長trưởng 者giả 前tiền 。 齋trai 罷bãi 撤triệt 器khí 。 莫mạc 知tri 所sở 止chỉ 。 歷lịch 於ư 五ngũ 祀tự 。 曾tằng 不bất 闕khuyết 時thời 。 及cập 著trước 論luận 將tương 終chung 遂toại 爾nhĩ 絕tuyệt 迹tích 。 謹cẩn 按án 華hoa 嚴nghiêm 舊cựu 傳truyền 。 東đông 晉tấn 三tam 藏tạng 佛Phật 馱đà 跋bạt 陀đà 羅la 。 於ư 江giang 都đô 謝tạ 司ty 空không 寺tự 譯dịch 經kinh 。 有hữu 二nhị 青thanh 衣y 童đồng 子tử 。 忽hốt 自tự 庭đình 沼chiểu 而nhi 出xuất 。 承thừa 事sự 梵Phạm 僧Tăng 。 爇nhiệt 香hương 添# 瓶bình 。 不bất 離ly 座tòa 右hữu 。 每mỗi 欲dục 將tương 夕tịch 。 還hoàn 潛tiềm 沼chiểu 中trung 。 日nhật 日nhật 皆giai 然nhiên 。 率suất 為vi 常thường 事sự 。 及cập 譯dịch 畢tất 寫tả 淨tịnh 。 沉trầm 默mặc 無vô 迹tích 。 長trưởng 者giả 感cảm 通thông 事sự 符phù 曩nẵng 昔tích 。 長trưởng 者giả 身thân 長trường 七thất 尺xích 二nhị 寸thốn 。 廣quảng 眉mi 朗lãng 目mục 。 丹đan 脣thần 紫tử 肥phì 。 長trường/trưởng 髯nhiêm 美mỹ 茂mậu 。 修tu 臂tý 圓viên 直trực 。 髮phát 彩thải 紺cám 色sắc 。 毛mao 端đoan 右hữu 旋toàn 。 質chất 狀trạng 無vô 倫luân 。 風phong 姿tư 持trì 異dị 。 殊thù 妙diệu 之chi 相tướng 靡mĩ 不bất 具cụ 足túc 。 首thủ 冠quan 樺hoa 皮bì 之chi 冠quan 。 身thân 披phi 麻ma 衣y 。 長trường/trưởng 裙quần 博bác 袖tụ 。 散tán 腰yêu 而nhi 行hành 。 亦diệc 無vô 韋vi 帶đái 。 居cư 常thường 跣tiển 足túc 。 不bất 務vụ 將tương 迎nghênh 。 放phóng 曠khoáng 人nhân 天thiên 。 無vô 所sở 拘câu 制chế 。 忽hốt 一nhất 日nhật 出xuất 山sơn 。 訪phỏng 舊cựu 址# 之chi 里lý 。 適thích 值trị 墅# 人nhân 聚tụ 族tộc 合hợp 樂nhạo/nhạc/lạc 。 長trưởng 者giả 徧biến 語ngữ 之chi 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 好hảo 住trụ 。 吾ngô 將tương 歸quy 去khứ 。 眾chúng 乃nãi 罷bãi 樂nhạo/nhạc/lạc 驚kinh 惶hoàng 相tương/tướng 顧cố 。 咸hàm 皆giai 惻trắc 愴sảng 。 必tất 謂vị 長trưởng 者giả 卻khước 還hoàn 滄thương 州châu 。 揮huy 涕thế 同đồng 詞từ 。 懇khẩn 請thỉnh 留lưu 止chỉ 。 長trưởng 者giả 曰viết 。 縱túng/tung 在tại 百bách 年niên 。 會hội 當đương 歸quy 去khứ 。 於ư 是thị 舉cử 眾chúng 。 卻khước 送tống 長trưởng 者giả 入nhập 山sơn 。 至chí 其kỳ 龕khám 所sở 復phục 語ngứ 之chi 曰viết 。 去khứ 住trụ 常thường 然nhiên 耳nhĩ 。 汝nhữ 等đẳng 可khả 各các 還hoàn 家gia 。 及cập 眾chúng 旅lữ 踵chủng 之chi 頃khoảnh 。 嵐lam 霧vụ 四tứ 起khởi 。 景cảnh 物vật 不bất 分phân 。 行hành 路lộ 之chi 人nhân 。 咸hàm 共cộng 駭hãi 異dị 。 翌# 日nhật 長trường/trưởng 叟# 結kết 徒đồ 。 登đăng 山sơn 禮lễ 候hậu 。 但đãn 見kiến 姿tư 容dung 端đoan 儼nghiễm 。 已dĩ 坐tọa 化hóa 於ư 龕khám 中trung 矣hĩ 。

時thời 當đương 三tam 月nguyệt 。 二nhị 十thập 八bát 日nhật 。 報báo 齡linh 九cửu 十thập 六lục 。 有hữu 一nhất 巨cự 蛇xà 。 蟠bàn 當đương 龕khám 外ngoại 。 張trương 目mục 呀# 口khẩu 。 不bất 可khả 向hướng 近cận 。 眾chúng 乃nãi 歸quy 誠thành 致trí 祝chúc 。 某mỗ 等đẳng 今kim 欲dục 收thu 長trưởng 者giả 全toàn 身thân 將tương 營doanh 殯tấn 藏tạng 。 乞khất 潛tiềm 威uy 靈linh 願nguyện 得đắc 就tựu 事sự 。 蛇xà 因nhân 攝nhiếp 形hình 不bất 現hiện 。 耆kỳ 舊cựu 潸# 泣khấp 轝# 荷hà 。 擇trạch 地địa 於ư 大đại 山sơn 之chi 陰ấm 。 累lũy/lụy/luy 石thạch 為vi 墳phần 。 即tức 神thần 福phước 山sơn 逝thệ 多đa 蘭lan 若nhã 。 今kim 方phương 山sơn 是thị 也dã 。 初sơ 長trưởng 者giả 隱ẩn 化hóa 之chi 日nhật 。 及cập 成thành 墳phần 之chi 時thời 。 烟yên 雲vân 凝ngưng 布bố 。 巖nham 谷cốc 震chấn 蕩đãng 。 有hữu 二nhị 白bạch 鶴hạc 哀ai 唳# 當đương 空không 。 二nhị 鹿lộc 相tương/tướng 叫khiếu 連liên 夕tịch 。 其kỳ 餘dư 飛phi 走tẩu 悲bi 鳴minh 滿mãn 山sơn 。 鄉hương 原nguyên 之chi 人nhân 相tương 率suất 變biến 服phục 。 追truy 攀phàn 孺nhụ 慕mộ 。 若nhược 喪táng 所sở 天thiên 。 每mỗi 當đương 建kiến 齋trai 。 即tức 墳phần 上thượng 雲vân 起khởi 。 七thất 七thất 如như 是thị 。 至chí 大đại 曆lịch 九cửu 年niên 。 二nhị 月nguyệt 六lục 日nhật 。 有hữu 僧Tăng 廣quảng 超siêu 。 於ư 逝thệ 多đa 蘭lan 若nhã 。 獲hoạch 長trưởng 者giả 所sở 著trước 論luận 二nhị 部bộ 。 一nhất 是thị 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 新tân 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 論luận 四tứ 十thập 卷quyển 。 一nhất 是thị 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 。 解giải 迷mê 顯hiển 智trí 成thành 悲bi 十thập 明minh 論luận 一nhất 卷quyển 。 傳truyền 寫tả 揚dương 顯hiển 。 徧biến 於ư 并tinh 汾# 。 廣quảng 超siêu 門môn 人nhân 道đạo 光quang 。 能năng 繼kế 師sư 志chí 。 肩kiên 負phụ 二nhị 論luận 。 同đồng 遊du 燕yên 趙triệu 。 昭chiêu 示thị 淮hoài 泗# 。 使sử 後hậu 代đại 南nam 北bắc 學học 人nhân 悉tất 得đắc 參tham 關quan 論luận 文văn 宗tông 承thừa 長trưởng 者giả 。 皆giai 超siêu 光quang 二nhị 僧Tăng 流lưu 布bố 之chi 功công 。 比tỉ 歲tuế 僧Tăng 元nguyên 覘# 。 特đặc 抵để 方phương 山sơn 。 求cầu 長trưởng 者giả 遺di 迹tích 。 初sơ 禮lễ 石thạch 墳phần 。 次thứ 尋tầm 龕khám 趾chỉ 。 龕khám 前tiền 有hữu 松tùng 三tam 株chu 。 俱câu 是thị 長trưởng 者giả 手thủ 植thực 。 長trưởng 者giả 將tương 化hóa 之chi 月nguyệt 。 一nhất 株chu 遂toại 枯khô 。 至chí 今kim 二nhị 株chu 。 常thường 有hữu 靈linh 鶴hạc 結kết 巢sào 於ư 頂đảnh 。 又hựu 於ư 壽thọ 陽dương 南nam 界giới 解giải 愁sầu 村thôn 。 遇ngộ 李# 士sĩ 源nguyên 者giả 。 乃nãi 傳truyền 論luận 僧Tăng 廣quảng 超siêu 之chi 猶do 子tử 也dã 。 示thị 長trưởng 者giả 真chân 容dung 圖đồ 。 瞻chiêm 禮lễ 而nhi 迴hồi 。 斯tư 為vi 滿mãn 願nguyện 矣hĩ 。

雲vân 居cư 散tán 人nhân 馬mã 支chi 篡soán 錄lục

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận 簡Giản 要Yếu 卷Quyển 之Chi 一Nhất

唐đường 滄thương 州châu 長trưởng 者giả 李# 通thông 玄huyền 合hợp 論luận

明minh 溫ôn 陵lăng 長trưởng 者giả 李# 。 贄# 簡giản 要yếu 。

明minh 吳ngô 興hưng 後hậu 學học 董# 廣quảng [目*署]# 閱duyệt 正chánh

-# 第đệ 一nhất 明minh 依y 教giáo 分phần/phân 宗tông

-# 第đệ 二nhị 明minh 依y 宗tông 教giáo 別biệt

-# 第đệ 三Tam 明Minh 教giáo 義nghĩa 差sai 別biệt

-# 第đệ 四tứ 明minh 成thành 佛Phật 同đồng 別biệt

-# 第đệ 五ngũ 明minh 見kiến 佛Phật 差sai 別biệt

-# 第đệ 六lục 明minh 說thuyết 教giáo 時thời 分phần/phân

-# 第đệ 七thất 明minh 淨tịnh 土độ 權quyền 實thật

-# 第đệ 八bát 明minh 攝nhiếp 化hóa 境cảnh 界giới

-# 第đệ 九cửu 明minh 因nhân 果quả 延diên 促xúc

-# 第đệ 十thập 明minh 會hội 教giáo 始thỉ 終chung

○# 第đệ 一nhất 明minh 依y 教giáo 分phần/phân 宗tông 者giả

夫phu 如Như 來Lai 成thành 道Đạo 。 體thể 應Ứng 真Chân 源nguyên 理lý 事sự 二nhị 門môn 。 一nhất 多đa 相tương/tướng 徹triệt 。 智trí 境cảnh 圓viên 寂tịch 。 何hà 法pháp 不bất 周chu 。 只chỉ 為vì 器khí 有hữu 差sai 殊thù 。 軌quỹ 儀nghi 各các 異dị 。 始thỉ 終chung 漸tiệm 頓đốn 隨tùy 根căn 不bất 同đồng 。 設thiết 法pháp 應ưng 宜nghi 大đại 小tiểu 全toàn 別biệt 。

時thời 分phần/phân 因nhân 果quả 延diên 促xúc 不bất 同đồng 。 化hóa 佛Phật 本bổn 身thân 施thí 詮thuyên 各các 異dị 。 國quốc 土độ 淨tịnh 穢uế 增tăng 減giảm 不bất 同đồng 。 地địa 位vị 因nhân 果quả 自tự 有hữu 投đầu 分phần/phân 。 創sáng/sang 學học 之chi 流lưu 。 未vị 諳am 教giáo 跡tích 。 執chấp 權quyền 成thành 實thật 。 迷mê 不bất 進tiến 修tu 。 若nhược 不bất 咸hàm 舉cử 眾chúng 宗tông 類loại 其kỳ 損tổn 益ích 。 無vô 以dĩ 了liễu 其kỳ 迷mê 滯trệ 者giả 矣hĩ 。 今kim 略lược 分phần/phân 十thập 法pháp 。 以dĩ 辯biện 闡xiển 献# 。 使sử 得đắc 學học 者giả 知tri 宗tông 。 遷thiên 權quyền 就tựu 實thật 不bất 滯trệ 其kỳ 行hành 。 速tốc 證chứng 菩Bồ 提Đề 。

一nhất 小Tiểu 乘Thừa 戒giới 經kinh 為vi 情tình 有hữu 為vi 宗tông 。 為vi 如Như 來Lai 創sáng/sang 為vi 凡phàm 夫phu 造tạo 業nghiệp 處xứ 說thuyết 是thị 應ưng 作tác 。 是thị 不bất 應ưng 作tác 。 捨xả 者giả 善thiện 不bất 捨xả 者giả 不bất 善thiện 。 如như 此thử 立lập 教giáo 未vị 為vi 實thật 有hữu 。 如như 此thử 有hữu 教giáo 。 且thả 約ước 凡phàm 情tình 虗hư 妄vọng 之chi 處xứ 。 橫hoạnh/hoành 計kế 諸chư 惡ác 。 以dĩ 教giáo 制chế 之chi 。 令linh 生sanh 人nhân 天thiên 。 是thị 故cố 戒giới 序tự 云vân 。 若nhược 欲dục 生sanh 天thiên 上thượng 。 及cập 生sanh 人nhân 中trung 者giả 。 常thường 當đương 護hộ 戒giới 足túc 。 勿vật 令linh 有hữu 毀hủy 損tổn 。 眾chúng 生sanh 有hữu 為vi 。 作tác 業nghiệp 虗hư 妄vọng 。 非phi 實thật 得đắc 故cố 。 生sanh 人nhân 天thiên 無vô 常thường 。 虗hư 妄vọng 非phi 實thật 。 未vị 得đắc 法Pháp 身thân 智trí 身thân 。 非phi 為vi 實thật 有hữu 宗tông 。 且thả 為vi 情tình 有hữu 宗tông 。 於ư 小Tiểu 乘Thừa 中trung 為vi 軌quỹ 持trì 教giáo 也dã 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 持trì 戒giới 即tức 不bất 然nhiên 。 經Kinh 云vân 。 身thân 是thị 梵Phạm 行hạnh 耶da 。 身thân 業nghiệp 四tứ 威uy 儀nghi 乃nãi 至chí 佛Phật 法Pháp 。 僧Tăng 十thập 眾chúng 七thất 遮già 和hòa 尚thượng 羯yết 磨ma 壇đàn 場tràng 等đẳng 。 是thị 梵Phạm 行hạnh 耶da 。 如như 是thị 諦đế 觀quán 。 求cầu 梵Phạm 行hạnh 者giả 。 了liễu 不bất 可khả 得đắc 。 是thị 故cố 名danh 為vi 。 清thanh 淨tịnh 梵Phạm 行hạnh 。 如như 梵Phạm 行hạnh 品phẩm 說thuyết 。 如như 是thị 清thanh 淨tịnh 行hành 者giả 。 名danh 持trì 佛Phật 性tánh 戒giới 。 得đắc 佛Phật 法Pháp 身thân 故cố 。 乃nãi 至chí 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 與dữ 佛Phật 體thể 齊tề 。 理lý 事sự 平bình 等đẳng 。 混hỗn 真chân 法Pháp 界Giới 。 如như 是thị 持trì 戒giới 。 不bất 見kiến 自tự 身thân 。 能năng 持trì 戒giới 者giả 。 不bất 見kiến 他tha 身thân 有hữu 破phá 戒giới 者giả 。 非phi 凡phàm 夫phu 行hạnh 。 非phi 聖thánh 賢hiền 行hành 。 不bất 見kiến 自tự 身thân 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 不bất 見kiến 諸chư 佛Phật 。 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 若nhược 好hảo 若nhược 惡ác 。 若nhược 有hữu 少thiểu 法pháp 可khả 得đắc 。 不bất 名danh 菩Bồ 提Đề 。 不bất 名danh 淨tịnh 行hạnh 。 當đương 如như 是thị 觀quán 。 如như 是thị 性tánh 戒giới 。 即tức 法Pháp 身thân 也dã 。 法Pháp 身thân 者giả 即tức 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 也dã 。 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 。 者giả 即tức 正chánh 覺giác 也dã 。 是thị 故cố 不bất 同đồng 小Tiểu 乘Thừa 。 有hữu 取thủ 捨xả 故cố 。

二nhị 如như 梵Phạm 網võng 經kinh 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 為vi 情tình 有hữu 及cập 真chân 俱câu 示thị 為vi 宗tông 。 如Như 來Lai 為vi 凡phàm 夫phu 之chi 中trung 有hữu 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 慈từ 悲bi 欣hân 求cầu 佛Phật 果Quả 者giả 。 說thuyết 盧Lô 舍Xá 那Na 佛Phật 為vi 本bổn 身thân 。 千thiên 百bách 億ức 為vi 化hóa 身thân 。 頓đốn 令linh 識thức 末mạt 還hoàn 本bổn 。 行hành 經kinh 言ngôn 。 若nhược 人nhân 受thọ 佛Phật 戒giới 。 即tức 入nhập 諸chư 佛Phật 位vị 。 位vị 同đồng 大đại 覺giác 已dĩ 。 真chân 是thị 諸chư 佛Phật 子tử 。 即tức 為vi 性tánh 戒giới 故cố 。 即tức 為vi 真chân 宗tông 。 此thử 乃nãi 為vi 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 頓đốn 示thị 法Pháp 身thân 性tánh 戒giới 。 下hạ 劣liệt 者giả 得đắc 漸tiệm 。 一nhất 教giáo 應ưng 二nhị 根căn 。 如như 是thị 千thiên 百bách 億ức 。 各các 接tiếp 微vi 塵trần 眾chúng 。 俱câu 來lai 至chí 我ngã 所sở 。 明minh 捨xả 權quyền 而nhi 就tựu 實thật 。 此thử 為vi 實thật 有hữu 教giáo 。 雖tuy 然nhiên 立lập 實thật 有hữu 宗tông 。 不bất 同đồng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 所sở 說thuyết 。 此thử 經Kinh 仍nhưng 隨tùy 化hóa 身thân 所sở 化hóa 。 方phương 來lai 至chí 本bổn 身thân 也dã 。 圓viên 教giáo 之chi 宗tông 。 一nhất 下hạ 頓đốn 示thị 本bổn 身thân 本bổn 法Pháp 界Giới 大đại 智trí 報báo 身thân 因nhân 果quả 理lý 事sự 齊tề 彰chương 。

三tam 般Bát 若Nhã 教giáo 。 為vi 說thuyết 空không 彰chương 實thật 為vi 宗tông 。 為vi 如Như 來Lai 初sơ 為vi 人nhân 天thiên 凡phàm 夫phu 說thuyết 二Nhị 乘Thừa 教giáo 。 繫hệ 著trước 理lý 事sự 俱câu 實thật 。 不bất 能năng 離ly 障chướng 。 為vi 說thuyết 空không 教giáo 。 破phá 所sở 繫hệ 著trước 。 故cố 般Bát 若Nhã 經kinh 中trung 。 說thuyết 十thập 八bát 種chủng 空không 法pháp 。 世thế 間gian 三Tam 寶Bảo 四Tứ 諦Đế 三tam 世thế 等đẳng 。 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 空không 亦diệc 空không 。 廣quảng 如như 經kinh 說thuyết 。 此thử 乃nãi 空không 卻khước 無vô 明minh 諸chư 障chướng 等đẳng 業nghiệp 。 無vô 明minh 總tổng 盡tận 。 障chướng 業nghiệp 皆giai 無vô 。 自tự 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 自tự 然nhiên 顯hiển 著trứ 。 此thử 為vi 真chân 有hữu 。 不bất 名danh 空không 宗tông 。 雖tuy 然nhiên 為vi 真chân 有hữu 。 所sở 說thuyết 教giáo 門môn 多đa 有hữu 成thành 壞hoại 故cố 。 未vị 可khả 為vi 圓viên 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 具cụ 報báo 相tướng 好hảo 莊trang 嚴nghiêm 。 能năng 虗hư 能năng 實thật 。 當đương 部bộ 之chi 內nội 。 當đương 品phẩm 之chi 中trung 。 十thập 十thập 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 上thượng 下hạ 自tự 相tương/tướng 綸luân 貫quán 。 空không 有hữu 之chi 法pháp 不bất 獨độc 孤cô 行hành 。 又hựu 以dĩ 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 。 上thượng 下hạ 交giao 參tham 。 理lý 事sự 相tướng 徹triệt 。 互hỗ 相tương 交giao 映ánh 。 一nhất 部bộ 之chi 典điển 品phẩm 品phẩm 相tương/tướng 徹triệt 。 句cú 句cú 相tương/tướng 參tham 。 一nhất 品phẩm 之chi 中trung 。 四tứ 十thập 品phẩm 經kinh 同đồng 入nhập 。 一nhất 言ngôn 之chi 內nội 。 十thập 萬vạn 之chi 頌tụng 齊tề 麾huy 。 一nhất 成thành 即tức 一nhất 切thiết 成thành 。 一nhất 壞hoại 即tức 一nhất 切thiết 壞hoại 。 總tổng 以dĩ 性tánh 齊tề 時thời 齊tề 行hành 齊tề 故cố 。 如như 上thượng 等đẳng 齊tề 。 說thuyết 法Pháp 亦diệc 齊tề 。 如như 是thị 齊tề 故cố 。 如như 今kim 成thành 佛Phật 。 與dữ 三tam 世thế 佛Phật 齊tề 成thành 佛Phật 故cố 。 為vi 無vô 三tam 世thế 故cố 。 為vi 無vô 時thời 故cố 。 不bất 同đồng 彼bỉ 教giáo 成thành 壞hoại 別biệt 時thời 故cố 。 因nhân 果quả 前tiền 後hậu 故cố 。

四tứ 解giải 深thâm 密mật 經kinh 。 為vi 不bất 空không 不bất 有hữu 宗tông 。 如Như 來Lai 說thuyết 於ư 有hữu 教giáo 空không 教giáo 之chi 後hậu 。 說thuyết 此thử 一nhất 部bộ 之chi 教giáo 。 和hòa 會hội 有hữu 無vô 二nhị 見kiến 。 為vi 不bất 空không 不bất 有hữu 。 即tức 說thuyết 九cửu 識thức 為vi 純thuần 淨tịnh 無vô 染nhiễm 識thức 。 如như 瀑bộc 水thủy 流lưu 生sanh 多đa 波ba 浪lãng 。 諸chư 波ba 浪lãng 等đẳng 以dĩ 水thủy 為vi 依y 。 五ngũ 六lục 七thất 八bát 等đẳng 識thức 。 皆giai 以dĩ 阿a 陀đà 那na 識thức 為vi 依y 故cố 。 如như 彼bỉ 波ba 浪lãng 以dĩ 水thủy 為vi 依y 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 如như 善thiện 鏡kính 面diện 。 若nhược 有hữu 一nhất 影ảnh 。 生sanh 緣duyên 現hiện 前tiền 。 唯duy 一nhất 影ảnh 起khởi 。 若nhược 二nhị 若nhược 多đa 影ảnh 。 生sanh 緣duyên 現hiện 前tiền 。 有hữu 多đa 影ảnh 起khởi 。 非phi 此thử 鏡kính 面diện 。 轉chuyển 變biến 為vi 影ảnh 。 亦diệc 無vô 受thọ 用dụng 。 滅diệt 盡tận 可khả 得đắc 。 此thử 明minh 五ngũ 六lục 七thất 八bát 識thức 所sở 依y 第đệ 九cửu 淨tịnh 識thức 處xứ 也dã 。 又hựu 云vân 。 如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 雖tuy 由do 法pháp 住trụ 。 智trí 為vi 依y 止chỉ 。 為vi 建kiến 立lập 故cố 。 此thử 經Kinh 意ý 。 欲dục 令linh 於ư 識thức 處xứ 便tiện 明minh 識thức 體thể 本bổn 唯duy 真chân 智trí 故cố 。 如như 彼bỉ 瀑bộc 流lưu 不bất 離ly 水thủy 體thể 而nhi 生sanh 波ba 浪lãng 。 又hựu 如như 明minh 鏡kính 依y 彼bỉ 淨tịnh 體thể 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 舍xá 多đa 影ảnh 像tượng 。 不bất 礙ngại 有hữu 而nhi 常thường 無vô 故cố 。 如như 是thị 自tự 心tâm 所sở 現hiện 識thức 相tương/tướng 。 不bất 離ly 本bổn 體thể 無vô 作tác 淨tịnh 智trí 。 所sở 現hiện 影ảnh 相tương/tướng 。 都đô 無vô 自tự 他tha 內nội 外ngoại 等đẳng 執chấp 。 任nhậm 用dụng 隨tùy 智trí 。 無vô 所sở 分phân 別biệt 。 以dĩ 破phá 空không 有hữu 二nhị 繫hệ 。 為vi 不bất 空không 不bất 有hữu 故cố 。 深thâm 密mật 經kinh 頌tụng 曰viết 。 阿a 陀đà 那na 識thức 甚thậm 深thâm 細tế 。 一nhất 切thiết 種chủng 子tử 如như 瀑bộc 流lưu 。 我ngã 於ư 凡phàm 愚ngu 不bất 開khai 演diễn 。 恐khủng 彼bỉ 分phân 別biệt 執chấp 為vi 我ngã 。 阿a 陀đà 那na 識thức 甚thậm 深thâm 細tế 者giả 。 引dẫn 彼bỉ 凡phàm 流lưu 就tựu 識thức 成thành 智trí 。 不bất 同đồng 二Nhị 乘Thừa 。 及cập 漸tiệm 始thỉ 學học 菩Bồ 薩Tát 破phá 相tương/tướng 成thành 空không 。 不bất 同đồng 凡phàm 夫phu 繫hệ 而nhi 實thật 有hữu 。 不bất 同đồng 彼bỉ 。 故cố 不bất 空không 不bất 有hữu 。 何hà 法pháp 不bất 空không 。 為vi 智trí 能năng 隨tùy 緣duyên 照chiếu 機cơ 利lợi 物vật 故cố 。 何hà 法pháp 不bất 有hữu 。 為vi 智trí 正chánh 隨tùy 緣duyên 時thời 無vô 性tánh 相tướng 故cố 。 無vô 生sanh 住trụ 滅diệt 故cố 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 名danh 不bất 空không 不bất 有hữu 。 此thử 經Kinh 雖tuy 復phục 如như 是thị 。 於ư 心tâm 識thức 之chi 處xứ 。 令linh 知tri 空không 有hữu 無vô 二nhị 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 則tắc 不bất 然nhiên 。 但đãn 彰chương 本bổn 身thân 本bổn 法Pháp 界Giới 一nhất 真chân 之chi 根căn 本bổn 智trí 佛Phật 體thể 用dụng 故cố 。 混hỗn 真chân 性tánh 相tướng 法pháp 報báo 之chi 海hải 。 直trực 為vi 上thượng 上thượng 根căn 人nhân 。 頓đốn 示thị 佛Phật 果Quả 德đức 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 本bổn 智trí 。 以dĩ 為vi 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 之chi 門môn 。 不bất 論luận 隨tùy 妄vọng 而nhi 生sanh 識thức 等đẳng 。 是thị 故cố 華hoa 嚴nghiêm 教giáo 門môn 。 直trực 彰chương 本bổn 體thể 用dụng 法Pháp 界Giới 佛Phật 果Quả 門môn 。 直trực 授thọ 上thượng 根căn 凡phàm 夫phu 。 令linh 其kỳ 悟ngộ 入nhập 。 不bất 同đồng 深thâm 密mật 經kinh 中trung 安an 立lập 五ngũ 六lục 七thất 八bát 九cửu 識thức 施thi 設thiết 權quyền 門môn 。 如như 深thâm 密mật 經kinh 權quyền 施thí 第đệ 九cửu 。 阿a 陀đà 那na 識thức 。 意ý 有hữu 異dị 途đồ 。 為vi 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 。 久cửu 厭yếm 惡ác 生sanh 死tử 。 修tu 空không 滅diệt 識thức 。 直trực 趣thú 空không 寂tịch 。 及cập 漸tiệm 學học 菩Bồ 薩Tát 樂nhạo/nhạc/lạc 空không 增tăng 勝thắng 。 但đãn 有hữu 一nhất 分phần/phân 慈từ 悲bi 。 未vị 證chứng 法Pháp 身thân 佛Phật 性tánh 根căn 本bổn 。 但đãn 以dĩ 空không 門môn 而nhi 為vi 所sở 乘thừa 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 而nhi 為vi 行hành 相tương/tướng 。 初sơ 對đối 治trị 門môn 。 還hoàn 同đồng 二Nhị 乘Thừa 無vô 常thường 不bất 淨tịnh 白bạch 骨cốt 微vi 塵trần 等đẳng 觀quán 。 方phương 入nhập 空không 觀quán 。 二Nhị 乘Thừa 趣thú 滅diệt 。 菩Bồ 薩Tát 留lưu 生sanh 。 以dĩ 空không 無vô 我ngã 等đẳng 觀quán 。 折chiết 伏phục 我ngã 法pháp 。 不bất 令linh 增tăng 長trưởng 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 解giải 深thâm 密mật 經kinh 。 方phương 便tiện 安an 立lập 七thất 八bát 識thức 外ngoại 。 別biệt 說thuyết 九cửu 識thức 為vi 純thuần 淨tịnh 識thức 。 云vân 七thất 八bát 識thức 。 以dĩ 淨tịnh 識thức 為vi 依y 止chỉ 故cố 。 未vị 即tức 直trực 為vi 說thuyết 第đệ 八bát 種chủng 子tử 識thức 為vi 。 如Như 來Lai 藏tạng 者giả 。 為vi 彼bỉ 學học 徒đồ 畏úy 苦khổ 習tập 故cố 。 若nhược 說thuyết 業nghiệp 種chủng 恆hằng 真chân 。 生sanh 怖bố 難nan 信tín 。 是thị 故cố 權quyền 且thả 安an 立lập 第đệ 九cửu 阿a 陀đà 那na 識thức 為vi 淨tịnh 識thức 。 欲dục 令linh 不bất 滅diệt 識thức 性tánh 長trường/trưởng 。 大đại 菩Bồ 提Đề 故cố 。 是thị 故cố 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 。 未vị 具cụ 佛Phật 法Pháp 。 亦diệc 不bất 滅diệt 受thọ 。 而nhi 取thủ 證chứng 也dã 。 受thọ 既ký 不bất 滅diệt 。 想tưởng 識thức 亦diệc 然nhiên 。 如như 楞lăng 伽già 經kinh 。 直trực 為vi 根căn 熟thục 者giả 。 說thuyết 第đệ 八bát 識thức 業nghiệp 種chủng 為vi 如Như 來Lai 藏tạng 。 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 。 塵trần 勞lao 之chi 疇trù 。 為vi 如Như 來Lai 種chủng 。 大đại 修tu 道Đạo 之chi 士sĩ 品phẩm 類loại 異dị 途đồ 。 解giải 行hành 差sai 殊thù 。 千thiên 端đoan 萬vạn 別biệt 。 除trừ 二Nhị 乘Thừa 之chi 外ngoại 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 乘thừa 。 有hữu 四tứ 品phẩm 不bất 同đồng 。 一nhất 修tu 空không 無vô 我ngã 菩Bồ 薩Tát 。 二nhị 漸tiệm 見kiến 佛Phật 性tánh 菩Bồ 薩Tát 。 三tam 頓đốn 見kiến 佛Phật 性tánh 菩Bồ 薩Tát 。 四tứ 以dĩ 如Như 來Lai 自tự 性tánh 清thanh 淨tịnh 智trí 。 以dĩ 五ngũ 位vị 加gia 行hành 。 起khởi 差sai 別biệt 智trí 。 滿mãn 普phổ 賢hiền 行hành 。 成thành 大đại 慈từ 悲bi 菩Bồ 薩Tát 。 究cứu 竟cánh 不bất 出xuất 剎sát 那na 際tế 。 充sung 滿mãn 十thập 方phương 佛Phật 果Quả 門môn 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 有hữu 一nhất 類loại 菩Bồ 薩Tát 。 經kinh 百bách 千thiên 億ức 那na 由do 他tha 劫kiếp 。 行hành 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 不bất 生sanh 佛Phật 家gia 。 猶do 名danh 假giả 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 雖tuy 見kiến 佛Phật 性tánh 未vị 彰chương 智trí 業nghiệp 。 猶do 名danh 假giả 名danh 菩Bồ 薩Tát 也dã 。

五ngũ 楞lăng 伽già 經kinh 。 以dĩ 五ngũ 法pháp 三tam 自tự 性tánh 八bát 識thức 二nhị 無vô 我ngã 為vi 宗tông 。 彼bỉ 經kinh 於ư 南nam 海hải 中trung 楞lăng 伽già 山sơn 說thuyết 。 其kỳ 山sơn 高cao 峻tuấn 。 下hạ 瞻chiêm 大đại 海hải 。 傍bàng 無vô 門môn 戶hộ 。 得đắc 神thần 通thông 者giả 堪kham 能năng 昇thăng 往vãng 。 乃nãi 表biểu 心tâm 地địa 法Pháp 門môn 。 無vô 修tu 無vô 證chứng 者giả 方phương 能năng 昇thăng 也dã 。 下hạ 瞻chiêm 大đại 海hải 。 表biểu 心tâm 海hải 本bổn 自tự 清thanh 淨tịnh 。 因nhân 境cảnh 風phong 所sở 轉chuyển 。 識thức 浪lãng 波ba 動động 。 欲dục 明minh 達đạt 境cảnh 自tự 空không 。 心tâm 海hải 自tự 寂tịch 。 心tâm 境cảnh 俱câu 寂tịch 。 事sự 無vô 不bất 照chiếu 。 直trực 為vi 根căn 熟thục 菩Bồ 薩Tát 。 頓đốn 說thuyết 種chủng 子tử 業nghiệp 識thức 為vi 如Như 來Lai 藏tạng 。 異dị 彼bỉ 二Nhị 乘Thừa 滅diệt 識thức 趣thú 寂tịch 者giả 故cố 。 亦diệc 為vi 異dị 彼bỉ 般Bát 若Nhã 修tu 空không 菩Bồ 薩Tát 樂nhạo/nhạc/lạc 空không 增tăng 勝thắng 者giả 故cố 。 直trực 明minh 識thức 體thể 本bổn 性tánh 全toàn 真chân 。 便tiện 成thành 智trí 用dụng 故cố 。 了liễu 真chân 即tức 識thức 成thành 智trí 。 異dị 彼bỉ 深thâm 密mật 經kinh 意ý 別biệt 立lập 九cửu 識thức 。 接tiếp 引dẫn 初sơ 根căn 。 漸tiệm 令linh 留lưu 惑hoặc 。 長trường/trưởng 大đại 菩Bồ 提Đề 故cố 。 不bất 令linh 其kỳ 心tâm 植thực 種chủng 於ư 空không 。 亦diệc 不bất 令linh 其kỳ 心tâm 如như 彼bỉ 敗bại 種chủng 也dã 。 解giải 深thâm 密mật 經kinh 。 乃nãi 是thị 入nhập 惑hoặc 之chi 初sơ 門môn 。 楞lăng 伽già 維duy 摩ma 。 直trực 示thị 惑hoặc 之chi 本bổn 實thật 。 楞lăng 伽già 即tức 明minh 八bát 識thức 為vi 如Như 來Lai 藏tạng 。 淨tịnh 名danh 即tức 觀quán 身thân 實thật 相tướng 。 觀quán 佛Phật 亦diệc 然nhiên 。 淨tịnh 名danh 與dữ 楞lăng 伽già 略lược 同đồng 。 深thâm 密mật 經kinh 文văn 。 與dữ 此thử 二nhị 部bộ 少thiểu 別biệt 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 不bất 爾nhĩ 。 佛Phật 身thân 及cập 境cảnh 界giới 法Pháp 門môn 。 行hành 相tương/tướng 懸huyền 自tự 不bất 同đồng 。 說thuyết 彼bỉ 楞lăng 伽già 經kinh 即tức 是thị 化hóa 身thân 所sở 說thuyết 。 境cảnh 界giới 即tức 是thị 穢uế 土thổ/độ 山sơn 峰phong 所sở 居cư 。 法Pháp 門môn 說thuyết 識thức 境cảnh 界giới 為vi 真chân 。 問vấn 答đáp 即tức 以dĩ 大Đại 慧Tuệ 菩Bồ 薩Tát 為vi 首thủ 。 化hóa 身thân 明minh 教giáo 是thị 權quyền 。 大đại 慧tuệ 且thả 論luận 簡giản 擇trạch 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 教giáo 。 佛Phật 身thân 即tức 是thị 本bổn 真chân 法pháp 報báo 。 境cảnh 界giới 即tức 是thị 華hoa 藏tạng 所sở 居cư 。 法Pháp 門môn 即tức 是thị 佛Phật 果Quả 法Pháp 界Giới 為vi 門môn 。 問vấn 答đáp 即tức 是thị 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 理lý 事sự 智trí 之chi 妙diệu 用dụng 。 五ngũ 位vị 行hành 相tương/tướng 因nhân 果quả 互hỗ 融dung 。 十thập 剎sát 十thập 身thân 體thể 徹triệt 相tương/tướng 入nhập 。

六lục 維duy 摩ma 經kinh 。 不bất 思tư 議nghị 為vi 宗tông 。 維duy 摩ma 經kinh 與dữ 華hoa 嚴nghiêm 十thập 種chủng 別biệt 。

一nhất 淨tịnh 土độ 莊trang 嚴nghiêm 別biệt 。 如như 維duy 摩ma 經Kinh 中trung 所sở 說thuyết 淨tịnh 土độ 。 如Như 來Lai 以dĩ 足túc 指chỉ 按án 地địa 。 即tức 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 若nhược 千thiên 百bách 千thiên 珍trân 寶bảo 嚴nghiêm 飾sức 。 譬thí 如như 寶Bảo 莊Trang 嚴Nghiêm 佛Phật 。 無Vô 量Lượng 功Công 德Đức 寶Bảo 莊Trang 嚴Nghiêm 土độ 。 一nhất 切thiết 大đại 眾chúng 。 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 。 而nhi 皆giai 自tự 見kiến 。 坐tọa 寶bảo 蓮liên 華hoa 。 而nhi 未vị 說thuyết 無vô 盡tận 佛Phật 剎sát 莊trang 嚴nghiêm 。 等đẳng 事sự 在tại 一nhất 毫hào 塵trần 中trung 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 。 具cụ 說thuyết 十thập 佛Phật 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 境cảnh 界giới 。 十thập 蓮liên 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 海hải 。 有hữu 無vô 盡tận 世thế 界giới 海hải 。 重trùng 重trùng 相tương 入nhập 。 一nhất 塵trần 之chi 內nội 。 有hữu 無vô 盡tận 世thế 界giới 海hải 圓viên 滿mãn 。 十thập 方phương 佛Phật 境cảnh 界giới 。 眾chúng 生sanh 境cảnh 界giới 。 互hỗ 相tương 涉thiệp 入nhập 。 不bất 相tương 障chướng 礙ngại 。 眾chúng 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 如như 光quang 如như 影ảnh 。 廣quảng 如như 經kinh 說thuyết 。 不bất 但đãn 獨độc 言ngôn 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 之chi 所sở 嚴nghiêm 淨tịnh 。

二nhị 佛Phật 身thân 諸chư 相tướng 報báo 化hóa 別biệt 。 說thuyết 此thử 維duy 摩ma 經kinh 。 是thị 三tam 十thập 二nhị 大đại 人nhân 之chi 相tướng 。 化hóa 佛Phật 所sở 說thuyết 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 佛Phật 。 是thị 九cửu 十thập 七thất 。 大đại 人nhân 之chi 相tướng 。 及cập 十thập 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 海hải 微vi 塵trần 數số 。 大đại 人nhân 之chi 相tướng 。 實thật 報báo 如Như 來Lai 所sở 說thuyết 。

三tam 不bất 思tư 議nghị 德đức 神thần 通thông 別biệt 。 維duy 摩ma 經kinh 說thuyết 。 菩Bồ 薩Tát 神thần 通thông 。 以dĩ 小tiểu 室thất 之chi 內nội 。 能năng 容dung 三tam 萬vạn 二nhị 千thiên 。 師sư 子tử 之chi 座tòa 。 各các 各các 高cao 八bát 萬vạn 。 四tứ 千thiên 由do 旬tuần 。 八bát 千thiên 菩Bồ 薩Tát 。 五ngũ 百bách 聲Thanh 聞Văn 。 百bách 千thiên 天thiên 人nhân 。 維duy 摩ma 詰cật 置trí 其kỳ 右hữu 手thủ 掌chưởng 。 擎kình 其kỳ 大đại 眾chúng 。 往vãng 詣nghệ 菴am 園viên 。 又hựu 以dĩ 手thủ 斷đoạn 取thủ 東đông 方phương 妙diệu 喜hỷ 佛Phật 國quốc 。 來lai 至chí 此thử 土độ 。 示thị 於ư 大đại 眾chúng 。 送tống 還hoàn 本bổn 處xứ 。 如như 是thị 神thần 變biến 。 且thả 為vi 權quyền 教giáo 聲Thanh 聞Văn 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 見kiến 道đạo 未vị 實thật 。 自tự 他tha 未vị 亡vong 。 所sở 現hiện 神thần 變biến 。 依y 根căn 所sở 見kiến 。 皆giai 有hữu 往vãng 來lai 分phần/phân 劑tề 限hạn 量lượng 。 又hựu 是thị 一nhất 時thời 之chi 間gian 。 聖thánh 意ý 以dĩ 神thần 力lực 變biến 化hóa 。 起khởi 諸chư 小tiểu 根căn 。 令linh 漸tiệm 增tăng 進tiến 故cố 。 非phi 是thị 法pháp 爾nhĩ 力lực 故cố 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 。 以dĩ 自tự 本bổn 覺giác 。 自tự 覺giác 本bổn 心tâm 。 身thân 心tâm 性tánh 相tướng 與dữ 佛Phật 無vô 異dị 。 無vô 有hữu 內nội 外ngoại 。 往vãng 來lai 諸chư 見kiến 。 是thị 故cố 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 。 不bất 移di 本bổn 處xứ 。 而nhi 身thân 徧biến 坐tọa 。 一nhất 切thiết 道Đạo 場Tràng 。 十thập 方phương 來lai 眾chúng 。 不bất 移di 本bổn 處xứ 。 而nhi 隨tùy 化hóa 往vãng 。 都đô 無vô 來lai 去khứ 。 亦diệc 無vô 神thần 力lực 所sở 致trí 。 是thị 故cố 經Kinh 中trung 每mỗi 言ngôn 。 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 。 及cập 法pháp 如như 是thị 力lực 者giả 。 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 。 推thôi 佛Phật 為vi 尊tôn 。 法pháp 如như 是thị 故cố 。 惟duy 其kỳ 本bổn 德đức 。 都đô 無vô 變biến 化hóa 。 即tức 一nhất 一nhất 眾chúng 生sanh 。 身thân 諸chư 毛mao 孔khổng 之chi 內nội 。 周chu 徧biến 十thập 方phương 。 不bất 同đồng 權quyền 教giáo 。 以dĩ 其kỳ 神thần 力lực 。 分phần/phân 劑tề 往vãng 來lai 。 擎kình 來lai 送tống 去khứ 。 致trí 斯tư 妄vọng 見kiến 。 違vi 本bổn 法Pháp 身thân 。 障chướng 真chân 菩Bồ 提Đề 本bổn 覺giác 性tánh 智trí 。 是thị 故cố 淨tịnh 名danh 菩Bồ 薩Tát 現hiện 斯tư 神thần 變biến 已dĩ 。 方phương 陳trần 實thật 教giáo 。 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 。 觀quán 身thân 實thật 相tướng 。 觀quán 佛Phật 亦diệc 然nhiên 。 我ngã 觀quán 如Như 來Lai 。 前tiền 際tế 不bất 來lai 。 後hậu 際tế 不bất 去khứ 。 今kim 則tắc 不bất 住trụ 。 是thị 故cố 權quyền 教giáo 小tiểu 見kiến 。 樂nhạo 欲dục 希hy 奇kỳ 。 菩Bồ 薩Tát 稱xưng 根căn 。 麤thô 施thí 接tiếp 引dẫn 。 令linh 生sanh 樂nhạo/nhạc/lạc 學học 。 方phương 授thọ 實thật 門môn 。 不bất 可khả 以dĩ 執chấp 化hóa 成thành 真chân 恆hằng 迷mê 智trí 眼nhãn 。 有hữu 作tác 之chi 法pháp 難nạn/nan 成thành 。 隨tùy 緣duyên 無vô 作tác 易dị 辦biện 。 作tác 者giả 勞lao 而nhi 無vô 功công 。 不bất 作tác 隨tùy 緣duyên 自tự 就tựu 無vô 功công 之chi 功công 。 功công 不bất 虗hư 棄khí 。 有hữu 功công 之chi 功công 。 功công 皆giai 無vô 常thường 。 多đa 劫kiếp 積tích 修tu 。 終chung 歸quy 敗bại 壞hoại 。 不bất 如như 一nhất 念niệm 。 緣duyên 起khởi 無vô 生sanh 。 超siêu 彼bỉ 三tam 乘thừa 權quyền 學học 等đẳng 見kiến 。

四tứ 所sở 設thiết 法Pháp 門môn 對đối 根căn 別biệt 。 維duy 摩ma 經kinh 對đối 二Nhị 乘Thừa 根căn 。 令linh 回hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 入nhập 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 對đối 大Đại 乘Thừa 中trung 滯trệ 淨tịnh 菩Bồ 薩Tát 悲bi 智trí 未vị 滿mãn 者giả 。 令linh 其kỳ 進tiến 修tu 。 即tức 如như 眾chúng 香hương 世thế 界giới 諸chư 來lai 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 欲dục 還hoàn 本bổn 土thổ 。 請thỉnh 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 願nguyện 賜tứ 少thiểu 法Pháp 。 如Như 來Lai 依y 根căn 。 見kiến 彼bỉ 菩Bồ 薩Tát 。 滯trệ 於ư 淨tịnh 土độ 悲bi 智trí 心tâm 劣liệt 。 便tiện 為vi 說thuyết 法Pháp 。 令linh 學học 有hữu 盡tận 無vô 盡tận 解giải 脫thoát 門môn 。 云vân 不bất 離ly 大đại 慈từ 。 不bất 捨xả 大đại 悲bi 。 深thâm 發phát 一Nhất 切Thiết 智Trí 心tâm 。 而nhi 不bất 忽hốt 忘vong 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 終chung 不bất 厭yếm 倦quyện 。 於ư 四Tứ 攝Nhiếp 法Pháp 。 常thường 念niệm 順thuận 行hành 。 在tại 諸chư 禪thiền 定định 。 如như 地địa 獄ngục 想tưởng 。 於ư 生sanh 死tử 中trung 。 如như 園viên 觀quán 想tưởng 。 見kiến 來lai 求cầu 者giả 。 如như 善thiện 師sư 想tưởng 。 令linh 且thả 漸tiệm 修tu 增tăng 長trưởng 悲bi 智trí 。 未vị 即tức 一nhất 下hạ 頓đốn 示thị 佛Phật 門môn 。 未vị 即tức 說thuyết 言ngôn 十thập 住trụ 初sơ 心tâm 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 未vị 即tức 示thị 其kỳ 廣quảng 大đại 妙diệu 事sự 。 皆giai 有hữu 分phần/phân 劑tề 故cố 。

五ngũ 諸chư 有hữu 來lai 眾chúng 聞văn 法Pháp 別biệt 。 維duy 摩ma 經kinh 中trung 所sở 有hữu 來lai 眾chúng 。 除trừ 文Văn 殊Thù 慈Từ 氏Thị 等đẳng 大đại 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 影ảnh 響hưởng 聲Thanh 聞Văn 。 餘dư 外ngoại 來lai 眾chúng 。 總tổng 是thị 三tam 乘thừa 之chi 中trung 權quyền 學học 之chi 眾chúng 。 漸tiệm 令linh 增tăng 進tiến 。 未vị 說thuyết 圓viên 滿mãn 諸chư 佛Phật 本bổn 乘thừa 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 所sở 有hữu 來lai 眾chúng 。 皆giai 是thị 乘thừa 如Như 來Lai 乘thừa 。 佛Phật 智trí 果quả 德đức 自tự 體thể 法Pháp 身thân 。 具cụ 普Phổ 賢Hiền 行hạnh 。 而nhi 隨tùy 影ảnh 現hiện 。 十thập 方phương 剎sát 海hải 。 一nhất 切thiết 道Đạo 場Tràng 。 還hoàn 成thành 如Như 來Lai 所sở 乘thừa 本bổn 法pháp 。 無vô 有hữu 一nhất 箇cá 三tam 乘thừa 根căn 機cơ 。 設thiết 有hữu 三tam 乘thừa 根căn 機cơ 。 如như 盲manh 如như 聾lung 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 猶do 如như 盲manh 人nhân 。 對đối 於ư 日nhật 月nguyệt 。 猶do 如như 聾lung 人nhân 。 聽thính 天thiên 樂nhạc 音âm 。 如như 業nghiệp 貧bần 人nhân 對đối 天thiên 寶bảo 藏tạng 。 如như 大đại 福phước 德đức 處xứ 於ư 地địa 獄ngục 。 亦diệc 如như 餓ngạ 鬼quỷ 臨lâm 大đại 海hải 邊biên 。 與dữ 佛Phật 同đồng 德đức 同đồng 身thân 。 終chung 不bất 能năng 信tín 。 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 別biệt 求cầu 佛Phật 見kiến 。 故cố 經Kinh 云vân 。 佛Phật 子tử 設thiết 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 無vô 量lượng 百bách 千thiên 。 億ức 那na 由do 他tha 劫kiếp 。 行hành 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 修tu 習tập 種chủng 種chủng 菩Bồ 提Đề 分Phần 法Pháp 。 若nhược 未vị 聞văn 此thử 如Như 來Lai 。 不bất 思tư 議nghị 功công 德đức 法Pháp 門môn 。 我ngã 時thời 聞văn 已dĩ 。 不bất 信tín 不bất 解giải 。 不bất 順thuận 不bất 入nhập 。 不bất 得đắc 名danh 為vi 。 真chân 實thật 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 不bất 能năng 生sanh 。 如Như 來Lai 家gia 故cố 。 如như 維duy 摩ma 經kinh 中trung 。 娑sa 婆bà 之chi 眾chúng 彼bỉ 此thử 未vị 亡vong 。 香hương 積tích 諸chư 徒đồ 垢cấu 淨tịnh 全toàn 在tại 。 當đương 知tri 此thử 類loại 。 守thủ 一nhất 方phương 之chi 淨tịnh 剎sát 。 雖tuy 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 諦Đế 道Đạo 未vị 圓viên 。 如như 是thị 之chi 徒đồ 。 未vị 詳tường 佛Phật 意ý 。 與dữ 法Pháp 身thân 智trí 身thân 懸huyền 隔cách 。 惟duy 華hoa 嚴nghiêm 之chi 眾chúng 。 自tự 身thân 與dữ 佛Phật 身thân 無vô 別biệt 。 自tự 智trí 與dữ 佛Phật 智trí 無vô 差sai 。 性tánh 相tướng 含hàm 容dung 。 一nhất 多đa 同đồng 別biệt 。 居cư 法Pháp 界Giới 海hải 之chi 智trí 水thủy 。 示thị 作tác 魚ngư 龍long 。 住trụ 涅Niết 槃Bàn 之chi 大đại 宅trạch 。 現hiện 陰âm 陽dương 而nhi 化hóa 物vật 。 主chủ 伴bạn 自tự 在tại 。 交giao 暎ánh 相tương/tướng 參tham 。 師sư 弟đệ 互hỗ 融dung 。 因nhân 果quả 通thông 徹triệt 。

六lục 設thiết 教giáo 安an 立lập 法Pháp 門môn 別biệt 。 維duy 摩ma 經kinh 以dĩ 淨tịnh 名danh 居cư 士sĩ 現hiện 少thiểu 許hứa 不bất 思tư 議nghị 之chi 通thông 變biến 。 令linh 二Nhị 乘Thừa 迴hồi 心tâm 。 又hựu 處xử 於ư 生sanh 死tử 。 現hiện 身thân 有hữu 疾tật 。 令linh 知tri 染nhiễm 淨tịnh 無vô 二nhị 。 又hựu 表biểu 菩Bồ 薩Tát 大đại 悲bi 有hữu 疾tật 。 菩Bồ 薩Tát 具cụ 陳trần 不bất 二nhị 。 建kiến 定định 慧tuệ 觀quán 智trí 。 用dụng 彰chương 不bất 求cầu 之chi 法pháp 。 未vị 似tự 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 具cụ 陳trần 十thập 住trụ 十thập 迴hồi 向hướng 。 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 。 五ngũ 位vị 大đại 位vị 。 行hành 相tương/tướng 因nhân 果quả 同đồng 別biệt 法Pháp 門môn 。

七thất 淨tịnh 名danh 菩Bồ 薩Tát 示thị 行hành 別biệt 。 淨tịnh 名danh 為vi 表biểu 大đại 悲bi 。 示thị 入nhập 生sanh 死tử 。 現hiện 其kỳ 病bệnh 行hành 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 以dĩ 大đại 悲bi 示thị 入nhập 生sanh 死tử 。 成thành 正chánh 覺giác 行hành 。

八bát 所sở 闡xiển 法Pháp 門môn 處xứ 所sở 別biệt 。 說thuyết 維duy 摩ma 經kinh 。 在tại 毗tỳ 耶da 離ly 城thành 菴am 羅la 園viên 。 及cập 在tại 淨tịnh 名danh 之chi 室thất 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 在tại 摩Ma 竭Kiệt 國Quốc 菩Bồ 提Đề 場Tràng 中trung 。 及cập 一nhất 切thiết 世thế 界giới 。 一nhất 切thiết 塵trần 中trung 說thuyết 。

九cửu 常thường 隨tùy 佛Phật 眾chúng 別biệt 。 說thuyết 維duy 摩ma 經kinh 時thời 。 聲Thanh 聞Văn 為vi 常thường 隨tùy 佛Phật 眾chúng 。 但đãn 具cụ 五ngũ 百bách 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 總tổng 是thị 一Nhất 乘Thừa 大đại 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 為vi 常thường 隨tùy 佛Phật 眾chúng 。 具cụ 十thập 佛Phật 剎sát 微vi 塵trần 大đại 眾chúng 。 總tổng 是thị 具cụ 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 體thể 用dụng 等đẳng 眾chúng 。

十thập 所sở 付phó 法Pháp 藏tạng 流lưu 通thông 別biệt 。 維duy 摩ma 經kinh 囑chúc 累lụy 品phẩm 中trung 說thuyết 。

佛Phật 告cáo 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 言ngôn 。

彌Di 勒Lặc 。 我ngã 今kim 以dĩ 是thị 無vô 量lượng 億ức 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 劫kiếp 。 所sở 集tập 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 法Pháp 。 付phó 囑chúc 於ư 汝nhữ 。 即tức 以dĩ 其kỳ 經kinh 。 付phó 囑chúc 已dĩ 成thành 菩Bồ 薩Tát 已dĩ 生sanh 佛Phật 家gia 者giả 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 。 品phẩm 中trung 付phó 囑chúc 流lưu 通thông 。 即tức 以dĩ 其kỳ 經Kinh 法Pháp 。 付phó 囑chúc 凡phàm 夫phu 初sơ 心tâm 始thỉ 能năng 見kiến 道đạo 生sanh 在tại 佛Phật 家gia 者giả 。 何hà 以dĩ 然nhiên 。 此thử 經Kinh 表biểu 三tam 乘thừa 是thị 權quyền 。 所sở 有hữu 得đắc 法Pháp 未vị 成thành 實thật 故cố 。 所sở 有hữu 說thuyết 法Pháp 。 者giả 亦diệc 未vị 實thật 故cố 。 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 此thử 經Kinh 珍trân 寶bảo 。 不bất 入nhập 一nhất 切thiết 餘dư 眾chúng 生sanh 手thủ 。 唯duy 除trừ 如Như 來Lai 。 法Pháp 王Vương 真chân 子tử 生sanh 如Như 來Lai 家gia 。 種chủng 如Như 來Lai 種chúng 諸chư 善thiện 根căn 者giả 。 佛Phật 子tử 。 若nhược 無vô 此thử 等đẳng 。 佛Phật 之chi 真chân 子tử 。 如như 是thị 法Pháp 門môn 。 不bất 久cửu 散tán 滅diệt 。 問vấn 曰viết 。 若nhược 計kế 佛Phật 之chi 真chân 子tử 。 即tức 十thập 方phương 世thế 界giới 。 無vô 盡tận 無vô 邊biên 。 世thế 界giới 微vi 塵trần 。 莫mạc 知tri 其kỳ 數số 。 何hà 慮lự 此thử 經Kinh 即tức 便tiện 散tán 滅diệt 。

答đáp 曰viết 。

此thử 經Kinh 付phó 囑chúc 凡phàm 夫phu 。 令linh 覺giác 悟ngộ 入nhập 此thử 法Pháp 門môn 。 令linh 生sanh 佛Phật 家gia 。 使sử 其kỳ 轉chuyển 教giáo 。 佛Phật 種chủng 不bất 斷đoạn 。 若nhược 囑chúc 累lụy 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 凡phàm 夫phu 無vô 緣duyên 。 無vô 凡phàm 夫phu 修tu 學học 者giả 。 凡phàm 夫phu 道đạo 中trung 佛Phật 種chủng 即tức 斷đoạn 。 故cố 付phó 囑chúc 凡phàm 夫phu 令linh 修tu 。 不bất 付phó 已dĩ 前tiền 大đại 菩Bồ 薩Tát 舊cựu 見kiến 道đạo 者giả 。

七thất 法pháp 華hoa 經kinh 。 會hội 權quyền 入nhập 實thật 為vi 宗tông 。 此thử 經Kinh 引dẫn 彼bỉ 三tam 根căn 之chi 人nhân 歸quy 一Nhất 乘Thừa 實thật 教giáo 故cố 。 引dẫn 眾chúng 流lưu 而nhi 歸quy 海hải 。 攝nhiếp 三tam 末mạt 而nhi 還hoàn 源nguyên 。 藏tạng 法Pháp 師sư 等đẳng 。 會hội 為vi 共cộng 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 為vi 三tam 乘thừa 同đồng 聞văn 故cố 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 為vi 別biệt 教giáo 一Nhất 乘Thừa 。 為vi 不bất 與dữ 三tam 乘thừa 同đồng 聞văn 故cố 。 參tham 詳tường 此thử 理lý 。 會hội 此thử 二nhị 門môn 。 法pháp 華hoa 經kinh 引dẫn 權quyền 器khí 以dĩ 歸quy 真chân 。 華hoa 嚴nghiêm 者giả 頓đốn 示thị 大đại 根căn 而nhi 直trực 受thọ 。 雖tuy 一Nhất 乘Thừa 名danh 合hợp 法pháp 事sự 略lược 同đồng 。 論luận 其kỳ 軌quỹ 範phạm 有hữu 多đa 差sai 別biệt 。 略lược 舉cử 十thập 門môn 。 用dụng 知tri 綱cương 目mục 。

一nhất 教giáo 主chủ 別biệt 。 說thuyết 此thử 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 即tức 是thị 化hóa 身thân 佛Phật 說thuyết 。 還hoàn 過quá 去khứ 滅diệt 度độ 多Đa 寶Bảo 佛Phật 。 來lai 證chứng 成thành 此thử 經Kinh 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 同đồng 共cộng 宣tuyên 說thuyết 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 然nhiên 。 教giáo 主chủ 即tức 是thị 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 即tức 是thị 法pháp 報báo 理lý 智trí 真chân 身thân 。 具cụ 無vô 量lượng 相tướng 。 海hải 功công 德đức 之chi 身thân 。 之chi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 同đồng 為vi 一nhất 際tế 。 一nhất 時thời 一nhất 法Pháp 界Giới 。 報báo 相tương/tướng 重trùng 重trùng 無vô 有hữu 障chướng 礙ngại 。 古cổ 今kim 一nhất 際tế 。 非phi 三tam 世thế 故cố 。 舊cựu 佛Phật 非phi 過quá 去khứ 。 今kim 佛Phật 非phi 新tân 出xuất 。 為vi 根căn 本bổn 智trí 性tánh 相tướng 齊tề 理lý 事sự 不bất 異dị 如như 。 是thị 本bổn 佛Phật 說thuyết 本bổn 法pháp 。 頓đốn 受thọ 大đại 根căn 。 不bất 是thị 化hóa 佛Phật 故cố 。 不bất 似tự 法pháp 華hoa 經kinh 。 有hữu 舊cựu 佛Phật 滅diệt 度độ 多Đa 寶Bảo 如Như 來Lai 。 今kim 佛Phật 出xuất 世thế 。 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 故cố 。

二nhị 放phóng 光quang 明minh 別biệt 。 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 雖tuy 放phóng 眉mi 間gian 毫hào 相tướng 果quả 光quang 。 所sở 照chiếu 境cảnh 界giới 。 但đãn 言ngôn 萬vạn 八bát 千thiên 土độ 。 皆giai 如như 金kim 色sắc 。 仍nhưng 有hữu 限hạn 量lượng 。 不bất 稱xưng 無vô 邊biên 無vô 量lượng 無vô 盡tận 故cố 。 但đãn 彰chương 果quả 法pháp 。 不bất 彰chương 因nhân 位vị 。 華hoa 嚴nghiêm 一nhất 部bộ 經Kinh 典điển 教giáo 行hành 因nhân 果quả 。 表biểu 法pháp 光quang 明minh 。 始thỉ 終chung 具cụ 十thập 。

三tam 國quốc 土độ 別biệt 。 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 時thời 。 三tam 變biến 世thế 界giới 令linh 成thành 淨tịnh 土độ 。 移di 諸chư 天thiên 人nhân 。 置trí 於ư 他tha 土độ 。 然nhiên 後hậu 安an 置trí 。 他tha 方phương 來lai 眾chúng 。 變biến 此thử 穢uế 境cảnh 。 令linh 成thành 淨tịnh 剎sát 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 即tức 此thử 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 即tức 是thị 蓮liên 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 。 一nhất 一nhất 世thế 界giới 。 互hỗ 相tương 含hàm 入nhập 。 經Kinh 云vân 。 一nhất 一nhất 世thế 界giới 滿mãn 十thập 方phương 。 十thập 方phương 入nhập 一nhất 亦diệc 無vô 餘dư 。 世thế 界giới 不bất 增tăng 亦diệc 不bất 減giảm 。 無vô 比tỉ 功công 德đức 故cố 如như 是thị 。 又hựu 云vân 。 諸chư 佛Phật 成thành 道Đạo 。 在tại 一nhất 小tiểu 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 化hóa 無vô 量lượng 眾chúng 。 其kỳ 彼bỉ 小tiểu 眾chúng 生sanh 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 只chỉ 為vì 凡phàm 聖thánh 同đồng 體thể 無vô 移di 轉chuyển 相tương/tướng 。 纖tiêm 毫hào 之chi 內nội 自tự 他tha 同đồng 體thể 。 不bất 同đồng 法pháp 華hoa 之chi 會hội 移di 轉chuyển 人nhân 天thiên 方phương 明minh 淨tịnh 剎sát 。

四tứ 請thỉnh 法pháp 主chủ 別biệt 。 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 時thời 。 請thỉnh 法pháp 主chủ 者giả 。 即tức 是thị 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 以dĩ 為vi 勸khuyến 請thỉnh 之chi 首thủ 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 佛Phật 令linh 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 隨tùy 位vị 菩Bồ 薩Tát 。 各các 自tự 說thuyết 自tự 位vị 法Pháp 門môn 為vi 說thuyết 法Pháp 首thủ 。 佛Phật 表biểu 果quả 法pháp 。 舉cử 果quả 為vi 因nhân 。 起khởi 大đại 悲bi 行hành 。 成thành 根căn 本bổn 智trí 。 果quả 體thể 自tự 成thành 。 故cố 無vô 言ngôn 不bất 說thuyết 也dã 。 以dĩ 大đại 悲bi 行hành 從tùng 無vô 作tác 根căn 本bổn 智trí 起khởi 故cố 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 品phẩm 世thế 間gian 數số 法pháp 。 廣quảng 大đại 難nan 量lương 。 唯duy 佛Phật 究cứu 竟cánh 。 不bất 屬thuộc 五ngũ 位vị 中trung 因nhân 果quả 門môn 。 是thị 佛Phật 自tự 位vị 內nội 法Pháp 門môn 。 還hoàn 佛Phật 自tự 說thuyết 。 隨tùy 好hảo/hiếu 光quang 明minh 功công 德đức 品phẩm 。 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 自tự 成thành 因nhân 果quả 後hậu 。 自tự 說thuyết 佛Phật 法Pháp 。 亦diệc 不bất 屬thuộc 五ngũ 位vị 之chi 內nội 行hành 相tương/tướng 因nhân 果quả 。 此thử 名danh 佛Phật 果Quả 無vô 二nhị 愚ngu 也dã 。 除trừ 此thử 二nhị 品phẩm 經kinh 外ngoại 。 諸chư 餘dư 三tam 十thập 八bát 品phẩm 。 皆giai 是thị 五ngũ 位vị 之chi 內nội 行hành 相tương/tướng 法Pháp 門môn 。 是thị 故cố 佛Phật 不bất 自tự 說thuyết 。 總tổng 令linh 十thập 信tín 十thập 住trụ 十thập 行hành 等đẳng 當đương 位vị 之chi 內nội 菩Bồ 薩Tát 自tự 說thuyết 。 佛Phật 但đãn 放phóng 光quang 表biểu 之chi 。 當đương 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 無vô 聲Thanh 聞Văn 及cập 小tiểu 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 請thỉnh 法pháp 主chủ 。 皆giai 佛Phật 果Quả 位vị 內nội 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 相tương 問vấn 答đáp 。 安an 立lập 佛Phật 果Quả 法Pháp 門môn 行hành 相tương/tướng 。 為vi 悟ngộ 大đại 根căn 者giả 故cố 。 頓đốn 將tương 佛Phật 果Quả 直trực 受thọ 為vi 因nhân 。 因nhân 即tức 以dĩ 果quả 為vi 因nhân 。 果quả 即tức 以dĩ 因nhân 為vi 果quả 。 如như 種chủng 種chủng 子tử 等đẳng 。 以dĩ 定định 慧tuệ 力lực 思tư 之chi 可khả 見kiến 。

五ngũ 大đại 會hội 莊trang 嚴nghiêm 真chân 化hóa 別biệt 。 如như 法Pháp 華hoa 會hội 。 令linh 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 清thanh 淨tịnh 莊trang 嚴nghiêm 。 其kỳ 諸chư 化hóa 眾chúng 亦diệc 皆giai 充sung 滿mãn 。 所sở 來lai 諸chư 佛Phật 皆giai 云vân 是thị 化hóa 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 爾nhĩ 。 即tức 有hữu 十thập 處xứ 十thập 會hội 眾chúng 。 皆giai 滿mãn 十thập 方phương 。 不bất 移di 本bổn 處xứ 。 而nhi 充sung 法Pháp 界Giới 。 一nhất 一nhất 身thân 相tướng 及cập 身thân 毛mao 孔khổng 。 國quốc 剎sát 重trùng 重trùng 。 菩Bồ 薩Tát 佛Phật 身thân 互hỗ 相tương 徹triệt 入nhập 。 雜tạp 類loại 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 皆giai 無vô 礙ngại 。 身thân 土thổ/độ 相tương/tướng 徹triệt 如như 影ảnh 含hàm 容dung 。 所sở 來lai 之chi 眾chúng 。 不bất 壞hoại 法Pháp 身thân 。 而nhi 隨tùy 相tướng 好hảo 法Pháp 身thân 相tướng 好hảo 一nhất 際tế 無vô 差sai 。 即tức 相tương/tướng 全toàn 真chân 。 無vô 有hữu 化hóa 也dã 。 不bất 同đồng 餘dư 教giáo 說thuyết 化hóa 說thuyết 真chân 有hữu 相tương/tướng 參tham 會hội 。

六lục 序tự 分phân 之chi 中trung 列liệt 眾chúng 別biệt 。 法pháp 華hoa 會hội 中trung 。 先tiên 列liệt 聲Thanh 聞Văn 眾chúng 。 萬vạn 二nhị 千thiên 人nhân 俱câu 。 次thứ 列liệt 摩Ma 訶Ha 波Ba 闍Xà 波Ba 提Đề 。 與dữ 眷quyến 屬thuộc 六lục 千thiên 人nhân 俱câu 。 此thử 為vi 姨di 母mẫu 。 六lục 千thiên 人nhân 俱câu 。 次thứ 列liệt 耶Da 輸Du 陀Đà 羅La 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 此thử 是thị 佛Phật 為vì 太thái 子tử 時thời 夫phu 人nhân 。 佛Phật 為vì 太thái 子tử 時thời 。 有hữu 三tam 夫phu 人nhân 。 一nhất 名danh 瞿cù 夷di 。 二nhị 名danh 耶da 輸du 。 三tam 名danh 摩ma 奴nô 舍xá 瞿cù 夷di 。 次thứ 列liệt 菩Bồ 薩Tát 八bát 萬vạn 人nhân 俱câu 。 次thứ 列liệt 諸chư 天thiên 龍long 鬼quỷ 等đẳng 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 然nhiên 。 先tiên 列liệt 菩Bồ 薩Tát 上thượng 首thủ 。 有hữu 十thập 佛Phật 世thế 界giới 微vi 塵trần 數số 。 不bất 論luận 其kỳ 從tùng 者giả 。 次thứ 列liệt 執chấp 金kim 剛cang 神thần 眾chúng 。 已dĩ 後hậu 諸chư 神thần 龍long 天thiên 等đẳng 眾chúng 部bộ 類loại 。 總tổng 有hữu 五ngũ 十thập 五ngũ 眾chúng 。 一nhất 一nhất 部bộ 從tùng 。 各các 有hữu 佛Phật 世thế 界giới 。 微vi 塵trần 數số 眾chúng 。 一nhất 身thân 即tức 以dĩ 法Pháp 界Giới 為vi 量lượng 。 自tự 他tha 之chi 境cảnh 都đô 亡vong 。 法Pháp 界Giới 即tức 自tự 身thân 徧biến 周chu 。 能năng 所sở 之chi 情tình 見kiến 絕tuyệt 。

七thất 龍long 女nữ 轉chuyển 身thân 成thành 佛Phật 別biệt 。 法pháp 華hoa 經kinh 。 龍long 女nữ 於ư 剎sát 那na 之chi 際tế 即tức 轉chuyển 女nữ 身thân 。 具cụ 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 南nam 方phương 成thành 佛Phật 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 然nhiên 。 但đãn 使sử 自tự 無vô 情tình 見kiến 大đại 智trí 逾du 明minh 。 即tức 萬vạn 法pháp 體thể 真chân 。 無vô 轉chuyển 變biến 相tương/tướng 。 維duy 摩ma 經kinh 中trung 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 謂vị 天thiên 女nữ 曰viết 。 何hà 故cố 不bất 轉chuyển 女nữ 身thân 。 天thiên 女nữ 謂vị 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 我ngã 十thập 二nhị 年niên 來lai 。 求cầu 女nữ 人nhân 相tướng 。 了liễu 不bất 可khả 得đắc 。 當đương 何hà 所sở 轉chuyển 。 如như 菴am 提đề 遮già 女nữ 。 謂vị 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 自tự 男nam 生sanh 我ngã 女nữ 。 當đương 知tri 萬vạn 法pháp 。 本bổn 自tự 體thể 如như 。 有hữu 何hà 可khả 轉chuyển 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 入nhập 法Pháp 界Giới 品phẩm 中trung 。 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 善Thiện 知Tri 識Thức 文Văn 殊Thù 普phổ 賢hiền 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 長trưởng 者giả 童đồng 子tử 優Ưu 婆Bà 夷Di 童đồng 女nữ 仙tiên 人nhân 外ngoại 道đạo 五ngũ 十thập 三tam 人nhân 。 各các 各các 自tự 具cụ 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 自tự 具cụ 佛Phật 法Pháp 。 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 見kiến 身thân 不bất 同đồng 。 不bất 云vân 有hữu 轉chuyển 。 若nhược 以dĩ 法Pháp 眼nhãn 觀quán 。 無vô 俗tục 不bất 真chân 。 若nhược 以dĩ 世thế 間gian 肉nhục 眼nhãn 觀quán 。 無vô 真chân 不bất 俗tục 。 以dĩ 法pháp 華hoa 經kinh 。 對đối 權quyền 教giáo 三tam 根căn 見kiến 末mạt 盡tận 者giả 。 令linh 成thành 信tín 種chủng 。 且thả 將tương 女nữ 相tương/tướng 速tốc 轉chuyển 成thành 佛Phật 。 令linh 生sanh 奇kỳ 特đặc 。 方phương 始thỉ 發phát 心tâm 趣thú 真chân 知tri 見kiến 。 明minh 且thả 引dẫn 三tam 權quyền 。 令linh 歸quy 一nhất 實thật 。 又hựu 破phá 彼bỉ 時thời 劫kiếp 定định 執chấp 三tam 僧Tăng 祇kỳ 。 令linh 於ư 剎sát 那na 證chứng 三tam 世thế 性tánh 。 裂liệt 三tam 乘thừa 之chi 見kiến 網võng 。 撒tản 菩Bồ 薩Tát 之chi 草thảo 菴am 。 令linh 歸quy 法Pháp 界Giới 之chi 門môn 。 入nhập 佛Phật 真chân 實thật 之chi 宅trạch 。 故cố 令linh 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 明minh 非phi 過quá 去khứ 久cửu 修tu 。 年niên 始thỉ 八bát 歲tuế 。 又hựu 表biểu 今kim 非phi 舊cựu 學học 。 轉chuyển 女nữ 時thời 分phần/phân 。 不bất 逾du 剎sát 那na 。 具cụ 行hành 佛Phật 果Quả 。 無vô 虧khuy 毫hào 念niệm 。 法pháp 本bổn 如như 是thị 。 自tự 體thể 無vô 時thời 。 權quyền 學học 三tam 根căn 。 自tự 將tương 見kiến 隔cách 。 自tự 迷mê 實thật 法pháp 。 返phản 稱xưng 為vi 化hóa 。 不bất 知tri 己kỷ 躬cung 本bổn 事sự 如như 斯tư 。 全toàn 處xứ 宅trạch 中trung 猶do 懷hoài 滯trệ 見kiến 。 云vân 何hà 界giới 外ngoại 懸huyền 指chỉ 僧Tăng 祇kỳ 。 此thử 見kiến 不bất 離ly 。 定định 乖quai 永vĩnh 劫kiếp 。 迴hồi 心tâm 見kiến 謝tạ 。 方phương 始thỉ 舊cựu 居cư 。 何hà 如như 今kim 時thời 滅diệt 諸chư 見kiến 業nghiệp 。 徒đồ 煩phiền 多đa 劫kiếp 苦khổ 困khốn 方phương 迴hồi 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 法Pháp 界giới 緣duyên 起khởi 門môn 。 明minh 凡phàm 聖thánh 一nhất 真chân 。 猶do 存tồn 見kiến 隔cách 。 見kiến 在tại 即tức 凡phàm 。 情tình 亡vong 即tức 佛Phật 。 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 可khả 轉chuyển 變biến 相tương/tướng 。 是thị 故cố 不bất 同đồng 。 龍long 女nữ 轉chuyển 身thân 成thành 佛Phật 。

八bát 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 所sở 居cư 國quốc 土độ 別biệt 。 即tức 言ngôn 南nam 方phương 。 無Vô 垢Cấu 世Thế 界Giới 。 非phi 此thử 娑sa 婆bà 。 解giải 云vân 。 心tâm 得đắc 應Ứng 真Chân 。 故cố 稱xưng 無vô 垢cấu 。 正chánh 順thuận 本bổn 覺giác 。 故cố 號hiệu 南nam 方phương 。 南nam 為vi 離ly 。 離ly 中trung 虗hư 。 八bát 卦# 中trung 離ly 法pháp 心tâm 。 心tâm 虗hư 無vô 故cố 則tắc 明minh 。 若nhược 有hữu 別biệt 住trụ 南nam 方phương 。 自tự 他tha 彼bỉ 此thử 猶do 隔cách 。 此thử 乃nãi 猶do 順thuận 三tam 乘thừa 。 分phần/phân 引dẫn 權quyền 根căn 。 而nhi 生sanh 信tín 解giải 。 還hoàn 就tựu 佛Phật 乘thừa 故cố 。 為vi 三tam 乘thừa 餘dư 執chấp 勢thế 分phần/phân 難nạn/nan 摧tồi 。 且thả 有hữu 一nhất 分phần/phân 迴hồi 心tâm 。 自tự 他tha 之chi 情tình 未vị 絕tuyệt 。 不bất 同đồng 華hoa 嚴nghiêm 自tự 他tha 相tương/tướng 徹triệt 一nhất 一nhất 微vi 塵trần 之chi 內nội 。 住trụ 因nhân 陀đà 羅la 網võng 之chi 門môn 也dã 。

九cửu 六lục 千thiên 之chi 眾chúng 發phát 心tâm 別biệt 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 時thời 。 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 舉cử 眾chúng 皆giai 遙diêu 見kiến 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 普phổ 為vì 時thời 會hội 。 人nhân 天thiên 說thuyết 法Pháp 。 心tâm 大đại 歡hoan 喜hỷ 。 悉tất 遙diêu 敬kính 禮lễ 。 此thử 但đãn 順thuận 三tam 乘thừa 權quyền 學học 有hữu 為vi 菩Bồ 提Đề 。 未vị 得đắc 普phổ 門môn 法Pháp 界Giới 。 未vị 覺giác 菩Bồ 提Đề 自tự 他tha 同đồng 體thể 。 以dĩ 此thử 義nghĩa 故cố 。 故cố 有hữu 遙diêu 敬kính 禮lễ 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 然nhiên 。 即tức 以dĩ 普phổ 門môn 法Pháp 界Giới 。 普phổ 見kiến 法Pháp 門môn 。 如Như 來Lai 藏tạng 身thân 三tam 昧muội 之chi 境cảnh 。 因nhân 陀đà 羅la 網võng 。 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 門môn 。 世thế 界giới 海hải 漩tuyền 。 重trùng 重trùng 妙diệu 智trí 。 一nhất 時thời 同đồng 得đắc 。 為vi 一nhất 證chứng 一nhất 切thiết 證chứng 一nhất 斷đoạn 一nhất 切thiết 斷đoạn 故cố 。 即tức 自tự 身thân 之chi 內nội 。 有hữu 十thập 身thân 諸chư 佛Phật 剎sát 海hải 莊trang 嚴nghiêm 。 佛Phật 身thân 之chi 內nội 。 即tức 自tự 身thân 之chi 境cảnh 重trùng 重trùng 隱ẩn 現hiện 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 法pháp 爾nhĩ 如như 斯tư 。 猶do 如như 眾chúng 流lưu 。 歸quy 於ư 大đại 海hải 。 雖tuy 未vị 入nhập 海hải 潤nhuận 性tánh 無vô 差sai 。 若nhược 入nhập 大đại 海hải 。 皆giai 同đồng 鹹hàm 味vị 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 迷mê 之chi 與dữ 悟ngộ 雖tuy 然nhiên 有hữu 殊thù 。 本bổn 來lai 佛Phật 海hải 。 元nguyên 本bổn 不bất 異dị 。 云vân 何hà 法Pháp 華Hoa 經Kinh 中trung 。 娑sa 婆bà 之chi 眾chúng 有hữu 遙diêu 敬kính 禮lễ 。 以dĩ 此thử 事sự 儀nghi 法pháp 則tắc 與dữ 華hoa 嚴nghiêm 全toàn 別biệt 。 只chỉ 如như 法Pháp 界giới 品phẩm 內nội 。 六lục 千thiên 之chi 眾chúng 。 剎sát 那na 十thập 眼nhãn 逾du 明minh 。 五ngũ 百bách 小tiểu 童đồng 。 一nhất 生sanh 十thập 身thân 咸hàm 證chứng 。 理lý 事sự 齊tề 亘tuyên 。 無vô 法pháp 不bất 彰chương 。 法Pháp 界Giới 既ký 處xứ 塵trần 中trung 。 何hà 得đắc 有hữu 遙diêu 敬kính 禮lễ 。

十thập 授thọ 聲Thanh 聞Văn 遠viễn 記ký 別biệt 。 法pháp 華hoa 之chi 中trung 。 龍long 女nữ 頓đốn 印ấn 法Pháp 界Giới 無vô 時thời 之chi 門môn 。 全toàn 彰chương 佛Phật 果Quả 。 三tam 乘thừa 權quyền 學học 。 雖tuy 有hữu 信tín 順thuận 之chi 心tâm 。 餘dư 風phong 未vị 殄điễn 。 未vị 能năng 頓đốn 證chứng 。 遠viễn 劫kiếp 方phương 登đăng 。 故cố 受thọ 遠viễn 記ký 。 不bất 同đồng 華hoa 嚴nghiêm 迷mê 即tức 處xứ 凡phàm 悟ngộ 即tức 是thị 佛Phật 。 設thiết 有hữu 餘dư 習tập 。 以dĩ 佛Phật 知tri 見kiến 而nhi 用dụng 治trị 之chi 。 無vô 佛Phật 知tri 見kiến 但đãn 成thành 折chiết 伏phục 。 不bất 得đắc 入nhập 佛Phật 駛sử 水thủy 之chi 流lưu 。 還hoàn 經kinh 遠viễn 劫kiếp 方phương 能năng 入nhập 也dã 。 為vi 三tam 乘thừa 之chi 初sơ 心tâm 信tín 根căn 下hạ 劣liệt 故cố 。 不bất 能năng 離ly 縛phược 。 籠lung 繫hệ 煩phiền 多đa 。 樂nhạo 著trước 生sanh 死tử 。 雖tuy 求cầu 出xuất 世thế 。 根căn 器khí 下hạ 劣liệt 。 滯trệ 住trụ 退thoái 還hoàn 。 如Như 來Lai 於ư 是thị 。 以dĩ 生sanh 老lão 病bệnh 死tử 。 無vô 常thường 不bất 淨tịnh 剎sát 那na 滅diệt 壞hoại 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 如như 是thị 等đẳng 觀quán 。 使sử 令linh 觀quán 之chi 。 令linh 生sanh 厭yếm 離ly 。 捨xả 厭yếm 心tâm 成thành 。 心tâm 居cư 淨tịnh 穢uế 。 如Như 來Lai 於ư 化hóa 教giáo 之chi 中trung 。 復phục 勤cần 修tu 悲bi 智trí 以dĩ 求cầu 佛Phật 果Quả 。 仍nhưng 推thôi 淨tịnh 土độ 在tại 於ư 餘dư 方phương 。 為vi 彼bỉ 三tam 乘thừa 見kiến 分phần/phân 未vị 亡vong 。 見kiến 此thử 娑sa 婆bà 恆hằng 常thường 是thị 穢uế 。 說thuyết 因nhân 說thuyết 果quả 。 破phá 彼bỉ 疑nghi 心tâm 。 暫tạm 化hóa 令linh 淨tịnh 。 卻khước 攝nhiếp 神thần 力lực 。 還hoàn 當đương 見kiến 穢uế 。 因nhân 斯tư 無vô 常thường 觀quán 智trí 。 習tập 性tánh 難nạn/nan 迴hồi 。 龍long 女nữ 雖tuy 頓đốn 示thị 佛Phật 乘thừa 。 雖tuy 信tín 未vị 能năng 即tức 證chứng 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 法pháp 華hoa 會hội 內nội 所sở 受thọ 記ký 別biệt 。 皆giai 蒙mông 遠viễn 劫kiếp 。 法pháp 華hoa 漸tiệm 引dẫn 來lai 歸quy 。 華hoa 嚴nghiêm 當đương 時thời 直trực 授thọ 發phát 心tâm 即tức 佛Phật 故cố 。 以dĩ 此thử 義nghĩa 故cố 。 行hành 相tương/tướng 不bất 同đồng 。 此thử 一nhất 部bộ 經kinh 。 同đồng 門môn 有hữu 二nhị 。 一Nhất 乘Thừa 如Như 來Lai 乘thừa 。 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 如Như 來Lai 乘thừa 者giả 即tức 一Nhất 乘Thừa 也dã 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 羣quần 生sanh 類loại 。 尠tiển 有hữu 欲dục 求cầu 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 求cầu 緣Duyên 覺Giác 者giả 轉chuyển 復phục 少thiểu 。 求cầu 大Đại 乘Thừa 者giả 甚thậm 希hy 有hữu 。 求cầu 大Đại 乘Thừa 者giả 猶do 為vi 易dị 。 能năng 信tín 此thử 法Pháp 甚thậm 為vi 難nạn/nan 。 又hựu 經Kinh 云vân 。 若nhược 有hữu 諸chư 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 心tâm 饜yếm 沒một 者giả 。 為vi 說thuyết 聲Thanh 聞Văn 道đạo 。 令linh 離ly 於ư 眾chúng 苦khổ 。 若nhược 復phục 有hữu 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 心tâm 少thiểu 明minh 利lợi 。 為vi 說thuyết 因nhân 緣duyên 法Pháp 。 令linh 得đắc 辟Bích 支Chi 佛Phật 。 若nhược 復phục 有hữu 眾chúng 生sanh 。 樂nhạo/nhạc/lạc 學học 慈từ 悲bi 心tâm 。 廣quảng 饒nhiêu 益ích 眾chúng 生sanh 。 為vi 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 若nhược 復phục 有hữu 眾chúng 生sanh 。 決quyết 定định 樂nhạo 大đại 事sự 。 轉chuyển 無vô 盡tận 佛Phật 法Pháp 。 為vi 說thuyết 一Nhất 乘Thừa 道Đạo 。 此thử 乃nãi 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 分phần/phân 四tứ 乘thừa 義nghĩa 也dã 。 如như 法Pháp 華hoa 經kinh 中trung 。 門môn 前tiền 三tam 駕giá 。 且thả 示thị 權quyền 門môn 。 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 。 方phương 明minh 正chánh 教giáo 。 佛Phật 乘thừa 唯duy 有hữu 一nhất 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 二nhị 三tam 門môn 外ngoại 之chi 權quyền 宗tông 。 方phương 明minh 露lộ 地địa 之chi 實thật 教giáo 。 四tứ 乘thừa 契khế 會hội 。 二nhị 教giáo 共cộng 同đồng 。 施thi 設thiết 化hóa 儀nghi 各các 有hữu 差sai 殊thù 。 又hựu 法pháp 華hoa 云vân 。 唯duy 此thử 一nhất 事sự 實thật 。 餘dư 二nhị 則tắc 非phi 真chân 。 准chuẩn 此thử 一nhất 文văn 。 似tự 立lập 三tam 乘thừa 。 論luận 其kỳ 契khế 會hội 。 還hoàn 成thành 四tứ 法pháp 。 唯duy 此thử 一nhất 事sự 實thật 者giả 。 即tức 佛Phật 乘thừa 事sự 實thật 。 餘dư 二nhị 者giả 。 即tức 菩Bồ 薩Tát 大Đại 乘Thừa 。 通thông 緣Duyên 覺Giác 聲Thanh 聞Văn 是thị 餘dư 二nhị 。 為vi 緣Duyên 覺Giác 聲Thanh 聞Văn 。 厭yếm 苦khổ 相tương 似tự 故cố 。 又hựu 龍long 女nữ 一nhất 剎sát 那na 之chi 際tế 。 印ấn 三tam 世thế 性tánh 。 從tùng 凡phàm 夫phu 即tức 聖thánh 。 不bất 移di 毫hào 分phần/phân 。 此thử 乃nãi 與dữ 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 解giải 行hành 入nhập 道Đạo 法Pháp 門môn 略lược 同đồng 。 善thiện 財tài 一nhất 生sanh 成thành 佛Phật 者giả 。 不bất 離ly 剎sát 那na 際tế 。 證chứng 三tam 世thế 性tánh 。 古cổ 今kim 總tổng 齊tề 。 還hoàn 與dữ 龍long 女nữ 一nhất 剎sát 那na 際tế 轉chuyển 身thân 具cụ 行hành 成thành 佛Phật 。 一nhất 時thời 總tổng 畢tất 。 皆giai 稱xưng 本bổn 法pháp 。 法pháp 如như 是thị 故cố 。 立lập 時thời 劫kiếp 者giả 。 眾chúng 生sanh 情tình 塵trần 也dã 。 善thiện 財tài 證chứng 此thử 名danh 為vi 一nhất 生sanh 。 為vi 三tam 世thế 時thời 劫kiếp 既ký 盡tận 。 更cánh 有hữu 何hà 生sanh 。 故cố 名danh 為vi 一nhất 生sanh 。

八bát 大đại 集tập 經kinh 。 以dĩ 守thủ 護hộ 正Chánh 法Pháp 為vi 宗tông 。

九cửu 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 佛Phật 性tánh 為vi 宗tông 。 與dữ 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 有hữu 十thập 種chủng 別biệt 。

一nhất 說thuyết 法Pháp 處xứ 所sở 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 在tại 拘Câu 尸Thi 那Na 國Quốc 。 阿a 利lợi 羅la 跋Bạt 提Đề 河Hà 邊biên 。 娑sa 羅la 雙song 樹thụ 間gian 說thuyết 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 在tại 摩Ma 竭Kiệt 提đề 國quốc 。 菩Bồ 提Đề 場Tràng 中trung 寶bảo 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 說thuyết 。

二nhị 境cảnh 界giới 莊trang 嚴nghiêm 化hóa 報báo 別biệt 。 說thuyết 此thử 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 時thời 。 諸chư 佛Phật 世thế 界giới 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 悉tất 來lai 集tập 會hội 。 又hựu 文văn 云vân 。

爾nhĩ 時thời 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 地địa 皆giai 柔nhu 輭nhuyễn 。 無vô 有hữu 丘khâu 墟khư 。 沙sa 土thổ/độ 礫lịch 石thạch 荊kinh 棘cức 毒độc 草thảo 。 眾chúng 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 。 猶do 如như 西tây 方phương 。 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 有hữu 十thập 蓮liên 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 海hải 。 廣quảng 說thuyết 如như 此thử 莊trang 嚴nghiêm 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 自tự 身thân 實thật 報báo 。 之chi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 非phi 如như 此thử 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 暫tạm 化hóa 令linh 淨tịnh 。

所sở 以dĩ 然nhiên 者giả 。 為vi 此thử 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 來lai 眾chúng 三tam 乘thừa 根căn 眾chúng 雜tạp 故cố 。 若nhược 不bất 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 持trì 。 無vô 由do 自tự 見kiến 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 中trung 。 一Nhất 乘Thừa 根căn 純thuần 。 無vô 有hữu 雜tạp 眾chúng 。 如như 聲Thanh 聞Văn 為vi 根căn 別biệt 故cố 。 在tại 其kỳ 會hội 內nội 元nguyên 來lai 不bất 見kiến 。 經kinh 中trung 雖tuy 然nhiên 還hoàn 有hữu 。 以dĩ 佛Phật 神thần 力lực 。 下hạ 文văn 還hoàn 有hữu 法pháp 如như 是thị 力lực 。 所sở 言ngôn 神thần 者giả 。 應Ứng 真Chân 曰viết 神thần 。 非phi 同đồng 實thật 是thị 凡phàm 夫phu 。 加gia 令linh 暫tạm 見kiến 。 名danh 之chi 曰viết 神thần 。 當đương 知tri 華hoa 藏tạng 莊trang 嚴nghiêm 本bổn 明minh 實thật 報báo 。 涅Niết 槃Bàn 神thần 力lực 暫tạm 爾nhĩ 權quyền 施thí 。

三tam 大đại 會hội 來lai 眾chúng 別biệt 。 說thuyết 此thử 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 所sở 有hữu 來lai 眾chúng 。 總tổng 是thị 人nhân 天thiên 種chủng 性tánh 三tam 乘thừa 之chi 眾chúng 。 除trừ 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 餘dư 者giả 皆giai 是thị 憶ức 念niệm 如Như 來Lai 。 涕thế 淚lệ 盈doanh 目mục 。 荷hà 奉phụng 香hương 薪tân 。 嗟ta 苦khổ 悲bi 哀ai 。 戀luyến 承thừa 佛Phật 日nhật 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 所sở 來lai 之chi 眾chúng 。 皆giai 性tánh 智trí 海hải 中trung 佛Phật 果Quả 位vị 內nội 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 純thuần 是thị 一Nhất 乘Thừa 。 更cánh 無vô 別biệt 種chủng 。 人nhân 天thiên 神thần 眾chúng 皆giai 悉tất 同đồng 根căn 。 入nhập 佛Phật 智trí 流lưu 。 具cụ 佛Phật 知tri 見kiến 。 初sơ 會hội 之chi 中trung 。 十thập 佛Phật 世thế 界giới 。 微vi 塵trần 等đẳng 諸chư 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 皆giai 從tùng 如Như 來Lai 。 善thiện 根căn 海hải 生sanh 。 善thiện 根căn 海hải 者giả 。 是thị 即tức 如Như 來Lai 。 法Pháp 身thân 智trí 海hải 大đại 智trí 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 以dĩ 法Pháp 身thân 根căn 本bổn 智trí 為vi 根căn 本bổn 所sở 生sanh 。 若nhược 不bất 如như 是thị 。 所sở 有hữu 行hành 門môn 總tổng 屬thuộc 有hữu 為vi 。 如như 此thử 之chi 眾chúng 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 入nhập 佛Phật 智trí 海hải 。 寄ký 治trị 十thập 信tín 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 迴hồi 向hướng 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 六lục 位vị 。 當đương 知tri 涅Niết 槃Bàn 會hội 三tam 乘thừa 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 人nhân 天thiên 等đẳng 眾chúng 。 不bất 同đồng 華hoa 嚴nghiêm 。 此thử 是thị 一Nhất 乘Thừa 位vị 中trung 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 初sơ 發phát 心tâm 位vị 皆giai 同đồng 佛Phật 位vị 。 入nhập 佛Phật 智trí 流lưu 。 同đồng 佛Phật 知tri 見kiến 。 為vi 真chân 佛Phật 子tử 也dã 。

四tứ 所sở 建kiến 法Pháp 輪luân 主chủ 伴bạn 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 勸khuyến 請thỉnh 之chi 首thủ 。 即tức 是thị 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 。 師Sư 子Tử 吼Hống 菩Bồ 薩Tát 。 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 為vi 法pháp 軌quỹ 度độ 勸khuyến 請thỉnh 之chi 首thủ 。 魔Ma 王vương 波Ba 旬Tuần 。 勸khuyến 請thỉnh 如Như 來Lai 。 入nhập 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 建kiến 法pháp 之chi 首thủ 。 即tức 是thị 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 覺giác 首thủ 法pháp 慧tuệ 功công 德đức 林lâm 金kim 剛cang 幢tràng 金kim 剛cang 藏tạng 等đẳng 。 如như 是thị 十thập 首thủ 。 十thập 慧tuệ 十thập 林lâm 十thập 幢tràng 十thập 藏tạng 佛Phật 果Quả 位vị 內nội 。 大đại 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 建kiến 立lập 五ngũ 位vị 佛Phật 果Quả 之chi 行hành 相tương/tướng 法Pháp 門môn 。 以dĩ 諸chư 位vị 即tức 佛Phật 佛Phật 即tức 諸chư 位vị 。 明minh 位vị 位vị 中trung 有hữu 佛Phật 果Quả 故cố 。 是thị 故cố 不bất 同đồng 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 。 迦Ca 葉Diếp 菩Bồ 薩Tát 。 聲Thanh 聞Văn 舍Xá 利Lợi 弗Phất 。 生sanh 在tại 人nhân 家gia 。 示thị 同đồng 凡phàm 位vị 。 引dẫn 彼bỉ 三tam 乘thừa 之chi 種chủng 。 見kiến 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 。 而nhi 生sanh 悲bi 感cảm 。 涕thế 流lưu 盈doanh 目mục 。 而nhi 來lai 集tập 會hội 。

五ngũ 所sở 來lai 之chi 眾chúng 聞văn 法Pháp 別biệt 。 此thử 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 為vì 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 二Nhị 乘Thừa 權quyền 教giáo 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 諸chư 觀quán 行hành 。 未vị 離ly 執chấp 障chướng 。 樂nhạo 著trước 諸chư 行hành 。 執chấp 持trì 行hành 相tương/tướng 。 於ư 此thử 行hành 相tương/tướng 。 迷mê 無vô 作tác 法Pháp 身thân 無vô 證chứng 無vô 修tu 。 本bổn 來lai 自tự 體thể 也dã 。 如Như 來Lai 為vi 此thử 根căn 故cố 。 於ư 此thử 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 說thuyết 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 是thị 生sanh 滅diệt 法pháp 。 生sanh 滅diệt 滅diệt 已dĩ 。 寂tịch 滅diệt 為vi 樂lạc 。 所sở 行hành 善thiện 行hành 及cập 能năng 證chứng 菩Bồ 提Đề 是thị 生sanh 法pháp 故cố 。 所sở 證chứng 涅Niết 槃Bàn 是thị 滅diệt 法pháp 故cố 。 既ký 心tâm 存tồn 能năng 所sở 。 生sanh 滅diệt 不bất 休hưu 。 以dĩ 生sanh 滅diệt 不bất 休hưu 。 便tiện 滯trệ 真chân 理lý 。 故cố 說thuyết 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 如Như 來Lai 隱ẩn 身thân 不bất 現hiện 。 及cập 諸chư 能năng 所sở 心tâm 盡tận 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 故cố 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 。 純thuần 陀đà 向hướng 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 言ngôn 。 莫mạc 謂vị 如Như 來Lai 同đồng 於ư 諸chư 行hành 。

復phục 次thứ 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 為vi 知tri 而nhi 說thuyết 。 不bất 知tri 而nhi 說thuyết 。 而nhi 言ngôn 如Như 來Lai 同đồng 於ư 諸chư 行hành 。 若nhược 言ngôn 如Như 來Lai 。 同đồng 於ư 諸chư 行hành 。 則tắc 不bất 得đắc 言ngôn 。 於ư 三tam 界giới 中trung 。 為vi 人nhân 天thiên 中trung 自tự 在tại 法Pháp 王Vương 。 是thị 故cố 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 令linh 彼bỉ 三tam 乘thừa 令linh 知tri 諸chư 行hành 菩Bồ 提Đề 能năng 證chứng 所sở 證chứng 涅Niết 槃Bàn 。 悉tất 是thị 無vô 常thường 。 生sanh 者giả 本bổn 無vô 。 不bất 證chứng 諸chư 滅diệt 。 無vô 行hành 無vô 修tu 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 名danh 圓viên 寂tịch 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 所sở 有hữu 他tha 方phương 來lai 眾chúng 。 此thử 土thổ/độ 人nhân 天thiên 。 霑triêm 其kỳ 會hội 位vị 。 從tùng 始thỉ 發phát 心tâm 。 即tức 達đạt 理lý 事sự 自tự 在tại 理lý 行hành 無vô 礙ngại 。 文Văn 殊Thù 理lý 。 普phổ 賢hiền 行hành 。 一nhất 時thời 頓đốn 印ấn 。 如như 印ấn 印ấn 泥nê 。 無vô 有hữu 先tiên 後hậu 中trung 間gian 等đẳng 。 若nhược 存tồn 始thỉ 終chung 。 因nhân 果quả 先tiên 後hậu 。 皆giai 是thị 凡phàm 情tình 。 皆giai 是thị 生sanh 滅diệt 。 有hữu 成thành 有hữu 壞hoại 。 皆giai 是thị 隨tùy 根căn 破phá 繫hệ 。 不bất 關quan 成thành 佛Phật 正chánh 宗tông 。 此thử 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 直trực 為vi 最tối 上thượng 大đại 心tâm 者giả 說thuyết 。 如như 將tương 寶bảo 位vị 直trực 授thọ 凡phàm 庸dong 。 如như 夜dạ 夢mộng 千thiên 秋thu 覺giác 已dĩ 隨tùy 滅diệt 。 如như 涅Niết 槃Bàn 經kinh 所sở 說thuyết 。 雪Tuyết 山Sơn 有hữu 草thảo 。 名danh 曰viết 肥phì 膩nị 。 牛ngưu 若nhược 食thực 者giả 。 純thuần 得đắc 醍đề 醐hồ 。 無vô 有hữu 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 黑hắc 色sắc 。 最tối 上thượng 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 頓đốn 見kiến 佛Phật 性tánh 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 不bất 從tùng 小tiểu 位vị 。 漸tiệm 漸tiệm 而nhi 來lai 。 是thị 故cố 。 今kim 言ngôn 來lai 眾chúng 聞văn 法Pháp 別biệt 。 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 經kinh 攝nhiếp 末mạt 從tùng 體thể 。 未vị 論luận 智trí 慈từ 真chân 俗tục 並tịnh 用dụng 無vô 礙ngại 。

六lục 報báo 土thổ/độ 淨tịnh 穢uế 所sở 居cư 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 佛Phật 報báo 土thổ/độ 指chỉ 在tại 西tây 方phương 。 過quá 三tam 十thập 二nhị 恆Hằng 河Hà 沙sa 佛Phật 土độ 。 有hữu 釋Thích 迦Ca 報báo 土thổ/độ 。 為vi 三tam 乘thừa 權quyền 學học 垢cấu 淨tịnh 未vị 亡vong 。 見kiến 此thử 娑sa 婆bà 穢uế 惡ác 不bất 淨tịnh 。 如Như 來Lai 於ư 是thị 。 權quyền 指chỉ 報báo 土thổ/độ 。 在tại 於ư 西tây 方phương 。 華hoa 嚴nghiêm 實thật 教giáo 法Pháp 門môn 。 即tức 此thử 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 清thanh 淨tịnh 無vô 垢cấu 。 為vi 實thật 教giáo 菩Bồ 薩Tát 垢cấu 淨tịnh 盡tận 故cố 。 境cảnh 界giới 純thuần 淨tịnh 。 權quyền 教giáo 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 垢cấu 淨tịnh 處xứ 自tự 見kiến 穢uế 故cố 。 故cố 指chỉ 報báo 土thổ/độ 。 在tại 於ư 西tây 方phương 。

七thất 佛Phật 身thân 權quyền 實thật 別biệt 。 如như 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 。 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 如Như 來Lai 是thị 權quyền 。 涅Niết 槃Bàn 圓viên 寂tịch 真chân 理lý 是thị 實thật 。 為vi 一nhất 切thiết 報báo 相tương/tướng 無vô 量lượng 莊trang 嚴nghiêm 。 皆giai 依y 真chân 而nhi 有hữu 故cố 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 入nhập 涅Niết 槃Bàn 佛Phật 俱câu 實thật 。 理lý 事sự 無vô 二nhị 。 不bất 壞hoại 法Pháp 身thân 。 而nhi 隨tùy 相tương/tướng 海hải 無vô 量lượng 無vô 盡tận 。 即tức 相tương/tướng 即tức 性tánh 即tức 報báo 即tức 理lý 。 如như 光quang 如như 影ảnh 。 自tự 在tại 無vô 礙ngại 。

八bát 出xuất 生sanh 滅diệt 度độ 現hiện 相tướng 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 為vì 諸chư 人nhân 天thiên 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 施thi 設thiết 。 從tùng 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 降giáng 神thần 受thọ 生sanh 及cập 入nhập 涅Niết 槃Bàn 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 亦diệc 為vì 諸chư 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 。 不bất 從tùng 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 降giáng 神thần 母mẫu 胎thai 。 說thuyết 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 然nhiên 且thả 隱ẩn 身thân 不bất 現hiện 。 仍nhưng 推thôi 報báo 土thổ/độ 。 在tại 於ư 西tây 方phương 。 以dĩ 此thử 娑sa 婆bà 為vi 化hóa 土thổ/độ 穢uế 境cảnh 。 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 即tức 不bất 然nhiên 。 直trực 示thị 本bổn 身thân 本bổn 法pháp 。 出xuất 超siêu 情tình 見kiến 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 三tam 世thế 相tương/tướng 絕tuyệt 。 一nhất 圓viên 真chân 報báo 。 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 。 不bất 常thường 不bất 斷đoạn 。 性tánh 相tướng 無vô 礙ngại 。 自tự 在tại 果quả 海hải 法Pháp 門môn 。 直trực 授thọ 上thượng 上thượng 根căn 人nhân 。 不bất 同đồng 權quyền 學học 依y 次thứ 第đệ 漸tiệm 漸tiệm 而nhi 成thành 。 只chỉ 如như 登đăng 峰phong 九cửu 仞nhận 。 不bất 可khả 以dĩ 絕tuyệt 其kỳ 踪# 。 履lý 十thập 層tằng 之chi 級cấp 者giả 。 不bất 可khả 以dĩ 亡vong 其kỳ 跡tích 。 常thường 見kiến 官quan 階giai 一nhất 品phẩm 。 但đãn 以dĩ 為vi 臣thần 。 忽hốt 有hữu 身thân 登đăng 九cửu 五ngũ 。 明minh 珠châu 頓đốn 照chiếu 。 普phổ 見kiến 無vô 方phương 。 澤trạch 淋lâm 大đại 海hải 。 渧đế 渧đế 皆giai 滿mãn 。 一nhất 塵trần 空không 性tánh 。 法Pháp 界Giới 無vô 差sai 。 品phẩm 類loại 有hữu 情tình 強cường/cưỡng 生sanh 留lưu 繫hệ 。 根căn 器khí 不bất 等đẳng 。 權quyền 實thật 不bất 同đồng 。 以dĩ 此thử 教giáo 門môn 。 千thiên 差sai 萬vạn 別biệt 。 須tu 知tri 權quyền 實thật 。 識thức 假giả 修tu 真chân 。 不bất 可khả 久cửu 滯trệ 權quyền 宗tông 迷mê 其kỳ 實thật 教giáo 者giả 也dã 。

九cửu 示thị 教giáo 行hành 相tương/tướng 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 十Thập 住Trụ 菩Bồ 薩Tát 。 位vị 階giai 十Thập 地Địa 。 尚thượng 不bất 了liễu 了liễu 知tri 見kiến 佛Phật 性tánh 。 即tức 從tùng 凡phàm 夫phu 十thập 信tín 心tâm 後hậu 十thập 住trụ 之chi 位vị 。 少thiểu 分phần 而nhi 見kiến 漸tiệm 漸tiệm 而nhi 修tu 。 等đẳng 覺giác 位vị 中trung 。 方phương 明minh 果quả 行hành 圓viên 滿mãn 。 妙diệu 覺giác 之chi 位vị 。 方phương 是thị 如Như 來Lai 。 當đương 知tri 此thử 經Kinh 。 還hoàn 有hữu 五ngũ 乘thừa 六lục 乘thừa 七thất 八bát 九cửu 十thập 。 乘thừa 等đẳng 法Pháp 門môn 種chủng 性tánh 。 除trừ 聲Thanh 聞Văn 乘thừa 緣Duyên 覺Giác 乘thừa 外ngoại 。 有hữu 三tam 種chủng 菩Bồ 薩Tát 乘thừa 。 通thông 彼bỉ 二Nhị 乘Thừa 為vi 五ngũ 乘thừa 。 并tinh 取thủ 人nhân 天thiên 。 五Ngũ 戒Giới 十Thập 善Thiện 。 即tức 為vi 六lục 乘thừa 七thất 乘thừa 。 又hựu 三tam 乘thừa 之chi 人nhân 。 同đồng 聞văn 各các 得đắc 自tự 法pháp 。 互hỗ 參tham 有hữu 九cửu 乘thừa 。 其kỳ 三tam 種chủng 菩Bồ 薩Tát 乘thừa 云vân 何hà 。 一nhất 修tu 無vô 我ngã 法Pháp 門môn 乘thừa 。 二nhị 從tùng 十thập 住trụ 至chí 十Thập 地Địa 漸tiệm 見kiến 佛Phật 性tánh 乘thừa 。 三tam 如như 雪Tuyết 山Sơn 肥phì 膩nị 草thảo 牛ngưu 若nhược 食thực 者giả 純thuần 得đắc 醍đề 醐hồ 乘thừa 。 不bất 從tùng 乳nhũ 酪lạc 生sanh 熟thục 酥tô 等đẳng 漸tiệm 漸tiệm 方phương 成thành 。 如như 如Như 來Lai 性tánh 品phẩm 中trung 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 既ký 見kiến 性tánh 已dĩ 。 咸hàm 作tác 是thị 言ngôn 。 甚thậm 奇kỳ 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 等đẳng 流lưu 轉chuyển 。 無vô 量lượng 生sanh 死tử 。 常thường 為vi 無vô 我ngã 。 之chi 所sở 惑hoặc 亂loạn 。 即tức 是thị 法pháp 華hoa 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 。 說thuyết 有hữu 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 經kinh 無vô 量lượng 劫kiếp 。 修tu 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 得đắc 六Lục 神Thần 通Thông 。 讀đọc 誦tụng 通thông 利lợi 。 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 法Pháp 藏tạng 。 猶do 故cố 不bất 信tín 。 此thử 甚thậm 深thâm 經Kinh 典điển 。 是thị 其kỳ 例lệ 也dã 。 所sở 得đắc 神thần 通thông 。 不bất 依y 性tánh 起khởi 。 為vi 修tu 眾chúng 善thiện 及cập 無vô 我ngã 等đẳng 觀quán 。 報báo 勝thắng 諸chư 天thiên 。 又hựu 如như 北bắc 鬱Uất 單Đơn 越Việt 人nhân 。 先tiên 世thế 亦diệc 修tu 無vô 我ngã 所sở 觀quán 。 報báo 生sanh 彼bỉ 國quốc 壽thọ 千thiên 年niên 。 衣y 食thực 自tự 然nhiên 。 粳canh 米mễ 七thất 寸thốn 。 火hỏa 珠châu 熟thục 之chi 。 香hương 所sở 及cập 處xứ 皆giai 來lai 共cộng 食thực 。 無vô 有hữu 佛Phật 法Pháp 。 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。 皆giai 是thị 過quá 去khứ 。 行hành 解giải 訛ngoa 謬mậu 。 故cố 致trí 斯tư 咎cữu 。 令linh 其kỳ 所sở 得đắc 永vĩnh 不bất 得đắc 亡vong 。 如như 此thử 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 十Thập 地Địa 後hậu 佛Phật 果Quả 法Pháp 門môn 。 乃nãi 是thị 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 十thập 住trụ 初sơ 心tâm 之chi 所sở 見kiến 處xứ 。 即tức 雪Tuyết 山Sơn 之chi 草thảo 。 名danh 為vi 肥phì 膩nị 。 牛ngưu 若nhược 食thực 者giả 。 純thuần 得đắc 醍đề 醐hồ 。 無vô 有hữu 青thanh 黃hoàng 赤xích 白bạch 黑hắc 色sắc 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 。 十Thập 住Trụ 菩Bồ 薩Tát 。 初sơ 心tâm 見kiến 道đạo 。 頓đốn 見kiến 自tự 他tha 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 無vô 古cổ 無vô 今kim 。 本bổn 來lai 是thị 佛Phật 。 身thân 心tâm 性tánh 相tướng 本bổn 是thị 佛Phật 故cố 。 以dĩ 此thử 佛Phật 門môn 。 以dĩ 為vi 解giải 脫thoát 。 乘thừa 如Như 來Lai 乘thừa 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 龍long 女nữ 善thiện 財tài 一nhất 萬vạn 諸chư 龍long 八bát 千thiên 之chi 眾chúng 總tổng 是thị 。 六lục 千thiên 比Bỉ 丘Khâu 。 五ngũ 百bách 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 。 五ngũ 百bách 優Ưu 婆Bà 夷Di 。 五ngũ 百bách 童đồng 子tử 。 五ngũ 百bách 童đồng 女nữ 。 都đô 為vi 八bát 千thiên 。 頓đốn 彰chương 五ngũ 位vị 。 總tổng 齊tề 佛Phật 果Quả 理lý 智trí 之chi 門môn 。 初sơ 住trụ 即tức 十Thập 地Địa 。 初sơ 住trụ 即tức 佛Phật 位vị 。 若nhược 初sơ 住trụ 不bất 即tức 佛Phật 位vị 者giả 。 如như 世thế 卿khanh 臣thần 。 從tùng 初sơ 九cửu 品phẩm 。 至chí 階giai 一nhất 品phẩm 。 但đãn 得đắc 為vi 臣thần 。 不bất 得đắc 名danh 王vương 。 若nhược 不bất 名danh 王vương 者giả 。 當đương 知tri 權quyền 教giáo 安an 立lập 五ngũ 位vị 諸chư 地địa 次thứ 第đệ 。 一nhất 一nhất 而nhi 登đăng 。 至chí 三tam 祇kỳ 之chi 滿mãn 劫kiếp 。 但đãn 為vì 菩Bồ 薩Tát 。 不bất 名danh 佛Phật 乘thừa 。 不bất 名danh 為vi 乘thừa 如Như 來Lai 乘thừa 。 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 但đãn 為vi 修tu 無vô 我ngã 觀quán 悲bi 勝thắng 二Nhị 乘Thừa 。 不bất 見kiến 佛Phật 性tánh 。 名danh 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 若nhược 少thiểu 見kiến 性tánh 者giả 。 亦diệc 得đắc 佛Phật 乘thừa 。 如như 大đại 海hải 中trung 。 一nhất 毫hào 之chi 渧đế 乃nãi 至chí 多đa 渧đế 。 一nhất 一nhất 渧đế 中trung 皆giai 得đắc 大đại 海hải 。 如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 五ngũ 位vị 之chi 中trung 十thập 住trụ 十Thập 地Địa 。 一nhất 一nhất 位vị 內nội 皆giai 有hữu 佛Phật 果Quả 。 從tùng 初sơ 發phát 心tâm 。 十thập 住trụ 之chi 始thỉ 。 頓đốn 見kiến 如như 是thị 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 佛Phật 性tánh 無vô 作tác 智trí 果quả 。 徧biến 行hành 普phổ 賢hiền 。 一nhất 切thiết 萬vạn 行hạnh 。 隨tùy 緣duyên 不bất 滯trệ 。 悉tất 皆giai 無vô 作tác 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 云vân 。 佛Phật 性tánh 非phi 是thị 作tác 法pháp 。 但đãn 為vị 客khách 塵trần 煩phiền 惱não 所sở 覆phú 故cố 。 是thị 故cố 今kim 從tùng 十thập 住trụ 初sơ 位vị 。 以dĩ 無Vô 作Tác 三Tam 昧Muội 。 自tự 體thể 應Ứng 真Chân 。 煩phiền 惱não 客khách 塵trần 全toàn 無vô 體thể 性tánh 。 唯duy 真chân 體thể 用dụng 。 無vô 貪tham 嗔sân 癡si 。 任nhậm 運vận 即tức 佛Phật 。 故cố 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 。 一nhất 念niệm 成thành 佛Phật 。 一nhất 日nhật 相tương 應ứng 。 一nhất 日nhật 成thành 佛Phật 。 何hà 須tu 劫kiếp 數số 漸tiệm 漸tiệm 而nhi 修tu 。 多đa 劫kiếp 積tích 修tu 。 三tam 祇kỳ 至chí 果quả 。 心tâm 緣duyên 劫kiếp 量lượng 。 見kiến 障chướng 何hà 休hưu 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 門môn 。 本bổn 非phi 時thời 攝nhiếp 。 計kế 時thời 立lập 劫kiếp 非phi 是thị 佛Phật 乘thừa 。

十thập 從tùng 初sơ 為vi 友hữu 軌quỹ 範phạm 別biệt 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 。 說thuyết 雪Tuyết 山Sơn 童đồng 子tử 遇ngộ 羅la 剎sát 而nhi 發phát 心tâm 。 重trọng/trùng 半bán 偈kệ 而nhi 輕khinh 命mạng 。 聞văn 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 是thị 生sanh 滅diệt 法pháp 。 言ngôn 佛Phật 性tánh 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 可khả 以dĩ 行hành 修tu 。 不bất 可khả 以dĩ 心tâm 證chứng 。 不bất 可khả 以dĩ 行hành 修tu 。 行hành 是thị 有hữu 為vi 。 是thị 無vô 常thường 故cố 。 不bất 可khả 以dĩ 心tâm 證chứng 。 有hữu 能năng 所sở 故cố 。 是thị 故cố 。 行hành 不bất 可khả 以dĩ 修tu 其kỳ 性tánh 。 心tâm 不bất 可khả 以dĩ 證chứng 其kỳ 理lý 。 為vi 心tâm 即tức 性tánh 更cánh 無vô 能năng 所sở 。 是thị 故cố 純thuần 陀đà 言ngôn 。 莫mạc 謂vị 如Như 來Lai 同đồng 於ư 諸chư 行hành 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 所sở 立lập 軌quỹ 範phạm 。 從tùng 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 至chí 末mạt 後hậu 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 五ngũ 十thập 三tam 善Thiện 知Tri 識Thức 一nhất 一nhất 皆giai 云vân 。 我ngã 先tiên 發phát 阿A 耨Nậu 多Đa 羅La 三Tam 藐Miệu 三Tam 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 云vân 何hà 教giáo 我ngã 學học 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 不bất 云vân 諸chư 行hành 無vô 常thường 等đẳng 事sự 。

何hà 以dĩ 故cố 。 為vi 此thử 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 明minh 緣duyên 起khởi 法Pháp 界Giới 門môn 。 理lý 事sự 無vô 二nhị 。 無vô 緣duyên 不bất 寂tịch 。 無vô 事sự 不bất 真chân 。 國quốc 土độ 境cảnh 界giới 。 總tổng 為vi 性tánh 海hải 。 為vi 一nhất 真chân 法Pháp 界Giới 非phi 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 隨tùy 業nghiệp 說thuyết 故cố 。 為vi 華hoa 嚴nghiêm 中trung 純thuần 真chân 境cảnh 界giới 總tổng 為vi 智trí 故cố 。 十Thập 住Trụ 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 慧tuệ 為vi 國quốc 。 十thập 行hành 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 智trí 為vi 國quốc 。 十thập 迴hồi 向hướng 十Thập 地Địa 以dĩ 妙diệu 為vi 國quốc 。 不bất 說thuyết 情tình 與dữ 無vô 情tình 二nhị 見kiến 差sai 別biệt 。 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 為vi 彰chương 本bổn 法pháp 。 異dị 三tam 乘thừa 權quyền 學học 是thị 無vô 情tình 是thị 有hữu 情tình 有hữu 生sanh 有hữu 滅diệt 故cố 。 是thị 故cố 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 。 以dĩ 雪Tuyết 山Sơn 童đồng 子tử 說thuyết 諸chư 行hành 無vô 常thường 者giả 。 為vi 三tam 乘thừa 根căn 種chủng 性tánh 行hành 下hạ 劣liệt 。 便tiện 於ư 所sở 說thuyết 。 計kế 行hành 成thành 實thật 。 障chướng 無vô 作tác 性tánh 。 廢phế 契khế 真chân 理lý 。 以dĩ 是thị 義nghĩa 故cố 。 說thuyết 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 不bất 同đồng 善thiện 財tài 一nhất 念niệm 發phát 心tâm 。 頓đốn 無vô 能năng 所sở 。 了liễu 三tam 世thế 性tánh 。 性tánh 絕tuyệt 古cổ 今kim 。 自tự 覺giác 自tự 心tâm 本bổn 來lai 是thị 佛Phật 。 不bất 成thành 正chánh 覺giác 。 不bất 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 身thân 心tâm 性tánh 相tướng 無vô 證chứng 修tu 者giả 。 不bất 成thành 不bất 壞hoại 本bổn 來lai 如như 是thị 。 隨tùy 緣duyên 動động 寂tịch 。 不bất 壞hoại 有hữu 無vô 。 所sở 行hành 諸chư 行hành 皆giai 唯duy 智trí 起khởi 。 是thị 故cố 不bất 說thuyết 。 諸chư 行hành 無vô 常thường 。

十thập 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 此thử 經Kinh 有hữu 十thập 種chủng 甚thậm 深thâm 廣quảng 大đại 無vô 比tỉ 法pháp 。 與dữ 諸chư 經kinh 別biệt 。 若nhược 有hữu 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 於ư 此thử 法Pháp 門môn 。 深thâm 生sanh 信tín 心tâm 。 不bất 讀đọc 餘dư 經kinh 。 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 十thập 住trụ 之chi 首thủ 。 位vị 齊tề 佛Phật 果Quả 。 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 。 品phẩm 中trung 所sở 說thuyết 云vân 。 設thiết 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 於ư 無vô 量lượng 百bách 千thiên 。 那na 由do 他tha 劫kiếp 。 行hành 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 修tu 習tập 種chủng 種chủng 菩Bồ 提Đề 分Phần 法Pháp 。 若nhược 未vị 聞văn 此thử 如Như 來Lai 。 不bất 思tư 議nghị 大đại 威uy 德đức 法Pháp 門môn 。 或hoặc 時thời 聞văn 已dĩ 。 不bất 信tín 不bất 解giải 。 不bất 順thuận 不bất 入nhập 。 名danh 為vi 假giả 名danh 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 不bất 能năng 生sanh 。 如Như 來Lai 家gia 故cố 。 若nhược 得đắc 聞văn 此thử 。 如Như 來Lai 無vô 量lượng 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 無vô 障chướng 無vô 礙ngại 。 智trí 慧tuệ 法Pháp 門môn 。 聞văn 已dĩ 信tín 解giải 。 隨tùy 順thuận 悟ngộ 入nhập 。 當đương 知tri 此thử 人nhân 。 生sanh 如Như 來Lai 家gia 。 隨tùy 順thuận 一nhất 切thiết 。 如Như 來Lai 境cảnh 界giới 。 猶do 如như 大đại 海hải 。 大đại 身thân 眾chúng 生sanh 。 之chi 所sở 都đô 止chỉ 。 此thử 經Kinh 亦diệc 爾nhĩ 。 最tối 上thượng 大đại 心tâm 眾chúng 生sanh 。 之chi 所sở 都đô 止chỉ 。 澤trạch 沼chiểu 之chi 龍long 不bất 樂nhạo 其kỳ 居cư 。 猶do 如như 大đại 海hải 。 不bất 宿túc 死tử 屍thi 。 若nhược 有hữu 見kiến 聞văn 信tín 樂nhạo 而nhi 能năng 悟ngộ 入nhập 。 永vĩnh 離ly 凡phàm 夫phu 權quyền 學học 闡xiển 提đề 死tử 屍thi 。 直trực 同đồng 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 智trí 海hải 。 又hựu 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 品phẩm 云vân 。 佛Phật 子tử 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 無vô 生sanh 無vô 作tác 。 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 非phi 入nhập 非phi 出xuất 。 但đãn 從tùng 如Như 來Lai 功công 德đức 法pháp 力lực 。 出xuất 於ư 五ngũ 種chủng 廣quảng 大đại 音âm 聲thanh 。 其kỳ 五ngũ 者giả 何hà 。 一nhất 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 知tri 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 諸chư 行hành 皆giai 悉tất 是thị 苦khổ 。 地địa 獄ngục 苦khổ 。 畜súc 生sanh 苦khổ 。 餓ngạ 鬼quỷ 苦khổ 。 無vô 福phước 德đức 著trước 我ngã 所sở 苦khổ 。 作tác 諸chư 惡ác 行hành 苦khổ 。 欲dục 生sanh 人nhân 天thiên 當đương 修tu 善thiện 根căn 。 生sanh 人nhân 天thiên 中trung 。 離ly 諸chư 難nạn 處xứ 。 眾chúng 生sanh 聞văn 已dĩ 。 捨xả 離ly 顛điên 倒đảo 。 修tu 諸chư 善thiện 行hành 。 離ly 諸chư 難nạn 處xứ 。 生sanh 人nhân 天thiên 中trung 。 二nhị 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 知tri 。 一nhất 切thiết 諸chư 行hành 。 眾chúng 苦khổ 熾sí 然nhiên 。 如như 熱nhiệt 鐵thiết 丸hoàn 。 諸chư 行hành 無vô 常thường 。 是thị 生sanh 滅diệt 法pháp 。 涅Niết 槃Bàn 是thị 寂tịch 靜tĩnh 無vô 為vi 安an 樂lạc 。 遠viễn 離ly 熾sí 然nhiên 。 消tiêu 諸chư 熱nhiệt 惱não 。 眾chúng 生sanh 聞văn 已dĩ 。 勤cần 修tu 善thiện 法Pháp 。 於ư 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 得đắc 隨tùy 順thuận 音âm 聲thanh 忍nhẫn 。 此thử 是thị 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 。 三tam 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 知tri 。 聲Thanh 聞Văn 乘Thừa 者giả 。 隨tùy 他tha 語ngữ 解giải 。 智trí 慧tuệ 狹hiệp 劣liệt 。 更cánh 有hữu 上thượng 乘thừa 。 名danh 獨Độc 覺Giác 乘thừa 。 悟ngộ 不bất 由do 他tha 。 汝nhữ 等đẳng 應ưng 學học 。 樂nhạo/nhạc/lạc 勝thắng 道đạo 者giả 聞văn 此thử 音âm 已dĩ 。 捨xả 聲Thanh 聞Văn 道đạo 。 修tu 獨Độc 覺Giác 乘thừa 。 四tứ 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 知tri 。 過quá 二Nhị 乘Thừa 位vị 。 更cánh 有hữu 勝thắng 道đạo 。 名danh 為vi 大Đại 乘Thừa 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 順thuận 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 。 不bất 斷đoạn 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 不bất 捨xả 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 處xử 無vô 量lượng 生sanh 死tử 。 而nhi 不bất 疲bì 厭yếm 。 過quá 於ư 二Nhị 乘Thừa 。 名danh 為vi 大Đại 乘Thừa 。 此thử 是thị 菩Bồ 薩Tát 大Đại 乘Thừa 。 五ngũ 曰viết 。 第đệ 一Nhất 乘Thừa 。 勝thắng 乘thừa 。 最tối 勝thắng 乘thừa 。 上thượng 乘thừa 。 無vô 上thượng 乘thừa 。 利lợi 益ích 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 乘thừa 。 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 信tín 解giải 廣quảng 大đại 。 諸chư 根căn 猛mãnh 利lợi 。 宿túc 種chúng 善thiện 根căn 。 為vi 諸chư 如Như 來Lai 。 神thần 力lực 所sở 加gia 。 有hữu 勝thắng 樂nhạo 欲dục 。 求cầu 佛Phật 果Quả 者giả 。 聞văn 此thử 音âm 已dĩ 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 此thử 是thị 佛Phật 乘Thừa 。 佛Phật 子tử 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 不bất 從tùng 身thân 出xuất 。 不bất 從tùng 心tâm 出xuất 。 而nhi 能năng 利lợi 益ích 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 佛Phật 子tử 。 是thị 為vi 如Như 來Lai 。 音âm 聲thanh 第đệ 一nhất 相tương/tướng 。 當đương 知tri 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 。 常thường 隨tùy 五ngũ 乘thừa 眾chúng 生sanh 應ưng 所sở 聞văn 故cố 。 猶do 如như 大đại 海hải 。 潮triều 無vô 失thất 時thời 故cố 。 是thị 故cố 。 於ư 此thử 法Pháp 中trung 起khởi 信tín 。 發phát 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 十thập 住trụ 初sơ 首thủ 。 便tiện 即tức 見kiến 性tánh 。 起khởi 法Pháp 身thân 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 然nhiên 始thỉ 即tức 從tùng 性tánh 起khởi 智trí 慧tuệ 之chi 位vị 。 行hành 諸chư 行hành 相tương/tướng 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 即tức 覺giác 行hành 圓viên 滿mãn 佛Phật 。 不bất 同đồng 權quyền 教giáo 。 先tiên 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 學học 假giả 真Chân 如Như 等đẳng 觀quán 。 地địa 前tiền 伏phục 忍nhẫn 。 十Thập 地Địa 已dĩ 來lai 。 猶do 有hữu 十thập 真Chân 如Như 障chướng 故cố 。 為vi 觀quán 當đương 情tình 。 真Chân 如Như 成thành 障chướng 。 所sở 行hành 之chi 行hạnh 。 並tịnh 是thị 有hữu 為vi 。 所sở 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 並tịnh 未vị 離ly 生sanh 滅diệt 。 所sở 有hữu 能năng 斷đoạn 。 分phân 別biệt 無vô 明minh 。 由do 觀quán 折chiết 伏phục 。 十Thập 地Địa 之chi 位vị 方phương 能năng 見kiến 性tánh 。 經kinh 三tam 祇kỳ 劫kiếp 方phương 始thỉ 成thành 佛Phật 。 仍nhưng 須tu 百bách 劫kiếp 別biệt 修tu 相tướng 好hảo 。 若nhược 將tương 此thử 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 佛Phật 所sở 本bổn 乘thừa 。 同đồng 彼bỉ 化hóa 身thân 。 引dẫn 彼bỉ 權quyền 學học 上thượng 中trung 下hạ 流lưu 。 全toàn 非phi 信tín 解giải 。 去khứ 佛Phật 懸huyền 遠viễn 。 未vị 解giải 經kinh 意ý 。 久cửu 大đại 曠khoáng 劫kiếp 。 終chung 無vô 成thành 佛Phật 之chi 期kỳ 。 若nhược 上thượng 上thượng 根căn 人nhân 。 信tín 解giải 此thử 經Kinh 。 明minh 知tri 不bất 謬mậu 。 即tức 當đương 乘thừa 如Như 來Lai 乘thừa 。 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 當đương 所sở 乘thừa 時thời 。 即tức 是thị 道Đạo 場Tràng 。 更cánh 無vô 可khả 至chí 。 如như 法Pháp 華hoa 經kinh 。 亦diệc 是thị 佛Phật 乘thừa 。 即tức 是thị 化hóa 佛Phật 引dẫn 彼bỉ 三tam 乘thừa 令linh 知tri 實thật 法pháp 。 即tức 三tam 界giới 火hỏa 宅trạch 。 門môn 前tiền 三tam 乘thừa 。 羊dương 車xa 鹿lộc 車xa 。 大đại 牛ngưu 之chi 事sự 。 即tức 是thị 上thượng 中trung 下hạ 根căn 三tam 乘thừa 。 為vi 上thượng 根căn 之chi 人nhân 。 有hữu 一nhất 分phần/phân 慈từ 悲bi 。 勝thắng 餘dư 二Nhị 乘Thừa 故cố 。 為vi 觀quán 假giả 故cố 。 未vị 有hữu 實thật 見kiến 。 名danh 為vi 不bất 真chân 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 三tam 種chủng 上thượng 中trung 下hạ 根căn 之chi 人nhân 。 俱câu 有hữu 惡ác 三tam 界giới 苦khổ 。 中trung 下hạ 根căn 人nhân 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 惡ác 而nhi 求cầu 出xuất 。 上thượng 根căn 菩Bồ 薩Tát 。 厭yếm 而nhi 不bất 離ly 。 為vi 慈từ 悲bi 勝thắng 彼bỉ 二Nhị 乘Thừa 。 故cố 有hữu 饒nhiêu 益ích 之chi 心tâm 。 此thử 三tam 種chủng 人nhân 。 俱câu 不bất 知tri 三tam 界giới 體thể 相tướng 一nhất 真chân 佛Phật 境cảnh 。 如như 出xuất 現hiện 品phẩm 中trung 廣quảng 明minh 。 佛Phật 對đối 此thử 故cố 。 說thuyết 佛Phật 所sở 有hữu 功công 德đức 。 報báo 相tương/tướng 皆giai 是thị 修tu 生sanh 。 令linh 諸chư 權quyền 學học 修tu 治trị 作tác 意ý 。 經kinh 多đa 祇kỳ 劫kiếp 終chung 無vô 。 成thành 佛Phật 之chi 期kỳ 。 是thị 故cố 門môn 前tiền 之chi 駕giá 是thị 佛Phật 權quyền 施thí 。 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 方phương 明minh 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 性tánh 相tướng 。 本bổn 唯duy 真chân 智trí 。 所sở 有hữu 分phân 別biệt 皆giai 是thị 智trí 為vi 。 是thị 故cố 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 種chủng 種chủng 性tánh 相tướng 義nghĩa 。 我ngã 及cập 十thập 方phương 佛Phật 。 乃nãi 能năng 知tri 是thị 事sự 。 聲Thanh 聞Văn 及cập 緣Duyên 覺Giác 。 不bất 退thoái 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 悉tất 不bất 能năng 知tri 。 此thử 等đẳng 即tức 是thị 門môn 前tiền 三tam 乘thừa 也dã 。 為vi 未vị 明minh 世thế 間gian 相tướng 常thường 住trụ 。 是thị 法Pháp 住trụ 法Pháp 位vị 。 為vi 三tam 乘thừa 同đồng 有hữu 厭yếm 苦khổ 集tập 樂nhạo/nhạc/lạc 修tu 滅diệt 道đạo 之chi 心tâm 。 未vị 明minh 苦khổ 集tập 本bổn 唯duy 智trí 起khởi 。 不bất 了liễu 滅diệt 道đạo 本bổn 自tự 無vô 修tu 。 無vô 造tạo 無vô 作tác 。 化hóa 諸chư 羣quần 品phẩm 。 如như 幻huyễn 住trụ 世thế 。 性tánh 絕tuyệt 無vô 明minh 。 即tức 是thị 佛Phật 故cố 。 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 一nhất 念niệm 佛Phật 。 一nhất 日nhật 相tương 應ứng 一nhất 日nhật 佛Phật 。 何hà 須tu 苦khổ 死tử 要yếu 三tam 僧Tăng 祇kỳ 。 但đãn 自tự 了liễu 三tam 界giới 業nghiệp 。 能năng 空không 業nghiệp 處xứ 。 任nhậm 運vận 接tiếp 生sanh 。 即tức 是thị 佛Phật 也dã 。 蓋cái 佛Phật 者giả 覺giác 也dã 。 覺giác 業nghiệp 性tánh 真chân 。 業nghiệp 無vô 生sanh 滅diệt 。 無vô 得đắc 無vô 證chứng 。 不bất 出xuất 不bất 沒một 。 性tánh 無vô 變biến 化hóa 。 本bổn 來lai 如như 是thị 。 即tức 是thị 佛Phật 故cố 。 隨tùy 緣duyên 六lục 道Đạo 行hạnh 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 變biến 化hóa 神thần 通thông 。 接tiếp 引dẫn 迷mê 流lưu 。 佛Phật 非phi 變biến 化hóa 。 淨tịnh 名danh 經Kinh 云vân 。 雖tuy 成thành 正chánh 覺giác 。 轉chuyển 於ư 法Pháp 輪luân 。 不bất 捨xả 菩Bồ 薩Tát 之chi 道đạo 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 故cố 。 以dĩ 此thử 善thiện 財tài 十thập 住trụ 初sơ 心tâm 。 於ư 妙diệu 峯phong 山sơn 上thượng 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 所sở 。 得đắc 憶ức 念niệm 一nhất 切thiết 。 諸chư 佛Phật 境cảnh 界giới 。 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 普phổ 見kiến 法Pháp 門môn 。 即tức 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 然nhiên 後hậu 始thỉ 詣nghệ 諸chư 友hữu 。 求cầu 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 當đương 知tri 正chánh 覺giác 體thể 用dụng 之chi 時thời 。 即tức 心tâm 無vô 作tác 處xứ 即tức 是thị 佛Phật 故cố 。 不bất 須tu 修tu 行hành 。 設thiết 當đương 行hành 滿mãn 。 亦diệc 不bất 移di 今kim 故cố 。 如như 化hóa 佛Phật 示thị 成thành 化hóa 相tương/tướng 之chi 時thời 。 苦khổ 行hạnh 麻ma 麥mạch 。 剃thế 髮phát 持trì 衣y 。 捨xả 諸chư 飾sức 好hảo/hiếu 藉tạ 草thảo 等đẳng 事sự 。 為vi 化hóa 外ngoại 道đạo 樂nhạo/nhạc/lạc 苦khổ 行hạnh 者giả 及cập 三tam 乘thừa 之chi 根căn 。 有hữu 放phóng 逸dật 者giả 。 經kinh 中trung 佛Phật 已dĩ 和hòa 會hội 。 非phi 佛Phật 自tự 須tu 。 如như 是thị 等đẳng 行hành 。 無vô 增tăng 上thượng 慢mạn 者giả 。 豈khởi 須tu 如như 是thị 。 一nhất 念niệm 任nhậm 無vô 作tác 性tánh 佛Phật 。 智trí 慧tuệ 現hiện 前tiền 。 無vô 得đắc 無vô 證chứng 。 即tức 是thị 佛Phật 也dã 。 如như 善thiện 財tài 證chứng 覺giác 之chi 後hậu 。 方phương 求cầu 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 何hà 以dĩ 然nhiên 者giả 。 為vi 覺giác 道đạo 之chi 後hậu 。 方phương 堪kham 入nhập 纏triền 。 處xử 纏triền 無vô 縛phược 。 始thỉ 能năng 為vì 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 法Pháp 解giải 縛phược 。 若nhược 自tự 有hữu 縛phược 。 能năng 解giải 彼bỉ 縛phược 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 說thuyết 時thời 前tiền 後hậu 。 法pháp 是thị 一nhất 時thời 。 是thị 故cố 當đương 知tri 。 若nhược 欲dục 行hành 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 先tiên 成thành 正chánh 覺giác 。 問vấn 曰viết 。 法pháp 華hoa 經kinh 為vi 佛Phật 乘thừa 。 門môn 前tiền 三tam 乘thừa 大đại 牛ngưu 車xa 。 興hưng 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 之chi 車xa 。 一nhất 種chủng 是thị 牛ngưu 。 有hữu 何hà 異dị 也dã 。

答đáp 曰viết 。

門môn 前tiền 三tam 乘thừa 。 對đối 三tam 界giới 苦khổ 。 且thả 令linh 離ly 火hỏa 宅trạch 所sở 燒thiêu 。 權quyền 免miễn 火hỏa 難nạn 。 大Đại 乘Thừa 權quyền 教giáo 菩Bồ 薩Tát 。 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 悲bi 心tâm 有hữu 饒nhiêu 益ích 志chí 。 自tự 離ly 火hỏa 難nạn 不bất 離ly 三tam 界giới 。 有hữu 一nhất 分phần/phân 度độ 眾chúng 生sanh 心tâm 。 勝thắng 二Nhị 乘Thừa 自tự 求cầu 解giải 脫thoát 。 且thả 得đắc 一nhất 分phần/phân 運vận 載tái 之chi 心tâm 。 故cố 名danh 為vi 大đại 牛ngưu 。 望vọng 二Nhị 乘Thừa 處xứ 大đại 故cố 。 十Thập 地Địa 見kiến 性tánh 方phương 成thành 佛Phật 。 猶do 經kinh 多đa 劫kiếp 始thỉ 能năng 真chân 。 故cố 望vọng 彼bỉ 二Nhị 乘Thừa 。 但đãn 名danh 菩Bồ 薩Tát 大Đại 乘Thừa 。 非phi 名danh 佛Phật 乘thừa 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 佛Phật 乘thừa 唯duy 有hữu 一nhất 。 無vô 二nhị 亦diệc 無vô 三tam 。 即tức 引dẫn 彼bỉ 三tam 乘thừa 。 總tổng 歸quy 一Nhất 乘Thừa 。 小Tiểu 乘Thừa 雖tuy 有hữu 信tín 許hứa 成thành 佛Phật 。 迴hồi 習tập 稍sảo 難nạn/nan 。 故cố 標tiêu 遠viễn 劫kiếp 。 龍long 女nữ 剎sát 那na 之chi 頃khoảnh 。 便tiện 至chí 佛Phật 乘thừa 。 即tức 明minh 真chân 證chứng 。 達đạt 苦khổ 即tức 真chân 。 無vô 所sở 厭yếm 故cố 。 是thị 故cố 。 門môn 前tiền 之chi 乘thừa 對đối 三tam 乘thừa 設thiết 。 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 。 方phương 明minh 至chí 無vô 依y 之chi 處xứ 。 露lộ 地địa 者giả 即tức 佛Phật 地địa 也dã 。 為vi 佛Phật 智trí 無vô 依y 止chỉ 故cố 。 故cố 云vân 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 者giả 即tức 法Pháp 身thân 也dã 悲bi 智trí 也dã 。 以dĩ 法Pháp 身thân 無vô 相tướng 。 名danh 之chi 為vi 白bạch 。 智trí 能năng 觀quán 機cơ 悲bi 心tâm 濟tế 物vật 。 名danh 之chi 為vi 牛ngưu 。 為vi 取thủ 牛ngưu 能năng 運vận 載tái 故cố 。 為vi 以dĩ 無vô 作tác 法Pháp 身thân 。 悲bi 智trí 濟tế 物vật 故cố 。 喻dụ 同đồng 牛ngưu 也dã 。 門môn 前tiền 之chi 牛ngưu 。 觀quán 空không 增tăng 勝thắng 。 三tam 祇kỳ 未vị 滿mãn 。 未vị 見kiến 佛Phật 性tánh 。 不bất 證chứng 法Pháp 身thân 根căn 本bổn 智trí 。 不bất 言ngôn 白bạch 色sắc 。 不bất 言ngôn 露lộ 地địa 。 為vi 假giả 真Chân 如Như 及cập 空không 觀quán 當đương 情tình 猶do 有hữu 所sở 依y 故cố 。 不bất 言ngôn 白bạch 色sắc 。 有hữu 所sở 依y 故cố 不bất 言ngôn 露lộ 地địa 也dã 。 雖tuy 復phục 迴hồi 心tâm 信tín 此thử 一Nhất 乘Thừa 。 至chí 於ư 佛Phật 地Địa 。 猶do 將tương 未vị 及cập 。 但đãn 隨tùy 佛Phật 語ngữ 而nhi 隨tùy 信tín 之chi 。 心tâm 未vị 成thành 堅kiên 信tín 故cố 。 還hoàn 索sách 三tam 乘thừa 。 未vị 敢cảm 欣hân 大đại 故cố 。 佛Phật 便tiện 誘dụ 引dẫn 。 令linh 成thành 信tín 力lực 。 等đẳng 與dữ 大đại 車xa 。 故cố 言ngôn 非phi 己kỷ 所sở 望vọng 今kim 皆giai 與dữ 之chi 。 此thử 明minh 即tức 三tam 乘thừa 迴hồi 心tâm 。 如như 門môn 前tiền 牛ngưu 車xa 。 不bất 云vân 白bạch 色sắc 。 不bất 云vân 裝trang 飾sức 。 為vi 有hữu 漏lậu 故cố 。 不bất 同đồng 露lộ 地địa 白bạch 牛ngưu 之chi 乘thừa 。 具cụ 言ngôn 高cao 廣quảng 裝trang 飾sức 等đẳng 事sự 。 此thử 乃nãi 門môn 前tiền 與dữ 露lộ 地địa 之chi 乘thừa 。 全toàn 別biệt 不bất 同đồng 也dã 。

○# 第đệ 二nhị 明minh 依y 宗tông 教giáo 別biệt

夫phu 大đại 覺giác 出xuất 興hưng 。 稱xưng 真chân 智trí 而nhi 自tự 在tại 。 法Pháp 身thân 無vô 際tế 。 等đẳng 羣quần 品phẩm 以dĩ 同đồng 軀khu 。 任nhậm 器khí 現hiện 形hình 。 應ưng 根căn 施thí 教giáo 。 如như 空không 谷cốc 響hưởng 。 應ưng 擊kích 成thành 音âm 。 谷cốc 響hưởng 無vô 心tâm 。 亦diệc 無vô 處xứ 所sở 。 如Như 來Lai 設thiết 教giáo 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 且thả 如như 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 之chi 教giáo 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 稱xưng 性tánh 無vô 方phương 。 無vô 斷đoạn 無vô 絕tuyệt 。 隨tùy 其kỳ 根căn 類loại 。 自tự 見kiến 入nhập 胎thai 出xuất 家gia 說thuyết 法Pháp 始thỉ 終chung 教giáo 行hành 入nhập 寂tịch 涅Niết 槃Bàn 。 其kỳ 實thật 如Như 來Lai 本bổn 不bất 如như 是thị 。 但đãn 隨tùy 一nhất 期kỳ 同đồng 而nhi 且thả 異dị 。 約ước 立lập 先tiên 德đức 十thập 家gia 教giáo 行hành 。 第đệ 一nhất 後hậu 魏ngụy 菩Bồ 提Đề 留lưu 支chi 立lập 一nhất 音âm 教giáo 。 第đệ 二nhị 陳trần 朝triêu 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 立lập 二nhị 教giáo 同đồng 時thời 。 第đệ 三tam 後hậu 魏ngụy 光quang 統thống 律luật 師sư 立lập 三tam 種chủng 教giáo 。 第đệ 四tứ 齊tề 朝triêu 大đại 衍diễn 法Pháp 師sư 立lập 四tứ 種chủng 教giáo 。 第đệ 五ngũ 護hộ 身thân 法Pháp 師sư 立lập 五ngũ 種chủng 教giáo 。 第đệ 六lục 陳trần 朝triêu 南nam 嶽nhạc 思tư 禪thiền 師sư 智trí 者giả 等đẳng 立lập 四tứ 教giáo 同đồng 時thời 。 第đệ 七thất 唐đường 朝triêu 海hải 東đông 新tân 羅la 國quốc 元nguyên 曉hiểu 法Pháp 師sư 。 造tạo 此thử 經Kinh 疏sớ/sơ 亦diệc 立lập 四tứ 教giáo 。 第đệ 八bát 唐đường 朝triêu 吉cát 藏tạng 法Pháp 師sư 立lập 三tam 種chủng 教giáo 。 第đệ 九cửu 梁lương 朝triêu 光quang 宅trạch 寺tự 雲vân 法Pháp 師sư 立lập 四tứ 教giáo 。 第đệ 十thập 唐đường 朝triêu 江giang 南nam 印ấn 法Pháp 師sư 立lập 二nhị 教giáo 。 已dĩ 上thượng 十thập 家gia 所sở 釋thích 。 並tịnh 依y 今kim 唐đường 朝triêu 吉cát 藏tạng 法Pháp 師sư 所sở 集tập 。 同đồng 異dị 各các 是thị 一nhất 家gia 。 並tịnh 是thị 當đương 世thế 英anh 才tài 。 智trí 超siêu 羣quần 品phẩm 。 皆giai 為vi 統thống 賢hiền 靈linh 之chi 法pháp 將tương 。 開khai 佛Phật 日nhật 之chi 明minh 燈đăng 。 不bất 可khả 是thị 非phi 加gia 其kỳ 名danh 也dã 。 只chỉ 如như 佛Phật 說thuyết 內nội 外ngoại 中trung 間gian 之chi 言ngôn 。 遂toại 即tức 入nhập 定định 。 後hậu 有hữu 五ngũ 百bách 阿A 羅La 漢Hán 。 各các 解giải 此thử 言ngôn 。 佛Phật 出xuất 定định 後hậu 。 同đồng 問vấn 世Thế 尊Tôn 。 誰thùy 當đương 佛Phật 意ý 。 佛Phật 言ngôn 並tịnh 非phi 我ngã 意ý 。 諸chư 人nhân 問vấn 佛Phật 。 既ký 不bất 當đương 佛Phật 意ý 。 將tương 無vô 得đắc 罪tội 。 佛Phật 言ngôn 雖tuy 非phi 我ngã 意ý 。 各các 順thuận 正chánh 理lý 。 堪kham 為vi 聖thánh 教giáo 。 有hữu 福phước 無vô 罪tội 。 況huống 此thử 諸chư 德đức 所sở 說thuyết 。 各các 有hữu 典điển 據cứ 。 仰ngưỡng 惟duy 高cao 旨chỉ 。 未vị 可khả 僉thiêm 量lượng 。 但đãn 通thông 玄huyền 自tự 參tham 聖thánh 教giáo 。 隨tùy 己kỷ 管quản 窺khuy 。 以dĩ 述thuật 意ý 懷hoài 。 用dụng 呈trình 後hậu 哲triết 。 准chuẩn 其kỳ 教giáo 旨chỉ 。 略lược 立lập 十thập 種chủng 。 何hà 者giả 為vi 十thập 。

第đệ 一nhất 時thời 說thuyết 小Tiểu 乘Thừa 純thuần 有hữu 教giáo 。 第đệ 二nhị 時thời 說thuyết 般Bát 若Nhã 破phá 有hữu 明minh 空không 教giáo 。 第đệ 三tam 時thời 說thuyết 解giải 深thâm 密mật 經kinh 。 和hòa 會hội 空không 有hữu 。 明minh 不bất 空không 不bất 有hữu 教giáo 。 第đệ 四tứ 時thời 說thuyết 楞lăng 伽già 經kinh 。 明minh 契khế 假giả 即tức 真chân 教giáo 。 第đệ 五ngũ 時thời 說thuyết 維duy 摩ma 經kinh 。 明minh 即tức 俗tục 恆hằng 真chân 教giáo 。 第đệ 六lục 時thời 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 明minh 引dẫn 權quyền 歸quy 實thật 教giáo 。 第đệ 七thất 時thời 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 令linh 諸chư 三tam 乘thừa 捨xả 權quyền 向hướng 實thật 教giáo 。 第đệ 八bát 時thời 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 於ư 剎sát 那na 之chi 際tế 通thông 攝nhiếp 十thập 世thế 圓viên 融dung 無vô 始thỉ 終chung 前tiền 後hậu 通thông 該cai 教giáo 。 第đệ 九cửu 共cộng 不bất 共cộng 教giáo 。 第đệ 十thập 不bất 共cộng 共cộng 教giáo 。 第đệ 一nhất 時thời 說thuyết 小Tiểu 乘Thừa 純thuần 有hữu 教giáo 者giả 。 為vi 諸chư 凡phàm 夫phu 。 繫hệ 著trước 世thế 法pháp 以dĩ 為vi 實thật 有hữu 。 隨tùy 於ư 色sắc 塵trần 。 作tác 諸chư 不bất 善thiện 。 以dĩ 不bất 善thiện 故cố 墮đọa 於ư 苦khổ 趣thú 。 還hoàn 將tương 有hữu 法pháp 轡bí 勒lặc 彼bỉ 心tâm 。 以dĩ 戒giới 防phòng 護hộ 制chế 諸chư 不bất 善thiện 。 故cố 名danh 純thuần 有hữu 教giáo 。 於ư 小Tiểu 乘Thừa 中trung 。 還hoàn 說thuyết 無vô 表biểu 性tánh 戒giới 等đẳng 。 通thông 其kỳ 大đại 體thể 。 但đãn 隨tùy 根căn 性tánh 。 用dụng 事sự 不bất 同đồng 。 如như 菩Bồ 薩Tát 戒giới 亦diệc 爾nhĩ 。 經Kinh 云vân 。 若nhược 人nhân 受thọ 佛Phật 戒giới 。 即tức 入nhập 諸chư 佛Phật 位vị 。 亦diệc 以dĩ 性tánh 戒giới 論luận 之chi 。 又hựu 云vân 。 如như 是thị 千thiên 百bách 億ức 。 各các 接tiếp 微vi 塵trần 眾chúng 。 俱câu 來lai 至chí 我ngã 所sở 者giả 。 所sở 謂vị 初sơ 以dĩ 化hóa 身thân 化hóa 報báo 引dẫn 接tiếp 。 後hậu 以dĩ 令linh 歸quy 法Pháp 身thân 實thật 報báo 。 若nhược 上thượng 根căn 者giả 。 法Pháp 身thân 事sự 理lý 一nhất 時thời 為vi 依y 本bổn 故cố 。

第đệ 二nhị 時thời 說thuyết 般Bát 若Nhã 破phá 有hữu 明minh 空không 教giáo 者giả 。 既ký 設thiết 小Tiểu 乘Thừa 實thật 有hữu 。 令linh 成thành 軌quỹ 範phạm 。 制chế 共cộng 身thân 語ngữ 意ý 得đắc 住trụ 善thiện 法Pháp 。 即tức 說thuyết 生sanh 空không 等đẳng 觀quán 。 方phương 說thuyết 法Pháp 空không 教giáo 。 破phá 彼bỉ 繫hệ 著trước 。 漸tiệm 向hướng 法Pháp 身thân 。

第đệ 三tam 時thời 說thuyết 解giải 深thâm 密mật 經kinh 。 為vi 和hòa 會hội 空không 有hữu 教giáo 者giả 。 為vi 於ư 前tiền 空không 有hữu 二nhị 教giáo 和hòa 會hội 。 令linh 邊biên 見kiến 者giả 不bất 滯trệ 空không 有hữu 二nhị 門môn 。 為vi 不bất 空không 不bất 有hữu 教giáo 。 為vi 二Nhị 乘Thừa 人nhân 滅diệt 識thức 證chứng 寂tịch 住trụ 寂tịch 無vô 知tri 。 為vi 迴hồi 彼bỉ 故cố 。 寄ký 說thuyết 第đệ 九cửu 阿a 陀đà 那na 識thức 。 為vi 純thuần 淨tịnh 識thức 。 五ngũ 六lục 七thất 八bát 等đẳng 識thức 。 常thường 依y 彼bỉ 九cửu 識thức 。 以dĩ 為vi 依y 止chỉ 。 凡phàm 愚ngu 不bất 了liễu 。 妄vọng 執chấp 為vi 我ngã 。 如như 水thủy 瀑bộc 流lưu 。 不bất 離ly 水thủy 體thể 。 諸chư 波ba 浪lãng 等đẳng 以dĩ 水thủy 為vi 依y 。 五ngũ 六lục 七thất 八bát 識thức 。 常thường 以dĩ 淨tịnh 識thức 為vi 依y 故cố 。 漸tiệm 迴hồi 二nhị 乘thừa 之chi 心tâm 。 達đạt 識thức 成thành 智trí 。 何hà 故cố 安an 立lập 九cửu 識thức 為vi 淨tịnh 識thức 者giả 。 為vi 二Nhị 乘Thừa 人nhân 久cửu 於ư 生sanh 死tử 業nghiệp 種chủng 六lục 七thất 八bát 識thức 有hữu 怖bố 畏úy 故cố 。 恐khủng 彼bỉ 難nan 信tín 。 方phương 便tiện 於ư 生sanh 死tử 種chủng 外ngoại 。 別biệt 立lập 淨tịnh 識thức 。 漸tiệm 漸tiệm 引dẫn 之chi 。 意ý 欲dục 使sử 令linh 留lưu 惑hoặc 不bất 滅diệt 。 使sử 令linh 悲bi 智trí 漸tiệm 漸tiệm 得đắc 生sanh 。 深thâm 密mật 經Kinh 云vân 。 如như 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 雖tuy 由do 法pháp 位vị 。 以dĩ 智trí 為vi 依y 止chỉ 。 漸tiệm 令linh 空không 見kiến 達đạt 識thức 成thành 智trí 。

第đệ 四tứ 時thời 說thuyết 楞lăng 伽già 經kinh 。 云vân 說thuyết 假giả 即tức 真chân 教giáo 者giả 。 如như 楞lăng 伽già 經kinh 。 直trực 為vi 大Đại 乘Thừa 根căn 。 頓đốn 說thuyết 第đệ 八bát 業nghiệp 種chủng 之chi 識thức 。 名danh 為vi 如Như 來Lai 藏tạng 識thức 。 又hựu 云vân 。 得đắc 相tương/tướng 者giả 曰viết 識thức 。 不bất 得đắc 相tương/tướng 曰viết 智trí 。 起khởi 信tín 論luận 亦diệc 同đồng 此thử 說thuyết 。 此thử 教giáo 雖tuy 說thuyết 無vô 明minh 業nghiệp 種chủng 成thành 智trí 。 猶do 希hy 出xuất 俗tục 未vị 現hiện 同đồng 纏triền 也dã 。

第đệ 五ngũ 時thời 說thuyết 維duy 摩ma 經kinh 。 明minh 即tức 俗tục 恆hằng 真chân 教giáo 者giả 。 為vi 維duy 摩ma 經kinh 中trung 。 不bất 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 二Nhị 乘Thừa 。 及cập 三tam 乘thừa 菩Bồ 薩Tát 為vi 知tri 法pháp 者giả 故cố 。 是thị 以dĩ 十thập 大đại 弟đệ 子tử 杜đỗ 口khẩu 於ư 毗tỳ 耶da 。 彌Di 勒Lặc 光quang 嚴nghiêm 息tức 芳phương 言ngôn 於ư 法pháp 席tịch 。 此thử 經Kinh 破phá 前tiền 四tứ 種chủng 教giáo 中trung 菩Bồ 薩Tát 聲Thanh 聞Văn 。 染nhiễm 淨tịnh 未vị 融dung 常thường 欣hân 出xuất 俗tục 。 即tức 以dĩ 淨tịnh 名danh 身thân 居cư 俗tục 士sĩ 。 明minh 即tức 俗tục 常thường 真chân 。 壞hoại 彼bỉ 淨tịnh 相tương/tướng 常thường 懷hoài 染nhiễm 淨tịnh 。 故cố 說thuyết 有hữu 身thân 。 為vi 如Như 來Lai 種chủng 。 無vô 明minh 有hữu 愛ái 為vi 種chủng 等đẳng 。 使sử 令linh 三tam 乘thừa 之chi 眾chúng 。 淨tịnh 相tương/tướng 心tâm 亡vong 。 出xuất 俗tục 入nhập 纏triền 。 平bình 等đẳng 無vô 礙ngại 。 方phương 明minh 實thật 德đức 也dã 。

第đệ 六lục 時thời 說thuyết 法Pháp 華Hoa 經Kinh 。 引dẫn 權quyền 歸quy 實thật 教giáo 者giả 。 為vi 羅La 漢Hán 隨tùy 空không 會hội 寂tịch 。 緣Duyên 覺Giác 會hội 十Thập 二Nhị 緣Duyên 生Sanh 法pháp 。 皆giai 無vô 體thể 性tánh 。 以dĩ 明minh 六lục 根căn 識thức 及cập 名danh 色sắc 心tâm 境cảnh 三tam 事sự 自tự 性tánh 無vô 生sanh 。 如như 是thị 二nhị 人nhân 。 皆giai 心tâm 識thức 滅diệt 。 三tam 界giới 業nghiệp 滅diệt 。 智trí 慈từ 不bất 生sanh 。 又hựu 為vi 析tích 法pháp 明minh 空không 。 以dĩ 空không 破phá 惑hoặc 。 樂nhạo 生sanh 淨tịnh 土độ 。 及cập 留lưu 惑hoặc 潤nhuận 生sanh 菩Bồ 薩Tát 。 並tịnh 不bất 了liễu 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 無vô 明minh 諸chư 惑hoặc 。 皆giai 從tùng 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 根căn 本bổn 性tánh 清thanh 淨tịnh 。 普phổ 光quang 明minh 無vô 中trung 邊biên 智trí 之chi 所sở 生sanh 。 皆giai 有hữu 淨tịnh 土độ 穢uế 土thổ/độ 自tự 佛Phật 他tha 佛Phật 欣hân 厭yếm 等đẳng 諸chư 邪tà 見kiến 。 不bất 稱xưng 真chân 理lý 。 引dẫn 此thử 三tam 根căn 。 令linh 歸quy 本bổn 智trí 故cố 。 即tức 以dĩ 妙diệu 法Pháp 蓮liên 華hoa 。 令linh 知tri 無vô 明minh 生sanh 死tử 性tánh 。 本bổn 唯duy 智trí 體thể 性tánh 自tự 無vô 染nhiễm 。 但đãn 迷mê 悟ngộ 不bất 同đồng 。 無vô 有hữu 二nhị 性tánh 。 以dĩ 蓮liên 華hoa 像tượng 之chi 。 引dẫn 彼bỉ 三tam 根căn 令linh 歸quy 本bổn 故cố 。 是thị 故cố 法pháp 華hoa 經kinh 明minh 。 世thế 間gian 相tướng 常thường 住trụ 。

第đệ 七thất 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 經kinh 時thời 。 令linh 諸chư 三tam 乘thừa 捨xả 權quyền 向hướng 實thật 教giáo 者giả 。 此thử 經Kinh 中trung 。 明minh 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 如như 佛Phật 無vô 異dị 。 但đãn 為vì 無vô 明minh 。 覆phú 故cố 不bất 見kiến 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 是thị 三tam 乘thừa 中trung 捨xả 權quyền 就tựu 實thật 相tướng 。 法pháp 華hoa 即tức 是thị 捨xả 權quyền 就tựu 實thật 智trí 。 二nhị 部bộ 經kinh 俱câu 是thị 三tam 乘thừa 中trung 第đệ 六lục 時thời 教giáo 。 但đãn 為vi 化hóa 相tương/tướng 門môn 中trung 說thuyết 時thời 前tiền 後hậu 。 故cố 分phần/phân 涅Niết 槃Bàn 為vi 第đệ 七thất 時thời 教giáo 。 然nhiên 其kỳ 智trí 境cảnh 。 無vô 有hữu 次thứ 第đệ 古cổ 今kim 時thời 也dã 。

第đệ 八bát 說thuyết 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 時thời 。 於ư 剎sát 那na 際tế 。 通thông 攝nhiếp 三tam 世thế 及cập 十thập 世thế 圓viên 融dung 教giáo 者giả 。 如như 經kinh 說thuyết 云vân 。 入nhập 剎sát 那na 際tế 三tam 昧muội 。 降giáng 神thần 受thọ 生sanh 。 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 入nhập 涅Niết 槃Bàn 總tổng 不bất 移di 時thời 。 為vi 依y 本bổn 性tánh 理lý 智trí 。 本bổn 無vô 時thời 故cố 。 非phi 權quyền 依y 本bổn 也dã 。 故cố 名danh 為vi 入nhập 。 非phi 是thị 本bổn 法pháp 性tánh 中trung 。 而nhi 有hữu 出xuất 入nhập 三tam 昧muội 。 以dĩ 化hóa 儀nghi 軌quỹ 則tắc 。 施thí 方phương 便tiện 言ngôn 。 是thị 故cố 。 諸chư 明minh 人nhân 莫mạc 隨tùy 其kỳ 言ngôn 。 言ngôn 佛Phật 世Thế 尊Tôn 一nhất 人nhân 入nhập 剎sát 那na 際tế 三tam 昧muội 。 此thử 經Kinh 教giáo 門môn 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 是thị 佛Phật 實thật 報báo 果quả 德đức 。 性tánh 相tướng 圓viên 周chu 。 若nhược 求cầu 其kỳ 頭đầu 尾vĩ 長trường 短đoản 。 始thỉ 終chung 路lộ 絕tuyệt 。 出xuất 此thử 法pháp 外ngoại 。 別biệt 生sanh 情tình 量lượng 。 總tổng 是thị 權quyền 門môn 。 非phi 究cứu 竟cánh 說thuyết 。 如như 此thử 法Pháp 門môn 。 佛Phật 不bất 出xuất 世thế 。 亦diệc 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 諸chư 性tánh 一nhất 性tánh 。 諸chư 智trí 一nhất 智trí 。 諸chư 相tướng 一nhất 相tương/tướng 。 諸chư 行hành 一nhất 行hành 。 三tam 世thế 一nhất 念niệm 。 一nhất 念niệm 三tam 世thế 。 乃nãi 至chí 十thập 世thế 。 如như 是thị 等đẳng 法Pháp 。 無vô 始thỉ 無vô 終chung 。 名danh 為vi 常thường 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 如như 圓viên 珠châu 無vô 方phương 。 如như 明minh 鏡kính 頓đốn 照chiếu 。 如như 虗hư 空không 無vô 隔cách 。 如như 響hưởng 無vô 依y 。 如như 影ảnh 不bất 礙ngại 。 如như 化hóa 人nhân 所sở 生sanh 。 若nhược 人nhân 了liễu 得đắc 此thử 法Pháp 門môn 者giả 。 佛Phật 智trí 自tự 然nhiên 智trí 無vô 師sư 智trí 之chi 所sở 現hiện 前tiền 。 為vi 此thử 法pháp 無vô 出xuất 沒một 故cố 。 還hoàn 以dĩ 自tự 然nhiên 無vô 出xuất 沒một 智trí 而nhi 自tự 能năng 得đắc 之chi 。 非phi 情tình 計kế 思tư 量lượng 之chi 所sở 能năng 得đắc 也dã 。 一nhất 切thiết 權quyền 教giáo 法Pháp 門môn 。 總tổng 在tại 其kỳ 中trung 一nhất 時thời 而nhi 說thuyết 。 為vi 諸chư 權quyền 教giáo 不bất 出xuất 法Pháp 界Giới 。 無vô 三tam 世thế 故cố 。 各các 依y 自tự 見kiến 無vô 量lượng 差sai 殊thù 。

第đệ 九cửu 共cộng 不bất 共cộng 教giáo 者giả 。 為vi 說thuyết 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 人nhân 天thiên 三tam 乘thừa 同đồng 聞văn 。 得đắc 益ích 各các 別biệt 。 經Kinh 云vân 菩Bồ 薩Tát 在tại 一nhất 小tiểu 。 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 度độ 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 此thử 小tiểu 眾chúng 生sanh 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 此thử 乃nãi 常thường 與dữ 眾chúng 生sanh 共cộng 。 及cập 以dĩ 大đại 小Tiểu 乘Thừa 共cộng 在tại 佛Phật 海hải 中trung 。 身thân 之chi 與dữ 心tâm 。 本bổn 無vô 差sai 別biệt 。 然nhiên 見kiến 佛Phật 不bất 見kiến 佛Phật 。 聞văn 法Pháp 不bất 聞văn 法Pháp 。 解giải 脫thoát 知tri 見kiến 大đại 小tiểu 。 及cập 苦khổ 樂lạc 各các 各các 不bất 同đồng 。 是thị 故cố 。 名danh 為vi 共cộng 不bất 共cộng 教giáo 。 又hựu 經Kinh 云vân 。 入nhập 剎sát 那na 際tế 三tam 昧muội 。 示thị 現hiện 從tùng 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 降giáng 神thần 母mẫu 胎thai 。 出xuất 現hiện 轉chuyển 法Pháp 輪luân 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 乃nãi 於ư 無vô 時thời 之chi 中trung 。 諸chư 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 自tự 得đắc 時thời 分phần/phân 。 見kiến 初sơ 中trung 後hậu 。 於ư 一nhất 音âm 法pháp 內nội 。 自tự 得đắc 天thiên 人nhân 小Tiểu 乘Thừa 大Đại 乘Thừa 佛Phật 乘thừa 。 自tự 得đắc 道Đạo 果quả 。 各các 各các 不bất 同đồng 。 見kiến 佛Phật 住trụ 劫kiếp 壽thọ 命mạng 長trường 短đoản 。 各các 自tự 差sai 別biệt 。 而nhi 實thật 如Như 來Lai 。 性tánh 無vô 造tạo 作tác 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 然nhiên 以dĩ 無vô 作tác 法pháp 性tánh 無vô 垢cấu 白bạch 淨tịnh 之chi 智trí 。 自tự 體thể 清thanh 淨tịnh 。 能năng 稱xưng 彼bỉ 念niệm 。 令linh 無vô 失thất 時thời 。 如như 是thị 與dữ 佛Phật 。 共cộng 法pháp 共cộng 智trí 共cộng 時thời 共cộng 身thân 共cộng 心tâm 共cộng 乘thừa 。 以dĩ 知tri 見kiến 解giải 脫thoát 。 各các 各các 不bất 共cộng 。 故cố 言ngôn 共cộng 不bất 共cộng 教giáo 。 亦diệc 如như 五ngũ 百bách 聲Thanh 聞Văn 。 共cộng 在tại 華hoa 嚴nghiêm 會hội 。 而nhi 如như 聾lung 如như 盲manh 。 是thị 其kỳ 事sự 也dã 。

第đệ 十thập 不bất 共cộng 共cộng 教giáo 者giả 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 。 十thập 方phương 雲vân 集tập 。 諸chư 來lai 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 佛Phật 國quốc 土độ 。 所sở 從tùng 來lai 方phương 不bất 同đồng 各các 別biệt 。 所sở 共cộng 同đồng 聲thanh 說thuyết 法Pháp 。 總tổng 同đồng 聞văn 法Pháp 。 獲hoạch 益ích 能năng 同đồng 能năng 別biệt 。 又hựu 於ư 會hội 中trung 天thiên 龍long 八bát 部bộ 。 人nhân 非phi 人nhân 等đẳng 。 各các 各các 差sai 殊thù 。 同đồng 得đắc 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 果quả 德đức 法Pháp 門môn 。 具cụ 同đồng 具cụ 別biệt 自tự 在tại 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận 簡Giản 要Yếu 卷Quyển 之Chi 一Nhất

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kiến Như Nguyên Mịch Thiền Sư Ngữ Lục -

見Kiến 如Như 元Nguyên 謐Mịch 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục ( 門Môn 人Nhân ) 道Đạo 璞 集Tập 古cổ 德đức 睦mục 州châu 尊tôn 宿túc 。 于vu 其kỳ 兒nhi 孫tôn 傳truyền 燈đăng 一nhất 派phái 若nhược 寥liêu 寥liêu 也dã 。 而nhi 豫dự 識thức 臨lâm 濟tế 以dĩ 遮già 陰ấm 。 激kích...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Niệm Phật Siêu Thoát Luân Hồi Tiệp Kính Kinh -

念Niệm 佛Phật 超Siêu 脫Thoát 輪Luân 迴Hồi 捷Tiệp 徑Kính 經Kinh 念Niệm 佛Phật 超Siêu 脫Thoát 輪Luân 迴Hồi 捷Tiệp 徑Kính 經Kinh 先tiên 誦tụng 佛Phật 讚tán 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 身thân 金kim 色sắc 。 相tướng 好hảo 光quang 明minh 無vô 等đẳng 倫luân 。 白bạch 毫hào 宛uyển 轉chuyển 五ngũ 須Tu...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Lễ Phật Nghi Thức -

禮Lễ 佛Phật 儀Nghi 式Thức 清Thanh 弘Hoằng 贊Tán 編Biên 禮lễ 佛Phật 儀nghi 式thức (# 或hoặc 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 或hoặc 日nhật 三tam 時thời 或hoặc 晨thần 昏hôn 二nhị 時thời )# 廣quảng 州châu 南nam 海hải 寶bảo 象tượng 林lâm 沙Sa 門Môn 。 弘hoằng 贊tán 。 編biên 。 (#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Hy Thiệu Đàm Thiền Sư Quảng Lục - Quyển 0004

希Hy 叟 紹Thiệu 曇Đàm 禪Thiền 師Sư 廣Quảng 錄Lục Quyển 0004 ( 侍Thị 者Giả ) 法Pháp 澄Trừng 了Liễu 舜Thuấn 普Phổ 和Hòa 希Hy 革Cách 惠Huệ 洇 彌Di 紹Thiệu 道Đạo 亨 宗Tông 壽Thọ 編Biên 希Hy 叟# 和Hòa 尚Thượng 廣Quảng 錄Lục 卷quyển 第đệ 四tứ 小tiểu 參tham 結kết 夏hạ 小tiểu...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Tam Đại Bộ Đọc Giáo Ký - Quyển 0013

法Pháp 華Hoa 經Kinh 三Tam 大Đại 部Bộ 讀Đọc 教Giáo 記Ký Quyển 0013 宋Tống 法Pháp 照Chiếu 撰Soạn 讀Đọc 教Giáo 記Ký 卷quyển 第đệ 十thập 三tam 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 。 法pháp 照chiếu 。 文văn 句cú (# 六lục )# 齊tề 探thám 玅# 經kinh (# 二nhị )# 信tín 解giải 品phẩm...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Diễn Cổ -

金Kim 剛Cang 經Kinh 演Diễn 古Cổ 清Thanh 寂Tịch 燄Diệm 述Thuật 原nguyên 夫phu 般Bát 若Nhã 功công 德đức 不bất 可khả 思tư 議nghị 者giả 。 由do 其kỳ 照chiếu 破phá 世thế 出xuất 世thế 間gian 諸chư 相tướng 。 洞đỗng 見kiến 性tánh 源nguyên 故cố 也dã 。 眾chúng 生sanh 隨tùy 順thuận 無vô 明minh...