華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 懺Sám 儀Nghi
Quyển 0038
唐Đường 一Nhất 行Hành 慧Tuệ 覺Giác 依Y 經Kinh 錄Lục 宋Tống 普Phổ 瑞Thụy 補Bổ 註Chú 明Minh 讀Đọc 徹Triệt 參Tham 閱Duyệt 明Minh 木Mộc 增Tăng 訂 正Chánh 明Minh 正Chánh 止Chỉ 治Trị 定Định

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 十Thập 重Trọng/trùng 行Hạnh 願Nguyện 常Thường 徧Biến 禮Lễ 懺Sám 儀Nghi 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 八bát

唐đường 。 蘭lan 山sơn 雲vân 巖nham 慈từ 恩ân 寺tự 護hộ 法Pháp 國quốc 師sư 一nhất 行hành 沙Sa 門Môn 慧tuệ 覺giác 依y 經kinh 錄lục 。

宋tống 。 蒼thương 山sơn 載tái 光quang 寺tự 沙Sa 門Môn 普phổ 瑞thụy 補bổ 註chú 。

明minh 。 欽khâm 褒bao 忠trung 義nghĩa 忠trung 藎# 四tứ 川xuyên 布bố 政chánh 佛Phật 弟đệ 子tử 木mộc 增tăng 訂# 正chánh 。

雞kê 山sơn 寂tịch 光quang 寺tự 沙Sa 門Môn 讀đọc 徹triệt 參tham 閱duyệt

天thiên 台thai 習tập 教giáo 觀quán 沙Sa 門Môn 正chánh 止chỉ 治trị 定định

第đệ 三tam 十thập 八bát 晌#

次thứ 等đẳng 覺giác 位vị 中trung 攝nhiếp 德đức 成thành 因nhân 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 會hội

一nhất 切thiết 恭cung 敬kính 。 敬kính 禮lễ 無vô 盡tận 三Tam 寶Bảo 。

是thị 諸chư 眾chúng 等đẳng 。 人nhân 各các 胡hồ 跪quỵ 。 嚴nghiêm 持trì 香hương 華hoa 。 如như 法Pháp 供cúng 養dường 。 願nguyện 此thử 供cung 海hải 雲vân 。 徧biến 滿mãn 十thập 方phương 界giới 。 竪thụ 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 幢tràng 。 懸huyền 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 幡phan 。 垂thùy 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 繒tăng 帶đái 。 然nhiên 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 香hương 爐lô 。 布bố 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 鬘man 。 持trì 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 扇thiên/phiến 。 執chấp 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 拂phất 。 懸huyền 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 鈴linh 網võng 。 微vi 風phong 吹xuy 動động 。 出xuất 妙diệu 音âm 聲thanh 。 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 欄lan 楯thuẫn 。 周chu 帀táp 圍vi 繞nhiễu 。 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 多đa 羅la 樹thụ 。 次thứ 第đệ 行hàng 列liệt 。 百bách 萬vạn 億ức 妙diệu 寶bảo 窻# 牗# 。 綺ỷ 麗lệ 莊trang 嚴nghiêm 。 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 樹thụ 。 周chu 帀táp 垂thùy 蔭ấm 。 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 樓lâu 閣các 。 延diên 袤# 綺ỷ 飾sức 。 百bách 萬vạn 億ức 寶bảo 門môn 。 垂thùy 布bố 瓔anh 珞lạc 。 百bách 萬vạn 億ức 金kim 鈴linh 。 出xuất 妙diệu 音âm 聲thanh 。 百bách 萬vạn 億ức 吉cát 祥tường 相tương/tướng 瓔anh 珞lạc 。 嚴nghiêm 淨tịnh 垂thùy 下hạ 。 以dĩ 如như 是thị 等đẳng 。 諸chư 供cúng 養dường 具cụ 。 常thường 作tác 供cúng 養dường 。 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 。 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 賢hiền 聖thánh 海hải 眾chúng 。 受thọ 此thử 供cúng 養dường 雲vân 。 以dĩ 為vi 光quang 明minh 臺đài 。 廣quảng 於ư 無vô 邊biên 界giới 無vô 量lượng 無vô 盡tận 。 願nguyện 作tác 佛Phật 事sự 。

供cúng 養dường 已dĩ 。 一nhất 切thiết 恭cung 敬kính 。

次thứ 奉phụng 施thí 寶bảo 錯thác 咒chú

寶bảo 珠châu 自tự 性tánh 廣quảng 大đại 海hải 。 七thất 寶bảo 山sơn 等đẳng 最tối 殊thù 勝thắng 。

出xuất 興hưng 如như 斯tư 供cúng 養dường 雲vân 。 諸chư 佛Phật 等đẳng 處xứ 我ngã 奉phụng 獻hiến 。

唵án 薩tát 㗚lật 末mạt 怛đát 達đạt 遏át 怛đát 囉ra 得đắc 捺nại 布bố 桚# 銘minh 遏át 薩tát 摩ma # 囉ra 悉tất 癹phấn 囉ra 捺nại 薩tát 麻ma 英anh 吽hồng

寶bảo 錯thác 經Kinh 云vân 。 有hữu 一nhất 總tổng 持trì 名danh 無vô 量lượng 種chủng 咒chú 。 皆giai 能năng 成thành 就tựu 具cụ 大đại 功công 能năng 。 總tổng 持trì 曰viết 。

唵án 悉tất 麻ma 囉ra 悉tất 麻ma 囉ra 眉mi 麻ma 捺nại 悉tất 葛cát 囉ra 麻ma 曷hạt 令linh [口*(椔-田+夕)]# 斡cáng 吽hồng

次thứ 運vận 心tâm 供cúng 養dường 咒chú (# 以dĩ 二nhị 手thủ 金kim 剛cang 合hợp 掌chưởng 。 置trí 于vu 頂đảnh 上thượng 應ưng 誦tụng 此thử 咒chú )#

唵án 薩tát 㗚lật 末mạt (# 二nhị 合hợp )# 㗚lật 達đạt (# 二nhị 合hợp )# 眉mi 嗚ô 能năng 遏át (# 二nhị 合hợp )# 矴đinh (# 切thiết 〔# 聲thanh 〕# )# 悉tất 癹phấn 囉ra 兮hề 慢mạn (# 引dẫn )# 遏át 遏át 捺nại 竿can/cán 莎sa (# 引dẫn )# 訶ha

梵Phạm 音âm 讚tán 佛Phật

法Pháp 身thân 同đồng 虗hư 空không 。 無vô 礙ngại 無vô 差sai 別biệt 。 色sắc 形hình 如như 影ảnh 像tượng 。

種chủng 種chủng 眾chúng 相tướng 現hiện 。 影ảnh 像tượng 無vô 方phương 所sở 。 如như 空không 無vô 體thể 性tánh 。

智trí 慧tuệ 廣quảng 大đại 人nhân 。 了liễu 達đạt 其kỳ 平bình 等đẳng 。 能năng 於ư 諸chư 佛Phật 身thân 。

安an 住trụ 智trí 所sở 行hành 。 速tốc 入nhập 如Như 來Lai 地địa 。 普phổ 攝nhiếp 於ư 法Pháp 界Giới 。

直trực 言ngôn 讚tán 佛Phật

雪Tuyết 山Sơn 有hữu 藥dược 王vương 。 名danh 為vi 無vô 盡tận 根căn 。 能năng 生sanh 一nhất 切thiết 樹thụ 。

根căn 莖hành 葉diệp 華hoa 實thật 。 佛Phật 智trí 亦diệc 如như 是thị 。 如Như 來Lai 種chủng 中trung 生sanh 。

既ký 得đắc 菩Bồ 提Đề 已dĩ 。 復phục 生sanh 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 如như 人nhân 把bả 乾can 草thảo 。

置trí 之chi 於ư 劫kiếp 燒thiêu 。 金kim 剛cang 猶do 洞đỗng 然nhiên 。 此thử 無vô 不bất 燒thiêu 理lý 。

三tam 世thế 劫kiếp 與dữ 剎sát 。 及cập 其kỳ 中trung 眾chúng 生sanh 。 彼bỉ 草thảo 容dung 不bất 燒thiêu 。

此thử 佛Phật 無vô 不bất 知tri 。 有hữu 風phong 名danh 散tán 壞hoại 。 能năng 壞hoại 於ư 大Đại 千Thiên 。

若nhược 無vô 別biệt 風phong 止chỉ 。 壞hoại 及cập 無vô 量lượng 界giới 。 大đại 智trí 風phong 亦diệc 爾nhĩ 。

滅diệt 諸chư 菩Bồ 薩Tát 惑hoặc 。 別biệt 有hữu 善thiện 巧xảo 風phong 。 令linh 住trụ 如Như 來Lai 地địa 。

如như 有hữu 大đại 經Kinh 卷quyển 。 量lượng 等đẳng 三Tam 千Thiên 界Giới 。 在tại 於ư 一nhất 塵trần 內nội 。

一nhất 切thiết 塵trần 悉tất 然nhiên 。 有hữu 一nhất 聰thông 慧tuệ 人nhân 。 淨tịnh 眼nhãn 悉tất 明minh 見kiến 。

破phá 塵trần 出xuất 經Kinh 卷quyển 。 普phổ 饒nhiêu 益ích 眾chúng 生sanh 。 佛Phật 智trí 亦diệc 如như 是thị 。

徧biến 在tại 眾chúng 生sanh 心tâm 。 妄vọng 想tưởng 之chi 所sở 纏triền 。 不bất 覺giác 亦diệc 不bất 知tri 。

諸chư 佛Phật 大đại 慈từ 悲bi 。 令linh 其kỳ 除trừ 妄vọng 想tưởng 。 如như 是thị 乃nãi 出xuất 現hiện 。

饒nhiêu 益ích 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 海Hải 十Thập 身Thân 無Vô 礙Ngại 本Bổn 尊Tôn 毗Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 佛Phật

南Nam 無mô 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 五ngũ 百bách 誓thệ 願nguyện 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

南Nam 無mô 東đông 方phương 滿mãn 月nguyệt 世thế 界giới 十thập 二nhị 上thượng 願nguyện 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 藥dược 師sư 琉lưu 璃ly 光quang 王vương 佛Phật

南Nam 無mô 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật

南Nam 無Mô 十Thập 方Phương 三Tam 世Thế 。 盡Tận 虗Hư 空Không 界Giới 微Vi 塵Trần 剎Sát 土Độ 中Trung 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 圓Viên 滿Mãn 教Giáo 海Hải

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 主Chủ 於Ư 行Hạnh 願Nguyện 真Chân 理Lý 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 中Trung 主Chủ 於Ư 信Tín 解Giải 證Chứng 智Trí 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 千thiên 手thủ 千thiên 眼nhãn 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 大đại 願nguyện 弘hoằng 深thâm 五ngũ 濁trược 救cứu 苦khổ 出xuất 無vô 佛Phật 世thế 安an 慰úy 人nhân 心tâm 常thường 住trụ 琰Diêm 魔Ma 羅La 界giới 。 地Địa 藏Tạng 王Vương 菩Bồ 薩Tát 摩ma 訶ha 薩tát

南Nam 無mô 十thập 方phương 三tam 世thế 。 盡tận 虗hư 空không 界giới 微vi 塵trần 剎sát 士sĩ 中trung 十thập 信tín 菩Bồ 薩Tát 十Thập 住Trụ 。 菩Bồ 薩Tát 十thập 行hành 菩Bồ 薩Tát 十thập 迴hồi 向hướng 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 菩Bồ 薩Tát 等Đẳng 覺Giác 菩Bồ 薩Tát 。 徧biến 法Pháp 界Giới 剎sát 海hải 微vi 塵trần 數số 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 末Mạt 會Hội 中Trung 修Tu 證Chứng 五Ngũ 相Tương/tướng 處Xứ 五Ngũ 十Thập 五Ngũ 聖Thánh 者Giả

南Nam 無Mô 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 末Mạt 會Hội 中Trung 圓Viên 器Khí 上Thượng 根Căn 百Bách 城Thành 求Cầu 法Pháp 一Nhất 生Sanh 之Chi 內Nội 菩Bồ 薩Tát 行Hành 圓Viên 為Vi 末Mạt 世Thế 頓Đốn 門Môn 修Tu 證Chứng 軌Quỹ 範Phạm 善Thiện 財Tài 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 十thập 方phương 三tam 世thế 。 盡tận 虗hư 空không 界giới 微vi 塵trần 剎sát 土độ 中trung 法Pháp 身thân 色sắc 身thân 形hình 相tướng 舍xá 利lợi 寶bảo 墖# 寺tự 宇vũ 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 又hựu 於ư 法Pháp 藏tạng 及cập 講giảng 法Pháp 處xứ 菩Bồ 薩Tát 賢hiền 聖thánh 一nhất 切thiết 海hải 眾chúng

南Nam 無mô 大đại 願nguyện 摜# 甲giáp 求cầu 生sanh 淨tịnh 土độ 末mạt 濁trược 夏hạ 國quốc 護hộ 持trì 正Chánh 法Pháp 。 護hộ 法Pháp 國quốc 師sư

至Chí 心Tâm 歸Quy 命Mạng 。 禮Lễ 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 華Hoa 藏Tạng 世Thế 界Giới 海Hải 本Bổn 尊Tôn 毗Tỳ 盧Lô 遮Già 那Na 佛Phật

十thập 方phương 盡tận 歸quy 命mạng 。 滅diệt 罪tội 增tăng 淨tịnh 信tín 。 願nguyện 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。

極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

第đệ 三tam 會hội 攝nhiếp 德đức 成thành 因nhân 。 解giải 脫thoát 法Pháp 門môn

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 (# 至chí )# 彼bỉ 大đại 功công 德đức 尊tôn 願nguyện 速tốc 還hoàn 瞻chiêm 覲cận 。

攝nhiếp 德đức 成thành 因nhân 之chi 餘dư

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 (# 至chí )# 學học 已dĩ 成thành 就tựu 無vô 量lượng 功công 德đức 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

攝nhiếp 德đức 成thành 因nhân 之chi 餘dư 。

經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 (# 至chí )# 殷ân 勤cần 瞻chiêm 仰ngưỡng 。 辭từ 退thoái 而nhi 去khứ 。

願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 往vãng 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。 極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

南Nam 無mô 南nam 方phương 海hải 岸ngạn 國quốc 大đại 莊trang 嚴nghiêm 園viên 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 莊trang 嚴nghiêm 藏tạng 廣quảng 大đại 樓lâu 閣các 。 中trung 得đắc 入nhập 三tam 世thế 一nhất 切thiết 。 境cảnh 界giới 內nội 不bất 忘vong 念niệm 智trí 莊trang 嚴nghiêm 藏tạng 解giải 脫thoát 門môn 。 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 般Bát 若Nhã 中trung 生sanh 具cụ 甚thậm 深thâm 智trí 見kiến 真chân 實thật 法pháp 為vi 諸chư 佛Phật 母mẫu 善thiện 巧xảo 智trí 圓viên 通thông 達đạt 解giải 脫thoát 普phổ 賢hiền 行hành 滿mãn 作tác 菩Bồ 薩Tát 師sư 因nhân 位vị 究cứu 竟cánh 照chiếu 了liễu 本bổn 心tâm 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

南Nam 無mô 圓viên 器khí 上thượng 根căn 百bách 城thành 求cầu 法Pháp 一nhất 生sanh 之chi 內nội 菩Bồ 薩Tát 行hành 圓viên 為vi 末mạt 世thế 頓đốn 門môn 修tu 證chứng 軌quỹ 範phạm 善thiện 財tài 。 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát

十thập 方phương 盡tận 歸quy 命mạng 。 滅diệt 罪tội 增tăng 淨tịnh 信tín 。 願nguyện 生sanh 華hoa 藏tạng 海hải 。

極cực 樂lạc 淨tịnh 土độ 中trung 。

次thứ 六lục 根căn 罪tội 懺sám 悔hối

惟duy 願nguyện 帝đế 網võng 無vô 盡tận 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 寶bảo 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 。 普phổ 賢hiền 文Văn 殊Thù 海hải 會hội 聖thánh 眾chúng 。 世thế 出xuất 世thế 神thần 。 慈từ 悲bi 本bổn 願nguyện 。 放phóng 大đại 光quang 明minh 。 炤chiếu 於ư 法Pháp 會hội 。 證chứng 盟minh 護hộ 念niệm 。 哀ai 愍mẫn 攝nhiếp 受thọ 。 願nguyện 我ngã 及cập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 海hải 。 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 。 直trực 至chí 今kim 時thời 。 業nghiệp 海hải 無vô 盡tận 。 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 。 六lục 根căn 罪tội 業nghiệp 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。 觀quán 普phổ 賢hiền 行hành 法pháp 經Kinh 云vân 。 汝nhữ 今kim 應ưng 當đương 。 於ư 諸chư 佛Phật 前tiền 。 發phát 露lộ 先tiên 罪tội 。 至chí 誠thành 懺sám 悔hối 。 於ư 無vô 量lượng 世thế 。 眼nhãn 根căn 因nhân 緣duyên 。 貪tham 著trước 諸chư 色sắc 。 以dĩ 著trước 色sắc 故cố 。 貪tham 愛ái 諸chư 塵trần 。 以dĩ 愛ái 塵trần 故cố 。 受thọ 女nữ 人nhân 身thân 。 世thế 世thế 生sanh 處xứ 。 惑hoặc 著trước 諸chư 色sắc 。 色sắc 壞hoại 汝nhữ 眼nhãn 。 為vi 恩ân 愛ái 奴nô 。 故cố 色sắc 使sử 汝nhữ 。 經kinh 歷lịch 三tam 界giới 。 為vi 此thử 弊tệ 使sử 。 盲manh 無vô 所sở 見kiến 。 復phục 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 今kim 所sở 懺sám 。 眼nhãn 根căn 重trọng 罪tội 。 障chướng 蔽tế 穢uế 濁trược 。 盲manh 無vô 所sở 見kiến 。 願nguyện 佛Phật 大đại 慈từ 。 哀ai 愍mẫn 覆phú 護hộ 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 乘thừa 大đại 法Pháp 船thuyền 。 普phổ 度độ 一nhất 切thiết 。 十thập 方phương 無vô 量lượng 諸chư 菩Bồ 薩Tát 伴bạn 。 惟duy 願nguyện 慈từ 哀ai 。 聽thính 我ngã 悔hối 過quá 。 眼nhãn 根căn 不bất 善thiện 。 惡ác 業nghiệp 障chướng 法Pháp 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。

普phổ 賢hiền 復phục 言ngôn 。 汝nhữ 於ư 多đa 劫kiếp 。 耳nhĩ 根căn 因nhân 緣duyên 。 隨tùy 逐trục 外ngoại 聲thanh 。 聞văn 妙diệu 音âm 時thời 。 心tâm 生sanh 惑hoặc 著trước 。 聞văn 惡ác 聲thanh 時thời 。 起khởi 百bách 八bát 種chủng 。 煩phiền 惱não 賊tặc 害hại 。 如như 此thử 惡ác 耳nhĩ 。 報báo 得đắc 惡ác 事sự 。 恆hằng 聞văn 惡ác 聲thanh 。 生sanh 諸chư 攀phàn 緣duyên 。 顛điên 倒đảo 聽thính 故cố 。 多đa 墮đọa 惡ác 道đạo 邊biên 地địa 邪tà 見kiến 。 不bất 聞văn 法Pháp 處xứ 。 汝nhữ 應ưng 自tự 當đương 。 說thuyết 己kỷ 過quá 惡ác 。 懺sám 悔hối 諸chư 罪tội 。 我ngã 從tùng 多đa 劫kiếp 。 乃nãi 至chí 今kim 身thân 。 耳nhĩ 根căn 因nhân 緣duyên 。 聞văn 聲thanh 惑hoặc 著trước 。 如như 膠giao 著trước 草thảo 。 聞văn 惡ác 聲thanh 時thời 。 起khởi 煩phiền 惱não 毒độc 。 處xứ 處xứ 惑hoặc 著trước 。 無vô 暫tạm 停đình 時thời 。 坐tọa 此thử 竅khiếu 聲thanh 。 勞lao 我ngã 神thần 識thức 。 墜trụy 墮đọa 三tam 塗đồ 。 今kim 始thỉ 覺giác 知tri 。 向hướng 諸chư 世Thế 尊Tôn 。 發phát 露lộ 懺sám 悔hối 。

普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 復phục 更cánh 為vi 說thuyết 。 懺sám 悔hối 之chi 法Pháp 。 汝nhữ 於ư 前tiền 世thế 。 無vô 量lượng 劫kiếp 中trung 。 以dĩ 貪tham 香hương 故cố 。 分phân 別biệt 諸chư 識thức 。 處xứ 處xứ 貪tham 著trước 。 墮đọa 落lạc 生sanh 死tử 。 汝nhữ 今kim 應ưng 當đương 。 觀quán 大Đại 乘Thừa 因nhân 。 大Đại 乘Thừa 因nhân 者giả 。 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 既ký 懺sám 悔hối 已dĩ 。 而nhi 作tác 是thị 言ngôn 。 我ngã 於ư 先tiên 世thế 。 無vô 量lượng 劫kiếp 時thời 。 貪tham 香hương 味vị 觸xúc 。 造tạo 作tác 眾chúng 惡ác 。 以dĩ 是thị 因nhân 緣duyên 。 無vô 量lượng 世thế 來lai 。 恆hằng 受thọ 地địa 獄ngục 餓ngạ 鬼quỷ 。 畜súc 生sanh 邊biên 地địa 邪tà 見kiến 。 諸chư 不bất 善thiện 身thân 。 如như 此thử 惡ác 業nghiệp 。 今kim 日nhật 發phát 露lộ 。 歸quy 向hướng 諸chư 佛Phật 。 正Chánh 法Pháp 之chi 王vương 。 說thuyết 罪tội 懺sám 悔hối 。

又hựu 汝nhữ 當đương 自tự 說thuyết 。 舌thiệt 根căn 所sở 作tác 。 不bất 善thiện 惡ác 業nghiệp 。 此thử 舌thiệt 根căn 者giả 。 動động 惡ác 業nghiệp 相tướng 。 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 惡ác 口khẩu 兩lưỡng 舌thiệt 。 誹phỉ 謗báng 佛Phật 語ngữ 。 讚tán 歎thán 邪tà 見kiến 。 說thuyết 無vô 益ích 語ngữ 。 如như 是thị 眾chúng 多đa 。 諸chư 雜tạp 惡ác 業nghiệp 。 搆câu 鬬đấu 壞hoại 亂loạn 。 法Pháp 說thuyết 非phi 法pháp 。 如như 是thị 眾chúng 罪tội 。 今kim 悉tất 懺sám 悔hối 。 此thử 舌thiệt 過quá 患hoạn 。 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 諸chư 惡ác 業nghiệp 刺thứ 。 從tùng 舌thiệt 根căn 出xuất 。 斷đoạn 正Chánh 法Pháp 輪luân 。 從tùng 此thử 舌thiệt 起khởi 。 如như 此thử 惡ác 舌thiệt 。 斷đoạn 功công 德đức 種chủng 。 於ư 非phi 義nghĩa 中trung 。 多đa 端đoan 強cưỡng 說thuyết 。 讚tán 歎thán 邪tà 見kiến 。 如như 火hỏa 益ích 薪tân 。 猶do 如như 猛mãnh 火hỏa 。 傷thương 害hại 眾chúng 生sanh 。 如như 飲ẩm 毒độc 者giả 。 無vô 瘡sang 疣vưu 死tử 。 如như 此thử 罪tội 報báo 。 惡ác 邪tà 不bất 善thiện 。 當đương 墮đọa 惡ác 道đạo 。 百bách 劫kiếp 千thiên 劫kiếp 。 以dĩ 妄vọng 語ngữ 故cố 。 墮đọa 大đại 地địa 獄ngục 。 我ngã 今kim 歸quy 向hướng 。 南Nam 無mô 諸chư 佛Phật 。 發phát 露lộ 黑hắc 惡ác 。 誠thành 心tâm 懺sám 悔hối 。

又hựu 汝nhữ 今kim 應ưng 當đương 。 身thân 心tâm 懺sám 悔hối 。 身thân 者giả 殺sát 盜đạo 淫dâm 。 心tâm 者giả 念niệm 諸chư 不bất 善thiện 。 造tạo 十thập 惡ác 業nghiệp 。 及cập 五ngũ 無vô 間gián 。 猶do 如như 猿viên 猴hầu 。 亦diệc 如như 黐li 膠giao 。 處xứ 處xứ 貪tham 著trước 。 徧biến 至chí 一nhất 切thiết 。 六lục 情tình 根căn 中trung 。 此thử 六lục 根căn 業nghiệp 。 枝chi 條điều 華hoa 葉diệp 。 悉tất 滿mãn 三tam 界giới 。 二nhị 十thập 五ngũ 有hữu 。 一nhất 切thiết 生sanh 處xứ 。 亦diệc 能năng 增tăng 長trưởng 。 無vô 明minh 老lão 死tử 。 十thập 二nhị 苦khổ 事sự 。 八bát 邪tà 八bát 難nạn 。 無vô 不bất 經kinh 歷lịch 。 我ngã 今kim 應ưng 當đương 。 懺sám 悔hối 如như 是thị 。 惡ác 不bất 善thiện 業nghiệp 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 說thuyết 懺sám 悔hối 法Pháp 。 菩Bồ 薩Tát 所sở 行hành 。 不bất 斷đoạn 結kết 使sử 。 不bất 住trụ 使sử 海hải 。 觀quán 心tâm 無vô 心tâm 。 從tùng 顛điên 倒đảo 想tưởng 起khởi 。 如như 此thử 想tưởng 心tâm 。 從tùng 妄vọng 想tưởng 起khởi 。 如như 空không 中trung 風phong 。 無vô 依y 止chỉ 處xứ 。 如như 是thị 法pháp 相tướng 。 不bất 生sanh 不bất 沒một 。 何hà 者giả 是thị 罪tội 。 何hà 者giả 是thị 福phước 。 我ngã 心tâm 自tự 空không 。 罪tội 福phước 無vô 主chủ 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 皆giai 亦diệc 如như 是thị 。 無vô 住trụ 無vô 壞hoại 。 如như 是thị 懺sám 悔hối 。 觀quán 心tâm 無vô 心tâm 法pháp 。 不bất 住trụ 法pháp 中trung 。 諸chư 法pháp 解giải 脫thoát 。 滅diệt 諦đế 寂tịch 靜tĩnh 。 如như 是thị 想tưởng 者giả 。 名danh 大đại 懺sám 悔hối 。

一nhất 切thiết 業nghiệp 障chướng 海hải 。 皆giai 從tùng 妄vọng 想tưởng 生sanh 。 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 者giả 。

端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 眾chúng 罪tội 如như 霜sương 露lộ 。 慧tuệ 日nhật 能năng 消tiêu 除trừ 。

是thị 故cố 應ưng 至chí 心tâm 。 勤cần 懺sám 六lục 根căn 罪tội 。

又hựu 古cổ 德đức 頌tụng 云vân 。

障chướng 蔽tế 普phổ 眼nhãn 功công 德đức 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 眼nhãn 界giới 故cố 。

以dĩ 於ư 色sắc 處xứ 起khởi 憎tăng 愛ái 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

不bất 聞văn 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 耳nhĩ 界giới 故cố 。

以dĩ 於ư 音âm 聲thanh 而nhi 迷mê 執chấp 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

不bất 熏huân 戒giới 定định 慧tuệ 香hương 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 鼻tị 界giới 故cố 。

以dĩ 於ư 諸chư 香hương 而nhi 執chấp 著trước 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

不bất 能năng 流lưu 傳truyền 正Chánh 法Pháp 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 舌thiệt 界giới 故cố 。

以dĩ 愛ái 樂nhạo 嘗thường 諸chư 惡ác 味vị 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

不bất 證chứng 法Pháp 身thân 功công 德đức 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 身thân 界giới 故cố 。

以dĩ 造tạo 種chủng 種chủng 諸chư 罪tội 愆khiên 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

不bất 了liễu 正chánh 見kiến 心tâm 眼nhãn 者giả 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 意ý 界giới 故cố 。

以dĩ 起khởi 貪tham 嗔sân 邪tà 見kiến 罪tội 。 今kim 三Tam 寶Bảo 處xứ 誠thành 懺sám 悔hối 。

次thứ 懺sám 悔hối 滅diệt 罪tội 印ấn 咒chú

唵án 薩tát 栗lật 末mạt (# 二nhị 合hợp )# 巴ba (# 引dẫn )# 巴ba 眉mi 悉tất 普phổ 怛đát [口*捺]# 曷hạt 捺nại 末mạt 日nhật 羅la 也dã 莎sa 曷hạt (# 應ưng 誦tụng 三tam 徧biến )#

百bách 劫kiếp 積tích 集tập 罪tội 。 一nhất 念niệm 悉tất 盪# 除trừ 。 如như 火hỏa 焚phần 枯khô 草thảo 。

滅diệt 盡tận 無vô 有hữu 餘dư 。

我ngã 昔tích 所sở 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 瞋sân 癡si 。

從tùng 身thân 語ngữ 意ý 之chi 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 我ngã 今kim 皆giai 懺sám 悔hối 。

懺sám 悔hối 已dĩ 。 至chí 心tâm 歸quy 命mạng 。 禮lễ 本bổn 尊tôn 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 。

○# (# 白bạch )# 眾chúng 等đẳng 聽thính 說thuyết 經Kinh 中trung 無vô 常thường 偈kệ

若nhược 人nhân 不bất 觀quán 心tâm 。 常thường 受thọ 行hành 欲dục 樂lạc 。 長trường 夜dạ 久cửu 時thời 睡thụy 。

苦khổ 惱não 不bất 曾tằng 減giảm 。 癡si 故cố 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 樂lạc 。 不bất 覺giác 知tri 苦khổ 惱não 。

後hậu 得đắc 衰suy 惱não 時thời 。 乃nãi 知tri 得đắc 何hà 果quả 。 欲dục 初sơ 似tự 賢hiền 善thiện 。

不bất 覺giác 甚thậm 為vi 惡ác 。 此thử 為vi 地địa 獄ngục 使sử 。 專chuyên 行hành 不bất 饒nhiêu 益ích 。

盲manh 者giả 信tín 此thử 欲dục 。 智trí 眼nhãn 者giả 則tắc 離ly 。 如như 險hiểm 岸ngạn 相tương 似tự 。

如như 是thị 墮đọa 地địa 獄ngục 。 謹cẩn 慎thận 第đệ 一nhất 友hữu 。 常thường 能năng 作tác 利lợi 益ích 。

放phóng 逸dật 第đệ 一nhất 怨oán 。 故cố 應ưng 近cận 善thiện 友hữu 。 欲dục 徧biến 一nhất 切thiết 身thân 。

如như 第đệ 一nhất 嚴nghiêm 毒độc 。 惡ác 道đạo 第đệ 一nhất 道đạo 。 所sở 謂vị 放phóng 逸dật 是thị 。

大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 海Hải 印Ấn 道Đạo 場Tràng 十Thập 重Trọng/trùng 行Hạnh 願Nguyện 常Thường 徧Biến 禮Lễ 懺Sám 儀Nghi 卷quyển 第đệ 三tam 十thập 八bát