Hoá độ

Hoá độ

Hoá độ

Từ điển Đạo Uyển


化度; C: huàdù; J:; Giáo hoá và đem đến sự cứu độ; hướng dẫn và khuyến khích, chuyển hoá đưa đến giải thoát (theo kinh Pháp hoa 法華經).

error: