Hàn Sơn Tử Thi Tập -

Hàn Sơn Tử Thi Tập -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

寒Hàn 山Sơn 子Tử 詩Thi 集Tập

唐Đường 閭Lư 丘Khâu 胤Dận 集Tập 並Tịnh 序Tự 明Minh 王Vương 宗Tông 沐Mộc 序Tự 附Phụ 拾Thập 得Đắc 豐Phong 干Can 詩Thi

寒hàn 山sơn 子tử 詩thi 集tập 序tự

朝triêu 議nghị 大đại 夫phu 使sử 持trì 節tiết 台thai 州châu 諸chư 軍quân 事sự 守thủ

刺thứ 史sử 上thượng 柱trụ 國quốc 賜tứ 緋phi 魚ngư 袋đại 閭lư 丘khâu 胤dận 撰soạn

詳tường 夫phu 寒hàn 山sơn 子tử 者giả 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 自tự 古cổ 老lão 見kiến 之chi 皆giai 謂vị 貧bần 人nhân 風phong 狂cuồng 之chi 士sĩ 隱ẩn 居cư 天thiên 台thai 唐đường 興hưng 縣huyện 西tây 七thất 十thập 里lý 號hiệu 為vi 寒hàn 巖nham 每mỗi 於ư 茲tư 地địa 時thời 還hoàn 國quốc 清thanh 寺tự 寺tự 有hữu 拾thập 得đắc 知tri 食thực 堂đường 尋tầm 常thường 收thu 貯trữ 餘dư 殘tàn 菜thái 滓chỉ 於ư 竹trúc 筒đồng 內nội 寒hàn 山sơn 若nhược 來lai 即tức 負phụ 而nhi 去khứ 或hoặc 長trường/trưởng 廊lang 徐từ 行hành 叫khiếu 噪táo 陵lăng 人nhân 或hoặc 望vọng 空không 獨độc 笑tiếu 時thời 僧Tăng 遂toại 捉tróc 罵mạ 打đả 趁sấn 乃nãi 駐trú 立lập 撫phủ 掌chưởng 呵ha 呵ha 大đại 笑tiếu 良lương 久cửu 而nhi 去khứ 且thả 狀trạng 如như 貧bần 子tử 形hình 貌mạo 枯khô 悴tụy 一nhất 言ngôn 一nhất 氣khí 理lý 合hợp 其kỳ 意ý 沉trầm 思tư 有hữu 得đắc 或hoặc 宣tuyên 暢sướng 乎hồ 道đạo 情tình 凡phàm 所sở 啟khải 言ngôn 洞đỗng 該cai 玄huyền 默mặc 乃nãi 樺hoa 皮bì 為vi 冠quan 布bố 裘cừu 破phá 敝tệ 木mộc 屐kịch 履lý 地địa 是thị 故cố 至chí 人nhân 遯độn 跡tích 同đồng 類loại 化hóa 物vật 或hoặc 長trường/trưởng 廊lang 唱xướng 詠vịnh 唯duy 言ngôn 咄đốt 哉tai 咄đốt 哉tai 三tam 界giới 輪luân 迴hồi 或hoặc 於ư 村thôn 墅# 與dữ 牧mục 牛ngưu 子tử 而nhi 歌ca 笑tiếu 或hoặc 逆nghịch 或hoặc 順thuận 自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 其kỳ 性tánh 非phi 哲triết 者giả 安an 可khả 識thức 之chi 矣hĩ 胤dận 頃khoảnh 受thọ 丹đan 丘khâu 薄bạc 宦# 臨lâm 途đồ 之chi 日nhật 乃nãi 縈oanh 頭đầu 痛thống 遂toại 召triệu 日nhật 者giả 醫y 治trị 轉chuyển 重trọng/trùng 乃nãi 遇ngộ 一nhất 禪thiền 師sư 名danh 豐phong 干can 言ngôn 從tùng 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 寺tự 來lai 特đặc 此thử 相tương/tướng 訪phỏng 乃nãi 命mạng 救cứu 疾tật 師sư 乃nãi 舒thư 容dung 而nhi 笑tiếu 曰viết 身thân 居cư 四tứ 大đại 病bệnh 從tùng 幻huyễn 生sanh 若nhược 欲dục 除trừ 之chi 應ưng 須tu 淨tịnh 水thủy 時thời 乃nãi 持trì 淨tịnh 水thủy 上thượng 師sư 師sư 乃nãi 噀# 之chi 須tu 臾du 祛khư 殄điễn 乃nãi 謂vị 胤dận 曰viết 台thai 州châu 海hải 島đảo 嵐lam 毒độc 到đáo 日nhật 必tất 須tu 保bảo 護hộ 胤dận 乃nãi 問vấn 曰viết 未vị 審thẩm 彼bỉ 地địa 當đương 有hữu 何hà 賢hiền 堪kham 為vi 師sư 仰ngưỡng 師sư 曰viết 見kiến 之chi 不bất 識thức 。 識thức 之chi 不bất 見kiến 若nhược 欲dục 見kiến 之chi 不bất 得đắc 取thủ 相tương/tướng 迺nãi 可khả 見kiến 之chi 寒hàn 山sơn 文Văn 殊Thù 遯độn 跡tích 國quốc 清thanh 拾thập 得đắc 普phổ 賢hiền 狀trạng 如như 貧bần 子tử 又hựu 似tự 風phong 狂cuồng 或hoặc 去khứ 或hoặc 來lai 在tại 國quốc 清thanh 寺tự 庫khố 院viện 走tẩu 使sử 廚# 中trung 著trước 火hỏa 言ngôn 訖ngật 辭từ 去khứ 胤dận 乃nãi 進tiến 途đồ 至chí 任nhậm 台thai 州châu 不bất 忘vong 其kỳ 事sự 到đáo 任nhậm 三tam 日nhật 後hậu 親thân 往vãng 寺tự 院viện 躬cung 問vấn 禪thiền 宿túc 果quả 合hợp 師sư 言ngôn 乃nãi 令linh 勘khám 唐đường 興hưng 縣huyện 有hữu 寒hàn 山sơn 拾thập 得đắc 是thị 否phủ/bĩ 時thời 縣huyện 申thân 稱xưng 當đương 縣huyện 界giới 西tây 七thất 十thập 里lý 內nội 有hữu 一nhất 巖nham 巖nham 中trung 古cổ 老lão 見kiến 有hữu 貧bần 士sĩ 頻tần 往vãng 國quốc 清thanh 寺tự 止chỉ 宿túc 寺tự 庫khố 中trung 有hữu 一nhất 行hành 者giả 。 名danh 曰viết 拾thập 得đắc 胤dận 乃nãi 特đặc 往vãng 禮lễ 拜bái 到đáo 國quốc 清thanh 寺tự 乃nãi 問vấn 寺tự 眾chúng 此thử 寺tự 先tiên 有hữu 豐phong 干can 禪thiền 師sư 院viện 在tại 何hà 處xứ 并tinh 拾thập 得đắc 寒hàn 山sơn 子tử 見kiến 在tại 何hà 處xứ 時thời 僧Tăng 道đạo 翹kiều 答đáp 曰viết 豐phong 干can 禪thiền 師sư 院viện 在tại 經kinh 藏tạng 後hậu 即tức 今kim 無vô 人nhân 住trụ 得đắc 每mỗi 有hữu 一nhất 虎hổ 時thời 來lai 此thử 吼hống 寒hàn 山sơn 拾thập 得đắc 二nhị 人nhân 見kiến 在tại 廚# 中trung 僧Tăng 引dẫn 胤dận 至chí 豐phong 干can 禪thiền 師sư 院viện 乃nãi 開khai 房phòng 唯duy 見kiến 虎hổ 跡tích 乃nãi 問vấn 僧Tăng 寶bảo 德đức 道đạo 翹kiều 禪thiền 師sư 在tại 日nhật 有hữu 何hà 行hành 業nghiệp 。 僧Tăng 曰viết 豐phong 干can 在tại 日nhật 唯duy 攻công 舂thung 米mễ 供cúng 養dường 夜dạ 乃nãi 唱xướng 歌ca 自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 遂toại 至chí 廚# 中trung 灶# 前tiền 見kiến 二nhị 人nhân 向hướng 火hỏa 大đại 笑tiếu 胤dận 便tiện 禮lễ 拜bái 二nhị 人nhân 連liên 聲thanh 喝hát 胤dận 自tự 相tương/tướng 把bả 手thủ 呵ha 呵ha 大đại 笑tiếu 叫khiếu 喚hoán 乃nãi 云vân 豐phong 干can 饒nhiêu 舌thiệt 饒nhiêu 舌thiệt 彌di 阤đà 不bất 識thức 禮lễ 我ngã 何hà 為vi 僧Tăng 徒đồ 奔bôn 集tập 遞đệ 相tương 驚kinh 訝nhạ 何hà 故cố 尊tôn 官quan 禮lễ 二nhị 貧bần 士sĩ 時thời 二nhị 人nhân 乃nãi 把bả 手thủ 走tẩu 出xuất 寺tự 乃nãi 令linh 逐trục 之chi 急cấp 走tẩu 而nhi 去khứ 即tức 歸quy 寒hàn 巖nham 胤dận 乃nãi 重trùng 問vấn 僧Tăng 曰viết 此thử 二nhị 人nhân 肯khẳng 止chỉ 此thử 寺tự 否phủ/bĩ 乃nãi 令linh 覓mịch 訪phỏng 喚hoán 歸quy 寺tự 安an 置trí 胤dận 乃nãi 歸quy 郡quận 遂toại 置trí 淨tịnh 衣y 二nhị 對đối 香hương 藥dược 等đẳng 持trì 送tống 供cúng 養dường 時thời 。 二nhị 人nhân 更cánh 不bất 返phản 寺tự 使sử 乃nãi 就tựu 巖nham 送tống 上thượng 而nhi 見kiến 寒hàn 山sơn 子tử 乃nãi 高cao 聲thanh 喝hát 曰viết 賊tặc 賊tặc 退thoái 入nhập 巖nham 穴huyệt 乃nãi 云vân 報báo 汝nhữ 諸chư 人nhân 各các 各các 努nỗ 力lực 入nhập 穴huyệt 而nhi 云vân 其kỳ 穴huyệt 自tự 合hợp 莫mạc 可khả 追truy 之chi 其kỳ 拾thập 得đắc 跡tích 沈trầm 無vô 所sở 乃nãi 令linh 僧Tăng 道đạo 翹kiều 等đẳng 具cụ 往vãng 日nhật 行hành 狀trạng 唯duy 於ư 竹trúc 木mộc 石thạch 壁bích 書thư 詩thi 并tinh 村thôn 墅# 人nhân 家gia 廳thính 壁bích 上thượng 所sở 書thư 文văn 句cú 三tam 百bách 餘dư 首thủ 及cập 拾thập 得đắc 於ư 土thổ/độ 地địa 堂đường 壁bích 上thượng 書thư 言ngôn 偈kệ 並tịnh 纂toản 集tập 成thành 卷quyển 胤dận 棲tê 心tâm 佛Phật 理lý 幸hạnh 逢phùng 道Đạo 人Nhân 乃nãi 為vi 讚tán 曰viết 。

菩Bồ 薩Tát 遯độn 跡tích 。 示thị 同đồng 貧bần 士sĩ 。 獨độc 居cư 寒hàn 山sơn 。

自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 其kỳ 志chí 。 貌mạo 悴tụy 形hình 枯khô 。 布bố 裘cừu 敝tệ 止chỉ 。

出xuất 言ngôn 成thành 章chương 。 諦đế 實thật 至chí 理lý 。 凡phàm 人nhân 不bất 測trắc 。

謂vị 風phong 狂cuồng 子tử 。

時thời 來lai 天thiên 台thai 。 入nhập 清thanh 國quốc 寺tự 。

徐từ 步bộ 長trường/trưởng 廊lang 。 呵ha 呵ha 撫phủ 指chỉ 。 或hoặc 走tẩu 或hoặc 立lập 。

喃nẩm 喃nẩm 獨độc 語ngữ 。 所sở 食thực 廚# 中trung 。 殘tàn 飯phạn 菜thái 滓chỉ 。

吟ngâm 偈kệ 悲bi 哀ai 。 僧Tăng 俗tục 咄đốt 捶chúy 。 都đô 不bất 動động 搖dao 。

時thời 人nhân 自tự 恥sỉ 。 作tác 用dụng 自tự 在tại 。 凡phàm 愚ngu 難nan 值trị 。

即tức 出xuất 一nhất 言ngôn 。 頓đốn 祛khư 塵trần 累lụy 。 是thị 故cố 國quốc 清thanh 。

圖đồ 寫tả 儀nghi 軌quỹ 。 永vĩnh 劫kiếp 供cúng 養dường 。 長trường/trưởng 為vi 弟đệ 子tử 。

昔tích 居cư 寒hàn 山sơn 。

時thời 來lai 茲tư 地địa 。 稽khể 首thủ 文Văn 殊Thù 。

寒hàn 山sơn 之chi 士sĩ 。 南Nam 無mô 普phổ 賢hiền 。 拾thập 得đắc 定định 是thị 。

聊liêu 申thân 贊tán 嘆thán 。 願nguyện 超siêu 生sanh 死tử 。

寒hàn 山sơn 詩thi 序tự

粵# 自tự 嚴nghiêm 滄thương 浪lãng 以dĩ 禪thiền 言ngôn 詩thi 遂toại 為vi 千thiên 古cổ 玄huyền 論luận 彼bỉ 以dĩ 為vi 詩thi 之chi 神thần 理lý 似tự 禪thiền 而nhi 情tình 非phi 近cận 禪thiền 者giả 詩thi 終chung 不bất 工công 爾nhĩ 乃nãi 天thiên 台thai 寒hàn 山sơn 子tử 以dĩ 禪thiền 入nhập 聖thánh 據cứ 其kỳ 小tiểu 傳truyền 所sở 載tái 謂vị 神thần 能năng 入nhập 石thạch 為vi 文Văn 殊Thù 應ưng 世thế 者giả 則tắc 其kỳ 為vi 詩thi 豈khởi 非phi 本bổn 色sắc 人nhân 語ngữ 耶da 故cố 其kỳ 集tập 中trung 之chi 清thanh 幽u 冷lãnh 淡đạm 則tắc 如như 萬vạn 仞nhận 巖nham 崖nhai 風phong 吹xuy 月nguyệt 照chiếu 其kỳ 深thâm 永vĩnh 隱ẩn 奧áo 則tắc 如như 洪hồng 流lưu 大đại 造tạo 源nguyên 渺# 幾kỷ 玄huyền 其kỳ 淺thiển 俗tục 潦lạo 倒đảo 則tắc 如như 納nạp 衣y 瓦ngõa 缽bát 垂thùy 手thủ 入nhập 廛triền 真chân 詩thi 家gia 之chi 上thượng 乘thừa 也dã 昔tích 之chi 語ngữ 寒hàn 山sơn 者giả 多đa 矣hĩ 皆giai 涉thiệp 附phụ 會hội 考khảo 其kỳ 與dữ 趙triệu 州châu 諗# 禪thiền 師sư 同đồng 時thời 乃nãi 貞trinh 元nguyên 間gian 人nhân 而nhi 其kỳ 詩thi 中trung 往vãng 往vãng 微vi 露lộ 其kỳ 從tùng 軍quân 豪hào 宕# 之chi 氣khí 計kế 是thị 時thời 唐đường 以dĩ 分phân 裂liệt 豈khởi 係hệ 各các 藩# 鎮trấn 之chi 忠trung 臣thần 義nghĩa 士sĩ 曾tằng 為vi 將tương 及cập 柄bính 兵binh 者giả 不bất 淂# 志chí 而nhi 逃đào 於ư 禪thiền 者giả 邪tà 嗟ta 乎hồ 寒hàn 山sơn 既ký 已dĩ 成thành 佛Phật 游du 戲hí 神thần 通thông 矣hĩ 又hựu 何hà 意ý 以dĩ 詩thi 名danh 此thử 如như 空không 谷cốc 傳truyền 聲thanh 乾can/kiền/càn 坤# 間gian 一nhất 段đoạn 真chân 韻vận 天thiên 籟# 也dã 而nhi 世thế 顧cố 無vô 有hữu 好hảo/hiếu 之chi 者giả 乃nãi 吾ngô 馬mã 平bình 益ích 軒hiên 計kế 公công 來lai 守thủ 台thai 郡quận 獨độc 愛ái 而nhi 梓# 之chi 以dĩ 傳truyền 公công 文văn 武võ 經kinh 緯# 高cao 才tài 孤cô 韻vận 并tinh 其kỳ 博bác 綜tống 群quần 典điển 摛# 藻tảo 玄huyền 詣nghệ 真chân 淩# 厲lệ 作tác 者giả 皆giai 不bất 媿quý 寒hàn 山sơn 余dư 嘗thường 謂vị 公công 門môn 人nhân 陳trần 生sanh 公công 綸luân 曰viết 安an 知tri 公công 非phi 如như 嚴nghiêm 首thủ 座tòa 戒giới 長trưởng 老lão 與dữ 寒hàn 山sơn 為vi 後hậu 身thân 乎hồ 陳trần 生sanh 唯duy 唯duy 稱xưng 賞thưởng 詩thi 刻khắc 成thành 而nhi 公công 示thị 余dư 因nhân 書thư 此thử 以dĩ 附phụ 於ư 卷quyển 端đoan 使sử 寒hàn 山sơn 有hữu 知tri 其kỳ 以dĩ 余dư 為vi 饒nhiêu 舌thiệt 邪tà 然nhiên 後hậu 人nhân 因nhân 余dư 言ngôn 可khả 知tri 寒hàn 山sơn 且thả 知tri 公công 也dã 。

時thời

萬vạn 曆lịch 己kỷ 卯mão 二nhị 月nguyệt 朔sóc 郡quận 人nhân 王vương 宗tông 沐mộc 書thư

寒hàn 山sơn 子tử 詩thi 集tập

五ngũ 言ngôn 類loại

重trọng/trùng 巖nham 我ngã 卜bốc 居cư 鳥điểu 道đạo 絕tuyệt 人nhân 跡tích 庭đình 際tế 何hà 所sở 有hữu 白bạch 雲vân 抱bão 幽u 石thạch 住trụ 茲tư 凡phàm 幾kỷ 年niên 屢lũ 見kiến 春xuân 冬đông 易dị 寄ký 語ngữ 鐘chung 鼎đỉnh 家gia 虛hư 名danh 定định 何hà 益ích

欲dục 得đắc 安an 身thân 處xứ 寒hàn 山sơn 可khả 長trường/trưởng 保bảo 微vi 風phong 吹xuy 幽u 松tùng 近cận 聽thính 聲thanh 愈dũ 好hảo/hiếu 下hạ 有hữu 斑ban 白bạch 人nhân 喃nẩm 喃nẩm 讀đọc 黃hoàng 老lão 十thập 年niên 歸quy 不bất 得đắc 忘vong 卻khước 來lai 時thời 道đạo

騮# 馬mã 珊san 瑚hô 鞭tiên 驅khu 馳trì 洛lạc 陽dương 道đạo 自tự 憐lân 美mỹ 少thiếu 年niên 不bất 信tín 有hữu 衰suy 老lão 白bạch 髮phát 會hội 應ưng 生sanh 紅hồng 顏nhan 豈khởi 長trường/trưởng 保bảo 但đãn 看khán 北bắc 邙# 山sơn 箇cá 是thị 蓬bồng 萊# 島đảo

巖nham 前tiền 獨độc 靜tĩnh 坐tọa 圓viên 月nguyệt 當đương 天thiên 耀diệu 萬vạn 象tượng 影ảnh 現hiện 中trung 一nhất 輪luân 本bổn 無vô 照chiếu 廓khuếch 然nhiên 神thần 自tự 清thanh 含hàm 虛hư 洞đỗng 玄huyền 玅# 因nhân 指chỉ 見kiến 其kỳ 月nguyệt 月nguyệt 是thị 心tâm 樞xu 要yếu

登đăng 陟trắc 寒hàn 山sơn 道đạo 寒hàn 山sơn 路lộ 不bất 窮cùng 谿khê 長trường/trưởng 石thạch 磊lỗi 磊lỗi 澗giản 闊khoát 草thảo 濛# 濛# 苔# 滑hoạt 非phi 關quan 雨vũ 松tùng 鳴minh 不bất 假giả 風phong 誰thùy 能năng 超siêu 世thế 累lũy/lụy/luy 共cộng 坐tọa 白bạch 雲vân 中trung

白bạch 雲vân 高cao 嵯# 峨# 綠lục 水thủy 蕩đãng 潭đàm 波ba 此thử 處xứ 聞văn 漁ngư 父phụ 時thời 時thời 鼓cổ 棹# 歌ca 聲thanh 聲thanh 不bất 可khả 聽thính 令linh 我ngã 愁sầu 思tư 多đa 誰thùy 謂vị 雀tước 無vô 角giác 其kỳ 如như 穿xuyên 屋ốc 何hà

杳# 杳# 寒hàn 山sơn 道đạo 落lạc 落lạc 泠# 澗giản 濱tân 啾thu 啾thu 常thường 有hữu 鳥điểu 寂tịch 寂tịch 更cánh 無vô 人nhân 淅tích 淅tích 風phong 吹xuy 面diện 紛phân 紛phân 雪tuyết 積tích 身thân 朝triêu 朝triêu 不bất 見kiến 日nhật 歲tuế 歲tuế 不bất 知tri 春xuân

鸚anh 鵡vũ 宅trạch 西tây 國quốc 虞ngu 羅la 捕bộ 得đắc 歸quy 美mỹ 人nhân 朝triêu 夕tịch 弄lộng 出xuất 入nhập 在tại 庭đình 幃vi 賜tứ 以dĩ 金kim 籠lung 貯trữ 扃# 哉tai 損tổn 羽vũ 衣y 不bất 知tri 鴻hồng 與dữ 鵠hộc 颻diêu 颺dương 入nhập 雲vân 飛phi

春xuân 女nữ 衒huyễn 容dung 儀nghi 相tương 將tương 南nam 陌mạch 陲# 看khán 花hoa 愁sầu 日nhật 晚vãn 隱ẩn 樹thụ 怕phạ 風phong 吹xuy 年niên 少thiếu 從tùng 傍bàng 來lai 白bạch 馬mã 黃hoàng 金kim 羈ki 何hà 須tu 久cửu 相tương/tướng 弄lộng 兒nhi 家gia 夫phu 婿tế 知tri

富phú 兒nhi 會hội 高cao 堂đường 華hoa 燈đăng 何hà 煒vĩ 煌hoàng 此thử 時thời 無vô 燭chúc 者giả 心tâm 願nguyện 處xứ 其kỳ 傍bàng 不bất 意ý 遭tao 排bài 遣khiển 還hoàn 歸quy 暗ám 處xứ 藏tạng 益ích 人nhân 明minh 詎cự 損tổn 頓đốn 訝nhạ 惜tích 餘dư 光quang

畫họa 棟đống 非phi 吾ngô 宅trạch 青thanh 林lâm 是thị 我ngã 家gia 一nhất 生sanh 俄nga 爾nhĩ 過quá 萬vạn 事sự 莫mạc 言ngôn 賒xa 濟tế 渡độ 不bất 造tạo 筏phiệt 漂phiêu 淪luân 為vi 採thải 花hoa 善thiện 根căn 今kim 未vị 種chủng 何hà 日nhật 見kiến 生sanh 芽nha

出xuất 生sanh 三tam 十thập 年niên 常thường 遊du 千thiên 萬vạn 里lý 行hành 江giang 青thanh 草thảo 合hợp 入nhập 塞tắc 紅hồng 塵trần 起khởi 鍊luyện 藥dược 空không 求cầu 僊tiên 讀đọc 書thư 兼kiêm 詠vịnh 史sử 今kim 日nhật 歸quy 寒hàn 山sơn 枕chẩm 流lưu 兼kiêm 洗tẩy 耳nhĩ

昨tạc 夜dạ 夢mộng 還hoàn 鄉hương 見kiến 婦phụ 機cơ 中trung 織chức 駐trú 梭# 若nhược 有hữu 思tư 擎kình 梭# 似tự 無vô 力lực 呼hô 之chi 回hồi 面diện 視thị 況huống 復phục 不bất 相tương 識thức 應ưng 是thị 別biệt 多đa 年niên 鬢mấn 毛mao 非phi 舊cựu 色sắc

妾thiếp 家gia 邯# 鄲# 住trụ 歌ca 聲thanh 亦diệc 抑ức 揚dương 賴lại 我ngã 安an 隱ẩn 處xứ 此thử 曲khúc 舊cựu 來lai 長trường/trưởng 既ký 醉túy 莫mạc 言ngôn 歸quy 留lưu 連liên 日nhật 未vị 央ương 兒nhi 家gia 寢tẩm 宿túc 處xứ 繡tú 被bị 滿mãn 銀ngân 床sàng

獨độc 坐tọa 常thường 忽hốt 忽hốt 情tình 懷hoài 何hà 悠du 悠du 山sơn 腰yêu 雲vân 漫mạn 漫mạn 谷cốc 口khẩu 風phong 颼# 颼# 猿viên 來lai 樹thụ 嫋# 嫋# 鳥điểu 入nhập 林lâm 啾thu 啾thu 時thời 催thôi 鬢mấn 颯tát 颯tát 歲tuế 盡tận 老lão 惆trù 惆trù

有hữu 鳥điểu 五ngũ 色sắc 文văn 棲tê 桐# 食thực 竹trúc 實thật 徐từ 動động 合hợp 和hòa 儀nghi 鳴minh 中trung 施thí 禮lễ 律luật 昨tạc 來lai 何hà 以dĩ 至chí 為vi 君quân 暫tạm 時thời 出xuất 儻thảng 聞văn 弦huyền 歌ca 聲thanh 作tác 舞vũ 欣hân 今kim 日nhật

自tự 在tại 白bạch 雲vân 閒gian/nhàn 從tùng 來lai 非phi 買mãi 山sơn 下hạ 危nguy 須tu 策sách 杖trượng 上thượng 險hiểm 捉tróc 藤đằng 攀phàn 澗giản 邊biên 松tùng 常thường 翠thúy 谿khê 邊biên 石thạch 自tự 斑ban 友hữu 勿vật 雖tuy 阻trở 絕tuyệt 春xuân 至chí 鳥điểu 關quan 關quan

水thủy 清thanh 澄trừng 澄trừng 瑩oánh 徹triệt 底để 自tự 然nhiên 見kiến 心tâm 中trung 無vô 一nhất 事sự 萬vạn 境cảnh 不bất 能năng 轉chuyển 心tâm 既ký 不bất 妄vọng 起khởi 永vĩnh 劫kiếp 無vô 改cải 變biến 若nhược 能năng 如như 是thị 知tri 。 是thị 知tri 無vô 背bội 面diện

常thường 聞văn 漢hán 武võ 帝đế 爰viên 及cập 秦tần 始thỉ 皇hoàng 俱câu 好hảo/hiếu 神thần 僊tiên 術thuật 延diên 年niên 竟cánh 不bất 長trường/trưởng 金kim 臺đài 既ký 摧tồi 折chiết 沙sa 石thạch 遂toại 滅diệt 亡vong 茂mậu 陵lăng 與dữ 驪# 嶽nhạc 今kim 日nhật 草thảo 茫mang 茫mang

寒hàn 巖nham 深thâm 更cánh 好hảo/hiếu 無vô 人nhân 行hành 此thử 道đạo 白bạch 雲vân 高cao 岫# 閒gian/nhàn 青thanh 嶂# 孤cô 猿viên 嘯khiếu 我ngã 更cánh 何hà 所sở 親thân 暢sướng 志chí 自tự 宜nghi 老lão 形hình 容dung 寒hàn 暑thử 遷thiên 心tâm 珠châu 甚thậm 可khả 保bảo

寒hàn 山sơn 唯duy 白bạch 雲vân 寂tịch 寂tịch 絕tuyệt 埃ai 塵trần 草thảo 座tòa 山sơn 家gia 有hữu 孤cô 燈đăng 明minh 月nguyệt 輪luân 石thạch 床sàng 臨lâm 碧bích 沼chiểu 虎hổ 鹿lộc 每mỗi 為vi 鄰lân 自tự 羨tiện 幽u 居cư 樂nhạo/nhạc/lạc 長trường/trưởng 為vi 象tượng 外ngoại 人nhân

花hoa 上thượng 黃hoàng 鶯# 子tử 關quan 關quan 聲thanh 可khả 憐lân 美mỹ 人nhân 顏nhan 似tự 玉ngọc 對đối 此thử 弄lộng 鳴minh 弦huyền 翫ngoạn 之chi 能năng 不bất 足túc 眷quyến 戀luyến 在tại 齠# 年niên 花hoa 飛phi 鳥điểu 亦diệc 散tán 灑sái 淚lệ 春xuân 風phong 前tiền

君quân 看khán 葉diệp 裏lý 花hoa 能năng 得đắc 幾kỷ 時thời 。 好hảo/hiếu 今kim 日nhật 畏úy 人nhân 攀phàn 明minh 朝triêu 待đãi 誰thùy 掃tảo 可khả 憐lân 嬌kiều 豔diễm 情tình 年niên 多đa 轉chuyển 成thành 老lão 將tương 世thế 比tỉ 於ư 花hoa 紅hồng 顏nhan 豈khởi 長trường/trưởng 保bảo

昨tạc 見kiến 河hà 邊biên 樹thụ 摧tồi 殘tàn 不bất 可khả 論luận 二nhị 三tam 餘dư 蕊nhị 卉hủy 千thiên 萬vạn 斧phủ 刀đao 痕ngân 霜sương 剝bác 萎nuy 黃hoàng 葉diệp 波ba 衝xung 枯khô 朽hủ 根căn 生sanh 處xứ 當đương 如như 此thử 何hà 必tất 怨oán 乾can/kiền/càn 坤#

可khả 笑tiếu 寒hàn 山sơn 道đạo 而nhi 無vô 車xa 馬mã 蹤tung 聯liên 谿khê 難nạn/nan 記ký 曲khúc 疊điệp 嶂# 不bất 知tri 重trọng/trùng 泣khấp 露lộ 千thiên 般ban 草thảo 吟ngâm 風phong 一nhất 樣# 松tùng 此thử 時thời 迷mê 徑kính 處xứ 形hình 問vấn 影ảnh 何hà 從tùng

山sơn 中trung 何hà 太thái 冷lãnh 自tự 古cổ 非phi 今kim 年niên 沓đạp 嶂# 恆hằng 疑nghi 雪tuyết 幽u 林lâm 每mỗi 吐thổ 煙yên 草thảo 生sanh 芒mang 種chủng 後hậu 落lạc 葉diệp 立lập 秋thu 前tiền 此thử 有hữu 沉trầm 迷mê 客khách 窺khuy 窺khuy 不bất 見kiến 天thiên

城thành 中trung 娥# 眉mi 女nữ 珠châu 珮bội 珂kha 珊san 珊san 鸚anh 鵡vũ 花hoa 前tiền 弄lộng 琵tỳ 琶bà 月nguyệt 下hạ 彈đàn 長trường/trưởng 歌ca 三tam 月nguyệt 響hưởng 短đoản 舞vũ 萬vạn 人nhân 看khán 未vị 必tất 長trường/trưởng 如như 此thử 芙phù 容dung 不bất 耐nại 寒hàn

欲dục 向hướng 東đông 巖nham 去khứ 于vu 今kim 無vô 量lượng 年niên 昨tạc 來lai 攀phàn 葛cát 上thượng 半bán 路lộ 困khốn 風phong 煙yên 徑kính 窄# 衣y 難nạn/nan 進tiến 苔# 粘niêm 履lý 不bất 前tiền 住trụ 茲tư 丹đan 桂quế 下hạ 且thả 枕chẩm 白bạch 雲vân 眠miên

吾ngô 家gia 好hảo/hiếu 隱ẩn 淪luân 居cư 處xứ 絕tuyệt 囂hiêu 塵trần 踐tiễn 草thảo 成thành 三tam 徑kính 瞻chiêm 雲vân 作tác 四tứ 鄰lân 助trợ 歌ca 聲thanh 有hữu 鳥điểu 問vấn 法pháp 語ngữ 無vô 人nhân 今kim 日nhật 娑sa 婆bà 樹thụ 幾kỷ 年niên 為vi 一nhất 春xuân

琴cầm 書thư 須tu 自tự 隨tùy 祿lộc 位vị 用dụng 何hà 為vi 投đầu 輦liễn 從tùng 賢hiền 婦phụ 巾cân 車xa 有hữu 孝hiếu 兒nhi 風phong 吹xuy 曝bộc 麥mạch 地địa 水thủy 溢dật 沃ốc 魚ngư 池trì 常thường 念niệm 鷦# 鷯# 鳥điểu 安an 身thân 有hữu 一nhất 枝chi

弟đệ 兄huynh 同đồng 五ngũ 郡quận 父phụ 子tử 本bổn 三tam 州châu 欲dục 驗nghiệm 飛phi 鳧phù 集tập 須tu 徵trưng 白bạch 兔thố 遊du 靈linh 瓜qua 夢mộng 裏lý 受thọ 神thần 橘quất 座tòa 中trung 收thu 鄉hương 國quốc 何hà 迢điều 遞đệ 同đồng 魚ngư 寄ký 水thủy 流lưu

人nhân 問vấn 寒hàn 山sơn 道đạo 寒hàn 山sơn 路lộ 不bất 通thông 夏hạ 天thiên 冰băng 未vị 釋thích 日nhật 出xuất 霧vụ 朦# 朧# 似tự 我ngã 何hà 由do 屆giới 與dữ 君quân 心tâm 不bất 同đồng 君quân 心tâm 若nhược 似tự 我ngã 還hoàn 得đắc 到đáo 其kỳ 中trung

驅khu 馬mã 度độ 荒hoang 城thành 荒hoang 城thành 重trọng/trùng 客khách 情tình 高cao 低đê 舊cựu 雉trĩ 堞diệt 大đại 小tiểu 古cổ 墳phần 塋# 自tự 振chấn 孤cô 蓬bồng 影ảnh 長trường/trưởng 凝ngưng 拱củng 木mộc 聲thanh 所sở 嗟ta 皆giai 俗tục 骨cốt 僊tiên 史sử 更cánh 無vô 名danh

家gia 住trụ 綠lục 巖nham 下hạ 庭đình 蕪# 更cánh 不bất 芟# 新tân 藤đằng 垂thùy 繚liễu 繞nhiễu 古cổ 石thạch 豎thụ 巉# 巖nham 山sơn 果quả 獮# 猴hầu 摘trích 池trì 魚ngư 白bạch 鷺lộ 啣# 僊tiên 書thư 一nhất 兩lưỡng 卷quyển 樹thụ 下hạ 讀đọc 喃nẩm 喃nẩm

歲tuế 去khứ 換hoán 愁sầu 年niên 春xuân 來lai 物vật 色sắc 鮮tiên 山sơn 花hoa 夾giáp 綠lục 水thủy 巖nham 樹thụ 舞vũ 青thanh 煙yên 蜂phong 蝶# 自tự 云vân 樂nhạo/nhạc/lạc 禽cầm 魚ngư 更cánh 可khả 憐lân 朋bằng 遊du 情tình 未vị 已dĩ 徹triệt 曉hiểu 不bất 能năng 眠miên

茅mao 棟đống 野dã 人nhân 居cư 門môn 前tiền 車xa 馬mã 疏sớ/sơ 林lâm 幽u 偏thiên 聚tụ 鳥điểu 谿khê 闊khoát 本bổn 藏tạng 魚ngư 山sơn 果quả 攜huề 兒nhi 摘trích 皋# 田điền 共cộng 婦phụ 鋤# 山sơn 中trung 何hà 所sở 有hữu 唯duy 有hữu 一nhất 床sàng 書thư

聞văn 道đạo 愁sầu 難nạn/nan 遣khiển 斯tư 言ngôn 會hội 不bất 真chân 昨tạc 朝triêu 始thỉ 趁sấn 卻khước 今kim 日nhật 又hựu 纏triền 身thân 月nguyệt 盡tận 愁sầu 難nan 盡tận 年niên 新tân 愁sầu 更canh 新tân 誰thùy 知tri 席tịch 帽mạo 下hạ 元nguyên 是thị 昔tích 愁sầu 人nhân

三tam 月nguyệt 蠶tằm 猶do 小tiểu 女nữ 人nhân 來lai 採thải 花hoa 隔cách 墻tường 弄lộng 蝴# 蝶# 臨lâm 水thủy 擲trịch 蝦hà 蟆# 羅la 袖tụ 盛thịnh 梅mai 子tử 金kim 鎞# 挑thiêu 筍duẩn 芽nha 鬥đấu 論luận 爭tranh 物vật 色sắc 此thử 地địa 是thị 予# 家gia

璨xán 璨xán 盧lô 家gia 女nữ 舊cựu 來lai 名danh 莫mạc 愁sầu 貪tham 乘thừa 摘trích 花hoa 馬mã 樂nhạo/nhạc/lạc 搒bang 採thải 蓮liên 舟chu 膝tất 坐tọa 綠lục 熊hùng 席tịch 身thân 披phi 青thanh 鳳phượng 裘cừu 哀ai 傷thương 百bách 年niên 內nội 不bất 免miễn 歸quy 山sơn 丘khâu

獨độc 臥ngọa 重trọng/trùng 巖nham 下hạ 蒸chưng 雲vân 晝trú 不bất 消tiêu 室thất 中trung 雖tuy 暡# 靉ái 心tâm 裏lý 絕tuyệt 喧huyên 囂hiêu 夢mộng 去khứ 遊du 金kim 闕khuyết 魂hồn 歸quy 度độ 石thạch 橋kiều 拋phao 除trừ 鬧náo 我ngã 者giả 歷lịch 歷lịch 樹thụ 間gian 瓢biều

相tương/tướng 喚hoán 採thải 芙phù 容dung 可khả 憐lân 清thanh 江giang 裏lý 遊du 戲hí 不bất 覺giác 暮mộ 屢lũ 見kiến 狂cuồng 風phong 起khởi 浪lãng 捧phủng 鴛uyên 鴦ương 兒nhi 波ba 搖dao 鸂# 鷘# 子tử 此thử 時thời 居cư 舟chu 楫tiếp 浩hạo 蕩đãng 情tình 無vô 已dĩ

群quần 女nữ 戲hí 夕tịch 陽dương 風phong 來lai 滿mãn 路lộ 香hương 綴chuế 裙quần 金kim 蛺# 蝶# 插sáp 髻kế 玉ngọc 鴛uyên 鴦ương 角giác 婢tỳ 紅hồng 羅la 縝# 閹# 奴nô 紫tử 錦cẩm 裳thường 為vi 觀quán 失thất 道đạo 者giả 鬢mấn 白bạch 心tâm 惶hoàng 惶hoàng

山sơn 客khách 心tâm 悄# 悄# 常thường 嗟ta 歲tuế 序tự 遷thiên 辛tân 勤cần 採thải 芝chi 木mộc 搜sưu 斥xích 詎cự 成thành 僊tiên 庭đình 廓khuếch 雲vân 初sơ 卷quyển 林lâm 明minh 月nguyệt 正chánh 圓viên 不bất 歸quy 何hà 所sở 為vi 桂quế 樹thụ 相tương/tướng 留lưu 連liên

卜bốc 擇trạch 幽u 居cư 地địa 天thiên 台thai 更cánh 莫mạc 言ngôn 猿viên 啼đề 谿khê 霧vụ 冷lãnh 嶽nhạc 色sắc 草thảo 門môn 連liên 竹trúc 葉diệp 覆phú 松tùng 室thất 開khai 池trì 引dẫn 澗giản 泉tuyền 已dĩ 甘cam 休hưu 萬vạn 事sự 採thải 蕨quyết 度độ 殘tàn 年niên

白bạch 拂phất 旃chiên 檀đàn 柄bính 馨hinh 香hương 竟cánh 日nhật 聞văn 柔nhu 和hòa 如như 卷quyển 霧vụ 搖dao 曳duệ 似tự 行hành 雲vân 禮lễ 奉phụng 宜nghi 當đương 暑thử 高cao 提đề 復phục 祛khư 塵trần 時thời 時thời 方phương 丈trượng 內nội 將tương 用dụng 指chỉ 迷mê 人nhân

尋tầm 思tư 少thiếu 年niên 日nhật 遊du 獵liệp 向hướng 平bình 陵lăng 國quốc 使sử 職chức 非phi 願nguyện 神thần 僊tiên 未vị 足túc 稱xưng 聯liên 翩# 騎kỵ 白bạch 馬mã 喝hát 兔thố 放phóng 蒼thương 鷹ưng 不bất 覺giác 今kim 流lưu 落lạc 皤bàn 皤bàn 誰thùy 見kiến 矜căng

偃yển 息tức 深thâm 林lâm 下hạ 從tùng 生sanh 是thị 農nông 夫phu 立lập 身thân 既ký 質chất 直trực 出xuất 語ngữ 無vô 諂siểm 諛du 保bảo 我ngã 不bất 鑒giám 璧bích 信tín 君quân 方phương 得đắc 珠châu 焉yên 能năng 同đồng 泛phiếm 灩# 極cực 目mục 波ba 上thượng 鳧phù

層tằng 層tằng 山sơn 水thủy 秀tú 煙yên 霞hà 鎖tỏa 翠thúy 微vi 嵐lam 拂phất 紗# 巾cân 濕thấp 露lộ 霑triêm 蓑# 草thảo 衣y 足túc 躡niếp 遊du 方phương 履lý 手thủ 執chấp 古cổ 藤đằng 枝chi 更cánh 觀quán 塵trần 世thế 外ngoại 夢mộng 境cảnh 復phục 何hà 為vi

止chỉ 宿túc 鴛uyên 鴦ương 鳥điểu 一nhất 雄hùng 兼kiêm 一nhất 雌thư 銜hàm 花hoa 相tương/tướng 共cộng 食thực 刷# 羽vũ 每mỗi 相tương 隨tùy 戲hí 入nhập 煙yên 霄tiêu 裏lý 宿túc 歸quy 沙sa 岸ngạn 湄# 自tự 憐lân 生sanh 樂lạc 處xứ 不bất 奪đoạt 鳳phượng 凰hoàng 池trì

少Thiếu 小Tiểu 帶Đái 經Kinh 鋤# 本Bổn 將Tương 兄Huynh 共Cộng 居Cư 緣Duyên 遭Tao 他Tha 輩Bối 責Trách 剩Thặng 被Bị 自Tự 妻Thê 疏Sớ/sơ 拋Phao 絕Tuyệt 紅Hồng 塵Trần 境Cảnh 常Thường 遊Du 好Hảo/hiếu 閱Duyệt 書Thư 誰Thùy 惜Tích 一Nhất 斗Đẩu 水Thủy 活Hoạt 取Thủ 轍Triệt 中Trung 魚Ngư

田điền 家gia 避tị 暑thử 月nguyệt 斗đẩu 酒tửu 共cộng 誰thùy 歡hoan 雜tạp 雜tạp 排bài 僊tiên 果quả 疏sớ/sơ 疏sớ/sơ 圍vi 酒tửu 樽# 蘆lô 莦# 將tương 代đại 席tịch 蕉tiêu 葉diệp 且thả 充sung 盤bàn 醉túy 後hậu 搘chi 頤di 坐tọa 須Tu 彌Di 小tiểu 彈đàn 丸hoàn

鳥điểu 弄lộng 情tình 不bất 堪kham 其kỳ 時thời 臥ngọa 草thảo 菴am 櫻# 桃đào 向hướng 杏hạnh 杏hạnh 楊dương 柳liễu 正chánh 毿tam 毿tam 旭# 日nhật 銜hàm 青thanh 嶂# 晴tình 雲vân 洗tẩy 綠lục 潭đàm 誰thùy 知tri 出xuất 塵trần 俗tục 馭ngự 上thượng 寒hàn 山sơn 南nam

寒hàn 山sơn 多đa 幽u 奇kỳ 登đăng 者giả 皆giai 恆hằng 懾nhiếp 月nguyệt 照chiếu 水thủy 澄trừng 澄trừng 風phong 吹xuy 草thảo 獵liệp 獵liệp 凋điêu 梅mai 雪tuyết 作tác 花hoa 杌ngột 木mộc 雲vân 充sung 葉diệp 觸xúc 雨vũ 轉chuyển 僊tiên 靈linh 非phi 晴tình 不bất 可khả 涉thiệp

以dĩ 我ngã 棲tê 遲trì 處xứ 幽u 深thâm 難nan 可khả 論luận 無vô 風phong 藤đằng 自tự 動động 不bất 霧vụ 竹trúc 長trường/trưởng 昏hôn 澗giản 水thủy 緣duyên 誰thùy 咽yến/ế/yết 山sơn 雲vân 忽hốt 自tự 屯truân 午ngọ 時thời 菴am 內nội 坐tọa 始thỉ 覺giác 日nhật 頭đầu 暾#

有Hữu 樂Nhạo/nhạc/lạc 且Thả 須Tu 樂Nhạo/nhạc/lạc 時Thời 哉Tai 不Bất 可Khả 失Thất 雖Tuy 云Vân 一Nhất 百Bách 年Niên 豈Khởi 滿Mãn 三Tam 萬Vạn 日Nhật 寄Ký 世Thế 是Thị 須Tu 臾Du 論Luận 錢Tiền 莫Mạc 啾Thu 唧Tức 孝Hiếu 經Kinh 末Mạt 後Hậu 篇Thiên 委Ủy 曲Khúc 陳Trần 情Tình 畢Tất

憶ức 惜tích 過quá 逢phùng 處xứ 人nhân 間gian 逐trục 勝thắng 遊du 樂nhạo/nhạc/lạc 山sơn 登đăng 萬vạn 仞nhận 愛ái 水thủy 汎# 千thiên 舟chu 送tống 客khách 琵tỳ 琶bà 谷cốc 攜huề 琴cầm 鸚anh 鵡vũ 洲châu 焉yên 知tri 松tùng 樹thụ 下hạ 抱bão 膝tất 冷lãnh 颼# 颼#

報báo 汝nhữ 修tu 道Đạo 者giả 進tiến 求cầu 虛hư 勞lao 神thần 人nhân 有hữu 精tinh 靈linh 物vật 無vô 字tự 復phục 無vô 文văn 呼hô 時thời 歷lịch 歷lịch 應ưng 隱ẩn 處xứ 不bất 居cư 存tồn 叮# 嚀# 善thiện 保bảo 護hộ 勿vật 令linh 有hữu 點điểm 痕ngân

去khứ 年niên 春xuân 鳥điểu 鳴minh 此thử 時thời 思tư 弟đệ 兄huynh 今kim 年niên 秋thu 菊# 爛lạn 此thử 時thời 思tư 發phát 生sanh 綠lục 水thủy 千thiên 腸tràng 咽yến/ế/yết 黃hoàng 雲vân 四tứ 面diện 平bình 哀ai 哉tai 百bách 年niên 內nội 腸tràng 斷đoạn 憶ức 咸hàm 京kinh

自tự 樂nhạo/nhạc/lạc 平bình 生sanh 道đạo 煙yên 蘿# 石thạch 洞đỗng 間gian 野dã 情tình 多đa 放phóng 曠khoáng 長trường/trưởng 伴bạn 白bạch 雲vân 閒gian/nhàn 有hữu 路lộ 不bất 通thông 世thế 無vô 心tâm 孰thục 可khả 攀phàn 石thạch 床sàng 孤cô 夜dạ 坐tọa 圓viên 月nguyệt 上thượng 寒hàn 山sơn

時thời 人nhân 尋tầm 雲vân 路lộ 雲vân 路lộ 杳# 無vô 蹤tung 山sơn 高cao 多đa 嶮hiểm 峻tuấn 澗giản 闊khoát 少thiểu 玲linh 瓏lung 碧bích 嶂# 前tiền 兼kiêm 後hậu 白bạch 雲vân 西tây 復phục 東đông 欲dục 知tri 雲vân 路lộ 處xứ 雲vân 路lộ 在tại 虛hư 空không

凡phàm 讀đọc 我ngã 詩thi 者giả 心tâm 中trung 須tu 護hộ 淨tịnh 慳san 貪tham 繼kế 日nhật 廉liêm 諂siểm 曲khúc 登đăng 時thời 正chánh 驅khu 除trừ 遣khiển 惡ác 業nghiệp 歸quy 依y 受thọ 真chân 性tánh 今kim 日nhật 得đắc 佛Phật 身thân 急cấp 急cấp 如như 律luật 令linh

俊# 傑kiệt 馬mã 上thượng 郎lang 揮huy 鞭tiên 指chỉ 綠lục 楊dương 謂vị 言ngôn 無vô 死tử 日nhật 終chung 不bất 作tác 梯thê 航# 四tứ 運vận 花hoa 自tự 好hảo/hiếu 一nhất 朝triêu 成thành 萎nuy 黃hoàng 醍đề 醐hồ 與dữ 石thạch 蜜mật 至chí 死tử 不bất 能năng 嘗thường

一nhất 為vi 書thư 劍kiếm 客khách 三tam 遇ngộ 聖thánh 明minh 君quân 東đông 守thủ 文văn 不bất 賞thưởng 西tây 征chinh 武võ 不bất 勳huân 學học 文văn 兼kiêm 學học 武võ 學học 武võ 兼kiêm 學học 文văn 今kim 日nhật 既ký 老lão 矣hĩ 餘dư 生sanh 不bất 足túc 云vân

莊trang 子tử 說thuyết 送tống 死tử 天thiên 地địa 為vi 棺quan 槨# 吾ngô 歸quy 此thử 有hữu 時thời 唯duy 須tu 一nhất 幡phan 箔# 死tử 將tương 餧ủy 青thanh 蠅dăng 弔điếu 不bất 勞lao 白bạch 鶴hạc 餓ngạ 著trước 首thủ 陽dương 山sơn 生sanh 廉liêm 死tử 亦diệc 樂nhạo/nhạc/lạc

天thiên 生sanh 百bách 尺xích 樹thụ 翦# 作tác 長trường/trưởng 條điều 木mộc 可khả 惜tích 棟đống 梁lương 材tài 拋phao 之chi 在tại 幽u 谷cốc 年niên 多đa 心tâm 尚thượng 勁# 日nhật 久cửu 皮bì 漸tiệm 禿ngốc 識thức 者giả 取thủ 將tương 來lai 猶do 堪kham 拄trụ 馬mã 屋ốc

玉ngọc 堂đường 掛quải 珠châu 簾# 中trung 有hữu 嬋# 娟# 子tử 其kỳ 貌mạo 勝thắng 神thần 僊tiên 容dung 華hoa 若nhược 桃đào 李# 東đông 家gia 春xuân 霧vụ 生sanh 西tây 舍xá 秋thu 風phong 起khởi 更cánh 過quá 三tam 十thập 年niên 還hoàn 成thành 甘cam 蔗giá 滓chỉ

父Phụ 母Mẫu 續Tục 經Kinh 多Đa 田Điền 園Viên 不Bất 羨Tiện 他Tha 婦Phụ 搖Dao 機Cơ 軋# 軋# 兒Nhi 弄Lộng 口Khẩu 㗻# 㗻# 拍Phách 手Thủ 催Thôi 花Hoa 舞Vũ 搘Chi 頤Di 聽Thính 鳥Điểu 歌Ca 誰Thùy 當Đương 來Lai 嘆Thán 賞Thưởng 樵Tiều 客Khách 屢Lũ 經Kinh 過Quá

四tứ 時thời 無vô 止chỉ 息tức 年niên 去khứ 又hựu 年niên 來lai 萬vạn 物vật 有hữu 代đại 謝tạ 九cửu 天thiên 無vô 朽hủ 摧tồi 東đông 明minh 又hựu 西tây 暗ám 花hoa 落lạc 復phục 花hoa 開khai 唯duy 有hữu 黃hoàng 泉tuyền 客khách 冥minh 冥minh 去khứ 不bất 迴hồi

手thủ 筆bút 太thái 縱tung 橫hoành 身thân 材tài 極cực 魁khôi 偉# 生sanh 為vi 有hữu 限hạn 身thân 死tử 作tác 無vô 名danh 鬼quỷ 自tự 古cổ 多đa 如như 此thử 君quân 今kim 爭tranh 奈nại 何hà 可khả 來lai 白bạch 雲vân 裏lý 教giáo 你nễ 紫tử 芝chi 歌ca

有hữu 一nhất 餐xan 霞hà 子tử 其kỳ 居cư 諱húy 俗tục 遊du 論luận 時thời 實thật 蕭tiêu 爽sảng 在tại 夏hạ 亦diệc 如như 秋thu 幽u 澗giản 常thường 瀝lịch 瀝lịch 高cao 松tùng 風phong 颼# 颼# 其kỳ 中trung 半bán 日nhật 坐tọa 忘vong 卻khước 百bách 年niên 愁sầu

快khoái 搒bang 三tam 翼dực 舟chu 善thiện 乘thừa 千thiên 里lý 馬mã 莫mạc 能năng 造tạo 我ngã 家gia 謂vị 言ngôn 最tối 幽u 野dã 巖nham 穴huyệt 深thâm 嶂# 中trung 雲vân 雷lôi 竟cánh 日nhật 下hạ 自tự 非phi 孔khổng 丘khâu 公công 無vô 能năng 相tương 救cứu 者giả

少thiếu 年niên 何hà 所sở 愁sầu 愁sầu 見kiến 鬢mấn 毛mao 白bạch 白bạch 更cánh 何hà 所sở 愁sầu 愁sầu 見kiến 日nhật 逼bức 迫bách 移di 向hướng 東đông 岱# 居cư 配phối 守thủ 北bắc 邙# 宅trạch 何hà 忍nhẫn 出xuất 此thử 言ngôn 此thử 言ngôn 傷thương 老lão 客khách

智trí 者giả 君quân 拋phao 我ngã 愚ngu 者giả 我ngã 拋phao 君quân 非phi 愚ngu 亦diệc 非phi 智trí 從tùng 此thử 繼kế 相tương/tướng 聞văn 入nhập 夜dạ 歌ca 明minh 月nguyệt 侵xâm 晨thần 舞vũ 白bạch 雲vân 焉yên 能năng 住trụ 口khẩu 手thủ 端đoan 坐tọa 鬢mấn 紛phân 紛phân

兩lưỡng 龜quy 乘thừa 犢độc 車xa 驀# 出xuất 路lộ 頭đầu 戲hí 一nhất 蠆sái 從tùng 傍bàng 來lai 苦khổ 死tử 欲dục 求cầu 寄ký 不bất 載tái 爽sảng 人nhân 情tình 始thỉ 載tái 被bị 沈trầm 累lũy/lụy/luy 彈đàn 指chỉ 不bất 可khả 論luận 行hành 恩ân 卻khước 遭tao 刺thứ

東đông 家gia 一nhất 老lão 婆bà 富phú 來lai 三tam 五ngũ 年niên 昔tích 日nhật 貧bần 於ư 我ngã 今kim 笑tiếu 我ngã 無vô 錢tiền 渠cừ 笑tiếu 我ngã 在tại 後hậu 我ngã 笑tiếu 渠cừ 在tại 前tiền 相tương/tướng 笑tiếu 儻thảng 不bất 止chỉ 東đông 邊biên 復phục 西tây 邊biên

慣quán 居cư 幽u 隱ẩn 處xứ 乍sạ 向hướng 國quốc 清thanh 中trung 時thời 訪phỏng 豐phong 干can 老lão 仍nhưng 來lai 看khán 拾thập 公công 獨độc 回hồi 上thượng 寒hàn 巖nham 無vô 人nhân 話thoại 合hợp 同đồng 尋tầm 究cứu 無vô 源nguyên 水thủy 源nguyên 窮cùng 水thủy 不bất 窮cùng

氐# 眼nhãn 鄒# 公công 妻thê 邯# 鄲# 杜đỗ 生sanh 母mẫu 二nhị 人nhân 同đồng 共cộng 老lão 一nhất 種chủng 好hảo/hiếu 面diện 首thủ 昨tạc 日nhật 會hội 客khách 場tràng 惡ác 衣y 排bài 在tại 後hậu 只chỉ 為vì 著trước 破phá 裙quần 喫khiết 他tha 殘tàn [麩-夫+(立/口)]# [麩-夫+婁]#

夫phu 物vật 有hữu 所sở 用dụng 用dụng 之chi 各các 有hữu 宜nghi 用dụng 之chi 若nhược 失thất 所sở 一nhất 缺khuyết 復phục 一nhất 虧khuy 圓viên 鑿tạc 而nhi 方phương 柄bính 悲bi 哉tai 空không 爾nhĩ 為vi 驊# 騮# 將tương 捕bộ 鼠thử 不bất 及cập 跛bả 貓miêu 兒nhi

誰thùy 家gia 長trường/trưởng 不bất 死tử 死tử 事sự 舊cựu 來lai 均quân 始thỉ 憶ức 八bát 尺xích 漢hán 俄nga 成thành 一nhất 聚tụ 塵trần 黃hoàng 泉tuyền 無vô 曉hiểu 日nhật 青thanh 草thảo 有hữu 時thời 春xuân 行hành 到đáo 傷thương 心tâm 處xứ 松tùng 風phong 愁sầu 殺sát 人nhân

竟Cánh 日Nhật 長Trường/trưởng 如Như 醉Túy 流Lưu 年Niên 不Bất 暫Tạm 停Đình 埋Mai 著Trước 蓬Bồng 蒿Hao 下Hạ 曉Hiểu 日Nhật 何Hà 冥Minh 冥Minh 骨Cốt 肉Nhục 消Tiêu 散Tán 盡Tận 魂Hồn 魄Phách 幾Kỷ 凋Điêu 零Linh 遮Già 莫Mạc 咬Giảo 鐵Thiết 口Khẩu 無Vô 因Nhân 讀Đọc 老Lão 經Kinh

一nhất 向hướng 寒hàn 山sơn 坐tọa 淹yêm 留lưu 三tam 十thập 年niên 昨tạc 來lai 訪phỏng 親thân 友hữu 太thái 半bán 入nhập 黃hoàng 泉tuyền 漸tiệm 滅diệt 如như 殘tàn 燭chúc 長trường 流lưu 似tự 逝thệ 川xuyên 今kim 朝triêu 對đối 孤cô 影ảnh 不bất 學học 淚lệ 雙song 懸huyền

垂thùy 柳liễu 暗ám 如như 煙yên 飛phi 花hoa 飄phiêu 似tự 霰tản 夫phu 居cư 離ly 婦phụ 州châu 婦phụ 住trụ 思tư 夫phu 縣huyện 各các 在tại 天thiên 一nhất 涯nhai 何hà 時thời 復phục 相tương 見kiến 。 寄ký 語ngữ 明minh 月nguyệt 樓lâu 莫mạc 貯trữ 雙song 飛phi 燕yên

有hữu 酒tửu 相tương/tướng 招chiêu 飲ẩm 有hữu 肉nhục 相tương/tướng 呼hô 喫khiết 黃hoàng 泉tuyền 前tiền 後hậu 人nhân 少thiếu 壯tráng 須tu 努nỗ 力lực 玉ngọc 帶đái 暫tạm 時thời 華hoa 金kim 釵thoa 非phi 久cửu 飾sức 張trương 翁ông 與dữ 鄭trịnh 婆bà 一nhất 去khứ 無vô 消tiêu 息tức

可khả 憐lân 好hảo/hiếu 丈trượng 夫phu 身thân 體thể 極cực 稜lăng 稜lăng 春xuân 秋thu 未vị 三tam 十thập 才tài 藝nghệ 百bách 般bát 能năng 金kim 羈ki 逐trục 俠hiệp 客khách 玉ngọc 饌soạn 集tập 良lương 朋bằng 唯duy 有hữu 一nhất 般ban 惡ác 不bất 傳truyền 無vô 盡tận 燈đăng

桃Đào 花Hoa 欲Dục 經Kinh 夏Hạ 風Phong 月Nguyệt 催Thôi 不Bất 待Đãi 訪Phỏng 覓Mịch 漢Hán 時Thời 人Nhân 能Năng 無Vô 一Nhất 箇Cá 在Tại 朝Triêu 朝Triêu 花Hoa 遷Thiên 落Lạc 歲Tuế 歲Tuế 人Nhân 移Di 改Cải 今Kim 人Nhân 揚Dương 塵Trần 處Xứ 昔Tích 時Thời 為Vi 大Đại 海Hải

我ngã 見kiến 東đông 家gia 女nữ 年niên 可khả 十thập 有hữu 八bát 西tây 舍xá 競cạnh 來lai 問vấn 願nguyện 姻nhân 夫phu 妻thê 佸# 烹phanh 羊dương 煮chử 眾chúng 命mạng 聚tụ 頭đầu 作tác 婬dâm 殺sát 含hàm 笑tiếu 樂nhạo/nhạc/lạc 呵ha 呵ha 啼đề 哭khốc 受thọ 殃ương 決quyết

田điền 舍xá 多đa 桑tang 園viên 牛ngưu 犢độc 滿mãn 廄# 轍triệt 肯khẳng 信tín 有hữu 因nhân 果quả 。 頑ngoan 皮bì 早tảo 晚vãn 裂liệt 眼nhãn 看khán 消tiêu 磨ma 盡tận 當đương 頭đầu 各các 自tự 活hoạt 紙chỉ 褲# 瓦ngõa 作tác 褌# 到đáo 頭đầu 凍đống 餓ngạ 殺sát

極cực 目mục 兮hề 長trường/trưởng 望vọng 白bạch 雲vân 四tứ 茫mang 茫mang 鴟si 鴉# 飽bão 腲# 腇# 鸞loan 鳳phượng 饑cơ 徬# 徨# 駿tuấn 馬mã 放phóng 石thạch 磧thích 蹇kiển 驢lư 能năng 至chí 堂đường 天thiên 高cao 不bất 可khả 問vấn 鷦# 鵊# 在tại 滄thương 浪lãng

若nhược 人nhân 逢phùng 鬼quỷ 魅mị 第đệ 一nhất 怕phạ 驚kinh 懼cụ 捺nại 硬ngạnh 莫mạc 采thải 渠cừ 呼hô 名danh 自tự 當đương 去khứ 燒thiêu 香hương 請thỉnh 佛Phật 。 力lực 禮lễ 拜bái 求cầu 僧Tăng 助trợ 蚊văn 子tử 叮# 鐵thiết 牛ngưu 無vô 渠cừ 下hạ 觜tủy 處xứ

浩hạo 浩hạo 黃hoàng 河hà 水thủy 東đông 流lưu 長trường/trưởng 不bất 息tức 悠du 悠du 不bất 見kiến 清thanh 人nhân 人nhân 壽thọ 有hữu 極cực 苟cẩu 欲dục 乘thừa 白bạch 雲vân 曷hạt 由do 生sanh 羽vũ 翼dực 唯duy 當đương 鬢mấn 皤bàn 時thời 行hành 住trụ 須tu 努nỗ 力lực

乘thừa 茲tư 朽hủ 木mộc 船thuyền 採thải 彼bỉ 紝# 婆bà 子tử 行hành 至chí 大đại 海hải 中trung 波ba 濤đào 復phục 不bất 止chỉ 唯duy 齎tê 一nhất 宿túc 糧lương 去khứ 岸ngạn 三tam 千thiên 里lý 煩phiền 惱não 從tùng 何hà 生sanh 愁sầu 哉tai 緣duyên 苦khổ 起khởi

默mặc 默mặc 永vĩnh 無vô 言ngôn 後hậu 生sanh 何hà 所sở 述thuật 隱ẩn 居cư 在tại 林lâm 藪tẩu 智trí 境cảnh 何hà 由do 出xuất 枯khô 稿# 非phi 堅kiên 衛vệ 風phong 霜sương 成thành 夭yểu 疾tật 土thổ/độ 牛ngưu 耕canh 石thạch 田điền 未vị 有hữu 得đắc 稻đạo 日nhật

快khoái 哉tai 混hỗn 沌# 身thân 不bất 飯phạn 復phục 不bất 尿niệu 遭tao 得đắc 誰thùy 鑽toàn 鑿tạc 因nhân 之chi 立lập 九cửu 竅khiếu 朝triêu 朝triêu 為vi 衣y 食thực 歲tuế 歲tuế 愁sầu 租tô 調điều 千thiên 箇cá 爭tranh 一nhất 錢tiền 聚tụ 頭đầu 亡vong 命mạng 叫khiếu

啼đề 哭khốc 緣duyên 何hà 事sự 淚lệ 如như 珠châu 子tử 顆khỏa 應ưng 當đương 有hữu 別biệt 離ly 復phục 是thị 遭tao 喪táng 禍họa 所sở 為vi 在tại 貧bần 窮cùng 未vị 能năng 了liễu 因nhân 果quả 塚trủng 間gian 瞻chiêm 死tử 屍thi 六lục 道đạo 不bất 忻hãn 我ngã

婦Phụ 女Nữ 慵# 經Kinh 織Chức 男Nam 夫Phu 嬾Lãn 耨Nậu 田Điền 輕Khinh 浮Phù 耽Đam 挾Hiệp 彈Đàn 趾Chỉ 蹝# 拈Niêm 抹Mạt 弦Huyền 凍Đống 骨Cốt 衣Y 應Ứng 急Cấp 充Sung 腸Tràng 食Thực 在Tại 先Tiên 今Kim 誰Thùy 念Niệm 於Ư 汝Nhữ 痛Thống 苦Khổ 哭Khốc 蒼Thương 天Thiên

不bất 行hành 真chân 正Chánh 道Đạo 隨tùy 邪tà 號hiệu 行hành 婆bà 口khẩu 慚tàm 神thần 佛Phật 母mẫu 心tâm 懷hoài 嫉tật 妒đố 多đa 背bối/bội 後hậu 噇# 魚ngư 肉nhục 人nhân 前tiền 念niệm 佛Phật 陀đà 如như 此thử 修tu 身thân 處xứ 應ưng 難nạn/nan 避tị 柰nại 何hà

有hữu 漢hán 姓tánh 傲ngạo 慢mạn 名danh 貪tham 字tự 不bất 廉liêm 一nhất 身thân 無vô 所sở 解giải 百bách 事sự 被bị 他tha 嫌hiềm 死tử 惡ác 黃hoàng 連liên 苦khổ 生sanh 憐lân 白bạch 蜜mật 甜điềm 喫khiết 魚ngư 猶do 未vị 止chỉ 食thực 肉nhục 更cánh 無vô 厭yếm

益ích 者giả 益ích 其kỳ 精tinh 可khả 名danh 為vi 有hữu 益ích 易dị 者giả 易dị 其kỳ 形hình 是thị 名danh 為vi 有hữu 。 易dị 能năng 益ích 復phục 能năng 易dị 當đương 得đắc 上thượng 僊tiên 籍tịch 無vô 益ích 復phục 無vô 易dị 終chung 不bất 免miễn 死tử 厄ách

徒Đồ 勞Lao 說Thuyết 三Tam 史Sử 浪Lãng 自Tự 看Khán 五Ngũ 經Kinh 洎Kịp 老Lão 檢Kiểm 黃Hoàng 籍Tịch 依Y 然Nhiên 注Chú 白Bạch 丁Đinh 筮Thệ 遭Tao 迍# 蹇Kiển 卦# 生Sanh 主Chủ 虛Hư 危Nguy 星Tinh 不Bất 及Cập 河Hà 邊Biên 樹Thụ 年Niên 年Niên 一Nhất 度Độ 青Thanh

我ngã 今kim 有hữu 一nhất 襦# 非phi 羅la 復phục 非phi 綺ỷ 借tá 問vấn 作tác 何hà 色sắc 不bất 紅hồng 亦diệc 不bất 紫tử 夏hạ 天thiên 將tương 作tác 衫sam 冬đông 天thiên 將tương 作tác 被bị 冬đông 夏hạ 遞đệ 互hỗ 用dụng 長trường/trưởng 年niên 只chỉ 者giả 是thị

貪tham 人nhân 好hảo/hiếu 聚tụ 財tài 恰kháp 如như 梟kiêu 愛ái 子tử 子tử 大đại 而nhi 食thực 母mẫu 財tài 多đa 還hoàn 害hại 己kỷ 散tán 之chi 即tức 福phước 生sanh 聚tụ 之chi 即tức 禍họa 起khởi 無vô 財tài 亦diệc 無vô 禍họa 鼓cổ 翼dực 青thanh 雲vân 裏lý

去khứ 家gia 一nhất 萬vạn 里lý 提đề 劍kiếm 擊kích 匈hung 奴nô 得đắc 利lợi 渠cừ 即tức 死tử 失thất 利lợi 汝nhữ 即tức 殂tồ 渠cừ 命mạng 既ký 不bất 惜tích 汝nhữ 命mạng 有hữu 何hà 辜cô 教giáo 汝nhữ 百bách 勝thắng 術thuật 不bất 貪tham 為vi 上thượng 謨mô

惡ác 趣thú 甚thậm 茫mang 茫mang 冥minh 冥minh 無vô 日nhật 光quang 人nhân 間gian 八bát 百bách 歲tuế 。 未vị 抵để 半bán 宵tiêu 長trường/trưởng 此thử 等đẳng 諸chư 癡si 子tử 論luận 情tình 甚thậm 可khả 傷thương 勸khuyến 君quân 求cầu 出xuất 離ly 認nhận 取thủ 法pháp 中trung 王vương

天thiên 高cao 高cao 不bất 窮cùng 地địa 厚hậu 厚hậu 無vô 極cực 動động 物vật 在tại 其kỳ 中trung 憑bằng 茲tư 造tạo 化hóa 力lực 爭tranh 頭đầu 覓mịch 飽bão 暖noãn 作tác 計kế 相tương/tướng 噉đạm 食thực 因nhân 果quả 都đô 未vị 詳tường 盲manh 兒nhi 問vấn 乳nhũ 色sắc

天thiên 下hạ 幾kỷ 種chủng 人nhân 論luận 時thời 色sắc 數số 有hữu 賈cổ 婆bà 如như 許hứa 夫phu 黃hoàng 老lão 元nguyên 無vô 婦phụ 衛vệ 氏thị 兒nhi 可khả 憐lân 鍾chung 家gia 女nữ 極cực 醜xú 渠cừ 若nhược 向hướng 西tây 行hành 我ngã 便tiện 東đông 邊biên 走tẩu

賢hiền 士sĩ 不bất 貪tham 婪# 癡si 人nhân 好hảo/hiếu 鑪lư 冶dã 麥mạch 地địa 占chiêm 他tha 家gia 竹trúc 園viên 皆giai 我ngã 者giả 努nỗ 膊bạc 覓mịch 錢tiền 財tài 切thiết 齒xỉ 驅khu 奴nô 馬mã 須tu 看khán 郭quách 門môn 外ngoại 壘lũy 壘lũy 松tùng 樹thụ 下hạ

有hữu 人nhân 把bả 椿xuân 樹thụ 喚hoán 作tác 白bạch 旃chiên 檀đàn 學học 道Đạo 多đa 沙sa 數số 幾kỷ 箇cá 得đắc 泥nê 丸hoàn 棄khí 金kim 卻khước 擔đảm 草thảo 謾man 他tha 亦diệc 自tự 謾man 似tự 聚tụ 沙sa 一nhất 處xứ 成thành 團đoàn 也dã 大đại 難nạn/nan

蒸chưng 沙sa 擬nghĩ 作tác 飯phạn 臨lâm 渴khát 始thỉ 掘quật 井tỉnh 用dụng 力lực 磨ma 碌# 磚# 那na 堪kham 將tương 作tác 鏡kính 佛Phật 說thuyết 元nguyên 平bình 等đẳng 總tổng 有hữu 真Chân 如Như 性tánh 但đãn 自tự 審thẩm 思tư 量lượng 不bất 用dụng 閑nhàn 爭tranh 競cạnh

欲dục 識thức 生sanh 死tử 譬thí 且thả 將tương 冰băng 水thủy 比tỉ 水thủy 結kết 即tức 成thành 冰băng 冰băng 消tiêu 返phản 成thành 水thủy 已dĩ 死tử 必tất 應ưng 生sanh 出xuất 生sanh 還hoàn 復phục 死tử 冰băng 水thủy 不bất 相tương 傷thương 生sanh 死tử 還hoàn 雙song 美mỹ

滿mãn 卷quyển 才tài 子tử 詩thi 溢dật 壺hồ 聖thánh 人nhân 酒tửu 行hành 愛ái 觀quán 牛ngưu 犢độc 坐tọa 不bất 離ly 左tả 右hữu 。 霜sương 露lộ 入nhập 茅mao 簷diêm 月nguyệt 華hoa 明minh 戶hộ 牖dũ 此thử 時thời 吸hấp 兩lưỡng 甌# 吟ngâm 詩thi 兩lưỡng 三tam 首thủ

施thí 家gia 有hữu 兩lưỡng 兒nhi 。 以dĩ 藝nghệ 于vu 齊tề 楚sở 文văn 武võ 各các 自tự 備bị 託thác 身thân 為vi 得đắc 所sở 孟# 公công 問vấn 其kỳ 術thuật 我ngã 子tử 親thân 教giáo 汝nhữ 秦tần 衛vệ 兩lưỡng 不bất 成thành 失thất 時thời 成thành 齟# 齬#

或hoặc 有hữu 衒huyễn 行hành 人nhân 才tài 藝nghệ 過quá 周chu 孔khổng 見kiến 罷bãi 頭đầu 兀ngột 兀ngột 看khán 時thời 身thân 侗# 侗# 繩thằng 牽khiên 未vị 肯khẳng 行hành 錐trùy 刺thứ 猶do 不bất 動động 恰kháp 似tự 羊dương 公công 鶴hạc 可khả 憐lân 生sanh 懂đổng 懵mộng

變biến 化hóa 計kế 無vô 窮cùng 生sanh 死tử 竟cánh 不bất 止chỉ 三tam 途đồ 鳥điểu 雀tước 身thân 五ngũ 嶽nhạc 魚ngư 龍long 已dĩ 世thế 濁trược 作tác 䍲# 羺# 時thời 清thanh 為vi 騄# 駬# 前tiền 迴hồi 是thị 富phú 兒nhi 今kim 度độ 成thành 貧bần 士sĩ

書thư 判phán 全toàn 非phi 弱nhược 嫌hiềm 身thân 不bất 得đắc 官quan 銓thuyên 曹tào 被bị 拗# 折chiết 洗tẩy 垢cấu 覓mịch 瘡sang 瘢# 必tất 也dã 關quan 天thiên 保bảo 今kim 年niên 更cánh 試thí 看khán 盲manh 兒nhi 射xạ 雀tước 日nhật 偶ngẫu 中trung 亦diệc 非phi 難nạn/nan

吁hu 嗟ta 濁trược 濫lạm 處xứ 羅la 剎sát 共cộng 賢hiền 人nhân 謂vị 是thị 荒hoang 流lưu 類loại 焉yên 知tri 道đạo 不bất 親thân 狐hồ 假giả 獅sư 子tử 勢thế 詐trá 妄vọng 卻khước 稱xưng 真chân 鉛duyên 礦quáng 入nhập 鑪lư 冶dã 方phương 知tri 金kim 不bất 精tinh

大đại 有hữu 饑cơ 寒hàn 客khách 生sanh 將tương 獸thú 魚ngư 誅tru 長trường 存tồn 廟miếu 下hạ 石thạch 時thời 笑tiếu 路lộ 邊biên 隅ngung 累lũy/lụy/luy 日nhật 空không 思tư 飯phạn 終chung 久cửu 不bất 識thức 襦# 唯duy 齎tê 一nhất 束thúc 草thảo 并tinh 帶đái 五ngũ 升thăng 麩phu

浪lãng 造tạo 凌lăng 霄tiêu 閣các 虛hư 登đăng 百bách 尺xích 樓lâu 養dưỡng 生sanh 仍nhưng 夭yểu 命mạng 誘dụ 讀đọc 詎cự 封phong 侯hầu 不bất 用dụng 從tùng 黃hoàng 石thạch 何hà 須tu 厭yếm 白bạch 頭đầu 未vị 能năng 端đoan 似tự 箭tiễn 旦đán 莫mạc 曲khúc 如như 鉤câu

富phú 貴quý 親thân 疏sớ/sơ 聚tụ 只chỉ 為vì 多đa 錢tiền 米mễ 貧bần 賤tiện 骨cốt 肉nhục 離ly 非phi 關quan 少thiểu 兄huynh 弟đệ 急cấp 須tu 歸quy 去khứ 來lai 招chiêu 賢hiền 閣các 未vị 啟khải 浪lãng 行hành 朱chu 雀tước 街nhai 踏đạp 破phá 皮bì 鞋hài 底để

新tân 穀cốc 尚thượng 未vị 熟thục 舊cựu 穀cốc 今kim 已dĩ 無vô 就tựu 貸thải 一nhất 斗đẩu 許hứa 門môn 外ngoại 立lập 踟trì 躕# 夫phu 出xuất 教giáo 問vấn 婦phụ 婦phụ 出xuất 遣khiển 問vấn 夫phu 慳san 惜tích 不bất 救cứu 乏phạp 財tài 多đa 為vi 累lũy/lụy/luy 愚ngu

大đại 有hữu 好hảo/hiếu 笑tiếu 事sự 略lược 陳trần 三tam 五ngũ 箇cá 張trương 公công 富phú 奢xa 華hoa 孟# 子tử 貧bần 轗khảm 軻kha 只chỉ 取thủ 侏chu 儒nho 飽bão 不bất 憐lân 方phương 朔sóc 餓ngạ 巴ba 歌ca 唱xướng 者giả 多đa 白bạch 雪tuyết 無vô 人nhân 和hòa

雍Ung 容Dung 美Mỹ 少Thiếu 年Niên 博Bác 覽Lãm 諸Chư 經Kinh 史Sử 盡Tận 號Hiệu 曰Viết 先Tiên 生Sanh 皆Giai 稱Xưng 為Vi 學Học 士Sĩ 未Vị 能Năng 得Đắc 官Quan 職Chức 不Bất 解Giải 秉Bỉnh 耒# 耜# 冬Đông 披Phi 破Phá 布Bố 衫Sam 蓋Cái 是Thị 書Thư 誤Ngộ 已Dĩ

昨tạc 日nhật 何hà 悠du 悠du 場tràng 中trung 可khả 憐lân 許hứa 上thượng 為vi 桃đào 李# 徑kính 下hạ 作tác 蘭lan 蓀# 渚chử 復phục 有hữu 綺ỷ 羅la 人nhân 舍xá 中trung 翠thúy 毛mao 羽vũ 相tương 逢phùng 欲dục 相tương 喚hoán 脈mạch 脈mạch 不bất 能năng 語ngữ

之chi 子tử 何hà 遑hoàng 遑hoàng 卜bốc 居cư 須tu 自tự 審thẩm 南nam 方phương 瘴chướng 癘lệ 多đa 北bắc 地địa 風phong 霜sương 甚thậm 荒hoang 陬tưu 不bất 可khả 居cư 毒độc 川xuyên 難nan 可khả 飲ẩm 魂hồn 兮hề 歸quy 去khứ 來lai 食thực 我ngã 家gia 園viên 葚#

人nhân 生sanh 不bất 滿mãn 百bách 常thường 懷hoài 千thiên 載tái 憂ưu 自tự 身thân 病bệnh 始thỉ 可khả 又hựu 為vi 子tử 孫tôn 愁sầu 下hạ 視thị 禾hòa 根căn 土thổ/độ 上thượng 看khán 桑tang 樹thụ 頭đầu 秤xứng 槌chùy 落lạc 東đông 海hải 到đáo 底để 始thỉ 知tri 休hưu

有hữu 樹thụ 先tiên 林lâm 生sanh 計kế 年niên 逾du 一nhất 倍bội 根căn 遭tao 陵lăng 谷cốc 變biến 葉diệp 被bị 風phong 霜sương 改cải 咸hàm 笑tiếu 外ngoại 凋điêu 零linh 不bất 憐lân 內nội 文văn 彩thải 皮bì 膚phu 脫thoát 落lạc 盡tận 唯duy 有hữu 真chân 實thật 在tại

有hữu 人nhân 畏úy 白bạch 首thủ 不bất 肯khẳng 捨xả 朱chu 紱# 採thải 藥dược 空không 求cầu 僊tiên 根căn 苗miêu 亂loạn 挑thiêu 掘quật 數số 年niên 無vô 效hiệu 驗nghiệm 癡si 意ý 瞋sân 怫phật 鬱uất 獵liệp 師sư 披phi 袈ca 裟sa 元nguyên 非phi 汝nhữ 使sử 物vật

一nhất 自tự 遯độn 寒hàn 山sơn 養dưỡng 命mạng 餐xan 山sơn 果quả 平bình 生sanh 何hà 所sở 憂ưu 此thử 世thế 隨tùy 緣duyên 過quá 日nhật 月nguyệt 如như 逝thệ 川xuyên 光quang 陰ấm 石thạch 中trung 火hỏa 任nhậm 你nễ 天thiên 地địa 移di 我ngã 暢sướng 巖nham 中trung 坐tọa

我ngã 見kiến 世thế 間gian 人nhân 。 茫mang 茫mang 走tẩu 路lộ 塵trần 不bất 知tri 此thử 中trung 事sự 將tương 何hà 為vi 去khứ 津tân 榮vinh 華hoa 能năng 幾kỷ 日nhật 眷quyến 屬thuộc 片phiến 時thời 親thân 縱túng/tung 有hữu 千thiên 斤cân 金kim 不bất 如như 林lâm 下hạ 貧bần

吁hu 嗟ta 貧bần 復phục 病bệnh 為vi 人nhân 絕tuyệt 友hữu 親thân 甕úng 裏lý 長trường/trưởng 無vô 飯phạn 甑# 中trung 屢lũ 生sanh 塵trần 蓬bồng 菴am 不bất 免miễn 兩lưỡng 漏lậu 榻tháp 劣liệt 容dung 身thân 莫mạc 怪quái 今kim 憔tiều 悴tụy 多đa 愁sầu 定định 損tổn 人nhân

秉bỉnh 志chí 不bất 可khả 卷quyển 須tu 知tri 我ngã 匪phỉ 席tịch 浪lãng 造tạo 山sơn 林lâm 中trung 獨độc 臥ngọa 盤bàn 陀đà 石thạch 辯biện 士sĩ 來lai 勸khuyến 余dư 速tốc 今kim 受thọ 金kim 璧bích 鑿tạc 墻tường 植thực 蓬bồng 蒿hao 若nhược 此thử 非phi 有hữu 益ích

精Tinh 神Thần 殊Thù 爽Sảng 爽Sảng 形Hình 貌Mạo 極Cực 堂Đường 堂Đường 能Năng 射Xạ 穿Xuyên 七Thất 扎# 讀Đọc 書Thư 覽Lãm 五Ngũ 行Hành 經Kinh 眠Miên 虎Hổ 頭Đầu 枕Chẩm 昔Tích 坐Tọa 象Tượng 牙Nha 床Sàng 若Nhược 無Vô 阿A 堵Đổ 物Vật 不Bất 啻# 冷Lãnh 如Như 霜Sương

有hữu 身thân 與dữ 無vô 身thân 是thị 我ngã 復phục 非phi 我ngã 如như 此thử 審thẩm 思tư 量lượng 遷thiên 延diên 倚ỷ 巖nham 坐tọa 足túc 間gian 青thanh 草thảo 生sanh 頂đảnh 上thượng 紅hồng 塵trần 墮đọa 已dĩ 見kiến 俗tục 中trung 人nhân 靈linh 床sàng 施thí 酒tửu 果quả

讀đọc 書thư 豈khởi 免miễn 死tử 讀đọc 書thư 豈khởi 免miễn 貧bần 何hà 似tự 好hảo/hiếu 識thức 字tự 識thức 字tự 勝thắng 他tha 人nhân 丈trượng 夫phu 不bất 識thức 字tự 無vô 處xứ 可khả 安an 身thân 黃hoàng 連liên 搵# 蒜toán 醬tương 忘vong 計kế 是thị 苦khổ 辛tân

昨tạc 日nhật 遊du 峰phong 頂đảnh 下hạ 窺khuy 千thiên 尺xích 崖nhai 臨lâm 危nguy 一nhất 株chu 樹thụ 風phong 擺bãi 兩lưỡng 枝chi 開khai 雨vũ 漂phiêu 即tức 零linh 落lạc 日nhật 曬sái 作tác 塵trần 埃ai 嗟ta 見kiến 此thử 茂mậu 秀tú 今kim 為vi 一nhất 聚tụ 灰hôi

我ngã 聞văn 天thiên 台thai 山sơn 山sơn 中trung 有hữu 琪# 樹thụ 永vĩnh 言ngôn 欲dục 攀phàn 上thượng 莫mạc 繞nhiễu 石thạch 橋kiều 路lộ 緣duyên 此thử 生sanh 悲bi 嘆thán 幸hạnh 居cư 將tương 已dĩ 暮mộ 今kim 日nhật 觀quán 鏡kính 中trung 颯tát 颯tát 鬢mấn 垂thùy 素tố

徒Đồ 閉Bế 蓬Bồng 門Môn 坐Tọa 頻Tần 經Kinh 歲Tuế 月Nguyệt 遷Thiên 唯Duy 聞Văn 人Nhân 作Tác 鬼Quỷ 不Bất 見Kiến 鶴Hạc 成Thành 僊Tiên 念Niệm 此Thử 那Na 堪Kham 說Thuyết 隨Tùy 緣Duyên 須Tu 自Tự 憐Lân 迴Hồi 看Khán 郊Giao 郭Quách 外Ngoại 古Cổ 墓Mộ 犁Lê 為Vi 田Điền

自tự 見kiến 天thiên 台thai 頂đảnh 孤cô 高cao 出xuất 眾chúng 群quần 風phong 搖dao 松tùng 竹trúc 韻vận 月nguyệt 現hiện 海hải 潮triều 頻tần 下hạ 望vọng 青thanh 山sơn 際tế 談đàm 玄huyền 有hữu 白bạch 雲vân 野dã 情tình 便tiện 山sơn 水thủy 本bổn 志chí 慕mộ 道đạo 倫luân

何hà 以dĩ 長trường/trưởng 惆trù 悵trướng 人nhân 生sanh 似tự 朝triêu 菌# 那na 堪kham 數sổ 十thập 年niên 新tân 舊cựu 凋điêu 零linh 盡tận 以dĩ 此thử 思tư 自tự 哀ai 哀ai 情tình 不bất 可khả 忍nhẫn 柰nại 何hà 當đương 柰nại 何hà 脫thoát 體thể 歸quy 山sơn 隱ẩn

寒hàn 山sơn 棲tê 隱ẩn 處xứ 絕tuyệt 得đắc 雜tạp 人nhân 過quá 時thời 逢phùng 林lâm 內nội 鳥điểu 相tương/tướng 共cộng 唱xướng 山sơn 歌ca 瑞thụy 草thảo 聯liên 谿khê 谷cốc 老lão 松tùng 枕chẩm 嵯# 峨# 可khả 觀quán 無vô 事sự 客khách 憩khế 歇hiết 在tại 巖nham 阿a

迴hồi 聳tủng 霄tiêu 漢hán 外ngoại 雲vân 裏lý 路lộ 岧# 嶢# 瀑bộc 布bố 千thiên 丈trượng 流lưu 如như 鋪phô 練luyện 一nhất 條điều 下hạ 有hữu 棲tê 心tâm 窟quật 橫hoạnh/hoành 安an 定định 命mạng 橋kiều 雄hùng 雄hùng 鎮trấn 世thế 界giới 天thiên 台thai 名danh 獨độc 超siêu

洛lạc 陽dương 多đa 女nữ 兒nhi 春xuân 日nhật 逞sính 華hoa 麗lệ 共cộng 折chiết 路lộ 邊biên 花hoa 各các 持trì 插sáp 高cao 髻kế 髻kế 高cao 花hoa 匼# 匝táp 人nhân 見kiến 皆giai 睥# 睨# 別biệt 求cầu 醦# 醦# 憐lân 將tương 歸quy 見kiến 夫phu 婿tế

平bình 野dã 水thủy 寬khoan 闊khoát 丹đan 丘khâu 連liên 四tứ 明minh 僊tiên 都đô 最tối 高cao 秀tú 群quần 峰phong 聳tủng 翠thúy 屏bính 遠viễn 遠viễn 望vọng 何hà 極cực 矹# 矹# 勢thế 相tương/tướng 迎nghênh 獨độc 標tiêu 海hải 隅ngung 外ngoại 處xứ 處xứ 播bá 嘉gia 名danh

盤bàn 阤đà 石thạch 上thượng 坐tọa 谿khê 澗giản 冷lãnh 凄# 凄# 靜tĩnh 玩ngoạn 偏thiên 嘉gia 麗lệ 虛hư 巖nham 蒙mông 霧vụ 迷mê 怡di 然nhiên 憩khế 歇hiết 處xứ 日nhật 斜tà 樹thụ 影ảnh 低đê 我ngã 自tự 觀quán 心tâm 地địa 蓮liên 花hoa 出xuất 淤ứ 泥nê

世thế 有hữu 聰thông 明minh 士sĩ 救cứu 苦khổ 探thám 幽u 文văn 三tam 端đoan 自tự 孤cô 立lập 六lục 藝nghệ 越việt 諸chư 君quân 神thần 氣khí 卓trác 然nhiên 異dị 精tinh 彩thải 超siêu 眾chúng 群quần 不bất 識thức 箇cá 中trung 意ý 逐trục 境cảnh 亂loạn 紛phân 紛phân

箇Cá 是Thị 何Hà 措Thố 大Đại 時Thời 來Lai 省Tỉnh 南Nam 院Viện 年Niên 可Khả 三Tam 十Thập 餘Dư 曾Tằng 經Kinh 四Tứ 五Ngũ 選Tuyển 囊Nang 裏Lý 無Vô 青Thanh 蚨# 篋Khiếp 中Trung 有Hữu 黃Hoàng 卷Quyển 行Hành 到Đáo 食Thực 店Điếm 前Tiền 不Bất 敢Cảm 暫Tạm 回Hồi 面Diện

老lão 翁ông 娶thú 少thiểu 婦phụ 髮phát 白bạch 婦phụ 不bất 耐nại 老lão 婆bà 嫁giá 少thiểu 夫phu 面diện 黃hoàng 夫phu 不bất 愛ái 老lão 翁ông 娶thú 老lão 婆bà 一nhất 一nhất 無vô 棄khí 背bội 少thiểu 婦phụ 嫁giá 少thiểu 夫phu 兩lưỡng 兩lưỡng 相tương/tướng 憐lân 態thái

不bất 須tu 攻công 人nhân 惡ác 不bất 須tu 伐phạt 己kỷ 善thiện 行hành 之chi 則tắc 可khả 行hành 卷quyển 之chi 則tắc 可khả 卷quyển 祿lộc 厚hậu 憂ưu 責trách 大đại 言ngôn 深thâm 慮lự 交giao 淺thiển 聞văn 茲tư 若nhược 念niệm 茲tư 小tiểu 兒nhi 自tự 當đương 見kiến

隱ẩn 士sĩ 遁độn 人nhân 間gian 多đa 向hướng 山sơn 中trung 眠miên 青thanh 蘿# 疏sớ/sơ 麓lộc 麓lộc 碧bích 澗giản 響hưởng 聯liên 聯liên 騰đằng 騰đằng 且thả 安an 樂lạc 悠du 悠du 自tự 清thanh 閒gian/nhàn 免miễn 有hữu 染nhiễm 世thế 事sự 心tâm 淨tịnh 如như 白bạch 蓮liên

元nguyên 非phi 隱ẩn 逸dật 士sĩ 自tự 號hiệu 山sơn 林lâm 人nhân 仕sĩ 魯lỗ 蒙mông 幘# 帛bạch 且thả 愛ái 裹khỏa 疏sớ/sơ 巾cân 道đạo 有hữu 巢sào 許hứa 操thao 恥sỉ 為vi 堯# 舜thuấn 臣thần 獼mi 猴hầu 罩# 帽mạo 子tử 學học 人nhân 避tị 風phong 塵trần

今kim 日nhật 巖nham 前tiền 坐tọa 坐tọa 久cửu 煙yên 雲vân 收thu 一nhất 道đạo 清thanh 谿khê 冷lãnh 千thiên 尋tầm 碧bích 嶂# 頭đầu 白bạch 雲vân 朝triêu 影ảnh 靜tĩnh 明minh 月nguyệt 夜dạ 光quang 浮phù 身thân 上thượng 無vô 塵trần 垢cấu 心tâm 中trung 那na 更cánh 憂ưu

千thiên 雲vân 萬vạn 水thủy 間gian 中trung 有hữu 一nhất 閑nhàn 士sĩ 白bạch 日nhật 遊du 青thanh 山sơn 夜dạ 歸quy 巖nham 下hạ 睡thụy 倏thúc 爾nhĩ 過quá 春xuân 秋thu 寂tịch 然nhiên 無vô 塵trần 累lụy 快khoái 哉tai 何hà 所sở 依y 靜tĩnh 若nhược 秋thu 江giang 水thủy

高cao 高cao 峰phong 頂đảnh 上thượng 四tứ 顧cố 極cực 無vô 邊biên 獨độc 坐tọa 無vô 人nhân 知tri 孤cô 月nguyệt 照chiếu 寒hàn 泉tuyền 泉tuyền 中trung 且thả 無vô 月nguyệt 月nguyệt 自tự 在tại 青thanh 天thiên 吟ngâm 此thử 一nhất 曲khúc 歌ca 歌ca 中trung 不bất 是thị 禪thiền

縱túng/tung 你nễ 居cư 犀# 角giác 饒nhiêu 君quân 帶đái 虎hổ 睛tình 桃đào 枝chi 折chiết 作tác 醫y 蒜toán 殼xác 取thủ 為vi 瓔anh 暖noãn 腹phúc 茱# 萸# 酒tửu 空không 心tâm 枸câu 杞# 羹# 終chung 歸quy 不bất 免miễn 。 死tử 浪lãng 自tự 覓mịch 長trường 生sanh

世thế 有hữu 多đa 事sự 人nhân 廣quảng 學học 諸chư 知tri 見kiến 不bất 識thức 本bổn 真chân 性tánh 與dữ 道đạo 轉chuyển 懸huyền 遠viễn 若nhược 能năng 明minh 實thật 相tướng 豈khởi 用dụng 陳trần 虛hư 願nguyện 一nhất 念niệm 了liễu 自tự 心tâm 開khai 。 佛Phật 之chi 知tri 見kiến

董# 郎lang 年niên 少thiếu 時thời 出xuất 入nhập 帝đế 京kinh 裏lý 衫sam 作tác 嫩# 鵝nga 黃hoàng 容dung 儀nghi 畫họa 相tương 似tự 常thường 騎kỵ 踏đạp 雪tuyết 馬mã 拂phất 拂phất 紅hồng 塵trần 起khởi 觀quán 者giả 滿mãn 路lộ 傍bàng 箇cá 是thị 誰thùy 家gia 子tử

丈Trượng 夫Phu 莫Mạc 守Thủ 困Khốn 無Vô 錢Tiền 須Tu 經Kinh 紀Kỷ 養Dưỡng 得Đắc 一Nhất 牸Tự 牛Ngưu 生Sanh 得Đắc 五Ngũ 犢Độc 子Tử 犢Độc 子Tử 又Hựu 生Sanh 兒Nhi 積Tích 數Số 無Vô 窮Cùng 已Dĩ 寄Ký 語Ngữ 陶Đào 朱Chu 公Công 富Phú 與Dữ 君Quân 相Tương 似Tự

夕tịch 陽dương 下hạ 西tây 山sơn 草thảo 木mộc 光quang 曄diệp 曄diệp 復phục 有hữu 朦# 朧# 處xứ 松tùng 蘿# 相tương 連liên 接tiếp 此thử 中trung 多đa 伏phục 虎hổ 見kiến 我ngã 奮phấn 迅tấn 鬣liệp 手thủ 中trung 無vô 寸thốn 刃nhận 爭tranh 不bất 懼cụ 懾nhiếp 懾nhiếp

他tha 賢hiền 君quân 即tức 受thọ 不bất 賢hiền 君quân 莫mạc 與dữ 君quân 賢hiền 他tha 見kiến 容dung 不bất 賢hiền 他tha 亦diệc 拒cự 憐lân 善thiện 矜căng 不bất 能năng 仁nhân 徒đồ 方phương 得đắc 所sở 勸khuyến 逐trục 子tử 張trương 言ngôn 拋phao 卻khước 卜bốc 商thương 語ngữ

寒hàn 山sơn 有hữu 裸lõa 蟲trùng 身thân 白bạch 而nhi 頭đầu 黑hắc 手thủ 把bả 兩lưỡng 卷quyển 書thư 一nhất 道đạo 將tương 一nhất 德đức 住trụ 不bất 安an 釜phủ 灶# 行hành 不bất 齎tê 糧lương 裓kích 常thường 持trì 智trí 慧tuệ 劍kiếm 擬nghĩ 。 破phá 煩phiền 惱não 賊tặc

可khả 貴quý 天thiên 然nhiên 物vật 獨độc 立lập 無vô 伴bạn 侶lữ 覓mịch 他tha 不bất 可khả 見kiến 出xuất 入nhập 無vô 門môn 戶hộ 促xúc 之chi 在tại 方phương 寸thốn 延diên 之chi 一nhất 切thiết 處xứ 你nễ 若nhược 不bất 信tín 受thọ 。 相tương 逢phùng 不bất 相tương 遇ngộ

大đại 海hải 水thủy 無vô 邊biên 魚ngư 龍long 萬vạn 萬vạn 千thiên 遞đệ 互hỗ 相tương 食thực 噉đạm 。 冗# 冗# 癡si 肉nhục 團đoàn 為vi 心tâm 不bất 了liễu 絕tuyệt 妄vọng 想tưởng 起khởi 如như 煙yên 性tánh 月nguyệt 澄trừng 澄trừng 朗lãng 廓khuếch 爾nhĩ 照chiếu 無vô 邊biên

生sanh 前tiền 太thái 愚ngu 癡si 不bất 為vi 今kim 日nhật 悟ngộ 今kim 日nhật 如như 許hứa 貧bần 總tổng 是thị 前tiền 生sanh 做tố 今kim 生sanh 又hựu 不bất 修tu 來lai 生sanh 還hoàn 如như 故cố 兩lưỡng 岸ngạn 各các 無vô 船thuyền 渺# 渺# 應ưng 難nạn/nan 渡độ

自tự 有hữu 慳san 惜tích 人nhân 我ngã 非phi 慳san 惜tích 輩bối 衣y 單đơn 為vi 舞vũ 穿xuyên 酒tửu 盡tận 緣duyên 歌ca 啐# 常thường 取thủ 一nhất 腹phúc 飽bão 莫mạc 令linh 兩lưỡng 腳cước 儽# 蓬bồng 蒿hao 鑽toàn 髑độc 髏lâu 此thử 日nhật 君quân 應ưng 悔hối

我Ngã 行Hành 經Kinh 古Cổ 墳Phần 淚Lệ 盡Tận 嗟Ta 存Tồn 歿Một 塚Trủng 破Phá 壓Áp 黃Hoàng 腸Tràng 棺Quan 穿Xuyên 露Lộ 白Bạch 骨Cốt 欹# 斜Tà 有Hữu 瓮Úng 瓶Bình 掁Trành 撥Bát 無Vô 簪# 笏# 風Phong 至Chí 攬Lãm 其Kỳ 中Trung 灰Hôi 塵Trần 亂Loạn # #

俗tục 薄bạc 真chân 成thành 薄bạc 人nhân 心tâm 箇cá 不bất 同đồng 殷ân 翁ông 笑tiếu 柳liễu 老lão 柳liễu 老lão 笑tiếu 殷ân 翁ông 何hà 故cố 兩lưỡng 相tương/tướng 笑tiếu 俱câu 行hành 譣# 詖# 中trung 裝trang 車xa 競cạnh 嵽# 嵲# 翻phiên 載tái 各các 瀧# 涷#

教giáo 汝nhữ 數số 般bát 事sự 思tư 賢hiền 知tri 我ngã 賢hiền 極cực 貧bần 忍nhẫn 賣mại 屋ốc 纔tài 富phú 須tu 買mãi 田điền 空không 腹phúc 不bất 得đắc 走tẩu 枕chẩm 頭đầu 須tu 莫mạc 眠miên 此thử 言ngôn 期kỳ 共cộng 見kiến 掛quải 在tại 日nhật 東đông 邊biên

昔tích 時thời 可khả 可khả 貧bần 今kim 日nhật 最tối 貧bần 凍đống 作tác 事sự 不bất 諧hài 和hòa 觸xúc 途đồ 成thành 倥# 傯# 行hành 泥nê 屢lũ 腳cước 屈khuất 坐tọa 社xã 頻tần 腹phúc 痛thống 失thất 卻khước 斑ban 貓miêu 兒nhi 老lão 鼠thử 圍vi 飯phạn 瓮úng

余dư 家gia 有hữu 一nhất 窟quật 窟quật 中trung 無vô 一nhất 物vật 淨tịnh 潔khiết 空không 堂đường 堂đường 光quang 華hoa 明minh 日nhật 日nhật 蔬# 食thực 養dưỡng 微vi 軀khu 布bố 裘cừu 遮già 幻huyễn 質chất 任nhậm 你nễ 千thiên 聖thánh 現hiện 我ngã 有hữu 天thiên 真chân 佛Phật

可khả 惜tích 百bách 年niên 屋ốc 左tả 倒đảo 右hữu 復phục 傾khuynh 墻tường 壁bích 分phân 散tán 盡tận 木mộc 植thực 亂loạn 差sai 橫hoạnh/hoành 磚# 瓦ngõa 片phiến 片phiến 落lạc 朽hủ 爛lạn 不bất 堪kham 停đình 任nhậm 風phong 吹xuy 驀# 塌# 再tái 豎thụ 卒tuất 難nan 成thành

笑tiếu 我ngã 田điền 舍xá 兒nhi 頭đầu 頰giáp 底để 縶# 濕thấp 巾cân 子tử 未vị 曾tằng 高cao 腰yêu 帶đái 長trường 時thời 急cấp 非phi 是thị 不bất 及cập 時thời 無vô 錢tiền 趁sấn 不bất 及cập 一nhất 日nhật 有hữu 錢tiền 財tài 浮phù 圓viên 頂đảnh 上thượng 立lập

從tùng 生sanh 不bất 往vãng 來lai 至chí 死tử 無vô 仁nhân 義nghĩa 言ngôn 既ký 有hữu 枝chi 葉diệp 心tâm 懷hoài 便tiện 譣# 詖# 若nhược 其kỳ 開khai 小tiểu 道đạo 緣duyên 此thử 生sanh 大đại 偽ngụy 詐trá 說thuyết 造tạo 雲vân 梯thê 削tước 之chi 成thành 棘cức 刺thứ

一nhất 瓦ngõa 鑄chú 金kim 成thành 一nhất 瓶bình 埏duyên 泥nê 出xuất 二nhị 瓶bình 任nhậm 君quân 看khán 那na 箇cá 瓶bình 牢lao 實thật 欲dục 知tri 瓶bình 有hữu 二nhị 須tu 知tri 業nghiệp 非phi 一nhất 將tương 此thử 驗nghiệm 生sanh 因nhân 修tu 行hành 在tại 今kim 日nhật

摧tồi 殘tàn 荒hoang 草thảo 廬lư 其kỳ 中trung 煙yên 火hỏa 蔚úy 借tá 問vấn 群quần 小tiểu 兒nhi 生sanh 來lai 凡phàm 幾kỷ 日nhật 門môn 外ngoại 有hữu 三tam 車xa 迎nghênh 之chi 不bất 肯khẳng 出xuất 飽bão 食thực 腹phúc 膨bành 脝# 箇cá 是thị 癡si 頑ngoan 物vật

說thuyết 食thực 終chung 不bất 飽bão 說thuyết 衣y 不bất 免miễn 寒hàn 飽bão 喫khiết 須tu 是thị 飯phạn 著trước 衣y 方phương 免miễn 寒hàn 不bất 解giải 審thẩm 思tư 量lượng 只chỉ 道đạo 求cầu 佛Phật 難nạn/nan 迴hồi 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 莫mạc 向hướng 外ngoại 頭đầu 看khán

不bất 見kiến 朝triêu 垂thùy 露lộ 日nhật 爍thước 自tự 消tiêu 除trừ 人nhân 身thân 亦diệc 如như 此thử 閻Diêm 浮Phù 是thị 寄ký 居cư 慎thận 莫mạc 因nhân 循tuần 過quá 且thả 令linh 三tam 毒độc 祛khư 菩Bồ 提Đề 即tức 煩phiền 惱não 盡tận 。 令linh 無vô 有hữu 餘dư

死tử 生sanh 元nguyên 有hữu 命mạng 富phú 貴quý 本bổn 由do 天thiên 此thử 是thị 古cổ 人nhân 語ngữ 吾ngô 今kim 非phi 謬mậu 傳truyền 聰thông 明minh 好hảo/hiếu 短đoản 命mạng 癡si 騃ngãi 卻khước 長trường/trưởng 年niên 鈍độn 物vật 豐phong 財tài 寶bảo 惺tinh 惺tinh 漢hán 無vô 錢tiền

國quốc 以dĩ 人nhân 為vi 本bổn 猶do 如như 樹thụ 因Nhân 地Địa 地địa 厚hậu 樹thụ 扶phù 疏sớ/sơ 地địa 薄bạc 樹thụ 憔tiều 悴tụy 不bất 得đắc 露lộ 其kỳ 根căn 枝chi 枯khô 子tử 先tiên 墜trụy 決quyết 陂bi 以dĩ 取thủ 魚ngư 是thị 求cầu 一nhất 期kỳ 利lợi

白bạch 鶴hạc 啣# 苦khổ 花hoa 千thiên 里lý 作tác 一nhất 息tức 欲dục 往vãng 蓬bồng 萊# 山sơn 將tương 此thử 充sung 糧lương 食thực 未vị 達đạt 毛mao 摧tồi 落lạc 離ly 群quần 心tâm 慘thảm 惻trắc 卻khước 歸quy 舊cựu 來lai 巢sào 妻thê 子tử 不bất 相tương 識thức

昔Tích 日Nhật 經Kinh 行Hành 處Xứ 今Kim 復Phục 七Thất 十Thập 年Niên 故Cố 人Nhân 無Vô 往Vãng 來Lai 埋Mai 在Tại 古Cổ 塚Trủng 間Gian 余Dư 今Kim 頭Đầu 已Dĩ 白Bạch 。 猶Do 守Thủ 片Phiến 雲Vân 山Sơn 為Vi 報Báo 後Hậu 來Lai 者Giả 何Hà 不Bất 讀Đọc 古Cổ 言Ngôn

我ngã 見kiến 利lợi 智trí 人nhân 觀quán 者giả 便tiện 知tri 意ý 不bất 假giả 尋tầm 文văn 字tự 直trực 入nhập 如Như 來Lai 地địa 。 心tâm 不bất 逐trục 諸chư 緣duyên 意ý 根căn 不bất 妄vọng 起khởi 心tâm 意ý 不bất 生sanh 時thời 內nội 外ngoại 無vô 餘dư 事sự

本bổn 志chí 慕mộ 道đạo 倫luân 道đạo 倫luân 常thường 獲hoạch 親thân 時thời 逢phùng 社xã 源nguyên 客khách 每mỗi 接tiếp 話thoại 禪thiền 賓tân 談đàm 玄huyền 月nguyệt 明minh 夜dạ 探thám 理lý 日nhật 臨lâm 晨thần 萬vạn 機cơ 俱câu 泯mẫn 跡tích 方phương 識thức 本bổn 來lai 人nhân

世thế 事sự 何hà 悠du 悠du 貪tham 生sanh 未vị 肯khẳng 休hưu 研nghiên 盡tận 大đại 地địa 石thạch 何hà 時thời 得đắc 歇hiết 頭đầu 四tứ 時thời 凋điêu 變biến 易dị 八bát 節tiết 急cấp 如như 流lưu 為vi 報báo 火hỏa 宅trạch 主chủ 露lộ 地địa 騎kỵ 白bạch 牛ngưu

自tự 從tùng 出xuất 家gia 後hậu 漸tiệm 得đắc 養dưỡng 生sanh 趣thú 伸thân 縮súc 四tứ 肢chi 全toàn 勤cần 聽thính 六lục 根căn 具cụ 褐hạt 衣y 隨tùy 春xuân 秋thu 糲# 飯phạn 供cung 朝triêu 暮mộ 今kim 日nhật 懇khẩn 懇khẩn 修tu 願nguyện 。 與dữ 佛Phật 相tương 遇ngộ

可khả 嘆thán 浮phù 生sanh 人nhân 悠du 悠du 何hà 日nhật 了liễu 朝triêu 朝triêu 無vô 閑nhàn 時thời 年niên 年niên 不bất 覺giác 老lão 總tổng 為vi 求cầu 衣y 食thực 令linh 心tâm 生sanh 煩phiền 惱não 擾nhiễu 擾nhiễu 百bách 千thiên 年niên 去khứ 來lai 三tam 惡ác 道đạo

二nhị 儀nghi 既ký 開khai 闢tịch 人nhân 乃nãi 居cư 其kỳ 中trung 迷mê 汝nhữ 即tức 吐thổ 霧vụ 醒tỉnh 汝nhữ 即tức 吹xuy 風phong 惜tích 汝nhữ 即tức 富phú 貴quý 奪đoạt 汝nhữ 即tức 貧bần 窮cùng 碌# 碌# 群quần 漢hán 子tử 萬vạn 事sự 由do 天thiên 公công

傳truyền 語ngữ 諸chư 公công 子tử 聽thính 說thuyết 石thạch 齊tề 奴nô 僮đồng 僕bộc 八bát 百bách 人nhân 水thủy 碓đối 三tam 十thập 區khu 舍xá 下hạ 養dưỡng 魚ngư 鳥điểu 樓lâu 上thượng 吹xuy 笙sanh 竽# 伸thân 頭đầu 臨lâm 白bạch 刃nhận 癡si 心tâm 為vi 綠lục 珠châu

出xuất 身thân 既ký 擾nhiễu 擾nhiễu 世thế 事sự 非phi 一nhất 狀trạng 未vị 能năng 捨xả 流lưu 俗tục 所sở 以dĩ 相tương 追truy 訪phỏng 昨tạc 弔điếu 徐từ 五ngũ 死tử 今kim 送tống 劉lưu 三tam 葬táng 日nhật 日nhật 不bất 得đắc 閑nhàn 為vi 此thử 心tâm 悽thê 愴sảng

世thế 有hữu 一nhất 般ban 人nhân 不bất 惡ác 又hựu 不bất 善thiện 不bất 識thức 主chủ 人nhân 翁ông 隨tùy 客khách 處xứ 處xứ 轉chuyển 因nhân 循tuần 過quá 時thời 光quang 渾hồn 是thị 癡si 肉nhục 臠luyến 雖tuy 有hữu 一nhất 靈linh 臺đài 如như 同đồng 客khách 作tác 漢hán

是thị 我ngã 有hữu 錢tiền 日nhật 恆hằng 為vì 汝nhữ 貸thải 將tương 汝nhữ 今kim 既ký 飽bão 煖noãn 見kiến 我ngã 不bất 分phân 張trương 須tu 憶ức 汝nhữ 欲dục 得đắc 似tự 我ngã 今kim 承thừa 望vọng 有hữu 無vô 更cánh 代đại 事sự 勸khuyến 汝nhữ 熟thục 思tư 量lượng

人Nhân 以Dĩ 身Thân 為Vi 本Bổn 本Bổn 以Dĩ 心Tâm 為Vi 柄Bính 本Bổn 在Tại 心Tâm 莫Mạc 邪Tà 心Tâm 邪Tà 喪Táng 本Bổn 命Mạng 未Vị 能Năng 免Miễn 此Thử 殃Ương 何Hà 言Ngôn 嬾Lãn 照Chiếu 鏡Kính 不Bất 念Niệm 金Kim 剛Cang 經Kinh 卻Khước 令Linh 菩Bồ 薩Tát 病Bệnh

五ngũ 嶽nhạc 俱câu 成thành 粉phấn 須Tu 彌Di 一nhất 寸thốn 山sơn 大đại 海hải 一nhất 滴tích 水thủy 吸hấp 入nhập 其kỳ 心tâm 田điền 生sanh 長trưởng 菩Bồ 提Đề 子tử 遍biến 蓋cái 天Thiên 中Trung 天Thiên 語ngứ 汝nhữ 慕mộ 道đạo 者giả 慎thận 莫mạc 繞nhiễu 十thập 纏triền

無vô 衣y 自tự 訪phỏng 覓mịch 莫mạc 共cộng 狐hồ 謀mưu 裘cừu 無vô 食thực 自tự 採thải 取thủ 莫mạc 共cộng 羊dương 謀mưu 羞tu 借tá 皮bì 兼kiêm 借tá 肉nhục 懷hoài 歎thán 復phục 懷hoài 愁sầu 皆giai 緣duyên 義nghĩa 所sở 失thất 衣y 食thực 常thường 不bất 周chu

我Ngã 見Kiến 黃Hoàng 河Hà 水Thủy 凡Phàm 經Kinh 幾Kỷ 度Độ 清Thanh 水Thủy 流Lưu 如Như 急Cấp 箭Tiễn 人Nhân 世Thế 若Nhược 浮Phù 萍Bình 癡Si 屬Thuộc 根Căn 本Bổn 業Nghiệp 無Vô 明Minh 煩Phiền 惱Não 。 坑Khanh 輪Luân 迴Hồi 幾Kỷ 許Hứa 劫Kiếp 只Chỉ 為Vì 造Tạo 迷Mê 盲Manh

常thường 聞văn 釋Thích 迦Ca 佛Phật 先tiên 受thọ 然nhiên 燈đăng 記ký 然nhiên 燈đăng 與dữ 釋Thích 迦Ca 只chỉ 論luận 前tiền 後hậu 智trí 前tiền 後hậu 體thể 非phi 殊thù 異dị 中trung 無vô 有hữu 異dị 一nhất 佛Phật 一nhất 切thiết 佛Phật 心tâm 。 是thị 如Như 來Lai 地địa

客khách 嘆thán 寒hàn 山sơn 子tử 君quân 詩thi 無vô 道Đạo 理lý 吾ngô 觀quán 乎hồ 古cổ 人nhân 貧bần 賤tiện 不bất 為vi 恥sỉ 應ưng 之chi 笑tiếu 此thử 言ngôn 談đàm 何hà 疏sớ/sơ 闊khoát 矣hĩ 願nguyện 君quân 似tự 今kim 日nhật 錢tiền 是thị 急cấp 事sự 爾nhĩ

一nhất 人nhân 好hảo/hiếu 頭đầu 肚đỗ 六lục 藝nghệ 盡tận 皆giai 通thông 南nam 見kiến 趁sấn 向hướng 北bắc 西tây 見kiến 趁sấn 向hướng 東đông 長trường/trưởng 漂phiêu 如như 泛phiếm 萍bình 不bất 息tức 似tự 飛phi 蓬bồng 問vấn 是thị 何hà 等đẳng 色sắc 姓tánh 貧bần 名danh 曰viết 空không

富phú 兒nhi 多đa 鞅ưởng 掌chưởng 觸xúc 事sự 難nạn/nan 秪# 承thừa 倉thương 米mễ 已dĩ 赫hách 赤xích 不bất 貸thải 人nhân 斗đẩu 升thăng 轉chuyển 懷hoài 鉤câu 距cự 意ý 買mãi 絹quyên 先tiên 揀giản 綾lăng 若nhược 至chí 臨lâm 終chung 日nhật 弔điếu 客khách 有hữu 蒼thương 繩thằng

柳liễu 郎lang 八bát 十thập 二nhị 藍lam 嫂# 一nhất 十thập 八bát 夫phu 妻thê 共cộng 百bách 年niên 相tương 連liên 情tình 狡# 猾# 弄lộng 璋# 字tự 烏ô [虎*瓦]# 擲trịch 瓦ngõa 名danh 婠# 妠# 屢lũ 見kiến 枯khô 楊dương 荑# 常thường 遭tao 青thanh 女nữ 殺sát

可khả 笑tiếu 五ngũ 陰ấm 窟quật 四tứ 蛇xà 同đồng 苦khổ 居cư 黑hắc 暗ám 無vô 明minh 燭chúc 三tam 毒độc 遞đệ 相tương 驅khu 伴bạn 儅# 六lục 箇cá 賊tặc 劫kiếp 掠lược 法Pháp 財tài 珠châu 斬trảm 卻khước 魔ma 軍quân 輩bối 安an 泰thái 湛trạm 如như 蘇tô

世thế 有hữu 一nhất 等đẳng 流lưu 悠du 悠du 似tự 木mộc 頭đầu 出xuất 語ngữ 無vô 知tri 解giải 云vân 我ngã 百bách 不bất 憂ưu 問vấn 道đạo 道đạo 不bất 會hội 問vấn 佛Phật 佛Phật 不bất 求cầu 仔tử 細tế 推thôi 尋tầm 著trước 茫mang 然nhiên 一nhất 場tràng 愁sầu

箇cá 是thị 誰thùy 家gia 子tử 為vi 人nhân 大đại 被bị 憎tăng 癡si 心tâm 常thường 憤phẫn 憤phẫn 肉nhục 眼nhãn 醉túy 瞢măng 瞢măng 見kiến 佛Phật 不bất 禮lễ 佛Phật 逢phùng 僧Tăng 不bất 施thí 僧Tăng 唯duy 知tri 打đả 大đại 臠luyến 除trừ 此thử 百bách 無vô 能năng

鹿lộc 生sanh 深thâm 林lâm 中trung 飲ẩm 水thủy 而nhi 食thực 草thảo 伸thân 腳cước 樹thụ 下hạ 眠miên 可khả 憐lân 無vô 煩phiền 惱não 繫hệ 之chi 在tại 華hoa 堂đường 餚hào 膳thiện 極cực 肥phì 好hảo/hiếu 終chung 日nhật 不bất 肯khẳng 嘗thường 形hình 容dung 轉chuyển 枯khô 槁cảo

自tự 古cổ 諸chư 哲triết 人nhân 不bất 見kiến 有hữu 長trường 存tồn 生sanh 而nhi 還hoàn 復phục 死tử 盡tận 變biến 作tác 灰hôi 塵trần 積tích 骨cốt 如như 毗tỳ 富phú 別biệt 淚lệ 成thành 海hải 津tân 唯duy 有hữu 空không 名danh 。 在tại 豈khởi 免miễn 生sanh 死tử 輪luân

我ngã 見kiến 世thế 間gian 人nhân 。 生sanh 而nhi 還hoàn 復phục 死tử 昨tạc 朝triêu 猶do 二nhị 八bát 壯tráng 氣khí 胸hung 襟khâm 士sĩ 如như 今kim 七thất 十thập 過quá 力lực 困khốn 形hình 憔tiều 悴tụy 恰kháp 似tự 春xuân 日nhật 花hoa 朝triêu 開khai 夜dạ 落lạc 爾nhĩ

自tự 古cổ 多đa 少thiểu 聖thánh 叮# 嚀# 教giáo 自tự 信tín 人nhân 根căn 性tánh 不bất 等đẳng 高cao 下hạ 有hữu 利lợi 鈍độn 真chân 佛Phật 不bất 肯khẳng 認nhận 置trí 力lực 枉uổng 受thọ 困khốn 不bất 知tri 清thanh 淨tịnh 心tâm 便tiện 是thị 法Pháp 王Vương 印ấn

可khả 畏úy 三tam 界giới 輪luân 念niệm 念niệm 未vị 曾tằng 息tức 纔tài 始thỉ 似tự 出xuất 頭đầu 又hựu 卻khước 遭tao 沉trầm 溺nịch 假giả 使sử 非phi 非phi 想tưởng 蓋cái 緣duyên 多đa 福phước 力lực 爭tranh 似tự 識thức 真chân 源nguyên 一nhất 得đắc 即tức 永vĩnh 得đắc

可khả 畏úy 輪luân 迴hồi 苦khổ 往vãng 復phục 似tự 翻phiên 塵trần 蟻nghĩ 巡tuần 環hoàn 未vị 息tức 六lục 道đạo 亂loạn 紛phân 紛phân 改cải 頭đầu 換hoán 面diện 孔khổng 不bất 離ly 舊cựu 時thời 人nhân 速tốc 了liễu 黑hắc 暗ám 獄ngục 無vô 令linh 心tâm 性tánh 昏hôn

襤# 縷lũ 關quan 前tiền 業nghiệp 莫mạc 訶ha 今kim 日nhật 身thân 若nhược 言ngôn 由do 冢# 宅trạch 箇cá 是thị 極cực 癡si 人nhân 到đáo 頭đầu 君quân 作tác 鬼quỷ 豈khởi 令linh 男nam 女nữ 貧bần 皎hiệu 然nhiên 易dị 解giải 事sự 作tác 麼ma 無vô 精tinh 神thần

余dư 鄉hương 有hữu 一nhất 宅trạch 其kỳ 宅trạch 無vô 正chánh 主chủ 地địa 生sanh 一nhất 寸thốn 草thảo 水thủy 垂thùy 一nhất 滴tích 露lộ 火hỏa 燒thiêu 六lục 箇cá 賊tặc 風phong 吹xuy 黑hắc 雲vân 雨vũ 仔tử 細tế 尋tầm 本bổn 人nhân 布bố 裹khỏa 真chân 珠châu 爾nhĩ

寒hàn 山sơn 出xuất 此thử 語ngữ 此thử 語ngữ 無vô 人nhân 信tín 蜜mật 甜điềm 足túc 人nhân 嘗thường 黃hoàng 蘗bách 苦khổ 難nạn 吞thôn 順thuận 情tình 生sanh 喜hỷ 悅duyệt 逆nghịch 意ý 多đa 嗔sân 恨hận 但đãn 看khán 木mộc 傀# 儡# 弄lộng 了liễu 一nhất 場tràng 困khốn

有hữu 箇cá 王vương 秀tú 才tài 笑tiếu 我ngã 詩thi 多đa 失thất 云vân 不bất 識thức 蜂phong 腰yêu 仍nhưng 不bất 會hội 鶴hạc 膝tất 平bình 側trắc 不bất 解giải 壓áp 凡phàm 言ngôn 取thủ 次thứ 出xuất 我ngã 笑tiếu 你nễ 作tác 詩thi 如như 盲manh 徒đồ 詠vịnh 日nhật

三tam 五ngũ 癡si 後hậu 生sanh 作tác 事sự 不bất 真chân 實thật 未vị 讀đọc 十thập 卷quyển 書thư 強cường/cưỡng 把bả 雌thư 黃hoàng 筆bút 將tương 他tha 儒nho 行hành 篇thiên 喚hoán 作tác 賊tặc 盜đạo 律luật 脫thoát 體thể 似tự 蟬thiền 蟲trùng 咬giảo 破phá 他tha 書thư 帙#

眾chúng 生sanh 不bất 可khả 說thuyết 何hà 意ý 許hứa 顛điên 邪tà 面diện 上thượng 兩lưỡng 惡ác 鳥điểu 心tâm 中trung 三tam 毒độc 蛇xà 是thị 渠cừ 作tác 障chướng 礙ngại 使sử 你nễ 事sự 煩phiền 拏noa 高cao 攀phàn 手thủ 彈đàn 指chỉ 南Nam 無mô 佛Phật 陀Đà 邪tà

養Dưỡng 子Tử 不Bất 經Kinh 師Sư 不Bất 及Cập 都Đô 亭Đình 鼠Thử 何Hà 曾Tằng 見Kiến 好Hảo/hiếu 人Nhân 豈Khởi 聞Văn 長Trưởng 者Giả 語Ngữ 為Vi 染Nhiễm 在Tại 薰Huân 蕕# 應Ưng 須Tu 擇Trạch 朋Bằng 侶Lữ 五Ngũ 月Nguyệt 販Phán 鮮Tiên 魚Ngư 莫Mạc 教Giáo 人Nhân 笑Tiếu 汝Nhữ

時thời 人nhân 見kiến 寒hàn 山sơn 各các 謂vị 是thị 風phong 顛điên 貌mạo 不bất 起khởi 人nhân 目mục 身thân 唯duy 布bố 裘cừu 纏triền 我ngã 語ngữ 他tha 不bất 會hội 他tha 語ngứ 我ngã 不bất 言ngôn 為vi 報báo 往vãng 來lai 者giả 可khả 來lai 向hướng 寒hàn 山sơn

勸khuyến 你nễ 休hưu 去khứ 來lai 莫mạc 惱não 他tha 閻diêm 老lão 失thất 腳cước 入nhập 三tam 途đồ 粉phấn 骨cốt 遭tao 千thiên 擣đảo 長trường/trưởng 為vi 地địa 獄ngục 人nhân 。 永vĩnh 隔cách 今kim 生sanh 道đạo 勉miễn 你nễ 信tín 余dư 言ngôn 識thức 取thủ 衣y 中trung 寶bảo

世thế 間gian 一nhất 等đẳng 流lưu 誠thành 堪kham 與dữ 人nhân 笑tiếu 出xuất 家gia 獘# 己kỷ 身thân 誑cuống 俗tục 將tương 為vi 道đạo 雖tuy 著trước 離ly 塵trần 衣y 衣y 中trung 多đa 養dưỡng 蚤tảo 不bất 如như 歸quy 去khứ 來lai 識thức 取thủ 心tâm 王vương 好hảo/hiếu

我ngã 住trụ 在tại 村thôn 鄉hương 無vô 爺# 亦diệc 無vô 孃nương 無vô 名danh 無vô 姓tánh 第đệ 人nhân 喚hoán 作tác 張trương 王vương 並tịnh 無vô 人nhân 教giáo 我ngã 貧bần 賤tiện 也dã 尋tầm 常thường 自tự 憐lân 心tâm 的đích 實thật 堅kiên 固cố 等đẳng 金kim 剛cang

為vi 人nhân 常thường 喫khiết 用dụng 愛ái 意ý 須tu 慳san 惜tích 老lão 去khứ 不bất 自tự 由do 漸tiệm 被bị 他tha 催thôi 斥xích 送tống 向hướng 荒hoang 山sơn 頭đầu 一nhất 生sanh 願nguyện 虛hư 擲trịch 亡vong 羊dương 罷bãi 補bổ 牢lao 失thất 意ý 終chung 無vô 極cực

寄ký 語ngữ 食thực 肉nhục 漢hán 食thực 時thời 無vô 逗đậu 遛# 今kim 生sanh 過quá 去khứ 種chủng 未vị 來lai 今kim 日nhật 修tu 只chỉ 取thủ 今kim 日nhật 美mỹ 不bất 畏úy 來lai 生sanh 憂ưu 老lão 鼠thử 入nhập 飯phạn 瓮úng 雖tuy 飽bão 難nan 出xuất 頭đầu

我ngã 在tại 村thôn 中trung 住trụ 眾chúng 推thôi 無vô 比tỉ 方phương 昨tạc 日nhật 到đáo 城thành 下hạ 仍nhưng 被bị 狗cẩu 形hình 相tướng 或hoặc 嫌hiềm 褲# 太thái 窄# 或hoặc 說thuyết 衫sam 少thiếu 長trưởng 撐xanh 卻khước 鷂diêu 子tử 眼nhãn 雀tước 兒nhi 舞vũ 堂đường 堂đường

如như 許hứa 多đa 寶bảo 貝bối 海hải 中trung 乘thừa 壞hoại 舸khả 前tiền 頭đầu 失thất 卻khước 桅# 後hậu 面diện 又hựu 無vô 柂# 宛uyển 轉chuyển 任nhậm 風phong 吹xuy 高cao 低đê 隨tùy 浪lãng 簸phả 如như 何hà 得đắc 到đáo 岸ngạn 努nỗ 力lực 莫mạc 端đoan 坐tọa

男nam 兒nhi 大đại 丈trượng 夫phu 作tác 事sự 莫mạc 莽mãng 鹵lỗ 勁# 挺đĩnh 鐵thiết 石thạch 心tâm 直trực 取thủ 菩Bồ 提Đề 路lộ 邪tà 路lộ 不bất 用dụng 行hàng 行hàng 之chi 枉uổng 辛tân 苦khổ 不bất 要yếu 求cầu 佛Phật 果Quả 識thức 取thủ 心tâm 王vương 主chủ

嗊# 嗊# 買mãi 魚ngư 肉nhục 擔đảm 歸quy 餧ủy 妻thê 子tử 何hà 須tu 殺sát 他tha 命mạng 將tương 來lai 活hoạt 汝nhữ 已dĩ 此thử 非phi 天thiên 堂đường 緣duyên 純thuần 是thị 地địa 獄ngục 滓chỉ 徐từ 六lục 語ngữ 破phá 堆đôi 始thỉ 知tri 沒một 道Đạo 理lý

六lục 極cực 常thường 嬰anh 困khốn 九cửu 維duy 徒đồ 自tự 論luận 有hữu 才tài 遺di 草thảo 澤trạch 無vô 藝nghệ 閉bế 蓬bồng 門môn 日nhật 上thượng 巖nham 猶do 暗ám 煙yên 消tiêu 谷cốc 尚thượng 昏hôn 其kỳ 中trung 長trưởng 者giả 子tử 箇cá 箇cá 總tổng 無vô 褌#

城thành 北bắc 仲trọng 翁ông 翁ông 渠cừ 家gia 多đa 酒tửu 肉nhục 仲trọng 翁ông 婦phụ 死tử 時thời 弔điếu 客khách 滿mãn 堂đường 屋ốc 仲trọng 翁ông 自tự 身thân 亡vong 能năng 無vô 一nhất 人nhân 哭khốc 喫khiết 他tha 盃# 臠luyến 者giả 何hà 太thái 冷lãnh 心tâm 腹phúc

人nhân 生sanh 一nhất 百bách 年niên 佛Phật 說thuyết 十thập 二nhị 部bộ 慈từ 悲bi 如như 野dã 鹿lộc 瞋sân 怒nộ 似tự 家gia 狗cẩu 家gia 狗cẩu 趕# 不bất 去khứ 野dã 鹿lộc 常thường 好hảo/hiếu 走tẩu 欲dục 伏phục 獼mi 猴hầu 心tâm 須tu 聽thính 獅sư 子tử 吼hống

養dưỡng 女nữ 畏úy 太thái 多đa 已dĩ 生sanh 須tu 訓huấn 誘dụ 捺nại 頭đầu 遣khiển 小tiểu 心tâm 鞭tiên 背bối/bội 令linh 緘giam 口khẩu 未vị 解giải 乘thừa 機cơ 杼trữ 那na 堪kham 事sự 箕ki 帚trửu 張trương 婆bà 語ngữ 驢lư 駒câu 汝nhữ 大đại 不bất 知tri 母mẫu

我ngã 見kiến 百bách 十thập 狗cẩu 箇cá 箇cá 毛mao 鬇# 鬡# 臥ngọa 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 自tự 臥ngọa 行hành 者giả 樂nhạo/nhạc/lạc 自tự 行hành 投đầu 之chi 一nhất 塊khối 骨cốt 相tương/tướng 與dữ 啀nhai 喍sài 爭tranh 良lương 由do 為vi 骨cốt 少thiểu 狗cẩu 多đa 分phần 不bất 平bình

豬trư 喫khiết 死tử 人nhân 肉nhục 人nhân 喫khiết 死tử 豬trư 腸tràng 豬trư 不bất 嫌hiềm 人nhân 臭xú 人nhân 返phản 道đạo 豬trư 香hương 豬trư 死tử 拋phao 水thủy 內nội 人nhân 死tử 掘quật 地địa 藏tạng 彼bỉ 此thử 莫mạc 相tương 喫khiết 蓮liên 花hoa 生sanh 沸phí 湯thang

世thế 有hữu 一nhất 等đẳng 愚ngu 茫mang 茫mang 恰kháp 似tự 驢lư 還hoàn 解giải 人nhân 言ngôn 語ngữ 貪tham 婬dâm 狀trạng 若nhược 豬trư 險hiểm 歌ca 難nan 可khả 測trắc 實thật 語ngữ 卻khước 成thành 虛hư 誰thùy 能năng 共cộng 伊y 語ngữ 令linh 教giáo 莫mạc 此thử 居cư

蹭thặng 蹬đẳng 諸chư 貧bần 士sĩ 饑cơ 寒hàn 成thành 至chí 極cực 閑nhàn 居cư 好hiếu 作tác 詩thi 札# 札# 用dụng 心tâm 力lực 賤tiện 人nhân 言ngôn 孰thục 采thải 勸khuyến 君quân 休hưu 嘆thán 息tức 題đề 安an 餬# 餅bính 上thượng 乞khất 狗cẩu 也dã 不bất 喫khiết

貧bần 驢lư 欠khiếm 一nhất 尺xích 富phú 狗cẩu 剩thặng 三tam 寸thốn 若nhược 分phần/phân 貧bần 不bất 平bình 中trung 半bán 貧bần 與dữ 困khốn 始thỉ 取thủ 驢lư 飽bão 足túc 卻khước 令linh 狗cẩu 饑cơ 頓đốn 為vì 汝nhữ 熟thục 思tư 量lượng 令linh 我ngã 也dã 愁sầu 悶muộn

赫hách 赫hách 誰thùy 壚# 肆tứ 其kỳ 酒tửu 甚thậm 濃nồng 厚hậu 可khả 憐lân 高cao 幡phan 幟xí 極cực 目mục 平bình 升thăng 斗đẩu 何hà 意ý 訝nhạ 不bất 售thụ 其kỳ 家gia 多đa 猛mãnh 狗cẩu 童đồng 子tử 若nhược 來lai 沽cô 狗cẩu 咬giảo 便tiện 是thị 走tẩu

我ngã 見kiến 一nhất 癡si 漢hán 仍nhưng 居cư 三tam 兩lưỡng 婦phụ 養dưỡng 得đắc 八bát 九cửu 兒nhi 總tổng 是thị 隨tùy 宜nghi 手thủ 丁đinh 戶hộ 是thị 新tân 差sai 資tư 財tài 非phi 舊cựu 有hữu 黃hoàng 蘗bách 作tác 驢lư 鞦# 始thỉ 知tri 苦khổ 在tại 後hậu

買mãi 肉nhục 血huyết 甜điềm 甜điềm 買mãi 魚ngư 跳khiêu 鱍# 鱍# 君quân 身thân 招chiêu 罪tội 累lũy/lụy/luy 妻thê 子tử 成thành 快khoái 活hoạt 捷tiệp 死tử 渠cừ 家gia 去khứ 他tha 人nhân 誰thùy 敢cảm 遏át 一nhất 朝triêu 如như 破phá 床sàng 兩lưỡng 箇cá 當đương 頭đầu 脫thoát

憐lân 底để 眾chúng 生sanh 病bệnh 餐xan 嘗thường 略lược 不bất 厭yếm 蒸chưng 豚đồn 搵# 蒜toán 醬tương 炙chích 鴨áp 點điểm 椒tiêu 鹽diêm 去khứ 骨cốt 鮮tiên 魚ngư 鱠khoái 兼kiêm 皮bì 熟thục 肉nhục 臉liệm 不bất 知tri 他tha 命mạng 苦khổ 只chỉ 取thủ 自tự 家gia 甜điềm

我ngã 見kiến 謾man 人nhân 漢hán 如như 籃# 盛thịnh 水thủy 走tẩu 一nhất 氣khí 將tương 歸quy 家gia 籃# 裏lý 何hà 曾tằng 有hữu 我ngã 見kiến 被bị 人nhân 謾man 一nhất 似tự 園viên 中trung 韭# 日nhật 日nhật 被bị 人nhân 傷thương 天thiên 生sanh 還hoàn 自tự 有hữu

寄ký 語ngữ 諸chư 仁nhân 者giả 復phục 以dĩ 何hà 為vi 懷hoài 達đạt 道đạo 見kiến 自tự 性tánh 自tự 性tánh 即tức 如Như 來Lai 天thiên 真chân 元nguyên 具cụ 足túc 修tu 證chứng 轉chuyển 差sai 迴hồi 棄khí 本bổn 卻khước 逐trục 末mạt 只chỉ 守thủ 一nhất 場tràng 獃#

人nhân 生sanh 在tại 塵trần 蒙mông 恰kháp 如như 盆bồn 中trung 蟲trùng 終chung 日nhật 行hành 遶nhiễu 遶nhiễu 不bất 離ly 其kỳ 盆bồn 中trung 神thần 仙tiên 不bất 可khả 比tỉ 煩phiền 惱não 計kế 無vô 窮cùng 歲tuế 月nguyệt 如như 流lưu 水thủy 須tu 臾du 作tác 老lão 翁ông

下hạ 愚ngu 讀đọc 我ngã 詩thi 不bất 解giải 卻khước 嗤xuy 誚tiếu 中trung 庸dong 讀đọc 我ngã 詩thi 思tư 量lượng 云vân 甚thậm 要yếu 上thượng 賢hiền 讀đọc 我ngã 詩thi 把bả 著trước 滿mãn 面diện 笑tiếu 楊dương 脩tu 見kiến 幼ấu 婦phụ 一nhất 覽lãm 便tiện 知tri 玅#

五ngũ 言ngôn 五ngũ 百bách 篇thiên 七thất 字tự 七thất 十thập 九cửu 三tam 字tự 二nhị 十thập 一nhất 都đô 來lai 六lục 百bách 首thủ 一nhất 例lệ 書thư 巖nham 石thạch 自tự 誇khoa 云vân 好hảo/hiếu 手thủ 若nhược 能năng 會hội 我ngã 詩thi 真chân 是thị 如Như 來Lai 母mẫu

吾ngô 心tâm 似tự 秋thu 月nguyệt 碧bích 潭đàm 清thanh 皎hiệu 潔khiết 無vô 物vật 堪kham 比tỉ 倫luân 教giáo 我ngã 如như 何hà 說thuyết

碧bích 澗giản 泉tuyền 水thủy 清thanh 寒hàn 山sơn 月nguyệt 華hoa 白bạch 默mặc 知tri 神thần 自tự 明minh 觀quán 空không 境cảnh 逾du 寂tịch

瞋sân 是thị 心tâm 中trung 火hỏa 能năng 燒thiêu 功công 德đức 林lâm 欲dục 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 忍nhẫn 辱nhục 護hộ 真chân 心tâm

閒gian/nhàn 自tự 訪phỏng 高cao 僧Tăng 煙yên 山sơn 萬vạn 萬vạn 層tằng 師sư 親thân 指chỉ 歸quy 路lộ 月nguyệt 掛quải 一nhất 輪luân 燈đăng

閒gian/nhàn 遊du 華hoa 頂đảnh 上thượng 天thiên 朗lãng 月nguyệt 光quang 輝huy 四tứ 顧cố 晴tình 空không 裏lý 白bạch 雲vân 同đồng 鶴hạc 飛phi

身thân 著trước 空không 花hoa 衣y 足túc 躡niếp 龜quy 毛mao 履lý 手thủ 把bả 兔thố 角giác 弓cung 擬nghĩ 射xạ 無vô 明minh 鬼quỷ

多đa 少thiểu 天thiên 台thai 人nhân 不bất 識thức 寒hàn 山sơn 子tử 莫mạc 知tri 真chân 意ý 度độ 喚hoán 作tác 閒gian/nhàn 言ngôn 語ngữ

粵# 自Tự 居Cư 寒Hàn 山Sơn 曾Tằng 經Kinh 幾Kỷ 萬Vạn 載Tái 任Nhậm 運Vận 遯Độn 林Lâm 泉Tuyền 棲Tê 遲Trì 觀Quán 自Tự 在Tại 巖Nham 中Trung 人Nhân 不Bất 到Đáo 白Bạch 雲Vân 常Thường 靉Ái 靉Ái 細Tế 草Thảo 作Tác 臥Ngọa 褥Nhục 青Thanh 天Thiên 為Vi 被Bị 蓋Cái 快Khoái 活Hoạt 枕Chẩm 石Thạch 頭Đầu 天Thiên 地Địa 任Nhậm 變Biến 改Cải

自tự 羨tiện 山sơn 間gian 樂nhạo/nhạc/lạc 逍tiêu 遙diêu 無vô 倚ỷ 托thác 逐trục 日nhật 養dưỡng 殘tàn 軀khu 閒gian/nhàn 思tư 無vô 所sở 作tác 時thời 披phi 古cổ 佛Phật 書thư 往vãng 往vãng 登đăng 石thạch 閣các 下hạ 窺khuy 千thiên 尺xích 崖nhai 上thượng 有hữu 雲vân 盤bàn 礡# 寒hàn 月nguyệt 冷lãnh 颼# 颼# 身thân 似tự 孤cô 飛phi 鶴hạc

昔tích 日nhật 極cực 貧bần 苦khổ 夜dạ 夜dạ 數số 他tha 寶bảo 今kim 日nhật 審thẩm 思tư 量lượng 自tự 家gia 須tu 營doanh 造tạo 掘quật 得đắc 一nhất 寶bảo 藏tạng 純thuần 是thị 水thủy 晶tinh 珠châu 大đại 有hữu 碧bích 眼nhãn 胡hồ 密mật 擬nghĩ 買mãi 將tương 去khứ 余dư 即tức 報báo 渠cừ 言ngôn 此thử 珠châu 無vô 價giá 數số

一Nhất 生Sanh 慵# 嬾Lãn 作Tác 憎Tăng 重Trọng/trùng 只Chỉ 便Tiện 輕Khinh 他Tha 家Gia 學Học 事Sự 業Nghiệp 余Dư 背Bối/bội 一Nhất 卷Quyển 經Kinh 無Vô 心Tâm 裝Trang 褾# 軸Trục 來Lai 去Khứ 省Tỉnh 人Nhân 擎Kình 應Ứng 病Bệnh 則Tắc 說Thuyết 藥Dược 方Phương 便Tiện 度Độ 眾Chúng 生Sanh 。 但Đãn 自Tự 心Tâm 無Vô 事Sự 何Hà 處Xứ 不Bất 惺Tinh 惺Tinh

有hữu 人nhân 笑tiếu 我ngã 詩thi 我ngã 詩thi 合hợp 典điển 雅nhã 不bất 煩phiền 鄭trịnh 氏thị 箋# 豈khởi 用dụng 毛mao 公công 解giải 不bất 恨hận 會hội 人nhân 稀# 只chỉ 為vì 知tri 音âm 寡quả 若nhược 遣khiển 趁sấn 宮cung 商thương 余dư 病bệnh 莫mạc 能năng 罷bãi 忽hốt 遇ngộ 明minh 眼nhãn 人nhân 即tức 自tự 流lưu 天thiên 下hạ

我Ngã 見Kiến 人Nhân 轉Chuyển 經Kinh 依Y 他Tha 言Ngôn 語Ngữ 會Hội 口Khẩu 轉Chuyển 心Tâm 不Bất 轉Chuyển 心Tâm 口Khẩu 相Tương 違Vi 。 背Bối/bội 心Tâm 真Chân 無Vô 委Ủy 曲Khúc 不Bất 作Tác 諸Chư 纏Triền 蓋Cái 但Đãn 且Thả 自Tự 省Tỉnh 躬Cung 莫Mạc 覓Mịch 他Tha 替Thế 代Đại 可Khả 中Trung 作Tác 得Đắc 主Chủ 是Thị 知Tri 無Vô 內Nội 外Ngoại

余dư 勸khuyến 諸chư 稚trĩ 子tử 急cấp 離ly 火hỏa 宅trạch 中trung 三tam 車xa 在tại 門môn 外ngoại 載tái 你nễ 免miễn 飄phiêu 蓬bồng 露lộ 地địa 四tứ 衢cù 坐tọa 當đương 天thiên 萬vạn 事sự 空không 十thập 方phương 無vô 上thượng 下hạ 來lai 往vãng 任nhậm 西tây 東đông 若nhược 得đắc 箇cá 中trung 意ý 縱tung 橫hoành 處xứ 處xứ 通thông

我ngã 見kiến 出xuất 家gia 人nhân 不bất 習tập 出xuất 家gia 學học 欲dục 知tri 真chân 出xuất 家gia 心tâm 淨tịnh 無vô 繩thằng 索sách 澄trừng 澄trừng 絕tuyệt 玄huyền 玅# 如như 如như 無vô 倚ỷ 託thác 三tam 界giới 任nhậm 縱tung 橫hoành 四tứ 生sanh 不bất 可khả 泊bạc 無vô 為vi 無vô 事sự 人nhân 逍tiêu 遙diêu 實thật 快khoái 樂lạc

寒hàn 山sơn 出xuất 此thử 語ngữ 復phục 似tự 顛điên 狂cuồng 漢hán 有hữu 事sự 對đối 面diện 說thuyết 所sở 以dĩ 足túc 人nhân 怨oán 心tâm 直trực 出xuất 語ngữ 直trực 直trực 心tâm 無vô 背bội 面diện 臨lâm 死tử 渡độ 柰nại 河hà 誰thùy 是thị 嘍lâu 囉ra 漢hán 冥minh 冥minh 泉tuyền 臺đài 路lộ 被bị 業nghiệp 相tương/tướng 拘câu 絆bán

憶ức 得đắc 二nhị 十thập 年niên 徐từ 步bộ 國quốc 清thanh 歸quy 國quốc 清thanh 寺tự 中trung 人nhân 盡tận 道đạo 寒hàn 山sơn 癡si 癡si 人nhân 何hà 用dụng 疑nghi 疑nghi 不bất 解giải 尋tầm 思tư 我ngã 尚thượng 自tự 不bất 識thức 是thị 伊y 爭tranh 得đắc 知tri 低đê 頭đầu 不bất 用dụng 問vấn 問vấn 得đắc 復phục 何hà 為vi 有hữu 人nhân 來lai 罵mạ 我ngã 分phân 明minh 了liễu 了liễu 。 知tri 雖tuy 然nhiên 不bất 應ứng 對đối 卻khước 是thị 得đắc 便tiện 宜nghi

語ngữ 你nễ 出xuất 家gia 輩bối 何hà 名danh 為vi 出xuất 家gia 。 奢xa 華hoa 求cầu 養dưỡng 活hoạt 繼kế 綴chuế 族tộc 姓tánh 家gia 美mỹ 舌thiệt 甜điềm 唇thần 觜tủy 諂siểm 曲khúc 心tâm 鉤câu 加gia 終chung 日nhật 禮lễ 道Đạo 場Tràng 持trì 經Kinh 置trí 功công 課khóa 罏# 燒thiêu 神thần 佛Phật 香hương 打đả 鐘chung 高cao 聲thanh 和hòa 六lục 時thời 養dưỡng 客khách 舂thung 夜dạ 夜dạ 不bất 得đắc 臥ngọa 只chỉ 為vì 愛ái 錢tiền 財tài 心tâm 中trung 不bất 脫thoát 灑sái 見kiến 他tha 高cao 道Đạo 人Nhân 卻khước 嫌hiềm 誹phỉ 謗báng 罵mạ 驢lư 屎thỉ 比tỉ 麝xạ 香hương 苦khổ 哉tai 佛Phật 阤đà 耶da

又hựu 見kiến 出xuất 家gia 。 兒nhi 有hữu 力lực 及cập 無vô 力lực 上thượng 上thượng 高cao 節tiết 者giả 鬼quỷ 神thần 欽khâm 道Đạo 德đức 君quân 王vương 分phần/phân 輦liễn 坐tọa 諸chư 侯hầu 拜bái 迎nghênh 逆nghịch 堪kham 為vi 世thế 福phước 田điền 。 世thế 人nhân 須tu 保bảo 惜tích 下hạ 下hạ 低đê 愚ngu 者giả 詐trá 現hiện 多đa 求cầu 覓mịch 濁trược 濫lạm 即tức 可khả 知tri 愚ngu 癡si 愛ái 財tài 色sắc 著trước 卻khước 福phước 田điền 衣y 種chúng 田điền 討thảo 衣y 食thực 作tác 債trái 稅thuế 牛ngưu 犁lê 為vi 事sự 不bất 忠trung 直trực 朝triêu 朝triêu 行hành 獘# 惡ác 往vãng 往vãng 痛thống 臀# 脊tích 不bất 解giải 善thiện 思tư 量lượng 地địa 獄ngục 苦khổ 無vô 極cực 一nhất 朝triêu 著trước 病bệnh 纏triền 三tam 年niên 臥ngọa 床sàng 席tịch 亦diệc 有hữu 真chân 佛Phật 性tánh 翻phiên 作tác 無vô 明minh 賊tặc 南Nam 無mô 佛Phật 陀Đà 耶Da 。 遠viễn 遠viễn 求cầu 彌Di 勒Lặc

常thường 聞văn 國quốc 大đại 臣thần 朱chu 紫tử 簪# 纓anh 祿lộc 富phú 貴quý 百bách 千thiên 般ban 貪tham 榮vinh 不bất 知tri 辱nhục 奴nô 馬mã 滿mãn 宅trạch 舍xá 金kim 銀ngân 盈doanh 帑# 屋ốc 癡si 福phước 暫tạm 時thời 扶phù 埋mai 頭đầu 作tác 地địa 獄ngục 忽hốt 死tử 萬vạn 事sự 休hưu 男nam 女nữ 當đương 頭đầu 哭khốc 不bất 知tri 有hữu 禍họa 殃ương 前tiền 路lộ 何hà 疾tật 速tốc 家gia 破phá 冷lãnh 颼# 颼# 食thực 無vô 一nhất 粒lạp 粟túc 凍đống 餓ngạ 苦khổ 悽thê 悽thê 良lương 由do 不bất 覺giác 觸xúc

上thượng 人nhân 心tâm 猛mãnh 利lợi 一nhất 聞văn 便tiện 知tri 玅# 中trung 流lưu 心tâm 清thanh 淨tịnh 審thẩm 思tư 云vân 甚thậm 要yếu 下hạ 士sĩ 鈍độn 暗ám 癡si 頑ngoan 皮bì 最tối 難nạn/nan 裂liệt 直trực 得đắc 血huyết 淋lâm 漓# 始thỉ 知tri 自tự 摧tồi 滅diệt 看khán 取thủ 開khai 眼nhãn 賊tặc 鬧náo 市thị 集tập 人nhân 決quyết 死tử 屍thi 棄khí 如như 塵trần 此thử 時thời 向hướng 誰thùy 說thuyết 男nam 女nữ 大đại 丈trượng 夫phu 一nhất 刀đao 兩lưỡng 段đoạn 截tiệt 人nhân 面diện 禽cầm 獸thú 心tâm 造tạo 作tác 何hà 時thời 歇hiết

我ngã 見kiến 轉Chuyển 輪Luân 王Vương 。 千thiên 子tử 常thường 圍vi 繞nhiễu 。 十Thập 善Thiện 化hóa 四tứ 天thiên 莊trang 嚴nghiêm 多đa 七thất 寶bảo 七thất 寶bảo 鎮trấn 隨tùy 身thân 。 莊trang 嚴nghiêm 甚thậm 玅# 好hảo/hiếu 一nhất 朝triêu 福phước 報báo 盡tận 猶do 若nhược 棲tê 蘆lô 鳥điểu 還hoàn 作tác 牛ngưu 領lãnh 蟲trùng 六lục 趣thú 受thọ 業nghiệp 道đạo 況huống 復phục 諸chư 凡phàm 夫phu 無vô 常thường 豈khởi 長trường/trưởng 保bảo 生sanh 死tử 如như 旋toàn 火hỏa 輪luân 。 迴hồi 似tự 麻ma 稻đạo 不bất 解giải 早tảo 覺giác 悟ngộ 為vi 人nhân 枉uổng 虛hư 老lão

寒hàn 山sơn 有hữu 一nhất 宅trạch 宅trạch 中trung 無vô 欄lan 隔cách 六lục 門môn 左tả 右hữu 通thông 堂đường 中trung 見kiến 天thiên 碧bích 房phòng 房phòng 虛hư 索sách 索sách 東đông 壁bích 打đả 西tây 壁bích 其kỳ 中trung 一nhất 物vật 無vô 免miễn 被bị 人nhân 來lai 惜tích 寒hàn 到đáo 燒thiêu 軟nhuyễn 火hỏa 饑cơ 來lai 煮chử 菜thái 喫khiết 不bất 學học 田điền 舍xá 翁ông 廣quảng 置trí 田điền 莊trang 宅trạch 盡tận 作tác 地địa 獄ngục 業nghiệp 一nhất 入nhập 何hà 曾tằng 極cực 好hảo 好hảo/hiếu 善thiện 思tư 量lượng 思tư 量lượng 知tri 軌quỹ 則tắc

寒hàn 山sơn 無vô 漏lậu 巖nham 其kỳ 巖nham 甚thậm 濟tế 要yếu 八bát 風phong 吹xuy 不bất 動động 。 萬vạn 古cổ 人nhân 傳truyền 妙diệu 寂tịch 寂tịch 好hảo/hiếu 安an 居cư 空không 空không 離ly 譏cơ 誚tiếu 孤cô 月nguyệt 夜dạ 長trường/trưởng 明minh 圓viên 日nhật 常thường 來lai 照chiếu 虎hổ 丘khâu 兼kiêm 虎hổ 谿khê 不bất 用dụng 相tương/tướng 呼hô 召triệu 世thế 間gian 有hữu 王vương 傳truyền 莫mạc 把bả 同đồng 周chu 邵# 我ngã 自tự 遯độn 寒hàn 巖nham 快khoái 活hoạt 長trường/trưởng 歌ca 笑tiếu 沙Sa 門Môn 不bất 持trì 戒giới 道Đạo 士sĩ 不bất 服phục 藥dược 自tự 古cổ 多đa 少thiểu 賢hiền 盡tận 在tại 青thanh 山sơn 腳cước

自tự 聞văn 梁lương 朝triêu 日nhật 四tứ 依y 諸chư 賢hiền 士sĩ 寶bảo 誌chí 萬vạn 迴hồi 師sư 四tứ 仙tiên 傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 顯hiển 揚dương 一nhất 代đại 教giáo 作tác 持trì 如Như 來Lai 使sử 建kiến 造tạo 僧tăng 伽già 藍lam 。 信tín 心tâm 歸quy 佛Phật 理lý 雖tuy 乃nãi 得đắc 如như 斯tư 有hữu 為vi 多đa 患hoạn 累lũy/lụy/luy 與dữ 道đạo 殊thù 懸huyền 遠viễn 拆# 西tây 補bổ 東đông 爾nhĩ 不bất 達đạt 無vô 為vi 。 功công 損tổn 多đa 益ích 少thiểu 矣hĩ 有hữu 聲thanh 而nhi 無vô 形hình 至chí 今kim 何hà 處xứ 是thị

我ngã 見kiến 凡phàm 愚ngu 人nhân 多đa 畜súc 資tư 財tài 穀cốc 飲ẩm 酒tửu 食thực 生sanh 命mạng 謂vị 言ngôn 我ngã 富phú 足túc 莫mạc 知tri 地địa 獄ngục 深thâm 唯duy 求cầu 上thượng 天thiên 福phước 罪tội 業nghiệp 如như 毗tỳ 富phú 豈khởi 得đắc 免miễn 災tai 毒độc 財tài 主chủ 忽hốt 然nhiên 死tử 爭tranh 共cộng 當đương 頭đầu 哭khốc 供cung 僧Tăng 讀đọc 疏sớ/sơ 文văn 空không 是thị 鬼quỷ 神thần 祿lộc 福phước 田điền 一nhất 箇cá 無vô 虛hư 設thiết 一nhất 群quần 禿ngốc 不bất 如như 早tảo 覺giác 悟ngộ 莫mạc 作tác 黑hắc 暗ám 獄ngục 狂cuồng 風phong 不bất 動động 樹thụ 心tâm 真chân 無vô 罪tội 福phước 寄ký 語ngữ 兀ngột 兀ngột 人nhân 叮# 嚀# 再tái 三tam 讀đọc

心tâm 高cao 如như 山sơn 嶽nhạc 人nhân 我ngã 不bất 伏phục 人nhân 解giải 講giảng 圍vi 阤đà 典điển 能năng 談đàm 三tam 教giáo 文văn 心tâm 中trung 無vô 慚tàm 愧quý 破phá 戒giới 違vi 律luật 文văn 自tự 言ngôn 上thượng 人nhân 法pháp 稱xưng 為vi 第đệ 一nhất 人nhân 愚ngu 者giả 皆giai 讚tán 歎thán 智trí 者giả 撫phủ 掌chưởng 笑tiếu 陽dương 燄diệm 虛hư 空không 花hoa 豈khởi 得đắc 免miễn 生sanh 。 老lão 不bất 如như 百bách 不bất 解giải 靜tĩnh 坐tọa 絕tuyệt 憂ưu 惱não

儂# 家gia 暫tạm 下hạ 山sơn 入nhập 到đáo 城thành 隍hoàng 裏lý 逢phùng 見kiến 一nhất 群quần 女nữ 端đoan 正chánh 容dung 貌mạo 美mỹ 頭đầu 戴đái 蜀thục 樣# 花hoa 胭# 脂chi 塗đồ 粉phấn 膩nị 金kim 釧xuyến 鏤lũ 銀ngân 朵đóa 羅la 衣y 緋phi 紅hồng 紫tử 朱chu 顏nhan 類loại 神thần 僊tiên 香hương 帶đái 氤# 氳uân 氣khí 時thời 人nhân 皆giai 顧cố 盻# 癡si 愛ái 染nhiễm 心tâm 意ý 謂vị 言ngôn 世thế 無vô 雙song 魂hồn 影ảnh 隨tùy 他tha 去khứ 狗cẩu 咬giảo 枯khô 骨cốt 頭đầu 虛hư 自tự 舐thỉ 唇thần 齒xỉ 不bất 解giải 返phản 思tư 量lượng 與dữ 畜súc 何hà 曾tằng 異dị 今kim 成thành 白bạch 髮phát 婆bà 老lão 陋lậu 若nhược 精tinh 魅mị 無vô 始thỉ 由do 狗cẩu 心tâm 不bất 超siêu 解giải 脫thoát 地địa

昨tạc 到đáo 雲vân 霞hà 觀quán 忽hốt 見kiến 僊tiên 尊tôn 士sĩ 星tinh 冠quan 月nguyệt 帔bí 橫hoạnh/hoành 盡tận 云vân 居cư 山sơn 水thủy 余dư 問vấn 神thần 僊tiên 術thuật 云vân 道đạo 若nhược 為vi 比tỉ 謂vị 言ngôn 靈linh 無vô 上thượng 玅# 藥dược 心tâm 神thần 秘bí 守thủ 死tử 待đãi 鶴hạc 來lai 皆giai 道đạo 乘thừa 魚ngư 去khứ 余dư 乃nãi 返phản 窮cùng 之chi 推thôi 尋tầm 勿vật 道Đạo 理lý 但đãn 看khán 箭tiễn 射xạ 空không 須tu 臾du 還hoàn 墜trụy 地địa 饒nhiêu 你nễ 得đắc 僊tiên 人nhân 恰kháp 似tự 守thủ 屍thi 鬼quỷ 心tâm 月nguyệt 自tự 精tinh 明minh 萬vạn 象tượng 何hà 能năng 比tỉ 欲dục 知tri 僊tiên 丹đan 術thuật 身thân 內nội 元nguyên 神thần 是thị 莫mạc 學học 黃hoàng 巾cân 公công 握ác 愚ngu 自tự 守thủ 擬nghĩ

我ngã 有hữu 六lục 兄huynh 弟đệ 就tựu 中trung 一nhất 箇cá 惡ác 打đả 伊y 又hựu 不bất 得đắc 罵mạ 伊y 又hựu 不bất 著trước 處xứ 處xứ 無vô 柰nại 何hà 耽đam 財tài 好hiếu 婬dâm 殺sát 見kiến 好hảo/hiếu 埋mai 頭đầu 愛ái 貪tham 心tâm 過quá 羅la 剎sát 阿a 爺# 惡ác 見kiến 伊y 阿a 孃nương 嫌hiềm 不bất 悅duyệt 昨tạc 被bị 我ngã 捉tróc 得đắc 惡ác 罵mạ 恣tứ 情tình 掣xiết 趁sấn 向hướng 無vô 人nhân 處xứ 一nhất 一nhất 向hướng 伊y 說thuyết 汝nhữ 今kim 須tu 改cải 行hành 覆phú 車xa 須tu 改cải 轍triệt 若nhược 也dã 不bất 信tín 受thọ 共cộng 汝nhữ 惡ác 合hợp 殺sát 汝nhữ 受thọ 我ngã 調điều 伏phục 我ngã 共cộng 汝nhữ 覓mịch 活hoạt 從tùng 此thử 盡tận 和hòa 同đồng 如như 今kim 過quá 菩Bồ 薩Tát 學học 業nghiệp 攻công 鑪lư 冶dã 鍊luyện 盡tận 三tam 山sơn 鐵thiết 至chí 今kim 靜tĩnh 恬điềm 恬điềm 眾chúng 人nhân 皆giai 讚tán 說thuyết

我ngã 見kiến 世thế 間gian 人nhân 。 堂đường 堂đường 好hảo/hiếu 儀nghi 相tương/tướng 不bất 報báo 父phụ 母mẫu 。 恩ân 方phương 寸thốn 底để 模mô 樣# 欠khiếm 負phụ 他tha 人nhân 錢tiền 蹄đề 穿xuyên 始thỉ 惆trù 悵trướng 箇cá 箇cá 惜tích 妻thê 兒nhi 爺# 孃nương 不bất 供cúng 養dường 兄huynh 弟đệ 似tự 冤oan 家gia 心tâm 中trung 常thường 悒ấp 快khoái 憶ức 昔tích 少thiếu 年niên 時thời 求cầu 神thần 願nguyện 成thành 長trường/trưởng 今kim 為vi 不bất 孝hiếu 子tử 世thế 間gian 多đa 此thử 樣# 買mãi 肉nhục 自tự 家gia 噇# 抹mạt 觜tủy 道đạo 我ngã 暢sướng 自tự 逞sính 說thuyết 嘍lâu 囉ra 聰thông 明minh 無vô 益ích 當đương 牛ngưu 頭đầu 努nỗ 目mục 嗔sân 始thỉ 覺giác 時thời 已dĩ 曏# 擇trạch 佛Phật 燒thiêu 好hảo/hiếu 香hương 揀giản 僧Tăng 歸quy 供cúng 養dường 羅La 漢Hán 。 門môn 前tiền 乞khất 趁sấn 卻khước 閒gian/nhàn 和hòa 尚thượng 不bất 悟ngộ 無vô 為vi 人nhân 從tùng 來lai 無vô 相tướng 狀trạng 封phong 疏sớ/sơ 請thỉnh 名danh 僧Tăng 嚫sấn 錢tiền 兩lưỡng 三tam 樣# 雲vân 光quang 好hảo/hiếu 法Pháp 師sư 安an 角giác 在tại 頭đầu 上thượng 汝nhữ 無vô 平bình 等đẳng 心tâm 。 聖thánh 賢hiền 俱câu 不bất 降giáng/hàng 凡phàm 聖thánh 皆giai 混hỗn 然nhiên 勸khuyến 君quân 休hưu 取thủ 相tương/tướng 勸khuyến 你nễ 三tam 界giới 子tử 莫mạc 作tác 勿vật 道Đạo 理lý 理lý 短đoản 被bị 他tha 欺khi 理lý 長trường/trưởng 不bất 柰nại 你nễ 世thế 間gian 濁trược 濫lạm 人nhân 恰kháp 似tự 黍thử 粘niêm 子tử 不bất 見kiến 無vô 事sự 人nhân 獨độc 脫thoát 無vô 能năng 比tỉ 早tảo 須tu 返phản 本bổn 源nguyên 三tam 界giới 任nhậm 緣duyên 起khởi 清thanh 淨tịnh 入nhập 如như 流lưu 莫mạc 飲ẩm 無vô 名danh 水thủy

三tam 界giới 人nhân 蠢xuẩn 蠢xuẩn 六lục 道Đạo 人Nhân 茫mang 茫mang 貪tham 財tài 愛ái 淫dâm 欲dục 心tâm 惡ác 若nhược 豺sài 狼lang 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 極cực 苦khổ 若nhược 為vi 當đương 兀ngột 兀ngột 過quá 朝triêu 夕tịch 都đô 不bất 別biệt 賢hiền 良lương 好hảo 惡ác 總tổng 不bất 識thức 猶do 如như 豬trư 及cập 羊dương 共cộng 語ngữ 如như 木mộc 石thạch 嫉tật 妒đố 似tự 顛điên 狂cuồng 不bất 自tự 見kiến 己kỷ 過quá 如như 豬trư 在tại 圈quyển 臥ngọa 不bất 知tri 自tự 償thường 債trái 卻khước 笑tiếu 牛ngưu 牽khiên 磨ma

多Đa 少Thiểu 般Bát 數Số 人Nhân 百Bách 計Kế 求Cầu 名Danh 利Lợi 心Tâm 貪Tham 覓Mịch 榮Vinh 華Hoa 經Kinh 營Doanh 圖Đồ 富Phú 貴Quý 心Tâm 未Vị 片Phiến 時Thời 歇Hiết 奔Bôn 突Đột 如Như 煙Yên 氣Khí 家Gia 眷Quyến 實Thật 團Đoàn 圓Viên 一Nhất 呼Hô 百Bách 諾Nặc 至Chí 不Bất 過Quá 七Thất 十Thập 年Niên 冰Băng 消Tiêu 瓦Ngõa 解Giải 寘Trí 死Tử 了Liễu 萬Vạn 事Sự 休Hưu 誰Thùy 人Nhân 承Thừa 後Hậu 嗣Tự 水Thủy 浸Tẩm 泥Nê 彈Đàn 丸Hoàn 方Phương 知Tri 無Vô 意Ý 智Trí

推thôi 尋tầm 世thế 間gian 事sự 仔tử 細tế 總tổng 要yếu 知tri 凡phàm 事sự 莫mạc 容dung 易dị 盡tận 愛ái 討thảo 便tiện 宜nghi 護hộ 即tức 獘# 成thành 好hảo/hiếu 毀hủy 即tức 是thị 成thành 非phi 故cố 知tri 雜tạp 濫lạm 口khẩu 背bội 面diện 總tổng 由do 伊y 冷lãnh 煖noãn 我ngã 自tự 量lượng 不bất 信tín 奴nô 唇thần 皮bì

棲tê 遲trì 寒hàn 巖nham 下hạ 偏thiên 訝nhạ 最tối 幽u 奇kỳ 攜huề 籃# 採thải 山sơn 茹như 挈# 籠lung 摘trích 果quả 歸quy 蔬# 齋trai 敷phu 茅mao 坐tọa 啜# 啄trác 食thực 紫tử 芝chi 清thanh 沼chiểu 濯trạc 瓢biều 缽bát 雜tạp 和hòa 煮chử 稠trù 稀# 當đương 陽dương 擁ủng 裘cừu 坐tọa 閑nhàn 讀đọc 古cổ 人nhân 詩thi

雲vân 山sơn 疊điệp 疊điệp 連liên 天thiên 碧bích 路lộ 僻tích 林lâm 深thâm 無vô 客khách 遊du 遠viễn 望vọng 孤cô 蟾# 明minh 皎hiệu 皎hiệu 近cận 聞văn 群quần 鳥điểu 語ngữ 啾thu 啾thu 老lão 夫phu 獨độc 坐tọa 棲tê 青thanh 嶂# 少thiểu 室thất 閒nhàn 居cư 任nhậm 白bạch 頭đầu 可khả 歎thán 往vãng 年niên 與dữ 今kim 日nhật 無vô 心tâm 還hoàn 似tự 水thủy 東đông 流lưu

丹đan 丘khâu 迥huýnh 聳tủng 與dữ 雲vân 齊tề 空không 裏lý 五ngũ 峰phong 遙diêu 望vọng 低đê 雁nhạn 塔tháp 高cao 排bài 出xuất 青thanh 嶂# 禪thiền 林lâm 古cổ 殿điện 入nhập 虹hồng 蜺nghê 風phong 搖dao 松tùng 葉diệp 赤xích 城thành 秀tú 霧vụ 吐thổ 中trung 巖nham 僊tiên 路lộ 迷mê 碧bích 落lạc 千thiên 山sơn 萬vạn 仞nhận 見kiến 藤đằng 蘿# 相tương 接tiếp 次thứ 連liên 谿khê

貪tham 愛ái 有hữu 人nhân 求cầu 快khoái 活hoạt 不bất 知tri 禍họa 在tại 百bách 年niên 身thân 但đãn 看khán 陽dương 燄diệm 浮phù 漚âu 水thủy 便tiện 覺giác 無vô 常thường 敗bại 壞hoại 。 人nhân 丈trượng 夫phu 志chí 氣khí 直trực 如như 鐵thiết 無vô 曲khúc 心tâm 中trung 道đạo 自tự 真chân 行hành 密mật 節tiết 高cao 霜sương 下hạ 竹trúc 方phương 知tri 不bất 枉uổng 用dụng 心tâm

余dư 曾tằng 昔tích 睹đổ 聰thông 明minh 士sĩ 博bác 達đạt 英anh 雄hùng 無vô 比tỉ 倫luân 一nhất 選tuyển 佳giai 名danh 喧huyên 宇vũ 宙trụ 五ngũ 言ngôn 詩thi 句cú 越việt 諸chư 人nhân 為vi 官quan 治trị 化hóa 超siêu 先tiên 輩bối 直trực 為vi 無vô 能năng 繼kế 後hậu 塵trần 忽hốt 然nhiên 富phú 貴quý 貪tham 財tài 色sắc 瓦ngõa 解giải 冰băng 消tiêu 不bất 可khả 陳trần

汝nhữ 謂vị 埋mai 頭đầu 癡si 兀ngột 兀ngột 愛ái 向hướng 無vô 明minh 羅la 剎sát 窟quật 再tái 三tam 勸khuyến 你nễ 早tảo 修tu 行hành 是thị 你nễ 頑ngoan 癡si 心tâm 恍hoảng 惚hốt 不bất 肯khẳng 信tín 受thọ 。 寒hàn 山sơn 語ngữ 轉chuyển 轉chuyển 倍bội 加gia 業nghiệp 汩# 汩# 直trực 待đãi 斬trảm 首thủ 作tác 兩lưỡng 段đoạn 方phương 知tri 自tự 身thân 奴nô 賊tặc 物vật

世thế 間gian 何hà 事sự 最tối 堪kham 嗟ta 盡tận 是thị 三tam 途đồ 造tạo 罪tội 柤# 不bất 學học 白bạch 雲vân 巖nham 下hạ 客khách 一nhất 條điều 寒hàn 衲nạp 是thị 生sanh 涯nhai 秋thu 到đáo 任nhậm 他tha 林lâm 葉diệp 落lạc 春xuân 來lai 從tùng 你nễ 樹thụ 開khai 花hoa 三tam 界giới 橫hoạnh/hoành 眠miên 無vô 一nhất 事sự 清thanh 風phong 明minh 月nguyệt 是thị 吾ngô 家gia

我ngã 家gia 本bổn 住trụ 在tại 寒hàn 山sơn 石thạch 巖nham 棲tê 息tức 離ly 煩phiền 緣duyên 泯mẫn 時thời 萬vạn 象tượng 無vô 痕ngân 跡tích 舒thư 處xứ 周chu 流lưu 遍biến 大Đại 千Thiên 光quang 影ảnh 騰đằng 輝huy 照chiếu 心tâm 地địa 無vô 有hữu 一nhất 法pháp 。 當đương 現hiện 前tiền 方phương 知tri 摩ma 尼ni 一nhất 顆khỏa 珠châu 解giải 用dụng 無vô 方phương 處xứ 處xứ 圓viên

世thế 人nhân 何hà 事sự 可khả 吁hu 嗟ta 苦khổ 樂lạc 交giao 煎tiễn 勿vật 底để 涯nhai 生sanh 死tử 往vãng 來lai 。 多đa 少thiểu 劫kiếp 東đông 西tây 南nam 北bắc 。 是thị 誰thùy 家gia 張trương 王vương 李# 趙triệu 權quyền 時thời 姓tánh 六lục 道đạo 三tam 途đồ 事sự 似tự 麻ma 只chỉ 為vì 主chủ 人nhân 不bất 了liễu 絕tuyệt 遂toại 招chiêu 遷thiên 謝tạ 逐trục 迷mê 邪tà

余dư 家gia 本bổn 住trụ 在tại 天thiên 台thai 雲vân 路lộ 煙yên 深thâm 絕tuyệt 客khách 來lai 千thiên 仞nhận 巖nham 巒# 深thâm 可khả 遯độn 萬vạn 重trọng/trùng 谿khê 澗giản 石thạch 樓lâu 臺đài 樺hoa 巾cân 木mộc 屐kịch 沿duyên 流lưu 步bộ 布bố 裘cừu 藜# 杖trượng 繞nhiễu 山sơn 迴hồi 自tự 覺giác 浮phù 生sanh 幻huyễn 化hóa 事sự 逍tiêu 遙diêu 快khoái 樂lạc 實thật 奇kỳ 哉tai

余dư 見kiến 僧Tăng 繇# 性tánh 希hy 奇kỳ 巧xảo 玅# 間gian 生sanh 梁lương 朝triêu 時thời 饒nhiêu 邈mạc 虛hư 空không 寫tả 塵trần 跡tích 無vô 因nhân 畫họa 得đắc 誌chí 公công 師sư

久cửu 住trụ 寒hàn 山sơn 凡phàm 幾kỷ 秋thu 獨độc 吟ngâm 歌ca 曲khúc 絕tuyệt 無vô 憂ưu 饑cơ 餐xan 一nhất 粒lạp 伽già 陀đà 藥dược 心tâm 地địa 調điều 和hòa 倚ỷ 石thạch 頭đầu

眾chúng 星tinh 羅la 列liệt 夜dạ 深thâm 明minh 巖nham 點điểm 孤cô 燭chúc 月nguyệt 未vị 沉trầm 圓viên 滿mãn 光quang 華hoa 不bất 磨ma 瑩oánh 掛quải 在tại 青thanh 天thiên 是thị 我ngã 心tâm

老lão 病bệnh 殘tàn 年niên 百bách 有hữu 餘dư 面diện 黃hoàng 頭đầu 白bạch 好hảo/hiếu 山sơn 居cư 布bố 裘cừu 擁ủng 質chất 隨tùy 緣duyên 過quá 豈khởi 羨tiện 人nhân 間gian 巧xảo 樣# 模mô

千thiên 年niên 石thạch 上thượng 古cổ 人nhân 蹤tung 萬vạn 丈trượng 巖nham 前tiền 一nhất 點điểm 空không 明minh 月nguyệt 照chiếu 時thời 常thường 皎hiệu 潔khiết 不bất 勞lao 尋tầm 討thảo 問vấn 西tây 東đông

寒hàn 山sơn 頂đảnh 上thượng 月nguyệt 輪luân 孤cô 照chiếu 見kiến 晴tình 空không 一nhất 物vật 無vô 可khả 貴quý 天thiên 然nhiên 無vô 價giá 寶bảo 埋mai 在tại 五ngũ 陰ấm 溺nịch 身thân 軀khu

我ngã 向hướng 前tiền 谿khê 照chiếu 碧bích 流lưu 或hoặc 向hướng 巖nham 邊biên 坐tọa 磐bàn 石thạch 心tâm 似tự 孤cô 雲vân 無vô 所sở 依y 悠du 悠du 世thế 事sự 何hà 須tu 覓mịch

千thiên 生sanh 萬vạn 死tử 。 何hà 時thời 已dĩ 生sanh 死tử 來lai 去khứ 轉chuyển 迷mê 情tình 不bất 識thức 心tâm 中trung 無vô 價giá 寶bảo 恰kháp 似tự 盲manh 驢lư 信tín 腳cước 行hành

心tâm 神thần 用dụng 盡tận 為vi 名danh 利lợi 百bách 種chủng 貪tham 婪# 進tiến 己kỷ 軀khu 浮phù 生sanh 幻huyễn 化hóa 如như 燈đăng 燼tẫn 塚trủng 內nội 埋mai 身thân 是thị 有hữu 無vô

一nhất 住trụ 寒hàn 山sơn 萬vạn 事sự 休hưu 更cánh 無vô 雜tạp 念niệm 掛quải 心tâm 頭đầu 閒gian/nhàn 於ư 石thạch 壁bích 題đề 詩thi 句cú 任nhậm 運vận 還hoàn 同đồng 不bất 繫hệ 舟chu

寒hàn 山sơn 道đạo 。 無vô 人nhân 到đáo 。 若nhược 能năng 行hành 。 稱xưng 十thập 號hiệu 。 有hữu 蟬thiền 鳴minh 。 無vô 鴉# 噪táo 。 黃hoàng 葉diệp 落lạc 。 白bạch 雲vân 掃tảo 。 石thạch 磊lỗi 磊lỗi 。 山sơn 隩# 隩# 。 我ngã 獨độc 居cư 。 名danh 善thiện 導đạo 。 仔tử 細tế 看khán 。 何hà 相tướng 好hảo 。

寒hàn 山sơn 寒hàn 。 冰băng 鎖tỏa 石thạch 。 藏tạng 山sơn 青thanh 。 現hiện 雪tuyết 白bạch 。 日nhật 出xuất 照chiếu 。 一nhất 時thời 釋thích 。 從tùng 茲tư 煖noãn 。 養dưỡng 老lão 客khách 。

我ngã 居cư 山sơn 。 勿vật 人nhân 識thức 。 白bạch 雲vân 中trung 。 常thường 寂tịch 寂tịch 。

寒hàn 山sơn 深thâm 。 稱xưng 我ngã 心tâm 。 純thuần 白bạch 石thạch 。 勿vật 黃hoàng 金kim 。 泉tuyền 聲thanh 響hưởng 。 撫phủ 伯bá 琴cầm 。 有hữu 子tử 期kỳ 。 辨biện 此thử 音âm 。

重trọng/trùng 巖nham 中trung 。 足túc 清thanh 風phong 。 扇thiên/phiến 不bất 搖dao 。 涼lương 氣khí 通thông 。 明minh 月nguyệt 照chiếu 。 白bạch 雲vân 籠lung 。 獨độc 自tự 坐tọa 。 一nhất 老lão 翁ông 。

寒hàn 山sơn 子tử 。 長trường/trưởng 如như 是thị 。 獨độc 自tự 居cư 。 不bất 生sanh 死tử 。

我ngã 見kiến 世thế 間gian 人nhân 。 箇cá 箇cá 爭tranh 意ý 氣khí 。 一nhất 朝triêu 忽hốt 然nhiên 死tử 。 只chỉ 得đắc 一nhất 片phiến 地địa 。 闊khoát 四tứ 尺xích 長trường/trưởng 丈trượng 二nhị 。 汝nhữ 若nhược 會hội 。 出xuất 來lai 爭tranh 意ý 氣khí 。 我ngã 與dữ 汝nhữ 立lập 碑bi 記ký 。

有hữu 人nhân 兮hề 山sơn 陘# 。 雲vân 卷quyển 兮hề 霞hà 纓anh 。 秉bỉnh 芳phương 兮hề 欲dục 寄ký 。 路lộ 漫mạn 兮hề 難nạn/nan 征chinh 。 心tâm 惆trù 悵trướng 兮hề 猶do 疑nghi 。 蹇kiển 獨độc 立lập 兮hề 忠trung 貞trinh 。

家gia 有hữu 寒hàn 山sơn 詩thi 。 勝thắng 汝nhữ 看khán 經Kinh 卷quyển 。 書thư 放phóng 屏bính 風phong 上thượng 。

時thời 時thời 看khán 一nhất 遍biến 。

拾thập 得đắc 詩thi 附phụ

自Tự 從Tùng 到Đáo 此Thử 天Thiên 台Thai 寺Tự 經Kinh 今Kim 早Tảo 已Dĩ 幾Kỷ 冬Đông 春Xuân 山Sơn 水Thủy 不Bất 移Di 人Nhân 自Tự 老Lão 見Kiến 卻Khước 多Đa 少Thiểu 後Hậu 生Sanh 人Nhân 君Quân 不Bất 見Kiến 三Tam 界Giới 。 之Chi 中Trung 分Phần/phân 擾Nhiễu 擾Nhiễu 只Chỉ 為Vì 無Vô 明Minh 不Bất 了Liễu 絕Tuyệt 一Nhất 念Niệm 不Bất 生Sanh 心Tâm 澄Trừng 然Nhiên 無Vô 去Khứ 無Vô 來Lai 不Bất 生Sanh 滅Diệt

我ngã 見kiến 頑ngoan 鈍độn 人nhân 燈đăng 心tâm 拄trụ 須Tu 彌Di 蟻nghĩ 子tử 齧niết 大đại 樹thụ 焉yên 知tri 氣khí 力lực 微vi 學học 咬giảo 兩lưỡng 莖hành 菜thái 言ngôn 與dữ 祖tổ 師sư 齊tề 火hỏa 急cấp 求cầu 懺sám 悔hối 從tùng 今kim 輒triếp 莫mạc 迷mê

君quân 見kiến 月nguyệt 光quang 明minh 照chiếu 燭chúc 四tứ 天thiên 下hạ 圓viên 輝huy 掛quải 太thái 虛hư 瑩oánh 淨tịnh 能năng 瀟tiêu 灑sái 人nhân 道đạo 有hữu 虧khuy 盈doanh 我ngã 見kiến 無vô 衰suy 謝tạ 狀trạng 似tự 摩ma 尼ni 珠châu 光quang 。 明minh 無vô 晝trú 夜dạ

余dư 住trụ 無vô 方phương 所sở 盤bàn 礡# 無vô 為vi 理lý 時thời 陟trắc 涅Niết 盤Bàn 山sơn 或hoặc 翫ngoạn 香hương 林lâm 寺tự 尋tầm 常thường 只chỉ 是thị 間gian 言ngôn 不bất 干can 名danh 利lợi 東đông 海hải 變biến 桑tang 田điền 我ngã 心tâm 誰thùy 管quản 你nễ

左tả 手thủ 握ác 驪# 珠châu 右hữu 手thủ 執chấp 慧tuệ 劍kiếm 先tiên 射xạ 無vô 明minh 賊tặc 神thần 珠châu 吐thổ 光quang 燄diệm 傷thương 嗟ta 愚ngu 癡si 人nhân 貪tham 愛ái 那na 生sanh 厭yếm 一nhất 墮đọa 三tam 途đồ 間gian 始thỉ 覺giác 前tiền 程# 險hiểm

般Bát 若Nhã 酒tửu 泠# 泠# 飲ẩm 多đa 人nhân 易dị 醒tỉnh 余dư 住trụ 天thiên 台thai 山sơn 凡phàm 愚ngu 那na 見kiến 形hình 常thường 遊du 深thâm 谷cốc 洞đỗng 終chung 不bất 逐trục 時thời 情tình 無vô 愁sầu 亦diệc 無vô 慮lự 無vô 辱nhục 也dã 無vô 榮vinh

諸Chư 佛Phật 留Lưu 藏Tạng 經Kinh 只Chỉ 為Vì 人Nhân 難Nan 化Hóa 不Bất 唯Duy 賢Hiền 與Dữ 愚Ngu 箇Cá 箇Cá 心Tâm 構# 架# 造Tạo 業Nghiệp 大Đại 如Như 山Sơn 豈Khởi 解Giải 懷Hoài 憂Ưu 怕Phạ 那Na 肯Khẳng 細Tế 尋Tầm 思Tư 日Nhật 夜Dạ 懷Hoài 奸Gian 詐Trá

嗟ta 見kiến 世thế 間gian 人nhân 箇cá 箇cá 愛ái 喫khiết 肉nhục 碗oản 楪# 不bất 曾tằng 乾can/kiền/càn 長trường 時thời 道đạo 不bất 足túc 昨tạc 日nhật 設thiết 箇cá 齋trai 今kim 朝triêu 宰tể 六lục 畜súc 都đô 緣duyên 業nghiệp 使sử 牽khiên 非phi 干can 情tình 所sở 欲dục 一nhất 度độ 造tạo 天thiên 堂đường 百bách 度độ 造tạo 地địa 獄ngục 閻diêm 羅la 使sử 來lai 追truy 合hợp 家gia 盡tận 啼đề 哭khốc 罏# 子tử 邊biên 向hướng 火hỏa 鑊hoạch 子tử 裏lý 澡táo 浴dục 更cánh 得đắc 出xuất 頭đầu 時thời 換hoán 卻khước 汝nhữ 衣y 服phục

出xuất 家gia 要yếu 清thanh 閑nhàn 清thanh 閑nhàn 即tức 為vi 貴quý 如như 何hà 塵trần 外ngoại 人nhân 卻khước 入nhập 塵trần 埃ai 裏lý 一nhất 向hướng 迷mê 本bổn 心tâm 終chung 朝triêu 役dịch 名danh 利lợi 名danh 利lợi 得đắc 到đáo 身thân 形hình 容dung 已dĩ 憔tiều 悴tụy 況huống 復phục 不bất 遂toại 者giả 虛hư 用dụng 平bình 生sanh 志chí 可khả 憐lân 無vô 事sự 人nhân 未vị 能năng 笑tiếu 得đắc 汝nhữ

養dưỡng 兒nhi 與dữ 取thủ 妻thê 養dưỡng 女nữ 求cầu 媒môi 娉phinh 重trùng 重trùng 皆giai 是thị 業nghiệp 更cánh 殺sát 眾chúng 生sanh 命mạng 。 聚tụ 集tập 會hội 親thân 情tình 總tổng 來lai 看khán 盤bàn 飣đính 目mục 下hạ 雖tuy 稱xưng 心tâm 罪tội 簿bộ 先tiên 注chú 定định

得đắc 此thử 分phân 段đoạn 身thân 可khả 笑tiếu 好hảo/hiếu 形hình 質chất 面diện 貌mạo 似tự 銀ngân 盤bàn 心tâm 中trung 黑hắc 如như 漆tất 烹phanh 豬trư 又hựu 宰tể 羊dương 誇khoa 道đạo 甜điềm 如như 蜜mật 死tử 後hậu 受thọ 波ba 吒tra 更cánh 莫mạc 稱xưng 冤oan 屈khuất

佛Phật 哀ai 三tam 界giới 子tử 總tổng 是thị 親thân 男nam 女nữ 恐khủng 沉trầm 黑hắc 暗ám 坑khanh 示thị 儀nghi 垂thùy 化hóa 度độ 盡tận 登đăng 無vô 上thượng 道Đạo 俱câu 證chứng 菩Bồ 提Đề 路lộ 教giáo 汝nhữ 癡si 眾chúng 生sanh 慧tuệ 心tâm 勤cần 覺giác 悟ngộ

佛Phật 捨xả 尊tôn 榮vinh 樂lạc 為vi 愍mẫn 諸chư 癡si 子tử 早tảo 願nguyện 悟ngộ 無vô 生sanh 辦biện 集tập 無vô 上thượng 事sự 後hậu 來lai 出xuất 家gia 者giả 多đa 緣duyên 無vô 業nghiệp 次thứ 不bất 能năng 得đắc 衣y 食thực 頭đầu 鑽toàn 入nhập 於ư 寺tự

嗟ta 見kiến 世thế 間gian 人nhân 永vĩnh 劫kiếp 在tại 迷mê 津tân 不bất 省tỉnh 者giả 箇cá 意ý 修tu 行hành 徒đồ 苦khổ 辛tân

我ngã 詩thi 也dã 是thị 詩thi 有hữu 人nhân 喚hoán 作tác 偈kệ 詩thi 偈kệ 總tổng 一nhất 般ban 讀đọc 者giả 須tu 仔tử 細tế 緩hoãn 緩hoãn 細tế 披phi 尋tầm 不bất 得đắc 生sanh 容dung 易dị 依y 此thử 學học 修tu 行hành 大đại 有hữu 可khả 笑tiếu 事sự

有hữu 偈kệ 有hữu 千thiên 萬vạn 卒thốt 急cấp 述thuật 應ưng 難nạn/nan 若nhược 要yếu 相tương 知tri 者giả 但đãn 入nhập 天thiên 台thai 山sơn 巖nham 中trung 深thâm 處xứ 坐tọa 說thuyết 理lý 及cập 談đàm 玄huyền 共cộng 我ngã 不bất 相tương 見kiến 對đối 面diện 似tự 千thiên 山sơn

世thế 間gian 億ức 萬vạn 人nhân 面diện 孔khổng 不bất 相tương 似tự 借tá 問vấn 何hà 因nhân 緣duyên 致trí 令linh 遣khiển 如như 此thử 各các 執chấp 一nhất 般ban 見kiến 互hỗ 說thuyết 非phi 兼kiêm 是thị 但đãn 自tự 修tu 己kỷ 身thân 不bất 要yếu 言ngôn 他tha 已dĩ

男nam 女nữ 為vi 婚hôn 嫁giá 俗tục 務vụ 是thị 常thường 儀nghi 自tự 量lượng 其kỳ 事sự 力lực 何hà 用dụng 廣quảng 張trương 施thi 取thủ 債trái 誇khoa 人nhân 我ngã 論luận 情tình 入nhập 骨cốt 癡si 殺sát 他tha 雞kê 犬khuyển 命mạng 身thân 。 死tử 墮đọa 阿A 鼻Tỳ

世thế 上thượng 一nhất 種chủng 人nhân 出xuất 性tánh 常thường 多đa 事sự 終chung 日nhật 傍bàng 街nhai 衢cù 不bất 離ly 諸chư 酒tửu 肆tứ 為vi 他tha 作tác 保bảo 見kiến 替thế 他tha 說thuyết 道Đạo 理lý 一nhất 朝triêu 有hữu 乖quai 張trương 過quá 咎cữu 全toàn 歸quy 你nễ

我ngã 勸khuyến 出xuất 家gia 輩bối 須tu 知tri 教giáo 法pháp 深thâm 專chuyên 心tâm 求cầu 出xuất 離ly 輒triếp 莫mạc 染nhiễm 貪tham 婬dâm 大đại 有hữu 俗tục 中trung 士sĩ 知tri 非phi 不bất 受thọ 金kim 故cố 知tri 君quân 子tử 志chí 任nhậm 運vận 聽thính 浮phù 沉trầm

寒hàn 山sơn 自tự 寒hàn 山sơn 拾thập 得đắc 自tự 拾thập 得đắc 凡phàm 愚ngu 豈khởi 見kiến 知tri 豐phong 干can 卻khước 相tương/tướng 識thức 見kiến 時thời 不bất 可khả 見kiến 覓mịch 時thời 何hà 處xứ 覓mịch 借tá 問vấn 有hữu 何hà 緣duyên 向hướng 道đạo 無vô 為vi 力lực

從tùng 來lai 是thị 拾thập 得đắc 不bất 是thị 偶ngẫu 然nhiên 稱xưng 別biệt 無vô 親thân 眷quyến 屬thuộc 寒hàn 山sơn 是thị 我ngã 兄huynh 兩lưỡng 人nhân 心tâm 相tương 似tự 誰thùy 能năng 狗cẩu 俗tục 情tình 若nhược 問vấn 年niên 多đa 少thiểu 黃hoàng 河hà 幾kỷ 度độ 清thanh

若nhược 解giải 捉tróc 老lão 鼠thử 不bất 在tại 五ngũ 白bạch 貓miêu 若nhược 能năng 悟ngộ 理lý 性tánh 那na 由do 錦cẩm 繡tú 包bao 真chân 珠châu 入nhập 席tịch 袋đại 佛Phật 性tánh 止chỉ 蓬bồng 茅mao 一nhất 群quần 取thủ 相tương/tướng 漢hán 用dụng 意ý 總tổng 無vô 交giao

運vận 心tâm 常thường 寬khoan 廣quảng 此thử 則tắc 名danh 為vi 。 布bố 輟chuyết 己kỷ 惠huệ 於ư 人nhân 方phương 可khả 名danh 為vi 施thí 後hậu 來lai 人nhân 不bất 知tri 焉yên 能năng 會hội 此thử 義nghĩa 未vị 設thiết 一nhất 庸dong 僧Tăng 早tảo 擬nghĩ 望vọng 富phú 貴quý

獼mi 猴hầu 尚thượng 教giáo 得đắc 人nhân 可khả 不bất 憤phẫn 發phát 前tiền 車xa 既ký 落lạc 坑khanh 後hậu 車xa 須tu 改cải 轍triệt 若nhược 也dã 不bất 知tri 此thử 恐khủng 君quân 惡ác 合hợp 殺sát 比tỉ 來lai 是thị 夜dạ 叉xoa 變biến 即tức 成thành 菩Bồ 薩Tát

躑trịch 躅trục 一nhất 群quần 羊dương 沿duyên 山sơn 又hựu 入nhập 谷cốc 看khán 人nhân 貪tham 竹trúc 塞tắc 且thả 遭tao 豺sài 狼lang 逐trục 元nguyên 不bất 出xuất 孳# 生sanh 便tiện 將tương 充sung 口khẩu 腹phúc 從tùng 頭đầu 喫khiết 至chí 尾vĩ # # 無vô 餘dư 肉nhục

銀ngân 星tinh 釘đinh/đính 秤xứng 衡hành 綠lục 絲ti 作tác 秤xứng 紐nữu 買mãi 人nhân 推thôi 向hướng 前tiền 賣mại 人nhân 推thôi 向hướng 後hậu 不bất 顧cố 他tha 人nhân 怨oán 唯duy 言ngôn 我ngã 好hảo/hiếu 手thủ 死tử 去khứ 見kiến 閻diêm 王vương 背bối/bội 後hậu 插sáp 掃tảo 帚trửu

閉bế 門môn 私tư 造tạo 罪tội 准chuẩn 擬nghĩ 免miễn 災tai 殃ương 被bị 他tha 惡ác 部bộ 童đồng 抄sao 得đắc 報báo 閻diêm 王vương 縱túng/tung 不bất 入nhập 鑊hoạch 湯thang 亦diệc 須tu 臥ngọa 鐵thiết 床sàng 不bất 許hứa 雇cố 人nhân 替thế 自tự 作tác 自tự 身thân 當đương

閑nhàn 入nhập 天thiên 台thai 洞đỗng 訪phỏng 人nhân 人nhân 不bất 知tri 寒hàn 山sơn 為vi 伴bạn 侶lữ 松tùng 下hạ 噉đạm 靈linh 芝chi 每mỗi 談đàm 今kim 古cổ 事sự 嗟ta 見kiến 世thế 愚ngu 癡si 箇cá 箇cá 入nhập 地địa 獄ngục 那na 得đắc 出xuất 頭đầu 時thời

古cổ 佛Phật 路lộ 凄# 凄# 愚ngu 人nhân 到đáo 卻khước 迷mê 只chỉ 緣duyên 前tiền 業nghiệp 重trọng 所sở 以dĩ 不bất 能năng 。 知tri 欲dục 識thức 無vô 為vi 理lý 心tâm 中trung 不bất 掛quải 絲ti 生sanh 生sanh 勤cần 苦khổ 學học 必tất 定định 睹đổ 吾ngô 師sư

各các 有hữu 天thiên 真chân 佛Phật 號hiệu 之chi 為vi 寶bảo 王vương 珠châu 光quang 日nhật 夜dạ 照chiếu 玄huyền 玅# 卒tuất 難nan 量lượng 盲manh 人nhân 常thường 兀ngột 兀ngột 那na 肯khẳng 怕phạ 災tai 殃ương 唯duy 貪tham 婬dâm 佚# 業nghiệp 此thử 輩bối 實thật 堪kham 傷thương

出xuất 家gia 求cầu 出xuất 離ly 哀ai 念niệm 苦khổ 眾chúng 生sanh 助trợ 佛Phật 為vi 揚dương 化hóa 令linh 教giáo 選tuyển 路lộ 行hành 何hà 曾tằng 解giải 救cứu 苦khổ 恣tứ 氣khí 亂loạn 縱tung 橫hoành 一nhất 時thời 同đồng 受thọ 。 溺nịch 俱câu 落lạc 大đại 深thâm 坑khanh

常thường 飲ẩm 三tam 毒độc 酒tửu 昏hôn 昏hôn 都đô 不bất 知tri 將tương 錢tiền 作tác 夢mộng 事sự 夢mộng 事sự 成thành 鐵thiết 圍vi 以dĩ 苦khổ 欲dục 捨xả 苦khổ 。 捨xả 苦khổ 無vô 出xuất 期kỳ 應ưng 須tu 早tảo 覺giác 悟ngộ 覺giác 悟ngộ 自tự 歸quy 依y

少thiếu 年niên 學học 書thư 劍kiếm 叱sất 馭ngự 到đáo 京kinh 州châu 聞văn 伐phạt 匈hung 奴nô 盡tận 娑sa 婆bà 無vô 處xứ 遊du 歸quy 來lai 翠thúy 巖nham 下hạ 席tịch 草thảo 枕chẩm 清thanh 流lưu 壯tráng 士sĩ 志chí 朱chu 紱# 獼mi 猴hầu 騎kỵ 土thổ/độ 牛ngưu

後hậu 來lai 出xuất 家gia 子tử 論luận 情tình 入nhập 骨cốt 癡si 本bổn 來lai 求cầu 解giải 脫thoát 如như 何hà 受thọ 驅khu 馳trì 終chung 朝triêu 遊du 俗tục 舍xá 禮lễ 念niệm 作tác 威uy 儀nghi 博bác 錢tiền 沽cô 酒tửu 喫khiết 翻phiên 成thành 客khách 作tác 兒nhi

無vô 事sự 閒gian/nhàn 快khoái 活hoạt 唯duy 有hữu 隱ẩn 居cư 人nhân 林lâm 花hoa 長trường/trưởng 似tự 錦cẩm 四tứ 季quý 色sắc 常thường 新tân 或hoặc 向hướng 巖nham 間gian 坐tọa 旋toàn 瞻chiêm 丹đan 桂quế 輪luân 雖tuy 然nhiên 身thân 暢sướng 逸dật 猶do 念niệm 世thế 間gian 人nhân

我Ngã 見Kiến 出Xuất 家Gia 人Nhân 總Tổng 愛Ái 喫Khiết 酒Tửu 肉Nhục 此Thử 合Hợp 上Thượng 天Thiên 堂Đường 卻Khước 沉Trầm 歸Quy 地Địa 獄Ngục 念Niệm 得Đắc 兩Lưỡng 卷Quyển 經Kinh 欺Khi 他Tha 市Thị 廛Triền 俗Tục 豈Khởi 知Tri 廛Triền 俗Tục 人Nhân 大Đại 有Hữu 根Căn 性Tánh 熟Thục

嗟ta 見kiến 多đa 知tri 漢hán 終chung 日nhật 枉uổng 用dụng 心tâm 岐kỳ 路lộ 逞sính 嘍lâu 囉ra 欺khi 謾man 一nhất 切thiết 人nhân 唯duy 作tác 地địa 獄ngục 滓chỉ 不bất 修tu 來lai 世thế 因nhân 忽hốt 爾nhĩ 無vô 常thường 到đáo 定định 知tri 亂loạn 紛phân 紛phân

迢điều 迢điều 山sơn 徑kính 峻tuấn 萬vạn 仞nhận 險hiểm 隘ải 危nguy 石thạch 橋kiều 莓# 苔# 綠lục 時thời 見kiến 片phiến 雲vân 飛phi 瀑bộc 布bố 懸huyền 如như 練luyện 月nguyệt 影ảnh 落lạc 潭đàm 輝huy 更cánh 登đăng 華hoa 頂đảnh 上thượng 猶do 待đãi 孤cô 鶴hạc 期kỳ

松tùng 風phong 冷lãnh 颼# 颼# 片phiến 片phiến 雲vân 霞hà 起khởi 匼# 匝táp 幾kỷ 重trọng/trùng 山sơn 縱túng/tung 目mục 千thiên 萬vạn 里lý 谿khê 潭đàm 水thủy 澄trừng 澄trừng 徹triệt 底để 鏡kính 相tương 似tự 可khả 貴quý 靈linh 臺đài 物vật 七thất 寶bảo 莫mạc 能năng 比tỉ

水thủy 浸tẩm 泥nê 彈đàn 丸hoàn 思tư 量lượng 無vô 道Đạo 理lý 浮phù 泡bào 夢mộng 幻huyễn 身thân 百bách 年niên 能năng 幾kỷ 幾kỷ 不bất 解giải 細tế 思tư 維duy 將tương 言ngôn 長trường/trưởng 不bất 死tử 誅tru 剝bác 壘lũy 千thiên 金kim 留lưu 將tương 與dữ 妻thê 子tử

世thế 有hữu 多đa 解giải 人nhân 愚ngu 癡si 學học 閑nhàn 文văn 不bất 憂ưu 當đương 來lai 果quả 唯duy 知tri 造tạo 惡ác 因nhân 見kiến 佛Phật 不bất 解giải 禮lễ 睹đổ 僧Tăng 倍bội 生sanh 瞋sân 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 。 輩bối 三tam 毒độc 以dĩ 為vi 鄰lân 死tử 定định 入nhập 地địa 獄ngục 。 未vị 有hữu 出xuất 頭đầu 辰thần

可khả 笑tiếu 是thị 林lâm 泉tuyền 數số 里lý 少thiểu 人nhân 煙yên 雲vân 從tùng 巖nham 嶂# 起khởi 瀑bộc 布bố 水thủy 潺sàn 潺sàn 猿viên 啼đề 唱xướng 道đạo 曲khúc 虎hổ 嘯khiếu 出xuất 人nhân 間gian 松tùng 風phong 清thanh 颯tát 颯tát 鳥điểu 語ngữ 聲thanh 關quan 關quan 獨độc 步bộ 繞nhiễu 石thạch 澗giản 孤cô 陟trắc 上thượng 峰phong 巒# 時thời 坐tọa 盤bàn 阤đà 石thạch 偃yển 仰ngưỡng 攀phàn 蘿# 沿duyên 遙diêu 望vọng 城thành 隍hoàng 處xứ 唯duy 間gian 鬧náo 喧huyên 喧huyên

自tự 笑tiếu 老lão 夫phu 筋cân 力lực 敗bại 偏thiên 戀luyến 松tùng 巖nham 愛ái 獨độc 遊du 可khả 歎thán 往vãng 年niên 至chí 今kim 日nhật 任nhậm 運vận 還hoàn 同đồng 不bất 繫hệ 舟chu

無vô 去khứ 無vô 來lai 。 本bổn 湛trạm 然nhiên 不bất 拘câu 內nội 外ngoại 及cập 中trung 間gian 一nhất 顆khỏa 水thủy 精tinh 絕tuyệt 瑕hà 翳ế 光quang 明minh 透thấu 滿mãn 出xuất 人nhân 間gian

雲vân 山sơn 疊điệp 疊điệp 幾kỷ 千thiên 重trọng/trùng 幽u 谷cốc 路lộ 深thâm 絕tuyệt 人nhân 蹤tung 碧bích 澗giản 清thanh 流lưu 多đa 勝thắng 境cảnh 時thời 來lai 鳥điểu 語ngữ 合hợp 人nhân 心tâm

三tam 界giới 如như 轉chuyển 輪luân 浮phù 生sanh 若nhược 流lưu 水thủy 蠢xuẩn 蠢xuẩn 諸chư 品phẩm 類loại 貪tham 生sanh 不bất 覺giác 死tử 汝nhữ 看khán 朝triêu 垂thùy 露lộ 能năng 得đắc 幾kỷ 時thời 子tử

悠du 悠du 塵trần 裏lý 人nhân 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 塵trần 中trung 趣thú 我ngã 見kiến 塵trần 中trung 人nhân 心tâm 多đa 生sanh 憫mẫn 顧cố 何hà 哉tai 憫mẫn 此thử 流lưu 念niệm 彼bỉ 塵trần 中trung 苦khổ

豐phong 干can 詩thi 附phụ

余Dư 自Tự 來Lai 天Thiên 台Thai 曾Tằng 經Kinh 幾Kỷ 萬Vạn 迴Hồi 一Nhất 身Thân 如Như 雲Vân 水Thủy 悠Du 悠Du 任Nhậm 去Khứ 來Lai 逍Tiêu 遙Diêu 絕Tuyệt 無Vô 鬧Náo 忘Vong 機Cơ 隆Long 佛Phật 道Đạo 世Thế 間Gian 岐Kỳ 路Lộ 心Tâm 眾Chúng 生Sanh 多Đa 煩Phiền 惱Não 兀Ngột 兀Ngột 沉Trầm 浪Lãng 海Hải 漂Phiêu 漂Phiêu 輪Luân 三Tam 界Giới 可Khả 惜Tích 一Nhất 靈Linh 物Vật 無Vô 始Thỉ 被Bị 境Cảnh 埋Mai 電Điện 光Quang 瞥Miết 然Nhiên 起Khởi 生Sanh 死Tử 紛Phân 塵Trần 埃Ai 寒Hàn 山Sơn 特Đặc 相Tương/tướng 訪Phỏng 拾Thập 得Đắc 常Thường 往Vãng 來Lai 論Luận 心Tâm 話Thoại 明Minh 月Nguyệt 太Thái 虛Hư 廓Khuếch 無Vô 礙Ngại 法Pháp 界Giới 即Tức 無Vô 邊Biên 一Nhất 法Pháp 普Phổ 遍Biến 該Cai

本bổn 來lai 無vô 一nhất 物vật 。 亦diệc 無vô 塵trần 可khả 拂phất 若nhược 能năng 了liễu 達đạt 。 此thử 不bất 用dụng 坐tọa 兀ngột 兀ngột

寒hàn 山sơn 子tử 詩thi 集tập (# 終chung )#

大Đại 聖thánh 愍mẫn 眾chúng 生sanh 。 溺nịch 于vu 淫dâm 殺sát 業nghiệp 海hải 不bất 能năng 解giải 脫thoát 。 是thị 以dĩ 乘thừa 大đại 願nguyện 輪luân 垂thùy 蹟# 混hỗn 塵trần 觸xúc 境cảnh 題đề 詠vịnh 含hàm 蓄súc 至chí 理lý 此thử 其kỳ 陰âm 有hữu 遺di 付phó 。 也dã 凡phàm 具cụ 死tử 心tâm 者giả 請thỉnh 勤cần 覺giác 悟ngộ 云vân 。

萬vạn 曆lịch 己kỷ 亥hợi 冬đông 釋thích 普phổ 文văn 題đề 于vu 幻huyễn 寄ký 齋trai

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tạp A Hàm Kinh - Quyển 1

雜Tạp 阿A 含Hàm 經Kinh Quyển 1 劉Lưu 宋Tống 求Cầu 那Na 跋Bạt 陀Đà 羅La 譯Dịch (# 一nhất )# 如như 是thị 我ngã 聞văn 。 一nhất 時thời 。 佛Phật 住trú 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 。 祇Kỳ 樹Thụ 給Cấp 孤Cô 獨Độc 園Viên 。 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 。 告cáo 諸chư...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Pháp Trí Di Biên Quán Tâm Nhị Bách Vấn -

法Pháp 智Trí 遺Di 編Biên 觀Quán 心Tâm 二Nhị 百Bách 問Vấn 宋Tống 繼Kế 忠Trung 集Tập 法pháp 智trí 遺di 編biên 觀quán 心tâm 二nhị 百bách 問vấn 法pháp 孫tôn 繼kế 忠trung 集tập 景cảnh 德đức 四tứ 年niên 六lục 。 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 四tứ 明minh 沙Sa 門Môn 比Bỉ 丘Khâu 知tri...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Trinh Nguyên Tân Định Thích Giáo Mục Lục - Quyển 0018

貞Trinh 元Nguyên 新Tân 定Định 釋Thích 教Giáo 目Mục 錄Lục Quyển 0018 唐Đường 圓Viên 照Chiếu 撰Soạn 貞Trinh 元Nguyên 新Tân 定Định 釋Thích 教Giáo 目Mục 錄Lục 卷quyển 第đệ 十thập 八bát 西tây 京kinh 西tây 明minh 寺tự 三tam 藏tạng 沙Sa 門Môn 圓viên 照chiếu 撰soạn 總Tổng 集Tập 群Quần 經Kinh 錄Lục 上Thượng 之Chi...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tân Hoa Nghiêm Kinh Luận - Quyển 11

新Tân 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 論Luận Quyển 11 唐Đường 李 通Thông 玄Huyền 撰Soạn 新Tân 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 論Luận 卷quyển 第đệ 十thập 一nhất 長trưởng 者giả 李# 通thông 玄huyền 撰soạn 第đệ 三tam 從tùng 主chủ 稼giá 神thần 以dĩ 下hạ 。 至chí 主chủ 晝trú 神thần 。 此thử 十thập 眾chúng 神thần...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Thuận Trung Luận - Quyển 2

順Thuận 中Trung 論Luận Quyển 2 龍Long 樹Thụ 菩Bồ 薩Tát 造Tạo 無Vô 著Trước 菩Bồ 薩Tát 釋Thích 元Nguyên 魏Ngụy 瞿Cù 曇Đàm 般Bát 若Nhã 流Lưu 支Chi 譯Dịch 順Thuận 中Trung 論Luận 義Nghĩa 入Nhập 大Đại 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 初Sơ 品Phẩm 法Pháp 門Môn 卷quyển 下hạ 龍long 勝thắng...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Trung A Hàm Kinh - Quyển 29

中Trung 阿A 含Hàm 經Kinh Quyển 29 東Đông 晉Tấn 瞿Cù 曇Đàm 僧Tăng 伽Già 提Đề 婆Bà 譯Dịch 中Trung 阿A 含Hàm 經Kinh 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 九cửu 東đông 晉tấn 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 瞿Cù 曇Đàm 僧Tăng 伽già 提đề 婆bà 譯dịch 大Đại 品Phẩm 第Đệ 一Nhất (# 有Hữu 二Nhị 十Thập...