Bài Viết Lưu Trữ

Phật Học Đại Từ Điển

阿[少/(兔-、)]羅陀補羅 ( 阿a [少/(兔-、)] 羅la 陀đà 補bổ 羅la )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)梵名Anurādhapura,錫蘭之古都。在島之北部。此地自佛教初傳以來至西曆第八世紀末,以為錫蘭島之首府,故關於佛教之遺物存者不少。塔園,無畏山塔,逝多林園Jetavanārāma及銅宮,其最著者也。其中以塔園為最古。此地東方有眉沙迦山者,阿育王之子摩哂陀初在此地教化國王及其島人之所也。見善見律二。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) 梵Phạm 名danh Anurādhapura , 錫tích 蘭lan 之chi 古cổ 都đô 。 在tại 島đảo 之chi 北bắc 部bộ 。 此thử 地địa 自tự 佛Phật 教giáo 初sơ 傳truyền 以dĩ 來lai 至chí 西tây 曆lịch 第đệ 八bát 世thế 紀kỷ 末mạt , 以dĩ 為vi 錫tích 蘭lan 島đảo 之chi 首thủ 府phủ , 故cố 關quan 於ư 佛Phật 教giáo 之chi 遺di 物vật 存tồn 者giả 不bất 少thiểu 。 塔tháp 園viên , 無vô 畏úy 山sơn 塔tháp 逝Thệ 多Đa 林Lâm 。 園viên Jetavanārāma 及cập 銅đồng 宮cung , 其kỳ 最tối 著trước 者giả 也dã 。 其kỳ 中trung 以dĩ 塔tháp 園viên 為vi 最tối 古cổ 。 此thử 地địa 東đông 方phương 有hữu 眉mi 沙sa 迦ca 山sơn 者giả , 阿a 育dục 王vương 之chi 子tử 摩ma 哂 陀đà 初sơ 在tại 此thử 地địa 教giáo 化hóa 國quốc 王vương 及cập 其kỳ 島đảo 人nhân 之chi 所sở 也dã 。 見kiến 善thiện 見kiến 律luật 二nhị 。

阿[金*本]羅摩那婆[金*本]利多婆 ( 阿a [金*本] 羅la 摩Ma 那Na 婆Bà [金*本] 利lợi 多đa 婆bà )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (界名)見阿波羅摩那阿婆條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 界giới 名danh ) 見kiến 阿a 波ba 羅la 摩ma 那na 阿a 婆bà 條điều 。

阿[少/(兔-、)]樓[馬*太] ( 阿a [少/(兔-、)] 樓lâu [馬*太] )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)見阿那律條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) 見kiến 阿A 那Na 律Luật 條điều 。

阿[門@(人/(人*人))]如來之印 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 如Như 來Lai 之chi 印ấn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (印相)右手舒五指指地,左手以五指執衣角,是曰破魔印。見教王經。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 印ấn 相tướng ) 右hữu 手thủ 舒thư 五ngũ 指chỉ 指chỉ 地địa , 左tả 手thủ 以dĩ 五ngũ 指chỉ 執chấp 衣y 角giác , 是thị 曰viết 破phá 魔ma 印ấn 。 見kiến 教giáo 王vương 經kinh 。

阿[門@(人/(人*人))]如來之種子 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 如Như 來Lai 之chi 種chủng 子tử )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (種子)(hūṁ)吽。見種子集本。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 種chủng 子tử ) ( hū ṁ ) 吽hồng 。 見kiến 種chủng 子tử 集tập 本bổn 。

阿[門@(人/(人*人))]如來念誦供養法 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 如Như 來Lai 念niệm 誦tụng 供cúng 養dường 法Pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)一卷,唐不空譯。秘密部。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 一nhất 卷quyển , 唐đường 不bất 空không 譯dịch 。 秘bí 密mật 部bộ 。

阿[門@(人/(人*人))]佛之二種身 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 之chi 二nhị 種chủng 身thân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (名數)教時問答四曰:「金剛頂瑜伽云:東方阿閦佛現二種身:若依正法輪,現普賢菩薩身。若依教令輪,現降三世身。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 名danh 數số ) 教giáo 時thời 問vấn 答đáp 四tứ 曰viết : 「 金kim 剛cang 頂đảnh 瑜du 伽già 云vân 東đông 方phương 阿A 閦Súc 。 佛Phật 現hiện 二nhị 種chủng 身thân : 若nhược 依y 正Chánh 法Pháp 輪luân , 現hiện 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 身thân 。 若nhược 依y 教giáo 令linh 輪luân , 現hiện 降Hàng 三Tam 世Thế 身thân 。 」 。

阿[門@(人/(人*人))]佛經 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 經Kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)阿閦佛國經之略。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 阿A 閦Súc 佛Phật 國quốc 經kinh 之chi 略lược 。

阿[門@(人/(人*人))]佛法 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 法Pháp )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (修法)阿閦佛之修法也。其作法為「阿閦如來念誦供養法」一卷。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 修tu 法pháp ) 阿A 閦Súc 佛Phật 之chi 修tu 法pháp 也dã 。 其kỳ 作tác 法pháp 為vi 阿A 閦Súc 。 如Như 來Lai 念niệm 誦tụng 供cúng 養dường 法Pháp 一nhất 卷quyển 。

阿[門@(人/(人*人))]佛國經 ( 阿a [門@(人/(人*人))] 佛Phật 國quốc 經kinh )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (經名)支婁迦讖譯,二卷。與寶積經之不動如來會同本異譯。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 經kinh 名danh ) 支chi 婁lâu 迦ca 讖sấm 譯dịch , 二nhị 卷quyển 。 與dữ 寶bảo 積tích 經kinh 之chi 不Bất 動Động 如Như 來Lai 。 會hội 同đồng 本bổn 異dị 譯dịch 。

阿[馬*太]囉 ( 阿a [馬*太] 囉ra )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Ādara,作阿陀羅。合掌名。大日經疏十三曰:「俱覆二掌,亦以二手中指相接,名阿駄囉合掌,此云覆手向下合掌。次又雙覆兩手,以二大指並而相接,十指頭向外,亦同名也,亦云覆手合掌。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Ādara , 作tác 阿a 陀đà 羅la 。 合hợp 掌chưởng 名danh 。 大đại 日nhật 經kinh 疏sớ 十thập 三tam 曰viết 。 俱câu 覆phú 二nhị 掌chưởng , 亦diệc 以dĩ 二nhị 手thủ 中trung 指chỉ 相tương 接tiếp 名danh 阿a 駄đà 囉ra 合hợp 掌chưởng , 此thử 云vân 覆phú 手thủ 向hướng 下hạ 合hợp 掌chưởng 。 次thứ 又hựu 雙song 覆phú 兩lưỡng 手thủ 以dĩ 二nhị 大đại 指chỉ 並tịnh 而nhi 相tương 接tiếp 十thập 指chỉ 頭đầu 向hướng 外ngoại , 亦diệc 同đồng 名danh 也dã , 亦diệc 云vân 覆phú 手thủ 合hợp 掌chưởng 。 」 。

阿[仁-二+爾]囉迦 ( 阿a [仁-二+爾] 囉ra 迦ca )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (植物)梵名Ardraka,生薑也。印度南部多種之。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 植thực 物vật ) 梵Phạm 名danh Ardraka , 生sanh 薑khương 也dã 。 印ấn 度độ 南nam 部bộ 多đa 種chủng 之chi 。

阿[金*本]唎瞿陀尼 ( 阿a [金*本] 唎rị 瞿Cù 陀Đà 尼Ni )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (地名)Apara-godāna,西牛貨洲之梵名。見瞿耶尼條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 地địa 名danh ) Apara - 西Tây 牛Ngưu 貨Hóa 洲Châu 之chi 梵Phạm 名danh 。 見kiến 瞿cù 耶da 尼ni 條điều 。

阿亹賊奇 ( 阿a 亹 賊tặc 奇kỳ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (人名)Ākimśuki,兒名。譯曰無惱。見賢愚因緣經八。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 人nhân 名danh ) Ākimśuki , 兒nhi 名danh 。 譯dịch 曰viết 無vô 惱não 。 見kiến 賢hiền 愚ngu 因nhân 緣duyên 經kinh 八bát 。

阿跛婆麼囉 ( 阿a 跛bả 婆bà 麼ma 囉ra )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (異類)鬼名。見阿波摩羅條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 異dị 類loại ) 鬼quỷ 名danh 。 見kiến 阿a 波ba 摩ma 羅la 條điều 。

error: Alert: Content is protected !!